---
title: Bảng giá đất huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 2026
date: 2024-01-13T04:47:02Z
modified: 2026-08-31T05:43:09Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-huyen-go-cong-tay-tinh-tien-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 63501
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-huyen-go-cong-tay-tinh-tien-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-31T05:43:09Z
---

**Bảng giá đất huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.**

**Lưu ý**: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tiền Giang sáp nhập vào tỉnh Đồng Tháp theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-huyen-go-cong-tay-tinh-tien-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-huyen-go-cong-tay-tinh-tien-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất

Bảng giá đất huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết [01/2026/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-01-2026-nq-hdnd-quy-dinh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-tinh-dong-thap.md) quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

### Nguyên tắc xác định vị trí đất

#### Đối với đất nông nghiệp

**Vị trí 1:** đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

**Vị trí 2:** đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

**Vị trí 3:** đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

**Vị trí 4:** đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

**Vị trí 5:** đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

**Vị trí 5:** Các vị trí còn lại

#### Đối với đất ở tại nông thôn

**Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:**

- **Vị trí 1:** đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- **Vị trí 2:** đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- **Vị trí 3:** đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
- 

**Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:**

- **Vị trí 1:** đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- **Vị trí 2:** đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- **Vị trí 3:** các vị trí còn lại.

#### Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

### Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

   Phường xã / Khu vực — Đồng Tháp  Đang tải...  

 

 [🔍 Tìm kiếm](javascript:void(0))

### Bảng giá đất huyện Gò Công Tây năm 2025

**Khu vực:** huyện Gò Công Tây.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV đô thị, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ.

