Bảng giá đất huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai 2026

2. Bảng giá đất huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Cẩm Mỹ năm 2025

Khu vực: huyện Cẩm Mỹ.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX- KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 60.000 đến 3.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ
Đất ở đô thị 3.400.000 1.600.000 850.000 700.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ)
Đoạn từ bến xe huyện Cẩm Mỹ - đến hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ)
Đoạn từ giáp Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ - đến ranh giới thị trấn Long Giao
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết khu Trung tâm hành chính huyện
Đất ở đô thị 3.200.000 1.600.000 850.000 700.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ)
Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện - đến hết ranh giới thị trấn Long Giao
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 850.000 700.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Long Giao - Bảo Bình
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Long Giao - Bảo Bình
Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ - đến giáp ranh xã Bảo Bình
Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 700.000 550.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết ranh thị trấn Long Giao
Đất ở đô thị 1.750.000 880.000 770.000 600.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ
Đất TM - DV đô thị 2.380.000 1.120.000 600.000 490.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ)
Đoạn từ bến xe huyện Cẩm Mỹ - đến hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ
Đất TM - DV đô thị 1.960.000 980.000 600.000 490.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ)
Đoạn từ giáp Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ - đến ranh giới thị trấn Long Giao
Đất TM - DV đô thị 1.680.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết khu Trung tâm hành chính huyện
Đất TM - DV đô thị 2.240.000 1.120.000 600.000 490.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ)
Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện - đến hết ranh giới thị trấn Long Giao
Đất TM - DV đô thị 2.100.000 1.050.000 600.000 490.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Long Giao - Bảo Bình
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ
Đất TM - DV đô thị 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Long Giao - Bảo Bình
Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ - đến giáp ranh xã Bảo Bình
Đất TM - DV đô thị 1.120.000 560.000 490.000 390.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết ranh thị trấn Long Giao
Đất TM - DV đô thị 1.225.000 620.000 540.000 420.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ
Đất SX- KD đô thị 2.040.000 960.000 510.000 420.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ)
Đoạn từ bến xe huyện Cẩm Mỹ - đến hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ
Đất SX- KD đô thị 1.680.000 840.000 510.000 420.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ)
Đoạn từ giáp Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ - đến ranh giới thị trấn Long Giao
Đất SX- KD đô thị 1.440.000 720.000 510.000 420.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết khu Trung tâm hành chính huyện
Đất SX- KD đô thị 1.920.000 960.000 510.000 420.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ)
Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện - đến hết ranh giới thị trấn Long Giao
Đất SX- KD đô thị 1.800.000 900.000 510.000 420.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Long Giao - Bảo Bình
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ
Đất SX- KD đô thị 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Long Giao - Bảo Bình
Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ - đến giáp ranh xã Bảo Bình
Đất SX- KD đô thị 960.000 480.000 420.000 330.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết ranh thị trấn Long Giao
Đất SX- KD đô thị 1.050.000 530.000 465.000 360.000
Huyện Cẩm Mỹ Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh - đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.000.000 720.000 550.000
Huyện Cẩm Mỹ Quốc lộ 56
Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - đến hết xã Nhân Nghĩa
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Cẩm Mỹ Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ
Đất ở nông thôn 3.400.000 1.600.000 850.000 700.000
Huyện Cẩm Mỹ Quốc lộ 56
Đoạn từ bến xe huyện Cẩm Mỹ - đến hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Cẩm Mỹ Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ - đến hết xã Long Giao
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Cẩm Mỹ Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Giao - đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.200.000 720.000 550.000
Huyện Cẩm Mỹ Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ - đến giáp ranh huyện Châu Đức
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 720.000 550.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764
Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến hết Cây xăng Xuân Mỹ
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.300.000 720.000 550.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764
Đoạn từ giáp Cây xăng Xuân Mỹ - đến ngã tư Biên Hòa 2
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 720.000 550.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 - đến hết Trại giam Xuyên Mộc
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.000.000 720.000 550.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764
Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc - đến hết Trường THCS Sông Ray
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 720.000 550.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764
Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray - đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.300.000 720.000 550.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764
Đoạn từ đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray - đến hết Cây xăng Nông trường Sông Ray
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.600.000 720.000 550.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764
Đoạn từ giáp Cây xăng Nông trường Sông Ray - đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.300.000 720.000 550.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764
Đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức - đến giáp ranh huyện Xuyên Mộc
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 720.000 550.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc - đến giáp Trạm xăng dầu Đồng Nai
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 720.000 550.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ đầu Trạm xăng dầu Đồng Nai - đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 720.000 550.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ cầu Suối Sách - đến cầu Suối Lức
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 720.000 550.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ cầu Suối Lức - đến giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.400.000 720.000 550.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - đến đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.600.000 720.000 550.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray - đến cầu Suối Thề
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.400.000 720.000 550.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ cầu Suối Thề - đến hết chùa Thiên Ân
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 720.000 550.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân - đến ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200m)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 720.000 550.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200m) - đến hết Cây xăng Vĩnh Hòa
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 720.000 550.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ Cây xăng Vĩnh Hòa - đến ngã ba đường ấp 5 Lâm San - Quảng Thành
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 550.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ ngã ba đường ấp 5 Lâm San - Quảng Thành - đến cầu Gia Hoét
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến hết khu Trung tâm hành chính huyện
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.600.000 850.000 700.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Giao - đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 850.000 700.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
Đoạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường - đến giáp ranh xã Cẩm Đường, huyện Long Thành
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ cầu Suối Hai - đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 580.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100m) - đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300m)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 580.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300m) - đến giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập cộng đồng xã Xuân Bảo
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 580.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ đầu Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập cộng đồng xã Xuân Bảo - đến cầu hồ Suối Vọng
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 580.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng - đến Bưu điện xã Bảo Bình
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.000.000 580.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ đầu Bưu điện xã Bảo Bình - đến hết chợ Bảo Bình (+100m)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 580.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ chợ Bảo Bình (+100m) - đến cầu Bảo Bình
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.000.000 580.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ cầu Bảo Bình - đến cầu Suối Lức
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 600.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ cầu Suối Lức - đến hết xã Bảo Bình
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 580.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình - đến hết hồ Suối Ran
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ giáp hồ Suối Ran - đến ngã tư Biên Hòa 2
Đất ở nông thôn 1.500.000 700.000 550.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 - đến hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh, xã Lâm San
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh - đến Đường tỉnh 765
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 600.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông)
Đoạn từ Đường tỉnh 765 - đến giáp Cây xăng Châu Loan
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 580.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông)
Đoạn từ đầu Cây xăng Châu Loan - đến hết Trường Tiểu học Trần Phú
Đất ở nông thôn 1.500.000 700.000 550.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông)
Đoạn từ Trường Tiểu học Trần Phú - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ giáp ranh huyện Long Thành - đến cầu Quân Y
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 550.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ cầu Quân Y - đến đường vào Nhà văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn - đến giáp ranh huyện Thống Nhất
