---
title: Bảng giá đất huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang 2026
date: 2024-01-13T04:43:01Z
modified: 2026-08-31T05:43:40Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-huyen-go-cong-dong-tinh-tien-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 63495
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-huyen-go-cong-dong-tinh-tien-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-31T05:43:40Z
---

**Bảng giá đất huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.**

**Lưu ý**: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tiền Giang sáp nhập vào tỉnh Đồng Tháp theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-huyen-go-cong-dong-tinh-tien-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-huyen-go-cong-dong-tinh-tien-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất

Bảng giá đất huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết [01/2026/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-01-2026-nq-hdnd-quy-dinh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-tinh-dong-thap.md) quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

### Nguyên tắc xác định vị trí đất

#### Đối với đất nông nghiệp

**Vị trí 1:** đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

**Vị trí 2:** đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

**Vị trí 3:** đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

**Vị trí 4:** đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

**Vị trí 5:** đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

**Vị trí 5:** Các vị trí còn lại

#### Đối với đất ở tại nông thôn

**Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:**

- **Vị trí 1:** đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- **Vị trí 2:** đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- **Vị trí 3:** đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
- 

**Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:**

- **Vị trí 1:** đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- **Vị trí 2:** đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- **Vị trí 3:** các vị trí còn lại.

#### Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

### Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

   Phường xã / Khu vực — Đồng Tháp  Đang tải...  

 

 [🔍 Tìm kiếm](javascript:void(0))

### Bảng giá đất huyện Gò Công Đông năm 2025

**Khu vực:** huyện Gò Công Đông.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV đô thị, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX-KD đô thị, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ.

