Bảng giá đất huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất
Bảng giá đất huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện An Minh năm 2025
Khu vực: huyện An Minh.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 23.000 đến 6.370.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 Từ cống Ba Nghé - Kênh Kim Bắc |
Đất ở đô thị | 837.000 | 418.500 | 209.250 | 104.625 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 Từ kênh Kim Bắc - Kênh Bà Điền |
Đất ở đô thị | 1.201.000 | 600.500 | 300.250 | 150.125 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 Từ kênh Bà Điền - kênh Chệt Ớt |
Đất ở đô thị | 1.438.000 | 719.000 | 359.500 | 179.750 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 Từ kênh Chệt Ớt - kênh Hãng |
Đất ở đô thị | 1.438.000 | 719.000 | 359.500 | 179.750 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 Từ kênh Hãng - Kênh 26 tháng 3 |
Đất ở đô thị | 1.201.000 | 600.500 | 300.250 | 150.125 |
| Huyện An Minh |
Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Ba Thọ - Kênh Chủ Vàng |
Đất ở đô thị | 619.000 | 309.500 | 154.750 | 77.375 |
| Huyện An Minh |
Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Ba Thọ - Giáp Khu tái định cư Trung tâm thương mại |
Đất ở đô thị | 1.201.000 | 600.500 | 300.250 | 150.125 |
| Huyện An Minh |
Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Chủ Vàng - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông |
Đất ở đô thị | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán Gáo Từ kênh Kim Quy - Về phía Đông Hưng B 500 mét |
Đất ở đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán Gáo Đoạn còn lại - kênh Xã Lập |
Đất ở đô thị | 619.000 | 309.500 | 154.750 | 77.375 |
| Huyện An Minh |
Đường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông Hưng Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét - |
Đất ở đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện An Minh |
Đường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông Hưng Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông Hưng |
Đất ở đô thị | 619.000 | 309.500 | 154.750 | 77.375 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét - |
Đất ở đô thị | 965.000 | 482.500 | 241.250 | 120.625 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông Hưng |
Đất ở đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ cống Kim Quy - Giáp dự án Trung tâm thương mại thị trấn Thứ 11 |
Đất ở đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ cống Kim Quy - Kênh Lung |
Đất ở đô thị | 619.000 | 309.500 | 154.750 | 77.375 |
| Huyện An Minh |
Kênh Kim Quy bờ Nam Từ cống Kim Quy về phía chợ 500 mét - |
Đất ở đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện An Minh |
Kênh Kim Quy bờ Nam Từ cống Kim Quy - Giáp ranh xã Vân Khánh |
Đất ở đô thị | 619.000 | 309.500 | 154.750 | 77.375 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 1 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường - giáp Đường số 6 |
Đất ở đô thị | 5.070.000 | 2.535.000 | 1.267.500 | 633.750 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 2 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường - |
Đất ở đô thị | 5.070.000 | 2.535.000 | 1.267.500 | 633.750 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 3 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 6, Lô 7) - |
Đất ở đô thị | 5.070.000 | 2.535.000 | 1.267.500 | 633.750 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 4 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 1, Lô 4) - |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) từ 3 - đến 20 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) từ 01 đến 09 thuộc Lô số 5 |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| Huyện An Minh |
Đường số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) 01,02,21,22 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) 01,30 thuộc Lô số 4; các thửa (ô) 10,11 thuộc Lô số 5 - |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện An Minh |
Đường số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) từ 33 - đến 36 thuộc Lô số 8 |
Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện An Minh |
Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Khu trung tâm thương mại gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường trừ các thửa (ô) 01 Lô 4 - |
Đất ở đô thị | 3.510.000 | 1.755.000 | 877.500 | 438.750 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Khu tái định cư gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường thuộc Lô 10, Lô 11 - |
Đất ở đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường và các thửa (ô) từ 10 - đến 19 phía bên sân họp chợ; ô 20 Lô số 1 |
Đất ở đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.592.500 | 796.250 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) 16,30, Lô số 4; thửa (ô) 37,38 Lô số 1 - |
Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa đất (ô) từ 21 - đến 35, Lô số 1; thửa (ô) 17 đến 29, Lô số 4 |
Đất ở đô thị | 3.770.000 | 1.885.000 | 942.500 | 471.250 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường và các thửa (ô) từ 1 - đến 9 (phía sân họp chợ); ô 01, 15 Lộ 06; ô 15 Lô 07 |
Đất ở đô thị | 5.070.000 | 2.535.000 | 1.267.500 | 633.750 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 1 - đến ô 14 Lô 6 |
Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 2 - đến ô 14 Lô 7 |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 37 - đến ô 63 Lô 8 |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 520.000 | 260.000 | 130.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 21 - đến ô 40 Lô 12 |
Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 10 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 12 - đến ô 22 Lô 05 |
Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 11 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất giáp mặt tiền lộ từ ô 21 - đến 44 |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 520.000 | 260.000 | 130.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 12 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất giáp mặt tiền lộ thuộc Lô số 11, 12 - |
Đất ở đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện An Minh |
Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Khu vực nhà lồng chợ - |
Đất ở đô thị | 5.070.000 | 2.535.000 | 1.267.500 | 633.750 |
| Huyện An Minh |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ cống Ba Nghé - Kênh Chệt Ớt |
Đất ở đô thị | 837.000 | 418.500 | 209.250 | 104.625 |
| Huyện An Minh |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ kênh Chệt Ớt - Kênh Hãng |
Đất ở đô thị | 1.201.000 | 600.500 | 300.250 | 150.125 |
| Huyện An Minh |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ kênh Hãng - Kênh 26 Tháng 3 |
Đất ở đô thị | 837.000 | 418.500 | 209.250 | 104.625 |
| Huyện An Minh |
Đường số 53 - Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh từ đường hành lang ven biển phía Nam - đến đường 967 |
Đất ở đô thị | 1.438.000 | 719.000 | 359.500 | 179.750 |
| Huyện An Minh |
Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 50 - |
Đất ở đô thị | 1.294.000 | 647.000 | 323.500 | 161.750 |
| Huyện An Minh |
Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 4 - |
Đất ở đô thị | 1.294.000 | 647.000 | 323.500 | 161.750 |
| Huyện An Minh |
Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 5 - |
Đất ở đô thị | 1.294.000 | 647.000 | 323.500 | 161.750 |
| Huyện An Minh |
Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 6 - |
Đất ở đô thị | 1.294.000 | 647.000 | 323.500 | 161.750 |
| Huyện An Minh |
Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 55 - |
Đất ở đô thị | 1.294.000 | 647.000 | 323.500 | 161.750 |
| Huyện An Minh |
Đường nội bộ trong dự án khu dân cư Trần Yên Đoạn từ đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết khu dự án (khu vực phân lô và các khu chức năng) |
Đất ở đô thị | 1.201.000 | 600.500 | 300.250 | 150.125 |
| Huyện An Minh |
Đất ở thị trấn ngoài các khu vực trên - |
Đất ở đô thị | 377.000 | 188.500 | 94.250 | 50.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 Từ cống Ba Nghé - Kênh Kim Bắc |
Đất TM-DV đô thị | 502.200 | 251.100 | 125.550 | 62.775 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 Từ kênh Kim Bắc - Kênh Bà Điền |
Đất TM-DV đô thị | 720.600 | 360.300 | 180.150 | 90.075 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 Từ kênh Bà Điền - kênh Chệt Ớt |
Đất TM-DV đô thị | 862.800 | 431.400 | 215.700 | 107.850 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 Từ kênh Chệt Ớt - kênh Hãng |
Đất TM-DV đô thị | 862.800 | 431.400 | 215.700 | 107.850 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 Từ kênh Hãng - Kênh 26 tháng 3 |
Đất TM-DV đô thị | 720.600 | 360.300 | 180.150 | 90.075 |
| Huyện An Minh |
Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Ba Thọ - Kênh Chủ Vàng |
Đất TM-DV đô thị | 371.400 | 185.700 | 92.850 | 46.425 |
| Huyện An Minh |
Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Ba Thọ - Giáp Khu tái định cư Trung tâm thương mại |
Đất TM-DV đô thị | 720.600 | 360.300 | 180.150 | 90.075 |
| Huyện An Minh |
Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Chủ Vàng - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông |
Đất TM-DV đô thị | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán Gáo Từ kênh Kim Quy - Về phía Đông Hưng B 500 mét |
Đất TM-DV đô thị | 436.800 | 218.400 | 109.200 | 54.600 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán Gáo Đoạn còn lại - kênh Xã Lập |
Đất TM-DV đô thị | 371.400 | 185.700 | 92.850 | 46.425 |
| Huyện An Minh |
Đường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông Hưng Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 436.800 | 218.400 | 109.200 | 54.600 |
| Huyện An Minh |
Đường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông Hưng Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 371.400 | 185.700 | 92.850 | 46.425 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 579.000 | 289.500 | 144.750 | 72.375 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 436.800 | 218.400 | 109.200 | 54.600 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ cống Kim Quy - Giáp dự án Trung tâm thương mại thị trấn Thứ 11 |
Đất TM-DV đô thị | 436.800 | 218.400 | 109.200 | 54.600 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ cống Kim Quy - Kênh Lung |
Đất TM-DV đô thị | 371.400 | 185.700 | 92.850 | 46.425 |
| Huyện An Minh |
Kênh Kim Quy bờ Nam Từ cống Kim Quy về phía chợ 500 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 436.800 | 218.400 | 109.200 | 54.600 |
| Huyện An Minh |
Kênh Kim Quy bờ Nam Từ cống Kim Quy - Giáp ranh xã Vân Khánh |
Đất TM-DV đô thị | 371.400 | 185.700 | 92.850 | 46.425 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 1 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường - giáp Đường số 6 |
Đất TM-DV đô thị | 3.042.000 | 1.521.000 | 760.500 | 380.250 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 2 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường - |
Đất TM-DV đô thị | 3.042.000 | 1.521.000 | 760.500 | 380.250 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 3 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 6, Lô 7) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.042.000 | 1.521.000 | 760.500 | 380.250 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 4 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 1, Lô 4) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) từ 3 - đến 20 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) từ 01 đến 09 thuộc Lô số 5 |
Đất TM-DV đô thị | 1.404.000 | 702.000 | 351.000 | 175.500 |
| Huyện An Minh |
Đường số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) 01,02,21,22 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) 01,30 thuộc Lô số 4; các thửa (ô) 10,11 thuộc Lô số 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện An Minh |
Đường số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) từ 33 - đến 36 thuộc Lô số 8 |
Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện An Minh |
Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Khu trung tâm thương mại gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường trừ các thửa (ô) 01 Lô 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.106.000 | 1.053.000 | 526.500 | 263.250 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Khu tái định cư gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường thuộc Lô 10, Lô 11 - |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường và các thửa (ô) từ 10 - đến 19 phía bên sân họp chợ; ô 20 Lô số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 3.822.000 | 1.911.000 | 955.500 | 477.750 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) 16,30, Lô số 4; thửa (ô) 37,38 Lô số 1 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa đất (ô) từ 21 - đến 35, Lô số 1; thửa (ô) 17 đến 29, Lô số 4 |
Đất TM-DV đô thị | 2.262.000 | 1.131.000 | 565.500 | 282.750 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường và các thửa (ô) từ 1 - đến 9 (phía sân họp chợ); ô 01, 15 Lộ 06; ô 15 Lô 07 |
Đất TM-DV đô thị | 3.042.000 | 1.521.000 | 760.500 | 380.250 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 1 - đến ô 14 Lô 6 |
Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 2 - đến ô 14 Lô 7 |
Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 37 - đến ô 63 Lô 8 |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | 78.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 21 - đến ô 40 Lô 12 |
Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 10 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 12 - đến ô 22 Lô 05 |
Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 11 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất giáp mặt tiền lộ từ ô 21 - đến 44 |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | 78.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 12 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất giáp mặt tiền lộ thuộc Lô số 11, 12 - |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện An Minh |
Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Khu vực nhà lồng chợ - |
Đất TM-DV đô thị | 3.042.000 | 1.521.000 | 760.500 | 380.250 |
| Huyện An Minh |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ cống Ba Nghé - Kênh Chệt Ớt |
Đất TM-DV đô thị | 502.200 | 251.100 | 125.550 | 62.775 |
| Huyện An Minh |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ kênh Chệt Ớt - Kênh Hãng |
Đất TM-DV đô thị | 720.600 | 360.300 | 180.150 | 90.075 |
| Huyện An Minh |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ kênh Hãng - Kênh 26 Tháng 3 |
Đất TM-DV đô thị | 502.200 | 251.100 | 125.550 | 62.775 |
| Huyện An Minh |
Đường số 53 - Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh từ đường hành lang ven biển phía Nam - đến đường 967 |
Đất TM-DV đô thị | 862.800 | 431.400 | 215.700 | 107.850 |
| Huyện An Minh |
Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 50 - |
Đất TM-DV đô thị | 776.400 | 388.200 | 194.100 | 97.050 |
| Huyện An Minh |
Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 776.400 | 388.200 | 194.100 | 97.050 |
| Huyện An Minh |
Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 5 - |
Đất TM-DV đô thị | 776.400 | 388.200 | 194.100 | 97.050 |
| Huyện An Minh |
Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 6 - |
Đất TM-DV đô thị | 776.400 | 388.200 | 194.100 | 97.050 |
| Huyện An Minh |
Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 55 - |
Đất TM-DV đô thị | 776.400 | 388.200 | 194.100 | 97.050 |
| Huyện An Minh |
Đường nội bộ trong dự án khu dân cư Trần Yên Đoạn từ đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết khu dự án (khu vực phân lô và các khu chức năng) |
Đất TM-DV đô thị | 720.600 | 360.300 | 180.150 | 90.075 |
| Huyện An Minh |
Đất ở thị trấn ngoài các khu vực trên - |
Đất TM-DV đô thị | 226.200 | 113.100 | 56.550 | 40.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 Từ cống Ba Nghé - Kênh Kim Bắc |
Đất SX-KD đô thị | 418.500 | 209.250 | 104.625 | 52.313 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 Từ kênh Kim Bắc - Kênh Bà Điền |
Đất SX-KD đô thị | 600.500 | 300.250 | 150.125 | 75.063 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 Từ kênh Bà Điền - kênh Chệt Ớt |
Đất SX-KD đô thị | 719.000 | 359.500 | 179.750 | 89.875 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 Từ kênh Chệt Ớt - kênh Hãng |
Đất SX-KD đô thị | 719.000 | 359.500 | 179.750 | 89.875 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 Từ kênh Hãng - Kênh 26 tháng 3 |
Đất SX-KD đô thị | 600.500 | 300.250 | 150.125 | 75.063 |
| Huyện An Minh |
Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Ba Thọ - Kênh Chủ Vàng |
Đất SX-KD đô thị | 309.500 | 154.750 | 77.375 | 38.688 |
| Huyện An Minh |
Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Ba Thọ - Giáp Khu tái định cư Trung tâm thương mại |
Đất SX-KD đô thị | 600.500 | 300.250 | 150.125 | 75.063 |
| Huyện An Minh |
Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Chủ Vàng - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông |
Đất SX-KD đô thị | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán Gáo Từ kênh Kim Quy - Về phía Đông Hưng B 500 mét |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 182.000 | 91.000 | 45.500 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán Gáo Đoạn còn lại - kênh Xã Lập |
Đất SX-KD đô thị | 309.500 | 154.750 | 77.375 | 38.688 |
| Huyện An Minh |
Đường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông Hưng Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 182.000 | 91.000 | 45.500 |
| Huyện An Minh |
Đường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông Hưng Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 309.500 | 154.750 | 77.375 | 38.688 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 482.500 | 241.250 | 120.625 | 60.313 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 182.000 | 91.000 | 45.500 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ cống Kim Quy - Giáp dự án Trung tâm thương mại thị trấn Thứ 11 |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 182.000 | 91.000 | 45.500 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ cống Kim Quy - Kênh Lung |
