Bảng giá đất đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang
Bảng giá đất đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại đặc khu Phú Quốc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại đặc khu Phú Quốc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất đặc khu Phú Quốc năm 2026
Khu vực: đặc khu Phú Quốc.
Mức giá áp dụng: từ 59.000 đến 67.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đặc khu Phú Quốc |
Bạch Đằng Từ Dinh Cậu - Đường 30 Tháng 4 (Đất ở đô thị) |
24.000.000 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bạch Đằng Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn An Ninh (Đất ở đô thị) |
30.000.000 | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.290.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bạch Đằng Từ Nguyễn An Ninh - Lý Tự Trọng (Đất ở đô thị) |
24.000.000 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bạch Đằng Từ đường Lý Tự Trọng dọc theo bờ sông - (Đất ở đô thị) |
15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Trung Trực Từ Bạch Đằng - ngã tư Hùng Vương (Đất ở đô thị) |
37.500.000 | 26.250.000 | 18.375.000 | 12.862.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Trung Trực Từ ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh (Đất ở đô thị) |
30.000.000 | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.290.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Trung Trực Từ Nguyễn Chí Thanh - Ngã ba cầu Bến Tràm 1 (Đất ở đô thị) |
24.000.000 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Văn Nhị - (Đất ở đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ đoạn quản lý đường bộ Trần Bình Trọng - (Đất ở đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoàn Thị Điểm - (Đất ở đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Mạc Cửu - (Đất ở đô thị) |
15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Thái Bình Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ (Đất ở đô thị) |
12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Thái Bình Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Thái Bình (Đất ở đô thị) |
12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Ngô Quyền Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Gẫy (Đất ở đô thị) |
27.000.000 | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.261.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Ngô Quyền Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Somaco (Đất ở đô thị) |
24.000.000 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Ngô Quyền Từ cầu Somaco - Cầu Somaco trong (Đất ở đô thị) |
12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Ngô Quyền Từ cầu Somaco - Nguyễn Huệ (Đất ở đô thị) |
12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường vòng quanh chợ Dương Đông - (Đất ở đô thị) |
18.000.000 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Huệ - (Đất ở đô thị) |
18.000.000 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Chí Thanh - (Đất ở đô thị) |
18.000.000 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Lý Thường Kiệt - (Đất ở đô thị) |
15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường quy hoạch hẻm Lý Thường Kiệt - (Đất ở đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Hoàng Văn Thụ Từ ngã ba Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương (Đất ở đô thị) |
15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Hoàng Văn Thụ Đường Hùng Vương dọc theo đường rào sân bay - (Đất ở đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường 30 Tháng 4 Từ Bạch Đằng - Hùng Vương (Đất ở đô thị) |
37.500.000 | 26.250.000 | 18.375.000 | 12.862.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường 30 Tháng 4 Từ Hùng Vương - Giáp ranh giới xã Dương Tơ (Đất ở đô thị) |
27.000.000 | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.261.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Hùng Vương Từ đường 30 Tháng 4 - Hòang Văn Thụ (Đất ở đô thị) |
37.500.000 | 26.250.000 | 18.375.000 | 12.862.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Hùng Vương Từ Hòang Văn Thụ - Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám (Đất ở đô thị) |
27.000.000 | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.261.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Lý Tự Trọng - (Đất ở đô thị) |
15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Trãi - (Đất ở đô thị) |
18.000.000 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn An Ninh - (Đất ở đô thị) |
15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Đình Chiểu - (Đất ở đô thị) |
15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Du - (Đất ở đô thị) |
15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Lê Lợi - (Đất ở đô thị) |
15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Võ Thị Sáu - (Đất ở đô thị) |
15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Trần Hưng Đạo Từ đường 30/4 - đến Cổng chào Phú Quốc (Đất ở đô thị) |
67.500.000 | 47.250.000 | 33.075.000 | 23.152.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Trần Hưng Đạo Từ Cổng chào Phú Quốc - đến ranh xã Dương Tơ cũ (Đất ở đô thị) |
54.000.000 | 37.800.000 | 26.460.000 | 18.522.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Mai Thị Hồng Hạnh - (Đất ở đô thị) |
15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Văn Trỗi - (Đất ở đô thị) |
12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Phan Đình Phùng - (Đất ở đô thị) |
15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đoàn Thị Điểm - (Đất ở đô thị) |
12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Mạc Thiên Tích - (Đất ở đô thị) |
12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Lê Thị Hồng Gấm - (Đất ở đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Minh Mạng - (Đất ở đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Chu Văn An - (Đất ở đô thị) |
15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Lê Hồng Phong - (Đất ở đô thị) |
15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Trần Phú Từ cầu Gẫy - Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám (Đất ở đô thị) |
18.000.000 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Trần Phú Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - Trường TH Dương Đông 3 (Đất ở đô thị) |
15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Trần Phú Từ Trường tiểu học Dương Đông 3 - Núi Gành Gió (Đất ở đô thị) |
12.500.000 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.287.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Cách Mạng Tháng Tám - (Đất ở đô thị) |
13.500.000 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.630.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - ranh phường Dương Đông cũ (Đất ở đô thị) |
12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Trần Bình Trọng - (Đất ở đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Phan Nhung - (Đất ở đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ đường Nguyễn Thái Bình Somaco - (Đất ở đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba đường 30 Tháng 4 (Hậu Cần) Sông Dương Đông - (Đất ở đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ Cầu Bến Tràm (cầu lớn) Các tuyến đường khu phố 12 - (Đất ở đô thị) |
6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong khu tái định cư khu phố 5 - (Đất ở đô thị) |
7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong khu tái định cư 10,2 ha - (Đất ở đô thị) |
12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong dự án Khu đô thị mới thị trấn Dương Đông (67,5ha) - (Đất ở đô thị) |
12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Thị Định - (Đất ở đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Văn Cừ Từ Cầu Sấu - Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (Đất ở đô thị) |
10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Văn Cừ Từ Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem - Ngã ba công binh (Đất ở đô thị) |
13.500.000 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.630.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Văn Cừ Từ Ngã ba công binh - đường Nguyễn Trường Tộ (Đất ở đô thị) |
18.000.000 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Trường Tộ Từ Cảng Hành khách Quốc tế - Nguyễn Văn Cừ (Đất ở đô thị) |
22.500.000 | 15.750.000 | 11.025.000 | 7.717.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Trường Tộ Từ Nguyễn Văn Cừ - Hồ Thị Nghiêm (Đất ở đô thị) |
12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Trường Tộ Đường từ Trường THCS An Thới 2 - Khu quân sự C82 (Đất ở đô thị) |
7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Trần Quốc Toản từ chợ Cá - đến Mũi Hanh (Đất ở đô thị) |
15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Ngã tư Nguyễn Trường Tộ - Cảng cá An Thới - (Đất ở đô thị) |
15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Chương Dương - (Đất ở đô thị) |
12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Lê Quý Đôn - (Đất ở đô thị) |
12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Phạm Ngọc Thạch - (Đất ở đô thị) |
12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Nguyễn Trường Tộ đi vào (đường cụt sau Nhà thờ) - (Đất ở đô thị) |
7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường từ Bãi Xếp Nhỏ Giáp đường Trần Quốc Toản - (Đất ở đô thị) |
7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Phùng Hưng - (Đất ở đô thị) |
10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Hồ Thị Nghiêm - (Đất ở đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ đường Trần Quốc Toản Xí nghiệp chế biến thủy sản - (Đất ở đô thị) |
15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975B) Từ nút giao Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh xã Dương Tơ cũ (Đất ở đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế) Từ Đường ĐH.72 - đến ngã ba đường lên cáp treo (Đất ở đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế) Từ ngã ba đường lên cáp treo - đến Ngã tư Quốc Tế (Đất ở đô thị) |
7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (Tỉnh lộ 46 cũ) - Bãi Sao - (Đất ở đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà ông Trà Hải) vào dự án Phú Hưng Thịnh - (Đất ở đô thị) |
7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà Ông Hợp) - ngã tư đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973) - (Đất ở đô thị) |
7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973) - Ruộng Muối (ranh xã Dương Tơ cũ) - (Đất ở đô thị) |
4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Lô góc giao nhau đường 12m và 6m - (Đất ở đô thị) |
