Bảng giá đất huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang 2026

Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tiền Giang sáp nhập vào tỉnh Đồng Tháp theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất

Bảng giá đất huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Gò Công Đông năm 2025

Khu vực: huyện Gò Công Đông.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV đô thị, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX-KD đô thị, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ.

Mức giá áp dụng: từ 34.000 đến 4.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa
Ngã ba Nguyễn Trãi (bến xe Tân Hòa) - Ngã tư đường 16/2 - Trương Định
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Gò Công Đông Đường 30/4 - Thị trấn Tân Hòa
Giao Đường tỉnh 862 - Hết ranh Huyện ủy
Đất ở đô thị 2.900.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa
Cổng chào thị trấn Tân Hòa - Ngã ba giao Nguyễn Trãi (công viên Tân Hòa)
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa
Ngã tư giao đường 16/2 - Hẻm văn hóa khu phố xóm Gò 2
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Gò Công Đông Đường 30/4 - Thị trấn Tân Hòa
Ranh Huyện ủy - Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Gò Công Đông Đường Trương Định - Thị trấn Tân Hòa
Giao Đường tỉnh 862 - Giao đường Nguyễn Văn Côn
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Gò Công Đông Đường Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Tân Hòa
Ranh Trường Nguyễn Văn Côn - Cầu Nguyễn Văn Côn
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Gò Công Đông Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Hòa
Giáp Đường tỉnh 862 - Đường vào ấp Dương Quới
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Gò Công Đông Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Hòa
Đường vào ấp Dương Quới - Đường Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 920.000
Huyện Gò Công Đông Đường nội bộ công viên Tân Hòa - Thị trấn Tân Hòa
Giao Đường tỉnh 862 - Giao đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Gò Công Đông Đường Võ Duy Linh - Thị trấn Tân Hòa
Giao Đường tỉnh 862 - Cầu Cháy
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa
Hẻm văn hóa khu phố Xóm Gò 2 - Đường vào ấp Trại Ngang
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Gò Công Đông Đường phía sau khối vận - Thị trấn Tân Hòa
Giao đường 30/4 - Giao đường Trương Định
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Gò Công Đông Đường 16/2 - Thị trấn Tân Hòa
Giao Đường tỉnh 862 - Cầu 16/2
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa
Đường vào Trại Ngang - Bia chiến tích Xóm Gò
Đất ở đô thị 920.000
Huyện Gò Công Đông Đường 30/4 - Thị trấn Tân Hòa
Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4 - Ngã ba giao Thủ Khoa Huân (trại cưa)
Đất ở đô thị 810.000
Huyện Gò Công Đông Đường nội bộ khu lương thực Tân Hòa - Thị trấn Tân Hòa
Toàn tuyến (kể cả đoạn đường vào Trường Mẫu giáo Tân Hòa) -
Đất ở đô thị 920.000
Huyện Gò Công Đông Đường Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Tân Hòa
Ranh Trường Nguyễn Văn Côn (điểm cuối) - Đường tỉnh 862
Đất ở đô thị 920.000
Huyện Gò Công Đông Đường 16/2 - Thị trấn Tân Hòa
Cầu 16/2 - Giao đường Võ Duy Linh
Đất ở đô thị 920.000
Huyện Gò Công Đông Đường Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Tân Hòa
Giao đường Nguyễn Trãi - Cầu Nguyễn Văn Côn
Đất ở đô thị 920.000
Huyện Gò Công Đông Đường Thủ Khoa Huân - Thị trấn Tân Hòa
Giao đường 30/4 (Trại cưa) - Cống Long Uông
Đất ở đô thị 520.000
Huyện Gò Công Đông Đường Thủ Khoa Huân - Thị trấn Tân Hòa
Cống Long Uông - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 920.000
Huyện Gò Công Đông Đường Võ Duy Linh - Thị trấn Tân Hòa
Cầu Cháy - Giao đường 16/2
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Gò Công Đông Đường vào Sân vận động - Thị trấn Tân Hòa
Hết tuyến -
Đất ở đô thị 520.000
Huyện Gò Công Đông Đất ở 2 bên dãy phố chợ Tân Hòa - Thị trấn Tân Hòa
-
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Gò Công Đông Đất ở tại vị trí còn lại của khu phố - Thị trấn Tân Hòa
-
Đất ở đô thị 250.000
Huyện Gò Công Đông Vị trí 1 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa
-
Đất ở đô thị 370.000
Huyện Gò Công Đông Vị trí 2 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa
-
Đất ở đô thị 280.000
Huyện Gò Công Đông Vị trí 3 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa
-
Đất ở đô thị 220.000
Huyện Gò Công Đông Vị trí 4 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa
-
Đất ở đô thị 170.000
Huyện Gò Công Đông Đất thuộc các khu phố
-
Đất ở đô thị 250.000
Huyện Gò Công Đông Đất thuộc các ấp giáp ranh các xã
-
Đất ở đô thị 170.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng
Ranh thị trấn - Đường vào Khu TĐC 3,3 ha
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng
Đường vào Khu TĐC 3,3 ha - Ranh trụ sở UBND thị trấn
Đất ở đô thị 2.200.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng
Ranh trụ sở UBND thị trấn - Bưu điện thị trấn Vàm Láng
Đất ở đô thị 3.300.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng
Bưu điện thị trấn Vàm Láng - Cảng cá Vàm Láng
Đất ở đô thị 4.100.000
Huyện Gò Công Đông Đường nối Đường tỉnh 871 với đường Bắc sông Cần Lộc - Thị trấn Vàm Láng
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Gò Công Đông Đường nội bộ Khu TĐC thị trấn Vàm Láng - Thị trấn Vàm Láng
-
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Gò Công Đông Đoạn 1 - Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 - Thị trấn Vàm Láng
Đường tỉnh 871 - Đường vào SVĐ Vàm Láng
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Gò Công Đông Đoạn 2 - Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 - Thị trấn Vàm Láng
Đường vào SVĐ Vàm Láng - Đường vào Hải đội 2
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Gò Công Đông Đoạn 3 - Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 - Thị trấn Vàm Láng
Đường vào Hải đội 2 - Cống số 1
Đất ở đô thị 860.000
Huyện Gò Công Đông Đường Đê biển - Thị trấn Vàm Láng
đoạn từ ngã ba giao với Đường tỉnh 871 - đến cống Rạch Xẻo
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Gò Công Đông Đường Đê cũ - Thị trấn Vàm Láng
đoạn từ cống sông Cần Lộc - đền đường vào xí nghiệp tàu thuyền
Đất ở đô thị 580.000
Huyện Gò Công Đông Đường Kênh Rác (từ hẻm 3 đến hẻm 6) - Thị trấn Vàm Láng
-
Đất ở đô thị 750.000
Huyện Gò Công Đông Đường vào Hải đội 2 (đoạn từ đê đến Hải đội 2) - Thị trấn Vàm Láng
-
Đất ở đô thị 630.000
Huyện Gò Công Đông Các vị trí còn lại - Thị trấn Vàm Láng
-
Đất ở đô thị 210.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871
UBND xã Tân Đông cũ (giáp ranh thị xã) - Ranh Thánh thất Tân Đông (từ thị xã xuống)
