Bảng giá đất huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Ea Súp năm 2025
Khu vực: huyện Ea Súp.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 12.600 đến 11.750.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Ea Súp |
Hùng Vương - Thị trấn Ea Súp Lương Thế Vinh - Cống trước Hạt Kiểm Lâm |
Đất ở đô thị | 6.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Hùng Vương - Thị trấn Ea Súp Cống trước Hạt Kiểm Lâm - Đập tràn thuỷ lợi 1 |
Đất ở đô thị | 8.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Hùng Vương - Thị trấn Ea Súp Đập tràn thuỷ lợi 1 - Kênh Chính Đông (nhà ông Minh Mầu) |
Đất ở đô thị | 11.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Hùng Vương - Thị trấn Ea Súp Kênh Chính Đông - Ngã ba Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh |
Đất ở đô thị | 8.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Hùng Vương - Thị trấn Ea Súp Ngã ba Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh - Cầu sắt suối Ea Súp |
Đất ở đô thị | 6.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lạc Long Quân - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 11.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lạc Long Quân - Thị trấn Ea Súp Lê Hồng Phong - Tô Hiệu |
Đất ở đô thị | 8.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lạc Long Quân - Thị trấn Ea Súp Tô Hiệu - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 7.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tô Hiệu - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Du - Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tô Hiệu - Thị trấn Ea Súp Lạc Long Quân - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Tô Hiệu |
Đất ở đô thị | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Ea Súp Tô Hiệu - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Âu Cơ - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Nơ Trang Lơng |
Đất ở đô thị | 11.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Âu Cơ - Thị trấn Ea Súp Nơ Trang Lơng - Y Ngông |
Đất ở đô thị | 7.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Âu Cơ - Thị trấn Ea Súp Y Ngông - Y Ni Ksor |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Trần Phú - Thị trấn Ea Súp Lạc Long Quân - Đinh Núp |
Đất ở đô thị | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Trần Phú - Thị trấn Ea Súp Đinh Núp - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Ea Súp Điện Biên Phủ - Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 2.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Ea Súp Lạc Long Quân - Hồ Xuân Hương |
Đất ở đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Ea Súp Hồ Xuân Hương - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường vành đai - Thị trấn Ea Súp Cuối đường Nguyễn Trãi - Giáp ranh giới xã Cư M'Lan (đường vành đai) |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đinh Núp - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 3.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đinh Núp - Thị trấn Ea Súp Trần Phú - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đinh Núp - Thị trấn Ea Súp Lê Hồng Phong - Tô Hiệu |
Đất ở đô thị | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 1.885.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lê Hồng Phong (gồm cả hai bên đường) - Thị trấn Ea Súp Điện Biên Phủ - Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 2.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Du - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 3.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Du - Thị trấn Ea Súp Lê Hồng Phong - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Ea Súp Âu Cơ - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Ea Súp Lý Thường Kiệt - Kênh N1 |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ea Súp Âu Cơ - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ea Súp Lý Thường Kiệt - Kênh N1 |
Đất ở đô thị | 1.885.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nơ Trang Lơng - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nơ Trang Lơng - Thị trấn Ea Súp Âu Cơ - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nơ Trang Lơng - Thị trấn Ea Súp Lý Thường Kiệt - Kênh N1 |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1 |
Đất ở đô thị | 1.885.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
A Ma Jhao - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1 |
Đất ở đô thị | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Trần Bình Trọng - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1 |
Đất ở đô thị | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Y Ngông - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1 |
Đất ở đô thị | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lê Lai - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ |
Đất ở đô thị | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lê Lai - Thị trấn Ea Súp Lý Thường Kiệt - Kênh N1 |
Đất ở đô thị | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Pi Năng Tắc - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1 |
Đất ở đô thị | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Bà Triệu - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1 |
Đất ở đô thị | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nơ Trang Gưl - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1 |
Đất ở đô thị | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Bùi Thị Xuân - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1 |
Đất ở đô thị | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Y Ni K'Sor - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1 |
Đất ở đô thị | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea Súp Đinh Tiên Hoàng - Y Ni K'Sor |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 3.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Văn Trỗi - Nơ Trang Gưl |
Đất ở đô thị | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Hồ Xuân Hương - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Trãi - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Hồ Xuân Hương |
Đất ở đô thị | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Chu Văn An - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tôn Thất Tùng - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lương Thế Vinh - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lê Quý Đôn - Thị trấn Ea Súp Hồ Xuân Hương - Lương Thế Vinh |
Đất ở đô thị | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lê Quý Đôn - Thị trấn Ea Súp Lương Thế Vinh - Hết đường |
Đất ở đô thị | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Ea Bung - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 2.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Ea Bung - Thị trấn Ea Súp Đinh Tiên Hoàng - Giáp xã Ea Bung |
Đất ở đô thị | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Ea Bung - Thị trấn Ea Súp Y Ni Ksor - Giáp xã Ea Bung (Suối Tre) |
Đất ở đô thị | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường song song với đường Điện Biên Phủ - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 1.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường song song với đường Điện Biên Phủ - Thị trấn Ea Súp Phạm Ngọc Thạch - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi huyện Cư M'gar - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Trãi - Ngã ba nhà ông Long |
Đất ở đô thị | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi huyện Cư M'gar - Thị trấn Ea Súp Ngã ba nhà ông Long - Ngã ba đất nhà ông Thử |
Đất ở đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi huyện Cư M'gar - Thị trấn Ea Súp Ngã ba đất nhà ông Thử - Đất nhà ông Quyết (Đ. Ven Hồ) |
Đất ở đô thị | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi huyện Cư M'gar - Thị trấn Ea Súp Đất nhà ông Quyết (Đ. Ven Hồ) - Ngã 3 đi huyện Cư M'gar |
Đất ở đô thị | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi huyện Cư M'gar - Thị trấn Ea Súp Ngã ba đất nhà ông Thử (đường phía trên) - Giáp xã Cư M'lan |
Đất ở đô thị | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường giao thông (N13) - Thị trấn Ea Súp Từ ngã ba nhà ông Hướng - Ngã ba nhà ông Thành |
Đất ở đô thị | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường giao thông (N 9) - Thị trấn Ea Súp Trạm nước - Hết đất nhà Hoa Thi |
Đất ở đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường giao thông - Thị trấn Ea Súp Ngã tư nhà ông Kỷ (Tỉnh lộ 1) - Kênh Chính Tây |
Đất ở đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi Trạm nước (đường Điện Biên Phủ nối dài) - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Trãi - Hết đường (đi qua trạm nước) |
Đất ở đô thị | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tỉnh lộ 1 - Thị trấn Ea Súp Lương Thế Vinh - Ngã tư đất nhà ông Kỷ |
Đất ở đô thị | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường vuông góc với Tỉnh lộ 1 - Thị trấn Ea Súp Tỉnh lộ 1 (nhà ông Đường) - Hết đất nhà ông Hào (CAGT) |
Đất ở đô thị | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường vuông góc với Tỉnh lộ 1 - Thị trấn Ea Súp Tỉnh lộ 1 (đối diện nhà ông Kỷ) - Đường vành đai (cuối đường Nguyễn Trãi) |
Đất ở đô thị | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường kênh Chính Tây - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương (cống Hạt Kiểm Lâm) - Hết ranh giới đất nhà ông Quang |
Đất ở đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường kênh Chính Tây - Thị trấn Ea Súp Hết ranh giới đất nhà ông Quang - Giáp ranh giới xã Cư M'Lan |
Đất ở đô thị | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Thị trấn Ea Súp - |
Đất ở đô thị | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại (đường cấp phối, đường đất) - Thị trấn Ea Súp - |
Đất ở đô thị | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Hùng Vương - Thị trấn Ea Súp Lương Thế Vinh - Cống trước Hạt Kiểm Lâm |
Đất TM-DV đô thị | 5.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Hùng Vương - Thị trấn Ea Súp Cống trước Hạt Kiểm Lâm - Đập tràn thuỷ lợi 1 |
Đất TM-DV đô thị | 6.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Hùng Vương - Thị trấn Ea Súp Đập tràn thuỷ lợi 1 - Kênh Chính Đông (nhà ông Minh Mầu) |
Đất TM-DV đô thị | 9.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Hùng Vương - Thị trấn Ea Súp Kênh Chính Đông - Ngã ba Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh |
Đất TM-DV đô thị | 7.144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Hùng Vương - Thị trấn Ea Súp Ngã ba Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh - Cầu sắt suối Ea Súp |
Đất TM-DV đô thị | 5.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lạc Long Quân - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 8.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lạc Long Quân - Thị trấn Ea Súp Lê Hồng Phong - Tô Hiệu |
Đất TM-DV đô thị | 6.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lạc Long Quân - Thị trấn Ea Súp Tô Hiệu - Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 5.912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tô Hiệu - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Du - Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tô Hiệu - Thị trấn Ea Súp Lạc Long Quân - Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Tô Hiệu |
Đất TM-DV đô thị | 4.144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Ea Súp Tô Hiệu - Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 2.576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Âu Cơ - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Nơ Trang Lơng |
Đất TM-DV đô thị | 9.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Âu Cơ - Thị trấn Ea Súp Nơ Trang Lơng - Y Ngông |
Đất TM-DV đô thị | 5.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Âu Cơ - Thị trấn Ea Súp Y Ngông - Y Ni Ksor |
Đất TM-DV đô thị | 3.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Trần Phú - Thị trấn Ea Súp Lạc Long Quân - Đinh Núp |
