Bảng giá đất huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất
Bảng giá đất huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện An Biên năm 2025
Khu vực: huyện An Biên.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 4.550.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện An Biên |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ) Từ cầu Thứ 2 - Đầu tuyến tránh |
Đất ở đô thị | 3.094.000 | 1.547.000 | 773.500 | 386.750 |
| Huyện An Biên |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ) Từ đầu tuyến tránh - Ranh Huyện Ủy |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện An Biên |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ) Từ ranh Huyện Ủy - Cổng Lục Đông |
Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện An Biên |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ) Từ cổng Lục Đông - Cầu Xẻo Kè |
Đất ở đô thị | 3.094.000 | 1.547.000 | 773.500 | 386.750 |
| Huyện An Biên |
Đường 3 tháng 2 (Tuyến tránh Thứ Ba cũ) Từ đầu tuyến đến Cuối tuyến tránh - Cuối tuyến tránh |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện An Biên |
Mai Thị Hồng Hạnh (01 đoạn Tuyến kênh xáng Xẻo Rô bờ Tây cũ) Từ đường 30 tháng 4 - Kênh Thứ 3 |
Đất ở đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| Huyện An Biên |
Mai Thị Hồng Hạnh (01 đoạn Tuyến kênh xáng Xẻo Rô bờ Tây cũ) Từ cầu Thứ 3 - Cầu Thầy Cai (lộ nhựa) |
Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện An Biên |
Lê Quý Đôn (01 đoạn Tuyến kênh xáng Xẻo Rô bờ Tây cũ) Từ Đường 30 tháng 4 - giáp Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện An Biên |
30 tháng 4 (Tuyến tránh khu phố 4 cũ) - |
Đất ở đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| Huyện An Biên |
2 tháng 9 (Tuyến kênh hậu cũ) từ giáp VT2 tuyến tránh Thứ 3 - Kênh thứ 3 |
Đất ở đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện An Biên |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường Lục Đông cũ) Từ Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (hết vị trí 3) - đường 3 tháng 2 (hết vị trí 2) |
Đất ở đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện An Biên |
Võ Thị Sáu (Đường cặp sông xáng Xẻo Rô (bờ Bắc) cũ Từ kênh Thứ 3 - Kênh Xẻo Kè |
Đất ở đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện An Biên |
Võ Thị Sáu (Đường cặp sông xáng Xẻo Rô (bờ Bắc) cũ Từ Kênh Xẻo Kè - Kênh Bào Láng giáp xã Đông Thái |
Đất ở đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| Huyện An Biên |
Cách Mạng Tháng Tám (Đường Thứ 3 cây xoài cũ) Từ hết vị trí 2 tuyến tránh - Kênh Ráng |
Đất ở đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | 78.000 |
| Huyện An Biên |
Cách Mạng Tháng Tám (Đường Thứ 3 cây xoài cũ) Từ Kênh Ráng - Kênh Tư Đương |
Đất ở đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| Huyện An Biên |
Đường dân cư khu phố 3 Từ Quốc lộ 63 - Tuyến tránh |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện An Biên |
Lê Hồng Phong (Tuyến tránh khu phố 5 cũ) từ giáp đường Lê Hồng Phong - Đường 3 tháng 2 |
Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện An Biên |
Tuyến đường số 2 - Cầu Thứ Ba từ giáp đường Lê Hồng Phong - Đường 3 tháng 2 |
Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện An Biên |
Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô) Từ đường Số 2 - Cầu Thứ 3 (Khu phố 5) |
Đất ở đô thị | 800.000 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện An Biên |
Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô) Từ Cầu Thứ 3 (Khu phố 5) - Tuyến tránh Khu Phố 4 |
Đất ở đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| Huyện An Biên |
Ngô Quyền (01 đoạn Đường tỉnh 966 cũ) Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - Kênh Tư Đương) |
Đất ở đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện An Biên |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ giáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | 78.000 |
| Huyện An Biên |
Đường 19 tháng 5 Từ hết vị trí 2 đường 3 tháng 2 - Kênh Ráng |
Đất ở đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | 78.000 |
| Huyện An Biên |
Đường 19 tháng 5 Từ Kênh Ráng - giáp đường Cù Huy Cận |
Đất ở đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| Huyện An Biên |
Cù Huy Cận Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Đông Yên |
Đất ở đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| Huyện An Biên |
Ngô Gia Tự từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất ở đô thị | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện An Biên |
Nguyễn An Ninh (Đường Kênh Thứ Tư bờ Đông Bắc cũ) Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Đông Yên |
Đất ở đô thị | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện An Biên |
Lý Tự Trọng (Đường Kênh Thứ Tư bờ Đông Nam cũ) Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Đông Yên |
Đất ở đô thị | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện An Biên |
Huỳnh Mẫn Đạt (Đường Kênh Bào Láng bờ Đông Bắc cũ) Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Đông Yên |
Đất ở đô thị | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện An Biên |
Nguyễn Hữu Cảnh Từ đường Cách Mạng Tháng Tám - đường Nguyễn Bính Khiêm |
Đất ở đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| Huyện An Biên |
Nguyễn Hữu Cảnh Từ đường Nguyễn Bính Khiêm - đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | 78.000 |
| Huyện An Biên |