Đất ở nông thôn 920.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871
Thánh thất Tân Đông - Ranh Nghĩa trang Tân Tây (từ thị xã xuống)
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871
Ranh Nghĩa trang Tân Tây - Ngã ba đường mã Bà Giàu
Đất ở nông thôn 2.100.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871
Ngã ba đường mã Bà Giàu - Ngã tư giao Đường huyện 02
Đất ở nông thôn 860.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871
Ngã tư giao Đường huyện 02 - Chùa Xóm Lưới
Đất ở nông thôn 980.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871
Chùa Xóm Lưới - Ranh UBND Vàm Láng (kênh 7 Láo)
Đất ở nông thôn 860.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871B
Giáp ranh thị xã (Cầu Vàm Tháp) - Giao Đường tỉnh 873B
Đất ở nông thôn 690.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871B
Giao Đường tỉnh 873B - Toàn tuyến
Đất ở nông thôn 690.000
Huyện Gò Công Đông Khu vực chợ Kiểng Phước
Giao Đường tỉnh 871 - Đường vào chợ và 02 dãy phố cặp chợ
Đất ở nông thôn 980.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Ngã ba giao đường Việt Hùng (ranh thị xã) - Cổng chào thị trấn Tân Hòa
Đất ở nông thôn 920.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Bia chiến tích Xóm Gò - Ngã tư giao Đường huyện 05B, đường vào ấp Giồng Lãnh 1
Đất ở nông thôn 690.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Ngã tư giao đường huyện lộ 05B, đường vào ấp Giồng Lãnh 1 - Ngã ba Đường Bà Lẫy 1
Đất ở nông thôn 810.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Cầu Tân Thành - Ngã ba Đường huyện 07
Đất ở nông thôn 810.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Hai dãy phố cặp chợ Tân Thành -
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Ngã ba Đường huyện 07 - Đồn Biên phòng Tân Thành
Đất ở nông thôn 690.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Đồn Biên phòng Tân Thành - Ngã 05 biển Tân Thành
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Ngã 05 biển Tân Thành - Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu Muống
Đất ở nông thôn 810.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu Muống - Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi
Đất ở nông thôn 690.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi - Trường TH ấp Đèn Đỏ
Đất ở nông thôn 410.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Trường TH ấp Đèn Đỏ - Cống Rạch Gốc (Đèn Đỏ) giáp Đường huyện 08
Đất ở nông thôn 480.000
Huyện Gò Công Đông Đoạn trước UBND xã Tân Tây
Đường vào 02 dãy phố cặp chợ Tân Tây -
Đất ở nông thôn 2.400.000
Huyện Gò Công Đông Đoạn trước UBND xã Tân Tây
Giao với Đường tỉnh 871 - Giao Đường tỉnh 873B
Đất ở nông thôn 3.200.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 873B
Ngã ba giao đoạn đường trước UBND xã Tân Tây - Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây
Đất ở nông thôn 1.700.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 873B
Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây - Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 873B
Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây - Cầu Ông Non (giáp ranh thị xã Gò Công)
Đất ở nông thôn 690.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 873B
Ngã ba giao đoạn đường trước UBND xã Tân Tây - Hết ranh trường tiểu học Tân Tây 2
Đất ở nông thôn 1.700.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 873B
Hết ranh Trường Tiểu học Tân Tây 2 - Ngã Tư Tân Phước
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 873B
Ngã Tư Tân Phước - Giáp đê sông Vàm Cỏ
Đất ở nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Đông Tuyến đường tránh Tân Tây
Đường tỉnh 871 - Đường tỉnh 873B
Đất ở nông thôn 1.700.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871C
Cầu Xóm Sọc - Kênh Trần Văn Bỉnh
Đất ở nông thôn 580.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871C
Kênh Trần Văn Bỉnh - Kênh Gò Me 1
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871C
Kênh Gò Me 1 - Cầu Tam Bảng
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871C
Cầu Tam Bảng - Đê biển xã Tân Điền
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 01
Cầu Gò Xoài (giáp ranh thị xã Gò Công) - Ngã tư Tân Phước
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 01
Ngã tư Tân Phước - Cầu Tân Phước
Đất ở nông thôn 1.300.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 01
Cầu Tân Phước - Ngã tư Rạch Già
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 01
Đường vào cặp chợ Tân Phước -
Đất ở nông thôn 690.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 01
Đường nội bộ khu dân cư mới thành lập -
Đất ở nông thôn 690.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 02
Ngã ba giao đường Võ Duy Linh - 16/2 - Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh)
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 02
Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh) - Kênh Trần Văn Dõng
Đất ở nông thôn 580.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 02
Kênh Trần Văn Dõng - Cách ngã tư Kiểng Phước 200m
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 02
Ngã tư Kiểng Phước về 02 hướng cách 200m -
Đất ở nông thôn 580.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 02
Cách ngã tư Kiểng Phước 200m - Cầu Xóm Gồng 7
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 02
Cầu Xóm Gồng 7 - Cầu Hội Đồng Quyền
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 02
Cầu Hội Đồng Quyền - Ngã tư Rạch Già
Đất ở nông thôn 580.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 03
Giao đường Nguyễn Trãi - Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 03
Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung - Cầu Thanh Nhung
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 03
Cầu Thanh Nhung - Đường huyện 09
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 04
Từ ngã ba Thủ Khoa Huân - đường 30/4 - Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung)
Đất ở nông thôn 510.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 04
Đường vào ấp Tân Xuân - Bến đò
Đất ở nông thôn 410.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 05
Giáp Đường tỉnh 862 - Cầu Bình Nghị
Đất ở nông thôn 810.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 05
Cầu Bình Nghị - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 510.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 05B
Giáp Đường huyện 05 (xã Bình Nghị) - Giáp Đường tỉnh 862 (xã Tăng Hòa)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 06
Giáp Đường tỉnh 873B (xã Tân Phước) - giáp Đường huyện 02 (xã Gia Thuận)
Đất ở nông thôn 510.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 07
Giao Đường tỉnh 862 - Đường huyện 08 (cống Vàm Kinh).
