Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tiền Giang sáp nhập vào tỉnh Đồng Tháp theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất
Bảng giá đất huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
Vị trí 5: Các vị trí còn lại
Đối với đất ở tại nông thôn
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
- Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- Vị trí 3: các vị trí còn lại.
Đối với đất ở tại đô thị
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Châu Thành năm 2025
Khu vực: huyện Châu Thành.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 240.000 đến 5.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp Cầu Cống Tân Hiệp - Đường vào quán Cây Mận |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp Đường vào quán Cây Mận - Trạm Cấp nước |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp Trạm cấp nước - Giáp xã Tân Lý Tây |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp Trụ sở ấp Ga - Giáp xã Hòa Tịnh |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vành đai Trung tâm văn hóa huyện - thị trấn Tân Hiệp - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nối Đường huyện 32 - thị trấn Tân Hiệp - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp Quốc lộ 1 từ nhà ông Tăng Sanh Tài - Giáp rạch Trấn Định |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp Phía Đông từ rạch Trấn Định - Giáp đường nội thị (Chợ Tân Hiệp) |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp Phía Tây từ rạch Trấn Định - Giáp đường nội thị (dãy phía Tây chợ Tân Hiệp) |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp Miệng cống rạch Trấn Định giáp nhà ông Nguyễn Hữu Danh - Giáp nhà bà Sáu Chiếu (bà Nguyễn Thị Do) |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường nhựa nội thị - thị trấn Tân Hiệp Nhà ông Hứa Văn Dậu - Quán giải khát ông Hoàng |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường nhựa nội thị - thị trấn Tân Hiệp Trường trung học cơ sở Tân Hiệp - Cổng chùa Linh Phong xuyên ra Quốc lộ 1 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường nhựa nội thị - thị trấn Tân Hiệp giáp quán giải khát ông Hoàng - Đến hết nhà ông Sáu Kênh |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường cầu Hộ Tài - thị trấn Tân Hiệp - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường vào Bệnh viện Châu Thành - thị trấn Tân Hiệp - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tân Hiệp Thân Đức - thị trấn Tân Hiệp - |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường vào khu Gia binh - thị trấn Tân Hiệp - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường huyện 32 - thị trấn Tân Hiệp - |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Vị trí 1: Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên. - |
Đất ở đô thị | 810.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Vị trí 2: Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên. - |
Đất ở đô thị | 630.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Vị trí 3: Đất vị trí tiếp giáp đường có nền đất rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; có nền đất rộng từ 2 m trở lên. - |
Đất ở đô thị | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Vị trí 4: Đất vị trí còn lại. - |
Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp Cầu Cống Tân Hiệp - Đường vào quán Cây Mận |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp Đường vào quán Cây Mận - Trạm Cấp nước |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp Trạm cấp nước - Giáp xã Tân Lý Tây |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp Trụ sở ấp Ga - Giáp xã Hòa Tịnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vành đai Trung tâm văn hóa huyện - thị trấn Tân Hiệp - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nốiĐường huyện 32 - thị trấn Tân Hiệp - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp Quốc lộ 1 từ nhà ông Tăng Sanh Tài - Giáp rạch Trấn Định |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp Phía Đông từ rạch Trấn Định - Giáp đường nội thị (Chợ Tân Hiệp) |
Đất TM-DV đô thị | 2.560.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp Phía Tây từ rạch Trấn Định - Giáp đường nội thị (dãy phía Tây chợ Tân Hiệp) |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp Miệng cống rạch Trấn Định giáp nhà ông Nguyễn Hữu Danh - Giáp nhà bà Sáu Chiếu (bà Nguyễn Thị Do) |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường nhựa nội thị - thị trấn Tân Hiệp Nhà ông Hứa Văn Dậu - Quán giải khát ông Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường nhựa nội thị - thị trấn Tân Hiệp Trường trung học cơ sở Tân Hiệp - Cổng chùa Linh Phong xuyên ra Quốc lộ 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường nhựa nội thị - thị trấn Tân Hiệp giáp quán giải khát ông Hoàng - Đến hết nhà ông Sáu Kênh |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường cầu Hộ Tài - thị trấn Tân Hiệp - |
Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường vào Bệnh viện Châu Thành - thị trấn Tân Hiệp - |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tân Hiệp Thân Đức - thị trấn Tân Hiệp - |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường vào khu Gia binh - thị trấn Tân Hiệp - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường huyện 32 - thị trấn Tân Hiệp - |
Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Vị trí 1: Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên. - |
Đất ở đô thị | 648.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Vị trí 2: Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên. - |
Đất ở đô thị | 504.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Vị trí 3: Đất vị trí tiếp giáp đường có nền đất rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; có nền đất rộng từ 2 m trở lên. - |
Đất ở đô thị | 416.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Vị trí 4: Đất vị trí còn lại. - |
Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp Cầu Cống Tân Hiệp - Đường vào quán Cây Mận |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp Đường vào quán Cây Mận - Trạm Cấp nước |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp Trạm cấp nước - Giáp xã Tân Lý Tây |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp Trụ sở ấp Ga - Giáp xã Hòa Tịnh |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vành đai Trung tâm văn hóa huyện - thị trấn Tân Hiệp - |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nốiĐường huyện 32 - thị trấn Tân Hiệp - |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp Quốc lộ 1 từ nhà ông Tăng Sanh Tài - Giáp rạch Trấn Định |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp Phía Đông từ rạch Trấn Định - Giáp đường nội thị (Chợ Tân Hiệp) |
Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp Phía Tây từ rạch Trấn Định - Giáp đường nội thị (dãy phía Tây chợ Tân Hiệp) |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp Miệng cống rạch Trấn Định giáp nhà ông Nguyễn Hữu Danh - Giáp nhà bà Sáu Chiếu (bà Nguyễn Thị Do) |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường nhựa nội thị - thị trấn Tân Hiệp Nhà ông Hứa Văn Dậu - Quán giải khát ông Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường nhựa nội thị - thị trấn Tân Hiệp Trường trung học cơ sở Tân Hiệp - Cổng chùa Linh Phong xuyên ra Quốc lộ 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường nhựa nội thị - thị trấn Tân Hiệp giáp quán giải khát ông Hoàng - Đến hết nhà ông Sáu Kênh |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường cầu Hộ Tài - thị trấn Tân Hiệp - |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường vào Bệnh viện Châu Thành - thị trấn Tân Hiệp - |
Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tân Hiệp Thân Đức - thị trấn Tân Hiệp - |
Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường vào khu Gia binh - thị trấn Tân Hiệp - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường huyện 32 - thị trấn Tân Hiệp - |
Đất SX-KD đô thị | 840.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu công nghiệp Tân Hương - |
Đất SX-KD | 1.100.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Vị trí 1: Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên. - |
Đất SX-KD đô thị | 486.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Vị trí 2: Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên. - |
Đất SX-KD đô thị | 378.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Vị trí 3: Đất vị trí tiếp giáp đường có nền đất rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên; có nền đất rộng từ 2 m trở lên. - |
Đất SX-KD đô thị | 312.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Vị trí 4: Đất vị trí còn lại. - |
Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đường huyện 32 Đường huyện Thân Cửu Nghĩa - Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ-Kênh Phủ Chung) |
Đất ở nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B) - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường dẫn cao tốc Quốc lộ 1 xã Thân Cửu Nghĩa - Quốc lộ 1 (xã Tam Hiệp) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1 Giáp ranh tỉnh Long An - Giáp xã Tân Lý Tây |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1 Xã Tân Lý Tây - Phòng Giáo Dục (ranh Tân Lý Tây + Thị trấn) |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1 Phòng Giáo dục - Giáp ranh thị trấn Tân Hiệp (Cống Bà Lòng) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1 Ranh thị trấn Tân Hiệp Cống Bà Lòng - Ranh xã Long An |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1 Ranh xã Long An - Giáp cầu Bến Chùa |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1 Đường nhựa Cầu đá ranh xã Phước Thạnh - Tam Hiệp - Giáp cầu Kinh Xáng |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1 Cầu Kinh Xáng - Ngã ba Đông Hòa (Giáp bảng quảng cáo vú sữa) |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1 Ngã ba Đông Hòa Bảng quảng cáo vú sữa - Giáp cầu Sao |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1 Từ Cầu Sao - Lộ 24 (địa phận Điềm Hy); đường Hai Niên (địa phận Dưỡng Điềm) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1 Lộ 24 (địa phận Điềm Hy); đường Hai Niên (địa phận Dưỡng Điềm) - Giáp Thị xã Cai Lậy |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 864 Giáp TP. Mỹ Tho - Cầu Xoài Hột |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 864 Cầu Xoài Hột - Cầu Kinh Xáng |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 864 Cầu Kinh Xáng - Cống 26/3 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 864 Cống 26/3 - Cầu Phú Phong |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 864 Cầu Phú Phong - Giáp đường liên xã Phú Phong - Bàn Long |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 864 Đường liên xã Phú Phong - Bàn Long - Giáp ranh huyện Cai Lậy |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 866 Ngã ba Phú Mỹ - Ranh xã Tân Lý Tây - Tân Lý Đông (kênh 30/4) |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 866 Ranh xã Tân Lý Tây - Tân Lý Đông kênh 30/4 - Đường đan Mười Tê |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 866 Đường đan Mười Tê - Đường vô khu tái định cư |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 866 Đường vô khu tái định cư - Chân cầu Vượt Cao tốc số 9 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 866 Chân cầu Vượt Cao tốc số 9 - Giáp huyện Tân Phước |
Đất ở nông thôn | 860.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 866B Giáp Đường tỉnh 866 - Chợ Tân Lý Đông mới |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 866B Chợ Tân Lý Đông mới - Giáp huyện Tân Phước |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 867 Giáp Quốc lộ 1 - Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Nam |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 867 Giáp Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Nam - Đường kênh Kháng Chiến (ĐH.38B) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 867 Đường kênh Kháng Chiến ĐH.38B - Giáp huyện Tân Phước |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 876 Ngã ba Đông Hòa - Trở vào 100m (Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 876 Từ 100m cách mốc lộ giới Quốc lộ 1 - Ngã ba Bình Trưng |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 876 Ngã ba Bình Trưng - Ban Chỉ huy Quân sự huyện |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 876 Ban Chỉ huy Quân sự huyện - Cầu Vĩnh Kim (cầu sắt) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 876 Cầu Vĩnh Kim cầu sắt - Giáp Đường tỉnh 864 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 878C Quốc lộ 1 - Giáp huyện Chợ Gạo (cầu Bến Tranh) |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 870 Từ Đường tỉnh 864 - Đường vào cổng 2 Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 870 Đường huyện 34 - Cách 100m (Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 870 Từ 100m cách mốc lộ giới Quốc lộ 1 - Giáp Quốc lộ 1 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 874 Quốc lộ 1 - Giáp Thị xã Cai Lậy |