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 600.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phú - huyện Xuân Lộc - đến đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 600.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)
Đoạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường ấp 4 - Xuân Tây -
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn
Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến hết xã Nhân Nghĩa
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - đến giáp khu tái định cư xã Xuân Quế
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 550.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn
Đoạn từ đầu khu tái định cư xã Xuân Quế - đến đường Cầu Đỏ - Suối Sâu
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 600.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn
Đoạn còn lại, từ đường Cầu Đỏ - Suối Sâu - đến đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 550.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+2.000m) -
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 580.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đoạn còn lại, từ điểm Đường tỉnh 765 (+2.000m) - đến Đường tỉnh 765B
Đất ở nông thôn 1.300.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa - đến giáp ranh xã Bảo Bình
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 550.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình - đến giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình - đến Đường tỉnh 765B
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 600.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ Đường tỉnh 765B - đến giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 550.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ đầu Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây - đến cầu Xuân Tây
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 580.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ cầu Xuân Tây - đến Đường tỉnh 765
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 600.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây
Từ Đường tỉnh 765B - đến Đường tỉnh 765
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Suối Lức - Rừng Tre
Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh thửa đất số 489, tờ BĐĐC số 41 về bên trái và hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 41 về bên phải, xã Xuân Đông
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu
Đoạn từ Đường tỉnh 765 - đến hết mét 1.500
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 550.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu
Đoạn còn lại, từ mét thứ 1.500 - đến ranh giới xã Xuân Đông
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Đường - Thừa Đức
Đoạn từ Đường tỉnh 773 - đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 700.000 550.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Đường - Thừa Đức
Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức - đến hết chùa Bảo Minh
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 580.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Đường - Thừa Đức
Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh - đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 - phân hiệu Đồi 20
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 580.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Bảo - Xuân Tây
Đoạn từ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) - đến phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300m)
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 580.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Bảo - Xuân Tây
Đoạn từ phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300m) - đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 550.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Bảo - Xuân Tây
Đoạn còn lại, từ ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà - đến đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Đoạn từ Đường tỉnh 765B - đến hết mét thứ 500
Đất ở nông thôn 1.500.000 700.000 550.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến Quốc lộ 56
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Lộ 25 - Sông Nhạn
Từ chốt bảo vệ cách UBND xã 500m - đến cầu ấp 4 xã Lộ 25
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 700.000 550.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành
Đoạn thuộc huyện Cẩm Mỹ -
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 700.000 550.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Long Giao - Bảo Bình
Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Long Giao - Bảo Bình
Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ - đến giáp ranh xã Bảo Bình
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 700.000 550.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Long Giao - Bảo Bình
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 550.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Long Giao - Bảo Bình
Từ giáp ranh thị trấn Long Giao - đến đường Tân Bình
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 550.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Tân Bình
Từ Đường tỉnh 765B - đến Đường tỉnh 765B
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 550.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 3 Lâm San - Quảng Thành
Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh thửa đất số 239, tờ BĐĐC số 5, xã Lâm San về bên trái và hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 5 về bên phải, xã Lâm San
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 5 Lâm San - Quảng Thành
Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh giới xã Lâm San
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc
Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 35 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 35 về bên phải, xã Lâm San
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) -
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000m) - đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 550.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn
Đoạn còn lại, từ khu dân cư hiện hữu ấp 3, xã Sông Nhạn - đến Đường tỉnh 773 đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 6 - 7 Sông Ray
Từ Đường tỉnh 764 - đến Đường tỉnh 765B
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Láng Me - Cọ Dầu
Từ Đường tỉnh 779 - đến Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường La Hoa - Rừng Tre
Từ Đường tỉnh 764 - đến đường Suối Lức - Rừng Tre
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học
Từ Đường tỉnh 773 - đến hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 5 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 4 về bên phải, xã Xuân Đường
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 700.000 550.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 4 xã Xuân Tây
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.800m) -
Đất ở nông thôn 1.400.000 700.000 550.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 4 xã Xuân Tây
Đoạn còn lại, từ Đường tỉnh 765 (+1.800m) - đến đường Chốt Mỹ - Xuân Tây
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 10 - 11 xã Xuân Tây
Từ Đường tỉnh 764 - đến đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Trung tâm ấp 1
Từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây đi qua Trường Tiểu học Sông Nhạn - đến giáp đường cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 4 đi ấp 1
Từ đường Sông Nhạn-Dầu Giây - đến đường Lộ 25 - Sông Nhạn
Đất ở nông thôn 1.500.000 800.000 700.000 500.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 4 đi ấp 6
Từ đường Lộ 25 - Sông Nhạn - đến Đường tỉnh 773
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 880.000 700.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Suối Đục - Cầu Mên
Từ Đường tỉnh 773 - đến giáp ranh xã Bình An, huyện Long Thành
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 880.000 700.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ (xã Xuân Mỹ)
Từ giáp ranh thị trấn Long Giao - đến Đường tỉnh 764
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 700.000 600.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình
Đoạn qua xã Xuân Mỹ (từ Đường tỉnh 764 - đến hết ranh xã Xuân Mỹ)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình
Đoạn qua xã Bảo Bình (từ giáp ranh xã Xuân Mỹ - đến đường Long Giao - Bảo Bình)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 700.000 500.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 9, 11, xã Xuân Tây - đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình
Đoạn tiếp giáp đường Xuân Đông - Xuân Tây - đến cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (-1.000m)
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 450.000 350.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 9, 11, xã Xuân Tây - đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình
Đoạn cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (-1.000m) - đến Đường tỉnh 765B
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 9 - ấp 10 Sông Ray
Từ Đường tỉnh 764 - đến Đường tỉnh 765
Đất ở nông thôn 1.400.000 650.000 500.000 450.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường liên ấp 1 - 5 - 6 xã Sông Ray
Từ Đường tỉnh 764 - đến hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray
Đất ở nông thôn 1.450.000 700.000 550.000 450.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Mỹ - Cù Bị
Từ Quốc lộ 56 xã Xuân Mỹ - đến giáp ranh xã Cù Bị, huyện Châu Đức, tỉnh BR - VT
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.200.000 800.000 600.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần
Từ Đường tỉnh 765B - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 33, ấp Bưng Cần, xã Bảo Hoà, huyện Xuân Lộc)
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 500.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Mã Vôi đi ấp Bưng Cần
Từ giáp ranh huyện Xuân Lộc - đến đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần
Đất ở nông thôn 1.250.000 700.000 500.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Chiến Thắng đi Nam Hà
Từ giáp ranh huyện Xuân Lộc - đến đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần
Đất ở nông thôn 1.250.000 700.000 500.000 400.000
Huyện Cẩm Mỹ Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh - đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đất TM - DV nông thôn 1.540.000 700.000 500.000 390.000
Huyện Cẩm Mỹ Quốc lộ 56
Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - đến hết xã Nhân Nghĩa
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 980.000 600.000 490.000
Huyện Cẩm Mỹ Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ
Đất TM - DV nông thôn 2.380.000 1.120.000 600.000 490.000
Huyện Cẩm Mỹ Quốc lộ 56
Đoạn từ bến xe huyện Cẩm Mỹ - đến hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ
Đất TM - DV nông thôn 1.960.000 980.000 600.000 490.000
Huyện Cẩm Mỹ Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ - đến hết xã Long Giao
Đất TM - DV nông thôn 1.680.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Cẩm Mỹ Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Giao - đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ
Đất TM - DV nông thôn 1.820.000 840.000 500.000 390.000
Huyện Cẩm Mỹ Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ - đến giáp ranh huyện Châu Đức