Đất SX-KD đô thị | 309.500 | 154.750 | 77.375 | 38.688 |
| Huyện An Minh |
Kênh Kim Quy bờ Nam Từ cống Kim Quy về phía chợ 500 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 182.000 | 91.000 | 45.500 |
| Huyện An Minh |
Kênh Kim Quy bờ Nam Từ cống Kim Quy - Giáp ranh xã Vân Khánh |
Đất SX-KD đô thị | 309.500 | 154.750 | 77.375 | 38.688 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 1 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường - giáp Đường số 6 |
Đất SX-KD đô thị | 2.535.000 | 1.267.500 | 633.750 | 316.875 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 2 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường - |
Đất SX-KD đô thị | 2.535.000 | 1.267.500 | 633.750 | 316.875 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 3 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 6, Lô 7) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.535.000 | 1.267.500 | 633.750 | 316.875 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 4 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 1, Lô 4) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) từ 3 - đến 20 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) từ 01 đến 09 thuộc Lô số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 | 146.250 |
| Huyện An Minh |
Đường số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) 01,02,21,22 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) 01,30 thuộc Lô số 4; các thửa (ô) 10,11 thuộc Lô số 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện An Minh |
Đường số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) từ 33 - đến 36 thuộc Lô số 8 |
Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| Huyện An Minh |
Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Khu trung tâm thương mại gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường trừ các thửa (ô) 01 Lô 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.755.000 | 877.500 | 438.750 | 219.375 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Khu tái định cư gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường thuộc Lô 10, Lô 11 - |
Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 162.500 | 81.250 | 40.625 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường và các thửa (ô) từ 10 - đến 19 phía bên sân họp chợ; ô 20 Lô số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 3.185.000 | 1.592.500 | 796.250 | 398.125 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa (ô) 16,30, Lô số 4; thửa (ô) 37,38 Lô số 1 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Gồm các thửa đất (ô) từ 21 - đến 35, Lô số 1; thửa (ô) 17 đến 29, Lô số 4 |
Đất SX-KD đô thị | 1.885.000 | 942.500 | 471.250 | 235.625 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường và các thửa (ô) từ 1 - đến 9 (phía sân họp chợ); ô 01, 15 Lộ 06; ô 15 Lô 07 |
Đất SX-KD đô thị | 2.535.000 | 1.267.500 | 633.750 | 316.875 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 1 - đến ô 14 Lô 6 |
Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 2 - đến ô 14 Lô 7 |
Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 37 - đến ô 63 Lô 8 |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 21 - đến ô 40 Lô 12 |
Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 227.500 | 113.750 | 56.875 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 10 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 12 - đến ô 22 Lô 05 |
Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 11 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất giáp mặt tiền lộ từ ô 21 - đến 44 |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Số 12 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Các thửa đất giáp mặt tiền lộ thuộc Lô số 11, 12 - |
Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 162.500 | 81.250 | 40.625 |
| Huyện An Minh |
Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư Khu vực nhà lồng chợ - |
Đất SX-KD đô thị | 2.535.000 | 1.267.500 | 633.750 | 316.875 |
| Huyện An Minh |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ cống Ba Nghé - Kênh Chệt Ớt |
Đất SX-KD đô thị | 418.500 | 209.250 | 104.625 | 52.313 |
| Huyện An Minh |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ kênh Chệt Ớt - Kênh Hãng |
Đất SX-KD đô thị | 600.500 | 300.250 | 150.125 | 75.063 |
| Huyện An Minh |
Đường Hành lang ven biển phía Nam Từ kênh Hãng - Kênh 26 Tháng 3 |
Đất SX-KD đô thị | 418.500 | 209.250 | 104.625 | 52.313 |
| Huyện An Minh |
Đường số 53 - Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh từ đường hành lang ven biển phía Nam - đến đường 967 |
Đất SX-KD đô thị | 719.000 | 359.500 | 179.750 | 89.875 |
| Huyện An Minh |
Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 50 - |
Đất SX-KD đô thị | 647.000 | 323.500 | 161.750 | 80.875 |
| Huyện An Minh |
Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 647.000 | 323.500 | 161.750 | 80.875 |
| Huyện An Minh |
Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 5 - |
Đất SX-KD đô thị | 647.000 | 323.500 | 161.750 | 80.875 |
| Huyện An Minh |
Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 6 - |
Đất SX-KD đô thị | 647.000 | 323.500 | 161.750 | 80.875 |
| Huyện An Minh |
Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh Đường số 55 - |
Đất SX-KD đô thị | 647.000 | 323.500 | 161.750 | 80.875 |
| Huyện An Minh |
Đường nội bộ trong dự án khu dân cư Trần Yên Đoạn từ đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết khu dự án (khu vực phân lô và các khu chức năng) |
Đất SX-KD đô thị | 600.500 | 300.250 | 150.125 | 75.063 |
| Huyện An Minh |
Đất ở thị trấn ngoài các khu vực trên - |
Đất SX-KD đô thị | 188.500 | 94.250 | 47.125 | 30.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh làng Thứ 7 - Kênh Chệch Kỵ |
Đất ở nông thôn | 773.000 | 386.500 | 193.250 | 96.625 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh Chệch Kỵ - Kênh Năm Hữu |
Đất ở nông thôn | 722.000 | 361.000 | 180.500 | 90.250 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh Năm Hữu - Kênh Năm Tím |
Đất ở nông thôn | 722.000 | 361.000 | 180.500 | 90.250 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh Năm Tím - Kênh Cả Hổ |
Đất ở nông thôn | 806.000 | 403.000 | 201.500 | 100.750 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh Cả Hổ - Kênh Quảng Điền |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 336.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh Thứ 7 Xẻo Quao - Kênh ông Kiệt |
Đất ở nông thôn | 436.000 | 218.000 | 109.000 | 54.500 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh chợ Thứ 9 mỗi bờ 500 mét - |
Đất ở nông thôn | 456.000 | 228.000 | 114.000 | 57.000 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Kênh Thứ 9 bờ Nam - đến 500 mét |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Đường Thứ 8 - Thuận Hòa từ kênh xáng Xẻo Rô vào 1000 mét) |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa 91 nền thuộc lô L6 số 39,40,43,47 và từ số 50 - đến 68; L7 từ số 38 đến 72 và L9 từ số 02 đến 34 có mặt tiền đường Ánh Dương (không tính nền gốc) |
Đất ở nông thôn | 2.004.000 | 1.002.000 | 501.000 | 250.500 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa Giá đất 05 nền gốc thuộc lô 69; L7 số 37,78; lô 8 số 01 và lô 9 số 01 có hai mặt tiền đường Ánh Dương và các đường nhánh - |
Đất ở nông thôn | 2.204.000 | 1.102.000 | 551.000 | 275.500 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa Giá 56 nền (không tính các nền gốc) thuộc các lô L6 từ số 02 - đến 05; L7 từ số 74 đến 77; Lô 8 từ số 03 đến số 06 và L 9 từ số 73 đến 76; Lô 11 từ số 02 đến số 21 và L 12 từ số 22 đến số 40 có vị trí mặt tiền các |
Đất ở nông thôn | 1.803.000 | 901.500 | 450.750 | 225.375 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa Giá 52 nền gốc có vị trí hai mặt tiền đường nhánh: Thuộc các lô L1 số 04,46;L2 số 04,40; L3 01,18,35,42; L 4 số 01,18,19,36; L 5 số 08,43, 50; L 6 số - |
Đất ở nông thôn | 1.893.000 | 946.500 | 473.250 | 236.625 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa - |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 2 lô gốc đất loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.380.000 | 690.000 | 345.000 | 172.500 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 2 lô gốc trục đường 2-4 - |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 2 lô gốc trục đường 2-3 - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 16 Lô đất loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 41 lô đất loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 916.000 | 458.000 | 229.000 | 114.500 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 22 Lô đất loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Thạnh Từ kênh Quảng Điền - Kênh Mười Quang |
Đất ở nông thôn | 655.000 | 327.500 | 163.750 | 81.875 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Thạnh Từ kênh Mười Quang - Kênh Nguyễn Văn Chiếm |
Đất ở nông thôn | 991.000 | 495.500 | 247.750 | 123.875 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Thạnh Từ kênh Nguyễn Văn Chiếm - Kênh Danh Coi |
