---
title: Bảng giá đất huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 2026
date: 2024-01-13T02:53:05Z
modified: 2026-08-31T05:44:14Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-huyen-cho-gao-tinh-tien-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 63482
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-huyen-cho-gao-tinh-tien-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-31T05:44:14Z
---

**Bảng giá đất huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.**

**Lưu ý**: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tiền Giang sáp nhập vào tỉnh Đồng Tháp theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-huyen-cho-gao-tinh-tien-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-huyen-cho-gao-tinh-tien-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất

Bảng giá đất huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết [01/2026/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-01-2026-nq-hdnd-quy-dinh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-tinh-dong-thap.md) quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

### Nguyên tắc xác định vị trí đất

#### Đối với đất nông nghiệp

**Vị trí 1:** đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

**Vị trí 2:** đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

**Vị trí 3:** đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

**Vị trí 4:** đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

**Vị trí 5:** đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

**Vị trí 5:** Các vị trí còn lại

#### Đối với đất ở tại nông thôn

**Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:**

- **Vị trí 1:** đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- **Vị trí 2:** đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- **Vị trí 3:** đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
- 

**Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:**

- **Vị trí 1:** đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- **Vị trí 2:** đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- **Vị trí 3:** các vị trí còn lại.

#### Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

### Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

   Phường xã / Khu vực — Đồng Tháp  Đang tải...  

 

 [🔍 Tìm kiếm](javascript:void(0))