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 500.000 390.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764
Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến hết Cây xăng Xuân Mỹ
Đất TM - DV nông thôn 1.820.000 910.000 500.000 390.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764
Đoạn từ giáp Cây xăng Xuân Mỹ - đến ngã tư Biên Hòa 2
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 500.000 390.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 - đến hết Trại giam Xuyên Mộc
Đất TM - DV nông thôn 1.540.000 700.000 500.000 390.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764
Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc - đến hết Trường THCS Sông Ray
Đất TM - DV nông thôn 1.750.000 840.000 500.000 390.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764
Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray - đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 910.000 500.000 390.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764
Đoạn từ đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray - đến hết Cây xăng Nông trường Sông Ray
Đất TM - DV nông thôn 2.450.000 1.120.000 500.000 390.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764
Đoạn từ giáp Cây xăng Nông trường Sông Ray - đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức
Đất TM - DV nông thôn 1.960.000 910.000 500.000 390.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764
Đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức - đến giáp ranh huyện Xuyên Mộc
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 500.000 390.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc - đến giáp Trạm xăng dầu Đồng Nai
Đất TM - DV nông thôn 1.540.000 770.000 500.000 390.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ đầu Trạm xăng dầu Đồng Nai - đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc)
Đất TM - DV nông thôn 1.750.000 840.000 500.000 390.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ cầu Suối Sách - đến cầu Suối Lức
Đất TM - DV nông thôn 1.540.000 770.000 500.000 390.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ cầu Suối Lức - đến giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 980.000 500.000 390.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - đến đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray
Đất TM - DV nông thôn 2.450.000 1.120.000 500.000 390.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray - đến cầu Suối Thề
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 980.000 500.000 390.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ cầu Suối Thề - đến hết chùa Thiên Ân
Đất TM - DV nông thôn 1.750.000 840.000 500.000 390.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân - đến ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200m)
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 500.000 390.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200m) - đến hết Cây xăng Vĩnh Hòa
Đất TM - DV nông thôn 1.680.000 840.000 500.000 390.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ Cây xăng Vĩnh Hòa - đến ngã ba đường ấp 5 Lâm San - Quảng Thành
Đất TM - DV nông thôn 1.260.000 630.000 500.000 390.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ ngã ba đường ấp 5 Lâm San - Quảng Thành - đến cầu Gia Hoét
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến hết khu Trung tâm hành chính huyện
Đất TM - DV nông thôn 2.240.000 1.120.000 600.000 490.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Giao - đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.050.000 600.000 490.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
Đoạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường - đến giáp ranh xã Cẩm Đường, huyện Long Thành
Đất TM - DV nông thôn 1.960.000 980.000 600.000 490.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ cầu Suối Hai - đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m)
Đất TM - DV nông thôn 1.750.000 840.000 410.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100m) - đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300m)
Đất TM - DV nông thôn 1.540.000 770.000 410.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300m) - đến giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập cộng đồng xã Xuân Bảo
Đất TM - DV nông thôn 1.750.000 840.000 410.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ đầu Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập cộng đồng xã Xuân Bảo - đến cầu hồ Suối Vọng
Đất TM - DV nông thôn 1.260.000 630.000 410.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng - đến Bưu điện xã Bảo Bình
Đất TM - DV nông thôn 1.540.000 700.000 410.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ đầu Bưu điện xã Bảo Bình - đến hết chợ Bảo Bình (+100m)
Đất TM - DV nông thôn 1.750.000 840.000 410.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ chợ Bảo Bình (+100m) - đến cầu Bảo Bình
Đất TM - DV nông thôn 1.540.000 700.000 410.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ cầu Bảo Bình - đến cầu Suối Lức
Đất TM - DV nông thôn 1.260.000 630.000 420.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ cầu Suối Lức - đến hết xã Bảo Bình
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 560.000 410.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình - đến hết hồ Suối Ran
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ giáp hồ Suối Ran - đến ngã tư Biên Hòa 2
Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 490.000 390.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 - đến hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh, xã Lâm San
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh - đến Đường tỉnh 765
Đất TM - DV nông thôn 1.260.000 630.000 420.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông)
Đoạn từ Đường tỉnh 765 - đến giáp Cây xăng Châu Loan
Đất TM - DV nông thôn 1.260.000 630.000 410.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông)
Đoạn từ đầu Cây xăng Châu Loan - đến hết Trường Tiểu học Trần Phú
Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 490.000 390.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông)
Đoạn từ Trường Tiểu học Trần Phú - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 350.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ giáp ranh huyện Long Thành - đến cầu Quân Y
Đất TM - DV nông thôn 1.260.000 630.000 500.000 390.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ cầu Quân Y - đến đường vào Nhà văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 490.000 350.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn - đến giáp ranh huyện Thống Nhất
Đất TM - DV nông thôn 1.260.000 630.000 420.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phú - huyện Xuân Lộc - đến đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đất TM - DV nông thôn 980.000 490.000 420.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)
Đoạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường ấp 4 - Xuân Tây -
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn
Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến hết xã Nhân Nghĩa
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - đến giáp khu tái định cư xã Xuân Quế
Đất TM - DV nông thôn 980.000 490.000 390.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn
Đoạn từ đầu khu tái định cư xã Xuân Quế - đến đường Cầu Đỏ - Suối Sâu
Đất TM - DV nông thôn 1.260.000 630.000 420.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn
Đoạn còn lại, từ đường Cầu Đỏ - Suối Sâu - đến đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đất TM - DV nông thôn 980.000 490.000 390.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+2.000m) -
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 560.000 410.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đoạn còn lại, từ điểm Đường tỉnh 765 (+2.000m) - đến Đường tỉnh 765B
Đất TM - DV nông thôn 910.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa - đến giáp ranh xã Bảo Bình
Đất TM - DV nông thôn 980.000 490.000 390.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình - đến giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình - đến Đường tỉnh 765B
Đất TM - DV nông thôn 1.260.000 630.000 420.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ Đường tỉnh 765B - đến giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây
Đất TM - DV nông thôn 980.000 490.000 390.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ đầu Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây - đến cầu Xuân Tây
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 560.000 410.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ cầu Xuân Tây - đến Đường tỉnh 765
Đất TM - DV nông thôn 1.260.000 630.000 420.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây
Từ Đường tỉnh 765B - đến Đường tỉnh 765
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Suối Lức - Rừng Tre
Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh thửa đất số 489, tờ BĐĐC số 41 về bên trái và hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 41 về bên phải, xã Xuân Đông
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu
Đoạn từ Đường tỉnh 765 - đến hết mét 1.500
Đất TM - DV nông thôn 980.000 490.000 390.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu
Đoạn còn lại, từ mét thứ 1.500 - đến ranh giới xã Xuân Đông
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Đường - Thừa Đức
Đoạn từ Đường tỉnh 773 - đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 560.000 490.000 390.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Đường - Thừa Đức
Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức - đến hết chùa Bảo Minh
Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 530.000 410.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Đường - Thừa Đức
Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh - đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 - phân hiệu Đồi 20
Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 530.000 410.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Bảo - Xuân Tây
Đoạn từ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) - đến phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300m)
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 560.000 410.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Bảo - Xuân Tây
Đoạn từ phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300m) - đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà
Đất TM - DV nông thôn 980.000 490.000 390.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Bảo - Xuân Tây
Đoạn còn lại, từ ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà - đến đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Đoạn từ Đường tỉnh 765B - đến hết mét thứ 500
Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 490.000 390.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến Quốc lộ 56
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Lộ 25 - Sông Nhạn
Từ chốt bảo vệ cách UBND xã 500m - đến cầu ấp 4 xã Lộ 25
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 560.000 490.000 390.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành
Đoạn thuộc huyện Cẩm Mỹ -
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 560.000 490.000 390.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Long Giao - Bảo Bình
Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Long Giao - Bảo Bình
Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ - đến giáp ranh xã Bảo Bình
