---
title: Bảng giá đất huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang 2026
date: 2023-12-30T05:09:01Z
modified: 2026-08-31T05:51:53Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-huyen-giong-rieng-tinh-kien-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 63223
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2023/12/bang-gia-dat-huyen-giong-rieng-tinh-kien-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-31T05:51:53Z
---

**Bảng giá đất huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.**

**Lưu ý**: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2023/12/bang-gia-dat-huyen-giong-rieng-tinh-kien-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2023/12/bang-gia-dat-huyen-giong-rieng-tinh-kien-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất

Bảng giá đất huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

   Phường xã / Khu vực — An Giang  Đang tải...  

 

 [🔍 Tìm kiếm](javascript:void(0))

### Bảng giá đất huyện Giồng Riềng năm 2025

**Khu vực:** huyện Giồng Riềng.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

**Mức giá áp dụng:** từ 24.000 đến 15.600.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2025.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường 30 Tháng 4** - | Đất ở đô thị | 15.600.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Lê Lợi** Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Lê Lợi** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Huệ** Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Huệ** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu | Đất ở đô thị | 4.290.000 | 2.145.000 | 1.072.500 | 536.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Văn Trỗi** - | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Trung Trực** Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Trần Trí Viễn | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Trung Trực** Từ Trần Trí Viễn - Đến Mạc Cửu | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Mai Thị Hồng Hạnh** - | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Hùng Vương** Từ cầu Kênh 1 - Đến Cầu Bông Súng | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Hùng Vương** Từ cầu Bông Súng - Đến Cầu Vàm xáng Thị Đội | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Chí Thanh** Từ Nguyễn Hùng Hiệp - đến hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Chí Thanh** Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Chí Thanh** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Mai Thị Hồng Hạnh | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nam Kỳ Khởi Nghĩa** - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Hữu Cảnh** - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Mậu Thân** - | Đất ở đô thị | 1.716.000 | 858.000 | 429.000 | 214.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Trần Đại Nghĩa** - | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Văn Đương** - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Trần Bạch Đằng** Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Đến Mạc Cửu | Đất ở đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Trần Bạch Đằng** Từ Mạc Cửu - Đến Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Trần Bạch Đằng** Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Mạc Cửu** Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Mạc Cửu** Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Mạc Cửu** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Trần Minh Thường** Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 14.560.000 | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Trần Minh Thường** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu | Đất ở đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Hùng Hiệp** Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất ở đô thị | 14.560.000 | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Hùng Hiệp** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đống Đa | Đất ở đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đống Đa** - | Đất ở đô thị | 8.580.000 | 4.290.000 | 2.145.000 | 1.072.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Lê Văn Tuân** - | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Võ Thị Sáu** - | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Tri Phương** từ Trần Bạch Đằng - đến Nguyễn Thị Định | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Lâm Thị Chi** - | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Trãi** Từ Cách Mạng Tháng Tám - Đến Lâm Thị Chi | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Trãi** Từ Lâm Thị Chi - Đến Trần Đại Nghĩa | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Huỳnh Mẫn Đạt** - | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Thị Định** từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Từ ranh Trung tâm y tế huyện đến Ranh Đình Thạnh Hòa** - | Đất ở đô thị | 1.287.000 | 643.500 | 321.750 | 160.875 |
| Huyện Giồng Riềng | **Lý Thường Kiệt** - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Thoại Ngọc Hầu** - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Phan Thị Ràng** - | Đất ở đô thị | 8.580.000 | 4.290.000 | 2.145.000 | 1.072.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Chi Lăng** - | Đất ở đô thị | 8.580.000 | 4.290.000 | 2.145.000 | 1.072.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Trần Trí Viễn** - | Đất ở đô thị | 2.860.000 | 1.430.000 | 715.000 | 357.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Văn Đường** - | Đất ở đô thị | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cách Mạng Tháng Tám** - | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Lê Quý Đôn** - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài** - | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B** Đoạn cách cầu Rạch Chanh 300 mét - Đến Ranh xã Long Thạnh | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B** Từ cầu Rạch Chanh đi hướng xã Long Thạnh 300 mét - | Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B** Từ cầu Rạch Chanh - Đến Bãi rác huyện | Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B** Từ bãi rác huyện - Đến Ranh đất cây xăng Chấn Nguyên | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B** Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Đến Ranh đất Bến xe Giồng Riềng | Đất ở đô thị | 5.187.000 | 2.593.500 | 1.296.750 | 648.375 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B** Từ Bến xe Giồng Riềng - Đến Cầu Giồng Riềng | Đất ở đô thị | 5.733.000 | 2.866.500 | 1.433.250 | 716.625 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B** Từ ngã ba nhà máy nước - Đến Giáp ranh xã Thạnh Hưng | Đất ở đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963** từ Kênh 1 - Đến Kênh 6 giáp xã Thạnh Bình | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963C** - | Đất ở đô thị | 1.040.000 | 520.000 | 260.000 | 130.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Thạnh Hòa** Từ UBND thị trấn dọc theo kho lương thực - Đến Hết ranh đất nhà Bác sĩ Thu | Đất ở đô thị | 2.860.000 | 1.430.000 | 715.000 | 357.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Thạnh Hòa** Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Đến Giáp lộ nhựa | Đất ở đô thị | 2.846.000 | 1.423.000 | 711.500 | 355.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Thạnh Hòa** Từ lộ nhựa - Đến Cầu kênh Ba Tường (giáp ranh xã Thạnh Hòa) | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng** Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 - | Đất ở đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng** Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 - | Đất ở đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng** Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước - | Đất ở đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng** Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước - | Đất ở đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 50.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường 30 Tháng 4** - | Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.170.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Lê Lợi** Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 6.552.000 | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Lê Lợi** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Huệ** Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 6.552.000 | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Huệ** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu | Đất TM-DV đô thị | 2.574.000 | 1.287.000 | 643.500 | 321.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Văn Trỗi** - | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Trung Trực** Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Trần Trí Viễn | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Trung Trực** Từ Trần Trí Viễn - Đến Mạc Cửu | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Mai Thị Hồng Hạnh** - | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Hùng Vương** Từ cầu Kênh 1 - Đến Cầu Bông Súng | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Hùng Vương** Từ cầu Bông Súng - Đến Cầu Vàm xáng Thị Đội | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Chí Thanh** Từ Nguyễn Hùng Hiệp - đến hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Chí Thanh** Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Chí Thanh** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Mai Thị Hồng Hạnh | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nam Kỳ Khởi Nghĩa** - | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Hữu Cảnh** - | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Mậu Thân** - | Đất TM-DV đô thị | 1.029.600 | 514.800 | 257.400 | 128.700 |
| Huyện Giồng Riềng | **Trần Đại Nghĩa** - | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Văn Đương** - | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Trần Bạch Đằng** Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Đến Mạc Cửu | Đất TM-DV đô thị | 6.552.000 | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Trần Bạch Đằng** Từ Mạc Cửu - Đến Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Trần Bạch Đằng** Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Mạc Cửu** Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng | Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Mạc Cửu** Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Mạc Cửu** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Trần Minh Thường** Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 8.736.000 | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.092.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Trần Minh Thường** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu | Đất TM-DV đô thị | 6.552.000 | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Hùng Hiệp** Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất TM-DV đô thị | 8.736.000 | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.092.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Hùng Hiệp** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đống Đa | Đất TM-DV đô thị | 6.552.000 | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đống Đa** - | Đất TM-DV đô thị | 5.148.000 | 2.574.000 | 1.287.000 | 643.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Lê Văn Tuân** - | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Võ Thị Sáu** - | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Tri Phương** từ Trần Bạch Đằng - đến Nguyễn Thị Định | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Lâm Thị Chi** - | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Trãi** Từ Cách Mạng Tháng Tám - Đến Lâm Thị Chi | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Trãi** Từ Lâm Thị Chi - Đến Trần Đại Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Huỳnh Mẫn Đạt** - | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Thị Định** từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri Phương | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Từ ranh Trung tâm y tế huyện đến Ranh Đình Thạnh Hòa** - | Đất TM-DV đô thị | 772.200 | 386.100 | 193.050 | 96.525 |
