Bảng giá đất huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất

Bảng giá đất huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện An Minh năm 2025

Khu vực: huyện An Minh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 23.000 đến 6.370.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967
Từ cống Ba Nghé - Kênh Kim Bắc
Đất ở đô thị 837.000 418.500 209.250 104.625
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967
Từ kênh Kim Bắc - Kênh Bà Điền
Đất ở đô thị 1.201.000 600.500 300.250 150.125
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967
Từ kênh Bà Điền - kênh Chệt Ớt
Đất ở đô thị 1.438.000 719.000 359.500 179.750
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967
Từ kênh Chệt Ớt - kênh Hãng
Đất ở đô thị 1.438.000 719.000 359.500 179.750
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967
Từ kênh Hãng - Kênh 26 tháng 3
Đất ở đô thị 1.201.000 600.500 300.250 150.125
Huyện An Minh Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông
Từ kênh Ba Thọ - Kênh Chủ Vàng
Đất ở đô thị 619.000 309.500 154.750 77.375
Huyện An Minh Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông
Từ kênh Ba Thọ - Giáp Khu tái định cư Trung tâm thương mại
Đất ở đô thị 1.201.000 600.500 300.250 150.125
Huyện An Minh Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông
Từ kênh Chủ Vàng - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông
Đất ở đô thị 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện An Minh Bờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán Gáo
Từ kênh Kim Quy - Về phía Đông Hưng B 500 mét
Đất ở đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện An Minh Bờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán Gáo
Đoạn còn lại - kênh Xã Lập
Đất ở đô thị 619.000 309.500 154.750 77.375
Huyện An Minh Đường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông Hưng
Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét -
Đất ở đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện An Minh Đường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông Hưng
Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông Hưng
Đất ở đô thị 619.000 309.500 154.750 77.375
Huyện An Minh Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)
Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét -
Đất ở đô thị 965.000 482.500 241.250 120.625
Huyện An Minh Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)
Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông Hưng
Đất ở đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện An Minh Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)
Từ cống Kim Quy - Giáp dự án Trung tâm thương mại thị trấn Thứ 11
Đất ở đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện An Minh Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)
Từ cống Kim Quy - Kênh Lung
Đất ở đô thị 619.000 309.500 154.750 77.375
Huyện An Minh Kênh Kim Quy bờ Nam
Từ cống Kim Quy về phía chợ 500 mét -
Đất ở đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện An Minh Kênh Kim Quy bờ Nam
Từ cống Kim Quy - Giáp ranh xã Vân Khánh
Đất ở đô thị 619.000 309.500 154.750 77.375
Huyện An Minh Đường Số 1 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền đường - giáp Đường số 6
Đất ở đô thị 5.070.000 2.535.000 1.267.500 633.750
Huyện An Minh Đường Số 2 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền đường -
Đất ở đô thị 5.070.000 2.535.000 1.267.500 633.750
Huyện An Minh Đường Số 3 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 6, Lô 7) -
Đất ở đô thị 5.070.000 2.535.000 1.267.500 633.750
Huyện An Minh Đường Số 4 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 1, Lô 4) -
Đất ở đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện An Minh Đường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Gồm các thửa (ô) từ 3 - đến 20 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) từ 01 đến 09 thuộc Lô số 5
Đất ở đô thị 2.340.000 1.170.000 585.000 292.500
Huyện An Minh Đường số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Gồm các thửa (ô) 01,02,21,22 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) 01,30 thuộc Lô số 4; các thửa (ô) 10,11 thuộc Lô số 5 -
Đất ở đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện An Minh Đường số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Gồm các thửa (ô) từ 33 - đến 36 thuộc Lô số 8
Đất ở đô thị 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện An Minh Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Khu trung tâm thương mại gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường trừ các thửa (ô) 01 Lô 4 -
Đất ở đô thị 3.510.000 1.755.000 877.500 438.750
Huyện An Minh Đường Số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Khu tái định cư gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường thuộc Lô 10, Lô 11 -
Đất ở đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện An Minh Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường và các thửa (ô) từ 10 - đến 19 phía bên sân họp chợ; ô 20 Lô số 1
Đất ở đô thị 6.370.000 3.185.000 1.592.500 796.250
Huyện An Minh Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Gồm các thửa (ô) 16,30, Lô số 4; thửa (ô) 37,38 Lô số 1 -
Đất ở đô thị 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện An Minh Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Gồm các thửa đất (ô) từ 21 - đến 35, Lô số 1; thửa (ô) 17 đến 29, Lô số 4
Đất ở đô thị 3.770.000 1.885.000 942.500 471.250
Huyện An Minh Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền giáp đường và các thửa (ô) từ 1 - đến 9 (phía sân họp chợ); ô 01, 15 Lộ 06; ô 15 Lô 07
Đất ở đô thị 5.070.000 2.535.000 1.267.500 633.750
Huyện An Minh Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 1 - đến ô 14 Lô 6
Đất ở đô thị 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện An Minh Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 2 - đến ô 14 Lô 7
Đất ở đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện An Minh Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 37 - đến ô 63 Lô 8
Đất ở đô thị 1.040.000 520.000 260.000 130.000
Huyện An Minh Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 21 - đến ô 40 Lô 12
Đất ở đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện An Minh Đường Số 10 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 12 - đến ô 22 Lô 05
Đất ở đô thị 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện An Minh Đường Số 11 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất giáp mặt tiền lộ từ ô 21 - đến 44
Đất ở đô thị 1.040.000 520.000 260.000 130.000
Huyện An Minh Đường Số 12 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất giáp mặt tiền lộ thuộc Lô số 11, 12 -
Đất ở đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện An Minh Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Khu vực nhà lồng chợ -
Đất ở đô thị 5.070.000 2.535.000 1.267.500 633.750
Huyện An Minh Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ cống Ba Nghé - Kênh Chệt Ớt
Đất ở đô thị 837.000 418.500 209.250 104.625
Huyện An Minh Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ kênh Chệt Ớt - Kênh Hãng
Đất ở đô thị 1.201.000 600.500 300.250 150.125
Huyện An Minh Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ kênh Hãng - Kênh 26 Tháng 3
Đất ở đô thị 837.000 418.500 209.250 104.625
Huyện An Minh Đường số 53 - Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh
từ đường hành lang ven biển phía Nam - đến đường 967
Đất ở đô thị 1.438.000 719.000 359.500 179.750
Huyện An Minh Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh
Đường số 50 -
Đất ở đô thị 1.294.000 647.000 323.500 161.750
Huyện An Minh Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh
Đường số 4 -
Đất ở đô thị 1.294.000 647.000 323.500 161.750
Huyện An Minh Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh
Đường số 5 -
Đất ở đô thị 1.294.000 647.000 323.500 161.750
Huyện An Minh Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh
Đường số 6 -
Đất ở đô thị 1.294.000 647.000 323.500 161.750
Huyện An Minh Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh
Đường số 55 -
Đất ở đô thị 1.294.000 647.000 323.500 161.750
Huyện An Minh Đường nội bộ trong dự án khu dân cư Trần Yên
Đoạn từ đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết khu dự án (khu vực phân lô và các khu chức năng)
Đất ở đô thị 1.201.000 600.500 300.250 150.125
Huyện An Minh Đất ở thị trấn ngoài các khu vực trên
-
Đất ở đô thị 377.000 188.500 94.250 50.000
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967
Từ cống Ba Nghé - Kênh Kim Bắc
Đất TM-DV đô thị 502.200 251.100 125.550 62.775
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967
Từ kênh Kim Bắc - Kênh Bà Điền
Đất TM-DV đô thị 720.600 360.300 180.150 90.075
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967
Từ kênh Bà Điền - kênh Chệt Ớt
Đất TM-DV đô thị 862.800 431.400 215.700 107.850
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967
Từ kênh Chệt Ớt - kênh Hãng
Đất TM-DV đô thị 862.800 431.400 215.700 107.850
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967
Từ kênh Hãng - Kênh 26 tháng 3
Đất TM-DV đô thị 720.600 360.300 180.150 90.075
Huyện An Minh Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông
Từ kênh Ba Thọ - Kênh Chủ Vàng
