Bảng giá đất huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất

Bảng giá đất huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Giang Thành năm 2025

Khu vực: huyện Giang Thành.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 1.176.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ giáp ranh thành phố Hà Tiên - đến Hết ranh xã Phú Mỹ (phía xã Phú Lợi)
Đất ở nông thôn 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ hết ranh xã Phú Mỹ - đến Hết ranh xã Phú Lợi (phía xã Tấn Khánh Hòa)
Đất ở nông thôn 672.000 336.000 168.000 84.000
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ hết ranh xã Phú Lợi - đến Kênh HT1 (Khu Trung tâm hành chính huyện)
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ kênh HT1 - đến Rạch Cầu Mi
Đất ở nông thôn 1.176.000 588.000 294.000 147.000
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ rạch Cầu Mi - đến Cầu Tà Êm
Đất ở nông thôn 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ cầu Tà Êm - đến Rạch Cống Cả
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ rạch Cống Cả - đến Cống Nha Sáp (từ mố cầu Mẹt Lung ra mỗi bên 500 mét)
Đất ở nông thôn 672.000 336.000 168.000 84.000
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ sau mét thứ 500 trở về cống Nha Sáp (từ sau mét thứ 500 - đến Ranh An Giang)
Đất ở nông thôn 588.000 294.000 147.000 73.500
Huyện Giang Thành Đường kênh Nông Trường - Đoạn qua cụm dân cư Tà Êm
từ sau mét thứ 200 - đến Kênh HT2
Đất ở nông thôn 462.000 231.000 115.500 57.750
Huyện Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ kênh HT2 - đến Kênh HT4
Đất ở nông thôn 312.000 156.000 78.000 39.000
Huyện Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ kênh HT4 - đến Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi
Đất ở nông thôn 462.000 231.000 115.500 57.750
Huyện Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ giáp ranh Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi - đến Giáp ranh xã Phú Lợi
Đất ở nông thôn 312.000 156.000 78.000 40.000
Huyện Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ giáp ranh xã Vĩnh Điều - cụm dân cư Tà Teng
Đất ở nông thôn 370.000 185.000 92.500 46.250
Huyện Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ sau cụm dân cư Tà Teng - giáp ranh TP. Hà Tiên
Đất ở nông thôn 370.000 185.000 92.500 46.250
Huyện Giang Thành Trung tâm xã Tân Khánh Hoà
Từ Trung tâm xã đi về hướng Đầm Chích - đến cầu Đầm Chích đến Giang Thành
Đất ở nông thôn 540.000 270.000 135.000 67.500
Huyện Giang Thành Trung tâm xã Tân Khánh Hoà
Từ Trung tâm xã - đến cầu Giang Thành đến Hà Giang
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Giang Thành Trung tâm xã Tân Khánh Hoà
Từ Trung tâm xã - đến Trường Tiểu học ở Hòa Khánh
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Giang Thành Đường kênh HT2
từ mét thứ 55 tính từ tim Quốc lộ N1 - đến Kênh HN1
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Giang Thành Đường Trà Phô đến Tà Teng
Từ Quốc lộ N1 - đến Ranh cụm dân cư Trung tâm xã Phú Mỹ
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Giang Thành Đường Trà Phô đến Tà Teng
Từ hết ranh cụm dân cư Trung tâm xã Phú Mỹ - đến Kênh Nông Trường
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Giang Thành Đường Trà Phô đến Tà Teng
Từ sau cụm dân cư Tà Teng - kênh ranh Hòa Điền - Phú Mỹ
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 87.500 43.750
Huyện Giang Thành Kênh Hà Giang (bờ Tây)