Nguyễn Văn Từ đường Mai Thị Hồng Hạnh - đường Lê Quý Đôn |
Đất ở đô thị | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện An Biên |
Lê Văn Duyệt Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp Kênh Bào Láng, giáp xã Nam Thái |
Đất ở đô thị | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện An Biên |
Trần Khánh Dư (Đường Kênh Xẻo Kè bờ Tây Bắc cũ) Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp đường Lê Văn Duyệt |
Đất ở đô thị | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện An Biên |
Huỳnh Thiên Lộc (đường Kênh Xẻo Kè bờ Tây Nam cũ) Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp đường Lê Văn Duyệt |
Đất ở đô thị | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện An Biên |
Huỳnh Tấn Phát Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp xã Nam Thái |
Đất ở đô thị | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện An Biên |
Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba Đường (lô) tái định cư - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| Huyện An Biên |
Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba Đường (lô) thương mại - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện An Biên |
Phan Thị Ràng - Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp đường 3 tháng 2 |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Đất loại A - |
Đất ở đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Lô góc loại A - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 562.500 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Đất loại 1 - |
Đất ở đô thị | 3.240.000 | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Lô góc loại 1 - |
Đất ở đô thị | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.012.500 | 506.250 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Đất loại 2 - |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Lô góc loại 2 - |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 1.575.000 | 787.500 | 393.750 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Đất loại 3 - |
Đất ở đô thị | 2.280.000 | 1.140.000 | 570.000 | 285.000 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Lô góc loại 3 - |
Đất ở đô thị | 2.850.000 | 1.425.000 | 712.500 | 356.250 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Đất loại 4 - |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Lô góc loại 4 - |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Đất loại 5 - |
Đất ở đô thị | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Lô góc loại 5 - |
Đất ở đô thị | 1.650.000 | 825.000 | 412.500 | 206.250 |
| Huyện An Biên |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ) Từ cầu Thứ 2 - Đầu tuyến tránh |
Đất TM-DV đô thị | 1.856.400 | 928.200 | 464.100 | 232.050 |
| Huyện An Biên |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ) Từ đầu tuyến tránh - Ranh Huyện Ủy |
Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện An Biên |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ) Từ ranh Huyện Ủy - Cổng Lục Đông |
Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện An Biên |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ) Từ cổng Lục Đông - Cầu Xẻo Kè |
Đất TM-DV đô thị | 1.856.400 | 928.200 | 464.100 | 232.050 |
| Huyện An Biên |
Đường 3 tháng 2 (Tuyến tránh Thứ Ba cũ) Từ đầu tuyến đến Cuối tuyến tránh - Cuối tuyến tránh |
Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 468.000 | 234.000 | 117.000 |
| Huyện An Biên |
Mai Thị Hồng Hạnh (01 đoạn Tuyến kênh xáng Xẻo Rô bờ Tây cũ) Từ đường 30 tháng 4 - Kênh Thứ 3 |
Đất TM-DV đô thị | 327.600 | 163.800 | 81.900 | 40.950 |
| Huyện An Biên |
Mai Thị Hồng Hạnh (01 đoạn Tuyến kênh xáng Xẻo Rô bờ Tây cũ) Từ cầu Thứ 3 - Cầu Thầy Cai (lộ nhựa) |
Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| Huyện An Biên |
Lê Quý Đôn (01 đoạn Tuyến kênh xáng Xẻo Rô bờ Tây cũ) Từ Đường 30 tháng 4 - giáp Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV đô thị | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện An Biên |
30 tháng 4 (Tuyến tránh khu phố 4 cũ) - |
Đất TM-DV đô thị | 312.000 | 156.000 | 78.000 | 39.000 |
| Huyện An Biên |
2 tháng 9 (Tuyến kênh hậu cũ) từ giáp VT2 tuyến tránh Thứ 3 - Kênh thứ 3 |
Đất TM-DV đô thị | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| Huyện An Biên |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường Lục Đông cũ) Từ Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (hết vị trí 3) - đường 3 tháng 2 (hết vị trí 2) |
Đất TM-DV đô thị | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| Huyện An Biên |
Võ Thị Sáu (Đường cặp sông xáng Xẻo Rô (bờ Bắc) cũ Từ kênh Thứ 3 - Kênh Xẻo Kè |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện An Biên |
Võ Thị Sáu (Đường cặp sông xáng Xẻo Rô (bờ Bắc) cũ Từ Kênh Xẻo Kè - Kênh Bào Láng giáp xã Đông Thái |
Đất TM-DV đô thị | 312.000 | 156.000 | 78.000 | 39.000 |
| Huyện An Biên |
Cách Mạng Tháng Tám (Đường Thứ 3 cây xoài cũ) Từ hết vị trí 2 tuyến tránh - Kênh Ráng |
Đất TM-DV đô thị | 374.400 | 187.200 | 93.600 | 46.800 |
| Huyện An Biên |
Cách Mạng Tháng Tám (Đường Thứ 3 cây xoài cũ) Từ Kênh Ráng - Kênh Tư Đương |
Đất TM-DV đô thị | 312.000 | 156.000 | 78.000 | 40.000 |
| Huyện An Biên |
Đường dân cư khu phố 3 Từ Quốc lộ 63 - Tuyến tránh |
Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 | 146.250 |
| Huyện An Biên |