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 560.000 490.000 390.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Long Giao - Bảo Bình
Đoạn còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 390.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Long Giao - Bảo Bình
Từ giáp ranh thị trấn Long Giao - đến đường Tân Bình
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 390.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Tân Bình
Từ Đường tỉnh 765B - đến Đường tỉnh 765B
Đất TM - DV nông thôn 910.000 460.000 390.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 3 Lâm San - Quảng Thành
Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh thửa đất số 239, tờ BĐĐC số 5, xã Lâm San về bên trái và hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 5 về bên phải, xã Lâm San
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 5 Lâm San - Quảng Thành
Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh giới xã Lâm San
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc
Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 35 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 35 về bên phải, xã Lâm San
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) -
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000m) - đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn
Đất TM - DV nông thôn 980.000 490.000 390.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn
Đoạn còn lại, từ khu dân cư hiện hữu ấp 3, xã Sông Nhạn - đến Đường tỉnh 773 đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 6 - 7 Sông Ray
Từ Đường tỉnh 764 - đến Đường tỉnh 765B
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Láng Me - Cọ Dầu
Từ Đường tỉnh 779 - đến Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường La Hoa - Rừng Tre
Từ Đường tỉnh 764 - đến đường Suối Lức - Rừng Tre
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học
Từ Đường tỉnh 773 - đến hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 5 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 4 về bên phải, xã Xuân Đường
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 560.000 490.000 390.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 4 xã Xuân Tây
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.800m) -
Đất TM - DV nông thôn 980.000 490.000 390.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 4 xã Xuân Tây
Đoạn còn lại, từ Đường tỉnh 765 (+1.800m) - đến đường Chốt Mỹ - Xuân Tây
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 10 - 11 xã Xuân Tây
Từ Đường tỉnh 764 - đến đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Trung tâm ấp 1
Từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây đi qua Trường Tiểu học Sông Nhạn - đến giáp đường cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây
Đất TM - DV nông thôn 1.260.000 700.000 490.000 350.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 4 đi ấp 1
Từ đường Sông Nhạn-Dầu Giây - đến đường Lộ 25 - Sông Nhạn
Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 560.000 490.000 350.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 4 đi ấp 6
Từ đường Lộ 25 - Sông Nhạn - đến Đường tỉnh 773
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 616.000 490.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Suối Đục - Cầu Mên
Từ Đường tỉnh 773 - đến giáp ranh xã Bình An, huyện Long Thành
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 616.000 490.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ (xã Xuân Mỹ)
Từ giáp ranh thị trấn Long Giao - đến Đường tỉnh 764
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 560.000 490.000 420.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình
Đoạn qua xã Xuân Mỹ (từ Đường tỉnh 764 - đến hết ranh xã Xuân Mỹ)
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 490.000 350.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình
Đoạn qua xã Bảo Bình (từ giáp ranh xã Xuân Mỹ - đến đường Long Giao - Bảo Bình)
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 490.000 350.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 9, 11, xã Xuân Tây - đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình
Đoạn tiếp giáp đường Xuân Đông - Xuân Tây - đến cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (-1.000m)
Đất TM - DV nông thôn 770.000 385.000 315.000 245.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 9, 11, xã Xuân Tây - đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình
Đoạn cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (-1.000m) - đến Đường tỉnh 765B
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 9 - ấp 10 Sông Ray
Từ Đường tỉnh 764 - đến Đường tỉnh 765
Đất TM - DV nông thôn 980.000 455.000 350.000 315.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường liên ấp 1 - 5 - 6 xã Sông Ray
Từ Đường tỉnh 764 - đến hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray
Đất TM - DV nông thôn 1.015.000 490.000 385.000 315.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Mỹ - Cù Bị
Từ Quốc lộ 56 xã Xuân Mỹ - đến giáp ranh xã Cù Bị, huyện Châu Đức, tỉnh BR - VT
Đất TM - DV nông thôn 1.540.000 840.000 560.000 420.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần
Từ Đường tỉnh 765B - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 33, ấp Bưng Cần, xã Bảo Hoà, huyện Xuân Lộc)
Đất TM - DV nông thôn 910.000 455.000 350.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Mã Vôi đi ấp Bưng Cần
Từ giáp ranh huyện Xuân Lộc - đến đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần
Đất TM - DV nông thôn 875.000 490.000 350.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Chiến Thắng đi Nam Hà
Từ giáp ranh huyện Xuân Lộc - đến đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần
Đất TM - DV nông thôn 875.000 490.000 350.000 280.000
Huyện Cẩm Mỹ Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh - đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đất SX - KD nông thôn 1.320.000 600.000 430.000 330.000
Huyện Cẩm Mỹ Quốc lộ 56
Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - đến hết xã Nhân Nghĩa
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 840.000 510.000 420.000
Huyện Cẩm Mỹ Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ
Đất SX - KD nông thôn 2.040.000 960.000 510.000 420.000
Huyện Cẩm Mỹ Quốc lộ 56
Đoạn từ bến xe huyện Cẩm Mỹ - đến hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ
Đất SX - KD nông thôn 1.680.000 840.000 510.000 420.000
Huyện Cẩm Mỹ Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ - đến hết xã Long Giao
Đất SX - KD nông thôn 1.440.000 720.000 430.000 330.000
Huyện Cẩm Mỹ Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Giao - đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ
Đất SX - KD nông thôn 1.560.000 720.000 430.000 330.000
Huyện Cẩm Mỹ Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ - đến giáp ranh huyện Châu Đức
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 430.000 330.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764
Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến hết Cây xăng Xuân Mỹ
Đất SX - KD nông thôn 1.560.000 780.000 430.000 330.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764
Đoạn từ giáp Cây xăng Xuân Mỹ - đến ngã tư Biên Hòa 2
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 430.000 330.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 - đến hết Trại giam Xuyên Mộc
Đất SX - KD nông thôn 1.320.000 600.000 430.000 330.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764
Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc - đến hết Trường THCS Sông Ray
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 720.000 430.000 330.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764
Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray - đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 780.000 430.000 330.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764
Đoạn từ đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray - đến hết Cây xăng Nông trường Sông Ray
Đất SX - KD nông thôn 2.100.000 960.000 430.000 330.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764
Đoạn từ giáp Cây xăng Nông trường Sông Ray - đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức
Đất SX - KD nông thôn 1.680.000 780.000 430.000 330.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764
Đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức - đến giáp ranh huyện Xuyên Mộc
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 430.000 330.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc - đến giáp Trạm xăng dầu Đồng Nai
Đất SX - KD nông thôn 1.320.000 660.000 430.000 330.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ đầu Trạm xăng dầu Đồng Nai - đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc)
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 720.000 430.000 330.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ cầu Suối Sách - đến cầu Suối Lức
Đất SX - KD nông thôn 1.320.000 660.000 430.000 330.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ cầu Suối Lức - đến giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 840.000 430.000 330.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - đến đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray
Đất SX - KD nông thôn 2.100.000 960.000 430.000 330.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray - đến cầu Suối Thề
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 840.000 430.000 330.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ cầu Suối Thề - đến hết chùa Thiên Ân
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 720.000 430.000 330.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân - đến ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200m)
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 430.000 330.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200m) - đến hết Cây xăng Vĩnh Hòa
Đất SX - KD nông thôn 1.440.000 720.000 430.000 330.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ Cây xăng Vĩnh Hòa - đến ngã ba đường ấp 5 Lâm San - Quảng Thành
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 540.000 430.000 330.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765
Đoạn từ ngã ba đường ấp 5 Lâm San - Quảng Thành - đến cầu Gia Hoét
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến hết khu Trung tâm hành chính huyện
Đất SX - KD nông thôn 1.920.000 960.000 510.000 420.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Giao - đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 510.000 420.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
Đoạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường - đến giáp ranh xã Cẩm Đường, huyện Long Thành
Đất SX - KD nông thôn 1.680.000 840.000 510.000 420.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ cầu Suối Hai - đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m)
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 720.000 350.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100m) - đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300m)
Đất SX - KD nông thôn 1.320.000 660.000 350.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300m) - đến giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập cộng đồng xã Xuân Bảo
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 720.000 350.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ đầu Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập cộng đồng xã Xuân Bảo - đến cầu hồ Suối Vọng
