Bảng giá đất huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất

Bảng giá đất huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Giồng Riềng năm 2025

Khu vực: huyện Giồng Riềng.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 15.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Giồng Riềng Đường 30 Tháng 4
-
Đất ở đô thị 15.600.000 7.800.000 3.900.000 1.950.000
Huyện Giồng Riềng Lê Lợi
Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 10.920.000 5.460.000 2.730.000 1.365.000
Huyện Giồng Riềng Lê Lợi
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu
Đất ở đô thị 7.800.000 3.900.000 1.950.000 975.000
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Huệ
Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 10.920.000 5.460.000 2.730.000 1.365.000
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Huệ
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu
Đất ở đô thị 4.290.000 2.145.000 1.072.500 536.250
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất ở đô thị 7.800.000 3.900.000 1.950.000 975.000
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Trung Trực
Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Trần Trí Viễn
Đất ở đô thị 7.800.000 3.900.000 1.950.000 975.000
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Trung Trực
Từ Trần Trí Viễn - Đến Mạc Cửu
Đất ở đô thị 6.500.000 3.250.000 1.625.000 812.500
Huyện Giồng Riềng Mai Thị Hồng Hạnh
-
Đất ở đô thị 7.800.000 3.900.000 1.950.000 975.000
Huyện Giồng Riềng Hùng Vương
Từ cầu Kênh 1 - Đến Cầu Bông Súng
Đất ở đô thị 6.500.000 3.250.000 1.625.000 812.500
Huyện Giồng Riềng Hùng Vương
Từ cầu Bông Súng - Đến Cầu Vàm xáng Thị Đội
Đất ở đô thị 6.500.000 3.250.000 1.625.000 812.500
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Chí Thanh
Từ Nguyễn Hùng Hiệp - đến hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng
Đất ở đô thị 7.800.000 3.900.000 1.950.000 975.000
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Chí Thanh
Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 6.500.000 3.250.000 1.625.000 812.500
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Chí Thanh
Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Mai Thị Hồng Hạnh
Đất ở đô thị 7.800.000 3.900.000 1.950.000 975.000
Huyện Giồng Riềng Nam Kỳ Khởi Nghĩa
-
Đất ở đô thị 6.500.000 3.250.000 1.625.000 812.500
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Hữu Cảnh
-
Đất ở đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000 325.000
Huyện Giồng Riềng Mậu Thân
-
Đất ở đô thị 1.716.000 858.000 429.000 214.500
Huyện Giồng Riềng Trần Đại Nghĩa
-
Đất ở đô thị 5.200.000 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Văn Đương
-
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Giồng Riềng Trần Bạch Đằng
Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Đến Mạc Cửu
Đất ở đô thị 10.920.000 5.460.000 2.730.000 1.365.000
Huyện Giồng Riềng Trần Bạch Đằng
Từ Mạc Cửu - Đến Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Giồng Riềng Trần Bạch Đằng
Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Giồng Riềng Mạc Cửu
Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng
Đất ở đô thị 7.800.000 3.900.000 1.950.000 975.000
Huyện Giồng Riềng Mạc Cửu
Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện Giồng Riềng Mạc Cửu
Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện Giồng Riềng Trần Minh Thường
Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 14.560.000 7.280.000 3.640.000 1.820.000
Huyện Giồng Riềng Trần Minh Thường
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu
Đất ở đô thị 10.920.000 5.460.000 2.730.000 1.365.000
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Hùng Hiệp
Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 14.560.000 7.280.000 3.640.000 1.820.000
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Hùng Hiệp
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đống Đa
Đất ở đô thị 10.920.000 5.460.000 2.730.000 1.365.000
Huyện Giồng Riềng Đống Đa
-
Đất ở đô thị 8.580.000 4.290.000 2.145.000 1.072.500
Huyện Giồng Riềng Lê Văn Tuân
-
Đất ở đô thị 3.250.000 1.625.000 812.500 406.250
Huyện Giồng Riềng Võ Thị Sáu
-
Đất ở đô thị 3.250.000 1.625.000 812.500 406.250
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Tri Phương
từ Trần Bạch Đằng - đến Nguyễn Thị Định
Đất ở đô thị 3.250.000 1.625.000 812.500 406.250
Huyện Giồng Riềng Lâm Thị Chi
-
Đất ở đô thị 3.250.000 1.625.000 812.500 406.250
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Trãi
Từ Cách Mạng Tháng Tám - Đến Lâm Thị Chi
Đất ở đô thị 3.250.000 1.625.000 812.500 406.250
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Trãi
Từ Lâm Thị Chi - Đến Trần Đại Nghĩa
Đất ở đô thị 3.250.000 1.625.000 812.500 406.250
Huyện Giồng Riềng Huỳnh Mẫn Đạt
-
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Thị Định
từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri Phương
Đất ở đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000 325.000
Huyện Giồng Riềng Từ ranh Trung tâm y tế huyện đến Ranh Đình Thạnh Hòa
-
Đất ở đô thị 1.287.000 643.500 321.750 160.875
Huyện Giồng Riềng Lý Thường Kiệt
-
Đất ở đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000 325.000
Huyện Giồng Riềng Thoại Ngọc Hầu
-
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Giồng Riềng Phan Thị Ràng
-
Đất ở đô thị 8.580.000 4.290.000 2.145.000 1.072.500
Huyện Giồng Riềng Chi Lăng
-
Đất ở đô thị 8.580.000 4.290.000 2.145.000 1.072.500
Huyện Giồng Riềng Trần Trí Viễn
-
Đất ở đô thị 2.860.000 1.430.000 715.000 357.500
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Văn Đường
-
Đất ở đô thị 3.276.000 1.638.000 819.000 409.500
Huyện Giồng Riềng Cách Mạng Tháng Tám
-
Đất ở đô thị 3.250.000 1.625.000 812.500 406.250
Huyện Giồng Riềng Lê Quý Đôn
-
Đất ở đô thị 6.500.000 3.250.000 1.625.000 812.500
Huyện Giồng Riềng Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài
-
Đất ở đô thị 3.250.000 1.625.000 812.500 406.250
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Đoạn cách cầu Rạch Chanh 300 mét - Đến Ranh xã Long Thạnh
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ cầu Rạch Chanh đi hướng xã Long Thạnh 300 mét -
Đất ở đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ cầu Rạch Chanh - Đến Bãi rác huyện
Đất ở đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ bãi rác huyện - Đến Ranh đất cây xăng Chấn Nguyên
Đất ở đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000 325.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Đến Ranh đất Bến xe Giồng Riềng
Đất ở đô thị 5.187.000 2.593.500 1.296.750 648.375
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ Bến xe Giồng Riềng - Đến Cầu Giồng Riềng
Đất ở đô thị 5.733.000 2.866.500 1.433.250 716.625
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ ngã ba nhà máy nước - Đến Giáp ranh xã Thạnh Hưng
Đất ở đô thị 2.184.000 1.092.000 546.000 273.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963
từ Kênh 1 - Đến Kênh 6 giáp xã Thạnh Bình
Đất ở đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000 325.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963C
-
Đất ở đô thị 1.040.000 520.000 260.000 130.000
Huyện Giồng Riềng Đường Thạnh Hòa
Từ UBND thị trấn dọc theo kho lương thực - Đến Hết ranh đất nhà Bác sĩ Thu
Đất ở đô thị 2.860.000 1.430.000 715.000 357.500
Huyện Giồng Riềng Đường Thạnh Hòa
Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Đến Giáp lộ nhựa
Đất ở đô thị 2.846.000 1.423.000 711.500 355.750
Huyện Giồng Riềng Đường Thạnh Hòa
Từ lộ nhựa - Đến Cầu kênh Ba Tường (giáp ranh xã Thạnh Hòa)
Đất ở đô thị 1.456.000 728.000 364.000 182.000
Huyện Giồng Riềng Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng
Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 -
Đất ở đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Giồng Riềng Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng
Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 -
Đất ở đô thị 520.000 260.000 130.000 65.000
Huyện Giồng Riềng Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng
Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước -
Đất ở đô thị 520.000 260.000 130.000 65.000
Huyện Giồng Riềng Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng
Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước -
Đất ở đô thị 390.000 195.000 97.500 50.000
Huyện Giồng Riềng Đường 30 Tháng 4
-
Đất TM-DV đô thị 9.360.000 4.680.000 2.340.000 1.170.000
Huyện Giồng Riềng Lê Lợi
Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 6.552.000 3.276.000 1.638.000 819.000
Huyện Giồng Riềng Lê Lợi
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 2.340.000 1.170.000 585.000
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Huệ
Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 6.552.000 3.276.000 1.638.000 819.000
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Huệ
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu
Đất TM-DV đô thị 2.574.000 1.287.000 643.500 321.750
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 2.340.000 1.170.000 585.000
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Trung Trực
Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Trần Trí Viễn
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 2.340.000 1.170.000 585.000
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Trung Trực
Từ Trần Trí Viễn - Đến Mạc Cửu
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Giồng Riềng Mai Thị Hồng Hạnh
-
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 2.340.000 1.170.000 585.000
Huyện Giồng Riềng Hùng Vương
Từ cầu Kênh 1 - Đến Cầu Bông Súng
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Giồng Riềng Hùng Vương
Từ cầu Bông Súng - Đến Cầu Vàm xáng Thị Đội
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Chí Thanh
Từ Nguyễn Hùng Hiệp - đến hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 2.340.000 1.170.000 585.000
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Chí Thanh
Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Chí Thanh
Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Mai Thị Hồng Hạnh
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 2.340.000 1.170.000 585.000
Huyện Giồng Riềng Nam Kỳ Khởi Nghĩa
-
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Hữu Cảnh
-
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Giồng Riềng Mậu Thân
-
Đất TM-DV đô thị 1.029.600 514.800 257.400 128.700
Huyện Giồng Riềng Trần Đại Nghĩa
-
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.560.000 780.000 390.000
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Văn Đương
-
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.170.000 585.000 292.500
Huyện Giồng Riềng Trần Bạch Đằng
Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Đến Mạc Cửu
Đất TM-DV đô thị 6.552.000 3.276.000 1.638.000 819.000
Huyện Giồng Riềng Trần Bạch Đằng
Từ Mạc Cửu - Đến Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.170.000 585.000 292.500
Huyện Giồng Riềng Trần Bạch Đằng
Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.170.000 585.000 292.500
Huyện Giồng Riềng Mạc Cửu
Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 2.340.000 1.170.000 585.000
Huyện Giồng Riềng Mạc Cửu
Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Giồng Riềng Mạc Cửu
Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Giồng Riềng Trần Minh Thường
Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 8.736.000 4.368.000 2.184.000 1.092.000
Huyện Giồng Riềng Trần Minh Thường
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu
Đất TM-DV đô thị 6.552.000 3.276.000 1.638.000 819.000
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Hùng Hiệp
Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 8.736.000 4.368.000 2.184.000 1.092.000
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Hùng Hiệp