**Mức giá áp dụng:** từ 34.000 đến 4.100.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2025.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa** Ngã ba Nguyễn Trãi (bến xe Tân Hòa) - Ngã tư đường 16/2 - Trương Định | Đất ở đô thị | 2.500.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường 30/4 - Thị trấn Tân Hòa** Giao Đường tỉnh 862 - Hết ranh Huyện ủy | Đất ở đô thị | 2.900.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa** Cổng chào thị trấn Tân Hòa - Ngã ba giao Nguyễn Trãi (công viên Tân Hòa) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa** Ngã tư giao đường 16/2 - Hẻm văn hóa khu phố xóm Gò 2 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường 30/4 - Thị trấn Tân Hòa** Ranh Huyện ủy - Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Trương Định - Thị trấn Tân Hòa** Giao Đường tỉnh 862 - Giao đường Nguyễn Văn Côn | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Tân Hòa** Ranh Trường Nguyễn Văn Côn - Cầu Nguyễn Văn Côn | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Hòa** Giáp Đường tỉnh 862 - Đường vào ấp Dương Quới | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Hòa** Đường vào ấp Dương Quới - Đường Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường nội bộ công viên Tân Hòa - Thị trấn Tân Hòa** Giao Đường tỉnh 862 - Giao đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Võ Duy Linh - Thị trấn Tân Hòa** Giao Đường tỉnh 862 - Cầu Cháy | Đất ở đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa** Hẻm văn hóa khu phố Xóm Gò 2 - Đường vào ấp Trại Ngang | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường phía sau khối vận - Thị trấn Tân Hòa** Giao đường 30/4 - Giao đường Trương Định | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường 16/2 - Thị trấn Tân Hòa** Giao Đường tỉnh 862 - Cầu 16/2 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa** Đường vào Trại Ngang - Bia chiến tích Xóm Gò | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường 30/4 - Thị trấn Tân Hòa** Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4 - Ngã ba giao Thủ Khoa Huân (trại cưa) | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường nội bộ khu lương thực Tân Hòa - Thị trấn Tân Hòa** Toàn tuyến (kể cả đoạn đường vào Trường Mẫu giáo Tân Hòa) - | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Tân Hòa** Ranh Trường Nguyễn Văn Côn (điểm cuối) - Đường tỉnh 862 | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường 16/2 - Thị trấn Tân Hòa** Cầu 16/2 - Giao đường Võ Duy Linh | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Tân Hòa** Giao đường Nguyễn Trãi - Cầu Nguyễn Văn Côn | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Thủ Khoa Huân - Thị trấn Tân Hòa** Giao đường 30/4 (Trại cưa) - Cống Long Uông | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Thủ Khoa Huân - Thị trấn Tân Hòa** Cống Long Uông - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Võ Duy Linh - Thị trấn Tân Hòa** Cầu Cháy - Giao đường 16/2 | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường vào Sân vận động - Thị trấn Tân Hòa** Hết tuyến - | Đất ở đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đất ở 2 bên dãy phố chợ Tân Hòa - Thị trấn Tân Hòa** - | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đất ở tại vị trí còn lại của khu phố - Thị trấn Tân Hòa** - | Đất ở đô thị | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Vị trí 1 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa** - | Đất ở đô thị | 370.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Vị trí 2 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa** - | Đất ở đô thị | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Vị trí 3 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa** - | Đất ở đô thị | 220.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Vị trí 4 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa** - | Đất ở đô thị | 170.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đất thuộc các khu phố** - | Đất ở đô thị | 250.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đất thuộc các ấp giáp ranh các xã** - | Đất ở đô thị | 170.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng** Ranh thị trấn - Đường vào Khu TĐC 3,3 ha | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng** Đường vào Khu TĐC 3,3 ha - Ranh trụ sở UBND thị trấn | Đất ở đô thị | 2.200.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng** Ranh trụ sở UBND thị trấn - Bưu điện thị trấn Vàm Láng | Đất ở đô thị | 3.300.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng** Bưu điện thị trấn Vàm Láng - Cảng cá Vàm Láng | Đất ở đô thị | 4.100.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường nối Đường tỉnh 871 với đường Bắc sông Cần Lộc - Thị trấn Vàm Láng** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường nội bộ Khu TĐC thị trấn Vàm Láng - Thị trấn Vàm Láng** - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đoạn 1 - Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 - Thị trấn Vàm Láng** Đường tỉnh 871 - Đường vào SVĐ Vàm Láng | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đoạn 2 - Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 - Thị trấn Vàm Láng** Đường vào SVĐ Vàm Láng - Đường vào Hải đội 2 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đoạn 3 - Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 - Thị trấn Vàm Láng** Đường vào Hải đội 2 - Cống số 1 | Đất ở đô thị | 860.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Đê biển - Thị trấn Vàm Láng** đoạn từ ngã ba giao với Đường tỉnh 871 - đến cống Rạch Xẻo | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Đê cũ - Thị trấn Vàm Láng** đoạn từ cống sông Cần Lộc - đền đường vào xí nghiệp tàu thuyền | Đất ở đô thị | 580.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Kênh Rác (từ hẻm 3 đến hẻm 6) - Thị trấn Vàm Láng** - | Đất ở đô thị | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường vào Hải đội 2 (đoạn từ đê đến Hải đội 2) - Thị trấn Vàm Láng** - | Đất ở đô thị | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Các vị trí còn lại - Thị trấn Vàm Láng** - | Đất ở đô thị | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871** UBND xã Tân Đông cũ (giáp ranh thị xã) - Ranh Thánh thất Tân Đông (từ thị xã xuống) | Đất ở nông thôn | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871** Thánh thất Tân Đông - Ranh Nghĩa trang Tân Tây (từ thị xã xuống) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871** Ranh Nghĩa trang Tân Tây - Ngã ba đường mã Bà Giàu | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871** Ngã ba đường mã Bà Giàu - Ngã tư giao Đường huyện 02 | Đất ở nông thôn | 860.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871** Ngã tư giao Đường huyện 02 - Chùa Xóm Lưới | Đất ở nông thôn | 980.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871** Chùa Xóm Lưới - Ranh UBND Vàm Láng (kênh 7 Láo) | Đất ở nông thôn | 860.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871B** Giáp ranh thị xã (Cầu Vàm Tháp) - Giao Đường tỉnh 873B | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871B** Giao Đường tỉnh 873B - Toàn tuyến | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Khu vực chợ Kiểng Phước** Giao Đường tỉnh 871 - Đường vào chợ và 02 dãy phố cặp chợ | Đất ở nông thôn | 980.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Ngã ba giao đường Việt Hùng (ranh thị xã) - Cổng chào thị trấn Tân Hòa | Đất ở nông thôn | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Bia chiến tích Xóm Gò - Ngã tư giao Đường huyện 05B, đường vào ấp Giồng Lãnh 1 | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Ngã tư giao đường huyện lộ 05B, đường vào ấp Giồng Lãnh 1 - Ngã ba Đường Bà Lẫy 1 | Đất ở nông thôn | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Cầu Tân Thành - Ngã ba Đường huyện 07 | Đất ở nông thôn | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Hai dãy phố cặp chợ Tân Thành - | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Ngã ba Đường huyện 07 - Đồn Biên phòng Tân Thành | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Đồn Biên phòng Tân Thành - Ngã 05 biển Tân Thành | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Ngã 05 biển Tân Thành - Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu Muống | Đất ở nông thôn | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu Muống - Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi - Trường TH ấp Đèn Đỏ | Đất ở nông thôn | 410.