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 07
Giao Đường tỉnh 862 - Ngã ba giao 871C (UBND xã Tân Điền)
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 07
Cầu Tam Bảng - Ngã ba đường về chợ Kiểng Phước
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 07
Ngã ba đường về chợ Kiểng Phước - Đê Kiểng Phước
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Đông Đường vào ấp 7 xã Tân Tây
Giao Đường tỉnh 873B - Cầu Giồng Tháp
Đất ở nông thôn 1.600.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 08 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)
Cống Rạch Gốc (đèn đỏ) xã Tân Thành - Giáp Đường huyện 04 (xã Phước Trung)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 08B (Đường đê cửa sông Gò Công 1- đê tả sông Cửa Tiểu)
Giáp Đường huyện 04 xã Phước Trung - Công Long Uông xã Phước Trung
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 09 (Đường đê tả sông Cửa Tiểu)
Cống Lông Uông (xã Phước Trung) - Cống Rạch Già (giáp ranh huyện Gò Công Tây)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)
Cống số 1, xã Kiểng Phước - Cống Vàm Tháp xã Tân Phước
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)
Từ giáp Đường tỉnh 871 - Giáp Đường tỉnh 871B (nối dài)
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)
Giáp Đường tỉnh 871B (nối dài) - Cống Vàm Tháp xã Tân Phước
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 19 (đường Việt Hùng cũ, giáp ranh thị xã)
Đường tỉnh 862 - Cống Sáu Tiệp
Đất ở nông thôn 510.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 19 (đường Việt Hùng cũ, giáp ranh thị xã)
Cống Sáu Tiệp - Cầu Kênh liên huyện
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Gò Công Đông Đê biển, đê sông
Các vị trí đê biển, đê sông còn lại -
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Đông Đường vào khu tránh bão (Xã Kiểng Phước)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 580.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa
Ngã ba Nguyễn Trãi (bến xe Tân Hòa) - Ngã tư đường 16/2 - Trương Định
Đất TM-DV đô thị 2.000.000
Huyện Gò Công Đông Đường 30/4 - Thị trấn Tân Hòa
Giao Đường tỉnh 862 - Hết ranh Huyện ủy
Đất TM-DV đô thị 2.320.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa
Cổng chào thị trấn Tân Hòa - Ngã ba giao Nguyễn Trãi (công viên Tân Hòa)
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa
Ngã tư giao đường 16/2 - Hẻm văn hóa khu phố xóm Gò 2
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Huyện Gò Công Đông Đường 30/4 - Thị trấn Tân Hòa
Ranh Huyện ủy - Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Huyện Gò Công Đông Đường Trương Định - Thị trấn Tân Hòa
Giao Đường tỉnh 862 - Giao đường Nguyễn Văn Côn
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Huyện Gò Công Đông Đường Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Tân Hòa
Ranh Trường Nguyễn Văn Côn - Cầu Nguyễn Văn Côn
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Huyện Gò Công Đông Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Hòa
Giáp Đường tỉnh 862 - Đường vào ấp Dương Quới
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Huyện Gò Công Đông Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Hòa
Đường vào ấp Dương Quới - Đường Thủ Khoa Huân
Đất TM-DV đô thị 736.000
Huyện Gò Công Đông Đường nội bộ công viên Tân Hòa - Thị trấn Tân Hòa
Giao Đường tỉnh 862 - Giao đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Huyện Gò Công Đông Đường Võ Duy Linh - Thị trấn Tân Hòa
Giao Đường tỉnh 862 - Cầu Cháy
Đất TM-DV đô thị 1.280.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa
Hẻm văn hóa khu phố Xóm Gò 2 - Đường vào ấp Trại Ngang
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Huyện Gò Công Đông Đường phía sau khối vận - Thị trấn Tân Hòa
Giao đường 30/4 - Giao đường Trương Định
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Gò Công Đông Đường 16/2 - Thị trấn Tân Hòa
Giao Đường tỉnh 862 - Cầu 16/2
Đất TM-DV đô thị 1.120.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa
Đường vào Trại Ngang - Bia chiến tích Xóm Gò
Đất TM-DV đô thị 736.000
Huyện Gò Công Đông Đường 30/4 - Thị trấn Tân Hòa
Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4 - Ngã ba giao Thủ Khoa Huân (trại cưa)
Đất TM-DV đô thị 648.000
Huyện Gò Công Đông Đường nội bộ khu lương thực Tân Hòa - Thị trấn Tân Hòa
Toàn tuyến (kể cả đoạn đường vào Trường Mẫu giáo Tân Hòa) -
Đất TM-DV đô thị 736.000
Huyện Gò Công Đông Đường Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Tân Hòa
Ranh Trường Nguyễn Văn Côn (điểm cuối) - Đường tỉnh 862
Đất TM-DV đô thị 736.000
Huyện Gò Công Đông Đường 16/2 - Thị trấn Tân Hòa
Cầu 16/2 - Giao đường Võ Duy Linh
Đất TM-DV đô thị 736.000
Huyện Gò Công Đông Đường Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Tân Hòa
Giao đường Nguyễn Trãi - Cầu Nguyễn Văn Côn
Đất TM-DV đô thị 736.000
Huyện Gò Công Đông Đường Thủ Khoa Huân - Thị trấn Tân Hòa
Giao đường 30/4 (Trại cưa) - Cống Long Uông
Đất TM-DV đô thị 416.000
Huyện Gò Công Đông Đường Thủ Khoa Huân - Thị trấn Tân Hòa
Cống Long Uông - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 736.000
Huyện Gò Công Đông Đường Võ Duy Linh - Thị trấn Tân Hòa
Cầu Cháy - Giao đường 16/2
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Gò Công Đông Đường vào Sân vận động - Thị trấn Tân Hòa
Hết tuyến -
Đất TM-DV đô thị 416.000
Huyện Gò Công Đông Đất ở 2 bên dãy phố chợ Tân Hòa - Thị trấn Tân Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Huyện Gò Công Đông Đất ở tại vị trí còn lại của khu phố - Thị trấn Tân Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện Gò Công Đông Vị trí 1 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 296.000
Huyện Gò Công Đông Vị trí 2 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 224.000
Huyện Gò Công Đông Vị trí 3 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 176.000
Huyện Gò Công Đông Vị trí 4 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa
-
Đất TM-DV đô thị 136.000
Huyện Gò Công Đông Đất thuộc các khu phố
-
Đất TM-DV đô thị 200.000
Huyện Gò Công Đông Đất thuộc các ấp giáp ranh các xã
-
Đất TM-DV đô thị 136.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng
Ranh thị trấn - Đường vào Khu TĐC 3,3 ha