Đất TM-DV đô thị 371.400 185.700 92.850 46.425
Huyện An Minh Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông
Từ kênh Ba Thọ - Giáp Khu tái định cư Trung tâm thương mại
Đất TM-DV đô thị 720.600 360.300 180.150 90.075
Huyện An Minh Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông
Từ kênh Chủ Vàng - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông
Đất TM-DV đô thị 316.800 158.400 79.200 39.600
Huyện An Minh Bờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán Gáo
Từ kênh Kim Quy - Về phía Đông Hưng B 500 mét
Đất TM-DV đô thị 436.800 218.400 109.200 54.600
Huyện An Minh Bờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán Gáo
Đoạn còn lại - kênh Xã Lập
Đất TM-DV đô thị 371.400 185.700 92.850 46.425
Huyện An Minh Đường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông Hưng
Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét -
Đất TM-DV đô thị 436.800 218.400 109.200 54.600
Huyện An Minh Đường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông Hưng
Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông Hưng
Đất TM-DV đô thị 371.400 185.700 92.850 46.425
Huyện An Minh Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)
Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét -
Đất TM-DV đô thị 579.000 289.500 144.750 72.375
Huyện An Minh Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)
Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông Hưng
Đất TM-DV đô thị 436.800 218.400 109.200 54.600
Huyện An Minh Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)
Từ cống Kim Quy - Giáp dự án Trung tâm thương mại thị trấn Thứ 11
Đất TM-DV đô thị 436.800 218.400 109.200 54.600
Huyện An Minh Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)
Từ cống Kim Quy - Kênh Lung
Đất TM-DV đô thị 371.400 185.700 92.850 46.425
Huyện An Minh Kênh Kim Quy bờ Nam
Từ cống Kim Quy về phía chợ 500 mét -
Đất TM-DV đô thị 436.800 218.400 109.200 54.600
Huyện An Minh Kênh Kim Quy bờ Nam
Từ cống Kim Quy - Giáp ranh xã Vân Khánh
Đất TM-DV đô thị 371.400 185.700 92.850 46.425
Huyện An Minh Đường Số 1 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền đường - giáp Đường số 6
Đất TM-DV đô thị 3.042.000 1.521.000 760.500 380.250
Huyện An Minh Đường Số 2 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền đường -
Đất TM-DV đô thị 3.042.000 1.521.000 760.500 380.250
Huyện An Minh Đường Số 3 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 6, Lô 7) -
Đất TM-DV đô thị 3.042.000 1.521.000 760.500 380.250
Huyện An Minh Đường Số 4 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 1, Lô 4) -
Đất TM-DV đô thị 2.184.000 1.092.000 546.000 273.000
Huyện An Minh Đường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Gồm các thửa (ô) từ 3 - đến 20 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) từ 01 đến 09 thuộc Lô số 5
Đất TM-DV đô thị 1.404.000 702.000 351.000 175.500
Huyện An Minh Đường số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Gồm các thửa (ô) 01,02,21,22 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) 01,30 thuộc Lô số 4; các thửa (ô) 10,11 thuộc Lô số 5 -
Đất TM-DV đô thị 2.184.000 1.092.000 546.000 273.000
Huyện An Minh Đường số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Gồm các thửa (ô) từ 33 - đến 36 thuộc Lô số 8
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện An Minh Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Khu trung tâm thương mại gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường trừ các thửa (ô) 01 Lô 4 -
Đất TM-DV đô thị 2.106.000 1.053.000 526.500 263.250
Huyện An Minh Đường Số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Khu tái định cư gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường thuộc Lô 10, Lô 11 -
Đất TM-DV đô thị 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện An Minh Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường và các thửa (ô) từ 10 - đến 19 phía bên sân họp chợ; ô 20 Lô số 1
Đất TM-DV đô thị 3.822.000 1.911.000 955.500 477.750
Huyện An Minh Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Gồm các thửa (ô) 16,30, Lô số 4; thửa (ô) 37,38 Lô số 1 -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện An Minh Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Gồm các thửa đất (ô) từ 21 - đến 35, Lô số 1; thửa (ô) 17 đến 29, Lô số 4
Đất TM-DV đô thị 2.262.000 1.131.000 565.500 282.750
Huyện An Minh Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền giáp đường và các thửa (ô) từ 1 - đến 9 (phía sân họp chợ); ô 01, 15 Lộ 06; ô 15 Lô 07
Đất TM-DV đô thị 3.042.000 1.521.000 760.500 380.250
Huyện An Minh Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 1 - đến ô 14 Lô 6
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện An Minh Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 2 - đến ô 14 Lô 7
Đất TM-DV đô thị 2.184.000 1.092.000 546.000 273.000
Huyện An Minh Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 37 - đến ô 63 Lô 8
Đất TM-DV đô thị 624.000 312.000 156.000 78.000
Huyện An Minh Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 21 - đến ô 40 Lô 12
Đất TM-DV đô thị 546.000 273.000 136.500 68.250
Huyện An Minh Đường Số 10 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 12 - đến ô 22 Lô 05
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện An Minh Đường Số 11 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất giáp mặt tiền lộ từ ô 21 - đến 44
Đất TM-DV đô thị 624.000 312.000 156.000 78.000
Huyện An Minh Đường Số 12 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất giáp mặt tiền lộ thuộc Lô số 11, 12 -
Đất TM-DV đô thị 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện An Minh Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Khu vực nhà lồng chợ -
Đất TM-DV đô thị 3.042.000 1.521.000 760.500 380.250
Huyện An Minh Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ cống Ba Nghé - Kênh Chệt Ớt
Đất TM-DV đô thị 502.200 251.100 125.550 62.775
Huyện An Minh Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ kênh Chệt Ớt - Kênh Hãng
Đất TM-DV đô thị 720.600 360.300 180.150 90.075
Huyện An Minh Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ kênh Hãng - Kênh 26 Tháng 3
Đất TM-DV đô thị 502.200 251.100 125.550 62.775
Huyện An Minh Đường số 53 - Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh
từ đường hành lang ven biển phía Nam - đến đường 967
Đất TM-DV đô thị 862.800 431.400 215.700 107.850
Huyện An Minh Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh
Đường số 50 -
Đất TM-DV đô thị 776.400 388.200 194.100 97.050
Huyện An Minh Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh
Đường số 4 -
Đất TM-DV đô thị 776.400 388.200 194.100 97.050
Huyện An Minh Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh
Đường số 5 -
Đất TM-DV đô thị 776.400 388.200 194.100 97.050
Huyện An Minh Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh
Đường số 6 -
Đất TM-DV đô thị 776.400 388.200 194.100 97.050
Huyện An Minh Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh
Đường số 55 -
Đất TM-DV đô thị 776.400 388.200 194.100 97.050
Huyện An Minh Đường nội bộ trong dự án khu dân cư Trần Yên
Đoạn từ đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết khu dự án (khu vực phân lô và các khu chức năng)
Đất TM-DV đô thị 720.600 360.300 180.150 90.075
Huyện An Minh Đất ở thị trấn ngoài các khu vực trên
-
Đất TM-DV đô thị 226.200 113.100 56.550 40.000
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967
Từ cống Ba Nghé - Kênh Kim Bắc
Đất SX-KD đô thị 418.500 209.250 104.625 52.313
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967
Từ kênh Kim Bắc - Kênh Bà Điền
Đất SX-KD đô thị 600.500 300.250 150.125 75.063
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967
Từ kênh Bà Điền - kênh Chệt Ớt
Đất SX-KD đô thị 719.000 359.500 179.750 89.875
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967
Từ kênh Chệt Ớt - kênh Hãng
Đất SX-KD đô thị 719.000 359.500 179.750 89.875
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967
Từ kênh Hãng - Kênh 26 tháng 3
Đất SX-KD đô thị 600.500 300.250 150.125 75.063
Huyện An Minh Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông
Từ kênh Ba Thọ - Kênh Chủ Vàng
Đất SX-KD đô thị 309.500 154.750 77.375 38.688
Huyện An Minh Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông
Từ kênh Ba Thọ - Giáp Khu tái định cư Trung tâm thương mại
Đất SX-KD đô thị 600.500 300.250 150.125 75.063
Huyện An Minh Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông
Từ kênh Chủ Vàng - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông
Đất SX-KD đô thị 264.000 132.000 66.000 33.000
Huyện An Minh Bờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán Gáo
Từ kênh Kim Quy - Về phía Đông Hưng B 500 mét
Đất SX-KD đô thị 364.000 182.000 91.000 45.500
Huyện An Minh Bờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán Gáo
Đoạn còn lại - kênh Xã Lập
Đất SX-KD đô thị 309.500 154.750 77.375 38.688
Huyện An Minh Đường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông Hưng
Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét -
Đất SX-KD đô thị 364.000 182.000 91.000 45.500
Huyện An Minh Đường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông Hưng
Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông Hưng
Đất SX-KD đô thị 309.500 154.750 77.375 38.688