**Mức giá áp dụng:** từ 34.000 đến 4.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2025.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Huyện Gò Công Tây | **Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Vĩnh Bình** Giao lộ Quốc lộ 50 - Km 02+150 | Đất ở đô thị | 3.100.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Phan Bội Châu - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Phan Chu Trinh - Thị trấn Vĩnh Bình** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Trần Quốc Toản - Thị trấn Vĩnh Bình** Nguyễn Văn Côn - Cô Giang | Đất ở đô thị | 3.700.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Trần Quốc Toản - Thị trấn Vĩnh Bình** Cô Giang - Cống Ba Ri | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Trần Quốc Toản - Thị trấn Vĩnh Bình** Cống Ba Ri - Đầu đường E3 với ĐH. 15 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Trần Quốc Toản - Thị trấn Vĩnh Bình** Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đặng Khánh Tình - Thị trấn Vĩnh Bình** Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Lý Thành Bô | Đất ở đô thị | 3.100.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đặng Khánh Tình - Thị trấn Vĩnh Bình** Lý Thành Bô - Hết đường | Đất ở đô thị | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đặng Khánh Tình - Thị trấn Vĩnh Bình** Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Cầu Sáu Biếu | Đất ở đô thị | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đặng Khánh Tình - Thị trấn Vĩnh Bình** Cầu Sáu Biếu - Ranh xã Thạnh Trị | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Võ Tánh (khu phố 4) - Thị trấn Vĩnh Bình** Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Cầu Sáu Biếu | Đất ở đô thị | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Võ Tánh (khu phố 4) - Thị trấn Vĩnh Bình** Cầu Sáu Biếu - Ranh xã Thanh Trị | Đất ở đô thị | 650.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Vĩnh Bình** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Cô Giang - Thị trấn Vĩnh Bình** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Phan Thanh Giản - Thị trấn Vĩnh Bình** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Nguyễn Thái Học - Thị trấn Vĩnh Bình** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Trương Định - Thị trấn Vĩnh Bình** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Phan Đình Phùng - Thị trấn Vĩnh Bình** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Phạm Đăng Hưng - Thị trấn Vĩnh Bình** Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Hữu Trí | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Nguyễn Hữu Trí - Thị trấn Vĩnh Bình** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Nguyễn Thìn - Thị trấn Vĩnh Bình** Đường Nguyễn Thị Bờ - Đường Nguyễn Hữu Trí | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Nguyễn Thìn - Thị trấn Vĩnh Bình** Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường tránh phía đông thị trấn Vĩnh Bình | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Nguyễn Thìn - Thị trấn Vĩnh Bình** Đường tránh phía đông thị trấn Vĩnh Bình - Giáp ranh xã Thạnh Trị | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Lý Thành Bô - Thị trấn Vĩnh Bình** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đằng Giao (Đường Trại giam) - Thị trấn Vĩnh Bình** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Sư Thiện Chiếu (Đường Đình) - Thị trấn Vĩnh Bình** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đặng Vương Tá (Dọc sông Vàm Giồng) - Thị trấn Vĩnh Bình** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Nguyễn Thị Bờ (Đường Công Điền) - Thị trấn Vĩnh Bình** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Nguyễn Thị Bảy (Đường QLTT) - Thị trấn Vĩnh Bình** Toàn tuyến - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường Số 2 - Thị trấn Vĩnh Bình** Đường Nguyễn Văn Côn - Đường tránh phía đông TT.Vĩnh Bình | Đất ở đô thị | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường E3 - Thị trấn Vĩnh Bình** đoạn từ Đường huyện 15 - đến Trường THCS Nguyễn Văn Thiều | Đất ở đô thị | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Vị trí 1 - Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Vĩnh Bình** - | Đất ở đô thị | 370.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Vị trí 2 -Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Vĩnh Bình** - | Đất ở đô thị | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Vị trí 3 - Đất vị trí tiếp giáp đường đô thị có nền đất rộng từ 1 m trở lên à mặt được trải nhựa đan, bê tông rộng từ 0,5m trở lên; có nền đất mặt rộng từ 2m trở lên - Thị trấn Vĩnh Bình** - | Đất ở đô thị | 220.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Vị trí 4 - Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường còn lại - Thị trấn Vĩnh Bình** - | Đất ở đô thị | 170.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Quốc lộ 50** Ranh xã Bình Phục Nhứt - Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Quốc lộ 50** Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí - Hết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Thạnh | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Quốc lộ 50** Ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Thạnh - Hết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Bình Cách - Yên Luông | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Quốc lộ 50** Ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Bình Cách - Yên Luông - Km 52+300 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Quốc lộ 50** Km 52+300 - Ranh thị xã Gò Công | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 872** Km 02+150 (Trụ điện trung thế số 46) - Đường vào bãi rác thị trấn | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 872** Đường vào bãi rác thị trấn - Đường tổ 20, khu phố 1 | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 872** Đường tổ 20, khu phố 1 - Đường đan Hựu Phong (xã Vĩnh Hưu) | Đất ở nông thôn | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 872** Đường đan Hựu Phong ( xã Vĩnh Hựu) - Ranh (phía Nam) trường Trung học cơ sở Nguyễn Thị Bảy - Vĩnh Hựu | Đất ở nông thôn | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 872** Ranh (phía Nam) trường Trung học cơ sở Nguyễn Thị Bảy - Vĩnh Hưu - Ngã ba giao với Đường tỉnh 877 | Đất ở nông thôn | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 872B** Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Kênh cặp xóm ấp Long Bình - Yên Luông | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 872B** Kênh cặp xóm ấp Long Bình - Yên Luông - Đường cặp kênh Khẩn - Bình Tân | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 872B** Đường cặp kênh Khẩn - Bình Tân - Đường kênh Làng - Bình Tân | Đất ở nông thôn | 580.