Bảng giá đất huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 2026

Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tiền Giang sáp nhập vào tỉnh Đồng Tháp theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất

Bảng giá đất huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Gò Công Tây năm 2025

Khu vực: huyện Gò Công Tây.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV đô thị, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ.

Mức giá áp dụng: từ 34.000 đến 4.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Gò Công Tây Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Vĩnh Bình
Giao lộ Quốc lộ 50 - Km 02+150
Đất ở đô thị 3.100.000
Huyện Gò Công Tây Phan Bội Châu - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Gò Công Tây Phan Chu Trinh - Thị trấn Vĩnh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Gò Công Tây Trần Quốc Toản - Thị trấn Vĩnh Bình
Nguyễn Văn Côn - Cô Giang
Đất ở đô thị 3.700.000
Huyện Gò Công Tây Trần Quốc Toản - Thị trấn Vĩnh Bình
Cô Giang - Cống Ba Ri
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Gò Công Tây Trần Quốc Toản - Thị trấn Vĩnh Bình
Cống Ba Ri - Đầu đường E3 với ĐH. 15
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Gò Công Tây Trần Quốc Toản - Thị trấn Vĩnh Bình
Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Gò Công Tây Đặng Khánh Tình - Thị trấn Vĩnh Bình
Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Lý Thành Bô
Đất ở đô thị 3.100.000
Huyện Gò Công Tây Đặng Khánh Tình - Thị trấn Vĩnh Bình
Lý Thành Bô - Hết đường
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Gò Công Tây Đặng Khánh Tình - Thị trấn Vĩnh Bình
Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Cầu Sáu Biếu
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Gò Công Tây Đặng Khánh Tình - Thị trấn Vĩnh Bình
Cầu Sáu Biếu - Ranh xã Thạnh Trị
Đất ở đô thị 650.000
Huyện Gò Công Tây Võ Tánh (khu phố 4) - Thị trấn Vĩnh Bình
Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Cầu Sáu Biếu
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Gò Công Tây Võ Tánh (khu phố 4) - Thị trấn Vĩnh Bình
Cầu Sáu Biếu - Ranh xã Thanh Trị
Đất ở đô thị 650.000
Huyện Gò Công Tây Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Vĩnh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Gò Công Tây Cô Giang - Thị trấn Vĩnh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Gò Công Tây Phan Thanh Giản - Thị trấn Vĩnh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Gò Công Tây Nguyễn Thái Học - Thị trấn Vĩnh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Gò Công Tây Trương Định - Thị trấn Vĩnh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Gò Công Tây Phan Đình Phùng - Thị trấn Vĩnh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Gò Công Tây Phạm Đăng Hưng - Thị trấn Vĩnh Bình
Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Hữu Trí
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Gò Công Tây Nguyễn Hữu Trí - Thị trấn Vĩnh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.200.000
Huyện Gò Công Tây Nguyễn Thìn - Thị trấn Vĩnh Bình
Đường Nguyễn Thị Bờ - Đường Nguyễn Hữu Trí
Đất ở đô thị 810.000
Huyện Gò Công Tây Nguyễn Thìn - Thị trấn Vĩnh Bình
Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường tránh phía đông thị trấn Vĩnh Bình
Đất ở đô thị 920.000
Huyện Gò Công Tây Nguyễn Thìn - Thị trấn Vĩnh Bình
Đường tránh phía đông thị trấn Vĩnh Bình - Giáp ranh xã Thạnh Trị
Đất ở đô thị 810.000
Huyện Gò Công Tây Lý Thành Bô - Thị trấn Vĩnh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Gò Công Tây Đằng Giao (Đường Trại giam) - Thị trấn Vĩnh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Gò Công Tây Sư Thiện Chiếu (Đường Đình) - Thị trấn Vĩnh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 920.000
Huyện Gò Công Tây Đặng Vương Tá (Dọc sông Vàm Giồng) - Thị trấn Vĩnh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 810.000
Huyện Gò Công Tây Nguyễn Thị Bờ (Đường Công Điền) - Thị trấn Vĩnh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 810.000
Huyện Gò Công Tây Nguyễn Thị Bảy (Đường QLTT) - Thị trấn Vĩnh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Gò Công Tây Đường Số 2 - Thị trấn Vĩnh Bình
Đường Nguyễn Văn Côn - Đường tránh phía đông TT.Vĩnh Bình
Đất ở đô thị 1.000.000
Huyện Gò Công Tây Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường E3 - Thị trấn Vĩnh Bình
