---
title: Bảng giá đất đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:48:38Z
modified: 2026-08-23T08:52:38Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-dac-khu-phu-quoc-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144634
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-dac-khu-phu-quoc-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:38Z
---

**Bảng giá đất đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-dac-khu-phu-quoc-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-dac-khu-phu-quoc-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang

Đặc khu Phú Quốc Sắp xếp từ: Phường Dương Đông, phường An Thới, các xã Dương Tơ, Hàm Ninh, Cửa Dương, Bãi Thơm, Gành Dầu, Cửa Cạn.

### Bảng giá đất đặc khu Phú Quốc năm 2026

**Khu vực:** đặc khu Phú Quốc.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất ở, Đất TM-DV đô thị, Đất TM-DV, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

**Mức giá áp dụng:** từ 59.000 đến 67.500.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bạch Đằng** Từ Dinh Cậu - Đường 30 Tháng 4 | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bạch Đằng** Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn An Ninh | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.290.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bạch Đằng** Từ Nguyễn An Ninh - Lý Tự Trọng | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bạch Đằng** Từ đường Lý Tự Trọng dọc theo bờ sông - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Trung Trực** Từ Bạch Đằng - ngã tư Hùng Vương | Đất ở đô thị | 37.500.000 | 26.250.000 | 18.375.000 | 12.862.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Trung Trực** Từ ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.290.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Trung Trực** Từ Nguyễn Chí Thanh - Ngã ba cầu Bến Tràm 1 | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Văn Nhị** - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ đoạn quản lý đường bộ Trần Bình Trọng** - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Nguyễn Trung Trực Đoàn Thị Điểm** - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Mạc Cửu** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Thái Bình** Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Thái Bình** Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Thái Bình | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Ngô Quyền** Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Gẫy | Đất ở đô thị | 27.000.000 | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.261.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Ngô Quyền** Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Somaco | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Ngô Quyền** Từ cầu Somaco - Cầu Somaco trong | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Ngô Quyền** Từ cầu Somaco - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường vòng quanh chợ Dương Đông** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Huệ** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Chí Thanh** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Lý Thường Kiệt** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường quy hoạch hẻm Lý Thường Kiệt** - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Hoàng Văn Thụ** Từ ngã ba Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Hoàng Văn Thụ** Đường Hùng Vương dọc theo đường rào sân bay - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường 30 Tháng 4** Từ Bạch Đằng - Hùng Vương | Đất ở đô thị | 37.500.000 | 26.250.000 | 18.375.000 | 12.862.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường 30 Tháng 4** Từ Hùng Vương - Giáp ranh giới xã Dương Tơ | Đất ở đô thị | 27.000.000 | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.261.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Hùng Vương** Từ đường 30 Tháng 4 - Hòang Văn Thụ | Đất ở đô thị | 37.500.000 | 26.250.000 | 18.375.000 | 12.862.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Hùng Vương** Từ Hòang Văn Thụ - Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 27.000.000 | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.261.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Lý Tự Trọng** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Trãi** - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn An Ninh** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Đình Chiểu** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Du** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Lê Lợi** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Võ Thị Sáu** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Trần Hưng Đạo** Từ đường 30/4 - đến Cổng chào Phú Quốc | Đất ở đô thị | 67.500.000 | 47.250.000 | 33.075.000 | 23.152.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Trần Hưng Đạo** Từ Cổng chào Phú Quốc - đến ranh xã Dương Tơ cũ | Đất ở đô thị | 54.000.000 | 37.800.000 | 26.460.000 | 18.522.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Mai Thị Hồng Hạnh** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Văn Trỗi** - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Phan Đình Phùng** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đoàn Thị Điểm** - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Mạc Thiên Tích** - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Lê Thị Hồng Gấm** - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Minh Mạng** - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Chu Văn An** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Lê Hồng Phong** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Trần Phú** Từ cầu Gẫy - Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Trần Phú** Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - Trường TH Dương Đông 3 | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Trần Phú** Từ Trường tiểu học Dương Đông 3 - Núi Gành Gió | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.287.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Cách Mạng Tháng Tám** - | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.630.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B)** Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - ranh phường Dương Đông cũ | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Trần Bình Trọng** - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Phan Nhung** - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ đường Nguyễn Thái Bình Somaco** - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba đường 30 Tháng 4 (Hậu Cần) Sông Dương Đông** - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ Cầu Bến Tràm (cầu lớn) Các tuyến đường khu phố 12** - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong khu tái định cư khu phố 5** - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong khu tái định cư 10,2 ha** - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong dự án Khu đô thị mới thị trấn Dương Đông (67,5ha)** - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Thị Định** - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Văn Cừ** Từ Cầu Sấu - Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Văn Cừ** Từ Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem - Ngã ba công binh | Đất ở đô thị | 13.500.000 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.630.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Văn Cừ** Từ Ngã ba công binh - đường Nguyễn Trường Tộ | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Trường Tộ** Từ Cảng Hành khách Quốc tế - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 22.500.000 | 15.750.000 | 11.025.000 | 7.717.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Trường Tộ** Từ Nguyễn Văn Cừ - Hồ Thị Nghiêm | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Trường Tộ** Đường từ Trường THCS An Thới 2 - Khu quân sự C82 | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Trần Quốc Toản** từ chợ Cá - đến Mũi Hanh | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Ngã tư Nguyễn Trường Tộ - Cảng cá An Thới** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Chương Dương** - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Lê Quý Đôn** - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Phạm Ngọc Thạch** - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Nguyễn Trường Tộ đi vào (đường cụt sau Nhà thờ)** - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường từ Bãi Xếp Nhỏ Giáp đường Trần Quốc Toản** - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Phùng Hưng** - | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Hồ Thị Nghiêm** - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ đường Trần Quốc Toản Xí nghiệp chế biến thủy sản** - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975B)** Từ nút giao Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh xã Dương Tơ cũ | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế)** Từ Đường ĐH.72 - đến ngã ba đường lên cáp treo | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế)** Từ ngã ba đường lên cáp treo - đến Ngã tư Quốc Tế | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (Tỉnh lộ 46 cũ) - Bãi Sao** - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà ông Trà Hải) vào dự án Phú Hưng Thịnh** - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà Ông Hợp) - ngã tư đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973)** - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973) - Ruộng Muối (ranh xã Dương Tơ cũ)** - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Lô góc giao nhau đường 12m và 6m - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Lô góc giao nhau đường 6m - | Đất ở đô thị | 6.313.000 | 4.419.100 | 3.093.370 | 2.165.359 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Lô thường mặt đường 6m - | Đất ở đô thị | 5.261.000 | 3.682.700 | 2.577.890 | 1.804.523 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Lô 4, lô 5 và lô 8 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m - | Đất ở đô thị | 6.050.000 | 4.235.000 | 2.964.500 | 2.075.150 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Lô 1, lô 2 và 3 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m - | Đất ở đô thị | 5.787.000 | 4.050.900 | 2.835.630 | 1.984.941 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Lô 7 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m - | Đất ở đô thị | 5.261.000 | 3.682.700 | 2.577.890 | 1.804.523 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Lô 6 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m - | Đất ở đô thị | 4.735.000 | 3.314.500 | 2.320.150 | 1.624.105 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Ranh Phường Dương Đông cũ - đến ngã ba Búng Gội | Đất ở đô thị | 11.200.000 | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ngã ba Búng Gội - Ngã ba Ba Trại | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ngã ba Ba Trại - Cầu Cửa Cạn (cầu mới) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ cầu Cửa Cạn - Ngã ba Xóm Mới (ấp Gành Dầu) | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ Ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) - Ngã ba chợ cũ | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ Ngã ba Chợ cũ - Ngã ba UBND xã Gành Dầu | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba UBND xã Gành Dầu cũ - Mũi Dương - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba đường đi Mũi Dương - Ba Hòn Dung - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba trường học dọc theo biển Chuồng Vích - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu )- ngã ba giao với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (ĐT.974) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ Ngã 3 Xóm Mới (Gành Dầu) - đến Trụ sở UBND xã Gành Dầu cũ | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ Ngã 3 quán Hải Huệ - đến đường vào khu Tái định cư | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ Đường vào khu tái định cư - Ngã ba Rạch Vẹm | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ngã ba Rạch Vẹm - ngã ba đồn công an Bắc Đảo cũ | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Rạch Vẹm - Bãi Rạch Vẹm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu đến Cầu Cửa Cạn (cầu cũ) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Cầu C2 - Cửa Cạn (đường ĐH.85) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** từ đường ĐT.974 (ngã ba xã - ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - đến ĐT.975B (cầu Cửa Cạn) | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - đường Dương Đông - Cửa Cạn (đoạn ngã ba Ấp 4, xã Cửa Cạn) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - Nhà hàng Carole - ranh Lan Anh - Vũng Bầu - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Tiểu đoàn D860 đến cống Bà Mến - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Ngã ba đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu đến cống Bà Mến - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ An Thới đến Dương Tơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ Cầu Sấu - ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ An Thới đến Dương Tơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc - ngã ba Số 10 Hàm Ninh | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ An Thới đến Dương Tơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ Ngã ba Số 10 Hàm Ninh - ngã ba Tuyến tránh | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ranh Phường Dương Đông cũ (đường Nguyễn Trung Trực) - UBND xã Cửa Dương cũ | Đất ở đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ UBND xã Cửa Dương cũ - Trụ sở ấp Khu Tượng | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ Trụ sở ấp Khu Tượng - Ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - Cầu Bà Cải | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Rạch Tràm (đường ĐH.86) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** từ ĐT 973 (Trạm Kiểm lâm Bãi Thơm) - đến Khu Tái định cư Rạch Tràm) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Kho đạn - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ đường Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT. 973) đi vào Kho Đạn - | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường tuyến tránh trục Bắc Nam - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** từ Ngã ba Cổng chào Suối Đá - đến Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Búng Gội - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** từ ngã ba Gành Gió - Ngã ba Khu Tượng | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Khu Tượng (ĐH.84) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Ba Trại - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** từ ngã ba Ba Trại - đến ngã ba trường học Khu Tượng | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico - Khách sạn Eo Xoài - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã tư Bến Tràm đến Hồ Dương Đông - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ giao lộ Bến Tràm - Cây Thông Trong (đường đi khu du lịch Hương Toàn) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc đến Dầu Sói - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Cây Thông ngoài - Đường Dương Đông Cửa Cạn (đường Cây Kè) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba đường Cây Kè - Đường Búng Gội - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Cây Thông - Nhà máy điện - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ Nhà máy điện - Suối Mơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Trung đoàn - Đường Búng Gội đi Khu Tượng - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) đến Dinh Bà Ông Lang - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ cầu Bà Cải - ngã tư Đông Đảo | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ngã tư Đông Đảo - vòng xoay Cảng Bãi Vòng | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Hàm Ninh (ĐH.82) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ĐT.973 (ngã ba Số 10 Hàm Ninh) - Ngã tư Đông Đảo | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Hàm Ninh (ĐH.82) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ngã tư Đông Đảo - Cảng cá Hàm Ninh | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ cầu Dinh Bà (Hàm Ninh) đến giáp đường Hàm Ninh (ĐH.82) (Đường xóm Lò Than) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã năm Bãi Vòng - Cầu cảng Bãi Vòng, Cảng Bình An - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã năm Bãi Vòng - Suối Tiên Bãi Vòng - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Bãi Vòng (ĐH.83) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) - đến Cảng Bãi Vòng | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Đồng Tranh (ĐH.87) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) - đến Khu du lịch Bãi Vòng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ) - Cầu Thanh Niên - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** từ ranh phường Dương Đông - đến ngã ba Tuyến tránh | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba đường tuyến tránh trục Bắc Nam - Suối Tiên - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Suối Mây (ĐH.81) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ĐT.975 (ngã ba Suối Mây) - đến ĐT.973 | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ranh phường Dương Đông cũ - Ngã ba Cửa Lấp | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ngã ba Cửa Lấp - Đường nhánh số 2 | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ Đường nhánh Số 2 - hết ranh xã Dương Tơ cũ | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Trung tâm Bãi Trường - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp - đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Trung tâm Bãi Trường - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - | Đất ở đô thị | 9.700.000 | 6.790.000 | 4.753.000 | 3.327.100 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường nhánh Số 2 - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ĐT.973 (tỉnh lộ 46 cũ) đến đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) (ngã ba đường bào) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Đông - Tây xã Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ Trạm y tế đi Bãi Nồm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba bưu điện đi Trụ sở ấp Bãi Chướng - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu cũ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Các tuyến đường chính đấu nổi với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) và các lô góc | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu cũ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Các tuyến đường còn lại (nền thường) - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Các nền góc và các nền nằm trên tuyến đường chính đấu nổi với đường Nguyễn Văn Cừ (ĐT 46) - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Các nền thường (tuyến đường nội bộ của dự án) - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Các tuyến đường chính đấu nổi với đường từ Cầu Cửa Cạn (cầu mới) - cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Các tuyến đường còn lại - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm cũ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Lô góc - | Đất ở đô thị | 4.785.000 | 3.349.500 | 2.344.650 | 1.641.255 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm cũ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Lô thường - | Đất ở đô thị | 4.350.000 | 3.045.000 | 2.131.500 | 1.492.050 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã tư Đội quản lý rừng Đá Chồng - Cầu cảng Thạnh Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường từ Ngã 3 Nguyễn Trung Trực ( Cầu Lớn) đến Ngã tư Bến Tràm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường từ trục Nam Bắc ( đường tuyến tránh) đến chân núi Đồi Sói - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường tuyến tránh 2, toàn tuyến - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã 3 đường đi cầu Cháy (trụ sở khu phố cây Thông Trong) đến giáp giao lộ Bến Tràm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã 3 bến cây Đào ( đường đi kho Đạn) đến giáp giao lộ đường đi Suối Mơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã 3 đường Dương Đông - Cửa Cạn đến trường THPT Dương Đông - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Lê Quang Định - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường từ Ngã 4 Đông Đảo - Cảng Cá Hàm Ninh đến Rạch Gốc - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã 3 tuyến tránh đến hết tuyến ( Đường chùa Ông - Suối Đá) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 806.000 | 564.200 | 394.940 | 276.458 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 689.000 | 482.300 | 337.610 | 236.327 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các tuyến đường còn lại - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất ở đô thị | 689.000 | 482.300 | 337.610 | 236.327 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo – Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường** Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350 - | Đất ở | 9.188.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo – Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường** Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700 - | Đất ở | 7.350.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo – Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường** Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới - | Đất ở | 5.660.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường** Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350 - | Đất ở | 8.750.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường** Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700 - | Đất ở | 7.000.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường** Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới - | Đất ở | 5.390.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm** Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - | Đất ở | 8.750.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm** Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - | Đất ở | 7.000.