Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất

Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Châu Thành năm 2025

Khu vực: huyện Châu Thành.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 2.000 đến 10.164.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương
Từ Hết ranh Tòa án huyện - Cầu Minh Lương
Đất ở đô thị 8.190.000 4.095.000 2.047.500 1.023.750
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương
Từ cầu Minh Lương - Ngã ba đi Tắc Cậu
Đất ở đô thị 10.010.000 5.005.000 2.502.500 1.251.250
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương
Từ ngã ba đi Tắc Cậu - Điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8)
Đất ở đô thị 7.280.000 3.640.000 1.820.000 910.000
Huyện Châu Thành Nguyễn Hùng Hiệp - Thị trấn Minh Lương
-
Đất ở đô thị 8.190.000 4.095.000 2.047.500 1.023.750
Huyện Châu Thành Mai Văn Tưng - Thị trấn Minh Lương
-
Đất ở đô thị 7.280.000 3.640.000 1.820.000 910.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63 - Thị trấn Minh Lương
Từ ngã ba đi Tắc Cậu - Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện
Đất ở đô thị 5.460.000 2.730.000 1.365.000 682.500
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63 - Thị trấn Minh Lương
Từ Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện - Cầu kênh Số 2
Đất ở đô thị 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63 - Cặp theo rạch Cái Thia hướng Nam - Thị trấn Minh Lương
Từ nhà Ông Huỳnh Minh Trường - Kênh Số 2
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Châu Thành Công Nông - Thị trấn Minh Lương
-
Đất ở đô thị 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện Châu Thành Công Nông - Thị trấn Minh Lương
Từ Quốc Lộ 61 - ranh nhà bà Trần Thị Chỏi
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.125.000 562.500
Huyện Châu Thành Công Nông - Thị trấn Minh Lương
Từ ranh nhà bà Trần Thị Chỏi - Cống số 2
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Châu Thành Công Nông - Thị trấn Minh Lương
Từ Quốc Lộ 63 - UBND thị trấn Minh Lương
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Châu Thành Phan Thị Ràng - Thị trấn Minh Lương
-
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Châu Thành Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Minh Lương
-
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Châu Thành Thị trấn Minh Lương
Từ cuối đường Hắc Kỳ - Đầu Chùa Cà Lang Mương (cặp kênh Minh Lương)
Đất ở đô thị 2.184.000 1.092.000 546.000 273.000
Huyện Châu Thành Huỳnh Mẫn Đạt - Thị trấn Minh Lương
-
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Châu Thành Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Minh Lương
-
Đất ở đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Minh Lương
Từ ngang cổng Chùa Cà Lang Ông - qua chợ Minh Lương
Đất ở đô thị 2.366.000 1.183.000 591.500 295.750
Huyện Châu Thành Thị trấn Minh Lương
Từ đầu cầu Minh Lương - Ranh Chùa Cà Lang Ông (cặp rạch Cà Lang)
Đất ở đô thị 2.002.000 1.001.000 500.500 250.250
Huyện Châu Thành Đường vào trạm xá cũ - Thị trấn Minh Lương
Từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cà Lang
Đất ở đô thị 1.456.000 728.000 364.000 182.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Minh Lương
Từ Quốc lộ 61 (Quán cà phê Phượng) - Sông Minh Lương
Đất ở đô thị 2.002.000 1.001.000 500.500 250.250
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Trường cấp 3 (đối diện Trường B8) - Thị trấn Minh Lương
-
Đất ở đô thị 5.460.000 2.730.000 1.365.000 682.500
Huyện Châu Thành Đường Tổ 16 - Thị trấn Minh Lương
Từ Quốc lộ 61 - Giáp Khu dân cư Minh Lương
Đất ở đô thị 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương
Đường đấu nối Quốc lộ 61 Giai đoạn 1 -
Đất ở đô thị 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương
Các đường còn lại giai đoạn 1 -
Đất ở đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương
Đường đấu nối đường Lâm Quang Ky Giai đoạn 1 -
Đất ở đô thị 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương
Các đường còn lại Giai đoạn 3 -
Đất ở đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Châu Thành Đường Gò Đất - Thị trấn Minh Lương
Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An
Đất ở đô thị 1.456.000 728.000 364.000 182.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Minh Lương
Đường từ phía sau Nhà tưởng niệm, Phía sau trạm điện (đường bê tông kể cả đường nhánh -
Đất ở đô thị 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Vòng Cung - Thị trấn Minh Lương
từ Quốc lộ 61 - đến kênh số 2
Đất ở đô thị 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Đường Tổ 12, 13, 14, 15 - Thị trấn Minh Lương
-
Đất ở đô thị 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Chùa Mới - Thị trấn Minh Lương
từ Sông Minh Lương - kênh KH-I
Đất ở đô thị 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh Xẻo Di - Thị trấn Minh Lương
-
Đất ở đô thị 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Đường cặp rạch Xẻo Nhỏ - Thị trấn Minh Lương
-
Đất ở đô thị 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 1 -
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 625.000 312.500
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 1A -
Đất ở đô thị 1.250.000 625.000 312.500 156.250
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 2 -
Đất ở đô thị 1.250.000 625.000 312.500 156.250
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 5 -
Đất ở đô thị 625.000 312.500 156.250 78.125
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 6 -
Đất ở đô thị 1.250.000 625.000 312.500 156.250
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 7 -
Đất ở đô thị 1.250.000 625.000 312.500 156.250
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 4 -
Đất ở đô thị 625.000 312.500 156.250 78.125
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường trục B -
Đất ở đô thị 3.850.000 1.925.000 962.500 481.250
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường trục C -
Đất ở đô thị 3.850.000 1.925.000 962.500 481.250
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường trục D -
Đất ở đô thị 1.925.000 962.500 481.250 240.625
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 3 -
Đất ở đô thị 1.925.000 962.500 481.250 240.625
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 6 -
Đất ở đô thị 1.925.000 962.500 481.250 240.625
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 7 -
Đất ở đô thị 1.925.000 962.500 481.250 240.625
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 12 -
Đất ở đô thị 1.925.000 962.500 481.250 240.625
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường số D3 -
Đất ở đô thị 963.000 481.500 240.750 120.375
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 5 (Lô B21, B22) -
Đất ở đô thị 963.000 481.500 240.750 120.375
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 8 -
Đất ở đô thị 963.000 481.500 240.750 120.375
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 21 -
Đất ở đô thị 963.000 481.500 240.750 120.375
Huyện Châu Thành Lâm Quang Ky
-
Đất ở đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000 325.000
Huyện Châu Thành Đào Công Bửu
-
Đất ở đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Châu Thành Lộ Cà Đao
từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Châu Thành Đường Nhà máy Phát Lợi
-
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Châu Thành Lộ Xã Hóa
từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương
Đất ở đô thị 1.040.000 520.000 260.000 130.000
Huyện Châu Thành Đường xóm Cao Lãnh
từ Quốc lộ 62 - Sông Minh Lương
Đất ở đô thị 1.040.000 520.000 260.000 130.000
Huyện Châu Thành Đường xóm Bà Hội
từ Quốc lộ 63 - Sông Minh Lương
Đất ở đô thị 1.040.000 520.000 260.000 130.000
Huyện Châu Thành Đường kênh 5 Thước - Trại giống (cả 2 bên bờ kênh)
-
Đất ở đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Minh Lương
từ cầu Ba Xa - Đầu rạch Cà Tưng hướng Đông
Đất ở đô thị 1.092.000 546.000 273.000 136.500
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Minh Lương
từ ranh xã Vĩnh Hòa Hiệp - Ngã tư rạch Cà Lang, kênh KH-I - cả 2 bên bờ kênh
Đất ở đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Châu Thành Đường Cù Là - Giục Tượng
từ Trụ sở khu phố Minh Lạc - Đầu ngã ba Giục Tượng
Đất ở đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Châu Thành Đường kênh KH-I
Từ đầu kênh - Giáp ranh xã Giục Tượng (hướng Bắc)
Đất ở đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Châu Thành Đường kênh KH-I
Từ đầu kênh - Giáp ranh xã Giục Tượng (hướng Nam)
Đất ở đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Châu Thành Đường kênh Ba Xa (cả 2 bên bờ kênh)
-
Đất ở đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Châu Thành Đường Tổ 1B
từ giáp rạch Cái Thia - Hết đường bê tông
Đất ở đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Minh Lương
từ đầu rạch Cà Tứng - Cầu kênh KaPơHe- cả 2 bên bờ kênh
Đất ở đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Châu Thành Đường từ Quốc lộ 61 (nhà ông Bảy Đại) - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng
-
Đất ở đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Châu Thành Đường vào Khư dân cư ông Lâm
từ Quốc lộ - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng
Đất ở đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Châu Thành Đường từ Quốc Lộ 61 (cặp quán Bảo Anh) - sông Minh Lương
-
Đất ở đô thị 1.040.000 520.000 260.000 130.000
Huyện Châu Thành Đường Chùa Khlang Mương
từ Quốc Lộ 61 - Chùa Khlang Mương
Đất ở đô thị 1.040.000 520.000 260.000 130.000
Huyện Châu Thành Đường Khu Tập Thể Công An huyện
từ Quốc Lộ 62 - hết đường bê tông
Đất ở đô thị 1.040.000 520.000 260.000 130.000
Huyện Châu Thành Đường Cặp kênh số 2:
Từ Quốc Lộ 63 - rạch Cà Lang
Đất ở đô thị 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Đường Cặp kênh số 2:
Từ Quốc Lộ 63 - Kênh 5 Thước
Đất ở đô thị 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Đường Rạch KaPơHe
-
Đất ở đô thị 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Châu Thành Đường Rạch Tà Tưng
Từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư
Đất ở đô thị 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương
Từ Hết ranh Tòa án huyện - Cầu Minh Lương
Đất TM-DV đô thị 4.914.000 2.457.000 1.228.500 614.250
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương
Từ cầu Minh Lương - Ngã ba đi Tắc Cậu
Đất TM-DV đô thị 6.006.000 3.003.000 1.501.500 750.750
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương
Từ ngã ba đi Tắc Cậu - Điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8)
Đất TM-DV đô thị 4.368.000 2.184.000 1.092.000 546.000
Huyện Châu Thành Nguyễn Hùng Hiệp - Thị trấn Minh Lương
-
Đất TM-DV đô thị 4.914.000 2.457.000 1.228.500 614.250
Huyện Châu Thành Mai Văn Tưng - Thị trấn Minh Lương
-
Đất TM-DV đô thị 4.368.000 2.184.000 1.092.000 546.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63 - Thị trấn Minh Lương
Từ ngã ba đi Tắc Cậu - Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện
Đất TM-DV đô thị 3.276.000 1.638.000 819.000 409.500
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63 - Thị trấn Minh Lương
Từ Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện - Cầu kênh Số 2
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63 - Cặp theo rạch Cái Thia hướng Nam - Thị trấn Minh Lương
Từ nhà Ông Huỳnh Minh Trường - Kênh Số 2
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.170.000 585.000 292.500
Huyện Châu Thành Công Nông - Thị trấn Minh Lương
-
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Châu Thành Công Nông - Thị trấn Minh Lương
Từ Quốc Lộ 61 - ranh nhà bà Trần Thị Chỏi
Đất TM-DV đô thị 2.700.000 1.350.000 675.000 337.500
Huyện Châu Thành Công Nông - Thị trấn Minh Lương
Từ ranh nhà bà Trần Thị Chỏi - Cống số 2
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Châu Thành Công Nông - Thị trấn Minh Lương
Từ Quốc Lộ 63 - UBND thị trấn Minh Lương
Đất TM-DV đô thị 2.400.000 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Châu Thành Phan Thị Ràng - Thị trấn Minh Lương
-
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.170.000 585.000 292.500
Huyện Châu Thành Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Minh Lương
-
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.170.000 585.000 292.500
Huyện Châu Thành Thị trấn Minh Lương
Từ cuối đường Hắc Kỳ - Đầu Chùa Cà Lang Mương (cặp kênh Minh Lương)
Đất TM-DV đô thị 1.310.400 655.200 327.600 163.800
Huyện Châu Thành Huỳnh Mẫn Đạt - Thị trấn Minh Lương
-
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.170.000 585.000 292.500
Huyện Châu Thành Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Minh Lương
-
Đất TM-DV đô thị 2.184.000 1.092.000 546.000 273.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Minh Lương
Từ ngang cổng Chùa Cà Lang Ông - qua chợ Minh Lương
Đất TM-DV đô thị 1.419.600 709.800 354.900 177.450
Huyện Châu Thành Thị trấn Minh Lương
Từ đầu cầu Minh Lương - Ranh Chùa Cà Lang Ông (cặp rạch Cà Lang)
Đất TM-DV đô thị 1.201.200 600.600 300.300 150.150
Huyện Châu Thành Đường vào trạm xá cũ - Thị trấn Minh Lương
Từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cà Lang
Đất TM-DV đô thị 873.600 436.800 218.400 109.200
Huyện Châu Thành Thị trấn Minh Lương
Từ Quốc lộ 61 (Quán cà phê Phượng) - Sông Minh Lương
Đất TM-DV đô thị 1.201.200 600.600 300.300 150.150
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Trường cấp 3 (đối diện Trường B8) - Thị trấn Minh Lương
-
Đất TM-DV đô thị 3.276.000 1.638.000 819.000 409.500
Huyện Châu Thành Đường Tổ 16 - Thị trấn Minh Lương
Từ Quốc lộ 61 - Giáp Khu dân cư Minh Lương
Đất TM-DV đô thị 936.000 468.000 234.000 117.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương
Đường đấu nối Quốc lộ 61 Giai đoạn 1 -
Đất TM-DV đô thị 936.000 468.000 234.000 117.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương
Các đường còn lại giai đoạn 1 -
Đất TM-DV đô thị 468.000 234.000 117.000 58.500
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương
Đường đấu nối đường Lâm Quang Ky Giai đoạn 1 -
Đất TM-DV đô thị 936.000 468.000 234.000 117.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương
Các đường còn lại Giai đoạn 3 -
Đất TM-DV đô thị 468.000 234.000 117.000 58.500
Huyện Châu Thành Đường Gò Đất - Thị trấn Minh Lương
Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An
Đất TM-DV đô thị 873.600 436.800 218.400 109.200
Huyện Châu Thành Thị trấn Minh Lương
Đường từ phía sau Nhà tưởng niệm, Phía sau trạm điện (đường bê tông kể cả đường nhánh -
Đất TM-DV đô thị 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Vòng Cung - Thị trấn Minh Lương
từ Quốc lộ 61 - đến kênh số 2
Đất TM-DV đô thị 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Đường Tổ 12, 13, 14, 15 - Thị trấn Minh Lương
-
Đất TM-DV đô thị 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Chùa Mới - Thị trấn Minh Lương
từ Sông Minh Lương - kênh KH-I
Đất TM-DV đô thị 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh Xẻo Di - Thị trấn Minh Lương
-
Đất TM-DV đô thị 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Đường cặp rạch Xẻo Nhỏ - Thị trấn Minh Lương
-
Đất TM-DV đô thị 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 1 -
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 750.000 375.000 187.500
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 1A -
Đất TM-DV đô thị 750.000 375.000 187.500 93.750
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 2 -
Đất TM-DV đô thị 750.000 375.000 187.500 93.750
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 5 -
Đất TM-DV đô thị 375.000 187.500 93.750 80.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 6 -
Đất TM-DV đô thị 750.000 375.000 187.500 93.750
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 7 -
Đất TM-DV đô thị 750.000 375.000 187.500 93.750
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 4 -
Đất TM-DV đô thị 375.000 187.500 93.750 47.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường trục B -
Đất TM-DV đô thị 2.310.000 1.155.000 577.500 288.750
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường trục C -
Đất TM-DV đô thị 2.310.000 1.155.000 577.500 288.750
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường trục D -
Đất TM-DV đô thị 1.155.000 577.500 288.750 144.375
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 3 -
Đất TM-DV đô thị 1.155.000 577.500 288.750 144.375
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 6 -
Đất TM-DV đô thị 1.155.000 577.500 288.750 144.375
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 7 -
Đất TM-DV đô thị 1.155.000 577.500 288.750 144.375
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 12 -
Đất TM-DV đô thị 1.155.000 577.500 288.750 144.375
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường số D3 -
Đất TM-DV đô thị 577.800 288.900 144.450 58.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 5 (Lô B21, B22) -
Đất TM-DV đô thị 577.800 288.900 144.450 58.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 8 -
Đất TM-DV đô thị 577.800 288.900 144.450 58.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 21 -
Đất TM-DV đô thị 577.800 288.900 144.450 58.000
Huyện Châu Thành Lâm Quang Ky
-
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Châu Thành Đào Công Bửu
-
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 292.500 146.250
Huyện Châu Thành Lộ Cà Đao
từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương
Đất TM-DV đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Châu Thành Đường Nhà máy Phát Lợi
-
Đất TM-DV đô thị 780.000 390.000 195.000 98.000
Huyện Châu Thành Lộ Xã Hóa
từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương
Đất TM-DV đô thị 624.000 312.000 156.000 78.000
Huyện Châu Thành Đường xóm Cao Lãnh
từ Quốc lộ 62 - Sông Minh Lương
Đất TM-DV đô thị 624.000 312.000 156.000 78.000
Huyện Châu Thành Đường xóm Bà Hội
từ Quốc lộ 63 - Sông Minh Lương
Đất TM-DV đô thị 624.000 312.000 156.000 78.000
Huyện Châu Thành Đường kênh 5 Thước - Trại giống (cả 2 bên bờ kênh)
-
Đất TM-DV đô thị 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Minh Lương
từ cầu Ba Xa - Đầu rạch Cà Tưng hướng Đông
Đất TM-DV đô thị 655.200 327.600 163.800 81.900
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Minh Lương
từ ranh xã Vĩnh Hòa Hiệp - Ngã tư rạch Cà Lang, kênh KH-I - cả 2 bên bờ kênh
Đất TM-DV đô thị 546.000 273.000 136.500 68.250
Huyện Châu Thành Đường Cù Là - Giục Tượng
từ Trụ sở khu phố Minh Lạc - Đầu ngã ba Giục Tượng
Đất TM-DV đô thị 546.000 273.000 136.500 68.250
Huyện Châu Thành Đường kênh KH-I
Từ đầu kênh - Giáp ranh xã Giục Tượng (hướng Bắc)
Đất TM-DV đô thị 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện Châu Thành Đường kênh KH-I
Từ đầu kênh - Giáp ranh xã Giục Tượng (hướng Nam)
Đất TM-DV đô thị 546.000 273.000 136.500 68.250
Huyện Châu Thành Đường kênh Ba Xa (cả 2 bên bờ kênh)
-
Đất TM-DV đô thị 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện Châu Thành Đường Tổ 1B
từ giáp rạch Cái Thia - Hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Minh Lương
từ đầu rạch Cà Tứng - Cầu kênh KaPơHe- cả 2 bên bờ kênh
Đất TM-DV đô thị 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện Châu Thành Đường từ Quốc lộ 61 (nhà ông Bảy Đại) - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng
-
Đất TM-DV đô thị 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện Châu Thành Đường vào Khư dân cư ông Lâm
từ Quốc lộ - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng
Đất TM-DV đô thị 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện Châu Thành Đường từ Quốc Lộ 61 (cặp quán Bảo Anh) - sông Minh Lương
-
Đất TM-DV đô thị 624.000 312.000 156.000 78.000
Huyện Châu Thành Đường Chùa Khlang Mương
từ Quốc Lộ 61 - Chùa Khlang Mương
Đất TM-DV đô thị 624.000 312.000 156.000 78.000
Huyện Châu Thành Đường Khu Tập Thể Công An huyện
từ Quốc Lộ 62 - hết đường bê tông
Đất TM-DV đô thị 624.000 312.000 156.000 78.000
Huyện Châu Thành Đường Cặp kênh số 2:
Từ Quốc Lộ 63 - rạch Cà Lang
Đất TM-DV đô thị 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường Cặp kênh số 2:
Từ Quốc Lộ 63 - Kênh 5 Thước
Đất TM-DV đô thị 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Đường Rạch KaPơHe
-
Đất TM-DV đô thị 240.000 120.000 60.000 40.000
Huyện Châu Thành Đường Rạch Tà Tưng
Từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư
Đất TM-DV đô thị 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương
Từ Hết ranh Tòa án huyện - Cầu Minh Lương
Đất SX-KD đô thị 4.095.000 2.047.500 1.023.750 511.875
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương
Từ cầu Minh Lương - Ngã ba đi Tắc Cậu
Đất SX-KD đô thị 5.005.000 2.502.500 1.251.250 625.625
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương
Từ ngã ba đi Tắc Cậu - Điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8)
Đất SX-KD đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện Châu Thành Nguyễn Hùng Hiệp - Thị trấn Minh Lương
-
Đất SX-KD đô thị 4.095.000 2.047.500 1.023.750 511.875
Huyện Châu Thành Mai Văn Tưng - Thị trấn Minh Lương
-
Đất SX-KD đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63 - Thị trấn Minh Lương
Từ ngã ba đi Tắc Cậu - Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63 - Thị trấn Minh Lương
Từ Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện - Cầu kênh Số 2
Đất SX-KD đô thị 2.275.000 1.137.500 568.750 284.375
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63 - Cặp theo rạch Cái Thia hướng Nam - Thị trấn Minh Lương
Từ nhà Ông Huỳnh Minh Trường - Kênh Số 2
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Châu Thành Công Nông - Thị trấn Minh Lương
-
Đất SX-KD đô thị 2.275.000 1.137.500 568.750 284.375
Huyện Châu Thành Công Nông - Thị trấn Minh Lương
Từ Quốc Lộ 61 - ranh nhà bà Trần Thị Chỏi
Đất SX-KD đô thị 2.250.000 1.125.000 562.500 281.250
Huyện Châu Thành Công Nông - Thị trấn Minh Lương
Từ ranh nhà bà Trần Thị Chỏi - Cống số 2
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Châu Thành Công Nông - Thị trấn Minh Lương
Từ Quốc Lộ 63 - UBND thị trấn Minh Lương
Đất SX-KD đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Châu Thành Phan Thị Ràng - Thị trấn Minh Lương
-
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Châu Thành Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Minh Lương
-
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Châu Thành Thị trấn Minh Lương
Từ cuối đường Hắc Kỳ - Đầu Chùa Cà Lang Mương (cặp kênh Minh Lương)
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 546.000 273.000 136.500
Huyện Châu Thành Huỳnh Mẫn Đạt - Thị trấn Minh Lương
-
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Châu Thành Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Minh Lương
-
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Châu Thành Thị trấn Minh Lương
Từ ngang cổng Chùa Cà Lang Ông - qua chợ Minh Lương
Đất SX-KD đô thị 1.183.000 591.500 295.750 147.875
Huyện Châu Thành Thị trấn Minh Lương
Từ đầu cầu Minh Lương - Ranh Chùa Cà Lang Ông (cặp rạch Cà Lang)
Đất SX-KD đô thị 1.001.000 500.500 250.250 125.125
Huyện Châu Thành Đường vào trạm xá cũ - Thị trấn Minh Lương
Từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cà Lang
Đất SX-KD đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Minh Lương
Từ Quốc lộ 61 (Quán cà phê Phượng) - Sông Minh Lương
Đất SX-KD đô thị 1.001.000 500.500 250.250 125.125
Huyện Châu Thành Khu tái định cư Trường cấp 3 (đối diện Trường B8) - Thị trấn Minh Lương
-
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Châu Thành Đường Tổ 16 - Thị trấn Minh Lương
Từ Quốc lộ 61 - Giáp Khu dân cư Minh Lương
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương
Đường đấu nối Quốc lộ 61 Giai đoạn 1 -
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương
Các đường còn lại giai đoạn 1 -
Đất SX-KD đô thị 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương
Đường đấu nối đường Lâm Quang Ky Giai đoạn 1 -
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Phú - Thị trấn Minh Lương
Các đường còn lại Giai đoạn 3 -
Đất SX-KD đô thị 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện Châu Thành Đường Gò Đất - Thị trấn Minh Lương
Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An
Đất SX-KD đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện Châu Thành Thị trấn Minh Lương
Đường từ phía sau Nhà tưởng niệm, Phía sau trạm điện (đường bê tông kể cả đường nhánh -
Đất SX-KD đô thị 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Châu Thành Đường kênh Vòng Cung - Thị trấn Minh Lương
từ Quốc lộ 61 - đến kênh số 2
Đất SX-KD đô thị 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Châu Thành Đường Tổ 12, 13, 14, 15 - Thị trấn Minh Lương
-
Đất SX-KD đô thị 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Châu Thành Đường kênh Chùa Mới - Thị trấn Minh Lương
từ Sông Minh Lương - kênh KH-I
Đất SX-KD đô thị 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh Xẻo Di - Thị trấn Minh Lương
-
Đất SX-KD đô thị 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Châu Thành Đường cặp rạch Xẻo Nhỏ - Thị trấn Minh Lương
-
Đất SX-KD đô thị 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 1 -
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 625.000 312.500 156.250
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 1A -
Đất SX-KD đô thị 625.000 312.500 156.250 78.125
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 2 -
Đất SX-KD đô thị 625.000 312.500 156.250 78.125
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 5 -
Đất SX-KD đô thị 312.500 156.250 78.125 60.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 6 -
Đất SX-KD đô thị 625.000 312.500 156.250 78.125
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 7 -
Đất SX-KD đô thị 625.000 312.500 156.250 78.125
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 4 -
Đất SX-KD đô thị 312.500 156.250 78.125 39.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường trục B -
Đất SX-KD đô thị 1.925.000 962.500 481.250 240.625
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường trục C -
Đất SX-KD đô thị 1.925.000 962.500 481.250 240.625
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường trục D -
Đất SX-KD đô thị 962.500 481.250 240.625 120.313
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 3 -
Đất SX-KD đô thị 962.500 481.250 240.625 120.313
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 6 -
Đất SX-KD đô thị 962.500 481.250 240.625 120.313
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 7 -
Đất SX-KD đô thị 962.500 481.250 240.625 120.313
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 12 -
Đất SX-KD đô thị 962.500 481.250 240.625 120.313
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường số D3 -
Đất SX-KD đô thị 481.500 240.750 120.375 60.188
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 5 (Lô B21, B22) -
Đất SX-KD đô thị 481.500 240.750 120.375 60.188
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 8 -
Đất SX-KD đô thị 481.500 240.750 120.375 60.188
Huyện Châu Thành Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn) - Thị trấn Minh Lương
Đường số 21 -
Đất SX-KD đô thị 481.500 240.750 120.375 60.188
Huyện Châu Thành Lâm Quang Ky
-
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Châu Thành Đào Công Bửu
-
Đất SX-KD đô thị 975.000 487.500 243.750 121.875
Huyện Châu Thành Lộ Cà Đao
từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương
Đất SX-KD đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Châu Thành Đường Nhà máy Phát Lợi
-
Đất SX-KD đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Châu Thành Lộ Xã Hóa
từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương
Đất SX-KD đô thị 520.000 260.000 130.000 65.000
Huyện Châu Thành Đường xóm Cao Lãnh
từ Quốc lộ 62 - Sông Minh Lương
Đất SX-KD đô thị 520.000 260.000 130.000 65.000
Huyện Châu Thành Đường xóm Bà Hội
từ Quốc lộ 63 - Sông Minh Lương
Đất SX-KD đô thị 520.000 260.000 130.000 65.000
Huyện Châu Thành Đường kênh 5 Thước - Trại giống (cả 2 bên bờ kênh)
-
Đất SX-KD đô thị 325.000 162.500 81.250 41.000
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Minh Lương
từ cầu Ba Xa - Đầu rạch Cà Tưng hướng Đông
Đất SX-KD đô thị 546.000 273.000 136.500 68.250
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Minh Lương
từ ranh xã Vĩnh Hòa Hiệp - Ngã tư rạch Cà Lang, kênh KH-I - cả 2 bên bờ kênh
Đất SX-KD đô thị 455.000 227.500 113.750 56.875
Huyện Châu Thành Đường Cù Là - Giục Tượng
từ Trụ sở khu phố Minh Lạc - Đầu ngã ba Giục Tượng
Đất SX-KD đô thị 455.000 227.500 113.750 56.875
Huyện Châu Thành Đường kênh KH-I
Từ đầu kênh - Giáp ranh xã Giục Tượng (hướng Bắc)
Đất SX-KD đô thị 325.000 162.500 81.250 40.625
Huyện Châu Thành Đường kênh KH-I
Từ đầu kênh - Giáp ranh xã Giục Tượng (hướng Nam)
Đất SX-KD đô thị 455.000 227.500 113.750 56.875
Huyện Châu Thành Đường kênh Ba Xa (cả 2 bên bờ kênh)
-
Đất SX-KD đô thị 325.000 162.500 81.250 40.625
Huyện Châu Thành Đường Tổ 1B
từ giáp rạch Cái Thia - Hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 325.000 162.500 81.250 40.625
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Minh Lương
từ đầu rạch Cà Tứng - Cầu kênh KaPơHe- cả 2 bên bờ kênh
Đất SX-KD đô thị 325.000 162.500 81.250 40.625
Huyện Châu Thành Đường từ Quốc lộ 61 (nhà ông Bảy Đại) - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng
-
Đất SX-KD đô thị 325.000 162.500 81.250 40.625
Huyện Châu Thành Đường vào Khư dân cư ông Lâm
từ Quốc lộ - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng
Đất SX-KD đô thị 325.000 162.500 81.250 40.625
Huyện Châu Thành Đường từ Quốc Lộ 61 (cặp quán Bảo Anh) - sông Minh Lương
-
Đất SX-KD đô thị 520.000 260.000 130.000 65.000
Huyện Châu Thành Đường Chùa Khlang Mương
từ Quốc Lộ 61 - Chùa Khlang Mương
Đất SX-KD đô thị 520.000 260.000 130.000 65.000
Huyện Châu Thành Đường Khu Tập Thể Công An huyện
từ Quốc Lộ 62 - hết đường bê tông
Đất SX-KD đô thị 520.000 260.000 130.000 65.000
Huyện Châu Thành Đường Cặp kênh số 2:
Từ Quốc Lộ 63 - rạch Cà Lang
Đất SX-KD đô thị 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường Cặp kênh số 2:
Từ Quốc Lộ 63 - Kênh 5 Thước
Đất SX-KD đô thị 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Châu Thành Đường Rạch KaPơHe
-
Đất SX-KD đô thị 200.000 100.000 50.000 30.000
Huyện Châu Thành Đường Rạch Tà Tưng
Từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư
Đất SX-KD đô thị 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63
Từ cống số 2 - Hết đường kênh Kha Ma
Đất ở nông thôn 2.856.000 1.428.000 714.000 357.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63
Từ đường kênh Kha Ma - Đầu lộ Bảng Vàng
Đất ở nông thôn 3.024.000 1.512.000 756.000 378.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63
Từ đầu lộ Bảng Vàng - Đầu lộ vào Cảng cá Tắc Cậu
Đất ở nông thôn 3.360.000 1.680.000 840.000 420.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63
Từ đầu lộ vào cảng cá - Bến phà Tắc Cậu
Đất ở nông thôn 4.032.000 2.016.000 1.008.000 504.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63
Từ cống số 2 - Khu tái định cư (bên rạch Cái Thìa) “9 Triều”
Đất ở nông thôn 2.856.000 1.428.000 714.000 357.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63
Từ Khu tái định cư “9 Triều” - Đầu lộ Cảng cá (hướng Nam)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000 375.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61
Từ ranh thành phố Rạch Giá - Đầu tuyến tránh Rạch Giá
Đất ở nông thôn 10.164.000 5.082.000 2.541.000 1.270.500
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61
Từ đầu tuyến tránh Rạch Giá - Cầu Tà Niên
Đất ở nông thôn 8.316.000 4.158.000 2.079.000 1.039.500
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61
Từ cầu Tà Niên - Cống Phát Lợi
Đất ở nông thôn 9.240.000 4.620.000 2.310.000 1.155.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61
Từ cống Phát Lợi - Ranh Tòa án huyện
Đất ở nông thôn 7.560.000 3.780.000 1.890.000 945.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61
Từ điểm cuối Trường Công an tỉnh B8 - Cầu kênh 5 thước
Đất ở nông thôn 6.048.000 3.024.000 1.512.000 756.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61
Từ cầu kênh 5 thước - cầu rạch KapơHe
Đất ở nông thôn 4.838.000 2.419.000 1.209.500 604.750
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61
Từ cầu rạch KapơHe - cầu Gò Đất
Đất ở nông thôn 3.870.000 1.935.000 967.500 483.750
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61
Từ cầu Gò Đất - Giáp ranh huyện Giồng Riềng
Đất ở nông thôn 1.848.000 924.000 462.000 231.000
Huyện Châu Thành Quốc Lộ 80
Từ cầu Quằng - Cống Bầu Thì
Đất ở nông thôn 3.024.000 1.512.000 756.000 378.000
Huyện Châu Thành Quốc Lộ 80
Từ cống Bầu Thì - Cầu Móng (trừ trung tâm chợ nhà thờ ấp Phước Lợi và chợ Cầu Móng)
Đất ở nông thôn 2.352.000 1.176.000 588.000 294.000
Huyện Châu Thành Quốc Lộ 80
Từ cầu Móng - Giáp ranh xã Thạnh Trị, huyện Tân Hiệp trừ trung tâm chợ số 1 Mong Thọ
Đất ở nông thôn 2.016.000 1.008.000 504.000 252.000
Huyện Châu Thành Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ Quốc lộ 61 - Cầu Cái Sắn
Đất ở nông thôn 3.024.000 1.512.000 756.000 378.000
Huyện Châu Thành Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ cầu Cái Sắn - Giáp ranh thành phố Rạch Giá
Đất ở nông thôn 3.326.000 1.663.000 831.500 415.750
Huyện Châu Thành Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ đầu Quốc lộ 63 - Giáp ranh huyện An Biên
Đất ở nông thôn 3.120.000 1.560.000 780.000 390.000
Huyện Châu Thành Đường 3 Tháng 2 nối dài
Từ giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Sỏi - Cống Rạch Tà Niên
Đất ở nông thôn 8.500.000 4.250.000 2.125.000 1.062.500
Huyện Châu Thành Đường 3 Tháng 2 nối dài
Từ Cống Rạch Tà Niên - Cống Vàm Bà Lịch
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.500.000 750.000
Huyện Châu Thành Đường 3 Tháng 2 nối dài
Từ Cống Vàm Bà Lịch - Cống Rạch Cà Lang
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.350.000 1.175.000 587.500
Huyện Châu Thành Đường 3 Tháng 2 nối dài
Từ Cống Rạch Cà Lang - Quốc Lộ 63
Đất ở nông thôn 6.800.000 3.400.000 1.700.000 850.000
Huyện Châu Thành Đường Minh Lương - Giục Tượng
Từ Quốc Lộ 61 - Sông Minh Lương
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.300.000 650.000 325.000
Huyện Châu Thành Đường Minh Lương - Giục Tượng
Từ Sông Minh Lương - Giáp ranh Giục Tượng
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Châu Thành Đường Minh Lương - Giục Tượng
Từ Giáp ranh thị trấn Minh Lương - Đường Giục Tượng Bàn Tân Định
Đất ở nông thôn 1.080.000 540.000 270.000 135.000
Huyện Châu Thành Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thủy lợi Cái Lớn - Cái Bé)
Từ Quốc Lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Châu Thành Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thủy lợi Cái Lớn - Cái Bé)
Từ Giáp ranh thị trấn Minh Lương - Cống Cái Lớn
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Châu Thành Chợ Số 1 Mong Thọ (trung tâm chợ qua mỗi bên 200 mét) - Xã Mong Thọ
-
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh sau làng - Xã Mong Thọ
Từ kênh 17 - Kênh số 2
Đất ở nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Số 3 nhỏ - Xã Mong Thọ
Từ Quốc lộ 80 - Kênh Huyện Kiểng
Đất ở nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Số 2 - Xã Mong Thọ
Từ Quốc lộ 80 - Kênh Huyện Kiểng