Đất TM-DV đô thị 960.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng
Đường vào Khu TĐC 3,3 ha - Ranh trụ sở UBND thị trấn
Đất TM-DV đô thị 1.760.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng
Ranh trụ sở UBND thị trấn - Bưu điện thị trấn Vàm Láng
Đất TM-DV đô thị 2.640.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng
Bưu điện thị trấn Vàm Láng - Cảng cá Vàm Láng
Đất TM-DV đô thị 3.280.000
Huyện Gò Công Đông Đường nối Đường tỉnh 871 với đường Bắc sông Cần Lộc - Thị trấn Vàm Láng
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Gò Công Đông Đường nội bộ Khu TĐC thị trấn Vàm Láng - Thị trấn Vàm Láng
-
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Gò Công Đông Đoạn 1 - Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 - Thị trấn Vàm Láng
Đường tỉnh 871 - Đường vào SVĐ Vàm Láng
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Huyện Gò Công Đông Đoạn 2 - Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 - Thị trấn Vàm Láng
Đường vào SVĐ Vàm Láng - Đường vào Hải đội 2
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Gò Công Đông Đoạn 3 - Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 - Thị trấn Vàm Láng
Đường vào Hải đội 2 - Cống số 1
Đất TM-DV đô thị 688.000
Huyện Gò Công Đông Đường Đê biển - Thị trấn Vàm Láng
đoạn từ ngã ba giao với Đường tỉnh 871 - đến cống Rạch Xẻo
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Gò Công Đông Đường Đê cũ - Thị trấn Vàm Láng
đoạn từ cống sông Cần Lộc - đền đường vào xí nghiệp tàu thuyền
Đất TM-DV đô thị 464.000
Huyện Gò Công Đông Đường Kênh Rác (từ hẻm 3 đến hẻm 6) - Thị trấn Vàm Láng
-
Đất TM-DV đô thị 600.000
Huyện Gò Công Đông Đường vào Hải đội 2 (đoạn từ đê đến Hải đội 2) - Thị trấn Vàm Láng
-
Đất TM-DV đô thị 504.000
Huyện Gò Công Đông Các vị trí còn lại - Thị trấn Vàm Láng
-
Đất TM-DV đô thị 168.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871
UBND xã Tân Đông cũ (giáp ranh thị xã) - Ranh Thánh thất Tân Đông (từ thị xã xuống)
Đất TM - DV nông thôn 736.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871
Thánh thất Tân Đông - Ranh Nghĩa trang Tân Tây (từ thị xã xuống)
Đất TM - DV nông thôn 1.040.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871
Ranh Nghĩa trang Tân Tây - Ngã ba đường mã Bà Giàu
Đất TM - DV nông thôn 1.680.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871
Ngã ba đường mã Bà Giàu - Ngã tư giao Đường huyện 02
Đất TM - DV nông thôn 688.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871
Ngã tư giao Đường huyện 02 - Chùa Xóm Lưới
Đất TM - DV nông thôn 784.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871
Chùa Xóm Lưới - Ranh UBND Vàm Láng (kênh 7 Láo)
Đất TM - DV nông thôn 688.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871B
Giáp ranh thị xã (Cầu Vàm Tháp) - Giao Đường tỉnh 873B
Đất TM - DV nông thôn 552.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871B
Giao Đường tỉnh 873B - Toàn tuyến
Đất TM - DV nông thôn 552.000
Huyện Gò Công Đông Khu vực chợ Kiểng Phước
Giao Đường tỉnh 871 - Đường vào chợ và 02 dãy phố cặp chợ
Đất TM - DV nông thôn 784.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Ngã ba giao đường Việt Hùng (ranh thị xã) - Cổng chào thị trấn Tân Hòa
Đất TM - DV nông thôn 736.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Bia chiến tích Xóm Gò - Ngã tư giao Đường huyện 05B, đường vào ấp Giồng Lãnh 1
Đất TM - DV nông thôn 552.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Ngã tư giao đường huyện lộ 05B, đường vào ấp Giồng Lãnh 1 - Ngã ba Đường Bà Lẫy 1
Đất TM - DV nông thôn 648.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Cầu Tân Thành - Ngã ba Đường huyện 07
Đất TM - DV nông thôn 648.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Hai dãy phố cặp chợ Tân Thành -
Đất TM - DV nông thôn 600.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Ngã ba Đường huyện 07 - Đồn Biên phòng Tân Thành
Đất TM - DV nông thôn 552.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Đồn Biên phòng Tân Thành - Ngã 05 biển Tân Thành
Đất TM - DV nông thôn 1.040.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Ngã 05 biển Tân Thành - Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu Muống
Đất TM - DV nông thôn 648.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu Muống - Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi
Đất TM - DV nông thôn 552.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi - Trường TH ấp Đèn Đỏ
Đất TM - DV nông thôn 328.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Trường TH ấp Đèn Đỏ - Cống Rạch Gốc (Đèn Đỏ) giáp Đường huyện 08
Đất TM - DV nông thôn 384.000
Huyện Gò Công Đông Đoạn trước UBND xã Tân Tây
Đường vào 02 dãy phố cặp chợ Tân Tây -
Đất TM - DV nông thôn 1.920.000
Huyện Gò Công Đông Đoạn trước UBND xã Tân Tây
Giao với Đường tỉnh 871 - Giao Đường tỉnh 873B
Đất TM - DV nông thôn 2.560.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 873B
Ngã ba giao đoạn đường trước UBND xã Tân Tây - Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây
Đất TM - DV nông thôn 1.360.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 873B
Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây - Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây
Đất TM - DV nông thôn 1.040.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 873B
Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây - Cầu Ông Non (giáp ranh thị xã Gò Công)
Đất TM - DV nông thôn 552.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 873B
Ngã ba giao đoạn đường trước UBND xã Tân Tây - Hết ranh trường tiểu học Tân Tây 2
Đất TM - DV nông thôn 1.360.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 873B
Hết ranh Trường Tiểu học Tân Tây 2 - Ngã Tư Tân Phước
Đất TM - DV nông thôn 1.040.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 873B
Ngã Tư Tân Phước - Giáp đê sông Vàm Cỏ
Đất TM - DV nông thôn 192.000
Huyện Gò Công Đông Tuyến đường tránh Tân Tây
Đường tỉnh 871 - Đường tỉnh 873B
Đất TM - DV nông thôn 1.360.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871C
Cầu Xóm Sọc - Kênh Trần Văn Bỉnh
Đất TM - DV nông thôn 464.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871C
Kênh Trần Văn Bỉnh - Kênh Gò Me 1