7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Lô góc giao nhau đường 6m - (Đất ở đô thị) |
6.313.000 | 4.419.100 | 3.093.370 | 2.165.359 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Lô thường mặt đường 6m - (Đất ở đô thị) |
5.261.000 | 3.682.700 | 2.577.890 | 1.804.523 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Lô 4, lô 5 và lô 8 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m - (Đất ở đô thị) |
6.050.000 | 4.235.000 | 2.964.500 | 2.075.150 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Lô 1, lô 2 và 3 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m - (Đất ở đô thị) |
5.787.000 | 4.050.900 | 2.835.630 | 1.984.941 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Lô 7 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m - (Đất ở đô thị) |
5.261.000 | 3.682.700 | 2.577.890 | 1.804.523 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Lô 6 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m - (Đất ở đô thị) |
4.735.000 | 3.314.500 | 2.320.150 | 1.624.105 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Ranh Phường Dương Đông cũ - đến ngã ba Búng Gội (Đất ở đô thị) |
11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ngã ba Búng Gội - Ngã ba Ba Trại (Đất ở đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ngã ba Ba Trại - Cầu Cửa Cạn (cầu mới) (Đất ở đô thị) |
7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ cầu Cửa Cạn - Ngã ba Xóm Mới (ấp Gành Dầu) (Đất ở đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ Ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) - Ngã ba chợ cũ (Đất ở đô thị) |
5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ Ngã ba Chợ cũ - Ngã ba UBND xã Gành Dầu (Đất ở đô thị) |
5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba UBND xã Gành Dầu cũ - Mũi Dương - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba đường đi Mũi Dương - Ba Hòn Dung - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba trường học dọc theo biển Chuồng Vích - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu )- ngã ba giao với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (ĐT.974) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ Ngã 3 Xóm Mới (Gành Dầu) - đến Trụ sở UBND xã Gành Dầu cũ (Đất ở đô thị) |
7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ Ngã 3 quán Hải Huệ - đến đường vào khu Tái định cư (Đất ở đô thị) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ Đường vào khu tái định cư - Ngã ba Rạch Vẹm (Đất ở đô thị) |
7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ngã ba Rạch Vẹm - ngã ba đồn công an Bắc Đảo cũ (Đất ở đô thị) |
5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Rạch Vẹm - Bãi Rạch Vẹm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu đến Cầu Cửa Cạn (cầu cũ) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Cầu C2 - Cửa Cạn (đường ĐH.85) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới từ đường ĐT.974 (ngã ba xã - ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - đến ĐT.975B (cầu Cửa Cạn) (Đất ở đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - đường Dương Đông - Cửa Cạn (đoạn ngã ba Ấp 4, xã Cửa Cạn) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - Nhà hàng Carole - ranh Lan Anh - Vũng Bầu - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Tiểu đoàn D860 đến cống Bà Mến - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Ngã ba đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu đến cống Bà Mến - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ An Thới đến Dương Tơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ Cầu Sấu - ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc (Đất ở đô thị) |
4.000.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ An Thới đến Dương Tơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc - ngã ba Số 10 Hàm Ninh (Đất ở đô thị) |
4.000.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ An Thới đến Dương Tơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ Ngã ba Số 10 Hàm Ninh - ngã ba Tuyến tránh (Đất ở đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ranh Phường Dương Đông cũ (đường Nguyễn Trung Trực) - UBND xã Cửa Dương cũ (Đất ở đô thị) |
9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ UBND xã Cửa Dương cũ - Trụ sở ấp Khu Tượng (Đất ở đô thị) |
7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ Trụ sở ấp Khu Tượng - Ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) (Đất ở đô thị) |
5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - Cầu Bà Cải (Đất ở đô thị) |
5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Rạch Tràm (đường ĐH.86) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới từ ĐT 973 (Trạm Kiểm lâm Bãi Thơm) - đến Khu Tái định cư Rạch Tràm) (Đất ở đô thị) |
5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Kho đạn - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ đường Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT. 973) đi vào Kho Đạn - (Đất ở đô thị) |
4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường tuyến tránh trục Bắc Nam - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới từ Ngã ba Cổng chào Suối Đá - đến Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) (Đất ở đô thị) |
5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Búng Gội - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới từ ngã ba Gành Gió - Ngã ba Khu Tượng (Đất ở đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Khu Tượng (ĐH.84) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
3.200.000 | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Ba Trại - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới từ ngã ba Ba Trại - đến ngã ba trường học Khu Tượng (Đất ở đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico - Khách sạn Eo Xoài - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã tư Bến Tràm đến Hồ Dương Đông - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ giao lộ Bến Tràm - Cây Thông Trong (đường đi khu du lịch Hương Toàn) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc đến Dầu Sói - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Cây Thông ngoài - Đường Dương Đông Cửa Cạn (đường Cây Kè) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba đường Cây Kè - Đường Búng Gội - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Cây Thông - Nhà máy điện - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ Nhà máy điện - Suối Mơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Trung đoàn - Đường Búng Gội đi Khu Tượng - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) đến Dinh Bà Ông Lang - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ cầu Bà Cải - ngã tư Đông Đảo (Đất ở đô thị) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ngã tư Đông Đảo - vòng xoay Cảng Bãi Vòng (Đất ở đô thị) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Hàm Ninh (ĐH.82) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ĐT.973 (ngã ba Số 10 Hàm Ninh) - Ngã tư Đông Đảo (Đất ở đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Hàm Ninh (ĐH.82) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ngã tư Đông Đảo - Cảng cá Hàm Ninh (Đất ở đô thị) |
5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ cầu Dinh Bà (Hàm Ninh) đến giáp đường Hàm Ninh (ĐH.82) (Đường xóm Lò Than) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã năm Bãi Vòng - Cầu cảng Bãi Vòng, Cảng Bình An - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã năm Bãi Vòng - Suối Tiên Bãi Vòng - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Bãi Vòng (ĐH.83) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) - đến Cảng Bãi Vòng (Đất ở đô thị) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Đồng Tranh (ĐH.87) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) - đến Khu du lịch Bãi Vòng (Đất ở đô thị) |
2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ) - Cầu Thanh Niên - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới từ ranh phường Dương Đông - đến ngã ba Tuyến tránh (Đất ở đô thị) |
7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba đường tuyến tránh trục Bắc Nam - Suối Tiên - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Suối Mây (ĐH.81) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ĐT.975 (ngã ba Suối Mây) - đến ĐT.973 (Đất ở đô thị) |
5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ranh phường Dương Đông cũ - Ngã ba Cửa Lấp (Đất ở đô thị) |
14.000.000 | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ngã ba Cửa Lấp - Đường nhánh số 2 (Đất ở đô thị) |
7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ Đường nhánh Số 2 - hết ranh xã Dương Tơ cũ (Đất ở đô thị) |
7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Trung tâm Bãi Trường - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp - đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang (Đất ở đô thị) |
10.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Trung tâm Bãi Trường - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - (Đất ở đô thị) |
9.700.000 | 6.790.000 | 4.753.000 | 3.327.100 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường nhánh Số 2 - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ĐT.973 (tỉnh lộ 46 cũ) đến đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) (ngã ba đường bào) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Đông - Tây xã Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ Trạm y tế đi Bãi Nồm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba bưu điện đi Trụ sở ấp Bãi Chướng - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu cũ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Các tuyến đường chính đấu nổi với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) và các lô góc (Đất ở đô thị) |
3.200.000 | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu cũ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Các tuyến đường còn lại (nền thường) - (Đất ở đô thị) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Các nền góc và các nền nằm trên tuyến đường chính đấu nổi với đường Nguyễn Văn Cừ (ĐT 46) - (Đất ở đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Các nền thường (tuyến đường nội bộ của dự án) - (Đất ở đô thị) |
7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Các tuyến đường chính đấu nổi với đường từ Cầu Cửa Cạn (cầu mới) - cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) (Đất ở đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Các tuyến đường còn lại - (Đất ở đô thị) |