| Huyện Giồng Riềng | **Lý Thường Kiệt** - | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Thoại Ngọc Hầu** - | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Phan Thị Ràng** - | Đất TM-DV đô thị | 5.148.000 | 2.574.000 | 1.287.000 | 643.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Chi Lăng** - | Đất TM-DV đô thị | 5.148.000 | 2.574.000 | 1.287.000 | 643.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Trần Trí Viễn** - | Đất TM-DV đô thị | 1.716.000 | 858.000 | 429.000 | 214.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Văn Đường** - | Đất TM-DV đô thị | 1.965.600 | 982.800 | 491.400 | 245.700 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cách Mạng Tháng Tám** - | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Lê Quý Đôn** - | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài** - | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B** Đoạn cách cầu Rạch Chanh 300 mét - Đến Ranh xã Long Thạnh | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B** Từ cầu Rạch Chanh đi hướng xã Long Thạnh 300 mét - | Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B** Từ cầu Rạch Chanh - Đến Bãi rác huyện | Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B** Từ bãi rác huyện - Đến Ranh đất cây xăng Chấn Nguyên | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B** Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Đến Ranh đất Bến xe Giồng Riềng | Đất TM-DV đô thị | 3.112.200 | 1.556.100 | 778.050 | 389.025 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B** Từ Bến xe Giồng Riềng - Đến Cầu Giồng Riềng | Đất TM-DV đô thị | 3.439.800 | 1.719.900 | 859.950 | 429.975 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B** Từ ngã ba nhà máy nước - Đến Giáp ranh xã Thạnh Hưng | Đất TM-DV đô thị | 1.310.400 | 655.200 | 327.600 | 163.800 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963** từ Kênh 1 - Đến Kênh 6 giáp xã Thạnh Bình | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963C** - | Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | 78.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Thạnh Hòa** Từ UBND thị trấn dọc theo kho lương thực - Đến Hết ranh đất nhà Bác sĩ Thu | Đất TM-DV đô thị | 1.716.000 | 858.000 | 429.000 | 214.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Thạnh Hòa** Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Đến Giáp lộ nhựa | Đất TM-DV đô thị | 1.707.600 | 853.800 | 426.900 | 213.450 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Thạnh Hòa** Từ lộ nhựa - Đến Cầu kênh Ba Tường (giáp ranh xã Thạnh Hòa) | Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 436.800 | 218.400 | 109.200 |
| Huyện Giồng Riềng | **Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng** Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 - | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng** Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 - | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | 156.000 | 78.000 | 40.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng** Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước - | Đất TM-DV đô thị | 312.000 | 156.000 | 78.000 | 40.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng** Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước - | Đất TM-DV đô thị | 234.000 | 117.000 | 58.500 | 40.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường 30 Tháng 4** - | Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Lê Lợi** Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Lê Lợi** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Huệ** Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Huệ** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu | Đất SX-KD đô thị | 2.145.000 | 1.072.500 | 536.250 | 268.125 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Văn Trỗi** - | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Trung Trực** Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Trần Trí Viễn | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Trung Trực** Từ Trần Trí Viễn - Đến Mạc Cửu | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Mai Thị Hồng Hạnh** - | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Hùng Vương** Từ cầu Kênh 1 - Đến Cầu Bông Súng | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Hùng Vương** Từ cầu Bông Súng - Đến Cầu Vàm xáng Thị Đội | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Chí Thanh** Từ Nguyễn Hùng Hiệp - đến hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Chí Thanh** Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Chí Thanh** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Mai Thị Hồng Hạnh | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nam Kỳ Khởi Nghĩa** - | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Hữu Cảnh** - | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Mậu Thân** - | Đất SX-KD đô thị | 858.000 | 429.000 | 214.500 | 107.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Trần Đại Nghĩa** - | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Văn Đương** - | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Trần Bạch Đằng** Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Đến Mạc Cửu | Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Trần Bạch Đằng** Từ Mạc Cửu - Đến Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Trần Bạch Đằng** Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Mạc Cửu** Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng | Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Mạc Cửu** Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| Huyện Giồng Riềng | **Mạc Cửu** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| Huyện Giồng Riềng | **Trần Minh Thường** Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Trần Minh Thường** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu | Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Hùng Hiệp** Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh | Đất SX-KD đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Hùng Hiệp** Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đống Đa | Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đống Đa** - | Đất SX-KD đô thị | 4.290.000 | 2.145.000 | 1.072.500 | 536.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Lê Văn Tuân** - | Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| Huyện Giồng Riềng | **Võ Thị Sáu** - | Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Tri Phương** từ Trần Bạch Đằng - đến Nguyễn Thị Định | Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| Huyện Giồng Riềng | **Lâm Thị Chi** - | Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Trãi** Từ Cách Mạng Tháng Tám - Đến Lâm Thị Chi | Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Trãi** Từ Lâm Thị Chi - Đến Trần Đại Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| Huyện Giồng Riềng | **Huỳnh Mẫn Đạt** - | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Thị Định** từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri Phương | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Từ ranh Trung tâm y tế huyện đến Ranh Đình Thạnh Hòa** - | Đất SX-KD đô thị | 643.500 | 321.750 | 160.875 | 80.438 |
| Huyện Giồng Riềng | **Lý Thường Kiệt** - | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Thoại Ngọc Hầu** - | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Phan Thị Ràng** - | Đất SX-KD đô thị | 4.290.000 | 2.145.000 | 1.072.500 | 536.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Chi Lăng** - | Đất SX-KD đô thị | 4.290.000 | 2.145.000 | 1.072.500 | 536.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Trần Trí Viễn** - | Đất SX-KD đô thị | 1.430.000 | 715.000 | 357.500 | 178.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Nguyễn Văn Đường** - | Đất SX-KD đô thị | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 | 204.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cách Mạng Tháng Tám** - | Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| Huyện Giồng Riềng | **Lê Quý Đôn** - | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài** - | Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B** Đoạn cách cầu Rạch Chanh 300 mét - Đến Ranh xã Long Thạnh | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B** Từ cầu Rạch Chanh đi hướng xã Long Thạnh 300 mét - | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B** Từ cầu Rạch Chanh - Đến Bãi rác huyện | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B** Từ bãi rác huyện - Đến Ranh đất cây xăng Chấn Nguyên | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B** Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Đến Ranh đất Bến xe Giồng Riềng | Đất SX-KD đô thị | 2.593.500 | 1.296.750 | 648.375 | 324.188 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B** Từ Bến xe Giồng Riềng - Đến Cầu Giồng Riềng | Đất SX-KD đô thị | 2.866.500 | 1.433.250 | 716.625 | 358.313 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B** Từ ngã ba nhà máy nước - Đến Giáp ranh xã Thạnh Hưng | Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963** từ Kênh 1 - Đến Kênh 6 giáp xã Thạnh Bình | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963C** - | Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Thạnh Hòa** Từ UBND thị trấn dọc theo kho lương thực - Đến Hết ranh đất nhà Bác sĩ Thu | Đất SX-KD đô thị | 1.430.000 | 715.000 | 357.500 | 178.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Thạnh Hòa** Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Đến Giáp lộ nhựa | Đất SX-KD đô thị | 1.423.000 | 711.500 | 355.750 | 177.875 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Thạnh Hòa** Từ lộ nhựa - Đến Cầu kênh Ba Tường (giáp ranh xã Thạnh Hòa) | Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng** Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 - | Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 162.500 | 81.250 | 40.625 |
| Huyện Giồng Riềng | **Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng** Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 - | Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 130.000 | 65.000 | 32.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng** Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước - | Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 130.000 | 65.000 | 32.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng** Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước - | Đất SX-KD đô thị | 195.000 | 97.500 | 48.750 | 30.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Bàn Tân Định** Dãy phố trung tâm chợ cũ - | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 825.000 | 412.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Bàn Tân Định** Từ cầu kênh Nước Mặn - Đến Nhà ông Hồ đối diện chợ xã Bàn Tân Định | Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Bàn Tân Định** Từ cầu kênh Nước Mặn - Đến Ngã tư Chùa Tràm chẹt | Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Bàn Tân Định** Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Đến Cầu kênh Tràm giáp xã Thạnh Trị, huyện Tân Hiệp | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Bàn Tân Định** Từ giáp ranh chợ cá xã Bàn Tân Định - Đến Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định | Đất ở nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Bàn Tân Định** Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Đến Giáp ranh xã Giục Tượng, huyện Châu Thành | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Bàn Tân Định - Xã Bàn Tân Định** Từ cầu Chưng Bầu - Đến Cầu Lô Bích | Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Bàn Tân Định - Xã Bàn Tân Định** Từ cầu Lô Bích - Đến Giáp ranh xã Minh Hòa, H. Châu Thành | Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 588.000 | 294.000 | 147.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Tân Định** Đường số 1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 - A4), 8 (H1 - H5), 9 (L1 - L7) - | Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 1.980.000 | 990.000 | 495.