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Trường TH ấp Đèn Đỏ - Cống Rạch Gốc (Đèn Đỏ) giáp Đường huyện 08 | Đất ở nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đoạn trước UBND xã Tân Tây** Đường vào 02 dãy phố cặp chợ Tân Tây - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đoạn trước UBND xã Tân Tây** Giao với Đường tỉnh 871 - Giao Đường tỉnh 873B | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 873B** Ngã ba giao đoạn đường trước UBND xã Tân Tây - Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 873B** Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây - Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 873B** Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây - Cầu Ông Non (giáp ranh thị xã Gò Công) | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 873B** Ngã ba giao đoạn đường trước UBND xã Tân Tây - Hết ranh trường tiểu học Tân Tây 2 | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 873B** Hết ranh Trường Tiểu học Tân Tây 2 - Ngã Tư Tân Phước | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 873B** Ngã Tư Tân Phước - Giáp đê sông Vàm Cỏ | Đất ở nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Tuyến đường tránh Tân Tây** Đường tỉnh 871 - Đường tỉnh 873B | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871C** Cầu Xóm Sọc - Kênh Trần Văn Bỉnh | Đất ở nông thôn | 580.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871C** Kênh Trần Văn Bỉnh - Kênh Gò Me 1 | Đất ở nông thôn | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871C** Kênh Gò Me 1 - Cầu Tam Bảng | Đất ở nông thôn | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871C** Cầu Tam Bảng - Đê biển xã Tân Điền | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 01** Cầu Gò Xoài (giáp ranh thị xã Gò Công) - Ngã tư Tân Phước | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 01** Ngã tư Tân Phước - Cầu Tân Phước | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 01** Cầu Tân Phước - Ngã tư Rạch Già | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 01** Đường vào cặp chợ Tân Phước - | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 01** Đường nội bộ khu dân cư mới thành lập - | Đất ở nông thôn | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 02** Ngã ba giao đường Võ Duy Linh - 16/2 - Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh) | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 02** Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh) - Kênh Trần Văn Dõng | Đất ở nông thôn | 580.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 02** Kênh Trần Văn Dõng - Cách ngã tư Kiểng Phước 200m | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 02** Ngã tư Kiểng Phước về 02 hướng cách 200m - | Đất ở nông thôn | 580.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 02** Cách ngã tư Kiểng Phước 200m - Cầu Xóm Gồng 7 | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 02** Cầu Xóm Gồng 7 - Cầu Hội Đồng Quyền | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 02** Cầu Hội Đồng Quyền - Ngã tư Rạch Già | Đất ở nông thôn | 580.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 03** Giao đường Nguyễn Trãi - Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 03** Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung - Cầu Thanh Nhung | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 03** Cầu Thanh Nhung - Đường huyện 09 | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 04** Từ ngã ba Thủ Khoa Huân - đường 30/4 - Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung) | Đất ở nông thôn | 510.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 04** Đường vào ấp Tân Xuân - Bến đò | Đất ở nông thôn | 410.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 05** Giáp Đường tỉnh 862 - Cầu Bình Nghị | Đất ở nông thôn | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 05** Cầu Bình Nghị - Hết tuyến | Đất ở nông thôn | 510.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 05B** Giáp Đường huyện 05 (xã Bình Nghị) - Giáp Đường tỉnh 862 (xã Tăng Hòa) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 06** Giáp Đường tỉnh 873B (xã Tân Phước) - giáp Đường huyện 02 (xã Gia Thuận) | Đất ở nông thôn | 510.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 07** Giao Đường tỉnh 862 - Đường huyện 08 (cống Vàm Kinh). | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 07** Giao Đường tỉnh 862 - Ngã ba giao 871C (UBND xã Tân Điền) | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 07** Cầu Tam Bảng - Ngã ba đường về chợ Kiểng Phước | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 07** Ngã ba đường về chợ Kiểng Phước - Đê Kiểng Phước | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường vào ấp 7 xã Tân Tây** Giao Đường tỉnh 873B - Cầu Giồng Tháp | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 08 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)** Cống Rạch Gốc (đèn đỏ) xã Tân Thành - Giáp Đường huyện 04 (xã Phước Trung) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 08B (Đường đê cửa sông Gò Công 1- đê tả sông Cửa Tiểu)** Giáp Đường huyện 04 xã Phước Trung - Công Long Uông xã Phước Trung | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 09 (Đường đê tả sông Cửa Tiểu)** Cống Lông Uông (xã Phước Trung) - Cống Rạch Già (giáp ranh huyện Gò Công Tây) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)** Cống số 1, xã Kiểng Phước - Cống Vàm Tháp xã Tân Phước | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)** Từ giáp Đường tỉnh 871 - Giáp Đường tỉnh 871B (nối dài) | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)** Giáp Đường tỉnh 871B (nối dài) - Cống Vàm Tháp xã Tân Phước | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 19 (đường Việt Hùng cũ, giáp ranh thị xã)** Đường tỉnh 862 - Cống Sáu Tiệp | Đất ở nông thôn | 510.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 19 (đường Việt Hùng cũ, giáp ranh thị xã)** Cống Sáu Tiệp - Cầu Kênh liên huyện | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đê biển, đê sông** Các vị trí đê biển, đê sông còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường vào khu tránh bão (Xã Kiểng Phước)** Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 580.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa** Ngã ba Nguyễn Trãi (bến xe Tân Hòa) - Ngã tư đường 16/2 - Trương Định | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường 30/4 - Thị trấn Tân Hòa** Giao Đường tỉnh 862 - Hết ranh Huyện ủy | Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa** Cổng chào thị trấn Tân Hòa - Ngã ba giao Nguyễn Trãi (công viên Tân Hòa) | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa** Ngã tư giao đường 16/2 - Hẻm văn hóa khu phố xóm Gò 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường 30/4 - Thị trấn Tân Hòa** Ranh Huyện ủy - Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Trương Định - Thị trấn Tân Hòa** Giao Đường tỉnh 862 - Giao đường Nguyễn Văn Côn | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Tân Hòa** Ranh Trường Nguyễn Văn Côn - Cầu Nguyễn Văn Côn | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Hòa** Giáp Đường tỉnh 862 - Đường vào ấp Dương Quới | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Hòa** Đường vào ấp Dương Quới - Đường Thủ Khoa Huân | Đất TM-DV đô thị | 736.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường nội bộ công viên Tân Hòa - Thị trấn Tân Hòa** Giao Đường tỉnh 862 - Giao đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Võ Duy Linh - Thị trấn Tân Hòa** Giao Đường tỉnh 862 - Cầu Cháy | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa** Hẻm văn hóa khu phố Xóm Gò 2 - Đường vào ấp Trại Ngang | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường phía sau khối vận - Thị trấn Tân Hòa** Giao đường 30/4 - Giao đường Trương Định | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường 16/2 - Thị trấn Tân Hòa** Giao Đường tỉnh 862 - Cầu 16/2 | Đất TM-DV đô thị | 1.120.