---
title: Bảng giá đất huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương 2026
date: 2024-03-09T04:00:51Z
modified: 2026-08-31T05:35:03Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-huyen-binh-giang-tinh-hai-duong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 63908
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2024/03/bang-gia-dat-huyen-binh-giang-tinh-hai-duong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất huyện Bình Giang - tỉnh Hải Dương
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-31T05:35:03Z
---

**Bảng giá đất huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương cũ (hiện nay là thành phố Hải Phòng) mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

**Lưu ý**: Từ 01/07/2025, tỉnh Hải Dương sáp nhập vào thành phố Hải Phòng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hải Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Hải Phòng.

---

## 1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

---

## 2. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/03/bang-gia-dat-huyen-binh-giang-tinh-hai-duong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/03/bang-gia-dat-huyen-binh-giang-tinh-hai-duong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Bình Giang – tỉnh Hải Dương---

## 3. Bảng giá đất huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương mới nhất

### Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

   Phường xã / Khu vực — TP. Hải Phòng  Đang tải...  

 

 [🔍 Tìm kiếm](javascript:void(0))

### Bảng giá đất huyện Bình Giang năm 2025

**Khu vực:** huyện Bình Giang.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

**Mức giá áp dụng:** từ 30.000 đến 40.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2025.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Huyện Bình Giang | **Thống Nhất - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến ngã 5 mới | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | - |
| 2 | Huyện Bình Giang | **Thống Nhất - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ ngã 5 mới - đến cống Cầu Sộp | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 9.000.000 | 4.000.000 | - |
| 3 | Huyện Bình Giang | **Thống Nhất - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ cống cầu sộp - đến Chi cục thuế khu vực Cẩm Bình | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 8.400.000 | 4.000.000 | - |
| 4 | Huyện Bình Giang | **Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ cầu Sặt - đến đường Thống Nhất | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | - |
| 5 | Huyện Bình Giang | **Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ đường Thống Nhất - đến Cầu Vồng | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 10.500.000 | 5.000.000 | - |
| 6 | Huyện Bình Giang | **Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ cống Cầu Vồng - đến cổng Nhà thờ giáo xứ Kẻ Sặt | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 | - |
| 7 | Huyện Bình Giang | **Phạm Ngũ Lão - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | - |
| 8 | Huyện Bình Giang | **Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ đầu cầu Sặt - đến ngã 5 mới | Đất ở đô thị | 25.200.000 | 10.500.000 | 5.000.000 | - |
| 9 | Huyện Bình Giang | **Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ ngã 5 mới - đến Khu dân cư Toàn Gia 1 | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 9.000.000 | 4.000.000 | - |
| 10 | Huyện Bình Giang | **Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 - đến cống Tranh | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 | - |
| 11 | Huyện Bình Giang | **Đường vào cổng giữa chợ Sặt - THỊ TRẤN KẺ SẶT** đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Phố Thanh Niên | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 9.000.000 | 4.000.000 | - |
| 12 | Huyện Bình Giang | **Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ phố Quang Trung - đến phố Đền Thánh | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 9.000.000 | 4.000.000 | - |
| 13 | Huyện Bình Giang | **Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ Phố Đền Thánh - đến Phố Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | - |
| 14 | Huyện Bình Giang | **Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT** đoạn từ Cầu Sặt - đến ngã 5 mới | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 14.000.000 | 9.000.000 | - |
| 15 | Huyện Bình Giang | **Quang Trung - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 16 | Huyện Bình Giang | **Quang Trung - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ phố Thanh Niên - đến bờ sông | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 17 | Huyện Bình Giang | **Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Khu Tây Bắc - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 | - |
| 18 | Huyện Bình Giang | **Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Khu Toàn Gia 1 - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | - |
| 19 | Huyện Bình Giang | **Phố Âu Cơ - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Phố Âu Cơ (đoạn còn lại) - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 20 | Huyện Bình Giang | **Phố Đền Thánh - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến phố Thanh Niên | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 | - |
| 21 | Huyện Bình Giang | **Phố Đền Thánh - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ phố Thanh Niên - đến phố Bạch Đằng | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 22 | Huyện Bình Giang | **Đường Điện Biên - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 | - |
| 23 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 395 - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 9.500.000 | 6.000.000 | - |
| 24 | Huyện Bình Giang | **Đường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ Ngã 5 cũ - đến Điếm Khu Thượng | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | - |
| 25 | Huyện Bình Giang | **Đường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ Điếm khu Thượng - đến cống Tranh | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 26 | Huyện Bình Giang | **Đường Đinh Tiên Hoàng - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Giáp đường tỉnh 395 - đến Chi cục Thống kê | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | - |
| 27 | Huyện Bình Giang | **Phố Bạch Đằng - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.000.000 | - |
| 28 | Huyện Bình Giang | **Phố Lê Quý Đôn - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.000.000 | - |
| 29 | Huyện Bình Giang | **Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.000.000 | - |
| 30 | Huyện Bình Giang | **Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.000.000 | - |
| 31 | Huyện Bình Giang | **Phố Nhà Thờ - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 32 | Huyện Bình Giang | **Phố Hòa Bình - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 33 | Huyện Bình Giang | **Phố Nhà Chung - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 34 | Huyện Bình Giang | **Phố Nhân Hòa - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất ở đô thị | 6.250.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | - |
| 35 | Huyện Bình Giang | **Phố Giải phóng - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất ở đô thị | 6.250.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | - |
| 36 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | - |
| 37 | Huyện Bình Giang | **Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | - |
| 38 | Huyện Bình Giang | **Thống Nhất - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến ngã 5 mới | Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.200.000 | - |
| 39 | Huyện Bình Giang | **Thống Nhất - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ ngã 5 mới - đến cống Cầu Sộp | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | - |
| 40 | Huyện Bình Giang | **Thống Nhất - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ cống cầu sộp - đến Chi cục thuế khu vực Cẩm Bình | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.540.000 | - |
| 41 | Huyện Bình Giang | **Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ cầu Sặt - đến đường Thống Nhất | Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.200.000 | - |
| 42 | Huyện Bình Giang | **Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ đường Thống Nhất - đến Cầu Vồng | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | - |
| 43 | Huyện Bình Giang | **Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ cống Cầu Vồng - đến cổng Nhà thờ giáo xứ Kẻ Sặt | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.050.000 | - |
| 44 | Huyện Bình Giang | **Phạm Ngũ Lão - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất TM-DV đô thị | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.200.000 | - |
| 45 | Huyện Bình Giang | **Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ đầu cầu Sặt - đến ngã 5 mới | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | - |
| 46 | Huyện Bình Giang | **Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ ngã 5 mới - đến Khu dân cư Toàn Gia 1 | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | - |
| 47 | Huyện Bình Giang | **Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 - đến cống Tranh | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.050.000 | - |
| 48 | Huyện Bình Giang | **Đường vào cổng giữa chợ Sặt - THỊ TRẤN KẺ SẶT** đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Phố Thanh Niên | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | - |
| 49 | Huyện Bình Giang | **Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ phố Quang Trung - đến phố Đền Thánh | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | - |
| 50 | Huyện Bình Giang | **Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ Phố Đền Thánh - đến Phố Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 840.000 | - |
| 51 | Huyện Bình Giang | **Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT** đoạn từ Cầu Sặt - đến ngã 5 mới | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | - |
| 52 | Huyện Bình Giang | **Quang Trung - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Thanh Niên | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.540.000 | - |
| 53 | Huyện Bình Giang | **Quang Trung - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ phố Thanh Niên - đến bờ sông | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 700.000 | - |
| 54 | Huyện Bình Giang | **Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Khu Tây Bắc - | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 3.150.000 | 1.540.000 | - |
| 55 | Huyện Bình Giang | **Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Khu Toàn Gia 1 - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.050.000 | - |
| 56 | Huyện Bình Giang | **Phố Âu Cơ - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Phố Âu Cơ (đoạn còn lại) - | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 840.000 | - |
| 57 | Huyện Bình Giang | **Phố Đền Thánh - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến phố Thanh Niên | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.050.000 | - |
| 58 | Huyện Bình Giang | **Phố Đền Thánh - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ phố Thanh Niên - đến phố Bạch Đằng | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 840.000 | - |
| 59 | Huyện Bình Giang | **Đường Điện Biên - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.050.000 | - |
| 60 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 395 (đoạn thuộc thị trấn Kẻ Sặt) - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.050.000 | - |
| 61 | Huyện Bình Giang | **Đường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ Ngã 5 cũ - đến Điếm Khu Thượng | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.050.000 | - |
| 62 | Huyện Bình Giang | **Đường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ Điếm khu Thượng - đến cống Tranh | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 840.000 | - |
| 63 | Huyện Bình Giang | **Đường Đinh Tiên Hoàng - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Giáp đường tỉnh 395 - đến Chi cục Thống kê | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.050.000 | - |
| 64 | Huyện Bình Giang | **Phố Bạch Đằng - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 840.000 | - |
| 65 | Huyện Bình Giang | **Phố Lê Quý Đôn - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 840.000 | - |
| 66 | Huyện Bình Giang | **Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 840.000 | - |
| 67 | Huyện Bình Giang | **Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 840.000 | - |
| 68 | Huyện Bình Giang | **Phố Nhà Thờ - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 700.000 | - |
| 69 | Huyện Bình Giang | **Phố Hòa Bình - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 700.000 | - |
| 70 | Huyện Bình Giang | **Phố Nhà Chung - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 700.000 | - |
| 71 | Huyện Bình Giang | **Phố Nhân Hòa - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 980.000 | 560.000 | - |
| 72 | Huyện Bình Giang | **Phố Giải phóng - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 980.000 | 560.000 | - |
| 73 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 980.000 | 560.000 | - |
| 74 | Huyện Bình Giang | **Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 980.000 | 560.000 | - |
| 75 | Huyện Bình Giang | **Thống Nhất - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến ngã 5 mới | Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | - |
| 76 | Huyện Bình Giang | **Thống Nhất - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ ngã 5 mới - đến cống Cầu Sộp | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | - |
| 77 | Huyện Bình Giang | **Thống Nhất - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ cống cầu sộp - đến Chi cục thuế khu vực Cẩm Bình | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 78 | Huyện Bình Giang | **Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ cầu Sặt - đến đường Thống Nhất | Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | - |
| 79 | Huyện Bình Giang | **Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ đường Thống Nhất - đến Cầu Vồng | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | - |
| 80 | Huyện Bình Giang | **Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ cống Cầu Vồng - đến cổng Nhà thờ giáo xứ Kẻ Sặt | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 900.000 | - |
| 81 | Huyện Bình Giang | **Phạm Ngũ Lão - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | - |
| 82 | Huyện Bình Giang | **Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ đầu cầu Sặt - đến ngã 5 mới | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | - |
| 83 | Huyện Bình Giang | **Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ ngã 5 mới - đến Khu dân cư Toàn Gia 1 | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | - |
| 84 | Huyện Bình Giang | **Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn thuộc khu dân cư Toàn Gia 1 - đến cống Tranh | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 900.000 | - |
| 85 | Huyện Bình Giang | **Đường vào cổng giữa chợ Sặt - THỊ TRẤN KẺ SẶT** đoạn từ Trần Hưng Đạo - đến Phố Thanh Niên | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | - |
| 86 | Huyện Bình Giang | **Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ phố Quang Trung - đến phố Đền Thánh | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | - |
| 87 | Huyện Bình Giang | **Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ Phố Đền Thánh - đến Phố Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | - |
| 88 | Huyện Bình Giang | **Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT** đoạn từ Cầu Sặt - đến ngã 5 mới | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | - |
| 89 | Huyện Bình Giang | **Quang Trung - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Thanh Niên | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 90 | Huyện Bình Giang | **Quang Trung - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ phố Thanh Niên - đến bờ sông | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 91 | Huyện Bình Giang | **Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Khu Tây Bắc - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.320.000 | - |
| 92 | Huyện Bình Giang | **Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Khu Toàn Gia 1 - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 900.000 | - |
| 93 | Huyện Bình Giang | **Phố Âu Cơ - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Phố Âu Cơ (đoạn còn lại) - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | - |
| 94 | Huyện Bình Giang | **Phố Đền Thánh - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến phố Thanh Niên | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 900.000 | - |
| 95 | Huyện Bình Giang | **Phố Đền Thánh - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ phố Thanh Niên - đến phố Bạch Đằng | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | - |
| 96 | Huyện Bình Giang | **Đường Điện Biên - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 900.000 | - |
| 97 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 395 (đoạn thuộc thị trấn Kẻ Sặt) - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 900.000 | - |
| 98 | Huyện Bình Giang | **Đường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ Ngã 5 cũ - đến Điếm Khu Thượng | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 900.000 | - |
| 99 | Huyện Bình Giang | **Đường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Đoạn từ Điếm khu Thượng - đến cống Tranh | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | - |
| 100 | Huyện Bình Giang | **Đường Đinh Tiên Hoàng - THỊ TRẤN KẺ SẶT** Giáp đường tỉnh 395 - đến Chi cục Thống kê | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 900.000 | - |
| 101 | Huyện Bình Giang | **Phố Bạch Đằng - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | - |
| 102 | Huyện Bình Giang | **Phố Lê Quý Đôn - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | - |
| 103 | Huyện Bình Giang | **Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | - |
| 104 | Huyện Bình Giang | **Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | - |
| 105 | Huyện Bình Giang | **Phố Nhà Thờ - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 106 | Huyện Bình Giang | **Phố Hòa Bình - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 107 | Huyện Bình Giang | **Phố Nhà Chung - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | - |
| 108 | Huyện Bình Giang | **Phố Nhân Hòa - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 840.000 | 480.000 | - |
| 109 | Huyện Bình Giang | **Phố Giải phóng - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 840.000 | 480.000 | - |
| 110 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 840.000 | 480.000 | - |
| 111 | Huyện Bình Giang | **Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN KẺ SẶT** - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 840.000 | 480.000 | - |
| 112 | Huyện Bình Giang | **Đất ven Quốc lộ 38 cũ - xã Thúc Kháng** - | Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| 113 | Huyện Bình Giang | **Đất ven Quốc lộ 5 - xã Vĩnh Hưng** - | Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 9.500.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| 114 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 392** Đoạn từ thửa đất số 106, tờ bản đồ 01, tỷ lệ 1/1.000 - đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ 09, tỷ lệ 1/1.000 thuộc thôn Phủ | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| 115 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 392** Đoạn còn lại thuộc xã Nhân Quyền - | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 7.200.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| 116 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 392** Đoạn thuộc xã Thái Học (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ 09, tỷ lệ 1/1.000 - đến hết cống thôn Sồi Cầu) | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| 117 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 392** Đoạn thuộc các xã Tân Hồng, Bình Minh - | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 7.500.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| 118 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 392** Đoạn thuộc xã Thái Học (từ cống thôn Sồi Cầu - đến chân cầu vượt đường ô tô cao tốc Hà Nội-Hải Phòng | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| 119 | Huyện Bình Giang | **Đất ven Quốc lộ 38 mới** Đất ven Quốc lộ 38 (đoạn thuộc xã Vĩnh Hưng) - | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 10.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| 120 | Huyện Bình Giang | **Đất ven Quốc lộ 38 mới** Đoạn từ Cầu Sặt mới - đến Đài tưởng niệm | Đất ở nông thôn | 14.400.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| 121 | Huyện Bình Giang | **Đất ven Quốc lộ 38 mới** Đoạn thuộc xã Thúc Kháng - | Đất ở nông thôn | 14.400.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| 122 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư - chợ - dịch vụ Phủ, xã Thái Học** - | Đất ở nông thôn | 14.400.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| 123 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 394** Đoạn thuộc xã Long Xuyên (từ chân cầu Cậy - đến cây xăng Đắc Ngân) | Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| 124 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 394** Đoạn thuộc xã Thái Học - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
| 125 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 394** Đoạn còn lại thuộc xã Long Xuyên - | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.800.000 |