Đất ở nông thôn | 655.000 | 327.500 | 163.750 | 81.875 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) cách kênh Chín Rưỡi về hai phía 500 mét - Xã Đông Thạnh - |
Đất ở nông thôn | 487.000 | 243.500 | 121.750 | 60.875 |
| Huyện An Minh |
Đường kênh Mười Quang - Xã Đông Thạnh Từ Đường Tỉnh 967 vào 500 mét - |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện An Minh |
Đường kênh Mười Quang - Xã Đông Thạnh Từ kênh KT1 về hai phía 500 mét - |
Đất ở nông thôn | 487.000 | 243.500 | 121.750 | 60.875 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu) - Xã Đông Thạnh Từ kênh xáng xẻo Rô về hướng Xẻo Nhàu 1.000 mét - |
Đất ở nông thôn | 571.000 | 285.500 | 142.750 | 71.375 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu) - Xã Đông Thạnh Từ cầu Chín Rưỡi - Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam |
Đất ở nông thôn | 487.000 | 243.500 | 121.750 | 60.875 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hưng Từ Cống Ba Nghé - Kênh Danh Coi |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (thuộc địa bàn xã Đông Hưng) - Xã Đông Hưng - |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Thứ 10 - Rọ Ghe - Xã Đông Hưng Từ sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) vào 1.000 mét - |
Đất ở nông thôn | 571.000 | 285.500 | 142.750 | 71.375 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) - Xã Đông Hưng Từ kênh KT5 - Kênh KT4 |
Đất ở nông thôn | 571.000 | 285.500 | 142.750 | 71.375 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) - Xã Đông Hưng Từ kênh Đầu Ngàn - Kênh KT2 |
Đất ở nông thôn | 571.000 | 285.500 | 142.750 | 71.375 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) - Xã Đông Hưng Từ kênh KT2 - Kênh KT4 |
Đất ở nông thôn | 487.000 | 243.500 | 121.750 | 60.875 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hưng B Từ kênh 26 tháng 3 - Kênh 25 |
Đất ở nông thôn | 773.000 | 386.500 | 193.250 | 96.625 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hưng B Từ kênh 25 - Ngã Bát |
Đất ở nông thôn | 571.000 | 285.500 | 142.750 | 71.375 |
| Huyện An Minh |
Ngã tư Rọ Ghe - Xã Đông Hưng A Bờ Tây kênh Chống Mỹ về 2 hướng 500 mét - |
Đất ở nông thôn | 449.000 | 224.500 | 112.250 | 56.125 |
| Huyện An Minh |
Kênh Chống Mỹ - Xã Đông Hưng A Cách mỗi ngã tư về mỗi hướng 500 mét - |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện An Minh |
Xã Vân Khánh Đông Từ ngã tư Rạch Ông về mỗi hướng kênh chống Mỹ 500 mét - |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện An Minh |
Đường kênh Chống Mỹ - Xã Tân Thạnh Cách mỗi ngã tư về 2 hướng 500 mét - |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu) - Xã Tân Thạnh Từ ngã tư Xẻo Nhàu về hướng Đông Thạnh 1.000 mét - |
Đất ở nông thôn | 571.000 | 285.500 | 142.750 | 71.375 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu) - Xã Tân Thạnh Từ ngã tư Xẻo Nhàu - Đê quốc phòng |
Đất ở nông thôn | 571.000 | 285.500 | 142.750 | 71.375 |
| Huyện An Minh |
Kênh Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu - Xã Tân Thạnh Bờ Nam kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu (từ đê quốc phòng về hướng kênh Chống Mỹ 1000 mét) - |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 964 - Xã Tân Thạnh Cách ngã tư các kênh 500 mét về hai phía - |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Thứ 8 đến Thuận Hòa - Xã Thuận Hòa Từ ngã tư kênh Chống Mỹ về hướng Đông Hòa 1.000 mét - |
Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây kênh Chống Mỹ - Xã Thuận Hòa Cách ngã tư về 2 hướng kênh Chống Mỹ 500 mét - |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 964 - Xã Thuận Hòa Cách ngã tư các kênh 500 mét về hai phía - |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - Vân Khánh - Đê Quốc phòng) - Xã Vân Khánh Từ ngã tư Kim Quy về hướng UBND xã Vân Khánh 1000 mét - |
Đất ở nông thôn | 571.000 | 285.500 | 142.750 | 71.375 |
| Huyện An Minh |
Kênh Kim Quy - Xã Vân Khánh Bờ Nam từ kênh Chống Mỹ - đoạn qua Trạm y tế xã 1.000 mét |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện An Minh |
Kênh Kim Quy - Xã Vân Khánh Từ đê quốc phòng về kênh Chống Mỹ 500 mét (cả 2 bờ) - |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện An Minh |
Tuyến kênh Chống Mỹ - Xã Vân Khánh Bờ Tây cách mỗi ngã tư về 2 hướng kênh Chống Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây kênh Chống Mỹ - Xã Vân Khánh Tây từ giáp xã Vân Khánh - Tiểu Dừa |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện An Minh |
Đường kênh Xáng 3 - Xã Vân Khánh Tây - |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Hành lang ven biển phía Nam qua địa bàn các xã Đông Hòa, Đông Thạnh, Đông Hưng, Đông Hưng B - |
Đất ở nông thôn | 571.000 | 285.500 | 142.750 | 71.375 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh làng Thứ 7 - Kênh Chệch Kỵ |
Đất TM-DV nông thôn | 463.800 | 231.900 | 115.950 | 57.975 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh Chệch Kỵ - Kênh Năm Hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 433.200 | 216.600 | 108.300 | 54.150 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh Năm Hữu - Kênh Năm Tím |
Đất TM-DV nông thôn | 433.200 | 216.600 | 108.300 | 54.150 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh Năm Tím - Kênh Cả Hổ |
Đất TM-DV nông thôn | 483.600 | 241.800 | 120.900 | 60.450 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh Cả Hổ - Kênh Quảng Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 201.600 | 100.800 | 50.400 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh Thứ 7 Xẻo Quao - Kênh ông Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 261.600 | 130.800 | 65.400 | 32.700 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh chợ Thứ 9 mỗi bờ 500 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 273.600 | 136.800 | 68.400 | 34.200 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Kênh Thứ 9 bờ Nam - đến 500 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 115.200 | 57.600 | 32.000 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Đường Thứ 8 - Thuận Hòa từ kênh xáng Xẻo Rô vào 1000 mét) |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 115.200 | 57.600 | 32.000 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa 91 nền thuộc lô L6 số 39,40,43,47 và từ số 50 - đến 68; L7 từ số 38 đến 72 và L9 từ số 02 đến 34 có mặt tiền đường Ánh Dương (không tính nền gốc) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.202.400 | 601.200 | 300.600 | 150.300 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa Giá đất 05 nền gốc thuộc lô 69; L7 số 37,78; lô 8 số 01 và lô 9 số 01 có hai mặt tiền đường Ánh Dương và các đường nhánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.322.400 | 661.200 | 330.600 | 165.300 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa Giá 56 nền (không tính các nền gốc) thuộc các lô L6 từ số 02 - đến 05; L7 từ số 74 đến 77; Lô 8 từ số 03 đến số 06 và L 9 từ số 73 đến 76; Lô 11 từ số 02 đến số 21 và L 12 từ số 22 đến số 40 có vị trí mặt tiền các |
Đất TM-DV nông thôn | 1.081.800 | 540.900 | 270.450 | 135.225 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa Giá 52 nền gốc có vị trí hai mặt tiền đường nhánh: Thuộc các lô L1 số 04,46;L2 số 04,40; L3 01,18,35,42; L 4 số 01,18,19,36; L 5 số 08,43, 50; L 6 số - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.135.800 | 567.900 | 283.950 | 141.975 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 2 lô gốc đất loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 828.000 | 414.000 | 207.000 | 103.500 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 2 lô gốc trục đường 2-4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 2 lô gốc trục đường 2-3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 16 Lô đất loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 41 lô đất loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 549.600 | 274.800 | 137.400 | 68.700 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 22 Lô đất loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Thạnh Từ kênh Quảng Điền - Kênh Mười Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 393.000 | 196.500 | 98.250 | 49.125 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Thạnh Từ kênh Mười Quang - Kênh Nguyễn Văn Chiếm |
Đất TM-DV nông thôn | 594.600 | 297.300 | 148.650 | 74.325 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Thạnh Từ kênh Nguyễn Văn Chiếm - Kênh Danh Coi |
Đất TM-DV nông thôn | 393.000 | 196.500 | 98.250 | 49.125 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) cách kênh Chín Rưỡi về hai phía 500 mét - Xã Đông Thạnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 292.200 | 146.100 | 73.050 | 36.525 |
| Huyện An Minh |
Đường kênh Mười Quang - Xã Đông Thạnh Từ Đường Tỉnh 967 vào 500 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 115.200 | 57.600 | 32.000 |
| Huyện An Minh |
Đường kênh Mười Quang - Xã Đông Thạnh Từ kênh KT1 về hai phía 500 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 292.200 | 146.100 | 73.050 | 36.525 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu) - Xã Đông Thạnh Từ kênh xáng xẻo Rô về hướng Xẻo Nhàu 1.000 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 342.600 | 171.300 | 85.650 | 42.825 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu) - Xã Đông Thạnh Từ cầu Chín Rưỡi - Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 292.200 | 146.100 | 73.050 | 36.525 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hưng Từ Cống Ba Nghé - Kênh Danh Coi |