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa** Đường vào Trại Ngang - Bia chiến tích Xóm Gò | Đất TM-DV đô thị | 736.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường 30/4 - Thị trấn Tân Hòa** Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4 - Ngã ba giao Thủ Khoa Huân (trại cưa) | Đất TM-DV đô thị | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường nội bộ khu lương thực Tân Hòa - Thị trấn Tân Hòa** Toàn tuyến (kể cả đoạn đường vào Trường Mẫu giáo Tân Hòa) - | Đất TM-DV đô thị | 736.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Tân Hòa** Ranh Trường Nguyễn Văn Côn (điểm cuối) - Đường tỉnh 862 | Đất TM-DV đô thị | 736.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường 16/2 - Thị trấn Tân Hòa** Cầu 16/2 - Giao đường Võ Duy Linh | Đất TM-DV đô thị | 736.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Tân Hòa** Giao đường Nguyễn Trãi - Cầu Nguyễn Văn Côn | Đất TM-DV đô thị | 736.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Thủ Khoa Huân - Thị trấn Tân Hòa** Giao đường 30/4 (Trại cưa) - Cống Long Uông | Đất TM-DV đô thị | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Thủ Khoa Huân - Thị trấn Tân Hòa** Cống Long Uông - Đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 736.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Võ Duy Linh - Thị trấn Tân Hòa** Cầu Cháy - Giao đường 16/2 | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường vào Sân vận động - Thị trấn Tân Hòa** Hết tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đất ở 2 bên dãy phố chợ Tân Hòa - Thị trấn Tân Hòa** - | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đất ở tại vị trí còn lại của khu phố - Thị trấn Tân Hòa** - | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Vị trí 1 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa** - | Đất TM-DV đô thị | 296.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Vị trí 2 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa** - | Đất TM-DV đô thị | 224.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Vị trí 3 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa** - | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Vị trí 4 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa** - | Đất TM-DV đô thị | 136.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đất thuộc các khu phố** - | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đất thuộc các ấp giáp ranh các xã** - | Đất TM-DV đô thị | 136.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng** Ranh thị trấn - Đường vào Khu TĐC 3,3 ha | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng** Đường vào Khu TĐC 3,3 ha - Ranh trụ sở UBND thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng** Ranh trụ sở UBND thị trấn - Bưu điện thị trấn Vàm Láng | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng** Bưu điện thị trấn Vàm Láng - Cảng cá Vàm Láng | Đất TM-DV đô thị | 3.280.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường nối Đường tỉnh 871 với đường Bắc sông Cần Lộc - Thị trấn Vàm Láng** Toàn tuyến - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường nội bộ Khu TĐC thị trấn Vàm Láng - Thị trấn Vàm Láng** - | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đoạn 1 - Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 - Thị trấn Vàm Láng** Đường tỉnh 871 - Đường vào SVĐ Vàm Láng | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đoạn 2 - Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 - Thị trấn Vàm Láng** Đường vào SVĐ Vàm Láng - Đường vào Hải đội 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đoạn 3 - Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 - Thị trấn Vàm Láng** Đường vào Hải đội 2 - Cống số 1 | Đất TM-DV đô thị | 688.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Đê biển - Thị trấn Vàm Láng** đoạn từ ngã ba giao với Đường tỉnh 871 - đến cống Rạch Xẻo | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Đê cũ - Thị trấn Vàm Láng** đoạn từ cống sông Cần Lộc - đền đường vào xí nghiệp tàu thuyền | Đất TM-DV đô thị | 464.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Kênh Rác (từ hẻm 3 đến hẻm 6) - Thị trấn Vàm Láng** - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường vào Hải đội 2 (đoạn từ đê đến Hải đội 2) - Thị trấn Vàm Láng** - | Đất TM-DV đô thị | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Các vị trí còn lại - Thị trấn Vàm Láng** - | Đất TM-DV đô thị | 168.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871** UBND xã Tân Đông cũ (giáp ranh thị xã) - Ranh Thánh thất Tân Đông (từ thị xã xuống) | Đất TM - DV nông thôn | 736.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871** Thánh thất Tân Đông - Ranh Nghĩa trang Tân Tây (từ thị xã xuống) | Đất TM - DV nông thôn | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871** Ranh Nghĩa trang Tân Tây - Ngã ba đường mã Bà Giàu | Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871** Ngã ba đường mã Bà Giàu - Ngã tư giao Đường huyện 02 | Đất TM - DV nông thôn | 688.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871** Ngã tư giao Đường huyện 02 - Chùa Xóm Lưới | Đất TM - DV nông thôn | 784.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871** Chùa Xóm Lưới - Ranh UBND Vàm Láng (kênh 7 Láo) | Đất TM - DV nông thôn | 688.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871B** Giáp ranh thị xã (Cầu Vàm Tháp) - Giao Đường tỉnh 873B | Đất TM - DV nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871B** Giao Đường tỉnh 873B - Toàn tuyến | Đất TM - DV nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Khu vực chợ Kiểng Phước** Giao Đường tỉnh 871 - Đường vào chợ và 02 dãy phố cặp chợ | Đất TM - DV nông thôn | 784.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Ngã ba giao đường Việt Hùng (ranh thị xã) - Cổng chào thị trấn Tân Hòa | Đất TM - DV nông thôn | 736.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Bia chiến tích Xóm Gò - Ngã tư giao Đường huyện 05B, đường vào ấp Giồng Lãnh 1 | Đất TM - DV nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Ngã tư giao đường huyện lộ 05B, đường vào ấp Giồng Lãnh 1 - Ngã ba Đường Bà Lẫy 1 | Đất TM - DV nông thôn | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Cầu Tân Thành - Ngã ba Đường huyện 07 | Đất TM - DV nông thôn | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Hai dãy phố cặp chợ Tân Thành - | Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Ngã ba Đường huyện 07 - Đồn Biên phòng Tân Thành | Đất TM - DV nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Đồn Biên phòng Tân Thành - Ngã 05 biển Tân Thành | Đất TM - DV nông thôn | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Ngã 05 biển Tân Thành - Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu Muống | Đất TM - DV nông thôn | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu Muống - Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi | Đất TM - DV nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi - Trường TH ấp Đèn Đỏ | Đất TM - DV nông thôn | 328.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Trường TH ấp Đèn Đỏ - Cống Rạch Gốc (Đèn Đỏ) giáp Đường huyện 08 | Đất TM - DV nông thôn | 384.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đoạn trước UBND xã Tân Tây** Đường vào 02 dãy phố cặp chợ Tân Tây - | Đất TM - DV nông thôn | 1.920.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đoạn trước UBND xã Tân Tây** Giao với Đường tỉnh 871 - Giao Đường tỉnh 873B | Đất TM - DV nông thôn | 2.560.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 873B** Ngã ba giao đoạn đường trước UBND xã Tân Tây - Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây | Đất TM - DV nông thôn | 1.360.