Đất TM-DV đô thị | 2.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Trần Phú - Thị trấn Ea Súp Đinh Núp - Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Ea Súp Điện Biên Phủ - Lạc Long Quân |
Đất TM-DV đô thị | 1.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Ea Súp Lạc Long Quân - Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 3.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Ea Súp Hồ Xuân Hương - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 2.128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường vành đai - Thị trấn Ea Súp Cuối đường Nguyễn Trãi - Giáp ranh giới xã Cư M'Lan (đường vành đai) |
Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đinh Núp - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đinh Núp - Thị trấn Ea Súp Trần Phú - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đinh Núp - Thị trấn Ea Súp Lê Hồng Phong - Tô Hiệu |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Điện Biên Phủ |
Đất TM-DV đô thị | 1.508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lê Hồng Phong (gồm cả hai bên đường) - Thị trấn Ea Súp Điện Biên Phủ - Nguyễn Du |
Đất TM-DV đô thị | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Du - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 2.968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Du - Thị trấn Ea Súp Lê Hồng Phong - Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Ea Súp Âu Cơ - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Ea Súp Lý Thường Kiệt - Kênh N1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ |
Đất TM-DV đô thị | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ea Súp Âu Cơ - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ea Súp Lý Thường Kiệt - Kênh N1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nơ Trang Lơng - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ |
Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nơ Trang Lơng - Thị trấn Ea Súp Âu Cơ - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 1.624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nơ Trang Lơng - Thị trấn Ea Súp Lý Thường Kiệt - Kênh N1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
A Ma Jhao - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Trần Bình Trọng - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Y Ngông - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lê Lai - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ |
Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lê Lai - Thị trấn Ea Súp Lý Thường Kiệt - Kênh N1 |
Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Pi Năng Tắc - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1 |
Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Bà Triệu - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1 |
Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nơ Trang Gưl - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1 |
Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Bùi Thị Xuân - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1 |
Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Y Ni K'Sor - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1 |
Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea Súp Đinh Tiên Hoàng - Y Ni K'Sor |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 2.968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Văn Trỗi - Nơ Trang Gưl |
Đất TM-DV đô thị | 1.624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Hồ Xuân Hương - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Trãi - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 1.664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV đô thị | 1.624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Chu Văn An - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 1.624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tôn Thất Tùng - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lương Thế Vinh - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lê Quý Đôn - Thị trấn Ea Súp Hồ Xuân Hương - Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lê Quý Đôn - Thị trấn Ea Súp Lương Thế Vinh - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Ea Bung - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV đô thị | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Ea Bung - Thị trấn Ea Súp Đinh Tiên Hoàng - Giáp xã Ea Bung |
Đất TM-DV đô thị | 1.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Ea Bung - Thị trấn Ea Súp Y Ni Ksor - Giáp xã Ea Bung (Suối Tre) |
Đất TM-DV đô thị | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường song song với đường Điện Biên Phủ - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường song song với đường Điện Biên Phủ - Thị trấn Ea Súp Phạm Ngọc Thạch - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi huyện Cư M'gar - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Trãi - Ngã ba nhà ông Long |
Đất TM-DV đô thị | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi huyện Cư M'gar - Thị trấn Ea Súp Ngã ba nhà ông Long - Ngã ba đất nhà ông Thử |
Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi huyện Cư M'gar - Thị trấn Ea Súp Ngã ba đất nhà ông Thử - Đất nhà ông Quyết (Đ. Ven Hồ) |
Đất TM-DV đô thị | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi huyện Cư M'gar - Thị trấn Ea Súp Đất nhà ông Quyết (Đ. Ven Hồ) - Ngã 3 đi huyện Cư M'gar |
Đất TM-DV đô thị | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi huyện Cư M'gar - Thị trấn Ea Súp Ngã ba đất nhà ông Thử (đường phía trên) - Giáp xã Cư M'lan |
Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường giao thông (N13) - Thị trấn Ea Súp Từ ngã ba nhà ông Hướng - Ngã ba nhà ông Thành |
Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường giao thông (N 9) - Thị trấn Ea Súp Trạm nước - Hết đất nhà Hoa Thi |
Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường giao thông - Thị trấn Ea Súp Ngã tư nhà ông Kỷ (Tỉnh lộ 1) - Kênh Chính Tây |
Đất TM-DV đô thị | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi Trạm nước (đường Điện Biên Phủ nối dài) - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Trãi - Hết đường (đi qua trạm nước) |
Đất TM-DV đô thị | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tỉnh lộ 1 - Thị trấn Ea Súp Lương Thế Vinh - Ngã tư đất nhà ông Kỷ |
Đất TM-DV đô thị | 2.576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường vuông góc với Tỉnh lộ 1 - Thị trấn Ea Súp Tỉnh lộ 1 (nhà ông Đường) - Hết đất nhà ông Hào (CAGT) |
Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường vuông góc với Tỉnh lộ 1 - Thị trấn Ea Súp Tỉnh lộ 1 (đối diện nhà ông Kỷ) - Đường vành đai (cuối đường Nguyễn Trãi) |
Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường kênh Chính Tây - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương (cống Hạt Kiểm Lâm) - Hết ranh giới đất nhà ông Quang |
Đất TM-DV đô thị | 748.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường kênh Chính Tây - Thị trấn Ea Súp Hết ranh giới đất nhà ông Quang - Giáp ranh giới xã Cư M'Lan |
Đất TM-DV đô thị | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Thị trấn Ea Súp - |
Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại (đường cấp phối, đường đất) - Thị trấn Ea Súp - |
Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Hùng Vương - Thị trấn Ea Súp Lương Thế Vinh - Cống trước Hạt Kiểm Lâm |
Đất SX-KD đô thị | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Hùng Vương - Thị trấn Ea Súp Cống trước Hạt Kiểm Lâm - Đập tràn thuỷ lợi 1 |
Đất SX-KD đô thị | 5.022.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Hùng Vương - Thị trấn Ea Súp Đập tràn thuỷ lợi 1 - Kênh Chính Đông (nhà ông Minh Mầu) |
Đất SX-KD đô thị | 7.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Hùng Vương - Thị trấn Ea Súp Kênh Chính Đông - Ngã ba Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh |
Đất SX-KD đô thị | 5.358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Hùng Vương - Thị trấn Ea Súp Ngã ba Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh - Cầu sắt suối Ea Súp |
Đất SX-KD đô thị | 4.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lạc Long Quân - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 6.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lạc Long Quân - Thị trấn Ea Súp Lê Hồng Phong - Tô Hiệu |
Đất SX-KD đô thị | 5.022.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lạc Long Quân - Thị trấn Ea Súp Tô Hiệu - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 4.434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tô Hiệu - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Du - Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tô Hiệu - Thị trấn Ea Súp Lạc Long Quân - Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Tô Hiệu |
Đất SX-KD đô thị | 3.108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Ea Súp Tô Hiệu - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Âu Cơ - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Nơ Trang Lơng |
Đất SX-KD đô thị | 7.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Âu Cơ - Thị trấn Ea Súp Nơ Trang Lơng - Y Ngông |
Đất SX-KD đô thị | 4.308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Âu Cơ - Thị trấn Ea Súp Y Ngông - Y Ni Ksor |
Đất SX-KD đô thị | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Trần Phú - Thị trấn Ea Súp Lạc Long Quân - Đinh Núp |
Đất SX-KD đô thị | 2.142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Trần Phú - Thị trấn Ea Súp Đinh Núp - Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Ea Súp Điện Biên Phủ - Lạc Long Quân |
Đất SX-KD đô thị | 1.482.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Ea Súp Lạc Long Quân - Hồ Xuân Hương |
Đất SX-KD đô thị | 2.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Ea Súp Hồ Xuân Hương - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường vành đai - Thị trấn Ea Súp Cuối đường Nguyễn Trãi - Giáp ranh giới xã Cư M'Lan (đường vành đai) |
Đất SX-KD đô thị | 882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đinh Núp - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đinh Núp - Thị trấn Ea Súp Trần Phú - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 819.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đinh Núp - Thị trấn Ea Súp Lê Hồng Phong - Tô Hiệu |
Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Điện Biên Phủ |
Đất SX-KD đô thị | 1.131.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lê Hồng Phong (gồm cả hai bên đường) - Thị trấn Ea Súp Điện Biên Phủ - Nguyễn Du |
Đất SX-KD đô thị | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Du - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 2.226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Du - Thị trấn Ea Súp Lê Hồng Phong - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Ea Súp Âu Cơ - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Ea Súp Lý Thường Kiệt - Kênh N1 |
Đất SX-KD đô thị | 882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ea Súp Âu Cơ - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Ea Súp Lý Thường Kiệt - Kênh N1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.131.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nơ Trang Lơng - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nơ Trang Lơng - Thị trấn Ea Súp Âu Cơ - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 1.218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nơ Trang Lơng - Thị trấn Ea Súp Lý Thường Kiệt - Kênh N1 |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.131.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
A Ma Jhao - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1 |
Đất SX-KD đô thị | 819.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Trần Bình Trọng - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1 |