### Bảng giá đất huyện Chợ Gạo năm 2025

**Khu vực:** huyện Chợ Gạo.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ.

**Mức giá áp dụng:** từ 32.000 đến 4.400.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2025.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Vương Đình Thống (đường Bắc Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Nguyễn Thành Long (đường Nam Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.400.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Trần Văn Ưng - Thị trấn Chợ Gạo** Dãy phố khu vực Bến xe - | Đất ở đô thị | 3.100.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Trần Văn Ưng - Thị trấn Chợ Gạo** Từ Bến xe - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Tô Văn Rớt (đường khu phố 3) - Thị trấn Chợ Gạo** Bến xe - Kênh Chợ Gạo | Đất ở đô thị | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Nguyễn Minh Giác - Thị trấn Chợ Gạo** Đường 30/4 - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Nguyễn Minh Giác - Thị trấn Chợ Gạo** Đoạn nối dài thuộc xã Bình Phan - | Đất ở đô thị | 580.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Nghĩa Hưng (đường khu phố 4) - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Trương Thành Công (đường khu phố 5) - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường các khu hành chính huyện - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) - Thị trấn Chợ Gạo** Ranh xã Long Bình Điền (Đường huyện 24C) - Cầu kênh Ngang | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) - Thị trấn Chợ Gạo** Cầu kênh Ngang - Tuyến tránh Quốc lộ 50 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Hồ Tấn Minh - Thị trấn Chợ Gạo** Kênh Chợ Gạo - Ngã ba nhà thờ Tin Lành | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Dương Văn Khoa (Đường Kênh Ngang) - Thị trấn Chợ Gạo** Giao đường Dương Khuy (Đường huyện 25C) - Kênh Chợ Gạo | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Lê Thị Lệ Chi - Thị trấn Chợ Gạo** Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Ranh Hòa Định | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Lê Thị Lệ Chi - Thị trấn Chợ Gạo** Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Giao đường Nguyễn Đắc Thắng | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Lê Thị Ngọc Tuyến - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Nguyễn Đắc Thắng - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Phan Tấn Nhã - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Nguyễn Minh Đạo - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Võ Văn Lý - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Trần Ngọc Ký - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Trần Văn Hiển - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Nguyễn Văn Thường - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất ở tại mặt tiền các tuyến đường tiếp giáp đường 30/4 và đường 3/2 trong phạm vi 100m - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất ở tại mặt tiền đường Tây Bắc cặp kênh Chợ Gạo - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 25B Đông Nam kênh Chợ Gạo (thuộc phạm vi thị trấn Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất ở mặt tiền các tuyến đường tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) trong phạm vi 100m - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất ở đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất ở đô thị | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất ở đô thị | 230.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất ở đô thị | 230.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất ở đô thị | 230.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất ở đô thị | 230.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Các vị trí còn lại. - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất ở đô thị | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Vương Đình Thống (đường Bắc Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Nguyễn Thành Long (đường Nam Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Trần Văn Ưng - Thị trấn Chợ Gạo** Dãy phố khu vực Bến xe - | Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Trần Văn Ưng - Thị trấn Chợ Gạo** Từ Bến xe - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) | Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Tô Văn Rớt (đường khu phố 3) - Thị trấn Chợ Gạo** Bến xe - Kênh Chợ Gạo | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Nguyễn Minh Giác - Thị trấn Chợ Gạo** Đường 30/4 - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Nguyễn Minh Giác - Thị trấn Chợ Gạo** Đoạn nối dài thuộc xã Bình Phan - | Đất TM-DV đô thị | 464.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Nghĩa Hưng (đường khu phố 4) - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Trương Thành Công (đường khu phố 5) - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường các khu hành chính huyện - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất TM-DV đô thị | 736.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) - Thị trấn Chợ Gạo** Ranh xã Long Bình Điền (Đường huyện 24C) - Cầu kênh Ngang | Đất TM-DV đô thị | 736.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) - Thị trấn Chợ Gạo** Cầu kênh Ngang - Tuyến tránh Quốc lộ 50 | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Hồ Tấn Minh - Thị trấn Chợ Gạo** Kênh Chợ Gạo - Ngã ba nhà thờ Tin Lành | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Dương Văn Khoa (Đường Kênh Ngang) - Thị trấn Chợ Gạo** Giao đường Dương Khuy (Đường huyện 25C) - Kênh Chợ Gạo | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Lê Thị Lệ Chi - Thị trấn Chợ Gạo** Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Ranh Hòa Định | Đất TM-DV đô thị | 736.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Lê Thị Lệ Chi - Thị trấn Chợ Gạo** Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Giao đường Nguyễn Đắc Thắng | Đất TM-DV đô thị | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Lê Thị Ngọc Tuyến - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Nguyễn Đắc Thắng - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Phan Tấn Nhã - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Nguyễn Minh Đạo - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Võ Văn Lý - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Trần Ngọc Ký - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Trần Văn Hiển - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Nguyễn Văn Thường - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất ở tại mặt tiền các tuyến đường tiếp giáp đường 30/4 và đường 3/2 trong phạm vi 100m - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **đất ở tại mặt tiền đường Tây Bắc cặp kênh Chợ Gạo - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 25B Đông Nam kênh Chợ Gạo (thuộc phạm vi thị trấn Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất ở mặt tiền các tuyến đường tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) trong phạm vi 100m - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất TM-DV đô thị | 184.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất TM-DV đô thị | 184.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất TM-DV đô thị | 184.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất TM-DV đô thị | 184.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Các vị trí còn lại. - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất TM-DV đô thị | 144.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Vương Đình Thống (đường Bắc Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Nguyễn Thành Long (đường Nam Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Trần Văn Ưng - Thị trấn Chợ Gạo** Dãy phố khu vực Bến xe - | Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Trần Văn Ưng - Thị trấn Chợ Gạo** Từ Bến xe - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) | Đất SX-KD đô thị | 1.740.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Tô Văn Rớt (đường khu phố 3) - Thị trấn Chợ Gạo** Bến xe - Kênh Chợ Gạo | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Nguyễn Minh Giác - Thị trấn Chợ Gạo** Đường 30/4 - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Nguyễn Minh Giác - Thị trấn Chợ Gạo** Đoạn nối dài thuộc xã Bình Phan - | Đất SX-KD đô thị | 348.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Nghĩa Hưng (đường khu phố 4) - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Trương Thành Công (đường khu phố 5) - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường các khu hành chính huyện - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) - Thị trấn Chợ Gạo** Ranh xã Long Bình Điền (Đường huyện 24C) - Cầu kênh Ngang | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) - Thị trấn Chợ Gạo** Cầu kênh Ngang - Tuyến tránh Quốc lộ 50 | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Hồ Tấn Minh - Thị trấn Chợ Gạo** Kênh Chợ Gạo - Ngã ba nhà thờ Tin Lành | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Dương Văn Khoa (Đường Kênh Ngang) - Thị trấn Chợ Gạo** Giao đường Dương Khuy (Đường huyện 25C) - Kênh Chợ Gạo | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Lê Thị Lệ Chi - Thị trấn Chợ Gạo** Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Ranh Hòa Định | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Lê Thị Lệ Chi - Thị trấn Chợ Gạo** Đường 30/4 (Quốc lộ 50) - Giao đường Nguyễn Đắc Thắng | Đất SX-KD đô thị | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Lê Thị Ngọc Tuyến - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Nguyễn Đắc Thắng - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Phan Tấn Nhã - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Nguyễn Minh Đạo - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Võ Văn Lý - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Trần Ngọc Ký - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Trần Văn Hiển - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Nguyễn Văn Thường - Thị trấn Chợ Gạo** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất ở tại mặt tiền các tuyến đường tiếp giáp đường 30/4 và đường 3/2 trong phạm vi 100m - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **đất ở tại mặt tiền đường Tây Bắc cặp kênh Chợ Gạo - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 25B Đông Nam kênh Chợ Gạo (thuộc phạm vi thị trấn Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất ở mặt tiền các tuyến đường tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) trong phạm vi 100m - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất SX-KD đô thị | 234.