Huyện An Minh Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)
Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét -
Đất SX-KD đô thị 482.500 241.250 120.625 60.313
Huyện An Minh Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)
Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông Hưng
Đất SX-KD đô thị 364.000 182.000 91.000 45.500
Huyện An Minh Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)
Từ cống Kim Quy - Giáp dự án Trung tâm thương mại thị trấn Thứ 11
Đất SX-KD đô thị 364.000 182.000 91.000 45.500
Huyện An Minh Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)
Từ cống Kim Quy - Kênh Lung
Đất SX-KD đô thị 309.500 154.750 77.375 38.688
Huyện An Minh Kênh Kim Quy bờ Nam
Từ cống Kim Quy về phía chợ 500 mét -
Đất SX-KD đô thị 364.000 182.000 91.000 45.500
Huyện An Minh Kênh Kim Quy bờ Nam
Từ cống Kim Quy - Giáp ranh xã Vân Khánh
Đất SX-KD đô thị 309.500 154.750 77.375 38.688
Huyện An Minh Đường Số 1 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền đường - giáp Đường số 6
Đất SX-KD đô thị 2.535.000 1.267.500 633.750 316.875
Huyện An Minh Đường Số 2 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền đường -
Đất SX-KD đô thị 2.535.000 1.267.500 633.750 316.875
Huyện An Minh Đường Số 3 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 6, Lô 7) -
Đất SX-KD đô thị 2.535.000 1.267.500 633.750 316.875
Huyện An Minh Đường Số 4 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 1, Lô 4) -
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện An Minh Đường Số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Gồm các thửa (ô) từ 3 - đến 20 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) từ 01 đến 09 thuộc Lô số 5
Đất SX-KD đô thị 1.170.000 585.000 292.500 146.250
Huyện An Minh Đường số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Gồm các thửa (ô) 01,02,21,22 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) 01,30 thuộc Lô số 4; các thửa (ô) 10,11 thuộc Lô số 5 -
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện An Minh Đường số 5 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Gồm các thửa (ô) từ 33 - đến 36 thuộc Lô số 8
Đất SX-KD đô thị 2.275.000 1.137.500 568.750 284.375
Huyện An Minh Đường số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Khu trung tâm thương mại gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường trừ các thửa (ô) 01 Lô 4 -
Đất SX-KD đô thị 1.755.000 877.500 438.750 219.375
Huyện An Minh Đường Số 6 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Khu tái định cư gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường thuộc Lô 10, Lô 11 -
Đất SX-KD đô thị 325.000 162.500 81.250 40.625
Huyện An Minh Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường và các thửa (ô) từ 10 - đến 19 phía bên sân họp chợ; ô 20 Lô số 1
Đất SX-KD đô thị 3.185.000 1.592.500 796.250 398.125
Huyện An Minh Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Gồm các thửa (ô) 16,30, Lô số 4; thửa (ô) 37,38 Lô số 1 -
Đất SX-KD đô thị 2.275.000 1.137.500 568.750 284.375
Huyện An Minh Đường Số 7 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Gồm các thửa đất (ô) từ 21 - đến 35, Lô số 1; thửa (ô) 17 đến 29, Lô số 4
Đất SX-KD đô thị 1.885.000 942.500 471.250 235.625
Huyện An Minh Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền giáp đường và các thửa (ô) từ 1 - đến 9 (phía sân họp chợ); ô 01, 15 Lộ 06; ô 15 Lô 07
Đất SX-KD đô thị 2.535.000 1.267.500 633.750 316.875
Huyện An Minh Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 1 - đến ô 14 Lô 6
Đất SX-KD đô thị 2.275.000 1.137.500 568.750 284.375
Huyện An Minh Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 2 - đến ô 14 Lô 7
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện An Minh Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 37 - đến ô 63 Lô 8
Đất SX-KD đô thị 520.000 260.000 130.000 65.000
Huyện An Minh Đường Số 9 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 21 - đến ô 40 Lô 12
Đất SX-KD đô thị 455.000 227.500 113.750 56.875
Huyện An Minh Đường Số 10 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 12 - đến ô 22 Lô 05
Đất SX-KD đô thị 2.275.000 1.137.500 568.750 284.375
Huyện An Minh Đường Số 11 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất giáp mặt tiền lộ từ ô 21 - đến 44
Đất SX-KD đô thị 520.000 260.000 130.000 65.000
Huyện An Minh Đường Số 12 - Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Các thửa đất giáp mặt tiền lộ thuộc Lô số 11, 12 -
Đất SX-KD đô thị 325.000 162.500 81.250 40.625
Huyện An Minh Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư
Khu vực nhà lồng chợ -
Đất SX-KD đô thị 2.535.000 1.267.500 633.750 316.875
Huyện An Minh Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ cống Ba Nghé - Kênh Chệt Ớt
Đất SX-KD đô thị 418.500 209.250 104.625 52.313
Huyện An Minh Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ kênh Chệt Ớt - Kênh Hãng
Đất SX-KD đô thị 600.500 300.250 150.125 75.063
Huyện An Minh Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ kênh Hãng - Kênh 26 Tháng 3
Đất SX-KD đô thị 418.500 209.250 104.625 52.313
Huyện An Minh Đường số 53 - Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh
từ đường hành lang ven biển phía Nam - đến đường 967
Đất SX-KD đô thị 719.000 359.500 179.750 89.875
Huyện An Minh Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh
Đường số 50 -
Đất SX-KD đô thị 647.000 323.500 161.750 80.875
Huyện An Minh Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh
Đường số 4 -
Đất SX-KD đô thị 647.000 323.500 161.750 80.875
Huyện An Minh Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh
Đường số 5 -
Đất SX-KD đô thị 647.000 323.500 161.750 80.875
Huyện An Minh Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh
Đường số 6 -
Đất SX-KD đô thị 647.000 323.500 161.750 80.875
Huyện An Minh Đường Khu hành chính tập trung huyện An Minh
Đường số 55 -
Đất SX-KD đô thị 647.000 323.500 161.750 80.875
Huyện An Minh Đường nội bộ trong dự án khu dân cư Trần Yên
Đoạn từ đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết khu dự án (khu vực phân lô và các khu chức năng)
Đất SX-KD đô thị 600.500 300.250 150.125 75.063
Huyện An Minh Đất ở thị trấn ngoài các khu vực trên
-
Đất SX-KD đô thị 188.500 94.250 47.125 30.000
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa
Từ kênh làng Thứ 7 - Kênh Chệch Kỵ
Đất ở nông thôn 773.000 386.500 193.250 96.625
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa
Từ kênh Chệch Kỵ - Kênh Năm Hữu
Đất ở nông thôn 722.000 361.000 180.500 90.250
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa
Từ kênh Năm Hữu - Kênh Năm Tím
Đất ở nông thôn 722.000 361.000 180.500 90.250
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa
Từ kênh Năm Tím - Kênh Cả Hổ
Đất ở nông thôn 806.000 403.000 201.500 100.750
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa
Từ kênh Cả Hổ - Kênh Quảng Điền
Đất ở nông thôn 672.000 336.000 168.000 84.000
Huyện An Minh Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa
Từ kênh Thứ 7 Xẻo Quao - Kênh ông Kiệt
Đất ở nông thôn 436.000 218.000 109.000 54.500
Huyện An Minh Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa
Từ kênh chợ Thứ 9 mỗi bờ 500 mét -
Đất ở nông thôn 456.000 228.000 114.000 57.000
Huyện An Minh Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa
Kênh Thứ 9 bờ Nam - đến 500 mét
Đất ở nông thôn 384.000 192.000 96.000 48.000
Huyện An Minh Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa
Đường Thứ 8 - Thuận Hòa từ kênh xáng Xẻo Rô vào 1000 mét)
Đất ở nông thôn 384.000 192.000 96.000 48.000
Huyện An Minh Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa
91 nền thuộc lô L6 số 39,40,43,47 và từ số 50 - đến 68; L7 từ số 38 đến 72 và L9 từ số 02 đến 34 có mặt tiền đường Ánh Dương (không tính nền gốc)
Đất ở nông thôn 2.004.000 1.002.000 501.000 250.500
Huyện An Minh Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa
Giá đất 05 nền gốc thuộc lô 69; L7 số 37,78; lô 8 số 01 và lô 9 số 01 có hai mặt tiền đường Ánh Dương và các đường nhánh -
Đất ở nông thôn 2.204.000 1.102.000 551.000 275.500
Huyện An Minh Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa
Giá 56 nền (không tính các nền gốc) thuộc các lô L6 từ số 02 - đến 05; L7 từ số 74 đến 77; Lô 8 từ số 03 đến số 06 và L 9 từ số 73 đến 76; Lô 11 từ số 02 đến số 21 và L 12 từ số 22 đến số 40 có vị trí mặt tiền các
Đất ở nông thôn 1.803.000 901.500 450.750 225.375
Huyện An Minh Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa
Giá 52 nền gốc có vị trí hai mặt tiền đường nhánh: Thuộc các lô L1 số 04,46;L2 số 04,40; L3 01,18,35,42; L 4 số 01,18,19,36; L 5 số 08,43, 50; L 6 số -
Đất ở nông thôn 1.893.000 946.500 473.250 236.625
Huyện An Minh Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa
-
Đất ở nông thôn 1.920.000 960.000 480.000 240.000
Huyện An Minh Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa
2 lô gốc đất loại 1 -
Đất ở nông thôn 1.380.000 690.000 345.000 172.500
Huyện An Minh Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa
2 lô gốc trục đường 2-4 -
Đất ở nông thôn 1.320.000 660.000 330.000 165.000
Huyện An Minh Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa
2 lô gốc trục đường 2-3 -
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 400.000 200.000
Huyện An Minh Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa
16 Lô đất loại 1 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện An Minh Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa
41 lô đất loại 2 -
Đất ở nông thôn 916.000 458.000 229.000 114.500
Huyện An Minh Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa
22 Lô đất loại 3 -
Đất ở nông thôn 1.920.000 960.000 480.000 240.000
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Thạnh
Từ kênh Quảng Điền - Kênh Mười Quang
Đất ở nông thôn 655.000 327.500 163.750 81.875
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Thạnh
Từ kênh Mười Quang - Kênh Nguyễn Văn Chiếm
Đất ở nông thôn 991.000 495.500 247.750 123.875
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Thạnh
Từ kênh Nguyễn Văn Chiếm - Kênh Danh Coi
Đất ở nông thôn 655.000 327.500 163.750 81.875
Huyện An Minh Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) cách kênh Chín Rưỡi về hai phía 500 mét - Xã Đông Thạnh
-
Đất ở nông thôn 487.000 243.500 121.750 60.875
Huyện An Minh Đường kênh Mười Quang - Xã Đông Thạnh
Từ Đường Tỉnh 967 vào 500 mét -
Đất ở nông thôn 384.000 192.000 96.000 48.000
Huyện An Minh Đường kênh Mười Quang - Xã Đông Thạnh
Từ kênh KT1 về hai phía 500 mét -
Đất ở nông thôn 487.000 243.500 121.750 60.875
Huyện An Minh Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu) - Xã Đông Thạnh
Từ kênh xáng xẻo Rô về hướng Xẻo Nhàu 1.000 mét -
Đất ở nông thôn 571.000 285.500 142.750 71.375
Huyện An Minh Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu) - Xã Đông Thạnh
Từ cầu Chín Rưỡi - Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam
Đất ở nông thôn 487.000 243.500 121.750 60.875
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hưng
Từ Cống Ba Nghé - Kênh Danh Coi
Đất ở nông thôn 756.000 378.000 189.000 94.500
Huyện An Minh Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (thuộc địa bàn xã Đông Hưng) - Xã Đông Hưng
-
Đất ở nông thôn 384.000 192.000 96.000 48.000
Huyện An Minh Đường Thứ 10 - Rọ Ghe - Xã Đông Hưng
Từ sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) vào 1.000 mét -
Đất ở nông thôn 571.000 285.500 142.750 71.375
Huyện An Minh Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) - Xã Đông Hưng
Từ kênh KT5 - Kênh KT4
Đất ở nông thôn 571.000 285.500 142.750 71.375
Huyện An Minh Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) - Xã Đông Hưng
Từ kênh Đầu Ngàn - Kênh KT2
Đất ở nông thôn 571.000 285.500 142.750 71.375
Huyện An Minh Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) - Xã Đông Hưng
Từ kênh KT2 - Kênh KT4
Đất ở nông thôn 487.000 243.500 121.750 60.875
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hưng B
Từ kênh 26 tháng 3 - Kênh 25
Đất ở nông thôn 773.000 386.500 193.250 96.625
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hưng B
Từ kênh 25 - Ngã Bát
Đất ở nông thôn 571.000 285.500 142.750 71.375
Huyện An Minh Ngã tư Rọ Ghe - Xã Đông Hưng A
Bờ Tây kênh Chống Mỹ về 2 hướng 500 mét -
Đất ở nông thôn 449.000 224.500 112.250 56.125
Huyện An Minh Kênh Chống Mỹ - Xã Đông Hưng A
Cách mỗi ngã tư về mỗi hướng 500 mét -
Đất ở nông thôn 384.000 192.000 96.000 48.000
Huyện An Minh Xã Vân Khánh Đông
Từ ngã tư Rạch Ông về mỗi hướng kênh chống Mỹ 500 mét -
Đất ở nông thôn 384.000 192.000 96.000 48.000
Huyện An Minh Đường kênh Chống Mỹ - Xã Tân Thạnh
Cách mỗi ngã tư về 2 hướng 500 mét -
Đất ở nông thôn 384.000 192.000 96.000 48.000
Huyện An Minh Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu) - Xã Tân Thạnh
Từ ngã tư Xẻo Nhàu về hướng Đông Thạnh 1.000 mét -
Đất ở nông thôn 571.000 285.500 142.750 71.375
Huyện An Minh Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu) - Xã Tân Thạnh
Từ ngã tư Xẻo Nhàu - Đê quốc phòng
Đất ở nông thôn 571.000 285.500 142.750 71.375
Huyện An Minh Kênh Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu - Xã Tân Thạnh
Bờ Nam kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu (từ đê quốc phòng về hướng kênh Chống Mỹ 1000 mét) -
Đất ở nông thôn 384.000 192.000 96.000 48.000
Huyện An Minh Đường Tỉnh 964 - Xã Tân Thạnh
Cách ngã tư các kênh 500 mét về hai phía -
Đất ở nông thôn 384.000 192.000 96.000 48.000
Huyện An Minh Đường Thứ 8 đến Thuận Hòa - Xã Thuận Hòa
Từ ngã tư kênh Chống Mỹ về hướng Đông Hòa 1.000 mét -
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện An Minh Bờ Tây kênh Chống Mỹ - Xã Thuận Hòa
Cách ngã tư về 2 hướng kênh Chống Mỹ 500 mét -
Đất ở nông thôn 384.000 192.000 96.000 48.000
Huyện An Minh Đường Tỉnh 964 - Xã Thuận Hòa
Cách ngã tư các kênh 500 mét về hai phía -
Đất ở nông thôn 384.000 192.000 96.000 48.000
Huyện An Minh Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - Vân Khánh - Đê Quốc phòng) - Xã Vân Khánh
Từ ngã tư Kim Quy về hướng UBND xã Vân Khánh 1000 mét -
Đất ở nông thôn 571.000 285.500 142.750 71.375
Huyện An Minh Kênh Kim Quy - Xã Vân Khánh
Bờ Nam từ kênh Chống Mỹ - đoạn qua Trạm y tế xã 1.000 mét
Đất ở nông thôn 384.000 192.000 96.000 48.000
Huyện An Minh Kênh Kim Quy - Xã Vân Khánh
Từ đê quốc phòng về kênh Chống Mỹ 500 mét (cả 2 bờ) -
Đất ở nông thôn 384.000 192.000 96.000 48.000
Huyện An Minh Tuyến kênh Chống Mỹ - Xã Vân Khánh
Bờ Tây cách mỗi ngã tư về 2 hướng kênh Chống Mỹ -
Đất ở nông thôn 384.000 192.000 96.000 48.000
Huyện An Minh Bờ Tây kênh Chống Mỹ - Xã Vân Khánh Tây
từ giáp xã Vân Khánh - Tiểu Dừa
Đất ở nông thôn 384.000 192.000 96.000 48.000
Huyện An Minh Đường kênh Xáng 3 - Xã Vân Khánh Tây
-
Đất ở nông thôn 384.000 192.000 96.000 48.000
Huyện An Minh Đường Hành lang ven biển phía Nam
qua địa bàn các xã Đông Hòa, Đông Thạnh, Đông Hưng, Đông Hưng B -
Đất ở nông thôn 571.000 285.500 142.750 71.375
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa
Từ kênh làng Thứ 7 - Kênh Chệch Kỵ
Đất TM-DV nông thôn 463.800 231.900 115.950 57.975
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa
Từ kênh Chệch Kỵ - Kênh Năm Hữu
Đất TM-DV nông thôn 433.200 216.600 108.300 54.150
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa
Từ kênh Năm Hữu - Kênh Năm Tím
Đất TM-DV nông thôn 433.200 216.600 108.300 54.150
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa
Từ kênh Năm Tím - Kênh Cả Hổ
Đất TM-DV nông thôn 483.600 241.800 120.900 60.450
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa
Từ kênh Cả Hổ - Kênh Quảng Điền
Đất TM-DV nông thôn 403.200 201.600 100.800 50.400
Huyện An Minh Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa
Từ kênh Thứ 7 Xẻo Quao - Kênh ông Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 261.600 130.800 65.400 32.700
Huyện An Minh Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa
Từ kênh chợ Thứ 9 mỗi bờ 500 mét -
Đất TM-DV nông thôn 273.600 136.800 68.400 34.200
Huyện An Minh Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa
Kênh Thứ 9 bờ Nam - đến 500 mét
Đất TM-DV nông thôn 230.400 115.200 57.600 32.000
Huyện An Minh Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa
Đường Thứ 8 - Thuận Hòa từ kênh xáng Xẻo Rô vào 1000 mét)
Đất TM-DV nông thôn 230.400 115.200 57.600 32.000
Huyện An Minh Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa
91 nền thuộc lô L6 số 39,40,43,47 và từ số 50 - đến 68; L7 từ số 38 đến 72 và L9 từ số 02 đến 34 có mặt tiền đường Ánh Dương (không tính nền gốc)
Đất TM-DV nông thôn 1.202.400 601.200 300.600 150.300
Huyện An Minh Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa
Giá đất 05 nền gốc thuộc lô 69; L7 số 37,78; lô 8 số 01 và lô 9 số 01 có hai mặt tiền đường Ánh Dương và các đường nhánh -
Đất TM-DV nông thôn 1.322.400 661.200 330.600 165.300
Huyện An Minh Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa
Giá 56 nền (không tính các nền gốc) thuộc các lô L6 từ số 02 - đến 05; L7 từ số 74 đến 77; Lô 8 từ số 03 đến số 06 và L 9 từ số 73 đến 76; Lô 11 từ số 02 đến số 21 và L 12 từ số 22 đến số 40 có vị trí mặt tiền các
Đất TM-DV nông thôn 1.081.800 540.900 270.450 135.225
Huyện An Minh Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa
Giá 52 nền gốc có vị trí hai mặt tiền đường nhánh: Thuộc các lô L1 số 04,46;L2 số 04,40; L3 01,18,35,42; L 4 số 01,18,19,36; L 5 số 08,43, 50; L 6 số -
Đất TM-DV nông thôn 1.135.800 567.900 283.950 141.975
Huyện An Minh Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 576.000 288.000 144.000
Huyện An Minh Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa
2 lô gốc đất loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn 828.000 414.000 207.000 103.500
Huyện An Minh Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa
2 lô gốc trục đường 2-4 -
Đất TM-DV nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện An Minh Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa
2 lô gốc trục đường 2-3 -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 480.000 240.000 120.000
Huyện An Minh Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa
16 Lô đất loại 1 -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện An Minh Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa
41 lô đất loại 2 -
Đất TM-DV nông thôn 549.600 274.800 137.400 68.700
Huyện An Minh Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa
22 Lô đất loại 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 576.000 288.000 144.000
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Thạnh
Từ kênh Quảng Điền - Kênh Mười Quang
Đất TM-DV nông thôn 393.000 196.500 98.250 49.125
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Thạnh
Từ kênh Mười Quang - Kênh Nguyễn Văn Chiếm
Đất TM-DV nông thôn 594.600 297.300 148.650 74.325
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Thạnh
Từ kênh Nguyễn Văn Chiếm - Kênh Danh Coi
Đất TM-DV nông thôn 393.000 196.500 98.250 49.125
Huyện An Minh Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) cách kênh Chín Rưỡi về hai phía 500 mét - Xã Đông Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 292.200 146.100 73.050 36.525
Huyện An Minh Đường kênh Mười Quang - Xã Đông Thạnh
Từ Đường Tỉnh 967 vào 500 mét -
Đất TM-DV nông thôn 230.400 115.200 57.600 32.000
Huyện An Minh Đường kênh Mười Quang - Xã Đông Thạnh
Từ kênh KT1 về hai phía 500 mét -
Đất TM-DV nông thôn 292.200 146.100 73.050 36.525
Huyện An Minh Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu) - Xã Đông Thạnh
Từ kênh xáng xẻo Rô về hướng Xẻo Nhàu 1.000 mét -
Đất TM-DV nông thôn 342.600 171.300 85.650 42.825
Huyện An Minh Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu) - Xã Đông Thạnh
Từ cầu Chín Rưỡi - Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam
Đất TM-DV nông thôn 292.200 146.100 73.050 36.525
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hưng
Từ Cống Ba Nghé - Kênh Danh Coi
Đất TM-DV nông thôn 453.600 226.800 113.400 56.700
Huyện An Minh Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (thuộc địa bàn xã Đông Hưng) - Xã Đông Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn 230.400 115.200 57.600 32.000
Huyện An Minh Đường Thứ 10 - Rọ Ghe - Xã Đông Hưng
Từ sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) vào 1.000 mét -
Đất TM-DV nông thôn 342.600 171.300 85.650 42.825
Huyện An Minh Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) - Xã Đông Hưng
Từ kênh KT5 - Kênh KT4
Đất TM-DV nông thôn 342.600 171.300 85.650 42.825
Huyện An Minh Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) - Xã Đông Hưng
Từ kênh Đầu Ngàn - Kênh KT2
Đất TM-DV nông thôn 342.600 171.300 85.650 42.825
Huyện An Minh Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) - Xã Đông Hưng
Từ kênh KT2 - Kênh KT4
Đất TM-DV nông thôn 292.200 146.100 73.050 36.525
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hưng B
Từ kênh 26 tháng 3 - Kênh 25
Đất TM-DV nông thôn 463.800 231.900 115.950 57.975
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hưng B
Từ kênh 25 - Ngã Bát
Đất TM-DV nông thôn 342.600 171.300 85.650 42.825
Huyện An Minh Ngã tư Rọ Ghe - Xã Đông Hưng A
Bờ Tây kênh Chống Mỹ về 2 hướng 500 mét -
Đất TM-DV nông thôn 269.400 134.700 67.350 33.675
Huyện An Minh Kênh Chống Mỹ - Xã Đông Hưng A
Cách mỗi ngã tư về mỗi hướng 500 mét -
Đất TM-DV nông thôn 230.400 115.200 57.600 32.000
Huyện An Minh Xã Vân Khánh Đông
Từ ngã tư Rạch Ông về mỗi hướng kênh chống Mỹ 500 mét -
Đất TM-DV nông thôn 230.400 115.200 57.600 32.000
Huyện An Minh Đường kênh Chống Mỹ - Xã Tân Thạnh
Cách mỗi ngã tư về 2 hướng 500 mét -
Đất TM-DV nông thôn 230.400 115.200 57.600 32.000
Huyện An Minh Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu) - Xã Tân Thạnh
Từ ngã tư Xẻo Nhàu về hướng Đông Thạnh 1.000 mét -
Đất TM-DV nông thôn 342.600 171.300 85.650 42.825
Huyện An Minh Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu) - Xã Tân Thạnh
Từ ngã tư Xẻo Nhàu - Đê quốc phòng
Đất TM-DV nông thôn 342.600 171.300 85.650 42.825
Huyện An Minh Kênh Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu - Xã Tân Thạnh
Bờ Nam kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu (từ đê quốc phòng về hướng kênh Chống Mỹ 1000 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 230.400 115.200 57.600 32.000
Huyện An Minh Đường Tỉnh 964 - Xã Tân Thạnh
Cách ngã tư các kênh 500 mét về hai phía -
Đất TM-DV nông thôn 230.400 115.200 57.600 32.000
Huyện An Minh Đường Thứ 8 đến Thuận Hòa - Xã Thuận Hòa
Từ ngã tư kênh Chống Mỹ về hướng Đông Hòa 1.000 mét -
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện An Minh Bờ Tây kênh Chống Mỹ - Xã Thuận Hòa
Cách ngã tư về 2 hướng kênh Chống Mỹ 500 mét -
Đất TM-DV nông thôn 230.400 115.200 57.600 32.000
Huyện An Minh Đường Tỉnh 964 - Xã Thuận Hòa
Cách ngã tư các kênh 500 mét về hai phía -
Đất TM-DV nông thôn 230.400 115.200 57.600 32.000
Huyện An Minh Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - Vân Khánh - Đê Quốc phòng) - Xã Vân Khánh
Từ ngã tư Kim Quy về hướng UBND xã Vân Khánh 1000 mét -
Đất TM-DV nông thôn 342.600 171.300 85.650 42.825
Huyện An Minh Kênh Kim Quy - Xã Vân Khánh
Bờ Nam từ kênh Chống Mỹ - đoạn qua Trạm y tế xã 1.000 mét
Đất TM-DV nông thôn 230.400 115.200 57.600 32.000
Huyện An Minh Kênh Kim Quy - Xã Vân Khánh
Từ đê quốc phòng về kênh Chống Mỹ 500 mét (cả 2 bờ) -
Đất TM-DV nông thôn 230.400 115.200 57.600 32.000
Huyện An Minh Tuyến kênh Chống Mỹ - Xã Vân Khánh
Bờ Tây cách mỗi ngã tư về 2 hướng kênh Chống Mỹ -
Đất TM-DV nông thôn 230.400 115.200 57.600 32.000
Huyện An Minh Bờ Tây kênh Chống Mỹ - Xã Vân Khánh Tây
từ giáp xã Vân Khánh - Tiểu Dừa
Đất TM-DV nông thôn 230.400 115.200 57.600 32.000
Huyện An Minh Đường kênh Xáng 3 - Xã Vân Khánh Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 230.400 115.200 57.600 32.000
Huyện An Minh Đường Hành lang ven biển phía Nam
qua địa bàn các xã Đông Hòa, Đông Thạnh, Đông Hưng, Đông Hưng B -
Đất TM-DV nông thôn 342.600 171.300 85.650 42.825
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa
Từ kênh làng Thứ 7 - Kênh Chệch Kỵ
Đất SX-KD nông thôn 386.500 193.250 96.625 48.313
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa
Từ kênh Chệch Kỵ - Kênh Năm Hữu
Đất SX-KD nông thôn 361.000 180.500 90.250 45.125
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa
Từ kênh Năm Hữu - Kênh Năm Tím
Đất SX-KD nông thôn 361.000 180.500 90.250 45.125
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa
Từ kênh Năm Tím - Kênh Cả Hổ
Đất SX-KD nông thôn 403.000 201.500 100.750 50.375
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa
Từ kênh Cả Hổ - Kênh Quảng Điền
Đất SX-KD nông thôn 336.000 168.000 84.000 42.000
Huyện An Minh Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa
Từ kênh Thứ 7 Xẻo Quao - Kênh ông Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 218.000 109.000 54.500 27.250
Huyện An Minh Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa
Từ kênh chợ Thứ 9 mỗi bờ 500 mét -
Đất SX-KD nông thôn 228.000 114.000 57.000 28.500
Huyện An Minh Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa
Kênh Thứ 9 bờ Nam - đến 500 mét
Đất SX-KD nông thôn 192.000 96.000 48.000 24.000
Huyện An Minh Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) - Xã Đông Hòa
Đường Thứ 8 - Thuận Hòa từ kênh xáng Xẻo Rô vào 1000 mét)
Đất SX-KD nông thôn 192.000 96.000 48.000 24.000
Huyện An Minh Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa
91 nền thuộc lô L6 số 39,40,43,47 và từ số 50 - đến 68; L7 từ số 38 đến 72 và L9 từ số 02 đến 34 có mặt tiền đường Ánh Dương (không tính nền gốc)
Đất SX-KD nông thôn 1.002.000 501.000 250.500 125.250
Huyện An Minh Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa
Giá đất 05 nền gốc thuộc lô 69; L7 số 37,78; lô 8 số 01 và lô 9 số 01 có hai mặt tiền đường Ánh Dương và các đường nhánh -
Đất SX-KD nông thôn 1.102.000 551.000 275.500 137.750
Huyện An Minh Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa
Giá 56 nền (không tính các nền gốc) thuộc các lô L6 từ số 02 - đến 05; L7 từ số 74 đến 77; Lô 8 từ số 03 đến số 06 và L 9 từ số 73 đến 76; Lô 11 từ số 02 đến số 21 và L 12 từ số 22 đến số 40 có vị trí mặt tiền các
Đất SX-KD nông thôn 901.500 450.750 225.375 112.688
Huyện An Minh Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy) - Xã Đông Hòa
Giá 52 nền gốc có vị trí hai mặt tiền đường nhánh: Thuộc các lô L1 số 04,46;L2 số 04,40; L3 01,18,35,42; L 4 số 01,18,19,36; L 5 số 08,43, 50; L 6 số -
Đất SX-KD nông thôn 946.500 473.250 236.625 118.313
Huyện An Minh Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 240.000 120.000
Huyện An Minh Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa
2 lô gốc đất loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn 690.000 345.000 172.500 86.250
Huyện An Minh Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa
2 lô gốc trục đường 2-4 -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện An Minh Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa
2 lô gốc trục đường 2-3 -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 200.000 100.000
Huyện An Minh Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa
16 Lô đất loại 1 -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện An Minh Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa
41 lô đất loại 2 -
Đất SX-KD nông thôn 458.000 229.000 114.500 57.250
Huyện An Minh Khu tái định cư Chợ Thứ 9 - Xã Đông Hòa
22 Lô đất loại 3 -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 240.000 120.000
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Thạnh
Từ kênh Quảng Điền - Kênh Mười Quang
Đất SX-KD nông thôn 327.500 163.750 81.875 40.938
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Thạnh
Từ kênh Mười Quang - Kênh Nguyễn Văn Chiếm
Đất SX-KD nông thôn 495.500 247.750 123.875 61.938
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Thạnh
Từ kênh Nguyễn Văn Chiếm - Kênh Danh Coi
Đất SX-KD nông thôn 327.500 163.750 81.875 40.938
Huyện An Minh Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) cách kênh Chín Rưỡi về hai phía 500 mét - Xã Đông Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 243.500 121.750 60.875 30.438
Huyện An Minh Đường kênh Mười Quang - Xã Đông Thạnh
Từ Đường Tỉnh 967 vào 500 mét -
Đất SX-KD nông thôn 192.000 96.000 48.000 24.000
Huyện An Minh Đường kênh Mười Quang - Xã Đông Thạnh
Từ kênh KT1 về hai phía 500 mét -
Đất SX-KD nông thôn 243.500 121.750 60.875 30.438
Huyện An Minh Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu) - Xã Đông Thạnh
Từ kênh xáng xẻo Rô về hướng Xẻo Nhàu 1.000 mét -
Đất SX-KD nông thôn 285.500 142.750 71.375 35.688
Huyện An Minh Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu) - Xã Đông Thạnh
Từ cầu Chín Rưỡi - Giáp đường Hành lang ven biển phía Nam
Đất SX-KD nông thôn 243.500 121.750 60.875 30.438
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hưng
Từ Cống Ba Nghé - Kênh Danh Coi
Đất SX-KD nông thôn 378.000 189.000 94.500 47.250
Huyện An Minh Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (thuộc địa bàn xã Đông Hưng) - Xã Đông Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn 192.000 96.000 48.000 24.000
Huyện An Minh Đường Thứ 10 - Rọ Ghe - Xã Đông Hưng
Từ sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng đến Cán Gáo) vào 1.000 mét -
Đất SX-KD nông thôn 285.500 142.750 71.375 35.688
Huyện An Minh Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) - Xã Đông Hưng
Từ kênh KT5 - Kênh KT4
Đất SX-KD nông thôn 285.500 142.750 71.375 35.688
Huyện An Minh Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) - Xã Đông Hưng
Từ kênh Đầu Ngàn - Kênh KT2
Đất SX-KD nông thôn 285.500 142.750 71.375 35.688
Huyện An Minh Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc) - Xã Đông Hưng
Từ kênh KT2 - Kênh KT4
Đất SX-KD nông thôn 243.500 121.750 60.875 30.438
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hưng B
Từ kênh 26 tháng 3 - Kênh 25
Đất SX-KD nông thôn 386.500 193.250 96.625 48.313
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo) - Xã Đông Hưng B
Từ kênh 25 - Ngã Bát
Đất SX-KD nông thôn 285.500 142.750 71.375 35.688
Huyện An Minh Ngã tư Rọ Ghe - Xã Đông Hưng A
Bờ Tây kênh Chống Mỹ về 2 hướng 500 mét -
Đất SX-KD nông thôn 224.500 112.250 56.125 28.063
Huyện An Minh Kênh Chống Mỹ - Xã Đông Hưng A
Cách mỗi ngã tư về mỗi hướng 500 mét -
Đất SX-KD nông thôn 192.000 96.000 48.000 24.000
Huyện An Minh Xã Vân Khánh Đông
Từ ngã tư Rạch Ông về mỗi hướng kênh chống Mỹ 500 mét -
Đất SX-KD nông thôn 192.000 96.000 48.000 24.000
Huyện An Minh Đường kênh Chống Mỹ - Xã Tân Thạnh
Cách mỗi ngã tư về 2 hướng 500 mét -
Đất SX-KD nông thôn 192.000 96.000 48.000 24.000
Huyện An Minh Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu) - Xã Tân Thạnh
Từ ngã tư Xẻo Nhàu về hướng Đông Thạnh 1.000 mét -
Đất SX-KD nông thôn 285.500 142.750 71.375 35.688
Huyện An Minh Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu) - Xã Tân Thạnh
Từ ngã tư Xẻo Nhàu - Đê quốc phòng
Đất SX-KD nông thôn 285.500 142.750 71.375 35.688
Huyện An Minh Kênh Chín Rưỡi đến Xẻo Nhàu - Xã Tân Thạnh
Bờ Nam kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu (từ đê quốc phòng về hướng kênh Chống Mỹ 1000 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 192.000 96.000 48.000 24.000
Huyện An Minh Đường Tỉnh 964 - Xã Tân Thạnh
Cách ngã tư các kênh 500 mét về hai phía -
Đất SX-KD nông thôn 192.000 96.000 48.000 24.000
Huyện An Minh Đường Thứ 8 đến Thuận Hòa - Xã Thuận Hòa
Từ ngã tư kênh Chống Mỹ về hướng Đông Hòa 1.000 mét -
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện An Minh Bờ Tây kênh Chống Mỹ - Xã Thuận Hòa
Cách ngã tư về 2 hướng kênh Chống Mỹ 500 mét -
Đất SX-KD nông thôn 192.000 96.000 48.000 24.000
Huyện An Minh Đường Tỉnh 964 - Xã Thuận Hòa
Cách ngã tư các kênh 500 mét về hai phía -
Đất SX-KD nông thôn 192.000 96.000 48.000 24.000
Huyện An Minh Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - Vân Khánh - Đê Quốc phòng) - Xã Vân Khánh
Từ ngã tư Kim Quy về hướng UBND xã Vân Khánh 1000 mét -
Đất SX-KD nông thôn 285.500 142.750 71.375 35.688
Huyện An Minh Kênh Kim Quy - Xã Vân Khánh
Bờ Nam từ kênh Chống Mỹ - đoạn qua Trạm y tế xã 1.000 mét
Đất SX-KD nông thôn 192.000 96.000 48.000 24.000
Huyện An Minh Kênh Kim Quy - Xã Vân Khánh
Từ đê quốc phòng về kênh Chống Mỹ 500 mét (cả 2 bờ) -
Đất SX-KD nông thôn 192.000 96.000 48.000 24.000
Huyện An Minh Tuyến kênh Chống Mỹ - Xã Vân Khánh
Bờ Tây cách mỗi ngã tư về 2 hướng kênh Chống Mỹ -
Đất SX-KD nông thôn 192.000 96.000 48.000 24.000
Huyện An Minh Bờ Tây kênh Chống Mỹ - Xã Vân Khánh Tây
từ giáp xã Vân Khánh - Tiểu Dừa
Đất SX-KD nông thôn 192.000 96.000 48.000 24.000
Huyện An Minh Đường kênh Xáng 3 - Xã Vân Khánh Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 192.000 96.000 48.000 24.000
Huyện An Minh Đường Hành lang ven biển phía Nam
qua địa bàn các xã Đông Hòa, Đông Thạnh, Đông Hưng, Đông Hưng B -
Đất SX-KD nông thôn 285.500 142.750 71.375 35.688
Huyện An Minh Thị trấn Thứ 11
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Kim Quy - giáp xã Vân Khánh, kênh Hãng, kênh Chệt Ớt -
Đất trồng cây lâu năm 43.000
Huyện An Minh Thị trấn Thứ 11
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Kim Quy - giáp xã Vân Khánh, kênh Hãng, kênh Chệt Ớt -
Đất trồng cây hàng năm 39.000
Huyện An Minh Thị trấn Thứ 11
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Kim Quy - giáp xã Vân Khánh, kênh Hãng, kênh Chệt Ớt -
Đất rừng sản xuất 25.000
Huyện An Minh Thị trấn Thứ 11
Sau 500 mét của vị trí 1 và các kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 39.000
Huyện An Minh Thị trấn Thứ 11
Sau 500 mét của vị trí 1 và các kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 36.000
Huyện An Minh Thị trấn Thứ 11
Sau 500 mét của vị trí 1 và các kênh còn lại -
Đất rừng sản xuất 25.000
Huyện An Minh Xã Đông Hòa: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh làng Thứ 7, kênh Thứ 8, kênh Phán Linh, kênh KT I, kênh Ông Lục, kênh Chệch Kỵ, kênh Ông Kiệt, kênh Năm Hữu, kênh Năm Tím, kênh Thứ 9, kênh Cả Hổ, kênh Quảng Điển, kênh Thầy Hai
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất trồng cây lâu năm 36.000
Huyện An Minh Xã Đông Hòa: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh làng Thứ 7, kênh Thứ 8, kênh Phán Linh, kênh KT I, kênh Ông Lục, kênh Chệch Kỵ, kênh Ông Kiệt, kênh Năm Hữu, kênh Năm Tím, kênh Thứ 9, kênh Cả Hổ, kênh Quảng Điển, kênh Thầy Hai
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 34.000
Huyện An Minh Xã Đông Thạnh: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Mười Quang, kênh KT 1, kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu, kênh Ông Đường; kênh Quãng Điển, kênh Công Nghiệp, kênh Nguyễn Văn Chiếm, kênh Danh Coi
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất trồng cây lâu năm 36.000
Huyện An Minh Xã Đông Thạnh: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Mười Quang, kênh KT 1, kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu, kênh Ông Đường; kênh Quãng Điển, kênh Công Nghiệp, kênh Nguyễn Văn Chiếm, kênh Danh Coi
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 34.000
Huyện An Minh Xã Đông Hưng: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh KT 1, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Hãng, kênh Danh Coi, kênh Mười Rầy, kênh Hai Phát, kênh Kim Bắc, kênh Chệt Ớt, kênh Bà Điền, kênh Chủ Vàng
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất trồng cây lâu năm 36.000
Huyện An Minh Xã Đông Hưng: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh KT 1, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Hãng, kênh Danh Coi, kênh Mười Rầy, kênh Hai Phát, kênh Kim Bắc, kênh Chệt Ớt, kênh Bà Điền, kênh Chủ Vàng
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 34.000
Huyện An Minh Xã Đông Hưng B: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Xáng KT 1, Sông Trẹm, kênh Họa Đồ, kênh Năm ấp Tý, kênh Ngã Bát, kênh Xã Lập, kênh 26 tháng 3
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất trồng cây lâu năm 36.000
Huyện An Minh Xã Đông Hưng B: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Xáng KT 1, Sông Trẹm, kênh Họa Đồ, kênh Năm ấp Tý, kênh Ngã Bát, kênh Xã Lập, kênh 26 tháng 4
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 34.000
Huyện An Minh Xã Thuận Hòa: Tuyến kênh Chống Mỹ, tuyến kênh Xẻo Quao, tuyến kênh Xẻo Bần, rạch Thứ 8, rạch Thứ 9, rạch Thứ 10, kênh Ông Kiệt
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất trồng cây lâu năm 36.000
Huyện An Minh Xã Thuận Hòa: Tuyến kênh Chống Mỹ, tuyến kênh Xẻo Quao, tuyến kênh Xẻo Bần, rạch Thứ 8, rạch Thứ 9, rạch Thứ 10, kênh Ông Kiệt
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 34.000
Huyện An Minh Xã Tân Thạnh: Kênh Chống Mỹ, kênh Xẻo Nhàu, kênh xẻo Ngát, kênh Xẻo Lá, kênh Nông Trường, rạch Bình Bát, kênh Xẽo Lúa
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất trồng cây lâu năm 36.000
Huyện An Minh Xã Tân Thạnh: Kênh Chống Mỹ, kênh Xẻo Nhàu, kênh xẻo Ngát, kênh Xẻo Lá, kênh Nông Trường, rạch Bình Bát, kênh Xẽo Lúa
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 34.000
Huyện An Minh Xã Đông Hưng A: Tuyến kênh Chống Mỹ, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Xẻo Đôi, kênh Thuồng Luồng
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất trồng cây lâu năm 36.000
Huyện An Minh Xã Đông Hưng A: Tuyến kênh Chống Mỹ, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Xẻo Đôi, kênh Thuồng Luồng
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 34.000
Huyện An Minh Xã Vân Khánh Đông: Kênh Chống Mỹ, kênh Chủ Vàng, rạch Ông, rạch Bà, rạch Chà Tre, kênh Mương Đào, kênh Mười Thân, rạch Nằm Bếp, rạch Con Heo
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất trồng cây lâu năm 36.000
Huyện An Minh Xã Vân Khánh Đông: Kênh Chống Mỹ, kênh Chủ Vàng, rạch Ông, rạch Bà, rạch Chà Tre, kênh Mương Đào, kênh Mười Thân, rạch Nằm Bếp, rạch Con Heo
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 34.000
Huyện An Minh Xã Vân Khánh Tây: Kênh Chống mỹ, kênh Xáng 3, kênh Ngọn Kim Quy, kênh Xáng 2
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất trồng cây lâu năm 36.000
Huyện An Minh Xã Vân Khánh Tây: Kênh Chống mỹ, kênh Xáng 3, kênh Ngọn Kim Quy, kênh Xáng 2
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 34.000
Huyện An Minh Xã Vân Khánh: Kênh Chống Mỹ, kênh Kim Quy, kênh Xáng 3, kênh Mương Đào, kênh Ngọn Kim Quy
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất trồng cây lâu năm 36.000
Huyện An Minh Xã Vân Khánh: Kênh Chống Mỹ, kênh Kim Quy, kênh Xáng 3, kênh Mương Đào, kênh Ngọn Kim Quy
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 34.000
Huyện An Minh Xã Đông Hòa: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh làng Thứ 7, kênh Thứ 8, kênh Phán Linh, kênh KT I, kênh Ông Lục, kênh Chệch Kỵ, kênh Ông Kiệt, kênh Năm Hữu, kênh Năm Tím, kênh Thứ 9, kênh Cả Hổ, kênh Quảng Điển, kênh Thầy Hai
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất trồng cây hàng năm 34.000
Huyện An Minh Xã Đông Hòa: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh làng Thứ 7, kênh Thứ 8, kênh Phán Linh, kênh KT I, kênh Ông Lục, kênh Chệch Kỵ, kênh Ông Kiệt, kênh Năm Hữu, kênh Năm Tím, kênh Thứ 9, kênh Cả Hổ, kênh Quảng Điển, kênh Thầy Hai
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 31.000
Huyện An Minh Xã Đông Thạnh: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Mười Quang, kênh KT 1, kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu, kênh Ông Đường; kênh Quãng Điển, kênh Công Nghiệp, kênh Nguyễn Văn Chiếm, kênh Danh Coi
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất trồng cây hàng năm 34.000
Huyện An Minh Xã Đông Thạnh: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Mười Quang, kênh KT 1, kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu, kênh Ông Đường; kênh Quãng Điển, kênh Công Nghiệp, kênh Nguyễn Văn Chiếm, kênh Danh Coi
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 31.000
Huyện An Minh Xã Đông Hưng: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh KT 1, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Hãng, kênh Danh Coi, kênh Mười Rầy, kênh Hai Phát, kênh Kim Bắc, kênh Chệt Ớt, kênh Bà Điền, kênh Chủ Vàng
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất trồng cây hàng năm 34.000
Huyện An Minh Xã Đông Hưng: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh KT 1, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Hãng, kênh Danh Coi, kênh Mười Rầy, kênh Hai Phát, kênh Kim Bắc, kênh Chệt Ớt, kênh Bà Điền, kênh Chủ Vàng
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 31.000
Huyện An Minh Xã Đông Hưng B: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Xáng KT 1, Sông Trẹm, kênh Họa Đồ, kênh Năm ấp Tý, kênh Ngã Bát, kênh Xã Lập, kênh 26 tháng 3
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất trồng cây hàng năm 34.000
Huyện An Minh Xã Đông Hưng B: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Xáng KT 1, Sông Trẹm, kênh Họa Đồ, kênh Năm ấp Tý, kênh Ngã Bát, kênh Xã Lập, kênh 26 tháng 4
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 31.000
Huyện An Minh Xã Thuận Hòa: Tuyến kênh Chống Mỹ, tuyến kênh Xẻo Quao, tuyến kênh Xẻo Bần, rạch Thứ 8, rạch Thứ 9, rạch Thứ 10, kênh Ông Kiệt
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất trồng cây hàng năm 34.000
Huyện An Minh Xã Thuận Hòa: Tuyến kênh Chống Mỹ, tuyến kênh Xẻo Quao, tuyến kênh Xẻo Bần, rạch Thứ 8, rạch Thứ 9, rạch Thứ 10, kênh Ông Kiệt
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 31.000
Huyện An Minh Xã Tân Thạnh: Kênh Chống Mỹ, kênh Xẻo Nhàu, kênh xẻo Ngát, kênh Xẻo Lá, kênh Nông Trường, rạch Bình Bát, kênh Xẽo Lúa
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất trồng cây hàng năm 34.000
Huyện An Minh Xã Tân Thạnh: Kênh Chống Mỹ, kênh Xẻo Nhàu, kênh xẻo Ngát, kênh Xẻo Lá, kênh Nông Trường, rạch Bình Bát, kênh Xẽo Lúa
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 31.000
Huyện An Minh Xã Đông Hưng A: Tuyến kênh Chống Mỹ, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Xẻo Đôi, kênh Thuồng Luồng
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất trồng cây hàng năm 34.000
Huyện An Minh Xã Đông Hưng A: Tuyến kênh Chống Mỹ, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Xẻo Đôi, kênh Thuồng Luồng
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 31.000
Huyện An Minh Xã Vân Khánh Đông: Kênh Chống Mỹ, kênh Chủ Vàng, rạch Ông, rạch Bà, rạch Chà Tre, kênh Mương Đào, kênh Mười Thân, rạch Nằm Bếp, rạch Con Heo
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất trồng cây hàng năm 34.000
Huyện An Minh Xã Vân Khánh Đông: Kênh Chống Mỹ, kênh Chủ Vàng, rạch Ông, rạch Bà, rạch Chà Tre, kênh Mương Đào, kênh Mười Thân, rạch Nằm Bếp, rạch Con Heo
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 31.000
Huyện An Minh Xã Vân Khánh Tây: Kênh Chống mỹ, kênh Xáng 3, kênh Ngọn Kim Quy, kênh Xáng 2
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất trồng cây hàng năm 34.000
Huyện An Minh Xã Vân Khánh Tây: Kênh Chống mỹ, kênh Xáng 3, kênh Ngọn Kim Quy, kênh Xáng 2
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 31.000
Huyện An Minh Xã Vân Khánh: Kênh Chống Mỹ, kênh Kim Quy, kênh Xáng 3, kênh Mương Đào, kênh Ngọn Kim Quy
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất trồng cây hàng năm 34.000
Huyện An Minh Xã Vân Khánh: Kênh Chống Mỹ, kênh Kim Quy, kênh Xáng 3, kênh Mương Đào, kênh Ngọn Kim Quy
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 31.000
Huyện An Minh Xã Đông Hòa: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh làng Thứ 7, kênh Thứ 8, kênh Phán Linh, kênh KT I, kênh Ông Lục, kênh Chệch Kỵ, kênh Ông Kiệt, kênh Năm Hữu, kênh Năm Tím, kênh Thứ 9, kênh Cả Hổ, kênh Quảng Điển, kênh Thầy Hai
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất nuôi trồng thủy sản 31.000
Huyện An Minh Xã Đông Hòa: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh làng Thứ 7, kênh Thứ 8, kênh Phán Linh, kênh KT I, kênh Ông Lục, kênh Chệch Kỵ, kênh Ông Kiệt, kênh Năm Hữu, kênh Năm Tím, kênh Thứ 9, kênh Cả Hổ, kênh Quảng Điển, kênh Thầy Hai
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 31.000
Huyện An Minh Xã Đông Thạnh: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Mười Quang, kênh KT 1, kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu, kênh Ông Đường; kênh Quãng Điển, kênh Công Nghiệp, kênh Nguyễn Văn Chiếm, kênh Danh Coi
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất nuôi trồng thủy sản 31.000
Huyện An Minh Xã Đông Thạnh: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Mười Quang, kênh KT 1, kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu, kênh Ông Đường; kênh Quãng Điển, kênh Công Nghiệp, kênh Nguyễn Văn Chiếm, kênh Danh Coi
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 31.000
Huyện An Minh Xã Đông Hưng: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh KT 1, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Hãng, kênh Danh Coi, kênh Mười Rầy, kênh Hai Phát, kênh Kim Bắc, kênh Chệt Ớt, kênh Bà Điền, kênh Chủ Vàng
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất nuôi trồng thủy sản 31.000
Huyện An Minh Xã Đông Hưng: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh KT 1, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Hãng, kênh Danh Coi, kênh Mười Rầy, kênh Hai Phát, kênh Kim Bắc, kênh Chệt Ớt, kênh Bà Điền, kênh Chủ Vàng
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 31.000
Huyện An Minh Xã Đông Hưng B: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Xáng KT 1, Sông Trẹm, kênh Họa Đồ, kênh Năm ấp Tý, kênh Ngã Bát, kênh Xã Lập, kênh 26 tháng 3
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất nuôi trồng thủy sản 31.000
Huyện An Minh Xã Đông Hưng B: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Xáng KT 1, Sông Trẹm, kênh Họa Đồ, kênh Năm ấp Tý, kênh Ngã Bát, kênh Xã Lập, kênh 26 tháng 4
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 31.000
Huyện An Minh Xã Thuận Hòa: Tuyến kênh Chống Mỹ, tuyến kênh Xẻo Quao, tuyến kênh Xẻo Bần, rạch Thứ 8, rạch Thứ 9, rạch Thứ 10, kênh Ông Kiệt
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất nuôi trồng thủy sản 31.000
Huyện An Minh Xã Thuận Hòa: Tuyến kênh Chống Mỹ, tuyến kênh Xẻo Quao, tuyến kênh Xẻo Bần, rạch Thứ 8, rạch Thứ 9, rạch Thứ 10, kênh Ông Kiệt
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 31.000