Đất ở nông thôn | 920.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 878 Đường dẫn cao tốc - Cầu kinh Quảng Thọ |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 878 Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ) Mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m xã Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ) Đoạn còn lại xã Tân Hương, Tân Hội Đông - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 32 (Đường Thân Cửu Nghĩa) Thị trấn Tân Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 32 (Đường Thân Cửu Nghĩa) Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 32B (Đường Thân Hòa - Quản Thọ) Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường huyện 32 và trở vào 100m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 32B (Đường Thân Hòa - Quản Thọ) Đoạn từ Đường huyện 32 đến Kênh Quản Thọ - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 33 Quốc lộ 1 - Cầu Kinh Kháng Chiến |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 33 Cầu Kinh Kháng Chiến - Cầu Kinh Năng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 33 Cầu Kinh Năng - Giáp huyện Tân Phước |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 34 (Đường Long Hưng - Thạnh Phú) Từ Quốc lộ 1 - Bến đò Long Hưng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 34 (Đường Long Hưng - Thạnh Phú) Bến đò Long Hưng - Huyện lộ 34 (Cổng 2 Đồng Tâm) |
Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 34 (Đường Long Hưng - Thạnh Phú) Huyện lộ 34 (Cổng 2 Đồng Tâm) - Đường tỉnh 870 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 35 (Đường Thạnh Phú - Bàn Long) Đường tỉnh 870 - Cua quẹo Nhà thờ |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 35 (Đường Thạnh Phú - Bàn Long) Cua quẹo Nhà thờ xã Thạnh Phú - Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng |
Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 35 (Đường Thạnh Phú - Bàn Long) Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng - Đường tỉnh 876 |
Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 35 (Đường Thạnh Phú - Bàn Long) Từ đường Đặng Thị Biết đường 5 Chơn cũ - Cống Cây Da |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 35 (Đường Thạnh Phú - Bàn Long) Cống Cây Da - Cầu Vĩnh Thới |
Đất ở nông thôn | 690.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 35 (Đường Thạnh Phú - Bàn Long) Đoạn còn lại xã Vĩnh Kim và Bàn Long - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 35B (Đường bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Đoạn qua địa bàn xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 35B (Đường bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Đoạn qua xã Long Hưng, Song Thuận - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 36 (Đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng) Ngã 3 Bình Trưng - Cầu 3 Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 36 (Đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng) Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 36 (Đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng) Đường Dưỡng Điềm - Hữu Đạo đoạn trên địa bàn xã Dưỡng Điềm, xã Hữu Đạo - |
Đất ở nông thôn | 690.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 36 (Đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng) Đường Dưỡng Điềm - Hữu Đạo - Quốc lộ 1 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 37 (Đường Gò Lũy) Quốc lộ 1 - Kênh Bờ Làng Ba Thắt |
Đất ở nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 37 (Đường Gò Lũy) Kênh Bờ Làng Ba Thắt - Khu nghĩa địa |
Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 37 (Đường Gò Lũy) Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Xã Long Định - Sông Chợ Bưng |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Kháng Chiến (Đường huyện 38B) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 39 (Đường vào Khu nông nghiệp ứng Đường dẫn cao tốc Đồng Tâm - Đường Lộ Giồng |
Đất ở nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 39 (đường vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao) Đường tỉnh 878 (xã Tam Hiệp) - Đường lộ Dây thép, ranh huyện Tân Phước (xã Tam Hiệp) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 39B (đường gom (bên trái tuyến) cao tốc TP Hồ Chí Minh - Trung Lương Đoạn từ đoạn từ đường Tân Hiệp Thân Đức (lộ dây thép ấp Tân Lập xã Tân Lý Đông) đến - Cầu Xáng Múc (ấp Tân Lược 2) |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 39B (đường gom (bên trái tuyến) cao tốc TP Hồ Chí Minh - Trung Lương Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Tân Lý Tây (trừ phần mặt tiền Quốc lộ 1) - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Tân Lý Đông (cũ + mới) (trừ mặt tiền đường tỉnh 866B) - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Tân Hội Đông (trừ phần mặt tiền đường tỉnh 866) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Long An (c),Đường khu chu vi - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Xoài Hột Trong (xã Thạnh Phú) - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền khu vực chợ Bình Đức - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Long Định (đất tiếp giáp Đường nội ô chợ) - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Dưỡng Điềm - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Vĩnh Kim - |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Rạch Gầm - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Phú Phong - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Gò Lũy (xã Nhị Bình) - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Đông Hòa - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Tam Hiệp (mới + cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Điềm Hy - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Hữu Đạo - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Long Hưng - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Phước Thạnh (xã Thạnh Phú) - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Song Thuận - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ thị trấn Tân Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Vị trí 1 - Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Vị trí 2 - Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Vị trí 3 - Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 690.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Vị trí 4 - Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Vị trí 5 - Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Vị trí 6 - Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Vị trí 1 - Đất ở tại khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Vị trí 2 - Đất ở tại khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào cổng 1 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Quốc lộ 1) - Xã Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào cổng 2 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Đường huyện 31) - Xã Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào cổng 4 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Đường số 14 khu tái định cư Tân Hương) - Xã Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Hồng Châu - Xã Tân Hương Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Hoài Việt - Xã Tân Hương Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến Đường Châu Văn Đáo |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lộ Làng - |
Đất ở đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Ngô Văn Huề - Xã Tân Hương Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến Đường Châu Văn Đáo |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Thanh Hà - Xã Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Phạm Ngọc Thành - Xã Tân Hương Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến Đường Châu Văn Đáo |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Liên Tân - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào cổng 5 Khu công nghiệp Tân Hương (đường Ga ông Táo cũ) - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bình Yên - Xã Tân Hương Từ Quốc Lộ 1 - Đến tiếp Giáp Đường Phạm Thái Hùng |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào cổng 5 Khu công nghiệp Tân Hương (Đường Ga ông Táo cũ) - Xã Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Hoài Việt (đoạn còn lại) - Xã Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Hồng Châu (đoạn còn lại) - Xã Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Phạm Ngọc Thành (đoạn còn lại) - Xã Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Phạm Văn Phải - Xã Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Liên tổ 14 - 35 - Xã Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Văn Sáu - Xã Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huỳnh Văn Nhiều - Xã Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Châu Văn Đáo - Xã Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Thị Sớm - Xã Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Hai - Xã Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Nhiều - Xã Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Phạm Thái Hùng - Xã Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh nhánh Lê Văn Thắm - Xã Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Văn Thắm - Xã Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bình Yên (đoạn còn lại) - Xã Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Ngô Văn Huề - Xã Tân Hương Đoạn từ đường Châu Văn Đáo - Đến Đường Dương Văn Mầu |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Vẹm - Xã Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Hảo - Xã Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Dương Văn Mầu - Xã Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Phan Thị Mão - Xã Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan tổ 1-2 ấp Tân Hòa - Xã Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tập đoàn 18 - Xã Tân Hương - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường lộ Liên Tân - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lộ Cũ - Xã Tân Lý Tây - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vô nhà thờ Ba Giồng - Xã Tân Lý Tây - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Hồng Châu - Xã Tân Lý Tây Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Văn Ngà - Xã Tân Lý Tây Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến hết Trường Trung học cơ sở Đoàn Giỏi |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Ba - Xã Tân Lý Tây - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Ngô Văn Hai - Xã Tân Lý Tây - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường 12 liệt sĩ - Xã Tân Lý Tây - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huỳnh Văn Thìn - Xã Tân Lý Tây - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Nổi lớn - Xã Tân Lý Tây - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Nhỉ - Xã Tân Lý Tây - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đông kênh Mười Biếu - Xã Tân Lý Tây - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường liên ấp Tân Quới - Tân Lược 1 - Tân Lược 2 - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Năm Bưởi, - Xã Tân Lý Tây - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Hồng Châu (phần còn lại) - Xã Tân Lý Tây - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Văn Ngà (phần còn lại) - Xã Tân Lý Tây - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Văn Cơ - Xã Tân Lý Tây - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Văn Thọ - Xã Tân Lý Tây - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Văn Lắc - Xã Tân Lý Tây - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường liên ấp Tân Lược 2 - Xã Tân Lý Đông - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tân Lược 1 - Xã Tân Lý Đông Đoạn từ đường tỉnh 866B - Đến cầu Bến Lội |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường 30/4 - Xã Tân Lý Đông Đoạn từ giáp Đường tỉnh 866 - Đến cầu Vĩ |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Kinh Tám Mét - Xã Tân Lý Đông đoạn cầu vượt số 10 - Đến cầu Vĩ |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào khu tái định cư - Xã Tân Lý Đông - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Văn Sáu - Xã Tân Hội Đông - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Mai Văn Rẫy - Xã Tân Hội Đông - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Thị Ngàn - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Dương Văn Lào - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường ADB - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Nên - Xã Tân Hội đồng - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Phạm Văn Hạnh - Xã Tân Hội đồng - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nghĩa trang - Xã Tân Hội đồng Đoạn từ đường tỉnh 866 - Đến Giáp Đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đứng Miễu Bà - Xã Tân Hội đồng Từ kênh Xóm Phụng - Đến Giáp ranhĐường xã Tân Hòa Thành, huyện Tân Phước |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Bờ Hoang - Xã Tân Hội đồng Từ kênh Đứng Miễu Bà - Đến kênh Bờ Cái, Từ đường kênh Xóm Phụng Đến Giáp xã Tân Hòa Thành |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường 30/4 - Xã Tân Hội đồng đoạn giáp Đường Lê Văn Sáu - Đến cuối kênh 30/4 |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh nổi N1 - Xã Tân Hội đồng - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huỳnh Văn Cứ (đoạn còn lại) - Xã Tân Hội đồng - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Cái - Xã Tân Hội đồng - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Vững Đoạn từ cầu kênh rạch Ông Đạo - Đến Giáp tỉnh Long An |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 2 ấp Tân Hòa - Xã Tân Hội đồng - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Lẹ ấp Tân Xuân - Xã Tân Hội đồng - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tân Hiệp - Thân Đức - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nối Đường huyện 32 - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực thuộc đoàn Địa chất thủy văn, địa chất công trình 803 - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực thuộc khu tái định cư Thân Cửu Nghĩa (ấp Thân Hòa) - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 860.