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 873B** Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây - Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây | Đất TM - DV nông thôn | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 873B** Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây - Cầu Ông Non (giáp ranh thị xã Gò Công) | Đất TM - DV nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 873B** Ngã ba giao đoạn đường trước UBND xã Tân Tây - Hết ranh trường tiểu học Tân Tây 2 | Đất TM - DV nông thôn | 1.360.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 873B** Hết ranh Trường Tiểu học Tân Tây 2 - Ngã Tư Tân Phước | Đất TM - DV nông thôn | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 873B** Ngã Tư Tân Phước - Giáp đê sông Vàm Cỏ | Đất TM - DV nông thôn | 192.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Tuyến đường tránh Tân Tây** Đường tỉnh 871 - Đường tỉnh 873B | Đất TM - DV nông thôn | 1.360.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871C** Cầu Xóm Sọc - Kênh Trần Văn Bỉnh | Đất TM - DV nông thôn | 464.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871C** Kênh Trần Văn Bỉnh - Kênh Gò Me 1 | Đất TM - DV nông thôn | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871C** Kênh Gò Me 1 - Cầu Tam Bảng | Đất TM - DV nông thôn | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871C** Cầu Tam Bảng - Đê biển xã Tân Điền | Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 01** Cầu Gò Xoài (giáp ranh thị xã Gò Công) - Ngã tư Tân Phước | Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 01** Ngã tư Tân Phước - Cầu Tân Phước | Đất TM - DV nông thôn | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 01** Cầu Tân Phước - Ngã tư Rạch Già | Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 01** Đường vào cặp chợ Tân Phước - | Đất TM - DV nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 01** Đường nội bộ khu dân cư mới thành lập - | Đất TM - DV nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 02** Ngã ba giao đường Võ Duy Linh - 16/2 - Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh) | Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 02** Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh) - Kênh Trần Văn Dõng | Đất TM - DV nông thôn | 464.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 02** Kênh Trần Văn Dõng - Cách ngã tư Kiểng Phước 200m | Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 02** Ngã tư Kiểng Phước về 02 hướng cách 200m - | Đất TM - DV nông thôn | 464.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 02** Cách ngã tư Kiểng Phước 200m - Cầu Xóm Gồng 7 | Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 02** Cầu Xóm Gồng 7 - Cầu Hội Đồng Quyền | Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 02** Cầu Hội Đồng Quyền - Ngã tư Rạch Già | Đất TM - DV nông thôn | 464.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 03** Giao đường Nguyễn Trãi - Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung | Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 03** Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung - Cầu Thanh Nhung | Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 03** Cầu Thanh Nhung - Đường huyện 09 | Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 04** Từ ngã ba Thủ Khoa Huân - đường 30/4 - Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung) | Đất TM - DV nông thôn | 408.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 04** Đường vào ấp Tân Xuân - Bến đò | Đất TM - DV nông thôn | 328.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 05** Giáp Đường tỉnh 862 - Cầu Bình Nghị | Đất TM - DV nông thôn | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 05** Cầu Bình Nghị - Hết tuyến | Đất TM - DV nông thôn | 408.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 05B** Giáp Đường huyện 05 (xã Bình Nghị) - Giáp Đường tỉnh 862 (xã Tăng Hòa) | Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 06** Giáp Đường tỉnh 873B (xã Tân Phước) - giáp Đường huyện 02 (xã Gia Thuận) | Đất TM - DV nông thôn | 408.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 07** Giao Đường tỉnh 862 - Đường huyện 08 (cống Vàm Kinh). | Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 07** Giao Đường tỉnh 862 - Ngã ba giao 871C (UBND xã Tân Điền) | Đất TM - DV nông thôn | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 07** Cầu Tam Bảng - Ngã ba đường về chợ Kiểng Phước | Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 07** Ngã ba đường về chợ Kiểng Phước - Đê Kiểng Phước | Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường vào ấp 7 xã Tân Tây** Giao Đường tỉnh 873B - Cầu Giồng Tháp | Đất TM - DV nông thôn | 1.280.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 08 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)** Cống Rạch Gốc (đèn đỏ) xã Tân Thành - Giáp Đường huyện 04 (xã Phước Trung) | Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 08B (Đường đê cửa sông Gò Công 1- đê tả sông Cửa Tiểu)** Giáp Đường huyện 04 xã Phước Trung - Công Long Uông xã Phước Trung | Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 09 (Đường đê tả sông Cửa Tiểu)** Cống Lông Uông (xã Phước Trung) - Cống Rạch Già (giáp ranh huyện Gò Công Tây) | Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)** Cống số 1, xã Kiểng Phước - Cống Vàm Tháp xã Tân Phước | Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)** Từ giáp Đường tỉnh 871 - Giáp Đường tỉnh 871B (nối dài) | Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)** Giáp Đường tỉnh 871B (nối dài) - Cống Vàm Tháp xã Tân Phước | Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 19 (đường Việt Hùng cũ, giáp ranh thị xã)** Đường tỉnh 862 - Cống Sáu Tiệp | Đất TM - DV nông thôn | 408.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 19 (đường Việt Hùng cũ, giáp ranh thị xã)** Cống Sáu Tiệp - Cầu Kênh liên huyện | Đất TM - DV nông thôn | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đê biển, đê sông** Các vị trí đê biển, đê sông còn lại - | Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường vào khu tránh bão (Xã Kiểng Phước)** Toàn tuyến - | Đất TM - DV nông thôn | 464.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa** Ngã ba Nguyễn Trãi (bến xe Tân Hòa) - Ngã tư đường 16/2 - Trương Định | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường 30/4 - Thị trấn Tân Hòa** Giao Đường tỉnh 862 - Hết ranh Huyện ủy | Đất SX-KD đô thị | 1.740.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa** Cổng chào thị trấn Tân Hòa - Ngã ba giao Nguyễn Trãi (công viên Tân Hòa) | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa** Ngã tư giao đường 16/2 - Hẻm văn hóa khu phố xóm Gò 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường 30/4 - Thị trấn Tân Hòa** Ranh Huyện ủy - Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4 | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Trương Định - Thị trấn Tân Hòa** Giao Đường tỉnh 862 - Giao đường Nguyễn Văn Côn | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Tân Hòa** Ranh Trường Nguyễn Văn Côn - Cầu Nguyễn Văn Côn | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Hòa** Giáp Đường tỉnh 862 - Đường vào ấp Dương Quới | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Hòa** Đường vào ấp Dương Quới - Đường Thủ Khoa Huân | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường nội bộ công viên Tân Hòa - Thị trấn Tân Hòa** Giao Đường tỉnh 862 - Giao đường Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Võ Duy Linh - Thị trấn Tân Hòa** Giao Đường tỉnh 862 - Cầu Cháy | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa** Hẻm văn hóa khu phố Xóm Gò 2 - Đường vào ấp Trại Ngang | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường phía sau khối vận - Thị trấn Tân Hòa** Giao đường 30/4 - Giao đường Trương Định | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường 16/2 - Thị trấn Tân Hòa** Giao Đường tỉnh 862 - Cầu 16/2 | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa** Đường vào Trại Ngang - Bia chiến tích Xóm Gò | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường 30/4 - Thị trấn Tân Hòa** Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4 - Ngã ba giao Thủ Khoa Huân (trại cưa) | Đất SX-KD đô thị | 486.