Đất ở nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Số 19 - Xã Mong Thọ
Từ Quốc lộ 80 - Kênh Huyện Kiểng
Đất ở nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Châu Thành Đường kênh số 18 - Xã Mong Thọ
Từ Quốc lộ 80 - Kênh Huyện Kiểng
Đất ở nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Số 17 - Xã Mong Thọ
Từ kênh sau làng - Kênh Huyện Kiểng
Đất ở nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Châu Thành Đường KH1 - Xã Mong Thọ
Từ ranh Huyện Kiểng giáp ranh xã Thạnh Trị - Giáp ranh xã Mong Thọ B
Đất ở nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Châu Thành Xã Mong Thọ
Đường Kênh 1000 (bờ đông) điểm đầu kênh số 2 - đến kênh số 3 nhỏ
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 112.500 56.250
Huyện Châu Thành Xã Mong Thọ
Đường Kênh 1000 (bờ đông) điểm đầu kênh số 2 - đến kênh số 2 cũ
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 112.500 56.250
Huyện Châu Thành Xã Mong Thọ
Đường Kênh 8 Tập (Bờ Tây) điểm đầu kênh 18 - kênh 17) -
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 112.500 56.250
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Từ hết ranh trường song ngữ - Hết đất ông Huỳnh Văn Sén ấp An Thành
Đất ở nông thôn 864.000 432.000 216.000 108.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Từ chợ cũ Tắc Cậu hướng về lô 7 - Hết đất ông Huỳnh Văn Trung bờ Tây sông Cái Bé
Đất ở nông thôn 1.584.000 792.000 396.000 198.000
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Cái Bé - Xã Bình An
Từ bên phà Tắc Cậu cũ - Giáp ranh cảng đường sông (bờ Đông)
Đất ở nông thôn 1.296.000 648.000 324.000 162.000
Huyện Châu Thành Lộ An Bình - Xã Bình An
Từ Rạch Sóc Tràm - Cầu Xẻo Thầy Bẩy
Đất ở nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường Từ đầu Lô 1 - Cuối Lô 2 ấp An Ninh
Đất ở nông thôn 864.000 432.000 216.000 108.000
Huyện Châu Thành Đường Bảng Vàng - Xã Bình An
Từ Quốc lộ 63 - Hết nhà ông Trần Văn Út
Đất ở nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Châu Thành Lộ kênh Kha Ma - Xã Bình An
Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang
Đất ở nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Từ cầu xẻo Thầy Bẩy - Cầu Rạch Gốc lô 5
Đất ở nông thôn 864.000 432.000 216.000 108.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Từ chợ cũ Tắc Cậu - Hết hết đất cây xăng Thái Mậu Nghĩa (hướng về Hào Dầu - ấp An Thành)
Đất ở nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Châu Thành Đường vào Cảng Tắc Cậu - Xã Bình An
kể cả khu vực trong cảng cá -
Đất ở nông thôn 2.880.000 1.440.000 720.000 360.000
Huyện Châu Thành Đường C - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An
-
Đất ở nông thôn 2.880.000 1.440.000 720.000 360.000
Huyện Châu Thành Đường D - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An
-
Đất ở nông thôn 2.592.000 1.296.000 648.000 324.000
Huyện Châu Thành Đường E - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An
-
Đất ở nông thôn 2.304.000 1.152.000 576.000 288.000
Huyện Châu Thành Đường B - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An
giáp ranh quy hoạch -
Đất ở nông thôn 2.016.000 1.008.000 504.000 252.000
Huyện Châu Thành Đường A (đường Số 9) - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An
-
Đất ở nông thôn 1.872.000 936.000 468.000 234.000
Huyện Châu Thành Lộ cảng đường sông - Xã Bình An
Từ Quốc lộ 63 - Rạch Sóc Tràm
Đất ở nông thôn 2.592.000 1.296.000 648.000 324.000
Huyện Châu Thành Đường Gò Đất - Xã Bình An
Từ ranh thị tran Minh Lương - Cầu Sập
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Châu Thành Đường An Phước - Xã Bình An
Từ Quốc lộ 63 - Hết ranh Trường Tiểu học Bình An 2 ấp An Phước
Đất ở nông thôn 1.008.000 504.000 252.000 126.000
Huyện Châu Thành Đường Minh Phong - Xã Bình An
Từ trụ sở ấp Minh Phong - Rạch Cà Lang
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh Sóc Tràm: - Xã Bình An
Từ cầu Sóc Tràm - Trường Tiểu học Bình An 2 cả hai bên kênh
Đất ở nông thôn 864.000 432.000 216.000 108.000
Huyện Châu Thành Đường Cà Lang: - Xã Bình An
Từ cảng cá - Cống số 2 giáp ranh thị trấn Minh Lương
Đất ở nông thôn 864.000 432.000 216.000 108.000
Huyện Châu Thành Đường cặp ranh Cảng cá Tắc Cậu - Xã Bình An
Từ Quốc lộ 63 - Lộ Cà Lang
Đất ở nông thôn 1.320.000 660.000 330.000 165.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường từ Cống Cái Bé - đến Chợ Lô 7 (chợ Lộ 7)
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường từ hết Miễu bà Tắc Cậu hướng đi ấp An Thành - đến Cầu Cái Lớn
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường Cầu Cái Lớn - đến chợ Hào Dầu
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp An Bình Mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2 - Xã Bình An
Đường số 2 -
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 375.000 187.500
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp An Bình Mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2 - Xã Bình An
Đường số 1, 3 -
Đất ở nông thôn 750.000 375.000 187.500 93.750
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp An Bình Mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2 - Xã Bình An
Đường số 4 -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Khu dân cư ấp An Binh, xã Bình An (Chủ đầu tư: Lê Thị Kết) -
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Châu Thành Đường bê tông - Xã Bình An
Từ đường Gò Đất - Rạch Cù Lao - Sông Cái Bé) -
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Châu Thành Đường Giồng Cát - Xã Bình An
từ Quốc lộ 63 - hết tuyến đường có nhà ở
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Châu Thành Kênh Số 2 - Xã Bình An
Từ Quốc Lộ 63 - Rạch Cà Lang
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Rạch Cốc - Xã Bình An
từ Kênh Sóc Tràm - Sông Cái Bé
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường kênh xẻo Thầy Bẩy (cả 2 bên) -
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường kênh Xẻo ông Xuyên -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Đường cặp Sông Cái Lớn - Xã Bình An
từ chợ Hào Dầu - Giáp ranh xã Thới Quản
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường Kênh Tư -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường Kênh Lô 5 -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Đường vào hậu căn cứ Huyện ủy - Xã Bình An
từ Đê ngăn mặn CLCB - Căn cứ Huyện ủy
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường Kênh Hậu Lô 5 -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường bê tông ấp An Lạc - Xã Bình An
từ Chợ Lộ 7 - Giáp ranh xã Thới Quản
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Chùa - Xã Bình An
từ kênh Rạch Cóc - Chùa Xà Xiêm cũ
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 87.500 43.750
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường Kênh Tư Tùng -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Xáng Múc - Xã Bình An
từ kênh An Phước - Giáp ranh Thị trấn Minh Lương
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh ranh Xà Xiêm - Minh Lương - Xã Bình An
từ Chùa Xà Xiêm cũ - kênh Xáng Múc
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Đường bê tông ấp Gò Đất - Xã Bình An
từ lộ Gò Đất - Ngã 3 Chùa Xà Xiêm cũ
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp An Bình - Xã Bình An
Đường số 2 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp An Bình - Xã Bình An
Đường số 1 -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp An Bình Mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - Xã Bình An
Đường số 3 -
Đất ở nông thôn 750.000 375.000 187.500 93.750
Huyện Châu Thành Đường Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc
Từ kênh Cái Sắn - UBND xã
Đất ở nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Đòn Dông - Xã Thạnh Lộc
Từ bến đò kênh Vành Đai - Ngã ba Lộ Đòn Dông) hướng Nam
Đất ở nông thôn 864.000 432.000 216.000 108.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Đòn Dông - Xã Thạnh Lộc
Từ Ngã 3 Đường HLVB phía Nam - Kênh 6) hướng Nam
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Đòn Dông - Xã Thạnh Lộc
từ bến đò kênh Vành Đai - Kênh 5 ranh giáp xã Mong Thọ A
Đất ở nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Đòn Dông - Xã Thạnh Lộc
từ kênh 6 - UBND xã - kênh 5 ranh giáp xã Mong Thọ A
Đất ở nông thôn 576.000 288.000 144.000 72.000
Huyện Châu Thành Đường kênh 6 - Xã Thạnh Lộc
Từ kênh Đòn Dông - Giáp ranh xã Phi Thông, thành phố Rạch Giá phía ấp Thạnh Hưng
Đất ở nông thôn 576.000 288.000 144.000 72.000
Huyện Châu Thành Đường Tà Bết - Xã Thạnh Lộc
Từ Chùa Tà Bết - Rạch Cựa Gà
Đất ở nông thôn 576.000 288.000 144.000 72.000
Huyện Châu Thành Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn - Xã Thạnh Lộc
-
Đất ở nông thôn 864.000 432.000 216.000 108.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Tà Kiết - Xã Thạnh Lộc
từ kênh Cái Sắn - Giáp ranh quy hoạch khu Công nghiệp Thạnh Lộc) hướng Đông
Đất ở nông thôn 576.000 288.000 144.000 72.000
Huyện Châu Thành Đường kênh số 7 phía bờ Đông - Xã Thạnh Lộc
Từ kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dông
Đất ở nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Châu Thành Đường kênh 5 Ranh - Xã Thạnh Lộc
giáp xã Mong Thọ A -
Đất ở nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Tà Ben (02 bên) - Xã Thạnh Lộc
-
Đất ở nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Trâu Nhỏ, Trâu Lớn - Xã Thạnh Lộc
từ Kênh 7 - Kênh 6
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Đường kênh 5 cùng - Xã Thạnh Lộc
từ kênh Đòn Dong - giáp ranh Phi Thông, Rạch Giá
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Cây Sao - Xã Thạnh Lộc
từ kênh Đòn Dong - giáp ranh Phi Thông, Rạch Giá
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Đường ấp Thạnh Bình - Xã Thạnh Lộc
Từ kênh Cây Sao - Ngã 3 Cựa Gà - giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Rạch Dãy Ốc - Xã Thạnh Lộc
từ Ngã 3 Cựa Gà - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Kênh Tư Tây - Kênh Xáng Mới - Xã Thạnh Lộc
từ kênh Cái Sắn - kênh Đường Trâu Lớn
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Kênh Xáng Mới - Xã Thạnh Lộc
Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Đông)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Kênh Xáng Mới - Xã Thạnh Lộc
Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Tây)
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Châu Thành Đường kênh ấp Chiến Lược - Xã Thạnh Lộc
Từ Chùa Tà Bết - Giáp ranh thành phố Rạch Giá
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Vành Đai - Xã Thạnh Lộc
từ Khu Công nghiệp Thạnh Lộc - kênh ấp Chiến Lược
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Đường Đầu Voi ấp Thạnh Yên - Xã Thạnh Lộc
-
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Vành Đai - Xã Thạnh Lộc
từ Kênh Cái Sắn - giáp ranh thành phố Rạch Giá
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Ông Hiển - Xã Thạnh Lộc
từ Kênh Cái Sắn - giáp ranh thành phố Rạch Giá
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Thông Lưu - Xã Thạnh Lộc
Đường HLVB phía Nam - Miễu Tà Ben
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Thạnh Lộc
ấp Thạnh Hưng -
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Thạnh Lộc
ấp Thạnh Hòa -
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Sáu Hấu - Xã Thạnh Lộc
Từ kênh 6 - Kênh 5
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Bác Hồ - Xã Thạnh Lộc
từ rạch Tà Ben đến kênh Vành Đai - cả 2 bên bờ kênh
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Sáu Lưới - Xã Thạnh Lộc
từ đầu Đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết kênh Sáu Lưới) - Cả 2 bên
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Đường kênh 6 ở bờ Tây - Xã Thạnh Lộc
từ kênh Cái Sắn - đến kênh Đòn Dông
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Đòn Dông - Xã Mong Thọ A
Từ kênh 5 Ranh giáp xã Thạnh Lộc - Giáp ranh huyện Tân Hiệp hướng Nam
Đất ở nông thôn 576.000 288.000 144.000 72.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Đòn Dông - Xã Mong Thọ A
Từ ranh giáp xã Thạnh Lộc - Giáp ranh huyện Tân Hiệp hướng Bắc
Đất ở nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Xếp Mậu - Xã Mong Thọ A
Từ kênh Cái Sắn - Kênh Ba Chùa cũ
Đất ở nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Châu Thành Đường kênh 5 Ranh giáp xã Thạnh Lộc - Xã Mong Thọ A
Từ kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dông
Đất ở nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Ba Chùa - Xã Mong Thọ A
-
Đất ở nông thôn 576.000 288.000 144.000 72.000
Huyện Châu Thành Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn - Xã Mong Thọ A
-
Đất ở nông thôn 864.000 432.000 216.000 108.000
Huyện Châu Thành Đường kênh 5A - Xã Mong Thọ A
Từ đầu kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dông
Đất ở nông thôn 576.000 288.000 144.000 72.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Tư bờ Tây: - Xã Mong Thọ A
Từ UBND xã - kênh Đòn Dong trừ trung tâm xã
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Tư bờ Đông - Xã Mong Thọ A
Từ giáp kênh Cái Sắn - Giáp khu dân cư vượt lũ
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Tư nối dài - Xã Mong Thọ A
Từ kênh Đòn Dông - Giáp xã Phi Thông
Đất ở nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh 6 - Xã Mong Thọ A
-
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Châu Thành Kênh Nhà Nguyện - Xã Mong Thọ A
-
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Châu Thành Đường Kênh Ba Chùa Mới, Ba Chùa Cũ - Xã Mong Thọ A
Kênh Đòn Dong - Ngã tư Xếp Mậu - Kênh Đòn Dong
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Châu Thành Đường Cấp I - Xã Mong Thọ A
Kênh Tư - Kênh Xếp Mậu
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Mong Thọ A
ấp Thạnh Lợi -
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Mong Thọ A
ấp Hòa Ninh -
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường Chung Sư - Xã Mong Thọ B
Từ Trạm biến thế - Cầu kênh Chung Sư
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Châu Thành Đường Chung Sư - Xã Mong Thọ B
Từ cụm dân cư vượt lũ ấp Phước Chung - Kênh KH1
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Châu Thành Đường Chung Sư - Xã Mong Thọ B
Từ Cầu qua vườn cò - Kênh KH1 (cả 2 bên)
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Châu Thành Chợ nhà thờ ấp Phước Lợi - Xã Mong Thọ B
Từ trung tâm chợ ra mỗi bên 100 mét -
Đất ở nông thôn 1.920.000 960.000 480.000 240.000
Huyện Châu Thành Chợ cầu Móng - Xã Mong Thọ B
Từ cầu Móng đi về Rạch Sỏi 100 mét -
Đất ở nông thôn 1.920.000 960.000 480.000 240.000
Huyện Châu Thành Đường Giục Tượng - Xã Mong Thọ B
Từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Tân Điền, xã Giục Tượng
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Công Trường - Xã Mong Thọ B
Từ Đại đội trinh sát - Giáp ranh ấp Tân Phước, xã Giục Tượng
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Sau Làng - Xã Mong Thọ B
Từ lộ Giục Tượng - Kênh Bàu Thì
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Bàu Thì - Xã Mong Thọ B
Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Giục Tượng (bờ Tây)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Bàu Thì - Xã Mong Thọ B
Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Giục Tượng (bờ Đông)
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Châu Thành Đường kênh KH1 - Xã Mong Thọ B
Từ kênh 17 - Ngã Sáu Tân Lợi
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Tám Đạt - Xã Mong Thọ B
Từ kênh sau làng - Ranh Chung Sư
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Châu Thành Đường kênh 17 - Xã Mong Thọ B
Từ kênh sau làng - Kênh KH1
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp Phước Hòa - Xã Mong Thọ B
-
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh - Xã Mong Thọ B
nối Quốc lộ 80 - Đường Hành lang ven biển phía Nam
Đất ở nông thôn 1.080.000 540.000 270.000 135.000
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh Chung Sư bờ Đông - Xã Mong Thọ B
Từ kênh sau làng - vườn cò
Đất ở nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Sau Làng - Xã Mong Thọ B
từ Kênh Chung Sư - Kênh 17
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Đường Kênh Láng Tượng - Xã Mong Thọ B
từ Cầu vườn cò - đến giáp ranh xã Giục Tượng
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 87.500 43.750
Huyện Châu Thành Đường Kênh Bầu Thì cũ - Xã Mong Thọ B
từ kênh Sau Làng - Kênh 9
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp Phước Hòa, xã Mong Thọ B (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung) - Xã Mong Thọ B
Tuyến đường nhánh dấu nối Quốc lộ 80 -
Đất ở nông thôn 1.100.000 550.000 275.000 137.500
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp Phước Hòa, xã Mong Thọ B (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung) - Xã Mong Thọ B
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 137.500 68.750
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp Phước Chung - Xã Mong Thọ B
-
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Lộ Tà Niên: - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Quốc lộ 61 - Ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài đi Cầu Ván
Đất ở nông thôn 1.920.000 960.000 480.000 240.000
Huyện Châu Thành Lộ Tà Niên: - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài - UBND xã Vĩnh Hòa Hiệp
Đất ở nông thôn 2.040.000 1.020.000 510.000 255.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ lộ Tà Niên - Giáp ranh phường Rạch Sỏi
Đất ở nông thôn 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Châu Thành Khu vực chợ Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất ở nông thôn 2.520.000 1.260.000 630.000 315.000