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 872B** Đường kênh Làng - Bình Tân - Cầu phà Tân Long sông Cửa Tiểu | Đất ở nông thôn | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 873** Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Km 02+150 | Đất ở nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 873** Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 877** Giáp ranh phường 5, thị xã Gò Công - Đê Tây | Đất ở nông thôn | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 877** Đê Tây - Trụ điện trung thế số 88 | Đất ở nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 877** Trụ điện trung thế số 88 - Phòng khám khu vực Long Bình | Đất ở nông thôn | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 877** Phòng khám khu vực Long Bình - Đường huyện 16 | Đất ở nông thôn | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 877** Đường huyện 16 - Cống Năm Đực | Đất ở nông thôn | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 877** Cống Năm Đực - Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tốt | Đất ở nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 877** Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tốt - Cống chùa Cả Chốt | Đất ở nông thôn | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 877** Cống chùa Cả Chốt - Giáp ranh xã Bình Ninh huyện Chợ Gạo | Đất ở nông thôn | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 877** Đoạn còn lại (Đường tỉnh 877E cũ) - | Đất ở nông thôn | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 879D** Giáp ranh huyện Châu Thành, tỉnh Long An - Giáp ranh huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 11** Đường tỉnh 877 - Đường Xóm Thủ 3 | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 11** Đường Xóm Thủ 3 - Đường Giồng Nhỏ ấp Ninh Quới | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 11** Đường Giồng Nhỏ ấp Ninh Quới - Hết ranh trường THCS-THPT Long Bình | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 11** Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 11B (Đường đê Đông ấp Hòa Thạnh)** Đường tỉnh 877 (Xã Bình Tân) - Đường huyện 11 (Xã Bình Tân) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường đê Tây ấp Thuận Trị (ĐH.11C cũ) (Theo Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 03/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)** Đường tỉnh 877 (xã Bình Tân) - Đường huyện 11 (Xã Bình Tân) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường Bắc đê Xuân Hòa - Cầu Ngang (ĐH 12D cũ)** Rạch Vàm Giồng (Xã Thạnh Nhựt) - Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Thạnh Nhựt) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 12** Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Kênh 3 Cư | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 12** Kênh 3 Cư - Hết ranh Bãi rác Thạnh Nhựt | Đất ở nông thôn | 410.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 12** Hết ranh Bãi rác Thạnh Nhựt - Cầu Bình đông-thanh Nhựt | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 12B** Giao lộ với Đường huyện 12 - Đường Nguyễn Thị Bờ | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 12B** Đường Nguyễn Thị Bờ - Giao lộ với đường Nguyễn Hữu Trí | Đất ở nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 12C (Đường Nam đê Xuân Hòa- Cầu Ngang)** Đường huyện 15 (Xã Vĩnh Hựu) - Đường giao thông nông thôn xã Thạnh Nhựt (đường cầu ván) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 12D (Đường Bắc đê Xuân Hòa- Cầu Ngang )** Rạch Vàm Giồng (Xã Thạnh Nhựt) - Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Thạnh Nhựt) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 13** Đường huyện 18 - Đầu đường đan ra Xóm Ô | Đất ở nông thôn | 530.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 13** Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 13B (Đường trung tâm xã Bình Phú)** Giao lộ với Đường huyện 13 - Toàn tuyến | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ)** Bến đò Ninh Đồng, ranh huyện Chợ Gạo (xã Đồng Sơn) - Rạch lá | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ)** Rạch lá - Cống số 4 | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ)** Cống số 4 - Cống rạch sâu, ranh thị xã Gò Công (Xã Bình Phú) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường đê Khương Thọ (ĐH.13D cũ)** ĐH. 13C đê Sông Tra (xã Đồng Sơn) - ĐH.13C đê Sông Tra (xã Đồng Sơn) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường đê Ninh Đồng A (ĐH.13E cũ)** ĐH.13C đê sông tra (xã Đồng Sơn) - ĐH. 13C đê Sông tra (xã Đồng Sơn) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường đê Rạch Tràm (DH.13F cũ)** Cầu ông Trưởng, ranh huyện Chợ Gạo (xã Đồng Sơn) - Đê Tây kênh Chợ gạo (xã Đồng Sơn) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường vào phà Vàm Giồng (ĐH.15B cũ)** Đường tỉnh 877 - Bến phà Vàm Giồng | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường đê Long Hải -Thạnh Lợi (ĐH.17B cũ)** ĐH.16 (xã Long Bình) - ĐT.877 (xã Bình Tân) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 15** Giáp ranh xã Long Hòa, thị xã Gò Công - Đường vào trường Mẫu giáo Yên Luông | Đất ở nông thôn | 580.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 15** Đường vào trường Mẫu giáo Yên Luông - Ranh thị trấn Vĩnh Bình với xã Thạnh Trị | Đất ở nông thôn | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 15** Giao lộ đường Trần Quốc Toản với đường E3 - Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình | Đất ở nông thôn | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 15** Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình - Giao lộ Đường huyện 15C | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 15B (Đường vào phà Vàm Giồng)** Giao lộ Đường huyện 15B với Đường tỉnh 877 - Bến phà Vàm Giồng | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 15C (Đường Ao Dương)** Giao lộ Đường huyện 15C với Đường tỉnh 872 - Giao lộ Đường huyện 15C với Đường huyện 15 (ngã ba Ao Dương) | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 16** Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Đường Thạnh Hòa Đông - Thanh Trị | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 16** Đường Thạnh Hòa Đông - Thạnh Trị - Cầu Xóm Lá | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 16** Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 16C (Đường liên xã Vĩnh Hựu-Long Vĩnh)** Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 410.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường đê Long Hải-Thạnh Lợi (ĐH.17B cũ)** ĐH.16 (xã Long Bình) - ĐT.877 (xã Bình Tân) | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 18** Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Đường huyện 20 | Đất ở nông thôn | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 18** Đường huyện 20 - Trụ điện trung thế số 87 | Đất ở nông thôn | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 18** Trụ điện trung thế số 87 - Trụ điện trung thế số 121 | Đất ở nông thôn | 980.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 18** Trụ điện trung thế số 121 - Bến đò Đồng sơn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 19 (đường Lợi An cũ)** Ngã ba giao với Đường tỉnh 877 - Đường huyện 19B | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 19 (đường Lợi An cũ)** Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 19B (Đường đê tả sông Cửa Tiểu)** Giao lộ Đường huyện 19 (xã Bình Tân) - Cống rạch Già (xã Bình Tân) | Đất ở nông thôn | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 20 (đường xã Bình Nhì)** Toàn tuyến - | Đất ở nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Chợ Đồng Sơn** Tiếp giáp giao lộ đường nội ô với Đường huyện 18 đến hết tuyến - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Chợ Đồng Sơn** Nội ô trong khu vực chợ - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Chợ Long Bình** Nội ô trong khu vực chợ - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Vĩnh Bình** Giao lộ Quốc lộ 50 - Km 02+150 | Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Phan Bội Châu - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Phan Chu Trinh - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Trần Quốc Toản - Thị trấn Vĩnh Bình** Nguyễn Văn Côn - Cô Giang | Đất TM-DV đô thị | 2.960.