Bảng giá đất huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất
Bảng giá đất huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Giồng Riềng năm 2025
Khu vực: huyện Giồng Riềng.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 15.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Giồng Riềng |
Đường 30 Tháng 4 - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Lê Lợi Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Lê Lợi Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Huệ Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Huệ Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu |
Đất ở đô thị | 4.290.000 | 2.145.000 | 1.072.500 | 536.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Trung Trực Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Trần Trí Viễn |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Trung Trực Từ Trần Trí Viễn - Đến Mạc Cửu |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Mai Thị Hồng Hạnh - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Hùng Vương Từ cầu Kênh 1 - Đến Cầu Bông Súng |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Hùng Vương Từ cầu Bông Súng - Đến Cầu Vàm xáng Thị Đội |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Chí Thanh Từ Nguyễn Hùng Hiệp - đến hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Chí Thanh Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Chí Thanh Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Mai Thị Hồng Hạnh |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Hữu Cảnh - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Mậu Thân - |
Đất ở đô thị | 1.716.000 | 858.000 | 429.000 | 214.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Trần Đại Nghĩa - |
Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Văn Đương - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Trần Bạch Đằng Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Đến Mạc Cửu |
Đất ở đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Trần Bạch Đằng Từ Mạc Cửu - Đến Nguyễn Trãi |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Trần Bạch Đằng Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Mạc Cửu Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Mạc Cửu Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Mạc Cửu Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Trần Minh Thường Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 14.560.000 | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Trần Minh Thường Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu |
Đất ở đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Hùng Hiệp Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 14.560.000 | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Hùng Hiệp Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đống Đa |
Đất ở đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đống Đa - |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 4.290.000 | 2.145.000 | 1.072.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Lê Văn Tuân - |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Võ Thị Sáu - |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Tri Phương từ Trần Bạch Đằng - đến Nguyễn Thị Định |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Lâm Thị Chi - |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Trãi Từ Cách Mạng Tháng Tám - Đến Lâm Thị Chi |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Trãi Từ Lâm Thị Chi - Đến Trần Đại Nghĩa |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Huỳnh Mẫn Đạt - |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Thị Định từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri Phương |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Từ ranh Trung tâm y tế huyện đến Ranh Đình Thạnh Hòa - |
Đất ở đô thị | 1.287.000 | 643.500 | 321.750 | 160.875 |
| Huyện Giồng Riềng |
Lý Thường Kiệt - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Thoại Ngọc Hầu - |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Phan Thị Ràng - |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 4.290.000 | 2.145.000 | 1.072.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Chi Lăng - |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 4.290.000 | 2.145.000 | 1.072.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Trần Trí Viễn - |
Đất ở đô thị | 2.860.000 | 1.430.000 | 715.000 | 357.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Văn Đường - |
Đất ở đô thị | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cách Mạng Tháng Tám - |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Lê Quý Đôn - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài - |
Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B Đoạn cách cầu Rạch Chanh 300 mét - Đến Ranh xã Long Thạnh |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B Từ cầu Rạch Chanh đi hướng xã Long Thạnh 300 mét - |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B Từ cầu Rạch Chanh - Đến Bãi rác huyện |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B Từ bãi rác huyện - Đến Ranh đất cây xăng Chấn Nguyên |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Đến Ranh đất Bến xe Giồng Riềng |
Đất ở đô thị | 5.187.000 | 2.593.500 | 1.296.750 | 648.375 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B Từ Bến xe Giồng Riềng - Đến Cầu Giồng Riềng |
Đất ở đô thị | 5.733.000 | 2.866.500 | 1.433.250 | 716.625 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B Từ ngã ba nhà máy nước - Đến Giáp ranh xã Thạnh Hưng |
Đất ở đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 từ Kênh 1 - Đến Kênh 6 giáp xã Thạnh Bình |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963C - |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 520.000 | 260.000 | 130.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Thạnh Hòa Từ UBND thị trấn dọc theo kho lương thực - Đến Hết ranh đất nhà Bác sĩ Thu |
Đất ở đô thị | 2.860.000 | 1.430.000 | 715.000 | 357.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Thạnh Hòa Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Đến Giáp lộ nhựa |
Đất ở đô thị | 2.846.000 | 1.423.000 | 711.500 | 355.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Thạnh Hòa Từ lộ nhựa - Đến Cầu kênh Ba Tường (giáp ranh xã Thạnh Hòa) |
Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 - |
Đất ở đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 - |
Đất ở đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước - |
Đất ở đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước - |
Đất ở đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 50.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường 30 Tháng 4 - |
Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.170.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Lê Lợi Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 6.552.000 | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Lê Lợi Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Huệ Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 6.552.000 | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Huệ Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu |
Đất TM-DV đô thị | 2.574.000 | 1.287.000 | 643.500 | 321.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Trung Trực Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Trần Trí Viễn |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Trung Trực Từ Trần Trí Viễn - Đến Mạc Cửu |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Mai Thị Hồng Hạnh - |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Hùng Vương Từ cầu Kênh 1 - Đến Cầu Bông Súng |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Hùng Vương Từ cầu Bông Súng - Đến Cầu Vàm xáng Thị Đội |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Chí Thanh Từ Nguyễn Hùng Hiệp - đến hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Chí Thanh Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Chí Thanh Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Mai Thị Hồng Hạnh |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Hữu Cảnh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Mậu Thân - |
Đất TM-DV đô thị | 1.029.600 | 514.800 | 257.400 | 128.700 |
| Huyện Giồng Riềng |
Trần Đại Nghĩa - |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Văn Đương - |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Trần Bạch Đằng Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Đến Mạc Cửu |
Đất TM-DV đô thị | 6.552.000 | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Trần Bạch Đằng Từ Mạc Cửu - Đến Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Trần Bạch Đằng Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Mạc Cửu Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Mạc Cửu Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Mạc Cửu Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Trần Minh Thường Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 8.736.000 | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.092.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Trần Minh Thường Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu |
Đất TM-DV đô thị | 6.552.000 | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Hùng Hiệp Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 8.736.000 | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.092.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Hùng Hiệp Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đống Đa |
Đất TM-DV đô thị | 6.552.000 | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đống Đa - |
Đất TM-DV đô thị | 5.148.000 | 2.574.000 | 1.287.000 | 643.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Lê Văn Tuân - |
Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Võ Thị Sáu - |
Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Tri Phương từ Trần Bạch Đằng - đến Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Lâm Thị Chi - |
Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Trãi Từ Cách Mạng Tháng Tám - Đến Lâm Thị Chi |
Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Trãi Từ Lâm Thị Chi - Đến Trần Đại Nghĩa |
Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Huỳnh Mẫn Đạt - |
Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Thị Định từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Từ ranh Trung tâm y tế huyện đến Ranh Đình Thạnh Hòa - |
Đất TM-DV đô thị | 772.200 | 386.100 | 193.050 | 96.525 |
| Huyện Giồng Riềng |
Lý Thường Kiệt - |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Thoại Ngọc Hầu - |
Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Phan Thị Ràng - |
Đất TM-DV đô thị | 5.148.000 | 2.574.000 | 1.287.000 | 643.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Chi Lăng - |
Đất TM-DV đô thị | 5.148.000 | 2.574.000 | 1.287.000 | 643.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Trần Trí Viễn - |
Đất TM-DV đô thị | 1.716.000 | 858.000 | 429.000 | 214.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Văn Đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.965.600 | 982.800 | 491.400 | 245.700 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cách Mạng Tháng Tám - |
Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Lê Quý Đôn - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài - |
Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B Đoạn cách cầu Rạch Chanh 300 mét - Đến Ranh xã Long Thạnh |
Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B Từ cầu Rạch Chanh đi hướng xã Long Thạnh 300 mét - |
Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B Từ cầu Rạch Chanh - Đến Bãi rác huyện |
Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B Từ bãi rác huyện - Đến Ranh đất cây xăng Chấn Nguyên |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Đến Ranh đất Bến xe Giồng Riềng |
Đất TM-DV đô thị | 3.112.200 | 1.556.100 | 778.050 | 389.025 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B Từ Bến xe Giồng Riềng - Đến Cầu Giồng Riềng |
Đất TM-DV đô thị | 3.439.800 | 1.719.900 | 859.950 | 429.975 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B Từ ngã ba nhà máy nước - Đến Giáp ranh xã Thạnh Hưng |
Đất TM-DV đô thị | 1.310.400 | 655.200 | 327.600 | 163.800 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 từ Kênh 1 - Đến Kênh 6 giáp xã Thạnh Bình |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963C - |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | 78.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Thạnh Hòa Từ UBND thị trấn dọc theo kho lương thực - Đến Hết ranh đất nhà Bác sĩ Thu |
Đất TM-DV đô thị | 1.716.000 | 858.000 | 429.000 | 214.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Thạnh Hòa Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Đến Giáp lộ nhựa |
Đất TM-DV đô thị | 1.707.600 | 853.800 | 426.900 | 213.450 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Thạnh Hòa Từ lộ nhựa - Đến Cầu kênh Ba Tường (giáp ranh xã Thạnh Hòa) |
Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 436.800 | 218.400 | 109.200 |
| Huyện Giồng Riềng |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 - |
Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 - |
Đất TM-DV đô thị | 312.000 | 156.000 | 78.000 | 40.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước - |
Đất TM-DV đô thị | 312.000 | 156.000 | 78.000 | 40.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước - |
Đất TM-DV đô thị | 234.000 | 117.000 | 58.500 | 40.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường 30 Tháng 4 - |
Đất SX-KD đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Lê Lợi Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Lê Lợi Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Huệ Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Huệ Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu |
Đất SX-KD đô thị | 2.145.000 | 1.072.500 | 536.250 | 268.125 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Trung Trực Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Trần Trí Viễn |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Trung Trực Từ Trần Trí Viễn - Đến Mạc Cửu |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Mai Thị Hồng Hạnh - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Hùng Vương Từ cầu Kênh 1 - Đến Cầu Bông Súng |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Hùng Vương Từ cầu Bông Súng - Đến Cầu Vàm xáng Thị Đội |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Chí Thanh Từ Nguyễn Hùng Hiệp - đến hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Chí Thanh Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Chí Thanh Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Mai Thị Hồng Hạnh |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Hữu Cảnh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Mậu Thân - |
Đất SX-KD đô thị | 858.000 | 429.000 | 214.500 | 107.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Trần Đại Nghĩa - |
Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Văn Đương - |
Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Trần Bạch Đằng Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Đến Mạc Cửu |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Trần Bạch Đằng Từ Mạc Cửu - Đến Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Trần Bạch Đằng Nối dài - đến đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Mạc Cửu Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Mạc Cửu Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| Huyện Giồng Riềng |
Mạc Cửu Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| Huyện Giồng Riềng |
Trần Minh Thường Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Trần Minh Thường Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Hùng Hiệp Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Hùng Hiệp Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Đống Đa |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đống Đa - |
Đất SX-KD đô thị | 4.290.000 | 2.145.000 | 1.072.500 | 536.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Lê Văn Tuân - |
Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| Huyện Giồng Riềng |
Võ Thị Sáu - |
Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Tri Phương từ Trần Bạch Đằng - đến Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| Huyện Giồng Riềng |
Lâm Thị Chi - |
Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Trãi Từ Cách Mạng Tháng Tám - Đến Lâm Thị Chi |
Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Trãi Từ Lâm Thị Chi - Đến Trần Đại Nghĩa |
Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| Huyện Giồng Riềng |
Huỳnh Mẫn Đạt - |
Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Thị Định từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Từ ranh Trung tâm y tế huyện đến Ranh Đình Thạnh Hòa - |
Đất SX-KD đô thị | 643.500 | 321.750 | 160.875 | 80.438 |
| Huyện Giồng Riềng |
Lý Thường Kiệt - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Thoại Ngọc Hầu - |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Phan Thị Ràng - |
Đất SX-KD đô thị | 4.290.000 | 2.145.000 | 1.072.500 | 536.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Chi Lăng - |
Đất SX-KD đô thị | 4.290.000 | 2.145.000 | 1.072.500 | 536.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Trần Trí Viễn - |
Đất SX-KD đô thị | 1.430.000 | 715.000 | 357.500 | 178.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Văn Đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 | 204.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cách Mạng Tháng Tám - |
Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| Huyện Giồng Riềng |
Lê Quý Đôn - |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài - |
Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B Đoạn cách cầu Rạch Chanh 300 mét - Đến Ranh xã Long Thạnh |
Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B Từ cầu Rạch Chanh đi hướng xã Long Thạnh 300 mét - |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B Từ cầu Rạch Chanh - Đến Bãi rác huyện |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B Từ bãi rác huyện - Đến Ranh đất cây xăng Chấn Nguyên |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Đến Ranh đất Bến xe Giồng Riềng |
Đất SX-KD đô thị | 2.593.500 | 1.296.750 | 648.375 | 324.188 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B Từ Bến xe Giồng Riềng - Đến Cầu Giồng Riềng |
Đất SX-KD đô thị | 2.866.500 | 1.433.250 | 716.625 | 358.313 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B Từ ngã ba nhà máy nước - Đến Giáp ranh xã Thạnh Hưng |
Đất SX-KD đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 từ Kênh 1 - Đến Kênh 6 giáp xã Thạnh Bình |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963C - |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Thạnh Hòa Từ UBND thị trấn dọc theo kho lương thực - Đến Hết ranh đất nhà Bác sĩ Thu |
Đất SX-KD đô thị | 1.430.000 | 715.000 | 357.500 | 178.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Thạnh Hòa Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Đến Giáp lộ nhựa |
Đất SX-KD đô thị | 1.423.000 | 711.500 | 355.750 | 177.875 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Thạnh Hòa Từ lộ nhựa - Đến Cầu kênh Ba Tường (giáp ranh xã Thạnh Hòa) |
Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 - |
Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 162.500 | 81.250 | 40.625 |
| Huyện Giồng Riềng |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc khu phố 3, khu phố 4, khu phố 6, khu phố 7, khu phố 8 - |
Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 130.000 | 65.000 | 32.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước - |
Đất SX-KD đô thị | 260.000 | 130.000 | 65.000 | 32.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Các tuyến đường còn lại trên địa bàn thị trấn Giồng Riềng Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét thuộc các khu phố Quang Mẫn, khu phố Hồng Hạnh, khu phố Kim Liên, khu phố Vĩnh Hòa, khu phố Vĩnh Phước - |
Đất SX-KD đô thị | 195.000 | 97.500 | 48.750 | 30.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Bàn Tân Định Dãy phố trung tâm chợ cũ - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 825.000 | 412.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Bàn Tân Định Từ cầu kênh Nước Mặn - Đến Nhà ông Hồ đối diện chợ xã Bàn Tân Định |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Bàn Tân Định Từ cầu kênh Nước Mặn - Đến Ngã tư Chùa Tràm chẹt |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Bàn Tân Định Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Đến Cầu kênh Tràm giáp xã Thạnh Trị, huyện Tân Hiệp |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Bàn Tân Định Từ giáp ranh chợ cá xã Bàn Tân Định - Đến Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Bàn Tân Định Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Đến Giáp ranh xã Giục Tượng, huyện Châu Thành |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Bàn Tân Định - Xã Bàn Tân Định Từ cầu Chưng Bầu - Đến Cầu Lô Bích |
Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Bàn Tân Định - Xã Bàn Tân Định Từ cầu Lô Bích - Đến Giáp ranh xã Minh Hòa, H. Châu Thành |
Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 588.000 | 294.000 | 147.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Tân Định Đường số 1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 - A4), 8 (H1 - H5), 9 (L1 - L7) - |
Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 1.980.000 | 990.000 | 495.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Tân Định Đường Số 3, 5 (A5 - A20), 8 (F1 - F10), 9 (F11 - F20) - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Tân Định Đường Số 4 - |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Bàn Thạch Từ cầu kênh Năm Tỷ - Đến Cầu Chưng Bầu |
Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Bàn Thạch Từ cầu kênh Láng Sơn - Đến Cầu kênh Giồng Đá |
Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Bàn Thạch Từ Cầu Năm Tỷ - cầu kênh KH3 Giáp xã Long Thạnh |
Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Thạch Đường Số 1, 2, 6 (A7 - A16), 7 (E22 - E32) - |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Thạch Đường Số 3, 5, 6 (B23 - B42), 7 (E33 - E38) - |
Đất ở nông thôn | 924.000 | 462.000 | 231.000 | 115.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Thạch Đường Số 4, 8 - |
Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa An Từ cầu kênh Cây Huệ đối diện nhà thờ (giáp ranh xã Hòa Hưng) - Đến Cầu Út Triệu (đầu kênh Xẻo Gia) |
Đất ở nông thôn | 2.688.000 | 1.344.000 | 672.000 | 336.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa An Từ ngã ba chợ xã Hòa An - Đến Cầu Xẻo Gia |
Đất ở nông thôn | 2.352.000 | 1.176.000 | 588.000 | 294.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa An Từ cầu Xẻo Gia - Đến Cầu kênh Cầu Kè |
Đất ở nông thôn | 924.000 | 462.000 | 231.000 | 115.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa An Đường số 3, 5, 7, 2 (G1 - G16) - |
Đất ở nông thôn | 2.112.000 | 1.056.000 | 528.000 | 264.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa An Đường số 6, 8, 2, 4 (H2 - H13) - |
Đất ở nông thôn | 924.000 | 462.000 | 231.000 | 115.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa An Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Hưng Từ cầu Công Binh - Đến Ngã ba cây xăng Tuyết Vân) |
Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 672.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng Từ cầu kênh Tám Phó đi hướng xã Hòa Hưng 500 mét - |
Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 672.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng Từ cách kênh Tám Phó 500 mét - Đến cầu KH8 |
Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng Từ cầu KH8 - Đến Hết ranh Trường Mẫu giáo Hòa Hưng |
Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng Từ ranh Trường Mẫu giáo Hòa Hưng - Đến Kênh Nhà Băng giáp ranh xã Hòa Lợi |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa Hưng Từ cầu Thác Lác - Đến Giáp ranh đất cây xăng ông Tuấn |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 336.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa Hưng Từ hết ranh đất cây xăng ông Tuấn - Đến Hết ranh đất ông Bắc (đối diện chợ xã Hòa An) |
Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Hòa Hưng Từ Bưu điện xã Hòa Hưng - Đến Kênh KH8 |
Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 1.380.000 | 690.000 | 345.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng Đường Số 1, 2, 4 - |
Đất ở nông thôn | 3.840.000 | 1.920.000 | 960.000 | 480.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng Đường Số 3 - |
Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng Đường Số 6 - |
Đất ở nông thôn | 2.280.000 | 1.140.000 | 570.000 | 285.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng Đường Số 5, 7, 8 - |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng Đường Số 9, 10 - |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Lợi Từ cầu Ba Xéo - Đến Cống Hai Đáo (trung tâm xã) |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Lợi Từ cống Hai Đáo - Đến Kênh Ranh |
Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Lợi Từ cầu Ba Xéo - Đến Kênh Nhà Băng |
Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi Đường Số: 1, 3, 4 (G13 - H1) - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi Đường Số: 2, 4 (đoạn còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi Đường Số: 5, 8, 9 - |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi Đường Số: 6, 7 - |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | 135.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Hòa Thuận Từ cầu chợ Hòa Thuận - Đến Hết ranh đất Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 |
Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 1.380.000 | 690.000 | 345.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Hòa Thuận Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trạm y tế (hướng xáng cụt Xẻo Kim) |
Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 1.380.000 | 690.000 | 345.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Hòa Thuận Từ hết ranh đất Trạm y tế - kênh Ông Dèo |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.150.000 | 575.000 | 287.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Hòa Thuận Ba Đường đối diện dãy phố (nhà ông Đa, ông Nhân, ông Vinh) - |
Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 1.380.000 | 690.000 | 345.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Hòa Thuận Đường cặp Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 (dãy giáo viên) - |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Thuận Từ cầu kênh Tám Phó - Đến cầu kênh Lộ 62 |
Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 588.000 | 294.000 | 147.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Thuận Từ cầu kênh Lộ 62 - Đến Cách cầu kênh Lung Nia 500 mét |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Thuận Từ cách cầu kênh Lung Nia 500 mét - Đến Giáp ranh tỉnh Hậu Giang |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 510.000 | 255.000 | 127.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963D: - Xã Hòa Thuận Từ ngã ba nối liền với dốc cầu kênh Lộ 62 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, huyện Gò Quao (tuyến đê bao Ô Môn Đến Xà No) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Long Thạnh Từ cốngĐường Xuồng - Đến Giáp ranh đất xã Thới Quản |
Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Long Thạnh Từ cầu Số 2 - Đến Cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4 |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Long Thạnh Từ cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4 - Đến Bến phà Vĩnh Thạnh |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Long Thạnh Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Đến Cầu Bến Nhứt cũ |
Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Long Thạnh Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Đến Cống Ba Thiện |
Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 672.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Long Thạnh Từ cống Ba Thiện - Đến Giáp ranh thị trấn Giống Riềng |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Long Thạnh Từ đường số 1 của cụm tuyến dân cư vượt lũ - đến giao nhau với đường tỉnh ĐT.963B hiện hữu |
Đất ở nông thôn | 2.480.000 | 1.240.000 | 620.000 | 310.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh Từ giáp ranh huyện Châu Thành - Đến Ranh nhà máyĐường |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh Từ ranh nhà máy Đường - Đến Cầu Bến Nhứt (cầu cũ và đoạn vòng cung cầu mới) |
Đất ở nông thôn | 2.856.000 | 1.428.000 | 714.000 | 357.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh Từ cầu Bến Nhứt (kể cả đoạn lộ cũ) - Đến CốngĐường Xuồng |
Đất ở nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 378.000 | 189.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh Từ cốngĐường Xuồng - Đến CầuĐường Xuồng |
Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh Đường Số 1 (L7.36 - L4.31) - |
Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 1.980.000 | 990.000 | 495.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh Đường Số 1 (L4.32 - L6.20), 2 (L7.11 - L15.25) - |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh Đường Số 3 (L10.15 - L10 - 26), 4 (L12.2 - L12.13), 8 (L11.1 - L14.3) - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 825.000 | 412.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh Đường Số 3 (L1.6 - L1.28), 2, (các đoạn còn lại), 4 (L4.1 - L4.17), 8 (L14.4 - L14.9), 10 - |
Đất ở nông thôn | 2.376.000 | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh Đường Số 5 - |
Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 528.000 | 264.000 | 132.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Chúc Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện Trạm y tế xã Ngọc Chúc - Đến Rạch Chùa Cũ (dọc theo tuyến kênh KH5) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Chúc Từ Trạm y tế xã Ngọc Chúc - Đến miếu (nhà ông Chệt Bích) đối diện chợ xã |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Chúc Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện UBND xã Ngọc Chúc - Đến Nhà thầy Tại (dọc theo tuyến kênh Lộ Mới) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Chúc Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện UBND xã Ngọc Chúc - Đến Ngã baĐường Ngọc Thành |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Ngọc Thuận - Xã Ngọc Chúc - |
Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Ngọc Thành - Xã Ngọc Chúc - |
Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Chúc Từ cầu kênh Bảy Nguyên - Đến Bến phà Xẻo Bần |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc Từ cầu vàm xáng Thị Đội - Đến Cầu Đập Đất |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc Từ cầu Đập Đất - Đến Kênh Tám Liễu |
Đất ở nông thôn | 924.000 | 462.000 | 231.000 | 115.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc Từ kênh Tám Liễu - Đến Ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc Từ ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc - Đến Cầu Ngọc Chúc |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc Từ cầu Ngọc Chúc - Đến Cầu Cựa Gà |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc Từ cầu Cựa Gà - Đến Giáp ranh đất xã Ngọc Hòa |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 336.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Chúc Đường Số: 5, 7, 1 (B24 - B340), 2 (B4 - B19), 3 (A4 - A19), 4 (A24 - A34) - |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Chúc Đường Số 6 - |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Chúc Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Hòa An - Xã Ngọc Hòa Từ ngã ba Đường vào cầu Công Binh - Đến Cầu Thác Lác hướng đi xã Hòa An |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 336.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Hòa Thuận - Xã Ngọc Hòa Từ cầu UBND xã Ngọc Hòa - Đến Ranh trường THPT Hòa Thuận |
Đất ở nông thôn | 538.000 | 269.000 | 134.500 | 67.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Hòa Thuận - Xã Ngọc Hòa Từ trường THPT Hòa Thuận - Đến Cầu Hòa Thuận |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa Đoạn cách cầu KH7 xã Ngọc Hòa 500 mét - Đến giáp ranh xã Ngọc Chúc |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 336.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa Từ cầu KH7 xã Ngọc Hòa đi xã Ngọc Chúc 500 mét - |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa Từ cầu KH7 xã Ngọc Hòa đi cầu Công Binh 500 mét - |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa Đoạn cách KH7 xã Ngọc Hòa 500 mét - đến cầu Công Binh |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Hòa Đường số 6, 3 (H1 - H12), 4 (F6 - F29), 9 (B1 - B3), 2, (A12 - A14) - |
