Bảng giá đất huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất

Bảng giá đất huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện An Biên năm 2025

Khu vực: huyện An Biên.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 4.550.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện An Biên Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)
Từ cầu Thứ 2 - Đầu tuyến tránh
Đất ở đô thị 3.094.000 1.547.000 773.500 386.750
Huyện An Biên Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)
Từ đầu tuyến tránh - Ranh Huyện Ủy
Đất ở đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện An Biên Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)
Từ ranh Huyện Ủy - Cổng Lục Đông
Đất ở đô thị 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện An Biên Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)
Từ cổng Lục Đông - Cầu Xẻo Kè
Đất ở đô thị 3.094.000 1.547.000 773.500 386.750
Huyện An Biên Đường 3 tháng 2 (Tuyến tránh Thứ Ba cũ)
Từ đầu tuyến đến Cuối tuyến tránh - Cuối tuyến tránh
Đất ở đô thị 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện An Biên Mai Thị Hồng Hạnh (01 đoạn Tuyến kênh xáng Xẻo Rô bờ Tây cũ)
Từ đường 30 tháng 4 - Kênh Thứ 3
Đất ở đô thị 546.000 273.000 136.500 68.250
Huyện An Biên Mai Thị Hồng Hạnh (01 đoạn Tuyến kênh xáng Xẻo Rô bờ Tây cũ)
Từ cầu Thứ 3 - Cầu Thầy Cai (lộ nhựa)
Đất ở đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện An Biên Lê Quý Đôn (01 đoạn Tuyến kênh xáng Xẻo Rô bờ Tây cũ)
Từ Đường 30 tháng 4 - giáp Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện An Biên 30 tháng 4 (Tuyến tránh khu phố 4 cũ)
-
Đất ở đô thị 520.000 260.000 130.000 65.000
Huyện An Biên 2 tháng 9 (Tuyến kênh hậu cũ)
từ giáp VT2 tuyến tránh Thứ 3 - Kênh thứ 3
Đất ở đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện An Biên Đường Tôn Đức Thắng (Đường Lục Đông cũ)
Từ Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (hết vị trí 3) - đường 3 tháng 2 (hết vị trí 2)
Đất ở đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện An Biên Võ Thị Sáu (Đường cặp sông xáng Xẻo Rô (bờ Bắc) cũ
Từ kênh Thứ 3 - Kênh Xẻo Kè
Đất ở đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện An Biên Võ Thị Sáu (Đường cặp sông xáng Xẻo Rô (bờ Bắc) cũ
Từ Kênh Xẻo Kè - Kênh Bào Láng giáp xã Đông Thái
Đất ở đô thị 520.000 260.000 130.000 65.000
Huyện An Biên Cách Mạng Tháng Tám (Đường Thứ 3 cây xoài cũ)
Từ hết vị trí 2 tuyến tránh - Kênh Ráng
Đất ở đô thị 624.000 312.000 156.000 78.000
Huyện An Biên Cách Mạng Tháng Tám (Đường Thứ 3 cây xoài cũ)
Từ Kênh Ráng - Kênh Tư Đương
Đất ở đô thị 520.000 260.000 130.000 65.000
Huyện An Biên Đường dân cư khu phố 3
Từ Quốc lộ 63 - Tuyến tránh
Đất ở đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện An Biên Lê Hồng Phong (Tuyến tránh khu phố 5 cũ)
từ giáp đường Lê Hồng Phong - Đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 800.000 400.000 200.000 100.000
Huyện An Biên Tuyến đường số 2 - Cầu Thứ Ba
từ giáp đường Lê Hồng Phong - Đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 800.000 400.000 200.000 100.000
Huyện An Biên Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô)
Từ đường Số 2 - Cầu Thứ 3 (Khu phố 5)
Đất ở đô thị 800.000 400.000 200.000 100.000
Huyện An Biên Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô)
Từ Cầu Thứ 3 (Khu phố 5) - Tuyến tránh Khu Phố 4
Đất ở đô thị 520.000 260.000 130.000 65.000
Huyện An Biên Ngô Quyền (01 đoạn Đường tỉnh 966 cũ)
Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - Kênh Tư Đương)
Đất ở đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện An Biên Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ giáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 624.000 312.000 156.000 78.000
Huyện An Biên Đường 19 tháng 5
Từ hết vị trí 2 đường 3 tháng 2 - Kênh Ráng
Đất ở đô thị 624.000 312.000 156.000 78.000
Huyện An Biên Đường 19 tháng 5
Từ Kênh Ráng - giáp đường Cù Huy Cận
Đất ở đô thị 520.000 260.000 130.000 65.000
Huyện An Biên Cù Huy Cận
Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Đông Yên
Đất ở đô thị 520.000 260.000 130.000 65.000
Huyện An Biên Ngô Gia Tự
từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở đô thị 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện An Biên Nguyễn An Ninh (Đường Kênh Thứ Tư bờ Đông Bắc cũ)
Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Đông Yên
Đất ở đô thị 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện An Biên Lý Tự Trọng (Đường Kênh Thứ Tư bờ Đông Nam cũ)
Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Đông Yên
Đất ở đô thị 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện An Biên Huỳnh Mẫn Đạt (Đường Kênh Bào Láng bờ Đông Bắc cũ)
Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Đông Yên
Đất ở đô thị 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện An Biên Nguyễn Hữu Cảnh
Từ đường Cách Mạng Tháng Tám - đường Nguyễn Bính Khiêm
Đất ở đô thị 520.000 260.000 130.000 65.000
Huyện An Biên Nguyễn Hữu Cảnh
Từ đường Nguyễn Bính Khiêm - đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 624.000 312.000 156.000 78.000
Huyện An Biên Nguyễn Văn
Từ đường Mai Thị Hồng Hạnh - đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện An Biên Lê Văn Duyệt
Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp Kênh Bào Láng, giáp xã Nam Thái
Đất ở đô thị 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện An Biên Trần Khánh Dư (Đường Kênh Xẻo Kè bờ Tây Bắc cũ)
Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp đường Lê Văn Duyệt
Đất ở đô thị 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện An Biên Huỳnh Thiên Lộc (đường Kênh Xẻo Kè bờ Tây Nam cũ)
Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp đường Lê Văn Duyệt
Đất ở đô thị 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện An Biên Huỳnh Tấn Phát
Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp xã Nam Thái
Đất ở đô thị 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện An Biên Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba
Đường (lô) tái định cư -
Đất ở đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000 325.000
Huyện An Biên Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba
Đường (lô) thương mại -
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện An Biên Phan Thị Ràng - Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba
Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Đất loại A -
Đất ở đô thị 3.600.000 1.800.000 900.000 450.000
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Lô góc loại A -
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.125.000 562.500
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Đất loại 1 -
Đất ở đô thị 3.240.000 1.620.000 810.000 405.000
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Lô góc loại 1 -
Đất ở đô thị 4.050.000 2.025.000 1.012.500 506.250
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Đất loại 2 -
Đất ở đô thị 2.520.000 1.260.000 630.000 315.000
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Lô góc loại 2 -
Đất ở đô thị 3.150.000 1.575.000 787.500 393.750
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Đất loại 3 -
Đất ở đô thị 2.280.000 1.140.000 570.000 285.000
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Lô góc loại 3 -
Đất ở đô thị 2.850.000 1.425.000 712.500 356.250
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Đất loại 4 -
Đất ở đô thị 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Lô góc loại 4 -
Đất ở đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Đất loại 5 -
Đất ở đô thị 1.320.000 660.000 330.000 165.000
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Lô góc loại 5 -
Đất ở đô thị 1.650.000 825.000 412.500 206.250
Huyện An Biên Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)
Từ cầu Thứ 2 - Đầu tuyến tránh
Đất TM-DV đô thị 1.856.400 928.200 464.100 232.050
Huyện An Biên Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)
Từ đầu tuyến tránh - Ranh Huyện Ủy
Đất TM-DV đô thị 2.184.000 1.092.000 546.000 273.000
Huyện An Biên Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)
Từ ranh Huyện Ủy - Cổng Lục Đông
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện An Biên Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)
Từ cổng Lục Đông - Cầu Xẻo Kè
Đất TM-DV đô thị 1.856.400 928.200 464.100 232.050
Huyện An Biên Đường 3 tháng 2 (Tuyến tránh Thứ Ba cũ)
Từ đầu tuyến đến Cuối tuyến tránh - Cuối tuyến tránh
Đất TM-DV đô thị 936.000 468.000 234.000 117.000
Huyện An Biên Mai Thị Hồng Hạnh (01 đoạn Tuyến kênh xáng Xẻo Rô bờ Tây cũ)
Từ đường 30 tháng 4 - Kênh Thứ 3
Đất TM-DV đô thị 327.600 163.800 81.900 40.950
Huyện An Biên Mai Thị Hồng Hạnh (01 đoạn Tuyến kênh xáng Xẻo Rô bờ Tây cũ)
Từ cầu Thứ 3 - Cầu Thầy Cai (lộ nhựa)
Đất TM-DV đô thị 546.000 273.000 136.500 68.250
Huyện An Biên Lê Quý Đôn (01 đoạn Tuyến kênh xáng Xẻo Rô bờ Tây cũ)
Từ Đường 30 tháng 4 - giáp Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV đô thị 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện An Biên 30 tháng 4 (Tuyến tránh khu phố 4 cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 312.000 156.000 78.000 39.000
Huyện An Biên 2 tháng 9 (Tuyến kênh hậu cũ)
từ giáp VT2 tuyến tránh Thứ 3 - Kênh thứ 3
Đất TM-DV đô thị 468.000 234.000 117.000 58.500
Huyện An Biên Đường Tôn Đức Thắng (Đường Lục Đông cũ)
Từ Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (hết vị trí 3) - đường 3 tháng 2 (hết vị trí 2)
Đất TM-DV đô thị 468.000 234.000 117.000 58.500
Huyện An Biên Võ Thị Sáu (Đường cặp sông xáng Xẻo Rô (bờ Bắc) cũ
Từ kênh Thứ 3 - Kênh Xẻo Kè
Đất TM-DV đô thị 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện An Biên Võ Thị Sáu (Đường cặp sông xáng Xẻo Rô (bờ Bắc) cũ
Từ Kênh Xẻo Kè - Kênh Bào Láng giáp xã Đông Thái
Đất TM-DV đô thị 312.000 156.000 78.000 39.000
Huyện An Biên Cách Mạng Tháng Tám (Đường Thứ 3 cây xoài cũ)
Từ hết vị trí 2 tuyến tránh - Kênh Ráng
Đất TM-DV đô thị 374.400 187.200 93.600 46.800
Huyện An Biên Cách Mạng Tháng Tám (Đường Thứ 3 cây xoài cũ)
Từ Kênh Ráng - Kênh Tư Đương
Đất TM-DV đô thị 312.000 156.000 78.000 40.000
Huyện An Biên Đường dân cư khu phố 3
Từ Quốc lộ 63 - Tuyến tránh
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 292.500 146.250
Huyện An Biên Lê Hồng Phong (Tuyến tránh khu phố 5 cũ)
từ giáp đường Lê Hồng Phong - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện An Biên Tuyến đường số 2 - Cầu Thứ Ba