đoạn từ Đường huyện 15 - đến Trường THCS Nguyễn Văn Thiều
Đất ở đô thị 450.000
Huyện Gò Công Tây Vị trí 1 - Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Vĩnh Bình
-
Đất ở đô thị 370.000
Huyện Gò Công Tây Vị trí 2 -Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Vĩnh Bình
-
Đất ở đô thị 280.000
Huyện Gò Công Tây Vị trí 3 - Đất vị trí tiếp giáp đường đô thị có nền đất rộng từ 1 m trở lên à mặt được trải nhựa đan, bê tông rộng từ 0,5m trở lên; có nền đất mặt rộng từ 2m trở lên - Thị trấn Vĩnh Bình
-
Đất ở đô thị 220.000
Huyện Gò Công Tây Vị trí 4 - Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường còn lại - Thị trấn Vĩnh Bình
-
Đất ở đô thị 170.000
Huyện Gò Công Tây Quốc lộ 50
Ranh xã Bình Phục Nhứt - Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí
Đất ở nông thôn 1.700.000
Huyện Gò Công Tây Quốc lộ 50
Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí - Hết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Thạnh
Đất ở nông thôn 1.800.000
Huyện Gò Công Tây Quốc lộ 50
Ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Thạnh - Hết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Bình Cách - Yên Luông
Đất ở nông thôn 1.600.000
Huyện Gò Công Tây Quốc lộ 50
Ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Bình Cách - Yên Luông - Km 52+300
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Gò Công Tây Quốc lộ 50
Km 52+300 - Ranh thị xã Gò Công
Đất ở nông thôn 2.000.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 872
Km 02+150 (Trụ điện trung thế số 46) - Đường vào bãi rác thị trấn
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 872
Đường vào bãi rác thị trấn - Đường tổ 20, khu phố 1
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 872
Đường tổ 20, khu phố 1 - Đường đan Hựu Phong (xã Vĩnh Hưu)
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 872
Đường đan Hựu Phong ( xã Vĩnh Hựu) - Ranh (phía Nam) trường Trung học cơ sở Nguyễn Thị Bảy - Vĩnh Hựu
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 872
Ranh (phía Nam) trường Trung học cơ sở Nguyễn Thị Bảy - Vĩnh Hưu - Ngã ba giao với Đường tỉnh 877
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 872B
Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Kênh cặp xóm ấp Long Bình - Yên Luông
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 872B
Kênh cặp xóm ấp Long Bình - Yên Luông - Đường cặp kênh Khẩn - Bình Tân
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 872B
Đường cặp kênh Khẩn - Bình Tân - Đường kênh Làng - Bình Tân
Đất ở nông thôn 580.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 872B
Đường kênh Làng - Bình Tân - Cầu phà Tân Long sông Cửa Tiểu
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 873
Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Km 02+150
Đất ở nông thôn 700.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 873
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 877
Giáp ranh phường 5, thị xã Gò Công - Đê Tây
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 877
Đê Tây - Trụ điện trung thế số 88
Đất ở nông thôn 480.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 877
Trụ điện trung thế số 88 - Phòng khám khu vực Long Bình
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 877
Phòng khám khu vực Long Bình - Đường huyện 16
Đất ở nông thôn 920.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 877
Đường huyện 16 - Cống Năm Đực
Đất ở nông thôn 630.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 877
Cống Năm Đực - Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tốt
Đất ở nông thôn 480.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 877
Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tốt - Cống chùa Cả Chốt
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 877
Cống chùa Cả Chốt - Giáp ranh xã Bình Ninh huyện Chợ Gạo
Đất ở nông thôn 440.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 877
Đoạn còn lại (Đường tỉnh 877E cũ) -
Đất ở nông thôn 440.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 879D
Giáp ranh huyện Châu Thành, tỉnh Long An - Giáp ranh huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 11
Đường tỉnh 877 - Đường Xóm Thủ 3
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 11
Đường Xóm Thủ 3 - Đường Giồng Nhỏ ấp Ninh Quới
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 11
Đường Giồng Nhỏ ấp Ninh Quới - Hết ranh trường THCS-THPT Long Bình
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 11
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 11B (Đường đê Đông ấp Hòa Thạnh)
Đường tỉnh 877 (Xã Bình Tân) - Đường huyện 11 (Xã Bình Tân)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Tây Đường đê Tây ấp Thuận Trị (ĐH.11C cũ) (Theo Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 03/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đường tỉnh 877 (xã Bình Tân) - Đường huyện 11 (Xã Bình Tân)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Tây Đường Bắc đê Xuân Hòa - Cầu Ngang (ĐH 12D cũ)
Rạch Vàm Giồng (Xã Thạnh Nhựt) - Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Thạnh Nhựt)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 12
Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Kênh 3 Cư
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 12
Kênh 3 Cư - Hết ranh Bãi rác Thạnh Nhựt
Đất ở nông thôn 410.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 12
Hết ranh Bãi rác Thạnh Nhựt - Cầu Bình đông-thanh Nhựt
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 12B
Giao lộ với Đường huyện 12 - Đường Nguyễn Thị Bờ
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 12B
Đường Nguyễn Thị Bờ - Giao lộ với đường Nguyễn Hữu Trí
Đất ở nông thôn 600.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 12C (Đường Nam đê Xuân Hòa- Cầu Ngang)
Đường huyện 15 (Xã Vĩnh Hựu) - Đường giao thông nông thôn xã Thạnh Nhựt (đường cầu ván)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 12D (Đường Bắc đê Xuân Hòa- Cầu Ngang )
Rạch Vàm Giồng (Xã Thạnh Nhựt) - Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Thạnh Nhựt)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 13
Đường huyện 18 - Đầu đường đan ra Xóm Ô
Đất ở nông thôn 530.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 13
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 13B (Đường trung tâm xã Bình Phú)
Giao lộ với Đường huyện 13 - Toàn tuyến
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Tây Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ)
Bến đò Ninh Đồng, ranh huyện Chợ Gạo (xã Đồng Sơn) - Rạch lá
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Tây Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ)
Rạch lá - Cống số 4
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Gò Công Tây Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ)
Cống số 4 - Cống rạch sâu, ranh thị xã Gò Công (Xã Bình Phú)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Tây Đường đê Khương Thọ (ĐH.13D cũ)
ĐH. 13C đê Sông Tra (xã Đồng Sơn) - ĐH.13C đê Sông Tra (xã Đồng Sơn)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Tây Đường đê Ninh Đồng A (ĐH.13E cũ)
ĐH.13C đê sông tra (xã Đồng Sơn) - ĐH. 13C đê Sông tra (xã Đồng Sơn)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Tây Đường đê Rạch Tràm (DH.13F cũ)
Cầu ông Trưởng, ranh huyện Chợ Gạo (xã Đồng Sơn) - Đê Tây kênh Chợ gạo (xã Đồng Sơn)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Tây Đường vào phà Vàm Giồng (ĐH.15B cũ)
Đường tỉnh 877 - Bến phà Vàm Giồng
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Gò Công Tây Đường đê Long Hải -Thạnh Lợi (ĐH.17B cũ)
ĐH.16 (xã Long Bình) - ĐT.877 (xã Bình Tân)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 15
Giáp ranh xã Long Hòa, thị xã Gò Công - Đường vào trường Mẫu giáo Yên Luông
Đất ở nông thôn 580.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 15
Đường vào trường Mẫu giáo Yên Luông - Ranh thị trấn Vĩnh Bình với xã Thạnh Trị
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 15
Giao lộ đường Trần Quốc Toản với đường E3 - Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình
Đất ở nông thôn 520.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 15
Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình - Giao lộ Đường huyện 15C
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 15B (Đường vào phà Vàm Giồng)
Giao lộ Đường huyện 15B với Đường tỉnh 877 - Bến phà Vàm Giồng
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 15C (Đường Ao Dương)
Giao lộ Đường huyện 15C với Đường tỉnh 872 - Giao lộ Đường huyện 15C với Đường huyện 15 (ngã ba Ao Dương)
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 16
Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Đường Thạnh Hòa Đông - Thanh Trị
