---
title: Bảng giá đất huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang 2026
date: 2024-01-10T14:17:59Z
modified: 2026-08-31T05:45:06Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-huyen-cai-be-tinh-tien-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 63464
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-huyen-cai-be-tinh-tien-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-31T05:45:06Z
---

**Bảng giá đất huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.**

**Lưu ý**: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tiền Giang sáp nhập vào tỉnh Đồng Tháp theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-huyen-cai-be-tinh-tien-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-huyen-cai-be-tinh-tien-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất

Bảng giá đất huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết [01/2026/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-01-2026-nq-hdnd-quy-dinh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-tinh-dong-thap.md) quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

### Nguyên tắc xác định vị trí đất

#### Đối với đất nông nghiệp

**Vị trí 1:** đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

**Vị trí 2:** đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

**Vị trí 3:** đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

**Vị trí 4:** đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

**Vị trí 5:** đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

**Vị trí 5:** Các vị trí còn lại

#### Đối với đất ở tại nông thôn

**Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:**

- **Vị trí 1:** đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- **Vị trí 2:** đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- **Vị trí 3:** đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
- 

**Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:**

- **Vị trí 1:** đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- **Vị trí 2:** đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- **Vị trí 3:** các vị trí còn lại.

#### Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

### Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

   Phường xã / Khu vực — Đồng Tháp  Đang tải...  

 

 [🔍 Tìm kiếm](javascript:void(0))