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường nội bộ khu lương thực Tân Hòa - Thị trấn Tân Hòa** Toàn tuyến (kể cả đoạn đường vào Trường Mẫu giáo Tân Hòa) - | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Tân Hòa** Ranh Trường Nguyễn Văn Côn (điểm cuối) - Đường tỉnh 862 | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường 16/2 - Thị trấn Tân Hòa** Cầu 16/2 - Giao đường Võ Duy Linh | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Tân Hòa** Giao đường Nguyễn Trãi - Cầu Nguyễn Văn Côn | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Thủ Khoa Huân - Thị trấn Tân Hòa** Giao đường 30/4 (Trại cưa) - Cống Long Uông | Đất SX-KD đô thị | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Thủ Khoa Huân - Thị trấn Tân Hòa** Cống Long Uông - Đường Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Võ Duy Linh - Thị trấn Tân Hòa** Cầu Cháy - Giao đường 16/2 | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường vào Sân vận động - Thị trấn Tân Hòa** Hết tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đất ở 2 bên dãy phố chợ Tân Hòa - Thị trấn Tân Hòa** - | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đất ở tại vị trí còn lại của khu phố - Thị trấn Tân Hòa** - | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Vị trí 1 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa** - | Đất SX-KD đô thị | 222.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Vị trí 2 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa** - | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Vị trí 3 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa** - | Đất SX-KD đô thị | 132.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Vị trí 4 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa** - | Đất SX-KD đô thị | 102.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đất thuộc các khu phố** - | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đất thuộc các ấp giáp ranh các xã** - | Đất SX-KD đô thị | 102.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng** Ranh thị trấn - Đường vào Khu TĐC 3,3 ha | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng** Đường vào Khu TĐC 3,3 ha - Ranh trụ sở UBND thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng** Ranh trụ sở UBND thị trấn - Bưu điện thị trấn Vàm Láng | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng** Bưu điện thị trấn Vàm Láng - Cảng cá Vàm Láng | Đất SX-KD đô thị | 2.460.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường nối Đường tỉnh 871 với đường Bắc sông Cần Lộc - Thị trấn Vàm Láng** Toàn tuyến - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường nội bộ Khu TĐC thị trấn Vàm Láng - Thị trấn Vàm Láng** - | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đoạn 1 - Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 - Thị trấn Vàm Láng** Đường tỉnh 871 - Đường vào SVĐ Vàm Láng | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đoạn 2 - Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 - Thị trấn Vàm Láng** Đường vào SVĐ Vàm Láng - Đường vào Hải đội 2 | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đoạn 3 - Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 - Thị trấn Vàm Láng** Đường vào Hải đội 2 - Cống số 1 | Đất SX-KD đô thị | 516.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Đê biển - Thị trấn Vàm Láng** đoạn từ ngã ba giao với Đường tỉnh 871 - đến cống Rạch Xẻo | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Đê cũ - Thị trấn Vàm Láng** đoạn từ cống sông Cần Lộc - đền đường vào xí nghiệp tàu thuyền | Đất SX-KD đô thị | 348.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường Kênh Rác (từ hẻm 3 đến hẻm 6) - Thị trấn Vàm Láng** - | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường vào Hải đội 2 (đoạn từ đê đến Hải đội 2) - Thị trấn Vàm Láng** - | Đất SX-KD đô thị | 378.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Các vị trí còn lại - Thị trấn Vàm Láng** - | Đất SX-KD đô thị | 126.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871** UBND xã Tân Đông cũ (giáp ranh thị xã) - Ranh Thánh thất Tân Đông (từ thị xã xuống) | Đất SX - KD nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871** Thánh thất Tân Đông - Ranh Nghĩa trang Tân Tây (từ thị xã xuống) | Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871** Ranh Nghĩa trang Tân Tây - Ngã ba đường mã Bà Giàu | Đất SX - KD nông thôn | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871** Ngã ba đường mã Bà Giàu - Ngã tư giao Đường huyện 02 | Đất SX - KD nông thôn | 516.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871** Ngã tư giao Đường huyện 02 - Chùa Xóm Lưới | Đất SX - KD nông thôn | 588.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871** Chùa Xóm Lưới - Ranh UBND Vàm Láng (kênh 7 Láo) | Đất SX - KD nông thôn | 516.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871B** Giáp ranh thị xã (Cầu Vàm Tháp) - Giao Đường tỉnh 873B | Đất SX - KD nông thôn | 414.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871B** Giao Đường tỉnh 873B - Toàn tuyến | Đất SX - KD nông thôn | 414.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Khu vực chợ Kiểng Phước** Giao Đường tỉnh 871 - Đường vào chợ và 02 dãy phố cặp chợ | Đất SX - KD nông thôn | 588.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Ngã ba giao đường Việt Hùng (ranh thị xã) - Cổng chào thị trấn Tân Hòa | Đất SX - KD nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Bia chiến tích Xóm Gò - Ngã tư giao Đường huyện 05B, đường vào ấp Giồng Lãnh 1 | Đất SX - KD nông thôn | 414.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Ngã tư giao đường huyện lộ 05B, đường vào ấp Giồng Lãnh 1 - Ngã ba Đường Bà Lẫy 1 | Đất SX - KD nông thôn | 486.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Cầu Tân Thành - Ngã ba Đường huyện 07 | Đất SX - KD nông thôn | 486.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Hai dãy phố cặp chợ Tân Thành - | Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Ngã ba Đường huyện 07 - Đồn Biên phòng Tân Thành | Đất SX - KD nông thôn | 414.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Đồn Biên phòng Tân Thành - Ngã 05 biển Tân Thành | Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Ngã 05 biển Tân Thành - Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu Muống | Đất SX - KD nông thôn | 486.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu Muống - Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi | Đất SX - KD nông thôn | 414.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi - Trường TH ấp Đèn Đỏ | Đất SX - KD nông thôn | 246.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 862** Trường TH ấp Đèn Đỏ - Cống Rạch Gốc (Đèn Đỏ) giáp Đường huyện 08 | Đất SX - KD nông thôn | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đoạn trước UBND xã Tân Tây** Đường vào 02 dãy phố cặp chợ Tân Tây - | Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đoạn trước UBND xã Tân Tây** Giao với Đường tỉnh 871 - Giao Đường tỉnh 873B | Đất SX - KD nông thôn | 1.920.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 873B** Ngã ba giao đoạn đường trước UBND xã Tân Tây - Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây | Đất SX - KD nông thôn | 1.020.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 873B** Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây - Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây | Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 873B** Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây - Cầu Ông Non (giáp ranh thị xã Gò Công) | Đất SX - KD nông thôn | 414.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 873B** Ngã ba giao đoạn đường trước UBND xã Tân Tây - Hết ranh trường tiểu học Tân Tây 2 | Đất SX - KD nông thôn | 1.020.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 873B** Hết ranh Trường Tiểu học Tân Tây 2 - Ngã Tư Tân Phước | Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 873B** Ngã Tư Tân Phước - Giáp đê sông Vàm Cỏ | Đất SX - KD nông thôn | 144.