Từ Cầu chữ Y Đầm Chít - TKH đến giáp ranh xã Phú Lợi
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Giang Thành Đường kênh Nông Trường (bờ Tây)
Tính từ mét thứ 200 - đến hết Tuyến
Đất ở nông thôn 260.000 130.000 65.000 40.000
Huyện Giang Thành Đường HT1
từ Kênh Nông trường - đến Kênh T3
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 50.000 40.000
Huyện Giang Thành Đường HT2
từ HN1 - đến Kênh T3
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 62.500 40.000
Huyện Giang Thành Đường HT3
từ kênh nông trường - đến Kênh T3
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 62.500 40.000
Huyện Giang Thành Đường HT4
từ kênh nông trường - đến Kênh T3
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 50.000 40.000
Huyện Giang Thành Đường kênh T3 (bờ Tây)
Tính từ mét 200 - đến kênh 13
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 50.000 40.000
Huyện Giang Thành Đường kênh T4
Từ kênh ranh An Giang - Kênh K1
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 62.500 40.000
Huyện Giang Thành Đường kênh T4 (bờ Tây)
Từ kênh Nang - kênh 15
Đất ở nông thôn 150.000 75.000 40.000 40.000
Huyện Giang Thành Đường kênh TS
Từ kênh K3 - kênh 15
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Giang Thành Đường kênh Vĩnh Tế (bờ Bắc)
Từ ranh An Giang hướng về xã Tân Kánh Hoà -
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 87.500 43.750
Huyện Giang Thành Đường HT1
Từ met 55 - đến Kênh Nông Trường
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Giang Thành Đường HN1 (bờ Đông và bờ Tây)
-
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 62.500 40.000
Huyện Giang Thành Đường HN2 (bờ Đông và bờ Tây)
-
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 62.500 40.000
Huyện Giang Thành Đường HN3 (bờ Đông và bờ Tây)
-
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 62.500 40.000
Huyện Giang Thành Đường HN4 (bờ Đông và bờ Tây)
-
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 62.500 40.000
Huyện Giang Thành Đường HN5 (bờ Đông và bờ Tây)
-
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 62.500 40.000
Huyện Giang Thành Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Điều
-
Đất ở nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Giang Thành Cụm dân cư Chợ Đình
-
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Giang Thành Cụm dân cư Tà Êm
-
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Giang Thành Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Khánh Hòa
-
Đất ở nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Giang Thành Cụm dân cư Đầm Chít
-
Đất ở nông thôn 924.000 462.000 231.000 115.500
Huyện Giang Thành Cụm dân cư Tà Teng
-
Đất ở nông thôn 496.000 248.000 124.000 62.000
Huyện Giang Thành Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Mỹ
-
Đất ở nông thôn 858.000 429.000 214.500 107.250
Huyện Giang Thành Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Phú
-
Đất ở nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Giang Thành Tuyến dân cư Hà Giang
-
Đất ở nông thôn 264.000 132.000 66.000 40.000
Huyện Giang Thành Tuyến dân cư Nam Vĩnh Tế
-
Đất ở nông thôn 234.000 117.000 58.500 40.000
Huyện Giang Thành Tuyến dân cư Bể Lắng
-
Đất ở nông thôn 234.000 117.000 58.500 40.000
Huyện Giang Thành Tuyến dân cư T3 xã Vĩnh Phú
-
Đất ở nông thôn 276.000 138.000 69.000 40.000
Huyện Giang Thành Đường kênh T4, T5 xã Vĩnh Phú
-
Đất ở nông thôn 230.000 115.000 57.500 40.000