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đống Đa
Đất TM-DV đô thị 6.552.000 3.276.000 1.638.000 819.000
Huyện Giồng Riềng Đống Đa
-
Đất TM-DV đô thị 5.148.000 2.574.000 1.287.000 643.500
Huyện Giồng Riềng Lê Văn Tuân
-
Đất TM-DV đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Giồng Riềng Võ Thị Sáu
-
Đất TM-DV đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Tri Phương
từ Trần Bạch Đằng - đến Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Giồng Riềng Lâm Thị Chi
-
Đất TM-DV đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Trãi
Từ Cách Mạng Tháng Tám - Đến Lâm Thị Chi
Đất TM-DV đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Trãi
Từ Lâm Thị Chi - Đến Trần Đại Nghĩa
Đất TM-DV đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Giồng Riềng Huỳnh Mẫn Đạt
-
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.170.000 585.000 292.500
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Thị Định
từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Giồng Riềng Từ ranh Trung tâm y tế huyện đến Ranh Đình Thạnh Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 772.200 386.100 193.050 96.525
Huyện Giồng Riềng Lý Thường Kiệt
-
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Giồng Riềng Thoại Ngọc Hầu
-
Đất TM-DV đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Giồng Riềng Phan Thị Ràng
-
Đất TM-DV đô thị 5.148.000 2.574.000 1.287.000 643.500
Huyện Giồng Riềng Chi Lăng
-
Đất TM-DV đô thị 5.148.000 2.574.000 1.287.000 643.500
Huyện Giồng Riềng Trần Trí Viễn
-
Đất TM-DV đô thị 1.716.000 858.000 429.000 214.500
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Văn Đường
-
Đất TM-DV đô thị 1.965.600 982.800 491.400 245.700
Huyện Giồng Riềng Cách Mạng Tháng Tám
-
Đất TM-DV đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Giồng Riềng Lê Quý Đôn
-
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Giồng Riềng Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài
-
Đất TM-DV đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Đoạn cách cầu Rạch Chanh 300 mét - Đến Ranh xã Long Thạnh
Đất TM-DV đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ cầu Rạch Chanh đi hướng xã Long Thạnh 300 mét -
Đất TM-DV đô thị 1.092.000 546.000 273.000 136.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ cầu Rạch Chanh - Đến Bãi rác huyện
Đất TM-DV đô thị 1.092.000 546.000 273.000 136.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ bãi rác huyện - Đến Ranh đất cây xăng Chấn Nguyên
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Đến Ranh đất Bến xe Giồng Riềng
Đất TM-DV đô thị 3.112.200 1.556.100 778.050 389.025
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ Bến xe Giồng Riềng - Đến Cầu Giồng Riềng
Đất TM-DV đô thị 3.439.800 1.719.900 859.950 429.975
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ ngã ba nhà máy nước - Đến Giáp ranh xã Thạnh Hưng
Đất TM-DV đô thị 1.310.400 655.200 327.600 163.800
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963
từ Kênh 1 - Đến Kênh 6 giáp xã Thạnh Bình
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963C
-
Đất TM-DV đô thị 624.000 312.000 156.000 78.000
Huyện Giồng Riềng Đường Thạnh Hòa
Từ UBND thị trấn dọc theo kho lương thực - Đến Hết ranh đất nhà Bác sĩ Thu
Đất TM-DV đô thị 1.716.000 858.000 429.000 214.500
Huyện Giồng Riềng Đường Thạnh Hòa
Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Đến Giáp lộ nhựa
Đất TM-DV đô thị 1.707.600 853.800 426.900 213.450
Huyện Giồng Riềng Đường Thạnh Hòa
Từ lộ nhựa - Đến Cầu kênh Ba Tường (giáp ranh xã Thạnh Hòa)
Đất TM-DV đô thị 873.600 436.800 218.400 109.200
Huyện Giồng Riềng Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng
Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 -
Đất TM-DV đô thị 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện Giồng Riềng Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng
Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 -
Đất TM-DV đô thị 312.000 156.000 78.000 40.000
Huyện Giồng Riềng Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng
Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước -
Đất TM-DV đô thị 312.000 156.000 78.000 40.000
Huyện Giồng Riềng Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng
Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước -
Đất TM-DV đô thị 234.000 117.000 58.500 40.000
Huyện Giồng Riềng Đường 30 Tháng 4
-
Đất SX-KD đô thị 7.800.000 3.900.000 1.950.000 975.000
Huyện Giồng Riềng Lê Lợi
Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 2.730.000 1.365.000 682.500
Huyện Giồng Riềng Lê Lợi
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Huệ
Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 2.730.000 1.365.000 682.500
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Huệ
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu
Đất SX-KD đô thị 2.145.000 1.072.500 536.250 268.125
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Trung Trực
Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Trần Trí Viễn
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Trung Trực
Từ Trần Trí Viễn - Đến Mạc Cửu
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.625.000 812.500 406.250
Huyện Giồng Riềng Mai Thị Hồng Hạnh
-
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Giồng Riềng Hùng Vương
Từ cầu Kênh 1 - Đến Cầu Bông Súng
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.625.000 812.500 406.250
Huyện Giồng Riềng Hùng Vương
Từ cầu Bông Súng - Đến Cầu Vàm xáng Thị Đội
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.625.000 812.500 406.250
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Chí Thanh
Từ Nguyễn Hùng Hiệp - đến hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Chí Thanh
Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.625.000 812.500 406.250
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Chí Thanh
Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Mai Thị Hồng Hạnh
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Giồng Riềng Nam Kỳ Khởi Nghĩa
-
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.625.000 812.500 406.250
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Hữu Cảnh
-
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Giồng Riềng Mậu Thân
-
Đất SX-KD đô thị 858.000 429.000 214.500 107.250
Huyện Giồng Riềng Trần Đại Nghĩa
-
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000 325.000
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Văn Đương
-
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Giồng Riềng Trần Bạch Đằng
Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Đến Mạc Cửu
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 2.730.000 1.365.000 682.500
Huyện Giồng Riềng Trần Bạch Đằng
Từ Mạc Cửu - Đến Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Giồng Riềng Trần Bạch Đằng
Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Giồng Riềng Mạc Cửu
Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Giồng Riềng Mạc Cửu
Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 2.275.000 1.137.500 568.750 284.375
Huyện Giồng Riềng Mạc Cửu
Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 2.275.000 1.137.500 568.750 284.375
Huyện Giồng Riềng Trần Minh Thường
Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 7.280.000 3.640.000 1.820.000 910.000
Huyện Giồng Riềng Trần Minh Thường
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 2.730.000 1.365.000 682.500
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Hùng Hiệp
Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 7.280.000 3.640.000 1.820.000 910.000
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Hùng Hiệp
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đống Đa
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 2.730.000 1.365.000 682.500
Huyện Giồng Riềng Đống Đa
-
Đất SX-KD đô thị 4.290.000 2.145.000 1.072.500 536.250
Huyện Giồng Riềng Lê Văn Tuân
-
Đất SX-KD đô thị 1.625.000 812.500 406.250 203.125
Huyện Giồng Riềng Võ Thị Sáu
-
Đất SX-KD đô thị 1.625.000 812.500 406.250 203.125
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Tri Phương
từ Trần Bạch Đằng - đến Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD đô thị 1.625.000 812.500 406.250 203.125
Huyện Giồng Riềng Lâm Thị Chi
-
Đất SX-KD đô thị 1.625.000 812.500 406.250 203.125
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Trãi
Từ Cách Mạng Tháng Tám - Đến Lâm Thị Chi
Đất SX-KD đô thị 1.625.000 812.500 406.250 203.125
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Trãi
Từ Lâm Thị Chi - Đến Trần Đại Nghĩa
Đất SX-KD đô thị 1.625.000 812.500 406.250 203.125
Huyện Giồng Riềng Huỳnh Mẫn Đạt
-
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Thị Định
từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Giồng Riềng Từ ranh Trung tâm y tế huyện đến Ranh Đình Thạnh Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 643.500 321.750 160.875 80.438
Huyện Giồng Riềng Lý Thường Kiệt
-
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Giồng Riềng Thoại Ngọc Hầu
-
Đất SX-KD đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Giồng Riềng Phan Thị Ràng
-
Đất SX-KD đô thị 4.290.000 2.145.000 1.072.500 536.250
Huyện Giồng Riềng Chi Lăng
-
Đất SX-KD đô thị 4.290.000 2.145.000 1.072.500 536.250
Huyện Giồng Riềng Trần Trí Viễn
-
Đất SX-KD đô thị 1.430.000 715.000 357.500 178.750
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Văn Đường
-
Đất SX-KD đô thị 1.638.000 819.000 409.500 204.750
Huyện Giồng Riềng Cách Mạng Tháng Tám
-
Đất SX-KD đô thị 1.625.000 812.500 406.250 203.125
Huyện Giồng Riềng Lê Quý Đôn
-
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.625.000 812.500 406.250
Huyện Giồng Riềng Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài
-
Đất SX-KD đô thị 1.625.000 812.500 406.250 203.125
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Đoạn cách cầu Rạch Chanh 300 mét - Đến Ranh xã Long Thạnh
Đất SX-KD đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ cầu Rạch Chanh đi hướng xã Long Thạnh 300 mét -
Đất SX-KD đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ cầu Rạch Chanh - Đến Bãi rác huyện
Đất SX-KD đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ bãi rác huyện - Đến Ranh đất cây xăng Chấn Nguyên
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Đến Ranh đất Bến xe Giồng Riềng
Đất SX-KD đô thị 2.593.500 1.296.750 648.375 324.188
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ Bến xe Giồng Riềng - Đến Cầu Giồng Riềng
Đất SX-KD đô thị 2.866.500 1.433.250 716.625 358.313
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B
Từ ngã ba nhà máy nước - Đến Giáp ranh xã Thạnh Hưng
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 546.000 273.000 136.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963
từ Kênh 1 - Đến Kênh 6 giáp xã Thạnh Bình
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963C
-
Đất SX-KD đô thị 520.000 260.000 130.000 65.000
Huyện Giồng Riềng Đường Thạnh Hòa
Từ UBND thị trấn dọc theo kho lương thực - Đến Hết ranh đất nhà Bác sĩ Thu
Đất SX-KD đô thị 1.430.000 715.000 357.500 178.750
Huyện Giồng Riềng Đường Thạnh Hòa
Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Đến Giáp lộ nhựa
Đất SX-KD đô thị 1.423.000 711.500 355.750 177.875
Huyện Giồng Riềng Đường Thạnh Hòa
Từ lộ nhựa - Đến Cầu kênh Ba Tường (giáp ranh xã Thạnh Hòa)
Đất SX-KD đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện Giồng Riềng Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng
Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 -
Đất SX-KD đô thị 325.000 162.500 81.250 40.625
Huyện Giồng Riềng Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng
Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 -
Đất SX-KD đô thị 260.000 130.000 65.000 32.500
Huyện Giồng Riềng Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng
Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước -
Đất SX-KD đô thị 260.000 130.000 65.000 32.500
Huyện Giồng Riềng Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng
Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước -
Đất SX-KD đô thị 195.000 97.500 48.750 30.000
Huyện Giồng Riềng Xã Bàn Tân Định
Dãy phố trung tâm chợ cũ -
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.650.000 825.000 412.500
Huyện Giồng Riềng Xã Bàn Tân Định
Từ cầu kênh Nước Mặn - Đến Nhà ông Hồ đối diện chợ xã Bàn Tân Định
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Giồng Riềng Xã Bàn Tân Định
Từ cầu kênh Nước Mặn - Đến Ngã tư Chùa Tràm chẹt
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Giồng Riềng Xã Bàn Tân Định
Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Đến Cầu kênh Tràm giáp xã Thạnh Trị, huyện Tân Hiệp
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Giồng Riềng Xã Bàn Tân Định
Từ giáp ranh chợ cá xã Bàn Tân Định - Đến Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 240.000 120.000
Huyện Giồng Riềng Xã Bàn Tân Định
Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Đến Giáp ranh xã Giục Tượng, huyện Châu Thành
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Bàn Tân Định - Xã Bàn Tân Định
Từ cầu Chưng Bầu - Đến Cầu Lô Bích
Đất ở nông thôn 2.016.000 1.008.000 504.000 252.000
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Bàn Tân Định - Xã Bàn Tân Định
Từ cầu Lô Bích - Đến Giáp ranh xã Minh Hòa, H. Châu Thành
Đất ở nông thôn 1.176.000 588.000 294.000 147.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Tân Định
Đường số 1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 - A4), 8 (H1 - H5), 9 (L1 - L7) -
Đất ở nông thôn 3.960.000 1.980.000 990.000 495.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Tân Định
Đường Số 3, 5 (A5 - A20), 8 (F1 - F10), 9 (F11 - F20) -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Tân Định
Đường Số 4 -
Đất ở nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Giồng Riềng Xã Bàn Thạch
Từ cầu kênh Năm Tỷ - Đến Cầu Chưng Bầu
Đất ở nông thôn 588.000 294.000 147.000 73.500
Huyện Giồng Riềng Xã Bàn Thạch
Từ cầu kênh Láng Sơn - Đến Cầu kênh Giồng Đá
Đất ở nông thôn 588.000 294.000 147.000 73.500
Huyện Giồng Riềng Xã Bàn Thạch
Từ Cầu Năm Tỷ - cầu kênh KH3 Giáp xã Long Thạnh
Đất ở nông thôn 588.000 294.000 147.000 73.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Thạch
Đường Số 1, 2, 6 (A7 - A16), 7 (E22 - E32) -
Đất ở nông thôn 1.320.000 660.000 330.000 165.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Thạch
Đường Số 3, 5, 6 (B23 - B42), 7 (E33 - E38) -
Đất ở nông thôn 924.000 462.000 231.000 115.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Thạch
Đường Số 4, 8 -
Đất ở nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa An
Từ cầu kênh Cây Huệ đối diện nhà thờ (giáp ranh xã Hòa Hưng) - Đến Cầu Út Triệu (đầu kênh Xẻo Gia)
Đất ở nông thôn 2.688.000 1.344.000 672.000 336.000
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa An
Từ ngã ba chợ xã Hòa An - Đến Cầu Xẻo Gia
Đất ở nông thôn 2.352.000 1.176.000 588.000 294.000
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa An
Từ cầu Xẻo Gia - Đến Cầu kênh Cầu Kè
Đất ở nông thôn 924.000 462.000 231.000 115.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa An
Đường số 3, 5, 7, 2 (G1 - G16) -
Đất ở nông thôn 2.112.000 1.056.000 528.000 264.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa An
Đường số 6, 8, 2, 4 (H2 - H13) -
Đất ở nông thôn 924.000 462.000 231.000 115.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa An
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Hưng
Từ cầu Công Binh - Đến Ngã ba cây xăng Tuyết Vân)
Đất ở nông thôn 1.344.000 672.000 336.000 168.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng
Từ cầu kênh Tám Phó đi hướng xã Hòa Hưng 500 mét -
Đất ở nông thôn 1.344.000 672.000 336.000 168.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng
Từ cách kênh Tám Phó 500 mét - Đến cầu KH8
Đất ở nông thôn 1.008.000 504.000 252.000 126.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng
Từ cầu KH8 - Đến Hết ranh Trường Mẫu giáo Hòa Hưng
Đất ở nông thôn 2.016.000 1.008.000 504.000 252.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng
Từ ranh Trường Mẫu giáo Hòa Hưng - Đến Kênh Nhà Băng giáp ranh xã Hòa Lợi
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa Hưng
Từ cầu Thác Lác - Đến Giáp ranh đất cây xăng ông Tuấn
Đất ở nông thôn 672.000 336.000 168.000 84.000
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa Hưng
Từ hết ranh đất cây xăng ông Tuấn - Đến Hết ranh đất ông Bắc (đối diện chợ xã Hòa An)
Đất ở nông thôn 1.008.000 504.000 252.000 126.000
Huyện Giồng Riềng Xã Hòa Hưng
Từ Bưu điện xã Hòa Hưng - Đến Kênh KH8
Đất ở nông thôn 2.760.000 1.380.000 690.000 345.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng
Đường Số 1, 2, 4 -
Đất ở nông thôn 3.840.000 1.920.000 960.000 480.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng
Đường Số 3 -
Đất ở nông thôn 3.120.000 1.560.000 780.000 390.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng
Đường Số 6 -
Đất ở nông thôn 2.280.000 1.140.000 570.000 285.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng
Đường Số 5, 7, 8 -
Đất ở nông thôn 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng
Đường Số 9, 10 -
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 240.000 120.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Lợi
Từ cầu Ba Xéo - Đến Cống Hai Đáo (trung tâm xã)
Đất ở nông thôn 756.000 378.000 189.000 94.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Lợi
Từ cống Hai Đáo - Đến Kênh Ranh
Đất ở nông thôn 588.000 294.000 147.000 73.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Lợi
Từ cầu Ba Xéo - Đến Kênh Nhà Băng
Đất ở nông thôn 588.000 294.000 147.000 73.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi
Đường Số: 1, 3, 4 (G13 - H1) -
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi
Đường Số: 2, 4 (đoạn còn lại) -
Đất ở nông thôn 2.880.000 1.440.000 720.000 360.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi
Đường Số: 5, 8, 9 -
Đất ở nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi
Đường Số: 6, 7 -
Đất ở nông thôn 1.080.000 540.000 270.000 135.000
Huyện Giồng Riềng Xã Hòa Thuận
Từ cầu chợ Hòa Thuận - Đến Hết ranh đất Trường Tiểu học Hòa Thuận 1
Đất ở nông thôn 2.760.000 1.380.000 690.000 345.000
Huyện Giồng Riềng Xã Hòa Thuận
Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trạm y tế (hướng xáng cụt Xẻo Kim)
Đất ở nông thôn 2.760.000 1.380.000 690.000 345.000
Huyện Giồng Riềng Xã Hòa Thuận
Từ hết ranh đất Trạm y tế - kênh Ông Dèo
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.150.000 575.000 287.500
Huyện Giồng Riềng Xã Hòa Thuận
Ba Đường đối diện dãy phố (nhà ông Đa, ông Nhân, ông Vinh) -
Đất ở nông thôn 2.760.000 1.380.000 690.000 345.000
Huyện Giồng Riềng Xã Hòa Thuận
Đường cặp Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 (dãy giáo viên) -
Đất ở nông thôn 1.680.000 840.000 420.000 210.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Thuận
Từ cầu kênh Tám Phó - Đến cầu kênh Lộ 62
Đất ở nông thôn 1.176.000 588.000 294.000 147.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Thuận
Từ cầu kênh Lộ 62 - Đến Cách cầu kênh Lung Nia 500 mét
Đất ở nông thôn 756.000 378.000 189.000 94.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Thuận
Từ cách cầu kênh Lung Nia 500 mét - Đến Giáp ranh tỉnh Hậu Giang
Đất ở nông thôn 1.020.000 510.000 255.000 127.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963D: - Xã Hòa Thuận
Từ ngã ba nối liền với dốc cầu kênh Lộ 62 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, huyện Gò Quao (tuyến đê bao Ô Môn Đến Xà No)
Đất ở nông thôn 540.000 270.000 135.000 67.500
Huyện Giồng Riềng Xã Long Thạnh
Từ cốngĐường Xuồng - Đến Giáp ranh đất xã Thới Quản
Đất ở nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Giồng Riềng Xã Long Thạnh
Từ cầu Số 2 - Đến Cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Giồng Riềng Xã Long Thạnh
Từ cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4 - Đến Bến phà Vĩnh Thạnh
Đất ở nông thôn 384.000 192.000 96.000 48.000
Huyện Giồng Riềng Xã Long Thạnh
Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Đến Cầu Bến Nhứt cũ
Đất ở nông thôn 2.016.000 1.008.000 504.000 252.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Long Thạnh
Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Đến Cống Ba Thiện
Đất ở nông thôn 1.344.000 672.000 336.000 168.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Long Thạnh
Từ cống Ba Thiện - Đến Giáp ranh thị trấn Giống Riềng
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Long Thạnh
Từ đường số 1 của cụm tuyến dân cư vượt lũ - đến giao nhau với đường tỉnh ĐT.963B hiện hữu
Đất ở nông thôn 2.480.000 1.240.000 620.000 310.000
Huyện Giồng Riềng Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh
Từ giáp ranh huyện Châu Thành - Đến Ranh nhà máyĐường
Đất ở nông thôn 1.920.000 960.000 480.000 240.000
Huyện Giồng Riềng Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh
Từ ranh nhà máy Đường - Đến Cầu Bến Nhứt (cầu cũ và đoạn vòng cung cầu mới)
Đất ở nông thôn 2.856.000 1.428.000 714.000 357.000
Huyện Giồng Riềng Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh
Từ cầu Bến Nhứt (kể cả đoạn lộ cũ) - Đến CốngĐường Xuồng
Đất ở nông thôn 1.512.000 756.000 378.000 189.000
Huyện Giồng Riềng Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh
Từ cốngĐường Xuồng - Đến CầuĐường Xuồng
Đất ở nông thôn 2.016.000 1.008.000 504.000 252.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh
Đường Số 1 (L7.36 - L4.31) -
Đất ở nông thôn 3.960.000 1.980.000 990.000 495.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh
Đường Số 1 (L4.32 - L6.20), 2 (L7.11 - L15.25) -
Đất ở nông thôn 2.640.000 1.320.000 660.000 330.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh
Đường Số 3 (L10.15 - L10 - 26), 4 (L12.2 - L12.13), 8 (L11.1 - L14.3) -
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.650.000 825.000 412.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh
Đường Số 3 (L1.6 - L1.28), 2, (các đoạn còn lại), 4 (L4.1 - L4.17), 8 (L14.4 - L14.9), 10 -
Đất ở nông thôn 2.376.000 1.188.000 594.000 297.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh
Đường Số 5 -
Đất ở nông thôn 1.056.000 528.000 264.000 132.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Chúc
Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện Trạm y tế xã Ngọc Chúc - Đến Rạch Chùa Cũ (dọc theo tuyến kênh KH5)
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Chúc
Từ Trạm y tế xã Ngọc Chúc - Đến miếu (nhà ông Chệt Bích) đối diện chợ xã
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Chúc
Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện UBND xã Ngọc Chúc - Đến Nhà thầy Tại (dọc theo tuyến kênh Lộ Mới)
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Chúc
Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện UBND xã Ngọc Chúc - Đến Ngã baĐường Ngọc Thành
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Ngọc Thuận - Xã Ngọc Chúc
-
Đất ở nông thôn 588.000 294.000 147.000 73.500
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Ngọc Thành - Xã Ngọc Chúc
-
Đất ở nông thôn 588.000 294.000 147.000 73.500
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Chúc
Từ cầu kênh Bảy Nguyên - Đến Bến phà Xẻo Bần
Đất ở nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc
Từ cầu vàm xáng Thị Đội - Đến Cầu Đập Đất
Đất ở nông thôn 1.320.000 660.000 330.000 165.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc
Từ cầu Đập Đất - Đến Kênh Tám Liễu
Đất ở nông thôn 924.000 462.000 231.000 115.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc
Từ kênh Tám Liễu - Đến Ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc
Đất ở nông thôn 1.320.000 660.000 330.000 165.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc
Từ ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc - Đến Cầu Ngọc Chúc
Đất ở nông thôn 2.520.000 1.260.000 630.000 315.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc
Từ cầu Ngọc Chúc - Đến Cầu Cựa Gà
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc
Từ cầu Cựa Gà - Đến Giáp ranh đất xã Ngọc Hòa
Đất ở nông thôn 672.000 336.000 168.000 84.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Chúc
Đường Số: 5, 7, 1 (B24 - B340), 2 (B4 - B19), 3 (A4 - A19), 4 (A24 - A34) -
Đất ở nông thôn 2.640.000 1.320.000 660.000 330.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Chúc
Đường Số 6 -
Đất ở nông thôn 1.320.000 660.000 330.000 165.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Chúc
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Hòa An - Xã Ngọc Hòa
Từ ngã ba Đường vào cầu Công Binh - Đến Cầu Thác Lác hướng đi xã Hòa An
Đất ở nông thôn 672.000 336.000 168.000 84.000
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Hòa Thuận - Xã Ngọc Hòa
Từ cầu UBND xã Ngọc Hòa - Đến Ranh trường THPT Hòa Thuận
Đất ở nông thôn 538.000 269.000 134.500 67.250
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Hòa Thuận - Xã Ngọc Hòa
Từ trường THPT Hòa Thuận - Đến Cầu Hòa Thuận
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa
Đoạn cách cầu KH7 xã Ngọc Hòa 500 mét - Đến giáp ranh xã Ngọc Chúc
Đất ở nông thôn 672.000 336.000 168.000 84.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa
Từ cầu KH7 xã Ngọc Hòa đi xã Ngọc Chúc 500 mét -
Đất ở nông thôn 756.000 378.000 189.000 94.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa
Từ cầu KH7 xã Ngọc Hòa đi cầu Công Binh 500 mét -
Đất ở nông thôn 756.000 378.000 189.000 94.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa
Đoạn cách KH7 xã Ngọc Hòa 500 mét - đến cầu Công Binh
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Hòa
Đường số 6, 3 (H1 - H12), 4 (F6 - F29), 9 (B1 - B3), 2, (A12 - A14) -
Đất ở nông thôn 1.188.000 594.000 297.000 148.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Hòa
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Thành
Từ cầu kênh Bảy Nguyên - Đến Giáp ranh cụm tuyến dân cư vượt lũ xã Ngọc Thành
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Thành
Từ ranh cụm tuyến dân cư vượt lũ xã Ngọc Thành - Đến UBND xã Ngọc Thành
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000 375.000
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Ngọc Thành - Xã Ngọc Thành
Từ UBND xã dọc theo kênh KH5 - Đến Lò sấy lúa ông Nia
Đất ở nông thôn 672.000 336.000 168.000 84.000
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Ngọc Thành - Xã Ngọc Thành
Từ lò sấy ông Nia - Đến Giáp ranh xã Ngọc Chúc
Đất ở nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Ngọc Thuận - Xã Ngọc Thành
Từ cầu Kênh Xuôi - Đến Hết ranh cây xăng Trần Minh Dương
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Ngọc Thuận - Xã Ngọc Thành
Từ giáp ranh cây xăng Trần Minh Dương - Đến Kênh Xâm Há giáp ranh xã Ngọc Chúc (tuyến kênh KH6)
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành
Đường Số 2, 3, 7 (L4 - L15) -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành
Đường Số 9, 1 (A4 - A8), 10, 5 (C18 - H7) -
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành
Đường Số 1 (A9-A31), đường Số 4, đường Số 8, đoạn còn lại đường Số 5, đoạn còn lại đường Số 7 -
Đất ở nông thôn 924.000 462.000 231.000 115.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành
Đường Số 6 -
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Thuận
Từ cầu Kênh Xuôi - Đến Trụ sở UBND xã phía chợ (cặp kênh KH6)
Đất ở nông thôn 924.000 462.000 231.000 115.500
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Thuận
Từ ngã tư đối diện chợ (kênh KH6) - Đến Nhà Chín Quang
Đất ở nông thôn 540.000 270.000 135.000 67.500
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Thuận
Từ cầu Kênh Xuôi - Đến Hết ranh Nhà máy nước đá ông Sáu Tràng (kênh Xuôi)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Thuận
Từ UBND xã Ngọc Thuận - Đến Cầu kênh Cơi 15 (KH6)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Thuận
Từ kênh Cơi 15 - Đến Cầu Bờ Trúc (giáp xã Thạnh Lộc lộ chính)
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận
Đường vào -
Đất ở nông thôn 2.640.000 1.320.000 660.000 330.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận
Đường trục A -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000 375.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận
Đường Số: 1, 2 -
Đất ở nông thôn 1.980.000 990.000 495.000 247.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận
Đường trục B, 3, 4, 5 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận
Đường trục C, 6, 7, 8, 9 -
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Thạnh Bình
Từ cầu kênh KH3 - Đến Giáp ranh thị trấn Giồng Riềng
Đất ở nông thôn 924.000 462.000 231.000 115.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Thạnh Bình
Từ cầu kênh KH3 - Đến Cầu kênh xáng Cò Tuất
Đất ở nông thôn 756.000 378.000 189.000 94.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư - Xã Thạnh Bình
Đường Số: 3, 4, 7, 8 -
Đất ở nông thôn 1.056.000 528.000 264.000 132.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư - Xã Thạnh Bình
Đường Số: 1, 2, 5, 6 -
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH.Thạnh Hòa - Xã Thạnh Hòa
Từ trụ sở UBND xã - Đến Cầu Ba Tường
Đất ở nông thôn 588.000 294.000 147.000 73.500
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH.Thạnh Hòa - Xã Thạnh Hòa
Từ trụ sở UBND xã - Đến Cầu Láng Sơn
Đất ở nông thôn 588.000 294.000 147.000 73.500
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Hưng
-
Đất ở nông thôn 672.000 336.000 168.000 84.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Hưng
Từ giáp ranh thị trấn Giồng Riềng - Đến Cầu Đài chiến sĩ
Đất ở nông thôn 1.008.000 504.000 252.000 126.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Hưng
Từ cầu Đài chiến sĩ - Đến Cầu Ba Lan
Đất ở nông thôn 1.092.000 546.000 273.000 136.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Hưng
Từ cầu Ba Lan - Đến Giáp ranh xã Thạnh Phước vàĐường dẫn lên cầu Thạnh Phước
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Hưng
Đường Số 1, 4, 3 (N13 - N19), 7 (G1 - G13), 9 (C1 - C3) -
Đất ở nông thôn 1.584.000 792.000 396.000 198.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Hưng
Đường Số 3 (N20 - N27) -
Đất ở nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Hưng
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Giồng Riềng Xã Thạnh Lộc
Từ cầu qua cụm dân cư Kênh Ranh - Đến Cầu Bờ Trúc giáp ranh xã Ngọc Thuận (dọc theo tuyến kênh KH6)
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc
Từ cầu Bờ Trúc về hướng kênh Ranh 500 mét -
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc
Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Đến Cầu qua cụm dân cư kênh Ranh
Đất ở nông thôn 756.000 378.000 189.000 94.500
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc
Từ cách cầu Bờ Trúc đi hướng xã Thạnh Hưng 500 mét -
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc
Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Đến Giáp ranh xã Thạnh Hưng
Đất ở nông thôn 588.000 294.000 147.000 73.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh - Xã Thạnh Lộc
Đường trục: A, B, C, 4, 2 (C5 - C8), 3 (G5 - G15), 5 (D5 - D26) -
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh - Xã Thạnh Lộc
Đường trục: D, 2 (C10 - C31), 3 (G16 - K9) -
Đất ở nông thôn 1.980.000 990.000 495.000 247.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh - Xã Thạnh Lộc
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc
Đường trục: A, 2, 4, B (D1.8 đến E1.6) -
Đất ở nông thôn 1.056.000 528.000 264.000 132.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước
Từ bến phà cũ vàĐường dẫn cầu Thạnh Phước - Đến Giáp ranh ấp Thạnh Đông (nhà Hai Bọng) đối diện kênh Củ Sáu
Đất ở nông thôn 756.000 378.000 189.000 94.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước
Từ ranh ấp Thạnh Đông (nhà Hai Bọng) - Đến KênhĐường Lầu
Đất ở nông thôn 756.000 378.000 189.000 94.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước
Từ kênhĐường Lầu - Đến Kênh Chùa
Đất ở nông thôn 756.000 378.000 189.000 94.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước
Từ Kênh Chùa - Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ
Đất ở nông thôn 756.000 378.000 189.000 94.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Phước
Đường Số: 6A, 6, 3A, 1B, 1C, 5 (C16 - C19) -
Đất ở nông thôn 1.980.000 990.000 495.000 247.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Phước
Đường Số: 4, 5 (E4 - E7) -
Đất ở nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Phước
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Phú
Từ cầu KH5 - Đến Cầu kênh Ranh giáp xã Định An, huyện Gò Quao
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Giồng Riềng Xã Vĩnh Thạnh
Từ ngã ba đi xã Vĩnh Phú - Đến UBND xã Vĩnh Thạnh
Đất ở nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Thạnh
Từ cầu treo Vĩnh Thạnh - Đến Cầu rạch Cây Dừa
Đất ở nông thôn 672.000 336.000 168.000 84.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Thạnh
Từ cầu rạch Cây Dừa - Đến Ngã ba về xã Vĩnh Phú
Đất ở nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Thạnh
Từ ngã ba về xã Vĩnh Phú - Đến Cầu kênh Xáng KH5 giáp ranh xã Vĩnh Phú
Đất ở nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Thạnh
Đường Số 2 -
Đất ở nông thôn 924.000 462.000 231.000 115.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Thạnh
Đường Số 4, 5, 8 -
Đất ở nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Thạnh
Đường Số 6, 7, 3 -
Đất ở nông thôn 1.188.000 594.000 297.000 148.500
Huyện Giồng Riềng Xã Bàn Tân Định
Dãy phố trung tâm chợ cũ -
Đất TM-DV nông thôn 1.980.000 990.000 495.000 247.500
Huyện Giồng Riềng Xã Bàn Tân Định
Từ cầu kênh Nước Mặn - Đến Nhà ông Hồ đối diện chợ xã Bàn Tân Định
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Giồng Riềng Xã Bàn Tân Định
Từ cầu kênh Nước Mặn - Đến Ngã tư Chùa Tràm chẹt
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Giồng Riềng Xã Bàn Tân Định
Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Đến Cầu kênh Tràm giáp xã Thạnh Trị, huyện Tân Hiệp
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Giồng Riềng Xã Bàn Tân Định
Từ giáp ranh chợ cá xã Bàn Tân Định - Đến Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định
Đất TM-DV nông thôn 576.000 288.000 144.000 72.000
Huyện Giồng Riềng Xã Bàn Tân Định
Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Đến Giáp ranh xã Giục Tượng, huyện Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Bàn Tân Định - Xã Bàn Tân Định
Từ cầu Chưng Bầu - Đến Cầu Lô Bích
Đất TM-DV nông thôn 1.209.600 604.800 302.400 151.200
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Bàn Tân Định - Xã Bàn Tân Định
Từ cầu Lô Bích - Đến Giáp ranh xã Minh Hòa, H. Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 705.600 352.800 176.400 88.200
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Tân Định
Đường số 1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 - A4), 8 (H1 - H5), 9 (L1 - L7) -
Đất TM-DV nông thôn 2.376.000 1.188.000 594.000 297.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Tân Định
Đường Số 3, 5 (A5 - A20), 8 (F1 - F10), 9 (F11 - F20) -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Tân Định
Đường Số 4 -
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 216.000 108.000
Huyện Giồng Riềng Xã Bàn Thạch
Từ cầu kênh Năm Tỷ - Đến Cầu Chưng Bầu
Đất TM-DV nông thôn 352.800 176.400 88.200 44.100
Huyện Giồng Riềng Xã Bàn Thạch
Từ cầu kênh Láng Sơn - Đến Cầu kênh Giồng Đá
Đất TM-DV nông thôn 352.800 176.400 88.200 44.100
Huyện Giồng Riềng Xã Bàn Thạch