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Tân Định** Đường Số 3, 5 (A5 - A20), 8 (F1 - F10), 9 (F11 - F20) - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Tân Định** Đường Số 4 - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Bàn Thạch** Từ cầu kênh Năm Tỷ - Đến Cầu Chưng Bầu | Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Bàn Thạch** Từ cầu kênh Láng Sơn - Đến Cầu kênh Giồng Đá | Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Bàn Thạch** Từ Cầu Năm Tỷ - cầu kênh KH3 Giáp xã Long Thạnh | Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Thạch** Đường Số 1, 2, 6 (A7 - A16), 7 (E22 - E32) - | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Thạch** Đường Số 3, 5, 6 (B23 - B42), 7 (E33 - E38) - | Đất ở nông thôn | 924.000 | 462.000 | 231.000 | 115.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Thạch** Đường Số 4, 8 - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa An** Từ cầu kênh Cây Huệ đối diện nhà thờ (giáp ranh xã Hòa Hưng) - Đến Cầu Út Triệu (đầu kênh Xẻo Gia) | Đất ở nông thôn | 2.688.000 | 1.344.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa An** Từ ngã ba chợ xã Hòa An - Đến Cầu Xẻo Gia | Đất ở nông thôn | 2.352.000 | 1.176.000 | 588.000 | 294.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa An** Từ cầu Xẻo Gia - Đến Cầu kênh Cầu Kè | Đất ở nông thôn | 924.000 | 462.000 | 231.000 | 115.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa An** Đường số 3, 5, 7, 2 (G1 - G16) - | Đất ở nông thôn | 2.112.000 | 1.056.000 | 528.000 | 264.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa An** Đường số 6, 8, 2, 4 (H2 - H13) - | Đất ở nông thôn | 924.000 | 462.000 | 231.000 | 115.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa An** Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Hưng** Từ cầu Công Binh - Đến Ngã ba cây xăng Tuyết Vân) | Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 672.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng** Từ cầu kênh Tám Phó đi hướng xã Hòa Hưng 500 mét - | Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 672.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng** Từ cách kênh Tám Phó 500 mét - Đến cầu KH8 | Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng** Từ cầu KH8 - Đến Hết ranh Trường Mẫu giáo Hòa Hưng | Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng** Từ ranh Trường Mẫu giáo Hòa Hưng - Đến Kênh Nhà Băng giáp ranh xã Hòa Lợi | Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa Hưng** Từ cầu Thác Lác - Đến Giáp ranh đất cây xăng ông Tuấn | Đất ở nông thôn | 672.000 | 336.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa Hưng** Từ hết ranh đất cây xăng ông Tuấn - Đến Hết ranh đất ông Bắc (đối diện chợ xã Hòa An) | Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Hòa Hưng** Từ Bưu điện xã Hòa Hưng - Đến Kênh KH8 | Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 1.380.000 | 690.000 | 345.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng** Đường Số 1, 2, 4 - | Đất ở nông thôn | 3.840.000 | 1.920.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng** Đường Số 3 - | Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng** Đường Số 6 - | Đất ở nông thôn | 2.280.000 | 1.140.000 | 570.000 | 285.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng** Đường Số 5, 7, 8 - | Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng** Đường Số 9, 10 - | Đất ở nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Lợi** Từ cầu Ba Xéo - Đến Cống Hai Đáo (trung tâm xã) | Đất ở nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Lợi** Từ cống Hai Đáo - Đến Kênh Ranh | Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Lợi** Từ cầu Ba Xéo - Đến Kênh Nhà Băng | Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi** Đường Số: 1, 3, 4 (G13 - H1) - | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi** Đường Số: 2, 4 (đoạn còn lại) - | Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi** Đường Số: 5, 8, 9 - | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi** Đường Số: 6, 7 - | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | 135.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Hòa Thuận** Từ cầu chợ Hòa Thuận - Đến Hết ranh đất Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 | Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 1.380.000 | 690.000 | 345.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Hòa Thuận** Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trạm y tế (hướng xáng cụt Xẻo Kim) | Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 1.380.000 | 690.000 | 345.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Hòa Thuận** Từ hết ranh đất Trạm y tế - kênh Ông Dèo | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.150.000 | 575.000 | 287.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Hòa Thuận** Ba Đường đối diện dãy phố (nhà ông Đa, ông Nhân, ông Vinh) - | Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 1.380.000 | 690.000 | 345.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Hòa Thuận** Đường cặp Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 (dãy giáo viên) - | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Thuận** Từ cầu kênh Tám Phó - Đến cầu kênh Lộ 62 | Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 588.000 | 294.000 | 147.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Thuận** Từ cầu kênh Lộ 62 - Đến Cách cầu kênh Lung Nia 500 mét | Đất ở nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Thuận** Từ cách cầu kênh Lung Nia 500 mét - Đến Giáp ranh tỉnh Hậu Giang | Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 510.000 | 255.000 | 127.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963D: - Xã Hòa Thuận** Từ ngã ba nối liền với dốc cầu kênh Lộ 62 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, huyện Gò Quao (tuyến đê bao Ô Môn Đến Xà No) | Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Long Thạnh** Từ cốngĐường Xuồng - Đến Giáp ranh đất xã Thới Quản | Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Long Thạnh** Từ cầu Số 2 - Đến Cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4 | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Long Thạnh** Từ cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4 - Đến Bến phà Vĩnh Thạnh | Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Long Thạnh** Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Đến Cầu Bến Nhứt cũ | Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Long Thạnh** Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Đến Cống Ba Thiện | Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 672.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Long Thạnh** Từ cống Ba Thiện - Đến Giáp ranh thị trấn Giống Riềng | Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Long Thạnh** Từ đường số 1 của cụm tuyến dân cư vượt lũ - đến giao nhau với đường tỉnh ĐT.963B hiện hữu | Đất ở nông thôn | 2.480.000 | 1.240.000 | 620.000 | 310.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh** Từ giáp ranh huyện Châu Thành - Đến Ranh nhà máyĐường | Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh** Từ ranh nhà máy Đường - Đến Cầu Bến Nhứt (cầu cũ và đoạn vòng cung cầu mới) | Đất ở nông thôn | 2.856.000 | 1.428.000 | 714.000 | 357.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh** Từ cầu Bến Nhứt (kể cả đoạn lộ cũ) - Đến CốngĐường Xuồng | Đất ở nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 378.000 | 189.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh** Từ cốngĐường Xuồng - Đến CầuĐường Xuồng | Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh** Đường Số 1 (L7.36 - L4.31) - | Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 1.980.000 | 990.000 | 495.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh** Đường Số 1 (L4.32 - L6.20), 2 (L7.11 - L15.25) - | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh** Đường Số 3 (L10.15 - L10 - 26), 4 (L12.2 - L12.13), 8 (L11.1 - L14.3) - | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 825.000 | 412.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh** Đường Số 3 (L1.6 - L1.28), 2, (các đoạn còn lại), 4 (L4.1 - L4.17), 8 (L14.4 - L14.9), 10 - | Đất ở nông thôn | 2.376.000 | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh** Đường Số 5 - | Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 528.000 | 264.000 | 132.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh** Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Chúc** Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện Trạm y tế xã Ngọc Chúc - Đến Rạch Chùa Cũ (dọc theo tuyến kênh KH5) | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Chúc** Từ Trạm y tế xã Ngọc Chúc - Đến miếu (nhà ông Chệt Bích) đối diện chợ xã | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Chúc** Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện UBND xã Ngọc Chúc - Đến Nhà thầy Tại (dọc theo tuyến kênh Lộ Mới) | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Chúc** Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện UBND xã Ngọc Chúc - Đến Ngã baĐường Ngọc Thành | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Ngọc Thuận - Xã Ngọc Chúc** - | Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Ngọc Thành - Xã Ngọc Chúc** - | Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Chúc** Từ cầu kênh Bảy Nguyên - Đến Bến phà Xẻo Bần | Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc** Từ cầu vàm xáng Thị Đội - Đến Cầu Đập Đất | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc** Từ cầu Đập Đất - Đến Kênh Tám Liễu | Đất ở nông thôn | 924.000 | 462.000 | 231.000 | 115.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc** Từ kênh Tám Liễu - Đến Ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc** Từ ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc - Đến Cầu Ngọc Chúc | Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc** Từ cầu Ngọc Chúc - Đến Cầu Cựa Gà | Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc** Từ cầu Cựa Gà - Đến Giáp ranh đất xã Ngọc Hòa | Đất ở nông thôn | 672.000 | 336.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Chúc** Đường Số: 5, 7, 1 (B24 - B340), 2 (B4 - B19), 3 (A4 - A19), 4 (A24 - A34) - | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Chúc** Đường Số 6 - | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Chúc** Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Hòa An - Xã Ngọc Hòa** Từ ngã ba Đường vào cầu Công Binh - Đến Cầu Thác Lác hướng đi xã Hòa An | Đất ở nông thôn | 672.000 | 336.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Hòa Thuận - Xã Ngọc Hòa** Từ cầu UBND xã Ngọc Hòa - Đến Ranh trường THPT Hòa Thuận | Đất ở nông thôn | 538.000 | 269.000 | 134.500 | 67.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Hòa Thuận - Xã Ngọc Hòa** Từ trường THPT Hòa Thuận - Đến Cầu Hòa Thuận | Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa** Đoạn cách cầu KH7 xã Ngọc Hòa 500 mét - Đến giáp ranh xã Ngọc Chúc | Đất ở nông thôn | 672.000 | 336.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa** Từ cầu KH7 xã Ngọc Hòa đi xã Ngọc Chúc 500 mét - | Đất ở nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa** Từ cầu KH7 xã Ngọc Hòa đi cầu Công Binh 500 mét - | Đất ở nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa** Đoạn cách KH7 xã Ngọc Hòa 500 mét - đến cầu Công Binh | Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Hòa** Đường số 6, 3 (H1 - H12), 4 (F6 - F29), 9 (B1 - B3), 2, (A12 - A14) - | Đất ở nông thôn | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 | 148.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Hòa** Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Thành** Từ cầu kênh Bảy Nguyên - Đến Giáp ranh cụm tuyến dân cư vượt lũ xã Ngọc Thành | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Thành** Từ ranh cụm tuyến dân cư vượt lũ xã Ngọc Thành - Đến UBND xã Ngọc Thành | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Ngọc Thành - Xã Ngọc Thành** Từ UBND xã dọc theo kênh KH5 - Đến Lò sấy lúa ông Nia | Đất ở nông thôn | 672.000 | 336.