Huyện Châu Thành Đường Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Quốc lộ 61 - Cầu vào cụm dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa trụ sở ấp Sua Đũa cũ
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 240.000 120.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Quốc lộ 61 - Khu tái định cư tuyến tránh Rạch Giá
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Châu Thành Đường cặp cống Tám Đô - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Châu Thành Đường đá cặp sông Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ vựa tép ông Hai Bửu - Hết nhà máy giải phóng 1 cũ
Đất ở nông thôn 1.080.000 540.000 270.000 135.000
Huyện Châu Thành Đường đá cặp sông Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ ranh Nhà máy Giải phóng 1 cũ - Giáp ranh phường Rạch Sỏi
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Châu Thành Lộ ấp Vĩnh Thành A - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ chợ - Đến Đình Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 864.000 432.000 216.000 108.000
Huyện Châu Thành Lộ ấp Vĩnh Thành A - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Đình Nguyễn Trung Trực - Cầu Chín Trí
Đất ở nông thôn 690.000 345.000 172.500 86.250
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh xáng Tà Niên ấp Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ cầu Thanh Niên - Giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Sỏi
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Đập Đá - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ sông Tà Niên - Sông Cái Bé
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Châu Thành Đường ấp Hòa Thuận - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ ranh thị trấn Minh Lương - Kênh Tiếp Nước hướng Tây
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Châu Thành Đường ấp Hòa Thuận - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ cầu Năm Kế - Kênh Tiếp Nước hướng Đông
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, thành phố Rạch Giá hướng Tây
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 240.000 120.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, thành phố Rạch Giá hướng Đông
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Đường Cù Là đến Giục Tượng - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ cầu Năm Kế - Kênh cũ xã Giục Tượng
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Cái Bé - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hiệp 2 - Giáp ranh thành phố Rạch Giá
Đất ở nông thôn 576.000 288.000 144.000 72.000
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Cái Bé ấp Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ kênh Đập Đá - Khu phố 7
Đất ở nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh Tiếp Nước - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ cầu Tà Niên - Kênh Sua Đũa
Đất ở nông thôn 1.152.000 576.000 288.000 144.000
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh Tiếp Nước - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
từ Kênh Sua Đũa - Cầu Cù Là Giục Tượng
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Châu Thành Đường xung quanh chợ Tà Niên (Chợ nhà lồng mới) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Đường cặp rạch Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Tổ 1 Vĩnh Thành A - Lộ Tà Niên
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Châu Thành Đường cặp rạch Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Cầu Chín Trí - Giáp ranh Vĩnh Hòa Phú
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Châu Thành Đường Rạch Xẻo Nhỏ - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Châu Thành Đường Tổ 7 Vĩnh Thành A - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Quốc lộ 61 - Cầu kênh Tổ 7
Đất ở nông thôn 440.000 220.000 110.000 55.000
Huyện Châu Thành Đường vào Phòng Thuốc Nam - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Quốc lộ 61 - Hết đường bê tông
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Tám Đô - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
từ kênh Sua Đũa - Giáp ranh xã Giục Tượng
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường ấp Sua Đũa song song kênh Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, Rạch Giá - Đường Hành lang ven biển phía Nam
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường ấp Sua Đũa song song kênh Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Đường Hành lang ven biển phía Nam - khu dân cư Sua Đũa
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Lò Than - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Châu Thành Đường Rạch Xẻo Cối - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 200.000 100.000
Huyện Châu Thành Đường kênh giáp ranh phường Rạch Sỏi, Rạch Giá (ấp Vĩnh Thành) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 200.000 100.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp Hòa Thuận, xã Vĩnh Hòa Hiệp (Chủ đầu tư: Phan Thị Bông) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 225.000 112.500
Huyện Châu Thành Khu dân cư vượi lũ ấp Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Khu Tái định cư Đường Hành lang ven biển Phía Nam - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.100.000 550.000 275.000
Huyện Châu Thành Đường số 2 và 3 (đường nhánh nối với Quốc lộ 61 khu Bến xe tỉnh) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.250.000 1.125.000 562.500
Huyện Châu Thành Các tuyến đường còn lại Khu Bến xe tỉnh (trừ Khu dân cư Trung tâm thương mại Rạch Sỏi) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000 375.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Trung tâm thương mại Rạch Sỏi - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000 375.000
Huyện Châu Thành Quốc Lộ 61 - Xã Minh Hòa
Từ cầu Gò Đất - Ngang UBND xã bờ Bắc
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Khu vực chợ Chắc Kha - Xã Minh Hòa
-
Đất ở nông thôn 1.320.000 660.000 330.000 165.000
Huyện Châu Thành Đường Bình Lợi - Xã Minh Hòa
Từ chợ Chắc Kha - Cầu chùa
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Xã Minh Hòa
Từ cầu Chùa Bình Lợi - Cầu Vàm Chụng Sà Đơn
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Châu Thành Đường xóm Chụng - Xã Minh Hòa
Từ Cửa hàng vật liệu xây dựng Quốc Đoàn - Ngã ba Cầu Sập
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Châu Thành Đường Chắc Kha đến Bàn Tân Định - Xã Minh Hòa
Từ Quốc lộ 61 - Cống nhà ông Tám Tỷ
Đất ở nông thôn 1.320.000 660.000 330.000 165.000
Huyện Châu Thành Đường Chắc Kha đến Bàn Tân Định - Xã Minh Hòa
Từ cống nhà ông Tám Tỷ - Cầu cảng
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Châu Thành Đường Chắc Kha đến Bàn Tân Định - Xã Minh Hòa
Từ cầu cảng - Ranh xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Đường kênh lộ khóm cũ - Xã Minh Hòa
Từ Quốc lộ 61 - Cụm dân cư vượt lũ ấp Minh Long Rạch Đường Trâu
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Đường Hòa Hưng - Xã Minh Hòa
Từ Quốc lộ 61 - Cầu Chùa Khoen Tà Tưng
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Út Chót: - Xã Minh Hòa
Từ Quốc lộ 61 - Rạch Đường Trâu
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Châu Thành Đường xóm Trại Cưa - Xã Minh Hòa
Từ cầu Chắc Kha - Cầu Cống
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Châu Thành Đường An Khương - Xã Minh Hòa
Từ cầu Chắc Kha - Kênh KH3
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Châu Thành Xã Minh Hòa
Từ cụm dân cư vượt lũ áp Minh Hưng - Cầu Cảng
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Châu Thành Xã Minh Hòa
Từ kênh cầu cống - Kênh Chưng Bầu ấp An Bình
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Châu Thành Đường Hòa Thạnh ngang quán Thành Sương: - Xã Minh Hòa
Từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cầu Sập
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Châu Thành Xã Minh Hòa
Từ cầu rạch Khoen Tà Tưng - Hết đất nhà ông Danh Út ấp Bình Hòa
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Rạch KaPơHe - Xã Minh Hòa
-
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 112.500 56.250
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Minh Hòa
ấp Minh Long -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Minh Hòa
ấp Minh Hưng -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Minh Hòa
ấp Bình Lợi -
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 200.000 100.000
Huyện Châu Thành Đường Rạch Đường Trâu - Xã Minh Hòa
từ Kênh KaPơHe - Chùa Khoen Tà Tưng
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Châu Thành Xã Minh Hòa
Đường từ Chùa Khoen Tà Tưng - Kênh Lộ Khóm
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 112.500 56.250
Huyện Châu Thành Đường Kênh Huyện Đội - Xã Minh Hòa
từ Cầu Gò Đất - Ngã 4 Chùa Khoen Tà Tưng) cả 2 bên
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh KH3 - Xã Minh Hòa
từ Kênh Chưng Bầu - Giáp ranh huyện Giồng Riềng
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Cầu Cống giáp ranh huyện Giồng Riềng - Xã Minh Hòa
từ Chùa An Bình - kênh KH3
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Chùa - Xã Minh Hòa
từ Chùa Chắc Kha cũ - Ngã 3 kênh Huyện Đội
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Đường Bình Lạc - Xã Minh Hòa
từ Cầu Vàm Chụng Sà Đơn - Vàm Cây Thị
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Đường Chùa Gò Đất - Xã Minh Hòa
từ Chùa Gò Đất - Hết đất ông Nguyễn Văn Lượm
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Đường Rạch Gò Đất - Xã Minh Hòa
từ Cầu Sập - Sông Cái Bé
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Đường Rạch Lubích - Xã Minh Hòa
từ Kênh Chưng Bầu - ấp Minh Tân, Giục Tượng
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Lộ Cù Là cặp kênh cũ - Xã Giục Tượng
Từ trụ sở ấp Tân Bình - Cầu 5 Thành hướng Đông
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Trung tâm chợ xã - Xã Giục Tượng
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Châu Thành Lộ Giục Tượng - Xã Giục Tượng
Từ giáp ranh ấp Phước Hòa, xã Mong Thọ B - UBND xã Giục Tượng
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Châu Thành Đường Giục Tượng đến Bàn Tân Định cặp kênh nước mặn mới: - Xã Giục Tượng
Từ trụ sở ấp Tân Bình - Giáp ranh xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng hướng Nam
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Châu Thành Đường ấp Tân Tiến cặp kênh nước mặn mới: - Xã Giục Tượng
Từ rạch Láng Tượng - Kênh KHI hướng Bắc
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Châu Thành Đường Tân Phước - Xã Giục Tượng
Từ đầu rạch Láng Tượng - Ngã sáu Tân Lợi
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh KHI - Xã Giục Tượng
Từ kênh Nước Mặn mới - Giáp ranh khu phố Minh An, thị trấn Minh Lương (cả 2 bên)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh KHI - Xã Giục Tượng
Từ Ngã tư Sáu Ngói - Ngã 6 Tân Lợi (bờ Nam)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Đường Kênh KHI - Xã Giục Tượng
Từ Ngã tư Sáu Ngói - Giáp xã Mong Thọ B (bờ Bắc)
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Châu Thành Đường Kênh KHI - Xã Giục Tượng
Từ Ngã 6 Tân Lợi - Giáp ranh huyện Tân Hiệp
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Công Trường - Xã Giục Tượng
Từ Giáp ranh xã Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng
Đất ở nông thôn 546.000 273.000 136.500 68.250
Huyện Châu Thành Đường kênh Công Trường - Xã Giục Tượng
Từ Rạch Láng Tượng - Kênh KH-I
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Nước Mặn cũ - Xã Giục Tượng
Từ kênh KHI - giáp ranh xã Bàn Tân Định phía bờ Nam
Đất ở nông thôn 576.000 288.000 144.000 72.000
Huyện Châu Thành Xã Giục Tượng
Đường từ Cầu Quằn cặp kênh Nước Mặn mới - đến ranh Giục Tượng chạy dài đến lộ Giục Tượng
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh Nước Mặn Mới - Xã Giục Tượng
từ kênh KH-1 - đến giáp ranh huyện Giồng Riềng (bờ Bắc)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Đường Rạch Láng Tượng - Xã Giục Tượng
Từ Cầu Tà Nôm - Ngã tư Công Trường
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Giục Tượng
Ấp Tân Tiến (Đối diện UBND xã Giục Tượng) -
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Giục Tượng
Ấp Tân Bình (Sáu Ngói) -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Giục Tượng
Tân Bình (cầu 5 Thành) -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh Nước Mặn Mới - Xã Giục Tượng
từ lộ Giục Tượng điểm ông 2 trước - UBND Giục Tượng
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh Nước Mặn Mới, Nước Mặn Cũ - Xã Giục Tượng
từ Kênh Tiếp Nước - giáp ranh phường Vĩnh Lợi
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Châu Thành Đường Tiếp Cà Đam - Xã Giục Tượng
từ Kênh Nước Mặn Mới - Kênh Ba Sa
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Tà Xôm - Xã Giục Tượng
từ Kênh KH-I - Chùa Chụng - Kênh Nước Mặn Mới
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Đường Sóc Giữa - Xã Giục Tượng
từ Ngã 6 Tân Lợi - Chùa Chụng
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Đường BonSa, Tà Hui - Xã Giục Tượng
từ Ngã 6 Tân Lợi - Kênh 15
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh 10 - Xã Giục Tượng
từ Kênh KH-I - giáp ranh huyện Giồng Riềng
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh 17 - Xã Giục Tượng
từ Kênh KH-I - giáp ranh huyện Tân Hiệp
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Bầu Thì - Xã Giục Tượng
Từ Giáp ranh Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng (bờ Tây)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Bầu Thì - Xã Giục Tượng
Từ Giáp ranh Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng (bờ Đông)
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Bầu Thì - Xã Giục Tượng
Từ Rạch Láng Tượng - Kênh KH-I (cả 2 bên)
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Ba - Xã Giục Tượng
-
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 87.500 43.750
Huyện Châu Thành Đường Kênh Chín - Xã Giục Tượng
-
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 87.500 43.750
Huyện Châu Thành Đường Kênh Tám - Xã Giục Tượng
-
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 87.500 43.750
Huyện Châu Thành Xã Giục Tượng
Đường từ UBND xã - Cầu Tà Nôm
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Hòa 1 - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ cầu chợ Tà Niên - Cầu Đập Đá 3 Ninh
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 240.000 120.000
Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Hòa 2 - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ cầu Đập Đá 3 Ninh - Cầu Rạch Cà Lang
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Hòa Phú - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ cầu Vinh Đằng - Cầu Đập Đá 3 Ninh
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Đằng - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ giáp ranh thị trấn Minh Lương - Giáp cầu Vĩnh Đằng
Đất ở nông thôn 1.080.000 540.000 270.000 135.000
Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Phú đến Vĩnh Quới - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ kênh Khe Luông - Hết kênh Lồng Tắc đi ra sông Cái Lớn
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ cầu Thanh Niên - Vàm Bà Lịch ấp Vĩnh Hội
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ kênh Khe Luông - Hết đuôi cồn Vĩnh Quới
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư ấp Vĩnh Hòa I - Xã Vĩnh Hòa Phú
-
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Đập Đá cây Dương ấp Vĩnh Hội - Xã Vĩnh Hòa Phú
từ cầu Thanh Niên - Miễu cây Dương
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Đường Bờ Đông kênh Cà Đao - Xã Vĩnh Hòa Phú
từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Đường bờ Bắc kênh Cà Lang - Xã Vĩnh Hòa Phú
từ Giáp ranh thị trấn Minh Lương - Chùa Phước Liên - Hãng Nước đá Thuận Phát cặp sông Cái Bé
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 175.000 87.500
Huyện Châu Thành Đường Rạch Xẻo Nhỏ - Xã Vĩnh Hòa Phú
từ Ngã 3 Cà Đao - giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hiệp
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 112.500 56.250
Huyện Châu Thành Đường kênh Cà Đao - Xã Vĩnh Hòa Phú
từ kênh Ông Cò - Giáp ranh thị trấn Minh Lương
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 112.500 56.250
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Cái Lớn - Xã Vĩnh Hòa Phú
-
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Cái Lớn - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ Sông Lồng Tắc - Khe Luông
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Cái Lớn - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ Khe Luông - Miếu bà Đầu Voi
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường Xẻo Tre - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ ngã 3 Cà Đao - hết lộ bê tông
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Hai Lương - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ kênh Đập Đá - Đường Tổ 5
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Đường Tổ 5 - Xã Vĩnh Hòa Phú
từ Sông Tà Niên - Sông Cái Bé
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Đường Tổ 10 - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ Miễu Cây Dương - ranh phà Vàm Bà Lịch
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Đường Rạch Vĩnh Thành A - Xã Vĩnh Hòa Phú
từ cầu Tà Niên - giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hiệp
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 175.000 87.500
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63
Từ cống số 2 - Hết đường kênh Kha Ma
Đất TM-DV nông thôn 1.713.600 856.800 428.400 214.200
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63
Từ đường kênh Kha Ma - Đầu lộ Bảng Vàng