Từ Cầu Năm Tỷ - cầu kênh KH3 Giáp xã Long Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 352.800 176.400 88.200 44.100
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Thạch
Đường Số 1, 2, 6 (A7 - A16), 7 (E22 - E32) -
Đất TM-DV nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Thạch
Đường Số 3, 5, 6 (B23 - B42), 7 (E33 - E38) -
Đất TM-DV nông thôn 554.400 277.200 138.600 69.300
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Thạch
Đường Số 4, 8 -
Đất TM-DV nông thôn 316.800 158.400 79.200 39.600
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa An
Từ cầu kênh Cây Huệ đối diện nhà thờ (giáp ranh xã Hòa Hưng) - Đến Cầu Út Triệu (đầu kênh Xẻo Gia)
Đất TM-DV nông thôn 1.612.800 806.400 403.200 201.600
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa An
Từ ngã ba chợ xã Hòa An - Đến Cầu Xẻo Gia
Đất TM-DV nông thôn 1.411.200 705.600 352.800 176.400
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa An
Từ cầu Xẻo Gia - Đến Cầu kênh Cầu Kè
Đất TM-DV nông thôn 554.400 277.200 138.600 69.300
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa An
Đường số 3, 5, 7, 2 (G1 - G16) -
Đất TM-DV nông thôn 1.267.200 633.600 316.800 158.400
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa An
Đường số 6, 8, 2, 4 (H2 - H13) -
Đất TM-DV nông thôn 554.400 277.200 138.600 69.300
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa An
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Hưng
Từ cầu Công Binh - Đến Ngã ba cây xăng Tuyết Vân)
Đất TM-DV nông thôn 806.400 403.200 201.600 100.800
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng
Từ cầu kênh Tám Phó đi hướng xã Hòa Hưng 500 mét -
Đất TM-DV nông thôn 806.400 403.200 201.600 100.800
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng
Từ cách kênh Tám Phó 500 mét - Đến cầu KH8
Đất TM-DV nông thôn 604.800 302.400 151.200 75.600
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng
Từ cầu KH8 - Đến Hết ranh Trường Mẫu giáo Hòa Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.209.600 604.800 302.400 151.200
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng
Từ ranh Trường Mẫu giáo Hòa Hưng - Đến Kênh Nhà Băng giáp ranh xã Hòa Lợi
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa Hưng
Từ cầu Thác Lác - Đến Giáp ranh đất cây xăng ông Tuấn
Đất TM-DV nông thôn 403.200 201.600 100.800 50.400
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa Hưng
Từ hết ranh đất cây xăng ông Tuấn - Đến Hết ranh đất ông Bắc (đối diện chợ xã Hòa An)
Đất TM-DV nông thôn 604.800 302.400 151.200 75.600
Huyện Giồng Riềng Xã Hòa Hưng
Từ Bưu điện xã Hòa Hưng - Đến Kênh KH8
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 828.000 414.000 207.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng
Đường Số 1, 2, 4 -
Đất TM-DV nông thôn 2.304.000 1.152.000 576.000 288.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng
Đường Số 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 936.000 468.000 234.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng
Đường Số 6 -
Đất TM-DV nông thôn 1.368.000 684.000 342.000 171.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng
Đường Số 5, 7, 8 -
Đất TM-DV nông thôn 936.000 468.000 234.000 117.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng
Đường Số 9, 10 -
Đất TM-DV nông thôn 576.000 288.000 144.000 72.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Lợi
Từ cầu Ba Xéo - Đến Cống Hai Đáo (trung tâm xã)
Đất TM-DV nông thôn 453.600 226.800 113.400 56.700
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Lợi
Từ cống Hai Đáo - Đến Kênh Ranh
Đất TM-DV nông thôn 352.800 176.400 88.200 44.100
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Lợi
Từ cầu Ba Xéo - Đến Kênh Nhà Băng
Đất TM-DV nông thôn 352.800 176.400 88.200 44.100
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi
Đường Số: 1, 3, 4 (G13 - H1) -
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.080.000 540.000 270.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi
Đường Số: 2, 4 (đoạn còn lại) -
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 864.000 432.000 216.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi
Đường Số: 5, 8, 9 -
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 216.000 108.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi
Đường Số: 6, 7 -
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 162.000 81.000
Huyện Giồng Riềng Xã Hòa Thuận
Từ cầu chợ Hòa Thuận - Đến Hết ranh đất Trường Tiểu học Hòa Thuận 1
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 828.000 414.000 207.000
Huyện Giồng Riềng Xã Hòa Thuận
Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trạm y tế (hướng xáng cụt Xẻo Kim)
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 828.000 414.000 207.000
Huyện Giồng Riềng Xã Hòa Thuận
Từ hết ranh đất Trạm y tế - kênh Ông Dèo
Đất TM-DV nông thôn 1.380.000 690.000 345.000 172.500
Huyện Giồng Riềng Xã Hòa Thuận
Ba Đường đối diện dãy phố (nhà ông Đa, ông Nhân, ông Vinh) -
Đất TM-DV nông thôn 1.656.000 828.000 414.000 207.000
Huyện Giồng Riềng Xã Hòa Thuận
Đường cặp Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 (dãy giáo viên) -
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 504.000 252.000 126.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Thuận
Từ cầu kênh Tám Phó - Đến cầu kênh Lộ 62
Đất TM-DV nông thôn 705.600 352.800 176.400 88.200
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Thuận
Từ cầu kênh Lộ 62 - Đến Cách cầu kênh Lung Nia 500 mét
Đất TM-DV nông thôn 453.600 226.800 113.400 56.700
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Thuận
Từ cách cầu kênh Lung Nia 500 mét - Đến Giáp ranh tỉnh Hậu Giang
Đất TM-DV nông thôn 612.000 306.000 153.000 76.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963D: - Xã Hòa Thuận
Từ ngã ba nối liền với dốc cầu kênh Lộ 62 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, huyện Gò Quao (tuyến đê bao Ô Môn Đến Xà No)
Đất TM-DV nông thôn 324.000 162.000 81.000 40.500
Huyện Giồng Riềng Xã Long Thạnh
Từ cốngĐường Xuồng - Đến Giáp ranh đất xã Thới Quản
Đất TM-DV nông thôn 316.800 158.400 79.200 39.600
Huyện Giồng Riềng Xã Long Thạnh
Từ cầu Số 2 - Đến Cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Giồng Riềng Xã Long Thạnh
Từ cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4 - Đến Bến phà Vĩnh Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 230.400 115.200 57.600 32.000
Huyện Giồng Riềng Xã Long Thạnh
Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Đến Cầu Bến Nhứt cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.209.600 604.800 302.400 151.200
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Long Thạnh
Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Đến Cống Ba Thiện
Đất TM-DV nông thôn 806.400 403.200 201.600 100.800
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Long Thạnh
Từ cống Ba Thiện - Đến Giáp ranh thị trấn Giống Riềng
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Long Thạnh
Từ đường số 1 của cụm tuyến dân cư vượt lũ - đến giao nhau với đường tỉnh ĐT.963B hiện hữu
Đất TM-DV nông thôn 1.488.000 744.000 372.000 186.000
Huyện Giồng Riềng Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh
Từ giáp ranh huyện Châu Thành - Đến Ranh nhà máyĐường
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 576.000 288.000 144.000
Huyện Giồng Riềng Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh
Từ ranh nhà máy Đường - Đến Cầu Bến Nhứt (cầu cũ và đoạn vòng cung cầu mới)
Đất TM-DV nông thôn 1.713.600 856.800 428.400 214.200
Huyện Giồng Riềng Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh
Từ cầu Bến Nhứt (kể cả đoạn lộ cũ) - Đến CốngĐường Xuồng
Đất TM-DV nông thôn 907.200 453.600 226.800 113.400
Huyện Giồng Riềng Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh
Từ cốngĐường Xuồng - Đến CầuĐường Xuồng
Đất TM-DV nông thôn 1.209.600 604.800 302.400 151.200
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh
Đường Số 1 (L7.36 - L4.31) -
Đất TM-DV nông thôn 2.376.000 1.188.000 594.000 297.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh
Đường Số 1 (L4.32 - L6.20), 2 (L7.11 - L15.25) -
Đất TM-DV nông thôn 1.584.000 792.000 396.000 198.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh
Đường Số 3 (L10.15 - L10 - 26), 4 (L12.2 - L12.13), 8 (L11.1 - L14.3) -
Đất TM-DV nông thôn 1.980.000 990.000 495.000 247.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh
Đường Số 3 (L1.6 - L1.28), 2, (các đoạn còn lại), 4 (L4.1 - L4.17), 8 (L14.4 - L14.9), 10 -
Đất TM-DV nông thôn 1.425.600 712.800 356.400 178.200
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh
Đường Số 5 -
Đất TM-DV nông thôn 633.600 316.800 158.400 79.200
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Chúc
Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện Trạm y tế xã Ngọc Chúc - Đến Rạch Chùa Cũ (dọc theo tuyến kênh KH5)
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Chúc
Từ Trạm y tế xã Ngọc Chúc - Đến miếu (nhà ông Chệt Bích) đối diện chợ xã
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Chúc
Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện UBND xã Ngọc Chúc - Đến Nhà thầy Tại (dọc theo tuyến kênh Lộ Mới)
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Chúc
Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện UBND xã Ngọc Chúc - Đến Ngã baĐường Ngọc Thành
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Ngọc Thuận - Xã Ngọc Chúc
-
Đất TM-DV nông thôn 352.800 176.400 88.200 44.100
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Ngọc Thành - Xã Ngọc Chúc
-
Đất TM-DV nông thôn 352.800 176.400 88.200 44.100
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Chúc
Từ cầu kênh Bảy Nguyên - Đến Bến phà Xẻo Bần
Đất TM-DV nông thôn 302.400 151.200 75.600 37.800
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc
Từ cầu vàm xáng Thị Đội - Đến Cầu Đập Đất
Đất TM-DV nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc
Từ cầu Đập Đất - Đến Kênh Tám Liễu
Đất TM-DV nông thôn 554.400 277.200 138.600 69.300
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc
Từ kênh Tám Liễu - Đến Ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc
Đất TM-DV nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc
Từ ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc - Đến Cầu Ngọc Chúc
Đất TM-DV nông thôn 1.512.000 756.000 378.000 189.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc
Từ cầu Ngọc Chúc - Đến Cầu Cựa Gà
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc
Từ cầu Cựa Gà - Đến Giáp ranh đất xã Ngọc Hòa
Đất TM-DV nông thôn 403.200 201.600 100.800 50.400
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Chúc
Đường Số: 5, 7, 1 (B24 - B340), 2 (B4 - B19), 3 (A4 - A19), 4 (A24 - A34) -
Đất TM-DV nông thôn 1.584.000 792.000 396.000 198.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Chúc
Đường Số 6 -
Đất TM-DV nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Chúc
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 475.200 237.600 118.800 59.400
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Hòa An - Xã Ngọc Hòa
Từ ngã ba Đường vào cầu Công Binh - Đến Cầu Thác Lác hướng đi xã Hòa An
Đất TM-DV nông thôn 403.200 201.600 100.800 50.400
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Hòa Thuận - Xã Ngọc Hòa
Từ cầu UBND xã Ngọc Hòa - Đến Ranh trường THPT Hòa Thuận
Đất TM-DV nông thôn 322.800 161.400 80.700 40.350
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Hòa Thuận - Xã Ngọc Hòa
Từ trường THPT Hòa Thuận - Đến Cầu Hòa Thuận
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa
Đoạn cách cầu KH7 xã Ngọc Hòa 500 mét - Đến giáp ranh xã Ngọc Chúc
Đất TM-DV nông thôn 403.200 201.600 100.800 50.400
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa
Từ cầu KH7 xã Ngọc Hòa đi xã Ngọc Chúc 500 mét -
Đất TM-DV nông thôn 453.600 226.800 113.400 56.700
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa
Từ cầu KH7 xã Ngọc Hòa đi cầu Công Binh 500 mét -
Đất TM-DV nông thôn 453.600 226.800 113.400 56.700
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa
Đoạn cách KH7 xã Ngọc Hòa 500 mét - đến cầu Công Binh
Đất TM-DV nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Hòa
Đường số 6, 3 (H1 - H12), 4 (F6 - F29), 9 (B1 - B3), 2, (A12 - A14) -
Đất TM-DV nông thôn 712.800 356.400 178.200 89.100
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Hòa
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Thành
Từ cầu kênh Bảy Nguyên - Đến Giáp ranh cụm tuyến dân cư vượt lũ xã Ngọc Thành
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Thành
Từ ranh cụm tuyến dân cư vượt lũ xã Ngọc Thành - Đến UBND xã Ngọc Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Ngọc Thành - Xã Ngọc Thành
Từ UBND xã dọc theo kênh KH5 - Đến Lò sấy lúa ông Nia
Đất TM-DV nông thôn 403.200 201.600 100.800 50.400
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Ngọc Thành - Xã Ngọc Thành
Từ lò sấy ông Nia - Đến Giáp ranh xã Ngọc Chúc
Đất TM-DV nông thôn 302.400 151.200 75.600 37.800
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Ngọc Thuận - Xã Ngọc Thành
Từ cầu Kênh Xuôi - Đến Hết ranh cây xăng Trần Minh Dương
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Ngọc Thuận - Xã Ngọc Thành
Từ giáp ranh cây xăng Trần Minh Dương - Đến Kênh Xâm Há giáp ranh xã Ngọc Chúc (tuyến kênh KH6)
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành
Đường Số 2, 3, 7 (L4 - L15) -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành
Đường Số 9, 1 (A4 - A8), 10, 5 (C18 - H7) -
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 270.000 135.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành
Đường Số 1 (A9-A31), đường Số 4, đường Số 8, đoạn còn lại đường Số 5, đoạn còn lại đường Số 7 -
Đất TM-DV nông thôn 554.400 277.200 138.600 69.300
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành
Đường Số 6 -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Thuận
Từ cầu Kênh Xuôi - Đến Trụ sở UBND xã phía chợ (cặp kênh KH6)
Đất TM-DV nông thôn 554.400 277.200 138.600 69.300
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Thuận
Từ ngã tư đối diện chợ (kênh KH6) - Đến Nhà Chín Quang
Đất TM-DV nông thôn 324.000 162.000 81.000 40.500
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Thuận
Từ cầu Kênh Xuôi - Đến Hết ranh Nhà máy nước đá ông Sáu Tràng (kênh Xuôi)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Thuận
Từ UBND xã Ngọc Thuận - Đến Cầu kênh Cơi 15 (KH6)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Thuận
Từ kênh Cơi 15 - Đến Cầu Bờ Trúc (giáp xã Thạnh Lộc lộ chính)
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận
Đường vào -
Đất TM-DV nông thôn 1.584.000 792.000 396.000 198.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận
Đường trục A -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận
Đường Số: 1, 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.188.000 594.000 297.000 148.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận
Đường trục B, 3, 4, 5 -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận
Đường trục C, 6, 7, 8, 9 -
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Thạnh Bình
Từ cầu kênh KH3 - Đến Giáp ranh thị trấn Giồng Riềng
Đất TM-DV nông thôn 554.400 277.200 138.600 69.300
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Thạnh Bình
Từ cầu kênh KH3 - Đến Cầu kênh xáng Cò Tuất
Đất TM-DV nông thôn 453.600 226.800 113.400 56.700
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư - Xã Thạnh Bình
Đường Số: 3, 4, 7, 8 -
Đất TM-DV nông thôn 633.600 316.800 158.400 79.200
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư - Xã Thạnh Bình
Đường Số: 1, 2, 5, 6 -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH.Thạnh Hòa - Xã Thạnh Hòa
Từ trụ sở UBND xã - Đến Cầu Ba Tường
Đất TM-DV nông thôn 352.800 176.400 88.200 44.100
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH.Thạnh Hòa - Xã Thạnh Hòa
Từ trụ sở UBND xã - Đến Cầu Láng Sơn
Đất TM-DV nông thôn 352.800 176.400 88.200 44.100
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn 403.200 201.600 100.800 50.400
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Hưng
Từ giáp ranh thị trấn Giồng Riềng - Đến Cầu Đài chiến sĩ
Đất TM-DV nông thôn 604.800 302.400 151.200 75.600
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Hưng
Từ cầu Đài chiến sĩ - Đến Cầu Ba Lan
Đất TM-DV nông thôn 655.200 327.600 163.800 81.900
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Hưng
Từ cầu Ba Lan - Đến Giáp ranh xã Thạnh Phước vàĐường dẫn lên cầu Thạnh Phước
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Hưng
Đường Số 1, 4, 3 (N13 - N19), 7 (G1 - G13), 9 (C1 - C3) -
Đất TM-DV nông thôn 950.400 475.200 237.600 118.800
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Hưng
Đường Số 3 (N20 - N27) -
Đất TM-DV nông thôn 475.200 237.600 118.800 59.400
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Hưng
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 316.800 158.400 79.200 39.600
Huyện Giồng Riềng Xã Thạnh Lộc
Từ cầu qua cụm dân cư Kênh Ranh - Đến Cầu Bờ Trúc giáp ranh xã Ngọc Thuận (dọc theo tuyến kênh KH6)
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc
Từ cầu Bờ Trúc về hướng kênh Ranh 500 mét -
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc
Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Đến Cầu qua cụm dân cư kênh Ranh
Đất TM-DV nông thôn 453.600 226.800 113.400 56.700
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc
Từ cách cầu Bờ Trúc đi hướng xã Thạnh Hưng 500 mét -
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc
Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Đến Giáp ranh xã Thạnh Hưng
Đất TM-DV nông thôn 352.800 176.400 88.200 44.100
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh - Xã Thạnh Lộc
Đường trục: A, B, C, 4, 2 (C5 - C8), 3 (G5 - G15), 5 (D5 - D26) -
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.080.000 540.000 270.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh - Xã Thạnh Lộc
Đường trục: D, 2 (C10 - C31), 3 (G16 - K9) -
Đất TM-DV nông thôn 1.188.000 594.000 297.000 148.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh - Xã Thạnh Lộc
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc
Đường trục: A, 2, 4, B (D1.8 đến E1.6) -
Đất TM-DV nông thôn 633.600 316.800 158.400 79.200
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 316.800 158.400 79.200 39.600
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước
Từ bến phà cũ vàĐường dẫn cầu Thạnh Phước - Đến Giáp ranh ấp Thạnh Đông (nhà Hai Bọng) đối diện kênh Củ Sáu
Đất TM-DV nông thôn 453.600 226.800 113.400 56.700
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước
Từ ranh ấp Thạnh Đông (nhà Hai Bọng) - Đến KênhĐường Lầu
Đất TM-DV nông thôn 453.600 226.800 113.400 56.700
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước
Từ kênhĐường Lầu - Đến Kênh Chùa
Đất TM-DV nông thôn 453.600 226.800 113.400 56.700
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước
Từ Kênh Chùa - Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ
Đất TM-DV nông thôn 453.600 226.800 113.400 56.700
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Phước
Đường Số: 6A, 6, 3A, 1B, 1C, 5 (C16 - C19) -
Đất TM-DV nông thôn 1.188.000 594.000 297.000 148.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Phước
Đường Số: 4, 5 (E4 - E7) -
Đất TM-DV nông thôn 475.200 237.600 118.800 59.400
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Phước
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 316.800 158.400 79.200 39.600
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Phú
Từ cầu KH5 - Đến Cầu kênh Ranh giáp xã Định An, huyện Gò Quao
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Giồng Riềng Xã Vĩnh Thạnh
Từ ngã ba đi xã Vĩnh Phú - Đến UBND xã Vĩnh Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 302.400 151.200 75.600 37.800
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Thạnh
Từ cầu treo Vĩnh Thạnh - Đến Cầu rạch Cây Dừa
Đất TM-DV nông thôn 403.200 201.600 100.800 50.400
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Thạnh
Từ cầu rạch Cây Dừa - Đến Ngã ba về xã Vĩnh Phú
Đất TM-DV nông thôn 302.400 151.200 75.600 37.800
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Thạnh
Từ ngã ba về xã Vĩnh Phú - Đến Cầu kênh Xáng KH5 giáp ranh xã Vĩnh Phú
Đất TM-DV nông thôn 302.400 151.200 75.600 37.800
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Thạnh
Đường Số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 554.400 277.200 138.600 69.300
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Thạnh
Đường Số 4, 5, 8 -
Đất TM-DV nông thôn 316.800 158.400 79.200 39.600
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Thạnh
Đường Số 6, 7, 3 -
Đất TM-DV nông thôn 712.800 356.400 178.200 89.100
Huyện Giồng Riềng Xã Bàn Tân Định
Dãy phố trung tâm chợ cũ -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 825.000 412.500 206.250
Huyện Giồng Riềng Xã Bàn Tân Định
Từ cầu kênh Nước Mặn - Đến Nhà ông Hồ đối diện chợ xã Bàn Tân Định
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Giồng Riềng Xã Bàn Tân Định
Từ cầu kênh Nước Mặn - Đến Ngã tư Chùa Tràm chẹt
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Giồng Riềng Xã Bàn Tân Định
Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Đến Cầu kênh Tràm giáp xã Thạnh Trị, huyện Tân Hiệp
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Giồng Riềng Xã Bàn Tân Định
Từ giáp ranh chợ cá xã Bàn Tân Định - Đến Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Giồng Riềng Xã Bàn Tân Định
Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Đến Giáp ranh xã Giục Tượng, huyện Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Bàn Tân Định - Xã Bàn Tân Định
Từ cầu Chưng Bầu - Đến Cầu Lô Bích
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 504.000 252.000 126.000
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Bàn Tân Định - Xã Bàn Tân Định
Từ cầu Lô Bích - Đến Giáp ranh xã Minh Hòa, H. Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 588.000 294.000 147.000 73.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Tân Định
Đường số 1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 - A4), 8 (H1 - H5), 9 (L1 - L7) -
Đất SX-KD nông thôn 1.980.000 990.000 495.000 247.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Tân Định
Đường Số 3, 5 (A5 - A20), 8 (F1 - F10), 9 (F11 - F20) -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Tân Định
Đường Số 4 -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Giồng Riềng Xã Bàn Thạch
Từ cầu kênh Năm Tỷ - Đến Cầu Chưng Bầu
Đất SX-KD nông thôn 294.000 147.000 73.500 36.750
Huyện Giồng Riềng Xã Bàn Thạch
Từ cầu kênh Láng Sơn - Đến Cầu kênh Giồng Đá
Đất SX-KD nông thôn 294.000 147.000 73.500 36.750
Huyện Giồng Riềng Xã Bàn Thạch
Từ Cầu Năm Tỷ - cầu kênh KH3 Giáp xã Long Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 294.000 147.000 73.500 36.750
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Thạch
Đường Số 1, 2, 6 (A7 - A16), 7 (E22 - E32) -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Thạch
Đường Số 3, 5, 6 (B23 - B42), 7 (E33 - E38) -
Đất SX-KD nông thôn 462.000 231.000 115.500 57.750
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Thạch
Đường Số 4, 8 -
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 66.000 33.000
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa An
Từ cầu kênh Cây Huệ đối diện nhà thờ (giáp ranh xã Hòa Hưng) - Đến Cầu Út Triệu (đầu kênh Xẻo Gia)
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 672.000 336.000 168.000
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa An
Từ ngã ba chợ xã Hòa An - Đến Cầu Xẻo Gia
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 588.000 294.000 147.000