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất SX-KD đô thị | 234.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất SX-KD đô thị | 138.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất SX-KD đô thị | 138.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất SX-KD đô thị | 138.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất SX-KD đô thị | 138.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Các vị trí còn lại. - Thị trấn Chợ Gạo** - | Đất SX-KD đô thị | 108.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Quốc lộ 50** Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo - Ngã năm Long Bình Điền | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Quốc lộ 50** Cầu Bình Phan - Cầu Bình Thọ Đông | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Quốc lộ 50** Cầu Bình Thọ Đông - Ranh huyện Gò Công Tây | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Quốc lộ 50** Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo - Ngã năm Long Bình Điền | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Quốc lộ 50** Cầu Bình Phan - Cầu Bình Thọ Đông | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường 3/2 (Quốc lộ 50 cũ)** Ngã năm Long Bình Điền - Cầu Chợ Gạo (Cầu Dây văng) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường 30/4 (Quốc lộ 50 cũ)** Cầu Chợ Gạo (Cầu dây văng) - Cầu Bình Phan | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh Quốc lộ 50)** Ngã năm Long Bình Điền - Cầu Bình Phan (mới) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết)** Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo - Đình Lương Phú A | Đất ở nông thôn | 860.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết)** Đình Lương Phú A - Đường Chùa Triều Long | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết)** Đường Chùa Triều Long - Cầu Bến Tranh | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết)** Cầu Bến Tranh - Ranh phía Bắc Chùa Ông | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết)** Ranh phía Bắc Chùa Ông - Ranh Phú Kiết - Lương Hòa Lạc | Đất ở nông thôn | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết)** Phú Kiết - Trung Hòa | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình)** Đoạn thuộc xã Tân Bình Thạnh - | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình)** Khu vực ranh Mỹ Tho phạm vi 200 m - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình)** Đoạn còn lại (thuộc xã Thanh Bình) - | Đất ở nông thôn | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước)** Quốc lộ 50 - Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước)** Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng - Trường THCS Đăng Hưng Phước | Đất ở nông thôn | 860.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước)** Đoạn còn lại (thuộc xã Đăng Hưng Phước) - | Đất ở nông thôn | 860.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879D (Cần Đước - Chợ Gạo)** Tân Thuận Bình - Quơn Long - | Đất ở nông thôn | 860.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 878B, (trừ chợ Tịnh Hà, An Khương)** Đầu Lộ Hòa Tịnh (giáp ranh huyện Châu Thành) - Ngã ba Tân Bình Thạnh | Đất ở nông thôn | 860.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo)** Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 về 2 hướng (tính từ mốc lộ giới) - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo)** Từ mét 150 - Cầu Tư Trinh | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo)** Cầu Tư Trinh - Bến phà Bình Phục Nhứt | Đất ở nông thôn | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo)** Từ mét 150 - Giáp Đường huyện 23 B | Đất ở nông thôn | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo)** Đoạn còn lại (thuộc xã Bình Ninh) - | Đất ở nông thôn | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 877B, (trừ chợ Bình Ninh)** Quốc lộ 50 - Nghĩa trang An Thạnh Thủy | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 877B, (trừ chợ Bình Ninh)** Nghĩa trang An Thạnh Thủy - Nghĩa trang Bình Ninh | Đất ở nông thôn | 860.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 877B, (trừ chợ Bình Ninh)** Nghĩa trang Bình Ninh - Bến Phà Bình Ninh | Đất ở nông thôn | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 30 (Đường Trung Thạnh)** Đầu Đường tỉnh 879 - Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa | Đất ở nông thôn | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 30 (Đường Trung Thạnh)** Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa - Giáp Đường tỉnh 879B | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 30B (đường Lộ Mới)** đường đan ấp 2 ấp Hòa Quới (xã Hòa Tịnh) - Cầu Hộ Tài, ranh huyện Châu Thành | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 29 (đường Thạnh Hòa), (trừ chợ Trung Hòa)** Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 878B vào Đường huyện 29 - | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 29 (đường Thạnh Hòa), (trừ chợ Trung Hòa)** Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ)** Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường tỉnh 879B - | Đất ở nông thôn | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ)** Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ)** Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường 879B - | Đất ở nông thôn | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ)** Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 28C (đường Miếu Điền)** Đường tỉnh 879B (xã Mỹ Tịnh An) - Cầu Bà Thẻ (xã Mỹ Tịnh An) | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27 (Đường số 6)** Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879C và Đường 879B - | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27 (Đường số 6)** Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27B (Đường số 7)** Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường huyện 27B - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27B (Đường số 7)** Khu vục chợ Điền Mỹ trong phạm vi 100 m (trên tuyến Đường huyện 27B) - | Đất ở nông thôn | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27B (Đường số 7)** Đoạn còn lại (trừ khu vực chợ Điền Mỹ) từ mét 150 đến giáp Đường huyện 27 (Đường số 6) - | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27C (đường Lộ Làng)** Trong phạm vi 100m so với Đường tỉnh 879C (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng - | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27C (đường Lộ Làng)** Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 24B (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng - | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27C (đường Lộ Làng)** Đoạn còn lại (xã Đăng Hưng Phước - xã Song Bình) - | Đất ở nông thôn | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27D (đường 8 tháng 3)** Đường huyện 27 (xã Đăng Hưng Phước) - Đường huyện 24B (xã Song Bình) | Đất ở nông thôn | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang)** Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 25C - | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang)** Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 24B - | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang)** Đoạn còn lại (xã Tân Thuận Bình - xã Song Bình) - | Đất ở nông thôn | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 26 (Đường 26/3), (trừ chợ Tân Thuận Bình)** Đầu Đường tỉnh 879C - Khu di tích Óc Eo | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 26 (Đường 26/3), (trừ chợ Tân Thuận Bình)** Đoạn còn lại thuộc xã Tân Thuận Bình và Quơn Long - | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 26B (Đường Cả Quới)** Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 879C vào Đường huyện 26B - | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 26B (Đường Cả Quới)** Từ mét 150 - Giáp thành phố Mỹ Tho | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình)** Trong phạm vi 100m so với ĐT 879D (tính từ mốc lộ giới) về 2 hướng vào Đường huyện 26C - | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình)** Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 25 - | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình)** Đoạn còn lại (xã Tân Thuận Bình - xã Quơn Long) - | Đất ở nông thôn | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 25 (Đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo), (trừ chợ Quơn Long)** Đường Dương Văn Khoa (TT.Chợ Gạo) - Ranh xã Đồng Sơn (huyện Gò Công Tây) | Đất ở nông thôn | 670.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo, (trừ chợ Bình Phục Nhứt)** Thuộc thị trấn Chợ Gạo - Ranh xã Bình Phan | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo, (trừ chợ Bình Phục Nhứt)** Xã Bình Phan - Ranh xã Đồng Sơn (huyện Gò Công Tây) | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 25C (Đường Óc Eo)** Tuyến tránh Quốc lộ 50 - Cầu Sập | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 25C (Đường Óc Eo)** Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Thuận Bình) - | Đất ở nông thôn | 580.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 24 (Đường Hòa Định - Xuân Đông - Đê Kỳ Hôn)** Đầu Đường huyện 23 - Đường vào UBND xã Xuân Đông | Đất ở nông thôn | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 24 (Đường Hòa Định - Xuân Đông - Đê Kỳ Hôn)** UBND xã Xuân Đông - Đường vào Bến phà Xuân Đông | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài)** Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường Lộ Xoài - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài)** Từ mét 150 - Cầu đúc trước UBND xã Song Bình | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài)** Đoạn còn lại (thuộc xã Song Bình) - | Đất ở nông thôn | 410.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 24C (Đường Lộ 24 cũ)** Quốc lộ 50 - Ranh thị trấn - Long Bình Điền | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23 (Đường Hòa Định)** Ranh thị trấn Chợ Gạo - Đập nước Hòa Định | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23 (Đường Hòa Định)** Đoạn còn lại (thuộc xã Hòa Định) - | Đất ở nông thôn | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23 B (Đường Hòa Định - Bình Ninh)** Phạm vi 150 m về 3 hướng - | Đất ở nông thôn | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23 B (Đường Hòa Định - Bình Ninh)** Từ mét 150 xã Hòa Định - Cầu Hòa Thành | Đất ở nông thôn | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23 B (Đường Hòa Định - Bình Ninh)** Cầu Hòa Thành - Giáp Đường tỉnh 877B | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23 B (Đường Hòa Định - Bình Ninh)** Đường tỉnh 877B - Giáp Đường tỉnh 877 | Đất ở nông thôn | 550.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23 B (Đường Hòa Định - Bình Ninh)** Giáp Đường tỉnh 877 - Cầu Thạnh Nhựt | Đất ở nông thôn | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23C (đường đê Sông Tiền - nhánh đê Hòa Phú)** Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 23 (tính từ mốc lộ giới đường vào Đường huyện 23 C) - | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23C (đường đê Sông Tiền - nhánh đê Hòa Phú)** Trong phạm vi 100m so với Đường tỉnh 877 (tính từ mốc lộ giới đường vào Đường huyện 23C) - | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23C (đường đê Sông Tiền - nhánh đê Hòa Phú)** Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 22 (Đường Bình Phan)** Đường 30/4 Ranh thị trấn - Bình Phan - | Đất ở nông thôn | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 22 (Đường Bình Phan)** Đoạn còn lại (Bình Phan) - | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt)** Trong phạm vi 150 m giáp QL.50 (xã An Thạnh Thủy) tính từ mốc lộ giới. - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt)** Trong phạm vi 80 m so với Đường huyện 22 (xã Bình Phan) tính từ mốc lộ giới. - | Đất ở nông thôn | 760.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt)** Trong phạm vi 100 m so với ĐT.877 (xã Bình Phục Nhứt) tính từ mốc lộ giới. - | Đất ở nông thôn | 760.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt)** Trong phạm vi 80 m so với Đường đê sông Tra - giáp ranh huyện Gò Công Tây (xã Bình Phục Nhứt) - | Đất ở nông thôn | 760.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt)** Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Lộ Vàm** Giao Quốc lộ 50 - Bến đò Lộ Vàm | Đất ở nông thôn | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Lộ Đình** Đoạn xã Thanh Bình - | Đất ở nông thôn | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Khu dân cư Long Thạnh Hưng** Đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Tịnh Hà** Trong phạm vi 300 m về bốn hướng - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ An Khương** Trong khu vực chợ và cặp Đường tỉnh 878B về 2 hướng 300 m - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Lương Hòa Lạc** Từ cầu Bến Tranh cặp Đường tỉnh 879 về hướng TP. Mỹ Tho - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Lương Hòa Lạc** Từ cầu Bến Tranh cặp Đường tỉnh 879 về hướng xã Phú Kiết - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Lương Hòa Lạc** Từ cầu Bến Tranh cặp đường bờ kênh Bảo Định về hướng TP. Mỹ Tho - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Quơn Long** Giao đường Lộ Me - Đường nhựa trung tâm xã | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Bình Ninh** Cầu Bình Ninh - Nghĩa trang liệt sĩ xã Bình Ninh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Long Bình Điền** Dãy phố chợ - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Thanh Bình** Dãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 4 hướng đường nhựa tỉnh, huyện quản lý - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Bình Phục Nhứt** Dãy phố chợ - | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Phú Kiết** Dãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 2 hướng Đường tỉnh 879 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Song Bình** Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ Song Bình - | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ An Thạnh Thủy** Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ An Thạnh Thủy - | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Đăng Hưng Phước** Từ Trường THCS Đăng Hưng Phước đến Nhà bia xã Đăng Hưng Phước - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Trung Hòa** Khu vực chợ 200 m về 3 hướng - | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Tân Thuận Bình** Khu vực chợ 200m về 3 hướng (Tân Thuận Bình - Quơn Long - Long An) - | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Bình Phục Nhứt (Trạm y tế cũ)** Khu vực chợ 100m về 2 hướng - | Đất ở nông thôn | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Xuân Đông (Chợ Cầu Đúc)** Khu vực chợ 150m về 2 hướng - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp Quốc lộ 50 trong phạm vi 100 m tính từ Quốc lộ 50** - | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp đường tỉnh trong phạm vi 100 m tính từ đường tỉnh** - | Đất ở nông thôn | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp đường huyện quản lý trong phạm vi 100 m tính từ đường huyện** - | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất ở vị trí mặt tiền ngã ba Tân Bình Thạnh các hướng trong phạm vi 500 m (xã Tân Bình Thạnh)** - | Đất ở nông thôn | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Quốc lộ 50** Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo - Ngã năm Long Bình Điền | Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Quốc lộ 50** Cầu Bình Phan - Cầu Bình Thọ Đông | Đất TM - DV nông thôn | 1.760.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Quốc lộ 50** Cầu Bình Thọ Đông - Ranh huyện Gò Công Tây | Đất TM - DV nông thôn | 1.360.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Quốc lộ 50** Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo - Ngã năm Long Bình Điền | Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Quốc lộ 50** Cầu Bình Phan - Cầu Bình Thọ Đông | Đất TM - DV nông thôn | 1.760.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường 3/2 (Quốc lộ 50 cũ)** Ngã năm Long Bình Điền - Cầu Chợ Gạo (Cầu Dây văng) | Đất TM - DV nông thôn | 1.760.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường 30/4 (Quốc lộ 50 cũ)** Cầu Chợ Gạo (Cầu dây văng) - Cầu Bình Phan | Đất TM - DV nông thôn | 1.760.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh Quốc lộ 50)** Ngã năm Long Bình Điền - Cầu Bình Phan (mới) | Đất TM - DV nông thôn | 1.760.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết)** Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo - Đình Lương Phú A | Đất TM - DV nông thôn | 688.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết)** Đình Lương Phú A - Đường Chùa Triều Long | Đất TM - DV nông thôn | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết)** Đường Chùa Triều Long - Cầu Bến Tranh | Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết)** Cầu Bến Tranh - Ranh phía Bắc Chùa Ông | Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết)** Ranh phía Bắc Chùa Ông - Ranh Phú Kiết - Lương Hòa Lạc | Đất TM - DV nông thôn | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết)** Phú Kiết - Trung Hòa | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình)** Đoạn thuộc xã Tân Bình Thạnh - | Đất TM - DV nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình)** Khu vực ranh Mỹ Tho phạm vi 200 m - | Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình)** Đoạn còn lại (thuộc xã Thanh Bình) - | Đất TM - DV nông thôn | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước)** Quốc lộ 50 - Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng | Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước)** Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng - Trường THCS Đăng Hưng Phước | Đất TM - DV nông thôn | 688.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước)** Đoạn còn lại (thuộc xã Đăng Hưng Phước) - | Đất TM - DV nông thôn | 688.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879D (Cần Đước - Chợ Gạo)** Tân Thuận Bình - Quơn Long - | Đất TM - DV nông thôn | 688.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 878B, (trừ chợ Tịnh Hà, An Khương)** Đầu Lộ Hòa Tịnh (giáp ranh huyện Châu Thành) - Ngã ba Tân Bình Thạnh | Đất TM - DV nông thôn | 688.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo)** Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 về 2 hướng (tính từ mốc lộ giới) - | Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo)** Từ mét 150 - Cầu Tư Trinh | Đất TM - DV nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo)** Cầu Tư Trinh - Bến phà Bình Phục Nhứt | Đất TM - DV nông thôn | 736.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo)** Từ mét 150 - Giáp Đường huyện 23 B | Đất TM - DV nông thôn | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo)** Đoạn còn lại (thuộc xã Bình Ninh) - | Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 877B, (trừ chợ Bình Ninh)** Quốc lộ 50 - Nghĩa trang An Thạnh Thủy | Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 877B, (trừ chợ Bình Ninh)** Nghĩa trang An Thạnh Thủy - Nghĩa trang Bình Ninh | Đất TM - DV nông thôn | 688.