Lê Hồng Phong (Tuyến tránh khu phố 5 cũ) từ giáp đường Lê Hồng Phong - Đường 3 tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện An Biên |
Tuyến đường số 2 - Cầu Thứ Ba từ giáp đường Lê Hồng Phong - Đường 3 tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện An Biên |
Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô) Từ đường Số 2 - Cầu Thứ 3 (Khu phố 5) |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện An Biên |
Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô) Từ Cầu Thứ 3 (Khu phố 5) - Tuyến tránh Khu Phố 4 |
Đất TM-DV đô thị | 312.000 | 156.000 | 78.000 | 39.000 |
| Huyện An Biên |
Ngô Quyền (01 đoạn Đường tỉnh 966 cũ) Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - Kênh Tư Đương) |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện An Biên |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ giáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV đô thị | 374.400 | 187.200 | 93.600 | 46.800 |
| Huyện An Biên |
Đường 19 tháng 5 Từ hết vị trí 2 đường 3 tháng 2 - Kênh Ráng |
Đất TM-DV đô thị | 374.400 | 187.200 | 93.600 | 46.800 |
| Huyện An Biên |
Đường 19 tháng 5 Từ Kênh Ráng - giáp đường Cù Huy Cận |
Đất TM-DV đô thị | 312.000 | 156.000 | 78.000 | 40.000 |
| Huyện An Biên |
Cù Huy Cận Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Đông Yên |
Đất TM-DV đô thị | 312.000 | 156.000 | 78.000 | 40.000 |
| Huyện An Biên |
Ngô Gia Tự từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 40.000 |
| Huyện An Biên |
Nguyễn An Ninh (Đường Kênh Thứ Tư bờ Đông Bắc cũ) Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Đông Yên |
Đất TM-DV đô thị | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 40.000 |
| Huyện An Biên |
Lý Tự Trọng (Đường Kênh Thứ Tư bờ Đông Nam cũ) Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Đông Yên |
Đất TM-DV đô thị | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 40.000 |
| Huyện An Biên |
Huỳnh Mẫn Đạt (Đường Kênh Bào Láng bờ Đông Bắc cũ) Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Đông Yên |
Đất TM-DV đô thị | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 40.000 |
| Huyện An Biên |
Nguyễn Hữu Cảnh Từ đường Cách Mạng Tháng Tám - đường Nguyễn Bính Khiêm |
Đất TM-DV đô thị | 312.000 | 156.000 | 78.000 | 40.000 |
| Huyện An Biên |
Nguyễn Hữu Cảnh Từ đường Nguyễn Bính Khiêm - đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 374.400 | 187.200 | 93.600 | 46.800 |
| Huyện An Biên |
Nguyễn Văn Từ đường Mai Thị Hồng Hạnh - đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV đô thị | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 40.000 |
| Huyện An Biên |
Lê Văn Duyệt Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp Kênh Bào Láng, giáp xã Nam Thái |
Đất TM-DV đô thị | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 40.000 |
| Huyện An Biên |
Trần Khánh Dư (Đường Kênh Xẻo Kè bờ Tây Bắc cũ) Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp đường Lê Văn Duyệt |
Đất TM-DV đô thị | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 40.000 |
| Huyện An Biên |
Huỳnh Thiên Lộc (đường Kênh Xẻo Kè bờ Tây Nam cũ) Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp đường Lê Văn Duyệt |
Đất TM-DV đô thị | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 40.000 |
| Huyện An Biên |
Huỳnh Tấn Phát Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp xã Nam Thái |
Đất TM-DV đô thị | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 40.000 |
| Huyện An Biên |
Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba Đường (lô) tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện An Biên |
Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba Đường (lô) thương mại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| Huyện An Biên |
Phan Thị Ràng - Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp đường 3 tháng 2 |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Đất loại A - |
Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Lô góc loại A - |
Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 675.000 | 337.500 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Đất loại 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.944.000 | 972.000 | 486.000 | 243.000 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Lô góc loại 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.430.000 | 1.215.000 | 607.500 | 303.750 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Đất loại 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.512.000 | 756.000 | 378.000 | 189.000 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Lô góc loại 2 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.890.000 | 945.000 | 472.500 | 236.250 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Đất loại 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.368.000 | 684.000 | 342.000 | 171.000 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Lô góc loại 3 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.710.000 | 855.000 | 427.500 | 213.750 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Đất loại 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 468.000 | 234.000 | 117.000 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Lô góc loại 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 | 146.250 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Đất loại 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Lô góc loại 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 990.000 | 495.000 | 247.500 | 123.750 |