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Ngọc Thành - Xã Ngọc Thành** Từ lò sấy ông Nia - Đến Giáp ranh xã Ngọc Chúc | Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Ngọc Thuận - Xã Ngọc Thành** Từ cầu Kênh Xuôi - Đến Hết ranh cây xăng Trần Minh Dương | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Ngọc Thuận - Xã Ngọc Thành** Từ giáp ranh cây xăng Trần Minh Dương - Đến Kênh Xâm Há giáp ranh xã Ngọc Chúc (tuyến kênh KH6) | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành** Đường Số 2, 3, 7 (L4 - L15) - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành** Đường Số 9, 1 (A4 - A8), 10, 5 (C18 - H7) - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành** Đường Số 1 (A9-A31), đường Số 4, đường Số 8, đoạn còn lại đường Số 5, đoạn còn lại đường Số 7 - | Đất ở nông thôn | 924.000 | 462.000 | 231.000 | 115.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành** Đường Số 6 - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Thuận** Từ cầu Kênh Xuôi - Đến Trụ sở UBND xã phía chợ (cặp kênh KH6) | Đất ở nông thôn | 924.000 | 462.000 | 231.000 | 115.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Thuận** Từ ngã tư đối diện chợ (kênh KH6) - Đến Nhà Chín Quang | Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Thuận** Từ cầu Kênh Xuôi - Đến Hết ranh Nhà máy nước đá ông Sáu Tràng (kênh Xuôi) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Thuận** Từ UBND xã Ngọc Thuận - Đến Cầu kênh Cơi 15 (KH6) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Thuận** Từ kênh Cơi 15 - Đến Cầu Bờ Trúc (giáp xã Thạnh Lộc lộ chính) | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận** Đường vào - | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận** Đường trục A - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận** Đường Số: 1, 2 - | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 495.000 | 247.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận** Đường trục B, 3, 4, 5 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận** Đường trục C, 6, 7, 8, 9 - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Thạnh Bình** Từ cầu kênh KH3 - Đến Giáp ranh thị trấn Giồng Riềng | Đất ở nông thôn | 924.000 | 462.000 | 231.000 | 115.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Thạnh Bình** Từ cầu kênh KH3 - Đến Cầu kênh xáng Cò Tuất | Đất ở nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư - Xã Thạnh Bình** Đường Số: 3, 4, 7, 8 - | Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 528.000 | 264.000 | 132.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư - Xã Thạnh Bình** Đường Số: 1, 2, 5, 6 - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH.Thạnh Hòa - Xã Thạnh Hòa** Từ trụ sở UBND xã - Đến Cầu Ba Tường | Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH.Thạnh Hòa - Xã Thạnh Hòa** Từ trụ sở UBND xã - Đến Cầu Láng Sơn | Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Hưng** - | Đất ở nông thôn | 672.000 | 336.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Hưng** Từ giáp ranh thị trấn Giồng Riềng - Đến Cầu Đài chiến sĩ | Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Hưng** Từ cầu Đài chiến sĩ - Đến Cầu Ba Lan | Đất ở nông thôn | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Hưng** Từ cầu Ba Lan - Đến Giáp ranh xã Thạnh Phước vàĐường dẫn lên cầu Thạnh Phước | Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Hưng** Đường Số 1, 4, 3 (N13 - N19), 7 (G1 - G13), 9 (C1 - C3) - | Đất ở nông thôn | 1.584.000 | 792.000 | 396.000 | 198.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Hưng** Đường Số 3 (N20 - N27) - | Đất ở nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Hưng** Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Thạnh Lộc** Từ cầu qua cụm dân cư Kênh Ranh - Đến Cầu Bờ Trúc giáp ranh xã Ngọc Thuận (dọc theo tuyến kênh KH6) | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc** Từ cầu Bờ Trúc về hướng kênh Ranh 500 mét - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc** Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Đến Cầu qua cụm dân cư kênh Ranh | Đất ở nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc** Từ cách cầu Bờ Trúc đi hướng xã Thạnh Hưng 500 mét - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc** Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Đến Giáp ranh xã Thạnh Hưng | Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh - Xã Thạnh Lộc** Đường trục: A, B, C, 4, 2 (C5 - C8), 3 (G5 - G15), 5 (D5 - D26) - | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh - Xã Thạnh Lộc** Đường trục: D, 2 (C10 - C31), 3 (G16 - K9) - | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 495.000 | 247.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh - Xã Thạnh Lộc** Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc** Đường trục: A, 2, 4, B (D1.8 đến E1.6) - | Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 528.000 | 264.000 | 132.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc** Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước** Từ bến phà cũ vàĐường dẫn cầu Thạnh Phước - Đến Giáp ranh ấp Thạnh Đông (nhà Hai Bọng) đối diện kênh Củ Sáu | Đất ở nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước** Từ ranh ấp Thạnh Đông (nhà Hai Bọng) - Đến KênhĐường Lầu | Đất ở nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước** Từ kênhĐường Lầu - Đến Kênh Chùa | Đất ở nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước** Từ Kênh Chùa - Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Phước** Đường Số: 6A, 6, 3A, 1B, 1C, 5 (C16 - C19) - | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 495.000 | 247.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Phước** Đường Số: 4, 5 (E4 - E7) - | Đất ở nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Phước** Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Phú** Từ cầu KH5 - Đến Cầu kênh Ranh giáp xã Định An, huyện Gò Quao | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Vĩnh Thạnh** Từ ngã ba đi xã Vĩnh Phú - Đến UBND xã Vĩnh Thạnh | Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Thạnh** Từ cầu treo Vĩnh Thạnh - Đến Cầu rạch Cây Dừa | Đất ở nông thôn | 672.000 | 336.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Thạnh** Từ cầu rạch Cây Dừa - Đến Ngã ba về xã Vĩnh Phú | Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Thạnh** Từ ngã ba về xã Vĩnh Phú - Đến Cầu kênh Xáng KH5 giáp ranh xã Vĩnh Phú | Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Thạnh** Đường Số 2 - | Đất ở nông thôn | 924.000 | 462.000 | 231.000 | 115.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Thạnh** Đường Số 4, 5, 8 - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Thạnh** Đường Số 6, 7, 3 - | Đất ở nông thôn | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 | 148.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Bàn Tân Định** Dãy phố trung tâm chợ cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 495.000 | 247.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Bàn Tân Định** Từ cầu kênh Nước Mặn - Đến Nhà ông Hồ đối diện chợ xã Bàn Tân Định | Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Bàn Tân Định** Từ cầu kênh Nước Mặn - Đến Ngã tư Chùa Tràm chẹt | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Bàn Tân Định** Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Đến Cầu kênh Tràm giáp xã Thạnh Trị, huyện Tân Hiệp | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Bàn Tân Định** Từ giáp ranh chợ cá xã Bàn Tân Định - Đến Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Bàn Tân Định** Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Đến Giáp ranh xã Giục Tượng, huyện Châu Thành | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Bàn Tân Định - Xã Bàn Tân Định** Từ cầu Chưng Bầu - Đến Cầu Lô Bích | Đất TM-DV nông thôn | 1.209.600 | 604.800 | 302.400 | 151.200 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Bàn Tân Định - Xã Bàn Tân Định** Từ cầu Lô Bích - Đến Giáp ranh xã Minh Hòa, H. Châu Thành | Đất TM-DV nông thôn | 705.600 | 352.800 | 176.400 | 88.200 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Tân Định** Đường số 1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 - A4), 8 (H1 - H5), 9 (L1 - L7) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.376.000 | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Tân Định** Đường Số 3, 5 (A5 - A20), 8 (F1 - F10), 9 (F11 - F20) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Tân Định** Đường Số 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Bàn Thạch** Từ cầu kênh Năm Tỷ - Đến Cầu Chưng Bầu | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 176.400 | 88.200 | 44.100 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Bàn Thạch** Từ cầu kênh Láng Sơn - Đến Cầu kênh Giồng Đá | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 176.400 | 88.200 | 44.100 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Bàn Thạch** Từ Cầu Năm Tỷ - cầu kênh KH3 Giáp xã Long Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 176.400 | 88.200 | 44.100 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Thạch** Đường Số 1, 2, 6 (A7 - A16), 7 (E22 - E32) - | Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Thạch** Đường Số 3, 5, 6 (B23 - B42), 7 (E33 - E38) - | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 277.200 | 138.600 | 69.300 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Thạch** Đường Số 4, 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa An** Từ cầu kênh Cây Huệ đối diện nhà thờ (giáp ranh xã Hòa Hưng) - Đến Cầu Út Triệu (đầu kênh Xẻo Gia) | Đất TM-DV nông thôn | 1.612.800 | 806.400 | 403.200 | 201.600 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa An** Từ ngã ba chợ xã Hòa An - Đến Cầu Xẻo Gia | Đất TM-DV nông thôn | 1.411.200 | 705.600 | 352.800 | 176.400 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa An** Từ cầu Xẻo Gia - Đến Cầu kênh Cầu Kè | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 277.200 | 138.600 | 69.300 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa An** Đường số 3, 5, 7, 2 (G1 - G16) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.267.200 | 633.600 | 316.800 | 158.400 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa An** Đường số 6, 8, 2, 4 (H2 - H13) - | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 277.200 | 138.600 | 69.300 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa An** Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Hưng** Từ cầu Công Binh - Đến Ngã ba cây xăng Tuyết Vân) | Đất TM-DV nông thôn | 806.400 | 403.200 | 201.600 | 100.800 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng** Từ cầu kênh Tám Phó đi hướng xã Hòa Hưng 500 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 806.400 | 403.200 | 201.600 | 100.800 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng** Từ cách kênh Tám Phó 500 mét - Đến cầu KH8 | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 302.400 | 151.200 | 75.600 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng** Từ cầu KH8 - Đến Hết ranh Trường Mẫu giáo Hòa Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 1.209.600 | 604.800 | 302.400 | 151.200 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng** Từ ranh Trường Mẫu giáo Hòa Hưng - Đến Kênh Nhà Băng giáp ranh xã Hòa Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa Hưng** Từ cầu Thác Lác - Đến Giáp ranh đất cây xăng ông Tuấn | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 201.600 | 100.800 | 50.400 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa Hưng** Từ hết ranh đất cây xăng ông Tuấn - Đến Hết ranh đất ông Bắc (đối diện chợ xã Hòa An) | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 302.400 | 151.200 | 75.600 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Hòa Hưng** Từ Bưu điện xã Hòa Hưng - Đến Kênh KH8 | Đất TM-DV nông thôn | 1.656.000 | 828.000 | 414.000 | 207.