Huyện Giang Thành Đoạn kênh Nông Trường (đoạn xã Phú Mỹ)
-
Đất ở nông thôn 264.000 132.000 66.000 40.000
Huyện Giang Thành Tuyến dân cư Rạch Giỗ xã Phú Lợi
-
Đất ở nông thôn 230.000 115.000 57.500 40.000
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ giáp ranh thành phố Hà Tiên - đến Hết ranh xã Phú Mỹ (phía xã Phú Lợi)
Đất TM-DV nông thôn 468.000 234.000 117.000 58.500
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ hết ranh xã Phú Mỹ - đến Hết ranh xã Phú Lợi (phía xã Tấn Khánh Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 403.200 201.600 100.800 50.400
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ hết ranh xã Phú Lợi - đến Kênh HT1 (Khu Trung tâm hành chính huyện)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ kênh HT1 - đến Rạch Cầu Mi
Đất TM-DV nông thôn 705.600 352.800 176.400 88.200
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ rạch Cầu Mi - đến Cầu Tà Êm
Đất TM-DV nông thôn 468.000 234.000 117.000 58.500
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ cầu Tà Êm - đến Rạch Cống Cả
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ rạch Cống Cả - đến Cống Nha Sáp (từ mố cầu Mẹt Lung ra mỗi bên 500 mét)
Đất TM-DV nông thôn 403.200 201.600 100.800 50.400
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ sau mét thứ 500 trở về cống Nha Sáp (từ sau mét thứ 500 - đến Ranh An Giang)
Đất TM-DV nông thôn 352.800 176.400 88.200 44.100
Huyện Giang Thành Đường kênh Nông Trường - Đoạn qua cụm dân cư Tà Êm
từ sau mét thứ 200 - đến Kênh HT2
Đất TM-DV nông thôn 277.200 138.600 69.300 34.650
Huyện Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ kênh HT2 - đến Kênh HT4
Đất TM-DV nông thôn 187.200 93.600 46.800 32.000
Huyện Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ kênh HT4 - đến Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi
Đất TM-DV nông thôn 277.200 138.600 69.300 34.650
Huyện Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ giáp ranh Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi - đến Giáp ranh xã Phú Lợi
Đất TM-DV nông thôn 187.200 93.600 46.800 32.000
Huyện Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ giáp ranh xã Vĩnh Điều - cụm dân cư Tà Teng
Đất TM-DV nông thôn 222.000 111.000 55.500 32.000
Huyện Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ sau cụm dân cư Tà Teng - giáp ranh TP. Hà Tiên
Đất TM-DV nông thôn 222.000 111.000 55.500 32.000
Huyện Giang Thành Trung tâm xã Tân Khánh Hoà
Từ Trung tâm xã đi về hướng Đầm Chích - đến cầu Đầm Chích đến Giang Thành
Đất TM-DV nông thôn 324.000 162.000 81.000 40.500
Huyện Giang Thành Trung tâm xã Tân Khánh Hoà
Từ Trung tâm xã - đến cầu Giang Thành đến Hà Giang
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Giang Thành Trung tâm xã Tân Khánh Hoà
Từ Trung tâm xã - đến Trường Tiểu học ở Hòa Khánh
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Giang Thành Đường kênh HT2
từ mét thứ 55 tính từ tim Quốc lộ N1 - đến Kênh HN1
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Giang Thành Đường Trà Phô đến Tà Teng
Từ Quốc lộ N1 - đến Ranh cụm dân cư Trung tâm xã Phú Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Giang Thành Đường Trà Phô đến Tà Teng
Từ hết ranh cụm dân cư Trung tâm xã Phú Mỹ - đến Kênh Nông Trường
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Giang Thành Đường Trà Phô đến Tà Teng
Từ sau cụm dân cư Tà Teng - kênh ranh Hòa Điền - Phú Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 210.000 105.000 52.500 32.000
Huyện Giang Thành Kênh Hà Giang (bờ Tây)
Từ Cầu chữ Y Đầm Chít - TKH đến giáp ranh xã Phú Lợi
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện Giang Thành Đường kênh Nông Trường (bờ Tây)
Tính từ mét thứ 200 - đến hết Tuyến
Đất TM-DV nông thôn 156.000 78.000 39.000 32.000
Huyện Giang Thành Đường HT1
từ Kênh Nông trường - đến Kênh T3
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 32.000 32.000
Huyện Giang Thành Đường HT2
từ HN1 - đến Kênh T3
Đất TM-DV nông thôn 150.000 75.000 37.500 32.000
Huyện Giang Thành Đường HT3
từ kênh nông trường - đến Kênh T3
Đất TM-DV nông thôn 150.000 75.000 37.500 32.000
Huyện Giang Thành Đường HT4
từ kênh nông trường - đến Kênh T3
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 32.000 32.000
Huyện Giang Thành Đường kênh T3 (bờ Tây)
Tính từ mét 200 - đến kênh 13
Đất TM-DV nông thôn 120.000 60.000 32.000 32.000
Huyện Giang Thành Đường kênh T4
Từ kênh ranh An Giang - Kênh K1
Đất TM-DV nông thôn 150.000 75.000 37.500 32.000
Huyện Giang Thành Đường kênh T4 (bờ Tây)
Từ kênh Nang - kênh 15
Đất TM-DV nông thôn 90.000 45.000 32.000 32.000
Huyện Giang Thành Đường kênh TS
Từ kênh K3 - kênh 15
Đất TM-DV nông thôn 150.000 75.000 37.500 32.000
Huyện Giang Thành Đường kênh Vĩnh Tế (bờ Bắc)
Từ ranh An Giang hướng về xã Tân Kánh Hoà -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 105.000 52.500 32.000
Huyện Giang Thành Đường HT1
Từ met 55 - đến Kênh Nông Trường
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện Giang Thành Đường HN1 (bờ Đông và bờ Tây)
-
Đất TM-DV nông thôn 150.000 75.000 37.500 32.000
Huyện Giang Thành Đường HN2 (bờ Đông và bờ Tây)
-
Đất TM-DV nông thôn 150.000 75.000 37.500 32.000
Huyện Giang Thành Đường HN3 (bờ Đông và bờ Tây)
-
Đất TM-DV nông thôn 150.000 75.000 37.500 32.000
Huyện Giang Thành Đường HN4 (bờ Đông và bờ Tây)
-
Đất TM-DV nông thôn 150.000 75.000 37.500 32.000
Huyện Giang Thành Đường HN5 (bờ Đông và bờ Tây)
-
Đất TM-DV nông thôn 150.000 75.000 37.500 32.000
Huyện Giang Thành Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Điều
-
Đất TM-DV nông thôn 316.800 158.400 79.200 39.600
Huyện Giang Thành Cụm dân cư Chợ Đình
-
Đất TM-DV nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Giang Thành Cụm dân cư Tà Êm
-
Đất TM-DV nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Giang Thành Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Khánh Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 316.800 158.400 79.200 39.600
Huyện Giang Thành Cụm dân cư Đầm Chít
-
Đất TM-DV nông thôn 554.400 277.200 138.600 69.300
Huyện Giang Thành Cụm dân cư Tà Teng
-
Đất TM-DV nông thôn 297.600 148.800 74.400 37.200
Huyện Giang Thành Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 514.800 257.400 128.700 64.350
Huyện Giang Thành Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 316.800 158.400 79.200 39.600
Huyện Giang Thành Tuyến dân cư Hà Giang
-
Đất TM-DV nông thôn 158.400 79.200 39.600 32.000
Huyện Giang Thành Tuyến dân cư Nam Vĩnh Tế
-
Đất TM-DV nông thôn 140.400 70.200 35.100 32.000
Huyện Giang Thành Tuyến dân cư Bể Lắng
-
Đất TM-DV nông thôn 140.400 70.200 35.100 32.000
Huyện Giang Thành Tuyến dân cư T3 xã Vĩnh Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 165.600 82.800 41.400 32.000
Huyện Giang Thành Đường kênh T4, T5 xã Vĩnh Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 138.000 69.000 34.500 32.000