Đất TM - DV nông thôn 504.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871C
Kênh Gò Me 1 - Cầu Tam Bảng
Đất TM - DV nông thôn 416.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871C
Cầu Tam Bảng - Đê biển xã Tân Điền
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 01
Cầu Gò Xoài (giáp ranh thị xã Gò Công) - Ngã tư Tân Phước
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 01
Ngã tư Tân Phước - Cầu Tân Phước
Đất TM - DV nông thôn 1.040.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 01
Cầu Tân Phước - Ngã tư Rạch Già
Đất TM - DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 01
Đường vào cặp chợ Tân Phước -
Đất TM - DV nông thôn 552.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 01
Đường nội bộ khu dân cư mới thành lập -
Đất TM - DV nông thôn 552.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 02
Ngã ba giao đường Võ Duy Linh - 16/2 - Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh)
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 02
Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh) - Kênh Trần Văn Dõng
Đất TM - DV nông thôn 464.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 02
Kênh Trần Văn Dõng - Cách ngã tư Kiểng Phước 200m
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 02
Ngã tư Kiểng Phước về 02 hướng cách 200m -
Đất TM - DV nông thôn 464.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 02
Cách ngã tư Kiểng Phước 200m - Cầu Xóm Gồng 7
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 02
Cầu Xóm Gồng 7 - Cầu Hội Đồng Quyền
Đất TM - DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 02
Cầu Hội Đồng Quyền - Ngã tư Rạch Già
Đất TM - DV nông thôn 464.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 03
Giao đường Nguyễn Trãi - Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 03
Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung - Cầu Thanh Nhung
Đất TM - DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 03
Cầu Thanh Nhung - Đường huyện 09
Đất TM - DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 04
Từ ngã ba Thủ Khoa Huân - đường 30/4 - Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung)
Đất TM - DV nông thôn 408.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 04
Đường vào ấp Tân Xuân - Bến đò
Đất TM - DV nông thôn 328.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 05
Giáp Đường tỉnh 862 - Cầu Bình Nghị
Đất TM - DV nông thôn 648.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 05
Cầu Bình Nghị - Hết tuyến
Đất TM - DV nông thôn 408.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 05B
Giáp Đường huyện 05 (xã Bình Nghị) - Giáp Đường tỉnh 862 (xã Tăng Hòa)
Đất TM - DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 06
Giáp Đường tỉnh 873B (xã Tân Phước) - giáp Đường huyện 02 (xã Gia Thuận)
Đất TM - DV nông thôn 408.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 07
Giao Đường tỉnh 862 - Đường huyện 08 (cống Vàm Kinh).
Đất TM - DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 07
Giao Đường tỉnh 862 - Ngã ba giao 871C (UBND xã Tân Điền)
Đất TM - DV nông thôn 368.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 07
Cầu Tam Bảng - Ngã ba đường về chợ Kiểng Phước
Đất TM - DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 07
Ngã ba đường về chợ Kiểng Phước - Đê Kiểng Phước
Đất TM - DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Đông Đường vào ấp 7 xã Tân Tây
Giao Đường tỉnh 873B - Cầu Giồng Tháp
Đất TM - DV nông thôn 1.280.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 08 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)
Cống Rạch Gốc (đèn đỏ) xã Tân Thành - Giáp Đường huyện 04 (xã Phước Trung)
Đất TM - DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 08B (Đường đê cửa sông Gò Công 1- đê tả sông Cửa Tiểu)
Giáp Đường huyện 04 xã Phước Trung - Công Long Uông xã Phước Trung
Đất TM - DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 09 (Đường đê tả sông Cửa Tiểu)
Cống Lông Uông (xã Phước Trung) - Cống Rạch Già (giáp ranh huyện Gò Công Tây)
Đất TM - DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)
Cống số 1, xã Kiểng Phước - Cống Vàm Tháp xã Tân Phước
Đất TM - DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)
Từ giáp Đường tỉnh 871 - Giáp Đường tỉnh 871B (nối dài)
Đất TM - DV nông thôn 360.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)
Giáp Đường tỉnh 871B (nối dài) - Cống Vàm Tháp xã Tân Phước
Đất TM - DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 19 (đường Việt Hùng cũ, giáp ranh thị xã)
Đường tỉnh 862 - Cống Sáu Tiệp
Đất TM - DV nông thôn 408.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 19 (đường Việt Hùng cũ, giáp ranh thị xã)
Cống Sáu Tiệp - Cầu Kênh liên huyện
Đất TM - DV nông thôn 344.000
Huyện Gò Công Đông Đê biển, đê sông
Các vị trí đê biển, đê sông còn lại -
Đất TM - DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Đông Đường vào khu tránh bão (Xã Kiểng Phước)
Toàn tuyến -
Đất TM - DV nông thôn 464.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa
Ngã ba Nguyễn Trãi (bến xe Tân Hòa) - Ngã tư đường 16/2 - Trương Định
Đất SX-KD đô thị 1.500.000
Huyện Gò Công Đông Đường 30/4 - Thị trấn Tân Hòa
Giao Đường tỉnh 862 - Hết ranh Huyện ủy
Đất SX-KD đô thị 1.740.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa
Cổng chào thị trấn Tân Hòa - Ngã ba giao Nguyễn Trãi (công viên Tân Hòa)
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa
Ngã tư giao đường 16/2 - Hẻm văn hóa khu phố xóm Gò 2
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Huyện Gò Công Đông Đường 30/4 - Thị trấn Tân Hòa
Ranh Huyện ủy - Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Huyện Gò Công Đông Đường Trương Định - Thị trấn Tân Hòa
Giao Đường tỉnh 862 - Giao đường Nguyễn Văn Côn
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Huyện Gò Công Đông Đường Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Tân Hòa
Ranh Trường Nguyễn Văn Côn - Cầu Nguyễn Văn Côn
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Huyện Gò Công Đông Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Hòa
Giáp Đường tỉnh 862 - Đường vào ấp Dương Quới