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Trần Quốc Toản - Thị trấn Vĩnh Bình** Cô Giang - Cống Ba Ri | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Trần Quốc Toản - Thị trấn Vĩnh Bình** Cống Ba Ri - Đầu đường E3 với ĐH. 15 | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Trần Quốc Toản - Thị trấn Vĩnh Bình** Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đặng Khánh Tình - Thị trấn Vĩnh Bình** Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Lý Thành Bô | Đất TM-DV đô thị | 2.480.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đặng Khánh Tình - Thị trấn Vĩnh Bình** Lý Thành Bô - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 1.360.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đặng Khánh Tình - Thị trấn Vĩnh Bình** Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Cầu Sáu Biếu | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đặng Khánh Tình - Thị trấn Vĩnh Bình** Cầu Sáu Biếu - Ranh xã Thạnh Trị | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Võ Tánh (khu phố 4) - Thị trấn Vĩnh Bình** Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Cầu Sáu Biếu | Đất TM-DV đô thị | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Võ Tánh (khu phố 4) - Thị trấn Vĩnh Bình** Cầu Sáu Biếu - Ranh xã Thanh Trị | Đất TM-DV đô thị | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Cô Giang - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Phan Thanh Giản - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Nguyễn Thái Học - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Trương Định - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Phan Đình Phùng - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Phạm Đăng Hưng - Thị trấn Vĩnh Bình** Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Hữu Trí | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Nguyễn Hữu Trí - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Nguyễn Thìn - Thị trấn Vĩnh Bình** Đường Nguyễn Thị Bờ - Đường Nguyễn Hữu Trí | Đất TM-DV đô thị | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Nguyễn Thìn - Thị trấn Vĩnh Bình** Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường tránh phía đông thị trấn Vĩnh Bình | Đất TM-DV đô thị | 736.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Nguyễn Thìn - Thị trấn Vĩnh Bình** Đường tránh phía đông thị trấn Vĩnh Bình - Giáp ranh xã Thạnh Trị | Đất TM-DV đô thị | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Lý Thành Bô - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đằng Giao (Đường Trại giam) - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Sư Thiện Chiếu (Đường Đình) - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 736.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đặng Vương Tá (Dọc sông Vàm Giồng) - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Nguyễn Thị Bờ (Đường Công Điền) - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Nguyễn Thị Bảy (Đường QLTT) - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường E3 - Thị trấn Vĩnh Bình** đoạn từ Đường huyện 15 - đến Trường THCS Nguyễn Văn Thiều | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Vị trí 1 - Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường còn lại - Thị trấn Vĩnh Bình** - | Đất TM-DV đô thị | 296.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Vị trí 2 - Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường còn lại - Thị trấn Vĩnh Bình** - | Đất TM-DV đô thị | 224.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Vị trí 3 - Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường còn lại - Thị trấn Vĩnh Bình** - | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Vị trí 4 - Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường còn lại - Thị trấn Vĩnh Bình** - | Đất TM-DV đô thị | 136.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Quốc lộ 50** Ranh xã Bình Phục Nhứt - Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Quốc lộ 50** Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí - Hết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Thạnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Quốc lộ 50** Ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Thạnh - Hết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Bình Cách - Yên Luông | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Quốc lộ 50** Ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Bình Cách - Yên Luông - Km 52+300 | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Quốc lộ 50** Km 52+300 - Ranh thị xã Gò Công | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 872** Km 02+150 (Trụ điện trung thế số 46) - Đường vào bãi rác thị trấn | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 872** Đường vào bãi rác thị trấn - Đường tổ 20, khu phố 1 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 872** Đường tổ 20, khu phố 1 - Đường đan Hựu Phong (xã Vĩnh Hưu) | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 872** Đường đan Hựu Phong ( xã Vĩnh Hựu) - Ranh (phía Nam) trường Trung học cơ sở Nguyễn Thị Bảy - Vĩnh Hựu | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 872** Ranh (phía Nam) trường Trung học cơ sở Nguyễn Thị Bảy - Vĩnh Hưu - Ngã ba giao với Đường tỉnh 877 | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 872B** Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Kênh cặp xóm ấp Long Bình - Yên Luông | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 872B** Kênh cặp xóm ấp Long Bình - Yên Luông - Đường cặp kênh Khẩn - Bình Tân | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 872B** Đường cặp kênh Khẩn - Bình Tân - Đường kênh Làng - Bình Tân | Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 872B** Đường kênh Làng - Bình Tân - Cầu phà Tân Long sông Cửa Tiểu | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 873** Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Km 02+150 | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 873** Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 877** Giáp ranh phường 5, thị xã Gò Công - Đê Tây | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 877** Đê Tây - Trụ điện trung thế số 88 | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 877** Trụ điện trung thế số 88 - Phòng khám khu vực Long Bình | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 877** Phòng khám khu vực Long Bình - Đường huyện 16 | Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 877** Đường huyện 16 - Cống Năm Đực | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 877** Cống Năm Đực - Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tốt | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 877** Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tốt - Cống chùa Cả Chốt | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 877** Cống chùa Cả Chốt - Giáp ranh xã Bình Ninh huyện Chợ Gạo | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 877** Đoạn còn lại (Đường tỉnh 877E cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 879D** Giáp ranh huyện Châu Thành, tỉnh Long An - Giáp