| 126 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 394** Đoạn thuộc các xã Tân Việt, Hồng Khê - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| 127 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 394** Đoạn thuộc các xã Bình Minh, Tân Hồng - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 128 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 394** Đoạn thuộc các xã Thúc Kháng, Thái Dương - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.500.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| 129 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 395** Đoạn từ cây Xăng Đắc Ngân - đến hết địa phận xã Long Xuyên, đoạn thuộc thôn Cậy | Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 9.500.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| 130 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 395** Đoạn thuộc xã Vĩnh Hưng - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| 131 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 395** Đoạn thuộc xã Hùng Thắng - | Đất ở nông thôn | 19.000.000 | 9.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| 132 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 395** Đoạn thuộc các xã Vĩnh Hồng, Tân Việt - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| 133 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 395** Đoạn từ đường 394 - đến cổng UBND xã Long Xuyên | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 134 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 395** Đoạn từ cổng UBND xã Long Xuyên đi đập Bá Thủy - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.700.000 |
| 135 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường huyện** - | Đất ở nông thôn | 6.750.000 | 3.360.000 | 2.100.000 | 1.600.000 |
| 136 | Huyện Bình Giang | **Các vị trí giáp đường nối từ đường tỉnh 395 đi đường tỉnh 392 xã Vĩnh Hồng** - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 6.000.000 | - | - |
| 137 | Huyện Bình Giang | **Đất thuộc Khu dân cư trung tâm thương mại Tây Bắc (xã Thái Học)** - | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | 3.000.000 |
| 138 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông, xã Bình Minh (còn gọi là khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m) - | Đất ở nông thôn | 30.000.000 | - | - | - |
| 139 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông, xã Bình Minh (còn gọi là khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 2A-2A (6m; 10.5m; 6m); 2B-2B (5m; 10m; 5m) - | Đất ở nông thôn | 20.500.000 | - | - | - |
| 140 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông, xã Bình Minh (còn gọi là khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3A-3A (4m; 7.5m; 4m); 3B-3B (4m; 7.5m; 3m); 3C-3C (2m; 7.5m; 3m); 3D-3D (5m; 7.5m; 4m) - | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | - | - | - |
| 141 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông, xã Bình Minh (còn gọi là khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 11-11 (1m; 19.32m; 1m); 13-13 (1m; 11.3m; 1m); 14-14 (2m; 9.5m; 2m) - | Đất ở nông thôn | 17.000.000 | - | - | - |
| 142 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông, xã Bình Minh (còn gọi là khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6 (1m; 9.5m; 1m) - | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông, xã Bình Minh (còn gọi là khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7.5m; 1m); 7A-7A (0.75m; 7.5m; 0.75m); 7B-7B (2m; 7.5m; 1m); 7C-7C (1.5 m; 7.5m; 1m) - | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | - | - | - |
| 144 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông, xã Bình Minh (còn gọi là khu Hudland)** Các lô tiếp giáp đường đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | - | - | - |
| 145 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Đường tỉnh lộ 395, Đường đôi mặt cắt 28 m - | Đất ở nông thôn | 32.000.000 | - | - | - |
| 146 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Đường gom TL 395, Mặt cắt 14.5 m - | Đất ở nông thôn | 24.500.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Đường tỉnh lộ 395, các lô bám vòng xuyến - | Đất ở nông thôn | 20.000.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Đường tránh TL 395 mặt cắt 33 m - | Đất ở nông thôn | 19.000.000 | - | - | - |
| 149 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Đường nội bộ mặt cắt 20.5 m - | Đất ở nông thôn | 19.000.000 | - | - | - |
| 150 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Đường nội bộ mặt cắt 17.5 m - | Đất ở nông thôn | 17.500.000 | - | - | - |
| 151 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên** Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | - | - | - |
| 152 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư cánh Buồm thôn Nhữ Thị xã Thái Hòa** - | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 | - |
| 153 | Huyện Bình Giang | **Điểm dân cư mới thôn Cao Xá xã Thái Hòa** - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | - |
| 154 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới thôn Phú Thuận, thôn Lôi Khê 1 xã Hồng Khê** - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 155 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới thôn Lôi Khê 2, xã Hồng Khê** - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 156 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới thôn Phú Đa xã Hồng Khê** - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| 157 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới ven đường tỉnh 395 (Bờ Um, Đồng Mái, Gốc Lim) xã Tân Việt** - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 6.500.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| 158 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới Bằng Giã đi Hồng Khê, KDC mới Tân Hưng đi Lý Đỏ; xã Tân Việt** - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 6.500.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| 159 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới ven đường tỉnh 394 xã Tân Việt (Ao Láng, Cống Tây, Cửa Nghè - Bằng Giã)** - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 6.500.000 | 4.000.000 | 2.500.000 |
| 160 | Huyện Bình Giang | **Khu tái định cư QL 38 - xã Thúc Kháng** - | Đất ở nông thôn | 14.500.000 | 7.000.000 | - | - |
| 161 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy, xã Long Xuyên** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3-3 (Chiều rộng mặt đường 10.5 m) - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | - | - | - |
| 162 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy, xã Long Xuyên** Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6; 4-4 (Chiều rộng mặt đường 5.5m) - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | - | - | - |
| 163 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư thôn Cậy (khu Cửa Đình)** - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 6.000.000 | - | - |
| 164 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên** Các lô tiếp giáp đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên - | Đất ở nông thôn | 14.400.000 | 11.500.000 | 9.000.000 | - |
| 165 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường dẫn cầu Cậy mới đoạn thuộc xã Long Xuyên** - | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | - |
| 166 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới ven đường trục xã Bình Xuyên** Điểm dân cư số 13, Điểm dân cư Vũ Lương, Điểm dân cư Sau Ra thôn Quàn, Điểm dân cư mới thôn Trại Như, Điểm dân cư mới số 26, Điểm dân cư mới số 4 thôn - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 5.000.000 | - | - |
| 167 | Huyện Bình Giang | **Điểm dân cư số 16 Bình Cách, Điểm dân cư Chương Quàn - xã Bình Xuyên** - | Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 4.500.000 | - | - |
| 168 | Huyện Bình Giang | **Điểm dân cư mới Gòi 1 + 2 xã Bình Xuyên** - | Đất ở nông thôn | 11.500.000 | 9.000.000 | - | - |
| 169 | Huyện Bình Giang | **Điểm dân cư số 12 + số 13 thôn Trại Như, Điểm dân cư số 02, Điểm dân cư mới thôn Ngõ, Điểm dân cư Cổng Cầu, Điểm dân cư mới thôn Trại Như** - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.000.000 | - | - |