từ giáp đường Lê Hồng Phong - Đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện An Biên Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô)
Từ đường Số 2 - Cầu Thứ 3 (Khu phố 5)
Đất TM-DV đô thị 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện An Biên Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô)
Từ Cầu Thứ 3 (Khu phố 5) - Tuyến tránh Khu Phố 4
Đất TM-DV đô thị 312.000 156.000 78.000 39.000
Huyện An Biên Ngô Quyền (01 đoạn Đường tỉnh 966 cũ)
Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - Kênh Tư Đương)
Đất TM-DV đô thị 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện An Biên Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ giáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV đô thị 374.400 187.200 93.600 46.800
Huyện An Biên Đường 19 tháng 5
Từ hết vị trí 2 đường 3 tháng 2 - Kênh Ráng
Đất TM-DV đô thị 374.400 187.200 93.600 46.800
Huyện An Biên Đường 19 tháng 5
Từ Kênh Ráng - giáp đường Cù Huy Cận
Đất TM-DV đô thị 312.000 156.000 78.000 40.000
Huyện An Biên Cù Huy Cận
Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Đông Yên
Đất TM-DV đô thị 312.000 156.000 78.000 40.000
Huyện An Biên Ngô Gia Tự
từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 252.000 126.000 63.000 40.000
Huyện An Biên Nguyễn An Ninh (Đường Kênh Thứ Tư bờ Đông Bắc cũ)
Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Đông Yên
Đất TM-DV đô thị 252.000 126.000 63.000 40.000
Huyện An Biên Lý Tự Trọng (Đường Kênh Thứ Tư bờ Đông Nam cũ)
Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Đông Yên
Đất TM-DV đô thị 252.000 126.000 63.000 40.000
Huyện An Biên Huỳnh Mẫn Đạt (Đường Kênh Bào Láng bờ Đông Bắc cũ)
Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Đông Yên
Đất TM-DV đô thị 252.000 126.000 63.000 40.000
Huyện An Biên Nguyễn Hữu Cảnh
Từ đường Cách Mạng Tháng Tám - đường Nguyễn Bính Khiêm
Đất TM-DV đô thị 312.000 156.000 78.000 40.000
Huyện An Biên Nguyễn Hữu Cảnh
Từ đường Nguyễn Bính Khiêm - đường Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 374.400 187.200 93.600 46.800
Huyện An Biên Nguyễn Văn
Từ đường Mai Thị Hồng Hạnh - đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 252.000 126.000 63.000 40.000
Huyện An Biên Lê Văn Duyệt
Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp Kênh Bào Láng, giáp xã Nam Thái
Đất TM-DV đô thị 252.000 126.000 63.000 40.000
Huyện An Biên Trần Khánh Dư (Đường Kênh Xẻo Kè bờ Tây Bắc cũ)
Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp đường Lê Văn Duyệt
Đất TM-DV đô thị 252.000 126.000 63.000 40.000
Huyện An Biên Huỳnh Thiên Lộc (đường Kênh Xẻo Kè bờ Tây Nam cũ)
Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp đường Lê Văn Duyệt
Đất TM-DV đô thị 252.000 126.000 63.000 40.000
Huyện An Biên Huỳnh Tấn Phát
Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp xã Nam Thái
Đất TM-DV đô thị 252.000 126.000 63.000 40.000
Huyện An Biên Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba
Đường (lô) tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện An Biên Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba
Đường (lô) thương mại -
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.170.000 585.000 292.500
Huyện An Biên Phan Thị Ràng - Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba
Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp đường 3 tháng 2
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.170.000 585.000 292.500
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Đất loại A -
Đất TM-DV đô thị 2.160.000 1.080.000 540.000 270.000
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Lô góc loại A -
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 675.000 337.500
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Đất loại 1 -
Đất TM-DV đô thị 1.944.000 972.000 486.000 243.000
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Lô góc loại 1 -
Đất TM-DV đô thị 2.430.000 1.215.000 607.500 303.750
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Đất loại 2 -
Đất TM-DV đô thị 1.512.000 756.000 378.000 189.000
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Lô góc loại 2 -
Đất TM-DV đô thị 1.890.000 945.000 472.500 236.250
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Đất loại 3 -
Đất TM-DV đô thị 1.368.000 684.000 342.000 171.000
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Lô góc loại 3 -
Đất TM-DV đô thị 1.710.000 855.000 427.500 213.750
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Đất loại 4 -
Đất TM-DV đô thị 936.000 468.000 234.000 117.000
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Lô góc loại 4 -
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 292.500 146.250
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Đất loại 5 -
Đất TM-DV đô thị 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Lô góc loại 5 -
Đất TM-DV đô thị 990.000 495.000 247.500 123.750
Huyện An Biên Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)
Từ cầu Thứ 2 - Đầu tuyến tránh
Đất SX-KD đô thị 1.547.000 773.500 386.750 193.375
Huyện An Biên Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)
Từ đầu tuyến tránh - Ranh Huyện Ủy