ranh huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 11** Đường tỉnh 877 - Đường Xóm Thủ 3 | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 11** Đường Xóm Thủ 3 - Đường Giồng Nhỏ ấp Ninh Quới | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 11** Đường Giồng Nhỏ ấp Ninh Quới - Hết ranh trường THCS-THPT Long Bình | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 11** Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 11B (Đường đê Đông ấp Hòa Thạnh)** Đường tỉnh 877 (Xã Bình Tân) - Đường huyện 11 (Xã Bình Tân) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường đê Tây ấp Thuận Trị (ĐH.11C cũ) (Theo Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 03/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)** Đường tỉnh 877 (xã Bình Tân) - Đường huyện 11 (Xã Bình Tân) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường Bắc đê Xuân Hòa - Cầu Ngang (ĐH 12D cũ)** Rạch Vàm Giồng (Xã Thạnh Nhựt) - Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Thạnh Nhựt) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 12** Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Kênh 3 Cư | Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 12** Kênh 3 Cư - Hết ranh Bãi rác Thạnh Nhựt | Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 12** Hết ranh Bãi rác Thạnh Nhựt - Cầu Bình đông-thanh Nhựt | Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 12B** Giao lộ với Đường huyện 12 - Đường Nguyễn Thị Bờ | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 12B** Đường Nguyễn Thị Bờ - Giao lộ với đường Nguyễn Hữu Trí | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 12C (Đường Nam đê Xuân Hòa- Cầu Ngang)** Đường huyện 15 (Xã Vĩnh Hựu) - Đường giao thông nông thôn xã Thạnh Nhựt (đường cầu ván) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 12D (Đường Bắc đê Xuân Hòa- Cầu Ngang )** Rạch Vàm Giồng (Xã Thạnh Nhựt) - Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Thạnh Nhựt) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 13** Đường huyện 18 - Đầu đường đan ra Xóm Ô | Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 13** Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 13B (Đường trung tâm xã Bình Phú)** Giao lộ với Đường huyện 13 - toàn tuyến | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ)** Bến đò Ninh Đồng, ranh huyện Chợ Gạo (xã Đồng Sơn) - Rạch lá | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ)** Rạch lá - Cống số 4 | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ)** Cống số 4 - Cống rạch sâu, ranh thị xã Gò Công (Xã Bình Phú) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường đê Khương Thọ (ĐH.13D cũ)** ĐH. 13C đê Sông Tra (xã Đồng Sơn) - ĐH.13C đê Sông Tra (xã Đồng Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường đê Ninh Đồng A (ĐH.13E cũ)** ĐH.13C đê sông tra (xã Đồng Sơn) - ĐH. 13C đê Sông tra (xã Đồng Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường đê Rạch Tràm (DH.13F cũ)** Cầu ông Trưởng, ranh huyện Chợ Gạo (xã Đồng Sơn) - Đê Tây kênh Chợ gạo (xã Đồng Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường vào phà Vàm Giồng (ĐH.15B cũ)** Đường tỉnh 877 - Bến phà Vàm Giồng | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường đê Long Hải -Thạnh Lợi (ĐH.17B cũ)** ĐH.16 (xã Long Bình) - ĐT.877 (xã Bình Tân) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 15** Giáp ranh xã Long Hòa, thị xã Gò Công - Đường vào trường Mẫu giáo Yên Luông | Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 15** Đường vào trường Mẫu giáo Yên Luông - Ranh thị trấn Vĩnh Bình với xã Thạnh Trị | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 15** Giao lộ đường Trần Quốc Toản với đường E3 - Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình | Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 15** Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình - Giao lộ Đường huyện 15C | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 15B (Đường vào phà Vàm Giồng)** Giao lộ Đường huyện 15B với Đường tỉnh 877 - Bến phà Vàm Giồng | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 15C (Đường Ao Dương)** Giao lộ Đường huyện 15C với Đường tỉnh 872 - Giao lộ Đường huyện 15C với Đường huyện 15 (ngã ba Ao Dương) | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 16** Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Đường Thạnh Hòa Đông - Thanh Trị | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 16** Đường Thạnh Hòa Đông - Thạnh Trị - Cầu Xóm Lá | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 16** Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 16C (Đường liên xã Vĩnh Hựu-Long Vĩnh)** Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 328.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường đê Long Hải-Thạnh Lợi (ĐH.17B cũ)** ĐH.16 (xã Long Bình) - ĐT.877 (xã Bình Tân) | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 18** Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Đường huyện 20 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 18** Đường huyện 20 - Trụ điện trung thế số 87 | Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 18** Trụ điện trung thế số 87 - Trụ điện trung thế số 121 | Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 18** Trụ điện trung thế số 121 - Bến đò Đồng sơn | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 19 (đường Lợi An cũ)** Ngã ba giao với Đường tỉnh 877 - Đường huyện 19B | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 19 (đường Lợi An cũ)** Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 19B (Đường đê tả sông Cửa Tiểu)** Giao lộ Đường huyện 19 (xã Bình Tân) - Cống rạch Già (xã Bình Tân) | Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 20 (đường xã Bình Nhì)** Toàn tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Chợ Đồng Sơn** Tiếp giáp giao lộ đường nội ô với Đường huyện 18 đến hết tuyến - | Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Chợ Đồng Sơn** Nội ô trong khu vực chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Chợ Long Bình** Nội ô trong khu vực chợ - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Vĩnh Bình** Giao lộ Quốc lộ 50 - Km 02+150 | Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Phan Bội Châu - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Phan Chu Trinh - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Trần Quốc Toản - Thị trấn Vĩnh Bình** Nguyễn Văn Côn - Cô Giang | Đất SX-KD đô thị | 2.220.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Trần Quốc Toản - Thị trấn Vĩnh Bình** Cô Giang - Cống Ba Ri | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Trần Quốc Toản - Thị trấn Vĩnh Bình** Cống Ba Ri - Đầu đường E3 với ĐH. 15 | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Trần Quốc Toản - Thị trấn Vĩnh Bình** Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đặng Khánh Tình - Thị trấn Vĩnh Bình** Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Lý Thành Bô | Đất SX-KD đô thị | 1.860.