| Huyện An Biên |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ) Từ cầu Thứ 2 - Đầu tuyến tránh |
Đất SX-KD đô thị | 1.547.000 | 773.500 | 386.750 | 193.375 |
| Huyện An Biên |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ) Từ đầu tuyến tránh - Ranh Huyện Ủy |
Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện An Biên |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ) Từ ranh Huyện Ủy - Cổng Lục Đông |
Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| Huyện An Biên |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ) Từ cổng Lục Đông - Cầu Xẻo Kè |
Đất SX-KD đô thị | 1.547.000 | 773.500 | 386.750 | 193.375 |
| Huyện An Biên |
Đường 3 tháng 2 (Tuyến tránh Thứ Ba cũ) Từ đầu tuyến đến Cuối tuyến tránh - Cuối tuyến tránh |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện An Biên |
Mai Thị Hồng Hạnh (01 đoạn Tuyến kênh xáng Xẻo Rô bờ Tây cũ) Từ đường 30 tháng 4 - Kênh Thứ 3 |
Đất SX-KD đô thị | 273.000 | 136.500 | 68.250 | 34.125 |
| Huyện An Biên |
Mai Thị Hồng Hạnh (01 đoạn Tuyến kênh xáng Xẻo Rô bờ Tây cũ) Từ cầu Thứ 3 - Cầu Thầy Cai (lộ nhựa) |
Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 227.500 | 113.750 | 56.875 |
| Huyện An Biên |
Lê Quý Đôn (01 đoạn Tuyến kênh xáng Xẻo Rô bờ Tây cũ) Từ Đường 30 tháng 4 - giáp Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện An Biên |
30 tháng 4 (Tuyến tránh khu phố 4 cũ) - |
Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 130.000 | 65.000 | 32.500 |
| Huyện An Biên |
2 tháng 9 (Tuyến kênh hậu cũ) từ giáp VT2 tuyến tránh Thứ 3 - Kênh thứ 3 |
Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện An Biên |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường Lục Đông cũ) Từ Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (hết vị trí 3) - đường 3 tháng 2 (hết vị trí 2) |
Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện An Biên |
Võ Thị Sáu (Đường cặp sông xáng Xẻo Rô (bờ Bắc) cũ Từ kênh Thứ 3 - Kênh Xẻo Kè |
Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 162.500 | 81.250 | 40.625 |
| Huyện An Biên |
Võ Thị Sáu (Đường cặp sông xáng Xẻo Rô (bờ Bắc) cũ Từ Kênh Xẻo Kè - Kênh Bào Láng giáp xã Đông Thái |
Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 130.000 | 65.000 | 32.500 |
| Huyện An Biên |
Cách Mạng Tháng Tám (Đường Thứ 3 cây xoài cũ) Từ hết vị trí 2 tuyến tránh - Kênh Ráng |
Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 156.000 | 78.000 | 39.000 |
| Huyện An Biên |
Cách Mạng Tháng Tám (Đường Thứ 3 cây xoài cũ) Từ Kênh Ráng - Kênh Tư Đương |
Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 130.000 | 65.000 | 32.500 |
| Huyện An Biên |
Đường dân cư khu phố 3 Từ Quốc lộ 63 - Tuyến tránh |
Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 487.500 | 243.750 | 121.875 |
| Huyện An Biên |
Lê Hồng Phong (Tuyến tránh khu phố 5 cũ) từ giáp đường Lê Hồng Phong - Đường 3 tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện An Biên |
Tuyến đường số 2 - Cầu Thứ Ba từ giáp đường Lê Hồng Phong - Đường 3 tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện An Biên |
Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô) Từ đường Số 2 - Cầu Thứ 3 (Khu phố 5) |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện An Biên |
Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô) Từ Cầu Thứ 3 (Khu phố 5) - Tuyến tránh Khu Phố 4 |
Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 130.000 | 65.000 | 32.500 |
| Huyện An Biên |
Ngô Quyền (01 đoạn Đường tỉnh 966 cũ) Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - Kênh Tư Đương) |
Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 162.500 | 81.250 | 40.625 |
| Huyện An Biên |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ giáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 156.000 | 78.000 | 39.000 |
| Huyện An Biên |
Đường 19 tháng 5 Từ hết vị trí 2 đường 3 tháng 2 - Kênh Ráng |
Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 156.000 | 78.000 | 39.000 |
| Huyện An Biên |
Đường 19 tháng 5 Từ Kênh Ráng - giáp đường Cù Huy Cận |
Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 130.000 | 65.000 | 32.500 |
| Huyện An Biên |
Cù Huy Cận Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Đông Yên |
Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 130.000 | 65.000 | 32.500 |
| Huyện An Biên |
Ngô Gia Tự từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện An Biên |
Nguyễn An Ninh (Đường Kênh Thứ Tư bờ Đông Bắc cũ) Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Đông Yên |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện An Biên |
Lý Tự Trọng (Đường Kênh Thứ Tư bờ Đông Nam cũ) Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Đông Yên |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện An Biên |
Huỳnh Mẫn Đạt (Đường Kênh Bào Láng bờ Đông Bắc cũ) Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Đông Yên |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện An Biên |
Nguyễn Hữu Cảnh Từ đường Cách Mạng Tháng Tám - đường Nguyễn Bính Khiêm |
Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 130.000 | 65.000 | 32.500 |
| Huyện An Biên |
Nguyễn Hữu Cảnh Từ đường Nguyễn Bính Khiêm - đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 156.000 | 78.000 | 39.000 |
| Huyện An Biên |
Nguyễn Văn Từ đường Mai Thị Hồng Hạnh - đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện An Biên |
Lê Văn Duyệt Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp Kênh Bào Láng, giáp xã Nam Thái |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện An Biên |
Trần Khánh Dư (Đường Kênh Xẻo Kè bờ Tây Bắc cũ) Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp đường Lê Văn Duyệt |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện An Biên |
Huỳnh Thiên Lộc (đường Kênh Xẻo Kè bờ Tây Nam cũ) Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp đường Lê Văn Duyệt |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện An Biên |
Huỳnh Tấn Phát Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp xã Nam Thái |
Đất SX-KD đô thị | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 30.000 |
| Huyện An Biên |
Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba Đường (lô) tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện An Biên |
Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba Đường (lô) thương mại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện An Biên |
Phan Thị Ràng - Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp đường 3 tháng 2 |
Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Đất loại A - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Lô góc loại A - |
Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.125.000 | 562.500 | 281.250 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Đất loại 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | 202.500 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Lô góc loại 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.025.000 | 1.012.500 | 506.250 | 253.125 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Đất loại 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 | 157.500 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Lô góc loại 2 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.575.000 | 787.500 | 393.750 | 196.875 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Đất loại 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | 570.000 | 285.000 | 142.500 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Lô góc loại 3 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.425.000 | 712.500 | 356.250 | 178.125 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Đất loại 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Lô góc loại 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 487.500 | 243.750 | 121.875 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Đất loại 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện An Biên |
Khu đô thị Thứ Bảy Lô góc loại 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 825.000 | 412.500 | 206.250 | 103.125 |
| Huyện An Biên |
Quốc lộ 63 Từ Bến phà Xẻo Rô - Tuyến tránh cầu Cái Lớn |
Đất ở nông thôn | 1.340.000 | 670.000 | 335.000 | 167.500 |
| Huyện An Biên |
Quốc lộ 63 Từ đầu tuyến tránh cầu Cái Lớn - Cầu Thứ 2 |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện An Biên |
Quốc lộ 63 Từ đầu tuyến tránh Quốc lộ 63 - Cầu Cái Lớn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện An Biên |
Quốc lộ 63 Từ cầu Xẻo Kè - Khu đô thị Thứ 7 |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện An Biên |
Quốc lộ 63 Từ đầu tuyến tránh Thứ 7 - Cầu Thứ 7 ngoài Khu đô thị Thứ 7 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện An Biên |
Quốc lộ 63 từ Khu đô thị Thứ 7 - Giáp ranh huyện U Minh Thượng |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 966 đường Thứ 2 đến Công Sự Từ cầu Tư Đương - Cách chợ Đông Yên 500 mét |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 966 đường Thứ 2 đến Công Sự Từ chợ Đông Yên ra mỗi bên 500 mét - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 966 đường Thứ 2 đến Công Sự Từ cách chợ Đông Yên 500 mét - Giáp huyện U Minh Thượng |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện An Biên |
Chợ Đông Yên từ đường Tỉnh 966 - Trạm y tế xã Đông Yên |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện An Biên |
ĐT.966B (Đường ven sông Cái Lớn: Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) giáp ranh huyện U Minh Thượng) Từ Quốc lộ 63 - Cống Cái Lớn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện An Biên |
ĐT.966B (Đường ven sông Cái Lớn: Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) giáp ranh huyện U Minh Thượng) Từ Cống Cái Lớn - giáp ranh huyện U Minh Thượng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên A Từ cầu treo Rọc Lá - Kênh Kiểm cũ |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên A Từ kênh Kiểm cũ - Nhà thờ Quý Phụng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên A Từ nhà thờ Quý Phụng - Giáp ranh xã Tây Yên |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên Từ kênh Xẻo Già - Giáp ranh xã Tây Yên A |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên Từ kênh Xẻo Già - Nhà ông Nguyễn Văn Ngọt |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên Từ nhà ông Nguyễn Văn Ngọt - Giáp ranh xã Nam Yên |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Yên Từ xã Tây Yên - Cách kênh Ba Biển 250 mét |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Yên Từ cách kênh Ba Biển 250 mét - Trường THPT Nam Yên |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Yên Từ Trường THPT Nam Yên - Giáp ranh xã Nam Thái |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Thái Từ giáp ranh xã Nam Yên - Giáp ranh xã Nam Thái A |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Thái A Từ giáp ranh xã Nam Thái - Kênh Thứ 7 |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Thái A Từ kênh Thứ 7 - Giáp ranh kênh Đầu Ngàn |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Thái A Từ kênh đầu ngàn - Giáp kênh Xẻo Quao B, huyện An Minh |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện An Biên |