7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm cũ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Lô góc - (Đất ở đô thị) |
4.785.000 | 3.349.500 | 2.344.650 | 1.641.255 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm cũ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Lô thường - (Đất ở đô thị) |
4.350.000 | 3.045.000 | 2.131.500 | 1.492.050 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã tư Đội quản lý rừng Đá Chồng - Cầu cảng Thạnh Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường từ Ngã 3 Nguyễn Trung Trực ( Cầu Lớn) đến Ngã tư Bến Tràm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
3.200.000 | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường từ trục Nam Bắc ( đường tuyến tránh) đến chân núi Đồi Sói - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường tuyến tránh 2, toàn tuyến - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã 3 đường đi cầu Cháy (trụ sở khu phố cây Thông Trong) đến giáp giao lộ Bến Tràm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã 3 bến cây Đào ( đường đi kho Đạn) đến giáp giao lộ đường đi Suối Mơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã 3 đường Dương Đông - Cửa Cạn đến trường THPT Dương Đông - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Lê Quang Định - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường từ Ngã 4 Đông Đảo - Cảng Cá Hàm Ninh đến Rạch Gốc - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã 3 tuyến tránh đến hết tuyến ( Đường chùa Ông - Suối Đá) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
806.000 | 564.200 | 394.940 | 276.458 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
689.000 | 482.300 | 337.610 | 236.327 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các tuyến đường còn lại - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất ở đô thị) |
689.000 | 482.300 | 337.610 | 236.327 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo – Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350 - (Đất ở) |
9.188.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo – Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700 - (Đất ở) |
7.350.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo – Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới - (Đất ở) |
5.660.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350 - (Đất ở) |
8.750.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700 - (Đất ở) |
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới - (Đất ở) |
5.390.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - (Đất ở) |
8.750.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - (Đất ở) |
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - (Đất ở) |
5.390.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bãi Bà Kèo Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - (Đất ở) |
28.125.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bãi Bà Kèo Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - (Đất ở) |
22.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bãi Bà Kèo Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - (Đất ở) |
17.325.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - (Đất ở) |
5.688.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - (Đất ở) |
4.550.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - (Đất ở) |
3.504.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc) Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - (Đất ở) |
5.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc) Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - (Đất ở) |
4.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc) Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - (Đất ở) |
3.234.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc) Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - (Đất ở) |
3.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc) Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - (Đất ở) |
2.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc) Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - (Đất ở) |
2.156.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) - Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - (Đất ở) |
7.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) - Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - (Đất ở) |
5.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) - Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - (Đất ở) |
4.312.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc) Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - (Đất ở) |
4.375.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc) Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - (Đất ở) |
3.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc) Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - (Đất ở) |
2.695.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bạch Đằng Từ Dinh Cậu - Đường 30 Tháng 4 (Đất TM-DV đô thị) |
16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bạch Đằng Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn An Ninh (Đất TM-DV đô thị) |
21.000.000 | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.203.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bạch Đằng Từ Nguyễn An Ninh - Lý Tự Trọng (Đất TM-DV đô thị) |
16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bạch Đằng Từ đường Lý Tự Trọng dọc theo bờ sông - (Đất TM-DV đô thị) |
10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Trung Trực Từ Bạch Đằng - ngã tư Hùng Vương (Đất TM-DV đô thị) |
26.250.000 | 18.375.000 | 12.862.500 | 9.003.750 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Trung Trực Từ ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh (Đất TM-DV đô thị) |
21.000.000 | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.203.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Trung Trực Từ Nguyễn Chí Thanh - Ngã ba cầu Bến Tràm 1 (Đất TM-DV đô thị) |
16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Văn Nhị - (Đất TM-DV đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ đoạn quản lý đường bộ Trần Bình Trọng - (Đất TM-DV đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoàn Thị Điểm - (Đất TM-DV đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Mạc Cửu - (Đất TM-DV đô thị) |
10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Thái Bình Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ (Đất TM-DV đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Thái Bình Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Thái Bình (Đất TM-DV đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Ngô Quyền Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Gẫy (Đất TM-DV đô thị) |
18.900.000 | 13.230.000 | 9.261.000 | 6.482.700 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Ngô Quyền Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Somaco (Đất TM-DV đô thị) |
16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Ngô Quyền Từ cầu Somaco - Cầu Somaco trong (Đất TM-DV đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Ngô Quyền Từ cầu Somaco - Nguyễn Huệ (Đất TM-DV đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường vòng quanh chợ Dương Đông - (Đất TM-DV đô thị) |
12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Huệ - (Đất TM-DV đô thị) |
12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Chí Thanh - (Đất TM-DV đô thị) |
12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Lý Thường Kiệt - (Đất TM-DV đô thị) |
10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường quy hoạch hẻm Lý Thường Kiệt - (Đất TM-DV đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Hoàng Văn Thụ Từ ngã ba Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương (Đất TM-DV đô thị) |
10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Hoàng Văn Thụ Đường Hùng Vương dọc theo đường rào sân bay - (Đất TM-DV đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường 30 Tháng 4 Từ Bạch Đằng - Hùng Vương (Đất TM-DV đô thị) |
26.250.000 | 18.375.000 | 12.862.500 | 9.003.750 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường 30 Tháng 4 Từ Hùng Vương - Giáp ranh giới xã Dương Tơ (Đất TM-DV đô thị) |
18.900.000 | 13.230.000 | 9.261.000 | 6.482.700 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Hùng Vương Từ đường 30 Tháng 4 - Hòang Văn Thụ (Đất TM-DV đô thị) |
26.250.000 | 18.375.000 | 12.862.500 | 9.003.750 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Hùng Vương Từ Hòang Văn Thụ - Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám (Đất TM-DV đô thị) |
18.900.000 | 13.230.000 | 9.261.000 | 6.482.700 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Lý Tự Trọng - (Đất TM-DV đô thị) |
10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Trãi - (Đất TM-DV đô thị) |
12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn An Ninh - (Đất TM-DV đô thị) |
10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Đình Chiểu - (Đất TM-DV đô thị) |
10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Du - (Đất TM-DV đô thị) |
10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Lê Lợi - (Đất TM-DV đô thị) |
10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Võ Thị Sáu - (Đất TM-DV đô thị) |
10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Trần Hưng Đạo Từ đường 30/4 - đến Cổng chào Phú Quốc (Đất TM-DV đô thị) |
47.250.000 | 33.075.000 | 23.152.500 | 16.206.750 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Trần Hưng Đạo Từ Cổng chào Phú Quốc - đến ranh xã Dương Tơ cũ (Đất TM-DV đô thị) |
37.800.000 | 26.460.000 | 18.522.000 | 12.965.400 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Mai Thị Hồng Hạnh - (Đất TM-DV đô thị) |
10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Văn Trỗi - (Đất TM-DV đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Phan Đình Phùng - (Đất TM-DV đô thị) |
10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đoàn Thị Điểm - (Đất TM-DV đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Mạc Thiên Tích - (Đất TM-DV đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Lê Thị Hồng Gấm - (Đất TM-DV đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Minh Mạng - (Đất TM-DV đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Chu Văn An - (Đất TM-DV đô thị) |
10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Lê Hồng Phong - (Đất TM-DV đô thị) |