Huyện An Minh Xã Tân Thạnh: Kênh Chống Mỹ, kênh Xẻo Nhàu, kênh xẻo Ngát, kênh Xẻo Lá, kênh Nông Trường, rạch Bình Bát, kênh Xẽo Lúa
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất nuôi trồng thủy sản 31.000
Huyện An Minh Xã Tân Thạnh: Kênh Chống Mỹ, kênh Xẻo Nhàu, kênh xẻo Ngát, kênh Xẻo Lá, kênh Nông Trường, rạch Bình Bát, kênh Xẽo Lúa
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 31.000
Huyện An Minh Xã Đông Hưng A: Tuyến kênh Chống Mỹ, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Xẻo Đôi, kênh Thuồng Luồng
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất nuôi trồng thủy sản 31.000
Huyện An Minh Xã Đông Hưng A: Tuyến kênh Chống Mỹ, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Xẻo Đôi, kênh Thuồng Luồng
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 31.000
Huyện An Minh Xã Vân Khánh Đông: Kênh Chống Mỹ, kênh Chủ Vàng, rạch Ông, rạch Bà, rạch Chà Tre, kênh Mương Đào, kênh Mười Thân, rạch Nằm Bếp, rạch Con Heo
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất nuôi trồng thủy sản 31.000
Huyện An Minh Xã Vân Khánh Đông: Kênh Chống Mỹ, kênh Chủ Vàng, rạch Ông, rạch Bà, rạch Chà Tre, kênh Mương Đào, kênh Mười Thân, rạch Nằm Bếp, rạch Con Heo
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 31.000
Huyện An Minh Xã Vân Khánh Tây: Kênh Chống mỹ, kênh Xáng 3, kênh Ngọn Kim Quy, kênh Xáng 2
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất nuôi trồng thủy sản 31.000
Huyện An Minh Xã Vân Khánh Tây: Kênh Chống mỹ, kênh Xáng 3, kênh Ngọn Kim Quy, kênh Xáng 2
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 31.000
Huyện An Minh Xã Vân Khánh: Kênh Chống Mỹ, kênh Kim Quy, kênh Xáng 3, kênh Mương Đào, kênh Ngọn Kim Quy
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất nuôi trồng thủy sản 31.000
Huyện An Minh Xã Vân Khánh: Kênh Chống Mỹ, kênh Kim Quy, kênh Xáng 3, kênh Mương Đào, kênh Ngọn Kim Quy
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 31.000
Huyện An Minh Xã Đông Hòa: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh làng Thứ 7, kênh Thứ 8, kênh Phán Linh, kênh KT I, kênh Ông Lục, kênh Chệch Kỵ, kênh Ông Kiệt, kênh Năm Hữu, kênh Năm Tím, kênh Thứ 9, kênh Cả Hổ, kênh Quảng Điển, kênh Thầy Hai
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất rừng sản xuất 23.000
Huyện An Minh Xã Đông Hòa: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh làng Thứ 7, kênh Thứ 8, kênh Phán Linh, kênh KT I, kênh Ông Lục, kênh Chệch Kỵ, kênh Ông Kiệt, kênh Năm Hữu, kênh Năm Tím, kênh Thứ 9, kênh Cả Hổ, kênh Quảng Điển, kênh Thầy Hai
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất rừng sản xuất 23.000
Huyện An Minh Xã Đông Thạnh: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Mười Quang, kênh KT 1, kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu, kênh Ông Đường; kênh Quãng Điển, kênh Công Nghiệp, kênh Nguyễn Văn Chiếm, kênh Danh Coi
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất rừng sản xuất 23.000
Huyện An Minh Xã Đông Thạnh: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Mười Quang, kênh KT 1, kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu, kênh Ông Đường; kênh Quãng Điển, kênh Công Nghiệp, kênh Nguyễn Văn Chiếm, kênh Danh Coi
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất rừng sản xuất 23.000
Huyện An Minh Xã Đông Hưng: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh KT 1, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Hãng, kênh Danh Coi, kênh Mười Rầy, kênh Hai Phát, kênh Kim Bắc, kênh Chệt Ớt, kênh Bà Điền, kênh Chủ Vàng
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất rừng sản xuất 23.000
Huyện An Minh Xã Đông Hưng: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh KT 1, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Hãng, kênh Danh Coi, kênh Mười Rầy, kênh Hai Phát, kênh Kim Bắc, kênh Chệt Ớt, kênh Bà Điền, kênh Chủ Vàng
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất rừng sản xuất 23.000
Huyện An Minh Xã Đông Hưng B: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Xáng KT 1, Sông Trẹm, kênh Họa Đồ, kênh Năm ấp Tý, kênh Ngã Bát, kênh Xã Lập, kênh 26 tháng 3
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất rừng sản xuất 23.000
Huyện An Minh Xã Đông Hưng B: Sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo), kênh Xáng KT 1, Sông Trẹm, kênh Họa Đồ, kênh Năm ấp Tý, kênh Ngã Bát, kênh Xã Lập, kênh 26 tháng 4
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất rừng sản xuất 23.000
Huyện An Minh Xã Thuận Hòa: Tuyến kênh Chống Mỹ, tuyến kênh Xẻo Quao, tuyến kênh Xẻo Bần, rạch Thứ 8, rạch Thứ 9, rạch Thứ 10, kênh Ông Kiệt
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất rừng sản xuất 23.000
Huyện An Minh Xã Thuận Hòa: Tuyến kênh Chống Mỹ, tuyến kênh Xẻo Quao, tuyến kênh Xẻo Bần, rạch Thứ 8, rạch Thứ 9, rạch Thứ 10, kênh Ông Kiệt
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất rừng sản xuất 23.000
Huyện An Minh Xã Tân Thạnh: Kênh Chống Mỹ, kênh Xẻo Nhàu, kênh xẻo Ngát, kênh Xẻo Lá, kênh Nông Trường, rạch Bình Bát, kênh Xẽo Lúa
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất rừng sản xuất 23.000
Huyện An Minh Xã Tân Thạnh: Kênh Chống Mỹ, kênh Xẻo Nhàu, kênh xẻo Ngát, kênh Xẻo Lá, kênh Nông Trường, rạch Bình Bát, kênh Xẽo Lúa
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất rừng sản xuất 23.000
Huyện An Minh Xã Đông Hưng A: Tuyến kênh Chống Mỹ, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Xẻo Đôi, kênh Thuồng Luồng
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất rừng sản xuất 23.000
Huyện An Minh Xã Đông Hưng A: Tuyến kênh Chống Mỹ, kênh Thứ 10 - Rọ Ghe, kênh Xẻo Đôi, kênh Thuồng Luồng
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất rừng sản xuất 23.000
Huyện An Minh Xã Vân Khánh Đông: Kênh Chống Mỹ, kênh Chủ Vàng, rạch Ông, rạch Bà, rạch Chà Tre, kênh Mương Đào, kênh Mười Thân, rạch Nằm Bếp, rạch Con Heo
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất rừng sản xuất 23.000
Huyện An Minh Xã Vân Khánh Đông: Kênh Chống Mỹ, kênh Chủ Vàng, rạch Ông, rạch Bà, rạch Chà Tre, kênh Mương Đào, kênh Mười Thân, rạch Nằm Bếp, rạch Con Heo
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất rừng sản xuất 23.000
Huyện An Minh Xã Vân Khánh Tây: Kênh Chống mỹ, kênh Xáng 3, kênh Ngọn Kim Quy, kênh Xáng 2
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất rừng sản xuất 23.000
Huyện An Minh Xã Vân Khánh Tây: Kênh Chống mỹ, kênh Xáng 3, kênh Ngọn Kim Quy, kênh Xáng 2
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất rừng sản xuất 23.000
Huyện An Minh Xã Vân Khánh: Kênh Chống Mỹ, kênh Kim Quy, kênh Xáng 3, kênh Mương Đào, kênh Ngọn Kim Quy
Trong phạm vi 500 mét tính từ bờ sông, kênh hiện hữu -
Đất rừng sản xuất 23.000
Huyện An Minh Xã Vân Khánh: Kênh Chống Mỹ, kênh Kim Quy, kênh Xáng 3, kênh Mương Đào, kênh Ngọn Kim Quy
Sau 500 mét của vị trí 1 và các tuyến kênh còn lại -
Đất rừng sản xuất 23.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967
Từ cống Ba Nghé - Kênh Kim Bắc
Đất ở đô thị 837.000 418.500 209.250 104.625
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967
Từ kênh Kim Bắc - Kênh Bà Điền
Đất ở đô thị 1.201.000 600.500 300.250 150.125
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967
Từ kênh Bà Điền - kênh Chệt Ớt
Đất ở đô thị 1.438.000 719.000 359.500 179.750
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967
Từ kênh Chệt Ớt - kênh Hãng
Đất ở đô thị 1.438.000 719.000 359.500 179.750
Huyện An Minh Đường Tỉnh 967
Từ kênh Hãng - Kênh 26 tháng 3
Đất ở đô thị 1.201.000 600.500 300.250 150.125
Huyện An Minh Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông
Từ kênh Ba Thọ - Kênh Chủ Vàng
Đất ở đô thị 619.000 309.500 154.750 77.375
Huyện An Minh Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông
Từ kênh Ba Thọ - Giáp Khu tái định cư Trung tâm thương mại
Đất ở đô thị 1.201.000 600.500 300.250 150.125
Huyện An Minh Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông
Từ kênh Chủ Vàng - Giáp ranh xã Vân Khánh Đông
Đất ở đô thị 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện An Minh Bờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán Gáo
Từ kênh Kim Quy - Về phía Đông Hưng B 500 mét
Đất ở đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện An Minh Bờ Tây kênh Tân Bằng đến Cán Gáo
Đoạn còn lại - kênh Xã Lập
Đất ở đô thị 619.000 309.500 154.750 77.375
Huyện An Minh Đường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông Hưng
Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét -
Đất ở đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện An Minh Đường bờ Bắc kênh Hãng đến giáp ranh xã Đông Hưng
Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông Hưng
Đất ở đô thị 619.000 309.500 154.750 77.375
Huyện An Minh Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)
Từ đường Tỉnh 967 vào 500 mét -
Đất ở đô thị 965.000 482.500 241.250 120.625
Huyện An Minh Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)
Từ sau 500 mét - Giáp ranh xã Đông Hưng
Đất ở đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện An Minh Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)
Từ cống Kim Quy - Giáp dự án Trung tâm thương mại thị trấn Thứ 11
Đất ở đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện An Minh

5/5 - (1148 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?