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện An Biên Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)
Từ ranh Huyện Ủy - Cổng Lục Đông
Đất SX-KD đô thị 2.275.000 1.137.500 568.750 284.375
Huyện An Biên Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)
Từ cổng Lục Đông - Cầu Xẻo Kè
Đất SX-KD đô thị 1.547.000 773.500 386.750 193.375
Huyện An Biên Đường 3 tháng 2 (Tuyến tránh Thứ Ba cũ)
Từ đầu tuyến đến Cuối tuyến tránh - Cuối tuyến tránh
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện An Biên Mai Thị Hồng Hạnh (01 đoạn Tuyến kênh xáng Xẻo Rô bờ Tây cũ)
Từ đường 30 tháng 4 - Kênh Thứ 3
Đất SX-KD đô thị 273.000 136.500 68.250 34.125
Huyện An Biên Mai Thị Hồng Hạnh (01 đoạn Tuyến kênh xáng Xẻo Rô bờ Tây cũ)
Từ cầu Thứ 3 - Cầu Thầy Cai (lộ nhựa)
Đất SX-KD đô thị 455.000 227.500 113.750 56.875
Huyện An Biên Lê Quý Đôn (01 đoạn Tuyến kênh xáng Xẻo Rô bờ Tây cũ)
Từ Đường 30 tháng 4 - giáp Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD đô thị 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện An Biên 30 tháng 4 (Tuyến tránh khu phố 4 cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 260.000 130.000 65.000 32.500
Huyện An Biên 2 tháng 9 (Tuyến kênh hậu cũ)
từ giáp VT2 tuyến tránh Thứ 3 - Kênh thứ 3
Đất SX-KD đô thị 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện An Biên Đường Tôn Đức Thắng (Đường Lục Đông cũ)
Từ Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (hết vị trí 3) - đường 3 tháng 2 (hết vị trí 2)
Đất SX-KD đô thị 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện An Biên Võ Thị Sáu (Đường cặp sông xáng Xẻo Rô (bờ Bắc) cũ
Từ kênh Thứ 3 - Kênh Xẻo Kè
Đất SX-KD đô thị 325.000 162.500 81.250 40.625
Huyện An Biên Võ Thị Sáu (Đường cặp sông xáng Xẻo Rô (bờ Bắc) cũ
Từ Kênh Xẻo Kè - Kênh Bào Láng giáp xã Đông Thái
Đất SX-KD đô thị 260.000 130.000 65.000 32.500
Huyện An Biên Cách Mạng Tháng Tám (Đường Thứ 3 cây xoài cũ)
Từ hết vị trí 2 tuyến tránh - Kênh Ráng
Đất SX-KD đô thị 312.000 156.000 78.000 39.000
Huyện An Biên Cách Mạng Tháng Tám (Đường Thứ 3 cây xoài cũ)
Từ Kênh Ráng - Kênh Tư Đương
Đất SX-KD đô thị 260.000 130.000 65.000 32.500
Huyện An Biên Đường dân cư khu phố 3
Từ Quốc lộ 63 - Tuyến tránh
Đất SX-KD đô thị 975.000 487.500 243.750 121.875
Huyện An Biên Lê Hồng Phong (Tuyến tránh khu phố 5 cũ)
từ giáp đường Lê Hồng Phong - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện An Biên Tuyến đường số 2 - Cầu Thứ Ba
từ giáp đường Lê Hồng Phong - Đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện An Biên Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô)
Từ đường Số 2 - Cầu Thứ 3 (Khu phố 5)
Đất SX-KD đô thị 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện An Biên Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô)
Từ Cầu Thứ 3 (Khu phố 5) - Tuyến tránh Khu Phố 4
Đất SX-KD đô thị 260.000 130.000 65.000 32.500
Huyện An Biên Ngô Quyền (01 đoạn Đường tỉnh 966 cũ)
Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - Kênh Tư Đương)
Đất SX-KD đô thị 325.000 162.500 81.250 40.625
Huyện An Biên Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ giáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD đô thị 312.000 156.000 78.000 39.000
Huyện An Biên Đường 19 tháng 5
Từ hết vị trí 2 đường 3 tháng 2 - Kênh Ráng
Đất SX-KD đô thị 312.000 156.000 78.000 39.000
Huyện An Biên Đường 19 tháng 5
Từ Kênh Ráng - giáp đường Cù Huy Cận
Đất SX-KD đô thị 260.000 130.000 65.000 32.500
Huyện An Biên Cù Huy Cận
Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Đông Yên
Đất SX-KD đô thị 260.000 130.000 65.000 32.500
Huyện An Biên Ngô Gia Tự
từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 210.000 105.000 52.500 30.000
Huyện An Biên Nguyễn An Ninh (Đường Kênh Thứ Tư bờ Đông Bắc cũ)
Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Đông Yên
Đất SX-KD đô thị 210.000 105.000 52.500 30.000
Huyện An Biên Lý Tự Trọng (Đường Kênh Thứ Tư bờ Đông Nam cũ)
Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Đông Yên
Đất SX-KD đô thị 210.000 105.000 52.500 30.000
Huyện An Biên Huỳnh Mẫn Đạt (Đường Kênh Bào Láng bờ Đông Bắc cũ)
Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Đông Yên
Đất SX-KD đô thị 210.000 105.000 52.500 30.000
Huyện An Biên Nguyễn Hữu Cảnh
Từ đường Cách Mạng Tháng Tám - đường Nguyễn Bính Khiêm
Đất SX-KD đô thị 260.000 130.000 65.000 32.500
Huyện An Biên Nguyễn Hữu Cảnh
Từ đường Nguyễn Bính Khiêm - đường Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 312.000 156.000 78.000 39.000
Huyện An Biên Nguyễn Văn
Từ đường Mai Thị Hồng Hạnh - đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 210.000 105.000 52.500 30.000
Huyện An Biên Lê Văn Duyệt
Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp Kênh Bào Láng, giáp xã Nam Thái
Đất SX-KD đô thị 210.000 105.000 52.500 30.000
Huyện An Biên Trần Khánh Dư (Đường Kênh Xẻo Kè bờ Tây Bắc cũ)
Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp đường Lê Văn Duyệt
Đất SX-KD đô thị 210.000 105.000 52.500 30.000
Huyện An Biên Huỳnh Thiên Lộc (đường Kênh Xẻo Kè bờ Tây Nam cũ)
Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp đường Lê Văn Duyệt
Đất SX-KD đô thị 210.000 105.000 52.500 30.000
Huyện An Biên Huỳnh Tấn Phát
Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp xã Nam Thái
Đất SX-KD đô thị 210.000 105.000 52.500 30.000
Huyện An Biên Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba
Đường (lô) tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện An Biên Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba
Đường (lô) thương mại -
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện An Biên Phan Thị Ràng - Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba
Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp đường 3 tháng 2
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Đất loại A -
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Lô góc loại A -
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.125.000 562.500 281.250
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Đất loại 1 -
Đất SX-KD đô thị 1.620.000 810.000 405.000 202.500
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Lô góc loại 1 -
Đất SX-KD đô thị 2.025.000 1.012.500 506.250 253.125
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Đất loại 2 -
Đất SX-KD đô thị 1.260.000 630.000 315.000 157.500
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Lô góc loại 2 -
Đất SX-KD đô thị 1.575.000 787.500 393.750 196.875
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Đất loại 3 -
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 570.000 285.000 142.500
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Lô góc loại 3 -
Đất SX-KD đô thị 1.425.000 712.500 356.250 178.125
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Đất loại 4 -
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Lô góc loại 4 -
Đất SX-KD đô thị 975.000 487.500 243.750 121.875
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Đất loại 5 -
Đất SX-KD đô thị 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện An Biên Khu đô thị Thứ Bảy
Lô góc loại 5 -
Đất SX-KD đô thị 825.000 412.500 206.250 103.125
Huyện An Biên Quốc lộ 63
Từ Bến phà Xẻo Rô - Tuyến tránh cầu Cái Lớn
Đất ở nông thôn 1.340.000 670.000 335.000 167.500
Huyện An Biên Quốc lộ 63
Từ đầu tuyến tránh cầu Cái Lớn - Cầu Thứ 2
Đất ở nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện An Biên Quốc lộ 63
Từ đầu tuyến tránh Quốc lộ 63 - Cầu Cái Lớn
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện An Biên Quốc lộ 63
Từ cầu Xẻo Kè - Khu đô thị Thứ 7
Đất ở nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện An Biên Quốc lộ 63
Từ đầu tuyến tránh Thứ 7 - Cầu Thứ 7 ngoài Khu đô thị Thứ 7
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện An Biên Quốc lộ 63
từ Khu đô thị Thứ 7 - Giáp ranh huyện U Minh Thượng
Đất ở nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 966 đường Thứ 2 đến Công Sự
Từ cầu Tư Đương - Cách chợ Đông Yên 500 mét
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 966 đường Thứ 2 đến Công Sự
Từ chợ Đông Yên ra mỗi bên 500 mét -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 966 đường Thứ 2 đến Công Sự
Từ cách chợ Đông Yên 500 mét - Giáp huyện U Minh Thượng
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện An Biên Chợ Đông Yên
từ đường Tỉnh 966 - Trạm y tế xã Đông Yên
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện An Biên ĐT.966B (Đường ven sông Cái Lớn: Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) giáp ranh huyện U Minh Thượng)
Từ Quốc lộ 63 - Cống Cái Lớn
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện An Biên ĐT.966B (Đường ven sông Cái Lớn: Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) giáp ranh huyện U Minh Thượng)
Từ Cống Cái Lớn - giáp ranh huyện U Minh Thượng
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên A
Từ cầu treo Rọc Lá - Kênh Kiểm cũ
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên A
Từ kênh Kiểm cũ - Nhà thờ Quý Phụng
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên A
Từ nhà thờ Quý Phụng - Giáp ranh xã Tây Yên
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên
Từ kênh Xẻo Già - Giáp ranh xã Tây Yên A
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên
Từ kênh Xẻo Già - Nhà ông Nguyễn Văn Ngọt
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên
Từ nhà ông Nguyễn Văn Ngọt - Giáp ranh xã Nam Yên
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Yên
Từ xã Tây Yên - Cách kênh Ba Biển 250 mét
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Yên
Từ cách kênh Ba Biển 250 mét - Trường THPT Nam Yên
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Yên
Từ Trường THPT Nam Yên - Giáp ranh xã Nam Thái
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Thái
Từ giáp ranh xã Nam Yên - Giáp ranh xã Nam Thái A
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Thái A
Từ giáp ranh xã Nam Thái - Kênh Thứ 7
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Thái A
Từ kênh Thứ 7 - Giáp ranh kênh Đầu Ngàn
Đất ở nông thôn 540.000 270.000 135.000 67.500
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Thái A
Từ kênh đầu ngàn - Giáp kênh Xẻo Quao B, huyện An Minh
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện An Biên ĐT. 964B (Đường ĐH.62 (đường Nam Thái A))
Từ cầu Thứ 7 sông xáng Xẻo Rô - cây xăng Thanh Sơn Đông Thái
Đất ở nông thôn 540.000 270.000 135.000 67.500