| 170 | Huyện Bình Giang | **Điểm dân cư mới thôn Quang tiền và thôn Mỹ Trạch xã Bình Minh** - | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | - |
| 171 | Huyện Bình Giang | **Điểm dân cư mới thôn Bá Đông - xã Bình Minh** - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | - |
| 172 | Huyện Bình Giang | **Điểm dân cư mới cánh đồng Dốc thôn Quang Tiền - xã Bình Minh** - | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | - |
| 173 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư số 6 ấp Kinh Dương, xã Thái Dương** - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | - |
| 174 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới Thượng Khuông, xã Vĩnh Hưng** - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.500.000 | - | - |
| 175 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới thôn Ngọc Mai, xã Vĩnh Hưng** - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.500.000 | - | - |
| 176 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới thôn Hồ Liễn, xã Vĩnh Hưng** - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | - | - |
| 177 | Huyện Bình Giang | **Đất thuộc dự án khu Đại Dương, xã Vĩnh Hưng** - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 6.500.000 | 5.000.000 | - |
| 178 | Huyện Bình Giang | **Các khu dân cư mới ven đường tỉnh 395 thuộc xã Hùng Thắng** Khu dân cư mới thôn Thuần Lương + thôn Phúc Lão; khu dân cư mới thôn Thuần Lương; Khu dân cư mới thôn Hòa Ché - | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 12.500.000 | 9.000.000 | - |
| 179 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới ven đường 392 ( khu Cống Sơn)** - | Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | - |
| 180 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới xóm Đông, thôn My Cầu, xã Tân Hồng** - | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 13.500.000 | 10.000.000 | - |
| 181 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới thôn Mộ Trạch, xã Tân Hồng** - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 6.000.000 | - | - |
| 182 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư làng nghề Lược Vạc, xã Thái Học** Tiếp giáp đường 27 m - | Đất ở nông thôn | 21.500.000 | 20.500.000 | 19.500.000 | 18.500.000 |
| 183 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư làng nghề Lược Vạc, xã Thái Học** Tiếp giáp đường 17.5 m - | Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 19.000.000 | 18.000.000 | 17.500.000 |
| 184 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư làng nghề Lược Vạc, xã Thái Học** Tiếp giáp đường 12.5 m - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 14.500.000 | 13.500.000 | - |
| 185 | Huyện Bình Giang | **Điểm dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học** Khu trung tâm giáo dục thường xuyên cũ - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 12.000.000 | - | - |
| 186 | Huyện Bình Giang | **Điểm dân cư Xăng dầu trại cá xã Thái Học** - | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | - |
| 187 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư trung tâm xã Nhân Quyền** - | Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 14.000.000 | 10.000.000 | - |
| 188 | Huyện Bình Giang | **Khu Chợ và dân cư xã Nhân Quyền** - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 7.000.000 | 5.000.000 | - |
| 189 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới thôn My Khê - cạnh QL 38 xã Vĩnh Hồng** - | Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 15.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 |
| 190 | Huyện Bình Giang | **Điểm dân cư mới thôn Phục Lễ - xã Vĩnh Hồng** - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | - |
| 191 | Huyện Bình Giang | **Điểm dân cư mới thôn My Thữ - xã Vĩnh Hồng** - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | - |
| 192 | Huyện Bình Giang | **Điểm dân cư mới thôn My Khê - xã Vĩnh Hồng** - | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 8.500.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| 193 | Huyện Bình Giang | **Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá. xã Vĩnh Hồng** - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | - | - |
| 194 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường Thanh Niên, khu dân cư mới số 01 thôn Lương Ngọc, xã Thúc Kháng** - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | - |
| 195 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới Hoàng Sơn xã Thái Dương** - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | - | - | - |
| 196 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới Bì Đổ xã Cổ Bì** - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | - |
| 197 | Huyện Bình Giang | **KDC sân bóng Bá Đoạt cũ - thôn Bá Hợp xã Long Xuyên** - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | - | - | - |
| 198 | Huyện Bình Giang | **KDC sân bóng cũ Thôn Bá Thủy xã Long Xuyên** - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | - | - | - |
| 199 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới thôn Bì Đổ. Ô Xuyên. Hạ Bì xã Cổ Bì** - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | - |
| 200 | Huyện Bình Giang | **Điểm dân cư Ô Xuyên xã Cổ Bì** - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | - |
| 201 | Huyện Bình Giang | **Điểm dân cư mới số 01 thôn Cậy (Cầu Bạc) xã Long Xuyên** - | Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 20.000.000 | 14.400.000 | - |
| 202 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư mới Trạm bơm cũ Thôn Bá Thủy, xã Long Xuyên** - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | - | - |
| 203 | Huyện Bình Giang | **Đất ven Quốc lộ 38 cũ - xã Thúc Kháng** - | Đất TM-DV nông thôn | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.960.000 | 1.470.000 |
| 204 | Huyện Bình Giang | **Đất ven Quốc lộ 5 - xã Vĩnh Hưng** - | Đất TM-DV nông thôn | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| 205 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 392** Đoạn từ thửa đất số 106, tờ bản đồ 01, tỷ lệ 1/1.000 - đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ 09, tỷ lệ 1/1.000 thuộc thôn Phủ | Đất TM-DV nông thôn | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| 206 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 392** Đoạn còn lại thuộc xã Nhân Quyền - | Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| 207 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 392** Đoạn thuộc xã Thái Học (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ 09, tỷ lệ 1/1.000 - đến hết cống thôn Sồi Cầu) | Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| 208 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 392** Đoạn thuộc các xã Tân Hồng, Bình Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.960.000 | 1.470.000 |
| 209 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 392** Đoạn thuộc xã Thái Học (từ cống thôn Sồi Cầu - đến chân cầu vượt đường ô tô cao tốc Hà Nội-Hải Phòng | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 210 | Huyện Bình Giang | **Đất ven Quốc lộ 38 mới** Đất ven Quốc lộ 38 (đoạn thuộc xã Vĩnh Hưng) - | Đất TM-DV nông thôn | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| 211 | Huyện Bình Giang | **Đất ven Quốc lộ 38 mới** Đoạn từ Cầu Sặt mới - đến Đài tưởng niệm | Đất TM-DV nông thôn | 8.190.000 | 4.095.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| 212 | Huyện Bình Giang | **Đất ven Quốc lộ 38 mới** Đoạn thuộc xã Thúc Kháng - | Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| 213 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư - chợ - dịch vụ Phủ, xã Thái Học** - | Đất TM-DV nông thôn | 8.190.000 | 4.095.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| 214 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 394** Đoạn thuộc xã Long Xuyên (từ chân cầu Cậy - đến cây xăng Đắc Ngân) | Đất TM-DV nông thôn | 8.190.000 | 4.095.000 | 2.520.000 | 1.890.000 |
| 215 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 394** Đoạn thuộc xã Thái Học - | Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| 216 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 394** Đoạn còn lại thuộc xã Long Xuyên - | Đất TM-DV nông thôn | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.960.000 | 1.470.000 |
| 217 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 394** Đoạn thuộc các xã Tân Việt, Hồng Khê - | Đất TM-DV nông thôn | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.960.000 | 1.470.000 |
| 218 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 394** Đoạn thuộc các xã Bình Minh, Tân Hồng - | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 219 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 394** Đoạn thuộc các xã Thúc Kháng, Thái Dương - | Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 2.665.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| 220 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 395** Đoạn từ cây Xăng Đắc Ngân - đến hết địa phận xã Long Xuyên, đoạn thuộc thôn Cậy | Đất TM-DV nông thôn | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.960.000 | 1.470.000 |
| 221 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 395** Đoạn thuộc xã Vĩnh Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.960.000 | 1.470.000 |
| 222 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 395** Đoạn thuộc xã Hùng Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 223 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 395** Đoạn thuộc các xã Vĩnh Hồng, Tân Việt - | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 224 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 395** Đoạn từ cổng UBND xã Long Xuyên đi đập Bá Thủy - | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| 225 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường huyện** - | Đất TM-DV nông thôn | 4.095.000 | 2.535.000 | 1.450.000 | 1.000.000 |
| 226 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường gom đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng** - | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 227 | Huyện Bình Giang | **Đất ven Quốc lộ 38 cũ - xã Thúc Kháng** - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 228 | Huyện Bình Giang | **Đất ven Quốc lộ 5 - xã Vĩnh Hưng** - | Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 229 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 392** Đoạn từ thửa đất số 106, tờ bản đồ 01, tỷ lệ 1/1.000 - đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ 09, tỷ lệ 1/1.000 thuộc thôn Phủ | Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 230 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 392** Đoạn còn lại thuộc xã Nhân Quyền - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 231 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 392** Đoạn thuộc xã Thái Học (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ 09, tỷ lệ 1/1.000 - đến hết cống thôn Sồi Cầu) | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 232 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 392** Đoạn thuộc các xã Tân Hồng, Bình Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 233 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 392** Đoạn thuộc xã Thái Học (từ cống thôn Sồi Cầu - đến chân cầu vượt đường ô tô cao tốc Hà Nội-Hải Phòng | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 234 | Huyện Bình Giang | **Đất ven Quốc lộ 38 mới** Đất ven Quốc lộ 38 (đoạn thuộc xã Vĩnh Hưng) - | Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 235 | Huyện Bình Giang | **Đất ven Quốc lộ 38 mới** Đoạn từ Cầu Sặt mới - đến Đài tưởng niệm | Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| 236 | Huyện Bình Giang | **Đất ven Quốc lộ 38 mới** Đoạn thuộc xã Thúc Kháng - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 237 | Huyện Bình Giang | **Khu dân cư - chợ - dịch vụ Phủ, xã Thái Học** - | Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| 238 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 394** Đoạn thuộc xã Long Xuyên (từ chân cầu Cậy - đến cây xăng Đắc Ngân) | Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| 239 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 394** Đoạn thuộc xã Thái Học - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 240 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 394** Đoạn còn lại thuộc xã Long Xuyên - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 241 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 394** Đoạn thuộc các xã Tân Việt, Hồng Khê - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 242 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 394** Đoạn thuộc các xã Bình Minh, Tân Hồng - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 243 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 394** Đoạn thuộc các xã Thúc Kháng, Thái Dương - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 244 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 395** Đoạn từ cây Xăng Đắc Ngân - đến hết địa phận xã Long Xuyên, đoạn thuộc thôn Cậy | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 245 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 395** Đoạn thuộc xã Vĩnh Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 246 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 395** Đoạn thuộc xã Hùng Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 247 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 395** Đoạn thuộc các xã Vĩnh Hồng, Tân Việt - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 248 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường tỉnh 395** Đoạn từ cổng UBND xã Long Xuyên đi đập Bá Thủy - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| 249 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường huyện** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 1.700.000 | 1.350.000 | 950.000 |
| 250 | Huyện Bình Giang | **Đất ven đường gom đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.650.000 | 1.300.000 | 850.000 |
| 251 | Huyện Bình Giang | **Thị trấn Kẻ Sật - Huyện Bình Giang** - | Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 75.000 | - | - |
| 252 | Huyện Bình Giang | **Các xã - Huyện Bình Giang** - | Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 70.000 | - | - |
| 253 | Huyện Bình Giang | **Thị trấn Kẻ Sật - Huyện Bình Giang** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 75.000 | - | - |
| 254 | Huyện Bình Giang | **Các xã - Huyện Bình Giang** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 70.000 | - | - |
| 255 | Huyện Bình Giang | **Thị trấn Kẻ Sật - Huyện Bình Giang** - | Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 80.000 | - | - |
| 256 | Huyện Bình Giang | **Các xã - Huyện Bình Giang** - | Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 75.000 | - | - |
| 257 | Huyện Bình Giang | **Huyện Bình Giang** - | Đất rừng sản xuất | 40.000 | - | - | - |
| 258 | Huyện Bình Giang | **Huyện Bình Giang** - | Đất rừng phòng hộ | 35.000 | - | - | - |
| 259 | Huyện Bình Giang | **Huyện Bình Giang** - | Đất rừng đặc dụng | 30.000 | - | - | - |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Bình Giang