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng** Đường Số 1, 2, 4 - | Đất TM-DV nông thôn | 2.304.000 | 1.152.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng** Đường Số 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 936.000 | 468.000 | 234.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng** Đường Số 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.368.000 | 684.000 | 342.000 | 171.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng** Đường Số 5, 7, 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 468.000 | 234.000 | 117.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng** Đường Số 9, 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Lợi** Từ cầu Ba Xéo - Đến Cống Hai Đáo (trung tâm xã) | Đất TM-DV nông thôn | 453.600 | 226.800 | 113.400 | 56.700 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Lợi** Từ cống Hai Đáo - Đến Kênh Ranh | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 176.400 | 88.200 | 44.100 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Lợi** Từ cầu Ba Xéo - Đến Kênh Nhà Băng | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 176.400 | 88.200 | 44.100 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi** Đường Số: 1, 3, 4 (G13 - H1) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi** Đường Số: 2, 4 (đoạn còn lại) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 864.000 | 432.000 | 216.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi** Đường Số: 5, 8, 9 - | Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi** Đường Số: 6, 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 324.000 | 162.000 | 81.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Hòa Thuận** Từ cầu chợ Hòa Thuận - Đến Hết ranh đất Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 | Đất TM-DV nông thôn | 1.656.000 | 828.000 | 414.000 | 207.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Hòa Thuận** Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trạm y tế (hướng xáng cụt Xẻo Kim) | Đất TM-DV nông thôn | 1.656.000 | 828.000 | 414.000 | 207.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Hòa Thuận** Từ hết ranh đất Trạm y tế - kênh Ông Dèo | Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 690.000 | 345.000 | 172.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Hòa Thuận** Ba Đường đối diện dãy phố (nhà ông Đa, ông Nhân, ông Vinh) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.656.000 | 828.000 | 414.000 | 207.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Hòa Thuận** Đường cặp Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 (dãy giáo viên) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Thuận** Từ cầu kênh Tám Phó - Đến cầu kênh Lộ 62 | Đất TM-DV nông thôn | 705.600 | 352.800 | 176.400 | 88.200 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Thuận** Từ cầu kênh Lộ 62 - Đến Cách cầu kênh Lung Nia 500 mét | Đất TM-DV nông thôn | 453.600 | 226.800 | 113.400 | 56.700 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Thuận** Từ cách cầu kênh Lung Nia 500 mét - Đến Giáp ranh tỉnh Hậu Giang | Đất TM-DV nông thôn | 612.000 | 306.000 | 153.000 | 76.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963D: - Xã Hòa Thuận** Từ ngã ba nối liền với dốc cầu kênh Lộ 62 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, huyện Gò Quao (tuyến đê bao Ô Môn Đến Xà No) | Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 162.000 | 81.000 | 40.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Long Thạnh** Từ cốngĐường Xuồng - Đến Giáp ranh đất xã Thới Quản | Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Long Thạnh** Từ cầu Số 2 - Đến Cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4 | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Long Thạnh** Từ cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4 - Đến Bến phà Vĩnh Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 115.200 | 57.600 | 32.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Long Thạnh** Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Đến Cầu Bến Nhứt cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.209.600 | 604.800 | 302.400 | 151.200 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Long Thạnh** Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Đến Cống Ba Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 806.400 | 403.200 | 201.600 | 100.800 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Long Thạnh** Từ cống Ba Thiện - Đến Giáp ranh thị trấn Giống Riềng | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Long Thạnh** Từ đường số 1 của cụm tuyến dân cư vượt lũ - đến giao nhau với đường tỉnh ĐT.963B hiện hữu | Đất TM-DV nông thôn | 1.488.000 | 744.000 | 372.000 | 186.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh** Từ giáp ranh huyện Châu Thành - Đến Ranh nhà máyĐường | Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh** Từ ranh nhà máy Đường - Đến Cầu Bến Nhứt (cầu cũ và đoạn vòng cung cầu mới) | Đất TM-DV nông thôn | 1.713.600 | 856.800 | 428.400 | 214.200 |
| Huyện Giồng Riềng | **Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh** Từ cầu Bến Nhứt (kể cả đoạn lộ cũ) - Đến CốngĐường Xuồng | Đất TM-DV nông thôn | 907.200 | 453.600 | 226.800 | 113.400 |
| Huyện Giồng Riềng | **Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh** Từ cốngĐường Xuồng - Đến CầuĐường Xuồng | Đất TM-DV nông thôn | 1.209.600 | 604.800 | 302.400 | 151.200 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh** Đường Số 1 (L7.36 - L4.31) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.376.000 | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh** Đường Số 1 (L4.32 - L6.20), 2 (L7.11 - L15.25) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.584.000 | 792.000 | 396.000 | 198.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh** Đường Số 3 (L10.15 - L10 - 26), 4 (L12.2 - L12.13), 8 (L11.1 - L14.3) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 495.000 | 247.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh** Đường Số 3 (L1.6 - L1.28), 2, (các đoạn còn lại), 4 (L4.1 - L4.17), 8 (L14.4 - L14.9), 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.425.600 | 712.800 | 356.400 | 178.200 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh** Đường Số 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 633.600 | 316.800 | 158.400 | 79.200 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh** Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Chúc** Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện Trạm y tế xã Ngọc Chúc - Đến Rạch Chùa Cũ (dọc theo tuyến kênh KH5) | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Chúc** Từ Trạm y tế xã Ngọc Chúc - Đến miếu (nhà ông Chệt Bích) đối diện chợ xã | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Chúc** Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện UBND xã Ngọc Chúc - Đến Nhà thầy Tại (dọc theo tuyến kênh Lộ Mới) | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Chúc** Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện UBND xã Ngọc Chúc - Đến Ngã baĐường Ngọc Thành | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Ngọc Thuận - Xã Ngọc Chúc** - | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 176.400 | 88.200 | 44.100 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Ngọc Thành - Xã Ngọc Chúc** - | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 176.400 | 88.200 | 44.100 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Chúc** Từ cầu kênh Bảy Nguyên - Đến Bến phà Xẻo Bần | Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 151.200 | 75.600 | 37.800 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc** Từ cầu vàm xáng Thị Đội - Đến Cầu Đập Đất | Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc** Từ cầu Đập Đất - Đến Kênh Tám Liễu | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 277.200 | 138.600 | 69.300 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc** Từ kênh Tám Liễu - Đến Ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc | Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc** Từ ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc - Đến Cầu Ngọc Chúc | Đất TM-DV nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 378.000 | 189.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc** Từ cầu Ngọc Chúc - Đến Cầu Cựa Gà | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc** Từ cầu Cựa Gà - Đến Giáp ranh đất xã Ngọc Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 201.600 | 100.800 | 50.400 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Chúc** Đường Số: 5, 7, 1 (B24 - B340), 2 (B4 - B19), 3 (A4 - A19), 4 (A24 - A34) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.584.000 | 792.000 | 396.000 | 198.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Chúc** Đường Số 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Chúc** Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 475.200 | 237.600 | 118.800 | 59.400 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Hòa An - Xã Ngọc Hòa** Từ ngã ba Đường vào cầu Công Binh - Đến Cầu Thác Lác hướng đi xã Hòa An | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 201.600 | 100.800 | 50.400 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Hòa Thuận - Xã Ngọc Hòa** Từ cầu UBND xã Ngọc Hòa - Đến Ranh trường THPT Hòa Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 322.800 | 161.400 | 80.700 | 40.350 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Hòa Thuận - Xã Ngọc Hòa** Từ trường THPT Hòa Thuận - Đến Cầu Hòa Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa** Đoạn cách cầu KH7 xã Ngọc Hòa 500 mét - Đến giáp ranh xã Ngọc Chúc | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 201.600 | 100.800 | 50.400 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa** Từ cầu KH7 xã Ngọc Hòa đi xã Ngọc Chúc 500 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 453.600 | 226.800 | 113.400 | 56.700 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa** Từ cầu KH7 xã Ngọc Hòa đi cầu Công Binh 500 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 453.600 | 226.800 | 113.400 | 56.700 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa** Đoạn cách KH7 xã Ngọc Hòa 500 mét - đến cầu Công Binh | Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Hòa** Đường số 6, 3 (H1 - H12), 4 (F6 - F29), 9 (B1 - B3), 2, (A12 - A14) - | Đất TM-DV nông thôn | 712.800 | 356.400 | 178.200 | 89.100 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Hòa** Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Thành** Từ cầu kênh Bảy Nguyên - Đến Giáp ranh cụm tuyến dân cư vượt lũ xã Ngọc Thành | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Thành** Từ ranh cụm tuyến dân cư vượt lũ xã Ngọc Thành - Đến UBND xã Ngọc Thành | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Ngọc Thành - Xã Ngọc Thành** Từ UBND xã dọc theo kênh KH5 - Đến Lò sấy lúa ông Nia | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 201.600 | 100.800 | 50.400 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Ngọc Thành - Xã Ngọc Thành** Từ lò sấy ông Nia - Đến Giáp ranh xã Ngọc Chúc | Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 151.200 | 75.600 | 37.800 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Ngọc Thuận - Xã Ngọc Thành** Từ cầu Kênh Xuôi - Đến Hết ranh cây xăng Trần Minh Dương | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Ngọc Thuận - Xã Ngọc Thành** Từ giáp ranh cây xăng Trần Minh Dương - Đến Kênh Xâm Há giáp ranh xã Ngọc Chúc (tuyến kênh KH6) | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành** Đường Số 2, 3, 7 (L4 - L15) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành** Đường Số 9, 1 (A4 - A8), 10, 5 (C18 - H7) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | 135.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành** Đường Số 1 (A9-A31), đường Số 4, đường Số 8, đoạn còn lại đường Số 5, đoạn còn lại đường Số 7 - | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 277.200 | 138.600 | 69.300 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành** Đường Số 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Thuận** Từ cầu Kênh Xuôi - Đến Trụ sở UBND xã phía chợ (cặp kênh KH6) | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 277.200 | 138.600 | 69.300 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Thuận** Từ ngã tư đối diện chợ (kênh KH6) - Đến Nhà Chín Quang | Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 162.000 | 81.000 | 40.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Thuận** Từ cầu Kênh Xuôi - Đến Hết ranh Nhà máy nước đá ông Sáu Tràng (kênh Xuôi) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Thuận** Từ UBND xã Ngọc Thuận - Đến Cầu kênh Cơi 15 (KH6) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Thuận** Từ kênh Cơi 15 - Đến Cầu Bờ Trúc (giáp xã Thạnh Lộc lộ chính) | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận** Đường vào - | Đất TM-DV nông thôn | 1.584.000 | 792.000 | 396.000 | 198.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận** Đường trục A - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận** Đường Số: 1, 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 | 148.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận** Đường trục B, 3, 4, 5 - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận** Đường trục C, 6, 7, 8, 9 - | Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Thạnh Bình** Từ cầu kênh KH3 - Đến Giáp ranh thị trấn Giồng Riềng | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 277.200 | 138.600 | 69.300 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Thạnh Bình** Từ cầu kênh KH3 - Đến Cầu kênh xáng Cò Tuất | Đất TM-DV nông thôn | 453.600 | 226.800 | 113.400 | 56.700 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư - Xã Thạnh Bình** Đường Số: 3, 4, 7, 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 633.600 | 316.800 | 158.400 | 79.200 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư - Xã Thạnh Bình** Đường Số: 1, 2, 5, 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH.Thạnh Hòa - Xã Thạnh Hòa** Từ trụ sở UBND xã - Đến Cầu Ba Tường | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 176.400 | 88.200 | 44.100 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH.Thạnh Hòa - Xã Thạnh Hòa** Từ trụ sở UBND xã - Đến Cầu Láng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 176.400 | 88.200 | 44.100 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Hưng** - | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 201.600 | 100.800 | 50.400 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Hưng** Từ giáp ranh thị trấn Giồng Riềng - Đến Cầu Đài chiến sĩ | Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 302.400 | 151.200 | 75.600 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Hưng** Từ cầu Đài chiến sĩ - Đến Cầu Ba Lan | Đất TM-DV nông thôn | 655.200 | 327.600 | 163.800 | 81.900 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Hưng** Từ cầu Ba Lan - Đến Giáp ranh xã Thạnh Phước vàĐường dẫn lên cầu Thạnh Phước | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Hưng** Đường Số 1, 4, 3 (N13 - N19), 7 (G1 - G13), 9 (C1 - C3) - | Đất TM-DV nông thôn | 950.400 | 475.200 | 237.600 | 118.800 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Hưng** Đường Số 3 (N20 - N27) - | Đất TM-DV nông thôn | 475.200 | 237.600 | 118.800 | 59.400 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Hưng** Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Thạnh Lộc** Từ cầu qua cụm dân cư Kênh Ranh - Đến Cầu Bờ Trúc giáp ranh xã Ngọc Thuận (dọc theo tuyến kênh KH6) | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc** Từ cầu Bờ Trúc về hướng kênh Ranh 500 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc** Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Đến Cầu qua cụm dân cư kênh Ranh | Đất TM-DV nông thôn | 453.600 | 226.800 | 113.400 | 56.700 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc** Từ cách cầu Bờ Trúc đi hướng xã Thạnh Hưng 500 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc** Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Đến Giáp ranh xã Thạnh Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 176.400 | 88.200 | 44.100 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh - Xã Thạnh Lộc** Đường trục: A, B, C, 4, 2 (C5 - C8), 3 (G5 - G15), 5 (D5 - D26) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh - Xã Thạnh Lộc** Đường trục: D, 2 (C10 - C31), 3 (G16 - K9) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 | 148.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh - Xã Thạnh Lộc** Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc** Đường trục: A, 2, 4, B (D1.8 đến E1.6) - | Đất TM-DV nông thôn | 633.600 | 316.800 | 158.400 | 79.200 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc** Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước** Từ bến phà cũ vàĐường dẫn cầu Thạnh Phước - Đến Giáp ranh ấp Thạnh Đông (nhà Hai Bọng) đối diện kênh Củ Sáu | Đất TM-DV nông thôn | 453.600 | 226.800 | 113.400 | 56.700 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước** Từ ranh ấp Thạnh Đông (nhà Hai Bọng) - Đến KênhĐường Lầu | Đất TM-DV nông thôn | 453.600 | 226.800 | 113.400 | 56.700 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước** Từ kênhĐường Lầu - Đến Kênh Chùa | Đất TM-DV nông thôn | 453.600 | 226.800 | 113.400 | 56.700 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước** Từ Kênh Chùa - Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 453.600 | 226.800 | 113.400 | 56.700 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Phước** Đường Số: 6A, 6, 3A, 1B, 1C, 5 (C16 - C19) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 | 148.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Phước** Đường Số: 4, 5 (E4 - E7) - | Đất TM-DV nông thôn | 475.200 | 237.600 | 118.800 | 59.400 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Phước** Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Phú** Từ cầu KH5 - Đến Cầu kênh Ranh giáp xã Định An, huyện Gò Quao | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Vĩnh Thạnh** Từ ngã ba đi xã Vĩnh Phú - Đến UBND xã Vĩnh Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 151.200 | 75.600 | 37.800 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Thạnh** Từ cầu treo Vĩnh Thạnh - Đến Cầu rạch Cây Dừa | Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 201.600 | 100.800 | 50.400 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Thạnh** Từ cầu rạch Cây Dừa - Đến Ngã ba về xã Vĩnh Phú | Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 151.200 | 75.600 | 37.800 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Thạnh** Từ ngã ba về xã Vĩnh Phú - Đến Cầu kênh Xáng KH5 giáp ranh xã Vĩnh Phú | Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 151.200 | 75.600 | 37.800 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Thạnh** Đường Số 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 277.200 | 138.600 | 69.300 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Thạnh** Đường Số 4, 5, 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Thạnh** Đường Số 6, 7, 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 712.800 | 356.400 | 178.200 | 89.100 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Bàn Tân Định** Dãy phố trung tâm chợ cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 825.000 | 412.500 | 206.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Bàn Tân Định** Từ cầu kênh Nước Mặn - Đến Nhà ông Hồ đối diện chợ xã Bàn Tân Định | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Bàn Tân Định** Từ cầu kênh Nước Mặn - Đến Ngã tư Chùa Tràm chẹt | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Bàn Tân Định** Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Đến Cầu kênh Tràm giáp xã Thạnh Trị, huyện Tân Hiệp | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Bàn Tân Định** Từ giáp ranh chợ cá xã Bàn Tân Định - Đến Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Bàn Tân Định** Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Đến Giáp ranh xã Giục Tượng, huyện Châu Thành | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Bàn Tân Định - Xã Bàn Tân Định** Từ cầu Chưng Bầu - Đến Cầu Lô Bích | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Bàn Tân Định - Xã Bàn Tân Định** Từ cầu Lô Bích - Đến Giáp ranh xã Minh Hòa, H. Châu Thành | Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Tân Định** Đường số 1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 - A4), 8 (H1 - H5), 9 (L1 - L7) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 495.000 | 247.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Tân Định** Đường Số 3, 5 (A5 - A20), 8 (F1 - F10), 9 (F11 - F20) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Tân Định** Đường Số 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Bàn Thạch** Từ cầu kênh Năm Tỷ - Đến Cầu Chưng Bầu | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 147.000 | 73.500 | 36.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Bàn Thạch** Từ cầu kênh Láng Sơn - Đến Cầu kênh Giồng Đá | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 147.000 | 73.500 | 36.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Bàn Thạch** Từ Cầu Năm Tỷ - cầu kênh KH3 Giáp xã Long Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 147.000 | 73.500 | 36.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Thạch** Đường Số 1, 2, 6 (A7 - A16), 7 (E22 - E32) - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Thạch** Đường Số 3, 5, 6 (B23 - B42), 7 (E33 - E38) - | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 231.000 | 115.500 | 57.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Thạch** Đường Số 4, 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa An** Từ cầu kênh Cây Huệ đối diện nhà thờ (giáp ranh xã Hòa Hưng) - Đến Cầu Út Triệu (đầu kênh Xẻo Gia) | Đất SX-KD nông thôn | 1.344.000 | 672.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa An** Từ ngã ba chợ xã Hòa An - Đến Cầu Xẻo Gia | Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 588.000 | 294.000 | 147.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa An** Từ cầu Xẻo Gia - Đến Cầu kênh Cầu Kè | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 231.000 | 115.500 | 57.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa An** Đường số 3, 5, 7, 2 (G1 - G16) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.056.000 | 528.000 | 264.000 | 132.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa An** Đường số 6, 8, 2, 4 (H2 - H13) - | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 231.000 | 115.500 | 57.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa An** Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Hưng** Từ cầu Công Binh - Đến Ngã ba cây xăng Tuyết Vân) | Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 336.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng** Từ cầu kênh Tám Phó đi hướng xã Hòa Hưng 500 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 336.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng** Từ cách kênh Tám Phó 500 mét - Đến cầu KH8 | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng** Từ cầu KH8 - Đến Hết ranh Trường Mẫu giáo Hòa Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng** Từ ranh Trường Mẫu giáo Hòa Hưng - Đến Kênh Nhà Băng giáp ranh xã Hòa Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa Hưng** Từ cầu Thác Lác - Đến Giáp ranh đất cây xăng ông Tuấn | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa Hưng** Từ hết ranh đất cây xăng ông Tuấn - Đến Hết ranh đất ông Bắc (đối diện chợ xã Hòa An) | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Hòa Hưng** Từ Bưu điện xã Hòa Hưng - Đến Kênh KH8 | Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 690.000 | 345.000 | 172.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng** Đường Số 1, 2, 4 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng** Đường Số 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng** Đường Số 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 570.000 | 285.000 | 142.