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 877B, (trừ chợ Bình Ninh)** Nghĩa trang Bình Ninh - Bến Phà Bình Ninh | Đất TM - DV nông thôn | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 30 (Đường Trung Thạnh)** Đầu Đường tỉnh 879 - Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa | Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 30 (Đường Trung Thạnh)** Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa - Giáp Đường tỉnh 879B | Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 30B (đường Lộ Mới)** đường đan ấp 2 ấp Hòa Quới (xã Hòa Tịnh) - Cầu Hộ Tài, ranh huyện Châu Thành | Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 29 (đường Thạnh Hòa), (trừ chợ Trung Hòa)** Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 878B vào Đường huyện 29 - | Đất TM - DV nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 29 (đường Thạnh Hòa), (trừ chợ Trung Hòa)** Đoạn còn lại - | Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ)** Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường tỉnh 879B - | Đất TM - DV nông thôn | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ)** Đoạn còn lại - | Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ)** Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường 879B - | Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ)** Đoạn còn lại - | Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 28C (đường Miếu Điền)** Đường tỉnh 879B (xã Mỹ Tịnh An) - Cầu Bà Thẻ (xã Mỹ Tịnh An) | Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27 (Đường số 6)** Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879C và Đường 879B - | Đất TM - DV nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27 (Đường số 6)** Đoạn còn lại - | Đất TM - DV nông thôn | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27B (Đường số 7)** Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường huyện 27B - | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27B (Đường số 7)** Khu vục chợ Điền Mỹ trong phạm vi 100 m (trên tuyến Đường huyện 27B) - | Đất TM - DV nông thôn | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27B (Đường số 7)** Đoạn còn lại (trừ khu vực chợ Điền Mỹ) từ mét 150 đến giáp Đường huyện 27 (Đường số 6) - | Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27C (đường Lộ Làng)** Trong phạm vi 100m so với Đường tỉnh 879C (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng - | Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27C (đường Lộ Làng)** Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 24B (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng - | Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27C (đường Lộ Làng)** Đoạn còn lại (xã Đăng Hưng Phước - xã Song Bình) - | Đất TM - DV nông thôn | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27D (đường 8 tháng 3)** Đường huyện 27 (xã Đăng Hưng Phước) - Đường huyện 24B (xã Song Bình) | Đất TM - DV nông thôn | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang)** Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 25C - | Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang)** Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 24B - | Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang)** Đoạn còn lại (xã Tân Thuận Bình - xã Song Bình) - | Đất TM - DV nông thôn | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 26 (Đường 26/3), (trừ chợ Tân Thuận Bình)** Đầu Đường tỉnh 879C - Khu di tích Óc Eo | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 26 (Đường 26/3), (trừ chợ Tân Thuận Bình)** Đoạn còn lại thuộc xã Tân Thuận Bình và Quơn Long - | Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 26B (Đường Cả Quới)** Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 879C vào Đường huyện 26B - | Đất TM - DV nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 26B (Đường Cả Quới)** Từ mét 150 - Giáp thành phố Mỹ Tho | Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình)** Trong phạm vi 100m so với ĐT 879D (tính từ mốc lộ giới) về 2 hướng vào Đường huyện 26C - | Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình)** Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 25 - | Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình)** Đoạn còn lại (xã Tân Thuận Bình - xã Quơn Long) - | Đất TM - DV nông thôn | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 25 (Đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo), (trừ chợ Quơn Long)** Đường Dương Văn Khoa (TT.Chợ Gạo) - Ranh xã Đồng Sơn (huyện Gò Công Tây) | Đất TM - DV nông thôn | 536.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo, (trừ chợ Bình Phục Nhứt)** Thuộc thị trấn Chợ Gạo - Ranh xã Bình Phan | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo, (trừ chợ Bình Phục Nhứt)** Xã Bình Phan - Ranh xã Đồng Sơn (huyện Gò Công Tây) | Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 25C (Đường Óc Eo)** Tuyến tránh Quốc lộ 50 - Cầu Sập | Đất TM - DV nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 25C (Đường Óc Eo)** Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Thuận Bình) - | Đất TM - DV nông thôn | 464.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 24 (Đường Hòa Định - Xuân Đông - Đê Kỳ Hôn)** Đầu Đường huyện 23 - Đường vào UBND xã Xuân Đông | Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 24 (Đường Hòa Định - Xuân Đông - Đê Kỳ Hôn)** UBND xã Xuân Đông - Đường vào Bến phà Xuân Đông | Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài)** Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường Lộ Xoài - | Đất TM - DV nông thôn | 1.280.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài)** Từ mét 150 - Cầu đúc trước UBND xã Song Bình | Đất TM - DV nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài)** Đoạn còn lại (thuộc xã Song Bình) - | Đất TM - DV nông thôn | 328.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 24C (Đường Lộ 24 cũ)** Quốc lộ 50 - Ranh thị trấn - Long Bình Điền | Đất TM - DV nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23 (Đường Hòa Định)** Ranh thị trấn Chợ Gạo - Đập nước Hòa Định | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23 (Đường Hòa Định)** Đoạn còn lại (thuộc xã Hòa Định) - | Đất TM - DV nông thôn | 624.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23 B (Đường Hòa Định - Bình Ninh)** Phạm vi 150 m về 3 hướng - | Đất TM - DV nông thôn | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23 B (Đường Hòa Định - Bình Ninh)** Từ mét 150 xã Hòa Định - Cầu Hòa Thành | Đất TM - DV nông thôn | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23 B (Đường Hòa Định - Bình Ninh)** Cầu Hòa Thành - Giáp Đường tỉnh 877B | Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23 B (Đường Hòa Định - Bình Ninh)** Đường tỉnh 877B - Giáp Đường tỉnh 877 | Đất TM - DV nông thôn | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23 B (Đường Hòa Định - Bình Ninh)** Giáp Đường tỉnh 877 - Cầu Thạnh Nhựt | Đất TM - DV nông thôn | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23C (đường đê Sông Tiền - nhánh đê Hòa Phú)** Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 23 (tính từ mốc lộ giới đường vào Đường huyện 23 C) - | Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23C (đường đê Sông Tiền - nhánh đê Hòa Phú)** Trong phạm vi 100m so với Đường tỉnh 877 (tính từ mốc lộ giới đường vào Đường huyện 23C) - | Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23C (đường đê Sông Tiền - nhánh đê Hòa Phú)** Đoạn còn lại - | Đất TM - DV nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 22 (Đường Bình Phan)** Đường 30/4 Ranh thị trấn - Bình Phan - | Đất TM - DV nông thôn | 736.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 22 (Đường Bình Phan)** Đoạn còn lại (Bình Phan) - | Đất TM - DV nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt)** Trong phạm vi 150 m giáp QL.50 (xã An Thạnh Thủy) tính từ mốc lộ giới. - | Đất TM - DV nông thôn | 1.360.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt)** Trong phạm vi 80 m so với Đường huyện 22 (xã Bình Phan) tính từ mốc lộ giới. - | Đất TM - DV nông thôn | 608.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt)** Trong phạm vi 100 m so với ĐT.877 (xã Bình Phục Nhứt) tính từ mốc lộ giới. - | Đất TM - DV nông thôn | 608.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt)** Trong phạm vi 80 m so với Đường đê sông Tra - giáp ranh huyện Gò Công Tây (xã Bình Phục Nhứt) - | Đất TM - DV nông thôn | 608.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt)** Đoạn còn lại - | Đất TM - DV nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Lộ Vàm** Giao Quốc lộ 50 - Bến đò Lộ Vàm | Đất TM - DV nông thôn | 736.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Lộ Đình** Đoạn xã Thanh Bình - | Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Khu dân cư Long Thạnh Hưng** Đường nội bộ - | Đất TM - DV nông thôn | 1.520.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Tịnh Hà** Trong phạm vi 300 m về bốn hướng - | Đất TM - DV nông thôn | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ An Khương** Trong khu vực chợ và cặp Đường tỉnh 878B về 2 hướng 300 m - | Đất TM - DV nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Lương Hòa Lạc** Từ cầu Bến Tranh cặp Đường tỉnh 879 về hướng TP. Mỹ Tho - | Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Lương Hòa Lạc** Từ cầu Bến Tranh cặp Đường tỉnh 879 về hướng xã Phú Kiết - | Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Lương Hòa Lạc** Từ cầu Bến Tranh cặp đường bờ kênh Bảo Định về hướng TP. Mỹ Tho - | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Quơn Long** Giao đường Lộ Me - Đường nhựa trung tâm xã | Đất TM - DV nông thôn | 1.440.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Bình Ninh** Cầu Bình Ninh - Nghĩa trang liệt sĩ xã Bình Ninh | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Long Bình Điền** Dãy phố chợ - | Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Thanh Bình** Dãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 4 hướng đường nhựa tỉnh, huyện quản lý - | Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Bình Phục Nhứt** Dãy phố chợ - | Đất TM - DV nông thôn | 1.840.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Phú Kiết** Dãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 2 hướng Đường tỉnh 879 - | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Song Bình** Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ Song Bình - | Đất TM - DV nông thôn | 1.840.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ An Thạnh Thủy** Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ An Thạnh Thủy - | Đất TM - DV nông thôn | 1.760.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Đăng Hưng Phước** Từ Trường THCS Đăng Hưng Phước đến Nhà bia xã Đăng Hưng Phước - | Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Trung Hòa** Khu vực chợ 200 m về 3 hướng - | Đất TM - DV nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Tân Thuận Bình** Khu vực chợ 200m về 3 hướng (Tân Thuận Bình - Quơn Long - Long An) - | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Bình Phục Nhứt (Trạm y tế cũ)** Khu vực chợ 100m về 2 hướng - | Đất TM - DV nông thôn | 736.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Xuân Đông (Chợ Cầu Đúc)** Khu vực chợ 150m về 2 hướng - | Đất TM - DV nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp Quốc lộ 50 trong phạm vi 100 m tính từ Quốc lộ 50** - | Đất TM - DV nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp đường tỉnh trong phạm vi 100 m tính từ đường tỉnh** - | Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp đường huyện quản lý trong phạm vi 100 m tính từ đường huyện** - | Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất ở vị trí mặt tiền ngã ba Tân Bình Thạnh các hướng trong phạm vi 500 m (xã Tân Bình Thạnh)** - | Đất TM - DV nông thôn | 736.