### Bảng giá đất huyện Cái Bè năm 2025

**Khu vực:** huyện Cái Bè.

**Loại đất:** Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ.

**Mức giá áp dụng:** từ 32.000 đến 4.900.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2025.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Huyện Cái Bè | **Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)** Giáp ranh Cai Lậy - Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong) | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)** Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong) - Km 2012 (ranh Thiện Trí - Hòa Khánh) | Đất ở | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)** Km 2012 (ranh Thiện Trí - Hòa Khánh) - Cầu Rạch Chanh | Đất ở | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)** Cầu Rạch Chanh - Cầu Rạch Giồng | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)** Cầu Rạch Giồng - Bến phà cũ | Đất ở | 980.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)** Ngã ba đường dẫn vào cầu Mỹ Thuận - Cầu Mỹ Thuận | Đất ở | 860.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Quốc lộ 30 (trừ khu thương mại trên quốc lộ)** Cầu Bà Tứ - Giáp ranh xã Mỹ Hiệp (Cao Lãnh - ĐT) | Đất ở | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Quốc lộ 30 (trừ khu thương mại trên quốc lộ)** Cầu Bà Tứ - Giáp ranh xã Mỹ Hiệp (Cao Lãnh - ĐT) | Đất ở | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường dẫn cao tốc** Quốc lộ 1 - Đường cao tốc (xã Mỹ Hội) | Đất ở | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường dẫn cao tốc** Quốc lộ 1 - Đường cao tốc (xã An Thái Trung) | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 865** Cầu Kênh 9 (giáp ranh Cai Lậy) - Cầu Kênh Chà Dưới | Đất ở | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 865** Cầu Kênh Chà Dưới - Cầu Phụng Thớt | Đất ở | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 865** Cầu Phụng Thớt - Cầu Bằng Lãng (Giáp ranh tỉnh Đồng Tháp - xã Hậu Mỹ Bắc B) | Đất ở | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 869** Quốc lộ 1 - Cầu Ông Ngũ | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 869** Cầu Ông Ngũ - Đường đan lộ nhỏ | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 869** Đường đan lộ nhỏ - UBND xã Hậu Thành | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 869** UBND xã Hậu Thành - Đường huyện 71 | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 869** Đường huyện 71 - Cầu Một Thước | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 869** Cầu Một Thước - Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5) | Đất ở | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 869** Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5) - Cầu Thiện Hộ mới | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 863** Quốc lộ 1 - Cầu Thông Lưu | Đất ở | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 863** Cầu Thông Lưu - Cầu Nước Chùa | Đất ở | 580.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 863** Cầu Nước Chùa - Cầu Đường Củi Lớn | Đất ở | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 863** Cầu Đường Củi Lớn - Trụ sở UBND xã Mỹ Trung | Đất ở | 580.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 863** Trụ sở UBND xã Mỹ Trung - Bia tưởng niệm chiến thắng Ngã Sáu | Đất ở | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 861** Quốc lộ 1 - Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ) | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 861** Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ) - Cầu Bào Giai | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 861** Cầu Bào Giai - Cầu Mương Điều | Đất ở | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 861** Cầu Mương Điều - Cầu Kênh Kho | Đất ở | 580.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 861** Cầu Kênh Kho - Hết tuyến | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 864** Xã Hiệp Đức - huyện Cai Lậy - Cầu Cái Bè 2 ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp) | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 864** Cổng văn hóa (giáp ranh TT. Cái Bè) - Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 864** Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây - Sông Trà Lọt | Đất ở | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 864** Sông Trà Lọt - Cầu Mỹ Thuận (Xã Hòa Hưng) | Đất ở | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)** Quốc lộ 1 - Cầu Bà Huê | Đất ở | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)** Cầu Bà Huê - Cầu Nước Trong | Đất ở | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)** Cầu Nước Trong - Sông Tiền | Đất ở | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 76 (Đường Thiện Trí - Thiện Trung)** Quốc lộ 1 - Kênh 28 (xã Thiện Trung) | Đất ở | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 71B (Cái Thia)** Quốc lộ 1 - Cầu Bà Sáu | Đất ở | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 71B (Cái Thia)** Cầu Bà Sáu - Ngã ba Đường huyện 74B | Đất ở | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 71B (Cái Thia)** Ngã ba Đường huyện 74B - Hết tuyến | Đất ở | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 71 (23B)** Đường dẫn cao tốc (xã Mỹ Hội) - Chợ Giồng | Đất ở | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 71 (23B)** Chợ Giồng - Rạch Ba Xoài | Đất ở | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 71 (23B)** Rạch Ba Xoài - Quốc lộ 1 (xã Hòa Khánh) | Đất ở | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 78 (Đường Cổ Cò, Mỹ Lương cũ)** Cầu Rạch Miễu - Kênh huyện (Bến đò Mỹ Lương) | Đất ở | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương)** Quốc lộ 1 (xã An Thái Đông) - Bến đò Mỹ Lương | Đất ở | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương)** Bến đò Mỹ Lương - Ngã ba sông Cái Thia (xã Mỹ Đức Đông) | Đất ở | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 78B (Đường ấp Bình - Ấp Hòa xã Mỹ Lương** Quốc Lộ 1 - Rạch Mù U | Đất ở | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 79 (Đường Mỹ Lợi A-B)** Ngã ba Đường tỉnh 861 - Đường Nguyễn Văn Tiếp B (xã Mỹ Lợi B) | Đất ở | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 79B (Đường kênh Kho)** Đường tỉnh 861 - Đường huyện 79 | Đất ở | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 80 (Đường Mỹ Tân)** Đường tỉnh 861 - Đường huyện 77 (dọc Kênh 10 Thước) | Đất ở | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 80B (Đường Giữa huyện)** Quốc lộ 30 (Tân Hưng) - Cầu Xoài Tư (Giáp Cai lậy) | Đất ở | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 73 (Kênh 200)** Đường tỉnh 865 - Kênh Hai Hạt (xã Hậu Mỹ Bắc B) | Đất ở | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 741D (Đường Làng nghề bánh phòng)** Ranh TT, Cái Bè - Cầu Bông Lang | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 741D (Đường Làng nghề bánh phòng)** Cầu Bông Lang - Quốc lộ 1 (xã An Cư) | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 74 (Đông Hòa Hiệp)** Cầu Bà Hợp - Quốc lộ 1 | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 72 (Đường Kênh 8)** Đường huyện 71 - Cầu Cháy (xã Mỹ Hội) | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 72 (Đường Kênh 8)** Cầu Cháy (xã Mỹ Hội) - Đường tỉnh 869 | Đất ở | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)** Quốc lộ 1 - Ranh xã Mỹ Tân | Đất ở | 500.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)** Ranh xã Mỹ Tân (cầu Kênh 10 thước) - Kênh 28 | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)** Kênh 28 - Đường Nguyễn Văn Tiếp B | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 81 (Tân Hưng)** Quốc lộ 30 - UBND xã Tân Hưng | Đất ở | 470.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 82 (Đường Nguyễn Văn Tiếp B)** UBND xã Tân Hưng (Đường Tân Hưng) - UBND xã Hậu Mỹ Bắc A | Đất ở | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 82 (Đường vào Bia chiến thắng Rạch Ruộng)** Quốc lộ 30 (xã Tân Hưng) - Cầu Kênh Ranh | Đất ở | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 71C (Đường đê Kênh 8)** Quốc lộ 1 - Đường Huyện lộ 71 (xã An Cư) | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) - Quốc lộ 1** Tim nhà lồng chợ - Về phía Đông (Cai Lậy) 200m | Đất ở | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) - Quốc lộ 1** Tim nhà lồng chợ - Về phía Tây (Mỹ Thuận) 200m | Đất ở | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Tuyến SXKD - TMDV (Bà Đắc)** Cầu Bà Đắc - Cầu An Cư | Đất ở | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ An Bình - Quốc lộ 1** Đầu cầu An Cư - Đường vào chợ mới An Bình | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Hòa Khánh - Quốc lộ 1** Cầu Trà Lọt (cũ) - Đường huyện 71, 71B | Đất ở | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Thiện Trí - Quốc lộ 1** Cầu Thiện Trí - Nghĩa trang huyện | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Ông Hưng - Quốc lộ 1** Cầu Ông Hưng - Về phía Đông (Mỹ Tho) 200m | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Mỹ Đức Tây - Quốc lộ 1** Cầu Mỹ Đức Tây - Cầu Rạch Miễu | Đất ở | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ An Thái Đông - Quốc lộ 1** Đường vào chợ - Cầu Rạch Miễu | Đất ở | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ An Hữu - Quốc lộ 1** Ranh An Thái Trung - Cầu An Hữu | Đất ở | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ An Hữu - Quốc lộ 1** Cầu An Hữu - Cầu Rạch Giồng | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Quốc lộ 30** Từ Cầu Rạch Ruộng - đến Trường THCS (Cấp 2) Tân Thanh | Đất ở | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Ngã ba kênh 7 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Đường tỉnh 869 - Chợ nông sản Thiên Hộ | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường N3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Kênh 7 - Đường tỉnh 869 | Đất ở | 4.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường N6 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Kênh 7 - Đường tỉnh 869 | Đất ở | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Cặp kênh 7, Nguyễn Văn Tiếp - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Đường N3 - Cầu Thiên Hộ | Đất ở | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường xung quanh nhà lồng chợ - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** N3 (khu vực nhà lồng chợ cũ) - Đường cặp kênh Nguyễn Văn Tiếp | Đất ở | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường D5 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Đường N3 - Đường N6 | Đất ở | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường D6 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Đường N3 - Đường N6 | Đất ở | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lô B (dọc ĐT.869 cũ) - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** - | Đất ở | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lô C1 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Toàn tuyến - | Đất ở | 2.300.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lô C2 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Toàn tuyến - | Đất ở | 670.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lô C3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Toàn tuyến - | Đất ở | 670.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lô C4 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Toàn tuyến - | Đất ở | 670.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lô D1 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Toàn tuyến - | Đất ở | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lô D2 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Toàn tuyến - | Đất ở | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lô D3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Toàn tuyến - | Đất ở | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lô D4 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Toàn tuyến - | Đất ở | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào cầu Thiên Hộ cũ - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Chân cầu Thiên Hộ cũ - Đường tỉnh 869 | Đất ở | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào cầu Thiên Hộ cũ - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Chân cầu Thiên Hộ cũ (thuộc xã Hậu Mỹ Bắc B) - Đường tỉnh 865 | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Hòa Khánh (Chợ mới)** Khu vực mặt tiền Quốc lộ 1 - Chợ Hòa Khánh (Chợ mới) - | Đất ở | 3.300.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Hòa Khánh (Chợ mới)** Khu vực xung quanh chợ (còn lại) - Chợ Hòa Khánh (Chợ mới) - | Đất ở | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Hòa Khánh (Chợ cũ)** Dọc Quốc lộ 1 - Chợ Hòa Khánh (Chợ cũ) - | Đất ở | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Hòa Khánh (Chợ cũ)** Khu vực còn lại - Chợ Hòa Khánh (Chợ cũ) - | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đoạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu - Chợ An Hữu** Quốc lộ 1 - Chợ trái cây (cầu ván) | Đất ở | 4.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đoạn QL 1 chợ trái cây - Chợ An Hữu** Quốc lộ 1 - Chợ trái cây (Lộ Tẻ) | Đất ở | 3.900.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Khu vực còn lại - Chợ An Hữu** - | Đất ở | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đoạn QL 1 ấp 2 - Chợ An Hữu** Quốc lộ 1 - Rạch Cù Là | Đất ở | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào Trường cấp 2 - Chợ An Hữu** Quốc lộ 1 - Cầu Lam Sơn (cầu Kim Tiên cũ) | Đất ở | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào ấp 1 - Chợ An Hữu** Quốc lộ 1 - Hết tuyến | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào Bưu điện xã - Chợ An Hữu** Quốc lộ 1 - Chợ trái cây An Hữu | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường cặp UBND xã An Hữu ấp 1 - Chợ An Hữu** - | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào Bệnh viện An Mỹ (ấp 1xã An Trái Trung) - Chợ An Hữu** - | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đoạn vào chợ - Chợ An Thái Đông** Quốc lộ 1 - Hết nhà lồng chợ mới | Đất ở | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đoạn vào chợ - Chợ An Thái Đông** Nhà lồng chợ mới - Kênh số 1 | Đất ở | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường đan ven sông Cổ Cò - Chợ An Thái Đông** Chân Cầu Cổ Cò cũ - Kênh Số 1 | Đất ở | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Các đường còn lại trong chợ - Chợ An Thái Đông** - | Đất ở | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương) - Chợ An Thái Đông** Quốc lộ 1 - Cầu Rạch Miễu (đường vào UBND xã Mỹ Lương) | Đất ở | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Tân Thanh** - | Đất ở | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Mỹ Đức Tây, Chợ trái cây Mỹ Đức Tây** - | Đất ở | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Cái Nứa** - | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo, Thiện Trí, Cái Thia, Ông Hưng, Hòa Hưng, chợ Giồng** - | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Hậu Mỹ Phú, Hậu Mỹ Trinh, Hồng Xi Na, kênh Kho, An Cư (chợ mới An Bình),** - | Đất ở | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường phía sau chợ Mỹ Đức Tây** Đường vào chợ - Giáp ranh đường đan ấp Mỹ An | Đất ở | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Các chợ còn lại** - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đoạn phía bắc kênh 8 - Khu Cụm Công Nghiệp An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè)** Rạch Ông Ngũ - Đối diện Rạch Bà Đắc | Đất ở | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đoạn CCN - Cầu An Cư (Cùng bên với CCN) - Khu Cụm Công Nghiệp An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè)** Quốc lộ 1 - Cụm công nghiệp | Đất ở | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào xí nghiệp cơ khí cũ** Quốc lộ 1 - Cuối tuyến đường nhựa (Nhà máy Việt Hưng) | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào CCN An Thạnh** Quốc lộ 1 - Ranh Cụm CN | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào CCN An Thạnh** Cụm công nghiệp (Đường ven Khu tái định cư) - Sông Thông Lưu | Đất ở | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào Trường Phạm Thành Trung** Quốc lộ 1 - Cuối đường | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào Nhà máy xay xát Hòa Hiệp 1** Quốc lộ 1 - Cuối cống số 1 (cống Ông Hai) | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường khu 1B (cặp sông Cái Bè)** Cầu Chùa - Câu Bà Hợp | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào làng nghề Đông Hòa Hiệp** Ranh TT, Cái Bè - Cầu Bông Lang | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào làng nghề Đông Hòa Hiệp** Cầu Bông Lang - Cầu An Cư | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Khu dân cư xã Hậu Mỹ Bắc B, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B; khu dân cư Thanh Hưng, xã Tân Hưng** - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Khu dân cư Mỹ Tân:** Đối với các thửa đất ven đường liền kề khu vực kinh doanh - Khu dân cư Mỹ Tân - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Khu dân cư Mỹ Tân:** Đối với các thửa đất thuộc các nền còn lại - Khu dân cư Mỹ Tân - | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Khu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc A:** Đối với các thửa đất tiếp giáp chợ - Khu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc A - | Đất ở | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Vận Chuyển Nông sản - Xã An Cư** Cầu Mã Voi - Giáp xã Hậu Thành | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường lộ Trâm Bầu - Xã An Cư** Quốc lộ 1, xã An Cư - Lộ Gòn (Rạch Bà Lát, xã Đông Hòa Hiệp) | Đất ở | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Xã Hậu Thành:** - | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Cây Sung - Kênh Mới - Xã Hậu Thành** Giáp cầu Cây Sung - Đường tỉnh 863 | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Kênh Mới - Xã Hậu Thành** Giáp Đường tỉnh 863 - Giáp cống Kênh Mới | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Chùa Phước Long - Xã Hậu Thành** Giáp cống Bảy Lợi (Đường Thủ Ngữ) - Đường huyện 71 | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Bắc Chủ Vinh - Xã Hậu Thành** Giáp cầu Chủ Vinh ngoài - Giáp cầu Chủ Vinh trong | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Kênh Kháng Chiến - Xã Hậu Thành** Giáp đường đan hiện hữu - Đường Đất sét | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Xã Hậu Mỹ Phú:** - | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Ngã 3 Đất Sét Chánh Bản - Xã Hậu Mỹ Phú** Kênh 7 - Cầu Ngã 3 Đất Sét | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Xã Hậu Mỹ Trinh:** - | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Đông Kênh 9 - Xã Hậu Mỹ Trinh** Giáp xã Mỹ Hội - Giáp xã Mỹ Thành Bắc - huyện Cai Lậy | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Nam Cây Dông - Xã Hậu Mỹ Trinh** Đường tỉnh 869 - Kênh 8 | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Tây Kênh 7 - Xã Hậu Mỹ Trinh** Giáp xã Mỹ Hậu Phú - Giáp xã Hậu Bắc A | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Xã Mỹ Hậu Bắc A:** - | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường đan cặp Kênh Nguyễn Văn Tiếp - Xã Mỹ Hậu Bắc A** Chân cầu Thiện Hộ cũ - Đường vào cầu Thiện Hộ mới | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Chợ Cá - Xã Mỹ Hậu Bắc A** Đường Kênh 7 - Đường đê 15 | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Bờ Đông Phụng Thớt- Xã Mỹ Hậu Bắc B** Mương lộ 865 - Đường Hai Hạt | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Tây Kênh 9 - Xã Mỹ Hậu Bắc B** Mương lộ 865 - Đường Hai Hạt | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Nguyễn Văn Tiếp B (ấp Mỹ Hiệp) - Xã Mỹ Trung** Đường tỉnh 861 - Cầu 8 Thước (xã Mỹ Lợi B) | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Kênh 28 (ấp Mỹ Thị B) - Xã Mỹ Trung** Đường tỉnh 861 - Giáp Đường huyện 77 | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Đông Kênh 5 - Xã Mỹ Lợi A** Giáp xã Mỹ Đức Tây - Giáp xã Mỹ Tân | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Đông Sông Cửu Cò - Bà Thiên - Xã Mỹ Lợi A** Cầu Bà Thiên (Đường tỉnh 861) - UBND xã Mỹ Lợi A (Đường huyện 79) | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường đal cầu Rạch Miễu - Cầu Đình - Xã An Thái Đông** Cầu Rạch Miễu - Cầu Đình (Đường huyện 78) | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Bờ Đông sông Rạch Miễu - Xã An Thái Đông** Cầu Rạch Miễu - Giáp Mỹ Lợi A | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Đông Kênh 20 - Xã Mỹ Tân** Cụm dân cư ấp 2 - Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Đông Kênh 5 - Xã Mỹ Tân** Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) - Kênh Nguyễn Văn Mười (Giáp xã Mỹ Lợi A) | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Nam Kênh Kháng Chiến - Xẻo Xịnh - Xã Mỹ Tân** Chợ Kinh Kho (Giáp xã Mỹ Lợi B) - Giáp xã Mỹ Đức Tây | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Giữa Huyện ấp 4 - Xã Mỹ Tân** Kênh 10 Thước - Kênh Xẻo Xịnh | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Tây Kênh Xá Bằng Lăng - Xã Mỹ Tân** Kênh 10 Thước - Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường An Thái Trung - An Hữu - Xã An Thái Trung** Trường Mẫu Giáo An Thái Trung - Giáp ranh xã An Hữu | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Di Cư - Xã An Hữu** Quốc Lộ 1 - Bến đò Ngang | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Bờ Dông - Rạch Giồng - Xã Hòa Hưng** Bờ Dông - Rạch Giồng | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Y Tế Nước Đục - Xã Hòa Hưng** Trạm Y Tế Hòa Hưng - Cầu Nước Đục | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường chợ Mỹ Hưng - Đập 6 Kỳ - Xã Hòa Hưng** Chợ Mỹ Hưng - Đập 6 Kỳ | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường ấp Bình - Hòa (ĐH 78B cũ)** Quốc Lộ 1 - Rạch Mù U | Đất ở | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường đal Rạch Bờ Tre - Xã Tân Hưng** Bờ Tre ấp 1 - Bờ Tre ấp 2 | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Rạch Đập - Xã Tân Hưng** Ấp 2 - Ấp 1 | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Rạch Sộp - Xã Tân Hưng** Ấp 2 - Ấp 1 | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Đông Cai Lân - Xã Tân Hưng** Quốc Lộ 30 - Giáp xã Thanh Mỹ - tỉnh Đồng Tháp | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Tây Rạch Mít (Rạch Đào) - Xã Tân Hưng** Quốc Lộ 30 - Giáp xã Mỹ Lợi A | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Đông Rạch Mít (Rạch Đào) - Xã Tân Hưng** Quốc Lộ 30 - Giáp xã An Thái Trung | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Bờ Châm Bầu - Xã Tân Hưng** Quốc Lộ 30 - Giáp Ấp 1, Ấp 2 | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Mỹ Quới - Mỹ Phú - Xã Đức Mỹ Đông** Cầu Ngang sông Ông Vẽ - Cầu Cháy | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Xã Mỹ Đức Đông:** - | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Mỹ Thanh - Xã Mỹ Đức Đông** Quốc Lộ 1 - Giáp ranh xã Lỹ Lương | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Mỹ Nghĩa 1, 2 - Xã Mỹ Đức Đông** Quốc Lộ 1 - Giáp ranh xã Mỹ Lợi A | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Mỹ An - Xã Mỹ Đức Đông** Ấp Mỹ An - Giáp xã Mỹ Lợi A | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Tây Ông Mẽ ấp Lương Trí - Xã Mỹ Lương** Trường THCS Mỹ Lương - Giáp ranh xã Hòa Hưng | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Xóm Chiếu - Rạch Tre - Xã Mỹ Lương** Giáp xã Hòa Hưng - Cầu Rạch Tre | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Đông Rạch Mù U - Xã Mỹ Lương** Cầu Rạch Mù U - Rạch Kỳ Đà | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Nguyễn Thái Học nối dài - Xã Hòa Khánh** Ranh thị trấn Cái Bè - Sông Trà Lọt | Đất ở | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Xẻo Mây (ĐH 74B) - Xã Hòa Khánh** Ranh thị trấn Cái Bè - Sông Trà Lọt | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường kênh Kho** Đường tỉnh 861 - Đường huyện 79 (xã Mỹ Lợi B) | Đất ở | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Trưng Nữ Vương - Thị trấn Cái Bè** Đầu cầu Cái Bè - Cầu Chùa | Đất ở | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Trưng Nữ Vương - Thị trấn Cái Bè** Cầu Chùa - Rạch Bà Hợp | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Trưng Nữ Vương - Thị trấn Cái Bè** Đầu cầu Cái Bè - Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) | Đất ở | 4.400.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Trưng Nữ Vương - Thị trấn Cái Bè** Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) - Đường Phạm Hồng Thái | Đất ở | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lê Quý Đôn - Thị trấn Cái Bè** Đầu cầu Cái Bè (tính cả bến xe tải khu 3) - Cầu nhà thờ | Đất ở | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lê Quý Đôn - Thị trấn Cái Bè** Cầu nhà thờ - Đoàn Thị Nghiệp (đường vào Chùa Kỳ Viên cũ) | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đoàn Thị Nghiệp (đường vào chùa Kỳ Viên cũ) - Thị trấn Cái Bè** Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Bến đò Phú An | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Cô Giang - Thị trấn Cái Bè** Đốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương | Đất ở | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Cô Bắc - Thị trấn Cái Bè** Đốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương | Đất ở | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Thiên Hộ Dương - Thị trấn Cái Bè** Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Trưng Nữ Vương | Đất ở | 4.900.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè** Bến Cảng - Ngô Văn Nhạc | Đất ở | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè** Ngô Văn Nhạc - Cầu Cái Bè | Đất ở | 4.400.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè** Cầu Cái Bè - Ranh Chi Cục Thuế | Đất ở | 4.400.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè** Ranh Chi Cục Thuế - Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm | Đất ở | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè** Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm - Giáp ranh xã Phú An, huyện Cai Lậy | Đất ở | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đốc Binh Kiều - Thị trấn Cái Bè** Trưng Nữ Vương - Thiên Hộ Dương | Đất ở | 3.400.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đốc Binh Kiều - Thị trấn Cái Bè** Thiên Hộ Dương - Phạm Hồng Thái | Đất ở | 3.100.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lãnh Binh Cẩn - Thị trấn Cái Bè** Cô Bắc - Thiên Hộ Dương | Đất ở | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lãnh Binh Cẩn - Thị trấn Cái Bè** Thiên Hộ Dương - Hết đường | Đất ở | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào Trường cấp 3 thị trấn Cái Bè (02 đường) - Thị trấn Cái Bè** Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Trường THPT Cái Bè | Đất ở | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Nguyễn Thái Học - Thị trấn Cái Bè** Trưng Nữ Vương - Trương Công Định (Đường tỉnh 875) | Đất ở | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Nguyễn Thái Học - Thị trấn Cái Bè** Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Sân banh khu 2 | Đất ở | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Nguyễn Thái Học - Thị trấn Cái Bè** Sân banh khu 2 - Giáp ranh Hòa Khánh | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Phạm Hồng Thái - Thị trấn Cái Bè** Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Trưng Nữ Vương | Đất ở | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Cái Bè** Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2) | Đất ở | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lê Văn Duyệt A - Thị trấn Cái Bè** Thiên Hộ Dương - Nguyễn Thái Học | Đất ở | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Ngô Văn Nhạc - Thị trấn Cái Bè** Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2) | Đất ở | 2.900.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Bảo Định Giang (Đường huyện 74) - Thị trấn Cái Bè** Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Cầu số 1 | Đất ở | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Bảo Định Giang (Đường huyện 74) - Thị trấn Cái Bè** Cầu số 1 - Cầu Bà Hợp | Đất ở | 2.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Thái Văn Tân (Đường đan dọc rạch Cầu Chùa cũ) - Thị trấn Cái Bè** Bảo Định Giang (Đường huyện 74) - Cuối đường (cầu Chùa) | Đất ở | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lê Thị Kim Chi (đường vào làng nghề bánh phồng cũ) - Thị trấn Cái Bè** Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Hết đường nhựa | Đất ở | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Hoàng Việt - Thị trấn Cái Bè** Cầu Cái Bè - Cống (khu 4) | Đất ở | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Hoàng Việt - Thị trấn Cái Bè** Cống (khu 4) - Cống (Cầu chuồng gà cũ) | Đất ở | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Hoàng Việt - Thị trấn Cái Bè** Cống (Cầu chuồng gà cũ) - Ranh Đông Hòa Hiệp | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường đan chùa Phước Thới - Thị trấn Cái Bè** Lê Thị Kim Chi - bánh Phồng | Đất ở | 980.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Phan Bội Châu - Thị trấn Cái Bè** Đốc Binh Kiều (khu 1) - Lãnh Binh Cẩn | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Phan Chu Trinh - Thị trấn Cái Bè** Đốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Xẻo Mây ven Sông Tiền (Đường huyện 74 B ) - Thị trấn Cái Bè** Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu | Đất ở | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Xẻo Mây ven Sông Tiền (Đường huyện 74 B ) - Thị trấn Cái Bè** Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu - Ranh Hòa Khánh | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái Bè** Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Mộ Lớn Thượng | Đất ở | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái Bè** Mộ Lớn Thượng - Đường đan về hướng đông (hết đường) | Đất ở | 860.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Phan Văn Ba (ngã ba Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái Bè** Ngã ba đường - Lê Quý Đôn (cầu Nhà thờ) | Đất ở | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Nguyễn Văn Bàng (đường vào kho VLXD Thanh Tân) - Thị trấn Cái Bè** Lê Quý Đôn - Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Nguyễn Văn Thâm (Đường dọc công viên TT.Cái Bè) - Thị trấn Cái Bè** Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đường Đốc Binh Kiều. Khu 1 | Đất ở | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Các đường còn lại - Thị trấn Cái Bè** - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Khu vực trung tâm thương mại thị trấn Cái Bè - Thị trấn Cái Bè** - | Đất ở | 4.400.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Nguyễn Văn Tốt - Thị trấn Cái Bè** Đường Võ Văn Giáo - Trường cấp 3 | Đất ở | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường cặp Trường Huỳnh Văn - Thị trấn Cái Bè** Nguyễn Chí Công - Ranh xã Đông Hòa Hiệp | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Lộ Gòn - Thị trấn Cái Bè** Nguyễn Chí Công - Lộ Trâm Bầu (Rạch Bà Lát, xã Đông Hòa Hiệp) | Đất ở | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường xuống bến đò An Ninh** Đường tỉnh 864 - Bến đò An Ninh | Đất ở | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)** Giáp ranh Cai Lậy - Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong) | Đất TM-DV | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)** Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong) - Km 2012 (ranh Thiện Trí - Hòa Khánh) | Đất TM-DV | 1.120.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)** Km 2012 (ranh Thiện Trí - Hòa Khánh) - Cầu Rạch Chanh | Đất TM-DV | 880.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)** Cầu Rạch Chanh - Cầu Rạch Giồng | Đất TM-DV | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)** Cầu Rạch Giồng - Bến phà cũ | Đất TM-DV | 784.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)** Ngã ba đường dẫn vào cầu Mỹ Thuận - Cầu Mỹ Thuận | Đất TM-DV | 688.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Quốc lộ 30 (trừ khu thương mại trên quốc lộ)** Cầu Bà Tứ - Giáp ranh xã Mỹ Hiệp (Cao Lãnh - ĐT) | Đất TM-DV | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Quốc lộ 30 (trừ khu thương mại trên quốc lộ)** Cầu Bà Tứ - Giáp ranh xã Mỹ Hiệp (Cao Lãnh - ĐT) | Đất TM-DV | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường dẫn cao tốc** Quốc lộ 1 - Đường cao tốc (xã Mỹ Hội) | Đất TM-DV | 640.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường dẫn cao tốc** Quốc lộ 1 - Đường cao tốc (xã An Thái Trung) | Đất TM-DV | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 865** Cầu Kênh 9 (giáp ranh Cai Lậy) - Cầu Kênh Chà Dưới | Đất TM-DV | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 865** Cầu Kênh Chà Dưới - Cầu Phụng Thớt | Đất TM-DV | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 865** Cầu Phụng Thớt - Cầu Bằng Lãng (Giáp ranh tỉnh Đồng Tháp - xã Hậu Mỹ Bắc B) | Đất TM-DV | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 869** Quốc lộ 1 - Cầu Ông Ngũ | Đất TM-DV | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 869** Cầu Ông Ngũ - Đường đan lộ nhỏ | Đất TM-DV | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 869** Đường đan lộ nhỏ - UBND xã Hậu Thành | Đất TM-DV | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 869** UBND xã Hậu Thành - Đường huyện 71 | Đất TM-DV | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 869** Đường huyện 71 - Cầu Một Thước | Đất TM-DV | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 869** Cầu Một Thước - Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5) | Đất TM-DV | 1.280.