Đất TM-DV nông thôn | 453.600 | 226.800 | 113.400 | 56.700 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (thuộc địa bàn xã Đông Hưng) - Xã Đông Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 115.200 | 57.600 | 32.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Thứ 10 - Rọ Ghe - Xã Đông Hưng Từ sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) vào 1.000 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 342.600 | 171.300 | 85.650 | 42.825 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) - Xã Đông Hưng Từ kênh KT5 - Kênh KT4 |
Đất TM-DV nông thôn | 342.600 | 171.300 | 85.650 | 42.825 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) - Xã Đông Hưng Từ kênh Đầu Ngàn - Kênh KT2 |
Đất TM-DV nông thôn | 342.600 | 171.300 | 85.650 | 42.825 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) - Xã Đông Hưng Từ kênh KT2 - Kênh KT4 |
Đất TM-DV nông thôn | 292.200 | 146.100 | 73.050 | 36.525 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hưng B Từ kênh 26 tháng 3 - Kênh 25 |
Đất TM-DV nông thôn | 463.800 | 231.900 | 115.950 | 57.975 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hưng B Từ kênh 25 - Ngã Bát |
Đất TM-DV nông thôn | 342.600 | 171.300 | 85.650 | 42.825 |
| Huyện An Minh |
Ngã tư Rọ Ghe - Xã Đông Hưng A Bờ Tây kênh Chống Mỹ về 2 hướng 500 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 269.400 | 134.700 | 67.350 | 33.675 |
| Huyện An Minh |
Kênh Chống Mỹ - Xã Đông Hưng A Cách mỗi ngã tư về mỗi hướng 500 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 115.200 | 57.600 | 32.000 |
| Huyện An Minh |
Xã Vân Khánh Đông Từ ngã tư Rạch Ông về mỗi hướng kênh chống Mỹ 500 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 115.200 | 57.600 | 32.000 |
| Huyện An Minh |
Đường kênh Chống Mỹ - Xã Tân Thạnh Cách mỗi ngã tư về 2 hướng 500 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 115.200 | 57.600 | 32.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu) - Xã Tân Thạnh Từ ngã tư Xẻo Nhàu về hướng Đông Thạnh 1.000 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 342.600 | 171.300 | 85.650 | 42.825 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu) - Xã Tân Thạnh Từ ngã tư Xẻo Nhàu - Đê quốc phòng |
Đất TM-DV nông thôn | 342.600 | 171.300 | 85.650 | 42.825 |
| Huyện An Minh |
Kênh Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu - Xã Tân Thạnh Bờ Nam kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu (từ đê quốc phòng về hướng kênh Chống Mỹ 1000 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 115.200 | 57.600 | 32.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 964 - Xã Tân Thạnh Cách ngã tư các kênh 500 mét về hai phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 115.200 | 57.600 | 32.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Thứ 8 đến Thuận Hòa - Xã Thuận Hòa Từ ngã tư kênh Chống Mỹ về hướng Đông Hòa 1.000 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây kênh Chống Mỹ - Xã Thuận Hòa Cách ngã tư về 2 hướng kênh Chống Mỹ 500 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 115.200 | 57.600 | 32.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 964 - Xã Thuận Hòa Cách ngã tư các kênh 500 mét về hai phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 115.200 | 57.600 | 32.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - Vân Khánh - Đê Quốc phòng) - Xã Vân Khánh Từ ngã tư Kim Quy về hướng UBND xã Vân Khánh 1000 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 342.600 | 171.300 | 85.650 | 42.825 |
| Huyện An Minh |
Kênh Kim Quy - Xã Vân Khánh Bờ Nam từ kênh Chống Mỹ - đoạn qua Trạm y tế xã 1.000 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 115.200 | 57.600 | 32.000 |
| Huyện An Minh |
Kênh Kim Quy - Xã Vân Khánh Từ đê quốc phòng về kênh Chống Mỹ 500 mét (cả 2 bờ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 115.200 | 57.600 | 32.000 |
| Huyện An Minh |
Tuyến kênh Chống Mỹ - Xã Vân Khánh Bờ Tây cách mỗi ngã tư về 2 hướng kênh Chống Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 115.200 | 57.600 | 32.000 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây kênh Chống Mỹ - Xã Vân Khánh Tây từ giáp xã Vân Khánh - Tiểu Dừa |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 115.200 | 57.600 | 32.000 |
| Huyện An Minh |
Đường kênh Xáng 3 - Xã Vân Khánh Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 115.200 | 57.600 | 32.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Hành lang ven biển phía Nam qua địa bàn các xã Đông Hòa, Đông Thạnh, Đông Hưng, Đông Hưng B - |
Đất TM-DV nông thôn | 342.600 | 171.300 | 85.650 | 42.825 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh làng Thứ 7 - Kênh Chệch Kỵ |
Đất SX-KD nông thôn | 386.500 | 193.250 | 96.625 | 48.313 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh Chệch Kỵ - Kênh Năm Hữu |
Đất SX-KD nông thôn | 361.000 | 180.500 | 90.250 | 45.125 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh Năm Hữu - Kênh Năm Tím |
Đất SX-KD nông thôn | 361.000 | 180.500 | 90.250 | 45.125 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh Năm Tím - Kênh Cả Hổ |
Đất SX-KD nông thôn | 403.000 | 201.500 | 100.750 | 50.375 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh Cả Hổ - Kênh Quảng Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh Thứ 7 Xẻo Quao - Kênh ông Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 218.000 | 109.000 | 54.500 | 27.250 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Từ kênh chợ Thứ 9 mỗi bờ 500 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | 114.000 | 57.000 | 28.500 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Kênh Thứ 9 bờ Nam - đến 500 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 96.000 | 48.000 | 24.000 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa Đường Thứ 8 - Thuận Hòa từ kênh xáng Xẻo Rô vào 1000 mét) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 96.000 | 48.000 | 24.000 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa 91 nền thuộc lô L6 số 39,40,43,47 và từ số 50 - đến 68; L7 từ số 38 đến 72 và L9 từ số 02 đến 34 có mặt tiền đường Ánh Dương (không tính nền gốc) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.002.000 | 501.000 | 250.500 | 125.250 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa Giá đất 05 nền gốc thuộc lô 69; L7 số 37,78; lô 8 số 01 và lô 9 số 01 có hai mặt tiền đường Ánh Dương và các đường nhánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.102.000 | 551.000 | 275.500 | 137.750 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa Giá 56 nền (không tính các nền gốc) thuộc các lô L6 từ số 02 - đến 05; L7 từ số 74 đến 77; Lô 8 từ số 03 đến số 06 và L 9 từ số 73 đến 76; Lô 11 từ số 02 đến số 21 và L 12 từ số 22 đến số 40 có vị trí mặt tiền các |
Đất SX-KD nông thôn | 901.500 | 450.750 | 225.375 | 112.688 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa Giá 52 nền gốc có vị trí hai mặt tiền đường nhánh: Thuộc các lô L1 số 04,46;L2 số 04,40; L3 01,18,35,42; L 4 số 01,18,19,36; L 5 số 08,43, 50; L 6 số - |
Đất SX-KD nông thôn | 946.500 | 473.250 | 236.625 | 118.313 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 2 lô gốc đất loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 690.000 | 345.000 | 172.500 | 86.250 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 2 lô gốc trục đường 2-4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 2 lô gốc trục đường 2-3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 16 Lô đất loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 41 lô đất loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 458.000 | 229.000 | 114.500 | 57.250 |
| Huyện An Minh |
Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa 22 Lô đất loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Thạnh Từ kênh Quảng Điền - Kênh Mười Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 327.500 | 163.750 | 81.875 | 40.938 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Thạnh Từ kênh Mười Quang - Kênh Nguyễn Văn Chiếm |
Đất SX-KD nông thôn | 495.500 | 247.750 | 123.875 | 61.938 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Thạnh Từ kênh Nguyễn Văn Chiếm - Kênh Danh Coi |
Đất SX-KD nông thôn | 327.500 | 163.750 | 81.875 | 40.938 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) cách kênh Chín Rưỡi về hai phía 500 mét - Xã Đông Thạnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 243.500 | 121.750 | 60.875 | 30.438 |
| Huyện An Minh |
Đường kênh Mười Quang - Xã Đông Thạnh Từ Đường Tỉnh 967 vào 500 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 96.000 | 48.000 | 24.000 |
| Huyện An Minh |