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 540.000 350.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng - đến Bưu điện xã Bảo Bình
Đất SX - KD nông thôn 1.320.000 600.000 350.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ đầu Bưu điện xã Bảo Bình - đến hết chợ Bảo Bình (+100m)
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 720.000 350.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ chợ Bảo Bình (+100m) - đến cầu Bảo Bình
Đất SX - KD nông thôn 1.320.000 600.000 350.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ cầu Bảo Bình - đến cầu Suối Lức
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 540.000 360.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ cầu Suối Lức - đến hết xã Bảo Bình
Đất SX - KD nông thôn 960.000 480.000 350.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình - đến hết hồ Suối Ran
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ giáp hồ Suối Ran - đến ngã tư Biên Hòa 2
Đất SX - KD nông thôn 900.000 420.000 330.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 - đến hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh, xã Lâm San
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh - đến Đường tỉnh 765
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 540.000 360.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông)
Đoạn từ Đường tỉnh 765 - đến giáp Cây xăng Châu Loan
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 540.000 350.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông)
Đoạn từ đầu Cây xăng Châu Loan - đến hết Trường Tiểu học Trần Phú
Đất SX - KD nông thôn 900.000 420.000 330.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông)
Đoạn từ Trường Tiểu học Trần Phú - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ giáp ranh huyện Long Thành - đến cầu Quân Y
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 540.000 430.000 330.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ cầu Quân Y - đến đường vào Nhà văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 420.000 300.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn - đến giáp ranh huyện Thống Nhất
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 540.000 360.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phú - huyện Xuân Lộc - đến đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đất SX - KD nông thôn 840.000 420.000 360.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)
Đoạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường ấp 4 - Xuân Tây -
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn
Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến hết xã Nhân Nghĩa
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - đến giáp khu tái định cư xã Xuân Quế
Đất SX - KD nông thôn 840.000 420.000 330.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn
Đoạn từ đầu khu tái định cư xã Xuân Quế - đến đường Cầu Đỏ - Suối Sâu
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 540.000 360.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn
Đoạn còn lại, từ đường Cầu Đỏ - Suối Sâu - đến đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đất SX - KD nông thôn 840.000 420.000 330.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+2.000m) -
Đất SX - KD nông thôn 960.000 480.000 350.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đoạn còn lại, từ điểm Đường tỉnh 765 (+2.000m) - đến Đường tỉnh 765B
Đất SX - KD nông thôn 780.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa - đến giáp ranh xã Bảo Bình
Đất SX - KD nông thôn 840.000 420.000 330.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình - đến giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình - đến Đường tỉnh 765B
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 540.000 360.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ Đường tỉnh 765B - đến giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây
Đất SX - KD nông thôn 840.000 420.000 330.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ đầu Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây - đến cầu Xuân Tây
Đất SX - KD nông thôn 960.000 480.000 350.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ cầu Xuân Tây - đến Đường tỉnh 765
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 540.000 360.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây
Từ Đường tỉnh 765B - đến Đường tỉnh 765
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Suối Lức - Rừng Tre
Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh thửa đất số 489, tờ BĐĐC số 41 về bên trái và hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 41 về bên phải, xã Xuân Đông
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu
Đoạn từ Đường tỉnh 765 - đến hết mét 1.500
Đất SX - KD nông thôn 840.000 420.000 330.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu
Đoạn còn lại, từ mét thứ 1.500 - đến ranh giới xã Xuân Đông
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Đường - Thừa Đức
Đoạn từ Đường tỉnh 773 - đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức
Đất SX - KD nông thôn 960.000 480.000 420.000 330.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Đường - Thừa Đức
Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức - đến hết chùa Bảo Minh
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 350.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Đường - Thừa Đức
Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh - đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 - phân hiệu Đồi 20
Đất SX - KD nông thôn 900.000 450.000 350.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Bảo - Xuân Tây
Đoạn từ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) - đến phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300m)
Đất SX - KD nông thôn 960.000 480.000 350.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Bảo - Xuân Tây
Đoạn từ phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300m) - đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà
Đất SX - KD nông thôn 840.000 420.000 330.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Bảo - Xuân Tây
Đoạn còn lại, từ ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà - đến đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Đoạn từ Đường tỉnh 765B - đến hết mét thứ 500
Đất SX - KD nông thôn 900.000 420.000 330.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến Quốc lộ 56
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Lộ 25 - Sông Nhạn
Từ chốt bảo vệ cách UBND xã 500m - đến cầu ấp 4 xã Lộ 25
Đất SX - KD nông thôn 960.000 480.000 420.000 330.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành
Đoạn thuộc huyện Cẩm Mỹ -
Đất SX - KD nông thôn 960.000 480.000 420.000 330.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Long Giao - Bảo Bình
Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Long Giao - Bảo Bình
Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ - đến giáp ranh xã Bảo Bình
Đất SX - KD nông thôn 960.000 480.000 420.000 330.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Long Giao - Bảo Bình
Đoạn còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 330.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Long Giao - Bảo Bình
Từ giáp ranh thị trấn Long Giao - đến đường Tân Bình
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 330.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Tân Bình
Từ Đường tỉnh 765B - đến Đường tỉnh 765B
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 330.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 3 Lâm San - Quảng Thành
Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh thửa đất số 239, tờ BĐĐC số 5, xã Lâm San về bên trái và hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 5 về bên phải, xã Lâm San
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 5 Lâm San - Quảng Thành
Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh giới xã Lâm San
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc
Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 35 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 35 về bên phải, xã Lâm San
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) -
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000m) - đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn
Đất SX - KD nông thôn 840.000 420.000 330.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn
Đoạn còn lại, từ khu dân cư hiện hữu ấp 3, xã Sông Nhạn - đến Đường tỉnh 773 đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 6 - 7 Sông Ray
Từ Đường tỉnh 764 - đến Đường tỉnh 765B
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Láng Me - Cọ Dầu
Từ Đường tỉnh 779 - đến Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường La Hoa - Rừng Tre
Từ Đường tỉnh 764 - đến đường Suối Lức - Rừng Tre
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học
Từ Đường tỉnh 773 - đến hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 5 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 4 về bên phải, xã Xuân Đường
Đất SX - KD nông thôn 960.000 480.000 420.000 330.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 4 xã Xuân Tây
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.800m) -
Đất SX - KD nông thôn 840.000 420.000 330.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 4 xã Xuân Tây
Đoạn còn lại, từ Đường tỉnh 765 (+1.800m) - đến đường Chốt Mỹ - Xuân Tây
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 10 - 11 xã Xuân Tây
Từ Đường tỉnh 764 - đến đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Trung tâm ấp 1
Từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây đi qua Trường Tiểu học Sông Nhạn - đến giáp đường cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 600.000 420.000 300.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 4 đi ấp 1
Từ đường Sông Nhạn-Dầu Giây - đến đường Lộ 25 - Sông Nhạn
Đất SX - KD nông thôn 900.000 480.000 420.000 300.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 4 đi ấp 6
Từ đường Lộ 25 - Sông Nhạn - đến Đường tỉnh 773
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 528.000 420.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Suối Đục - Cầu Mên
Từ Đường tỉnh 773 - đến giáp ranh xã Bình An, huyện Long Thành
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 528.000 420.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ (xã Xuân Mỹ)
Từ giáp ranh thị trấn Long Giao - đến Đường tỉnh 764
Đất SX - KD nông thôn 960.000 480.000 420.000 360.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình
Đoạn qua xã Xuân Mỹ (từ Đường tỉnh 764 - đến hết ranh xã Xuân Mỹ)
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 420.000 300.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình
Đoạn qua xã Bảo Bình (từ giáp ranh xã Xuân Mỹ - đến đường Long Giao - Bảo Bình)
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 420.000 300.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 9, 11, xã Xuân Tây - đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình
Đoạn tiếp giáp đường Xuân Đông - Xuân Tây - đến cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (-1.000m)
Đất SX - KD nông thôn 660.000 330.000 270.000 210.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 9, 11, xã Xuân Tây - đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình
Đoạn cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (-1.000m) - đến Đường tỉnh 765B