Huyện Giang Thành Đoạn kênh Nông Trường (đoạn xã Phú Mỹ)
-
Đất TM-DV nông thôn 158.400 79.200 39.600 32.000
Huyện Giang Thành Tuyến dân cư Rạch Giỗ xã Phú Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn 138.000 69.000 34.500 32.000
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ giáp ranh thành phố Hà Tiên - đến Hết ranh xã Phú Mỹ (phía xã Phú Lợi)
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ hết ranh xã Phú Mỹ - đến Hết ranh xã Phú Lợi (phía xã Tấn Khánh Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 336.000 168.000 84.000 42.000
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ hết ranh xã Phú Lợi - đến Kênh HT1 (Khu Trung tâm hành chính huyện)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ kênh HT1 - đến Rạch Cầu Mi
Đất SX-KD nông thôn 588.000 294.000 147.000 73.500
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ rạch Cầu Mi - đến Cầu Tà Êm
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ cầu Tà Êm - đến Rạch Cống Cả
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ rạch Cống Cả - đến Cống Nha Sáp (từ mố cầu Mẹt Lung ra mỗi bên 500 mét)
Đất SX-KD nông thôn 336.000 168.000 84.000 42.000
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ sau mét thứ 500 trở về cống Nha Sáp (từ sau mét thứ 500 - đến Ranh An Giang)
Đất SX-KD nông thôn 294.000 147.000 73.500 36.750
Huyện Giang Thành Đường kênh Nông Trường - Đoạn qua cụm dân cư Tà Êm
từ sau mét thứ 200 - đến Kênh HT2
Đất SX-KD nông thôn 231.000 115.500 57.750 28.875
Huyện Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ kênh HT2 - đến Kênh HT4
Đất SX-KD nông thôn 156.000 78.000 39.000 24.000
Huyện Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ kênh HT4 - đến Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi
Đất SX-KD nông thôn 231.000 115.500 57.750 28.875
Huyện Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ giáp ranh Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi - đến Giáp ranh xã Phú Lợi
Đất SX-KD nông thôn 156.000 78.000 39.000 24.000
Huyện Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ giáp ranh xã Vĩnh Điều - cụm dân cư Tà Teng
Đất SX-KD nông thôn 185.000 92.500 46.250 24.000
Huyện Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ sau cụm dân cư Tà Teng - giáp ranh TP. Hà Tiên
Đất SX-KD nông thôn 185.000 92.500 46.250 24.000
Huyện Giang Thành Trung tâm xã Tân Khánh Hoà
Từ Trung tâm xã đi về hướng Đầm Chích - đến cầu Đầm Chích đến Giang Thành
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 67.500 33.750
Huyện Giang Thành Trung tâm xã Tân Khánh Hoà
Từ Trung tâm xã - đến cầu Giang Thành đến Hà Giang
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Giang Thành Trung tâm xã Tân Khánh Hoà
Từ Trung tâm xã - đến Trường Tiểu học ở Hòa Khánh
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Giang Thành Đường kênh HT2
từ mét thứ 55 tính từ tim Quốc lộ N1 - đến Kênh HN1
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Giang Thành Đường Trà Phô đến Tà Teng
Từ Quốc lộ N1 - đến Ranh cụm dân cư Trung tâm xã Phú Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Giang Thành Đường Trà Phô đến Tà Teng
Từ hết ranh cụm dân cư Trung tâm xã Phú Mỹ - đến Kênh Nông Trường
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Giang Thành Đường Trà Phô đến Tà Teng
Từ sau cụm dân cư Tà Teng - kênh ranh Hòa Điền - Phú Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 175.000 87.500 43.750 24.000