Đất TM-DV nông thôn 1.814.400 907.200 453.600 226.800
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63
Từ đầu lộ Bảng Vàng - Đầu lộ vào Cảng cá Tắc Cậu
Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 1.008.000 504.000 252.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63
Từ đầu lộ vào cảng cá - Bến phà Tắc Cậu
Đất TM-DV nông thôn 2.419.200 1.209.600 604.800 302.400
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63
Từ cống số 2 - Khu tái định cư (bên rạch Cái Thìa) “9 Triều”
Đất TM-DV nông thôn 1.713.600 856.800 428.400 214.200
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63
Từ Khu tái định cư “9 Triều” - Đầu lộ Cảng cá (hướng Nam)
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61
Từ ranh thành phố Rạch Giá - Đầu tuyến tránh Rạch Giá
Đất TM-DV nông thôn 6.098.400 3.049.200 1.524.600 762.300
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61
Từ đầu tuyến tránh Rạch Giá - Cầu Tà Niên
Đất TM-DV nông thôn 4.989.600 2.494.800 1.247.400 623.700
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61
Từ cầu Tà Niên - Cống Phát Lợi
Đất TM-DV nông thôn 5.544.000 2.772.000 1.386.000 693.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61
Từ cống Phát Lợi - Ranh Tòa án huyện
Đất TM-DV nông thôn 4.536.000 2.268.000 1.134.000 567.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61
Từ điểm cuối Trường Công an tỉnh B8 - Cầu kênh 5 thước
Đất TM-DV nông thôn 3.628.800 1.814.400 907.200 453.600
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61
Từ cầu kênh 5 thước - cầu rạch KapơHe
Đất TM-DV nông thôn 2.902.800 1.451.400 725.700 362.850
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61
Từ cầu rạch KapơHe - cầu Gò Đất
Đất TM-DV nông thôn 2.322.000 1.161.000 580.500 290.250
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61
Từ cầu Gò Đất - Giáp ranh huyện Giồng Riềng
Đất TM-DV nông thôn 1.108.800 554.400 277.200 138.600
Huyện Châu Thành Quốc Lộ 80
Từ cầu Quằng - Cống Bầu Thì
Đất TM-DV nông thôn 1.814.400 907.200 453.600 226.800
Huyện Châu Thành Quốc Lộ 80
Từ cống Bầu Thì - Cầu Móng (trừ trung tâm chợ nhà thờ ấp Phước Lợi và chợ Cầu Móng)
Đất TM-DV nông thôn 1.411.200 705.600 352.800 176.400
Huyện Châu Thành Quốc Lộ 80
Từ cầu Móng - Giáp ranh xã Thạnh Trị, huyện Tân Hiệp trừ trung tâm chợ số 1 Mong Thọ
Đất TM-DV nông thôn 1.209.600 604.800 302.400 151.200
Huyện Châu Thành Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ Quốc lộ 61 - Cầu Cái Sắn
Đất TM-DV nông thôn 1.814.400 907.200 453.600 226.800
Huyện Châu Thành Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ cầu Cái Sắn - Giáp ranh thành phố Rạch Giá
Đất TM-DV nông thôn 1.995.600 997.800 498.900 249.450
Huyện Châu Thành Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ đầu Quốc lộ 63 - Giáp ranh huyện An Biên
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 936.000 468.000 234.000
Huyện Châu Thành Đường 3 Tháng 2 nối dài
Từ giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Sỏi - Cống Rạch Tà Niên
Đất TM-DV nông thôn 5.100.000 2.550.000 1.275.000 637.500
Huyện Châu Thành Đường 3 Tháng 2 nối dài
Từ Cống Rạch Tà Niên - Cống Vàm Bà Lịch
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Châu Thành Đường 3 Tháng 2 nối dài
Từ Cống Vàm Bà Lịch - Cống Rạch Cà Lang
Đất TM-DV nông thôn 2.820.000 1.410.000 705.000 352.500
Huyện Châu Thành Đường 3 Tháng 2 nối dài
Từ Cống Rạch Cà Lang - Quốc Lộ 63
Đất TM-DV nông thôn 4.080.000 2.040.000 1.020.000 510.000
Huyện Châu Thành Đường Minh Lương - Giục Tượng
Từ Quốc Lộ 61 - Sông Minh Lương
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Châu Thành Đường Minh Lương - Giục Tượng
Từ Sông Minh Lương - Giáp ranh Giục Tượng
Đất TM-DV nông thôn 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Châu Thành Đường Minh Lương - Giục Tượng
Từ Giáp ranh thị trấn Minh Lương - Đường Giục Tượng Bàn Tân Định
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 162.000 81.000
Huyện Châu Thành Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thủy lợi Cái Lớn - Cái Bé)
Từ Quốc Lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An
Đất TM-DV nông thôn 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Châu Thành Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thủy lợi Cái Lớn - Cái Bé)
Từ Giáp ranh thị trấn Minh Lương - Cống Cái Lớn
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Châu Thành Chợ Số 1 Mong Thọ (trung tâm chợ qua mỗi bên 200 mét) - Xã Mong Thọ
-
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.080.000 540.000 270.000
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh sau làng - Xã Mong Thọ
Từ kênh 17 - Kênh số 2
Đất TM-DV nông thôn 302.400 151.200 75.600 37.800
Huyện Châu Thành Đường kênh Số 3 nhỏ - Xã Mong Thọ
Từ Quốc lộ 80 - Kênh Huyện Kiểng
Đất TM-DV nông thôn 302.400 151.200 75.600 37.800
Huyện Châu Thành Đường kênh Số 2 - Xã Mong Thọ
Từ Quốc lộ 80 - Kênh Huyện Kiểng
Đất TM-DV nông thôn 302.400 151.200 75.600 37.800
Huyện Châu Thành Đường kênh Số 19 - Xã Mong Thọ
Từ Quốc lộ 80 - Kênh Huyện Kiểng
Đất TM-DV nông thôn 302.400 151.200 75.600 37.800
Huyện Châu Thành Đường kênh số 18 - Xã Mong Thọ
Từ Quốc lộ 80 - Kênh Huyện Kiểng
Đất TM-DV nông thôn 302.400 151.200 75.600 37.800
Huyện Châu Thành Đường kênh Số 17 - Xã Mong Thọ
Từ kênh sau làng - Kênh Huyện Kiểng
Đất TM-DV nông thôn 302.400 151.200 75.600 37.800
Huyện Châu Thành Đường KH1 - Xã Mong Thọ
Từ ranh Huyện Kiểng giáp ranh xã Thạnh Trị - Giáp ranh xã Mong Thọ B
Đất TM-DV nông thôn 302.400 151.200 75.600 37.800
Huyện Châu Thành Xã Mong Thọ
Đường Kênh 1000 (bờ đông) điểm đầu kênh số 2 - đến kênh số 3 nhỏ
Đất TM-DV nông thôn 270.000 135.000 67.500 33.750
Huyện Châu Thành Xã Mong Thọ
Đường Kênh 1000 (bờ đông) điểm đầu kênh số 2 - đến kênh số 2 cũ
Đất TM-DV nông thôn 270.000 135.000 67.500 33.750
Huyện Châu Thành Xã Mong Thọ
Đường Kênh 8 Tập (Bờ Tây) điểm đầu kênh 18 - kênh 17) -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 135.000 67.500 33.750
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Từ hết ranh trường song ngữ - Hết đất ông Huỳnh Văn Sén ấp An Thành
Đất TM-DV nông thôn 518.400 259.200 129.600 64.800
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Từ chợ cũ Tắc Cậu hướng về lô 7 - Hết đất ông Huỳnh Văn Trung bờ Tây sông Cái Bé
Đất TM-DV nông thôn 950.400 475.200 237.600 118.800
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Cái Bé - Xã Bình An
Từ bên phà Tắc Cậu cũ - Giáp ranh cảng đường sông (bờ Đông)
Đất TM-DV nông thôn 777.600 388.800 194.400 97.200
Huyện Châu Thành Lộ An Bình - Xã Bình An
Từ Rạch Sóc Tràm - Cầu Xẻo Thầy Bẩy
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 216.000 108.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường Từ đầu Lô 1 - Cuối Lô 2 ấp An Ninh
Đất TM-DV nông thôn 518.400 259.200 129.600 64.800
Huyện Châu Thành Đường Bảng Vàng - Xã Bình An
Từ Quốc lộ 63 - Hết nhà ông Trần Văn Út
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 216.000 108.000
Huyện Châu Thành Lộ kênh Kha Ma - Xã Bình An
Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 216.000 108.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Từ cầu xẻo Thầy Bẩy - Cầu Rạch Gốc lô 5
Đất TM-DV nông thôn 518.400 259.200 129.600 64.800
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Từ chợ cũ Tắc Cậu - Hết hết đất cây xăng Thái Mậu Nghĩa (hướng về Hào Dầu - ấp An Thành)
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 216.000 108.000
Huyện Châu Thành Đường vào Cảng Tắc Cậu - Xã Bình An
kể cả khu vực trong cảng cá -
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 864.000 432.000 216.000
Huyện Châu Thành Đường C - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An
-
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 864.000 432.000 216.000
Huyện Châu Thành Đường D - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An
-
Đất TM-DV nông thôn 1.555.200 777.600 388.800 194.400
Huyện Châu Thành Đường E - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An
-
Đất TM-DV nông thôn 1.382.400 691.200 345.600 172.800
Huyện Châu Thành Đường B - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An
giáp ranh quy hoạch -
Đất TM-DV nông thôn 1.209.600 604.800 302.400 151.200
Huyện Châu Thành Đường A (đường Số 9) - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An
-
Đất TM-DV nông thôn 1.123.200 561.600 280.800 140.400
Huyện Châu Thành Lộ cảng đường sông - Xã Bình An
Từ Quốc lộ 63 - Rạch Sóc Tràm
Đất TM-DV nông thôn 1.555.200 777.600 388.800 194.400
Huyện Châu Thành Đường Gò Đất - Xã Bình An
Từ ranh thị tran Minh Lương - Cầu Sập
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Châu Thành Đường An Phước - Xã Bình An
Từ Quốc lộ 63 - Hết ranh Trường Tiểu học Bình An 2 ấp An Phước
Đất TM-DV nông thôn 604.800 302.400 151.200 75.600
Huyện Châu Thành Đường Minh Phong - Xã Bình An
Từ trụ sở ấp Minh Phong - Rạch Cà Lang
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh Sóc Tràm: - Xã Bình An
Từ cầu Sóc Tràm - Trường Tiểu học Bình An 2 cả hai bên kênh
Đất TM-DV nông thôn 518.400 259.200 129.600 64.800
Huyện Châu Thành Đường Cà Lang: - Xã Bình An
Từ cảng cá - Cống số 2 giáp ranh thị trấn Minh Lương
Đất TM-DV nông thôn 518.400 259.200 129.600 64.800
Huyện Châu Thành Đường cặp ranh Cảng cá Tắc Cậu - Xã Bình An
Từ Quốc lộ 63 - Lộ Cà Lang
Đất TM-DV nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường từ Cống Cái Bé - đến Chợ Lô 7 (chợ Lộ 7)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường từ hết Miễu bà Tắc Cậu hướng đi ấp An Thành - đến Cầu Cái Lớn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường Cầu Cái Lớn - đến chợ Hào Dầu
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp An Bình Mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2 - Xã Bình An
Đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 225.000 112.500
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp An Bình Mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2 - Xã Bình An
Đường số 1, 3 -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 112.500 56.250
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp An Bình Mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2 - Xã Bình An
Đường số 4 -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Khu dân cư ấp An Binh, xã Bình An (Chủ đầu tư: Lê Thị Kết) -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Châu Thành Đường bê tông - Xã Bình An
Từ đường Gò Đất - Rạch Cù Lao - Sông Cái Bé) -
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Đường Giồng Cát - Xã Bình An
từ Quốc lộ 63 - hết tuyến đường có nhà ở
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Kênh Số 2 - Xã Bình An
Từ Quốc Lộ 63 - Rạch Cà Lang
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Rạch Cốc - Xã Bình An
từ Kênh Sóc Tràm - Sông Cái Bé
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường kênh xẻo Thầy Bẩy (cả 2 bên) -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường kênh Xẻo ông Xuyên -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường cặp Sông Cái Lớn - Xã Bình An
từ chợ Hào Dầu - Giáp ranh xã Thới Quản
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường Kênh Tư -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường Kênh Lô 5 -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường vào hậu căn cứ Huyện ủy - Xã Bình An
từ Đê ngăn mặn CLCB - Căn cứ Huyện ủy
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường Kênh Hậu Lô 5 -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường bê tông ấp An Lạc - Xã Bình An
từ Chợ Lộ 7 - Giáp ranh xã Thới Quản
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Chùa - Xã Bình An
từ kênh Rạch Cóc - Chùa Xà Xiêm cũ
Đất TM-DV nông thôn 210.000 105.000 52.500 32.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường Kênh Tư Tùng -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Xáng Múc - Xã Bình An
từ kênh An Phước - Giáp ranh Thị trấn Minh Lương
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh ranh Xà Xiêm - Minh Lương - Xã Bình An
từ Chùa Xà Xiêm cũ - kênh Xáng Múc
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường bê tông ấp Gò Đất - Xã Bình An
từ lộ Gò Đất - Ngã 3 Chùa Xà Xiêm cũ
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp An Bình - Xã Bình An
Đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp An Bình - Xã Bình An
Đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp An Bình Mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - Xã Bình An
Đường số 3 -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 112.500 56.250
Huyện Châu Thành Đường Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc
Từ kênh Cái Sắn - UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 475.200 237.600 118.800 59.400
Huyện Châu Thành Đường kênh Đòn Dông - Xã Thạnh Lộc
Từ bến đò kênh Vành Đai - Ngã ba Lộ Đòn Dông) hướng Nam
Đất TM-DV nông thôn 518.400 259.200 129.600 64.800
Huyện Châu Thành Đường kênh Đòn Dông - Xã Thạnh Lộc
Từ Ngã 3 Đường HLVB phía Nam - Kênh 6) hướng Nam
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Đòn Dông - Xã Thạnh Lộc
từ bến đò kênh Vành Đai - Kênh 5 ranh giáp xã Mong Thọ A
Đất TM-DV nông thôn 475.200 237.600 118.800 59.400
Huyện Châu Thành Đường kênh Đòn Dông - Xã Thạnh Lộc
từ kênh 6 - UBND xã - kênh 5 ranh giáp xã Mong Thọ A
Đất TM-DV nông thôn 345.600 172.800 86.400 43.200
Huyện Châu Thành Đường kênh 6 - Xã Thạnh Lộc
Từ kênh Đòn Dông - Giáp ranh xã Phi Thông, thành phố Rạch Giá phía ấp Thạnh Hưng
Đất TM-DV nông thôn 345.600 172.800 86.400 43.200
Huyện Châu Thành Đường Tà Bết - Xã Thạnh Lộc
Từ Chùa Tà Bết - Rạch Cựa Gà
Đất TM-DV nông thôn 345.600 172.800 86.400 43.200
Huyện Châu Thành Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn - Xã Thạnh Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn 518.400 259.200 129.600 64.800
Huyện Châu Thành Đường kênh Tà Kiết - Xã Thạnh Lộc
từ kênh Cái Sắn - Giáp ranh quy hoạch khu Công nghiệp Thạnh Lộc) hướng Đông
Đất TM-DV nông thôn 345.600 172.800 86.400 43.200
Huyện Châu Thành Đường kênh số 7 phía bờ Đông - Xã Thạnh Lộc
Từ kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dông
Đất TM-DV nông thôn 302.400 151.200 75.600 37.800
Huyện Châu Thành Đường kênh 5 Ranh - Xã Thạnh Lộc
giáp xã Mong Thọ A -
Đất TM-DV nông thôn 302.400 151.200 75.600 37.800
Huyện Châu Thành Đường Kênh Tà Ben (02 bên) - Xã Thạnh Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn 302.400 151.200 75.600 37.800
Huyện Châu Thành Đường kênh Trâu Nhỏ, Trâu Lớn - Xã Thạnh Lộc
từ Kênh 7 - Kênh 6
Đất TM-DV nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường kênh 5 cùng - Xã Thạnh Lộc
từ kênh Đòn Dong - giáp ranh Phi Thông, Rạch Giá
Đất TM-DV nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Cây Sao - Xã Thạnh Lộc
từ kênh Đòn Dong - giáp ranh Phi Thông, Rạch Giá
Đất TM-DV nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường ấp Thạnh Bình - Xã Thạnh Lộc
Từ kênh Cây Sao - Ngã 3 Cựa Gà - giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá
Đất TM-DV nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Rạch Dãy Ốc - Xã Thạnh Lộc
từ Ngã 3 Cựa Gà - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá
Đất TM-DV nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Kênh Tư Tây - Kênh Xáng Mới - Xã Thạnh Lộc
từ kênh Cái Sắn - kênh Đường Trâu Lớn
Đất TM-DV nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Kênh Xáng Mới - Xã Thạnh Lộc
Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Đông)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Kênh Xáng Mới - Xã Thạnh Lộc
Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Tây)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Đường kênh ấp Chiến Lược - Xã Thạnh Lộc
Từ Chùa Tà Bết - Giáp ranh thành phố Rạch Giá
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Vành Đai - Xã Thạnh Lộc
từ Khu Công nghiệp Thạnh Lộc - kênh ấp Chiến Lược
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường Đầu Voi ấp Thạnh Yên - Xã Thạnh Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Vành Đai - Xã Thạnh Lộc
từ Kênh Cái Sắn - giáp ranh thành phố Rạch Giá
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Ông Hiển - Xã Thạnh Lộc
từ Kênh Cái Sắn - giáp ranh thành phố Rạch Giá
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Thông Lưu - Xã Thạnh Lộc
Đường HLVB phía Nam - Miễu Tà Ben
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Thạnh Lộc
ấp Thạnh Hưng -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Thạnh Lộc
ấp Thạnh Hòa -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Sáu Hấu - Xã Thạnh Lộc
Từ kênh 6 - Kênh 5
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Bác Hồ - Xã Thạnh Lộc
từ rạch Tà Ben đến kênh Vành Đai - cả 2 bên bờ kênh
Đất TM-DV nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Sáu Lưới - Xã Thạnh Lộc
từ đầu Đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết kênh Sáu Lưới) - Cả 2 bên
Đất TM-DV nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường kênh 6 ở bờ Tây - Xã Thạnh Lộc
từ kênh Cái Sắn - đến kênh Đòn Dông
Đất TM-DV nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Đòn Dông - Xã Mong Thọ A
Từ kênh 5 Ranh giáp xã Thạnh Lộc - Giáp ranh huyện Tân Hiệp hướng Nam
Đất TM-DV nông thôn 345.600 172.800 86.400 43.200
Huyện Châu Thành Đường kênh Đòn Dông - Xã Mong Thọ A
Từ ranh giáp xã Thạnh Lộc - Giáp ranh huyện Tân Hiệp hướng Bắc
Đất TM-DV nông thôn 302.400 151.200 75.600 37.800
Huyện Châu Thành Đường kênh Xếp Mậu - Xã Mong Thọ A
Từ kênh Cái Sắn - Kênh Ba Chùa cũ
Đất TM-DV nông thôn 302.400 151.200 75.600 37.800
Huyện Châu Thành Đường kênh 5 Ranh giáp xã Thạnh Lộc - Xã Mong Thọ A