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 9 - ấp 10 Sông Ray
Từ Đường tỉnh 764 - đến Đường tỉnh 765
Đất SX - KD nông thôn 840.000 390.000 300.000 270.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường liên ấp 1 - 5 - 6 xã Sông Ray
Từ Đường tỉnh 764 - đến hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray
Đất SX - KD nông thôn 870.000 420.000 330.000 270.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Mỹ - Cù Bị
Từ Quốc lộ 56 xã Xuân Mỹ - đến giáp ranh xã Cù Bị, huyện Châu Đức, tỉnh BR - VT
Đất SX - KD nông thôn 1.320.000 720.000 480.000 360.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần
Từ Đường tỉnh 765B - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 33, ấp Bưng Cần, xã Bảo Hoà, huyện Xuân Lộc)
Đất SX - KD nông thôn 780.000 390.000 300.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Mã Vôi đi ấp Bưng Cần
Từ giáp ranh huyện Xuân Lộc - đến đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần
Đất SX - KD nông thôn 750.000 420.000 300.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Chiến Thắng đi Nam Hà
Từ giáp ranh huyện Xuân Lộc - đến đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần
Đất SX - KD nông thôn 750.000 420.000 300.000 240.000
Huyện Cẩm Mỹ Thị trấn Long Giao
-
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp Quốc Lộ 56 - Ranh giới huyện Xuyên Mộc
Đất trồng cây hàng năm 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành
Đất trồng cây hàng năm 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765
Đất trồng cây hàng năm 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 779 (Đường Xuân Tâm - Xuân Đông) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Giáp ranh xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây hàng năm 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây hàng năm 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây hàng năm 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp Quốc lộ 56 - Giáp đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San)
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp ranh xã Nhân Nghĩa - Giáp Đường tỉnh 765
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Giáp Đường tỉnh 765
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Đường - Thừa Đức - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Giáp ranh huyện Long Thành
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường chợ Xuân Bảo - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp đường Xuân Định - Lâm San - Giáp đường Xuân Phú - Xuân Tây
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp đường Xuân Định - Lâm San - Giáp ranh xã Nhân Nghĩa
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Tân Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San)
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Long Giao - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Ranh giới thị trấn Long Giao - Đường Tân Bình
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Làng Dân tộc
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Khu 3 ấp 6 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Nhà thờ Xuân Nhạn (Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn)
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 6 - 7 Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 764 - Đường Xuân Định - Lâm San
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Láng Me - Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 779 (Đường Xuân Đồng - Xuân Tâm) - Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường La Hoa - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 764 - Đường Suối Lức - Rừng Tre
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Khu Công nghệ Sinh học - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Khu Công nghệ Sinh học
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 4 - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 10 - 11 Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 764 - Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Suối Lức - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Rừng Tre
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Giáp ranh xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Lộ 25 - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Ranh giới huyện Thống Nhất - Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 764 xã Xuân Mỹ - Đường Long Giao - Bảo Bình (xã Bảo Bình)
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ (xã Xuân Mỹ) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Từ giáp ranh thị trấn Long Giao - Đường tỉnh 764 xã Xuân Mỹ
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 9 - ấp 10 xã Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Mỹ - Cù Bị - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Quốc lộ 56 xã Xuân Mỹ - Đến giáp ranh xã Cù Bị, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765B - Đến giáp ranh ấp Bưng Cần, xã Bảo Hòa, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Suối Đục - Cầu Mên - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - Đến Cầu Mên
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 4 đi ấp 6 xã Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường lộ 25 - Sông Nhạn - Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 9, 11, xã Xuân Tây - đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Đường tỉnh 765B (Xuân Định - Lâm San)
Đất trồng cây hàng năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Các đường còn lại - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
-
Đất trồng cây hàng năm 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Cẩm Mỹ Thị trấn Long Giao
-
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp Quốc Lộ 56 - Ranh giới huyện Xuyên Mộc
Đất trồng cây lâu năm 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành
Đất trồng cây lâu năm 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765
Đất trồng cây lâu năm 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 779 (Đường Xuân Tâm - Xuân Đông) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Giáp ranh xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây lâu năm 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây lâu năm 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây lâu năm 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp Quốc lộ 56 - Giáp đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San)
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp ranh xã Nhân Nghĩa - Giáp Đường tỉnh 765
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Giáp Đường tỉnh 765
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Đường - Thừa Đức - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Giáp ranh huyện Long Thành
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường chợ Xuân Bảo - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp đường Xuân Định - Lâm San - Giáp đường Xuân Phú - Xuân Tây
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp đường Xuân Định - Lâm San - Giáp ranh xã Nhân Nghĩa
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Tân Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San)
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Long Giao - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Ranh giới thị trấn Long Giao - Đường Tân Bình
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Làng Dân tộc
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Khu 3 ấp 6 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Nhà thờ Xuân Nhạn (Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn)
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 6 - 7 Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 764 - Đường Xuân Định - Lâm San
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Láng Me - Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 779 (Đường Xuân Đồng - Xuân Tâm) - Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường La Hoa - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 764 - Đường Suối Lức - Rừng Tre
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Khu Công nghệ Sinh học - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Khu Công nghệ Sinh học
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 4 - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 10 - 11 Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 764 - Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Suối Lức - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Rừng Tre
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Giáp ranh xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Lộ 25 - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Ranh giới huyện Thống Nhất - Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 764 xã Xuân Mỹ - Đường Long Giao - Bảo Bình (xã Bảo Bình)
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ (xã Xuân Mỹ) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Từ giáp ranh thị trấn Long Giao - Đường tỉnh 764 xã Xuân Mỹ
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 9 - ấp 10 xã Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Mỹ - Cù Bị - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Quốc lộ 56 xã Xuân Mỹ - Đến giáp ranh xã Cù Bị, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765B - Đến giáp ranh ấp Bưng Cần, xã Bảo Hòa, huyện Xuân Lộc
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Suối Đục - Cầu Mên - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - Đến Cầu Mên
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 4 đi ấp 6 xã Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường lộ 25 - Sông Nhạn - Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 9, 11, xã Xuân Tây - đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Đường tỉnh 765B (Xuân Định - Lâm San)
Đất trồng cây lâu năm 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Các đường còn lại - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
-
Đất trồng cây lâu năm 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Cẩm Mỹ Thị trấn Long Giao
-
Đất rừng sản xuất 150.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp Quốc Lộ 56 - Ranh giới huyện Xuyên Mộc
Đất rừng sản xuất 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành
Đất rừng sản xuất 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765
Đất rừng sản xuất 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 779 (Đường Xuân Tâm - Xuân Đông) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Giáp ranh xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc
Đất rừng sản xuất 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng sản xuất 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng sản xuất 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp Quốc lộ 56 - Giáp đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San)
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp ranh xã Nhân Nghĩa - Giáp Đường tỉnh 765
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Giáp Đường tỉnh 765
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Đường - Thừa Đức - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Giáp ranh huyện Long Thành
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường chợ Xuân Bảo - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp đường Xuân Định - Lâm San - Giáp đường Xuân Phú - Xuân Tây
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp đường Xuân Định - Lâm San - Giáp ranh xã Nhân Nghĩa