Huyện An Biên ĐT. 964B (Đường ĐH.62 (đường Nam Thái A))
Từ cây xăng Thanh Sơn - Đường Tỉnh 964
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện An Biên ĐH.54 (Đường ĐH.61 (đường Nam Yên))
Từ Kênh Thầy Cai - ĐT. 964
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện An Biên ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))
Từ ĐH.61 cầu Bàu Trâm - Cầu ngang kênh 6 Đình
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện An Biên ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))
Từ kênh Nông Trường - Đường Tỉnh 964
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện An Biên ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))
Từ kênh 6 Biển (giáp đường Tỉnh 964) ra tới biển -
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện An Biên Đường kênh Bào Môn đến Cái Nước bờ Đông
-
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện An Biên Đường kênh 3.000 đến Kênh số 1
-
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện An Biên Đường cặp sông xáng Xẻo Rô bờ Bắc
Từ cầu treo Thứ 7 - Giáp ranh thị trấn Thứ Ba kênh Bào Láng
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện An Biên Đường Kênh Thứ 5
Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - đến Kênh Số 1
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện An Biên Đường Kênh Tây Sơn - bờ Tây
Từ đường 966 (hết vị trí 3) - đến Kênh 50 giáp xã Đông Thái
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện An Biên Đường kênh Thứ Ba
Từ kênh Tư Đương - đến giáp đường tỉnh lộ 966
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện An Biên Đường Kênh Số 1
Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - giáp huyện U Minh Thượng
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện An Biên Đường Kênh Ngã Bát
Từ Kênh Rọc Lá - giáp Kênh Đê Quốc Phòng
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện An Biên Quốc lộ 63
Từ Bến phà Xẻo Rô - Tuyến tránh cầu Cái Lớn
Đất TM-DV nông thôn 804.000 402.000 201.000 100.500
Huyện An Biên Quốc lộ 63
Từ đầu tuyến tránh cầu Cái Lớn - Cầu Thứ 2
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 216.000 108.000
Huyện An Biên Quốc lộ 63
Từ đầu tuyến tránh Quốc lộ 63 - Cầu Cái Lớn
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện An Biên Quốc lộ 63
Từ cầu Xẻo Kè - Khu đô thị Thứ 7
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 216.000 108.000
Huyện An Biên Quốc lộ 63
Từ đầu tuyến tránh Thứ 7 - Cầu Thứ 7 ngoài Khu đô thị Thứ 7
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện An Biên Quốc lộ 63
từ Khu đô thị Thứ 7 - Giáp ranh huyện U Minh Thượng
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 216.000 108.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 966 đường Thứ 2 đến Công Sự
Từ cầu Tư Đương - Cách chợ Đông Yên 500 mét
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 966 đường Thứ 2 đến Công Sự
Từ chợ Đông Yên ra mỗi bên 500 mét -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 966 đường Thứ 2 đến Công Sự
Từ cách chợ Đông Yên 500 mét - Giáp huyện U Minh Thượng
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện An Biên Chợ Đông Yên
từ đường Tỉnh 966 - Trạm y tế xã Đông Yên
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện An Biên ĐT.966B (Đường ven sông Cái Lớn: Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) giáp ranh huyện U Minh Thượng)
Từ Quốc lộ 63 - Cống Cái Lớn
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện An Biên ĐT.966B (Đường ven sông Cái Lớn: Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) giáp ranh huyện U Minh Thượng)
Từ Cống Cái Lớn - giáp ranh huyện U Minh Thượng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên A
Từ cầu treo Rọc Lá - Kênh Kiểm cũ
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên A
Từ kênh Kiểm cũ - Nhà thờ Quý Phụng
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên A
Từ nhà thờ Quý Phụng - Giáp ranh xã Tây Yên
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên
Từ kênh Xẻo Già - Giáp ranh xã Tây Yên A
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên
Từ kênh Xẻo Già - Nhà ông Nguyễn Văn Ngọt
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên
Từ nhà ông Nguyễn Văn Ngọt - Giáp ranh xã Nam Yên
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Yên
Từ xã Tây Yên - Cách kênh Ba Biển 250 mét
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Yên
Từ cách kênh Ba Biển 250 mét - Trường THPT Nam Yên
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Yên
Từ Trường THPT Nam Yên - Giáp ranh xã Nam Thái
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Thái
Từ giáp ranh xã Nam Yên - Giáp ranh xã Nam Thái A
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Thái A
Từ giáp ranh xã Nam Thái - Kênh Thứ 7
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Thái A
Từ kênh Thứ 7 - Giáp ranh kênh Đầu Ngàn
Đất TM-DV nông thôn 324.000 162.000 81.000 40.500
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Thái A
Từ kênh đầu ngàn - Giáp kênh Xẻo Quao B, huyện An Minh
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện An Biên ĐT. 964B (Đường ĐH.62 (đường Nam Thái A))
Từ cầu Thứ 7 sông xáng Xẻo Rô - cây xăng Thanh Sơn Đông Thái