10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Trần Phú Từ cầu Gẫy - Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám (Đất TM-DV đô thị) |
12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Trần Phú Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - Trường TH Dương Đông 3 (Đất TM-DV đô thị) |
10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Trần Phú Từ Trường tiểu học Dương Đông 3 - Núi Gành Gió (Đất TM-DV đô thị) |
8.750.000 | 6.125.000 | 4.287.500 | 3.001.250 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Cách Mạng Tháng Tám - (Đất TM-DV đô thị) |
9.450.000 | 6.615.000 | 4.630.500 | 3.241.350 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - ranh phường Dương Đông cũ (Đất TM-DV đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Trần Bình Trọng - (Đất TM-DV đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Phan Nhung - (Đất TM-DV đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ đường Nguyễn Thái Bình Somaco - (Đất TM-DV đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba đường 30 Tháng 4 (Hậu Cần) Sông Dương Đông - (Đất TM-DV đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ Cầu Bến Tràm (cầu lớn) Các tuyến đường khu phố 12 - (Đất TM-DV đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong khu tái định cư khu phố 5 - (Đất TM-DV đô thị) |
5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong khu tái định cư 10,2 ha - (Đất TM-DV đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong dự án Khu đô thị mới thị trấn Dương Đông (67,5ha) - (Đất TM-DV đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Thị Định - (Đất TM-DV đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Văn Cừ Từ Cầu Sấu - Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (Đất TM-DV đô thị) |
7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | 2.521.050 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Văn Cừ Từ Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem - Ngã ba công binh (Đất TM-DV đô thị) |
9.450.000 | 6.615.000 | 4.630.500 | 3.241.350 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Văn Cừ Từ Ngã ba công binh - đường Nguyễn Trường Tộ (Đất TM-DV đô thị) |
12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Trường Tộ Từ Cảng Hành khách Quốc tế - Nguyễn Văn Cừ (Đất TM-DV đô thị) |
15.750.000 | 11.025.000 | 7.717.500 | 5.402.250 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Trường Tộ Từ Nguyễn Văn Cừ - Hồ Thị Nghiêm (Đất TM-DV đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Trường Tộ Đường từ Trường THCS An Thới 2 - Khu quân sự C82 (Đất TM-DV đô thị) |
5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Trần Quốc Toản từ chợ Cá - đến Mũi Hanh (Đất TM-DV đô thị) |
10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Ngã tư Nguyễn Trường Tộ - Cảng cá An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Chương Dương - (Đất TM-DV đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Lê Quý Đôn - (Đất TM-DV đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Phạm Ngọc Thạch - (Đất TM-DV đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Nguyễn Trường Tộ đi vào (đường cụt sau Nhà thờ) - (Đất TM-DV đô thị) |
5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường từ Bãi Xếp Nhỏ Giáp đường Trần Quốc Toản - (Đất TM-DV đô thị) |
5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Phùng Hưng - (Đất TM-DV đô thị) |
7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | 2.521.050 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Hồ Thị Nghiêm - (Đất TM-DV đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ đường Trần Quốc Toản Xí nghiệp chế biến thủy sản - (Đất TM-DV đô thị) |
10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975B) Từ nút giao Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh xã Dương Tơ cũ (Đất TM-DV đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế) Từ Đường ĐH.72 - đến ngã ba đường lên cáp treo (Đất TM-DV đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế) Từ ngã ba đường lên cáp treo - đến Ngã tư Quốc Tế (Đất TM-DV đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (Tỉnh lộ 46 cũ) - Bãi Sao - (Đất TM-DV đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà ông Trà Hải) vào dự án Phú Hưng Thịnh - (Đất TM-DV đô thị) |
5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà Ông Hợp) - ngã tư đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973) - (Đất TM-DV đô thị) |
5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973) - Ruộng Muối (ranh xã Dương Tơ cũ) - (Đất TM-DV đô thị) |
3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Lô góc giao nhau đường 12m và 6m - (Đất TM-DV đô thị) |
5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Lô góc giao nhau đường 6m - (Đất TM-DV đô thị) |
4.419.100 | 3.093.370 | 2.165.359 | 1.515.751 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Lô thường mặt đường 6m - (Đất TM-DV đô thị) |
3.682.700 | 2.577.890 | 1.804.523 | 1.263.166 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Lô 4, lô 5 và lô 8 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m - (Đất TM-DV đô thị) |
4.235.000 | 2.964.500 | 2.075.150 | 1.452.605 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Lô 1, lô 2 và 3 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m - (Đất TM-DV đô thị) |
4.050.900 | 2.835.630 | 1.984.941 | 1.389.459 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Lô 7 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m - (Đất TM-DV đô thị) |
3.682.700 | 2.577.890 | 1.804.523 | 1.263.166 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Lô 6 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m - (Đất TM-DV đô thị) |
3.314.500 | 2.320.150 | 1.624.105 | 1.136.874 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Ranh Phường Dương Đông cũ - đến ngã ba Búng Gội (Đất TM-DV đô thị) |
7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ngã ba Búng Gội - Ngã ba Ba Trại (Đất TM-DV đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ngã ba Ba Trại - Cầu Cửa Cạn (cầu mới) (Đất TM-DV đô thị) |
4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ cầu Cửa Cạn - Ngã ba Xóm Mới (ấp Gành Dầu) (Đất TM-DV đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ Ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) - Ngã ba chợ cũ (Đất TM-DV đô thị) |
3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ Ngã ba Chợ cũ - Ngã ba UBND xã Gành Dầu (Đất TM-DV đô thị) |
3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba UBND xã Gành Dầu cũ - Mũi Dương - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba đường đi Mũi Dương - Ba Hòn Dung - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba trường học dọc theo biển Chuồng Vích - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu )- ngã ba giao với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (ĐT.974) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ Ngã 3 Xóm Mới (Gành Dầu) - đến Trụ sở UBND xã Gành Dầu cũ (Đất TM-DV đô thị) |
4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ Ngã 3 quán Hải Huệ - đến đường vào khu Tái định cư (Đất TM-DV đô thị) |
1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ Đường vào khu tái định cư - Ngã ba Rạch Vẹm (Đất TM-DV đô thị) |
4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ngã ba Rạch Vẹm - ngã ba đồn công an Bắc Đảo cũ (Đất TM-DV đô thị) |
3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Rạch Vẹm - Bãi Rạch Vẹm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu đến Cầu Cửa Cạn (cầu cũ) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Cầu C2 - Cửa Cạn (đường ĐH.85) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới từ đường ĐT.974 (ngã ba xã - ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - đến ĐT.975B (cầu Cửa Cạn) (Đất TM-DV đô thị) |
2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - đường Dương Đông - Cửa Cạn (đoạn ngã ba Ấp 4, xã Cửa Cạn) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - Nhà hàng Carole - ranh Lan Anh - Vũng Bầu - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Tiểu đoàn D860 đến cống Bà Mến - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Ngã ba đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu đến cống Bà Mến - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ An Thới đến Dương Tơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ Cầu Sấu - ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc (Đất TM-DV đô thị) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ An Thới đến Dương Tơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc - ngã ba Số 10 Hàm Ninh (Đất TM-DV đô thị) |
2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ An Thới đến Dương Tơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ Ngã ba Số 10 Hàm Ninh - ngã ba Tuyến tránh (Đất TM-DV đô thị) |
2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ranh Phường Dương Đông cũ (đường Nguyễn Trung Trực) - UBND xã Cửa Dương cũ (Đất TM-DV đô thị) |
6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ UBND xã Cửa Dương cũ - Trụ sở ấp Khu Tượng (Đất TM-DV đô thị) |
4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ Trụ sở ấp Khu Tượng - Ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) (Đất TM-DV đô thị) |
3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - Cầu Bà Cải (Đất TM-DV đô thị) |
3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Rạch Tràm (đường ĐH.86) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới từ ĐT 973 (Trạm Kiểm lâm Bãi Thơm) - đến Khu Tái định cư Rạch Tràm) (Đất TM-DV đô thị) |
3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Kho đạn - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ đường Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT. 973) đi vào Kho Đạn - (Đất TM-DV đô thị) |
3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường tuyến tránh trục Bắc Nam - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới từ Ngã ba Cổng chào Suối Đá - đến Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) (Đất TM-DV đô thị) |
3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Búng Gội - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới từ ngã ba Gành Gió - Ngã ba Khu Tượng (Đất TM-DV đô thị) |
2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Khu Tượng (ĐH.84) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 | 768.320 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Ba Trại - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới từ ngã ba Ba Trại - đến ngã ba trường học Khu Tượng (Đất TM-DV đô thị) |