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 16
Đường Thạnh Hòa Đông - Thạnh Trị - Cầu Xóm Lá
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 16
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 920.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 16C (Đường liên xã Vĩnh Hựu-Long Vĩnh)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 410.000
Huyện Gò Công Tây Đường đê Long Hải-Thạnh Lợi (ĐH.17B cũ)
ĐH.16 (xã Long Bình) - ĐT.877 (xã Bình Tân)
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 18
Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Đường huyện 20
Đất ở nông thôn 750.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 18
Đường huyện 20 - Trụ điện trung thế số 87
Đất ở nông thôn 460.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 18
Trụ điện trung thế số 87 - Trụ điện trung thế số 121
Đất ở nông thôn 980.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 18
Trụ điện trung thế số 121 - Bến đò Đồng sơn
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 19 (đường Lợi An cũ)
Ngã ba giao với Đường tỉnh 877 - Đường huyện 19B
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 19 (đường Lợi An cũ)
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 400.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 19B (Đường đê tả sông Cửa Tiểu)
Giao lộ Đường huyện 19 (xã Bình Tân) - Cống rạch Già (xã Bình Tân)
Đất ở nông thôn 430.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 20 (đường xã Bình Nhì)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 450.000
Huyện Gò Công Tây Chợ Đồng Sơn
Tiếp giáp giao lộ đường nội ô với Đường huyện 18 đến hết tuyến -
Đất ở nông thôn 1.600.000
Huyện Gò Công Tây Chợ Đồng Sơn
Nội ô trong khu vực chợ -
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Gò Công Tây Chợ Long Bình
Nội ô trong khu vực chợ -
Đất ở nông thôn 1.000.000
Huyện Gò Công Tây Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Vĩnh Bình
Giao lộ Quốc lộ 50 - Km 02+150
Đất TM-DV đô thị 2.480.000
Huyện Gò Công Tây Phan Bội Châu - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Gò Công Tây Phan Chu Trinh - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 3.200.000
Huyện Gò Công Tây Trần Quốc Toản - Thị trấn Vĩnh Bình
Nguyễn Văn Côn - Cô Giang
Đất TM-DV đô thị 2.960.000
Huyện Gò Công Tây Trần Quốc Toản - Thị trấn Vĩnh Bình
Cô Giang - Cống Ba Ri
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Gò Công Tây Trần Quốc Toản - Thị trấn Vĩnh Bình
Cống Ba Ri - Đầu đường E3 với ĐH. 15
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Gò Công Tây Trần Quốc Toản - Thị trấn Vĩnh Bình
Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Gò Công Tây Đặng Khánh Tình - Thị trấn Vĩnh Bình
Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Lý Thành Bô
Đất TM-DV đô thị 2.480.000
Huyện Gò Công Tây Đặng Khánh Tình - Thị trấn Vĩnh Bình
Lý Thành Bô - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.360.000
Huyện Gò Công Tây Đặng Khánh Tình - Thị trấn Vĩnh Bình
Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Cầu Sáu Biếu
Đất TM-DV đô thị 1.200.000
Huyện Gò Công Tây Đặng Khánh Tình - Thị trấn Vĩnh Bình
Cầu Sáu Biếu - Ranh xã Thạnh Trị
Đất TM-DV đô thị 520.000
Huyện Gò Công Tây Võ Tánh (khu phố 4) - Thị trấn Vĩnh Bình
Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Cầu Sáu Biếu
Đất TM-DV đô thị 1.040.000
Huyện Gò Công Tây Võ Tánh (khu phố 4) - Thị trấn Vĩnh Bình
Cầu Sáu Biếu - Ranh xã Thanh Trị
Đất TM-DV đô thị 520.000
Huyện Gò Công Tây Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Gò Công Tây Cô Giang - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Gò Công Tây Phan Thanh Giản - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Gò Công Tây Nguyễn Thái Học - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Gò Công Tây Trương Định - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Gò Công Tây Phan Đình Phùng - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Gò Công Tây Phạm Đăng Hưng - Thị trấn Vĩnh Bình
Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Hữu Trí
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Gò Công Tây Nguyễn Hữu Trí - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 960.000
Huyện Gò Công Tây Nguyễn Thìn - Thị trấn Vĩnh Bình
Đường Nguyễn Thị Bờ - Đường Nguyễn Hữu Trí
Đất TM-DV đô thị 648.000
Huyện Gò Công Tây Nguyễn Thìn - Thị trấn Vