---
title: Bảng giá đất huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai 2026
date: 2023-12-12T13:24:05Z
modified: 2026-08-31T06:07:46Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-huyen-cam-my-tinh-dong-nai/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 52276
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - Doanh Nghiệp
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - Doanh Nghiệp
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2023/10/bang-gia-dat-huyen-cam-my-tinh-dong-nai.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-31T06:07:46Z
---

******Bảng giá đất huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.******

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2023/10/bang-gia-dat-huyen-cam-my-tinh-dong-nai.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2023/10/bang-gia-dat-huyen-cam-my-tinh-dong-nai.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai 2026---

## 2. Bảng giá đất huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai mới nhất

### Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết [28/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-28-2025-nq-hdnd-ve-quy-dinh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-tinh-dong-nai-nam-2026.md) về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

### Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

   Phường xã / Khu vực — Đồng Nai  Đang tải...  

 

 [🔍 Tìm kiếm](javascript:void(0))

### Bảng giá đất huyện Cẩm Mỹ năm 2025

**Khu vực:** huyện Cẩm Mỹ.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX- KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

**Mức giá áp dụng:** từ 60.000 đến 3.500.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2025.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ)** Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 1.600.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ)** Đoạn từ bến xe huyện Cẩm Mỹ - đến hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ)** Đoạn từ giáp Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ - đến ranh giới thị trấn Long Giao | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ)** Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết khu Trung tâm hành chính huyện | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ)** Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện - đến hết ranh giới thị trấn Long Giao | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Long Giao - Bảo Bình** Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Long Giao - Bảo Bình** Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ - đến giáp ranh xã Bảo Bình | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 550.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ** Từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết ranh thị trấn Long Giao | Đất ở đô thị | 1.750.000 | 880.000 | 770.000 | 600.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ)** Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ | Đất TM - DV đô thị | 2.380.000 | 1.120.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ)** Đoạn từ bến xe huyện Cẩm Mỹ - đến hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ | Đất TM - DV đô thị | 1.960.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ)** Đoạn từ giáp Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ - đến ranh giới thị trấn Long Giao | Đất TM - DV đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ)** Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết khu Trung tâm hành chính huyện | Đất TM - DV đô thị | 2.240.000 | 1.120.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ)** Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện - đến hết ranh giới thị trấn Long Giao | Đất TM - DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Long Giao - Bảo Bình** Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ | Đất TM - DV đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Long Giao - Bảo Bình** Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ - đến giáp ranh xã Bảo Bình | Đất TM - DV đô thị | 1.120.000 | 560.000 | 490.000 | 390.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ** Từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết ranh thị trấn Long Giao | Đất TM - DV đô thị | 1.225.000 | 620.000 | 540.000 | 420.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ)** Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ | Đất SX- KD đô thị | 2.040.000 | 960.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ)** Đoạn từ bến xe huyện Cẩm Mỹ - đến hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ | Đất SX- KD đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ)** Đoạn từ giáp Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ - đến ranh giới thị trấn Long Giao | Đất SX- KD đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ)** Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết khu Trung tâm hành chính huyện | Đất SX- KD đô thị | 1.920.000 | 960.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ)** Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện - đến hết ranh giới thị trấn Long Giao | Đất SX- KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Long Giao - Bảo Bình** Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ | Đất SX- KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Long Giao - Bảo Bình** Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ - đến giáp ranh xã Bảo Bình | Đất SX- KD đô thị | 960.000 | 480.000 | 420.000 | 330.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ** Từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết ranh thị trấn Long Giao | Đất SX- KD đô thị | 1.050.000 | 530.000 | 465.000 | 360.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Quốc lộ 56** Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh - đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.000.000 | 720.000 | 550.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Quốc lộ 56** Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - đến hết xã Nhân Nghĩa | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Quốc lộ 56** Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.600.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Quốc lộ 56** Đoạn từ bến xe huyện Cẩm Mỹ - đến hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Quốc lộ 56** Đoạn từ giáp Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ - đến hết xã Long Giao | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Quốc lộ 56** Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Giao - đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.200.000 | 720.000 | 550.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Quốc lộ 56** Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ - đến giáp ranh huyện Châu Đức | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 720.000 | 550.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764** Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến hết Cây xăng Xuân Mỹ | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 720.000 | 550.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764** Đoạn từ giáp Cây xăng Xuân Mỹ - đến ngã tư Biên Hòa 2 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 720.000 | 550.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764** Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 - đến hết Trại giam Xuyên Mộc | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.000.000 | 720.000 | 550.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764** Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc - đến hết Trường THCS Sông Ray | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 720.000 | 550.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764** Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray - đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.300.000 | 720.000 | 550.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764** Đoạn từ đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray - đến hết Cây xăng Nông trường Sông Ray | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.600.000 | 720.000 | 550.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764** Đoạn từ giáp Cây xăng Nông trường Sông Ray - đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.300.000 | 720.000 | 550.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764** Đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức - đến giáp ranh huyện Xuyên Mộc | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 720.000 | 550.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc - đến giáp Trạm xăng dầu Đồng Nai | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 720.000 | 550.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ đầu Trạm xăng dầu Đồng Nai - đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 720.000 | 550.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ cầu Suối Sách - đến cầu Suối Lức | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 720.000 | 550.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ cầu Suối Lức - đến giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.400.000 | 720.000 | 550.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - đến đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.600.000 | 720.000 | 550.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray - đến cầu Suối Thề | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.400.000 | 720.000 | 550.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ cầu Suối Thề - đến hết chùa Thiên Ân | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 720.000 | 550.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân - đến ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200m) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 720.000 | 550.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200m) - đến hết Cây xăng Vĩnh Hòa | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 550.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ Cây xăng Vĩnh Hòa - đến ngã ba đường ấp 5 Lâm San - Quảng Thành | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 550.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ ngã ba đường ấp 5 Lâm San - Quảng Thành - đến cầu Gia Hoét | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)** Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến hết khu Trung tâm hành chính huyện | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)** Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Giao - đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)** Đoạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường - đến giáp ranh xã Cẩm Đường, huyện Long Thành | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ cầu Suối Hai - đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 580.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100m) - đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300m) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 580.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300m) - đến giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập cộng đồng xã Xuân Bảo | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 580.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ đầu Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập cộng đồng xã Xuân Bảo - đến cầu hồ Suối Vọng | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 580.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng - đến Bưu điện xã Bảo Bình | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.000.000 | 580.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ đầu Bưu điện xã Bảo Bình - đến hết chợ Bảo Bình (+100m) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 580.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ chợ Bảo Bình (+100m) - đến cầu Bảo Bình | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.000.000 | 580.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ cầu Bảo Bình - đến cầu Suối Lức | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ cầu Suối Lức - đến hết xã Bảo Bình | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 580.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình - đến hết hồ Suối Ran | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ giáp hồ Suối Ran - đến ngã tư Biên Hòa 2 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 - đến hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh, xã Lâm San | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh - đến Đường tỉnh 765 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông)** Đoạn từ Đường tỉnh 765 - đến giáp Cây xăng Châu Loan | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 580.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông)** Đoạn từ đầu Cây xăng Châu Loan - đến hết Trường Tiểu học Trần Phú | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông)** Đoạn từ Trường Tiểu học Trần Phú - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Sông Nhạn - Dầu Giây** Đoạn từ giáp ranh huyện Long Thành - đến cầu Quân Y | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 550.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Sông Nhạn - Dầu Giây** Đoạn từ cầu Quân Y - đến đường vào Nhà văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Sông Nhạn - Dầu Giây** Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn - đến giáp ranh huyện Thống Nhất | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)** Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phú - huyện Xuân Lộc - đến đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)** Đoạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường ấp 4 - Xuân Tây - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn** Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến hết xã Nhân Nghĩa | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn** Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - đến giáp khu tái định cư xã Xuân Quế | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn** Đoạn từ đầu khu tái định cư xã Xuân Quế - đến đường Cầu Đỏ - Suối Sâu | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn** Đoạn còn lại, từ đường Cầu Đỏ - Suối Sâu - đến đường Sông Nhạn - Dầu Giây | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Đông - Xuân Tây** Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+2.000m) - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 580.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Đông - Xuân Tây** Đoạn còn lại, từ điểm Đường tỉnh 765 (+2.000m) - đến Đường tỉnh 765B | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông** Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa - đến giáp ranh xã Bảo Bình | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông** Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình - đến giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông** Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình - đến Đường tỉnh 765B | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông** Đoạn từ Đường tỉnh 765B - đến giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông** Đoạn từ đầu Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây - đến cầu Xuân Tây | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 580.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông** Đoạn từ cầu Xuân Tây - đến Đường tỉnh 765 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây** Từ Đường tỉnh 765B - đến Đường tỉnh 765 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Suối Lức - Rừng Tre** Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh thửa đất số 489, tờ BĐĐC số 41 về bên trái và hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 41 về bên phải, xã Xuân Đông | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu** Đoạn từ Đường tỉnh 765 - đến hết mét 1.500 | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu** Đoạn còn lại, từ mét thứ 1.500 - đến ranh giới xã Xuân Đông | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Đường - Thừa Đức** Đoạn từ Đường tỉnh 773 - đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 550.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Đường - Thừa Đức** Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức - đến hết chùa Bảo Minh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 580.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Đường - Thừa Đức** Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh - đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 - phân hiệu Đồi 20 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 580.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Bảo - Xuân Tây** Đoạn từ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) - đến phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300m) | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 580.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Bảo - Xuân Tây** Đoạn từ phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300m) - đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Bảo - Xuân Tây** Đoạn còn lại, từ ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà - đến đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa** Đoạn từ Đường tỉnh 765B - đến hết mét thứ 500 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa** Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến Quốc lộ 56 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Lộ 25 - Sông Nhạn** Từ chốt bảo vệ cách UBND xã 500m - đến cầu ấp 4 xã Lộ 25 | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 550.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành** Đoạn thuộc huyện Cẩm Mỹ - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 550.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Long Giao - Bảo Bình** Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Long Giao - Bảo Bình** Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ - đến giáp ranh xã Bảo Bình | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 550.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Long Giao - Bảo Bình** Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Long Giao - Bảo Bình** Từ giáp ranh thị trấn Long Giao - đến đường Tân Bình | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Tân Bình** Từ Đường tỉnh 765B - đến Đường tỉnh 765B | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 3 Lâm San - Quảng Thành** Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh thửa đất số 239, tờ BĐĐC số 5, xã Lâm San về bên trái và hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 5 về bên phải, xã Lâm San | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 5 Lâm San - Quảng Thành** Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh giới xã Lâm San | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc** Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 35 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 35 về bên phải, xã Lâm San | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn** Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn** Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000m) - đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn** Đoạn còn lại, từ khu dân cư hiện hữu ấp 3, xã Sông Nhạn - đến Đường tỉnh 773 đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 6 - 7 Sông Ray** Từ Đường tỉnh 764 - đến Đường tỉnh 765B | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Láng Me - Cọ Dầu** Từ Đường tỉnh 779 - đến Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường La Hoa - Rừng Tre** Từ Đường tỉnh 764 - đến đường Suối Lức - Rừng Tre | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học** Từ Đường tỉnh 773 - đến hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 5 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 4 về bên phải, xã Xuân Đường | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 550.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 4 xã Xuân Tây** Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.800m) - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 4 xã Xuân Tây** Đoạn còn lại, từ Đường tỉnh 765 (+1.800m) - đến đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 10 - 11 xã Xuân Tây** Từ Đường tỉnh 764 - đến đường Xuân Đông - Xuân Tây | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Trung tâm ấp 1** Từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây đi qua Trường Tiểu học Sông Nhạn - đến giáp đường cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 4 đi ấp 1** Từ đường Sông Nhạn-Dầu Giây - đến đường Lộ 25 - Sông Nhạn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 4 đi ấp 6** Từ đường Lộ 25 - Sông Nhạn - đến Đường tỉnh 773 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 880.000 | 700.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Suối Đục - Cầu Mên** Từ Đường tỉnh 773 - đến giáp ranh xã Bình An, huyện Long Thành | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 880.000 | 700.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ (xã Xuân Mỹ)** Từ giáp ranh thị trấn Long Giao - đến Đường tỉnh 764 | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình** Đoạn qua xã Xuân Mỹ (từ Đường tỉnh 764 - đến hết ranh xã Xuân Mỹ) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình** Đoạn qua xã Bảo Bình (từ giáp ranh xã Xuân Mỹ - đến đường Long Giao - Bảo Bình) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 9, 11, xã Xuân Tây - đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình** Đoạn tiếp giáp đường Xuân Đông - Xuân Tây - đến cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (-1.000m) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 450.000 | 350.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 9, 11, xã Xuân Tây - đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình** Đoạn cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (-1.000m) - đến Đường tỉnh 765B | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 9 - ấp 10 Sông Ray** Từ Đường tỉnh 764 - đến Đường tỉnh 765 | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 650.000 | 500.000 | 450.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường liên ấp 1 - 5 - 6 xã Sông Ray** Từ Đường tỉnh 764 - đến hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray | Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 700.000 | 550.000 | 450.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Mỹ - Cù Bị** Từ Quốc lộ 56 xã Xuân Mỹ - đến giáp ranh xã Cù Bị, huyện Châu Đức, tỉnh BR - VT | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần** Từ Đường tỉnh 765B - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 33, ấp Bưng Cần, xã Bảo Hoà, huyện Xuân Lộc) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Mã Vôi đi ấp Bưng Cần** Từ giáp ranh huyện Xuân Lộc - đến đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Chiến Thắng đi Nam Hà** Từ giáp ranh huyện Xuân Lộc - đến đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Quốc lộ 56** Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh - đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | Đất TM - DV nông thôn | 1.540.000 | 700.000 | 500.000 | 390.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Quốc lộ 56** Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - đến hết xã Nhân Nghĩa | Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Quốc lộ 56** Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ | Đất TM - DV nông thôn | 2.380.000 | 1.120.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Quốc lộ 56** Đoạn từ bến xe huyện Cẩm Mỹ - đến hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ | Đất TM - DV nông thôn | 1.960.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Quốc lộ 56** Đoạn từ giáp Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ - đến hết xã Long Giao | Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Quốc lộ 56** Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Giao - đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ | Đất TM - DV nông thôn | 1.820.000 | 840.000 | 500.000 | 390.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Quốc lộ 56** Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ - đến giáp ranh huyện Châu Đức | Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 390.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764** Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến hết Cây xăng Xuân Mỹ | Đất TM - DV nông thôn | 1.820.000 | 910.000 | 500.000 | 390.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764** Đoạn từ giáp Cây xăng Xuân Mỹ - đến ngã tư Biên Hòa 2 | Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 390.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764** Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 - đến hết Trại giam Xuyên Mộc | Đất TM - DV nông thôn | 1.540.000 | 700.000 | 500.000 | 390.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764** Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc - đến hết Trường THCS Sông Ray | Đất TM - DV nông thôn | 1.750.000 | 840.000 | 500.000 | 390.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764** Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray - đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray | Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 910.000 | 500.000 | 390.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764** Đoạn từ đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray - đến hết Cây xăng Nông trường Sông Ray | Đất TM - DV nông thôn | 2.450.000 | 1.120.000 | 500.000 | 390.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764** Đoạn từ giáp Cây xăng Nông trường Sông Ray - đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức | Đất TM - DV nông thôn | 1.960.000 | 910.000 | 500.000 | 390.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764** Đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức - đến giáp ranh huyện Xuyên Mộc | Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 390.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc - đến giáp Trạm xăng dầu Đồng Nai | Đất TM - DV nông thôn | 1.540.000 | 770.000 | 500.000 | 390.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ đầu Trạm xăng dầu Đồng Nai - đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) | Đất TM - DV nông thôn | 1.750.000 | 840.000 | 500.000 | 390.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ cầu Suối Sách - đến cầu Suối Lức | Đất TM - DV nông thôn | 1.540.000 | 770.000 | 500.000 | 390.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ cầu Suối Lức - đến giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 980.000 | 500.000 | 390.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - đến đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray | Đất TM - DV nông thôn | 2.450.000 | 1.120.000 | 500.000 | 390.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray - đến cầu Suối Thề | Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 980.000 | 500.000 | 390.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ cầu Suối Thề - đến hết chùa Thiên Ân | Đất TM - DV nông thôn | 1.750.000 | 840.000 | 500.000 | 390.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân - đến ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200m) | Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 390.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200m) - đến hết Cây xăng Vĩnh Hòa | Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 500.000 | 390.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ Cây xăng Vĩnh Hòa - đến ngã ba đường ấp 5 Lâm San - Quảng Thành | Đất TM - DV nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 500.000 | 390.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ ngã ba đường ấp 5 Lâm San - Quảng Thành - đến cầu Gia Hoét | Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)** Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến hết khu Trung tâm hành chính huyện | Đất TM - DV nông thôn | 2.240.000 | 1.120.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)** Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Giao - đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường | Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)** Đoạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường - đến giáp ranh xã Cẩm Đường, huyện Long Thành | Đất TM - DV nông thôn | 1.960.000 | 980.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ cầu Suối Hai - đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) | Đất TM - DV nông thôn | 1.750.000 | 840.000 | 410.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100m) - đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300m) | Đất TM - DV nông thôn | 1.540.000 | 770.000 | 410.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300m) - đến giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập cộng đồng xã Xuân Bảo | Đất TM - DV nông thôn | 1.750.000 | 840.000 | 410.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ đầu Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập cộng đồng xã Xuân Bảo - đến cầu hồ Suối Vọng | Đất TM - DV nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 410.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng - đến Bưu điện xã Bảo Bình | Đất TM - DV nông thôn | 1.540.000 | 700.000 | 410.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ đầu Bưu điện xã Bảo Bình - đến hết chợ Bảo Bình (+100m) | Đất TM - DV nông thôn | 1.750.000 | 840.000 | 410.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ chợ Bảo Bình (+100m) - đến cầu Bảo Bình | Đất TM - DV nông thôn | 1.540.000 | 700.000 | 410.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ cầu Bảo Bình - đến cầu Suối Lức | Đất TM - DV nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ cầu Suối Lức - đến hết xã Bảo Bình | Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 410.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình - đến hết hồ Suối Ran | Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ giáp hồ Suối Ran - đến ngã tư Biên Hòa 2 | Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 490.000 | 390.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 - đến hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh, xã Lâm San | Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh - đến Đường tỉnh 765 | Đất TM - DV nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông)** Đoạn từ Đường tỉnh 765 - đến giáp Cây xăng Châu Loan | Đất TM - DV nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 410.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông)** Đoạn từ đầu Cây xăng Châu Loan - đến hết Trường Tiểu học Trần Phú | Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 490.000 | 390.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông)** Đoạn từ Trường Tiểu học Trần Phú - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc | Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Sông Nhạn - Dầu Giây** Đoạn từ giáp ranh huyện Long Thành - đến cầu Quân Y | Đất TM - DV nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 500.000 | 390.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Sông Nhạn - Dầu Giây** Đoạn từ cầu Quân Y - đến đường vào Nhà văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn | Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 350.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Sông Nhạn - Dầu Giây** Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn - đến giáp ranh huyện Thống Nhất | Đất TM - DV nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)** Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phú - huyện Xuân Lộc - đến đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | Đất TM - DV nông thôn | 980.000 | 490.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)** Đoạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường ấp 4 - Xuân Tây - | Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn** Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến hết xã Nhân Nghĩa | Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn** Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - đến giáp khu tái định cư xã Xuân Quế | Đất TM - DV nông thôn | 980.000 | 490.000 | 390.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn** Đoạn từ đầu khu tái định cư xã Xuân Quế - đến đường Cầu Đỏ - Suối Sâu | Đất TM - DV nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn** Đoạn còn lại, từ đường Cầu Đỏ - Suối Sâu - đến đường Sông Nhạn - Dầu Giây | Đất TM - DV nông thôn | 980.000 | 490.000 | 390.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Đông - Xuân Tây** Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+2.000m) - | Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 410.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Đông - Xuân Tây** Đoạn còn lại, từ điểm Đường tỉnh 765 (+2.000m) - đến Đường tỉnh 765B | Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông** Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa - đến giáp ranh xã Bảo Bình | Đất TM - DV nông thôn | 980.000 | 490.000 | 390.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông** Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình - đến giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình | Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông** Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình - đến Đường tỉnh 765B | Đất TM - DV nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông** Đoạn từ Đường tỉnh 765B - đến giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây | Đất TM - DV nông thôn | 980.000 | 490.000 | 390.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông** Đoạn từ đầu Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây - đến cầu Xuân Tây | Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 410.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông** Đoạn từ cầu Xuân Tây - đến Đường tỉnh 765 | Đất TM - DV nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây** Từ Đường tỉnh 765B - đến Đường tỉnh 765 | Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Suối Lức - Rừng Tre** Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh thửa đất số 489, tờ BĐĐC số 41 về bên trái và hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 41 về bên phải, xã Xuân Đông | Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu** Đoạn từ Đường tỉnh 765 - đến hết mét 1.500 | Đất TM - DV nông thôn | 980.000 | 490.000 | 390.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu** Đoạn còn lại, từ mét thứ 1.500 - đến ranh giới xã Xuân Đông | Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Đường - Thừa Đức** Đoạn từ Đường tỉnh 773 - đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức | Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 490.000 | 390.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Đường - Thừa Đức** Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức - đến hết chùa Bảo Minh | Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 530.000 | 410.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Đường - Thừa Đức** Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh - đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 - phân hiệu Đồi 20 | Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 530.000 | 410.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Bảo - Xuân Tây** Đoạn từ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) - đến phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300m) | Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 410.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Bảo - Xuân Tây** Đoạn từ phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300m) - đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà | Đất TM - DV nông thôn | 980.000 | 490.000 | 390.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Bảo - Xuân Tây** Đoạn còn lại, từ ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà - đến đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây) | Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa** Đoạn từ Đường tỉnh 765B - đến hết mét thứ 500 | Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 490.000 | 390.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa** Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến Quốc lộ 56 | Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Lộ 25 - Sông Nhạn** Từ chốt bảo vệ cách UBND xã 500m - đến cầu ấp 4 xã Lộ 25 | Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 490.000 | 390.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành** Đoạn thuộc huyện Cẩm Mỹ - | Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 490.000 | 390.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Long Giao - Bảo Bình** Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ | Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Long Giao - Bảo Bình** Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ - đến giáp ranh xã Bảo Bình | Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 490.000 | 390.