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đặng Khánh Tình - Thị trấn Vĩnh Bình** Lý Thành Bô - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đặng Khánh Tình - Thị trấn Vĩnh Bình** Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Cầu Sáu Biếu | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đặng Khánh Tình - Thị trấn Vĩnh Bình** Cầu Sáu Biếu - Ranh xã Thạnh Trị | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Võ Tánh (khu phố 4) - Thị trấn Vĩnh Bình** Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Cầu Sáu Biếu | Đất SX-KD đô thị | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Võ Tánh (khu phố 4) - Thị trấn Vĩnh Bình** Cầu Sáu Biếu - Ranh xã Thanh Trị | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Cô Giang - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Phan Thanh Giản - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Nguyễn Thái Học - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Trương Định - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Phan Đình Phùng - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Phạm Đăng Hưng - Thị trấn Vĩnh Bình** Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Hữu Trí | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Nguyễn Hữu Trí - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Nguyễn Thìn - Thị trấn Vĩnh Bình** Đường Nguyễn Thị Bờ - Đường Nguyễn Hữu Trí | Đất SX-KD đô thị | 486.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Nguyễn Thìn - Thị trấn Vĩnh Bình** Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường tránh phía đông thị trấn Vĩnh Bình | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Nguyễn Thìn - Thị trấn Vĩnh Bình** Đường tránh phía đông thị trấn Vĩnh Bình - Giáp ranh xã Thạnh Trị | Đất SX-KD đô thị | 486.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Lý Thành Bô - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đằng Giao (Đường Trại giam) - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Sư Thiện Chiếu (Đường Đình) - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất SX-KD đô thị | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đặng Vương Tá (Dọc sông Vàm Giồng) - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất SX-KD đô thị | 486.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Nguyễn Thị Bờ (Đường Công Điền) - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất SX-KD đô thị | 486.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Nguyễn Thị Bảy (Đường QLTT) - Thị trấn Vĩnh Bình** Trọn đường - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường E3 - Thị trấn Vĩnh Bình** đoạn từ Đường huyện 15 - đến Trường THCS Nguyễn Văn Thiều | Đất SX-KD đô thị | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Vị trí 1 - Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường còn lại - Thị trấn Vĩnh Bình** - | Đất SX-KD đô thị | 222.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Vị trí 2 - Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường còn lại - Thị trấn Vĩnh Bình** - | Đất SX-KD đô thị | 168.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Vị trí 3 - Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường còn lại - Thị trấn Vĩnh Bình** - | Đất SX-KD đô thị | 132.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Vị trí 4 - Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường còn lại - Thị trấn Vĩnh Bình** - | Đất SX-KD đô thị | 102.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Quốc lộ 50** Ranh xã Bình Phục Nhứt - Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Quốc lộ 50** Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí - Hết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Thạnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Quốc lộ 50** Ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Thạnh - Hết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Bình Cách - Yên Luông | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Quốc lộ 50** Ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Bình Cách - Yên Luông - Km 52+300 | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Quốc lộ 50** Km 52+300 - Ranh thị xã Gò Công | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 872** Km 02+150 (Trụ điện trung thế số 46) - Đường vào bãi rác thị trấn | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 872** Đường vào bãi rác thị trấn - Đường tổ 20, khu phố 1 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 872** Đường tổ 20, khu phố 1 - Đường đan Hựu Phong (xã Vĩnh Hưu) | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 872** Đường đan Hựu Phong ( xã Vĩnh Hựu) - Ranh (phía Nam) trường Trung học cơ sở Nguyễn Thị Bảy - Vĩnh Hựu | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 872** Ranh (phía Nam) trường Trung học cơ sở Nguyễn Thị Bảy - Vĩnh Hưu - Ngã ba giao với Đường tỉnh 877 | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 872B** Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Kênh cặp xóm ấp Long Bình - Yên Luông | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 872B** Kênh cặp xóm ấp Long Bình - Yên Luông - Đường cặp kênh Khẩn - Bình Tân | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 872B** Đường cặp kênh Khẩn - Bình Tân - Đường kênh Làng - Bình Tân | Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 872B** Đường kênh Làng - Bình Tân - Cầu phà Tân Long sông Cửa Tiểu | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 873** Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Km 02+150 | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 873** Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 877** Giáp ranh phường 5, thị xã Gò Công - Đê Tây | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 877** Đê Tây - Trụ điện trung thế số 88 | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 877** Trụ điện trung thế số 88 - Phòng khám khu vực Long Bình | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 877** Phòng khám khu vực Long Bình - Đường huyện 16 | Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 877** Đường huyện 16 - Cống Năm Đực | Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 877** Cống Năm Đực - Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tốt | Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 877** Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tốt - Cống chùa Cả Chốt | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 877** Cống chùa Cả Chốt - Giáp ranh xã Bình Ninh huyện Chợ Gạo | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 877** Đoạn còn lại (Đường tỉnh 877E cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường tỉnh 879D** Giáp ranh huyện Châu Thành, tỉnh Long An - Giáp ranh huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 11** Đường tỉnh 877 - Đường Xóm Thủ 3 | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 11** Đường Xóm Thủ 3 - Đường Giồng Nhỏ ấp Ninh Quới | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 11** Đường Giồng Nhỏ ấp Ninh Quới - Hết ranh trường THCS-THPT Long Bình | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 11** Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 11B (Đường đê Đông ấp Hòa Thạnh)** Đường tỉnh 877 (Xã Bình Tân) - Đường huyện 11 (Xã Bình Tân) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường đê Tây ấp Thuận Trị (ĐH.11C cũ) (Theo Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 03/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)** Đường tỉnh 877 (xã Bình Tân) - Đường huyện 11 (Xã Bình Tân) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường Bắc đê Xuân Hòa - Cầu Ngang (ĐH 12D cũ)** Rạch Vàm Giồng (Xã Thạnh Nhựt) - Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Thạnh Nhựt) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 12** Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Kênh 3 Cư | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 12** Kênh 3 Cư - Hết ranh Bãi rác Thạnh Nhựt | Đất SX-KD nông thôn | 246.