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Gò Công Đông Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Hòa
Đường vào ấp Dương Quới - Đường Thủ Khoa Huân
Đất SX-KD đô thị 552.000
Huyện Gò Công Đông Đường nội bộ công viên Tân Hòa - Thị trấn Tân Hòa
Giao Đường tỉnh 862 - Giao đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Gò Công Đông Đường Võ Duy Linh - Thị trấn Tân Hòa
Giao Đường tỉnh 862 - Cầu Cháy
Đất SX-KD đô thị 960.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa
Hẻm văn hóa khu phố Xóm Gò 2 - Đường vào ấp Trại Ngang
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Gò Công Đông Đường phía sau khối vận - Thị trấn Tân Hòa
Giao đường 30/4 - Giao đường Trương Định
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Gò Công Đông Đường 16/2 - Thị trấn Tân Hòa
Giao Đường tỉnh 862 - Cầu 16/2
Đất SX-KD đô thị 840.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa
Đường vào Trại Ngang - Bia chiến tích Xóm Gò
Đất SX-KD đô thị 552.000
Huyện Gò Công Đông Đường 30/4 - Thị trấn Tân Hòa
Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4 - Ngã ba giao Thủ Khoa Huân (trại cưa)
Đất SX-KD đô thị 486.000
Huyện Gò Công Đông Đường nội bộ khu lương thực Tân Hòa - Thị trấn Tân Hòa
Toàn tuyến (kể cả đoạn đường vào Trường Mẫu giáo Tân Hòa) -
Đất SX-KD đô thị 552.000
Huyện Gò Công Đông Đường Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Tân Hòa
Ranh Trường Nguyễn Văn Côn (điểm cuối) - Đường tỉnh 862
Đất SX-KD đô thị 552.000
Huyện Gò Công Đông Đường 16/2 - Thị trấn Tân Hòa
Cầu 16/2 - Giao đường Võ Duy Linh
Đất SX-KD đô thị 552.000
Huyện Gò Công Đông Đường Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Tân Hòa
Giao đường Nguyễn Trãi - Cầu Nguyễn Văn Côn
Đất SX-KD đô thị 552.000
Huyện Gò Công Đông Đường Thủ Khoa Huân - Thị trấn Tân Hòa
Giao đường 30/4 (Trại cưa) - Cống Long Uông
Đất SX-KD đô thị 312.000
Huyện Gò Công Đông Đường Thủ Khoa Huân - Thị trấn Tân Hòa
Cống Long Uông - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 552.000
Huyện Gò Công Đông Đường Võ Duy Linh - Thị trấn Tân Hòa
Cầu Cháy - Giao đường 16/2
Đất SX-KD đô thị 450.000
Huyện Gò Công Đông Đường vào Sân vận động - Thị trấn Tân Hòa
Hết tuyến -
Đất SX-KD đô thị 312.000
Huyện Gò Công Đông Đất ở 2 bên dãy phố chợ Tân Hòa - Thị trấn Tân Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Huyện Gò Công Đông Đất ở tại vị trí còn lại của khu phố - Thị trấn Tân Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 150.000
Huyện Gò Công Đông Vị trí 1 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 222.000
Huyện Gò Công Đông Vị trí 2 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Gò Công Đông Vị trí 3 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 132.000
Huyện Gò Công Đông Vị trí 4 - Đất ở tại vị trí các ấp giáp ranh các xã - Thị trấn Tân Hòa
-
Đất SX-KD đô thị 102.000
Huyện Gò Công Đông Đất thuộc các khu phố
-
Đất SX-KD đô thị 150.000
Huyện Gò Công Đông Đất thuộc các ấp giáp ranh các xã
-
Đất SX-KD đô thị 102.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng
Ranh thị trấn - Đường vào Khu TĐC 3,3 ha
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng
Đường vào Khu TĐC 3,3 ha - Ranh trụ sở UBND thị trấn
Đất SX-KD đô thị 1.320.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng
Ranh trụ sở UBND thị trấn - Bưu điện thị trấn Vàm Láng
Đất SX-KD đô thị 1.980.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871 - Thị trấn Vàm Láng
Bưu điện thị trấn Vàm Láng - Cảng cá Vàm Láng
Đất SX-KD đô thị 2.460.000
Huyện Gò Công Đông Đường nối Đường tỉnh 871 với đường Bắc sông Cần Lộc - Thị trấn Vàm Láng
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Gò Công Đông Đường nội bộ Khu TĐC thị trấn Vàm Láng - Thị trấn Vàm Láng
-
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Gò Công Đông Đoạn 1 - Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 - Thị trấn Vàm Láng
Đường tỉnh 871 - Đường vào SVĐ Vàm Láng
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Huyện Gò Công Đông Đoạn 2 - Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 - Thị trấn Vàm Láng
Đường vào SVĐ Vàm Láng - Đường vào Hải đội 2
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Gò Công Đông Đoạn 3 - Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 - Thị trấn Vàm Láng
Đường vào Hải đội 2 - Cống số 1
Đất SX-KD đô thị 516.000
Huyện Gò Công Đông Đường Đê biển - Thị trấn Vàm Láng
đoạn từ ngã ba giao với Đường tỉnh 871 - đến cống Rạch Xẻo
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Gò Công Đông Đường Đê cũ - Thị trấn Vàm Láng
đoạn từ cống sông Cần Lộc - đền đường vào xí nghiệp tàu thuyền
Đất SX-KD đô thị 348.000
Huyện Gò Công Đông Đường Kênh Rác (từ hẻm 3 đến hẻm 6) - Thị trấn Vàm Láng
-
Đất SX-KD đô thị 450.000
Huyện Gò Công Đông Đường vào Hải đội 2 (đoạn từ đê đến Hải đội 2) - Thị trấn Vàm Láng
-
Đất SX-KD đô thị 378.000
Huyện Gò Công Đông Các vị trí còn lại - Thị trấn Vàm Láng
-
Đất SX-KD đô thị 126.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871
UBND xã Tân Đông cũ (giáp ranh thị xã) - Ranh Thánh thất Tân Đông (từ thị xã xuống)
Đất SX - KD nông thôn 552.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871
Thánh thất Tân Đông - Ranh Nghĩa trang Tân Tây (từ thị xã xuống)
Đất SX - KD nông thôn 780.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871
Ranh Nghĩa trang Tân Tây - Ngã ba đường mã Bà Giàu
Đất SX - KD nông thôn 1.260.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871
Ngã ba đường mã Bà Giàu - Ngã tư giao Đường huyện 02
Đất SX - KD nông thôn 516.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871
Ngã tư giao Đường huyện 02 - Chùa Xóm Lưới
Đất SX - KD nông thôn 588.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871
Chùa Xóm Lưới - Ranh UBND Vàm Láng (kênh 7 Láo)
Đất SX - KD nông thôn 516.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871B
Giáp ranh thị xã (Cầu Vàm Tháp) - Giao Đường tỉnh 873B
Đất SX - KD nông thôn 414.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871B
Giao Đường tỉnh 873B - Toàn tuyến
Đất SX - KD nông thôn 414.000
Huyện Gò Công Đông Khu vực chợ Kiểng Phước
Giao Đường tỉnh 871 - Đường vào chợ và 02 dãy phố cặp chợ
Đất SX - KD nông thôn 588.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Ngã ba giao đường Việt Hùng (ranh thị xã) - Cổng chào thị trấn Tân Hòa
Đất SX - KD nông thôn 552.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Bia chiến tích Xóm Gò - Ngã tư giao Đường huyện 05B, đường vào ấp Giồng Lãnh 1
Đất SX - KD nông thôn 414.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Ngã tư giao đường huyện lộ 05B, đường vào ấp Giồng Lãnh 1 - Ngã ba Đường Bà Lẫy 1
Đất SX - KD nông thôn 486.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Cầu Tân Thành - Ngã ba Đường huyện 07
Đất SX - KD nông thôn 486.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Hai dãy phố cặp chợ Tân Thành -
Đất SX - KD nông thôn 450.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Ngã ba Đường huyện 07 - Đồn Biên phòng Tân Thành
Đất SX - KD nông thôn 414.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Đồn Biên phòng Tân Thành - Ngã 05 biển Tân Thành
Đất SX - KD nông thôn 780.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Ngã 05 biển Tân Thành - Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu Muống
Đất SX - KD nông thôn 486.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu Muống - Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi
Đất SX - KD nông thôn 414.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi - Trường TH ấp Đèn Đỏ
Đất SX - KD nông thôn 246.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862
Trường TH ấp Đèn Đỏ - Cống Rạch Gốc (Đèn Đỏ) giáp Đường huyện 08
Đất SX - KD nông thôn 288.000
Huyện Gò Công Đông Đoạn trước UBND xã Tân Tây
Đường vào 02 dãy phố cặp chợ Tân Tây -
Đất SX - KD nông thôn 1.440.000
Huyện Gò Công Đông Đoạn trước UBND xã Tân Tây
Giao với Đường tỉnh 871 - Giao Đường tỉnh 873B
Đất SX - KD nông thôn 1.920.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 873B
Ngã ba giao đoạn đường trước UBND xã Tân Tây - Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây
Đất SX - KD nông thôn 1.020.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 873B
Cổng văn hóa - đường vào ấp 7 xã Tân Tây - Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây
Đất SX - KD nông thôn 780.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 873B
Cổng văn hóa - đường vào ấp 5 xã Tân Tây - Cầu Ông Non (giáp ranh thị xã Gò Công)
Đất SX - KD nông thôn 414.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 873B
Ngã ba giao đoạn đường trước UBND xã Tân Tây - Hết ranh trường tiểu học Tân Tây 2
Đất SX - KD nông thôn 1.020.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 873B
Hết ranh Trường Tiểu học Tân Tây 2 - Ngã Tư Tân Phước
Đất SX - KD nông thôn 780.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 873B
Ngã Tư Tân Phước - Giáp đê sông Vàm Cỏ
Đất SX - KD nông thôn 144.000
Huyện Gò Công Đông Tuyến đường tránh Tân Tây
Đường tỉnh 871 - Đường tỉnh 873B
Đất SX - KD nông thôn 1.020.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871C
Cầu Xóm Sọc - Kênh Trần Văn Bỉnh
Đất SX - KD nông thôn 348.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871C
Kênh Trần Văn Bỉnh - Kênh Gò Me 1
Đất SX - KD nông thôn 378.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871C
Kênh Gò Me 1 - Cầu Tam Bảng
Đất SX - KD nông thôn 312.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 871C
Cầu Tam Bảng - Đê biển xã Tân Điền
Đất SX - KD nông thôn 276.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 01
Cầu Gò Xoài (giáp ranh thị xã Gò Công) - Ngã tư Tân Phước
Đất SX - KD nông thôn 276.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 01
Ngã tư Tân Phước - Cầu Tân Phước
Đất SX - KD nông thôn 780.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 01
Cầu Tân Phước - Ngã tư Rạch Già
Đất SX - KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 01
Đường vào cặp chợ Tân Phước -
Đất SX - KD nông thôn 414.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 01
Đường nội bộ khu dân cư mới thành lập -
Đất SX - KD nông thôn 414.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 02
Ngã ba giao đường Võ Duy Linh - 16/2 - Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh)
Đất SX - KD nông thôn 276.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 02
Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh) - Kênh Trần Văn Dõng
Đất SX - KD nông thôn 348.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 02
Kênh Trần Văn Dõng - Cách ngã tư Kiểng Phước 200m
Đất SX - KD nông thôn 276.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 02
Ngã tư Kiểng Phước về 02 hướng cách 200m -
Đất SX - KD nông thôn 348.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 02
Cách ngã tư Kiểng Phước 200m - Cầu Xóm Gồng 7
Đất SX - KD nông thôn 276.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 02
Cầu Xóm Gồng 7 - Cầu Hội Đồng Quyền
Đất SX - KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 02
Cầu Hội Đồng Quyền - Ngã tư Rạch Già
Đất SX - KD nông thôn 348.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 03
Giao đường Nguyễn Trãi - Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung
Đất SX - KD nông thôn 276.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 03
Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung - Cầu Thanh Nhung
Đất SX - KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 03
Cầu Thanh Nhung - Đường huyện 09
Đất SX - KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 04
Từ ngã ba Thủ Khoa Huân - đường 30/4 - Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung)
Đất SX - KD nông thôn 306.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 04
Đường vào ấp Tân Xuân - Bến đò
Đất SX - KD nông thôn 246.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 05
Giáp Đường tỉnh 862 - Cầu Bình Nghị
Đất SX - KD nông thôn 486.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 05
Cầu Bình Nghị - Hết tuyến
Đất SX - KD nông thôn 306.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 05B
Giáp Đường huyện 05 (xã Bình Nghị) - Giáp Đường tỉnh 862 (xã Tăng Hòa)
Đất SX - KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 06
Giáp Đường tỉnh 873B (xã Tân Phước) - giáp Đường huyện 02 (xã Gia Thuận)
Đất SX - KD nông thôn 306.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 07
Giao Đường tỉnh 862 - Đường huyện 08 (cống Vàm Kinh).