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Tân Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San)
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Long Giao - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Ranh giới thị trấn Long Giao - Đường Tân Bình
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Làng Dân tộc
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Khu 3 ấp 6 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Nhà thờ Xuân Nhạn (Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn)
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 6 - 7 Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 764 - Đường Xuân Định - Lâm San
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Láng Me - Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 779 (Đường Xuân Đồng - Xuân Tâm) - Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường La Hoa - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 764 - Đường Suối Lức - Rừng Tre
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Khu Công nghệ Sinh học - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Khu Công nghệ Sinh học
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 4 - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 10 - 11 Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 764 - Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Suối Lức - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Rừng Tre
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Giáp ranh xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Lộ 25 - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Ranh giới huyện Thống Nhất - Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 764 xã Xuân Mỹ - Đường Long Giao - Bảo Bình (xã Bảo Bình)
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ (xã Xuân Mỹ) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Từ giáp ranh thị trấn Long Giao - Đường tỉnh 764 xã Xuân Mỹ
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 9 - ấp 10 xã Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Mỹ - Cù Bị - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Quốc lộ 56 xã Xuân Mỹ - Đến giáp ranh xã Cù Bị, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765B - Đến giáp ranh ấp Bưng Cần, xã Bảo Hòa, huyện Xuân Lộc
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Suối Đục - Cầu Mên - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - Đến Cầu Mên
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 4 đi ấp 6 xã Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường lộ 25 - Sông Nhạn - Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 9, 11, xã Xuân Tây - đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Đường tỉnh 765B (Xuân Định - Lâm San)
Đất rừng sản xuất 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Các đường còn lại - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
-
Đất rừng sản xuất 100.000 80.000 70.000 60.000
Huyện Cẩm Mỹ Thị trấn Long Giao
-
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp Quốc Lộ 56 - Ranh giới huyện Xuyên Mộc
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 779 (Đường Xuân Tâm - Xuân Đông) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Giáp ranh xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp Quốc lộ 56 - Giáp đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San)
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp ranh xã Nhân Nghĩa - Giáp Đường tỉnh 765
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Giáp Đường tỉnh 765
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Đường - Thừa Đức - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Giáp ranh huyện Long Thành
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường chợ Xuân Bảo - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp đường Xuân Định - Lâm San - Giáp đường Xuân Phú - Xuân Tây
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp đường Xuân Định - Lâm San - Giáp ranh xã Nhân Nghĩa
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Tân Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San)
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Long Giao - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Ranh giới thị trấn Long Giao - Đường Tân Bình
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Làng Dân tộc
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Khu 3 ấp 6 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Nhà thờ Xuân Nhạn (Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn)
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 6 - 7 Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 764 - Đường Xuân Định - Lâm San
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Láng Me - Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 779 (Đường Xuân Đồng - Xuân Tâm) - Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường La Hoa - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 764 - Đường Suối Lức - Rừng Tre
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Khu Công nghệ Sinh học - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Khu Công nghệ Sinh học
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 4 - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 10 - 11 Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 764 - Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Suối Lức - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Rừng Tre
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Giáp ranh xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Lộ 25 - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Ranh giới huyện Thống Nhất - Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 764 xã Xuân Mỹ - Đường Long Giao - Bảo Bình (xã Bảo Bình)
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ (xã Xuân Mỹ) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Từ giáp ranh thị trấn Long Giao - Đường tỉnh 764 xã Xuân Mỹ
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 9 - ấp 10 xã Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Mỹ - Cù Bị - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Quốc lộ 56 xã Xuân Mỹ - Đến giáp ranh xã Cù Bị, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765B - Đến giáp ranh ấp Bưng Cần, xã Bảo Hòa, huyện Xuân Lộc
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Suối Đục - Cầu Mên - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - Đến Cầu Mên
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 4 đi ấp 6 xã Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường lộ 25 - Sông Nhạn - Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 9, 11, xã Xuân Tây - đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Đường tỉnh 765B (Xuân Định - Lâm San)
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Các đường còn lại - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
-
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 80.000 70.000 60.000
Huyện Cẩm Mỹ Thị trấn Long Giao
-
Đất rừng phòng hộ 150.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp Quốc Lộ 56 - Ranh giới huyện Xuyên Mộc
Đất rừng phòng hộ 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành
Đất rừng phòng hộ 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765
Đất rừng phòng hộ 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 779 (Đường Xuân Tâm - Xuân Đông) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Giáp ranh xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc
Đất rừng phòng hộ 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng phòng hộ 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng phòng hộ 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp Quốc lộ 56 - Giáp đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San)
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp ranh xã Nhân Nghĩa - Giáp Đường tỉnh 765
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Giáp Đường tỉnh 765
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Đường - Thừa Đức - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Giáp ranh huyện Long Thành
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường chợ Xuân Bảo - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp đường Xuân Định - Lâm San - Giáp đường Xuân Phú - Xuân Tây
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp đường Xuân Định - Lâm San - Giáp ranh xã Nhân Nghĩa
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Tân Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San)
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Long Giao - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Ranh giới thị trấn Long Giao - Đường Tân Bình
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Làng Dân tộc
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Khu 3 ấp 6 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Nhà thờ Xuân Nhạn (Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn)
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 6 - 7 Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 764 - Đường Xuân Định - Lâm San
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Láng Me - Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 779 (Đường Xuân Đồng - Xuân Tâm) - Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường La Hoa - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 764 - Đường Suối Lức - Rừng Tre
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Khu Công nghệ Sinh học - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Khu Công nghệ Sinh học
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 4 - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 10 - 11 Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 764 - Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Suối Lức - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Rừng Tre
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Giáp ranh xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Lộ 25 - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Ranh giới huyện Thống Nhất - Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 764 xã Xuân Mỹ - Đường Long Giao - Bảo Bình (xã Bảo Bình)
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ (xã Xuân Mỹ) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Từ giáp ranh thị trấn Long Giao - Đường tỉnh 764 xã Xuân Mỹ
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 9 - ấp 10 xã Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Mỹ - Cù Bị - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Quốc lộ 56 xã Xuân Mỹ - Đến giáp ranh xã Cù Bị, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765B - Đến giáp ranh ấp Bưng Cần, xã Bảo Hòa, huyện Xuân Lộc
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Suối Đục - Cầu Mên - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - Đến Cầu Mên
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 4 đi ấp 6 xã Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường lộ 25 - Sông Nhạn - Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 9, 11, xã Xuân Tây - đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Đường tỉnh 765B (Xuân Định - Lâm San)
Đất rừng phòng hộ 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Các đường còn lại - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
-
Đất rừng phòng hộ 100.000 80.000 70.000 60.000
Huyện Cẩm Mỹ Thị trấn Long Giao
-
Đất rừng đặc dụng 150.000 140.000 130.000 120.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp Quốc Lộ 56 - Ranh giới huyện Xuyên Mộc