Đường kênh Mười Quang - Xã Đông Thạnh Từ kênh KT1 về hai phía 500 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 243.500 | 121.750 | 60.875 | 30.438 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu) - Xã Đông Thạnh Từ kênh xáng xẻo Rô về hướng Xẻo Nhàu 1.000 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 285.500 | 142.750 | 71.375 | 35.688 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu) - Xã Đông Thạnh Từ cầu Chín Rưỡi - Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 243.500 | 121.750 | 60.875 | 30.438 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hưng Từ Cống Ba Nghé - Kênh Danh Coi |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 189.000 | 94.500 | 47.250 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (thuộc địa bàn xã Đông Hưng) - Xã Đông Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 96.000 | 48.000 | 24.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Thứ 10 - Rọ Ghe - Xã Đông Hưng Từ sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) vào 1.000 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 285.500 | 142.750 | 71.375 | 35.688 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) - Xã Đông Hưng Từ kênh KT5 - Kênh KT4 |
Đất SX-KD nông thôn | 285.500 | 142.750 | 71.375 | 35.688 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) - Xã Đông Hưng Từ kênh Đầu Ngàn - Kênh KT2 |
Đất SX-KD nông thôn | 285.500 | 142.750 | 71.375 | 35.688 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) - Xã Đông Hưng Từ kênh KT2 - Kênh KT4 |
Đất SX-KD nông thôn | 243.500 | 121.750 | 60.875 | 30.438 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hưng B Từ kênh 26 tháng 3 - Kênh 25 |
Đất SX-KD nông thôn | 386.500 | 193.250 | 96.625 | 48.313 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hưng B Từ kênh 25 - Ngã Bát |
Đất SX-KD nông thôn | 285.500 | 142.750 | 71.375 | 35.688 |
| Huyện An Minh |
Ngã tư Rọ Ghe - Xã Đông Hưng A Bờ Tây kênh Chống Mỹ về 2 hướng 500 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 224.500 | 112.250 | 56.125 | 28.063 |
| Huyện An Minh |
Kênh Chống Mỹ - Xã Đông Hưng A Cách mỗi ngã tư về mỗi hướng 500 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 96.000 | 48.000 | 24.000 |
| Huyện An Minh |
Xã Vân Khánh Đông Từ ngã tư Rạch Ông về mỗi hướng kênh chống Mỹ 500 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 96.000 | 48.000 | 24.000 |
| Huyện An Minh |
Đường kênh Chống Mỹ - Xã Tân Thạnh Cách mỗi ngã tư về 2 hướng 500 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 96.000 | 48.000 | 24.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu) - Xã Tân Thạnh Từ ngã tư Xẻo Nhàu về hướng Đông Thạnh 1.000 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 285.500 | 142.750 | 71.375 | 35.688 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu) - Xã Tân Thạnh Từ ngã tư Xẻo Nhàu - Đê quốc phòng |
Đất SX-KD nông thôn | 285.500 | 142.750 | 71.375 | 35.688 |
| Huyện An Minh |
Kênh Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu - Xã Tân Thạnh Bờ Nam kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu (từ đê quốc phòng về hướng kênh Chống Mỹ 1000 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 96.000 | 48.000 | 24.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 964 - Xã Tân Thạnh Cách ngã tư các kênh 500 mét về hai phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 96.000 | 48.000 | 24.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Thứ 8 đến Thuận Hòa - Xã Thuận Hòa Từ ngã tư kênh Chống Mỹ về hướng Đông Hòa 1.000 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây kênh Chống Mỹ - Xã Thuận Hòa Cách ngã tư về 2 hướng kênh Chống Mỹ 500 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 96.000 | 48.000 | 24.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 964 - Xã Thuận Hòa Cách ngã tư các kênh 500 mét về hai phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 96.000 | 48.000 | 24.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - Vân Khánh - Đê Quốc phòng) - Xã Vân Khánh Từ ngã tư Kim Quy về hướng UBND xã Vân Khánh 1000 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 285.500 | 142.750 | 71.375 | 35.688 |
| Huyện An Minh |
Kênh Kim Quy - Xã Vân Khánh Bờ Nam từ kênh Chống Mỹ - đoạn qua Trạm y tế xã 1.000 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 96.000 | 48.000 | 24.000 |
| Huyện An Minh |
Kênh Kim Quy - Xã Vân Khánh Từ đê quốc phòng về kênh Chống Mỹ 500 mét (cả 2 bờ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 96.000 | 48.000 | 24.000 |
| Huyện An Minh |
Tuyến kênh Chống Mỹ - Xã Vân Khánh Bờ Tây cách mỗi ngã tư về 2 hướng kênh Chống Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 96.000 | 48.000 | 24.000 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây kênh Chống Mỹ - Xã Vân Khánh Tây từ giáp xã Vân Khánh - Tiểu Dừa |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 96.000 | 48.000 | 24.000 |
| Huyện An Minh |
Đường kênh Xáng 3 - Xã Vân Khánh Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 96.000 | 48.000 | 24.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Hành lang ven biển phía Nam qua địa bàn các xã Đông Hòa, Đông Thạnh, Đông Hưng, Đông Hưng B - |
Đất SX-KD nông thôn | 285.500 | 142.750 | 71.375 | 35.688 |
| Huyện An Minh |
Thị trấn Thứ 11 Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Kim Quy - giáp xã Vân Khánh, kênh Hãng, kênh Chệt Ớt - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | |||
| Huyện An Minh |
Thị trấn Thứ 11 Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Kim Quy - giáp xã Vân Khánh, kênh Hãng, kênh Chệt Ớt - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | |||
| Huyện An Minh |
Thị trấn Thứ 11 Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Kim Quy - giáp xã Vân Khánh, kênh Hãng, kênh Chệt Ớt - |
Đất rừng sản xuất | 25.000 | |||
| Huyện An Minh |
Thị trấn Thứ 11 Sau 500 mét của vị trí 1 và các kênh còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | |||
| Huyện An Minh |
Thị trấn Thứ 11 Sau 500 mét của vị trí 1 và các kênh còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | |||
| Huyện An Minh |
Thị trấn Thứ 11 Sau 500 mét của vị trí 1 và các kênh còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 25.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hòa: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh làng Thứ 7, kênh Thứ 8, kênh Phán Linh, kênh KT I, kênh Ông Lục, kênh Chệch Kỵ, kênh Ông Kiệt, kênh Năm Hữu, kênh Năm Tím, kênh Thứ 9, kênh Cả Hổ, kênh Quảng Điển, kênh Thầy Hai Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hòa: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh làng Thứ 7, kênh Thứ 8, kênh Phán Linh, kênh KT I, kênh Ông Lục, kênh Chệch Kỵ, kênh Ông Kiệt, kênh Năm Hữu, kênh Năm Tím, kênh Thứ 9, kênh Cả Hổ, kênh Quảng Điển, kênh Thầy Hai Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 34.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Thạnh: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Mười Quang, kênh KT 1, kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu, kênh Ông Đường; kênh Quãng Điển, kênh Công Nghiệp, kênh Nguyễn Văn Chiếm, kênh Danh Coi Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Thạnh: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Mười Quang, kênh KT 1, kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu, kênh Ông Đường; kênh Quãng Điển, kênh Công Nghiệp, kênh Nguyễn Văn Chiếm, kênh Danh Coi Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 34.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hưng: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh KT 1, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Hãng, kênh Danh Coi, kênh Mười Rầy, kênh Hai Phát, kênh Kim Bắc, kênh Chệt Ớt, kênh Bà Điền, kênh Chủ Vàng Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hưng: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh KT 1, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Hãng, kênh Danh Coi, kênh Mười Rầy, kênh Hai Phát, kênh Kim Bắc, kênh Chệt Ớt, kênh Bà Điền, kênh Chủ Vàng Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 34.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hưng B: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Xáng KT 1, Sông Trẹm, kênh Họa Đồ, kênh Năm ấp Tý, kênh Ngã Bát, kênh Xã Lập, kênh 26 tháng 3 Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hưng B: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Xáng KT 1, Sông Trẹm, kênh Họa Đồ, kênh Năm ấp Tý, kênh Ngã Bát, kênh Xã Lập, kênh 26 tháng 4 Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 34.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Thuận Hòa: Tuyến kênh Chống Mỹ, tuyến kênh Xẻo Quao, tuyến kênh Xẻo Bần, rạch Thứ 8, rạch Thứ 9, rạch Thứ 10, kênh Ông Kiệt Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Thuận Hòa: Tuyến kênh Chống Mỹ, tuyến kênh Xẻo Quao, tuyến kênh Xẻo Bần, rạch Thứ 8, rạch Thứ 9, rạch Thứ 10, kênh Ông Kiệt Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 34.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Tân Thạnh: Kênh Chống Mỹ, kênh Xẻo Nhàu, kênh xẻo Ngát, kênh Xẻo Lá, kênh Nông Trường, rạch Bình Bát, kênh Xẽo Lúa Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Tân Thạnh: Kênh Chống Mỹ, kênh Xẻo Nhàu, kênh xẻo Ngát, kênh Xẻo Lá, kênh Nông Trường, rạch Bình Bát, kênh Xẽo Lúa Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 34.