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm** Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - | Đất ở | 5.390.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bãi Bà Kèo** Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - | Đất ở | 28.125.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bãi Bà Kèo** Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - | Đất ở | 22.500.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bãi Bà Kèo** Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - | Đất ở | 17.325.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài** Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - | Đất ở | 5.688.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài** Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - | Đất ở | 4.550.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài** Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - | Đất ở | 3.504.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)** Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - | Đất ở | 5.250.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)** Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - | Đất ở | 4.200.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)** Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - | Đất ở | 3.234.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)** Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - | Đất ở | 3.500.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)** Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - | Đất ở | 2.800.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)** Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - | Đất ở | 2.156.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) - Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá** Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - | Đất ở | 7.000.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) - Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá** Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - | Đất ở | 5.600.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) - Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá** Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - | Đất ở | 4.312.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)** Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - | Đất ở | 4.375.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)** Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - | Đất ở | 3.500.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)** Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - | Đất ở | 2.695.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bạch Đằng** Từ Dinh Cậu - Đường 30 Tháng 4 | Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bạch Đằng** Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn An Ninh | Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.203.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bạch Đằng** Từ Nguyễn An Ninh - Lý Tự Trọng | Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bạch Đằng** Từ đường Lý Tự Trọng dọc theo bờ sông - | Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Trung Trực** Từ Bạch Đằng - ngã tư Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 26.250.000 | 18.375.000 | 12.862.500 | 9.003.750 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Trung Trực** Từ ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 21.000.000 | 14.700.000 | 10.290.000 | 7.203.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Trung Trực** Từ Nguyễn Chí Thanh - Ngã ba cầu Bến Tràm 1 | Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Văn Nhị** - | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ đoạn quản lý đường bộ Trần Bình Trọng** - | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Nguyễn Trung Trực Đoàn Thị Điểm** - | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Mạc Cửu** - | Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Thái Bình** Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Thái Bình** Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Thái Bình | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Ngô Quyền** Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Gẫy | Đất TM-DV đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.261.000 | 6.482.700 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Ngô Quyền** Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Somaco | Đất TM-DV đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Ngô Quyền** Từ cầu Somaco - Cầu Somaco trong | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Ngô Quyền** Từ cầu Somaco - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường vòng quanh chợ Dương Đông** - | Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Huệ** - | Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Chí Thanh** - | Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Lý Thường Kiệt** - | Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường quy hoạch hẻm Lý Thường Kiệt** - | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Hoàng Văn Thụ** Từ ngã ba Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Hoàng Văn Thụ** Đường Hùng Vương dọc theo đường rào sân bay - | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường 30 Tháng 4** Từ Bạch Đằng - Hùng Vương | Đất TM-DV đô thị | 26.250.000 | 18.375.000 | 12.862.500 | 9.003.750 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường 30 Tháng 4** Từ Hùng Vương - Giáp ranh giới xã Dương Tơ | Đất TM-DV đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.261.000 | 6.482.700 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Hùng Vương** Từ đường 30 Tháng 4 - Hòang Văn Thụ | Đất TM-DV đô thị | 26.250.000 | 18.375.000 | 12.862.500 | 9.003.750 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Hùng Vương** Từ Hòang Văn Thụ - Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám | Đất TM-DV đô thị | 18.900.000 | 13.230.000 | 9.261.000 | 6.482.700 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Lý Tự Trọng** - | Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Trãi** - | Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn An Ninh** - | Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Đình Chiểu** - | Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Du** - | Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Lê Lợi** - | Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Võ Thị Sáu** - | Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Trần Hưng Đạo** Từ đường 30/4 - đến Cổng chào Phú Quốc | Đất TM-DV đô thị | 47.250.000 | 33.075.000 | 23.152.500 | 16.206.750 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Trần Hưng Đạo** Từ Cổng chào Phú Quốc - đến ranh xã Dương Tơ cũ | Đất TM-DV đô thị | 37.800.000 | 26.460.000 | 18.522.000 | 12.965.400 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Mai Thị Hồng Hạnh** - | Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Văn Trỗi** - | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Phan Đình Phùng** - | Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đoàn Thị Điểm** - | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Mạc Thiên Tích** - | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Lê Thị Hồng Gấm** - | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Minh Mạng** - | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Chu Văn An** - | Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Lê Hồng Phong** - | Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Trần Phú** Từ cầu Gẫy - Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám | Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Trần Phú** Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - Trường TH Dương Đông 3 | Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Trần Phú** Từ Trường tiểu học Dương Đông 3 - Núi Gành Gió | Đất TM-DV đô thị | 8.750.000 | 6.125.000 | 4.287.500 | 3.001.250 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Cách Mạng Tháng Tám** - | Đất TM-DV đô thị | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.630.500 | 3.241.350 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B)** Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - ranh phường Dương Đông cũ | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Trần Bình Trọng** - | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Phan Nhung** - | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ đường Nguyễn Thái Bình Somaco** - | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba đường 30 Tháng 4 (Hậu Cần) Sông Dương Đông** - | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ Cầu Bến Tràm (cầu lớn) Các tuyến đường khu phố 12** - | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong khu tái định cư khu phố 5** - | Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong khu tái định cư 10,2 ha** - | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong dự án Khu đô thị mới thị trấn Dương Đông (67,5ha)** - | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Thị Định** - | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Văn Cừ** Từ Cầu Sấu - Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem | Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | 2.521.050 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Văn Cừ** Từ Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem - Ngã ba công binh | Đất TM-DV đô thị | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.630.500 | 3.241.350 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Văn Cừ** Từ Ngã ba công binh - đường Nguyễn Trường Tộ | Đất TM-DV đô thị | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 | 4.321.800 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Trường Tộ** Từ Cảng Hành khách Quốc tế - Nguyễn Văn Cừ | Đất TM-DV đô thị | 15.750.000 | 11.025.000 | 7.717.500 | 5.402.250 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Trường Tộ** Từ Nguyễn Văn Cừ - Hồ Thị Nghiêm | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Trường Tộ** Đường từ Trường THCS An Thới 2 - Khu quân sự C82 | Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Trần Quốc Toản** từ chợ Cá - đến Mũi Hanh | Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Ngã tư Nguyễn Trường Tộ - Cảng cá An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Chương Dương** - | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Lê Quý Đôn** - | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Phạm Ngọc Thạch** - | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Nguyễn Trường Tộ đi vào (đường cụt sau Nhà thờ)** - | Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường từ Bãi Xếp Nhỏ Giáp đường Trần Quốc Toản** - | Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Phùng Hưng** - | Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | 2.521.050 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Hồ Thị Nghiêm** - | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ đường Trần Quốc Toản Xí nghiệp chế biến thủy sản** - | Đất TM-DV đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975B)** Từ nút giao Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh xã Dương Tơ cũ | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế)** Từ Đường ĐH.72 - đến ngã ba đường lên cáp treo | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế)** Từ ngã ba đường lên cáp treo - đến Ngã tư Quốc Tế | Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (Tỉnh lộ 46 cũ) - Bãi Sao** - | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà ông Trà Hải) vào dự án Phú Hưng Thịnh** - | Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà Ông Hợp) - ngã tư đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973)** - | Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973) - Ruộng Muối (ranh xã Dương Tơ cũ)** - | Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Lô góc giao nhau đường 12m và 6m - | Đất TM-DV đô thị | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Lô góc giao nhau đường 6m - | Đất TM-DV đô thị | 4.419.100 | 3.093.370 | 2.165.359 | 1.515.751 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Lô thường mặt đường 6m - | Đất TM-DV đô thị | 3.682.700 | 2.577.890 | 1.804.523 | 1.263.166 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Lô 4, lô 5 và lô 8 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m - | Đất TM-DV đô thị | 4.235.000 | 2.964.500 | 2.075.150 | 1.452.605 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Lô 1, lô 2 và 3 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m - | Đất TM-DV đô thị | 4.050.900 | 2.835.630 | 1.984.941 | 1.389.459 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Lô 7 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m - | Đất TM-DV đô thị | 3.682.700 | 2.577.890 | 1.804.523 | 1.263.166 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Lô 6 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m - | Đất TM-DV đô thị | 3.314.500 | 2.320.150 | 1.624.105 | 1.136.874 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Ranh Phường Dương Đông cũ - đến ngã ba Búng Gội | Đất TM-DV đô thị | 7.840.000 | 5.488.000 | 3.841.600 | 2.689.120 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ngã ba Búng Gội - Ngã ba Ba Trại | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ngã ba Ba Trại - Cầu Cửa Cạn (cầu mới) | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ cầu Cửa Cạn - Ngã ba Xóm Mới (ấp Gành Dầu) | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ Ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) - Ngã ba chợ cũ | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ Ngã ba Chợ cũ - Ngã ba UBND xã Gành Dầu | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba UBND xã Gành Dầu cũ - Mũi Dương - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba đường đi Mũi Dương - Ba Hòn Dung - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba trường học dọc theo biển Chuồng Vích - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu )- ngã ba giao với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (ĐT.974) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ Ngã 3 Xóm Mới (Gành Dầu) - đến Trụ sở UBND xã Gành Dầu cũ | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ Ngã 3 quán Hải Huệ - đến đường vào khu Tái định cư | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ Đường vào khu tái định cư - Ngã ba Rạch Vẹm | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ngã ba Rạch Vẹm - ngã ba đồn công an Bắc Đảo cũ | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Rạch Vẹm - Bãi Rạch Vẹm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu đến Cầu Cửa Cạn (cầu cũ) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Cầu C2 - Cửa Cạn (đường ĐH.85) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** từ đường ĐT.974 (ngã ba xã - ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - đến ĐT.975B (cầu Cửa Cạn) | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - đường Dương Đông - Cửa Cạn (đoạn ngã ba Ấp 4, xã Cửa Cạn) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - Nhà hàng Carole - ranh Lan Anh - Vũng Bầu - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Tiểu đoàn D860 đến cống Bà Mến - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Ngã ba đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu đến cống Bà Mến - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ An Thới đến Dương Tơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ Cầu Sấu - ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ An Thới đến Dương Tơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc - ngã ba Số 10 Hàm Ninh | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ An Thới đến Dương Tơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ Ngã ba Số 10 Hàm Ninh - ngã ba Tuyến tránh | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ranh Phường Dương Đông cũ (đường Nguyễn Trung Trực) - UBND xã Cửa Dương cũ | Đất TM-DV đô thị | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 | 2.352.980 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ UBND xã Cửa Dương cũ - Trụ sở ấp Khu Tượng | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ Trụ sở ấp Khu Tượng - Ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - Cầu Bà Cải | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Rạch Tràm (đường ĐH.86) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** từ ĐT 973 (Trạm Kiểm lâm Bãi Thơm) - đến Khu Tái định cư Rạch Tràm) | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Kho đạn - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ đường Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT. 973) đi vào Kho Đạn - | Đất TM-DV đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường tuyến tránh trục Bắc Nam - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** từ Ngã ba Cổng chào Suối Đá - đến Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Búng Gội - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** từ ngã ba Gành Gió - Ngã ba Khu Tượng | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Khu Tượng (ĐH.84) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 | 768.320 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Ba Trại - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** từ ngã ba Ba Trại - đến ngã ba trường học Khu Tượng | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico - Khách sạn Eo Xoài - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã tư Bến Tràm đến Hồ Dương Đông - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ giao lộ Bến Tràm - Cây Thông Trong (đường đi khu du lịch Hương Toàn) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc đến Dầu Sói - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Cây Thông ngoài - Đường Dương Đông Cửa Cạn (đường Cây Kè) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba đường Cây Kè - Đường Búng Gội - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Cây Thông - Nhà máy điện - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ Nhà máy điện - Suối Mơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Trung đoàn - Đường Búng Gội đi Khu Tượng - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) đến Dinh Bà Ông Lang - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ cầu Bà Cải - ngã tư Đông Đảo | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ngã tư Đông Đảo - vòng xoay Cảng Bãi Vòng | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Hàm Ninh (ĐH.82) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ĐT.973 (ngã ba Số 10 Hàm Ninh) - Ngã tư Đông Đảo | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Hàm Ninh (ĐH.82) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ngã tư Đông Đảo - Cảng cá Hàm Ninh | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ cầu Dinh Bà (Hàm Ninh) đến giáp đường Hàm Ninh (ĐH.82) (Đường xóm Lò Than) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã năm Bãi Vòng - Cầu cảng Bãi Vòng, Cảng Bình An - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã năm Bãi Vòng - Suối Tiên Bãi Vòng - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Bãi Vòng (ĐH.83) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) - đến Cảng Bãi Vòng | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Đồng Tranh (ĐH.87) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) - đến Khu du lịch Bãi Vòng | Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ) - Cầu Thanh Niên - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** từ ranh phường Dương Đông - đến ngã ba Tuyến tránh | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba đường tuyến tránh trục Bắc Nam - Suối Tiên - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Suối Mây (ĐH.81) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ĐT.975 (ngã ba Suối Mây) - đến ĐT.973 | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ranh phường Dương Đông cũ - Ngã ba Cửa Lấp | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ngã ba Cửa Lấp - Đường nhánh số 2 | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ Đường nhánh Số 2 - hết ranh xã Dương Tơ cũ | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Trung tâm Bãi Trường - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp - đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang | Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Trung tâm Bãi Trường - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - | Đất TM-DV đô thị | 6.790.000 | 4.753.000 | 3.327.100 | 2.328.970 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường nhánh Số 2 - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ĐT.973 (tỉnh lộ 46 cũ) đến đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) (ngã ba đường bào) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Đông - Tây xã Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ Trạm y tế đi Bãi Nồm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba bưu điện đi Trụ sở ấp Bãi Chướng - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu cũ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Các tuyến đường chính đấu nổi với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) và các lô góc | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 | 768.320 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu cũ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Các tuyến đường còn lại (nền thường) - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Các nền góc và các nền nằm trên tuyến đường chính đấu nổi với đường Nguyễn Văn Cừ (ĐT 46) - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Các nền thường (tuyến đường nội bộ của dự án) - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Các tuyến đường chính đấu nổi với đường từ Cầu Cửa Cạn (cầu mới) - cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm cũ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Lô góc - | Đất TM-DV đô thị | 3.349.500 | 2.344.650 | 1.641.255 | 1.148.879 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm cũ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Lô thường - | Đất TM-DV đô thị | 3.045.000 | 2.131.500 | 1.492.050 | 1.044.435 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã tư Đội quản lý rừng Đá Chồng - Cầu cảng Thạnh Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường từ Ngã 3 Nguyễn Trung Trực ( Cầu Lớn) đến Ngã tư Bến