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 12** Hết ranh Bãi rác Thạnh Nhựt - Cầu Bình đông-thanh Nhựt | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 12B** Giao lộ với Đường huyện 12 - Đường Nguyễn Thị Bờ | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 12B** Đường Nguyễn Thị Bờ - Giao lộ với đường Nguyễn Hữu Trí | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 12C (Đường Nam đê Xuân Hòa- Cầu Ngang)** Đường huyện 15 (Xã Vĩnh Hựu) - Đường giao thông nông thôn xã Thạnh Nhựt (đường cầu ván) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 12D (Đường Bắc đê Xuân Hòa- Cầu Ngang )** Rạch Vàm Giồng (Xã Thạnh Nhựt) - Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Thạnh Nhựt) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 13** Đường huyện 18 - Đầu đường đan ra Xóm Ô | Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 13** Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 13B (Đường trung tâm xã Bình Phú)** Giao lộ với Đường huyện 13 - toàn tuyến | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ)** Bến đò Ninh Đồng, ranh huyện Chợ Gạo (xã Đồng Sơn) - Rạch lá | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ)** Rạch lá - Cống số 4 | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ)** Cống số 4 - Cống rạch sâu, ranh thị xã Gò Công (Xã Bình Phú) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường đê Khương Thọ (ĐH.13D cũ)** ĐH. 13C đê Sông Tra (xã Đồng Sơn) - ĐH.13C đê Sông Tra (xã Đồng Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường đê Ninh Đồng A (ĐH.13E cũ)** ĐH.13C đê sông tra (xã Đồng Sơn) - ĐH. 13C đê Sông tra (xã Đồng Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường đê Rạch Tràm (DH.13F cũ)** Cầu ông Trưởng, ranh huyện Chợ Gạo (xã Đồng Sơn) - Đê Tây kênh Chợ gạo (xã Đồng Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường vào phà Vàm Giồng (ĐH.15B cũ)** Đường tỉnh 877 - Bến phà Vàm Giồng | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường đê Long Hải -Thạnh Lợi (ĐH.17B cũ)** ĐH.16 (xã Long Bình) - ĐT.877 (xã Bình Tân) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 15** Giáp ranh xã Long Hòa, thị xã Gò Công - Đường vào trường Mẫu giáo Yên Luông | Đất SX-KD nông thôn | 348.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 15** Đường vào trường Mẫu giáo Yên Luông - Ranh thị trấn Vĩnh Bình với xã Thạnh Trị | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 15** Giao lộ đường Trần Quốc Toản với đường E3 - Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình | Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 15** Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình - Giao lộ Đường huyện 15C | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 15B (Đường vào phà Vàm Giồng)** Giao lộ Đường huyện 15B với Đường tỉnh 877 - Bến phà Vàm Giồng | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 15C (Đường Ao Dương)** Giao lộ Đường huyện 15C với Đường tỉnh 872 - Giao lộ Đường huyện 15C với Đường huyện 15 (ngã ba Ao Dương) | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 16** Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Đường Thạnh Hòa Đông - Thanh Trị | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 16** Đường Thạnh Hòa Đông - Thạnh Trị - Cầu Xóm Lá | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 16** Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 16C (Đường liên xã Vĩnh Hựu-Long Vĩnh)** Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 246.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường đê Long Hải-Thạnh Lợi (ĐH.17B cũ)** ĐH.16 (xã Long Bình) - ĐT.877 (xã Bình Tân) | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 18** Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Đường huyện 20 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 18** Đường huyện 20 - Trụ điện trung thế số 87 | Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 18** Trụ điện trung thế số 87 - Trụ điện trung thế số 121 | Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 18** Trụ điện trung thế số 121 - Bến đò Đồng sơn | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 19 (đường Lợi An cũ)** Ngã ba giao với Đường tỉnh 877 - Đường huyện 19B | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 19 (đường Lợi An cũ)** Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 19B (Đường đê tả sông Cửa Tiểu)** Giao lộ Đường huyện 19 (xã Bình Tân) - Cống rạch Già (xã Bình Tân) | Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Đường huyện 20 (đường xã Bình Nhì)** Toàn tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Chợ Đồng Sơn** Tiếp giáp giao lộ đường nội ô với Đường huyện 18 đến hết tuyến - | Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Chợ Đồng Sơn** Nội ô trong khu vực chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Chợ Long Bình** Nội ô trong khu vực chợ - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Gò Công Tây | **Huyện Gò Công Tây** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Vĩnh Bình - | Đất trồng cây hàng năm | 215.000 | 170.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Gò Công Tây | **Huyện Gò Công Tây** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1 - | Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 95.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Gò Công Tây | **Huyện Gò Công Tây** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Vĩnh Bình - | Đất trồng cây lâu năm | 255.000 | 205.000 | 180.000 | 155.000 |
| Huyện Gò Công Tây | **Huyện Gò Công Tây** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1 - | Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 110.000 | 100.000 | 85.000 |
| Huyện Gò Công Tây | **Huyện Gò Công Tây** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Vĩnh Bình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 215.000 | 170.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Gò Công Tây | **Huyện Gò Công Tây** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 | 95.000 | 80.000 | 70.000 |
| Huyện Gò Công Tây | **Huyện Gò Công Tây** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Vĩnh Bình - | Đất làm muối | 118.250 | 93.500 | 82.500 | 71.500 |
| Huyện Gò Công Tây | **Huyện Gò Công Tây** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1 - | Đất làm muối | 66.000 | 52.250 | 44.000 | 38.500 |
| Huyện Gò Công Tây | **Huyện Gò Công Tây** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Vĩnh Bình - | Đất rừng sản xuất | 140.250 | 112.750 | 99.000 | 85.250 |
| Huyện Gò Công Tây | **Huyện Gò Công Tây** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1 - | Đất rừng sản xuất | 77.000 | 60.500 | 55.000 | 46.750 |
| Huyện Gò Công Tây | **Huyện Gò Công Tây** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Vĩnh Bình - | Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ | 102.000 | 82.000 | 72.000 | 62.000 |
| Huyện Gò Công Tây | **Huyện Gò Công Tây** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1 - | Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ | 56.000 | 44.000 | 40.000 | 34.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Gò Công Tây

  Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Vĩnh Bình 3 dòng dữ liệu   Phan Bội Châu - Thị trấn Vĩnh Bình 3 dòng dữ liệu   Phan Chu Trinh - Thị trấn Vĩnh Bình 3 dòng dữ liệu   Trần Quốc Toản - Thị trấn Vĩnh Bình 12 dòng dữ liệu   Đặng Khánh Tình - Thị trấn Vĩnh Bình 12 dòng dữ liệu   Võ Tánh (khu phố 4) - Thị trấn Vĩnh Bình 6 dòng dữ liệu   Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Vĩnh Bình 3 dòng dữ liệu   Cô Giang - Thị trấn Vĩnh Bình 3 dòng dữ liệu   Phan Thanh Giản - Thị trấn Vĩnh Bình 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thái Học - Thị trấn Vĩnh Bình 3 dòng dữ liệu   Trương Định - Thị trấn Vĩnh Bình 3 dòng dữ liệu   Phan Đình Phùng - Thị trấn Vĩnh Bình 3 dòng dữ liệu   Phạm Đăng Hưng - Thị trấn Vĩnh Bình 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Hữu Trí - Thị trấn Vĩnh Bình 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thìn - Thị trấn Vĩnh Bình 9 dòng dữ liệu   Lý Thành Bô - Thị trấn Vĩnh Bình 3 dòng dữ liệu   Đằng Giao (Đường Trại giam) - Thị trấn Vĩnh Bình 3 dòng dữ liệu   Sư Thiện Chiếu (Đường Đình) - Thị trấn Vĩnh Bình 3 dòng dữ liệu   Đặng Vương Tá (Dọc sông Vàm Giồng) - Thị trấn Vĩnh Bình 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Bờ (Đường Công Điền) - Thị trấn Vĩnh Bình 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Bảy (Đường QLTT) - Thị trấn Vĩnh Bình 3 dòng dữ liệu   Đường Số 2 - Thị trấn Vĩnh Bình 1 dòng dữ liệu   Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường E3 - Thị trấn Vĩnh Bình 3 dòng dữ liệu   Vị trí 1 - Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Vĩnh Bình 1 dòng dữ liệu   Vị trí 2 -Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Vĩnh Bình 1 dòng dữ liệu   Vị trí 3 - Đất vị trí tiếp giáp đường đô thị có nền đất rộng từ 1 m trở lên à mặt được trải nhựa đan, bê tông rộng từ 0,5m trở lên; có nền đất mặt rộng từ 2m trở lên - Thị trấn Vĩnh Bình 1 dòng dữ liệu   Vị trí 4 - Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường còn lại - Thị trấn Vĩnh Bình 3 dòng dữ liệu   Quốc lộ 50 15 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 872 15 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 872B 12 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 873 6 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 877 27 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 879D 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 11 12 dòng dữ liệu   Đường huyện 11B (Đường đê Đông ấp Hòa Thạnh) 3 dòng dữ liệu   Đường đê Tây ấp Thuận Trị (ĐH.11C cũ) (Theo Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 03/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh) 3 dòng dữ liệu   Đường Bắc đê Xuân Hòa - Cầu Ngang (ĐH 12D cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 12 9 dòng dữ liệu   Đường huyện 12B 6 dòng dữ liệu   Đường huyện 12C (Đường Nam đê Xuân Hòa- Cầu Ngang) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 12D (Đường Bắc đê Xuân Hòa- Cầu Ngang ) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 13 6 dòng dữ liệu   Đường huyện 13B (Đường trung tâm xã Bình Phú) 3 dòng dữ liệu   Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ) 9 dòng dữ liệu   Đường đê Khương Thọ (ĐH.13D cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường đê Ninh Đồng A (ĐH.13E cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường đê Rạch Tràm (DH.13F cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường vào phà Vàm Giồng (ĐH.15B cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường đê Long Hải -Thạnh Lợi (ĐH.17B cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 15 12 dòng dữ liệu   Đường huyện 15B (Đường vào phà Vàm Giồng) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 15C (Đường Ao Dương) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 16 9 dòng dữ liệu   Đường huyện 16C (Đường liên xã Vĩnh Hựu-Long Vĩnh) 3 dòng dữ liệu   Đường đê Long Hải-Thạnh Lợi (ĐH.17B cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 18 12 dòng dữ liệu   Đường huyện 19 (đường Lợi An cũ) 6 dòng dữ liệu   Đường huyện 19B (Đường đê tả sông Cửa Tiểu) 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 20 (đường xã Bình Nhì) 3 dòng dữ liệu   Chợ Đồng Sơn 6 dòng dữ liệu   Chợ Long Bình 3 dòng dữ liệu   Vị trí 1 - Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường còn lại - Thị trấn Vĩnh Bình 2 dòng dữ liệu   Vị trí 2 - Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường còn lại - Thị trấn Vĩnh Bình 2 dòng dữ liệu   Vị trí 3 - Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường còn lại - Thị trấn Vĩnh Bình 2 dòng dữ liệu   Huyện Gò Công Tây 12 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)