Huyện Giang Thành Kênh Hà Giang (bờ Tây)
Từ Cầu chữ Y Đầm Chít - TKH đến giáp ranh xã Phú Lợi
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Giang Thành Đường kênh Nông Trường (bờ Tây)
Tính từ mét thứ 200 - đến hết Tuyến
Đất SX-KD nông thôn 130.000 65.000 32.500 24.000
Huyện Giang Thành Đường HT1
từ Kênh Nông trường - đến Kênh T3
Đất SX-KD nông thôn 100.000 50.000 25.000 24.000
Huyện Giang Thành Đường HT2
từ HN1 - đến Kênh T3
Đất SX-KD nông thôn 125.000 62.500 31.250 24.000
Huyện Giang Thành Đường HT3
từ kênh nông trường - đến Kênh T3
Đất SX-KD nông thôn 125.000 62.500 31.250 24.000
Huyện Giang Thành Đường HT4
từ kênh nông trường - đến Kênh T3
Đất SX-KD nông thôn 100.000 50.000 25.000 24.000
Huyện Giang Thành Đường kênh T3 (bờ Tây)
Tính từ mét 200 - đến kênh 13
Đất SX-KD nông thôn 100.000 50.000 25.000 24.000
Huyện Giang Thành Đường kênh T4
Từ kênh ranh An Giang - Kênh K1
Đất SX-KD nông thôn 125.000 62.500 31.250 24.000
Huyện Giang Thành Đường kênh T4 (bờ Tây)
Từ kênh Nang - kênh 15
Đất SX-KD nông thôn 75.000 37.500 18.750 24.000
Huyện Giang Thành Đường kênh TS
Từ kênh K3 - kênh 15
Đất SX-KD nông thôn 125.000 62.500 31.250 24.000
Huyện Giang Thành Đường kênh Vĩnh Tế (bờ Bắc)
Từ ranh An Giang hướng về xã Tân Kánh Hoà -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 87.500 43.750 24.000
Huyện Giang Thành Đường HT1
Từ met 55 - đến Kênh Nông Trường
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Giang Thành Đường HN1 (bờ Đông và bờ Tây)
-
Đất SX-KD nông thôn 125.000 62.500 31.250 24.000
Huyện Giang Thành Đường HN2 (bờ Đông và bờ Tây)
-
Đất SX-KD nông thôn 125.000 62.500 31.250 24.000
Huyện Giang Thành Đường HN3 (bờ Đông và bờ Tây)
-
Đất SX-KD nông thôn 125.000 62.500 31.250 24.000
Huyện Giang Thành Đường HN4 (bờ Đông và bờ Tây)
-
Đất SX-KD nông thôn 125.000 62.500 31.250 24.000
Huyện Giang Thành Đường HN5 (bờ Đông và bờ Tây)
-
Đất SX-KD nông thôn 125.000 62.500 31.250 24.000
Huyện Giang Thành Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Điều
-
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 66.000 33.000
Huyện Giang Thành Cụm dân cư Chợ Đình
-
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 82.500 41.250
Huyện Giang Thành Cụm dân cư Tà Êm
-
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 82.500 41.250
Huyện Giang Thành Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Khánh Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 66.000 33.000
Huyện Giang Thành Cụm dân cư Đầm Chít
-
Đất SX-KD nông thôn 462.000 231.000 115.500 57.750
Huyện Giang Thành Cụm dân cư Tà Teng
-
Đất SX-KD nông thôn 248.000 124.000 62.000 31.000
Huyện Giang Thành Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 429.000 214.500 107.250 53.625
Huyện Giang Thành Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 66.000 33.000
Huyện Giang Thành Tuyến dân cư Hà Giang
-
Đất SX-KD nông thôn 132.000 66.000 33.000 24.000
Huyện Giang Thành Tuyến dân cư Nam Vĩnh Tế
-
Đất SX-KD nông thôn 117.000 58.500 29.250 24.000
Huyện Giang Thành Tuyến dân cư Bể Lắng
-
Đất SX-KD nông thôn 117.000 58.500 29.250 24.000
Huyện Giang Thành Tuyến dân cư T3 xã Vĩnh Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 138.000 69.000 34.500 24.000
Huyện Giang Thành Đường kênh T4, T5 xã Vĩnh Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 115.000 57.500 28.750 24.000