Đất SX - KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 07
Giao Đường tỉnh 862 - Ngã ba giao 871C (UBND xã Tân Điền)
Đất SX - KD nông thôn 276.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 07
Cầu Tam Bảng - Ngã ba đường về chợ Kiểng Phước
Đất SX - KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 07
Ngã ba đường về chợ Kiểng Phước - Đê Kiểng Phước
Đất SX - KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Đông Đường vào ấp 7 xã Tân Tây
Giao Đường tỉnh 873B - Cầu Giồng Tháp
Đất SX - KD nông thôn 960.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 08 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)
Cống Rạch Gốc (đèn đỏ) xã Tân Thành - Giáp Đường huyện 04 (xã Phước Trung)
Đất SX - KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 08B (Đường đê cửa sông Gò Công 1- đê tả sông Cửa Tiểu)
Giáp Đường huyện 04 xã Phước Trung - Công Long Uông xã Phước Trung
Đất SX - KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 09 (Đường đê tả sông Cửa Tiểu)
Cống Lông Uông (xã Phước Trung) - Cống Rạch Già (giáp ranh huyện Gò Công Tây)
Đất SX - KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)
Cống số 1, xã Kiểng Phước - Cống Vàm Tháp xã Tân Phước
Đất SX - KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)
Từ giáp Đường tỉnh 871 - Giáp Đường tỉnh 871B (nối dài)
Đất SX - KD nông thôn 270.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)
Giáp Đường tỉnh 871B (nối dài) - Cống Vàm Tháp xã Tân Phước
Đất SX - KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 19 (đường Việt Hùng cũ, giáp ranh thị xã)
Đường tỉnh 862 - Cống Sáu Tiệp
Đất SX - KD nông thôn 306.000
Huyện Gò Công Đông Đường huyện 19 (đường Việt Hùng cũ, giáp ranh thị xã)
Cống Sáu Tiệp - Cầu Kênh liên huyện
Đất SX - KD nông thôn 258.000
Huyện Gò Công Đông Đê biển, đê sông
Các vị trí đê biển, đê sông còn lại -
Đất SX - KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Đông Đường vào khu tránh bão (Xã Kiểng Phước)
Toàn tuyến -
Đất SX - KD nông thôn 348.000
Huyện Gò Công Đông Đất tại Khu công nghiệp Soài Rạp
-
Đất SX - KD nông thôn 940.000
Huyện Gò Công Đông Huyện Gò Công Đông
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Tân Hòa và Vàm Láng -
Đất trồng cây hàng năm 215.000 170.000 150.000 130.000
Huyện Gò Công Đông Huyện Gò Công Đông
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1 -
Đất trồng cây hàng năm 120.000 95.000 80.000 70.000
Huyện Gò Công Đông Huyện Gò Công Đông
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Tân Hòa và Vàm Láng -
Đất trồng cây lâu năm 255.000 205.000 180.000 155.000
Huyện Gò Công Đông Huyện Gò Công Đông
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1 -
Đất trồng cây lâu năm 140.000 110.000 100.000 85.000
Huyện Gò Công Đông Huyện Gò Công Đông
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Tân Hòa và Vàm Láng -
Đất nuôi trồng thủy sản 215.000 170.000 150.000 130.000
Huyện Gò Công Đông Huyện Gò Công Đông
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 95.000 80.000 70.000
Huyện Gò Công Đông Huyện Gò Công Đông
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Tân Hòa và Vàm Láng -
Đất làm muối 118.250 93.500 82.500 71.500
Huyện Gò Công Đông Huyện Gò Công Đông
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1 -
Đất làm muối 66.000 52.250 44.000 38.500
Huyện Gò Công Đông Huyện Gò Công Đông
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Tân Hòa và Vàm Láng -
Đất rừng sản xuất 140.250 112.750 99.000 85.250
Huyện Gò Công Đông Huyện Gò Công Đông
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1 -
Đất rừng sản xuất 77.000 60.500 55.000 46.750
Huyện Gò Công Đông Huyện Gò Công Đông
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Tân Hòa và Vàm Láng -
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ 102.000 82.000 72.000 62.000
Huyện Gò Công Đông Huyện Gò Công Đông
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1 -
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ 56.000 44.000 40.000 34.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa
Ngã ba Nguyễn Trãi (bến xe Tân Hòa) - Ngã tư đường 16/2 - Trương Định
Đất ở đô thị 2.500.000
Huyện Gò Công Đông Đường 30/4 - Thị trấn Tân Hòa
Giao Đường tỉnh 862 - Hết ranh Huyện ủy
Đất ở đô thị 2.900.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa
Cổng chào thị trấn Tân Hòa - Ngã ba giao Nguyễn Trãi (công viên Tân Hòa)
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa
Ngã tư giao đường 16/2 - Hẻm văn hóa khu phố xóm Gò 2
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Gò Công Đông Đường 30/4 - Thị trấn Tân Hòa
Ranh Huyện ủy - Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Gò Công Đông Đường Trương Định - Thị trấn Tân Hòa
Giao Đường tỉnh 862 - Giao đường Nguyễn Văn Côn
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Gò Công Đông Đường Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Tân Hòa
Ranh Trường Nguyễn Văn Côn - Cầu Nguyễn Văn Côn
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Gò Công Đông Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Hòa
Giáp Đường tỉnh 862 - Đường vào ấp Dương Quới
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Gò Công Đông Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Tân Hòa
Đường vào ấp Dương Quới - Đường Thủ Khoa Huân
Đất ở đô thị 920.000
Huyện Gò Công Đông Đường nội bộ công viên Tân Hòa - Thị trấn Tân Hòa
Giao Đường tỉnh 862 - Giao đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Gò Công Đông Đường Võ Duy Linh - Thị trấn Tân Hòa
Giao Đường tỉnh 862 - Cầu Cháy
Đất ở đô thị 1.600.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa
Hẻm văn hóa khu phố Xóm Gò 2 - Đường vào ấp Trại Ngang
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Gò Công Đông Đường phía sau khối vận - Thị trấn Tân Hòa
Giao đường 30/4 - Giao đường Trương Định
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Gò Công Đông Đường 16/2 - Thị trấn Tân Hòa
Giao Đường tỉnh 862 - Cầu 16/2
Đất ở đô thị 1.400.000
Huyện Gò Công Đông Đường tỉnh 862 - Thị trấn Tân Hòa
Đường vào Trại Ngang - Bia chiến tích Xóm Gò
Đất ở đô thị 920.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Gò Công Đông

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

5/5 - (961 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?