Bảng giá đất huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất
Bảng giá đất huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Giang Thành năm 2025
Khu vực: huyện Giang Thành.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 1.176.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ giáp ranh thành phố Hà Tiên - đến Hết ranh xã Phú Mỹ (phía xã Phú Lợi) |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ hết ranh xã Phú Mỹ - đến Hết ranh xã Phú Lợi (phía xã Tấn Khánh Hòa) |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 336.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ hết ranh xã Phú Lợi - đến Kênh HT1 (Khu Trung tâm hành chính huyện) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ kênh HT1 - đến Rạch Cầu Mi |
Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 588.000 | 294.000 | 147.000 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ rạch Cầu Mi - đến Cầu Tà Êm |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ cầu Tà Êm - đến Rạch Cống Cả |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ rạch Cống Cả - đến Cống Nha Sáp (từ mố cầu Mẹt Lung ra mỗi bên 500 mét) |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 336.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ sau mét thứ 500 trở về cống Nha Sáp (từ sau mét thứ 500 - đến Ranh An Giang) |
Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Nông Trường - Đoạn qua cụm dân cư Tà Êm từ sau mét thứ 200 - đến Kênh HT2 |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 231.000 | 115.500 | 57.750 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Nông Trường Từ kênh HT2 - đến Kênh HT4 |
Đất ở nông thôn | 312.000 | 156.000 | 78.000 | 39.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Nông Trường Từ kênh HT4 - đến Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 231.000 | 115.500 | 57.750 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Nông Trường Từ giáp ranh Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi - đến Giáp ranh xã Phú Lợi |
Đất ở nông thôn | 312.000 | 156.000 | 78.000 | 40.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Nông Trường Từ giáp ranh xã Vĩnh Điều - cụm dân cư Tà Teng |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 185.000 | 92.500 | 46.250 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Nông Trường Từ sau cụm dân cư Tà Teng - giáp ranh TP. Hà Tiên |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 185.000 | 92.500 | 46.250 |
| Huyện Giang Thành |
Trung tâm xã Tân Khánh Hoà Từ Trung tâm xã đi về hướng Đầm Chích - đến cầu Đầm Chích đến Giang Thành |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| Huyện Giang Thành |
Trung tâm xã Tân Khánh Hoà Từ Trung tâm xã - đến cầu Giang Thành đến Hà Giang |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Giang Thành |
Trung tâm xã Tân Khánh Hoà Từ Trung tâm xã - đến Trường Tiểu học ở Hòa Khánh |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh HT2 từ mét thứ 55 tính từ tim Quốc lộ N1 - đến Kênh HN1 |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường Trà Phô đến Tà Teng Từ Quốc lộ N1 - đến Ranh cụm dân cư Trung tâm xã Phú Mỹ |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường Trà Phô đến Tà Teng Từ hết ranh cụm dân cư Trung tâm xã Phú Mỹ - đến Kênh Nông Trường |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường Trà Phô đến Tà Teng Từ sau cụm dân cư Tà Teng - kênh ranh Hòa Điền - Phú Mỹ |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 87.500 | 43.750 |
| Huyện Giang Thành |
Kênh Hà Giang (bờ Tây) Từ Cầu chữ Y Đầm Chít - TKH đến giáp ranh xã Phú Lợi |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Nông Trường (bờ Tây) Tính từ mét thứ 200 - đến hết Tuyến |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 130.000 | 65.000 | 40.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HT1 từ Kênh Nông trường - đến Kênh T3 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HT2 từ HN1 - đến Kênh T3 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 40.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HT3 từ kênh nông trường - đến Kênh T3 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 40.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HT4 từ kênh nông trường - đến Kênh T3 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh T3 (bờ Tây) Tính từ mét 200 - đến kênh 13 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh T4 Từ kênh ranh An Giang - Kênh K1 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 40.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh T4 (bờ Tây) Từ kênh Nang - kênh 15 |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 75.000 | 40.000 | 40.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh TS Từ kênh K3 - kênh 15 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Vĩnh Tế (bờ Bắc) Từ ranh An Giang hướng về xã Tân Kánh Hoà - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 87.500 | 43.750 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HT1 Từ met 55 - đến Kênh Nông Trường |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HN1 (bờ Đông và bờ Tây) - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 40.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HN2 (bờ Đông và bờ Tây) - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 40.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HN3 (bờ Đông và bờ Tây) - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 40.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HN4 (bờ Đông và bờ Tây) - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 40.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HN5 (bờ Đông và bờ Tây) - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 40.000 |