Tràm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 | 768.320 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường từ trục Nam Bắc ( đường tuyến tránh) đến chân núi Đồi Sói - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường tuyến tránh 2, toàn tuyến - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 | 1.344.560 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã 3 đường đi cầu Cháy (trụ sở khu phố cây Thông Trong) đến giáp giao lộ Bến Tràm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã 3 bến cây Đào ( đường đi kho Đạn) đến giáp giao lộ đường đi Suối Mơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã 3 đường Dương Đông - Cửa Cạn đến trường THPT Dương Đông - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Lê Quang Định - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường từ Ngã 4 Đông Đảo - Cảng Cá Hàm Ninh đến Rạch Gốc - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã 3 tuyến tránh đến hết tuyến ( Đường chùa Ông - Suối Đá) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 564.200 | 394.940 | 276.458 | 193.521 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 482.300 | 337.610 | 236.327 | 165.429 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các tuyến đường còn lại - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất TM-DV đô thị | 482.300 | 337.610 | 236.327 | 165.429 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo – Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường** Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350 - | Đất TM-DV | 6.431.600 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo – Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường** Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700 - | Đất TM-DV | 5.145.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo – Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường** Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới - | Đất TM-DV | 3.962.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường** Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350 - | Đất TM-DV | 6.125.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường** Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700 - | Đất TM-DV | 4.900.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường** Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới - | Đất TM-DV | 3.773.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm** Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - | Đất TM-DV | 6.125.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm** Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - | Đất TM-DV | 4.900.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm** Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - | Đất TM-DV | 3.773.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bãi Bà Kèo** Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - | Đất TM-DV | 19.687.500 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bãi Bà Kèo** Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - | Đất TM-DV | 15.750.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bãi Bà Kèo** Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - | Đất TM-DV | 12.127.500 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài** Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - | Đất TM-DV | 3.981.600 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài** Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - | Đất TM-DV | 3.185.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài** Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - | Đất TM-DV | 2.452.800 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)** Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - | Đất TM-DV | 3.675.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)** Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - | Đất TM-DV | 2.940.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)** Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - | Đất TM-DV | 2.263.800 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)** Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - | Đất TM-DV | 2.450.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)** Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - | Đất TM-DV | 1.960.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)** Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - | Đất TM-DV | 1.509.200 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) - Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá** Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - | Đất TM-DV | 4.900.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) - Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá** Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - | Đất TM-DV | 3.920.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) - Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá** Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - | Đất TM-DV | 3.018.400 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)** Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - | Đất TM-DV | 3.062.500 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)** Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - | Đất TM-DV | 2.450.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)** Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - | Đất TM-DV | 1.886.500 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bạch Đằng** Từ Dinh Cậu - Đường 30 Tháng 4 | Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bạch Đằng** Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn An Ninh | Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bạch Đằng** Từ Nguyễn An Ninh - Lý Tự Trọng | Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bạch Đằng** Từ đường Lý Tự Trọng dọc theo bờ sông - | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Trung Trực** Từ Bạch Đằng - ngã tư Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 22.500.000 | 15.750.000 | 11.025.000 | 7.717.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Trung Trực** Từ ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 18.000.000 | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.174.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Trung Trực** Từ Nguyễn Chí Thanh - Ngã ba cầu Bến Tràm 1 | Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Văn Nhị** - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ đoạn quản lý đường bộ Trần Bình Trọng** - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Nguyễn Trung Trực Đoàn Thị Điểm** - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Mạc Cửu** - | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Thái Bình** Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Thái Bình** Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Thái Bình | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Ngô Quyền** Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Gẫy | Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 11.340.000 | 7.938.000 | 5.556.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Ngô Quyền** Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Somaco | Đất SX-KD đô thị | 14.400.000 | 10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Ngô Quyền** Từ cầu Somaco - Cầu Somaco trong | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Ngô Quyền** Từ cầu Somaco - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường vòng quanh chợ Dương Đông** - | Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Huệ** - | Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Chí Thanh** - | Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Lý Thường Kiệt** - | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường quy hoạch hẻm Lý Thường Kiệt** - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Hoàng Văn Thụ** Từ ngã ba Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Hoàng Văn Thụ** Đường Hùng Vương dọc theo đường rào sân bay - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường 30 Tháng 4** Từ Bạch Đằng - Hùng Vương | Đất SX-KD đô thị | 22.500.000 | 15.750.000 | 11.025.000 | 7.717.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường 30 Tháng 4** Từ Hùng Vương - Giáp ranh giới xã Dương Tơ | Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 11.340.000 | 7.938.000 | 5.556.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Hùng Vương** Từ đường 30 Tháng 4 - Hòang Văn Thụ | Đất SX-KD đô thị | 22.500.000 | 15.750.000 | 11.025.000 | 7.717.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Hùng Vương** Từ Hòang Văn Thụ - Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám | Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 11.340.000 | 7.938.000 | 5.556.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Lý Tự Trọng** - | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Trãi** - | Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn An Ninh** - | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Đình Chiểu** - | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Du** - | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Lê Lợi** - | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Võ Thị Sáu** - | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Trần Hưng Đạo** Từ đường 30/4 - đến Cổng chào Phú Quốc | Đất SX-KD đô thị | 40.500.000 | 28.350.000 | 19.845.000 | 13.891.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Trần Hưng Đạo** Từ Cổng chào Phú Quốc - đến ranh xã Dương Tơ cũ | Đất SX-KD đô thị | 32.400.000 | 22.680.000 | 15.876.000 | 11.113.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Mai Thị Hồng Hạnh** - | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Văn Trỗi** - | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Phan Đình Phùng** - | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đoàn Thị Điểm** - | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Mạc Thiên Tích** - | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Lê Thị Hồng Gấm** - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Minh Mạng** - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Chu Văn An** - | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Lê Hồng Phong** - | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Trần Phú** Từ cầu Gẫy - Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám | Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Trần Phú** Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - Trường TH Dương Đông 3 | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Trần Phú** Từ Trường tiểu học Dương Đông 3 - Núi Gành Gió | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.572.