Đất SX-KD đô thị | 819.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Y Ngông - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1 |
Đất SX-KD đô thị | 819.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lê Lai - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Âu Cơ |
Đất SX-KD đô thị | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lê Lai - Thị trấn Ea Súp Lý Thường Kiệt - Kênh N1 |
Đất SX-KD đô thị | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Pi Năng Tắc - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1 |
Đất SX-KD đô thị | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Bà Triệu - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1 |
Đất SX-KD đô thị | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nơ Trang Gưl - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1 |
Đất SX-KD đô thị | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Bùi Thị Xuân - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1 |
Đất SX-KD đô thị | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Y Ni K'Sor - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh N1 |
Đất SX-KD đô thị | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Ea Súp Đinh Tiên Hoàng - Y Ni K'Sor |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 2.226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Văn Trỗi - Nơ Trang Gưl |
Đất SX-KD đô thị | 1.218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Hồ Xuân Hương - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Trãi - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Hồ Xuân Hương |
Đất SX-KD đô thị | 1.218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Chu Văn An - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 1.218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tôn Thất Tùng - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 819.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lương Thế Vinh - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 819.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lê Quý Đôn - Thị trấn Ea Súp Hồ Xuân Hương - Lương Thế Vinh |
Đất SX-KD đô thị | 819.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lê Quý Đôn - Thị trấn Ea Súp Lương Thế Vinh - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Ea Bung - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD đô thị | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Ea Bung - Thị trấn Ea Súp Đinh Tiên Hoàng - Giáp xã Ea Bung |
Đất SX-KD đô thị | 1.044.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Ea Bung - Thị trấn Ea Súp Y Ni Ksor - Giáp xã Ea Bung (Suối Tre) |
Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường song song với đường Điện Biên Phủ - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD đô thị | 1.053.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường song song với đường Điện Biên Phủ - Thị trấn Ea Súp Phạm Ngọc Thạch - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi huyện Cư M'gar - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Trãi - Ngã ba nhà ông Long |
Đất SX-KD đô thị | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi huyện Cư M'gar - Thị trấn Ea Súp Ngã ba nhà ông Long - Ngã ba đất nhà ông Thử |
Đất SX-KD đô thị | 882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi huyện Cư M'gar - Thị trấn Ea Súp Ngã ba đất nhà ông Thử - Đất nhà ông Quyết (Đ. Ven Hồ) |
Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi huyện Cư M'gar - Thị trấn Ea Súp Đất nhà ông Quyết (Đ. Ven Hồ) - Ngã 3 đi huyện Cư M'gar |
Đất SX-KD đô thị | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi huyện Cư M'gar - Thị trấn Ea Súp Ngã ba đất nhà ông Thử (đường phía trên) - Giáp xã Cư M'lan |
Đất SX-KD đô thị | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường giao thông (N13) - Thị trấn Ea Súp Từ ngã ba nhà ông Hướng - Ngã ba nhà ông Thành |
Đất SX-KD đô thị | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường giao thông (N 9) - Thị trấn Ea Súp Trạm nước - Hết đất nhà Hoa Thi |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường giao thông - Thị trấn Ea Súp Ngã tư nhà ông Kỷ (Tỉnh lộ 1) - Kênh Chính Tây |
Đất SX-KD đô thị | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi Trạm nước (đường Điện Biên Phủ nối dài) - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Trãi - Hết đường (đi qua trạm nước) |
Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tỉnh lộ 1 - Thị trấn Ea Súp Lương Thế Vinh - Ngã tư đất nhà ông Kỷ |
Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường vuông góc với Tỉnh lộ 1 - Thị trấn Ea Súp Tỉnh lộ 1 (nhà ông Đường) - Hết đất nhà ông Hào (CAGT) |
Đất SX-KD đô thị | 819.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường vuông góc với Tỉnh lộ 1 - Thị trấn Ea Súp Tỉnh lộ 1 (đối diện nhà ông Kỷ) - Đường vành đai (cuối đường Nguyễn Trãi) |
Đất SX-KD đô thị | 819.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường kênh Chính Tây - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương (cống Hạt Kiểm Lâm) - Hết ranh giới đất nhà ông Quang |
Đất SX-KD đô thị | 561.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường kênh Chính Tây - Thị trấn Ea Súp Hết ranh giới đất nhà ông Quang - Giáp ranh giới xã Cư M'Lan |
Đất SX-KD đô thị | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Thị trấn Ea Súp - |
Đất SX-KD đô thị | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại (đường cấp phối, đường đất) - Thị trấn Ea Súp - |
Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tỉnh lộ 1 - Xã Cư M'Lan Đầu Cây xăng - Ngã tư (UBND xã) |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tỉnh lộ 1 - Xã Cư M'Lan Ngã tư (UBND xã) - Cầu Đắk Bùng |
Đất ở nông thôn | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tỉnh lộ 1 - Xã Cư M'Lan Cầu Đắk Bùng - Giáp đất 100 ha (đất đồng bào dân tộc tại chỗ 05 buôn) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tỉnh lộ 1 - Xã Cư M'Lan Giáp đất 100 ha (đất đồng bào dân tộc tại chỗ 05 buôn) - Giáp huyện Buôn Đôn |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tỉnh lộ 1 - Xã Cư M'Lan Ngã tư đầu đất nhà ông Kỷ - Hết Cây xăng ( xã Cư M'Lan) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường vành đai - Xã Cư M'Lan Ngã tư Đắk Bùng (UBND xã) - Hết đất nhà ông Trung |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường vành đai - Xã Cư M'Lan Hết đất nhà ông Trung - Cống ông Kiểu |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường vành đai - Xã Cư M'Lan Cống ông Kiểu - Giáp thị trấn Ea Súp |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Ya Tờ Mốt - Xã Cư M'Lan Ngã tư Đắk Bùng (UBND xã) - Cầu Bà Mỹ |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi huyện Cư M’gar - Xã Cư M'Lan Giáp thị trấn Ea Súp - Trạm phân trường 3 - Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Ngã ba đường vào Xưởng Đức Liên - Xã Cư M'Lan Tỉnh lộ 1 - Vào tới 300m |
Đất ở nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường kênh chính tây - Xã Cư M'Lan Giáp thị trấn Ea Súp - Cầu Bà Mỹ |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường từ giáp đường vành đai - Xã Cư M'Lan Nhà ông Nguyễn Thành Trung thôn 3 - Nhà ông Đỗ Tấn Thái |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại - Xã Cư M'Lan - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Lê Cầu (giáp thị trấn Ea Súp) - Ngã 3 đường vào lò gạch ông Rinh |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Lê Ngã 3 đường vào lò gạch ông Rinh - Đường đi xóm đảo |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Lê Đường đi xóm đảo - Cống kênh Chính Đông thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Lê Cống kênh Chính Đông thôn 1 - Kênh N11 (thôn 1) |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Lê Kênh N11 (thôn 1) - Ngã 3 nhà ông Hồ Giác |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường huyện - Xã Ea Lê Ngã 3 nhà ông Hồ Giác - Cầu Tịnh thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường huyện - Xã Ea Lê Cầu Tịnh thôn 5 - Ngã 3 nhà ông Tấn |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường huyện - Xã Ea Lê Ngã 3 nhà ông Tấn - Cống Kênh N11 (thôn 6) |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường huyện - Xã Ea Lê Cống Kênh N11 (thôn 6) - Ngã 3 đường đi thôn 16 |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường huyện - Xã Ea Lê Ngã 3 đường đi thôn 16 - Giáp xã Ea Rốk |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Cư K'Bang - Xã Ea Lê Ngã ba (chợ Ea Lê) - Cống kênh N11 (thôn 5) |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Cư K'Bang - Xã Ea Lê Cống kênh N11 (thôn 5) - Ngã ba nhà ông Thành |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Cư K'Bang - Xã Ea Lê Ngã ba nhà ông Thành - Cống 18T (kênh Chính Đông) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Cư K'Bang - Xã Ea Lê Ranh giới đất ông Mưa - Giáp xã Cư K'Bang |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Ea Lê Từ đầu đất nhà ông Lê Sỹ Tấn - Ngã 3 nhà ông Tư Mốc (thôn 8) |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Ea Lê Từ Hương Quê (nhà ông Tiến thôn 1) - Ngã 3 đi xưởng cưa (thôn 4) |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Ea Lê Ngã 3 nhà ông Thi - Đường liên xã thôn 16 đi xã Cư Kbang |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Ea Lê Ranh giới đất ông Đặng Tranh (thôn 5) - Cống kênh N11 (nhà bà Song thôn 6) |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Ea Lê Ranh giới đất ông Luân (thôn 14) - Ngã 3 đi ngầm Ea Pốp |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Ea Lê Kênh chính Đông (thôn 9) - Ngã 4 thôn 12-15 đường liên xã đi xã Cư Kbang |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại - Xã Ea Lê - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Rốk Giáp xã Ea Lê - Ngã ba nhà ông Thanh Lệ |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Rốk Ngã ba nhà ông Thanh Lệ - Hết nhà Ông Dạy |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Rốk Hết nhà ông Dạy - Cầu Cây Sung |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Rốk Cầu Cây Sung - Ngã tư (hết đất trụ sở UBND xã) |
Đất ở nông thôn | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Rốk Ngã tư (hết đất trụ sở UBND xã) - Cầu qua sông Ea HLeo |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Các đường khác thuộc Trung tâm cụm xã Ea Rôk - Xã Ea Rốk - |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) - Xã Ea Rốk Đầu nhà ông Học Lượt - Cầu (nhà ông Nhượng) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) - Xã Ea Rốk Cầu ông Nhượng - Đường vào Tháp Chàm |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) - Xã Ea Rốk Đường vào Tháp Chàm - Cầu suối cạn thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi 737 - Xã Ea Rốk Đoạn từ ngã ba Quảng Đại - Cầu (nhà ông Nhật) |
Đất ở nông thôn | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi 737 - Xã Ea Rốk Cầu (nhà ông Nhật) - Đoạn từ đập tràn thôn 21, 22 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi 737 - Xã Ea Rốk Đoạn từ đập tràn thôn 21, 22 - Cầu xi măng qua xã Ya Tờ Mốt |
Đất ở nông thôn | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi Ea Khanh - Xã Ea Rốk Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Đình Tý (Thôn 7) - Hết nhà ông Đinh Cao Cường (Thôn 8) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi Ea Khanh - Xã Ea Rốk Hết nhà ông Đinh Cao Cường (Thôn 8) - Hết khu dân cư Thôn 8 (Hết khu giãn dân tách hộ Thôn 8) |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Ya Tờ Mốt - Xã Ea Rốk Đoạn từ Ngã ba nhà ông Thanh Lệ - Ngã 3 Thôn 3 (Thôn 13-14 cũ) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Ya Tờ Mốt - Xã Ea Rốk Ngã 3 Thôn 3 (Thôn 13- 14 cũ) - Cầu qua xã Ya Tờ Mốt |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại - Xã Ea Rốk - |
Đất ở nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ia Jlơi Cầu qua sông Ea HLeo - Ngã ba Công ty lâm nghiệp Ea H'Mơ (hiện nay là công ty cao su Phước Hòa) |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ia Jlơi Ngã ba Công ty lâm nghiệp Ea H'Mơ (hiện nay là Công ty cao su Phước Hòa) - Ngã ba đường đi buôn Ba Na |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi Trung Đoàn 736 - Xã Ia Jlơi Ngã ba Công ty lâm nghiệp Ya Lốp - Suối cây số 9 (ranh giới địa giới hành chính xã Ya Lốp) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Ia Jlơi Ngã ba đường đi buôn Ba Na - Hết khu dân cư buôn Ba Na |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại - Xã Ia Jlơi - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ea Bung Giáp thị trấn Ea Súp - Ngã ba đường vào nhà ông Thuận |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ea Bung Ngã ba đường vào nhà ông Thuận - Ngã ba đường đi Ea Ôi |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ea Bung Ngã ba đường đi Ea Ôi - Giáp xã Ya Tờ Mốt (cầu sắt) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 - Xã Ea Bung Ngã ba đường đi Ea Ôi - Giáp xã Ya Tờ Mốt (cầu xây) |
Đất ở nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 3 - Xã Ea Bung Giáp thị trấn Ea Súp (cống tràn suối tre) - Giáp trục 2 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 4 - Xã Ea Bung Nhà bà Nguyễn Thị Mười (ngã ba thôn 10) - Giáp ranh giới xã Cư M'lan |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường vành đai Trung tâm Xã - Xã Ea Bung Nhà ông Uynh thôn 3 - Nhà ông Phòng thôn 4 |
Đất ở nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường vành đai Trung tâm Xã - Xã Ea Bung Nhà bà Nhâm thôn 10 - Nhà ông Đào thôn 10 |
Đất ở nông thôn | 165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại (Đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Ea Bung - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại (Đường cấp phối, đường đất) - Xã Ea Bung - |
Đất ở nông thôn | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ya Tờ Mốt Giáp xã Ea Bung (cầu xây thôn 10) - Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ya Tờ Mốt Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) - Hết Trường THCS Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ya Tờ Mốt Hết ranh giới đất Trường THCS Lê Quý Đôn - Hết khu dân cư thôn 12 |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 - Xã Ya Tờ Mốt Giáp xã Ea Bung cầu sắt đội 9 - Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn |
Đất ở nông thôn | 286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 - Xã Ya Tờ Mốt Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn |
Đất ở nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 - Xã Ya Tờ Mốt Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn - Giáp trục 1 |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại - Xã Ya Tờ Mốt - |
Đất ở nông thôn | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục chính - Xã Cư Kbang Giáp xã Ea Lê - Cầu xây (Trạm Y tế) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục chính - Xã Cư Kbang Cầu xây (Trạm y tế) - Ngã ba thôn 4A |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường Liên xã - Xã Cư Kbang Ranh giới đất nhà ông Cù Văn Toan - Hết ranh giới đất nhà ông Lập |
Đất ở nông thôn | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường Liên xã - Xã Cư Kbang Đầu thôn 10 - Cuối thôn 15 (Giáp xã Ea Rốk) |
Đất ở nông thôn | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Cư Kbang Ranh giới đất nhà ông Tuynh - Hết ranh giới đất nhà ông Dũng |
Đất ở nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Cư Kbang Ranh giới đất nhà ông Thao - Hết ranh giới đất nhà bà Bế Thị Thì |
Đất ở nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Cư Kbang Ranh giới đất nhà ông Bảo - Hết ranh giới đất nhà ông Việt |
Đất ở nông thôn | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Cư Kbang Ranh giới đất nhà ông Tuấn - Hết ranh giới đất nhà ông Phiều |
Đất ở nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Cư Kbang Đường từ nhà ông Thuần (thôn 11) - Hết thôn 6 xã Cư Kbang |
Đất ở nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục thôn 15 - Xã Cư Kbang Ngã 4 hộ Lý Seo Cớ qua trường Lê Hồng Phong - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Cư Kbang Ngã tư thôn 4A ( bà Liên) - Ranh giới đất nhà ông Bảo |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại - Xã Cư Kbang - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Lốp Thôn Vùng, thôn Dự, thôn Thanh Phú - Hết ranh giới ông Trần Văn Út thôn chợ Lách |
Đất ở nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Lốp Ngã ba thôn chợ lách hết ranh giới ông Châu thửa 15, Tbđ 57 - Ngã ba thôn Quý Mùi |
Đất ở nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Lốp Ranh giới đất ông Tây thôn Đoàn - Giáp ranh giới ông Tưởng đi về hướng thôn Vùng |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Lốp Ranh giới đất bà Bé thôn Đoàn - Giáp suối cạn về thôn Trung |
Đất ở nông thôn | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Lốp Ngã tư thôn Đoàn ranh giới đất ông Phương và ông Thành (thửa đất số 42-48 tờ bản đồ 91) - Ngã ba Trạm xá kéo dài 600 m về Trung Đoàn 736 |
Đất ở nông thôn | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Lốp Ngã ba bệnh xá đoàn kinh tế quốc phòng 737 - Kéo dài 500m đi về thôn Dự |
Đất ở nông thôn | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Lốp Ngã tư thôn Đoàn - Ranh giới đất nhà ông Sinh kéo dài 250m |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Lốp Nhà ông Tài (thôn Chiềng) - Qua đường 14C kéo dài tới cống khu nhà ngập |
Đất ở nông thôn | 146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 - Xã Ia Lốp Ngã ba thôn Nhạp - Cống giáp ranh thôn Đừng |
Đất ở nông thôn | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 - Xã Ia Lốp Nhà ông Thanh (thửa 43 TBĐ 82) thôn Chiềng - giáp nhà ông Quy Thôn Chiềng |
Đất ở nông thôn | 146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 - Xã Ia Lốp Ngã 3 thôn Chiềng về thôn Lầu Nàng - Ranh giới đất nhà ông Liêm và ông Nhất thôn Đai Thôn (thửa 54-60 TBĐ 67) |
Đất ở nông thôn | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 - Xã Ia Lốp Ranh giới đất ông Sơn và ông Ngọ thôn Đai Thôn (thửa 58-50 TBĐ 67) - Ranh giới đất ông Bút và ông Tiến thôn Đai Thôn (thửa 5-10 TBĐ 67) |
Đất ở nông thôn | 157.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 - Xã Ia Lốp Ranh giới đất ông Nhân thôn Đai Thôn (thửa 3 TBĐ 67) - Tới suối cạn đi về hướng cầu Gia Lai |
Đất ở nông thôn | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 3 - Xã Ia Lốp Ngã ba cây nước thôn Đai Thôn - Giáp ngã tư đường 14C (thôn Đóng) |
Đất ở nông thôn | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 3 - Xã Ia Lốp Giáp ngã tư đường 14C (nhà ông Thắng thôn Đóng) - Ngã ba Trung Đoàn 736 |
Đất ở nông thôn | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu trung tâm xã - Xã Ia Lốp Sau trụ sở UBND xã thửa đất số 78 tờ bản đồ ĐC 86-2 - Sau trường học |
Đất ở nông thôn | 118.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu trung tâm xã - Xã Ia Lốp Thửa đất số 6 tờ bản đồ ĐC 86-1 - Ngã 4 đường ra đi thôn Dự |
Đất ở nông thôn | 131.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu trung tâm xã - Xã Ia Lốp Thửa đất số 53 tờ bản đồ ĐC 79-1 đến thửa 67 - Đi về hướng chợ |
Đất ở nông thôn | 118.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại - Xã Ia Lốp - |
Đất ở nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Rvê Ngầm 59 - Ngã tư Trung Đoàn 739 |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Rvê Ngã tư Trung đoàn 739 - Ngã tư khu QHTT xã |
Đất ở nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Rvê Ngã tư khu QHTT xã - Hết khu QHTT xã |
Đất ở nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Rvê Hết khu QHTT xã - Ngã tư thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Rvê Ngã tư thôn 6 - Đến ngã tư thôn 7, 10 |
Đất ở nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Rvê Ngã tư thôn 7, 10 - Giáp xã Ya Tờ Mốt |
Đất ở nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 (đường số 2 khu quy hoạch trung tâm xã) - Xã Ia Rvê - |
Đất ở nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 3 (đường số 3 khu quy hoạch trung tâm xã) - Xã Ia Rvê - |
Đất ở nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 4 - Xã Ia Rvê Ngã tư đường trục 1 - Ngã tư đường trục 2 |
Đất ở nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 5 - Xã Ia Rvê Ngã tư đường trục 2 - Ngã tư đường trục 3 |
Đất ở nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại - Xã Ia Rvê - |
Đất ở nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tỉnh lộ 1 - Xã Cư M'Lan Đầu Cây xăng - Ngã tư (UBND xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tỉnh lộ 1 - Xã Cư M'Lan Ngã tư (UBND xã) - Cầu Đắk Bùng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tỉnh lộ 1 - Xã Cư M'Lan Cầu Đắk Bùng - Giáp đất 100 ha (đất đồng bào dân tộc tại chỗ 05 buôn) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tỉnh lộ 1 - Xã Cư M'Lan Giáp đất 100 ha (đất đồng bào dân tộc tại chỗ 05 buôn) - Giáp huyện Buôn Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tỉnh lộ 1 - Xã Cư M'Lan Ngã tư đầu đất nhà ông Kỷ - Hết Cây xăng ( xã Cư M'Lan) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường vành đai - Xã Cư M'Lan Ngã tư Đắk Bùng (UBND xã) - Hết đất nhà ông Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường vành đai - Xã Cư M'Lan Hết đất nhà ông Trung - Cống ông Kiểu |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường vành đai - Xã Cư M'Lan Cống ông Kiểu - Giáp thị trấn Ea Súp |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Ya Tờ Mốt - Xã Cư M'Lan Ngã tư Đắk Bùng (UBND xã) - Cầu Bà Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi huyện Cư M’gar - Xã Cư M'Lan Giáp thị trấn Ea Súp - Trạm phân trường 3 - Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Ngã ba đường vào Xưởng Đức Liên - Xã Cư M'Lan Tỉnh lộ 1 - Vào tới 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường kênh chính tây - Xã Cư M'Lan Giáp thị trấn Ea Súp - Cầu Bà Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường từ giáp đường vành đai - Xã Cư M'Lan Nhà ông Nguyễn Thành Trung thôn 3 - Nhà ông Đỗ Tấn Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại - Xã Cư M'Lan - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Lê Cầu (giáp thị trấn Ea Súp) - Ngã 3 đường vào lò gạch ông Rinh |
Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Lê Ngã 3 đường vào lò gạch ông Rinh - Đường đi xóm đảo |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Lê Đường đi xóm đảo - Cống kênh Chính Đông thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Lê Cống kênh Chính Đông thôn 1 - Kênh N11 (thôn 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Lê Kênh N11 (thôn 1) - Ngã 3 nhà ông Hồ Giác |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường huyện - Xã Ea Lê Ngã 3 nhà ông Hồ Giác - Cầu Tịnh thôn 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường huyện - Xã Ea Lê Cầu Tịnh thôn 5 - Ngã 3 nhà ông Tấn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường huyện - Xã Ea Lê Ngã 3 nhà ông Tấn - Cống Kênh N11 (thôn 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường huyện - Xã Ea Lê Cống Kênh N11 (thôn 6) - Ngã 3 đường đi thôn 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường huyện - Xã Ea Lê Ngã 3 đường đi thôn 16 - Giáp xã Ea Rốk |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Cư K'Bang - Xã Ea Lê Ngã ba (chợ Ea Lê) - Cống kênh N11 (thôn 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Cư K'Bang - Xã Ea Lê Cống kênh N11 (thôn 5) - Ngã ba nhà ông Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Cư K'Bang - Xã Ea Lê Ngã ba nhà ông Thành - Cống 18T (kênh Chính Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Cư K'Bang - Xã Ea Lê Ranh giới đất ông Mưa - Giáp xã Cư K'Bang |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Ea Lê Từ đầu đất nhà ông Lê Sỹ Tấn - Ngã 3 nhà ông Tư Mốc (thôn 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Ea Lê Từ Hương Quê (nhà ông Tiến thôn 1) - Ngã 3 đi xưởng cưa (thôn 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Ea Lê Ngã 3 nhà ông Thi - Đường liên xã thôn 16 đi xã Cư Kbang |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Ea Lê Ranh giới đất ông Đặng Tranh (thôn 5) - Cống kênh N11 (nhà bà Song thôn 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Ea Lê Ranh giới đất ông Luân (thôn 14) - Ngã 3 đi ngầm Ea Pốp |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Ea Lê Kênh chính Đông (thôn 9) - Ngã 4 thôn 12-15 đường liên xã đi xã Cư Kbang |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại - Xã Ea Lê - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Rốk Giáp xã Ea Lê - Ngã ba nhà ông Thanh Lệ |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Rốk Ngã ba nhà ông Thanh Lệ - Hết nhà Ông Dạy |
Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Rốk Hết nhà ông Dạy - Cầu Cây Sung |
Đất TM-DV nông thôn | 896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Rốk Cầu Cây Sung - Ngã tư (hết đất trụ sở UBND xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Rốk Ngã tư (hết đất trụ sở UBND xã) - Cầu qua sông Ea HLeo |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Các đường khác thuộc Trung tâm cụm xã Ea Rôk - Xã Ea Rốk - |
Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) - Xã Ea Rốk Đầu nhà ông Học Lượt - Cầu (nhà ông Nhượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) - Xã Ea Rốk Cầu ông Nhượng - Đường vào Tháp Chàm |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) - Xã Ea Rốk Đường vào Tháp Chàm - Cầu suối cạn thôn 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi 737 - Xã Ea Rốk Đoạn từ ngã ba Quảng Đại - Cầu (nhà ông Nhật) |
Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi 737 - Xã Ea Rốk Cầu (nhà ông Nhật) - Đoạn từ đập tràn thôn 21, 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi 737 - Xã Ea Rốk Đoạn từ đập tràn thôn 21, 22 - Cầu xi măng qua xã Ya Tờ Mốt |
Đất TM-DV nông thôn | 246.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi Ea Khanh - Xã Ea Rốk Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Đình Tý (Thôn 7) - Hết nhà ông Đinh Cao Cường (Thôn 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi Ea Khanh - Xã Ea Rốk Hết nhà ông Đinh Cao Cường (Thôn 8) - Hết khu dân cư Thôn 8 (Hết khu giãn dân tách hộ Thôn 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Ya Tờ Mốt - Xã Ea Rốk Đoạn từ Ngã ba nhà ông Thanh Lệ - Ngã 3 Thôn 3 (Thôn 13-14 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Ya Tờ Mốt - Xã Ea Rốk Ngã 3 Thôn 3 (Thôn 13- 14 cũ) - Cầu qua xã Ya Tờ Mốt |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại - Xã Ea Rốk - |
Đất TM-DV nông thôn | 105.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ia Jlơi Cầu qua sông Ea HLeo - Ngã ba Công ty lâm nghiệp Ea H'Mơ (hiện nay là công ty cao su Phước Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ia Jlơi Ngã ba Công ty lâm nghiệp Ea H'Mơ (hiện nay là Công ty cao su Phước Hòa) - Ngã ba đường đi buôn Ba Na |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi Trung Đoàn 736 - Xã Ia Jlơi Ngã ba Công ty lâm nghiệp Ya Lốp - Suối cây số 9 (ranh giới địa giới hành chính xã Ya Lốp) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Ia Jlơi Ngã ba đường đi buôn Ba Na - Hết khu dân cư buôn Ba Na |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại - Xã Ia Jlơi - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ea Bung Giáp thị trấn Ea Súp - Ngã ba đường vào nhà ông Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ea Bung Ngã ba đường vào nhà ông Thuận - Ngã ba đường đi Ea Ôi |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ea Bung Ngã ba đường đi Ea Ôi - Giáp xã Ya Tờ Mốt (cầu sắt) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 - Xã Ea Bung Ngã ba đường đi Ea Ôi - Giáp xã Ya Tờ Mốt (cầu xây) |
Đất TM-DV nông thôn | 211.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 3 - Xã Ea Bung Giáp thị trấn Ea Súp (cống tràn suối tre) - Giáp trục 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 4 - Xã Ea Bung Nhà bà Nguyễn Thị Mười (ngã ba thôn 10) - Giáp ranh giới xã Cư M'lan |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường vành đai Trung tâm Xã - Xã Ea Bung Nhà ông Uynh thôn 3 - Nhà ông Phòng thôn 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường vành đai Trung tâm Xã - Xã Ea Bung Nhà bà Nhâm thôn 10 - Nhà ông Đào thôn 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại (Đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Ea Bung - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại (Đường cấp phối, đường đất) - Xã Ea Bung - |
Đất TM-DV nông thôn | 79.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ya Tờ Mốt Giáp xã Ea Bung (cầu xây thôn 10) - Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ya Tờ Mốt Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) - Hết Trường THCS Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ya Tờ Mốt Hết ranh giới đất Trường THCS Lê Quý Đôn - Hết khu dân cư thôn 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 - Xã Ya Tờ Mốt Giáp xã Ea Bung cầu sắt đội 9 - Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 228.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 - Xã Ya Tờ Mốt Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 - Xã Ya Tờ Mốt Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn - Giáp trục 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại - Xã Ya Tờ Mốt - |
Đất TM-DV nông thôn | 83.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục chính - Xã Cư Kbang Giáp xã Ea Lê - Cầu xây (Trạm Y tế) |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục chính - Xã Cư Kbang Cầu xây (Trạm y tế) - Ngã ba thôn 4A |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường Liên xã - Xã Cư Kbang Ranh giới đất nhà ông Cù Văn Toan - Hết ranh giới đất nhà ông Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 156.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường Liên xã - Xã Cư Kbang Đầu thôn 10 - Cuối thôn 15 (Giáp xã Ea Rốk) |
Đất TM-DV nông thôn | 179.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Cư Kbang Ranh giới đất nhà ông Tuynh - Hết ranh giới đất nhà ông Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 134.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Cư Kbang Ranh giới đất nhà ông Thao - Hết ranh giới đất nhà bà Bế Thị Thì |
Đất TM-DV nông thôn | 134.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Cư Kbang Ranh giới đất nhà ông Bảo - Hết ranh giới đất nhà ông Việt |
Đất TM-DV nông thôn | 156.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Cư Kbang Ranh giới đất nhà ông Tuấn - Hết ranh giới đất nhà ông Phiều |
Đất TM-DV nông thôn | 105.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Cư Kbang Đường từ nhà ông Thuần (thôn 11) - Hết thôn 6 xã Cư Kbang |
Đất TM-DV nông thôn | 134.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục thôn 15 - Xã Cư Kbang Ngã 4 hộ Lý Seo Cớ qua trường Lê Hồng Phong - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Cư Kbang Ngã tư thôn 4A ( bà Liên) - Ranh giới đất nhà ông Bảo |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại - Xã Cư Kbang - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Lốp Thôn Vùng, thôn Dự, thôn Thanh Phú - Hết ranh giới ông Trần Văn Út thôn chợ Lách |
Đất TM-DV nông thôn | 91.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Lốp Ngã ba thôn chợ lách hết ranh giới ông Châu thửa 15, Tbđ 57 - Ngã ba thôn Quý Mùi |
Đất TM-DV nông thôn | 91.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Lốp Ranh giới đất ông Tây thôn Đoàn - Giáp ranh giới ông Tưởng đi về hướng thôn Vùng |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Lốp Ranh giới đất bà Bé thôn Đoàn - Giáp suối cạn về thôn Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 126.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Lốp Ngã tư thôn Đoàn ranh giới đất ông Phương và ông Thành (thửa đất số 42-48 tờ bản đồ 91) - Ngã ba Trạm xá kéo dài 600 m về Trung Đoàn 736 |
Đất TM-DV nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Lốp Ngã ba bệnh xá đoàn kinh tế quốc phòng 737 - Kéo dài 500m đi về thôn Dự |
Đất TM-DV nông thôn | 164.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Lốp Ngã tư thôn Đoàn - Ranh giới đất nhà ông Sinh kéo dài 250m |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Lốp Nhà ông Tài (thôn Chiềng) - Qua đường 14C kéo dài tới cống khu nhà ngập |
Đất TM-DV nông thôn | 116.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 - Xã Ia Lốp Ngã ba thôn Nhạp - Cống giáp ranh thôn Đừng |
Đất TM-DV nông thôn | 99.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 - Xã Ia Lốp Nhà ông Thanh (thửa 43 TBĐ 82) thôn Chiềng - giáp nhà ông Quy Thôn Chiềng |
Đất TM-DV nông thôn | 116.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 - Xã Ia Lốp Ngã 3 thôn Chiềng về thôn Lầu Nàng - Ranh giới đất nhà ông Liêm và ông Nhất thôn Đai Thôn (thửa 54-60 TBĐ 67) |
Đất TM-DV nông thôn | 99.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 - Xã Ia Lốp Ranh giới đất ông Sơn và ông Ngọ thôn Đai Thôn (thửa 58-50 TBĐ 67) - Ranh giới đất ông Bút và ông Tiến thôn Đai Thôn (thửa 5-10 TBĐ 67) |
Đất TM-DV nông thôn | 125.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 - Xã Ia Lốp Ranh giới đất ông Nhân thôn Đai Thôn (thửa 3 TBĐ 67) - Tới suối cạn đi về hướng cầu Gia Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 99.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 3 - Xã Ia Lốp Ngã ba cây nước thôn Đai Thôn - Giáp ngã tư đường 14C (thôn Đóng) |
Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 3 - Xã Ia Lốp Giáp ngã tư đường 14C (nhà ông Thắng thôn Đóng) - Ngã ba Trung Đoàn 736 |
Đất TM-DV nông thôn | 99.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu trung tâm xã - Xã Ia Lốp Sau trụ sở UBND xã thửa đất số 78 tờ bản đồ ĐC 86-2 - Sau trường học |
Đất TM-DV nông thôn | 94.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu trung tâm xã - Xã Ia Lốp Thửa đất số 6 tờ bản đồ ĐC 86-1 - Ngã 4 đường ra đi thôn Dự |
Đất TM-DV nông thôn | 104.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu trung tâm xã - Xã Ia Lốp Thửa đất số 53 tờ bản đồ ĐC 79-1 đến thửa 67 - Đi về hướng chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 94.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại - Xã Ia Lốp - |
Đất TM-DV nông thôn | 91.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Rvê Ngầm 59 - Ngã tư Trung Đoàn 739 |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Rvê Ngã tư Trung đoàn 739 - Ngã tư khu QHTT xã |
Đất TM-DV nông thôn | 163.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Rvê Ngã tư khu QHTT xã - Hết khu QHTT xã |
Đất TM-DV nông thôn | 211.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Rvê Hết khu QHTT xã - Ngã tư thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 134.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Rvê Ngã tư thôn 6 - Đến ngã tư thôn 7, 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 124.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Rvê Ngã tư thôn 7, 10 - Giáp xã Ya Tờ Mốt |
Đất TM-DV nông thôn | 115.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 (đường số 2 khu quy hoạch trung tâm xã) - Xã Ia Rvê - |
Đất TM-DV nông thôn | 163.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 3 (đường số 3 khu quy hoạch trung tâm xã) - Xã Ia Rvê - |
Đất TM-DV nông thôn | 153.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 4 - Xã Ia Rvê Ngã tư đường trục 1 - Ngã tư đường trục 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 172.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 5 - Xã Ia Rvê Ngã tư đường trục 2 - Ngã tư đường trục 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 124.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại - Xã Ia Rvê - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tỉnh lộ 1 - Xã Cư M'Lan Đầu Cây xăng - Ngã tư (UBND xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tỉnh lộ 1 - Xã Cư M'Lan Ngã tư (UBND xã) - Cầu Đắk Bùng |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tỉnh lộ 1 - Xã Cư M'Lan Cầu Đắk Bùng - Giáp đất 100 ha (đất đồng bào dân tộc tại chỗ 05 buôn) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tỉnh lộ 1 - Xã Cư M'Lan Giáp đất 100 ha (đất đồng bào dân tộc tại chỗ 05 buôn) - Giáp huyện Buôn Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tỉnh lộ 1 - Xã Cư M'Lan Ngã tư đầu đất nhà ông Kỷ - Hết Cây xăng ( xã Cư M'Lan) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường vành đai - Xã Cư M'Lan Ngã tư Đắk Bùng (UBND xã) - Hết đất nhà ông Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường vành đai - Xã Cư M'Lan Hết đất nhà ông Trung - Cống ông Kiểu |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường vành đai - Xã Cư M'Lan Cống ông Kiểu - Giáp thị trấn Ea Súp |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Ya Tờ Mốt - Xã Cư M'Lan Ngã tư Đắk Bùng (UBND xã) - Cầu Bà Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi huyện Cư M’gar - Xã Cư M'Lan Giáp thị trấn Ea Súp - Trạm phân trường 3 - Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Ngã ba đường vào Xưởng Đức Liên - Xã Cư M'Lan Tỉnh lộ 1 - Vào tới 300m |
Đất SX-KD nông thôn | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường kênh chính tây - Xã Cư M'Lan Giáp thị trấn Ea Súp - Cầu Bà Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường từ giáp đường vành đai - Xã Cư M'Lan Nhà ông Nguyễn Thành Trung thôn 3 - Nhà ông Đỗ Tấn Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại - Xã Cư M'Lan - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Lê Cầu (giáp thị trấn Ea Súp) - Ngã 3 đường vào lò gạch ông Rinh |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Lê Ngã 3 đường vào lò gạch ông Rinh - Đường đi xóm đảo |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Lê Đường đi xóm đảo - Cống kênh Chính Đông thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Lê Cống kênh Chính Đông thôn 1 - Kênh N11 (thôn 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Lê Kênh N11 (thôn 1) - Ngã 3 nhà ông Hồ Giác |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường huyện - Xã Ea Lê Ngã 3 nhà ông Hồ Giác - Cầu Tịnh thôn 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường huyện - Xã Ea Lê Cầu Tịnh thôn 5 - Ngã 3 nhà ông Tấn |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường huyện - Xã Ea Lê Ngã 3 nhà ông Tấn - Cống Kênh N11 (thôn 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường huyện - Xã Ea Lê Cống Kênh N11 (thôn 6) - Ngã 3 đường đi thôn 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường huyện - Xã Ea Lê Ngã 3 đường đi thôn 16 - Giáp xã Ea Rốk |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Cư K'Bang - Xã Ea Lê Ngã ba (chợ Ea Lê) - Cống kênh N11 (thôn 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Cư K'Bang - Xã Ea Lê Cống kênh N11 (thôn 5) - Ngã ba nhà ông Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Cư K'Bang - Xã Ea Lê Ngã ba nhà ông Thành - Cống 18T (kênh Chính Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Cư K'Bang - Xã Ea Lê Ranh giới đất ông Mưa - Giáp xã Cư K'Bang |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Ea Lê Từ đầu đất nhà ông Lê Sỹ Tấn - Ngã 3 nhà ông Tư Mốc (thôn 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Ea Lê Từ Hương Quê (nhà ông Tiến thôn 1) - Ngã 3 đi xưởng cưa (thôn 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Ea Lê Ngã 3 nhà ông Thi - Đường liên xã thôn 16 đi xã Cư Kbang |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Ea Lê Ranh giới đất ông Đặng Tranh (thôn 5) - Cống kênh N11 (nhà bà Song thôn 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Ea Lê Ranh giới đất ông Luân (thôn 14) - Ngã 3 đi ngầm Ea Pốp |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Ea Lê Kênh chính Đông (thôn 9) - Ngã 4 thôn 12-15 đường liên xã đi xã Cư Kbang |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại - Xã Ea Lê - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Rốk Giáp xã Ea Lê - Ngã ba nhà ông Thanh Lệ |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Rốk Ngã ba nhà ông Thanh Lệ - Hết nhà Ông Dạy |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Rốk Hết nhà ông Dạy - Cầu Cây Sung |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Rốk Cầu Cây Sung - Ngã tư (hết đất trụ sở UBND xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ea Rốk Ngã tư (hết đất trụ sở UBND xã) - Cầu qua sông Ea HLeo |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Các đường khác thuộc Trung tâm cụm xã Ea Rôk - Xã Ea Rốk - |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) - Xã Ea Rốk Đầu nhà ông Học Lượt - Cầu (nhà ông Nhượng) |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) - Xã Ea Rốk Cầu ông Nhượng - Đường vào Tháp Chàm |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi Tháp Chàm (thôn 5, 6) - Xã Ea Rốk Đường vào Tháp Chàm - Cầu suối cạn thôn 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi 737 - Xã Ea Rốk Đoạn từ ngã ba Quảng Đại - Cầu (nhà ông Nhật) |
Đất SX-KD nông thôn | 351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi 737 - Xã Ea Rốk Cầu (nhà ông Nhật) - Đoạn từ đập tràn thôn 21, 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi 737 - Xã Ea Rốk Đoạn từ đập tràn thôn 21, 22 - Cầu xi măng qua xã Ya Tờ Mốt |
Đất SX-KD nông thôn | 184.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi Ea Khanh - Xã Ea Rốk Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Đình Tý (Thôn 7) - Hết nhà ông Đinh Cao Cường (Thôn 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi Ea Khanh - Xã Ea Rốk Hết nhà ông Đinh Cao Cường (Thôn 8) - Hết khu dân cư Thôn 8 (Hết khu giãn dân tách hộ Thôn 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Ya Tờ Mốt - Xã Ea Rốk Đoạn từ Ngã ba nhà ông Thanh Lệ - Ngã 3 Thôn 3 (Thôn 13-14 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi xã Ya Tờ Mốt - Xã Ea Rốk Ngã 3 Thôn 3 (Thôn 13- 14 cũ) - Cầu qua xã Ya Tờ Mốt |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại - Xã Ea Rốk - |
Đất SX-KD nông thôn | 79.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ia Jlơi Cầu qua sông Ea HLeo - Ngã ba Công ty lâm nghiệp Ea H'Mơ (hiện nay là công ty cao su Phước Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên xã - Xã Ia Jlơi Ngã ba Công ty lâm nghiệp Ea H'Mơ (hiện nay là Công ty cao su Phước Hòa) - Ngã ba đường đi buôn Ba Na |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường đi Trung Đoàn 736 - Xã Ia Jlơi Ngã ba Công ty lâm nghiệp Ya Lốp - Suối cây số 9 (ranh giới địa giới hành chính xã Ya Lốp) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Ia Jlơi Ngã ba đường đi buôn Ba Na - Hết khu dân cư buôn Ba Na |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại - Xã Ia Jlơi - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ea Bung Giáp thị trấn Ea Súp - Ngã ba đường vào nhà ông Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ea Bung Ngã ba đường vào nhà ông Thuận - Ngã ba đường đi Ea Ôi |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ea Bung Ngã ba đường đi Ea Ôi - Giáp xã Ya Tờ Mốt (cầu sắt) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 - Xã Ea Bung Ngã ba đường đi Ea Ôi - Giáp xã Ya Tờ Mốt (cầu xây) |
Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 3 - Xã Ea Bung Giáp thị trấn Ea Súp (cống tràn suối tre) - Giáp trục 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 4 - Xã Ea Bung Nhà bà Nguyễn Thị Mười (ngã ba thôn 10) - Giáp ranh giới xã Cư M'lan |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường vành đai Trung tâm Xã - Xã Ea Bung Nhà ông Uynh thôn 3 - Nhà ông Phòng thôn 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường vành đai Trung tâm Xã - Xã Ea Bung Nhà bà Nhâm thôn 10 - Nhà ông Đào thôn 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại (Đã bê tông hóa, nhựa hóa) - Xã Ea Bung - |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại (Đường cấp phối, đường đất) - Xã Ea Bung - |
Đất SX-KD nông thôn | 59.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ya Tờ Mốt Giáp xã Ea Bung (cầu xây thôn 10) - Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ya Tờ Mốt Ngã ba thôn 7 (nhà ông Trung) - Hết Trường THCS Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ya Tờ Mốt Hết ranh giới đất Trường THCS Lê Quý Đôn - Hết khu dân cư thôn 12 |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 - Xã Ya Tờ Mốt Giáp xã Ea Bung cầu sắt đội 9 - Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 171.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 - Xã Ya Tờ Mốt Hết vườn nhà ông Lê Ngọc Tuẩn - Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn |
Đất SX-KD nông thôn | 187.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 - Xã Ya Tờ Mốt Hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Tô Vấn - Giáp trục 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại - Xã Ya Tờ Mốt - |
Đất SX-KD nông thôn | 62.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục chính - Xã Cư Kbang Giáp xã Ea Lê - Cầu xây (Trạm Y tế) |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục chính - Xã Cư Kbang Cầu xây (Trạm y tế) - Ngã ba thôn 4A |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường Liên xã - Xã Cư Kbang Ranh giới đất nhà ông Cù Văn Toan - Hết ranh giới đất nhà ông Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 117.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường Liên xã - Xã Cư Kbang Đầu thôn 10 - Cuối thôn 15 (Giáp xã Ea Rốk) |
Đất SX-KD nông thôn | 134.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Cư Kbang Ranh giới đất nhà ông Tuynh - Hết ranh giới đất nhà ông Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 100.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Cư Kbang Ranh giới đất nhà ông Thao - Hết ranh giới đất nhà bà Bế Thị Thì |
Đất SX-KD nông thôn | 100.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Cư Kbang Ranh giới đất nhà ông Bảo - Hết ranh giới đất nhà ông Việt |
Đất SX-KD nông thôn | 117.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Cư Kbang Ranh giới đất nhà ông Tuấn - Hết ranh giới đất nhà ông Phiều |
Đất SX-KD nông thôn | 79.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Cư Kbang Đường từ nhà ông Thuần (thôn 11) - Hết thôn 6 xã Cư Kbang |
Đất SX-KD nông thôn | 100.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục thôn 15 - Xã Cư Kbang Ngã 4 hộ Lý Seo Cớ qua trường Lê Hồng Phong - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường liên thôn - Xã Cư Kbang Ngã tư thôn 4A ( bà Liên) - Ranh giới đất nhà ông Bảo |
Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại - Xã Cư Kbang - |
Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Lốp Thôn Vùng, thôn Dự, thôn Thanh Phú - Hết ranh giới ông Trần Văn Út thôn chợ Lách |
Đất SX-KD nông thôn | 68.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Lốp Ngã ba thôn chợ lách hết ranh giới ông Châu thửa 15, Tbđ 57 - Ngã ba thôn Quý Mùi |
Đất SX-KD nông thôn | 68.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Lốp Ranh giới đất ông Tây thôn Đoàn - Giáp ranh giới ông Tưởng đi về hướng thôn Vùng |
Đất SX-KD nông thôn | 102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Lốp Ranh giới đất bà Bé thôn Đoàn - Giáp suối cạn về thôn Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 94.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Lốp Ngã tư thôn Đoàn ranh giới đất ông Phương và ông Thành (thửa đất số 42-48 tờ bản đồ 91) - Ngã ba Trạm xá kéo dài 600 m về Trung Đoàn 736 |
Đất SX-KD nông thôn | 153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Lốp Ngã ba bệnh xá đoàn kinh tế quốc phòng 737 - Kéo dài 500m đi về thôn Dự |
Đất SX-KD nông thôn | 123.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Lốp Ngã tư thôn Đoàn - Ranh giới đất nhà ông Sinh kéo dài 250m |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Lốp Nhà ông Tài (thôn Chiềng) - Qua đường 14C kéo dài tới cống khu nhà ngập |
Đất SX-KD nông thôn | 87.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 - Xã Ia Lốp Ngã ba thôn Nhạp - Cống giáp ranh thôn Đừng |
Đất SX-KD nông thôn | 74.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 - Xã Ia Lốp Nhà ông Thanh (thửa 43 TBĐ 82) thôn Chiềng - giáp nhà ông Quy Thôn Chiềng |
Đất SX-KD nông thôn | 87.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 - Xã Ia Lốp Ngã 3 thôn Chiềng về thôn Lầu Nàng - Ranh giới đất nhà ông Liêm và ông Nhất thôn Đai Thôn (thửa 54-60 TBĐ 67) |
Đất SX-KD nông thôn | 74.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 - Xã Ia Lốp Ranh giới đất ông Sơn và ông Ngọ thôn Đai Thôn (thửa 58-50 TBĐ 67) - Ranh giới đất ông Bút và ông Tiến thôn Đai Thôn (thửa 5-10 TBĐ 67) |
Đất SX-KD nông thôn | 94.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 - Xã Ia Lốp Ranh giới đất ông Nhân thôn Đai Thôn (thửa 3 TBĐ 67) - Tới suối cạn đi về hướng cầu Gia Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 74.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 3 - Xã Ia Lốp Ngã ba cây nước thôn Đai Thôn - Giáp ngã tư đường 14C (thôn Đóng) |
Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 3 - Xã Ia Lốp Giáp ngã tư đường 14C (nhà ông Thắng thôn Đóng) - Ngã ba Trung Đoàn 736 |
Đất SX-KD nông thôn | 74.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu trung tâm xã - Xã Ia Lốp Sau trụ sở UBND xã thửa đất số 78 tờ bản đồ ĐC 86-2 - Sau trường học |
Đất SX-KD nông thôn | 70.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu trung tâm xã - Xã Ia Lốp Thửa đất số 6 tờ bản đồ ĐC 86-1 - Ngã 4 đường ra đi thôn Dự |
Đất SX-KD nông thôn | 78.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu trung tâm xã - Xã Ia Lốp Thửa đất số 53 tờ bản đồ ĐC 79-1 đến thửa 67 - Đi về hướng chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 70.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại - Xã Ia Lốp - |
Đất SX-KD nông thôn | 68.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Rvê Ngầm 59 - Ngã tư Trung Đoàn 739 |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Rvê Ngã tư Trung đoàn 739 - Ngã tư khu QHTT xã |
Đất SX-KD nông thôn | 122.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Rvê Ngã tư khu QHTT xã - Hết khu QHTT xã |
Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Rvê Hết khu QHTT xã - Ngã tư thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 100.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Rvê Ngã tư thôn 6 - Đến ngã tư thôn 7, 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 93.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 1 - Xã Ia Rvê Ngã tư thôn 7, 10 - Giáp xã Ya Tờ Mốt |
Đất SX-KD nông thôn | 86.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 2 (đường số 2 khu quy hoạch trung tâm xã) - Xã Ia Rvê - |
Đất SX-KD nông thôn | 122.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 3 (đường số 3 khu quy hoạch trung tâm xã) - Xã Ia Rvê - |
Đất SX-KD nông thôn | 115.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 4 - Xã Ia Rvê Ngã tư đường trục 1 - Ngã tư đường trục 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 129.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Đường trục 5 - Xã Ia Rvê Ngã tư đường trục 2 - Ngã tư đường trục 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 93.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Khu vực còn lại - Xã Ia Rvê - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Gồm cánh đồng lúa tại thôn 4, 5, 6. - Xã Cư M'Lan Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Các khu vực còn lại - Xã Cư M'Lan Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 32.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 16, 17, 19. - Xã Ea Lê Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 37.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Gồm cánh đồng các thôn 13, 14, 18. - Xã Ea Lê Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 33.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Các khu vực còn lại. - Xã Ea Lê Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 31.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Gồm cánh đồng lúa các thôn 3, 4, 9, 10, 11. - Xã Ea Rốk Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 30.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Gồm cánh đồng lúa các thôn 5, 6, 7, 8, 15, 19, 20. - Xã Ea Rốk Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Gồm cánh đồng lúa các thôn 16, 21, 22 và các khu vực còn lại." - Xã Ea Rốk Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 22.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Cánh đồng lúa buôn Ba Na - Xã Ia Jlơi Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Các khu vực còn lại. - Xã Ia Jlơi Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 23.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Gồm cánh đồng lúa các thôn 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10. - Xã Ea Bung Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Gồm cánh đồng lúa các thôn 1, 5, 6. - Xã Ea Bung Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 30.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Bung Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Gồm cánh đồng lúa tại thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8. - Xã Ya Tờ Mốt Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 30.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Các khu vực còn lại - Xã Ya Tờ Mốt Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Gồm cánh đồng ven trục đường liên huyện Ea Súp - Ea H’leo. - Xã Cư Kbang Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Gồm cánh đồng lúa các thôn 1, 2, 3, 4A, 4B, 11, 12. - Xã Cư Kbang Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 23.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Các khu vực còn lại - Xã Cư Kbang Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Thôn Đoàn (khu vực trung tâm xã). - Xã Ia Lốp Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 23.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Các thôn đội còn lại - Xã Ia Lốp Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Thôn 12, 13, 14. - Xã Ia Rvê Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 23.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Các khu vực còn lại - Xã Ia Rvê Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tổ dân phố Thành Công, Thắng Lợi, Đoàn Kết, Thống Nhất, Hoà Bình, Buôn A1, Buôn A2, Buôn B1, Buôn B2 và Buôn C. - Thị trấn Ea Súp Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 39.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Các khu vực còn lại - Thị trấn Ea Súp Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - |
Đất trồng lúa | 36.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Gồm cánh đồng lúa tại thôn 4, 5, 6. - Xã Cư M'Lan Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 24.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Các khu vực còn lại - Xã Cư M'Lan Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 22.540 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 15, 16, 17, 19. - Xã Ea Lê Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 26.460 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Gồm cánh đồng các thôn 13, 14, 18. - Xã Ea Lê Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 23.520 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Các khu vực còn lại. - Xã Ea Lê Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 21.700 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Gồm cánh đồng lúa các thôn 3, 4, 9, 10, 11. - Xã Ea Rốk Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 21.560 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Gồm cánh đồng lúa các thôn 5, 6, 7, 8, 15, 19, 20. - Xã Ea Rốk Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Gồm cánh đồng lúa các thôn 16, 21, 22 và các khu vực còn lại." - Xã Ea Rốk Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 15.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Cánh đồng lúa buôn Ba Na - Xã Ia Jlơi Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Các khu vực còn lại. - Xã Ia Jlơi Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 16.660 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Gồm cánh đồng lúa các thôn 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10. - Xã Ea Bung Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 24.500 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Gồm cánh đồng lúa các thôn 1, 5, 6. - Xã Ea Bung Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 21.560 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Các khu vực còn lại - Xã Ea Bung Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Gồm cánh đồng lúa tại thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8. - Xã Ya Tờ Mốt Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 21.560 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Các khu vực còn lại - Xã Ya Tờ Mốt Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Gồm cánh đồng ven trục đường liên huyện Ea Súp - Ea H’leo. - Xã Cư Kbang Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Gồm cánh đồng lúa các thôn 1, 2, 3, 4A, 4B, 11, 12. - Xã Cư Kbang Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 16.660 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Các khu vực còn lại - Xã Cư Kbang Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 14.700 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Thôn Đoàn (khu vực trung tâm xã). - Xã Ia Lốp Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 16.660 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Các thôn đội còn lại - Xã Ia Lốp Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 14.700 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Thôn 12, 13, 14. - Xã Ia Rvê Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 16.660 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Các khu vực còn lại - Xã Ia Rvê Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 14.700 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tổ dân phố Thành Công, Thắng Lợi, Đoàn Kết, Thống Nhất, Hoà Bình, Buôn A1, Buôn A2, Buôn B1, Buôn B2 và Buôn C. - Thị trấn Ea Súp Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 27.440 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Các khu vực còn lại - Thị trấn Ea Súp Giá đất trồng lúa nước 01 vụ - |
Đất trồng lúa | 25.480 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Cư M'lan Gồm các thôn 4, 5, 6, 7. - |
Đất trồng cây hàng năm | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Cư M'lan Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 23.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Lê Gồm các thôn 1, 2, 4, 7, 8, 12, 13, 14, 15, 16, 18. - |
Đất trồng cây hàng năm | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Lê Gồm các thôn 3, 5, 6, 9, 10, 11, 17, 19. - |
Đất trồng cây hàng năm | 23.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Lê Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Rốk Gồm các thôn 4, 5, 6, 7, 10, 11. - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Rốk Gồm các thôn 3, 15, 19, 20 - |
Đất trồng cây hàng năm | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Rốk Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã la Jiơi Gồm các thôn 1, 2, 3, buôn Ba Na. - |
Đất trồng cây hàng năm | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã la Jiơi Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Bung Gồm các thôn 2, 3, 7, 8. - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Bung Gồm các thôn 9, 10. - |
Đất trồng cây hàng năm | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Bung Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ya Tờ Mốt Gồm các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8. - |
Đất trồng cây hàng năm | 23.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ya Tờ Mốt Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Cư K’Bang Gồm khu vực ven trục đường liên huyện Ea Súp - Ea H’leo. - |
Đất trồng cây hàng năm | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Cư K’Bang Thôn 1, 2, 3, 4A, 4B, 11, 12. - |
Đất trồng cây hàng năm | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Cư K’Bang Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Ia Lốp Thôn Đoàn (khu vực trung tâm xã). - |
Đất trồng cây hàng năm | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Ia Lốp Các thôn đội còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 18.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Ia RVê Gồm các thôn 1, 2, 3, 4. - |
Đất trồng cây hàng năm | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Ia RVê Gồm các thôn 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14." - |
Đất trồng cây hàng năm | 18.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Thị trấn Ea Súp Tổ dân phố Thành Công, Thắng Lợi, Đoàn Kết, Thống Nhất, Hoà Bình, Buôn A1, Buôn A2, Buôn B1, Buôn B2 và Buôn C. - |
Đất trồng cây hàng năm | 30.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Thị trấn Ea Súp Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây hàng năm | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Cư M'lan Gồm các thôn 4, 5, 6, 7. - |
Đất trồng cây lâu năm | 29.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Cư M'lan Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Lê Gồm các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 15, 16, 18. - |
Đất trồng cây lâu năm | 29.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Lê Gồm các thôn 6, 10, 11, 17. - |
Đất trồng cây lâu năm | 23.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Lê Gồm các thôn 9, 19." - |
Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Rốk Gồm các thôn 4, 5, 6, 7, 10, 11. - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Rốk Gồm các thôn 3, 15, 19, 20. - |
Đất trồng cây lâu năm | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Rốk Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã la Jlơi Gồm các thôn 1, 2, 3, buôn Ba Na. - |
Đất trồng cây lâu năm | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã la Jlơi Các khu vực còn lại. - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Bung Gồm các thôn 1, 2, 3, 4, 7, 8. - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Bung Gồm các thôn 9, 10. - |
Đất trồng cây lâu năm | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Bung Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ya Tờ Mốt Gồm các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8. - |
Đất trồng cây lâu năm | 23.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ya Tờ Mốt Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Cư K’Bang Gồm khu vực ven trục đường liên huyện Ea Súp - Ea H’leo. - |
Đất trồng cây lâu năm | 23.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Cư K’Bang Thôn 1, 2, 3, 4A, 4B, 11, 12 và các khu vực còn lại." - |
Đất trồng cây lâu năm | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
la Lốp Thôn Đoàn (khu vực trung tâm xã). - |
Đất trồng cây lâu năm | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
la Lốp Các thôn đội còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Ia RVê Gồm các thôn 1, 2, 3, 4. - |
Đất trồng cây lâu năm | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Ia RVê Gồm các thôn 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14." - |
Đất trồng cây lâu năm | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Thị trấn Ea Súp Tổ dân phố Thành Công, Thắng Lợi, Đoàn Kết, Thống Nhất, Hoà Bình, Buôn A1, Buôn A2, Buôn B1, Buôn B2 và Buôn C. - |
Đất trồng cây lâu năm | 30.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Thị trấn Ea Súp Các khu vực còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Cư M'Lan - |
Đất rừng sản xuất | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Lê - |
Đất rừng sản xuất | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Rốk - |
Đất rừng sản xuất | 18.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ia Jlơi - |
Đất rừng sản xuất | 16.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Bung - |
Đất rừng sản xuất | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ya Tờ Mốt - |
Đất rừng sản xuất | 16.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Cư Kbang - |
Đất rừng sản xuất | 12.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ia Lốp - |
Đất rừng sản xuất | 12.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ia Rvê - |
Đất rừng sản xuất | 12.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Thị trấn Ea Súp - |
Đất rừng sản xuất | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Cư M'Lan - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Lê - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Rốk - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ia Jlơi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Bung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ya Tờ Mốt - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Cư Kbang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 12.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ia Lốp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 12.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ia Rvê - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 12.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Thị trấn Ea Súp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Cư M'lan Gồm các thôn 4, 5, 6, 7. - |
Đất nông nghiệp khác | 29.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Cư M'lan Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Lê Gồm các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 15, 16, 18. - |
Đất nông nghiệp khác | 29.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Lê Gồm các thôn 6, 10, 11, 17. - |
Đất nông nghiệp khác | 23.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Lê Gồm các thôn 9, 19." - |
Đất nông nghiệp khác | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Rốk Gồm các thôn 4, 5, 6, 7, 10, 11. - |
Đất nông nghiệp khác | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Rốk Gồm các thôn 3, 15, 19, 20. - |
Đất nông nghiệp khác | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Rốk Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã la Jlơi Gồm các thôn 1, 2, 3, buôn Ba Na. - |
Đất nông nghiệp khác | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã la Jlơi Các khu vực còn lại. - |
Đất nông nghiệp khác | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Bung Gồm các thôn 1, 2, 3, 4, 7, 8. - |
Đất nông nghiệp khác | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Bung Gồm các thôn 9, 10. - |
Đất nông nghiệp khác | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Bung Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ya Tờ Mốt Gồm các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8. - |
Đất nông nghiệp khác | 23.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ya Tờ Mốt Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Cư K’Bang Gồm khu vực ven trục đường liên huyện Ea Súp - Ea H’leo. - |
Đất nông nghiệp khác | 23.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Cư K’Bang Thôn 1, 2, 3, 4A, 4B, 11, 12 và các khu vực còn lại." - |
Đất nông nghiệp khác | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
la Lốp Thôn Đoàn (khu vực trung tâm xã). - |
Đất nông nghiệp khác | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
la Lốp Các thôn đội còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Ia RVê Gồm các thôn 1, 2, 3, 4. - |
Đất nông nghiệp khác | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Ia RVê Gồm các thôn 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14." - |
Đất nông nghiệp khác | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Thị trấn Ea Súp Tổ dân phố Thành Công, Thắng Lợi, Đoàn Kết, Thống Nhất, Hoà Bình, Buôn A1, Buôn A2, Buôn B1, Buôn B2 và Buôn C. - |
Đất nông nghiệp khác | 30.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Thị trấn Ea Súp Các khu vực còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 25.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Cư M'Lan - |
Đất rừng phòng hộ | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Lê - |
Đất rừng phòng hộ | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Rốk - |
Đất rừng phòng hộ | 18.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ia Jlơi - |
Đất rừng phòng hộ | 16.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Bung - |
Đất rừng phòng hộ | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ya Tờ Mốt - |
Đất rừng phòng hộ | 16.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Cư Kbang - |
Đất rừng phòng hộ | 12.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ia Lốp - |
Đất rừng phòng hộ | 12.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ia Rvê - |
Đất rừng phòng hộ | 12.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Thị trấn Ea Súp - |
Đất rừng phòng hộ | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Cư M'Lan - |
Đất rừng đặc dụng | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Lê - |
Đất rừng đặc dụng | 19.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Rốk - |
Đất rừng đặc dụng | 18.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ia Jlơi - |
Đất rừng đặc dụng | 16.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ea Bung - |
Đất rừng đặc dụng | 21.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ya Tờ Mốt - |
Đất rừng đặc dụng | 16.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Cư Kbang - |
Đất rừng đặc dụng | 12.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ia Lốp - |
Đất rừng đặc dụng | 12.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Xã Ia Rvê - |
Đất rừng đặc dụng | 12.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Thị trấn Ea Súp - |
Đất rừng đặc dụng | 22.400 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Ea Súp |
Hùng Vương - Thị trấn Ea Súp Lương Thế Vinh - Cống trước Hạt Kiểm Lâm |
Đất ở đô thị | 6.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Hùng Vương - Thị trấn Ea Súp Cống trước Hạt Kiểm Lâm - Đập tràn thuỷ lợi 1 |
Đất ở đô thị | 8.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Hùng Vương - Thị trấn Ea Súp Đập tràn thuỷ lợi 1 - Kênh Chính Đông (nhà ông Minh Mầu) |
Đất ở đô thị | 11.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Hùng Vương - Thị trấn Ea Súp Kênh Chính Đông - Ngã ba Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh |
Đất ở đô thị | 8.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Hùng Vương - Thị trấn Ea Súp Ngã ba Công ty lâm nghiệp Chư Ma Lanh - Cầu sắt suối Ea Súp |
Đất ở đô thị | 6.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lạc Long Quân - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 11.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lạc Long Quân - Thị trấn Ea Súp Lê Hồng Phong - Tô Hiệu |
Đất ở đô thị | 8.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Lạc Long Quân - Thị trấn Ea Súp Tô Hiệu - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 7.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tô Hiệu - Thị trấn Ea Súp Nguyễn Du - Lạc Long Quân |
Đất ở đô thị | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Tô Hiệu - Thị trấn Ea Súp Lạc Long Quân - Điện Biên Phủ |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Tô Hiệu |
Đất ở đô thị | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Ea Súp Tô Hiệu - Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Âu Cơ - Thị trấn Ea Súp Hùng Vương - Nơ Trang Lơng |
Đất ở đô thị | 11.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Âu Cơ - Thị trấn Ea Súp Nơ Trang Lơng - Y Ngông |
Đất ở đô thị | 7.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Ea Súp |
Âu Cơ - Thị trấn Ea Súp Y Ngông - Y Ni Ksor |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Ea Súp
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất