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Tuyến đường tránh Tân Tây** Đường tỉnh 871 - Đường tỉnh 873B | Đất SX - KD nông thôn | 1.020.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871C** Cầu Xóm Sọc - Kênh Trần Văn Bỉnh | Đất SX - KD nông thôn | 348.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871C** Kênh Trần Văn Bỉnh - Kênh Gò Me 1 | Đất SX - KD nông thôn | 378.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871C** Kênh Gò Me 1 - Cầu Tam Bảng | Đất SX - KD nông thôn | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường tỉnh 871C** Cầu Tam Bảng - Đê biển xã Tân Điền | Đất SX - KD nông thôn | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 01** Cầu Gò Xoài (giáp ranh thị xã Gò Công) - Ngã tư Tân Phước | Đất SX - KD nông thôn | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 01** Ngã tư Tân Phước - Cầu Tân Phước | Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 01** Cầu Tân Phước - Ngã tư Rạch Già | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 01** Đường vào cặp chợ Tân Phước - | Đất SX - KD nông thôn | 414.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 01** Đường nội bộ khu dân cư mới thành lập - | Đất SX - KD nông thôn | 414.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 02** Ngã ba giao đường Võ Duy Linh - 16/2 - Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh) | Đất SX - KD nông thôn | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 02** Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh) - Kênh Trần Văn Dõng | Đất SX - KD nông thôn | 348.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 02** Kênh Trần Văn Dõng - Cách ngã tư Kiểng Phước 200m | Đất SX - KD nông thôn | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 02** Ngã tư Kiểng Phước về 02 hướng cách 200m - | Đất SX - KD nông thôn | 348.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 02** Cách ngã tư Kiểng Phước 200m - Cầu Xóm Gồng 7 | Đất SX - KD nông thôn | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 02** Cầu Xóm Gồng 7 - Cầu Hội Đồng Quyền | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 02** Cầu Hội Đồng Quyền - Ngã tư Rạch Già | Đất SX - KD nông thôn | 348.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 03** Giao đường Nguyễn Trãi - Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung | Đất SX - KD nông thôn | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 03** Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung - Cầu Thanh Nhung | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 03** Cầu Thanh Nhung - Đường huyện 09 | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 04** Từ ngã ba Thủ Khoa Huân - đường 30/4 - Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung) | Đất SX - KD nông thôn | 306.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 04** Đường vào ấp Tân Xuân - Bến đò | Đất SX - KD nông thôn | 246.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 05** Giáp Đường tỉnh 862 - Cầu Bình Nghị | Đất SX - KD nông thôn | 486.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 05** Cầu Bình Nghị - Hết tuyến | Đất SX - KD nông thôn | 306.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 05B** Giáp Đường huyện 05 (xã Bình Nghị) - Giáp Đường tỉnh 862 (xã Tăng Hòa) | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 06** Giáp Đường tỉnh 873B (xã Tân Phước) - giáp Đường huyện 02 (xã Gia Thuận) | Đất SX - KD nông thôn | 306.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 07** Giao Đường tỉnh 862 - Đường huyện 08 (cống Vàm Kinh). | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 07** Giao Đường tỉnh 862 - Ngã ba giao 871C (UBND xã Tân Điền) | Đất SX - KD nông thôn | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 07** Cầu Tam Bảng - Ngã ba đường về chợ Kiểng Phước | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 07** Ngã ba đường về chợ Kiểng Phước - Đê Kiểng Phước | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường vào ấp 7 xã Tân Tây** Giao Đường tỉnh 873B - Cầu Giồng Tháp | Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 08 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)** Cống Rạch Gốc (đèn đỏ) xã Tân Thành - Giáp Đường huyện 04 (xã Phước Trung) | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 08B (Đường đê cửa sông Gò Công 1- đê tả sông Cửa Tiểu)** Giáp Đường huyện 04 xã Phước Trung - Công Long Uông xã Phước Trung | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 09 (Đường đê tả sông Cửa Tiểu)** Cống Lông Uông (xã Phước Trung) - Cống Rạch Già (giáp ranh huyện Gò Công Tây) | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)** Cống số 1, xã Kiểng Phước - Cống Vàm Tháp xã Tân Phước | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)** Từ giáp Đường tỉnh 871 - Giáp Đường tỉnh 871B (nối dài) | Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)** Giáp Đường tỉnh 871B (nối dài) - Cống Vàm Tháp xã Tân Phước | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 19 (đường Việt Hùng cũ, giáp ranh thị xã)** Đường tỉnh 862 - Cống Sáu Tiệp | Đất SX - KD nông thôn | 306.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường huyện 19 (đường Việt Hùng cũ, giáp ranh thị xã)** Cống Sáu Tiệp - Cầu Kênh liên huyện | Đất SX - KD nông thôn | 258.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đê biển, đê sông** Các vị trí đê biển, đê sông còn lại - | Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đường vào khu tránh bão (Xã Kiểng Phước)** Toàn tuyến - | Đất SX - KD nông thôn | 348.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Đất tại Khu công nghiệp Soài Rạp** - | Đất SX - KD nông thôn | 940.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Đông | **Huyện Gò Công Đông** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Tân Hòa và Vàm Láng - | Đất trồng cây hàng năm | 215.000 | 170.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Gò Công Đông | **Huyện Gò Công Đông** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1 - | Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 95.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Gò Công Đông | **Huyện Gò Công Đông** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Tân Hòa và Vàm Láng - | Đất trồng cây lâu năm | 255.000 | 205.000 | 180.000 | 155.000 |
| Huyện Gò Công Đông | **Huyện Gò Công Đông** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1 - | Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 110.000 | 100.000 | 85.000 |
| Huyện Gò Công Đông | **Huyện Gò Công Đông** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Tân Hòa và Vàm Láng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 215.000 | 170.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Gò Công Đông | **Huyện Gò Công Đông** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | 95.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Gò Công Đông | **Huyện Gò Công Đông** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Tân Hòa và Vàm Láng - | Đất làm muối | 118.250 | 93.500 | 82.500 | 71.500 |
| Huyện Gò Công Đông | **Huyện Gò Công Đông** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1 - | Đất làm muối | 66.000 | 52.250 | 44.000 | 38.500 |
| Huyện Gò Công Đông | **Huyện Gò Công Đông** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Tân Hòa và Vàm Láng - | Đất rừng sản xuất | 140.250 | 112.750 | 99.000 | 85.250 |
| Huyện Gò Công Đông | **Huyện Gò Công Đông** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1 - | Đất rừng sản xuất | 77.000 | 60.500 | 55.000 | 46.750 |
| Huyện Gò Công Đông | **Huyện Gò Công Đông** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Tân Hòa và Vàm Láng - | Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ | 102.000 | 82.000 | 72.000 | 62.000 |
| Huyện Gò Công Đông | **Huyện Gò Công Đông** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1 - | Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ | 56.000 | 44.000 | 40.000 | 34.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Gò Công Đông

  Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa 15 dòng dữ liệu   Đường 30/4 - Thị trấn Tân Hòa 9 dòng dữ liệu   Đường Trương Định - Thị trấn Tân Hòa 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Tân Hòa 9 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Hòa 6 dòng dữ liệu   Đường nội bộ công viên Tân Hòa - Thị trấn Tân Hòa 3 dòng dữ liệu   Đường Võ Duy Linh - Thị trấn Tân Hòa 6 dòng dữ liệu   Đường phía sau khối vận - Thị trấn Tân Hòa 3 dòng dữ liệu   Đường 16/2 - Thị trấn Tân Hòa 6 dòng dữ liệu   Đường nội bộ khu lương thực Tân Hòa - Thị trấn Tân Hòa 3 dòng dữ liệu   Đường Thủ Khoa Huân - Thị trấn Tân Hòa 6 dòng dữ liệu   Đường vào Sân vận động - Thị trấn Tân Hòa 3 dòng dữ liệu   Đất ở 2 bên dãy phố chợ Tân Hòa - Thị trấn Tân Hòa 3 dòng dữ liệu   Đất ở tại vị trí còn lại của khu phố - Thị trấn Tân Hòa 3 dòng dữ liệu   Vị trí 1 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa 3 dòng dữ liệu   Vị trí 2 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa 3 dòng dữ liệu   Vị trí 3 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa 3 dòng dữ liệu   Vị trí 4 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa 3 dòng dữ liệu   Đất thuộc các khu phố 3 dòng dữ liệu   Đất thuộc các ấp giáp ranh các xã 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng 12 dòng dữ liệu   Đường nối Đường tỉnh 871 với đường Bắc sông Cần Lộc - Thị trấn Vàm Láng 3 dòng dữ liệu   Đường nội bộ Khu TĐC thị trấn Vàm Láng - Thị trấn Vàm Láng 3 dòng dữ liệu   Đoạn 1 - Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 - Thị trấn Vàm Láng 3 dòng dữ liệu   Đoạn 2 - Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 - Thị trấn Vàm Láng 3 dòng dữ liệu   Đoạn 3 - Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 - Thị trấn Vàm Láng 3 dòng dữ liệu   Đường Đê biển - Thị trấn Vàm Láng 3 dòng dữ liệu   Đường Đê cũ - Thị trấn Vàm Láng 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Rác (từ hẻm 3 đến hẻm 6) - Thị trấn Vàm Láng 3 dòng dữ liệu   Đường vào Hải đội 2 (đoạn từ đê đến Hải đội 2) - Thị trấn Vàm Láng 3 dòng dữ liệu   Các vị trí còn lại - Thị trấn Vàm Láng 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 871 18 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 871B 6 dòng dữ liệu   Khu vực chợ Kiểng Phước 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 862 33 dòng dữ liệu   Đoạn trước UBND xã Tân Tây 6 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 873B 18 dòng dữ liệu   Tuyến đường tránh Tân Tây 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 871C 12 dòng dữ liệu   Đường huyện 01 15 dòng dữ liệu   Đường huyện 02 21 dòng dữ liệu   Đường huyện 03 9 dòng dữ liệu   Đường huyện 04 6 dòng dữ liệu   Đường huyện 05 6 dòng dữ liệu   Đường huyện 05B 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 06 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 07 12 dòng dữ liệu   Đường vào ấp 7 xã Tân Tây 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 08 (Đường đê cửa sông Gò Công 1) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 08B (Đường đê cửa sông Gò Công 1- đê tả sông Cửa Tiểu) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 09 (Đường đê tả sông Cửa Tiểu) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1) 9 dòng dữ liệu   Đường huyện 19 (đường Việt Hùng cũ, giáp ranh thị xã) 6 dòng dữ liệu   Đê biển, đê sông 3 dòng dữ liệu   Đường vào khu tránh bão (Xã Kiểng Phước) 3 dòng dữ liệu   Đất tại Khu công nghiệp Soài Rạp 1 dòng dữ liệu   Huyện Gò Công Đông 12 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-tinh-dong-thap.md)

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)