1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico - Khách sạn Eo Xoài - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã tư Bến Tràm đến Hồ Dương Đông - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ giao lộ Bến Tràm - Cây Thông Trong (đường đi khu du lịch Hương Toàn) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc đến Dầu Sói - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Cây Thông ngoài - Đường Dương Đông Cửa Cạn (đường Cây Kè) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba đường Cây Kè - Đường Búng Gội - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Cây Thông - Nhà máy điện - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ Nhà máy điện - Suối Mơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Trung đoàn - Đường Búng Gội đi Khu Tượng - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) đến Dinh Bà Ông Lang - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ cầu Bà Cải - ngã tư Đông Đảo (Đất TM-DV đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ngã tư Đông Đảo - vòng xoay Cảng Bãi Vòng (Đất TM-DV đô thị) |
1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Hàm Ninh (ĐH.82) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ĐT.973 (ngã ba Số 10 Hàm Ninh) - Ngã tư Đông Đảo (Đất TM-DV đô thị) |
2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Hàm Ninh (ĐH.82) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ngã tư Đông Đảo - Cảng cá Hàm Ninh (Đất TM-DV đô thị) |
3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ cầu Dinh Bà (Hàm Ninh) đến giáp đường Hàm Ninh (ĐH.82) (Đường xóm Lò Than) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã năm Bãi Vòng - Cầu cảng Bãi Vòng, Cảng Bình An - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã năm Bãi Vòng - Suối Tiên Bãi Vòng - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Bãi Vòng (ĐH.83) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) - đến Cảng Bãi Vòng (Đất TM-DV đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Đồng Tranh (ĐH.87) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) - đến Khu du lịch Bãi Vòng (Đất TM-DV đô thị) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ) - Cầu Thanh Niên - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới từ ranh phường Dương Đông - đến ngã ba Tuyến tránh (Đất TM-DV đô thị) |
4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba đường tuyến tránh trục Bắc Nam - Suối Tiên - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Suối Mây (ĐH.81) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ĐT.975 (ngã ba Suối Mây) - đến ĐT.973 (Đất TM-DV đô thị) |
3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ranh phường Dương Đông cũ - Ngã ba Cửa Lấp (Đất TM-DV đô thị) |
9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ngã ba Cửa Lấp - Đường nhánh số 2 (Đất TM-DV đô thị) |
4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ Đường nhánh Số 2 - hết ranh xã Dương Tơ cũ (Đất TM-DV đô thị) |
4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Trung tâm Bãi Trường - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp - đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang (Đất TM-DV đô thị) |
7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Trung tâm Bãi Trường - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
6.790.000 | 4.753.000 | 3.327.100 | 2.328.970 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường nhánh Số 2 - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ĐT.973 (tỉnh lộ 46 cũ) đến đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) (ngã ba đường bào) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Đông - Tây xã Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ Trạm y tế đi Bãi Nồm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba bưu điện đi Trụ sở ấp Bãi Chướng - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu cũ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Các tuyến đường chính đấu nổi với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) và các lô góc (Đất TM-DV đô thị) |
2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 | 768.320 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu cũ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Các tuyến đường còn lại (nền thường) - (Đất TM-DV đô thị) |
1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Các nền góc và các nền nằm trên tuyến đường chính đấu nổi với đường Nguyễn Văn Cừ (ĐT 46) - (Đất TM-DV đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Các nền thường (tuyến đường nội bộ của dự án) - (Đất TM-DV đô thị) |
4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Các tuyến đường chính đấu nổi với đường từ Cầu Cửa Cạn (cầu mới) - cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) (Đất TM-DV đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV đô thị) |
4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm cũ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Lô góc - (Đất TM-DV đô thị) |
3.349.500 | 2.344.650 | 1.641.255 | 1.148.879 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm cũ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Lô thường - (Đất TM-DV đô thị) |
3.045.000 | 2.131.500 | 1.492.050 | 1.044.435 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã tư Đội quản lý rừng Đá Chồng - Cầu cảng Thạnh Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường từ Ngã 3 Nguyễn Trung Trực ( Cầu Lớn) đến Ngã tư Bến Tràm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 | 768.320 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường từ trục Nam Bắc ( đường tuyến tránh) đến chân núi Đồi Sói - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường tuyến tránh 2, toàn tuyến - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã 3 đường đi cầu Cháy (trụ sở khu phố cây Thông Trong) đến giáp giao lộ Bến Tràm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã 3 bến cây Đào ( đường đi kho Đạn) đến giáp giao lộ đường đi Suối Mơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã 3 đường Dương Đông - Cửa Cạn đến trường THPT Dương Đông - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Lê Quang Định - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường từ Ngã 4 Đông Đảo - Cảng Cá Hàm Ninh đến Rạch Gốc - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã 3 tuyến tránh đến hết tuyến ( Đường chùa Ông - Suối Đá) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
564.200 | 394.940 | 276.458 | 193.521 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
482.300 | 337.610 | 236.327 | 165.429 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các tuyến đường còn lại - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất TM-DV đô thị) |
482.300 | 337.610 | 236.327 | 165.429 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo – Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350 - (Đất TM-DV) |
6.431.600 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo – Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700 - (Đất TM-DV) |
5.145.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo – Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới - (Đất TM-DV) |
3.962.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350 - (Đất TM-DV) |
6.125.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700 - (Đất TM-DV) |
4.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới - (Đất TM-DV) |
3.773.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - (Đất TM-DV) |
6.125.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - (Đất TM-DV) |
4.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - (Đất TM-DV) |
3.773.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bãi Bà Kèo Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - (Đất TM-DV) |
19.687.500 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bãi Bà Kèo Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - (Đất TM-DV) |
15.750.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bãi Bà Kèo Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - (Đất TM-DV) |
12.127.500 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - (Đất TM-DV) |
3.981.600 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - (Đất TM-DV) |
3.185.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - (Đất TM-DV) |
2.452.800 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc) Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - (Đất TM-DV) |
3.675.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc) Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - (Đất TM-DV) |
2.940.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc) Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - (Đất TM-DV) |
2.263.800 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc) Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - (Đất TM-DV) |
2.450.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc) Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - (Đất TM-DV) |
1.960.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc) Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - (Đất TM-DV) |
1.509.200 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) - Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - (Đất TM-DV) |
4.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) - Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - (Đất TM-DV) |
3.920.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) - Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - (Đất TM-DV) |
3.018.400 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc) Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - (Đất TM-DV) |
3.062.500 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc) Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - (Đất TM-DV) |
2.450.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc) Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - (Đất TM-DV) |
1.886.500 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bạch Đằng Từ Dinh Cậu - Đường 30 Tháng 4 (Đất SX-KD đô thị) |
14.400.000 | 10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bạch Đằng Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn An Ninh (Đất SX-KD đô thị) |
18.000.000 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bạch Đằng Từ Nguyễn An Ninh - Lý Tự Trọng (Đất SX-KD đô thị) |
14.400.000 | 10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bạch Đằng Từ đường Lý Tự Trọng dọc theo bờ sông - (Đất SX-KD đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Trung Trực Từ Bạch Đằng - ngã tư Hùng Vương (Đất SX-KD đô thị) |