  Thống Nhất - THỊ TRẤN KẺ SẶT 9 dòng dữ liệu   Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN KẺ SẶT 9 dòng dữ liệu   Phạm Ngũ Lão - THỊ TRẤN KẺ SẶT 3 dòng dữ liệu   Đường Văn Lang/Quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT 9 dòng dữ liệu   Đường vào cổng giữa chợ Sặt - THỊ TRẤN KẺ SẶT 3 dòng dữ liệu   Phố Thanh Niên - THỊ TRẤN KẺ SẶT 6 dòng dữ liệu   Đất khu dân cư mới Ven quốc lộ 38 - THỊ TRẤN KẺ SẶT 3 dòng dữ liệu   Quang Trung - THỊ TRẤN KẺ SẶT 6 dòng dữ liệu   Đất thuộc Khu dân cư mới xã Tráng Liệt - THỊ TRẤN KẺ SẶT 6 dòng dữ liệu   Phố Âu Cơ - THỊ TRẤN KẺ SẶT 3 dòng dữ liệu   Phố Đền Thánh - THỊ TRẤN KẺ SẶT 6 dòng dữ liệu   Đường Điện Biên - THỊ TRẤN KẺ SẶT 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường tỉnh 395 - THỊ TRẤN KẺ SẶT 1 dòng dữ liệu   Đường Lạc Long Quân - THỊ TRẤN KẺ SẶT 6 dòng dữ liệu   Đường Đinh Tiên Hoàng - THỊ TRẤN KẺ SẶT 3 dòng dữ liệu   Phố Bạch Đằng - THỊ TRẤN KẺ SẶT 3 dòng dữ liệu   Phố Lê Quý Đôn - THỊ TRẤN KẺ SẶT 3 dòng dữ liệu   Đường cạnh Kho bạc Nhà nước huyện - THỊ TRẤN KẺ SẶT 3 dòng dữ liệu   Đường phía sau Kho bạc nhà nước huyện - THỊ TRẤN KẺ SẶT 3 dòng dữ liệu   Phố Nhà Thờ - THỊ TRẤN KẺ SẶT 3 dòng dữ liệu   Phố Hòa Bình - THỊ TRẤN KẺ SẶT 3 dòng dữ liệu   Phố Nhà Chung - THỊ TRẤN KẺ SẶT 3 dòng dữ liệu   Phố Nhân Hòa - THỊ TRẤN KẺ SẶT 3 dòng dữ liệu   Phố Giải phóng - THỊ TRẤN KẺ SẶT 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư ấp Thanh Bình, Khu 5 Đồng Xá - THỊ TRẤN KẺ SẶT 3 dòng dữ liệu   Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN KẺ SẶT 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường tỉnh 395 (đoạn thuộc thị trấn Kẻ Sặt) - THỊ TRẤN KẺ SẶT 2 dòng dữ liệu   Đất ven Quốc lộ 38 cũ - xã Thúc Kháng 3 dòng dữ liệu   Đất ven Quốc lộ 5 - xã Vĩnh Hưng 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường tỉnh 392 15 dòng dữ liệu   Đất ven Quốc lộ 38 mới 9 dòng dữ liệu   Khu dân cư - chợ - dịch vụ Phủ, xã Thái Học 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường tỉnh 394 18 dòng dữ liệu   Đất ven đường tỉnh 395 16 dòng dữ liệu   Đất ven đường huyện 3 dòng dữ liệu   Các vị trí giáp đường nối từ đường tỉnh 395 đi đường tỉnh 392 xã Vĩnh Hồng 1 dòng dữ liệu   Đất thuộc Khu dân cư trung tâm thương mại Tây Bắc (xã Thái Học) 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông, xã Bình Minh (còn gọi là khu Hudland) 7 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên 7 dòng dữ liệu   Khu dân cư cánh Buồm thôn Nhữ Thị xã Thái Hòa 1 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới thôn Cao Xá xã Thái Hòa 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Phú Thuận, thôn Lôi Khê 1 xã Hồng Khê 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Lôi Khê 2, xã Hồng Khê 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Phú Đa xã Hồng Khê 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới ven đường tỉnh 395 (Bờ Um, Đồng Mái, Gốc Lim) xã Tân Việt 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Bằng Giã đi Hồng Khê, KDC mới Tân Hưng đi Lý Đỏ; xã Tân Việt 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới ven đường tỉnh 394 xã Tân Việt (Ao Láng, Cống Tây, Cửa Nghè - Bằng Giã) 1 dòng dữ liệu   Khu tái định cư QL 38 - xã Thúc Kháng 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Cánh Khăm thôn Cậy, xã Long Xuyên 2 dòng dữ liệu   Khu