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan Trạm bơm - cầu Thắng - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa lộ Ông Hộ - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Đình Ngãi Hữu - Xã Thân Cửu Nghĩa Đoạn từ giáp Đường tỉnh 878C - Đến Đình Ngãi Hữu |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đứng - Xã Thân Cửu Nghĩa đoạn từ Đường huyện 32 - đến giáp đường nhựa Cây Trâm - Bến Lội |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Đình Cửu Viễn - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa ranh xã Long An - Thân Cửu Nghĩa - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trạm bơm - Y tế - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đứng đoạn còn lại - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lộ Làng - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường chùa Cao Đài- cầu Tréo - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường trường học Cửu Hòa - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Nổi - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Thân Hòa - Quản Thọ đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Cống Bể - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan Cây Mai - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Năm Chạnh - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Cây Trâm - Bến Lội - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Cây Lim - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Mả Đá Đôi - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đình Ngãi Hữu (phần còn lại) - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường cầu Tréo - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Cây Ngã - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Xóm Bún - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
đoạnĐường liên ấp Thân Bình - Ngãi Thuận - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 9 - tổ 12 (Ngãi Thuận) - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bào Sen - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 9 Ngãi Lợi - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 5 Ngãi Lợi - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 15-16 Ngãi Thuận - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 2 Cửu Hòa - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 18 Cửu Hòa - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 14 Thân Bình - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 11 Thân Bình - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 16-17 Thân Hòa - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường liên ấp Thân Bình- Cửu Hòa - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Ba Chón - Chín Đậm - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 13-15 Thân Đức - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 5 Thân Đức - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 7-8 ấp Ngãi Lợi - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 7 ấp Thân Đức - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 16 ấp Cửu Hòa - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 4 ấp Thân Bình - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Ngô Văn Tý - Xã Long An Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến cổng văn hóa ấp Long Thới |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Ứng - Xã Long An Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến chùa Long Tường |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Văn Khuê - Xã Long An - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Công Hầu - Xã Long An - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Đặng Văn Ất (Nhánh 1 và Nhánh 2) - Xã Long An - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Huỳnh Văn Bảy - Xã Long An Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến ranh ấp Long Thới |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huỳnh Văn Hề - Xã Long An Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến ranh ấp Long Thới |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Đặng - Xã Long An Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến ranh ấp Long Thới |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Cơ (ấp Long Thạnh) - Xã Long An - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 1 khu trung tâm xã (ấp Long Tường) - Xã Long An - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Xứng - Xã Long An - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan ấp Long Tường - Xã Long An - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Phan Văn Tỉnh (ấp Long Thạnh) - Xã Long An - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường chùa Sơn Tăng - Xã Long An - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Cặp sông Bảo Định - Xã Long An - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lâm Văn Ngươn - Xã Long An - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường cầu Đồng - Xã Long An - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lộ Giồng - Xã Tam Hiệp đầu Đường dẫn cao tốc - Đến Đường huyện 39 |
Đất ở nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Trung tâm chữa bệnh - Xã Tam Hiệp đầu Đường nhánh rẽ cao tốc - Đến cổng văn hóa ấp 7 |
Đất ở nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao - Xã Tam Hiệp đoạn còn lại không thuộc đường huyện 39 - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lộ Xoài ấp 6 (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lộ Làng ấp 5 (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ đập ấp 2 - Xã Tam Hiệp Từ đầuĐường dẫn cao tốc - Đến Đường kênh Kháng Chiến |
Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ đấp ấp 4 (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Ông Bổn (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường cầu Đá ấp 5 - Xã Tam Hiệp Từ Quốc lộ 1 - Đến Đường Lộ Làng ấp 5 |
Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Đông Kênh Năng - Xã Tam Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhà Kho ấp 4 - Xã Tam Hiệp Từ đầu nhánh rẽ cao tốc - Đến Đường Ông Bổn ấp 4 |
Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Cộ ấp 1 (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường bờ Đông của kênh Quảng Thọ 2 - Xã Tam Hiệp Từ cầu Nhơn Huề - Đến Đường dẫn cao tốc |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Nhà thờ chợ Bưng - Xã Tam Hiệp Từ đường rẽ qua cầu Nhơn Huề - Đến cống Quản Thọ 2 |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Kháng Chiến (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Ngang (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Phủ Chung (Bắc, Nam hết tuyến) - Xã Tam Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp 7 - Xã Tam Hiệp cổng văn hóa ấp 7 - Đến kênh lộ Dây Thép |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tuyến đông sông Chợ Bưng cống Quản Thọ 2 đến kênh Dây Thép - Xã Tam Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đê kênh Sáu Ầu - Xoài Hột - Xã Tam Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Kháng Chiến phía cặp kênh (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp - |
Đất ở nông thôn | 370.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lộ Lang Thạnh Hưng - Xã Thạnh Phú Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến điểm Trường ấp Thạnh Hưng |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Chính Dương - Xã Thạnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Xã Thạnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Chợ - Cây Xanh - Miếu Hội - Xã Thạnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường lộ Gò Me - Xã Thạnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan tổ 4 (ấp Bờ Xe) - Xã Thạnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường cầu xi măng (ấp Bờ Xe) - Xã Thạnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường lộ Kiến Thiết (ấp Cây Xanh) - Xã Thạnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Cộ (ấp bờ Xe, Cây Xanh) - Xã Thạnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 11, 12 (ấp Xóm Vông) - Xã Thạnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan tổ 2, 3, 11, 12 (ấp Xóm Vông) đến giáp Đường Xóm Vông - Miểu Hội - Xã Thạnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường lộ Bờ Làng - Xã Thạnh Phú Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - Đến cầu Bà Ngời |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường lộ Bờ Làng - Xã Thạnh Phú 2 bên đê cặp sông Sáu Ầu - Xoài Hột - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Mộ Vôi (ấp Thạnh Hưng) - Xã Thạnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Chín Kinh (ấp Thạnh Hưng) - Xã Thạnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Văn Xệ (ấp Thạnh Hưng) - Xã Thạnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 5 (ấp Thạnh Hưng) - Xã Thạnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 8 (ấp Thạnh Hưng) - Xã Thạnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đoạn từ cầu Bà Ngời đến giáp Đường cầu Quan - Xã Thạnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường cầu Quan - Xã Thạnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 7 (ấp Bờ xe) - Xã Thạnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan tổ 8 (ấp Bờ Xe) - Xã Thạnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan tổ 9 (ấp Bờ Xe) - Xã Thạnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan tổ 5 (ấp Bờ Xe) - Xã Thạnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường lộ kênh 2 Hoài - Xã Thạnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Bản - Xã Thạnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Đông kênh Sáu Ầu - Xoài Hột - Xã Thạnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 13,14 (ấp Thạnh Hưng) - Xã Thạnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trịnh Văn Ó - Xã Thạnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào bến đò Thới Sơn - Xã Bình Đức - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào UBND xã - Xã Bình Đức - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Chợ Bình Đức - Xã Bình Đức - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường cổng 1 Đồng tâm - Xã Bình Đức - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường công cộng khu dân cư khoanh bao của xã - Xã Bình Đức - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 8 - 9 ấp Tân Thuận B - Xã Bình Đức - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vành đai Bình Đức (toàn tuyến) - Xã Bình Đức - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa ấp Lộ Ngang (toàn tuyến) - Xã Bình Đức - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường khu bao xã có mặt cắt ngang từ 2,5m trở xuống - Xã Bình Đức - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Xóm Vựa - Xã Long Hưng - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Nam - Xã Long Hưng - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan Gò Me - Xã Long Hưng - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đê Bảo Định - Xã Long Hưng - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Thạnh Hòa - Xã Long Hưng - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chùa Ông Hiếu - Xã Long Hưng đoạn Đường huyện 35 - Đến cầu Chùa |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Cao Văn Dần - Xã Long Hưng - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Mười Hoàng - Xã Long Hưng Đoạn từ QL. 1 - Đến Gò Me |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường chùa Ông Hiếu (phần còn lại) - Xã Long Hưng - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tám Vọng - Xã Long Hưng - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Miểu Ấp - Xã Long Hưng - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tám Quắn - Xã Long Hưng - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Sáu Lắm - Xã Long Hưng - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Thị Thập - Xã Long Hưng Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến trường học |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Kháng Chiến đến Miểu Ấp - Xã Long Hưng - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Sáu Diệu - Xã Long Hưng - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường cầu Bà Đội - Xã Long Hưng - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Một Cát - Xã Long Hưng - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Mười Những - Xã Long Hưng Đoạn từ đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành - Đến Đường ấp Dầu xã Đông Hòa |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn An - Xã Long Hưng Đoạn từ đường kênh Đào - Đến Tập Đoàn ấp 6 |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Long Bình B - Xã Long Hưng Đoạn từ vành đai - Đến kênh Kháng Chiến |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Liên ấp Long Thuận A - Thạnh Hòa - Xã Long Hưng - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Nam - Long Lợi - Xã Long Hưng - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tập Đoàn 6 (Long Bình A) - Xã Long Hưng - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bắc Kênh Đào - Xã Long Hưng đoạn xã Thạnh Phú - Đến cầu Xóm Vựa |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Hai Sương - Bảy Sói - Xã Long Hưng - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Sáu Cu - Xã Long Hưng - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Cầu Thầy Tùng - Xã Long Hưng đoạn từ ĐH 35 - đến giáp ĐH 34 |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 867 cũ - Xã Long Định Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến cuối Đường vào chợ Long Định |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 867 cũ - Xã Long Định Đoạn từ cuối Đường vào chợ Long Định - Đến Giáp Đường tỉnh 867 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vô Bệnh viện Tỉnh Đội - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa kênh Tám Mét đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu kinh Kháng Chiến |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa kênh Tám Mét đoạn từ Cầu Kinh Kháng Chiến - đến cầu Kinh Năng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường nhựa phía mặt tiền đất cặp lộ) - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Kháng Chiến (Đường xã phía mặt tiền đất nằm cặp lộ) - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 6 m (phía mặt tiền đất nằm cặp lộ) - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan Tây 1 - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan Tây 2 (phía mặt tiền đất cặp lộ) - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan Dương Văn Quang (phía mặt tiền đất cặp lộ) - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Dương Văn Bế (phía mặt tiền đất cặp lộ) - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Giồng Dứa - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huỳnh Công Ký - Xã Long Định Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến Giáp Đường kênh 6 m phía mặt tiền đất cặp lộ |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Thị Còn (phía bên Đường đất cặp lộ) - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành - Xã Long Định đoạn từ đường nhựa kênh Tám Mét - đến đường đan Tây 2 (phía bên đường đất cặp lộ) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
đường đan nối liền đường đan Tây 1 và Tây 2 - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Xã Long Định Đường nhựa phía có kênh công cộng nằm song song lộ - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường đan phía mặt tiền đất cặp lộ) - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ Bờ Xoài - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Kháng Chiến (Đường xã phía có kênh công cộng nằm song song lộ) - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 6 m (phía có kênh công cộng nằm song song lộ) - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan Kinh Giữa (phía mặt tiền đất cặp lộ) - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành - Xã Long Định Từ kênh Một - Đến Giáp huyện Tân Phước |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan ấp Keo - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan Tây 2 (phía có kênh công cộng nằm song song lộ) - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Dương Văn Bế (phía có kênh) - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan Dương Văn Quang (phía có kênh) - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huỳnh Công Ký - Xã Long Định Đoạn từ đường kênh 6m - Đến Đường huyện 38 phía mặt tiền đất cặp lộ |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Thị Còn - Xã Long Định đoạn từ đường nhựa kênh Tám Mét - đến đường đan Tây 2 (phía bên kênh) |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huỳnh Công Ký - Xã Long Định đoạn từ Quốc lộ 1 - đến kênh 6 m (phía có kênh) |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Sáu Lộc (phía mặt tiền đất cặp lộ) - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Cầu Đá (ấp Đông) - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường đan phía có kênh công cộng nằm song song lộ) - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Hà Văn Côi - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan ấp Kinh 2A - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan Tư Xưa - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huỳnh Công Ký - Xã Long Định đoạn từ đường kênh 6 m - đến Đường huyện 38 (phía có kênh) |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh ngang ấp Trung - Xã Long Định đoạn từ Đường nhựa kênh Tám Mét - đến đường đan lộ Bờ Xoài |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan kênh Đường Lương - Xã Long Định Đoạn từ kênh 6 mét - Đến cầu Đoàn Thanh Niên |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan kênh Đường Lương - Xã Long Định từ đường đan Tư Xưa - đến giáp đường huyện 38 |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa cặp kênh Sáu Ấu - Xoài Hột - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Sáu Lộc (phía kênh) - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan Cầu Dừa - Xã Long Định - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Văn Nhồng - Xã Nhị Bình giáp Nguyễn Việt Bút - Đến cầu Dưỡng Điềm |
Đất ở nông thôn | 580.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Việt Bút - Xã Nhị Bình Từ QL.1 - Đến cuối Đường Nguyễn Việt Bút |
Đất ở nông thôn | 580.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Phạm Văn Lù - Xã Nhị Bình Từ QL.1 - Đến Chợ Gò Lũy |
Đất ở nông thôn | 580.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan Bà Bếp (phần còn lại) - Xã Nhị Bình - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Tây - Xã Nhị Bình Đoạn từ giáp chợ Gò Lũy cũ - Đến sân vận động xã |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Ba Thắt - Xã Nhị Bình - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Đồn (đoạn còn lại) - Xã Nhị Bình - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Hưng - Xã Nhị Bình đoạn từ ngã ba tập đoàn 9 - đến kênh Dây Thép |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Cao Văn Kỳ - Xã Nhị Bình giáp xã Đông Hòa - đến Kênh 26/3 |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh 26/3 - Xã Nhị Bình - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Phan Thanh - Xã Nhị Bình - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Gò Lũy - Xã Nhị Bình đoạn từ Quốc Lộ 1 - đến đường Bờ Làng Ba Thắt |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Gò Lũy - Xã Nhị Bình đoạn từ Quốc Lộ 1 - đến đường Bờ Làng Ba Thắt đến Khu nghĩa địa |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan số 1, số 2 - Xã Dưỡng Điềm - |
Đất ở nông thôn | 690.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường cầu Chú Dền - Xã Dưỡng Điềm - |
Đất ở nông thôn | 690.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Thành - Xã Dưỡng Điềm - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Trung - Tây - Xã Dưỡng Điềm - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Cả Chín - Xã Dưỡng Điềm - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường lộ 25 - Xã Dưỡng Điềm - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Cao Văn Kỳ - Xã Hữu Đạo - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Thành - Xã Hữu Đạo - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Thẻ 25 - Xã Hữu Đạo - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Hữu Thuận - Hữu Lợi - Xã Hữu Đạo - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Cả Chín - Xã Hữu Đạo - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Văn Rớt (ấp Hữu Lợi, Hữu Thuận) - Xã Hữu Đạo - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Ô Cây Bàng (ấp Hữu Lợi) - Xã Hữu Đạo - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Ô Bàn Cờ - Xã Hữu Đạo - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Cây Vông - Xã Hữu Đạo - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 2 ấp Hữu Lợi - Xã Hữu Đạo - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Hội đồng - Xã Hữu Đạo - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 9 (ấp Hữu Lợi) - Xã Hữu Đạo - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào trường tiểu học Hữu Đạo - Xã Hữu Đạo - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Kháng Chiến - Xã Hữu Đạo Từ đường huyện 36 - Đến cầu Hữu Lợi |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Phan Thanh - Xã Bình Trưng Đoạn từ giáp ĐT. 876 - Đến cầu Phan Thanh |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào trường mẫu giáo Vĩnh Kim - Xã Bình Trưng - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Mới - Xã Bình Trưng - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Phan Thanh (phần còn lại) - Xã Bình Trưng - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tạ Văn Lướt - Nhị Bình - Xã Bình Trưng - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Phạm Văn Sung - Hữu Đạo - Xã Bình Trưng - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Cầu 2 Me - Xã Bình Trưng - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Việt Tiến - Xã Bình Trưng - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Đông kênh 26/3 - Xã Bình Trưng Cầu Mười Thân - Đến Giáp ranh xã Nhị Bình |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bùi Tấn Công - Xã Bình Trưng Đường Phạm Văn Sung - Đến Giáp ranh xã Bàn Long |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường lộ Cầu Sao (200m) - Xã Điềm Hy từ Quốc lộ 1 - Đến kênh Kháng Chiến |
Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường lộ Câu Sao - Xã Điềm Hy Đoạn từ kênh Kháng Chiến - Đến cầu Sao cũ |
Đất ở nông thôn | 580.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
lộ 24 - Xã Điềm Hy Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến lộ kênh Ngang 1 |
Đất ở nông thôn | 580.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường lộ 24 - Xã Điềm Hy Đoạn từ giáp lộ kênh Ngang 1 - Đến kênh Kháng Chiến |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ cầu Sao - Xã Điềm Hy Đoạn từ cầu Sao cũ - Đến cầu Chùa |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Tây B - Xã Đông Hòa Đoạn từ đường tỉnh 876 - Đến cầu kênh Kháng Chiến |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan ấp Thới (Đường Bờ Miểu) - Xã Đông Hòa - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Dầu - Xã Đông Hòa Đoạn từ đường tỉnh 876 - Đến cầu Bà Lâm |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan cầu Trâu - Xã Đông Hòa Đoạn từ đường tỉnh 876 - Đến ranh ấp Trung - ấp Đông B |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh Nguyễn Tấn Thành - Xã Đông Hòa - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vô Chùa Tân Phước - Xã Đông Hòa - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan Đồng Xép 2,0 m - Xã Đông Hòa Đoạn từ đường tỉnh 876 - Đến cầu Tây B |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Làng - Xã Đông Hòa Từ đường tỉnh 876 - Đến Đường Tam Bảo |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh giữa ấp Tây B - Xã Đông Hòa Đoạn từ đường tỉnh 876 - Đến kênh Kháng Chiến |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường ranh ấp Tân Trang ấp Trung - Xã Đông Hòa - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan cặp kênh Phan Tấn Thời (đoạn Đường đan hiện hữu) - Xã Đông Hòa - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành - Xã Đông Hòa - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan ấp Đông A - ấp Ngươn - Xã Đông Hòa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan 2 m cặp bờ Kinh Kháng Chiến - Xã Đông Hòa Đoạn từ đường ruột ấp Ngươn - Đến cầu Lâm địa phận ấp Dầu |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường bờ Tam Bảo - Xã Đông Hòa - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trường THCS Tây B - Xã Đông Hòa Đoạn từ lộ nhựa Tây B - Đến Giáp kênh Sao Hậu |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan 30/4 - Xã Đông Hòa Đoạn từ cầu Trâu - Đến ranh xã Long Định |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan ấp Đông B - Xã Đông Hòa Đoạn từ Lộ cầu Trâu - Đến Giáp Đường ruột ấp Ngươn |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường liên ấp Tây B - ấp Trung - Xã Đông Hòa Đoạn từ lộ nhựa Tây B - Đến Giáp kênh Sao Hậu |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan cặp kênh Mười Những - Xã Đông Hòa Đoạn từ tuyến Đường đan kênh Kháng Chiến - Đến ranh xã Đông Hòa, Long Hưng |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Xã Vĩnh Kim Từ Đường tỉnh 876 - đến hết đường Võ Văn Dưỡng |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Các Đường thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 3m trở lên - Xã Vĩnh Kim - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Các đường thuộc khu khoanh bao của xã có mặt đường rộng từ 1,5 m đến dưới 3 m - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Phía Tây Đường vào Trường THCS Vĩnh Kim - Xã Vĩnh Kim - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Phạm Ngọc Lân - Xã Vĩnh Kim Từ cầu Ô Thước - Đến cống Cây Da |
Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan cặp sông Rạch Gầm - Xã Vĩnh Kim - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Hữu - Xã Vĩnh Kim - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Vĩnh Quí - Bàn Long - Xã Vĩnh Kim Đoạn từ cầu Ô Thước - Đến cầu Bà Tét |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường từ cầu kênh Mới đến cầu Bàn Long - Xã Vĩnh Kim - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 26/3 - Xã Vĩnh Kim - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Hồng Lễ - Xã Vĩnh Kim Từ đường huyện 35 đoạn ranh xã Song Thuận - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường 30/4 (ấp Vĩnh Bình) - Xã Vĩnh Kim - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Đỗ Văn Pháo - Xã Vĩnh Kim - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Phạm Ngọc Lân - Xã Vĩnh Kim - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Ngọc Trung - Xã Vĩnh Kim - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Chính - Xã Vĩnh Kim - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Phạm Ngọc Lân - Xã Vĩnh Kim Từ cổng Cây Da - Đến ranh xã Bàn Long |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Ngang - Xã Vĩnh Kim - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Vĩnh Quí - Kim Sơn - Xã Vĩnh Kim Đoạn từ cầu Ô Thước - Đến Giáp ranh xã Kim Sơn |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lương Tấn Đức - Xã Vĩnh Kim - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Phạm Văn Nâu - Xã Vĩnh Kim - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Đường tổ 7 - Xã Vĩnh Kim - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Cây Gừa - Xã Vĩnh Kim - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Mới - Xã Bàn Long - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đến Trung tâm xã - Xã Bàn Long - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Vĩnh Quí - Trung tâm xã Bàn Long - Xã Bàn Long - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường rạch Vàm Miểu - Xã Bàn Long Đoạn từ cầu Vàm Miểu - Đến ranh xã Phú Phong |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 6+1 ấp Long Thành A - Xã Bàn Long - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Long Thành B - Xã Bàn Long - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Thị Đính ở ấp Long Thạnh - Xã Bàn Long - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Chỉnh ấp Long Thạnh - Xã Bàn Long - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 6 ấp Long Trị - Xã Bàn Long - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Me ấp Long Hòa A - Xã Bàn Long - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 7 ấp Long Trị (đoạn Đường đan) - Xã Bàn Long - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 8 và 9 - Xã Bàn Long Đoạn từ đường huyện 35 - Đến ranh xã Hữu Đạo |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường từ UBND xã Bàn Long đến ranh xã Mỹ Long (Cai Lậy) - Xã Bàn Long - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Gò Trại - Xã Bàn Long - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường liên xã Bàn Long - Xã Bàn Long - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Hữu Đạo - Xã Bàn Long - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Phú Phong - Xã Bàn Long - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường lộ Me - Xã Song Thuận Đoạn từ đường tỉnh 876 - Đến cầu Vĩ |
Đất ở nông thôn | 920.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan Nguyễn Văn Nhẫn - Xã Song Thuận Đoạn từ đường tỉnh 864 - Đến kênh Tập đoàn 8 |
Đất ở nông thôn | 920.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Từ đường tỉnh 864 đến Đường đan Tống Văn Lộc - Xã Song Thuận - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lộ Me (phần còn lại) - Xã Song Thuận - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan Nguyễn Văn Lộc - Xã Song Thuận - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan Nguyễn Văn Nhẫn (phần còn lại) - Xã Song Thuận - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường cầu cống - Xã Song Thuận Đoạn từ đường tỉnh 864 - Đến Đường Tống Văn Lộc |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 864 cũ (Cầu Kim Sơn) - Xã Kim Sơn - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan cặp sông Rạch Gầm - Xã Kim Sơn - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường 26/3 - Xã Kim Sơn - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường lộ Thầy Một - Xã Kim Sơn Đoạn từ đường tỉnh 876 - Đến cầu Ngang |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường lộ Mới - Xã Kim Sơn Đoạn từ đường tỉnh 864 - Đến cầu Đúc |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Cỏ Sả (toàn tuyến) - Xã Kim Sơn - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lộ Mới ấp Đông (hết tuyến) - Xã Kim Sơn - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường lộ Bờ Xe (hết tuyến) - Xã Kim Sơn - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường 20 tháng 1 - Xã Kim Sơn Từ đường tỉnh 864 - Đến Đường trung tâm ấp Hội |
Đất ở nông thôn | 430.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Trạm Y tế - Xã Phú Phong Từ đường tỉnh 864 - Đến Giáp đất Đình Phong Phú |
Đất ở nông thôn | 920.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Hòa - Ninh - Thuận - Xã Phú Phong Đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 - Đến cầu Phú Ninh |
Đất ở nông thôn | 920.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường liên xã Phú Phong - Bàn Long - Xã Phú Phong Đoạn từ đường tỉnh 864 - Đến cầu Ngã Ba Lớn |
Đất ở nông thôn | 920.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường phía Tây cặp sông Phú Phong - Xã Phú Phong Đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 - Đến Đường vào Trường Tiểu học Phú Phong |
Đất ở nông thôn | 920.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường liên ấp Quới Long - Xã Phú Phong Đoạn từ giáp Đường liên xã Phú Phong - Bàn Long - Đến cầu số 1 |
Đất ở nông thôn | 920.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đường huyện 32 Đường huyện Thân Cửu Nghĩa - Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ-Kênh Phủ Chung) |
Đất TM - DV nông thôn | 648.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Đoạn còn lại bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B) - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường dẫn cao tốc Quốc lộ 1 xã Thân Cửu Nghĩa - Quốc lộ 1 (xã Tam Hiệp) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1 Giáp ranh tỉnh Long An - Giáp xã Tân Lý Tây |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1 Xã Tân Lý Tây - Phòng Giáo Dục (ranh Tân Lý Tây + Thị trấn) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.960.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1 Phòng Giáo dục - Giáp ranh thị trấn Tân Hiệp (Cống Bà Lòng) |
Đất TM - DV nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1 Ranh thị trấn Tân Hiệp Cống Bà Lòng - Ranh xã Long An |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1 Ranh xã Long An - Giáp cầu Bến Chùa |
Đất TM - DV nông thôn | 3.280.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1 Đường nhựa Cầu đá ranh xã Phước Thạnh - Tam Hiệp - Giáp cầu Kinh Xáng |
Đất TM - DV nông thôn | 2.560.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1 Cầu Kinh Xáng - Ngã ba Đông Hòa (Giáp bảng quảng cáo vú sữa) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.640.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1 Ngã ba Đông Hòa Bảng quảng cáo vú sữa - Giáp cầu Sao |
Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1 Từ Cầu Sao - Lộ 24 (địa phận Điềm Hy); đường Hai Niên (địa phận Dưỡng Điềm) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Quốc lộ 1 Lộ 24 (địa phận Điềm Hy); đường Hai Niên (địa phận Dưỡng Điềm) - Giáp Thị xã Cai Lậy |
Đất TM - DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 864 Giáp TP. Mỹ Tho - Cầu Xoài Hột |
Đất TM - DV nông thôn | 4.160.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 864 Cầu Xoài Hột - Cầu Kinh Xáng |
Đất TM - DV nông thôn | 2.480.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 864 Cầu Kinh Xáng - Cống 26/3 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 864 Cống 26/3 - Cầu Phú Phong |
Đất TM - DV nông thôn | 1.280.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 864 Cầu Phú Phong - Giáp đường liên xã Phú Phong - Bàn Long |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 864 Đường liên xã Phú Phong - Bàn Long - Giáp ranh huyện Cai Lậy |
Đất TM - DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 866 Ngã ba Phú Mỹ - Ranh xã Tân Lý Tây - Tân Lý Đông (kênh 30/4) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.480.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 866 Ranh xã Tân Lý Tây - Tân Lý Đông kênh 30/4 - Đường đan Mười Tê |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 866 Đường đan Mười Tê - Đường vô khu tái định cư |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 866 Đường vô khu tái định cư - Chân cầu Vượt Cao tốc số 9 |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 866 Chân cầu Vượt Cao tốc số 9 - Giáp huyện Tân Phước |
Đất TM - DV nông thôn | 688.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 866B Giáp Đường tỉnh 866 - Chợ Tân Lý Đông mới |
Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 866B Chợ Tân Lý Đông mới - Giáp huyện Tân Phước |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 867 Giáp Quốc lộ 1 - Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Nam |
Đất TM - DV nông thôn | 1.840.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 867 Giáp Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Nam - Đường kênh Kháng Chiến (ĐH.38B) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 867 Đường kênh Kháng Chiến ĐH.38B - Giáp huyện Tân Phước |
Đất TM - DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 876 Ngã ba Đông Hòa - Trở vào 100m (Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.080.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 876 Từ 100m cách mốc lộ giới Quốc lộ 1 - Ngã ba Bình Trưng |
Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 876 Ngã ba Bình Trưng - Ban Chỉ huy Quân sự huyện |
Đất TM - DV nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 876 Ban Chỉ huy Quân sự huyện - Cầu Vĩnh Kim (cầu sắt) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 876 Cầu Vĩnh Kim cầu sắt - Giáp Đường tỉnh 864 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 878C Quốc lộ 1 - Giáp huyện Chợ Gạo (cầu Bến Tranh) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 870 Từ Đường tỉnh 864 - Đường vào cổng 2 Đồng Tâm |
Đất TM - DV nông thôn | 2.080.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 870 Đường huyện 34 - Cách 100m (Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 870 Từ 100m cách mốc lộ giới Quốc lộ 1 - Giáp Quốc lộ 1 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 874 Quốc lộ 1 - Giáp Thị xã Cai Lậy |
Đất TM - DV nông thôn | 736.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ) Đoạn còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 878 Đường dẫn cao tốc - Cầu kinh Quảng Thọ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 878 Đoạn còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ) Mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m xã Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ) Đoạn còn lại xã Tân Hương, Tân Hội Đông - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 32 (Đường Thân Cửu Nghĩa) Thị trấn Tân Hiệp - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 32 (Đường Thân Cửu Nghĩa) Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 32B (Đường Thân Hòa - Quản Thọ) Đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường huyện 32 và trở vào 100m - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 32B (Đường Thân Hòa - Quản Thọ) Đoạn từ Đường huyện 32 đến Kênh Quản Thọ - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 33 Quốc lộ 1 - Cầu Kinh Kháng Chiến |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 33 Cầu Kinh Kháng Chiến - Cầu Kinh Năng |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 33 Cầu Kinh Năng - Giáp huyện Tân Phước |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 34 (Đường Long Hưng - Thạnh Phú) Từ Quốc lộ 1 - Bến đò Long Hưng |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 34 (Đường Long Hưng - Thạnh Phú) Bến đò Long Hưng - Huyện lộ 34 (Cổng 2 Đồng Tâm) |