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Quốc lộ 50** Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo - Ngã năm Long Bình Điền | Đất SX - KD nông thôn | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Quốc lộ 50** Cầu Bình Phan - Cầu Bình Thọ Đông | Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Quốc lộ 50** Cầu Bình Thọ Đông - Ranh huyện Gò Công Tây | Đất SX - KD nông thôn | 1.020.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Quốc lộ 50** Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo - Ngã năm Long Bình Điền | Đất SX - KD nông thôn | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Quốc lộ 50** Cầu Bình Phan - Cầu Bình Thọ Đông | Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường 3/2 (Quốc lộ 50 cũ)** Ngã năm Long Bình Điền - Cầu Chợ Gạo (Cầu Dây văng) | Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường 30/4 (Quốc lộ 50 cũ)** Cầu Chợ Gạo (Cầu dây văng) - Cầu Bình Phan | Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh Quốc lộ 50)** Ngã năm Long Bình Điền - Cầu Bình Phan (mới) | Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết)** Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo - Đình Lương Phú A | Đất SX - KD nông thôn | 516.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết)** Đình Lương Phú A - Đường Chùa Triều Long | Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết)** Đường Chùa Triều Long - Cầu Bến Tranh | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết)** Cầu Bến Tranh - Ranh phía Bắc Chùa Ông | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết)** Ranh phía Bắc Chùa Ông - Ranh Phú Kiết - Lương Hòa Lạc | Đất SX - KD nông thôn | 486.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết)** Phú Kiết - Trung Hòa | Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình)** Đoạn thuộc xã Tân Bình Thạnh - | Đất SX - KD nông thôn | 414.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình)** Khu vực ranh Mỹ Tho phạm vi 200 m - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình)** Đoạn còn lại (thuộc xã Thanh Bình) - | Đất SX - KD nông thôn | 486.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước)** Quốc lộ 50 - Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng | Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước)** Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng - Trường THCS Đăng Hưng Phước | Đất SX - KD nông thôn | 516.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước)** Đoạn còn lại (thuộc xã Đăng Hưng Phước) - | Đất SX - KD nông thôn | 516.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 879D (Cần Đước - Chợ Gạo)** Tân Thuận Bình - Quơn Long - | Đất SX - KD nông thôn | 516.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 878B, (trừ chợ Tịnh Hà, An Khương)** Đầu Lộ Hòa Tịnh (giáp ranh huyện Châu Thành) - Ngã ba Tân Bình Thạnh | Đất SX - KD nông thôn | 516.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo)** Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 về 2 hướng (tính từ mốc lộ giới) - | Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo)** Từ mét 150 - Cầu Tư Trinh | Đất SX - KD nông thôn | 414.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo)** Cầu Tư Trinh - Bến phà Bình Phục Nhứt | Đất SX - KD nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo)** Từ mét 150 - Giáp Đường huyện 23 B | Đất SX - KD nông thôn | 378.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo)** Đoạn còn lại (thuộc xã Bình Ninh) - | Đất SX - KD nông thôn | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 877B, (trừ chợ Bình Ninh)** Quốc lộ 50 - Nghĩa trang An Thạnh Thủy | Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 877B, (trừ chợ Bình Ninh)** Nghĩa trang An Thạnh Thủy - Nghĩa trang Bình Ninh | Đất SX - KD nông thôn | 516.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường tỉnh 877B, (trừ chợ Bình Ninh)** Nghĩa trang Bình Ninh - Bến Phà Bình Ninh | Đất SX - KD nông thôn | 378.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 30 (Đường Trung Thạnh)** Đầu Đường tỉnh 879 - Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa | Đất SX - KD nông thôn | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 30 (Đường Trung Thạnh)** Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa - Giáp Đường tỉnh 879B | Đất SX - KD nông thôn | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 30B (đường Lộ Mới)** đường đan ấp 2 ấp Hòa Quới (xã Hòa Tịnh) - Cầu Hộ Tài, ranh huyện Châu Thành | Đất SX - KD nông thôn | 258.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 29 (đường Thạnh Hòa), (trừ chợ Trung Hòa)** Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 878B vào Đường huyện 29 - | Đất SX - KD nông thôn | 414.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 29 (đường Thạnh Hòa), (trừ chợ Trung Hòa)** Đoạn còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ)** Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường tỉnh 879B - | Đất SX - KD nông thôn | 378.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ)** Đoạn còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ)** Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường 879B - | Đất SX - KD nông thôn | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ)** Đoạn còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 28C (đường Miếu Điền)** Đường tỉnh 879B (xã Mỹ Tịnh An) - Cầu Bà Thẻ (xã Mỹ Tịnh An) | Đất SX - KD nông thôn | 258.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27 (Đường số 6)** Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879C và Đường 879B - | Đất SX - KD nông thôn | 414.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27 (Đường số 6)** Đoạn còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 378.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27B (Đường số 7)** Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường huyện 27B - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27B (Đường số 7)** Khu vục chợ Điền Mỹ trong phạm vi 100 m (trên tuyến Đường huyện 27B) - | Đất SX - KD nông thôn | 378.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27B (Đường số 7)** Đoạn còn lại (trừ khu vực chợ Điền Mỹ) từ mét 150 đến giáp Đường huyện 27 (Đường số 6) - | Đất SX - KD nông thôn | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27C (đường Lộ Làng)** Trong phạm vi 100m so với Đường tỉnh 879C (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng - | Đất SX - KD nông thôn | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27C (đường Lộ Làng)** Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 24B (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng - | Đất SX - KD nông thôn | 258.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27C (đường Lộ Làng)** Đoạn còn lại (xã Đăng Hưng Phước - xã Song Bình) - | Đất SX - KD nông thôn | 234.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27D (đường 8 tháng 3)** Đường huyện 27 (xã Đăng Hưng Phước) - Đường huyện 24B (xã Song Bình) | Đất SX - KD nông thôn | 234.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang)** Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 25C - | Đất SX - KD nông thôn | 258.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang)** Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 24B - | Đất SX - KD nông thôn | 258.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang)** Đoạn còn lại (xã Tân Thuận Bình - xã Song Bình) - | Đất SX - KD nông thôn | 234.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 26 (Đường 26/3), (trừ chợ Tân Thuận Bình)** Đầu Đường tỉnh 879C - Khu di tích Óc Eo | Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 26 (Đường 26/3), (trừ chợ Tân Thuận Bình)** Đoạn còn lại thuộc xã Tân Thuận Bình và Quơn Long - | Đất SX - KD nông thôn | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 26B (Đường Cả Quới)** Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 879C vào Đường huyện 26B - | Đất SX - KD nông thôn | 414.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 26B (Đường Cả Quới)** Từ mét 150 - Giáp thành phố Mỹ Tho | Đất SX - KD nông thôn | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình)** Trong phạm vi 100m so với ĐT 879D (tính từ mốc lộ giới) về 2 hướng vào Đường huyện 26C - | Đất SX - KD nông thôn | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình)** Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 25 - | Đất SX - KD nông thôn | 258.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình)** Đoạn còn lại (xã Tân Thuận Bình - xã Quơn Long) - | Đất SX - KD nông thôn | 234.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 25 (Đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo), (trừ chợ Quơn Long)** Đường Dương Văn Khoa (TT.Chợ Gạo) - Ranh xã Đồng Sơn (huyện Gò Công Tây) | Đất SX - KD nông thôn | 402.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo, (trừ chợ Bình Phục Nhứt)** Thuộc thị trấn Chợ Gạo - Ranh xã Bình Phan | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo, (trừ chợ Bình Phục Nhứt)** Xã Bình Phan - Ranh xã Đồng Sơn (huyện Gò Công Tây) | Đất SX - KD nông thôn | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 25C (Đường Óc Eo)** Tuyến tránh Quốc lộ 50 - Cầu Sập | Đất SX - KD nông thôn | 414.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 25C (Đường Óc Eo)** Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Thuận Bình) - | Đất SX - KD nông thôn | 348.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 24 (Đường Hòa Định - Xuân Đông - Đê Kỳ Hôn)** Đầu Đường huyện 23 - Đường vào UBND xã Xuân Đông | Đất SX - KD nông thôn | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 24 (Đường Hòa Định - Xuân Đông - Đê Kỳ Hôn)** UBND xã Xuân Đông - Đường vào Bến phà Xuân Đông | Đất SX - KD nông thôn | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài)** Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường Lộ Xoài - | Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài)** Từ mét 150 - Cầu đúc trước UBND xã Song Bình | Đất SX - KD nông thôn | 414.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài)** Đoạn còn lại (thuộc xã Song Bình) - | Đất SX - KD nông thôn | 246.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 24C (Đường Lộ 24 cũ)** Quốc lộ 50 - Ranh thị trấn - Long Bình Điền | Đất SX - KD nông thôn | 414.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23 (Đường Hòa Định)** Ranh thị trấn Chợ Gạo - Đập nước Hòa Định | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23 (Đường Hòa Định)** Đoạn còn lại (thuộc xã Hòa Định) - | Đất SX - KD nông thôn | 468.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23 B (Đường Hòa Định - Bình Ninh)** Phạm vi 150 m về 3 hướng - | Đất SX - KD nông thôn | 486.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23 B (Đường Hòa Định - Bình Ninh)** Từ mét 150 xã Hòa Định - Cầu Hòa Thành | Đất SX - KD nông thôn | 378.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23 B (Đường Hòa Định - Bình Ninh)** Cầu Hòa Thành - Giáp Đường tỉnh 877B | Đất SX - KD nông thôn | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23 B (Đường Hòa Định - Bình Ninh)** Đường tỉnh 877B - Giáp Đường tỉnh 877 | Đất SX - KD nông thôn | 330.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23 B (Đường Hòa Định - Bình Ninh)** Giáp Đường tỉnh 877 - Cầu Thạnh Nhựt | Đất SX - KD nông thôn | 378.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23C (đường đê Sông Tiền - nhánh đê Hòa Phú)** Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 23 (tính từ mốc lộ giới đường vào Đường huyện 23 C) - | Đất SX - KD nông thôn | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23C (đường đê Sông Tiền - nhánh đê Hòa Phú)** Trong phạm vi 100m so với Đường tỉnh 877 (tính từ mốc lộ giới đường vào Đường huyện 23C) - | Đất SX - KD nông thôn | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 23C (đường đê Sông Tiền - nhánh đê Hòa Phú)** Đoạn còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 22 (Đường Bình Phan)** Đường 30/4 Ranh thị trấn - Bình Phan - | Đất SX - KD nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 22 (Đường Bình Phan)** Đoạn còn lại (Bình Phan) - | Đất SX - KD nông thôn | 414.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt)** Trong phạm vi 150 m giáp QL.50 (xã An Thạnh Thủy) tính từ mốc lộ giới. - | Đất SX - KD nông thôn | 1.020.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt)** Trong phạm vi 80 m so với Đường huyện 22 (xã Bình Phan) tính từ mốc lộ giới. - | Đất SX - KD nông thôn | 456.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt)** Trong phạm vi 100 m so với ĐT.877 (xã Bình Phục Nhứt) tính từ mốc lộ giới. - | Đất SX - KD nông thôn | 456.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt)** Trong phạm vi 80 m so với Đường đê sông Tra - giáp ranh huyện Gò Công Tây (xã Bình Phục Nhứt) - | Đất SX - KD nông thôn | 456.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt)** Đoạn còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 414.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Lộ Vàm** Giao Quốc lộ 50 - Bến đò Lộ Vàm | Đất SX - KD nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đường Lộ Đình** Đoạn xã Thanh Bình - | Đất SX - KD nông thôn | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Khu dân cư Long Thạnh Hưng** Đường nội bộ - | Đất SX - KD nông thôn | 1.140.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Tịnh Hà** Trong phạm vi 300 m về bốn hướng - | Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ An Khương** Trong khu vực chợ và cặp Đường tỉnh 878B về 2 hướng 300 m - | Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Lương Hòa Lạc** Từ cầu Bến Tranh cặp Đường tỉnh 879 về hướng TP. Mỹ Tho - | Đất SX - KD nông thôn | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Lương Hòa Lạc** Từ cầu Bến Tranh cặp Đường tỉnh 879 về hướng xã Phú Kiết - | Đất SX - KD nông thôn | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Lương Hòa Lạc** Từ cầu Bến Tranh cặp đường bờ kênh Bảo Định về hướng TP. Mỹ Tho - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Quơn Long** Giao đường Lộ Me - Đường nhựa trung tâm xã | Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Bình Ninh** Cầu Bình Ninh - Nghĩa trang liệt sĩ xã Bình Ninh | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Long Bình Điền** Dãy phố chợ - | Đất SX - KD nông thôn | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Thanh Bình** Dãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 4 hướng đường nhựa tỉnh, huyện quản lý - | Đất SX - KD nông thôn | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Bình Phục Nhứt** Dãy phố chợ - | Đất SX - KD nông thôn | 1.380.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Phú Kiết** Dãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 2 hướng Đường tỉnh 879 - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Song Bình** Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ Song Bình - | Đất SX - KD nông thôn | 1.380.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ An Thạnh Thủy** Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ An Thạnh Thủy - | Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Đăng Hưng Phước** Từ Trường THCS Đăng Hưng Phước đến Nhà bia xã Đăng Hưng Phước - | Đất SX - KD nông thôn | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Trung Hòa** Khu vực chợ 200 m về 3 hướng - | Đất SX - KD nông thôn | 414.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Tân Thuận Bình** Khu vực chợ 200m về 3 hướng (Tân Thuận Bình - Quơn Long - Long An) - | Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Bình Phục Nhứt (Trạm y tế cũ)** Khu vực chợ 100m về 2 hướng - | Đất SX - KD nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Chợ Xuân Đông (Chợ Cầu Đúc)** Khu vực chợ 150m về 2 hướng - | Đất SX - KD nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp Quốc lộ 50 trong phạm vi 100 m tính từ Quốc lộ 50** - | Đất SX - KD nông thôn | 414.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp đường tỉnh trong phạm vi 100 m tính từ đường tỉnh** - | Đất SX - KD nông thôn | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp đường huyện quản lý trong phạm vi 100 m tính từ đường huyện** - | Đất SX - KD nông thôn | 258.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Đất ở vị trí mặt tiền ngã ba Tân Bình Thạnh các hướng trong phạm vi 500 m (xã Tân Bình Thạnh)** - | Đất SX - KD nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Chợ Gạo | **Huyện Chợ Gạo** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Chợ Gạo - | Đất trồng cây hàng năm | 225.000 | 180.000 | 160.000 | 135.000 |
| Huyện Chợ Gạo | **Huyện Chợ Gạo** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Trung Hòa, Phú Kiết, Hòa Tịnh, Song Bình, Long Bình Điền, Tân Thuận Bình, Đăng Hưng Phước, Tân Bình Thạnh, Thanh B - | Đất trồng cây hàng năm | 125.000 | 100.000 | 90.000 | 75.000 |
| Huyện Chợ Gạo | **Huyện Chợ Gạo** Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã An Thạnh Thủy, Xuân Đông, Bình Ninh, Hòa Định, không thuộc khu vực 1 và 2 - | Đất trồng cây hàng năm | 115.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Chợ Gạo | **Huyện Chợ Gạo** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Chợ Gạo - | Đất trồng cây lâu năm | 270.000 | 215.000 | 190.000 | 160.000 |
| Huyện Chợ Gạo | **Huyện Chợ Gạo** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Trung Hòa, Phú Kiết, Hòa Tịnh, Song Bình, Long Bình Điền, Tân Thuận Bình, Đăng Hưng Phước, Tân Bình Thạnh, Thanh B - | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 105.000 | 90.000 |
| Huyện Chợ Gạo | **Huyện Chợ Gạo** Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã An Thạnh Thủy, Xuân Đông, Bình Ninh, Hòa Định, không thuộc khu vực 1 và 2 - | Đất trồng cây lâu năm | 135.000 | 110.000 | 95.000 | 80.000 |
| Huyện Chợ Gạo | **Huyện Chợ Gạo** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Chợ Gạo - | Đất nuôi trồng thủy sản | 225.000 | 180.000 | 160.000 | 135.000 |
| Huyện Chợ Gạo | **Huyện Chợ Gạo** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Trung Hòa, Phú Kiết, Hòa Tịnh, Song Bình, Long Bình Điền, Tân Thuận Bình, Đăng Hưng Phước, Tân Bình Thạnh, Thanh B - | Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 90.000 | 75.000 |
| Huyện Chợ Gạo | **Huyện Chợ Gạo** Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã An Thạnh Thủy, Xuân Đông, Bình Ninh, Hòa Định, không thuộc khu vực 1 và 2 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 115.000 | 90.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Chợ Gạo | **Huyện Chợ Gạo** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Chợ Gạo - | Đất làm muối | 123.750 | 99.000 | 88.000 | 74.250 |
| Huyện Chợ Gạo | **Huyện Chợ Gạo** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Trung Hòa, Phú Kiết, Hòa Tịnh, Song Bình, Long Bình Điền, Tân Thuận Bình, Đăng Hưng Phước, Tân Bình Thạnh, Thanh B - | Đất làm muối | 68.750 | 55.000 | 49.500 | 41.250 |
| Huyện Chợ Gạo | **Huyện Chợ Gạo** Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã An Thạnh Thủy, Xuân Đông, Bình Ninh, Hòa Định, không thuộc khu vực 1 và 2 - | Đất làm muối | 63.250 | 49.500 | 44.000 | 38.500 |
| Huyện Chợ Gạo | **Huyện Chợ Gạo** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Chợ Gạo - | Đất rừng sản xuất | 148.500 | 118.250 | 104.500 | 88.000 |
| Huyện Chợ Gạo | **Huyện Chợ Gạo** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Trung Hòa, Phú Kiết, Hòa Tịnh, Song Bình, Long Bình Điền, Tân Thuận Bình, Đăng Hưng Phước, Tân Bình Thạnh, Thanh B - | Đất rừng sản xuất | 82.500 | 66.000 | 57.750 | 49.500 |
| Huyện Chợ Gạo | **Huyện Chợ Gạo** Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã An Thạnh Thủy, Xuân Đông, Bình Ninh, Hòa Định, không thuộc khu vực 1 và 2 - | Đất rừng sản xuất | 74.250 | 60.500 | 52.250 | 44.000 |
| Huyện Chợ Gạo | **Huyện Chợ Gạo** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Chợ Gạo - | Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ | 108.000 | 86.000 | 76.000 | 64.000 |
| Huyện Chợ Gạo | **Huyện Chợ Gạo** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Trung Hòa, Phú Kiết, Hòa Tịnh, Song Bình, Long Bình Điền, Tân Thuận Bình, Đăng Hưng Phước, Tân Bình Thạnh, Thanh B - | Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ | 60.000 | 48.000 | 42.000 | 36.000 |
| Huyện Chợ Gạo | **Huyện Chợ Gạo** Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã An Thạnh Thủy, Xuân Đông, Bình Ninh, Hòa Định, không thuộc khu vực 1 và 2 - | Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ | 54.000 | 44.000 | 38.000 | 32.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Chợ Gạo

  Đường Vương Đình Thống (đường Bắc Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Thành Long (đường Nam Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Văn Ưng - Thị trấn Chợ Gạo 6 dòng dữ liệu   Đường Tô Văn Rớt (đường khu phố 3) - Thị trấn Chợ Gạo 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Minh Giác - Thị trấn Chợ Gạo 6 dòng dữ liệu   Đường Nghĩa Hưng (đường khu phố 4) - Thị trấn Chợ Gạo 3 dòng dữ liệu   Đường Trương Thành Công (đường khu phố 5) - Thị trấn Chợ Gạo 3 dòng dữ liệu   Đường các khu hành chính huyện - Thị trấn Chợ Gạo 3 dòng dữ liệu   Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2) - Thị trấn Chợ Gạo 6 dòng dữ liệu   Đường Hồ Tấn Minh - Thị trấn Chợ Gạo 3 dòng dữ liệu   Đường Dương Văn Khoa (Đường Kênh Ngang) - Thị trấn Chợ Gạo 3 dòng dữ liệu   Đường Lê Thị Lệ Chi - Thị trấn Chợ Gạo 6 dòng dữ liệu   Đường Lê Thị Ngọc Tuyến - Thị trấn Chợ Gạo 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Đắc Thắng - Thị trấn Chợ Gạo 3 dòng dữ liệu   Đường Phan Tấn Nhã - Thị trấn Chợ Gạo 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Minh Đạo - Thị trấn Chợ Gạo 3 dòng dữ liệu   Đường Võ Văn Lý - Thị trấn Chợ Gạo 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Ngọc Ký - Thị trấn Chợ Gạo 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Văn Hiển - Thị trấn Chợ Gạo 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Văn Thường - Thị trấn Chợ Gạo 3 dòng dữ liệu   Đất ở tại mặt tiền các tuyến đường tiếp giáp đường 30/4 và đường 3/2 trong phạm vi 100m - Thị trấn Chợ Gạo 3 dòng dữ liệu   Đất ở tại mặt tiền đường Tây Bắc cặp kênh Chợ Gạo - Thị trấn Chợ Gạo 1 dòng dữ liệu   Đường huyện 25B Đông Nam kênh Chợ Gạo (thuộc phạm vi thị trấn Chợ Gạo) - Thị trấn Chợ Gạo 3 dòng dữ liệu   Đất ở mặt tiền các tuyến đường tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50) trong phạm vi 100m - Thị trấn Chợ Gạo 3 dòng dữ liệu   Đất tại vị trí mặt tiền đường liên xã, liên ấp trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo 3 dòng dữ liệu   Đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo 3 dòng dữ liệu   Đất tại vị trí mặt tiền đường nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, đường trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo 3 dòng dữ liệu   Đất cặp đường đê trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên hay trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo 3 dòng dữ liệu   Đất tại vị trí mặt tiền đường đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo 3 dòng dữ liệu   Đường đất có nền rộng từ 2 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo 3 dòng dữ liệu   Đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 1 m trở lên và mặt được trải đá cấp phối, nhựa, đan rộng từ 0,5 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo 3 dòng dữ liệu   Đất cặp đường đê đất có nền rộng từ 2 m trở lên - Thị trấn Chợ Gạo 3 dòng dữ liệu   Các vị trí còn lại. - Thị trấn Chợ Gạo 3 dòng dữ liệu   đất ở tại mặt tiền đường Tây Bắc cặp kênh Chợ Gạo - Thị trấn Chợ Gạo 2 dòng dữ liệu   Quốc lộ 50 15 dòng dữ liệu   Đường 3/2 (Quốc lộ 50 cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường 30/4 (Quốc lộ 50 cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh Quốc lộ 50) 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) 18 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình) 9 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước) 9 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 879D (Cần Đước - Chợ Gạo) 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 878B, (trừ chợ Tịnh Hà, An Khương) 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo) 15 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 877B, (trừ chợ Bình Ninh) 9 dòng dữ liệu   Đường huyện 30 (Đường Trung Thạnh) 6 dòng dữ liệu   Đường huyện 30B (đường Lộ Mới) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 29 (đường Thạnh Hòa), (trừ chợ Trung Hòa) 6 dòng dữ liệu   Đường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ) 6 dòng dữ liệu   Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ) 6 dòng dữ liệu   Đường huyện 28C (đường Miếu Điền) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 27 (Đường số 6) 6 dòng dữ liệu   Đường huyện 27B (Đường số 7) 9 dòng dữ liệu   Đường huyện 27C (đường Lộ Làng) 9 dòng dữ liệu   Đường huyện 27D (đường 8 tháng 3) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang) 9 dòng dữ liệu   Đường huyện 26 (Đường 26/3), (trừ chợ Tân Thuận Bình) 6 dòng dữ liệu   Đường huyện 26B (Đường Cả Quới) 6 dòng dữ liệu   Đường huyện 26C (đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình) 9 dòng dữ liệu   Đường huyện 25 (Đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo), (trừ chợ Quơn Long) 3 dòng dữ liệu   Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo, (trừ chợ Bình Phục Nhứt) 6 dòng dữ liệu   Đường huyện 25C (Đường Óc Eo) 6 dòng dữ liệu   Đường huyện 24 (Đường Hòa Định - Xuân Đông - Đê Kỳ Hôn) 6 dòng dữ liệu   Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài) 9 dòng dữ liệu   Đường huyện 24C (Đường Lộ 24 cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 23 (Đường Hòa Định) 6 dòng dữ liệu   Đường huyện 23 B (Đường Hòa Định - Bình Ninh) 15 dòng dữ liệu   Đường huyện 23C (đường đê Sông Tiền - nhánh đê Hòa Phú) 9 dòng dữ liệu   Đường huyện 22 (Đường Bình Phan) 6 dòng dữ liệu   Đường huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt) 15 dòng dữ liệu   Đường Lộ Vàm 3 dòng dữ liệu   Đường Lộ Đình 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Long Thạnh Hưng 3 dòng dữ liệu   Chợ Tịnh Hà 3 dòng dữ liệu   Chợ An Khương 3 dòng dữ liệu   Chợ Lương Hòa Lạc 9 dòng dữ liệu   Chợ Quơn Long 3 dòng dữ liệu   Chợ Bình Ninh 3 dòng dữ liệu   Chợ Long Bình Điền 3 dòng dữ liệu   Chợ Thanh Bình 3 dòng dữ liệu   Chợ Bình Phục Nhứt 3 dòng dữ liệu   Chợ Phú Kiết 3 dòng dữ liệu   Chợ Song Bình 3 dòng dữ liệu   Chợ An Thạnh Thủy 3 dòng dữ liệu   Chợ Đăng Hưng Phước 3 dòng dữ liệu   Chợ Trung Hòa 3 dòng dữ liệu   Chợ Tân Thuận Bình 3 dòng dữ liệu   Chợ Bình Phục Nhứt (Trạm y tế cũ) 3 dòng dữ liệu   Chợ Xuân Đông (Chợ Cầu Đúc) 3 dòng dữ liệu   Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp Quốc lộ 50 trong phạm vi 100 m tính từ Quốc lộ 50 3 dòng dữ liệu   Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp đường tỉnh trong phạm vi 100 m tính từ đường tỉnh 3 dòng dữ liệu   Đất ở tại vị trí mặt tiền các tuyến đường xã quản lý tiếp giáp đường huyện quản lý trong phạm vi 100 m tính từ đường huyện 3 dòng dữ liệu   Đất ở vị trí mặt tiền ngã ba Tân Bình Thạnh các hướng trong phạm vi 500 m (xã Tân Bình Thạnh) 3 dòng dữ liệu   Huyện Chợ Gạo 18 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-tinh-dong-thap.md)

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)