Huyện Giang Thành Đoạn kênh Nông Trường (đoạn xã Phú Mỹ)
-
Đất SX-KD nông thôn 132.000 66.000 33.000 24.000
Huyện Giang Thành Tuyến dân cư Rạch Giỗ xã Phú Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn 115.000 57.500 28.750 24.000
Huyện Giang Thành Các xã: Phú Mỹ, Phú Lợi, Tân Khánh Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 24.000 20.000
Huyện Giang Thành Các xã: Phú Mỹ, Phú Lợi, Tân Khánh Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 29.000 24.000
Huyện Giang Thành Các xã: Phú Mỹ, Phú Lợi, Tân Khánh Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 18.000 16.000
Huyện Giang Thành Các xã: Phú Mỹ, Phú Lợi, Tân Khánh Hòa
-
Đất rừng sản xuất 13.000 13.000
Huyện Giang Thành Các xã: Vĩnh Điều, Vĩnh Phú
-
Đất trồng cây lâu năm 24.000 20.000
Huyện Giang Thành Các xã: Vĩnh Điều, Vĩnh Phú
-
Đất trồng cây hàng năm 31.000 26.000
Huyện Giang Thành Các xã: Vĩnh Điều, Vĩnh Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 18.000 16.000
Huyện Giang Thành Các xã: Vĩnh Điều, Vĩnh Phú
-
Đất rừng sản xuất 13.000 13.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ giáp ranh thành phố Hà Tiên - đến Hết ranh xã Phú Mỹ (phía xã Phú Lợi)
Đất ở nông thôn 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ hết ranh xã Phú Mỹ - đến Hết ranh xã Phú Lợi (phía xã Tấn Khánh Hòa)
Đất ở nông thôn 672.000 336.000 168.000 84.000
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ hết ranh xã Phú Lợi - đến Kênh HT1 (Khu Trung tâm hành chính huyện)
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ kênh HT1 - đến Rạch Cầu Mi
Đất ở nông thôn 1.176.000 588.000 294.000 147.000
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ rạch Cầu Mi - đến Cầu Tà Êm
Đất ở nông thôn 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ cầu Tà Êm - đến Rạch Cống Cả
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ rạch Cống Cả - đến Cống Nha Sáp (từ mố cầu Mẹt Lung ra mỗi bên 500 mét)
Đất ở nông thôn 672.000 336.000 168.000 84.000
Huyện Giang Thành Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng)
Từ sau mét thứ 500 trở về cống Nha Sáp (từ sau mét thứ 500 - đến Ranh An Giang)
Đất ở nông thôn 588.000 294.000 147.000 73.500
Huyện Giang Thành Đường kênh Nông Trường - Đoạn qua cụm dân cư Tà Êm
từ sau mét thứ 200 - đến Kênh HT2
Đất ở nông thôn 462.000 231.000 115.500 57.750
Huyện Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ kênh HT2 - đến Kênh HT4
Đất ở nông thôn 312.000 156.000 78.000 39.000
Huyện Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ kênh HT4 - đến Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi
Đất ở nông thôn 462.000 231.000 115.500 57.750
Huyện Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ giáp ranh Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi - đến Giáp ranh xã Phú Lợi
Đất ở nông thôn 312.000 156.000 78.000 40.000
Huyện Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ giáp ranh xã Vĩnh Điều - cụm dân cư Tà Teng
Đất ở nông thôn 370.000 185.000 92.500 46.250
Huyện Giang Thành Đường kênh Nông Trường
Từ sau cụm dân cư Tà Teng - giáp ranh TP. Hà Tiên
Đất ở nông thôn 370.000 185.000 92.500 46.250
Huyện Giang Thành Trung tâm xã Tân Khánh Hoà
Từ Trung tâm xã đi về hướng Đầm Chích - đến cầu Đầm Chích đến Giang Thành
Đất ở nông thôn 540.000 270.000 135.000 67.500

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Giang Thành

4.9/5 - (951 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?