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 869** Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5) - Cầu Thiện Hộ mới | Đất TM-DV | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 863** Quốc lộ 1 - Cầu Thông Lưu | Đất TM-DV | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 863** Cầu Thông Lưu - Cầu Nước Chùa | Đất TM-DV | 464.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 863** Cầu Nước Chùa - Cầu Đường Củi Lớn | Đất TM-DV | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 863** Cầu Đường Củi Lớn - Trụ sở UBND xã Mỹ Trung | Đất TM-DV | 464.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 863** Trụ sở UBND xã Mỹ Trung - Bia tưởng niệm chiến thắng Ngã Sáu | Đất TM-DV | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 861** Quốc lộ 1 - Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ) | Đất TM-DV | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 861** Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ) - Cầu Bào Giai | Đất TM-DV | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 861** Cầu Bào Giai - Cầu Mương Điều | Đất TM-DV | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 861** Cầu Mương Điều - Cầu Kênh Kho | Đất TM-DV | 464.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 861** Cầu Kênh Kho - Hết tuyến | Đất TM-DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 864** Xã Hiệp Đức - huyện Cai Lậy - Cầu Cái Bè 2 ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp) | Đất TM-DV | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 864** Cổng văn hóa (giáp ranh TT. Cái Bè) - Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây | Đất TM-DV | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 864** Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây - Sông Trà Lọt | Đất TM-DV | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 864** Sông Trà Lọt - Cầu Mỹ Thuận (Xã Hòa Hưng) | Đất TM-DV | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)** Quốc lộ 1 - Cầu Bà Huê | Đất TM-DV | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)** Cầu Bà Huê - Cầu Nước Trong | Đất TM-DV | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)** Cầu Nước Trong - Sông Tiền | Đất TM-DV | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 76 (Đường Thiện Trí - Thiện Trung)** Quốc lộ 1 - Kênh 28 (xã Thiện Trung) | Đất TM-DV | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 71B (Cái Thia)** Quốc lộ 1 - Cầu Bà Sáu | Đất TM-DV | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 71B (Cái Thia)** Cầu Bà Sáu - Ngã ba Đường huyện 74B | Đất TM-DV | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 71B (Cái Thia)** Ngã ba Đường huyện 74B - Hết tuyến | Đất TM-DV | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 71 (23B)** Đường dẫn cao tốc (xã Mỹ Hội) - Chợ Giồng | Đất TM-DV | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 71 (23B)** Chợ Giồng - Rạch Ba Xoài | Đất TM-DV | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 71 (23B)** Rạch Ba Xoài - Quốc lộ 1 (xã Hòa Khánh) | Đất TM-DV | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 78 (Đường Cổ Cò, Mỹ Lương cũ)** Cầu Rạch Miễu - Kênh huyện (Bến đò Mỹ Lương) | Đất TM-DV | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương)** Quốc lộ 1 (xã An Thái Đông) - Bến đò Mỹ Lương | Đất TM-DV | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương)** Bến đò Mỹ Lương - Ngã ba sông Cái Thia (xã Mỹ Đức Đông) | Đất TM-DV | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 78B (Đường ấp Bình - Ấp Hòa xã Mỹ Lương** Quốc Lộ 1 - Rạch Mù U | Đất TM-DV | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 79 (Đường Mỹ Lợi A-B)** Ngã ba Đường tỉnh 861 - Đường Nguyễn Văn Tiếp B (xã Mỹ Lợi B) | Đất TM-DV | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 79B (Đường kênh Kho)** Đường tỉnh 861 - Đường huyện 79 | Đất TM-DV | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 80 (Đường Mỹ Tân)** Đường tỉnh 861 - Đường huyện 77 (dọc Kênh 10 Thước) | Đất TM-DV | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 80B (Đường Giữa huyện)** Quốc lộ 30 (Tân Hưng) - Cầu Xoài Tư (Giáp Cai lậy) | Đất TM-DV | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 73 (Kênh 200)** Đường tỉnh 865 - Kênh Hai Hạt (xã Hậu Mỹ Bắc B) | Đất TM-DV | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 741D (Đường Làng nghề bánh phòng)** Ranh TT, Cái Bè - Cầu Bông Lang | Đất TM-DV | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 741D (Đường Làng nghề bánh phòng)** Cầu Bông Lang - Quốc lộ 1 (xã An Cư) | Đất TM-DV | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 74 (Đông Hòa Hiệp)** Cầu Bà Hợp - Quốc lộ 1 | Đất TM-DV | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 72 (Đường Kênh 8)** Đường huyện 71 - Cầu Cháy (xã Mỹ Hội) | Đất TM-DV | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 72 (Đường Kênh 8)** Cầu Cháy (xã Mỹ Hội) - Đường tỉnh 869 | Đất TM-DV | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)** Quốc lộ 1 - Ranh xã Mỹ Tân | Đất TM-DV | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)** Ranh xã Mỹ Tân (cầu Kênh 10 thước) - Kênh 28 | Đất TM-DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)** Kênh 28 - Đường Nguyễn Văn Tiếp B | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 81 (Tân Hưng)** Quốc lộ 30 - UBND xã Tân Hưng | Đất TM-DV | 376.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 82 (Đường Nguyễn Văn Tiếp B)** UBND xã Tân Hưng (Đường Tân Hưng) - UBND xã Hậu Mỹ Bắc A | Đất TM-DV | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 82 (Đường vào Bia chiến thắng Rạch Ruộng)** Quốc lộ 30 (xã Tân Hưng) - Cầu Kênh Ranh | Đất TM-DV | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 71C (Đường đê Kênh 8)** Quốc lộ 1 - Đường Huyện lộ 71 (xã An Cư) | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) - Quốc lộ 1** Tim nhà lồng chợ - Về phía Đông (Cai Lậy) 200m | Đất TM-DV | 1.360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) - Quốc lộ 1** Tim nhà lồng chợ - Về phía Tây (Mỹ Thuận) 200m | Đất TM-DV | 1.360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Tuyến SXKD - TMDV (Bà Đắc)** Cầu Bà Đắc - Cầu An Cư | Đất TM-DV | 1.440.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ An Bình - Quốc lộ 1** Đầu cầu An Cư - Đường vào chợ mới An Bình | Đất TM-DV | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Hòa Khánh - Quốc lộ 1** Cầu Trà Lọt (cũ) - Đường huyện 71, 71B | Đất TM-DV | 1.440.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Thiện Trí - Quốc lộ 1** Cầu Thiện Trí - Nghĩa trang huyện | Đất TM-DV | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Ông Hưng - Quốc lộ 1** Cầu Ông Hưng - Về phía Đông (Mỹ Tho) 200m | Đất TM-DV | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Mỹ Đức Tây - Quốc lộ 1** Cầu Mỹ Đức Tây - Cầu Rạch Miễu | Đất TM-DV | 1.440.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ An Thái Đông - Quốc lộ 1** Đường vào chợ - Cầu Rạch Miễu | Đất TM-DV | 1.440.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ An Hữu - Quốc lộ 1** Ranh An Thái Trung - Cầu An Hữu | Đất TM-DV | 2.880.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ An Hữu - Quốc lộ 1** Cầu An Hữu - Cầu Rạch Giồng | Đất TM-DV | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Quốc lộ 30** Từ Cầu Rạch Ruộng - đến Trường THCS (Cấp 2) Tân Thanh | Đất TM-DV | 1.440.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Ngã ba kênh 7 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Đường tỉnh 869 - Chợ nông sản Thiên Hộ | Đất TM-DV | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường N3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Kênh 7 - Đường tỉnh 869 | Đất TM-DV | 3.600.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường N6 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Kênh 7 - Đường tỉnh 869 | Đất TM-DV | 2.080.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Cặp kênh 7, Nguyễn Văn Tiếp - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Đường N3 - Cầu Thiên Hộ | Đất TM-DV | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường xung quanh nhà lồng chợ - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** N3 (khu vực nhà lồng chợ cũ) - Đường cặp kênh Nguyễn Văn Tiếp | Đất TM-DV | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường D5 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Đường N3 - Đường N6 | Đất TM-DV | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường D6 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Đường N3 - Đường N6 | Đất TM-DV | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lô B (dọc ĐT.869 cũ) - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** - | Đất TM-DV | 1.920.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lô C1 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Toàn tuyến - | Đất TM-DV | 1.840.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lô C2 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Toàn tuyến - | Đất TM-DV | 536.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lô C3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Toàn tuyến - | Đất TM-DV | 536.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lô C4 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Toàn tuyến - | Đất TM-DV | 536.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lô D1 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Toàn tuyến - | Đất TM-DV | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lô D2 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Toàn tuyến - | Đất TM-DV | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lô D3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Toàn tuyến - | Đất TM-DV | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lô D4 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Toàn tuyến - | Đất TM-DV | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào cầu Thiên Hộ cũ - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Chân cầu Thiên Hộ cũ - Đường tỉnh 869 | Đất TM-DV | 2.880.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào cầu Thiên Hộ cũ - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Chân cầu Thiên Hộ cũ (thuộc xã Hậu Mỹ Bắc B) - Đường tỉnh 865 | Đất TM-DV | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Hòa Khánh (Chợ mới)** Khu vực mặt tiền Quốc lộ 1 - Chợ Hòa Khánh (Chợ mới) - | Đất TM-DV | 2.640.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Hòa Khánh (Chợ mới)** Khu vực xung quanh chợ (còn lại) - Chợ Hòa Khánh (Chợ mới) - | Đất TM-DV | 1.760.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Hòa Khánh (Chợ cũ)** Dọc Quốc lộ 1 - Chợ Hòa Khánh (Chợ cũ) - | Đất TM-DV | 1.360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Hòa Khánh (Chợ cũ)** Khu vực còn lại - Chợ Hòa Khánh (Chợ cũ) - | Đất TM-DV | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đoạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu - Chợ An Hữu** Quốc lộ 1 - Chợ trái cây (cầu ván) | Đất TM-DV | 3.680.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đoạn QL 1 chợ trái cây - Chợ An Hữu** Quốc lộ 1 - Chợ trái cây (Lộ Tẻ) | Đất TM-DV | 3.120.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Khu vực còn lại - Chợ An Hữu** - | Đất TM-DV | 1.360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đoạn QL 1 ấp 2 - Chợ An Hữu** Quốc lộ 1 - Rạch Cù Là | Đất TM-DV | 1.360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào Trường cấp 2 - Chợ An Hữu** Quốc lộ 1 - Cầu Lam Sơn (cầu Kim Tiên cũ) | Đất TM-DV | 1.120.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào ấp 1 - Chợ An Hữu** Quốc lộ 1 - Hết tuyến | Đất TM-DV | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào Bưu điện xã - Chợ An Hữu** Quốc lộ 1 - Chợ trái cây An Hữu | Đất TM-DV | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường cặp UBND xã An Hữu ấp 1 - Chợ An Hữu** - | Đất TM-DV | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào Bệnh viện An Mỹ (ấp 1xã An Trái Trung) - Chợ An Hữu** - | Đất TM-DV | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đoạn vào chợ - Chợ An Thái Đông** Quốc lộ 1 - Hết nhà lồng chợ mới | Đất TM-DV | 1.360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đoạn vào chợ - Chợ An Thái Đông** Nhà lồng chợ mới - Kênh số 1 | Đất TM-DV | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường đan ven sông Cổ Cò - Chợ An Thái Đông** Chân Cầu Cổ Cò cũ - Kênh Số 1 | Đất TM-DV | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Các đường còn lại trong chợ - Chợ An Thái Đông** - | Đất TM-DV | 880.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương) - Chợ An Thái Đông** Quốc lộ 1 - Cầu Rạch Miễu (đường vào UBND xã Mỹ Lương) | Đất TM-DV | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Tân Thanh** - | Đất TM-DV | 1.360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Mỹ Đức Tây, Chợ trái cây Mỹ Đức Tây** - | Đất TM-DV | 1.120.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Cái Nứa** - | Đất TM-DV | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo, Thiện Trí, Cái Thia, Ông Hưng, Hòa Hưng, chợ Giồng** - | Đất TM-DV | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Hậu Mỹ Phú, Hậu Mỹ Trinh, Hồng Xi Na, kênh Kho, An Cư (chợ mới An Bình),** - | Đất TM-DV | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường phía sau chợ Mỹ Đức Tây** Đường vào chợ - Giáp ranh đường đan ấp Mỹ An | Đất TM-DV | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Các chợ còn lại** - | Đất TM-DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đoạn phía bắc kênh 8 - Khu Cụm Công Nghiệp An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè)** Rạch Ông Ngũ - Đối diện Rạch Bà Đắc | Đất TM-DV | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đoạn CCN - Cầu An Cư (Cùng bên với CCN) - Khu Cụm Công Nghiệp An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè)** Quốc lộ 1 - Cụm công nghiệp | Đất TM-DV | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào xí nghiệp cơ khí cũ** Quốc lộ 1 - Cuối tuyến đường nhựa (Nhà máy Việt Hưng) | Đất TM-DV | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào CCN An Thạnh** Quốc lộ 1 - Ranh Cụm CN | Đất TM-DV | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào CCN An Thạnh** Cụm công nghiệp (Đường ven Khu tái định cư) - Sông Thông Lưu | Đất TM-DV | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào Trường Phạm Thành Trung** Quốc lộ 1 - Cuối đường | Đất TM-DV | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào Nhà máy xay xát Hòa Hiệp 1** Quốc lộ 1 - Cuối cống số 1 (cống Ông Hai) | Đất TM-DV | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường khu 1B (cặp sông Cái Bè)** Cầu Chùa - Câu Bà Hợp | Đất TM-DV | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào làng nghề Đông Hòa Hiệp** Ranh TT, Cái Bè - Cầu Bông Lang | Đất TM-DV | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào làng nghề Đông Hòa Hiệp** Cầu Bông Lang - Cầu An Cư | Đất TM-DV | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Khu dân cư xã Hậu Mỹ Bắc B, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B; khu dân cư Thanh Hưng, xã Tân Hưng** - | Đất TM-DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Khu dân cư Mỹ Tân:** Đối với các thửa đất ven đường liền kề khu vực kinh doanh - Khu dân cư Mỹ Tân - | Đất TM-DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Khu dân cư Mỹ Tân:** Đối với các thửa đất thuộc các nền còn lại - Khu dân cư Mỹ Tân - | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Khu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc A:** Đối với các thửa đất tiếp giáp chợ - Khu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc A - | Đất TM-DV | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Vận Chuyển Nông sản - Xã An Cư** Cầu Mã Voi - Giáp xã Hậu Thành | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường lộ Trâm Bầu - Xã An Cư** Quốc lộ 1, xã An Cư - Lộ Gòn (Rạch Bà Lát, xã Đông Hòa Hiệp) | Đất TM-DV | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Xã Hậu Thành:** - | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Cây Sung - Kênh Mới - Xã Hậu Thành** Giáp cầu Cây Sung - Đường tỉnh 863 | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Kênh Mới - Xã Hậu Thành** Giáp Đường tỉnh 863 - Giáp cống Kênh Mới | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Chùa Phước Long - Xã Hậu Thành** Giáp cống Bảy Lợi (Đường Thủ Ngữ) - Đường huyện 71 | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Bắc Chủ Vinh - Xã Hậu Thành** Giáp cầu Chủ Vinh ngoài - Giáp cầu Chủ Vinh trong | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Kênh Kháng Chiến - Xã Hậu Thành** Giáp đường đan hiện hữu - Đường Đất sét | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Xã Hậu Mỹ Phú:** - | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Ngã 3 Đất Sét Chánh Bản - Xã Hậu Mỹ Phú** Kênh 7 - Cầu Ngã 3 Đất Sét | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Xã Hậu Mỹ Trinh:** - | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Đông Kênh 9 - Xã Hậu Mỹ Trinh** Giáp xã Mỹ Hội - Giáp xã Mỹ Thành Bắc - huyện Cai Lậy | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Nam Cây Dông - Xã Hậu Mỹ Trinh** Đường tỉnh 869 - Kênh 8 | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Tây Kênh 7 - Xã Hậu Mỹ Trinh** Giáp xã Mỹ Hậu Phú - Giáp xã Hậu Bắc A | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Xã Mỹ Hậu Bắc A:** - | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường đan cặp Kênh Nguyễn Văn Tiếp - Xã Mỹ Hậu Bắc A** Chân cầu Thiện Hộ cũ - Đường vào cầu Thiện Hộ mới | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Chợ Cá - Xã Mỹ Hậu Bắc A** Đường Kênh 7 - Đường đê 15 | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Bờ Đông Phụng Thớt- Xã Mỹ Hậu Bắc B** Mương lộ 865 - Đường Hai Hạt | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Tây Kênh 9 - Xã Mỹ Hậu Bắc B** Mương lộ 865 - Đường Hai Hạt | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Nguyễn Văn Tiếp B (ấp Mỹ Hiệp) - Xã Mỹ Trung** Đường tỉnh 861 - Cầu 8 Thước (xã Mỹ Lợi B) | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Kênh 28 (ấp Mỹ Thị B) - Xã Mỹ Trung** Đường tỉnh 861 - Giáp Đường huyện 77 | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Đông Kênh 5 - Xã Mỹ Lợi A** Giáp xã Mỹ Đức Tây - Giáp xã Mỹ Tân | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Đông Sông Cửu Cò - Bà Thiên - Xã Mỹ Lợi A** Cầu Bà Thiên (Đường tỉnh 861) - UBND xã Mỹ Lợi A (Đường huyện 79) | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường đal cầu Rạch Miễu - Cầu Đình - Xã An Thái Đông** Cầu Rạch Miễu - Cầu Đình (Đường huyện 78) | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Bờ Đông sông Rạch Miễu - Xã An Thái Đông** Cầu Rạch Miễu - Giáp Mỹ Lợi A | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Đông Kênh 20 - Xã Mỹ Tân** Cụm dân cư ấp 2 - Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Đông Kênh 5 - Xã Mỹ Tân** Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) - Kênh Nguyễn Văn Mười (Giáp xã Mỹ Lợi A) | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Nam Kênh Kháng Chiến - Xẻo Xịnh - Xã Mỹ Tân** Chợ Kinh Kho (Giáp xã Mỹ Lợi B) - Giáp xã Mỹ Đức Tây | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Giữa Huyện ấp 4 - Xã Mỹ Tân** Kênh 10 Thước - Kênh Xẻo Xịnh | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Tây Kênh Xá Bằng Lăng - Xã Mỹ Tân** Kênh 10 Thước - Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường An Thái Trung - An Hữu - Xã An Thái Trung** Trường Mẫu Giáo An Thái Trung - Giáp ranh xã An Hữu | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Di Cư - Xã An Hữu** Quốc Lộ 1 - Bến đò Ngang | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Bờ Dông - Rạch Giồng - Xã Hòa Hưng** Bờ Dông - Rạch Giồng | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Y Tế Nước Đục - Xã Hòa Hưng** Trạm Y Tế Hòa Hưng - Cầu Nước Đục | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường chợ Mỹ Hưng - Đập 6 Kỳ - Xã Hòa Hưng** Chợ Mỹ Hưng - Đập 6 Kỳ | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường ấp Bình - Hòa (ĐH 78B cũ)** Quốc Lộ 1 - Rạch Mù U | Đất TM-DV | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường đal Rạch Bờ Tre - Xã Tân Hưng** Bờ Tre ấp 1 - Bờ Tre ấp 2 | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Rạch Đập - Xã Tân Hưng** Ấp 2 - Ấp 1 | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Rạch Sộp - Xã Tân Hưng** Ấp 2 - Ấp 1 | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Đông Cai Lân - Xã Tân Hưng** Quốc Lộ 30 - Giáp xã Thanh Mỹ - tỉnh Đồng Tháp | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Tây Rạch Mít (Rạch Đào) - Xã Tân Hưng** Quốc Lộ 30 - Giáp xã Mỹ Lợi A | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Đông Rạch Mít (Rạch Đào) - Xã Tân Hưng** Quốc Lộ 30 - Giáp xã An Thái Trung | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Bờ Châm Bầu - Xã Tân Hưng** Quốc Lộ 30 - Giáp Ấp 1, Ấp 2 | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Mỹ Quới - Mỹ Phú - Xã Đức Mỹ Đông** Cầu Ngang sông Ông Vẽ - Cầu Cháy | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Xã Mỹ Đức Đông:** - | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Mỹ Thanh - Xã Mỹ Đức Đông** Quốc Lộ 1 - Giáp ranh xã Lỹ Lương | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Mỹ Nghĩa 1, 2 - Xã Mỹ Đức Đông** Quốc Lộ 1 - Giáp ranh xã Mỹ Lợi A | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Mỹ An - Xã Mỹ Đức Đông** Ấp Mỹ An - Giáp xã Mỹ Lợi A | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Tây Ông Mẽ ấp Lương Trí - Xã Mỹ Lương** Trường THCS Mỹ Lương - Giáp ranh xã Hòa Hưng | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Xóm Chiếu - Rạch Tre - Xã Mỹ Lương** Giáp xã Hòa Hưng - Cầu Rạch Tre | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Đông Rạch Mù U - Xã Mỹ Lương** Cầu Rạch Mù U - Rạch Kỳ Đà | Đất TM-DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Nguyễn Thái Học nối dài - Xã Hòa Khánh** Ranh thị trấn Cái Bè - Sông Trà Lọt | Đất TM-DV | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Xẻo Mây (ĐH 74B) - Xã Hòa Khánh** Ranh thị trấn Cái Bè - Sông Trà Lọt | Đất TM-DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường kênh Kho** Đường tỉnh 861 - Đường huyện 79 (xã Mỹ Lợi B) | Đất TM-DV | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Trưng Nữ Vương - Thị trấn Cái Bè** Đầu cầu Cái Bè - Cầu Chùa | Đất TM-DV | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Trưng Nữ Vương - Thị trấn Cái Bè** Cầu Chùa - Rạch Bà Hợp | Đất TM-DV | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Trưng Nữ Vương - Thị trấn Cái Bè** Đầu cầu Cái Bè - Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) | Đất TM-DV | 3.520.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Trưng Nữ Vương - Thị trấn Cái Bè** Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) - Đường Phạm Hồng Thái | Đất TM-DV | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lê Quý Đôn - Thị trấn Cái Bè** Đầu cầu Cái Bè (tính cả bến xe tải khu 3) - Cầu nhà thờ | Đất TM-DV | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lê Quý Đôn - Thị trấn Cái Bè** Cầu nhà thờ - Đoàn Thị Nghiệp (đường vào Chùa Kỳ Viên cũ) | Đất TM-DV | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đoàn Thị Nghiệp (đường vào chùa Kỳ Viên cũ) - Thị trấn Cái Bè** Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Bến đò Phú An | Đất TM-DV | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Cô Giang - Thị trấn Cái Bè** Đốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương | Đất TM-DV | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Cô Bắc - Thị trấn Cái Bè** Đốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương | Đất TM-DV | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Thiên Hộ Dương - Thị trấn Cái Bè** Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Trưng Nữ Vương | Đất TM-DV | 3.920.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè** Bến Cảng - Ngô Văn Nhạc | Đất TM-DV | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè** Ngô Văn Nhạc - Cầu Cái Bè | Đất TM-DV | 3.520.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè** Cầu Cái Bè - Ranh Chi Cục Thuế | Đất TM-DV | 3.520.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè** Ranh Chi Cục Thuế - Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm | Đất TM-DV | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè** Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm - Giáp ranh xã Phú An, huyện Cai Lậy | Đất TM-DV | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đốc Binh Kiều - Thị trấn Cái Bè** Trưng Nữ Vương - Thiên Hộ Dương | Đất TM-DV | 2.720.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đốc Binh Kiều - Thị trấn Cái Bè** Thiên Hộ Dương - Phạm Hồng Thái | Đất TM-DV | 2.480.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lãnh Binh Cẩn - Thị trấn Cái Bè** Cô Bắc - Thiên Hộ Dương | Đất TM-DV | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lãnh Binh Cẩn - Thị trấn Cái Bè** Thiên Hộ Dương - Hết đường | Đất TM-DV | 1.120.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào Trường cấp 3 thị trấn Cái Bè (02 đường) - Thị trấn Cái Bè** Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Trường THPT Cái Bè | Đất TM-DV | 1.360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Nguyễn Thái Học - Thị trấn Cái Bè** Trưng Nữ Vương - Trương Công Định (Đường tỉnh 875) | Đất TM-DV | 2.560.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Nguyễn Thái Học - Thị trấn Cái Bè** Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Sân banh khu 2 | Đất TM-DV | 1.760.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Nguyễn Thái Học - Thị trấn Cái Bè** Sân banh khu 2 - Giáp ranh Hòa Khánh | Đất TM-DV | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Phạm Hồng Thái - Thị trấn Cái Bè** Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Trưng Nữ Vương | Đất TM-DV | 2.560.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Cái Bè** Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2) | Đất TM-DV | 2.560.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lê Văn Duyệt A - Thị trấn Cái Bè** Thiên Hộ Dương - Nguyễn Thái Học | Đất TM-DV | 2.560.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Ngô Văn Nhạc - Thị trấn Cái Bè** Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2) | Đất TM-DV | 2.320.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Bảo Định Giang (Đường huyện 74) - Thị trấn Cái Bè** Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Cầu số 1 | Đất TM-DV | 2.560.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Bảo Định Giang (Đường huyện 74) - Thị trấn Cái Bè** Cầu số 1 - Cầu Bà Hợp | Đất TM-DV | 2.080.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Thái Văn Tân (Đường đan dọc rạch Cầu Chùa cũ) - Thị trấn Cái Bè** Bảo Định Giang (Đường huyện 74) - Cuối đường (cầu Chùa) | Đất TM-DV | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lê Thị Kim Chi (đường vào làng nghề bánh phồng cũ) - Thị trấn Cái Bè** Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Hết đường nhựa | Đất TM-DV | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Hoàng Việt - Thị trấn Cái Bè** Cầu Cái Bè - Cống (khu 4) | Đất TM-DV | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Hoàng Việt - Thị trấn Cái Bè** Cống (khu 4) - Cống (Cầu chuồng gà cũ) | Đất TM-DV | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Hoàng Việt - Thị trấn Cái Bè** Cống (Cầu chuồng gà cũ) - Ranh Đông Hòa Hiệp | Đất TM-DV | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường đan chùa Phước Thới - Thị trấn Cái Bè** Lê Thị Kim Chi - bánh Phồng | Đất TM-DV | 784.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Phan Bội Châu - Thị trấn Cái Bè** Đốc Binh Kiều (khu 1) - Lãnh Binh Cẩn | Đất TM-DV | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Phan Chu Trinh - Thị trấn Cái Bè** Đốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương | Đất TM-DV | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Xẻo Mây ven Sông Tiền (Đường huyện 74 B ) - Thị trấn Cái Bè** Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu | Đất TM-DV | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Xẻo Mây ven Sông Tiền (Đường huyện 74 B ) - Thị trấn Cái Bè** Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu - Ranh Hòa Khánh | Đất TM-DV | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái Bè** Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Mộ Lớn Thượng | Đất TM-DV | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái Bè** Mộ Lớn Thượng - Đường đan về hướng đông (hết đường) | Đất TM-DV | 688.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Phan Văn Ba (ngã ba Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái Bè** Ngã ba đường - Lê Quý Đôn (cầu Nhà thờ) | Đất TM-DV | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Nguyễn Văn Bàng (đường vào kho VLXD Thanh Tân) - Thị trấn Cái Bè** Lê Quý Đôn - Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) | Đất TM-DV | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Nguyễn Văn Thâm (Đường dọc công viên TT.Cái Bè) - Thị trấn Cái Bè** Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đường Đốc Binh Kiều. Khu 1 | Đất TM-DV | 2.560.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Các đường còn lại - Thị trấn Cái Bè** - | Đất TM-DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Khu vực trung tâm thương mại thị trấn Cái Bè - Thị trấn Cái Bè** - | Đất TM-DV | 3.520.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Nguyễn Văn Tốt - Thị trấn Cái Bè** Đường Võ Văn Giáo - Trường cấp 3 | Đất TM-DV | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường cặp Trường Huỳnh Văn - Thị trấn Cái Bè** Nguyễn Chí Công - Ranh xã Đông Hòa Hiệp | Đất TM-DV | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Lộ Gòn - Thị trấn Cái Bè** Nguyễn Chí Công - Lộ Trâm Bầu (Rạch Bà Lát, xã Đông Hòa Hiệp) | Đất TM-DV | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường xuống bến đò An Ninh** Đường tỉnh 864 - Bến đò An Ninh | Đất TM-DV | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)** Giáp ranh Cai Lậy - Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong) | Đất SX-KD | 468.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)** Km 2004 + 300 (Công ty Dream MeKong) - Km 2012 (ranh Thiện Trí - Hòa Khánh) | Đất SX-KD | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)** Km 2012 (ranh Thiện Trí - Hòa Khánh) - Cầu Rạch Chanh | Đất SX-KD | 396.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)** Cầu Rạch Chanh - Cầu Rạch Giồng | Đất SX-KD | 468.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)** Cầu Rạch Giồng - Bến phà cũ | Đất SX-KD | 352.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ)** Ngã ba đường dẫn vào cầu Mỹ Thuận - Cầu Mỹ Thuận | Đất SX-KD | 309.600 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Quốc lộ 30 (trừ khu thương mại trên quốc lộ)** Cầu Bà Tứ - Giáp ranh xã Mỹ Hiệp (Cao Lãnh - ĐT) | Đất SX-KD | 291.600 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Quốc lộ 30 (trừ khu thương mại trên quốc lộ)** Cầu Bà Tứ - Giáp ranh xã Mỹ Hiệp (Cao Lãnh - ĐT) | Đất SX-KD | 291.600 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường dẫn cao tốc** Quốc lộ 1 - Đường cao tốc (xã Mỹ Hội) | Đất SX-KD | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường dẫn cao tốc** Quốc lộ 1 - Đường cao tốc (xã An Thái Trung) | Đất SX-KD | 432.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 865** Cầu Kênh 9 (giáp ranh Cai Lậy) - Cầu Kênh Chà Dưới | Đất SX-KD | 291.600 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 865** Cầu Kênh Chà Dưới - Cầu Phụng Thớt | Đất SX-KD | 291.600 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 865** Cầu Phụng Thớt - Cầu Bằng Lãng (Giáp ranh tỉnh Đồng Tháp - xã Hậu Mỹ Bắc B) | Đất SX-KD | 226.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 869** Quốc lộ 1 - Cầu Ông Ngũ | Đất SX-KD | 468.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 869** Cầu Ông Ngũ - Đường đan lộ nhỏ | Đất SX-KD | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 869** Đường đan lộ nhỏ - UBND xã Hậu Thành | Đất SX-KD | 468.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 869** UBND xã Hậu Thành - Đường huyện 71 | Đất SX-KD | 540.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 869** Đường huyện 71 - Cầu Một Thước | Đất SX-KD | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 869** Cầu Một Thước - Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5) | Đất SX-KD | 576.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 869** Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5) - Cầu Thiện Hộ mới | Đất SX-KD | 540.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 863** Quốc lộ 1 - Cầu Thông Lưu | Đất SX-KD | 248.400 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 863** Cầu Thông Lưu - Cầu Nước Chùa | Đất SX-KD | 208.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 863** Cầu Nước Chùa - Cầu Đường Củi Lớn | Đất SX-KD | 248.400 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 863** Cầu Đường Củi Lớn - Trụ sở UBND xã Mỹ Trung | Đất SX-KD | 208.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 863** Trụ sở UBND xã Mỹ Trung - Bia tưởng niệm chiến thắng Ngã Sáu | Đất SX-KD | 248.400 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 861** Quốc lộ 1 - Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ) | Đất SX-KD | 432.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 861** Ngã ba đường vào chợ An Thái Đông (đường gần nhất với ranh cuối nhà lồng chợ) - Cầu Bào Giai | Đất SX-KD | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 861** Cầu Bào Giai - Cầu Mương Điều | Đất SX-KD | 248.400 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 861** Cầu Mương Điều - Cầu Kênh Kho | Đất SX-KD | 208.