Đất TM-DV nông thôn 324.000 162.000 81.000 40.500
Huyện An Biên ĐT. 964B (Đường ĐH.62 (đường Nam Thái A))
Từ cây xăng Thanh Sơn - Đường Tỉnh 964
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện An Biên ĐH.54 (Đường ĐH.61 (đường Nam Yên))
Từ Kênh Thầy Cai - ĐT. 964
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện An Biên ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))
Từ ĐH.61 cầu Bàu Trâm - Cầu ngang kênh 6 Đình
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện An Biên ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))
Từ kênh Nông Trường - Đường Tỉnh 964
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện An Biên ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))
Từ kênh 6 Biển (giáp đường Tỉnh 964) ra tới biển -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện An Biên Đường kênh Bào Môn đến Cái Nước bờ Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện An Biên Đường kênh 3.000 đến Kênh số 1
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện An Biên Đường cặp sông xáng Xẻo Rô bờ Bắc
Từ cầu treo Thứ 7 - Giáp ranh thị trấn Thứ Ba kênh Bào Láng
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện An Biên Đường Kênh Thứ 5
Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - đến Kênh Số 1
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện An Biên Đường Kênh Tây Sơn - bờ Tây
Từ đường 966 (hết vị trí 3) - đến Kênh 50 giáp xã Đông Thái
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện An Biên Đường kênh Thứ Ba
Từ kênh Tư Đương - đến giáp đường tỉnh lộ 966
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện An Biên Đường Kênh Số 1
Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - giáp huyện U Minh Thượng
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện An Biên Đường Kênh Ngã Bát
Từ Kênh Rọc Lá - giáp Kênh Đê Quốc Phòng
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện An Biên Quốc lộ 63
Từ Bến phà Xẻo Rô - Tuyến tránh cầu Cái Lớn
Đất SX-KD nông thôn 670.000 335.000 167.500 83.750
Huyện An Biên Quốc lộ 63
Từ đầu tuyến tránh cầu Cái Lớn - Cầu Thứ 2
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện An Biên Quốc lộ 63
Từ đầu tuyến tránh Quốc lộ 63 - Cầu Cái Lớn
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện An Biên Quốc lộ 63
Từ cầu Xẻo Kè - Khu đô thị Thứ 7
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện An Biên Quốc lộ 63
Từ đầu tuyến tránh Thứ 7 - Cầu Thứ 7 ngoài Khu đô thị Thứ 7
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện An Biên Quốc lộ 63
từ Khu đô thị Thứ 7 - Giáp ranh huyện U Minh Thượng
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 966 đường Thứ 2 đến Công Sự
Từ cầu Tư Đương - Cách chợ Đông Yên 500 mét
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 966 đường Thứ 2 đến Công Sự
Từ chợ Đông Yên ra mỗi bên 500 mét -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện An Biên Đường Tỉnh 966 đường Thứ 2 đến Công Sự
Từ cách chợ Đông Yên 500 mét - Giáp huyện U Minh Thượng
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện An Biên Chợ Đông Yên
từ đường Tỉnh 966 - Trạm y tế xã Đông Yên
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện An Biên ĐT.966B (Đường ven sông Cái Lớn: Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) giáp ranh huyện U Minh Thượng)
Từ Quốc lộ 63 - Cống Cái Lớn
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện An Biên ĐT.966B (Đường ven sông Cái Lớn: Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) giáp ranh huyện U Minh Thượng)
Từ Cống Cái Lớn - giáp ranh huyện U Minh Thượng
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên A
Từ cầu treo Rọc Lá - Kênh Kiểm cũ
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên A
Từ kênh Kiểm cũ - Nhà thờ Quý Phụng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên A
Từ nhà thờ Quý Phụng - Giáp ranh xã Tây Yên
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên
Từ kênh Xẻo Già - Giáp ranh xã Tây Yên A
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên
Từ kênh Xẻo Già - Nhà ông Nguyễn Văn Ngọt
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Tây Yên
Từ nhà ông Nguyễn Văn Ngọt - Giáp ranh xã Nam Yên
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Yên
Từ xã Tây Yên - Cách kênh Ba Biển 250 mét
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Yên
Từ cách kênh Ba Biển 250 mét - Trường THPT Nam Yên
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Yên
Từ Trường THPT Nam Yên - Giáp ranh xã Nam Thái
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Thái
Từ giáp ranh xã Nam Yên - Giáp ranh xã Nam Thái A
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Thái A
Từ giáp ranh xã Nam Thái - Kênh Thứ 7
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Thái A
Từ kênh Thứ 7 - Giáp ranh kênh Đầu Ngàn
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 67.500 33.750
Huyện An Biên Đường Tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ) - Xã Nam Thái A
Từ kênh đầu ngàn - Giáp kênh Xẻo Quao B, huyện An Minh
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện An Biên ĐT. 964B (Đường ĐH.62 (đường Nam Thái A))
Từ cầu Thứ 7 sông xáng Xẻo Rô - cây xăng Thanh Sơn Đông Thái