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Cách Mạng Tháng Tám** - | Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 5.670.000 | 3.969.000 | 2.778.300 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B)** Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - ranh phường Dương Đông cũ | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Trần Bình Trọng** - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Phan Nhung** - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ đường Nguyễn Thái Bình Somaco** - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba đường 30 Tháng 4 (Hậu Cần) Sông Dương Đông** - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ Cầu Bến Tràm (cầu lớn) Các tuyến đường khu phố 12** - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong khu tái định cư khu phố 5** - | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong khu tái định cư 10,2 ha** - | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong dự án Khu đô thị mới thị trấn Dương Đông (67,5ha)** - | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Thị Định** - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Văn Cừ** Từ Cầu Sấu - Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem | Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Văn Cừ** Từ Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem - Ngã ba công binh | Đất SX-KD đô thị | 8.100.000 | 5.670.000 | 3.969.000 | 2.778.300 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Văn Cừ** Từ Ngã ba công binh - đường Nguyễn Trường Tộ | Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Trường Tộ** Từ Cảng Hành khách Quốc tế - Nguyễn Văn Cừ | Đất SX-KD đô thị | 13.500.000 | 9.450.000 | 6.615.000 | 4.630.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Trường Tộ** Từ Nguyễn Văn Cừ - Hồ Thị Nghiêm | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Nguyễn Trường Tộ** Đường từ Trường THCS An Thới 2 - Khu quân sự C82 | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Trần Quốc Toản** từ chợ Cá - đến Mũi Hanh | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Ngã tư Nguyễn Trường Tộ - Cảng cá An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Chương Dương** - | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Lê Quý Đôn** - | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Phạm Ngọc Thạch** - | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Nguyễn Trường Tộ đi vào (đường cụt sau Nhà thờ)** - | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường từ Bãi Xếp Nhỏ Giáp đường Trần Quốc Toản** - | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Phùng Hưng** - | Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Hồ Thị Nghiêm** - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ đường Trần Quốc Toản Xí nghiệp chế biến thủy sản** - | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975B)** Từ nút giao Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh xã Dương Tơ cũ | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế)** Từ Đường ĐH.72 - đến ngã ba đường lên cáp treo | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế)** Từ ngã ba đường lên cáp treo - đến Ngã tư Quốc Tế | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (Tỉnh lộ 46 cũ) - Bãi Sao** - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà ông Trà Hải) vào dự án Phú Hưng Thịnh** - | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà Ông Hợp) - ngã tư đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973)** - | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973) - Ruộng Muối (ranh xã Dương Tơ cũ)** - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Lô góc giao nhau đường 12m và 6m - | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Lô góc giao nhau đường 6m - | Đất SX-KD đô thị | 3.787.800 | 2.651.460 | 1.856.022 | 1.299.215 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Lô thường mặt đường 6m - | Đất SX-KD đô thị | 3.156.600 | 2.209.620 | 1.546.734 | 1.082.714 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Lô 4, lô 5 và lô 8 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.630.000 | 2.541.000 | 1.778.700 | 1.245.090 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Lô 1, lô 2 và 3 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.472.200 | 2.430.540 | 1.701.378 | 1.190.965 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Lô 7 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m - | Đất SX-KD đô thị | 3.156.600 | 2.209.620 | 1.546.734 | 1.082.714 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Lô 6 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.841.000 | 1.988.700 | 1.392.090 | 974.463 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Ranh Phường Dương Đông cũ - đến ngã ba Búng Gội | Đất SX-KD đô thị | 6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ngã ba Búng Gội - Ngã ba Ba Trại | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ngã ba Ba Trại - Cầu Cửa Cạn (cầu mới) | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ cầu Cửa Cạn - Ngã ba Xóm Mới (ấp Gành Dầu) | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ Ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) - Ngã ba chợ cũ | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ Ngã ba Chợ cũ - Ngã ba UBND xã Gành Dầu | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba UBND xã Gành Dầu cũ - Mũi Dương - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba đường đi Mũi Dương - Ba Hòn Dung - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba trường học dọc theo biển Chuồng Vích - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu )- ngã ba giao với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (ĐT.974) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ Ngã 3 Xóm Mới (Gành Dầu) - đến Trụ sở UBND xã Gành Dầu cũ | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ Ngã 3 quán Hải Huệ - đến đường vào khu Tái định cư | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ Đường vào khu tái định cư - Ngã ba Rạch Vẹm | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ngã ba Rạch Vẹm - ngã ba đồn công an Bắc Đảo cũ | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Rạch Vẹm - Bãi Rạch Vẹm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu đến Cầu Cửa Cạn (cầu cũ) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Cầu C2 - Cửa Cạn (đường ĐH.85) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** từ đường ĐT.974 (ngã ba xã - ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - đến ĐT.975B (cầu Cửa Cạn) | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - đường Dương Đông - Cửa Cạn (đoạn ngã ba Ấp 4, xã Cửa Cạn) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - Nhà hàng Carole - ranh Lan Anh - Vũng Bầu - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Tiểu đoàn D860 đến cống Bà Mến - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Ngã ba đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu đến cống Bà Mến - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ An Thới đến Dương Tơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ Cầu Sấu - ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ An Thới đến Dương Tơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc - ngã ba Số 10 Hàm Ninh | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ An Thới đến Dương Tơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ Ngã ba Số 10 Hàm Ninh - ngã ba Tuyến tránh | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ranh Phường Dương Đông cũ (đường Nguyễn Trung Trực) - UBND xã Cửa Dương cũ | Đất SX-KD đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ UBND xã Cửa Dương cũ - Trụ sở ấp Khu Tượng | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ Trụ sở ấp Khu Tượng - Ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - Cầu Bà Cải | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Rạch Tràm (đường ĐH.86) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** từ ĐT 973 (Trạm Kiểm lâm Bãi Thơm) - đến Khu Tái định cư Rạch Tràm) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Kho đạn - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ đường Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT. 973) đi vào Kho Đạn - | Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường tuyến tránh trục Bắc Nam - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** từ Ngã ba Cổng chào Suối Đá - đến Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973) | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Búng Gội - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** từ ngã ba Gành Gió - Ngã ba Khu Tượng | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Khu Tượng (ĐH.84) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Ba Trại - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** từ ngã ba Ba Trại - đến ngã ba trường học Khu Tượng | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico - Khách sạn Eo Xoài - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã tư Bến Tràm đến Hồ Dương Đông - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ giao lộ Bến Tràm - Cây Thông Trong (đường đi khu du lịch Hương Toàn) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc đến Dầu Sói - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Cây Thông ngoài - Đường Dương Đông Cửa Cạn (đường Cây Kè) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba đường Cây Kè - Đường Búng Gội - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Cây Thông - Nhà máy điện - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ Nhà máy điện - Suối Mơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Trung đoàn - Đường Búng Gội đi Khu Tượng - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) đến Dinh Bà Ông Lang - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ cầu Bà Cải - ngã tư Đông Đảo | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ngã tư Đông Đảo - vòng xoay Cảng Bãi Vòng | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Hàm Ninh (ĐH.82) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ĐT.973 (ngã ba Số 10 Hàm Ninh) - Ngã tư Đông Đảo | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Hàm Ninh (ĐH.82) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ngã tư Đông Đảo - Cảng cá Hàm Ninh | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ cầu Dinh Bà (Hàm Ninh) đến giáp đường Hàm Ninh (ĐH.82) (Đường xóm Lò Than) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã năm Bãi Vòng - Cầu cảng Bãi Vòng, Cảng Bình An - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã năm Bãi Vòng - Suối Tiên Bãi Vòng - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Bãi Vòng (ĐH.83) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) - đến Cảng Bãi Vòng | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Đồng Tranh (ĐH.87) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) - đến Khu du lịch Bãi Vòng | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ) - Cầu Thanh Niên - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** từ ranh phường Dương Đông - đến ngã ba Tuyến tránh | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba đường tuyến tránh trục Bắc Nam - Suối Tiên - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Suối Mây (ĐH.81) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ĐT.975 (ngã ba Suối Mây) - đến ĐT.973 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ranh phường Dương Đông cũ - Ngã ba Cửa Lấp | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ ngã ba Cửa Lấp - Đường nhánh số 2 | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ Đường nhánh Số 2 - hết ranh xã Dương Tơ cũ | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Trung