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng** Đường Số 5, 7, 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng** Đường Số 9, 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Lợi** Từ cầu Ba Xéo - Đến Cống Hai Đáo (trung tâm xã) | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 189.000 | 94.500 | 47.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Lợi** Từ cống Hai Đáo - Đến Kênh Ranh | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 147.000 | 73.500 | 36.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Lợi** Từ cầu Ba Xéo - Đến Kênh Nhà Băng | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 147.000 | 73.500 | 36.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi** Đường Số: 1, 3, 4 (G13 - H1) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi** Đường Số: 2, 4 (đoạn còn lại) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi** Đường Số: 5, 8, 9 - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi** Đường Số: 6, 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Hòa Thuận** Từ cầu chợ Hòa Thuận - Đến Hết ranh đất Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 | Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 690.000 | 345.000 | 172.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Hòa Thuận** Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trạm y tế (hướng xáng cụt Xẻo Kim) | Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 690.000 | 345.000 | 172.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Hòa Thuận** Từ hết ranh đất Trạm y tế - kênh Ông Dèo | Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | 575.000 | 287.500 | 143.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Hòa Thuận** Ba Đường đối diện dãy phố (nhà ông Đa, ông Nhân, ông Vinh) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 690.000 | 345.000 | 172.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Hòa Thuận** Đường cặp Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 (dãy giáo viên) - | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Thuận** Từ cầu kênh Tám Phó - Đến cầu kênh Lộ 62 | Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Thuận** Từ cầu kênh Lộ 62 - Đến Cách cầu kênh Lung Nia 500 mét | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 189.000 | 94.500 | 47.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Thuận** Từ cách cầu kênh Lung Nia 500 mét - Đến Giáp ranh tỉnh Hậu Giang | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 255.000 | 127.500 | 63.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963D: - Xã Hòa Thuận** Từ ngã ba nối liền với dốc cầu kênh Lộ 62 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, huyện Gò Quao (tuyến đê bao Ô Môn Đến Xà No) | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 33.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Long Thạnh** Từ cốngĐường Xuồng - Đến Giáp ranh đất xã Thới Quản | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Long Thạnh** Từ cầu Số 2 - Đến Cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4 | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Long Thạnh** Từ cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4 - Đến Bến phà Vĩnh Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 96.000 | 48.000 | 24.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Long Thạnh** Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Đến Cầu Bến Nhứt cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Long Thạnh** Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Đến Cống Ba Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 336.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Long Thạnh** Từ cống Ba Thiện - Đến Giáp ranh thị trấn Giống Riềng | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Long Thạnh** Từ đường số 1 của cụm tuyến dân cư vượt lũ - đến giao nhau với đường tỉnh ĐT.963B hiện hữu | Đất SX-KD nông thôn | 1.240.000 | 620.000 | 310.000 | 155.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh** Từ giáp ranh huyện Châu Thành - Đến Ranh nhà máyĐường | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh** Từ ranh nhà máy Đường - Đến Cầu Bến Nhứt (cầu cũ và đoạn vòng cung cầu mới) | Đất SX-KD nông thôn | 1.428.000 | 714.000 | 357.000 | 178.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh** Từ cầu Bến Nhứt (kể cả đoạn lộ cũ) - Đến CốngĐường Xuồng | Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh** Từ cốngĐường Xuồng - Đến CầuĐường Xuồng | Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh** Đường Số 1 (L7.36 - L4.31) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 495.000 | 247.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh** Đường Số 1 (L4.32 - L6.20), 2 (L7.11 - L15.25) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh** Đường Số 3 (L10.15 - L10 - 26), 4 (L12.2 - L12.13), 8 (L11.1 - L14.3) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 825.000 | 412.500 | 206.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh** Đường Số 3 (L1.6 - L1.28), 2, (các đoạn còn lại), 4 (L4.1 - L4.17), 8 (L14.4 - L14.9), 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 | 148.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh** Đường Số 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh** Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Chúc** Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện Trạm y tế xã Ngọc Chúc - Đến Rạch Chùa Cũ (dọc theo tuyến kênh KH5) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Chúc** Từ Trạm y tế xã Ngọc Chúc - Đến miếu (nhà ông Chệt Bích) đối diện chợ xã | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Chúc** Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện UBND xã Ngọc Chúc - Đến Nhà thầy Tại (dọc theo tuyến kênh Lộ Mới) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Chúc** Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện UBND xã Ngọc Chúc - Đến Ngã baĐường Ngọc Thành | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Ngọc Thuận - Xã Ngọc Chúc** - | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 147.000 | 73.500 | 36.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Ngọc Thành - Xã Ngọc Chúc** - | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 147.000 | 73.500 | 36.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Chúc** Từ cầu kênh Bảy Nguyên - Đến Bến phà Xẻo Bần | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc** Từ cầu vàm xáng Thị Đội - Đến Cầu Đập Đất | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc** Từ cầu Đập Đất - Đến Kênh Tám Liễu | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 231.000 | 115.500 | 57.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc** Từ kênh Tám Liễu - Đến Ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc** Từ ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc - Đến Cầu Ngọc Chúc | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 | 157.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc** Từ cầu Ngọc Chúc - Đến Cầu Cựa Gà | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc** Từ cầu Cựa Gà - Đến Giáp ranh đất xã Ngọc Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Chúc** Đường Số: 5, 7, 1 (B24 - B340), 2 (B4 - B19), 3 (A4 - A19), 4 (A24 - A34) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Chúc** Đường Số 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Chúc** Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Hòa An - Xã Ngọc Hòa** Từ ngã ba Đường vào cầu Công Binh - Đến Cầu Thác Lác hướng đi xã Hòa An | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Hòa Thuận - Xã Ngọc Hòa** Từ cầu UBND xã Ngọc Hòa - Đến Ranh trường THPT Hòa Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 269.000 | 134.500 | 67.250 | 33.625 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Hòa Thuận - Xã Ngọc Hòa** Từ trường THPT Hòa Thuận - Đến Cầu Hòa Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa** Đoạn cách cầu KH7 xã Ngọc Hòa 500 mét - Đến giáp ranh xã Ngọc Chúc | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa** Từ cầu KH7 xã Ngọc Hòa đi xã Ngọc Chúc 500 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 189.000 | 94.500 | 47.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa** Từ cầu KH7 xã Ngọc Hòa đi cầu Công Binh 500 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 189.000 | 94.500 | 47.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa** Đoạn cách KH7 xã Ngọc Hòa 500 mét - đến cầu Công Binh | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Hòa** Đường số 6, 3 (H1 - H12), 4 (F6 - F29), 9 (B1 - B3), 2, (A12 - A14) - | Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | 297.000 | 148.500 | 74.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Hòa** Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Thành** Từ cầu kênh Bảy Nguyên - Đến Giáp ranh cụm tuyến dân cư vượt lũ xã Ngọc Thành | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Thành** Từ ranh cụm tuyến dân cư vượt lũ xã Ngọc Thành - Đến UBND xã Ngọc Thành | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | 187.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Ngọc Thành - Xã Ngọc Thành** Từ UBND xã dọc theo kênh KH5 - Đến Lò sấy lúa ông Nia | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Ngọc Thành - Xã Ngọc Thành** Từ lò sấy ông Nia - Đến Giáp ranh xã Ngọc Chúc | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Ngọc Thuận - Xã Ngọc Thành** Từ cầu Kênh Xuôi - Đến Hết ranh cây xăng Trần Minh Dương | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Ngọc Thuận - Xã Ngọc Thành** Từ giáp ranh cây xăng Trần Minh Dương - Đến Kênh Xâm Há giáp ranh xã Ngọc Chúc (tuyến kênh KH6) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành** Đường Số 2, 3, 7 (L4 - L15) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành** Đường Số 9, 1 (A4 - A8), 10, 5 (C18 - H7) - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 225.000 | 112.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành** Đường Số 1 (A9-A31), đường Số 4, đường Số 8, đoạn còn lại đường Số 5, đoạn còn lại đường Số 7 - | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 231.000 | 115.500 | 57.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành** Đường Số 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Thuận** Từ cầu Kênh Xuôi - Đến Trụ sở UBND xã phía chợ (cặp kênh KH6) | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 231.000 | 115.500 | 57.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Thuận** Từ ngã tư đối diện chợ (kênh KH6) - Đến Nhà Chín Quang | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 33.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Thuận** Từ cầu Kênh Xuôi - Đến Hết ranh Nhà máy nước đá ông Sáu Tràng (kênh Xuôi) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Thuận** Từ UBND xã Ngọc Thuận - Đến Cầu kênh Cơi 15 (KH6) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Ngọc Thuận** Từ kênh Cơi 15 - Đến Cầu Bờ Trúc (giáp xã Thạnh Lộc lộ chính) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận** Đường vào - | Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận** Đường trục A - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | 187.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận** Đường Số: 1, 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 495.000 | 247.500 | 123.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận** Đường trục B, 3, 4, 5 - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận** Đường trục C, 6, 7, 8, 9 - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Thạnh Bình** Từ cầu kênh KH3 - Đến Giáp ranh thị trấn Giồng Riềng | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 231.000 | 115.500 | 57.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963 - Xã Thạnh Bình** Từ cầu kênh KH3 - Đến Cầu kênh xáng Cò Tuất | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 189.000 | 94.500 | 47.