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa An
Từ cầu Xẻo Gia - Đến Cầu kênh Cầu Kè
Đất SX-KD nông thôn 462.000 231.000 115.500 57.750
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa An
Đường số 3, 5, 7, 2 (G1 - G16) -
Đất SX-KD nông thôn 1.056.000 528.000 264.000 132.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa An
Đường số 6, 8, 2, 4 (H2 - H13) -
Đất SX-KD nông thôn 462.000 231.000 115.500 57.750
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa An
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 82.500 41.250
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Hưng
Từ cầu Công Binh - Đến Ngã ba cây xăng Tuyết Vân)
Đất SX-KD nông thôn 672.000 336.000 168.000 84.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng
Từ cầu kênh Tám Phó đi hướng xã Hòa Hưng 500 mét -
Đất SX-KD nông thôn 672.000 336.000 168.000 84.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng
Từ cách kênh Tám Phó 500 mét - Đến cầu KH8
Đất SX-KD nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng
Từ cầu KH8 - Đến Hết ranh Trường Mẫu giáo Hòa Hưng
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 504.000 252.000 126.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng
Từ ranh Trường Mẫu giáo Hòa Hưng - Đến Kênh Nhà Băng giáp ranh xã Hòa Lợi
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa Hưng
Từ cầu Thác Lác - Đến Giáp ranh đất cây xăng ông Tuấn
Đất SX-KD nông thôn 336.000 168.000 84.000 42.000
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa Hưng
Từ hết ranh đất cây xăng ông Tuấn - Đến Hết ranh đất ông Bắc (đối diện chợ xã Hòa An)
Đất SX-KD nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Giồng Riềng Xã Hòa Hưng
Từ Bưu điện xã Hòa Hưng - Đến Kênh KH8
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 690.000 345.000 172.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng
Đường Số 1, 2, 4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 960.000 480.000 240.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng
Đường Số 3 -
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng
Đường Số 6 -
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 570.000 285.000 142.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng
Đường Số 5, 7, 8 -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng
Đường Số 9, 10 -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Lợi
Từ cầu Ba Xéo - Đến Cống Hai Đáo (trung tâm xã)
Đất SX-KD nông thôn 378.000 189.000 94.500 47.250
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Lợi
Từ cống Hai Đáo - Đến Kênh Ranh
Đất SX-KD nông thôn 294.000 147.000 73.500 36.750
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Lợi
Từ cầu Ba Xéo - Đến Kênh Nhà Băng
Đất SX-KD nông thôn 294.000 147.000 73.500 36.750
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi
Đường Số: 1, 3, 4 (G13 - H1) -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi
Đường Số: 2, 4 (đoạn còn lại) -
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi
Đường Số: 5, 8, 9 -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi
Đường Số: 6, 7 -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 135.000 67.500
Huyện Giồng Riềng Xã Hòa Thuận
Từ cầu chợ Hòa Thuận - Đến Hết ranh đất Trường Tiểu học Hòa Thuận 1
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 690.000 345.000 172.500
Huyện Giồng Riềng Xã Hòa Thuận
Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trạm y tế (hướng xáng cụt Xẻo Kim)
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 690.000 345.000 172.500
Huyện Giồng Riềng Xã Hòa Thuận
Từ hết ranh đất Trạm y tế - kênh Ông Dèo
Đất SX-KD nông thôn 1.150.000 575.000 287.500 143.750
Huyện Giồng Riềng Xã Hòa Thuận
Ba Đường đối diện dãy phố (nhà ông Đa, ông Nhân, ông Vinh) -
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 690.000 345.000 172.500
Huyện Giồng Riềng Xã Hòa Thuận
Đường cặp Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 (dãy giáo viên) -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Thuận
Từ cầu kênh Tám Phó - Đến cầu kênh Lộ 62
Đất SX-KD nông thôn 588.000 294.000 147.000 73.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Thuận
Từ cầu kênh Lộ 62 - Đến Cách cầu kênh Lung Nia 500 mét
Đất SX-KD nông thôn 378.000 189.000 94.500 47.250
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Thuận
Từ cách cầu kênh Lung Nia 500 mét - Đến Giáp ranh tỉnh Hậu Giang
Đất SX-KD nông thôn 510.000 255.000 127.500 63.750
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963D: - Xã Hòa Thuận
Từ ngã ba nối liền với dốc cầu kênh Lộ 62 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, huyện Gò Quao (tuyến đê bao Ô Môn Đến Xà No)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 67.500 33.750
Huyện Giồng Riềng Xã Long Thạnh
Từ cốngĐường Xuồng - Đến Giáp ranh đất xã Thới Quản
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 66.000 33.000
Huyện Giồng Riềng Xã Long Thạnh
Từ cầu Số 2 - Đến Cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Giồng Riềng Xã Long Thạnh
Từ cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4 - Đến Bến phà Vĩnh Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 192.000 96.000 48.000 24.000
Huyện Giồng Riềng Xã Long Thạnh
Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Đến Cầu Bến Nhứt cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 504.000 252.000 126.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Long Thạnh
Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Đến Cống Ba Thiện
Đất SX-KD nông thôn 672.000 336.000 168.000 84.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Long Thạnh
Từ cống Ba Thiện - Đến Giáp ranh thị trấn Giống Riềng
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Long Thạnh
Từ đường số 1 của cụm tuyến dân cư vượt lũ - đến giao nhau với đường tỉnh ĐT.963B hiện hữu
Đất SX-KD nông thôn 1.240.000 620.000 310.000 155.000
Huyện Giồng Riềng Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh
Từ giáp ranh huyện Châu Thành - Đến Ranh nhà máyĐường
Đất SX-KD nông thôn 960.000 480.000 240.000 120.000
Huyện Giồng Riềng Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh
Từ ranh nhà máy Đường - Đến Cầu Bến Nhứt (cầu cũ và đoạn vòng cung cầu mới)
Đất SX-KD nông thôn 1.428.000 714.000 357.000 178.500
Huyện Giồng Riềng Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh
Từ cầu Bến Nhứt (kể cả đoạn lộ cũ) - Đến CốngĐường Xuồng
Đất SX-KD nông thôn 756.000 378.000 189.000 94.500
Huyện Giồng Riềng Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh
Từ cốngĐường Xuồng - Đến CầuĐường Xuồng
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 504.000 252.000 126.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh
Đường Số 1 (L7.36 - L4.31) -
Đất SX-KD nông thôn 1.980.000 990.000 495.000 247.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh
Đường Số 1 (L4.32 - L6.20), 2 (L7.11 - L15.25) -
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 330.000 165.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh
Đường Số 3 (L10.15 - L10 - 26), 4 (L12.2 - L12.13), 8 (L11.1 - L14.3) -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 825.000 412.500 206.250
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh
Đường Số 3 (L1.6 - L1.28), 2, (các đoạn còn lại), 4 (L4.1 - L4.17), 8 (L14.4 - L14.9), 10 -
Đất SX-KD nông thôn 1.188.000 594.000 297.000 148.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh
Đường Số 5 -
Đất SX-KD nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 82.500 41.250
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Chúc
Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện Trạm y tế xã Ngọc Chúc - Đến Rạch Chùa Cũ (dọc theo tuyến kênh KH5)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Chúc
Từ Trạm y tế xã Ngọc Chúc - Đến miếu (nhà ông Chệt Bích) đối diện chợ xã
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Chúc
Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện UBND xã Ngọc Chúc - Đến Nhà thầy Tại (dọc theo tuyến kênh Lộ Mới)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Chúc
Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện UBND xã Ngọc Chúc - Đến Ngã baĐường Ngọc Thành
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Ngọc Thuận - Xã Ngọc Chúc
-
Đất SX-KD nông thôn 294.000 147.000 73.500 36.750
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Ngọc Thành - Xã Ngọc Chúc
-
Đất SX-KD nông thôn 294.000 147.000 73.500 36.750
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Chúc
Từ cầu kênh Bảy Nguyên - Đến Bến phà Xẻo Bần
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc
Từ cầu vàm xáng Thị Đội - Đến Cầu Đập Đất
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc
Từ cầu Đập Đất - Đến Kênh Tám Liễu
Đất SX-KD nông thôn 462.000 231.000 115.500 57.750
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc
Từ kênh Tám Liễu - Đến Ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc
Từ ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc - Đến Cầu Ngọc Chúc
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 630.000 315.000 157.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc
Từ cầu Ngọc Chúc - Đến Cầu Cựa Gà
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc
Từ cầu Cựa Gà - Đến Giáp ranh đất xã Ngọc Hòa
Đất SX-KD nông thôn 336.000 168.000 84.000 42.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Chúc
Đường Số: 5, 7, 1 (B24 - B340), 2 (B4 - B19), 3 (A4 - A19), 4 (A24 - A34) -
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 330.000 165.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Chúc
Đường Số 6 -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Chúc
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Hòa An - Xã Ngọc Hòa
Từ ngã ba Đường vào cầu Công Binh - Đến Cầu Thác Lác hướng đi xã Hòa An
Đất SX-KD nông thôn 336.000 168.000 84.000 42.000
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Hòa Thuận - Xã Ngọc Hòa
Từ cầu UBND xã Ngọc Hòa - Đến Ranh trường THPT Hòa Thuận
Đất SX-KD nông thôn 269.000 134.500 67.250 33.625
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Hòa Thuận - Xã Ngọc Hòa
Từ trường THPT Hòa Thuận - Đến Cầu Hòa Thuận
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa
Đoạn cách cầu KH7 xã Ngọc Hòa 500 mét - Đến giáp ranh xã Ngọc Chúc
Đất SX-KD nông thôn 336.000 168.000 84.000 42.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa
Từ cầu KH7 xã Ngọc Hòa đi xã Ngọc Chúc 500 mét -
Đất SX-KD nông thôn 378.000 189.000 94.500 47.250
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa
Từ cầu KH7 xã Ngọc Hòa đi cầu Công Binh 500 mét -
Đất SX-KD nông thôn 378.000 189.000 94.500 47.250
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa
Đoạn cách KH7 xã Ngọc Hòa 500 mét - đến cầu Công Binh
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 82.500 41.250
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Hòa
Đường số 6, 3 (H1 - H12), 4 (F6 - F29), 9 (B1 - B3), 2, (A12 - A14) -
Đất SX-KD nông thôn 594.000 297.000 148.500 74.250
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Hòa
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 82.500 41.250
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Thành
Từ cầu kênh Bảy Nguyên - Đến Giáp ranh cụm tuyến dân cư vượt lũ xã Ngọc Thành
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Thành
Từ ranh cụm tuyến dân cư vượt lũ xã Ngọc Thành - Đến UBND xã Ngọc Thành
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 375.000 187.500
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Ngọc Thành - Xã Ngọc Thành
Từ UBND xã dọc theo kênh KH5 - Đến Lò sấy lúa ông Nia
Đất SX-KD nông thôn 336.000 168.000 84.000 42.000
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Ngọc Thành - Xã Ngọc Thành
Từ lò sấy ông Nia - Đến Giáp ranh xã Ngọc Chúc
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Ngọc Thuận - Xã Ngọc Thành
Từ cầu Kênh Xuôi - Đến Hết ranh cây xăng Trần Minh Dương