dân cư thôn Cậy (khu Cửa Đình) 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới phía Tây xã Long Xuyên 1 dòng dữ liệu   Đất ven đường dẫn cầu Cậy mới đoạn thuộc xã Long Xuyên 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới ven đường trục xã Bình Xuyên 1 dòng dữ liệu   Điểm dân cư số 16 Bình Cách, Điểm dân cư Chương Quàn - xã Bình Xuyên 1 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới Gòi 1 + 2 xã Bình Xuyên 1 dòng dữ liệu   Điểm dân cư số 12 + số 13 thôn Trại Như, Điểm dân cư số 02, Điểm dân cư mới thôn Ngõ, Điểm dân cư Cổng Cầu, Điểm dân cư mới thôn Trại Như 1 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới thôn Quang tiền và thôn Mỹ Trạch xã Bình Minh 1 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới thôn Bá Đông - xã Bình Minh 1 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới cánh đồng Dốc thôn Quang Tiền - xã Bình Minh 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư số 6 ấp Kinh Dương, xã Thái Dương 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Thượng Khuông, xã Vĩnh Hưng 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Ngọc Mai, xã Vĩnh Hưng 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Hồ Liễn, xã Vĩnh Hưng 1 dòng dữ liệu   Đất thuộc dự án khu Đại Dương, xã Vĩnh Hưng 1 dòng dữ liệu   Các khu dân cư mới ven đường tỉnh 395 thuộc xã Hùng Thắng 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới ven đường 392 ( khu Cống Sơn) 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới xóm Đông, thôn My Cầu, xã Tân Hồng 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Mộ Trạch, xã Tân Hồng 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư làng nghề Lược Vạc, xã Thái Học 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới thôn Phủ, xã Thái Học 1 dòng dữ liệu   Điểm dân cư Xăng dầu trại cá xã Thái Học 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư trung tâm xã Nhân Quyền 1 dòng dữ liệu   Khu Chợ và dân cư xã Nhân Quyền 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn My Khê - cạnh QL 38 xã Vĩnh Hồng 1 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới thôn Phục Lễ - xã Vĩnh Hồng 1 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới thôn My Thữ - xã Vĩnh Hồng 1 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới thôn My Khê - xã Vĩnh Hồng 1 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá. xã Vĩnh Hồng 1 dòng dữ liệu   Đất ven đường Thanh Niên, khu dân cư mới số 01 thôn Lương Ngọc, xã Thúc Kháng 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Hoàng Sơn xã Thái Dương 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Bì Đổ xã Cổ Bì 1 dòng dữ liệu   KDC sân bóng Bá Đoạt cũ - thôn Bá Hợp xã Long Xuyên 1 dòng dữ liệu   KDC sân bóng cũ Thôn Bá Thủy xã Long Xuyên 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Bì Đổ. Ô Xuyên. Hạ Bì xã Cổ Bì 1 dòng dữ liệu   Điểm dân cư Ô Xuyên xã Cổ Bì 1 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới số 01 thôn Cậy (Cầu Bạc) xã Long Xuyên 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Trạm bơm cũ Thôn Bá Thủy, xã Long Xuyên 1 dòng dữ liệu   Đất ven đường gom đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng 2 dòng dữ liệu   Thị trấn Kẻ Sật - Huyện Bình Giang 3 dòng dữ liệu   Các xã - Huyện Bình Giang 3 dòng dữ liệu   Huyện Bình Giang 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)