| Huyện Giang Thành |
Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Điều - |
Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Giang Thành |
Cụm dân cư Chợ Đình - |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Giang Thành |
Cụm dân cư Tà Êm - |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Giang Thành |
Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Khánh Hòa - |
Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Giang Thành |
Cụm dân cư Đầm Chít - |
Đất ở nông thôn | 924.000 | 462.000 | 231.000 | 115.500 |
| Huyện Giang Thành |
Cụm dân cư Tà Teng - |
Đất ở nông thôn | 496.000 | 248.000 | 124.000 | 62.000 |
| Huyện Giang Thành |
Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 858.000 | 429.000 | 214.500 | 107.250 |
| Huyện Giang Thành |
Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Giang Thành |
Tuyến dân cư Hà Giang - |
Đất ở nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 40.000 |
| Huyện Giang Thành |
Tuyến dân cư Nam Vĩnh Tế - |
Đất ở nông thôn | 234.000 | 117.000 | 58.500 | 40.000 |
| Huyện Giang Thành |
Tuyến dân cư Bể Lắng - |
Đất ở nông thôn | 234.000 | 117.000 | 58.500 | 40.000 |
| Huyện Giang Thành |
Tuyến dân cư T3 xã Vĩnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 276.000 | 138.000 | 69.000 | 40.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh T4, T5 xã Vĩnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 115.000 | 57.500 | 40.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đoạn kênh Nông Trường (đoạn xã Phú Mỹ) - |
Đất ở nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 40.000 |
| Huyện Giang Thành |
Tuyến dân cư Rạch Giỗ xã Phú Lợi - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 115.000 | 57.500 | 40.000 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ giáp ranh thành phố Hà Tiên - đến Hết ranh xã Phú Mỹ (phía xã Phú Lợi) |
Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ hết ranh xã Phú Mỹ - đến Hết ranh xã Phú Lợi (phía xã Tấn Khánh Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 201.600 | 100.800 | 50.400 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ hết ranh xã Phú Lợi - đến Kênh HT1 (Khu Trung tâm hành chính huyện) |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ kênh HT1 - đến Rạch Cầu Mi |
Đất TM-DV nông thôn | 705.600 | 352.800 | 176.400 | 88.200 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ rạch Cầu Mi - đến Cầu Tà Êm |
Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ cầu Tà Êm - đến Rạch Cống Cả |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ rạch Cống Cả - đến Cống Nha Sáp (từ mố cầu Mẹt Lung ra mỗi bên 500 mét) |
Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 201.600 | 100.800 | 50.400 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ sau mét thứ 500 trở về cống Nha Sáp (từ sau mét thứ 500 - đến Ranh An Giang) |
Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 176.400 | 88.200 | 44.100 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Nông Trường - Đoạn qua cụm dân cư Tà Êm từ sau mét thứ 200 - đến Kênh HT2 |
Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 138.600 | 69.300 | 34.650 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Nông Trường Từ kênh HT2 - đến Kênh HT4 |
Đất TM-DV nông thôn | 187.200 | 93.600 | 46.800 | 32.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Nông Trường Từ kênh HT4 - đến Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 277.200 | 138.600 | 69.300 | 34.650 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Nông Trường Từ giáp ranh Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi - đến Giáp ranh xã Phú Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 187.200 | 93.600 | 46.800 | 32.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Nông Trường Từ giáp ranh xã Vĩnh Điều - cụm dân cư Tà Teng |
Đất TM-DV nông thôn | 222.000 | 111.000 | 55.500 | 32.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Nông Trường Từ sau cụm dân cư Tà Teng - giáp ranh TP. Hà Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 222.000 | 111.000 | 55.500 | 32.000 |
| Huyện Giang Thành |
Trung tâm xã Tân Khánh Hoà Từ Trung tâm xã đi về hướng Đầm Chích - đến cầu Đầm Chích đến Giang Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 162.000 | 81.000 | 40.500 |
| Huyện Giang Thành |
Trung tâm xã Tân Khánh Hoà Từ Trung tâm xã - đến cầu Giang Thành đến Hà Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Giang Thành |