Từ kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dông
Đất TM-DV nông thôn 302.400 151.200 75.600 37.800
Huyện Châu Thành Đường kênh Ba Chùa - Xã Mong Thọ A
-
Đất TM-DV nông thôn 345.600 172.800 86.400 43.200
Huyện Châu Thành Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn - Xã Mong Thọ A
-
Đất TM-DV nông thôn 518.400 259.200 129.600 64.800
Huyện Châu Thành Đường kênh 5A - Xã Mong Thọ A
Từ đầu kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dông
Đất TM-DV nông thôn 345.600 172.800 86.400 43.200
Huyện Châu Thành Đường kênh Tư bờ Tây: - Xã Mong Thọ A
Từ UBND xã - kênh Đòn Dong trừ trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Tư bờ Đông - Xã Mong Thọ A
Từ giáp kênh Cái Sắn - Giáp khu dân cư vượt lũ
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Tư nối dài - Xã Mong Thọ A
Từ kênh Đòn Dông - Giáp xã Phi Thông
Đất TM-DV nông thôn 302.400 151.200 75.600 37.800
Huyện Châu Thành Đường Kênh 6 - Xã Mong Thọ A
-
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Kênh Nhà Nguyện - Xã Mong Thọ A
-
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Đường Kênh Ba Chùa Mới, Ba Chùa Cũ - Xã Mong Thọ A
Kênh Đòn Dong - Ngã tư Xếp Mậu - Kênh Đòn Dong
Đất TM-DV nông thôn 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện Châu Thành Đường Cấp I - Xã Mong Thọ A
Kênh Tư - Kênh Xếp Mậu
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Mong Thọ A
ấp Thạnh Lợi -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Mong Thọ A
ấp Hòa Ninh -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường Chung Sư - Xã Mong Thọ B
Từ Trạm biến thế - Cầu kênh Chung Sư
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Châu Thành Đường Chung Sư - Xã Mong Thọ B
Từ cụm dân cư vượt lũ ấp Phước Chung - Kênh KH1
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Đường Chung Sư - Xã Mong Thọ B
Từ Cầu qua vườn cò - Kênh KH1 (cả 2 bên)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 2.000
Huyện Châu Thành Chợ nhà thờ ấp Phước Lợi - Xã Mong Thọ B
Từ trung tâm chợ ra mỗi bên 100 mét -
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 576.000 288.000 144.000
Huyện Châu Thành Chợ cầu Móng - Xã Mong Thọ B
Từ cầu Móng đi về Rạch Sỏi 100 mét -
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 576.000 288.000 144.000
Huyện Châu Thành Đường Giục Tượng - Xã Mong Thọ B
Từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Tân Điền, xã Giục Tượng
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Công Trường - Xã Mong Thọ B
Từ Đại đội trinh sát - Giáp ranh ấp Tân Phước, xã Giục Tượng
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Sau Làng - Xã Mong Thọ B
Từ lộ Giục Tượng - Kênh Bàu Thì
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Bàu Thì - Xã Mong Thọ B
Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Giục Tượng (bờ Tây)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Bàu Thì - Xã Mong Thọ B
Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Giục Tượng (bờ Đông)
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Châu Thành Đường kênh KH1 - Xã Mong Thọ B
Từ kênh 17 - Ngã Sáu Tân Lợi
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Tám Đạt - Xã Mong Thọ B
Từ kênh sau làng - Ranh Chung Sư
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Đường kênh 17 - Xã Mong Thọ B
Từ kênh sau làng - Kênh KH1
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp Phước Hòa - Xã Mong Thọ B
-
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Châu Thành Đường nhánh - Xã Mong Thọ B
nối Quốc lộ 80 - Đường Hành lang ven biển phía Nam
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 162.000 81.000
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh Chung Sư bờ Đông - Xã Mong Thọ B
Từ kênh sau làng - vườn cò
Đất TM-DV nông thôn 302.400 151.200 75.600 37.800
Huyện Châu Thành Đường kênh Sau Làng - Xã Mong Thọ B
từ Kênh Chung Sư - Kênh 17
Đất TM-DV nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường Kênh Láng Tượng - Xã Mong Thọ B
từ Cầu vườn cò - đến giáp ranh xã Giục Tượng
Đất TM-DV nông thôn 210.000 105.000 52.500 32.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Bầu Thì cũ - Xã Mong Thọ B
từ kênh Sau Làng - Kênh 9
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp Phước Hòa, xã Mong Thọ B (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung) - Xã Mong Thọ B
Tuyến đường nhánh dấu nối Quốc lộ 80 -
Đất TM-DV nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp Phước Hòa, xã Mong Thọ B (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung) - Xã Mong Thọ B
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 165.000 82.500 41.250
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp Phước Chung - Xã Mong Thọ B
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Châu Thành Lộ Tà Niên: - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Quốc lộ 61 - Ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài đi Cầu Ván
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 576.000 288.000 144.000
Huyện Châu Thành Lộ Tà Niên: - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài - UBND xã Vĩnh Hòa Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 1.224.000 612.000 306.000 153.000
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ lộ Tà Niên - Giáp ranh phường Rạch Sỏi
Đất TM-DV nông thôn 936.000 468.000 234.000 117.000
Huyện Châu Thành Khu vực chợ Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 1.512.000 756.000 378.000 189.000
Huyện Châu Thành Đường Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Quốc lộ 61 - Cầu vào cụm dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa trụ sở ấp Sua Đũa cũ
Đất TM-DV nông thôn 576.000 288.000 144.000 72.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Quốc lộ 61 - Khu tái định cư tuyến tránh Rạch Giá
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Châu Thành Đường cặp cống Tám Đô - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Châu Thành Đường đá cặp sông Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ vựa tép ông Hai Bửu - Hết nhà máy giải phóng 1 cũ
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 162.000 81.000
Huyện Châu Thành Đường đá cặp sông Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ ranh Nhà máy Giải phóng 1 cũ - Giáp ranh phường Rạch Sỏi
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Châu Thành Lộ ấp Vĩnh Thành A - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ chợ - Đến Đình Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 518.400 259.200 129.600 64.800
Huyện Châu Thành Lộ ấp Vĩnh Thành A - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Đình Nguyễn Trung Trực - Cầu Chín Trí
Đất TM-DV nông thôn 414.000 207.000 103.500 51.750
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh xáng Tà Niên ấp Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ cầu Thanh Niên - Giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Sỏi
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Đập Đá - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ sông Tà Niên - Sông Cái Bé
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Châu Thành Đường ấp Hòa Thuận - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ ranh thị trấn Minh Lương - Kênh Tiếp Nước hướng Tây
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Châu Thành Đường ấp Hòa Thuận - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ cầu Năm Kế - Kênh Tiếp Nước hướng Đông
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, thành phố Rạch Giá hướng Tây
Đất TM-DV nông thôn 576.000 288.000 144.000 72.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, thành phố Rạch Giá hướng Đông
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường Cù Là đến Giục Tượng - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ cầu Năm Kế - Kênh cũ xã Giục Tượng
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Cái Bé - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hiệp 2 - Giáp ranh thành phố Rạch Giá
Đất TM-DV nông thôn 345.600 172.800 86.400 43.200
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Cái Bé ấp Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ kênh Đập Đá - Khu phố 7
Đất TM-DV nông thôn 316.800 158.400 79.200 39.600
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh Tiếp Nước - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ cầu Tà Niên - Kênh Sua Đũa
Đất TM-DV nông thôn 691.200 345.600 172.800 86.400
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh Tiếp Nước - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
từ Kênh Sua Đũa - Cầu Cù Là Giục Tượng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường xung quanh chợ Tà Niên (Chợ nhà lồng mới) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường cặp rạch Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Tổ 1 Vĩnh Thành A - Lộ Tà Niên
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường cặp rạch Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Cầu Chín Trí - Giáp ranh Vĩnh Hòa Phú
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường Rạch Xẻo Nhỏ - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường Tổ 7 Vĩnh Thành A - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Quốc lộ 61 - Cầu kênh Tổ 7
Đất TM-DV nông thôn 264.000 132.000 66.000 33.000
Huyện Châu Thành Đường vào Phòng Thuốc Nam - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Quốc lộ 61 - Hết đường bê tông
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Tám Đô - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
từ kênh Sua Đũa - Giáp ranh xã Giục Tượng
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường ấp Sua Đũa song song kênh Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, Rạch Giá - Đường Hành lang ven biển phía Nam
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường ấp Sua Đũa song song kênh Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Đường Hành lang ven biển phía Nam - khu dân cư Sua Đũa
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Lò Than - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường Rạch Xẻo Cối - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Châu Thành Đường kênh giáp ranh phường Rạch Sỏi, Rạch Giá (ấp Vĩnh Thành) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp Hòa Thuận, xã Vĩnh Hòa Hiệp (Chủ đầu tư: Phan Thị Bông) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 135.000 67.500
Huyện Châu Thành Khu dân cư vượi lũ ấp Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Khu Tái định cư Đường Hành lang ven biển Phía Nam - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 660.000 330.000 165.000
Huyện Châu Thành Đường số 2 và 3 (đường nhánh nối với Quốc lộ 61 khu Bến xe tỉnh) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 1.350.000 675.000 337.500
Huyện Châu Thành Các tuyến đường còn lại Khu Bến xe tỉnh (trừ Khu dân cư Trung tâm thương mại Rạch Sỏi) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư Trung tâm thương mại Rạch Sỏi - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Châu Thành Quốc Lộ 61 - Xã Minh Hòa
Từ cầu Gò Đất - Ngang UBND xã bờ Bắc
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Khu vực chợ Chắc Kha - Xã Minh Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Châu Thành Đường Bình Lợi - Xã Minh Hòa
Từ chợ Chắc Kha - Cầu chùa
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Xã Minh Hòa
Từ cầu Chùa Bình Lợi - Cầu Vàm Chụng Sà Đơn
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Châu Thành Đường xóm Chụng - Xã Minh Hòa
Từ Cửa hàng vật liệu xây dựng Quốc Đoàn - Ngã ba Cầu Sập
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Đường Chắc Kha đến Bàn Tân Định - Xã Minh Hòa
Từ Quốc lộ 61 - Cống nhà ông Tám Tỷ
Đất TM-DV nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Châu Thành Đường Chắc Kha đến Bàn Tân Định - Xã Minh Hòa
Từ cống nhà ông Tám Tỷ - Cầu cảng
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Châu Thành Đường Chắc Kha đến Bàn Tân Định - Xã Minh Hòa
Từ cầu cảng - Ranh xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường kênh lộ khóm cũ - Xã Minh Hòa
Từ Quốc lộ 61 - Cụm dân cư vượt lũ ấp Minh Long Rạch Đường Trâu
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường Hòa Hưng - Xã Minh Hòa
Từ Quốc lộ 61 - Cầu Chùa Khoen Tà Tưng
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Út Chót: - Xã Minh Hòa
Từ Quốc lộ 61 - Rạch Đường Trâu
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Châu Thành Đường xóm Trại Cưa - Xã Minh Hòa
Từ cầu Chắc Kha - Cầu Cống
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Châu Thành Đường An Khương - Xã Minh Hòa
Từ cầu Chắc Kha - Kênh KH3
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Châu Thành Xã Minh Hòa
Từ cụm dân cư vượt lũ áp Minh Hưng - Cầu Cảng
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Xã Minh Hòa
Từ kênh cầu cống - Kênh Chưng Bầu ấp An Bình
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Châu Thành Đường Hòa Thạnh ngang quán Thành Sương: - Xã Minh Hòa
Từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cầu Sập
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Châu Thành Xã Minh Hòa
Từ cầu rạch Khoen Tà Tưng - Hết đất nhà ông Danh Út ấp Bình Hòa
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Rạch KaPơHe - Xã Minh Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 270.000 135.000 67.500 33.750
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Minh Hòa
ấp Minh Long -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Minh Hòa
ấp Minh Hưng -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Minh Hòa
ấp Bình Lợi -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Châu Thành Đường Rạch Đường Trâu - Xã Minh Hòa
từ Kênh KaPơHe - Chùa Khoen Tà Tưng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện Châu Thành Xã Minh Hòa
Đường từ Chùa Khoen Tà Tưng - Kênh Lộ Khóm
Đất TM-DV nông thôn 270.000 135.000 67.500 33.750
Huyện Châu Thành Đường Kênh Huyện Đội - Xã Minh Hòa
từ Cầu Gò Đất - Ngã 4 Chùa Khoen Tà Tưng) cả 2 bên
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh KH3 - Xã Minh Hòa
từ Kênh Chưng Bầu - Giáp ranh huyện Giồng Riềng
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Cầu Cống giáp ranh huyện Giồng Riềng - Xã Minh Hòa
từ Chùa An Bình - kênh KH3
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Chùa - Xã Minh Hòa
từ Chùa Chắc Kha cũ - Ngã 3 kênh Huyện Đội
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường Bình Lạc - Xã Minh Hòa
từ Cầu Vàm Chụng Sà Đơn - Vàm Cây Thị
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường Chùa Gò Đất - Xã Minh Hòa
từ Chùa Gò Đất - Hết đất ông Nguyễn Văn Lượm
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường Rạch Gò Đất - Xã Minh Hòa
từ Cầu Sập - Sông Cái Bé
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường Rạch Lubích - Xã Minh Hòa
từ Kênh Chưng Bầu - ấp Minh Tân, Giục Tượng
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Châu Thành Lộ Cù Là cặp kênh cũ - Xã Giục Tượng
Từ trụ sở ấp Tân Bình - Cầu 5 Thành hướng Đông
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Trung tâm chợ xã - Xã Giục Tượng
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Châu Thành Lộ Giục Tượng - Xã Giục Tượng
Từ giáp ranh ấp Phước Hòa, xã Mong Thọ B - UBND xã Giục Tượng
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Châu Thành Đường Giục Tượng đến Bàn Tân Định cặp kênh nước mặn mới: - Xã Giục Tượng
Từ trụ sở ấp Tân Bình - Giáp ranh xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng hướng Nam
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Châu Thành Đường ấp Tân Tiến cặp kênh nước mặn mới: - Xã Giục Tượng
Từ rạch Láng Tượng - Kênh KHI hướng Bắc
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Đường Tân Phước - Xã Giục Tượng
Từ đầu rạch Láng Tượng - Ngã sáu Tân Lợi
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh KHI - Xã Giục Tượng
Từ kênh Nước Mặn mới - Giáp ranh khu phố Minh An, thị trấn Minh Lương (cả 2 bên)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh KHI - Xã Giục Tượng
Từ Ngã tư Sáu Ngói - Ngã 6 Tân Lợi (bờ Nam)
Đất TM-DV nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường Kênh KHI - Xã Giục Tượng
Từ Ngã tư Sáu Ngói - Giáp xã Mong Thọ B (bờ Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Đường Kênh KHI - Xã Giục Tượng
Từ Ngã 6 Tân Lợi - Giáp ranh huyện Tân Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Công Trường - Xã Giục Tượng
Từ Giáp ranh xã Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng
Đất TM-DV nông thôn 327.600 163.800 81.900 40.950
Huyện Châu Thành Đường kênh Công Trường - Xã Giục Tượng
Từ Rạch Láng Tượng - Kênh KH-I
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Nước Mặn cũ - Xã Giục Tượng
Từ kênh KHI - giáp ranh xã Bàn Tân Định phía bờ Nam
Đất TM-DV nông thôn 345.600 172.800 86.400 43.200
Huyện Châu Thành Xã Giục Tượng
Đường từ Cầu Quằn cặp kênh Nước Mặn mới - đến ranh Giục Tượng chạy dài đến lộ Giục Tượng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh Nước Mặn Mới - Xã Giục Tượng
từ kênh KH-1 - đến giáp ranh huyện Giồng Riềng (bờ Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường Rạch Láng Tượng - Xã Giục Tượng
Từ Cầu Tà Nôm - Ngã tư Công Trường
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Giục Tượng
Ấp Tân Tiến (Đối diện UBND xã Giục Tượng) -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Giục Tượng
Ấp Tân Bình (Sáu Ngói) -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Giục Tượng
Tân Bình (cầu 5 Thành) -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh Nước Mặn Mới - Xã Giục Tượng
từ lộ Giục Tượng điểm ông 2 trước - UBND Giục Tượng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh Nước Mặn Mới, Nước Mặn Cũ - Xã Giục Tượng