22.500.000 | 15.750.000 | 11.025.000 | 7.717.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Trung Trực Từ ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh (Đất SX-KD đô thị) |
18.000.000 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Trung Trực Từ Nguyễn Chí Thanh - Ngã ba cầu Bến Tràm 1 (Đất SX-KD đô thị) |
14.400.000 | 10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Văn Nhị - (Đất SX-KD đô thị) |
5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ đoạn quản lý đường bộ Trần Bình Trọng - (Đất SX-KD đô thị) |
5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoàn Thị Điểm - (Đất SX-KD đô thị) |
5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Mạc Cửu - (Đất SX-KD đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Thái Bình Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ (Đất SX-KD đô thị) |
7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Thái Bình Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Thái Bình (Đất SX-KD đô thị) |
7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Ngô Quyền Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Gẫy (Đất SX-KD đô thị) |
16.200.000 | 11.340.000 | 7.938.000 | 5.556.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Ngô Quyền Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Somaco (Đất SX-KD đô thị) |
14.400.000 | 10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Ngô Quyền Từ cầu Somaco - Cầu Somaco trong (Đất SX-KD đô thị) |
7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Ngô Quyền Từ cầu Somaco - Nguyễn Huệ (Đất SX-KD đô thị) |
7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường vòng quanh chợ Dương Đông - (Đất SX-KD đô thị) |
10.800.000 | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Huệ - (Đất SX-KD đô thị) |
10.800.000 | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Chí Thanh - (Đất SX-KD đô thị) |
10.800.000 | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Lý Thường Kiệt - (Đất SX-KD đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường quy hoạch hẻm Lý Thường Kiệt - (Đất SX-KD đô thị) |
5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Hoàng Văn Thụ Từ ngã ba Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương (Đất SX-KD đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Hoàng Văn Thụ Đường Hùng Vương dọc theo đường rào sân bay - (Đất SX-KD đô thị) |
5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường 30 Tháng 4 Từ Bạch Đằng - Hùng Vương (Đất SX-KD đô thị) |
22.500.000 | 15.750.000 | 11.025.000 | 7.717.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường 30 Tháng 4 Từ Hùng Vương - Giáp ranh giới xã Dương Tơ (Đất SX-KD đô thị) |
16.200.000 | 11.340.000 | 7.938.000 | 5.556.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Hùng Vương Từ đường 30 Tháng 4 - Hòang Văn Thụ (Đất SX-KD đô thị) |
22.500.000 | 15.750.000 | 11.025.000 | 7.717.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Hùng Vương Từ Hòang Văn Thụ - Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám (Đất SX-KD đô thị) |
16.200.000 | 11.340.000 | 7.938.000 | 5.556.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Lý Tự Trọng - (Đất SX-KD đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Trãi - (Đất SX-KD đô thị) |
10.800.000 | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn An Ninh - (Đất SX-KD đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Đình Chiểu - (Đất SX-KD đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Du - (Đất SX-KD đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Lê Lợi - (Đất SX-KD đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Võ Thị Sáu - (Đất SX-KD đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Trần Hưng Đạo Từ đường 30/4 - đến Cổng chào Phú Quốc (Đất SX-KD đô thị) |
40.500.000 | 28.350.000 | 19.845.000 | 13.891.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Trần Hưng Đạo Từ Cổng chào Phú Quốc - đến ranh xã Dương Tơ cũ (Đất SX-KD đô thị) |
32.400.000 | 22.680.000 | 15.876.000 | 11.113.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Mai Thị Hồng Hạnh - (Đất SX-KD đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Văn Trỗi - (Đất SX-KD đô thị) |
7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Phan Đình Phùng - (Đất SX-KD đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đoàn Thị Điểm - (Đất SX-KD đô thị) |
7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Mạc Thiên Tích - (Đất SX-KD đô thị) |
7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Lê Thị Hồng Gấm - (Đất SX-KD đô thị) |
5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Minh Mạng - (Đất SX-KD đô thị) |
5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Chu Văn An - (Đất SX-KD đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Lê Hồng Phong - (Đất SX-KD đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Trần Phú Từ cầu Gẫy - Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám (Đất SX-KD đô thị) |
10.800.000 | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Trần Phú Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - Trường TH Dương Đông 3 (Đất SX-KD đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Trần Phú Từ Trường tiểu học Dương Đông 3 - Núi Gành Gió (Đất SX-KD đô thị) |
7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Cách Mạng Tháng Tám - (Đất SX-KD đô thị) |
8.100.000 | 5.670.000 | 3.969.000 | 2.778.300 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - ranh phường Dương Đông cũ (Đất SX-KD đô thị) |
7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Trần Bình Trọng - (Đất SX-KD đô thị) |
5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Phan Nhung - (Đất SX-KD đô thị) |
5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ đường Nguyễn Thái Bình Somaco - (Đất SX-KD đô thị) |
5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba đường 30 Tháng 4 (Hậu Cần) Sông Dương Đông - (Đất SX-KD đô thị) |
5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ Cầu Bến Tràm (cầu lớn) Các tuyến đường khu phố 12 - (Đất SX-KD đô thị) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong khu tái định cư khu phố 5 - (Đất SX-KD đô thị) |
4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong khu tái định cư 10,2 ha - (Đất SX-KD đô thị) |
7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong dự án Khu đô thị mới thị trấn Dương Đông (67,5ha) - (Đất SX-KD đô thị) |
7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Thị Định - (Đất SX-KD đô thị) |
5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Văn Cừ Từ Cầu Sấu - Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Văn Cừ Từ Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem - Ngã ba công binh (Đất SX-KD đô thị) |
8.100.000 | 5.670.000 | 3.969.000 | 2.778.300 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Văn Cừ Từ Ngã ba công binh - đường Nguyễn Trường Tộ (Đất SX-KD đô thị) |
10.800.000 | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Trường Tộ Từ Cảng Hành khách Quốc tế - Nguyễn Văn Cừ (Đất SX-KD đô thị) |
13.500.000 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.630.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Trường Tộ Từ Nguyễn Văn Cừ - Hồ Thị Nghiêm (Đất SX-KD đô thị) |
7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Trường Tộ Đường từ Trường THCS An Thới 2 - Khu quân sự C82 (Đất SX-KD đô thị) |
4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Trần Quốc Toản từ chợ Cá - đến Mũi Hanh (Đất SX-KD đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Ngã tư Nguyễn Trường Tộ - Cảng cá An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Chương Dương - (Đất SX-KD đô thị) |
7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Lê Quý Đôn - (Đất SX-KD đô thị) |
7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Phạm Ngọc Thạch - (Đất SX-KD đô thị) |
7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Nguyễn Trường Tộ đi vào (đường cụt sau Nhà thờ) - (Đất SX-KD đô thị) |
4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường từ Bãi Xếp Nhỏ Giáp đường Trần Quốc Toản - (Đất SX-KD đô thị) |
4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Phùng Hưng - (Đất SX-KD đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Hồ Thị Nghiêm - (Đất SX-KD đô thị) |
5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ đường Trần Quốc Toản Xí nghiệp chế biến thủy sản - (Đất SX-KD đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975B) Từ nút giao Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh xã Dương Tơ cũ (Đất SX-KD đô thị) |
5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế) Từ Đường ĐH.72 - đến ngã ba đường lên cáp treo (Đất SX-KD đô thị) |
5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế) Từ ngã ba đường lên cáp treo - đến Ngã tư Quốc Tế (Đất SX-KD đô thị) |
4.320.000 | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (Tỉnh lộ 46 cũ) - Bãi Sao - (Đất SX-KD đô thị) |
5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà ông Trà Hải) vào dự án Phú Hưng Thịnh - (Đất SX-KD đô thị) |
4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà Ông Hợp) - ngã tư đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973) - (Đất SX-KD đô thị) |
4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973) - Ruộng Muối (ranh xã Dương Tơ cũ) - (Đất SX-KD đô thị) |
2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Lô góc giao nhau đường 12m và 6m - (Đất SX-KD đô thị) |
4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Lô góc giao nhau đường 6m - (Đất SX-KD đô thị) |
3.787.800 | 2.651.460 | 1.856.022 | 1.299.215 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Lô thường mặt đường 6m - (Đất SX-KD đô thị) |
3.156.600 | 2.209.620 | 1.546.734 | 1.082.714 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Lô 4, lô 5 và lô 8 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m - (Đất SX-KD đô thị) |
3.630.000 | 2.541.000 | 1.778.700 | 1.245.090 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Lô 1, lô 2 và 3 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m - (Đất SX-KD đô thị) |
3.472.200 | 2.430.540 | 1.701.378 | 1.190.965 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Lô 7 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m - (Đất SX-KD đô thị) |
3.156.600 | 2.209.620 | 1.546.734 | 1.082.714 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Lô 6 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m - (Đất SX-KD đô thị) |