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hưng A: Tuyến kênh Chống Mỹ, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Xẻo Đôi, kênh Thuồng Luồng Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hưng A: Tuyến kênh Chống Mỹ, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Xẻo Đôi, kênh Thuồng Luồng Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 34.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Vân Khánh Đông: Kênh Chống Mỹ, kênh Chủ Vàng, rạch Ông, rạch Bà, rạch Chà Tre, kênh Mương Đào, kênh Mười Thân, rạch Nằm Bếp, rạch Con Heo Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Vân Khánh Đông: Kênh Chống Mỹ, kênh Chủ Vàng, rạch Ông, rạch Bà, rạch Chà Tre, kênh Mương Đào, kênh Mười Thân, rạch Nằm Bếp, rạch Con Heo Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 34.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Vân Khánh Tây: Kênh Chống mỹ, kênh Xáng 3, kênh Ngọn Kim Quy, kênh Xáng 2 Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Vân Khánh Tây: Kênh Chống mỹ, kênh Xáng 3, kênh Ngọn Kim Quy, kênh Xáng 2 Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 34.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Vân Khánh: Kênh Chống Mỹ, kênh Kim Quy, kênh Xáng 3, kênh Mương Đào, kênh Ngọn Kim Quy Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Vân Khánh: Kênh Chống Mỹ, kênh Kim Quy, kênh Xáng 3, kênh Mương Đào, kênh Ngọn Kim Quy Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 34.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hòa: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh làng Thứ 7, kênh Thứ 8, kênh Phán Linh, kênh KT I, kênh Ông Lục, kênh Chệch Kỵ, kênh Ông Kiệt, kênh Năm Hữu, kênh Năm Tím, kênh Thứ 9, kênh Cả Hổ, kênh Quảng Điển, kênh Thầy Hai Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất trồng cây hàng năm | 34.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hòa: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh làng Thứ 7, kênh Thứ 8, kênh Phán Linh, kênh KT I, kênh Ông Lục, kênh Chệch Kỵ, kênh Ông Kiệt, kênh Năm Hữu, kênh Năm Tím, kênh Thứ 9, kênh Cả Hổ, kênh Quảng Điển, kênh Thầy Hai Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Thạnh: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Mười Quang, kênh KT 1, kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu, kênh Ông Đường; kênh Quãng Điển, kênh Công Nghiệp, kênh Nguyễn Văn Chiếm, kênh Danh Coi Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất trồng cây hàng năm | 34.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Thạnh: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Mười Quang, kênh KT 1, kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu, kênh Ông Đường; kênh Quãng Điển, kênh Công Nghiệp, kênh Nguyễn Văn Chiếm, kênh Danh Coi Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hưng: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh KT 1, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Hãng, kênh Danh Coi, kênh Mười Rầy, kênh Hai Phát, kênh Kim Bắc, kênh Chệt Ớt, kênh Bà Điền, kênh Chủ Vàng Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất trồng cây hàng năm | 34.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hưng: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh KT 1, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Hãng, kênh Danh Coi, kênh Mười Rầy, kênh Hai Phát, kênh Kim Bắc, kênh Chệt Ớt, kênh Bà Điền, kênh Chủ Vàng Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hưng B: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Xáng KT 1, Sông Trẹm, kênh Họa Đồ, kênh Năm ấp Tý, kênh Ngã Bát, kênh Xã Lập, kênh 26 tháng 3 Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất trồng cây hàng năm | 34.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hưng B: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Xáng KT 1, Sông Trẹm, kênh Họa Đồ, kênh Năm ấp Tý, kênh Ngã Bát, kênh Xã Lập, kênh 26 tháng 4 Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Thuận Hòa: Tuyến kênh Chống Mỹ, tuyến kênh Xẻo Quao, tuyến kênh Xẻo Bần, rạch Thứ 8, rạch Thứ 9, rạch Thứ 10, kênh Ông Kiệt Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất trồng cây hàng năm | 34.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Thuận Hòa: Tuyến kênh Chống Mỹ, tuyến kênh Xẻo Quao, tuyến kênh Xẻo Bần, rạch Thứ 8, rạch Thứ 9, rạch Thứ 10, kênh Ông Kiệt Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Tân Thạnh: Kênh Chống Mỹ, kênh Xẻo Nhàu, kênh xẻo Ngát, kênh Xẻo Lá, kênh Nông Trường, rạch Bình Bát, kênh Xẽo Lúa Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất trồng cây hàng năm | 34.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Tân Thạnh: Kênh Chống Mỹ, kênh Xẻo Nhàu, kênh xẻo Ngát, kênh Xẻo Lá, kênh Nông Trường, rạch Bình Bát, kênh Xẽo Lúa Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hưng A: Tuyến kênh Chống Mỹ, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Xẻo Đôi, kênh Thuồng Luồng Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất trồng cây hàng năm | 34.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hưng A: Tuyến kênh Chống Mỹ, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Xẻo Đôi, kênh Thuồng Luồng Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Vân Khánh Đông: Kênh Chống Mỹ, kênh Chủ Vàng, rạch Ông, rạch Bà, rạch Chà Tre, kênh Mương Đào, kênh Mười Thân, rạch Nằm Bếp, rạch Con Heo Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất trồng cây hàng năm | 34.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Vân Khánh Đông: Kênh Chống Mỹ, kênh Chủ Vàng, rạch Ông, rạch Bà, rạch Chà Tre, kênh Mương Đào, kênh Mười Thân, rạch Nằm Bếp, rạch Con Heo Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Vân Khánh Tây: Kênh Chống mỹ, kênh Xáng 3, kênh Ngọn Kim Quy, kênh Xáng 2 Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất trồng cây hàng năm | 34.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Vân Khánh Tây: Kênh Chống mỹ, kênh Xáng 3, kênh Ngọn Kim Quy, kênh Xáng 2 Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Vân Khánh: Kênh Chống Mỹ, kênh Kim Quy, kênh Xáng 3, kênh Mương Đào, kênh Ngọn Kim Quy Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất trồng cây hàng năm | 34.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Vân Khánh: Kênh Chống Mỹ, kênh Kim Quy, kênh Xáng 3, kênh Mương Đào, kênh Ngọn Kim Quy Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hòa: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh làng Thứ 7, kênh Thứ 8, kênh Phán Linh, kênh KT I, kênh Ông Lục, kênh Chệch Kỵ, kênh Ông Kiệt, kênh Năm Hữu, kênh Năm Tím, kênh Thứ 9, kênh Cả Hổ, kênh Quảng Điển, kênh Thầy Hai Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hòa: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh làng Thứ 7, kênh Thứ 8, kênh Phán Linh, kênh KT I, kênh Ông Lục, kênh Chệch Kỵ, kênh Ông Kiệt, kênh Năm Hữu, kênh Năm Tím, kênh Thứ 9, kênh Cả Hổ, kênh Quảng Điển, kênh Thầy Hai Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Thạnh: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Mười Quang, kênh KT 1, kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu, kênh Ông Đường; kênh Quãng Điển, kênh Công Nghiệp, kênh Nguyễn Văn Chiếm, kênh Danh Coi Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Thạnh: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Mười Quang, kênh KT 1, kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu, kênh Ông Đường; kênh Quãng Điển, kênh Công Nghiệp, kênh Nguyễn Văn Chiếm, kênh Danh Coi Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hưng: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh KT 1, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Hãng, kênh Danh Coi, kênh Mười Rầy, kênh Hai Phát, kênh Kim Bắc, kênh Chệt Ớt, kênh Bà Điền, kênh Chủ Vàng Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hưng: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh KT 1, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Hãng, kênh Danh Coi, kênh Mười Rầy, kênh Hai Phát, kênh Kim Bắc, kênh Chệt Ớt, kênh Bà Điền, kênh Chủ Vàng Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hưng B: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Xáng KT 1, Sông Trẹm, kênh Họa Đồ, kênh Năm ấp Tý, kênh Ngã Bát, kênh Xã Lập, kênh 26 tháng 3 Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hưng B: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Xáng KT 1, Sông Trẹm, kênh Họa Đồ, kênh Năm ấp Tý, kênh Ngã Bát, kênh Xã Lập, kênh 26 tháng 4 Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Thuận Hòa: Tuyến kênh Chống Mỹ, tuyến kênh Xẻo Quao, tuyến kênh Xẻo Bần, rạch Thứ 8, rạch Thứ 9, rạch Thứ 10, kênh Ông Kiệt Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Thuận Hòa: Tuyến kênh Chống Mỹ, tuyến kênh Xẻo Quao, tuyến kênh Xẻo Bần, rạch Thứ 8, rạch Thứ 9, rạch Thứ 10, kênh Ông Kiệt Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Tân Thạnh: Kênh Chống Mỹ, kênh Xẻo Nhàu, kênh xẻo Ngát, kênh Xẻo Lá, kênh Nông Trường, rạch Bình Bát, kênh Xẽo Lúa Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Tân