Trung tâm xã Tân Khánh Hoà Từ Trung tâm xã - đến Trường Tiểu học ở Hòa Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh HT2 từ mét thứ 55 tính từ tim Quốc lộ N1 - đến Kênh HN1 |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường Trà Phô đến Tà Teng Từ Quốc lộ N1 - đến Ranh cụm dân cư Trung tâm xã Phú Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường Trà Phô đến Tà Teng Từ hết ranh cụm dân cư Trung tâm xã Phú Mỹ - đến Kênh Nông Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường Trà Phô đến Tà Teng Từ sau cụm dân cư Tà Teng - kênh ranh Hòa Điền - Phú Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 32.000 |
| Huyện Giang Thành |
Kênh Hà Giang (bờ Tây) Từ Cầu chữ Y Đầm Chít - TKH đến giáp ranh xã Phú Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Nông Trường (bờ Tây) Tính từ mét thứ 200 - đến hết Tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 78.000 | 39.000 | 32.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HT1 từ Kênh Nông trường - đến Kênh T3 |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 32.000 | 32.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HT2 từ HN1 - đến Kênh T3 |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 32.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HT3 từ kênh nông trường - đến Kênh T3 |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 32.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HT4 từ kênh nông trường - đến Kênh T3 |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 32.000 | 32.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh T3 (bờ Tây) Tính từ mét 200 - đến kênh 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 60.000 | 32.000 | 32.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh T4 Từ kênh ranh An Giang - Kênh K1 |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 32.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh T4 (bờ Tây) Từ kênh Nang - kênh 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 45.000 | 32.000 | 32.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh TS Từ kênh K3 - kênh 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 32.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Vĩnh Tế (bờ Bắc) Từ ranh An Giang hướng về xã Tân Kánh Hoà - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 32.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HT1 Từ met 55 - đến Kênh Nông Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HN1 (bờ Đông và bờ Tây) - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 32.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HN2 (bờ Đông và bờ Tây) - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 32.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HN3 (bờ Đông và bờ Tây) - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 32.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HN4 (bờ Đông và bờ Tây) - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 32.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HN5 (bờ Đông và bờ Tây) - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 32.000 |
| Huyện Giang Thành |
Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Điều - |
Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện Giang Thành |
Cụm dân cư Chợ Đình - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Giang Thành |
Cụm dân cư Tà Êm - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Giang Thành |
Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Khánh Hòa - |
Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện Giang Thành |
Cụm dân cư Đầm Chít - |
Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 277.200 | 138.600 | 69.300 |
| Huyện Giang Thành |
Cụm dân cư Tà Teng - |
Đất TM-DV nông thôn | 297.600 | 148.800 | 74.400 | 37.200 |
| Huyện Giang Thành |
Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 257.400 | 128.700 | 64.350 |
| Huyện Giang Thành |
Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện Giang Thành |
Tuyến dân cư Hà Giang - |
Đất TM-DV nông thôn | 158.400 | 79.200 | 39.600 | 32.000 |
| Huyện Giang Thành |
Tuyến dân cư Nam Vĩnh Tế - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.400 | 70.200 | 35.100 | 32.000 |
| Huyện Giang Thành |
Tuyến dân cư Bể Lắng - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.400 | 70.200 | 35.100 | 32.000 |
| Huyện Giang Thành |
Tuyến dân cư T3 xã Vĩnh Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 165.600 | 82.800 | 41.400 | 32.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh T4, T5 xã Vĩnh Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 69.000 | 34.500 | 32.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đoạn kênh Nông Trường (đoạn xã Phú Mỹ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 158.400 | 79.200 | 39.600 | 32.000 |
| Huyện Giang Thành |