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư - Xã Thạnh Bình** Đường Số: 3, 4, 7, 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư - Xã Thạnh Bình** Đường Số: 1, 2, 5, 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH.Thạnh Hòa - Xã Thạnh Hòa** Từ trụ sở UBND xã - Đến Cầu Ba Tường | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 147.000 | 73.500 | 36.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH.Thạnh Hòa - Xã Thạnh Hòa** Từ trụ sở UBND xã - Đến Cầu Láng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 147.000 | 73.500 | 36.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Hưng** - | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Hưng** Từ giáp ranh thị trấn Giồng Riềng - Đến Cầu Đài chiến sĩ | Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Hưng** Từ cầu Đài chiến sĩ - Đến Cầu Ba Lan | Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Hưng** Từ cầu Ba Lan - Đến Giáp ranh xã Thạnh Phước vàĐường dẫn lên cầu Thạnh Phước | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Hưng** Đường Số 1, 4, 3 (N13 - N19), 7 (G1 - G13), 9 (C1 - C3) - | Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Hưng** Đường Số 3 (N20 - N27) - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Hưng** Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Thạnh Lộc** Từ cầu qua cụm dân cư Kênh Ranh - Đến Cầu Bờ Trúc giáp ranh xã Ngọc Thuận (dọc theo tuyến kênh KH6) | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc** Từ cầu Bờ Trúc về hướng kênh Ranh 500 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc** Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Đến Cầu qua cụm dân cư kênh Ranh | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 189.000 | 94.500 | 47.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc** Từ cách cầu Bờ Trúc đi hướng xã Thạnh Hưng 500 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc** Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Đến Giáp ranh xã Thạnh Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 147.000 | 73.500 | 36.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh - Xã Thạnh Lộc** Đường trục: A, B, C, 4, 2 (C5 - C8), 3 (G5 - G15), 5 (D5 - D26) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh - Xã Thạnh Lộc** Đường trục: D, 2 (C10 - C31), 3 (G16 - K9) - | Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 495.000 | 247.500 | 123.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh - Xã Thạnh Lộc** Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc** Đường trục: A, 2, 4, B (D1.8 đến E1.6) - | Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc** Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước** Từ bến phà cũ vàĐường dẫn cầu Thạnh Phước - Đến Giáp ranh ấp Thạnh Đông (nhà Hai Bọng) đối diện kênh Củ Sáu | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 189.000 | 94.500 | 47.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước** Từ ranh ấp Thạnh Đông (nhà Hai Bọng) - Đến KênhĐường Lầu | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 189.000 | 94.500 | 47.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước** Từ kênhĐường Lầu - Đến Kênh Chùa | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 189.000 | 94.500 | 47.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước** Từ Kênh Chùa - Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 189.000 | 94.500 | 47.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Phước** Đường Số: 6A, 6, 3A, 1B, 1C, 5 (C16 - C19) - | Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 495.000 | 247.500 | 123.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Phước** Đường Số: 4, 5 (E4 - E7) - | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Phước** Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Phú** Từ cầu KH5 - Đến Cầu kênh Ranh giáp xã Định An, huyện Gò Quao | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Xã Vĩnh Thạnh** Từ ngã ba đi xã Vĩnh Phú - Đến UBND xã Vĩnh Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Thạnh** Từ cầu treo Vĩnh Thạnh - Đến Cầu rạch Cây Dừa | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Thạnh** Từ cầu rạch Cây Dừa - Đến Ngã ba về xã Vĩnh Phú | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Thạnh** Từ ngã ba về xã Vĩnh Phú - Đến Cầu kênh Xáng KH5 giáp ranh xã Vĩnh Phú | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Thạnh** Đường Số 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 231.000 | 115.500 | 57.750 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Thạnh** Đường Số 4, 5, 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Giồng Riềng | **Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Thạnh** Đường Số 6, 7, 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | 297.000 | 148.500 | 74.250 |
| Huyện Giồng Riềng | **Các xã Thạnh Phước, Thạnh Lộc, Ngọc Thuận, Hòa Lợi** Từ Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ trở vào nội huyện 1.000 mét thuộc địa phận các xã Thạnh Phước, Thạnh Lộc, Ngọc Thuận, Hòa Lợi - | Đất trồng cây lâu năm | 89.000 | 79.000 | 70.000 | - |
| Huyện Giồng Riềng | **Các xã Thạnh Phước, Thạnh Lộc, Ngọc Thuận, Hòa Lợi** Từ Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ trở vào nội huyện 1.000 mét thuộc địa phận các xã Thạnh Phước, Thạnh Lộc, Ngọc Thuận, Hòa Lợi - | Đất trồng hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản | 73.000 | 64.000 | 55.000 | - |
| Huyện Giồng Riềng | **Các xã Thạnh Phước, Thạnh Lộc, Ngọc Thuận, Hòa Lợi** Từ Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ trở vào nội huyện 1.000 mét thuộc địa phận các xã Thạnh Phước, Thạnh Lộc, Ngọc Thuận, Hòa Lợi - | Đất rừng sản xuất | 40.000 | 40.000 | 40.000 | - |
| Huyện Giồng Riềng | **Các xã Hòa Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thuận** Từ địa giới hành chính của tỉnh Kiên Giang giáp với tỉnh Hậu Giang trở vào nội huyện 1.000 mét thuộc địa phận các xã Hòa Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thuận - | Đất trồng cây lâu năm | 84.000 | 78.000 | 72.000 | - |
| Huyện Giồng Riềng | **Các xã Hòa Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thuận** Từ địa giới hành chính của tỉnh Kiên Giang giáp với tỉnh Hậu Giang trở vào nội huyện 1.000 mét thuộc địa phận các xã Hòa Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thuận - | Đất trồng hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 60.000 | 54.000 | - |
| Huyện Giồng Riềng | **Các xã Hòa Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thuận** Từ địa giới hành chính của tỉnh Kiên Giang giáp với tỉnh Hậu Giang trở vào nội huyện 1.000 mét thuộc địa phận các xã Hòa Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thuận - | Đất rừng sản xuất | 40.000 | 40.000 | 40.000 | - |
| Huyện Giồng Riềng | **Các xã, thị trấn còn lại** - | Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 60.000 | 53.000 | - |
| Huyện Giồng Riềng | **Các xã, thị trấn còn lại** - | Đất trồng hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 53.000 | 47.000 | - |
| Huyện Giồng Riềng | **Các xã, thị trấn còn lại** - | Đất rừng sản xuất | 40.000 | 40.000 | 40.000 | - |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Giồng Riềng

  Đường 30 Tháng 4 3 dòng dữ liệu   Lê Lợi 6 dòng dữ liệu   Nguyễn Huệ 6 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Trỗi 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Trung Trực 6 dòng dữ liệu   Mai Thị Hồng Hạnh 3 dòng dữ liệu   Hùng Vương 6 dòng dữ liệu   Nguyễn Chí Thanh 9 dòng dữ liệu   Nam Kỳ Khởi Nghĩa 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Hữu Cảnh 3 dòng dữ liệu   Mậu Thân 3 dòng dữ liệu   Trần Đại Nghĩa 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Đương 3 dòng dữ liệu   Trần Bạch Đằng 9 dòng dữ liệu   Mạc Cửu 9 dòng dữ liệu   Trần Minh Thường 6 dòng dữ liệu   Nguyễn Hùng Hiệp 6 dòng dữ liệu   Đống Đa 3 dòng dữ liệu   Lê Văn Tuân 3 dòng dữ liệu   Võ Thị Sáu 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Tri Phương 3 dòng dữ liệu   Lâm Thị Chi 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Trãi 6 dòng dữ liệu   Huỳnh Mẫn Đạt 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Định 3 dòng dữ liệu   Từ ranh Trung tâm y tế huyện đến Ranh Đình Thạnh Hòa 3 dòng dữ liệu   Lý Thường Kiệt 3 dòng dữ liệu   Thoại Ngọc Hầu 3 dòng dữ liệu   Phan Thị Ràng 3 dòng dữ liệu   Chi Lăng 3 dòng dữ liệu   Trần Trí Viễn 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Đường 3 dòng dữ liệu   Cách Mạng Tháng Tám 3 dòng dữ liệu   Lê Quý Đôn 3 dòng dữ liệu   Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài 3 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 963B 21 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 963 3 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 963C 3 dòng dữ liệu   Đường Thạnh Hòa 9 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng 12 dòng dữ liệu   Xã Bàn Tân Định 18 dòng dữ liệu   Đường ĐH. Bàn Tân Định - Xã Bàn Tân Định 6 dòng dữ liệu   Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Tân Định 9 dòng dữ liệu   Xã Bàn Thạch 9 dòng dữ liệu   Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Thạch 9 dòng dữ liệu   Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa An 9 dòng dữ liệu   Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa An 9 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Hưng 3 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng 12 dòng dữ liệu   Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa Hưng 6 dòng dữ liệu   Xã Hòa Hưng 3 dòng dữ liệu   Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng 15 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Lợi 9 dòng dữ liệu   Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi 12 dòng dữ liệu   Xã Hòa Thuận 15 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Thuận 9 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 963D: - Xã Hòa Thuận 3 dòng dữ liệu   Xã Long Thạnh 12 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 963B - Xã Long Thạnh 9 dòng dữ liệu   Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh 12 dòng dữ liệu   Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh 18 dòng dữ liệu   Xã Ngọc Chúc 15 dòng dữ liệu   Đường ĐH. Ngọc Thuận - Xã Ngọc Chúc 3 dòng dữ liệu   Đường ĐH. Ngọc Thành - Xã Ngọc Chúc 3 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc 18 dòng dữ liệu   Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Chúc 9 dòng dữ liệu   Đường ĐH. Hòa An - Xã Ngọc Hòa 3 dòng dữ liệu   Đường ĐH. Hòa Thuận - Xã Ngọc Hòa 6 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa 12 dòng dữ liệu   Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Hòa 6 dòng dữ liệu   Xã Ngọc Thành 6 dòng dữ liệu   Đường ĐH. Ngọc Thành - Xã Ngọc Thành 6 dòng dữ liệu   Đường ĐH. Ngọc Thuận - Xã Ngọc Thành 6 dòng dữ liệu   Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành 12 dòng dữ liệu   Xã Ngọc Thuận 15 dòng dữ liệu   Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận 15 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 963 - Xã Thạnh Bình 6 dòng dữ liệu   Cụm tuyến dân cư - Xã Thạnh Bình 6 dòng dữ liệu   Đường ĐH.Thạnh Hòa - Xã Thạnh Hòa 6 dòng dữ liệu   Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Hưng 3 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Hưng 9 dòng dữ liệu   Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Hưng 9 dòng dữ liệu   Xã Thạnh Lộc 3 dòng dữ liệu   Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc 12 dòng dữ liệu   Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh - Xã Thạnh Lộc 9 dòng dữ liệu   Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc 6 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước 12 dòng dữ liệu   Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Phước 9 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Phú 3 dòng dữ liệu   Xã Vĩnh Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Thạnh 9 dòng dữ liệu   Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Thạnh 9 dòng dữ liệu   Các xã Thạnh Phước, Thạnh Lộc, Ngọc Thuận, Hòa Lợi 3 dòng dữ liệu   Các xã Hòa Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thuận 3 dòng dữ liệu   Các xã, thị trấn còn lại 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)