Thạnh: Kênh Chống Mỹ, kênh Xẻo Nhàu, kênh xẻo Ngát, kênh Xẻo Lá, kênh Nông Trường, rạch Bình Bát, kênh Xẽo Lúa Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hưng A: Tuyến kênh Chống Mỹ, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Xẻo Đôi, kênh Thuồng Luồng Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hưng A: Tuyến kênh Chống Mỹ, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Xẻo Đôi, kênh Thuồng Luồng Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Vân Khánh Đông: Kênh Chống Mỹ, kênh Chủ Vàng, rạch Ông, rạch Bà, rạch Chà Tre, kênh Mương Đào, kênh Mười Thân, rạch Nằm Bếp, rạch Con Heo Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Vân Khánh Đông: Kênh Chống Mỹ, kênh Chủ Vàng, rạch Ông, rạch Bà, rạch Chà Tre, kênh Mương Đào, kênh Mười Thân, rạch Nằm Bếp, rạch Con Heo Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Vân Khánh Tây: Kênh Chống mỹ, kênh Xáng 3, kênh Ngọn Kim Quy, kênh Xáng 2 Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Vân Khánh Tây: Kênh Chống mỹ, kênh Xáng 3, kênh Ngọn Kim Quy, kênh Xáng 2 Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Vân Khánh: Kênh Chống Mỹ, kênh Kim Quy, kênh Xáng 3, kênh Mương Đào, kênh Ngọn Kim Quy Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Vân Khánh: Kênh Chống Mỹ, kênh Kim Quy, kênh Xáng 3, kênh Mương Đào, kênh Ngọn Kim Quy Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hòa: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh làng Thứ 7, kênh Thứ 8, kênh Phán Linh, kênh KT I, kênh Ông Lục, kênh Chệch Kỵ, kênh Ông Kiệt, kênh Năm Hữu, kênh Năm Tím, kênh Thứ 9, kênh Cả Hổ, kênh Quảng Điển, kênh Thầy Hai Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất rừng sản xuất | 23.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hòa: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh làng Thứ 7, kênh Thứ 8, kênh Phán Linh, kênh KT I, kênh Ông Lục, kênh Chệch Kỵ, kênh Ông Kiệt, kênh Năm Hữu, kênh Năm Tím, kênh Thứ 9, kênh Cả Hổ, kênh Quảng Điển, kênh Thầy Hai Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 23.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Thạnh: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Mười Quang, kênh KT 1, kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu, kênh Ông Đường; kênh Quãng Điển, kênh Công Nghiệp, kênh Nguyễn Văn Chiếm, kênh Danh Coi Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất rừng sản xuất | 23.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Thạnh: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Mười Quang, kênh KT 1, kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu, kênh Ông Đường; kênh Quãng Điển, kênh Công Nghiệp, kênh Nguyễn Văn Chiếm, kênh Danh Coi Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 23.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hưng: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh KT 1, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Hãng, kênh Danh Coi, kênh Mười Rầy, kênh Hai Phát, kênh Kim Bắc, kênh Chệt Ớt, kênh Bà Điền, kênh Chủ Vàng Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất rừng sản xuất | 23.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hưng: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh KT 1, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Hãng, kênh Danh Coi, kênh Mười Rầy, kênh Hai Phát, kênh Kim Bắc, kênh Chệt Ớt, kênh Bà Điền, kênh Chủ Vàng Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 23.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hưng B: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Xáng KT 1, Sông Trẹm, kênh Họa Đồ, kênh Năm ấp Tý, kênh Ngã Bát, kênh Xã Lập, kênh 26 tháng 3 Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất rừng sản xuất | 23.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hưng B: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Xáng KT 1, Sông Trẹm, kênh Họa Đồ, kênh Năm ấp Tý, kênh Ngã Bát, kênh Xã Lập, kênh 26 tháng 4 Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 23.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Thuận Hòa: Tuyến kênh Chống Mỹ, tuyến kênh Xẻo Quao, tuyến kênh Xẻo Bần, rạch Thứ 8, rạch Thứ 9, rạch Thứ 10, kênh Ông Kiệt Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất rừng sản xuất | 23.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Thuận Hòa: Tuyến kênh Chống Mỹ, tuyến kênh Xẻo Quao, tuyến kênh Xẻo Bần, rạch Thứ 8, rạch Thứ 9, rạch Thứ 10, kênh Ông Kiệt Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 23.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Tân Thạnh: Kênh Chống Mỹ, kênh Xẻo Nhàu, kênh xẻo Ngát, kênh Xẻo Lá, kênh Nông Trường, rạch Bình Bát, kênh Xẽo Lúa Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất rừng sản xuất | 23.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Tân Thạnh: Kênh Chống Mỹ, kênh Xẻo Nhàu, kênh xẻo Ngát, kênh Xẻo Lá, kênh Nông Trường, rạch Bình Bát, kênh Xẽo Lúa Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 23.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hưng A: Tuyến kênh Chống Mỹ, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Xẻo Đôi, kênh Thuồng Luồng Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất rừng sản xuất | 23.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Đông Hưng A: Tuyến kênh Chống Mỹ, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Xẻo Đôi, kênh Thuồng Luồng Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 23.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Vân Khánh Đông: Kênh Chống Mỹ, kênh Chủ Vàng, rạch Ông, rạch Bà, rạch Chà Tre, kênh Mương Đào, kênh Mười Thân, rạch Nằm Bếp, rạch Con Heo Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất rừng sản xuất | 23.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Vân Khánh Đông: Kênh Chống Mỹ, kênh Chủ Vàng, rạch Ông, rạch Bà, rạch Chà Tre, kênh Mương Đào, kênh Mười Thân, rạch Nằm Bếp, rạch Con Heo Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 23.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Vân Khánh Tây: Kênh Chống mỹ, kênh Xáng 3, kênh Ngọn Kim Quy, kênh Xáng 2 Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất rừng sản xuất | 23.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Vân Khánh Tây: Kênh Chống mỹ, kênh Xáng 3, kênh Ngọn Kim Quy, kênh Xáng 2 Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 23.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Vân Khánh: Kênh Chống Mỹ, kênh Kim Quy, kênh Xáng 3, kênh Mương Đào, kênh Ngọn Kim Quy Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu - |
Đất rừng sản xuất | 23.000 | |||
| Huyện An Minh |
Xã Vân Khánh: Kênh Chống Mỹ, kênh Kim Quy, kênh Xáng 3, kênh Mương Đào, kênh Ngọn Kim Quy Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 23.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 Từ cống Ba Nghé - Kênh Kim Bắc |
Đất ở đô thị | 837.000 | 418.500 | 209.250 | 104.625 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 Từ kênh Kim Bắc - Kênh Bà Điền |
Đất ở đô thị | 1.201.000 | 600.500 | 300.250 | 150.125 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 Từ kênh Bà Điền - kênh Chệt Ớt |
Đất ở đô thị | 1.438.000 | 719.000 | 359.500 | 179.750 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 Từ kênh Chệt Ớt - kênh Hãng |
Đất ở đô thị | 1.438.000 | 719.000 | 359.500 | 179.750 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 967 Từ kênh Hãng - Kênh 26 tháng 3 |
Đất ở đô thị | 1.201.000 | 600.500 | 300.250 | 150.125 |
| Huyện An Minh |
Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Ba Thọ - Kênh Chủ Vàng |
Đất ở đô thị | 619.000 | 309.500 | 154.750 | 77.375 |
| Huyện An Minh |
Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Ba Thọ - Giáp Khu tái định cư Trung tâm thương mại |
Đất ở đô thị | 1.201.000 | 600.500 | 300.250 | 150.125 |
| Huyện An Minh |
Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông Từ kênh Chủ Vàng - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông |
Đất ở đô thị | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán Gáo Từ kênh Kim Quy - Về phía Đông Hưng B 500 mét |
Đất ở đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện An Minh |
Bờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán Gáo Đoạn còn lại - kênh Xã Lập |
Đất ở đô thị | 619.000 | 309.500 | 154.750 | 77.375 |
| Huyện An Minh |
Đường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông Hưng Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét - |
Đất ở đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện An Minh |
Đường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông Hưng Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông Hưng |
Đất ở đô thị | 619.000 | 309.500 | 154.750 | 77.375 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét - |
Đất ở đô thị | 965.000 | 482.500 | 241.250 | 120.625 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông Hưng |
Đất ở đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện An Minh |
Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) Từ cống Kim Quy - Giáp dự án Trung tâm thương mại thị trấn Thứ 11 |
Đất ở đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