từ Kênh Tiếp Nước - giáp ranh phường Vĩnh Lợi
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường Tiếp Cà Đam - Xã Giục Tượng
từ Kênh Nước Mặn Mới - Kênh Ba Sa
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Tà Xôm - Xã Giục Tượng
từ Kênh KH-I - Chùa Chụng - Kênh Nước Mặn Mới
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường Sóc Giữa - Xã Giục Tượng
từ Ngã 6 Tân Lợi - Chùa Chụng
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường BonSa, Tà Hui - Xã Giục Tượng
từ Ngã 6 Tân Lợi - Kênh 15
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh 10 - Xã Giục Tượng
từ Kênh KH-I - giáp ranh huyện Giồng Riềng
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh 17 - Xã Giục Tượng
từ Kênh KH-I - giáp ranh huyện Tân Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Bầu Thì - Xã Giục Tượng
Từ Giáp ranh Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng (bờ Tây)
Đất TM-DV nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Bầu Thì - Xã Giục Tượng
Từ Giáp ranh Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng (bờ Đông)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Bầu Thì - Xã Giục Tượng
Từ Rạch Láng Tượng - Kênh KH-I (cả 2 bên)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Ba - Xã Giục Tượng
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 105.000 52.500 32.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Chín - Xã Giục Tượng
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 105.000 52.500 32.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Tám - Xã Giục Tượng
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 105.000 52.500 32.000
Huyện Châu Thành Xã Giục Tượng
Đường từ UBND xã - Cầu Tà Nôm
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Hòa 1 - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ cầu chợ Tà Niên - Cầu Đập Đá 3 Ninh
Đất TM-DV nông thôn 576.000 288.000 144.000 72.000
Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Hòa 2 - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ cầu Đập Đá 3 Ninh - Cầu Rạch Cà Lang
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Hòa Phú - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ cầu Vinh Đằng - Cầu Đập Đá 3 Ninh
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Đằng - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ giáp ranh thị trấn Minh Lương - Giáp cầu Vĩnh Đằng
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 162.000 81.000
Huyện Châu Thành Đường Vĩnh Phú đến Vĩnh Quới - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ kênh Khe Luông - Hết kênh Lồng Tắc đi ra sông Cái Lớn
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ cầu Thanh Niên - Vàm Bà Lịch ấp Vĩnh Hội
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ kênh Khe Luông - Hết đuôi cồn Vĩnh Quới
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Châu Thành Khu tái định cư ấp Vĩnh Hòa I - Xã Vĩnh Hòa Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Đập Đá cây Dương ấp Vĩnh Hội - Xã Vĩnh Hòa Phú
từ cầu Thanh Niên - Miễu cây Dương
Đất TM-DV nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường Bờ Đông kênh Cà Đao - Xã Vĩnh Hòa Phú
từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường bờ Bắc kênh Cà Lang - Xã Vĩnh Hòa Phú
từ Giáp ranh thị trấn Minh Lương - Chùa Phước Liên - Hãng Nước đá Thuận Phát cặp sông Cái Bé
Đất TM-DV nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Châu Thành Đường Rạch Xẻo Nhỏ - Xã Vĩnh Hòa Phú
từ Ngã 3 Cà Đao - giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 270.000 135.000 67.500 33.750
Huyện Châu Thành Đường kênh Cà Đao - Xã Vĩnh Hòa Phú
từ kênh Ông Cò - Giáp ranh thị trấn Minh Lương
Đất TM-DV nông thôn 270.000 135.000 67.500 33.750
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Cái Lớn - Xã Vĩnh Hòa Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Cái Lớn - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ Sông Lồng Tắc - Khe Luông
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Cái Lớn - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ Khe Luông - Miếu bà Đầu Voi
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường Xẻo Tre - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ ngã 3 Cà Đao - hết lộ bê tông
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Hai Lương - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ kênh Đập Đá - Đường Tổ 5
Đất TM-DV nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường Tổ 5 - Xã Vĩnh Hòa Phú
từ Sông Tà Niên - Sông Cái Bé
Đất TM-DV nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường Tổ 10 - Xã Vĩnh Hòa Phú
Từ Miễu Cây Dương - ranh phà Vàm Bà Lịch
Đất TM-DV nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường Rạch Vĩnh Thành A - Xã Vĩnh Hòa Phú
từ cầu Tà Niên - giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63
Từ cống số 2 - Hết đường kênh Kha Ma
Đất SX-KD nông thôn 1.428.000 714.000 357.000 178.500
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63
Từ đường kênh Kha Ma - Đầu lộ Bảng Vàng
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 756.000 378.000 189.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63
Từ đầu lộ Bảng Vàng - Đầu lộ vào Cảng cá Tắc Cậu
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 840.000 420.000 210.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63
Từ đầu lộ vào cảng cá - Bến phà Tắc Cậu
Đất SX-KD nông thôn 2.016.000 1.008.000 504.000 252.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63
Từ cống số 2 - Khu tái định cư (bên rạch Cái Thìa) “9 Triều”
Đất SX-KD nông thôn 1.428.000 714.000 357.000 178.500
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63
Từ Khu tái định cư “9 Triều” - Đầu lộ Cảng cá (hướng Nam)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 375.000 187.500
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61
Từ ranh thành phố Rạch Giá - Đầu tuyến tránh Rạch Giá
Đất SX-KD nông thôn 5.082.000 2.541.000 1.270.500 635.250
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61
Từ đầu tuyến tránh Rạch Giá - Cầu Tà Niên
Đất SX-KD nông thôn 4.158.000 2.079.000 1.039.500 519.750
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61
Từ cầu Tà Niên - Cống Phát Lợi
Đất SX-KD nông thôn 4.620.000 2.310.000 1.155.000 577.500
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61
Từ cống Phát Lợi - Ranh Tòa án huyện
Đất SX-KD nông thôn 3.780.000 1.890.000 945.000 472.500
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61
Từ điểm cuối Trường Công an tỉnh B8 - Cầu kênh 5 thước
Đất SX-KD nông thôn 3.024.000 1.512.000 756.000 378.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61
Từ cầu kênh 5 thước - cầu rạch KapơHe
Đất SX-KD nông thôn 2.419.000 1.209.500 604.750 302.375
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61
Từ cầu rạch KapơHe - cầu Gò Đất
Đất SX-KD nông thôn 1.935.000 967.500 483.750 241.875
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61
Từ cầu Gò Đất - Giáp ranh huyện Giồng Riềng
Đất SX-KD nông thôn 924.000 462.000 231.000 115.500
Huyện Châu Thành Quốc Lộ 80
Từ cầu Quằng - Cống Bầu Thì
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 756.000 378.000 189.000
Huyện Châu Thành Quốc Lộ 80
Từ cống Bầu Thì - Cầu Móng (trừ trung tâm chợ nhà thờ ấp Phước Lợi và chợ Cầu Móng)
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 588.000 294.000 147.000
Huyện Châu Thành Quốc Lộ 80
Từ cầu Móng - Giáp ranh xã Thạnh Trị, huyện Tân Hiệp trừ trung tâm chợ số 1 Mong Thọ
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 504.000 252.000 126.000
Huyện Châu Thành Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ Quốc lộ 61 - Cầu Cái Sắn
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 756.000 378.000 189.000
Huyện Châu Thành Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ cầu Cái Sắn - Giáp ranh thành phố Rạch Giá
Đất SX-KD nông thôn 1.663.000 831.500 415.750 207.875
Huyện Châu Thành Đường Hành lang ven biển phía Nam
Từ đầu Quốc lộ 63 - Giáp ranh huyện An Biên
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Châu Thành Đường 3 Tháng 2 nối dài
Từ giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Sỏi - Cống Rạch Tà Niên
Đất SX-KD nông thôn 4.250.000 2.125.000 1.062.500 531.250
Huyện Châu Thành Đường 3 Tháng 2 nối dài
Từ Cống Rạch Tà Niên - Cống Vàm Bà Lịch
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000 375.000
Huyện Châu Thành Đường 3 Tháng 2 nối dài
Từ Cống Vàm Bà Lịch - Cống Rạch Cà Lang
Đất SX-KD nông thôn 2.350.000 1.175.000 587.500 293.750
Huyện Châu Thành Đường 3 Tháng 2 nối dài
Từ Cống Rạch Cà Lang - Quốc Lộ 63
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 1.700.000 850.000 425.000
Huyện Châu Thành Đường Minh Lương - Giục Tượng
Từ Quốc Lộ 61 - Sông Minh Lương
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Châu Thành Đường Minh Lương - Giục Tượng
Từ Sông Minh Lương - Giáp ranh Giục Tượng
Đất SX-KD nông thôn 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Châu Thành Đường Minh Lương - Giục Tượng
Từ Giáp ranh thị trấn Minh Lương - Đường Giục Tượng Bàn Tân Định
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 135.000 67.500
Huyện Châu Thành Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thủy lợi Cái Lớn - Cái Bé)
Từ Quốc Lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An
Đất SX-KD nông thôn 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Châu Thành Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thủy lợi Cái Lớn - Cái Bé)
Từ Giáp ranh thị trấn Minh Lương - Cống Cái Lớn
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Chợ Số 1 Mong Thọ (trung tâm chợ qua mỗi bên 200 mét) - Xã Mong Thọ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh sau làng - Xã Mong Thọ
Từ kênh 17 - Kênh số 2
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Số 3 nhỏ - Xã Mong Thọ
Từ Quốc lộ 80 - Kênh Huyện Kiểng
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Số 2 - Xã Mong Thọ
Từ Quốc lộ 80 - Kênh Huyện Kiểng
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Số 19 - Xã Mong Thọ
Từ Quốc lộ 80 - Kênh Huyện Kiểng
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Đường kênh số 18 - Xã Mong Thọ
Từ Quốc lộ 80 - Kênh Huyện Kiểng
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Số 17 - Xã Mong Thọ
Từ kênh sau làng - Kênh Huyện Kiểng
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Đường KH1 - Xã Mong Thọ
Từ ranh Huyện Kiểng giáp ranh xã Thạnh Trị - Giáp ranh xã Mong Thọ B
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Xã Mong Thọ
Đường Kênh 1000 (bờ đông) điểm đầu kênh số 2 - đến kênh số 3 nhỏ
Đất SX-KD nông thôn 225.000 112.500 56.250 28.125
Huyện Châu Thành Xã Mong Thọ
Đường Kênh 1000 (bờ đông) điểm đầu kênh số 2 - đến kênh số 2 cũ
Đất SX-KD nông thôn 225.000 112.500 56.250 28.125
Huyện Châu Thành Xã Mong Thọ
Đường Kênh 8 Tập (Bờ Tây) điểm đầu kênh 18 - kênh 17) -
Đất SX-KD nông thôn 225.000 112.500 56.250 28.125
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Từ hết ranh trường song ngữ - Hết đất ông Huỳnh Văn Sén ấp An Thành
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Từ chợ cũ Tắc Cậu hướng về lô 7 - Hết đất ông Huỳnh Văn Trung bờ Tây sông Cái Bé
Đất SX-KD nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Cái Bé - Xã Bình An
Từ bên phà Tắc Cậu cũ - Giáp ranh cảng đường sông (bờ Đông)
Đất SX-KD nông thôn 648.000 324.000 162.000 81.000
Huyện Châu Thành Lộ An Bình - Xã Bình An
Từ Rạch Sóc Tràm - Cầu Xẻo Thầy Bẩy
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường Từ đầu Lô 1 - Cuối Lô 2 ấp An Ninh
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Châu Thành Đường Bảng Vàng - Xã Bình An
Từ Quốc lộ 63 - Hết nhà ông Trần Văn Út
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Châu Thành Lộ kênh Kha Ma - Xã Bình An
Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Từ cầu xẻo Thầy Bẩy - Cầu Rạch Gốc lô 5
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Từ chợ cũ Tắc Cậu - Hết hết đất cây xăng Thái Mậu Nghĩa (hướng về Hào Dầu - ấp An Thành)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Châu Thành Đường vào Cảng Tắc Cậu - Xã Bình An
kể cả khu vực trong cảng cá -
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Châu Thành Đường C - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An
-
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Châu Thành Đường D - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An
-
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 648.000 324.000 162.000
Huyện Châu Thành Đường E - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An
-
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 576.000 288.000 144.000
Huyện Châu Thành Đường B - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An
giáp ranh quy hoạch -
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 504.000 252.000 126.000
Huyện Châu Thành Đường A (đường Số 9) - Đất nội ô tái định cư: - Xã Bình An
-
Đất SX-KD nông thôn 936.000 468.000 234.000 117.000
Huyện Châu Thành Lộ cảng đường sông - Xã Bình An
Từ Quốc lộ 63 - Rạch Sóc Tràm
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 648.000 324.000 162.000
Huyện Châu Thành Đường Gò Đất - Xã Bình An
Từ ranh thị tran Minh Lương - Cầu Sập
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường An Phước - Xã Bình An
Từ Quốc lộ 63 - Hết ranh Trường Tiểu học Bình An 2 ấp An Phước
Đất SX-KD nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Châu Thành Đường Minh Phong - Xã Bình An
Từ trụ sở ấp Minh Phong - Rạch Cà Lang
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh Sóc Tràm: - Xã Bình An
Từ cầu Sóc Tràm - Trường Tiểu học Bình An 2 cả hai bên kênh
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Châu Thành Đường Cà Lang: - Xã Bình An
Từ cảng cá - Cống số 2 giáp ranh thị trấn Minh Lương
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Châu Thành Đường cặp ranh Cảng cá Tắc Cậu - Xã Bình An
Từ Quốc lộ 63 - Lộ Cà Lang
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường từ Cống Cái Bé - đến Chợ Lô 7 (chợ Lộ 7)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường từ hết Miễu bà Tắc Cậu hướng đi ấp An Thành - đến Cầu Cái Lớn
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường Cầu Cái Lớn - đến chợ Hào Dầu
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp An Bình Mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2 - Xã Bình An
Đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 375.000 187.500 93.750
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp An Bình Mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2 - Xã Bình An
Đường số 1, 3 -
Đất SX-KD nông thôn 375.000 187.500 93.750 46.875
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp An Bình Mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2 - Xã Bình An
Đường số 4 -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Khu dân cư ấp An Binh, xã Bình An (Chủ đầu tư: Lê Thị Kết) -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Đường bê tông - Xã Bình An
Từ đường Gò Đất - Rạch Cù Lao - Sông Cái Bé) -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Châu Thành Đường Giồng Cát - Xã Bình An
từ Quốc lộ 63 - hết tuyến đường có nhà ở
Đất SX-KD nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Kênh Số 2 - Xã Bình An
Từ Quốc Lộ 63 - Rạch Cà Lang
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Rạch Cốc - Xã Bình An
từ Kênh Sóc Tràm - Sông Cái Bé
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường kênh xẻo Thầy Bẩy (cả 2 bên) -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường kênh Xẻo ông Xuyên -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Châu Thành Đường cặp Sông Cái Lớn - Xã Bình An
từ chợ Hào Dầu - Giáp ranh xã Thới Quản
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường Kênh Tư -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường Kênh Lô 5 -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Châu Thành Đường vào hậu căn cứ Huyện ủy - Xã Bình An
từ Đê ngăn mặn CLCB - Căn cứ Huyện ủy
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường Kênh Hậu Lô 5 -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Châu Thành Đường bê tông ấp An Lạc - Xã Bình An
từ Chợ Lộ 7 - Giáp ranh xã Thới Quản
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Chùa - Xã Bình An
từ kênh Rạch Cóc - Chùa Xà Xiêm cũ
Đất SX-KD nông thôn 175.000 87.500 43.750 24.000
Huyện Châu Thành Xã Bình An
Đường Kênh Tư Tùng -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Xáng Múc - Xã Bình An
từ kênh An Phước - Giáp ranh Thị trấn Minh Lương
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh ranh Xà Xiêm - Minh Lương - Xã Bình An
từ Chùa Xà Xiêm cũ - kênh Xáng Múc
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Châu Thành Đường bê tông ấp Gò Đất - Xã Bình An
từ lộ Gò Đất - Ngã 3 Chùa Xà Xiêm cũ
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp An Bình - Xã Bình An
Đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp An Bình - Xã Bình An
Đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp An Bình Mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3 - Xã Bình An
Đường số 3 -
Đất SX-KD nông thôn 375.000 187.500 93.750 46.875
Huyện Châu Thành Đường Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc
Từ kênh Cái Sắn - UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Đòn Dông - Xã Thạnh Lộc
Từ bến đò kênh Vành Đai - Ngã ba Lộ Đòn Dông) hướng Nam
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Đòn Dông - Xã Thạnh Lộc
Từ Ngã 3 Đường HLVB phía Nam - Kênh 6) hướng Nam
Đất SX-KD nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Đòn Dông - Xã Thạnh Lộc
từ bến đò kênh Vành Đai - Kênh 5 ranh giáp xã Mong Thọ A