Đất ở nông thôn | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 | 148.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Hòa Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Thành Từ cầu kênh Bảy Nguyên - Đến Giáp ranh cụm tuyến dân cư vượt lũ xã Ngọc Thành |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Thành Từ ranh cụm tuyến dân cư vượt lũ xã Ngọc Thành - Đến UBND xã Ngọc Thành |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Ngọc Thành - Xã Ngọc Thành Từ UBND xã dọc theo kênh KH5 - Đến Lò sấy lúa ông Nia |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 336.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Ngọc Thành - Xã Ngọc Thành Từ lò sấy ông Nia - Đến Giáp ranh xã Ngọc Chúc |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Ngọc Thuận - Xã Ngọc Thành Từ cầu Kênh Xuôi - Đến Hết ranh cây xăng Trần Minh Dương |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Ngọc Thuận - Xã Ngọc Thành Từ giáp ranh cây xăng Trần Minh Dương - Đến Kênh Xâm Há giáp ranh xã Ngọc Chúc (tuyến kênh KH6) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành Đường Số 2, 3, 7 (L4 - L15) - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành Đường Số 9, 1 (A4 - A8), 10, 5 (C18 - H7) - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành Đường Số 1 (A9-A31), đường Số 4, đường Số 8, đoạn còn lại đường Số 5, đoạn còn lại đường Số 7 - |
Đất ở nông thôn | 924.000 | 462.000 | 231.000 | 115.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành Đường Số 6 - |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Thuận Từ cầu Kênh Xuôi - Đến Trụ sở UBND xã phía chợ (cặp kênh KH6) |
Đất ở nông thôn | 924.000 | 462.000 | 231.000 | 115.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Thuận Từ ngã tư đối diện chợ (kênh KH6) - Đến Nhà Chín Quang |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Thuận Từ cầu Kênh Xuôi - Đến Hết ranh Nhà máy nước đá ông Sáu Tràng (kênh Xuôi) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Thuận Từ UBND xã Ngọc Thuận - Đến Cầu kênh Cơi 15 (KH6) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Thuận Từ kênh Cơi 15 - Đến Cầu Bờ Trúc (giáp xã Thạnh Lộc lộ chính) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận Đường vào - |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận Đường trục A - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận Đường Số: 1, 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 495.000 | 247.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận Đường trục B, 3, 4, 5 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận Đường trục C, 6, 7, 8, 9 - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Thạnh Bình Từ cầu kênh KH3 - Đến Giáp ranh thị trấn Giồng Riềng |
Đất ở nông thôn | 924.000 | 462.000 | 231.000 | 115.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Thạnh Bình Từ cầu kênh KH3 - Đến Cầu kênh xáng Cò Tuất |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư - Xã Thạnh Bình Đường Số: 3, 4, 7, 8 - |
Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 528.000 | 264.000 | 132.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư - Xã Thạnh Bình Đường Số: 1, 2, 5, 6 - |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH.Thạnh Hòa - Xã Thạnh Hòa Từ trụ sở UBND xã - Đến Cầu Ba Tường |
Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH.Thạnh Hòa - Xã Thạnh Hòa Từ trụ sở UBND xã - Đến Cầu Láng Sơn |
Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Hưng - |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 336.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Hưng Từ giáp ranh thị trấn Giồng Riềng - Đến Cầu Đài chiến sĩ |
Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Hưng Từ cầu Đài chiến sĩ - Đến Cầu Ba Lan |
Đất ở nông thôn | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Hưng Từ cầu Ba Lan - Đến Giáp ranh xã Thạnh Phước vàĐường dẫn lên cầu Thạnh Phước |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Hưng Đường Số 1, 4, 3 (N13 - N19), 7 (G1 - G13), 9 (C1 - C3) - |
Đất ở nông thôn | 1.584.000 | 792.000 | 396.000 | 198.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Hưng Đường Số 3 (N20 - N27) - |
Đất ở nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Hưng Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Thạnh Lộc Từ cầu qua cụm dân cư Kênh Ranh - Đến Cầu Bờ Trúc giáp ranh xã Ngọc Thuận (dọc theo tuyến kênh KH6) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc Từ cầu Bờ Trúc về hướng kênh Ranh 500 mét - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Đến Cầu qua cụm dân cư kênh Ranh |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc Từ cách cầu Bờ Trúc đi hướng xã Thạnh Hưng 500 mét - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Đến Giáp ranh xã Thạnh Hưng |
Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh - Xã Thạnh Lộc Đường trục: A, B, C, 4, 2 (C5 - C8), 3 (G5 - G15), 5 (D5 - D26) - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh - Xã Thạnh Lộc Đường trục: D, 2 (C10 - C31), 3 (G16 - K9) - |
Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 495.000 | 247.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh - Xã Thạnh Lộc Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc Đường trục: A, 2, 4, B (D1.8 đến E1.6) - |
Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 528.000 | 264.000 | 132.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước Từ bến phà cũ vàĐường dẫn cầu Thạnh Phước - Đến Giáp ranh ấp Thạnh Đông (nhà Hai Bọng) đối diện kênh Củ Sáu |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước Từ ranh ấp Thạnh Đông (nhà Hai Bọng) - Đến KênhĐường Lầu |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước Từ kênhĐường Lầu - Đến Kênh Chùa |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước Từ Kênh Chùa - Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Phước Đường Số: 6A, 6, 3A, 1B, 1C, 5 (C16 - C19) - |
Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 495.000 | 247.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Phước Đường Số: 4, 5 (E4 - E7) - |
Đất ở nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Phước Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Phú Từ cầu KH5 - Đến Cầu kênh Ranh giáp xã Định An, huyện Gò Quao |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Vĩnh Thạnh Từ ngã ba đi xã Vĩnh Phú - Đến UBND xã Vĩnh Thạnh |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Thạnh Từ cầu treo Vĩnh Thạnh - Đến Cầu rạch Cây Dừa |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 336.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Thạnh Từ cầu rạch Cây Dừa - Đến Ngã ba về xã Vĩnh Phú |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Thạnh Từ ngã ba về xã Vĩnh Phú - Đến Cầu kênh Xáng KH5 giáp ranh xã Vĩnh Phú |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Thạnh Đường Số 2 - |
Đất ở nông thôn | 924.000 | 462.000 | 231.000 | 115.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Thạnh Đường Số 4, 5, 8 - |
Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Thạnh Đường Số 6, 7, 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 | 148.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Bàn Tân Định Dãy phố trung tâm chợ cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 495.000 | 247.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Bàn Tân Định Từ cầu kênh Nước Mặn - Đến Nhà ông Hồ đối diện chợ xã Bàn Tân Định |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Bàn Tân Định Từ cầu kênh Nước Mặn - Đến Ngã tư Chùa Tràm chẹt |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Bàn Tân Định Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Đến Cầu kênh Tràm giáp xã Thạnh Trị, huyện Tân Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Bàn Tân Định Từ giáp ranh chợ cá xã Bàn Tân Định - Đến Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Bàn Tân Định Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Đến Giáp ranh xã Giục Tượng, huyện Châu Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Bàn Tân Định - Xã Bàn Tân Định Từ cầu Chưng Bầu - Đến Cầu Lô Bích |
Đất TM-DV nông thôn | 1.209.600 | 604.800 | 302.400 | 151.200 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Bàn Tân Định - Xã Bàn Tân Định Từ cầu Lô Bích - Đến Giáp ranh xã Minh Hòa, H. Châu Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 705.600 | 352.800 | 176.400 | 88.200 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Tân Định Đường số 1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 - A4), 8 (H1 - H5), 9 (L1 - L7) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.376.000 | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Tân Định Đường Số 3, 5 (A5 - A20), 8 (F1 - F10), 9 (F11 - F20) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Tân Định Đường Số 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Bàn Thạch Từ cầu kênh Năm Tỷ - Đến Cầu Chưng Bầu |
Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 176.400 | 88.200 | 44.100 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Bàn Thạch Từ cầu kênh Láng Sơn - Đến Cầu kênh Giồng Đá |
Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 176.400 | 88.200 | 44.100 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Bàn Thạch Từ Cầu Năm Tỷ - cầu kênh KH3 Giáp xã Long Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 176.400 | 88.200 | 44.100 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Thạch Đường Số 1, 2, 6 (A7 - A16), 7 (E22 - E32) - |
Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Thạch Đường Số 3, 5, 6 (B23 - B42), 7 (E33 - E38) - |
Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 277.200 | 138.600 | 69.300 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Thạch Đường Số 4, 8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa An Từ cầu kênh Cây Huệ đối diện nhà thờ (giáp ranh xã Hòa Hưng) - Đến Cầu Út Triệu (đầu kênh Xẻo Gia) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.800 | 806.400 | 403.200 | 201.600 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa An Từ ngã ba chợ xã Hòa An - Đến Cầu Xẻo Gia |
Đất TM-DV nông thôn | 1.411.200 | 705.600 | 352.800 | 176.400 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa An Từ cầu Xẻo Gia - Đến Cầu kênh Cầu Kè |
Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 277.200 | 138.600 | 69.300 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa An Đường số 3, 5, 7, 2 (G1 - G16) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.267.200 | 633.600 | 316.800 | 158.400 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa An Đường số 6, 8, 2, 4 (H2 - H13) - |
Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 277.200 | 138.600 | 69.300 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa An Các đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Hưng Từ cầu Công Binh - Đến Ngã ba cây xăng Tuyết Vân) |
Đất TM-DV nông thôn | 806.400 | 403.200 | 201.600 | 100.800 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng Từ cầu kênh Tám Phó đi hướng xã Hòa Hưng 500 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 806.400 | 403.200 | 201.600 | 100.800 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng Từ cách kênh Tám Phó 500 mét - Đến cầu KH8 |
Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 302.400 | 151.200 | 75.600 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng Từ cầu KH8 - Đến Hết ranh Trường Mẫu giáo Hòa Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.209.600 | 604.800 | 302.400 | 151.200 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng Từ ranh Trường Mẫu giáo Hòa Hưng - Đến Kênh Nhà Băng giáp ranh xã Hòa Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa Hưng Từ cầu Thác Lác - Đến Giáp ranh đất cây xăng ông Tuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 201.600 | 100.800 | 50.400 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa Hưng Từ hết ranh đất cây xăng ông Tuấn - Đến Hết ranh đất ông Bắc (đối diện chợ xã Hòa An) |
Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 302.400 | 151.200 | 75.600 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Hòa Hưng Từ Bưu điện xã Hòa Hưng - Đến Kênh KH8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.656.000 | 828.000 | 414.000 | 207.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng Đường Số 1, 2, 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.304.000 | 1.152.000 | 576.000 | 288.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng Đường Số 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 936.000 | 468.000 | 234.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng Đường Số 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.368.000 | 684.000 | 342.000 | 171.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng Đường Số 5, 7, 8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 468.000 | 234.000 | 117.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng Đường Số 9, 10 - |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Lợi Từ cầu Ba Xéo - Đến Cống Hai Đáo (trung tâm xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 453.600 | 226.800 | 113.400 | 56.700 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Lợi Từ cống Hai Đáo - Đến Kênh Ranh |
Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 176.400 | 88.200 | 44.100 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Lợi Từ cầu Ba Xéo - Đến Kênh Nhà Băng |
Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 176.400 | 88.200 | 44.100 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi Đường Số: 1, 3, 4 (G13 - H1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi Đường Số: 2, 4 (đoạn còn lại) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 864.000 | 432.000 | 216.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi Đường Số: 5, 8, 9 - |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi Đường Số: 6, 7 - |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 324.000 | 162.000 | 81.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Hòa Thuận Từ cầu chợ Hòa Thuận - Đến Hết ranh đất Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.656.000 | 828.000 | 414.000 | 207.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Hòa Thuận Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trạm y tế (hướng xáng cụt Xẻo Kim) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.656.000 | 828.000 | 414.000 | 207.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Hòa Thuận Từ hết ranh đất Trạm y tế - kênh Ông Dèo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | 690.000 | 345.000 | 172.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Hòa Thuận Ba Đường đối diện dãy phố (nhà ông Đa, ông Nhân, ông Vinh) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.656.000 | 828.000 | 414.000 | 207.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Hòa Thuận Đường cặp Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 (dãy giáo viên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Thuận Từ cầu kênh Tám Phó - Đến cầu kênh Lộ 62 |
Đất TM-DV nông thôn | 705.600 | 352.800 | 176.400 | 88.200 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Thuận Từ cầu kênh Lộ 62 - Đến Cách cầu kênh Lung Nia 500 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 453.600 | 226.800 | 113.400 | 56.700 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Thuận Từ cách cầu kênh Lung Nia 500 mét - Đến Giáp ranh tỉnh Hậu Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 612.000 | 306.000 | 153.000 | 76.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963D: - Xã Hòa Thuận Từ ngã ba nối liền với dốc cầu kênh Lộ 62 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, huyện Gò Quao (tuyến đê bao Ô Môn Đến Xà No) |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 162.000 | 81.000 | 40.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Long Thạnh Từ cốngĐường Xuồng - Đến Giáp ranh đất xã Thới Quản |
Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Long Thạnh Từ cầu Số 2 - Đến Cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Long Thạnh Từ cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4 - Đến Bến phà Vĩnh Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 115.200 | 57.600 | 32.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Long Thạnh Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Đến Cầu Bến Nhứt cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.209.600 | 604.800 | 302.400 | 151.200 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Long Thạnh Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Đến Cống Ba Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 806.400 | 403.200 | 201.600 | 100.800 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Long Thạnh Từ cống Ba Thiện - Đến Giáp ranh thị trấn Giống Riềng |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Long Thạnh Từ đường số 1 của cụm tuyến dân cư vượt lũ - đến giao nhau với đường tỉnh ĐT.963B hiện hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.488.000 | 744.000 | 372.000 | 186.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh Từ giáp ranh huyện Châu Thành - Đến Ranh nhà máyĐường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 576.000 | 288.000 | 144.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh Từ ranh nhà máy Đường - Đến Cầu Bến Nhứt (cầu cũ và đoạn vòng cung cầu mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.713.600 | 856.800 | 428.400 | 214.200 |
| Huyện Giồng Riềng |
Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh Từ cầu Bến Nhứt (kể cả đoạn lộ cũ) - Đến CốngĐường Xuồng |
Đất TM-DV nông thôn | 907.200 | 453.600 | 226.800 | 113.400 |
| Huyện Giồng Riềng |
Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh Từ cốngĐường Xuồng - Đến CầuĐường Xuồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.209.600 | 604.800 | 302.400 | 151.200 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh Đường Số 1 (L7.36 - L4.31) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.376.000 | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh Đường Số 1 (L4.32 - L6.20), 2 (L7.11 - L15.25) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.584.000 | 792.000 | 396.000 | 198.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh Đường Số 3 (L10.15 - L10 - 26), 4 (L12.2 - L12.13), 8 (L11.1 - L14.3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 495.000 | 247.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh Đường Số 3 (L1.6 - L1.28), 2, (các đoạn còn lại), 4 (L4.1 - L4.17), 8 (L14.4 - L14.9), 10 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.425.600 | 712.800 | 356.400 | 178.200 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh Đường Số 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 633.600 | 316.800 | 158.400 | 79.200 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh Các đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Chúc Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện Trạm y tế xã Ngọc Chúc - Đến Rạch Chùa Cũ (dọc theo tuyến kênh KH5) |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Chúc Từ Trạm y tế xã Ngọc Chúc - Đến miếu (nhà ông Chệt Bích) đối diện chợ xã |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Chúc Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện UBND xã Ngọc Chúc - Đến Nhà thầy Tại (dọc theo tuyến kênh Lộ Mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Chúc Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện UBND xã Ngọc Chúc - Đến Ngã baĐường Ngọc Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Ngọc Thuận - Xã Ngọc Chúc - |
Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 176.400 | 88.200 | 44.100 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Ngọc Thành - Xã Ngọc Chúc - |
Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 176.400 | 88.200 | 44.100 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Chúc Từ cầu kênh Bảy Nguyên - Đến Bến phà Xẻo Bần |
Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 151.200 | 75.600 | 37.800 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc Từ cầu vàm xáng Thị Đội - Đến Cầu Đập Đất |
Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc Từ cầu Đập Đất - Đến Kênh Tám Liễu |
Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 277.200 | 138.600 | 69.300 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc Từ kênh Tám Liễu - Đến Ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc |
Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc Từ ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc - Đến Cầu Ngọc Chúc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 378.000 | 189.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc Từ cầu Ngọc Chúc - Đến Cầu Cựa Gà |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc Từ cầu Cựa Gà - Đến Giáp ranh đất xã Ngọc Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 201.600 | 100.800 | 50.400 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Chúc Đường Số: 5, 7, 1 (B24 - B340), 2 (B4 - B19), 3 (A4 - A19), 4 (A24 - A34) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.584.000 | 792.000 | 396.000 | 198.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Chúc Đường Số 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Chúc Các đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 475.200 | 237.600 | 118.800 | 59.400 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Hòa An - Xã Ngọc Hòa Từ ngã ba Đường vào cầu Công Binh - Đến Cầu Thác Lác hướng đi xã Hòa An |
Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 201.600 | 100.800 | 50.400 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Hòa Thuận - Xã Ngọc Hòa Từ cầu UBND xã Ngọc Hòa - Đến Ranh trường THPT Hòa Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 322.800 | 161.400 | 80.700 | 40.350 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Hòa Thuận - Xã Ngọc Hòa Từ trường THPT Hòa Thuận - Đến Cầu Hòa Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa Đoạn cách cầu KH7 xã Ngọc Hòa 500 mét - Đến giáp ranh xã Ngọc Chúc |
Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 201.600 | 100.800 | 50.400 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa Từ cầu KH7 xã Ngọc Hòa đi xã Ngọc Chúc 500 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 453.600 | 226.800 | 113.400 | 56.700 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa Từ cầu KH7 xã Ngọc Hòa đi cầu Công Binh 500 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 453.600 | 226.800 | 113.400 | 56.700 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa Đoạn cách KH7 xã Ngọc Hòa 500 mét - đến cầu Công Binh |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Hòa Đường số 6, 3 (H1 - H12), 4 (F6 - F29), 9 (B1 - B3), 2, (A12 - A14) - |
Đất TM-DV nông thôn | 712.800 | 356.400 | 178.200 | 89.100 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Hòa Các đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Thành Từ cầu kênh Bảy Nguyên - Đến Giáp ranh cụm tuyến dân cư vượt lũ xã Ngọc Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Thành Từ ranh cụm tuyến dân cư vượt lũ xã Ngọc Thành - Đến UBND xã Ngọc Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Ngọc Thành - Xã Ngọc Thành Từ UBND xã dọc theo kênh KH5 - Đến Lò sấy lúa ông Nia |
Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 201.600 | 100.800 | 50.400 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Ngọc Thành - Xã Ngọc Thành Từ lò sấy ông Nia - Đến Giáp ranh xã Ngọc Chúc |
Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 151.200 | 75.600 | 37.800 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Ngọc Thuận - Xã Ngọc Thành Từ cầu Kênh Xuôi - Đến Hết ranh cây xăng Trần Minh Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Ngọc Thuận - Xã Ngọc Thành Từ giáp ranh cây xăng Trần Minh Dương - Đến Kênh Xâm Há giáp ranh xã Ngọc Chúc (tuyến kênh KH6) |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành Đường Số 2, 3, 7 (L4 - L15) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành Đường Số 9, 1 (A4 - A8), 10, 5 (C18 - H7) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | 135.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành Đường Số 1 (A9-A31), đường Số 4, đường Số 8, đoạn còn lại đường Số 5, đoạn còn lại đường Số 7 - |
Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 277.200 | 138.600 | 69.300 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành Đường Số 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Thuận Từ cầu Kênh Xuôi - Đến Trụ sở UBND xã phía chợ (cặp kênh KH6) |
Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 277.200 | 138.600 | 69.300 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Thuận Từ ngã tư đối diện chợ (kênh KH6) - Đến Nhà Chín Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 162.000 | 81.000 | 40.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Thuận Từ cầu Kênh Xuôi - Đến Hết ranh Nhà máy nước đá ông Sáu Tràng (kênh Xuôi) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Thuận Từ UBND xã Ngọc Thuận - Đến Cầu kênh Cơi 15 (KH6) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Thuận Từ kênh Cơi 15 - Đến Cầu Bờ Trúc (giáp xã Thạnh Lộc lộ chính) |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận Đường vào - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.584.000 | 792.000 | 396.000 | 198.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận Đường trục A - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận Đường Số: 1, 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 | 148.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận Đường trục B, 3, 4, 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận Đường trục C, 6, 7, 8, 9 - |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Thạnh Bình Từ cầu kênh KH3 - Đến Giáp ranh thị trấn Giồng Riềng |
Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 277.200 | 138.600 | 69.300 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Thạnh Bình Từ cầu kênh KH3 - Đến Cầu kênh xáng Cò Tuất |
Đất TM-DV nông thôn | 453.600 | 226.800 | 113.400 | 56.700 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư - Xã Thạnh Bình Đường Số: 3, 4, 7, 8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 633.600 | 316.800 | 158.400 | 79.200 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư - Xã Thạnh Bình Đường Số: 1, 2, 5, 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH.Thạnh Hòa - Xã Thạnh Hòa Từ trụ sở UBND xã - Đến Cầu Ba Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 176.400 | 88.200 | 44.100 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH.Thạnh Hòa - Xã Thạnh Hòa Từ trụ sở UBND xã - Đến Cầu Láng Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 176.400 | 88.200 | 44.100 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 201.600 | 100.800 | 50.400 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Hưng Từ giáp ranh thị trấn Giồng Riềng - Đến Cầu Đài chiến sĩ |
Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 302.400 | 151.200 | 75.600 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Hưng Từ cầu Đài chiến sĩ - Đến Cầu Ba Lan |
Đất TM-DV nông thôn | 655.200 | 327.600 | 163.800 | 81.900 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Hưng Từ cầu Ba Lan - Đến Giáp ranh xã Thạnh Phước vàĐường dẫn lên cầu Thạnh Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Hưng Đường Số 1, 4, 3 (N13 - N19), 7 (G1 - G13), 9 (C1 - C3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 950.400 | 475.200 | 237.600 | 118.800 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Hưng Đường Số 3 (N20 - N27) - |
Đất TM-DV nông thôn | 475.200 | 237.600 | 118.800 | 59.400 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Hưng Các đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Thạnh Lộc Từ cầu qua cụm dân cư Kênh Ranh - Đến Cầu Bờ Trúc giáp ranh xã Ngọc Thuận (dọc theo tuyến kênh KH6) |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc Từ cầu Bờ Trúc về hướng kênh Ranh 500 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Đến Cầu qua cụm dân cư kênh Ranh |
Đất TM-DV nông thôn | 453.600 | 226.800 | 113.400 | 56.700 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc Từ cách cầu Bờ Trúc đi hướng xã Thạnh Hưng 500 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Đến Giáp ranh xã Thạnh Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 176.400 | 88.200 | 44.100 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh - Xã Thạnh Lộc Đường trục: A, B, C, 4, 2 (C5 - C8), 3 (G5 - G15), 5 (D5 - D26) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh - Xã Thạnh Lộc Đường trục: D, 2 (C10 - C31), 3 (G16 - K9) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 | 148.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh - Xã Thạnh Lộc Các đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc Đường trục: A, 2, 4, B (D1.8 đến E1.6) - |
Đất TM-DV nông thôn | 633.600 | 316.800 | 158.400 | 79.200 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc Các đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước Từ bến phà cũ vàĐường dẫn cầu Thạnh Phước - Đến Giáp ranh ấp Thạnh Đông (nhà Hai Bọng) đối diện kênh Củ Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 453.600 | 226.800 | 113.400 | 56.700 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước Từ ranh ấp Thạnh Đông (nhà Hai Bọng) - Đến KênhĐường Lầu |
Đất TM-DV nông thôn | 453.600 | 226.800 | 113.400 | 56.700 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước Từ kênhĐường Lầu - Đến Kênh Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 453.600 | 226.800 | 113.400 | 56.700 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước Từ Kênh Chùa - Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ |
Đất TM-DV nông thôn | 453.600 | 226.800 | 113.400 | 56.700 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Phước Đường Số: 6A, 6, 3A, 1B, 1C, 5 (C16 - C19) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 | 148.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Phước Đường Số: 4, 5 (E4 - E7) - |
Đất TM-DV nông thôn | 475.200 | 237.600 | 118.800 | 59.400 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Phước Các đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Phú Từ cầu KH5 - Đến Cầu kênh Ranh giáp xã Định An, huyện Gò Quao |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Vĩnh Thạnh Từ ngã ba đi xã Vĩnh Phú - Đến UBND xã Vĩnh Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 151.200 | 75.600 | 37.800 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Thạnh Từ cầu treo Vĩnh Thạnh - Đến Cầu rạch Cây Dừa |
Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 201.600 | 100.800 | 50.400 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Thạnh Từ cầu rạch Cây Dừa - Đến Ngã ba về xã Vĩnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 151.200 | 75.600 | 37.800 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Thạnh Từ ngã ba về xã Vĩnh Phú - Đến Cầu kênh Xáng KH5 giáp ranh xã Vĩnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 151.200 | 75.600 | 37.800 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Thạnh Đường Số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 554.400 | 277.200 | 138.600 | 69.300 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Thạnh Đường Số 4, 5, 8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Thạnh Đường Số 6, 7, 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 712.800 | 356.400 | 178.200 | 89.100 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Bàn Tân Định Dãy phố trung tâm chợ cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 825.000 | 412.500 | 206.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Bàn Tân Định Từ cầu kênh Nước Mặn - Đến Nhà ông Hồ đối diện chợ xã Bàn Tân Định |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Bàn Tân Định Từ cầu kênh Nước Mặn - Đến Ngã tư Chùa Tràm chẹt |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Bàn Tân Định Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Đến Cầu kênh Tràm giáp xã Thạnh Trị, huyện Tân Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Bàn Tân Định Từ giáp ranh chợ cá xã Bàn Tân Định - Đến Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Bàn Tân Định Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Đến Giáp ranh xã Giục Tượng, huyện Châu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Bàn Tân Định - Xã Bàn Tân Định Từ cầu Chưng Bầu - Đến Cầu Lô Bích |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Bàn Tân Định - Xã Bàn Tân Định Từ cầu Lô Bích - Đến Giáp ranh xã Minh Hòa, H. Châu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Tân Định Đường số 1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 - A4), 8 (H1 - H5), 9 (L1 - L7) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 495.000 | 247.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Tân Định Đường Số 3, 5 (A5 - A20), 8 (F1 - F10), 9 (F11 - F20) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Tân Định Đường Số 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Bàn Thạch Từ cầu kênh Năm Tỷ - Đến Cầu Chưng Bầu |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 147.000 | 73.500 | 36.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Bàn Thạch Từ cầu kênh Láng Sơn - Đến Cầu kênh Giồng Đá |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 147.000 | 73.500 | 36.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Bàn Thạch Từ Cầu Năm Tỷ - cầu kênh KH3 Giáp xã Long Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 147.000 | 73.500 | 36.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Thạch Đường Số 1, 2, 6 (A7 - A16), 7 (E22 - E32) - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Thạch Đường Số 3, 5, 6 (B23 - B42), 7 (E33 - E38) - |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 231.000 | 115.500 | 57.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Bàn Thạch Đường Số 4, 8 - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa An Từ cầu kênh Cây Huệ đối diện nhà thờ (giáp ranh xã Hòa Hưng) - Đến Cầu Út Triệu (đầu kênh Xẻo Gia) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.344.000 | 672.