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Long Giao - Bảo Bình** Đoạn còn lại - | Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 390.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Long Giao - Bảo Bình** Từ giáp ranh thị trấn Long Giao - đến đường Tân Bình | Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 390.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Tân Bình** Từ Đường tỉnh 765B - đến Đường tỉnh 765B | Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 460.000 | 390.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 3 Lâm San - Quảng Thành** Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh thửa đất số 239, tờ BĐĐC số 5, xã Lâm San về bên trái và hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 5 về bên phải, xã Lâm San | Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 5 Lâm San - Quảng Thành** Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh giới xã Lâm San | Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc** Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 35 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 35 về bên phải, xã Lâm San | Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn** Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) - | Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn** Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000m) - đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn | Đất TM - DV nông thôn | 980.000 | 490.000 | 390.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn** Đoạn còn lại, từ khu dân cư hiện hữu ấp 3, xã Sông Nhạn - đến Đường tỉnh 773 đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn | Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 6 - 7 Sông Ray** Từ Đường tỉnh 764 - đến Đường tỉnh 765B | Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Láng Me - Cọ Dầu** Từ Đường tỉnh 779 - đến Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu | Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường La Hoa - Rừng Tre** Từ Đường tỉnh 764 - đến đường Suối Lức - Rừng Tre | Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học** Từ Đường tỉnh 773 - đến hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 5 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 4 về bên phải, xã Xuân Đường | Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 490.000 | 390.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 4 xã Xuân Tây** Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.800m) - | Đất TM - DV nông thôn | 980.000 | 490.000 | 390.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 4 xã Xuân Tây** Đoạn còn lại, từ Đường tỉnh 765 (+1.800m) - đến đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 10 - 11 xã Xuân Tây** Từ Đường tỉnh 764 - đến đường Xuân Đông - Xuân Tây | Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Trung tâm ấp 1** Từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây đi qua Trường Tiểu học Sông Nhạn - đến giáp đường cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây | Đất TM - DV nông thôn | 1.260.000 | 700.000 | 490.000 | 350.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 4 đi ấp 1** Từ đường Sông Nhạn-Dầu Giây - đến đường Lộ 25 - Sông Nhạn | Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 560.000 | 490.000 | 350.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 4 đi ấp 6** Từ đường Lộ 25 - Sông Nhạn - đến Đường tỉnh 773 | Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 616.000 | 490.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Suối Đục - Cầu Mên** Từ Đường tỉnh 773 - đến giáp ranh xã Bình An, huyện Long Thành | Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 616.000 | 490.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ (xã Xuân Mỹ)** Từ giáp ranh thị trấn Long Giao - đến Đường tỉnh 764 | Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 490.000 | 420.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình** Đoạn qua xã Xuân Mỹ (từ Đường tỉnh 764 - đến hết ranh xã Xuân Mỹ) | Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 350.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình** Đoạn qua xã Bảo Bình (từ giáp ranh xã Xuân Mỹ - đến đường Long Giao - Bảo Bình) | Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 350.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 9, 11, xã Xuân Tây - đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình** Đoạn tiếp giáp đường Xuân Đông - Xuân Tây - đến cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (-1.000m) | Đất TM - DV nông thôn | 770.000 | 385.000 | 315.000 | 245.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 9, 11, xã Xuân Tây - đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình** Đoạn cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (-1.000m) - đến Đường tỉnh 765B | Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 9 - ấp 10 Sông Ray** Từ Đường tỉnh 764 - đến Đường tỉnh 765 | Đất TM - DV nông thôn | 980.000 | 455.000 | 350.000 | 315.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường liên ấp 1 - 5 - 6 xã Sông Ray** Từ Đường tỉnh 764 - đến hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray | Đất TM - DV nông thôn | 1.015.000 | 490.000 | 385.000 | 315.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Mỹ - Cù Bị** Từ Quốc lộ 56 xã Xuân Mỹ - đến giáp ranh xã Cù Bị, huyện Châu Đức, tỉnh BR - VT | Đất TM - DV nông thôn | 1.540.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần** Từ Đường tỉnh 765B - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 33, ấp Bưng Cần, xã Bảo Hoà, huyện Xuân Lộc) | Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 455.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Mã Vôi đi ấp Bưng Cần** Từ giáp ranh huyện Xuân Lộc - đến đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần | Đất TM - DV nông thôn | 875.000 | 490.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Chiến Thắng đi Nam Hà** Từ giáp ranh huyện Xuân Lộc - đến đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần | Đất TM - DV nông thôn | 875.000 | 490.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Quốc lộ 56** Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh - đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 600.000 | 430.000 | 330.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Quốc lộ 56** Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - đến hết xã Nhân Nghĩa | Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 840.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Quốc lộ 56** Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ | Đất SX - KD nông thôn | 2.040.000 | 960.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Quốc lộ 56** Đoạn từ bến xe huyện Cẩm Mỹ - đến hết Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ | Đất SX - KD nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Quốc lộ 56** Đoạn từ giáp Trung tâm Văn hóa huyện Cẩm Mỹ - đến hết xã Long Giao | Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 430.000 | 330.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Quốc lộ 56** Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Giao - đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ | Đất SX - KD nông thôn | 1.560.000 | 720.000 | 430.000 | 330.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Quốc lộ 56** Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ - đến giáp ranh huyện Châu Đức | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 430.000 | 330.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764** Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến hết Cây xăng Xuân Mỹ | Đất SX - KD nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 430.000 | 330.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764** Đoạn từ giáp Cây xăng Xuân Mỹ - đến ngã tư Biên Hòa 2 | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 430.000 | 330.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764** Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 - đến hết Trại giam Xuyên Mộc | Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 600.000 | 430.000 | 330.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764** Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc - đến hết Trường THCS Sông Ray | Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 720.000 | 430.000 | 330.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764** Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray - đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray | Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 780.000 | 430.000 | 330.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764** Đoạn từ đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray - đến hết Cây xăng Nông trường Sông Ray | Đất SX - KD nông thôn | 2.100.000 | 960.000 | 430.000 | 330.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764** Đoạn từ giáp Cây xăng Nông trường Sông Ray - đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức | Đất SX - KD nông thôn | 1.680.000 | 780.000 | 430.000 | 330.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764** Đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức - đến giáp ranh huyện Xuyên Mộc | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 430.000 | 330.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc - đến giáp Trạm xăng dầu Đồng Nai | Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 430.000 | 330.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ đầu Trạm xăng dầu Đồng Nai - đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) | Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 720.000 | 430.000 | 330.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ cầu Suối Sách - đến cầu Suối Lức | Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 430.000 | 330.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ cầu Suối Lức - đến giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 840.000 | 430.000 | 330.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Võ Thị Sáu - đến đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray | Đất SX - KD nông thôn | 2.100.000 | 960.000 | 430.000 | 330.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray - đến cầu Suối Thề | Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 840.000 | 430.000 | 330.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ cầu Suối Thề - đến hết chùa Thiên Ân | Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 720.000 | 430.000 | 330.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân - đến ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200m) | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 430.000 | 330.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200m) - đến hết Cây xăng Vĩnh Hòa | Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 430.000 | 330.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ Cây xăng Vĩnh Hòa - đến ngã ba đường ấp 5 Lâm San - Quảng Thành | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 430.000 | 330.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765** Đoạn từ ngã ba đường ấp 5 Lâm San - Quảng Thành - đến cầu Gia Hoét | Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)** Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến hết khu Trung tâm hành chính huyện | Đất SX - KD nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)** Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Giao - đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường | Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)** Đoạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường - đến giáp ranh xã Cẩm Đường, huyện Long Thành | Đất SX - KD nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ cầu Suối Hai - đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) | Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 720.000 | 350.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100m) - đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300m) | Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 350.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300m) - đến giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập cộng đồng xã Xuân Bảo | Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 720.000 | 350.