Đất rừng đặc dụng 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành
Đất rừng đặc dụng 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765
Đất rừng đặc dụng 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 779 (Đường Xuân Tâm - Xuân Đông) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Giáp ranh xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc
Đất rừng đặc dụng 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng đặc dụng 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất rừng đặc dụng 120.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp Quốc lộ 56 - Giáp đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San)
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp ranh xã Nhân Nghĩa - Giáp Đường tỉnh 765
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Giáp Đường tỉnh 765
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Đường - Thừa Đức - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Giáp ranh huyện Long Thành
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường chợ Xuân Bảo - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp đường Xuân Định - Lâm San - Giáp đường Xuân Phú - Xuân Tây
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp đường Xuân Định - Lâm San - Giáp ranh xã Nhân Nghĩa
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Tân Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San)
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Long Giao - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Ranh giới thị trấn Long Giao - Đường Tân Bình
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Làng Dân tộc
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Khu 3 ấp 6 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Nhà thờ Xuân Nhạn (Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn)
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 6 - 7 Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 764 - Đường Xuân Định - Lâm San
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Láng Me - Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 779 (Đường Xuân Đồng - Xuân Tâm) - Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường La Hoa - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 764 - Đường Suối Lức - Rừng Tre
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Khu Công nghệ Sinh học - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Khu Công nghệ Sinh học
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 4 - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 10 - 11 Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 764 - Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Suối Lức - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Rừng Tre
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Giáp ranh xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Lộ 25 - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Ranh giới huyện Thống Nhất - Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 764 xã Xuân Mỹ - Đường Long Giao - Bảo Bình (xã Bảo Bình)
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ (xã Xuân Mỹ) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Từ giáp ranh thị trấn Long Giao - Đường tỉnh 764 xã Xuân Mỹ
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 9 - ấp 10 xã Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Mỹ - Cù Bị - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Quốc lộ 56 xã Xuân Mỹ - Đến giáp ranh xã Cù Bị, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765B - Đến giáp ranh ấp Bưng Cần, xã Bảo Hòa, huyện Xuân Lộc
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Suối Đục - Cầu Mên - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - Đến Cầu Mên
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 4 đi ấp 6 xã Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường lộ 25 - Sông Nhạn - Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 9, 11, xã Xuân Tây - đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Đường tỉnh 765B (Xuân Định - Lâm San)
Đất rừng đặc dụng 110.000 90.000 80.000 70.000
Huyện Cẩm Mỹ Các đường còn lại - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
-
Đất rừng đặc dụng 100.000 80.000 70.000 60.000
Huyện Cẩm Mỹ Thị trấn Long Giao
-
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 764 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp Quốc Lộ 56 - Ranh giới huyện Xuyên Mộc
Đất nông nghiệp khác 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành
Đất nông nghiệp khác 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765
Đất nông nghiệp khác 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 779 (Đường Xuân Tâm - Xuân Đông) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Giáp ranh xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc
Đất nông nghiệp khác 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất nông nghiệp khác 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769
Đất nông nghiệp khác 160.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp Quốc lộ 56 - Giáp đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San)
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp ranh xã Nhân Nghĩa - Giáp Đường tỉnh 765
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Giáp Đường tỉnh 765
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Đường - Thừa Đức - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Giáp ranh huyện Long Thành
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường chợ Xuân Bảo - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp đường Xuân Định - Lâm San - Giáp đường Xuân Phú - Xuân Tây
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Giáp đường Xuân Định - Lâm San - Giáp ranh xã Nhân Nghĩa
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Tân Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San)
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Long Giao - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Ranh giới thị trấn Long Giao - Đường Tân Bình
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Làng Dân tộc
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Khu 3 ấp 6 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Nhà thờ Xuân Nhạn (Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn)
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 6 - 7 Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 764 - Đường Xuân Định - Lâm San
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Láng Me - Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 779 (Đường Xuân Đồng - Xuân Tâm) - Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường La Hoa - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 764 - Đường Suối Lức - Rừng Tre
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Khu Công nghệ Sinh học - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Khu Công nghệ Sinh học
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 4 - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Ấp 10 - 11 Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 764 - Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Suối Lức - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Rừng Tre
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Giáp ranh xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Lộ 25 - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Ranh giới huyện Thống Nhất - Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 764 xã Xuân Mỹ - Đường Long Giao - Bảo Bình (xã Bảo Bình)
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ (xã Xuân Mỹ) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Từ giáp ranh thị trấn Long Giao - Đường tỉnh 764 xã Xuân Mỹ
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 9 - ấp 10 xã Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Xuân Mỹ - Cù Bị - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Quốc lộ 56 xã Xuân Mỹ - Đến giáp ranh xã Cù Bị, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 765B - Đến giáp ranh ấp Bưng Cần, xã Bảo Hòa, huyện Xuân Lộc
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Suối Đục - Cầu Mên - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - Đến Cầu Mên
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 4 đi ấp 6 xã Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường lộ 25 - Sông Nhạn - Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường ấp 9, 11, xã Xuân Tây - đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Đường tỉnh 765B (Xuân Định - Lâm San)
Đất nông nghiệp khác 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Cẩm Mỹ Các đường còn lại - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
-
Đất nông nghiệp khác 140.000 130.000 120.000 100.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ
Đất ở đô thị 3.400.000 1.600.000 850.000 700.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ)
Đoạn từ bến xe huyện Cẩm Mỹ - đến hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ
Đất ở đô thị 2.800.000 1.400.000 850.000 700.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ)
Đoạn từ giáp Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ - đến ranh giới thị trấn Long Giao
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 850.000 700.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết khu Trung tâm hành chính huyện
Đất ở đô thị 3.200.000 1.600.000 850.000 700.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ)
Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện - đến hết ranh giới thị trấn Long Giao
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 850.000 700.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Long Giao - Bảo Bình
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Long Giao - Bảo Bình
Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ - đến giáp ranh xã Bảo Bình
Đất ở đô thị 1.600.000 800.000 700.000 550.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ
Từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết ranh thị trấn Long Giao
Đất ở đô thị 1.750.000 880.000 770.000 600.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ
Đất TM - DV đô thị 2.380.000 1.120.000 600.000 490.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ)
Đoạn từ bến xe huyện Cẩm Mỹ - đến hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ
Đất TM - DV đô thị 1.960.000 980.000 600.000 490.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ)
Đoạn từ giáp Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ - đến ranh giới thị trấn Long Giao
Đất TM - DV đô thị 1.680.000 840.000 600.000 490.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ)
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết khu Trung tâm hành chính huyện
Đất TM - DV đô thị 2.240.000 1.120.000 600.000 490.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ)
Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện - đến hết ranh giới thị trấn Long Giao
Đất TM - DV đô thị 2.100.000 1.050.000 600.000 490.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Long Giao - Bảo Bình
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ
Đất TM - DV đô thị 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Huyện Cẩm Mỹ Đường Long Giao - Bảo Bình
Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ - đến giáp ranh xã Bảo Bình
Đất TM - DV đô thị 1.120.000 560.000 490.000 390.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cẩm Mỹ

4.8/5 - (944 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?