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa An Từ ngã ba chợ xã Hòa An - Đến Cầu Xẻo Gia |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 588.000 | 294.000 | 147.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa An Từ cầu Xẻo Gia - Đến Cầu kênh Cầu Kè |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 231.000 | 115.500 | 57.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa An Đường số 3, 5, 7, 2 (G1 - G16) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.056.000 | 528.000 | 264.000 | 132.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa An Đường số 6, 8, 2, 4 (H2 - H13) - |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 231.000 | 115.500 | 57.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa An Các đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Hưng Từ cầu Công Binh - Đến Ngã ba cây xăng Tuyết Vân) |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 336.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng Từ cầu kênh Tám Phó đi hướng xã Hòa Hưng 500 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 336.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng Từ cách kênh Tám Phó 500 mét - Đến cầu KH8 |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng Từ cầu KH8 - Đến Hết ranh Trường Mẫu giáo Hòa Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Hưng Từ ranh Trường Mẫu giáo Hòa Hưng - Đến Kênh Nhà Băng giáp ranh xã Hòa Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa Hưng Từ cầu Thác Lác - Đến Giáp ranh đất cây xăng ông Tuấn |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Hòa An - Xã Hòa Hưng Từ hết ranh đất cây xăng ông Tuấn - Đến Hết ranh đất ông Bắc (đối diện chợ xã Hòa An) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Hòa Hưng Từ Bưu điện xã Hòa Hưng - Đến Kênh KH8 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 690.000 | 345.000 | 172.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng Đường Số 1, 2, 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 480.000 | 240.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng Đường Số 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng Đường Số 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.140.000 | 570.000 | 285.000 | 142.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng Đường Số 5, 7, 8 - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Hưng Đường Số 9, 10 - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Lợi Từ cầu Ba Xéo - Đến Cống Hai Đáo (trung tâm xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 189.000 | 94.500 | 47.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Lợi Từ cống Hai Đáo - Đến Kênh Ranh |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 147.000 | 73.500 | 36.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963D - Xã Hòa Lợi Từ cầu Ba Xéo - Đến Kênh Nhà Băng |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 147.000 | 73.500 | 36.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi Đường Số: 1, 3, 4 (G13 - H1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi Đường Số: 2, 4 (đoạn còn lại) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi Đường Số: 5, 8, 9 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Hòa Lợi Đường Số: 6, 7 - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Hòa Thuận Từ cầu chợ Hòa Thuận - Đến Hết ranh đất Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 690.000 | 345.000 | 172.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Hòa Thuận Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trạm y tế (hướng xáng cụt Xẻo Kim) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 690.000 | 345.000 | 172.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Hòa Thuận Từ hết ranh đất Trạm y tế - kênh Ông Dèo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | 575.000 | 287.500 | 143.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Hòa Thuận Ba Đường đối diện dãy phố (nhà ông Đa, ông Nhân, ông Vinh) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 690.000 | 345.000 | 172.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Hòa Thuận Đường cặp Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 (dãy giáo viên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Thuận Từ cầu kênh Tám Phó - Đến cầu kênh Lộ 62 |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Thuận Từ cầu kênh Lộ 62 - Đến Cách cầu kênh Lung Nia 500 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 189.000 | 94.500 | 47.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Hòa Thuận Từ cách cầu kênh Lung Nia 500 mét - Đến Giáp ranh tỉnh Hậu Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 255.000 | 127.500 | 63.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963D: - Xã Hòa Thuận Từ ngã ba nối liền với dốc cầu kênh Lộ 62 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, huyện Gò Quao (tuyến đê bao Ô Môn Đến Xà No) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 33.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Long Thạnh Từ cốngĐường Xuồng - Đến Giáp ranh đất xã Thới Quản |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Long Thạnh Từ cầu Số 2 - Đến Cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Long Thạnh Từ cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4 - Đến Bến phà Vĩnh Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 96.000 | 48.000 | 24.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Long Thạnh Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Đến Cầu Bến Nhứt cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Long Thạnh Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Đến Cống Ba Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 336.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Long Thạnh Từ cống Ba Thiện - Đến Giáp ranh thị trấn Giống Riềng |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Long Thạnh Từ đường số 1 của cụm tuyến dân cư vượt lũ - đến giao nhau với đường tỉnh ĐT.963B hiện hữu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.240.000 | 620.000 | 310.000 | 155.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh Từ giáp ranh huyện Châu Thành - Đến Ranh nhà máyĐường |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh Từ ranh nhà máy Đường - Đến Cầu Bến Nhứt (cầu cũ và đoạn vòng cung cầu mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.428.000 | 714.000 | 357.000 | 178.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh Từ cầu Bến Nhứt (kể cả đoạn lộ cũ) - Đến CốngĐường Xuồng |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Quốc lộ 61 - Xã Long Thạnh Từ cốngĐường Xuồng - Đến CầuĐường Xuồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh Đường Số 1 (L7.36 - L4.31) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 495.000 | 247.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh Đường Số 1 (L4.32 - L6.20), 2 (L7.11 - L15.25) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh Đường Số 3 (L10.15 - L10 - 26), 4 (L12.2 - L12.13), 8 (L11.1 - L14.3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 825.000 | 412.500 | 206.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh Đường Số 3 (L1.6 - L1.28), 2, (các đoạn còn lại), 4 (L4.1 - L4.17), 8 (L14.4 - L14.9), 10 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 | 148.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh Đường Số 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Long Thạnh Các đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Chúc Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện Trạm y tế xã Ngọc Chúc - Đến Rạch Chùa Cũ (dọc theo tuyến kênh KH5) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Chúc Từ Trạm y tế xã Ngọc Chúc - Đến miếu (nhà ông Chệt Bích) đối diện chợ xã |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Chúc Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện UBND xã Ngọc Chúc - Đến Nhà thầy Tại (dọc theo tuyến kênh Lộ Mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Chúc Từ cầu kênh Lộ Mới đối diện UBND xã Ngọc Chúc - Đến Ngã baĐường Ngọc Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Ngọc Thuận - Xã Ngọc Chúc - |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 147.000 | 73.500 | 36.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Ngọc Thành - Xã Ngọc Chúc - |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 147.000 | 73.500 | 36.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Chúc Từ cầu kênh Bảy Nguyên - Đến Bến phà Xẻo Bần |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc Từ cầu vàm xáng Thị Đội - Đến Cầu Đập Đất |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc Từ cầu Đập Đất - Đến Kênh Tám Liễu |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 231.000 | 115.500 | 57.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc Từ kênh Tám Liễu - Đến Ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc Từ ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc - Đến Cầu Ngọc Chúc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 | 157.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc Từ cầu Ngọc Chúc - Đến Cầu Cựa Gà |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Chúc Từ cầu Cựa Gà - Đến Giáp ranh đất xã Ngọc Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Chúc Đường Số: 5, 7, 1 (B24 - B340), 2 (B4 - B19), 3 (A4 - A19), 4 (A24 - A34) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Chúc Đường Số 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Chúc Các đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Hòa An - Xã Ngọc Hòa Từ ngã ba Đường vào cầu Công Binh - Đến Cầu Thác Lác hướng đi xã Hòa An |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Hòa Thuận - Xã Ngọc Hòa Từ cầu UBND xã Ngọc Hòa - Đến Ranh trường THPT Hòa Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 269.000 | 134.500 | 67.250 | 33.625 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Hòa Thuận - Xã Ngọc Hòa Từ trường THPT Hòa Thuận - Đến Cầu Hòa Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa Đoạn cách cầu KH7 xã Ngọc Hòa 500 mét - Đến giáp ranh xã Ngọc Chúc |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa Từ cầu KH7 xã Ngọc Hòa đi xã Ngọc Chúc 500 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 189.000 | 94.500 | 47.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa Từ cầu KH7 xã Ngọc Hòa đi cầu Công Binh 500 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 189.000 | 94.500 | 47.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Ngọc Hòa Đoạn cách KH7 xã Ngọc Hòa 500 mét - đến cầu Công Binh |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Hòa Đường số 6, 3 (H1 - H12), 4 (F6 - F29), 9 (B1 - B3), 2, (A12 - A14) - |
Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | 297.000 | 148.500 | 74.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Hòa Các đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Thành Từ cầu kênh Bảy Nguyên - Đến Giáp ranh cụm tuyến dân cư vượt lũ xã Ngọc Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Thành Từ ranh cụm tuyến dân cư vượt lũ xã Ngọc Thành - Đến UBND xã Ngọc Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | 187.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Ngọc Thành - Xã Ngọc Thành Từ UBND xã dọc theo kênh KH5 - Đến Lò sấy lúa ông Nia |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Ngọc Thành - Xã Ngọc Thành Từ lò sấy ông Nia - Đến Giáp ranh xã Ngọc Chúc |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Ngọc Thuận - Xã Ngọc Thành Từ cầu Kênh Xuôi - Đến Hết ranh cây xăng Trần Minh Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Ngọc Thuận - Xã Ngọc Thành Từ giáp ranh cây xăng Trần Minh Dương - Đến Kênh Xâm Há giáp ranh xã Ngọc Chúc (tuyến kênh KH6) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành Đường Số 2, 3, 7 (L4 - L15) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành Đường Số 9, 1 (A4 - A8), 10, 5 (C18 - H7) - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 225.000 | 112.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành Đường Số 1 (A9-A31), đường Số 4, đường Số 8, đoạn còn lại đường Số 5, đoạn còn lại đường Số 7 - |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 231.000 | 115.500 | 57.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thành Đường Số 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Thuận Từ cầu Kênh Xuôi - Đến Trụ sở UBND xã phía chợ (cặp kênh KH6) |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 231.000 | 115.500 | 57.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Thuận Từ ngã tư đối diện chợ (kênh KH6) - Đến Nhà Chín Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 33.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Thuận Từ cầu Kênh Xuôi - Đến Hết ranh Nhà máy nước đá ông Sáu Tràng (kênh Xuôi) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Thuận Từ UBND xã Ngọc Thuận - Đến Cầu kênh Cơi 15 (KH6) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Ngọc Thuận Từ kênh Cơi 15 - Đến Cầu Bờ Trúc (giáp xã Thạnh Lộc lộ chính) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận Đường vào - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận Đường trục A - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | 187.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận Đường Số: 1, 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 495.000 | 247.500 | 123.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận Đường trục B, 3, 4, 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Ngọc Thuận Đường trục C, 6, 7, 8, 9 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Thạnh Bình Từ cầu kênh KH3 - Đến Giáp ranh thị trấn Giồng Riềng |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 231.000 | 115.500 | 57.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963 - Xã Thạnh Bình Từ cầu kênh KH3 - Đến Cầu kênh xáng Cò Tuất |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 189.000 | 94.500 | 47.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư - Xã Thạnh Bình Đường Số: 3, 4, 7, 8 - |
Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư - Xã Thạnh Bình Đường Số: 1, 2, 5, 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH.Thạnh Hòa - Xã Thạnh Hòa Từ trụ sở UBND xã - Đến Cầu Ba Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 147.000 | 73.500 | 36.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH.Thạnh Hòa - Xã Thạnh Hòa Từ trụ sở UBND xã - Đến Cầu Láng Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 147.000 | 73.500 | 36.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Hưng Từ giáp ranh thị trấn Giồng Riềng - Đến Cầu Đài chiến sĩ |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Hưng Từ cầu Đài chiến sĩ - Đến Cầu Ba Lan |
Đất SX-KD nông thôn | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Hưng Từ cầu Ba Lan - Đến Giáp ranh xã Thạnh Phước vàĐường dẫn lên cầu Thạnh Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Hưng Đường Số 1, 4, 3 (N13 - N19), 7 (G1 - G13), 9 (C1 - C3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Hưng Đường Số 3 (N20 - N27) - |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Hưng Các đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Thạnh Lộc Từ cầu qua cụm dân cư Kênh Ranh - Đến Cầu Bờ Trúc giáp ranh xã Ngọc Thuận (dọc theo tuyến kênh KH6) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc Từ cầu Bờ Trúc về hướng kênh Ranh 500 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Đến Cầu qua cụm dân cư kênh Ranh |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 189.000 | 94.500 | 47.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc Từ cách cầu Bờ Trúc đi hướng xã Thạnh Hưng 500 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường ĐH. Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Đến Giáp ranh xã Thạnh Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 147.000 | 73.500 | 36.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh - Xã Thạnh Lộc Đường trục: A, B, C, 4, 2 (C5 - C8), 3 (G5 - G15), 5 (D5 - D26) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh - Xã Thạnh Lộc Đường trục: D, 2 (C10 - C31), 3 (G16 - K9) - |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 495.000 | 247.500 | 123.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh - Xã Thạnh Lộc Các đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc Đường trục: A, 2, 4, B (D1.8 đến E1.6) - |
Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc - Xã Thạnh Lộc Các đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước Từ bến phà cũ vàĐường dẫn cầu Thạnh Phước - Đến Giáp ranh ấp Thạnh Đông (nhà Hai Bọng) đối diện kênh Củ Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 189.000 | 94.500 | 47.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước Từ ranh ấp Thạnh Đông (nhà Hai Bọng) - Đến KênhĐường Lầu |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 189.000 | 94.500 | 47.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước Từ kênhĐường Lầu - Đến Kênh Chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 189.000 | 94.500 | 47.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963B - Xã Thạnh Phước Từ Kênh Chùa - Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 189.000 | 94.500 | 47.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Phước Đường Số: 6A, 6, 3A, 1B, 1C, 5 (C16 - C19) - |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 495.000 | 247.500 | 123.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Phước Đường Số: 4, 5 (E4 - E7) - |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Phước Các đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Phú Từ cầu KH5 - Đến Cầu kênh Ranh giáp xã Định An, huyện Gò Quao |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Xã Vĩnh Thạnh Từ ngã ba đi xã Vĩnh Phú - Đến UBND xã Vĩnh Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Thạnh Từ cầu treo Vĩnh Thạnh - Đến Cầu rạch Cây Dừa |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Thạnh Từ cầu rạch Cây Dừa - Đến Ngã ba về xã Vĩnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Đường Tỉnh 963C - Xã Vĩnh Thạnh Từ ngã ba về xã Vĩnh Phú - Đến Cầu kênh Xáng KH5 giáp ranh xã Vĩnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Thạnh Đường Số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 231.000 | 115.500 | 57.750 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Thạnh Đường Số 4, 5, 8 - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Cụm tuyến dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Thạnh Đường Số 6, 7, 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | 297.000 | 148.500 | 74.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Các xã Thạnh Phước, Thạnh Lộc, Ngọc Thuận, Hòa Lợi Từ Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ trở vào nội huyện 1.000 mét thuộc địa phận các xã Thạnh Phước, Thạnh Lộc, Ngọc Thuận, Hòa Lợi - |
Đất trồng cây lâu năm | 89.000 | 79.000 | 70.000 | |
| Huyện Giồng Riềng |
Các xã Thạnh Phước, Thạnh Lộc, Ngọc Thuận, Hòa Lợi Từ Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ trở vào nội huyện 1.000 mét thuộc địa phận các xã Thạnh Phước, Thạnh Lộc, Ngọc Thuận, Hòa Lợi - |
Đất trồng hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản | 73.000 | 64.000 | 55.000 | |
| Huyện Giồng Riềng |
Các xã Thạnh Phước, Thạnh Lộc, Ngọc Thuận, Hòa Lợi Từ Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ trở vào nội huyện 1.000 mét thuộc địa phận các xã Thạnh Phước, Thạnh Lộc, Ngọc Thuận, Hòa Lợi - |
Đất rừng sản xuất | 40.000 | 40.000 | 40.000 | |
| Huyện Giồng Riềng |
Các xã Hòa Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thuận Từ địa giới hành chính của tỉnh Kiên Giang giáp với tỉnh Hậu Giang trở vào nội huyện 1.000 mét thuộc địa phận các xã Hòa Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thuận - |
Đất trồng cây lâu năm | 84.000 | 78.000 | 72.000 | |
| Huyện Giồng Riềng |
Các xã Hòa Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thuận Từ địa giới hành chính của tỉnh Kiên Giang giáp với tỉnh Hậu Giang trở vào nội huyện 1.000 mét thuộc địa phận các xã Hòa Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thuận - |
Đất trồng hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 60.000 | 54.000 | |
| Huyện Giồng Riềng |
Các xã Hòa Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thuận Từ địa giới hành chính của tỉnh Kiên Giang giáp với tỉnh Hậu Giang trở vào nội huyện 1.000 mét thuộc địa phận các xã Hòa Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thuận - |
Đất rừng sản xuất | 40.000 | 40.000 | 40.000 | |
| Huyện Giồng Riềng |
Các xã, thị trấn còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 66.000 | 60.000 | 53.000 | |
| Huyện Giồng Riềng |
Các xã, thị trấn còn lại - |
Đất trồng hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 53.000 | 47.000 | |
| Huyện Giồng Riềng |
Các xã, thị trấn còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 40.000 | 40.000 | 40.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Giồng Riềng |
Đường 30 Tháng 4 - |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Lê Lợi Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Lê Lợi Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Huệ Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Huệ Từ Nguyễn Chí Thanh - Đến Mạc Cửu |
Đất ở đô thị | 4.290.000 | 2.145.000 | 1.072.500 | 536.250 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Văn Trỗi - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Trung Trực Từ Đường 30 Tháng 4 - Đến Trần Trí Viễn |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Trung Trực Từ Trần Trí Viễn - Đến Mạc Cửu |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Mai Thị Hồng Hạnh - |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Hùng Vương Từ cầu Kênh 1 - Đến Cầu Bông Súng |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Hùng Vương Từ cầu Bông Súng - Đến Cầu Vàm xáng Thị Đội |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Chí Thanh Từ Nguyễn Hùng Hiệp - đến hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Chí Thanh Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại thị trấn Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nguyễn Chí Thanh Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Mai Thị Hồng Hạnh |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| Huyện Giồng Riềng |
Nam Kỳ Khởi Nghĩa - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