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ đầu Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập cộng đồng xã Xuân Bảo - đến cầu hồ Suối Vọng | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 350.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng - đến Bưu điện xã Bảo Bình | Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 600.000 | 350.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ đầu Bưu điện xã Bảo Bình - đến hết chợ Bảo Bình (+100m) | Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 720.000 | 350.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ chợ Bảo Bình (+100m) - đến cầu Bảo Bình | Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 600.000 | 350.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ cầu Bảo Bình - đến cầu Suối Lức | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ cầu Suối Lức - đến hết xã Bảo Bình | Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 350.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình - đến hết hồ Suối Ran | Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ giáp hồ Suối Ran - đến ngã tư Biên Hòa 2 | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 420.000 | 330.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 - đến hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh, xã Lâm San | Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)** Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh - đến Đường tỉnh 765 | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông)** Đoạn từ Đường tỉnh 765 - đến giáp Cây xăng Châu Loan | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 350.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông)** Đoạn từ đầu Cây xăng Châu Loan - đến hết Trường Tiểu học Trần Phú | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 420.000 | 330.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông)** Đoạn từ Trường Tiểu học Trần Phú - đến giáp ranh huyện Xuân Lộc | Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Sông Nhạn - Dầu Giây** Đoạn từ giáp ranh huyện Long Thành - đến cầu Quân Y | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 430.000 | 330.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Sông Nhạn - Dầu Giây** Đoạn từ cầu Quân Y - đến đường vào Nhà văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 300.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Sông Nhạn - Dầu Giây** Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn - đến giáp ranh huyện Thống Nhất | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)** Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phú - huyện Xuân Lộc - đến đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)** Đoạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường ấp 4 - Xuân Tây - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn** Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến hết xã Nhân Nghĩa | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn** Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa - đến giáp khu tái định cư xã Xuân Quế | Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 330.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn** Đoạn từ đầu khu tái định cư xã Xuân Quế - đến đường Cầu Đỏ - Suối Sâu | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn** Đoạn còn lại, từ đường Cầu Đỏ - Suối Sâu - đến đường Sông Nhạn - Dầu Giây | Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 330.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Đông - Xuân Tây** Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+2.000m) - | Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 350.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Đông - Xuân Tây** Đoạn còn lại, từ điểm Đường tỉnh 765 (+2.000m) - đến Đường tỉnh 765B | Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông** Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa - đến giáp ranh xã Bảo Bình | Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 330.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông** Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình - đến giáp Trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông** Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình - đến Đường tỉnh 765B | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông** Đoạn từ Đường tỉnh 765B - đến giáp Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây | Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 330.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông** Đoạn từ đầu Nhà văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây - đến cầu Xuân Tây | Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 350.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông** Đoạn từ cầu Xuân Tây - đến Đường tỉnh 765 | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây** Từ Đường tỉnh 765B - đến Đường tỉnh 765 | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Suối Lức - Rừng Tre** Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh thửa đất số 489, tờ BĐĐC số 41 về bên trái và hết ranh thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 41 về bên phải, xã Xuân Đông | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu** Đoạn từ Đường tỉnh 765 - đến hết mét 1.500 | Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 330.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu** Đoạn còn lại, từ mét thứ 1.500 - đến ranh giới xã Xuân Đông | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Đường - Thừa Đức** Đoạn từ Đường tỉnh 773 - đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức | Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 420.000 | 330.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Đường - Thừa Đức** Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức - đến hết chùa Bảo Minh | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 350.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Đường - Thừa Đức** Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh - đến Trường Tiểu học Thừa Đức 1 - phân hiệu Đồi 20 | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 350.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Bảo - Xuân Tây** Đoạn từ Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) - đến phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300m) | Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 350.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Bảo - Xuân Tây** Đoạn từ phân hiệu Trường Tiểu học Mỹ Hạnh (+300m) - đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà | Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 330.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Bảo - Xuân Tây** Đoạn còn lại, từ ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà - đến đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây) | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa** Đoạn từ Đường tỉnh 765B - đến hết mét thứ 500 | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 420.000 | 330.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa** Đoạn còn lại, từ mét thứ 500 - đến Quốc lộ 56 | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Lộ 25 - Sông Nhạn** Từ chốt bảo vệ cách UBND xã 500m - đến cầu ấp 4 xã Lộ 25 | Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 420.000 | 330.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành** Đoạn thuộc huyện Cẩm Mỹ - | Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 420.000 | 330.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Long Giao - Bảo Bình** Đoạn từ Quốc lộ 56 - đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Long Giao - Bảo Bình** Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ - đến giáp ranh xã Bảo Bình | Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 420.000 | 330.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Long Giao - Bảo Bình** Đoạn còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 330.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Long Giao - Bảo Bình** Từ giáp ranh thị trấn Long Giao - đến đường Tân Bình | Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 330.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Tân Bình** Từ Đường tỉnh 765B - đến Đường tỉnh 765B | Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 330.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 3 Lâm San - Quảng Thành** Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh thửa đất số 239, tờ BĐĐC số 5, xã Lâm San về bên trái và hết ranh thửa đất số 63, tờ BĐĐC số 5 về bên phải, xã Lâm San | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 5 Lâm San - Quảng Thành** Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh giới xã Lâm San | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc** Từ Đường tỉnh 765 - đến hết ranh thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 35 về bên trái và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 35 về bên phải, xã Lâm San | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn** Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn** Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000m) - đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn | Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 330.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn** Đoạn còn lại, từ khu dân cư hiện hữu ấp 3, xã Sông Nhạn - đến Đường tỉnh 773 đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 6 - 7 Sông Ray** Từ Đường tỉnh 764 - đến Đường tỉnh 765B | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Láng Me - Cọ Dầu** Từ Đường tỉnh 779 - đến Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường La Hoa - Rừng Tre** Từ Đường tỉnh 764 - đến đường Suối Lức - Rừng Tre | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học** Từ Đường tỉnh 773 - đến hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 5 về bên trái và hết ranh thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 4 về bên phải, xã Xuân Đường | Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 420.000 | 330.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 4 xã Xuân Tây** Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.800m) - | Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 330.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 4 xã Xuân Tây** Đoạn còn lại, từ Đường tỉnh 765 (+1.800m) - đến đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 10 - 11 xã Xuân Tây** Từ Đường tỉnh 764 - đến đường Xuân Đông - Xuân Tây | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Trung tâm ấp 1** Từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây đi qua Trường Tiểu học Sông Nhạn - đến giáp đường cao tốc Phan Thiết - Dầu Giây | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 600.000 | 420.000 | 300.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 4 đi ấp 1** Từ đường Sông Nhạn-Dầu Giây - đến đường Lộ 25 - Sông Nhạn | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 480.000 | 420.000 | 300.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 4 đi ấp 6** Từ đường Lộ 25 - Sông Nhạn - đến Đường tỉnh 773 | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 528.000 | 420.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Suối Đục - Cầu Mên** Từ Đường tỉnh 773 - đến giáp ranh xã Bình An, huyện Long Thành | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 528.000 | 420.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ (xã Xuân Mỹ)** Từ giáp ranh thị trấn Long Giao - đến Đường tỉnh 764 | Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 420.000 | 360.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình** Đoạn qua xã Xuân Mỹ (từ Đường tỉnh 764 - đến hết ranh xã Xuân Mỹ) | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 300.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình** Đoạn qua xã Bảo Bình (từ giáp ranh xã Xuân Mỹ - đến đường Long Giao - Bảo Bình) | Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 300.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 9, 11, xã Xuân Tây - đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình** Đoạn tiếp giáp đường Xuân Đông - Xuân Tây - đến cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (-1.000m) | Đất SX - KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 270.000 | 210.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 9, 11, xã Xuân Tây - đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình** Đoạn cách ngã ba giao với Đường tỉnh 765B (-1.000m) - đến Đường tỉnh 765B | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 9 - ấp 10 Sông Ray** Từ Đường tỉnh 764 - đến Đường tỉnh 765 | Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 390.000 | 300.000 | 270.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường liên ấp 1 - 5 - 6 xã Sông Ray** Từ Đường tỉnh 764 - đến hết ranh thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 15, về bên trái và hết ranh thửa đất số 185, tờ BĐĐC số 15 về bên phải, xã Sông Ray | Đất SX - KD nông thôn | 870.000 | 420.000 | 330.000 | 270.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Mỹ - Cù Bị** Từ Quốc lộ 56 xã Xuân Mỹ - đến giáp ranh xã Cù Bị, huyện Châu Đức, tỉnh BR - VT | Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần** Từ Đường tỉnh 765B - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 33, ấp Bưng Cần, xã Bảo Hoà, huyện Xuân Lộc) | Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Mã Vôi đi ấp Bưng Cần** Từ giáp ranh huyện Xuân Lộc - đến đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần | Đất SX - KD nông thôn | 750.000 | 420.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Chiến Thắng đi Nam Hà** Từ giáp ranh huyện Xuân Lộc - đến đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần | Đất SX - KD nông thôn | 750.000 | 420.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Thị trấn Long Giao** - | Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp Quốc Lộ 56 - Ranh giới huyện Xuyên Mộc | Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành | Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765 | Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 779 (Đường Xuân Tâm - Xuân Đông) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Giáp ranh xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc | Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp Quốc lộ 56 - Giáp đường Sông Nhạn - Dầu Giây | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp ranh xã Nhân Nghĩa - Giáp Đường tỉnh 765 | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Giáp Đường tỉnh 765 | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Đường - Thừa Đức - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Giáp ranh huyện Long Thành | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường chợ Xuân Bảo - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp đường Xuân Định - Lâm San - Giáp đường Xuân Phú - Xuân Tây | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp đường Xuân Định - Lâm San - Giáp ranh xã Nhân Nghĩa | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Tân Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Long Giao - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Ranh giới thị trấn Long Giao - Đường Tân Bình | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Làng Dân tộc | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Khu 3 ấp 6 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Nhà thờ Xuân Nhạn (Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn) | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 6 - 7 Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 764 - Đường Xuân Định - Lâm San | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Láng Me - Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 779 (Đường Xuân Đồng - Xuân Tâm) - Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường La Hoa - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 764 - Đường Suối Lức - Rừng Tre | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Khu Công nghệ Sinh học - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Khu Công nghệ Sinh học | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 4 - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 10 - 11 Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 764 - Đường Xuân Đông - Xuân Tây | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Suối Lức - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Rừng Tre | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Giáp ranh xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Lộ 25 - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Ranh giới huyện Thống Nhất - Đường Sông Nhạn - Dầu Giây | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 764 xã Xuân Mỹ - Đường Long Giao - Bảo Bình (xã Bảo Bình) | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ (xã Xuân Mỹ) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Từ giáp ranh thị trấn Long Giao - Đường tỉnh 764 xã Xuân Mỹ | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 9 - ấp 10 xã Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765 | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Mỹ - Cù Bị - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Quốc lộ 56 xã Xuân Mỹ - Đến giáp ranh xã Cù Bị, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765B - Đến giáp ranh ấp Bưng Cần, xã Bảo Hòa, huyện Xuân Lộc | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Suối Đục - Cầu Mên - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - Đến Cầu Mên | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 4 đi ấp 6 xã Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường lộ 25 - Sông Nhạn - Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 9, 11, xã Xuân Tây - đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Đường tỉnh 765B (Xuân Định - Lâm San) | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Các đường còn lại - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** - | Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Thị trấn Long Giao** - | Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp Quốc Lộ 56 - Ranh giới huyện Xuyên Mộc | Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành | Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765 | Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 779 (Đường Xuân Tâm - Xuân Đông) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Giáp ranh xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc | Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp Quốc lộ 56 - Giáp đường Sông Nhạn - Dầu Giây | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp ranh xã Nhân Nghĩa - Giáp Đường tỉnh 765 | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Giáp Đường tỉnh 765 | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Đường - Thừa Đức - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Giáp ranh huyện Long Thành | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường chợ Xuân Bảo - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp đường Xuân Định - Lâm San - Giáp đường Xuân Phú - Xuân Tây | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp đường Xuân Định - Lâm San - Giáp ranh xã Nhân Nghĩa | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Tân Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Long Giao - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Ranh giới thị trấn Long Giao - Đường Tân Bình | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Làng Dân tộc | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Khu 3 ấp 6 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Nhà thờ Xuân Nhạn (Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn) | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 6 - 7 Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 764 - Đường Xuân Định - Lâm San | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Láng Me - Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 779 (Đường Xuân Đồng - Xuân Tâm) - Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường La Hoa - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 764 - Đường Suối Lức - Rừng Tre | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Khu Công nghệ Sinh học - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Khu Công nghệ Sinh học | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 4 - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 10 - 11 Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 764 - Đường Xuân Đông - Xuân Tây | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Suối Lức - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Rừng Tre | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Giáp ranh xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Lộ 25 - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Ranh giới huyện Thống Nhất - Đường Sông Nhạn - Dầu Giây | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 764 xã Xuân Mỹ - Đường Long Giao - Bảo Bình (xã Bảo Bình) | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ (xã Xuân Mỹ) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Từ giáp ranh thị trấn Long Giao - Đường tỉnh 764 xã Xuân Mỹ | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 9 - ấp 10 xã Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765 | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Mỹ - Cù Bị - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Quốc lộ 56 xã Xuân Mỹ - Đến giáp ranh xã Cù Bị, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765B - Đến giáp ranh ấp Bưng Cần, xã Bảo Hòa, huyện Xuân Lộc | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Suối Đục - Cầu Mên - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - Đến Cầu Mên | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 4 đi ấp 6 xã Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường lộ 25 - Sông Nhạn - Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 9, 11, xã Xuân Tây - đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Đường tỉnh 765B (Xuân Định - Lâm San) | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Các đường còn lại - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** - | Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Thị trấn Long Giao** - | Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp Quốc Lộ 56 - Ranh giới huyện Xuyên Mộc | Đất rừng sản xuất | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành | Đất rừng sản xuất | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765 | Đất rừng sản xuất | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 779 (Đường Xuân Tâm - Xuân Đông) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Giáp ranh xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc | Đất rừng sản xuất | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất rừng sản xuất | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất rừng sản xuất | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp Quốc lộ 56 - Giáp đường Sông Nhạn - Dầu Giây | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp ranh xã Nhân Nghĩa - Giáp Đường tỉnh 765 | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Giáp Đường tỉnh 765 | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Đường - Thừa Đức - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Giáp ranh huyện Long Thành | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường chợ Xuân Bảo - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp đường Xuân Định - Lâm San - Giáp đường Xuân Phú - Xuân Tây | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp đường Xuân Định - Lâm San - Giáp ranh xã Nhân Nghĩa | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Tân Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Long Giao - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Ranh giới thị trấn Long Giao - Đường Tân Bình | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Làng Dân tộc | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Khu 3 ấp 6 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Nhà thờ Xuân Nhạn (Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn) | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 6 - 7 Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 764 - Đường Xuân Định - Lâm San | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Láng Me - Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 779 (Đường Xuân Đồng - Xuân Tâm) - Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường La Hoa - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 764 - Đường Suối Lức - Rừng Tre | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Khu Công nghệ Sinh học - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Khu Công nghệ Sinh học | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 4 - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 10 - 11 Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 764 - Đường Xuân Đông - Xuân Tây | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Suối Lức - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Rừng Tre | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Giáp ranh xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Lộ 25 - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Ranh giới huyện Thống Nhất - Đường Sông Nhạn - Dầu Giây | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 764 xã Xuân Mỹ - Đường Long Giao - Bảo Bình (xã Bảo Bình) | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ (xã Xuân Mỹ) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Từ giáp ranh thị trấn Long Giao - Đường tỉnh 764 xã Xuân Mỹ | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 9 - ấp 10 xã Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765 | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Mỹ - Cù Bị - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Quốc lộ 56 xã Xuân Mỹ - Đến giáp ranh xã Cù Bị, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765B - Đến giáp ranh ấp Bưng Cần, xã Bảo Hòa, huyện Xuân Lộc | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Suối Đục - Cầu Mên - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - Đến Cầu Mên | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 4 đi ấp 6 xã Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường lộ 25 - Sông Nhạn - Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 9, 11, xã Xuân Tây - đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Đường tỉnh 765B (Xuân Định - Lâm San) | Đất rừng sản xuất | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Các đường còn lại - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** - | Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Thị trấn Long Giao** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp Quốc Lộ 56 - Ranh giới huyện Xuyên Mộc | Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành | Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765 | Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 779 (Đường Xuân Tâm - Xuân Đông) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Giáp ranh xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc | Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp Quốc lộ 56 - Giáp đường Sông Nhạn - Dầu Giây | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp ranh xã Nhân Nghĩa - Giáp Đường tỉnh 765 | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Giáp Đường tỉnh 765 | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Đường - Thừa Đức - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Giáp ranh huyện Long Thành | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường chợ Xuân Bảo - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp đường Xuân Định - Lâm San - Giáp đường Xuân Phú - Xuân Tây | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp đường Xuân Định - Lâm San - Giáp ranh xã Nhân Nghĩa | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Tân Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Long Giao - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Ranh giới thị trấn Long Giao - Đường Tân Bình | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Làng Dân tộc | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Khu 3 ấp 6 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Nhà thờ Xuân Nhạn (Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn) | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 6 - 7 Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 764 - Đường Xuân Định - Lâm San | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Láng Me - Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 779 (Đường Xuân Đồng - Xuân Tâm) - Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường La Hoa - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 764 - Đường Suối Lức - Rừng Tre | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Khu Công nghệ Sinh học - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Khu Công nghệ Sinh học | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 4 - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 10 - 11 Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 764 - Đường Xuân Đông - Xuân Tây | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Suối Lức - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Rừng Tre | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Giáp ranh xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Lộ 25 - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Ranh giới huyện Thống Nhất - Đường Sông Nhạn - Dầu Giây | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 764 xã Xuân Mỹ - Đường Long Giao - Bảo Bình (xã Bảo Bình) | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ (xã Xuân Mỹ) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Từ giáp ranh thị trấn Long Giao - Đường tỉnh 764 xã Xuân Mỹ | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 9 - ấp 10 xã Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765 | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Mỹ - Cù Bị - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Quốc lộ 56 xã Xuân Mỹ - Đến giáp ranh xã Cù Bị, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765B - Đến giáp ranh ấp Bưng Cần, xã Bảo Hòa, huyện Xuân Lộc | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Suối Đục - Cầu Mên - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - Đến Cầu Mên | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 4 đi ấp 6 xã Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường lộ 25 - Sông Nhạn - Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 9, 11, xã Xuân Tây - đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Đường tỉnh 765B (Xuân Định - Lâm San) | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Các đường còn lại - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Thị trấn Long Giao** - | Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp Quốc Lộ 56 - Ranh giới huyện Xuyên Mộc | Đất rừng phòng hộ | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành | Đất rừng phòng hộ | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765 | Đất rừng phòng hộ | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 779 (Đường Xuân Tâm - Xuân Đông) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Giáp ranh xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc | Đất rừng phòng hộ | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất rừng phòng hộ | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất rừng phòng hộ | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp Quốc lộ 56 - Giáp đường Sông Nhạn - Dầu Giây | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp ranh xã Nhân Nghĩa - Giáp Đường tỉnh 765 | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Giáp Đường tỉnh 765 | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Đường - Thừa Đức - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Giáp ranh huyện Long Thành | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường chợ Xuân Bảo - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp đường Xuân Định - Lâm San - Giáp đường Xuân Phú - Xuân Tây | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp đường Xuân Định - Lâm San - Giáp ranh xã Nhân Nghĩa | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Tân Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Long Giao - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Ranh giới thị trấn Long Giao - Đường Tân Bình | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Làng Dân tộc | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Khu 3 ấp 6 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Nhà thờ Xuân Nhạn (Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn) | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 6 - 7 Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 764 - Đường Xuân Định - Lâm San | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Láng Me - Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 779 (Đường Xuân Đồng - Xuân Tâm) - Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường La Hoa - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 764 - Đường Suối Lức - Rừng Tre | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Khu Công nghệ Sinh học - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Khu Công nghệ Sinh học | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 4 - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 10 - 11 Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 764 - Đường Xuân Đông - Xuân Tây | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Suối Lức - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Rừng Tre | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Giáp ranh xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Lộ 25 - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Ranh giới huyện Thống Nhất - Đường Sông Nhạn - Dầu Giây | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 764 xã Xuân Mỹ - Đường Long Giao - Bảo Bình (xã Bảo Bình) | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ (xã Xuân Mỹ) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Từ giáp ranh thị trấn Long Giao - Đường tỉnh 764 xã Xuân Mỹ | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 9 - ấp 10 xã Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765 | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Mỹ - Cù Bị - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Quốc lộ 56 xã Xuân Mỹ - Đến giáp ranh xã Cù Bị, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765B - Đến giáp ranh ấp Bưng Cần, xã Bảo Hòa, huyện Xuân Lộc | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Suối Đục - Cầu Mên - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - Đến Cầu Mên | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 4 đi ấp 6 xã Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường lộ 25 - Sông Nhạn - Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 9, 11, xã Xuân Tây - đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Đường tỉnh 765B (Xuân Định - Lâm San) | Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Các đường còn lại - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** - | Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Thị trấn Long Giao** - | Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp Quốc Lộ 56 - Ranh giới huyện Xuyên Mộc | Đất rừng đặc dụng | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành | Đất rừng đặc dụng | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765 | Đất rừng đặc dụng | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 779 (Đường Xuân Tâm - Xuân Đông) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Giáp ranh xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc | Đất rừng đặc dụng | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất rừng đặc dụng | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất rừng đặc dụng | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp Quốc lộ 56 - Giáp đường Sông Nhạn - Dầu Giây | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp ranh xã Nhân Nghĩa - Giáp Đường tỉnh 765 | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Giáp Đường tỉnh 765 | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Đường - Thừa Đức - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Giáp ranh huyện Long Thành | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường chợ Xuân Bảo - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp đường Xuân Định - Lâm San - Giáp đường Xuân Phú - Xuân Tây | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp đường Xuân Định - Lâm San - Giáp ranh xã Nhân Nghĩa | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Tân Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Long Giao - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Ranh giới thị trấn Long Giao - Đường Tân Bình | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Làng Dân tộc | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Khu 3 ấp 6 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Nhà thờ Xuân Nhạn (Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn) | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 6 - 7 Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 764 - Đường Xuân Định - Lâm San | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Láng Me - Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 779 (Đường Xuân Đồng - Xuân Tâm) - Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường La Hoa - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 764 - Đường Suối Lức - Rừng Tre | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Khu Công nghệ Sinh học - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Khu Công nghệ Sinh học | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 4 - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 10 - 11 Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 764 - Đường Xuân Đông - Xuân Tây | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Suối Lức - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Rừng Tre | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Giáp ranh xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Lộ 25 - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Ranh giới huyện Thống Nhất - Đường Sông Nhạn - Dầu Giây | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 764 xã Xuân Mỹ - Đường Long Giao - Bảo Bình (xã Bảo Bình) | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ (xã Xuân Mỹ) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Từ giáp ranh thị trấn Long Giao - Đường tỉnh 764 xã Xuân Mỹ | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 9 - ấp 10 xã Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765 | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Mỹ - Cù Bị - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Quốc lộ 56 xã Xuân Mỹ - Đến giáp ranh xã Cù Bị, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765B - Đến giáp ranh ấp Bưng Cần, xã Bảo Hòa, huyện Xuân Lộc | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Suối Đục - Cầu Mên - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - Đến Cầu Mên | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 4 đi ấp 6 xã Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường lộ 25 - Sông Nhạn - Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 9, 11, xã Xuân Tây - đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Đường tỉnh 765B (Xuân Định - Lâm San) | Đất rừng đặc dụng | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Các đường còn lại - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** - | Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Thị trấn Long Giao** - | Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 764 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp Quốc Lộ 56 - Ranh giới huyện Xuyên Mộc | Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Quốc Lộ 56 - Giáp ranh sân bay Quốc tế Long Thành | Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Quốc Lộ 1 - Đường tỉnh 765 | Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 779 (Đường Xuân Tâm - Xuân Đông) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Giáp ranh xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc | Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp ranh huyện Long Thành - Đường tỉnh 769 | Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp Quốc lộ 56 - Giáp đường Sông Nhạn - Dầu Giây | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp ranh xã Nhân Nghĩa - Giáp Đường tỉnh 765 | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Giáp Đường tỉnh 765 | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Đường - Thừa Đức - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Giáp ranh huyện Long Thành | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường chợ Xuân Bảo - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp đường Xuân Định - Lâm San - Giáp đường Xuân Phú - Xuân Tây | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Giáp đường Xuân Định - Lâm San - Giáp ranh xã Nhân Nghĩa | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Tân Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Long Giao - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Ranh giới thị trấn Long Giao - Đường Tân Bình | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Làng Dân tộc | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Khu 3 ấp 6 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Nhà thờ Xuân Nhạn (Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn) | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 6 - 7 Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 764 - Đường Xuân Định - Lâm San | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Láng Me - Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 779 (Đường Xuân Đồng - Xuân Tâm) - Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường La Hoa - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 764 - Đường Suối Lức - Rừng Tre | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Khu Công nghệ Sinh học - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Khu Công nghệ Sinh học | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 4 - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Ấp 10 - 11 Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 764 - Đường Xuân Đông - Xuân Tây | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Suối Lức - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Rừng Tre | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Giáp ranh xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Lộ 25 - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Ranh giới huyện Thống Nhất - Đường Sông Nhạn - Dầu Giây | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 764 xã Xuân Mỹ - Đường Long Giao - Bảo Bình (xã Bảo Bình) | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ (xã Xuân Mỹ) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Từ giáp ranh thị trấn Long Giao - Đường tỉnh 764 xã Xuân Mỹ | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 9 - ấp 10 xã Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765 - Đường tỉnh 765 | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Xuân Mỹ - Cù Bị - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Quốc lộ 56 xã Xuân Mỹ - Đến giáp ranh xã Cù Bị, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 765B - Đến giáp ranh ấp Bưng Cần, xã Bảo Hòa, huyện Xuân Lộc | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường Suối Đục - Cầu Mên - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) - Đến Cầu Mên | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 4 đi ấp 6 xã Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường lộ 25 - Sông Nhạn - Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Đường ấp 9, 11, xã Xuân Tây - đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Đường tỉnh 765B (Xuân Định - Lâm San) | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Cẩm Mỹ | **Các đường còn lại - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế** - | Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cẩm Mỹ

  Đường Nguyễn Ái Quốc (Quốc lộ 56 cũ) 9 dòng dữ liệu   Đường Hùng Vương (Đường tỉnh 773 cũ) 6 dòng dữ liệu   Đường Long Giao - Bảo Bình 18 dòng dữ liệu   Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ 3 dòng dữ liệu   Quốc lộ 56 21 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 764 24 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 765 33 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ) 9 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San) 39 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 779 (đường Xuân Tâm - Xuân Đông) 9 dòng dữ liệu   Đường Sông Nhạn - Dầu Giây 9 dòng dữ liệu   Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây) 6 dòng dữ liệu   Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn 12 dòng dữ liệu   Đường Xuân Đông - Xuân Tây 6 dòng dữ liệu   Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông 18 dòng dữ liệu   Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây 3 dòng dữ liệu   Đường Suối Lức - Rừng Tre 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu 6 dòng dữ liệu   Đường Xuân Đường - Thừa Đức 9 dòng dữ liệu   Đường Xuân Bảo - Xuân Tây 9 dòng dữ liệu   Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa 6 dòng dữ liệu   Đường Lộ 25 - Sông Nhạn 3 dòng dữ liệu   Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành 3 dòng dữ liệu   Đường Tân Bình 3 dòng dữ liệu   Đường ấp 3 Lâm San - Quảng Thành 3 dòng dữ liệu   Đường ấp 5 Lâm San - Quảng Thành 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc 3 dòng dữ liệu   Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn 9 dòng dữ liệu   Đường ấp 6 - 7 Sông Ray 3 dòng dữ liệu   Đường Láng Me - Cọ Dầu 3 dòng dữ liệu   Đường La Hoa - Rừng Tre 3 dòng dữ liệu   Đường vào khu công nghệ cao công nghệ Sinh học 3 dòng dữ liệu   Đường ấp 4 xã Xuân Tây 6 dòng dữ liệu   Đường ấp 10 - 11 xã Xuân Tây 3 dòng dữ liệu   Đường Trung tâm ấp 1 3 dòng dữ liệu   Đường ấp 4 đi ấp 1 3 dòng dữ liệu   Đường ấp 4 đi ấp 6 3 dòng dữ liệu   Đường Suối Đục - Cầu Mên 3 dòng dữ liệu   Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ (xã Xuân Mỹ) 3 dòng dữ liệu   Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình 6 dòng dữ liệu   Đường ấp 9, 11, xã Xuân Tây - đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình 6 dòng dữ liệu   Đường ấp 9 - ấp 10 Sông Ray 3 dòng dữ liệu   Đường liên ấp 1 - 5 - 6 xã Sông Ray 3 dòng dữ liệu   Đường Xuân Mỹ - Cù Bị 3 dòng dữ liệu   Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần 3 dòng dữ liệu   Đường Mã Vôi đi ấp Bưng Cần 3 dòng dữ liệu   Đường Chiến Thắng đi Nam Hà 3 dòng dữ liệu   Thị trấn Long Giao 7 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 764 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 765B (Đường Xuân Định - Lâm San) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 779 (Đường Xuân Tâm - Xuân Đông) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường Hương lộ 10 xây dựng mới tránh sân bay Long Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường Sông Nhạn - Dầu Giây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường Xuân Đông - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường Xuân Đường - Thừa Đức - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường chợ Xuân Bảo - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường Tân Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường Long Giao - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường Khu 3 ấp 6 - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường Ấp 6 - 7 Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường Láng Me - Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường La Hoa - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường Khu Công nghệ Sinh học - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường Ấp 4 - Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường Ấp 10 - 11 Xuân Tây - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường Suối Lức - Rừng Tre - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường Lộ 25 - Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường Xuân Mỹ - Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường Hoàn Quân - Xuân Mỹ (xã Xuân Mỹ) - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường ấp 9 - ấp 10 xã Sông Ray - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường Xuân Mỹ - Cù Bị - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường ấp Nam Hà đi ấp Bưng Cần - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường Suối Đục - Cầu Mên - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường ấp 4 đi ấp 6 xã Sông Nhạn - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Đường ấp 9, 11, xã Xuân Tây - đi ấp Tân Xuân xã Bảo Bình - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu   Các đường còn lại - Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế 7 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md), [Doanh Nghiệp](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/doanh-nghiep.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)