tâm Bãi Trường - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp - đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Trung tâm Bãi Trường - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - | Đất SX-KD đô thị | 5.820.000 | 4.074.000 | 2.851.800 | 1.996.260 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường nhánh Số 2 - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ĐT.973 (tỉnh lộ 46 cũ) đến đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) (ngã ba đường bào) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường Đông - Tây xã Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ Trạm y tế đi Bãi Nồm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã ba bưu điện đi Trụ sở ấp Bãi Chướng - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu cũ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Các tuyến đường chính đấu nổi với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) và các lô góc | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu cũ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Các tuyến đường còn lại (nền thường) - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Các nền góc và các nền nằm trên tuyến đường chính đấu nổi với đường Nguyễn Văn Cừ (ĐT 46) - | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Các nền thường (tuyến đường nội bộ của dự án) - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Các tuyến đường chính đấu nổi với đường từ Cầu Cửa Cạn (cầu mới) - cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm cũ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Lô góc - | Đất SX-KD đô thị | 2.871.000 | 2.009.700 | 1.406.790 | 984.753 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm cũ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** Lô thường - | Đất SX-KD đô thị | 2.610.000 | 1.827.000 | 1.278.900 | 895.230 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã tư Đội quản lý rừng Đá Chồng - Cầu cảng Thạnh Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường từ Ngã 3 Nguyễn Trung Trực ( Cầu Lớn) đến Ngã tư Bến Tràm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường từ trục Nam Bắc ( đường tuyến tránh) đến chân núi Đồi Sói - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường tuyến tránh 2, toàn tuyến - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 | 1.152.480 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã 3 đường đi cầu Cháy (trụ sở khu phố cây Thông Trong) đến giáp giao lộ Bến Tràm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã 3 bến cây Đào ( đường đi kho Đạn) đến giáp giao lộ đường đi Suối Mơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã 3 đường Dương Đông - Cửa Cạn đến trường THPT Dương Đông - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Lê Quang Định - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đường từ Ngã 4 Đông Đảo - Cảng Cá Hàm Ninh đến Rạch Gốc - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ ngã 3 tuyến tránh đến hết tuyến ( Đường chùa Ông - Suối Đá) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 483.600 | 338.520 | 236.964 | 165.875 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 413.400 | 289.380 | 202.566 | 141.796 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các tuyến đường còn lại - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới** - | Đất SX-KD đô thị | 413.400 | 289.380 | 202.566 | 141.796 |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo – Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường** Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350 - | Đất SX-KD | 5.512.800 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo – Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường** Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700 - | Đất SX-KD | 4.410.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo – Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường** Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới - | Đất SX-KD | 3.396.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường** Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350 - | Đất SX-KD | 5.250.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường** Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700 - | Đất SX-KD | 4.200.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường** Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới - | Đất SX-KD | 3.234.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm** Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - | Đất SX-KD | 5.250.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm** Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - | Đất SX-KD | 4.200.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm** Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - | Đất SX-KD | 3.234.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bãi Bà Kèo** Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - | Đất SX-KD | 16.875.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bãi Bà Kèo** Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - | Đất SX-KD | 13.500.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bãi Bà Kèo** Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - | Đất SX-KD | 10.395.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài** Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - | Đất SX-KD | 3.412.800 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài** Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - | Đất SX-KD | 2.730.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài** Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - | Đất SX-KD | 2.102.400 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)** Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - | Đất SX-KD | 3.150.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)** Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - | Đất SX-KD | 2.520.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)** Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - | Đất SX-KD | 1.940.400 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)** Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - | Đất SX-KD | 2.100.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)** Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - | Đất SX-KD | 1.680.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)** Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - | Đất SX-KD | 1.293.600 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) - Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá** Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - | Đất SX-KD | 4.200.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) - Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá** Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - | Đất SX-KD | 3.360.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) - Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá** Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - | Đất SX-KD | 2.587.200 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)** Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400 - | Đất SX-KD | 2.625.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)** Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800 - | Đất SX-KD | 2.100.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)** Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch - | Đất SX-KD | 1.617.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đặc khu Phú Quốc** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đặc khu Phú Quốc** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Đặc khu Phú Quốc** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Vị trí bãi biển thuộc Khu vực Dương Đông, Khu vực An Thới** - | Đất trồng cây hàng năm | 381.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Vị trí bãi biển Khu vực còn lại (trừ khu vực Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại)** - | Đất trồng cây hàng năm | 356.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Địa bàn khu vực Dương Đông, khu vực An Thới** - | Đất trồng cây hàng năm | 381.000 | 270.000 |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Địa bàn khu vực Gành Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương, Cửa Cạn, Dương Tơ, Hàm Ninh** - | Đất trồng cây hàng năm | 252.000 | 176.000 |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Địa bàn đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm)** - | Đất trồng cây hàng năm | 151.000 | 106.000 |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Khu vực các đảo nhỏ còn lại** - | Đất trồng cây hàng năm | 59.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Vị trí bãi biển thuộc Khu vực Dương Đông, Khu vực An Thới** - | Đất trồng lúa | 381.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Vị trí bãi biển Khu vực còn lại (trừ khu vực Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại)** - | Đất trồng lúa | 356.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Địa bàn khu vực Dương Đông, khu vực An Thới** - | Đất trồng lúa | 381.000 | 270.000 |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Địa bàn khu vực Gành Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương, Cửa Cạn, Dương Tơ, Hàm Ninh** - | Đất trồng lúa | 252.000 | 176.000 |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Địa bàn đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm)** - | Đất trồng lúa | 151.000 | 106.000 |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Khu vực các đảo nhỏ còn lại** - | Đất trồng lúa | 59.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Vị trí bãi biển thuộc Khu vực Dương Đông, Khu vực An Thới** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 450.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Vị trí bãi biển Khu vực còn lại (trừ khu vực Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại)** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 420.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Địa bàn khu vực Dương Đông, khu vực An Thới** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 450.000 | 306.000 |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Địa bàn khu vực Gành Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương, Cửa Cạn, Dương Tơ, Hàm Ninh** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 286.000 | 202.000 |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Địa bàn đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm)** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 151.000 | 106.000 |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Khu vực các đảo nhỏ còn lại** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 59.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Vị trí bãi biển thuộc Khu vực Dương Đông, Khu vực An Thới** - | Đất trồng cây lâu năm | 450.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Vị trí bãi biển Khu vực còn lại (trừ khu vực Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại)** - | Đất trồng cây lâu năm | 420.000 |  |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Địa bàn khu vực Dương Đông, khu vực An Thới** - | Đất trồng cây lâu năm | 450.000 | 306.000 |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Địa bàn khu vực Gành Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương, Cửa Cạn, Dương Tơ, Hàm Ninh** - | Đất trồng cây lâu năm | 286.000 | 202.000 |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Địa bàn đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm)** - | Đất trồng cây lâu năm | 151.000 | 106.000 |  |  |
| ĐẶC KHU PHÚ QUỐC | **Khu vực các đảo nhỏ còn lại** - | Đất trồng cây lâu năm | 59.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại đặc khu Phú Quốc

  Bạch Đằng 12 dòng dữ liệu   Nguyễn Trung Trực 9 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Nhị 3 dòng dữ liệu   Từ đoạn quản lý đường bộ Trần Bình Trọng 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Trung Trực Đoàn Thị Điểm 3 dòng dữ liệu   Mạc Cửu 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thái Bình 6 dòng dữ liệu   Ngô Quyền 12 dòng dữ liệu   Đường vòng quanh chợ Dương Đông 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Huệ 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Chí Thanh 3 dòng dữ liệu   Lý Thường Kiệt 3 dòng dữ liệu   Đường quy hoạch hẻm Lý Thường Kiệt 3 dòng dữ liệu   Hoàng Văn Thụ 6 dòng dữ liệu   Đường 30 Tháng 4 6 dòng dữ liệu   Hùng Vương 6 dòng dữ liệu   Lý Tự Trọng 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Trãi 3 dòng dữ liệu   Nguyễn An Ninh 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Đình Chiểu 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Du 3 dòng dữ liệu   Lê Lợi 3 dòng dữ liệu   Võ Thị Sáu 3 dòng dữ liệu   Trần Hưng Đạo 6 dòng dữ liệu   Mai Thị Hồng Hạnh 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Trỗi 3 dòng dữ liệu   Phan Đình Phùng 3 dòng dữ liệu   Đoàn Thị Điểm 3 dòng dữ liệu   Mạc Thiên Tích 3 dòng dữ liệu   Lê Thị Hồng Gấm 3 dòng dữ liệu   Minh Mạng 3 dòng dữ liệu   Chu Văn An 3 dòng dữ liệu   Lê Hồng Phong 3 dòng dữ liệu   Trần Phú 9 dòng dữ liệu   Cách Mạng Tháng Tám 3 dòng dữ liệu   Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) 3 dòng dữ liệu   Trần Bình Trọng 3 dòng dữ liệu   Phan Nhung 3 dòng dữ liệu   Từ đường Nguyễn Thái Bình Somaco 3 dòng dữ liệu   Từ ngã ba đường 30 Tháng 4 (Hậu Cần) Sông Dương Đông 3 dòng dữ liệu   Từ Cầu Bến Tràm (cầu lớn) Các tuyến đường khu phố 12 3 dòng dữ liệu   Đường trong khu tái định cư khu phố 5 3 dòng dữ liệu   Đường trong khu tái định cư 10,2 ha 3 dòng dữ liệu   Đường trong dự án Khu đô thị mới thị trấn Dương Đông (67,5ha) 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Định 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Cừ 9 dòng dữ liệu   Nguyễn Trường Tộ 9 dòng dữ liệu   Trần Quốc Toản 3 dòng dữ liệu   Ngã tư Nguyễn Trường Tộ - Cảng cá An Thới 3 dòng dữ liệu   Chương Dương 3 dòng dữ liệu   Lê Quý Đôn 3 dòng dữ liệu   Phạm Ngọc Thạch 3 dòng dữ liệu   Từ ngã ba Nguyễn Trường Tộ đi vào (đường cụt sau Nhà thờ) 3 dòng dữ liệu   Đường từ Bãi Xếp Nhỏ Giáp đường Trần Quốc Toản 3 dòng dữ liệu   Phùng Hưng 3 dòng dữ liệu   Hồ Thị Nghiêm 3 dòng dữ liệu   Từ đường Trần Quốc Toản Xí nghiệp chế biến thủy sản 3 dòng dữ liệu   Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975B) 3 dòng dữ liệu   Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế) 6 dòng dữ liệu   Từ Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (Tỉnh lộ 46 cũ) - Bãi Sao 3 dòng dữ liệu   Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà ông Trà Hải) vào dự án Phú Hưng Thịnh 3 dòng dữ liệu   Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà Ông Hợp) - ngã tư đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973) 3 dòng dữ liệu   Từ Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973) - Ruộng Muối (ranh xã Dương Tơ cũ) 3 dòng dữ liệu   Khu vực An Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 9 dòng dữ liệu   Khu vực Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 12 dòng dữ liệu   Đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 18 dòng dữ liệu   Từ ngã ba UBND xã Gành Dầu cũ - Mũi Dương - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ ngã ba đường đi Mũi Dương - Ba Hòn Dung - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ ngã ba trường học dọc theo biển Chuồng Vích - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu )- ngã ba giao với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (ĐT.974) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 12 dòng dữ liệu   Từ ngã ba Rạch Vẹm - Bãi Rạch Vẹm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu đến Cầu Cửa Cạn (cầu cũ) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Đường Cầu C2 - Cửa Cạn (đường ĐH.85) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - đường Dương Đông - Cửa Cạn (đoạn ngã ba Ấp 4, xã Cửa Cạn) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ ngã ba cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - Nhà hàng Carole - ranh Lan Anh - Vũng Bầu - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ ngã ba Tiểu đoàn D860 đến cống Bà Mến - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Ngã ba đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu đến cống Bà Mến - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ An Thới đến Dương Tơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 9 dòng dữ liệu   Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 12 dòng dữ liệu   Đường Rạch Tràm (đường ĐH.86) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Đường Kho đạn - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Đường tuyến tránh trục Bắc Nam - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Đường Búng Gội - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Đường Khu Tượng (ĐH.84) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Đường Ba Trại - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico - Khách sạn Eo Xoài - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ ngã tư Bến Tràm đến Hồ Dương Đông - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ giao lộ Bến Tràm - Cây Thông Trong (đường đi khu du lịch Hương Toàn) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc đến Dầu Sói - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ ngã ba Cây Thông ngoài - Đường Dương Đông Cửa Cạn (đường Cây Kè) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ ngã ba đường Cây Kè - Đường Búng Gội - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ ngã ba Cây Thông - Nhà máy điện - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ Nhà máy điện - Suối Mơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ ngã ba Trung đoàn - Đường Búng Gội đi Khu Tượng - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) đến Dinh Bà Ông Lang - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 6 dòng dữ liệu   Đường Hàm Ninh (ĐH.82) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 6 dòng dữ liệu   Từ cầu Dinh Bà (Hàm Ninh) đến giáp đường Hàm Ninh (ĐH.82) (Đường xóm Lò Than) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ ngã năm Bãi Vòng - Cầu cảng Bãi Vòng, Cảng Bình An - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ ngã năm Bãi Vòng - Suối Tiên Bãi Vòng - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Đường Bãi Vòng (ĐH.83) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Đường Đồng Tranh (ĐH.87) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ ngã ba Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ) - Cầu Thanh Niên - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ ngã ba đường tuyến tránh trục Bắc Nam - Suối Tiên - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Đường Suối Mây (ĐH.81) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 9 dòng dữ liệu   Đường Trung tâm Bãi Trường - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 6 dòng dữ liệu   Đường nhánh Số 2 - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ ĐT.973 (tỉnh lộ 46 cũ) đến đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) (ngã ba đường bào) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Đường Đông - Tây xã Hòn Thơm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ Trạm y tế đi Bãi Nồm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ ngã ba bưu điện đi Trụ sở ấp Bãi Chướng - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu cũ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 6 dòng dữ liệu   Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 6 dòng dữ liệu   Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 6 dòng dữ liệu   Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm cũ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 6 dòng dữ liệu   Từ ngã tư Đội quản lý rừng Đá Chồng - Cầu cảng Thạnh Thới - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Đường từ Ngã 3 Nguyễn Trung Trực ( Cầu Lớn) đến Ngã tư Bến Tràm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Đường từ trục Nam Bắc ( đường tuyến tránh) đến chân núi Đồi Sói - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Đường tuyến tránh 2, toàn tuyến - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ ngã 3 đường đi cầu Cháy (trụ sở khu phố cây Thông Trong) đến giáp giao lộ Bến Tràm - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ ngã 3 bến cây Đào ( đường đi kho Đạn) đến giáp giao lộ đường đi Suối Mơ - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ ngã 3 đường Dương Đông - Cửa Cạn đến trường THPT Dương Đông - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Lê Quang Định - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Đường từ Ngã 4 Đông Đảo - Cảng Cá Hàm Ninh đến Rạch Gốc - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ ngã 3 tuyến tránh đến hết tuyến ( Đường chùa Ông - Suối Đá) - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại - Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới 3 dòng dữ liệu   Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo – Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang - Bãi Trường 9 dòng dữ liệu   Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới - Bãi Trường 9 dòng dữ liệu   Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm 9 dòng dữ liệu   Bãi Bà Kèo 9 dòng dữ liệu   Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài 9 dòng dữ liệu   Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc) 9 dòng dữ liệu   Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc) 9 dòng dữ liệu   Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam) - Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá 9 dòng dữ liệu   Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc) 9 dòng dữ liệu   Đặc khu Phú Quốc 3 dòng dữ liệu   Vị trí bãi biển thuộc Khu vực Dương Đông, Khu vực An Thới 4 dòng dữ liệu   Vị trí bãi biển Khu vực còn lại (trừ khu vực Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại) 4 dòng dữ liệu   Địa bàn khu vực Dương Đông, khu vực An Thới 4 dòng dữ liệu   Địa bàn khu vực Gành Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương, Cửa Cạn, Dương Tơ, Hàm Ninh 4 dòng dữ liệu   Địa bàn đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm) 4 dòng dữ liệu   Khu vực các đảo nhỏ còn lại 4 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)