2.841.000 | 1.988.700 | 1.392.090 | 974.463 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Ranh Phường Dương Đông cũ - đến ngã ba Búng Gội (Đất SX-KD đô thị) |
6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ngã ba Búng Gội - Ngã ba Ba Trại (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ngã ba Ba Trại - Cầu Cửa Cạn (cầu mới) (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ cầu Cửa Cạn - Ngã ba Xóm Mới (ấp Gành Dầu) (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ Ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) - Ngã ba chợ cũ (Đất SX-KD đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ Ngã ba Chợ cũ - Ngã ba UBND xã Gành Dầu (Đất SX-KD đô thị) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba UBND xã Gành Dầu cũ - Mũi Dương - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba đường đi Mũi Dương - Ba Hòn Dung - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba trường học dọc theo biển Chuồng Vích - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu )- ngã ba giao với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (ĐT.974) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ Ngã 3 Xóm Mới (Gành Dầu) - đến Trụ sở UBND xã Gành Dầu cũ (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ Ngã 3 quán Hải Huệ - đến đường vào khu Tái định cư (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ Đường vào khu tái định cư - Ngã ba Rạch Vẹm (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ngã ba Rạch Vẹm - ngã ba đồn công an Bắc Đảo cũ (Đất SX-KD đô thị) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Rạch Vẹm - Bãi Rạch Vẹm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu đến Cầu Cửa Cạn (cầu cũ) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Cầu C2 - Cửa Cạn (đường ĐH.85) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới từ đường ĐT.974 (ngã ba xã - ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - đến ĐT.975B (cầu Cửa Cạn) (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - đường Dương Đông - Cửa Cạn (đoạn ngã ba Ấp 4, xã Cửa Cạn) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - Nhà hàng Carole - ranh Lan Anh - Vũng Bầu - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Tiểu đoàn D860 đến cống Bà Mến - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Ngã ba đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu đến cống Bà Mến - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ An Thới đến Dương Tơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ Cầu Sấu - ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc (Đất SX-KD đô thị) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ An Thới đến Dương Tơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc - ngã ba Số 10 Hàm Ninh (Đất SX-KD đô thị) |
2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ An Thới đến Dương Tơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ Ngã ba Số 10 Hàm Ninh - ngã ba Tuyến tránh (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ranh Phường Dương Đông cũ (đường Nguyễn Trung Trực) - UBND xã Cửa Dương cũ (Đất SX-KD đô thị) |
5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ UBND xã Cửa Dương cũ - Trụ sở ấp Khu Tượng (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ Trụ sở ấp Khu Tượng - Ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) (Đất SX-KD đô thị) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - Cầu Bà Cải (Đất SX-KD đô thị) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Rạch Tràm (đường ĐH.86) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới từ ĐT 973 (Trạm Kiểm lâm Bãi Thơm) - đến Khu Tái định cư Rạch Tràm) (Đất SX-KD đô thị) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Kho đạn - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ đường Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT. 973) đi vào Kho Đạn - (Đất SX-KD đô thị) |
2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường tuyến tránh trục Bắc Nam - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới từ Ngã ba Cổng chào Suối Đá - đến Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) (Đất SX-KD đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Búng Gội - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới từ ngã ba Gành Gió - Ngã ba Khu Tượng (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Khu Tượng (ĐH.84) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Ba Trại - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới từ ngã ba Ba Trại - đến ngã ba trường học Khu Tượng (Đất SX-KD đô thị) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico - Khách sạn Eo Xoài - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã tư Bến Tràm đến Hồ Dương Đông - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ giao lộ Bến Tràm - Cây Thông Trong (đường đi khu du lịch Hương Toàn) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc đến Dầu Sói - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Cây Thông ngoài - Đường Dương Đông Cửa Cạn (đường Cây Kè) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba đường Cây Kè - Đường Búng Gội - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Cây Thông - Nhà máy điện - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ Nhà máy điện - Suối Mơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Trung đoàn - Đường Búng Gội đi Khu Tượng - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) đến Dinh Bà Ông Lang - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ cầu Bà Cải - ngã tư Đông Đảo (Đất SX-KD đô thị) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ngã tư Đông Đảo - vòng xoay Cảng Bãi Vòng (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Hàm Ninh (ĐH.82) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ĐT.973 (ngã ba Số 10 Hàm Ninh) - Ngã tư Đông Đảo (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Hàm Ninh (ĐH.82) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ngã tư Đông Đảo - Cảng cá Hàm Ninh (Đất SX-KD đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ cầu Dinh Bà (Hàm Ninh) đến giáp đường Hàm Ninh (ĐH.82) (Đường xóm Lò Than) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã năm Bãi Vòng - Cầu cảng Bãi Vòng, Cảng Bình An - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã năm Bãi Vòng - Suối Tiên Bãi Vòng - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Bãi Vòng (ĐH.83) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) - đến Cảng Bãi Vòng (Đất SX-KD đô thị) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Đồng Tranh (ĐH.87) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) - đến Khu du lịch Bãi Vòng (Đất SX-KD đô thị) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ) - Cầu Thanh Niên - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới từ ranh phường Dương Đông - đến ngã ba Tuyến tránh (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba đường tuyến tránh trục Bắc Nam - Suối Tiên - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Suối Mây (ĐH.81) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ĐT.975 (ngã ba Suối Mây) - đến ĐT.973 (Đất SX-KD đô thị) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ranh phường Dương Đông cũ - Ngã ba Cửa Lấp (Đất SX-KD đô thị) |
8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ ngã ba Cửa Lấp - Đường nhánh số 2 (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ Đường nhánh Số 2 - hết ranh xã Dương Tơ cũ (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Trung tâm Bãi Trường - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp - đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang (Đất SX-KD đô thị) |
6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Trung tâm Bãi Trường - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
5.820.000 | 4.074.000 | 2.851.800 | 1.996.260 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường nhánh Số 2 - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ĐT.973 (tỉnh lộ 46 cũ) đến đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) (ngã ba đường bào) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Đông - Tây xã Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ Trạm y tế đi Bãi Nồm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã ba bưu điện đi Trụ sở ấp Bãi Chướng - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu cũ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Các tuyến đường chính đấu nổi với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) và các lô góc (Đất SX-KD đô thị) |
1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu cũ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Các tuyến đường còn lại (nền thường) - (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Các nền góc và các nền nằm trên tuyến đường chính đấu nổi với đường Nguyễn Văn Cừ (ĐT 46) - (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Các nền thường (tuyến đường nội bộ của dự án) - (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Các tuyến đường chính đấu nổi với đường từ Cầu Cửa Cạn (cầu mới) - cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) (Đất SX-KD đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Các tuyến đường còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm cũ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Lô góc - (Đất SX-KD đô thị) |
2.871.000 | 2.009.700 | 1.406.790 | 984.753 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm cũ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới Lô thường - (Đất SX-KD đô thị) |
2.610.000 | 1.827.000 | 1.278.900 | 895.230 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã tư Đội quản lý rừng Đá Chồng - Cầu cảng Thạnh Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường từ Ngã 3 Nguyễn Trung Trực ( Cầu Lớn) đến Ngã tư Bến Tràm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường từ trục Nam Bắc ( đường tuyến tránh) đến chân núi Đồi Sói - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường tuyến tránh 2, toàn tuyến - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã 3 đường đi cầu Cháy (trụ sở khu phố cây Thông Trong) đến giáp giao lộ Bến Tràm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã 3 bến cây Đào ( đường đi kho Đạn) đến giáp giao lộ đường đi Suối Mơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã 3 đường Dương Đông - Cửa Cạn đến trường THPT Dương Đông - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Lê Quang Định - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường từ Ngã 4 Đông Đảo - Cảng Cá Hàm Ninh đến Rạch Gốc - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ ngã 3 tuyến tránh đến hết tuyến ( Đường chùa Ông - Suối Đá) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