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 861** Cầu Kênh Kho - Hết tuyến | Đất SX-KD | 165.600 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 864** Xã Hiệp Đức - huyện Cai Lậy - Cầu Cái Bè 2 ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp) | Đất SX-KD | 432.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 864** Cổng văn hóa (giáp ranh TT. Cái Bè) - Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây | Đất SX-KD | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 864** Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây - Sông Trà Lọt | Đất SX-KD | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường tỉnh 864** Sông Trà Lọt - Cầu Mỹ Thuận (Xã Hòa Hưng) | Đất SX-KD | 162.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)** Quốc lộ 1 - Cầu Bà Huê | Đất SX-KD | 198.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)** Cầu Bà Huê - Cầu Nước Trong | Đất SX-KD | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)** Cầu Nước Trong - Sông Tiền | Đất SX-KD | 162.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 76 (Đường Thiện Trí - Thiện Trung)** Quốc lộ 1 - Kênh 28 (xã Thiện Trung) | Đất SX-KD | 162.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 71B (Cái Thia)** Quốc lộ 1 - Cầu Bà Sáu | Đất SX-KD | 234.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 71B (Cái Thia)** Cầu Bà Sáu - Ngã ba Đường huyện 74B | Đất SX-KD | 198.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 71B (Cái Thia)** Ngã ba Đường huyện 74B - Hết tuyến | Đất SX-KD | 234.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 71 (23B)** Đường dẫn cao tốc (xã Mỹ Hội) - Chợ Giồng | Đất SX-KD | 234.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 71 (23B)** Chợ Giồng - Rạch Ba Xoài | Đất SX-KD | 198.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 71 (23B)** Rạch Ba Xoài - Quốc lộ 1 (xã Hòa Khánh) | Đất SX-KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 78 (Đường Cổ Cò, Mỹ Lương cũ)** Cầu Rạch Miễu - Kênh huyện (Bến đò Mỹ Lương) | Đất SX-KD | 162.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương)** Quốc lộ 1 (xã An Thái Đông) - Bến đò Mỹ Lương | Đất SX-KD | 234.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương)** Bến đò Mỹ Lương - Ngã ba sông Cái Thia (xã Mỹ Đức Đông) | Đất SX-KD | 162.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 78B (Đường ấp Bình - Ấp Hòa xã Mỹ Lương** Quốc Lộ 1 - Rạch Mù U | Đất SX-KD | 248.400 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 79 (Đường Mỹ Lợi A-B)** Ngã ba Đường tỉnh 861 - Đường Nguyễn Văn Tiếp B (xã Mỹ Lợi B) | Đất SX-KD | 162.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 79B (Đường kênh Kho)** Đường tỉnh 861 - Đường huyện 79 | Đất SX-KD | 162.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 80 (Đường Mỹ Tân)** Đường tỉnh 861 - Đường huyện 77 (dọc Kênh 10 Thước) | Đất SX-KD | 162.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 80B (Đường Giữa huyện)** Quốc lộ 30 (Tân Hưng) - Cầu Xoài Tư (Giáp Cai lậy) | Đất SX-KD | 162.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 73 (Kênh 200)** Đường tỉnh 865 - Kênh Hai Hạt (xã Hậu Mỹ Bắc B) | Đất SX-KD | 162.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 741D (Đường Làng nghề bánh phòng)** Ranh TT, Cái Bè - Cầu Bông Lang | Đất SX-KD | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 741D (Đường Làng nghề bánh phòng)** Cầu Bông Lang - Quốc lộ 1 (xã An Cư) | Đất SX-KD | 432.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 74 (Đông Hòa Hiệp)** Cầu Bà Hợp - Quốc lộ 1 | Đất SX-KD | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 72 (Đường Kênh 8)** Đường huyện 71 - Cầu Cháy (xã Mỹ Hội) | Đất SX-KD | 187.200 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 72 (Đường Kênh 8)** Cầu Cháy (xã Mỹ Hội) - Đường tỉnh 869 | Đất SX-KD | 162.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)** Quốc lộ 1 - Ranh xã Mỹ Tân | Đất SX-KD | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)** Ranh xã Mỹ Tân (cầu Kênh 10 thước) - Kênh 28 | Đất SX-KD | 165.600 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)** Kênh 28 - Đường Nguyễn Văn Tiếp B | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 81 (Tân Hưng)** Quốc lộ 30 - UBND xã Tân Hưng | Đất SX-KD | 169.200 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 82 (Đường Nguyễn Văn Tiếp B)** UBND xã Tân Hưng (Đường Tân Hưng) - UBND xã Hậu Mỹ Bắc A | Đất SX-KD | 162.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 82 (Đường vào Bia chiến thắng Rạch Ruộng)** Quốc lộ 30 (xã Tân Hưng) - Cầu Kênh Ranh | Đất SX-KD | 162.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 71C (Đường đê Kênh 8)** Quốc lộ 1 - Đường Huyện lộ 71 (xã An Cư) | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) - Quốc lộ 1** Tim nhà lồng chợ - Về phía Đông (Cai Lậy) 200m | Đất SX-KD | 612.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) - Quốc lộ 1** Tim nhà lồng chợ - Về phía Tây (Mỹ Thuận) 200m | Đất SX-KD | 612.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Tuyến SXKD - TMDV (Bà Đắc)** Cầu Bà Đắc - Cầu An Cư | Đất SX-KD | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ An Bình - Quốc lộ 1** Đầu cầu An Cư - Đường vào chợ mới An Bình | Đất SX-KD | 540.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Hòa Khánh - Quốc lộ 1** Cầu Trà Lọt (cũ) - Đường huyện 71, 71B | Đất SX-KD | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Thiện Trí - Quốc lộ 1** Cầu Thiện Trí - Nghĩa trang huyện | Đất SX-KD | 540.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Ông Hưng - Quốc lộ 1** Cầu Ông Hưng - Về phía Đông (Mỹ Tho) 200m | Đất SX-KD | 540.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Mỹ Đức Tây - Quốc lộ 1** Cầu Mỹ Đức Tây - Cầu Rạch Miễu | Đất SX-KD | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ An Thái Đông - Quốc lộ 1** Đường vào chợ - Cầu Rạch Miễu | Đất SX-KD | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ An Hữu - Quốc lộ 1** Ranh An Thái Trung - Cầu An Hữu | Đất SX-KD | 1.296.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ An Hữu - Quốc lộ 1** Cầu An Hữu - Cầu Rạch Giồng | Đất SX-KD | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Quốc lộ 30** Từ Cầu Rạch Ruộng - đến Trường THCS (Cấp 2) Tân Thanh | Đất SX-KD | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Ngã ba kênh 7 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Đường tỉnh 869 - Chợ nông sản Thiên Hộ | Đất SX-KD | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường N3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Kênh 7 - Đường tỉnh 869 | Đất SX-KD | 1.620.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường N6 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Kênh 7 - Đường tỉnh 869 | Đất SX-KD | 936.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Cặp kênh 7, Nguyễn Văn Tiếp - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Đường N3 - Cầu Thiên Hộ | Đất SX-KD | 1.440.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường xung quanh nhà lồng chợ - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** N3 (khu vực nhà lồng chợ cũ) - Đường cặp kênh Nguyễn Văn Tiếp | Đất SX-KD | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường D5 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Đường N3 - Đường N6 | Đất SX-KD | 756.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường D6 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Đường N3 - Đường N6 | Đất SX-KD | 756.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lô B (dọc ĐT.869 cũ) - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** - | Đất SX-KD | 864.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lô C1 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 828.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lô C2 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 241.200 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lô C3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 241.200 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lô C4 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 241.200 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lô D1 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lô D2 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 248.400 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lô D3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 248.400 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lô D4 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Toàn tuyến - | Đất SX-KD | 248.400 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào cầu Thiên Hộ cũ - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Chân cầu Thiên Hộ cũ - Đường tỉnh 869 | Đất SX-KD | 1.296.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào cầu Thiên Hộ cũ - Chợ Hậu Mỹ Bắc A** Chân cầu Thiên Hộ cũ (thuộc xã Hậu Mỹ Bắc B) - Đường tỉnh 865 | Đất SX-KD | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Hòa Khánh (Chợ mới)** Khu vực mặt tiền Quốc lộ 1 - Chợ Hòa Khánh (Chợ mới) - | Đất SX-KD | 1.188.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Hòa Khánh (Chợ mới)** Khu vực xung quanh chợ (còn lại) - Chợ Hòa Khánh (Chợ mới) - | Đất SX-KD | 792.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Hòa Khánh (Chợ cũ)** Dọc Quốc lộ 1 - Chợ Hòa Khánh (Chợ cũ) - | Đất SX-KD | 612.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Hòa Khánh (Chợ cũ)** Khu vực còn lại - Chợ Hòa Khánh (Chợ cũ) - | Đất SX-KD | 432.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đoạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu - Chợ An Hữu** Quốc lộ 1 - Chợ trái cây (cầu ván) | Đất SX-KD | 1.656.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đoạn QL 1 chợ trái cây - Chợ An Hữu** Quốc lộ 1 - Chợ trái cây (Lộ Tẻ) | Đất SX-KD | 1.404.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Khu vực còn lại - Chợ An Hữu** - | Đất SX-KD | 612.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đoạn QL 1 ấp 2 - Chợ An Hữu** Quốc lộ 1 - Rạch Cù Là | Đất SX-KD | 612.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào Trường cấp 2 - Chợ An Hữu** Quốc lộ 1 - Cầu Lam Sơn (cầu Kim Tiên cũ) | Đất SX-KD | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào ấp 1 - Chợ An Hữu** Quốc lộ 1 - Hết tuyến | Đất SX-KD | 432.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào Bưu điện xã - Chợ An Hữu** Quốc lộ 1 - Chợ trái cây An Hữu | Đất SX-KD | 468.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường cặp UBND xã An Hữu ấp 1 - Chợ An Hữu** - | Đất SX-KD | 468.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào Bệnh viện An Mỹ (ấp 1xã An Trái Trung) - Chợ An Hữu** - | Đất SX-KD | 468.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đoạn vào chợ - Chợ An Thái Đông** Quốc lộ 1 - Hết nhà lồng chợ mới | Đất SX-KD | 612.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đoạn vào chợ - Chợ An Thái Đông** Nhà lồng chợ mới - Kênh số 1 | Đất SX-KD | 291.600 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường đan ven sông Cổ Cò - Chợ An Thái Đông** Chân Cầu Cổ Cò cũ - Kênh Số 1 | Đất SX-KD | 248.400 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Các đường còn lại trong chợ - Chợ An Thái Đông** - | Đất SX-KD | 396.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương) - Chợ An Thái Đông** Quốc lộ 1 - Cầu Rạch Miễu (đường vào UBND xã Mỹ Lương) | Đất SX-KD | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Tân Thanh** - | Đất SX-KD | 612.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Mỹ Đức Tây, Chợ trái cây Mỹ Đức Tây** - | Đất SX-KD | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Cái Nứa** - | Đất SX-KD | 468.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo, Thiện Trí, Cái Thia, Ông Hưng, Hòa Hưng, chợ Giồng** - | Đất SX-KD | 432.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Chợ Hậu Mỹ Phú, Hậu Mỹ Trinh, Hồng Xi Na, kênh Kho, An Cư (chợ mới An Bình),** - | Đất SX-KD | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường phía sau chợ Mỹ Đức Tây** Đường vào chợ - Giáp ranh đường đan ấp Mỹ An | Đất SX-KD | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Các chợ còn lại** - | Đất SX-KD | 165.600 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đoạn phía bắc kênh 8 - Khu Cụm Công Nghiệp An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè)** Rạch Ông Ngũ - Đối diện Rạch Bà Đắc | Đất SX-KD | 248.400 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đoạn CCN - Cầu An Cư (Cùng bên với CCN) - Khu Cụm Công Nghiệp An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè)** Quốc lộ 1 - Cụm công nghiệp | Đất SX-KD | 291.600 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào xí nghiệp cơ khí cũ** Quốc lộ 1 - Cuối tuyến đường nhựa (Nhà máy Việt Hưng) | Đất SX-KD | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào CCN An Thạnh** Quốc lộ 1 - Ranh Cụm CN | Đất SX-KD | 468.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào CCN An Thạnh** Cụm công nghiệp (Đường ven Khu tái định cư) - Sông Thông Lưu | Đất SX-KD | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào Trường Phạm Thành Trung** Quốc lộ 1 - Cuối đường | Đất SX-KD | 187.200 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào Nhà máy xay xát Hòa Hiệp 1** Quốc lộ 1 - Cuối cống số 1 (cống Ông Hai) | Đất SX-KD | 187.200 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường khu 1B (cặp sông Cái Bè)** Cầu Chùa - Câu Bà Hợp | Đất SX-KD | 187.200 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào làng nghề Đông Hòa Hiệp** Ranh TT, Cái Bè - Cầu Bông Lang | Đất SX-KD | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào làng nghề Đông Hòa Hiệp** Cầu Bông Lang - Cầu An Cư | Đất SX-KD | 432.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Khu dân cư xã Hậu Mỹ Bắc B, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B; khu dân cư Thanh Hưng, xã Tân Hưng** - | Đất SX-KD | 165.600 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Khu dân cư Mỹ Tân:** Đối với các thửa đất ven đường liền kề khu vực kinh doanh - Khu dân cư Mỹ Tân - | Đất SX-KD | 165.600 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Khu dân cư Mỹ Tân:** Đối với các thửa đất thuộc các nền còn lại - Khu dân cư Mỹ Tân - | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Khu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc A:** Đối với các thửa đất tiếp giáp chợ - Khu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc A - | Đất SX-KD | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Vận Chuyển Nông sản - Xã An Cư** Cầu Mã Voi - Giáp xã Hậu Thành | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường lộ Trâm Bầu - Xã An Cư** Quốc lộ 1, xã An Cư - Lộ Gòn (Rạch Bà Lát, xã Đông Hòa Hiệp) | Đất SX-KD | 248.400 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Xã Hậu Thành:** - | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Cây Sung - Kênh Mới - Xã Hậu Thành** Giáp cầu Cây Sung - Đường tỉnh 863 | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Kênh Mới - Xã Hậu Thành** Giáp Đường tỉnh 863 - Giáp cống Kênh Mới | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Chùa Phước Long - Xã Hậu Thành** Giáp cống Bảy Lợi (Đường Thủ Ngữ) - Đường huyện 71 | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Bắc Chủ Vinh - Xã Hậu Thành** Giáp cầu Chủ Vinh ngoài - Giáp cầu Chủ Vinh trong | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Kênh Kháng Chiến - Xã Hậu Thành** Giáp đường đan hiện hữu - Đường Đất sét | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Xã Hậu Mỹ Phú:** - | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Ngã 3 Đất Sét Chánh Bản - Xã Hậu Mỹ Phú** Kênh 7 - Cầu Ngã 3 Đất Sét | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Xã Hậu Mỹ Trinh:** - | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Đông Kênh 9 - Xã Hậu Mỹ Trinh** Giáp xã Mỹ Hội - Giáp xã Mỹ Thành Bắc - huyện Cai Lậy | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Nam Cây Dông - Xã Hậu Mỹ Trinh** Đường tỉnh 869 - Kênh 8 | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Tây Kênh 7 - Xã Hậu Mỹ Trinh** Giáp xã Mỹ Hậu Phú - Giáp xã Hậu Bắc A | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Xã Mỹ Hậu Bắc A:** - | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường đan cặp Kênh Nguyễn Văn Tiếp - Xã Mỹ Hậu Bắc A** Chân cầu Thiện Hộ cũ - Đường vào cầu Thiện Hộ mới | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Chợ Cá - Xã Mỹ Hậu Bắc A** Đường Kênh 7 - Đường đê 15 | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Bờ Đông Phụng Thớt- Xã Mỹ Hậu Bắc B** Mương lộ 865 - Đường Hai Hạt | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Tây Kênh 9 - Xã Mỹ Hậu Bắc B** Mương lộ 865 - Đường Hai Hạt | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Nguyễn Văn Tiếp B (ấp Mỹ Hiệp) - Xã Mỹ Trung** Đường tỉnh 861 - Cầu 8 Thước (xã Mỹ Lợi B) | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Kênh 28 (ấp Mỹ Thị B) - Xã Mỹ Trung** Đường tỉnh 861 - Giáp Đường huyện 77 | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Đông Kênh 5 - Xã Mỹ Lợi A** Giáp xã Mỹ Đức Tây - Giáp xã Mỹ Tân | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Đông Sông Cửu Cò - Bà Thiên - Xã Mỹ Lợi A** Cầu Bà Thiên (Đường tỉnh 861) - UBND xã Mỹ Lợi A (Đường huyện 79) | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường đal cầu Rạch Miễu - Cầu Đình - Xã An Thái Đông** Cầu Rạch Miễu - Cầu Đình (Đường huyện 78) | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Bờ Đông sông Rạch Miễu - Xã An Thái Đông** Cầu Rạch Miễu - Giáp Mỹ Lợi A | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Đông Kênh 20 - Xã Mỹ Tân** Cụm dân cư ấp 2 - Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Đông Kênh 5 - Xã Mỹ Tân** Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) - Kênh Nguyễn Văn Mười (Giáp xã Mỹ Lợi A) | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Nam Kênh Kháng Chiến - Xẻo Xịnh - Xã Mỹ Tân** Chợ Kinh Kho (Giáp xã Mỹ Lợi B) - Giáp xã Mỹ Đức Tây | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Giữa Huyện ấp 4 - Xã Mỹ Tân** Kênh 10 Thước - Kênh Xẻo Xịnh | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Tây Kênh Xá Bằng Lăng - Xã Mỹ Tân** Kênh 10 Thước - Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường An Thái Trung - An Hữu - Xã An Thái Trung** Trường Mẫu Giáo An Thái Trung - Giáp ranh xã An Hữu | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Di Cư - Xã An Hữu** Quốc Lộ 1 - Bến đò Ngang | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Bờ Dông - Rạch Giồng - Xã Hòa Hưng** Bờ Dông - Rạch Giồng | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Y Tế Nước Đục - Xã Hòa Hưng** Trạm Y Tế Hòa Hưng - Cầu Nước Đục | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường chợ Mỹ Hưng - Đập 6 Kỳ - Xã Hòa Hưng** Chợ Mỹ Hưng - Đập 6 Kỳ | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường ấp Bình - Hòa (ĐH 78B cũ)** Quốc Lộ 1 - Rạch Mù U | Đất SX-KD | 248.400 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường đal Rạch Bờ Tre - Xã Tân Hưng** Bờ Tre ấp 1 - Bờ Tre ấp 2 | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Rạch Đập - Xã Tân Hưng** Ấp 2 - Ấp 1 | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Rạch Sộp - Xã Tân Hưng** Ấp 2 - Ấp 1 | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Đông Cai Lân - Xã Tân Hưng** Quốc Lộ 30 - Giáp xã Thanh Mỹ - tỉnh Đồng Tháp | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Tây Rạch Mít (Rạch Đào) - Xã Tân Hưng** Quốc Lộ 30 - Giáp xã Mỹ Lợi A | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Đông Rạch Mít (Rạch Đào) - Xã Tân Hưng** Quốc Lộ 30 - Giáp xã An Thái Trung | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Bờ Châm Bầu - Xã Tân Hưng** Quốc Lộ 30 - Giáp Ấp 1, Ấp 2 | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Mỹ Quới - Mỹ Phú - Xã Đức Mỹ Đông** Cầu Ngang sông Ông Vẽ - Cầu Cháy | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Xã Mỹ Đức Đông:** - | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Mỹ Thanh - Xã Mỹ Đức Đông** Quốc Lộ 1 - Giáp ranh xã Lỹ Lương | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Mỹ Nghĩa 1, 2 - Xã Mỹ Đức Đông** Quốc Lộ 1 - Giáp ranh xã Mỹ Lợi A | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Mỹ An - Xã Mỹ Đức Đông** Ấp Mỹ An - Giáp xã Mỹ Lợi A | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Tây Ông Mẽ ấp Lương Trí - Xã Mỹ Lương** Trường THCS Mỹ Lương - Giáp ranh xã Hòa Hưng | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Xóm Chiếu - Rạch Tre - Xã Mỹ Lương** Giáp xã Hòa Hưng - Cầu Rạch Tre | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Đông Rạch Mù U - Xã Mỹ Lương** Cầu Rạch Mù U - Rạch Kỳ Đà | Đất SX-KD | 154.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Nguyễn Thái Học nối dài - Xã Hòa Khánh** Ranh thị trấn Cái Bè - Sông Trà Lọt | Đất SX-KD | 248.400 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Xẻo Mây (ĐH 74B) - Xã Hòa Khánh** Ranh thị trấn Cái Bè - Sông Trà Lọt | Đất SX-KD | 165.600 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường kênh Kho** Đường tỉnh 861 - Đường huyện 79 (xã Mỹ Lợi B) | Đất SX-KD | 162.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Trưng Nữ Vương - Thị trấn Cái Bè** Đầu cầu Cái Bè - Cầu Chùa | Đất SX-KD | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Trưng Nữ Vương - Thị trấn Cái Bè** Cầu Chùa - Rạch Bà Hợp | Đất SX-KD | 187.200 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Trưng Nữ Vương - Thị trấn Cái Bè** Đầu cầu Cái Bè - Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) | Đất SX-KD | 1.584.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Trưng Nữ Vương - Thị trấn Cái Bè** Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ) - Đường Phạm Hồng Thái | Đất SX-KD | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lê Quý Đôn - Thị trấn Cái Bè** Đầu cầu Cái Bè (tính cả bến xe tải khu 3) - Cầu nhà thờ | Đất SX-KD | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lê Quý Đôn - Thị trấn Cái Bè** Cầu nhà thờ - Đoàn Thị Nghiệp (đường vào Chùa Kỳ Viên cũ) | Đất SX-KD | 432.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đoàn Thị Nghiệp (đường vào chùa Kỳ Viên cũ) - Thị trấn Cái Bè** Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Bến đò Phú An | Đất SX-KD | 432.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Cô Giang - Thị trấn Cái Bè** Đốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương | Đất SX-KD | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Cô Bắc - Thị trấn Cái Bè** Đốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương | Đất SX-KD | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Thiên Hộ Dương - Thị trấn Cái Bè** Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Trưng Nữ Vương | Đất SX-KD | 1.764.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè** Bến Cảng - Ngô Văn Nhạc | Đất SX-KD | 1.440.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè** Ngô Văn Nhạc - Cầu Cái Bè | Đất SX-KD | 1.584.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè** Cầu Cái Bè - Ranh Chi Cục Thuế | Đất SX-KD | 1.584.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè** Ranh Chi Cục Thuế - Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm | Đất SX-KD | 1.440.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè** Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm - Giáp ranh xã Phú An, huyện Cai Lậy | Đất SX-KD | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đốc Binh Kiều - Thị trấn Cái Bè** Trưng Nữ Vương - Thiên Hộ Dương | Đất SX-KD | 1.224.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đốc Binh Kiều - Thị trấn Cái Bè** Thiên Hộ Dương - Phạm Hồng Thái | Đất SX-KD | 1.116.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lãnh Binh Cẩn - Thị trấn Cái Bè** Cô Bắc - Thiên Hộ Dương | Đất SX-KD | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lãnh Binh Cẩn - Thị trấn Cái Bè** Thiên Hộ Dương - Hết đường | Đất SX-KD | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường vào Trường cấp 3 thị trấn Cái Bè (02 đường) - Thị trấn Cái Bè** Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Trường THPT Cái Bè | Đất SX-KD | 612.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Nguyễn Thái Học - Thị trấn Cái Bè** Trưng Nữ Vương - Trương Công Định (Đường tỉnh 875) | Đất SX-KD | 1.152.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Nguyễn Thái Học - Thị trấn Cái Bè** Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Sân banh khu 2 | Đất SX-KD | 792.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Nguyễn Thái Học - Thị trấn Cái Bè** Sân banh khu 2 - Giáp ranh Hòa Khánh | Đất SX-KD | 540.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Phạm Hồng Thái - Thị trấn Cái Bè** Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Trưng Nữ Vương | Đất SX-KD | 1.152.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Cái Bè** Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2) | Đất SX-KD | 1.152.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lê Văn Duyệt A - Thị trấn Cái Bè** Thiên Hộ Dương - Nguyễn Thái Học | Đất SX-KD | 1.152.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Ngô Văn Nhạc - Thị trấn Cái Bè** Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2) | Đất SX-KD | 1.044.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Bảo Định Giang (Đường huyện 74) - Thị trấn Cái Bè** Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Cầu số 1 | Đất SX-KD | 1.152.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Bảo Định Giang (Đường huyện 74) - Thị trấn Cái Bè** Cầu số 1 - Cầu Bà Hợp | Đất SX-KD | 936.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Thái Văn Tân (Đường đan dọc rạch Cầu Chùa cũ) - Thị trấn Cái Bè** Bảo Định Giang (Đường huyện 74) - Cuối đường (cầu Chùa) | Đất SX-KD | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Lê Thị Kim Chi (đường vào làng nghề bánh phồng cũ) - Thị trấn Cái Bè** Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Hết đường nhựa | Đất SX-KD | 756.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Hoàng Việt - Thị trấn Cái Bè** Cầu Cái Bè - Cống (khu 4) | Đất SX-KD | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Hoàng Việt - Thị trấn Cái Bè** Cống (khu 4) - Cống (Cầu chuồng gà cũ) | Đất SX-KD | 756.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Hoàng Việt - Thị trấn Cái Bè** Cống (Cầu chuồng gà cũ) - Ranh Đông Hòa Hiệp | Đất SX-KD | 540.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường đan chùa Phước Thới - Thị trấn Cái Bè** Lê Thị Kim Chi - bánh Phồng | Đất SX-KD | 352.800 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Phan Bội Châu - Thị trấn Cái Bè** Đốc Binh Kiều (khu 1) - Lãnh Binh Cẩn | Đất SX-KD | 540.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Phan Chu Trinh - Thị trấn Cái Bè** Đốc Binh Kiều (khu 1) - Trưng Nữ Vương | Đất SX-KD | 540.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Xẻo Mây ven Sông Tiền (Đường huyện 74 B ) - Thị trấn Cái Bè** Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu | Đất SX-KD | 540.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Xẻo Mây ven Sông Tiền (Đường huyện 74 B ) - Thị trấn Cái Bè** Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu - Ranh Hòa Khánh | Đất SX-KD | 432.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái Bè** Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Mộ Lớn Thượng | Đất SX-KD | 756.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái Bè** Mộ Lớn Thượng - Đường đan về hướng đông (hết đường) | Đất SX-KD | 309.600 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Phan Văn Ba (ngã ba Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái Bè** Ngã ba đường - Lê Quý Đôn (cầu Nhà thờ) | Đất SX-KD | 756.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Nguyễn Văn Bàng (đường vào kho VLXD Thanh Tân) - Thị trấn Cái Bè** Lê Quý Đôn - Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) | Đất SX-KD | 468.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Nguyễn Văn Thâm (Đường dọc công viên TT.Cái Bè) - Thị trấn Cái Bè** Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Đường Đốc Binh Kiều. Khu 1 | Đất SX-KD | 1.152.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Các đường còn lại - Thị trấn Cái Bè** - | Đất SX-KD | 165.600 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Khu vực trung tâm thương mại thị trấn Cái Bè - Thị trấn Cái Bè** - | Đất SX-KD | 1.584.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Nguyễn Văn Tốt - Thị trấn Cái Bè** Đường Võ Văn Giáo - Trường cấp 3 | Đất SX-KD | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường cặp Trường Huỳnh Văn - Thị trấn Cái Bè** Nguyễn Chí Công - Ranh xã Đông Hòa Hiệp | Đất SX-KD | 468.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường Lộ Gòn - Thị trấn Cái Bè** Nguyễn Chí Công - Lộ Trâm Bầu (Rạch Bà Lát, xã Đông Hòa Hiệp) | Đất SX-KD | 248.400 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Đường xuống bến đò An Ninh** Đường tỉnh 864 - Bến đò An Ninh | Đất SX-KD | 162.000 | - | - | - |
| Huyện Cái Bè | **Huyện Cái Bè** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, huyện; đất trong phạm vi thị trấn Cái Bè - | Đất trồng cây hàng năm | 225.000 | 180.000 | 160.000 | 135.000 |
| Huyện Cái Bè | **Huyện Cái Bè** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Đông Hòa Hiệp, An Cư, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Mỹ Bắc B, Hậu Mỹ Trinh, Hậu Thành, Hòa Khánh, Thiện Trí, Mỹ Đức Đông, Mỹ Đ - | Đất trồng cây hàng năm | 125.000 | 100.000 | 90.000 | 75.000 |
| Huyện Cái Bè | **Huyện Cái Bè** Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Thiện Trung, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B và Mỹ Tân, không thuộc khu vực 1 và 2 - | Đất trồng cây hàng năm | 115.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cái Bè | **Huyện Cái Bè** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, huyện; đất trong phạm vi thị trấn Cái Bè - | Đất trồng cây lâu năm | 270.000 | 215.000 | 190.000 | 160.000 |
| Huyện Cái Bè | **Huyện Cái Bè** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Đông Hòa Hiệp, An Cư, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Mỹ Bắc B, Hậu Mỹ Trinh, Hậu Thành, Hòa Khánh, Thiện Trí, Mỹ Đức Đông, Mỹ Đ - | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 105.000 | 90.000 |
| Huyện Cái Bè | **Huyện Cái Bè** Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Thiện Trung, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B và Mỹ Tân, không thuộc khu vực 1 và 2 - | Đất trồng cây lâu năm | 135.000 | 110.000 | 95.000 | 80.000 |
| Huyện Cái Bè | **Huyện Cái Bè** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, huyện; đất trong phạm vi thị trấn Cái Bè - | Đất nuôi trồng thủy sản | 225.000 | 180.000 | 160.000 | 135.000 |
| Huyện Cái Bè | **Huyện Cái Bè** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Đông Hòa Hiệp, An Cư, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Mỹ Bắc B, Hậu Mỹ Trinh, Hậu Thành, Hòa Khánh, Thiện Trí, Mỹ Đức Đông, Mỹ Đ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 90.000 | 75.000 |
| Huyện Cái Bè | **Huyện Cái Bè** Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Thiện Trung, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B và Mỹ Tân, không thuộc khu vực 1 và 2 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 115.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cái Bè | **Huyện Cái Bè** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, huyện; đất trong phạm vi thị trấn Cái Bè - | Đất làm muối | 123.750 | 99.000 | 88.000 | 74.250 |
| Huyện Cái Bè | **Huyện Cái Bè** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Đông Hòa Hiệp, An Cư, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Mỹ Bắc B, Hậu Mỹ Trinh, Hậu Thành, Hòa Khánh, Thiện Trí, Mỹ Đức Đông, Mỹ Đ - | Đất làm muối | 68.750 | 55.000 | 49.500 | 41.250 |
| Huyện Cái Bè | **Huyện Cái Bè** Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Thiện Trung, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B và Mỹ Tân, không thuộc khu vực 1 và 2 - | Đất làm muối | 63.250 | 49.500 | 44.000 | 38.500 |
| Huyện Cái Bè | **Huyện Cái Bè** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, huyện; đất trong phạm vi thị trấn Cái Bè - | Đất rừng sản xuất | 148.500 | 118.250 | 104.500 | 88.000 |
| Huyện Cái Bè | **Huyện Cái Bè** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Đông Hòa Hiệp, An Cư, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Mỹ Bắc B, Hậu Mỹ Trinh, Hậu Thành, Hòa Khánh, Thiện Trí, Mỹ Đức Đông, Mỹ Đ - | Đất rừng sản xuất | 82.500 | 66.000 | 57.750 | 49.500 |
| Huyện Cái Bè | **Huyện Cái Bè** Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Thiện Trung, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B và Mỹ Tân, không thuộc khu vực 1 và 2 - | Đất rừng sản xuất | 74.250 | 60.500 | 52.250 | 44.000 |
| Huyện Cái Bè | **Huyện Cái Bè** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, huyện; đất trong phạm vi thị trấn Cái Bè - | Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ | 108.000 | 86.000 | 76.000 | 64.000 |
| Huyện Cái Bè | **Huyện Cái Bè** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Đông Hòa Hiệp, An Cư, Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Mỹ Bắc B, Hậu Mỹ Trinh, Hậu Thành, Hòa Khánh, Thiện Trí, Mỹ Đức Đông, Mỹ Đ - | Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ | 60.000 | 48.000 | 42.000 | 36.000 |
| Huyện Cái Bè | **Huyện Cái Bè** Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Thiện Trung, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B và Mỹ Tân, không thuộc khu vực 1 và 2 - | Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ | 54.000 | 44.000 | 38.000 | 32.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cái Bè

  Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên Quốc lộ) 18 dòng dữ liệu   Quốc lộ 30 (trừ khu thương mại trên quốc lộ) 6 dòng dữ liệu   Đường dẫn cao tốc 6 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 865 9 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 869 21 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 863 15 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 861 15 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 864 12 dòng dữ liệu   Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu) 9 dòng dữ liệu   Đường huyện 76 (Đường Thiện Trí - Thiện Trung) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 71B (Cái Thia) 9 dòng dữ liệu   Đường huyện 71 (23B) 9 dòng dữ liệu   Đường huyện 78 (Đường Cổ Cò, Mỹ Lương cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương) 6 dòng dữ liệu   Đường huyện 78B (Đường ấp Bình - Ấp Hòa xã Mỹ Lương 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 79 (Đường Mỹ Lợi A-B) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 79B (Đường kênh Kho) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 80 (Đường Mỹ Tân) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 80B (Đường Giữa huyện) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 73 (Kênh 200) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 741D (Đường Làng nghề bánh phòng) 6 dòng dữ liệu   Đường huyện 74 (Đông Hòa Hiệp) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 72 (Đường Kênh 8) 6 dòng dữ liệu   Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng) 9 dòng dữ liệu   Đường huyện 81 (Tân Hưng) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 82 (Đường Nguyễn Văn Tiếp B) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 82 (Đường vào Bia chiến thắng Rạch Ruộng) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 71C (Đường đê Kênh 8) 3 dòng dữ liệu   Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè) - Quốc lộ 1 6 dòng dữ liệu   Tuyến SXKD - TMDV (Bà Đắc) 3 dòng dữ liệu   Chợ An Bình - Quốc lộ 1 3 dòng dữ liệu   Chợ Hòa Khánh - Quốc lộ 1 3 dòng dữ liệu   Chợ Thiện Trí - Quốc lộ 1 3 dòng dữ liệu   Chợ Ông Hưng - Quốc lộ 1 3 dòng dữ liệu   Chợ Mỹ Đức Tây - Quốc lộ 1 3 dòng dữ liệu   Chợ An Thái Đông - Quốc lộ 1 3 dòng dữ liệu   Chợ An Hữu - Quốc lộ 1 6 dòng dữ liệu   Quốc lộ 30 3 dòng dữ liệu   Ngã ba kênh 7 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A 3 dòng dữ liệu   Đường N3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A 3 dòng dữ liệu   Đường N6 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A 3 dòng dữ liệu   Cặp kênh 7, Nguyễn Văn Tiếp - Chợ Hậu Mỹ Bắc A 3 dòng dữ liệu   Đường xung quanh nhà lồng chợ - Chợ Hậu Mỹ Bắc A 3 dòng dữ liệu   Đường D5 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A 3 dòng dữ liệu   Đường D6 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A 3 dòng dữ liệu   Lô B (dọc ĐT.869 cũ) - Chợ Hậu Mỹ Bắc A 3 dòng dữ liệu   Lô C1 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A 3 dòng dữ liệu   Lô C2 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A 3 dòng dữ liệu   Lô C3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A 3 dòng dữ liệu   Lô C4 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A 3 dòng dữ liệu   Lô D1 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A 3 dòng dữ liệu   Lô D2 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A 3 dòng dữ liệu   Lô D3 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A 3 dòng dữ liệu   Lô D4 - Chợ Hậu Mỹ Bắc A 3 dòng dữ liệu   Đường vào cầu Thiên Hộ cũ - Chợ Hậu Mỹ Bắc A 6 dòng dữ liệu   Chợ Hòa Khánh (Chợ mới) 6 dòng dữ liệu   Chợ Hòa Khánh (Chợ cũ) 6 dòng dữ liệu   Đoạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu - Chợ An Hữu 3 dòng dữ liệu   Đoạn QL 1 chợ trái cây - Chợ An Hữu 3 dòng dữ liệu   Khu vực còn lại - Chợ An Hữu 3 dòng dữ liệu   Đoạn QL 1 ấp 2 - Chợ An Hữu 3 dòng dữ liệu   Đường vào Trường cấp 2 - Chợ An Hữu 3 dòng dữ liệu   Đường vào ấp 1 - Chợ An Hữu 3 dòng dữ liệu   Đường vào Bưu điện xã - Chợ An Hữu 3 dòng dữ liệu   Đường cặp UBND xã An Hữu ấp 1 - Chợ An Hữu 3 dòng dữ liệu   Đường vào Bệnh viện An Mỹ (ấp 1xã An Trái Trung) - Chợ An Hữu 3 dòng dữ liệu   Đoạn vào chợ - Chợ An Thái Đông 6 dòng dữ liệu   Đường đan ven sông Cổ Cò - Chợ An Thái Đông 3 dòng dữ liệu   Các đường còn lại trong chợ - Chợ An Thái Đông 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương) - Chợ An Thái Đông 3 dòng dữ liệu   Chợ Tân Thanh 3 dòng dữ liệu   Chợ Mỹ Đức Tây, Chợ trái cây Mỹ Đức Tây 3 dòng dữ liệu   Chợ Cái Nứa 3 dòng dữ liệu   Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo, Thiện Trí, Cái Thia, Ông Hưng, Hòa Hưng, chợ Giồng 3 dòng dữ liệu   Chợ Hậu Mỹ Phú, Hậu Mỹ Trinh, Hồng Xi Na, kênh Kho, An Cư (chợ mới An Bình), 3 dòng dữ liệu   Đường phía sau chợ Mỹ Đức Tây 3 dòng dữ liệu   Các chợ còn lại 3 dòng dữ liệu   Đoạn phía bắc kênh 8 - Khu Cụm Công Nghiệp An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè) 3 dòng dữ liệu   Đoạn CCN - Cầu An Cư (Cùng bên với CCN) - Khu Cụm Công Nghiệp An Thạnh (đất tiếp giáp sông Cái Bè) 3 dòng dữ liệu   Đường vào xí nghiệp cơ khí cũ 3 dòng dữ liệu   Đường vào CCN An Thạnh 6 dòng dữ liệu   Đường vào Trường Phạm Thành Trung 3 dòng dữ liệu   Đường vào Nhà máy xay xát Hòa Hiệp 1 3 dòng dữ liệu   Đường khu 1B (cặp sông Cái Bè) 3 dòng dữ liệu   Đường vào làng nghề Đông Hòa Hiệp 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư xã Hậu Mỹ Bắc B, Mỹ Trung, Mỹ Lợi B; khu dân cư Thanh Hưng, xã Tân Hưng 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Mỹ Tân: 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc A: 3 dòng dữ liệu   Đường Vận Chuyển Nông sản - Xã An Cư 3 dòng dữ liệu   Đường lộ Trâm Bầu - Xã An Cư 3 dòng dữ liệu   Xã Hậu Thành: 3 dòng dữ liệu   Đường Cây Sung - Kênh Mới - Xã Hậu Thành 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Mới - Xã Hậu Thành 3 dòng dữ liệu   Đường Chùa Phước Long - Xã Hậu Thành 3 dòng dữ liệu   Đường Bắc Chủ Vinh - Xã Hậu Thành 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Kháng Chiến - Xã Hậu Thành 3 dòng dữ liệu   Xã Hậu Mỹ Phú: 3 dòng dữ liệu   Đường Ngã 3 Đất Sét Chánh Bản - Xã Hậu Mỹ Phú 3 dòng dữ liệu   Xã Hậu Mỹ Trinh: 3 dòng dữ liệu   Đường Đông Kênh 9 - Xã Hậu Mỹ Trinh 3 dòng dữ liệu   Đường Nam Cây Dông - Xã Hậu Mỹ Trinh 3 dòng dữ liệu   Đường Tây Kênh 7 - Xã Hậu Mỹ Trinh 3 dòng dữ liệu   Xã Mỹ Hậu Bắc A: 3 dòng dữ liệu   Đường đan cặp Kênh Nguyễn Văn Tiếp - Xã Mỹ Hậu Bắc A 3 dòng dữ liệu   Đường Chợ Cá - Xã Mỹ Hậu Bắc A 3 dòng dữ liệu   Đường Bờ Đông Phụng Thớt- Xã Mỹ Hậu Bắc B 3 dòng dữ liệu   Đường Tây Kênh 9 - Xã Mỹ Hậu Bắc B 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Văn Tiếp B (ấp Mỹ Hiệp) - Xã Mỹ Trung 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh 28 (ấp Mỹ Thị B) - Xã Mỹ Trung 3 dòng dữ liệu   Đường Đông Kênh 5 - Xã Mỹ Lợi A 3 dòng dữ liệu   Đường Đông Sông Cửu Cò - Bà Thiên - Xã Mỹ Lợi A 3 dòng dữ liệu   Đường đal cầu Rạch Miễu - Cầu Đình - Xã An Thái Đông 3 dòng dữ liệu   Đường Bờ Đông sông Rạch Miễu - Xã An Thái Đông 3 dòng dữ liệu   Đường Đông Kênh 20 - Xã Mỹ Tân 3 dòng dữ liệu   Đường Đông Kênh 5 - Xã Mỹ Tân 3 dòng dữ liệu   Đường Nam Kênh Kháng Chiến - Xẻo Xịnh - Xã Mỹ Tân 3 dòng dữ liệu   Đường Giữa Huyện ấp 4 - Xã Mỹ Tân 3 dòng dữ liệu   Đường Tây Kênh Xá Bằng Lăng - Xã Mỹ Tân 3 dòng dữ liệu   Đường An Thái Trung - An Hữu - Xã An Thái Trung 3 dòng dữ liệu   Đường Di Cư - Xã An Hữu 3 dòng dữ liệu   Đường Bờ Dông - Rạch Giồng - Xã Hòa Hưng 3 dòng dữ liệu   Đường Y Tế Nước Đục - Xã Hòa Hưng 3 dòng dữ liệu   Đường chợ Mỹ Hưng - Đập 6 Kỳ - Xã Hòa Hưng 3 dòng dữ liệu   Đường ấp Bình - Hòa (ĐH 78B cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường đal Rạch Bờ Tre - Xã Tân Hưng 3 dòng dữ liệu   Đường Rạch Đập - Xã Tân Hưng 3 dòng dữ liệu   Đường Rạch Sộp - Xã Tân Hưng 3 dòng dữ liệu   Đường Đông Cai Lân - Xã Tân Hưng 3 dòng dữ liệu   Đường Tây Rạch Mít (Rạch Đào) - Xã Tân Hưng 3 dòng dữ liệu   Đường Đông Rạch Mít (Rạch Đào) - Xã Tân Hưng 3 dòng dữ liệu   Đường Bờ Châm Bầu - Xã Tân Hưng 3 dòng dữ liệu   Đường Mỹ Quới - Mỹ Phú - Xã Đức Mỹ Đông 3 dòng dữ liệu   Xã Mỹ Đức Đông: 3 dòng dữ liệu   Đường Mỹ Thanh - Xã Mỹ Đức Đông 3 dòng dữ liệu   Đường Mỹ Nghĩa 1, 2 - Xã Mỹ Đức Đông 3 dòng dữ liệu   Đường Mỹ An - Xã Mỹ Đức Đông 3 dòng dữ liệu   Đường Tây Ông Mẽ ấp Lương Trí - Xã Mỹ Lương 3 dòng dữ liệu   Đường Xóm Chiếu - Rạch Tre - Xã Mỹ Lương 3 dòng dữ liệu   Đường Đông Rạch Mù U - Xã Mỹ Lương 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thái Học nối dài - Xã Hòa Khánh 3 dòng dữ liệu   Đường Xẻo Mây (ĐH 74B) - Xã Hòa Khánh 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Kho 3 dòng dữ liệu   Trưng Nữ Vương - Thị trấn Cái Bè 12 dòng dữ liệu   Lê Quý Đôn - Thị trấn Cái Bè 6 dòng dữ liệu   Đoàn Thị Nghiệp (đường vào chùa Kỳ Viên cũ) - Thị trấn Cái Bè 3 dòng dữ liệu   Đường Cô Giang - Thị trấn Cái Bè 3 dòng dữ liệu   Đường Cô Bắc - Thị trấn Cái Bè 3 dòng dữ liệu   Thiên Hộ Dương - Thị trấn Cái Bè 3 dòng dữ liệu   Trương Công Định (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè 6 dòng dữ liệu   Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875) - Thị trấn Cái Bè 9 dòng dữ liệu   Đốc Binh Kiều - Thị trấn Cái Bè 6 dòng dữ liệu   Lãnh Binh Cẩn - Thị trấn Cái Bè 6 dòng dữ liệu   Đường vào Trường cấp 3 thị trấn Cái Bè (02 đường) - Thị trấn Cái Bè 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thái Học - Thị trấn Cái Bè 9 dòng dữ liệu   Phạm Hồng Thái - Thị trấn Cái Bè 3 dòng dữ liệu   Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Cái Bè 3 dòng dữ liệu   Lê Văn Duyệt A - Thị trấn Cái Bè 3 dòng dữ liệu   Ngô Văn Nhạc - Thị trấn Cái Bè 3 dòng dữ liệu   Bảo Định Giang (Đường huyện 74) - Thị trấn Cái Bè 6 dòng dữ liệu   Thái Văn Tân (Đường đan dọc rạch Cầu Chùa cũ) - Thị trấn Cái Bè 3 dòng dữ liệu   Lê Thị Kim Chi (đường vào làng nghề bánh phồng cũ) - Thị trấn Cái Bè 3 dòng dữ liệu   Đường Hoàng Việt - Thị trấn Cái Bè 9 dòng dữ liệu   Đường đan chùa Phước Thới - Thị trấn Cái Bè 3 dòng dữ liệu   Phan Bội Châu - Thị trấn Cái Bè 3 dòng dữ liệu   Phan Chu Trinh - Thị trấn Cái Bè 3 dòng dữ liệu   Đường Xẻo Mây ven Sông Tiền (Đường huyện 74 B ) - Thị trấn Cái Bè 6 dòng dữ liệu   Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái Bè 6 dòng dữ liệu   Phan Văn Ba (ngã ba Mộ Lớn Thượng cũ) - Thị trấn Cái Bè 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Bàng (đường vào kho VLXD Thanh Tân) - Thị trấn Cái Bè 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Thâm (Đường dọc công viên TT.Cái Bè) - Thị trấn Cái Bè 3 dòng dữ liệu   Các đường còn lại - Thị trấn Cái Bè 3 dòng dữ liệu   Khu vực trung tâm thương mại thị trấn Cái Bè - Thị trấn Cái Bè 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Văn Tốt - Thị trấn Cái Bè 3 dòng dữ liệu   Đường cặp Trường Huỳnh Văn - Thị trấn Cái Bè 3 dòng dữ liệu   Đường Lộ Gòn - Thị trấn Cái Bè 3 dòng dữ liệu   Đường xuống bến đò An Ninh 3 dòng dữ liệu   Huyện Cái Bè 18 dòng dữ liệu  

 

 

 

Xem thêm: [Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-tinh-dong-thap.md)

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)