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 67.500 33.750
Huyện An Biên ĐT. 964B (Đường ĐH.62 (đường Nam Thái A))
Từ cây xăng Thanh Sơn - Đường Tỉnh 964
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện An Biên ĐH.54 (Đường ĐH.61 (đường Nam Yên))
Từ Kênh Thầy Cai - ĐT. 964
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện An Biên ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))
Từ ĐH.61 cầu Bàu Trâm - Cầu ngang kênh 6 Đình
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện An Biên ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))
Từ kênh Nông Trường - Đường Tỉnh 964
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện An Biên ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))
Từ kênh 6 Biển (giáp đường Tỉnh 964) ra tới biển -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện An Biên Đường kênh Bào Môn đến Cái Nước bờ Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện An Biên Đường kênh 3.000 đến Kênh số 1
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện An Biên Đường cặp sông xáng Xẻo Rô bờ Bắc
Từ cầu treo Thứ 7 - Giáp ranh thị trấn Thứ Ba kênh Bào Láng
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện An Biên Đường Kênh Thứ 5
Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - đến Kênh Số 1
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện An Biên Đường Kênh Tây Sơn - bờ Tây
Từ đường 966 (hết vị trí 3) - đến Kênh 50 giáp xã Đông Thái
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện An Biên Đường kênh Thứ Ba
Từ kênh Tư Đương - đến giáp đường tỉnh lộ 966
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện An Biên Đường Kênh Số 1
Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - giáp huyện U Minh Thượng
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện An Biên Đường Kênh Ngã Bát
Từ Kênh Rọc Lá - giáp Kênh Đê Quốc Phòng
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện An Biên Huyện An Biên
khu vực cặp tuyến Quốc lộ 63 (từ lề lộ vào 500 mét), trừ tuyến tránh Thứ Ba và Thứ Bảy -
Đất trồng cây lâu năm 43.000
Huyện An Biên Huyện An Biên
các khu vực còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 41.000
Huyện An Biên Huyện An Biên
khu vực cặp tuyến Quốc lộ 63 (từ lề lộ vào 500 mét), trừ tuyến tránh Thứ Ba và Thứ Bảy -
Đất trồng cây hàng năm 38.000
Huyện An Biên Huyện An Biên
các khu vực còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 36.000
Huyện An Biên Huyện An Biên
khu vực cặp tuyến Quốc lộ 63 (từ lề lộ vào 500 mét), trừ tuyến tránh Thứ Ba và Thứ Bảy -
Đất nuôi trồng thủy sản 36.000
Huyện An Biên Huyện An Biên
các khu vực còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 34.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện An Biên Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)
Từ cầu Thứ 2 - Đầu tuyến tránh
Đất ở đô thị 3.094.000 1.547.000 773.500 386.750
Huyện An Biên Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)
Từ đầu tuyến tránh - Ranh Huyện Ủy
Đất ở đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện An Biên Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)
Từ ranh Huyện Ủy - Cổng Lục Đông
Đất ở đô thị 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện An Biên Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)
Từ cổng Lục Đông - Cầu Xẻo Kè
Đất ở đô thị 3.094.000 1.547.000 773.500 386.750
Huyện An Biên Đường 3 tháng 2 (Tuyến tránh Thứ Ba cũ)
Từ đầu tuyến đến Cuối tuyến tránh - Cuối tuyến tránh
Đất ở đô thị 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện An Biên Mai Thị Hồng Hạnh (01 đoạn Tuyến kênh xáng Xẻo Rô bờ Tây cũ)
Từ đường 30 tháng 4 - Kênh Thứ 3
Đất ở đô thị 546.000 273.000 136.500 68.250
Huyện An Biên Mai Thị Hồng Hạnh (01 đoạn Tuyến kênh xáng Xẻo Rô bờ Tây cũ)
Từ cầu Thứ 3 - Cầu Thầy Cai (lộ nhựa)
Đất ở đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện An Biên Lê Quý Đôn (01 đoạn Tuyến kênh xáng Xẻo Rô bờ Tây cũ)
Từ Đường 30 tháng 4 - giáp Đường Nguyễn Văn Cừ
Đất ở đô thị 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện An Biên 30 tháng 4 (Tuyến tránh khu phố 4 cũ)
-
Đất ở đô thị 520.000 260.000 130.000 65.000
Huyện An Biên 2 tháng 9 (Tuyến kênh hậu cũ)
từ giáp VT2 tuyến tránh Thứ 3 - Kênh thứ 3
Đất ở đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện An Biên Đường Tôn Đức Thắng (Đường Lục Đông cũ)
Từ Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (hết vị trí 3) - đường 3 tháng 2 (hết vị trí 2)
Đất ở đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện An Biên Võ Thị Sáu (Đường cặp sông xáng Xẻo Rô (bờ Bắc) cũ
Từ kênh Thứ 3 - Kênh Xẻo Kè
Đất ở đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện An Biên Võ Thị Sáu (Đường cặp sông xáng Xẻo Rô (bờ Bắc) cũ
Từ Kênh Xẻo Kè - Kênh Bào Láng giáp xã Đông Thái
Đất ở đô thị 520.000 260.000 130.000 65.000
Huyện An Biên Cách Mạng Tháng Tám (Đường Thứ 3 cây xoài cũ)
Từ hết vị trí 2 tuyến tránh - Kênh Ráng
Đất ở đô thị 624.000 312.000 156.000 78.000
Huyện An Biên Cách Mạng Tháng Tám (Đường Thứ 3 cây xoài cũ)
Từ Kênh Ráng - Kênh Tư Đương
Đất ở đô thị 520.000 260.000 130.000 65.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện An Biên

4.9/5 - (914 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?