483.600 | 338.520 | 236.964 | 165.875 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
413.400 | 289.380 | 202.566 | 141.796 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các tuyến đường còn lại - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới - (Đất SX-KD đô thị) |
413.400 | 289.380 | 202.566 | 141.796 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo – Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350 - (Đất SX-KD) |
5.512.800 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo – Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700 - (Đất SX-KD) |
4.410.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo – Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới - (Đất SX-KD) |
3.396.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350 - (Đất SX-KD) |
5.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700 - (Đất SX-KD) |
4.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới - (Đất SX-KD) |
3.234.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - (Đất SX-KD) |
5.250.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - (Đất SX-KD) |
4.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - (Đất SX-KD) |
3.234.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bãi Bà Kèo Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - (Đất SX-KD) |
16.875.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bãi Bà Kèo Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - (Đất SX-KD) |
13.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bãi Bà Kèo Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - (Đất SX-KD) |
10.395.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - (Đất SX-KD) |
3.412.800 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - (Đất SX-KD) |
2.730.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - (Đất SX-KD) |
2.102.400 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc) Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - (Đất SX-KD) |
3.150.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc) Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - (Đất SX-KD) |
2.520.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc) Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - (Đất SX-KD) |
1.940.400 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc) Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - (Đất SX-KD) |
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc) Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - (Đất SX-KD) |
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc) Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - (Đất SX-KD) |
1.293.600 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) - Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - (Đất SX-KD) |
4.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) - Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - (Đất SX-KD) |
3.360.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) - Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - (Đất SX-KD) |
2.587.200 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc) Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - (Đất SX-KD) |
2.625.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc) Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - (Đất SX-KD) |
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc) Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - (Đất SX-KD) |
1.617.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đặc khu Phú Quốc Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đặc khu Phú Quốc Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đặc khu Phú Quốc Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Vị trí bãi biển thuộc Khu vực Dương Đông, Khu vực An Thới - (Đất trồng cây hàng năm) |
381.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Vị trí bãi biển Khu vực còn lại (trừ khu vực Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại) - (Đất trồng cây hàng năm) |
356.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Địa bàn khu vực Dương Đông, khu vực An Thới - (Đất trồng cây hàng năm) |
381.000 | 270.000 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Địa bàn khu vực Gành Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương, Cửa Cạn, Dương Tơ, Hàm Ninh - (Đất trồng cây hàng năm) |
252.000 | 176.000 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Địa bàn đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm) - (Đất trồng cây hàng năm) |
151.000 | 106.000 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Khu vực các đảo nhỏ còn lại - (Đất trồng cây hàng năm) |
59.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Vị trí bãi biển thuộc Khu vực Dương Đông, Khu vực An Thới - (Đất trồng lúa) |
381.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Vị trí bãi biển Khu vực còn lại (trừ khu vực Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại) - (Đất trồng lúa) |
356.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Địa bàn khu vực Dương Đông, khu vực An Thới - (Đất trồng lúa) |
381.000 | 270.000 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Địa bàn khu vực Gành Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương, Cửa Cạn, Dương Tơ, Hàm Ninh - (Đất trồng lúa) |
252.000 | 176.000 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Địa bàn đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm) - (Đất trồng lúa) |
151.000 | 106.000 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Khu vực các đảo nhỏ còn lại - (Đất trồng lúa) |
59.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Vị trí bãi biển thuộc Khu vực Dương Đông, Khu vực An Thới - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Vị trí bãi biển Khu vực còn lại (trừ khu vực Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Địa bàn khu vực Dương Đông, khu vực An Thới - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
450.000 | 306.000 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Địa bàn khu vực Gành Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương, Cửa Cạn, Dương Tơ, Hàm Ninh - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
286.000 | 202.000 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Địa bàn đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
151.000 | 106.000 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Khu vực các đảo nhỏ còn lại - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
59.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Vị trí bãi biển thuộc Khu vực Dương Đông, Khu vực An Thới - (Đất trồng cây lâu năm) |
450.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Vị trí bãi biển Khu vực còn lại (trừ khu vực Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại) - (Đất trồng cây lâu năm) |
420.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Địa bàn khu vực Dương Đông, khu vực An Thới - (Đất trồng cây lâu năm) |
450.000 | 306.000 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Địa bàn khu vực Gành Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương, Cửa Cạn, Dương Tơ, Hàm Ninh - (Đất trồng cây lâu năm) |
286.000 | 202.000 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Địa bàn đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm) - (Đất trồng cây lâu năm) |
151.000 | 106.000 | 0 | 0 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Khu vực các đảo nhỏ còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
59.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đặc khu Phú Quốc |
Bạch Đằng Từ Dinh Cậu - Đường 30 Tháng 4 (Đất ở đô thị) |
24.000.000 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bạch Đằng Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn An Ninh (Đất ở đô thị) |
30.000.000 | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.290.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bạch Đằng Từ Nguyễn An Ninh - Lý Tự Trọng (Đất ở đô thị) |
24.000.000 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Bạch Đằng Từ đường Lý Tự Trọng dọc theo bờ sông - (Đất ở đô thị) |
15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Trung Trực Từ Bạch Đằng - ngã tư Hùng Vương (Đất ở đô thị) |
37.500.000 | 26.250.000 | 18.375.000 | 12.862.500 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Trung Trực Từ ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh (Đất ở đô thị) |
30.000.000 | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.290.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Trung Trực Từ Nguyễn Chí Thanh - Ngã ba cầu Bến Tràm 1 (Đất ở đô thị) |
24.000.000 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Văn Nhị - (Đất ở đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Từ đoạn quản lý đường bộ Trần Bình Trọng - (Đất ở đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Đường Nguyễn Trung Trực Đoàn Thị Điểm - (Đất ở đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Mạc Cửu - (Đất ở đô thị) |
15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Thái Bình Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ (Đất ở đô thị) |
12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Nguyễn Thái Bình Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Thái Bình (Đất ở đô thị) |
12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Ngô Quyền Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Gẫy (Đất ở đô thị) |
27.000.000 | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.261.000 | |
| Đặc khu Phú Quốc |
Ngô Quyền Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Somaco (Đất ở đô thị) |
24.000.000 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại đặc khu Phú Quốc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Dương Đông, Phường An Thới, Xã Dương Tơ, Xã Hàm Ninh, Xã Cửa Dương, Xã Bãi Thơm, Xã Gành Dầu, Xã Cửa Cạn (tổng 8 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập đặc khu Phú Quốc theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, đặc khu Phú Quốc có diện tích tự nhiên 575,29 km² với quy mô dân số 157.629 người, mật độ dân cư đạt 274 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân đặc khu Phú Quốc được đặt tại UBND TP Phú Quốc hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập đặc khu Phú Quốc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, đặc khu Phú Quốc là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