Tuyến dân cư Rạch Giỗ xã Phú Lợi - |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 69.000 | 34.500 | 32.000 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ giáp ranh thành phố Hà Tiên - đến Hết ranh xã Phú Mỹ (phía xã Phú Lợi) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ hết ranh xã Phú Mỹ - đến Hết ranh xã Phú Lợi (phía xã Tấn Khánh Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ hết ranh xã Phú Lợi - đến Kênh HT1 (Khu Trung tâm hành chính huyện) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ kênh HT1 - đến Rạch Cầu Mi |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ rạch Cầu Mi - đến Cầu Tà Êm |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ cầu Tà Êm - đến Rạch Cống Cả |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ rạch Cống Cả - đến Cống Nha Sáp (từ mố cầu Mẹt Lung ra mỗi bên 500 mét) |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ sau mét thứ 500 trở về cống Nha Sáp (từ sau mét thứ 500 - đến Ranh An Giang) |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 147.000 | 73.500 | 36.750 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Nông Trường - Đoạn qua cụm dân cư Tà Êm từ sau mét thứ 200 - đến Kênh HT2 |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 115.500 | 57.750 | 28.875 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Nông Trường Từ kênh HT2 - đến Kênh HT4 |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 78.000 | 39.000 | 24.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Nông Trường Từ kênh HT4 - đến Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 115.500 | 57.750 | 28.875 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Nông Trường Từ giáp ranh Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi - đến Giáp ranh xã Phú Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 156.000 | 78.000 | 39.000 | 24.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Nông Trường Từ giáp ranh xã Vĩnh Điều - cụm dân cư Tà Teng |
Đất SX-KD nông thôn | 185.000 | 92.500 | 46.250 | 24.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Nông Trường Từ sau cụm dân cư Tà Teng - giáp ranh TP. Hà Tiên |
Đất SX-KD nông thôn | 185.000 | 92.500 | 46.250 | 24.000 |
| Huyện Giang Thành |
Trung tâm xã Tân Khánh Hoà Từ Trung tâm xã đi về hướng Đầm Chích - đến cầu Đầm Chích đến Giang Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 33.750 |
| Huyện Giang Thành |
Trung tâm xã Tân Khánh Hoà Từ Trung tâm xã - đến cầu Giang Thành đến Hà Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Giang Thành |
Trung tâm xã Tân Khánh Hoà Từ Trung tâm xã - đến Trường Tiểu học ở Hòa Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh HT2 từ mét thứ 55 tính từ tim Quốc lộ N1 - đến Kênh HN1 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường Trà Phô đến Tà Teng Từ Quốc lộ N1 - đến Ranh cụm dân cư Trung tâm xã Phú Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường Trà Phô đến Tà Teng Từ hết ranh cụm dân cư Trung tâm xã Phú Mỹ - đến Kênh Nông Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường Trà Phô đến Tà Teng Từ sau cụm dân cư Tà Teng - kênh ranh Hòa Điền - Phú Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 87.500 | 43.750 | 24.000 |
| Huyện Giang Thành |
Kênh Hà Giang (bờ Tây) Từ Cầu chữ Y Đầm Chít - TKH đến giáp ranh xã Phú Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Nông Trường (bờ Tây) Tính từ mét thứ 200 - đến hết Tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 65.000 | 32.500 | 24.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HT1 từ Kênh Nông trường - đến Kênh T3 |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 50.000 | 25.000 | 24.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HT2 từ HN1 - đến Kênh T3 |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 62.500 | 31.250 | 24.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HT3 từ kênh nông trường - đến Kênh T3 |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 62.500 | 31.250 | 24.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HT4 từ kênh nông trường - đến Kênh T3 |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 50.000 | 25.000 | 24.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh T3 (bờ Tây) Tính từ mét 200 - đến kênh 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 50.000 | 25.000 | 24.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh T4 Từ kênh ranh An Giang - Kênh K1 |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 62.500 | 31.250 | 24.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh T4 (bờ Tây) Từ kênh Nang - kênh 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 37.500 | 18.750 | 24.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh TS Từ kênh K3 - kênh 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 62.500 | 31.250 | 24.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Vĩnh Tế (bờ Bắc) Từ ranh An Giang hướng về xã Tân Kánh Hoà - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 87.500 | 43.750 | 24.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HT1 Từ met 55 - đến Kênh Nông Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HN1 (bờ Đông và bờ Tây) - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 62.500 | 31.250 | 24.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HN2 (bờ Đông và bờ Tây) - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 62.500 | 31.250 | 24.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HN3 (bờ Đông và bờ Tây) - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 62.500 | 31.250 | 24.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HN4 (bờ Đông và bờ Tây) - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 62.500 | 31.250 | 24.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường HN5 (bờ Đông và bờ Tây) - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 62.500 | 31.250 | 24.000 |
| Huyện Giang Thành |
Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Điều - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Giang Thành |
Cụm dân cư Chợ Đình - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Giang Thành |
Cụm dân cư Tà Êm - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Giang Thành |
Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Khánh Hòa - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Giang Thành |
Cụm dân cư Đầm Chít - |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 231.000 | 115.500 | 57.750 |
| Huyện Giang Thành |
Cụm dân cư Tà Teng - |
Đất SX-KD nông thôn | 248.000 | 124.000 | 62.000 | 31.000 |
| Huyện Giang Thành |
Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 429.000 | 214.500 | 107.250 | 53.625 |
| Huyện Giang Thành |
Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Giang Thành |
Tuyến dân cư Hà Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 66.000 | 33.000 | 24.000 |
| Huyện Giang Thành |
Tuyến dân cư Nam Vĩnh Tế - |
Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | 58.500 | 29.250 | 24.000 |
| Huyện Giang Thành |
Tuyến dân cư Bể Lắng - |
Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | 58.500 | 29.250 | 24.000 |
| Huyện Giang Thành |
Tuyến dân cư T3 xã Vĩnh Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 69.000 | 34.500 | 24.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh T4, T5 xã Vĩnh Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | 57.500 | 28.750 | 24.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đoạn kênh Nông Trường (đoạn xã Phú Mỹ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 66.000 | 33.000 | 24.000 |
| Huyện Giang Thành |
Tuyến dân cư Rạch Giỗ xã Phú Lợi - |
Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | 57.500 | 28.750 | 24.000 |
| Huyện Giang Thành |
Các xã: Phú Mỹ, Phú Lợi, Tân Khánh Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 24.000 | 20.000 | ||
| Huyện Giang Thành |
Các xã: Phú Mỹ, Phú Lợi, Tân Khánh Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 29.000 | 24.000 | ||
| Huyện Giang Thành |
Các xã: Phú Mỹ, Phú Lợi, Tân Khánh Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 16.000 | ||
| Huyện Giang Thành |
Các xã: Phú Mỹ, Phú Lợi, Tân Khánh Hòa - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | 13.000 | ||
| Huyện Giang Thành |
Các xã: Vĩnh Điều, Vĩnh Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 24.000 | 20.000 | ||
| Huyện Giang Thành |
Các xã: Vĩnh Điều, Vĩnh Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 31.000 | 26.000 | ||
| Huyện Giang Thành |
Các xã: Vĩnh Điều, Vĩnh Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 16.000 | ||
| Huyện Giang Thành |
Các xã: Vĩnh Điều, Vĩnh Phú - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | 13.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ giáp ranh thành phố Hà Tiên - đến Hết ranh xã Phú Mỹ (phía xã Phú Lợi) |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ hết ranh xã Phú Mỹ - đến Hết ranh xã Phú Lợi (phía xã Tấn Khánh Hòa) |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 336.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ hết ranh xã Phú Lợi - đến Kênh HT1 (Khu Trung tâm hành chính huyện) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ kênh HT1 - đến Rạch Cầu Mi |
Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 588.000 | 294.000 | 147.000 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ rạch Cầu Mi - đến Cầu Tà Êm |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ cầu Tà Êm - đến Rạch Cống Cả |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ rạch Cống Cả - đến Cống Nha Sáp (từ mố cầu Mẹt Lung ra mỗi bên 500 mét) |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 336.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Giang Thành |
Quốc lộ N1 (trừ vị trí qua tuyến dân cư vượt lũ Hà Giang và tuyến dân cư Bể Lắng) Từ sau mét thứ 500 trở về cống Nha Sáp (từ sau mét thứ 500 - đến Ranh An Giang) |
Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Nông Trường - Đoạn qua cụm dân cư Tà Êm từ sau mét thứ 200 - đến Kênh HT2 |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 231.000 | 115.500 | 57.750 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Nông Trường Từ kênh HT2 - đến Kênh HT4 |
Đất ở nông thôn | 312.000 | 156.000 | 78.000 | 39.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Nông Trường Từ kênh HT4 - đến Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 231.000 | 115.500 | 57.750 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Nông Trường Từ giáp ranh Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi - đến Giáp ranh xã Phú Lợi |
Đất ở nông thôn | 312.000 | 156.000 | 78.000 | 40.000 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Nông Trường Từ giáp ranh xã Vĩnh Điều - cụm dân cư Tà Teng |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 185.000 | 92.500 | 46.250 |
| Huyện Giang Thành |
Đường kênh Nông Trường Từ sau cụm dân cư Tà Teng - giáp ranh TP. Hà Tiên |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 185.000 | 92.500 | 46.250 |
| Huyện Giang Thành |
Trung tâm xã Tân Khánh Hoà Từ Trung tâm xã đi về hướng Đầm Chích - đến cầu Đầm Chích đến Giang Thành |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