ĐT. 964B (Đường ĐH.62 (đường Nam Thái A)) Từ cầu Thứ 7 sông xáng Xẻo Rô - cây xăng Thanh Sơn Đông Thái |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| Huyện An Biên |
ĐT. 964B (Đường ĐH.62 (đường Nam Thái A)) Từ cây xăng Thanh Sơn - Đường Tỉnh 964 |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện An Biên |
ĐH.54 (Đường ĐH.61 (đường Nam Yên)) Từ Kênh Thầy Cai - ĐT. 964 |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện An Biên |
ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) Từ ĐH.61 cầu Bàu Trâm - Cầu ngang kênh 6 Đình |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện An Biên |
ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) Từ kênh Nông Trường - Đường Tỉnh 964 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện An Biên |
ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) Từ kênh 6 Biển (giáp đường Tỉnh 964) ra tới biển - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện An Biên |
Đường kênh Bào Môn đến Cái Nước bờ Đông - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện An Biên |
Đường kênh 3.000 đến Kênh số 1 - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện An Biên |
Đường cặp sông xáng Xẻo Rô bờ Bắc Từ cầu treo Thứ 7 - Giáp ranh thị trấn Thứ Ba kênh Bào Láng |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện An Biên |
Đường Kênh Thứ 5 Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - đến Kênh Số 1 |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện An Biên |
Đường Kênh Tây Sơn - bờ Tây Từ đường 966 (hết vị trí 3) - đến Kênh 50 giáp xã Đông Thái |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện An Biên |
Đường kênh Thứ Ba Từ kênh Tư Đương - đến giáp đường tỉnh lộ 966 |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện An Biên |
Đường Kênh Số 1 Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - giáp huyện U Minh Thượng |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện An Biên |
Đường Kênh Ngã Bát Từ Kênh Rọc Lá - giáp Kênh Đê Quốc Phòng |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện An Biên |
Quốc lộ 63 Từ Bến phà Xẻo Rô - Tuyến tránh cầu Cái Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 804.000 | 402.000 | 201.000 | 100.500 |
| Huyện An Biên |
Quốc lộ 63 Từ đầu tuyến tránh cầu Cái Lớn - Cầu Thứ 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện An Biên |
Quốc lộ 63 Từ đầu tuyến tránh Quốc lộ 63 - Cầu Cái Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện An Biên |
Quốc lộ 63 Từ cầu Xẻo Kè - Khu đô thị Thứ 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện An Biên |
Quốc lộ 63 Từ đầu tuyến tránh Thứ 7 - Cầu Thứ 7 ngoài Khu đô thị Thứ 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện An Biên |
Quốc lộ 63 từ Khu đô thị Thứ 7 - Giáp ranh huyện U Minh Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 966 đường Thứ 2 đến Công Sự Từ cầu Tư Đương - Cách chợ Đông Yên 500 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 966 đường Thứ 2 đến Công Sự Từ chợ Đông Yên ra mỗi bên 500 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 966 đường Thứ 2 đến Công Sự Từ cách chợ Đông Yên 500 mét - Giáp huyện U Minh Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện An Biên |
Chợ Đông Yên từ đường Tỉnh 966 - Trạm y tế xã Đông Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện An Biên |
ĐT.966B (Đường ven sông Cái Lớn: Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) giáp ranh huyện U Minh Thượng) Từ Quốc lộ 63 - Cống Cái Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện An Biên |
ĐT.966B (Đường ven sông Cái Lớn: Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) giáp ranh huyện U Minh Thượng) Từ Cống Cái Lớn - giáp ranh huyện U Minh Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên A Từ cầu treo Rọc Lá - Kênh Kiểm cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên A Từ kênh Kiểm cũ - Nhà thờ Quý Phụng |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên A Từ nhà thờ Quý Phụng - Giáp ranh xã Tây Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên Từ kênh Xẻo Già - Giáp ranh xã Tây Yên A |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên Từ kênh Xẻo Già - Nhà ông Nguyễn Văn Ngọt |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên Từ nhà ông Nguyễn Văn Ngọt - Giáp ranh xã Nam Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Yên Từ xã Tây Yên - Cách kênh Ba Biển 250 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Yên Từ cách kênh Ba Biển 250 mét - Trường THPT Nam Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Yên Từ Trường THPT Nam Yên - Giáp ranh xã Nam Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Thái Từ giáp ranh xã Nam Yên - Giáp ranh xã Nam Thái A |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Thái A Từ giáp ranh xã Nam Thái - Kênh Thứ 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Thái A Từ kênh Thứ 7 - Giáp ranh kênh Đầu Ngàn |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 162.000 | 81.000 | 40.500 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Thái A Từ kênh đầu ngàn - Giáp kênh Xẻo Quao B, huyện An Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện An Biên |
ĐT. 964B (Đường ĐH.62 (đường Nam Thái A)) Từ cầu Thứ 7 sông xáng Xẻo Rô - cây xăng Thanh Sơn Đông Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 162.000 | 81.000 | 40.500 |
| Huyện An Biên |
ĐT. 964B (Đường ĐH.62 (đường Nam Thái A)) Từ cây xăng Thanh Sơn - Đường Tỉnh 964 |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện An Biên |
ĐH.54 (Đường ĐH.61 (đường Nam Yên)) Từ Kênh Thầy Cai - ĐT. 964 |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện An Biên |
ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) Từ ĐH.61 cầu Bàu Trâm - Cầu ngang kênh 6 Đình |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện An Biên |
ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) Từ kênh Nông Trường - Đường Tỉnh 964 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện An Biên |
ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) Từ kênh 6 Biển (giáp đường Tỉnh 964) ra tới biển - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện An Biên |
Đường kênh Bào Môn đến Cái Nước bờ Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện An Biên |
Đường kênh 3.000 đến Kênh số 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện An Biên |
Đường cặp sông xáng Xẻo Rô bờ Bắc Từ cầu treo Thứ 7 - Giáp ranh thị trấn Thứ Ba kênh Bào Láng |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện An Biên |
Đường Kênh Thứ 5 Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - đến Kênh Số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện An Biên |
Đường Kênh Tây Sơn - bờ Tây Từ đường 966 (hết vị trí 3) - đến Kênh 50 giáp xã Đông Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện An Biên |
Đường kênh Thứ Ba Từ kênh Tư Đương - đến giáp đường tỉnh lộ 966 |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện An Biên |
Đường Kênh Số 1 Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - giáp huyện U Minh Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện An Biên |
Đường Kênh Ngã Bát Từ Kênh Rọc Lá - giáp Kênh Đê Quốc Phòng |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện An Biên |
Quốc lộ 63 Từ Bến phà Xẻo Rô - Tuyến tránh cầu Cái Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 670.000 | 335.000 | 167.500 | 83.750 |
| Huyện An Biên |
Quốc lộ 63 Từ đầu tuyến tránh cầu Cái Lớn - Cầu Thứ 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện An Biên |
Quốc lộ 63 Từ đầu tuyến tránh Quốc lộ 63 - Cầu Cái Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện An Biên |
Quốc lộ 63 Từ cầu Xẻo Kè - Khu đô thị Thứ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện An Biên |
Quốc lộ 63 Từ đầu tuyến tránh Thứ 7 - Cầu Thứ 7 ngoài Khu đô thị Thứ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện An Biên |
Quốc lộ 63 từ Khu đô thị Thứ 7 - Giáp ranh huyện U Minh Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 966 đường Thứ 2 đến Công Sự Từ cầu Tư Đương - Cách chợ Đông Yên 500 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 966 đường Thứ 2 đến Công Sự Từ chợ Đông Yên ra mỗi bên 500 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 966 đường Thứ 2 đến Công Sự Từ cách chợ Đông Yên 500 mét - Giáp huyện U Minh Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện An Biên |
Chợ Đông Yên từ đường Tỉnh 966 - Trạm y tế xã Đông Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện An Biên |
ĐT.966B (Đường ven sông Cái Lớn: Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) giáp ranh huyện U Minh Thượng) Từ Quốc lộ 63 - Cống Cái Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện An Biên |
ĐT.966B (Đường ven sông Cái Lớn: Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) giáp ranh huyện U Minh Thượng) Từ Cống Cái Lớn - giáp ranh huyện U Minh Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên A Từ cầu treo Rọc Lá - Kênh Kiểm cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên A Từ kênh Kiểm cũ - Nhà thờ Quý Phụng |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên A Từ nhà thờ Quý Phụng - Giáp ranh xã Tây Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên Từ kênh Xẻo Già - Giáp ranh xã Tây Yên A |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên Từ kênh Xẻo Già - Nhà ông Nguyễn Văn Ngọt |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên Từ nhà ông Nguyễn Văn Ngọt - Giáp ranh xã Nam Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Yên Từ xã Tây Yên - Cách kênh Ba Biển 250 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Yên Từ cách kênh Ba Biển 250 mét - Trường THPT Nam Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Yên Từ Trường THPT Nam Yên - Giáp ranh xã Nam Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Thái Từ giáp ranh xã Nam Yên - Giáp ranh xã Nam Thái A |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Thái A Từ giáp ranh xã Nam Thái - Kênh Thứ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Thái A Từ kênh Thứ 7 - Giáp ranh kênh Đầu Ngàn |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 33.750 |
| Huyện An Biên |
Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Thái A Từ kênh đầu ngàn - Giáp kênh Xẻo Quao B, huyện An Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện An Biên |
ĐT. 964B (Đường ĐH.62 (đường Nam Thái A)) Từ cầu Thứ 7 sông xáng Xẻo Rô - cây xăng Thanh Sơn Đông Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 33.750 |
| Huyện An Biên |
ĐT. 964B (Đường ĐH.62 (đường Nam Thái A)) Từ cây xăng Thanh Sơn - Đường Tỉnh 964 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện An Biên |
ĐH.54 (Đường ĐH.61 (đường Nam Yên)) Từ Kênh Thầy Cai - ĐT. 964 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện An Biên |
ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) Từ ĐH.61 cầu Bàu Trâm - Cầu ngang kênh 6 Đình |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện An Biên |
ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) Từ kênh Nông Trường - Đường Tỉnh 964 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện An Biên |
ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)) Từ kênh 6 Biển (giáp đường Tỉnh 964) ra tới biển - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện An Biên |
Đường kênh Bào Môn đến Cái Nước bờ Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện An Biên |
Đường kênh 3.000 đến Kênh số 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện An Biên |
Đường cặp sông xáng Xẻo Rô bờ Bắc Từ cầu treo Thứ 7 - Giáp ranh thị trấn Thứ Ba kênh Bào Láng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện An Biên |
Đường Kênh Thứ 5 Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - đến Kênh Số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện An Biên |
Đường Kênh Tây Sơn - bờ Tây Từ đường 966 (hết vị trí 3) - đến Kênh 50 giáp xã Đông Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện An Biên |
Đường kênh Thứ Ba Từ kênh Tư Đương - đến giáp đường tỉnh lộ 966 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện An Biên |
Đường Kênh Số 1 Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - giáp huyện U Minh Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện An Biên |
Đường Kênh Ngã Bát Từ Kênh Rọc Lá - giáp Kênh Đê Quốc Phòng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện An Biên |
Huyện An Biên khu vực cặp tuyến Quốc lộ 63 (từ lề lộ vào 500 mét), trừ tuyến tránh Thứ Ba và Thứ Bảy - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | |||
| Huyện An Biên |
Huyện An Biên các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.000 | |||
| Huyện An Biên |
Huyện An Biên khu vực cặp tuyến Quốc lộ 63 (từ lề lộ vào 500 mét), trừ tuyến tránh Thứ Ba và Thứ Bảy - |
Đất trồng cây hàng năm | 38.000 | |||
| Huyện An Biên |
Huyện An Biên các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | |||
| Huyện An Biên |
Huyện An Biên khu vực cặp tuyến Quốc lộ 63 (từ lề lộ vào 500 mét), trừ tuyến tránh Thứ Ba và Thứ Bảy - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | |||
| Huyện An Biên |
Huyện An Biên các khu vực còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 34.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện An Biên |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ) Từ cầu Thứ 2 - Đầu tuyến tránh |
Đất ở đô thị | 3.094.000 | 1.547.000 | 773.500 | 386.750 |
| Huyện An Biên |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ) Từ đầu tuyến tránh - Ranh Huyện Ủy |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện An Biên |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ) Từ ranh Huyện Ủy - Cổng Lục Đông |
Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện An Biên |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ) Từ cổng Lục Đông - Cầu Xẻo Kè |
Đất ở đô thị | 3.094.000 | 1.547.000 | 773.500 | 386.750 |
| Huyện An Biên |
Đường 3 tháng 2 (Tuyến tránh Thứ Ba cũ) Từ đầu tuyến đến Cuối tuyến tránh - Cuối tuyến tránh |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện An Biên |
Mai Thị Hồng Hạnh (01 đoạn Tuyến kênh xáng Xẻo Rô bờ Tây cũ) Từ đường 30 tháng 4 - Kênh Thứ 3 |
Đất ở đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| Huyện An Biên |
Mai Thị Hồng Hạnh (01 đoạn Tuyến kênh xáng Xẻo Rô bờ Tây cũ) Từ cầu Thứ 3 - Cầu Thầy Cai (lộ nhựa) |
Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện An Biên |
Lê Quý Đôn (01 đoạn Tuyến kênh xáng Xẻo Rô bờ Tây cũ) Từ Đường 30 tháng 4 - giáp Đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở đô thị | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện An Biên |
30 tháng 4 (Tuyến tránh khu phố 4 cũ) - |
Đất ở đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| Huyện An Biên |
2 tháng 9 (Tuyến kênh hậu cũ) từ giáp VT2 tuyến tránh Thứ 3 - Kênh thứ 3 |
Đất ở đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện An Biên |
Đường Tôn Đức Thắng (Đường Lục Đông cũ) Từ Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (hết vị trí 3) - đường 3 tháng 2 (hết vị trí 2) |
Đất ở đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện An Biên |
Võ Thị Sáu (Đường cặp sông xáng Xẻo Rô (bờ Bắc) cũ Từ kênh Thứ 3 - Kênh Xẻo Kè |
Đất ở đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện An Biên |
Võ Thị Sáu (Đường cặp sông xáng Xẻo Rô (bờ Bắc) cũ Từ Kênh Xẻo Kè - Kênh Bào Láng giáp xã Đông Thái |
Đất ở đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| Huyện An Biên |
Cách Mạng Tháng Tám (Đường Thứ 3 cây xoài cũ) Từ hết vị trí 2 tuyến tránh - Kênh Ráng |
Đất ở đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | 78.000 |
| Huyện An Biên |
Cách Mạng Tháng Tám (Đường Thứ 3 cây xoài cũ) Từ Kênh Ráng - Kênh Tư Đương |
Đất ở đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