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Ngọc Thuận - Xã Ngọc Thành
Từ giáp ranh cây xăng Trần Minh Dương - Đến Kênh Xâm Há giáp ranh xã Ngọc Chúc (tuyến kênh KH6)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành
Đường Số 2, 3, 7 (L4 - L15) -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành
Đường Số 9, 1 (A4 - A8), 10, 5 (C18 - H7) -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 225.000 112.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành
Đường Số 1 (A9-A31), đường Số 4, đường Số 8, đoạn còn lại đường Số 5, đoạn còn lại đường Số 7 -
Đất SX-KD nông thôn 462.000 231.000 115.500 57.750
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành
Đường Số 6 -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 82.500 41.250
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Thuận
Từ cầu Kênh Xuôi - Đến Trụ sở UBND xã phía chợ (cặp kênh KH6)
Đất SX-KD nông thôn 462.000 231.000 115.500 57.750
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Thuận
Từ ngã tư đối diện chợ (kênh KH6) - Đến Nhà Chín Quang
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 67.500 33.750
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Thuận
Từ cầu Kênh Xuôi - Đến Hết ranh Nhà máy nước đá ông Sáu Tràng (kênh Xuôi)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Thuận
Từ UBND xã Ngọc Thuận - Đến Cầu kênh Cơi 15 (KH6)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Giồng Riềng Xã Ngọc Thuận
Từ kênh Cơi 15 - Đến Cầu Bờ Trúc (giáp xã Thạnh Lộc lộ chính)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận
Đường vào -
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 330.000 165.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận
Đường trục A -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 375.000 187.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận
Đường Số: 1, 2 -
Đất SX-KD nông thôn 990.000 495.000 247.500 123.750
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận
Đường trục B, 3, 4, 5 -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận
Đường trục C, 6, 7, 8, 9 -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Thạnh Bình
Từ cầu kênh KH3 - Đến Giáp ranh thị trấn Giồng Riềng
Đất SX-KD nông thôn 462.000 231.000 115.500 57.750
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963 - Xã Thạnh Bình
Từ cầu kênh KH3 - Đến Cầu kênh xáng Cò Tuất
Đất SX-KD nông thôn 378.000 189.000 94.500 47.250
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư - Xã Thạnh Bình
Đường Số: 3, 4, 7, 8 -
Đất SX-KD nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư - Xã Thạnh Bình
Đường Số: 1, 2, 5, 6 -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 82.500 41.250
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH.Thạnh Hòa - Xã Thạnh Hòa
Từ trụ sở UBND xã - Đến Cầu Ba Tường
Đất SX-KD nông thôn 294.000 147.000 73.500 36.750
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH.Thạnh Hòa - Xã Thạnh Hòa
Từ trụ sở UBND xã - Đến Cầu Láng Sơn
Đất SX-KD nông thôn 294.000 147.000 73.500 36.750
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn 336.000 168.000 84.000 42.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Hưng
Từ giáp ranh thị trấn Giồng Riềng - Đến Cầu Đài chiến sĩ
Đất SX-KD nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Hưng
Từ cầu Đài chiến sĩ - Đến Cầu Ba Lan
Đất SX-KD nông thôn 546.000 273.000 136.500 68.250
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Hưng
Từ cầu Ba Lan - Đến Giáp ranh xã Thạnh Phước vàĐường dẫn lên cầu Thạnh Phước
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Hưng
Đường Số 1, 4, 3 (N13 - N19), 7 (G1 - G13), 9 (C1 - C3) -
Đất SX-KD nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Hưng
Đường Số 3 (N20 - N27) -
Đất SX-KD nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Hưng
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 66.000 33.000
Huyện Giồng Riềng Xã Thạnh Lộc
Từ cầu qua cụm dân cư Kênh Ranh - Đến Cầu Bờ Trúc giáp ranh xã Ngọc Thuận (dọc theo tuyến kênh KH6)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc
Từ cầu Bờ Trúc về hướng kênh Ranh 500 mét -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc
Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Đến Cầu qua cụm dân cư kênh Ranh
Đất SX-KD nông thôn 378.000 189.000 94.500 47.250
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc
Từ cách cầu Bờ Trúc đi hướng xã Thạnh Hưng 500 mét -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Giồng Riềng Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc
Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Đến Giáp ranh xã Thạnh Hưng
Đất SX-KD nông thôn 294.000 147.000 73.500 36.750
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh - Xã Thạnh Lộc
Đường trục: A, B, C, 4, 2 (C5 - C8), 3 (G5 - G15), 5 (D5 - D26) -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh - Xã Thạnh Lộc
Đường trục: D, 2 (C10 - C31), 3 (G16 - K9) -
Đất SX-KD nông thôn 990.000 495.000 247.500 123.750
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh - Xã Thạnh Lộc
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc
Đường trục: A, 2, 4, B (D1.8 đến E1.6) -
Đất SX-KD nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 66.000 33.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước
Từ bến phà cũ vàĐường dẫn cầu Thạnh Phước - Đến Giáp ranh ấp Thạnh Đông (nhà Hai Bọng) đối diện kênh Củ Sáu
Đất SX-KD nông thôn 378.000 189.000 94.500 47.250
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước
Từ ranh ấp Thạnh Đông (nhà Hai Bọng) - Đến KênhĐường Lầu
Đất SX-KD nông thôn 378.000 189.000 94.500 47.250
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước
Từ kênhĐường Lầu - Đến Kênh Chùa
Đất SX-KD nông thôn 378.000 189.000 94.500 47.250
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước
Từ Kênh Chùa - Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ
Đất SX-KD nông thôn 378.000 189.000 94.500 47.250
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Phước
Đường Số: 6A, 6, 3A, 1B, 1C, 5 (C16 - C19) -
Đất SX-KD nông thôn 990.000 495.000 247.500 123.750
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Phước
Đường Số: 4, 5 (E4 - E7) -
Đất SX-KD nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Phước
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 66.000 33.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Phú
Từ cầu KH5 - Đến Cầu kênh Ranh giáp xã Định An, huyện Gò Quao
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Giồng Riềng Xã Vĩnh Thạnh
Từ ngã ba đi xã Vĩnh Phú - Đến UBND xã Vĩnh Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Thạnh
Từ cầu treo Vĩnh Thạnh - Đến Cầu rạch Cây Dừa
Đất SX-KD nông thôn 336.000 168.000 84.000 42.000
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Thạnh
Từ cầu rạch Cây Dừa - Đến Ngã ba về xã Vĩnh Phú
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Giồng Riềng Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Thạnh
Từ ngã ba về xã Vĩnh Phú - Đến Cầu kênh Xáng KH5 giáp ranh xã Vĩnh Phú
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Thạnh
Đường Số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 462.000 231.000 115.500 57.750
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Thạnh
Đường Số 4, 5, 8 -
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 66.000 33.000
Huyện Giồng Riềng Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Thạnh
Đường Số 6, 7, 3 -
Đất SX-KD nông thôn 594.000 297.000 148.500 74.250
Huyện Giồng Riềng Các xã Thạnh Phước, Thạnh Lộc, Ngọc Thuận, Hòa Lợi
Từ Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ trở vào nội huyện 1.000 mét thuộc địa phận các xã Thạnh Phước, Thạnh Lộc, Ngọc Thuận, Hòa Lợi -
Đất trồng cây lâu năm 89.000 79.000 70.000
Huyện Giồng Riềng Các xã Thạnh Phước, Thạnh Lộc, Ngọc Thuận, Hòa Lợi
Từ Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ trở vào nội huyện 1.000 mét thuộc địa phận các xã Thạnh Phước, Thạnh Lộc, Ngọc Thuận, Hòa Lợi -
Đất trồng hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản 73.000 64.000 55.000
Huyện Giồng Riềng Các xã Thạnh Phước, Thạnh Lộc, Ngọc Thuận, Hòa Lợi
Từ Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ trở vào nội huyện 1.000 mét thuộc địa phận các xã Thạnh Phước, Thạnh Lộc, Ngọc Thuận, Hòa Lợi -
Đất rừng sản xuất 40.000 40.000 40.000
Huyện Giồng Riềng Các xã Hòa Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thuận
Từ địa giới hành chính của tỉnh Kiên Giang giáp với tỉnh Hậu Giang trở vào nội huyện 1.000 mét thuộc địa phận các xã Hòa Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thuận -
Đất trồng cây lâu năm 84.000 78.000 72.000
Huyện Giồng Riềng Các xã Hòa Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thuận
Từ địa giới hành chính của tỉnh Kiên Giang giáp với tỉnh Hậu Giang trở vào nội huyện 1.000 mét thuộc địa phận các xã Hòa Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thuận -
Đất trồng hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản 66.000 60.000 54.000
Huyện Giồng Riềng Các xã Hòa Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thuận
Từ địa giới hành chính của tỉnh Kiên Giang giáp với tỉnh Hậu Giang trở vào nội huyện 1.000 mét thuộc địa phận các xã Hòa Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thuận -
Đất rừng sản xuất 40.000 40.000 40.000
Huyện Giồng Riềng Các xã, thị trấn còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm 66.000 60.000 53.000
Huyện Giồng Riềng Các xã, thị trấn còn lại
-
Đất trồng hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản 60.000 53.000 47.000
Huyện Giồng Riềng Các xã, thị trấn còn lại
-
Đất rừng sản xuất 40.000 40.000 40.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Giồng Riềng Đường 30 Tháng 4
-
Đất ở đô thị 15.600.000 7.800.000 3.900.000 1.950.000
Huyện Giồng Riềng Lê Lợi
Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 10.920.000 5.460.000 2.730.000 1.365.000
Huyện Giồng Riềng Lê Lợi
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu
Đất ở đô thị 7.800.000 3.900.000 1.950.000 975.000
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Huệ
Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 10.920.000 5.460.000 2.730.000 1.365.000
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Huệ
Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu
Đất ở đô thị 4.290.000 2.145.000 1.072.500 536.250
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Văn Trỗi
-
Đất ở đô thị 7.800.000 3.900.000 1.950.000 975.000
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Trung Trực
Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Trần Trí Viễn
Đất ở đô thị 7.800.000 3.900.000 1.950.000 975.000
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Trung Trực
Từ Trần Trí Viễn - Đến Mạc Cửu
Đất ở đô thị 6.500.000 3.250.000 1.625.000 812.500
Huyện Giồng Riềng Mai Thị Hồng Hạnh
-
Đất ở đô thị 7.800.000 3.900.000 1.950.000 975.000
Huyện Giồng Riềng Hùng Vương
Từ cầu Kênh 1 - Đến Cầu Bông Súng
Đất ở đô thị 6.500.000 3.250.000 1.625.000 812.500
Huyện Giồng Riềng Hùng Vương
Từ cầu Bông Súng - Đến Cầu Vàm xáng Thị Đội
Đất ở đô thị 6.500.000 3.250.000 1.625.000 812.500
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Chí Thanh
Từ Nguyễn Hùng Hiệp - đến hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng
Đất ở đô thị 7.800.000 3.900.000 1.950.000 975.000
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Chí Thanh
Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 6.500.000 3.250.000 1.625.000 812.500
Huyện Giồng Riềng Nguyễn Chí Thanh
Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Mai Thị Hồng Hạnh
Đất ở đô thị 7.800.000 3.900.000 1.950.000 975.000
Huyện Giồng Riềng Nam Kỳ Khởi Nghĩa
-
Đất ở đô thị 6.500.000 3.250.000 1.625.000 812.500

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Giồng Riềng

4.9/5 - (958 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?