Đất SX-KD nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Đòn Dông - Xã Thạnh Lộc
từ kênh 6 - UBND xã - kênh 5 ranh giáp xã Mong Thọ A
Đất SX-KD nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Châu Thành Đường kênh 6 - Xã Thạnh Lộc
Từ kênh Đòn Dông - Giáp ranh xã Phi Thông, thành phố Rạch Giá phía ấp Thạnh Hưng
Đất SX-KD nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Châu Thành Đường Tà Bết - Xã Thạnh Lộc
Từ Chùa Tà Bết - Rạch Cựa Gà
Đất SX-KD nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Châu Thành Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn - Xã Thạnh Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Tà Kiết - Xã Thạnh Lộc
từ kênh Cái Sắn - Giáp ranh quy hoạch khu Công nghiệp Thạnh Lộc) hướng Đông
Đất SX-KD nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Châu Thành Đường kênh số 7 phía bờ Đông - Xã Thạnh Lộc
Từ kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dông
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Đường kênh 5 Ranh - Xã Thạnh Lộc
giáp xã Mong Thọ A -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Đường Kênh Tà Ben (02 bên) - Xã Thạnh Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Trâu Nhỏ, Trâu Lớn - Xã Thạnh Lộc
từ Kênh 7 - Kênh 6
Đất SX-KD nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Châu Thành Đường kênh 5 cùng - Xã Thạnh Lộc
từ kênh Đòn Dong - giáp ranh Phi Thông, Rạch Giá
Đất SX-KD nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Châu Thành Đường kênh Cây Sao - Xã Thạnh Lộc
từ kênh Đòn Dong - giáp ranh Phi Thông, Rạch Giá
Đất SX-KD nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Châu Thành Đường ấp Thạnh Bình - Xã Thạnh Lộc
Từ kênh Cây Sao - Ngã 3 Cựa Gà - giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá
Đất SX-KD nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Châu Thành Rạch Dãy Ốc - Xã Thạnh Lộc
từ Ngã 3 Cựa Gà - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá
Đất SX-KD nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Châu Thành Kênh Tư Tây - Kênh Xáng Mới - Xã Thạnh Lộc
từ kênh Cái Sắn - kênh Đường Trâu Lớn
Đất SX-KD nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Châu Thành Kênh Xáng Mới - Xã Thạnh Lộc
Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Đông)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Kênh Xáng Mới - Xã Thạnh Lộc
Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Tây)
Đất SX-KD nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Đường kênh ấp Chiến Lược - Xã Thạnh Lộc
Từ Chùa Tà Bết - Giáp ranh thành phố Rạch Giá
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Vành Đai - Xã Thạnh Lộc
từ Khu Công nghiệp Thạnh Lộc - kênh ấp Chiến Lược
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường Đầu Voi ấp Thạnh Yên - Xã Thạnh Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Vành Đai - Xã Thạnh Lộc
từ Kênh Cái Sắn - giáp ranh thành phố Rạch Giá
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Ông Hiển - Xã Thạnh Lộc
từ Kênh Cái Sắn - giáp ranh thành phố Rạch Giá
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Thông Lưu - Xã Thạnh Lộc
Đường HLVB phía Nam - Miễu Tà Ben
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Thạnh Lộc
ấp Thạnh Hưng -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Thạnh Lộc
ấp Thạnh Hòa -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Sáu Hấu - Xã Thạnh Lộc
Từ kênh 6 - Kênh 5
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Bác Hồ - Xã Thạnh Lộc
từ rạch Tà Ben đến kênh Vành Đai - cả 2 bên bờ kênh
Đất SX-KD nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Châu Thành Đường kênh Sáu Lưới - Xã Thạnh Lộc
từ đầu Đường Hành lang ven biển phía Nam - đến hết kênh Sáu Lưới) - Cả 2 bên
Đất SX-KD nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Châu Thành Đường kênh 6 ở bờ Tây - Xã Thạnh Lộc
từ kênh Cái Sắn - đến kênh Đòn Dông
Đất SX-KD nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Châu Thành Đường kênh Đòn Dông - Xã Mong Thọ A
Từ kênh 5 Ranh giáp xã Thạnh Lộc - Giáp ranh huyện Tân Hiệp hướng Nam
Đất SX-KD nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Đòn Dông - Xã Mong Thọ A
Từ ranh giáp xã Thạnh Lộc - Giáp ranh huyện Tân Hiệp hướng Bắc
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Xếp Mậu - Xã Mong Thọ A
Từ kênh Cái Sắn - Kênh Ba Chùa cũ
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Đường kênh 5 Ranh giáp xã Thạnh Lộc - Xã Mong Thọ A
Từ kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dông
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Ba Chùa - Xã Mong Thọ A
-
Đất SX-KD nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Châu Thành Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn - Xã Mong Thọ A
-
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Châu Thành Đường kênh 5A - Xã Mong Thọ A
Từ đầu kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dông
Đất SX-KD nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Tư bờ Tây: - Xã Mong Thọ A
Từ UBND xã - kênh Đòn Dong trừ trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Tư bờ Đông - Xã Mong Thọ A
Từ giáp kênh Cái Sắn - Giáp khu dân cư vượt lũ
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Tư nối dài - Xã Mong Thọ A
Từ kênh Đòn Dông - Giáp xã Phi Thông
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Đường Kênh 6 - Xã Mong Thọ A
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Châu Thành Kênh Nhà Nguyện - Xã Mong Thọ A
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Châu Thành Đường Kênh Ba Chùa Mới, Ba Chùa Cũ - Xã Mong Thọ A
Kênh Đòn Dong - Ngã tư Xếp Mậu - Kênh Đòn Dong
Đất SX-KD nông thôn 325.000 162.500 81.250 40.625
Huyện Châu Thành Đường Cấp I - Xã Mong Thọ A
Kênh Tư - Kênh Xếp Mậu
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 18.750
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Mong Thọ A
ấp Thạnh Lợi -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 22.500
Huyện Châu Thành Khu dân cư - Xã Mong Thọ A
ấp Hòa Ninh -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 22.500
Huyện Châu Thành Đường Chung Sư - Xã Mong Thọ B
Từ Trạm biến thế - Cầu kênh Chung Sư
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Châu Thành Đường Chung Sư - Xã Mong Thọ B
Từ cụm dân cư vượt lũ ấp Phước Chung - Kênh KH1
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Châu Thành Đường Chung Sư - Xã Mong Thọ B
Từ Cầu qua vườn cò - Kênh KH1 (cả 2 bên)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Châu Thành Chợ nhà thờ ấp Phước Lợi - Xã Mong Thọ B
Từ trung tâm chợ ra mỗi bên 100 mét -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 240.000 120.000
Huyện Châu Thành Chợ cầu Móng - Xã Mong Thọ B
Từ cầu Móng đi về Rạch Sỏi 100 mét -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 240.000 120.000
Huyện Châu Thành Đường Giục Tượng - Xã Mong Thọ B
Từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Tân Điền, xã Giục Tượng
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Công Trường - Xã Mong Thọ B
Từ Đại đội trinh sát - Giáp ranh ấp Tân Phước, xã Giục Tượng
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Châu Thành Đường kênh Sau Làng - Xã Mong Thọ B
Từ lộ Giục Tượng - Kênh Bàu Thì
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Bàu Thì - Xã Mong Thọ B
Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Giục Tượng (bờ Tây)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Bàu Thì - Xã Mong Thọ B
Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Giục Tượng (bờ Đông)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Châu Thành Đường kênh KH1 - Xã Mong Thọ B
Từ kênh 17 - Ngã Sáu Tân Lợi
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Châu Thành Đường kênh Tám Đạt - Xã Mong Thọ B
Từ kênh sau làng - Ranh Chung Sư
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Châu Thành Đường kênh 17 - Xã Mong Thọ B
Từ kênh sau làng - Kênh KH1
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp Phước Hòa - Xã Mong Thọ B
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Châu Thành Đường nhánh - Xã Mong Thọ B
nối Quốc lộ 80 - Đường Hành lang ven biển phía Nam
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 135.000 67.500
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh Chung Sư bờ Đông - Xã Mong Thọ B
Từ kênh sau làng - vườn cò
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Sau Làng - Xã Mong Thọ B
từ Kênh Chung Sư - Kênh 17
Đất SX-KD nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Châu Thành Đường Kênh Láng Tượng - Xã Mong Thọ B
từ Cầu vườn cò - đến giáp ranh xã Giục Tượng
Đất SX-KD nông thôn 175.000 87.500 43.750 24.000
Huyện Châu Thành Đường Kênh Bầu Thì cũ - Xã Mong Thọ B
từ kênh Sau Làng - Kênh 9
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp Phước Hòa, xã Mong Thọ B (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung) - Xã Mong Thọ B
Tuyến đường nhánh dấu nối Quốc lộ 80 -
Đất SX-KD nông thôn 550.000 275.000 137.500 68.750
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp Phước Hòa, xã Mong Thọ B (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung) - Xã Mong Thọ B
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 275.000 137.500 68.750 34.375
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp Phước Chung - Xã Mong Thọ B
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Châu Thành Lộ Tà Niên: - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Quốc lộ 61 - Ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài đi Cầu Ván
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 240.000 120.000
Huyện Châu Thành Lộ Tà Niên: - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài - UBND xã Vĩnh Hòa Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 510.000 255.000 127.500
Huyện Châu Thành Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ lộ Tà Niên - Giáp ranh phường Rạch Sỏi
Đất SX-KD nông thôn 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Châu Thành Khu vực chợ Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 630.000 315.000 157.500
Huyện Châu Thành Đường Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Quốc lộ 61 - Cầu vào cụm dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa trụ sở ấp Sua Đũa cũ
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Quốc lộ 61 - Khu tái định cư tuyến tránh Rạch Giá
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Đường cặp cống Tám Đô - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Châu Thành Đường đá cặp sông Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ vựa tép ông Hai Bửu - Hết nhà máy giải phóng 1 cũ
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 135.000 67.500
Huyện Châu Thành Đường đá cặp sông Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ ranh Nhà máy Giải phóng 1 cũ - Giáp ranh phường Rạch Sỏi
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Châu Thành Lộ ấp Vĩnh Thành A - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ chợ - Đến Đình Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Châu Thành Lộ ấp Vĩnh Thành A - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Đình Nguyễn Trung Trực - Cầu Chín Trí
Đất SX-KD nông thôn 345.000 172.500 86.250 43.125
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh xáng Tà Niên ấp Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ cầu Thanh Niên - Giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Sỏi
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Đập Đá - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ sông Tà Niên - Sông Cái Bé
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Châu Thành Đường ấp Hòa Thuận - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ ranh thị trấn Minh Lương - Kênh Tiếp Nước hướng Tây
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường ấp Hòa Thuận - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ cầu Năm Kế - Kênh Tiếp Nước hướng Đông
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, thành phố Rạch Giá hướng Tây
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, thành phố Rạch Giá hướng Đông
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Đường Cù Là đến Giục Tượng - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ cầu Năm Kế - Kênh cũ xã Giục Tượng
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Cái Bé - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hiệp 2 - Giáp ranh thành phố Rạch Giá
Đất SX-KD nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Châu Thành Đường cặp sông Cái Bé ấp Vĩnh Thành - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ kênh Đập Đá - Khu phố 7
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 66.000 33.000
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh Tiếp Nước - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ cầu Tà Niên - Kênh Sua Đũa
Đất SX-KD nông thôn 576.000 288.000 144.000 72.000
Huyện Châu Thành Đường cặp kênh Tiếp Nước - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
từ Kênh Sua Đũa - Cầu Cù Là Giục Tượng
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Châu Thành Đường xung quanh chợ Tà Niên (Chợ nhà lồng mới) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Châu Thành Đường cặp rạch Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Tổ 1 Vĩnh Thành A - Lộ Tà Niên
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Châu Thành Đường cặp rạch Tà Niên - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Cầu Chín Trí - Giáp ranh Vĩnh Hòa Phú
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Châu Thành Đường Rạch Xẻo Nhỏ - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Châu Thành Đường Tổ 7 Vĩnh Thành A - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Quốc lộ 61 - Cầu kênh Tổ 7
Đất SX-KD nông thôn 220.000 110.000 55.000 27.500
Huyện Châu Thành Đường vào Phòng Thuốc Nam - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Quốc lộ 61 - Hết đường bê tông
Đất SX-KD nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Châu Thành Đường kênh Tám Đô - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
từ kênh Sua Đũa - Giáp ranh xã Giục Tượng
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Châu Thành Đường ấp Sua Đũa song song kênh Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, Rạch Giá - Đường Hành lang ven biển phía Nam
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Châu Thành Đường ấp Sua Đũa song song kênh Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
Từ Đường Hành lang ven biển phía Nam - khu dân cư Sua Đũa
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Châu Thành Đường kênh Lò Than - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Châu Thành Đường Rạch Xẻo Cối - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Châu Thành Đường kênh giáp ranh phường Rạch Sỏi, Rạch Giá (ấp Vĩnh Thành) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Châu Thành Khu dân cư ấp Hòa Thuận, xã Vĩnh Hòa Hiệp (Chủ đầu tư: Phan Thị Bông) - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 450.000 225.000 112.500 56.250
Huyện Châu Thành Khu dân cư vượi lũ ấp Sua Đũa - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Châu Thành Khu Tái định cư Đường Hành lang ven biển Phía Nam - Xã Vĩnh Hòa Hiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 550.000 275.000 137.500
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương
Từ Hết ranh Tòa án huyện - Cầu Minh Lương
Đất ở đô thị 8.190.000 4.095.000 2.047.500 1.023.750
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương
Từ cầu Minh Lương - Ngã ba đi Tắc Cậu
Đất ở đô thị 10.010.000 5.005.000 2.502.500 1.251.250
Huyện Châu Thành Quốc lộ 61 - Thị trấn Minh Lương
Từ ngã ba đi Tắc Cậu - Điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8)
Đất ở đô thị 7.280.000 3.640.000 1.820.000 910.000
Huyện Châu Thành Nguyễn Hùng Hiệp - Thị trấn Minh Lương
-
Đất ở đô thị 8.190.000 4.095.000 2.047.500 1.023.750
Huyện Châu Thành Mai Văn Tưng - Thị trấn Minh Lương
-
Đất ở đô thị 7.280.000 3.640.000 1.820.000 910.000
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63 - Thị trấn Minh Lương
Từ ngã ba đi Tắc Cậu - Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện
Đất ở đô thị 5.460.000 2.730.000 1.365.000 682.500
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63 - Thị trấn Minh Lương
Từ Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện - Cầu kênh Số 2
Đất ở đô thị 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện Châu Thành Quốc lộ 63 - Cặp theo rạch Cái Thia hướng Nam - Thị trấn Minh Lương
Từ nhà Ông Huỳnh Minh Trường - Kênh Số 2
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Châu Thành Công Nông - Thị trấn Minh Lương
-
Đất ở đô thị 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện Châu Thành Công Nông - Thị trấn Minh Lương
Từ Quốc Lộ 61 - ranh nhà bà Trần Thị Chỏi
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.125.000 562.500
Huyện Châu Thành Công Nông - Thị trấn Minh Lương
Từ ranh nhà bà Trần Thị Chỏi - Cống số 2
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Châu Thành Công Nông - Thị trấn Minh Lương
Từ Quốc Lộ 63 - UBND thị trấn Minh Lương
Đất ở đô thị 4.000.000 2.000.000 1.000.000 500.000
Huyện Châu Thành Phan Thị Ràng - Thị trấn Minh Lương
-
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Châu Thành Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Minh Lương
-
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Châu Thành Thị trấn Minh Lương
Từ cuối đường Hắc Kỳ - Đầu Chùa Cà Lang Mương (cặp kênh Minh Lương)
Đất ở đô thị 2.184.000 1.092.000 546.000 273.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Châu Thành

4.9/5 - (1109 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?