Đất TM - DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 34 (Đường Long Hưng - Thạnh Phú) Huyện lộ 34 (Cổng 2 Đồng Tâm) - Đường tỉnh 870 |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 35 (Đường Thạnh Phú - Bàn Long) Đường tỉnh 870 - Cua quẹo Nhà thờ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 35 (Đường Thạnh Phú - Bàn Long) Cua quẹo Nhà thờ xã Thạnh Phú - Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng |
Đất TM - DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 35 (Đường Thạnh Phú - Bàn Long) Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng - Đường tỉnh 876 |
Đất TM - DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 35 (Đường Thạnh Phú - Bàn Long) Từ đường Đặng Thị Biết đường 5 Chơn cũ - Cống Cây Da |
Đất TM - DV nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 35 (Đường Thạnh Phú - Bàn Long) Cống Cây Da - Cầu Vĩnh Thới |
Đất TM - DV nông thôn | 552.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 35 (Đường Thạnh Phú - Bàn Long) Đoạn còn lại xã Vĩnh Kim và Bàn Long - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 35B (Đường bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Đoạn qua địa bàn xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 35B (Đường bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Đoạn qua xã Long Hưng, Song Thuận - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 36 (Đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng) Ngã 3 Bình Trưng - Cầu 3 Tâm |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 36 (Đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng) Đoạn còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 648.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 36 (Đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng) Đường Dưỡng Điềm - Hữu Đạo đoạn trên địa bàn xã Dưỡng Điềm, xã Hữu Đạo - |
Đất TM - DV nông thôn | 552.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 36 (Đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng) Đường Dưỡng Điềm - Hữu Đạo - Quốc lộ 1 |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 37 (Đường Gò Lũy) Quốc lộ 1 - Kênh Bờ Làng Ba Thắt |
Đất TM - DV nông thôn | 648.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 37 (Đường Gò Lũy) Kênh Bờ Làng Ba Thắt - Khu nghĩa địa |
Đất TM - DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 37 (Đường Gò Lũy) Đoạn còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Xã Long Định - Sông Chợ Bưng |
Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Đoạn còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Kháng Chiến (Đường huyện 38B) Toàn tuyến - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 39 (Đường vào Khu nông nghiệp ứng Đường dẫn cao tốc Đồng Tâm - Đường Lộ Giồng |
Đất TM - DV nông thôn | 648.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 39 (đường vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao) Đường tỉnh 878 (xã Tam Hiệp) - Đường lộ Dây thép, ranh huyện Tân Phước (xã Tam Hiệp) |
Đất TM - DV nông thôn | 520.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 39B (đường gom (bên trái tuyến) cao tốc TP Hồ Chí Minh - Trung Lương Đoạn từ đoạn từ đường Tân Hiệp Thân Đức (lộ dây thép ấp Tân Lập xã Tân Lý Đông) đến - Cầu Xáng Múc (ấp Tân Lược 2) |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường huyện 39B (đường gom (bên trái tuyến) cao tốc TP Hồ Chí Minh - Trung Lương Đoạn còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Tân Lý Tây (trừ phần mặt tiền Quốc lộ 1) - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Tân Lý Đông (cũ + mới) (trừ mặt tiền đường tỉnh 866B) - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Tân Hội Đông (trừ phần mặt tiền đường tỉnh 866) - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Long An (c),Đường khu chu vi - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.840.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Xoài Hột Trong (xã Thạnh Phú) - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền khu vực chợ Bình Đức - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Long Định (đất tiếp giáp Đường nội ô chợ) - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Dưỡng Điềm - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Vĩnh Kim - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.960.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Rạch Gầm - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Phú Phong - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Gò Lũy (xã Nhị Bình) - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Đông Hòa - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.840.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Tam Hiệp (mới + cũ) - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.840.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Điềm Hy - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.840.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Hữu Đạo - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Long Hưng - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Phước Thạnh (xã Thạnh Phú) - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ Song Thuận - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.840.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chợ thị trấn Tân Hiệp - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.560.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Vị trí 1 - Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Vị trí 2 - Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 464.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Vị trí 3 - Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 552.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Vị trí 4 - Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Vị trí 5 - Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Vị trí 6 - Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Vị trí 1 - Đất ở tại khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang - |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Vị trí 2 - Đất ở tại khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang - |
Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào cổng 1 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Quốc lộ 1) - Xã Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào cổng 2 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Đường huyện 31) - Xã Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào cổng 4 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Đường số 14 khu tái định cư Tân Hương) - Xã Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Hồng Châu - Xã Tân Hương Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Hoài Việt - Xã Tân Hương Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến Đường Châu Văn Đáo |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lộ Làng - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Ngô Văn Huề - Xã Tân Hương Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến Đường Châu Văn Đáo |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Thanh Hà - Xã Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Phạm Ngọc Thành - Xã Tân Hương Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến Đường Châu Văn Đáo |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Liên Tân - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào cổng 5 Khu công nghiệp Tân Hương (đường Ga ông Táo cũ) - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bình Yên - Xã Tân Hương Từ Quốc Lộ 1 - Đến tiếp Giáp Đường Phạm Thái Hùng |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào cổng 5 Khu công nghiệp Tân Hương (Đường Ga ông Táo cũ) - Xã Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Hoài Việt (đoạn còn lại) - Xã Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Hồng Châu (đoạn còn lại) - Xã Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Phạm Ngọc Thành (đoạn còn lại) - Xã Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Phạm Văn Phải - Xã Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Liên tổ 14 - 35 - Xã Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Văn Sáu - Xã Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huỳnh Văn Nhiều - Xã Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Châu Văn Đáo - Xã Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Thị Sớm - Xã Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Hai - Xã Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Nhiều - Xã Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Phạm Thái Hùng - Xã Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh nhánh Lê Văn Thắm - Xã Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Văn Thắm - Xã Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bình Yên (đoạn còn lại) - Xã Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Ngô Văn Huề - Xã Tân Hương Đoạn từ đường Châu Văn Đáo - Đến Đường Dương Văn Mầu |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Vẹm - Xã Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Hảo - Xã Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Dương Văn Mầu - Xã Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Phan Thị Mão - Xã Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan tổ 1-2 ấp Tân Hòa - Xã Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tập đoàn 18 - Xã Tân Hương - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào khu tái định cư - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường lộ Liên Tân - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lộ Cũ - Xã Tân Lý Tây - |
Đất TM - DV nông thôn | 736.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vô nhà thờ Ba Giồng - Xã Tân Lý Tây - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Hồng Châu - Xã Tân Lý Tây Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Văn Ngà - Xã Tân Lý Tây Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến hết Trường Trung học cơ sở Đoàn Giỏi |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Ba - Xã Tân Lý Tây - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Ngô Văn Hai - Xã Tân Lý Tây - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường 12 liệt sĩ - Xã Tân Lý Tây - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huỳnh Văn Thìn - Xã Tân Lý Tây - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Nổi lớn - Xã Tân Lý Tây - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Nhỉ - Xã Tân Lý Tây - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đông kênh Mười Biếu - Xã Tân Lý Tây - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường liên ấp Tân Quới - Tân Lược 1 - Tân Lược 2 - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Năm Bưởi, - Xã Tân Lý Tây - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Hồng Châu (phần còn lại) - Xã Tân Lý Tây - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Văn Ngà (phần còn lại) - Xã Tân Lý Tây - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Văn Cơ - Xã Tân Lý Tây - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Văn Thọ - Xã Tân Lý Tây - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Văn Lắc - Xã Tân Lý Tây - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường liên ấp Tân Lược 2 - Xã Tân Lý Đông - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Tân Lược 1 - Xã Tân Lý Đông Đoạn từ đường tỉnh 866B - Đến cầu Bến Lội |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường 30/4 - Xã Tân Lý Đông Đoạn từ giáp Đường tỉnh 866 - Đến cầu Vĩ |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Kinh Tám Mét - Xã Tân Lý Đông đoạn cầu vượt số 10 - Đến cầu Vĩ |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào khu tái định cư - Xã Tân Lý Đông - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Văn Sáu - Xã Tân Hội Đông - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Mai Văn Rẫy - Xã Tân Hội Đông - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Thị Ngàn - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Dương Văn Lào - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường ADB - |
Đất TM - DV nông thôn | 288.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Nên - Xã Tân Hội đồng - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Phạm Văn Hạnh - Xã Tân Hội đồng - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nghĩa trang - Xã Tân Hội đồng Đoạn từ đường tỉnh 866 - Đến Giáp Đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đứng Miễu Bà - Xã Tân Hội đồng Từ kênh Xóm Phụng - Đến Giáp ranhĐường xã Tân Hòa Thành, huyện Tân Phước |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Bờ Hoang - Xã Tân Hội đồng Từ kênh Đứng Miễu Bà - Đến kênh Bờ Cái, Từ đường kênh Xóm Phụng Đến Giáp xã Tân Hòa Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường 30/4 - Xã Tân Hội đồng đoạn giáp Đường Lê Văn Sáu - Đến cuối kênh 30/4 |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh nổi N1 - Xã Tân Hội đồng - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huỳnh Văn Cứ (đoạn còn lại) - Xã Tân Hội đồng - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Cái - Xã Tân Hội đồng - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Vững Đoạn từ cầu kênh rạch Ông Đạo - Đến Giáp tỉnh Long An |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 2 ấp Tân Hòa - Xã Tân Hội đồng - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Lẹ ấp Tân Xuân - Xã Tân Hội đồng - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tân Hiệp - Thân Đức - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.360.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nối Đường huyện 32 - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực thuộc đoàn Địa chất thủy văn, địa chất công trình 803 - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 736.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Khu vực thuộc khu tái định cư Thân Cửu Nghĩa (ấp Thân Hòa) - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 688.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan Trạm bơm - cầu Thắng - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa lộ Ông Hộ - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Đình Ngãi Hữu - Xã Thân Cửu Nghĩa Đoạn từ giáp Đường tỉnh 878C - Đến Đình Ngãi Hữu |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đứng - Xã Thân Cửu Nghĩa đoạn từ Đường huyện 32 - đến giáp đường nhựa Cây Trâm - Bến Lội |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Đình Cửu Viễn - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa ranh xã Long An - Thân Cửu Nghĩa - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trạm bơm - Y tế - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Đứng đoạn còn lại - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lộ Làng - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường chùa Cao Đài- cầu Tréo - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường trường học Cửu Hòa - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Nổi - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Thân Hòa - Quản Thọ đoạn còn lại - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Cống Bể - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan Cây Mai - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Năm Chạnh - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Cây Trâm - Bến Lội - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Cây Lim - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa Mả Đá Đôi - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đình Ngãi Hữu (phần còn lại) - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường cầu Tréo - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Cây Ngã - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Xóm Bún - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
đoạnĐường liên ấp Thân Bình - Ngãi Thuận - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 9 - tổ 12 (Ngãi Thuận) - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bào Sen - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 9 Ngãi Lợi - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 5 Ngãi Lợi - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 15-16 Ngãi Thuận - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 2 Cửu Hòa - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 18 Cửu Hòa - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 14 Thân Bình - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 11 Thân Bình - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 16-17 Thân Hòa - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường liên ấp Thân Bình- Cửu Hòa - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Ba Chón - Chín Đậm - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 13-15 Thân Đức - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 5 Thân Đức - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 7-8 ấp Ngãi Lợi - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 7 ấp Thân Đức - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 16 ấp Cửu Hòa - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 4 ấp Thân Bình - Xã Thân Cửu Nghĩa - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Ngô Văn Tý - Xã Long An Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến cổng văn hóa ấp Long Thới |
Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Ứng - Xã Long An Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến chùa Long Tường |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Văn Khuê - Xã Long An - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Công Hầu - Xã Long An - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Đặng Văn Ất (Nhánh 1 và Nhánh 2) - Xã Long An - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Huỳnh Văn Bảy - Xã Long An Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến ranh ấp Long Thới |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huỳnh Văn Hề - Xã Long An Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến ranh ấp Long Thới |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Đặng - Xã Long An Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến ranh ấp Long Thới |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Cơ (ấp Long Thạnh) - Xã Long An - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường số 1 khu trung tâm xã (ấp Long Tường) - Xã Long An - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Xứng - Xã Long An - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan ấp Long Tường - Xã Long An - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Phan Văn Tỉnh (ấp Long Thạnh) - Xã Long An - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường chùa Sơn Tăng - Xã Long An - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Cặp sông Bảo Định - Xã Long An - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lâm Văn Ngươn - Xã Long An - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường cầu Đồng - Xã Long An - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lộ Giồng - Xã Tam Hiệp đầu Đường dẫn cao tốc - Đến Đường huyện 39 |
Đất TM - DV nông thôn | 648.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Trung tâm chữa bệnh - Xã Tam Hiệp đầu Đường nhánh rẽ cao tốc - Đến cổng văn hóa ấp 7 |
Đất TM - DV nông thôn | 648.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao - Xã Tam Hiệp đoạn còn lại không thuộc đường huyện 39 - |
Đất TM - DV nông thôn | 648.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lộ Xoài ấp 6 (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp - |
Đất TM - DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lộ Làng ấp 5 (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp - |
Đất TM - DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ đập ấp 2 - Xã Tam Hiệp Từ đầuĐường dẫn cao tốc - Đến Đường kênh Kháng Chiến |
Đất TM - DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ đấp ấp 4 (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp - |
Đất TM - DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Ông Bổn (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp - |
Đất TM - DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường cầu Đá ấp 5 - Xã Tam Hiệp Từ Quốc lộ 1 - Đến Đường Lộ Làng ấp 5 |
Đất TM - DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Đông Kênh Năng - Xã Tam Hiệp - |
Đất TM - DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhà Kho ấp 4 - Xã Tam Hiệp Từ đầu nhánh rẽ cao tốc - Đến Đường Ông Bổn ấp 4 |
Đất TM - DV nông thôn | 504.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Cộ ấp 1 (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường bờ Đông của kênh Quảng Thọ 2 - Xã Tam Hiệp Từ cầu Nhơn Huề - Đến Đường dẫn cao tốc |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Nhà thờ chợ Bưng - Xã Tam Hiệp Từ đường rẽ qua cầu Nhơn Huề - Đến cống Quản Thọ 2 |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Kháng Chiến (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Ngang (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Phủ Chung (Bắc, Nam hết tuyến) - Xã Tam Hiệp - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp 7 - Xã Tam Hiệp cổng văn hóa ấp 7 - Đến kênh lộ Dây Thép |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tuyến đông sông Chợ Bưng cống Quản Thọ 2 đến kênh Dây Thép - Xã Tam Hiệp - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đê kênh Sáu Ầu - Xoài Hột - Xã Tam Hiệp - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Kháng Chiến phía cặp kênh (hết tuyến) - Xã Tam Hiệp - |
Đất TM - DV nông thôn | 296.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lộ Lang Thạnh Hưng - Xã Thạnh Phú Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến điểm Trường ấp Thạnh Hưng |
Đất TM - DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Chính Dương - Xã Thạnh Phú - |
Đất TM - DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Xã Thạnh Phú - |
Đất TM - DV nông thôn | 880.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Chợ - Cây Xanh - Miếu Hội - Xã Thạnh Phú - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường lộ Gò Me - Xã Thạnh Phú - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan tổ 4 (ấp Bờ Xe) - Xã Thạnh Phú - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường cầu xi măng (ấp Bờ Xe) - Xã Thạnh Phú - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường lộ Kiến Thiết (ấp Cây Xanh) - Xã Thạnh Phú - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Cộ (ấp bờ Xe, Cây Xanh) - Xã Thạnh Phú - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 11, 12 (ấp Xóm Vông) - Xã Thạnh Phú - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan tổ 2, 3, 11, 12 (ấp Xóm Vông) đến giáp Đường Xóm Vông - Miểu Hội - Xã Thạnh Phú - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường lộ Bờ Làng - Xã Thạnh Phú Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - Đến cầu Bà Ngời |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường lộ Bờ Làng - Xã Thạnh Phú 2 bên đê cặp sông Sáu Ầu - Xoài Hột - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Mộ Vôi (ấp Thạnh Hưng) - Xã Thạnh Phú - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Chín Kinh (ấp Thạnh Hưng) - Xã Thạnh Phú - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Văn Xệ (ấp Thạnh Hưng) - Xã Thạnh Phú - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 5 (ấp Thạnh Hưng) - Xã Thạnh Phú - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 8 (ấp Thạnh Hưng) - Xã Thạnh Phú - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đoạn từ cầu Bà Ngời đến giáp Đường cầu Quan - Xã Thạnh Phú - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường cầu Quan - Xã Thạnh Phú - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 7 (ấp Bờ xe) - Xã Thạnh Phú - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan tổ 8 (ấp Bờ Xe) - Xã Thạnh Phú - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan tổ 9 (ấp Bờ Xe) - Xã Thạnh Phú - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan tổ 5 (ấp Bờ Xe) - Xã Thạnh Phú - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường lộ kênh 2 Hoài - Xã Thạnh Phú - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Bản - Xã Thạnh Phú - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Đông kênh Sáu Ầu - Xoài Hột - Xã Thạnh Phú - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 13,14 (ấp Thạnh Hưng) - Xã Thạnh Phú - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trịnh Văn Ó - Xã Thạnh Phú - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào bến đò Thới Sơn - Xã Bình Đức - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào UBND xã - Xã Bình Đức - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào Chợ Bình Đức - Xã Bình Đức - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường cổng 1 Đồng tâm - Xã Bình Đức - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường công cộng khu dân cư khoanh bao của xã - Xã Bình Đức - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 8 - 9 ấp Tân Thuận B - Xã Bình Đức - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.040.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vành đai Bình Đức (toàn tuyến) - Xã Bình Đức - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa ấp Lộ Ngang (toàn tuyến) - Xã Bình Đức - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường khu bao xã có mặt cắt ngang từ 2,5m trở xuống - Xã Bình Đức - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Xóm Vựa - Xã Long Hưng - |
Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Nam - Xã Long Hưng - |
Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan Gò Me - Xã Long Hưng - |
Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đê Bảo Định - Xã Long Hưng - |
Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Thạnh Hòa - Xã Long Hưng - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Chùa Ông Hiếu - Xã Long Hưng đoạn Đường huyện 35 - Đến cầu Chùa |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Cao Văn Dần - Xã Long Hưng - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Mười Hoàng - Xã Long Hưng Đoạn từ QL. 1 - Đến Gò Me |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường chùa Ông Hiếu (phần còn lại) - Xã Long Hưng - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tám Vọng - Xã Long Hưng - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Miểu Ấp - Xã Long Hưng - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tám Quắn - Xã Long Hưng - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Sáu Lắm - Xã Long Hưng - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Thị Thập - Xã Long Hưng Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến trường học |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Kháng Chiến đến Miểu Ấp - Xã Long Hưng - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Sáu Diệu - Xã Long Hưng - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường cầu Bà Đội - Xã Long Hưng - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Một Cát - Xã Long Hưng - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Mười Những - Xã Long Hưng Đoạn từ đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành - Đến Đường ấp Dầu xã Đông Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn An - Xã Long Hưng Đoạn từ đường kênh Đào - Đến Tập Đoàn ấp 6 |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Long Bình B - Xã Long Hưng Đoạn từ vành đai - Đến kênh Kháng Chiến |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Liên ấp Long Thuận A - Thạnh Hòa - Xã Long Hưng - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Nam - Long Lợi - Xã Long Hưng - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tập Đoàn 6 (Long Bình A) - Xã Long Hưng - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bắc Kênh Đào - Xã Long Hưng đoạn xã Thạnh Phú - Đến cầu Xóm Vựa |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Hai Sương - Bảy Sói - Xã Long Hưng - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Sáu Cu - Xã Long Hưng - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Cầu Thầy Tùng - Xã Long Hưng đoạn từ ĐH 35 - đến giáp ĐH 34 |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 867 cũ - Xã Long Định Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến cuối Đường vào chợ Long Định |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tỉnh 867 cũ - Xã Long Định Đoạn từ cuối Đường vào chợ Long Định - Đến Giáp Đường tỉnh 867 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.840.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vô Bệnh viện Tỉnh Đội - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa kênh Tám Mét đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu kinh Kháng Chiến |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa kênh Tám Mét đoạn từ Cầu Kinh Kháng Chiến - đến cầu Kinh Năng |
Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường nhựa phía mặt tiền đất cặp lộ) - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Kháng Chiến (Đường xã phía mặt tiền đất nằm cặp lộ) - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 6 m (phía mặt tiền đất nằm cặp lộ) - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan Tây 1 - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan Tây 2 (phía mặt tiền đất cặp lộ) - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan Dương Văn Quang (phía mặt tiền đất cặp lộ) - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Dương Văn Bế (phía mặt tiền đất cặp lộ) - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Giồng Dứa - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huỳnh Công Ký - Xã Long Định Đoạn từ Quốc lộ 1 - Đến Giáp Đường kênh 6 m phía mặt tiền đất cặp lộ |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Thị Còn (phía bên Đường đất cặp lộ) - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành - Xã Long Định đoạn từ đường nhựa kênh Tám Mét - đến đường đan Tây 2 (phía bên đường đất cặp lộ) |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
đường đan nối liền đường đan Tây 1 và Tây 2 - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Xã Long Định Đường nhựa phía có kênh công cộng nằm song song lộ - |
Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường đan phía mặt tiền đất cặp lộ) - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Lộ Bờ Xoài - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Kháng Chiến (Đường xã phía có kênh công cộng nằm song song lộ) - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh 6 m (phía có kênh công cộng nằm song song lộ) - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan Kinh Giữa (phía mặt tiền đất cặp lộ) - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành - Xã Long Định Từ kênh Một - Đến Giáp huyện Tân Phước |
Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan ấp Keo - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan Tây 2 (phía có kênh công cộng nằm song song lộ) - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Dương Văn Bế (phía có kênh) - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan Dương Văn Quang (phía có kênh) - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huỳnh Công Ký - Xã Long Định Đoạn từ đường kênh 6m - Đến Đường huyện 38 phía mặt tiền đất cặp lộ |
Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Lê Thị Còn - Xã Long Định đoạn từ đường nhựa kênh Tám Mét - đến đường đan Tây 2 (phía bên kênh) |
Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huỳnh Công Ký - Xã Long Định đoạn từ Quốc lộ 1 - đến kênh 6 m (phía có kênh) |
Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Sáu Lộc (phía mặt tiền đất cặp lộ) - |
Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành - |
Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Cầu Đá (ấp Đông) - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường đan phía có kênh công cộng nằm song song lộ) - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Hà Văn Côi - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan ấp Kinh 2A - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan Tư Xưa - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Huỳnh Công Ký - Xã Long Định đoạn từ đường kênh 6 m - đến Đường huyện 38 (phía có kênh) |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh ngang ấp Trung - Xã Long Định đoạn từ Đường nhựa kênh Tám Mét - đến đường đan lộ Bờ Xoài |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan kênh Đường Lương - Xã Long Định Đoạn từ kênh 6 mét - Đến cầu Đoàn Thanh Niên |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan kênh Đường Lương - Xã Long Định từ đường đan Tư Xưa - đến giáp đường huyện 38 |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nhựa cặp kênh Sáu Ấu - Xoài Hột - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Sáu Lộc (phía kênh) - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan Cầu Dừa - Xã Long Định - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Văn Nhồng - Xã Nhị Bình giáp Nguyễn Việt Bút - Đến cầu Dưỡng Điềm |
Đất TM - DV nông thôn | 464.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Nguyễn Việt Bút - Xã Nhị Bình Từ QL.1 - Đến cuối Đường Nguyễn Việt Bút |
Đất TM - DV nông thôn | 464.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Phạm Văn Lù - Xã Nhị Bình Từ QL.1 - Đến Chợ Gò Lũy |
Đất TM - DV nông thôn | 464.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan Bà Bếp (phần còn lại) - Xã Nhị Bình - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Tây - Xã Nhị Bình Đoạn từ giáp chợ Gò Lũy cũ - Đến sân vận động xã |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Ba Thắt - Xã Nhị Bình - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Đồn (đoạn còn lại) - Xã Nhị Bình - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Hưng - Xã Nhị Bình đoạn từ ngã ba tập đoàn 9 - đến kênh Dây Thép |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Cao Văn Kỳ - Xã Nhị Bình giáp xã Đông Hòa - đến Kênh 26/3 |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường cặp kênh 26/3 - Xã Nhị Bình - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Phan Thanh - Xã Nhị Bình - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Gò Lũy - Xã Nhị Bình đoạn từ Quốc Lộ 1 - đến đường Bờ Làng Ba Thắt |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Gò Lũy - Xã Nhị Bình đoạn từ Quốc Lộ 1 - đến đường Bờ Làng Ba Thắt đến Khu nghĩa địa |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường đan số 1, số 2 - Xã Dưỡng Điềm - |
Đất TM - DV nông thôn | 552.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường cầu Chú Dền - Xã Dưỡng Điềm - |
Đất TM - DV nông thôn | 552.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Thành - Xã Dưỡng Điềm - |
Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường ấp Trung - Tây - Xã Dưỡng Điềm - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Cả Chín - Xã Dưỡng Điềm - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường lộ 25 - Xã Dưỡng Điềm - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Cao Văn Kỳ - Xã Hữu Đạo - |
Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Thành - Xã Hữu Đạo - |
Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Thẻ 25 - Xã Hữu Đạo - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Hữu Thuận - Hữu Lợi - Xã Hữu Đạo - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Bờ Cả Chín - Xã Hữu Đạo - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Trần Văn Rớt (ấp Hữu Lợi, Hữu Thuận) - Xã Hữu Đạo - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Ô Cây Bàng (ấp Hữu Lợi) - Xã Hữu Đạo - |
Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Ô Bàn Cờ - Xã Hữu Đạo - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Cây Vông - Xã Hữu Đạo - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 2 ấp Hữu Lợi - Xã Hữu Đạo - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Hội đồng - Xã Hữu Đạo - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường tổ 9 (ấp Hữu Lợi) - Xã Hữu Đạo - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào trường tiểu học Hữu Đạo - Xã Hữu Đạo - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường kênh Kháng Chiến - Xã Hữu Đạo Từ đường huyện 36 - Đến cầu Hữu Lợi |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Phan Thanh - Xã Bình Trưng Đoạn từ giáp ĐT. 876 - Đến cầu Phan Thanh |
Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vào trường mẫu giáo Vĩnh Kim - Xã Bình Trưng - |
Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Kênh Mới - Xã Bình Trưng - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Phan Thanh (phần còn lại) - Xã Bình Trưng - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Tạ Văn Lướt - Nhị Bình - Xã Bình Trưng - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường Phạm Văn Sung - Hữu Đạo - Xã Bình Trưng - |
Đất TM - DV nông thôn | 344.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp Cầu Cống Tân Hiệp - Đường vào quán Cây Mận |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp Đường vào quán Cây Mận - Trạm Cấp nước |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp Trạm cấp nước - Giáp xã Tân Lý Tây |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường Lộ Cũ - thị trấn Tân Hiệp Trụ sở ấp Ga - Giáp xã Hòa Tịnh |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường vành đai Trung tâm văn hóa huyện - thị trấn Tân Hiệp - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Đường nối Đường huyện 32 - thị trấn Tân Hiệp - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp Quốc lộ 1 từ nhà ông Tăng Sanh Tài - Giáp rạch Trấn Định |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp Phía Đông từ rạch Trấn Định - Giáp đường nội thị (Chợ Tân Hiệp) |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp Phía Tây từ rạch Trấn Định - Giáp đường nội thị (dãy phía Tây chợ Tân Hiệp) |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường nội ô chợ - thị trấn Tân Hiệp Miệng cống rạch Trấn Định giáp nhà ông Nguyễn Hữu Danh - Giáp nhà bà Sáu Chiếu (bà Nguyễn Thị Do) |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường nhựa nội thị - thị trấn Tân Hiệp Nhà ông Hứa Văn Dậu - Quán giải khát ông Hoàng |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường nhựa nội thị - thị trấn Tân Hiệp Trường trung học cơ sở Tân Hiệp - Cổng chùa Linh Phong xuyên ra Quốc lộ 1 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường nhựa nội thị - thị trấn Tân Hiệp giáp quán giải khát ông Hoàng - Đến hết nhà ông Sáu Kênh |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường cầu Hộ Tài - thị trấn Tân Hiệp - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Châu Thành |
Mặt tiền đường vào Bệnh viện Châu Thành - thị trấn Tân Hiệp - |
Đất ở đô thị | 2.100.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Châu Thành
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất
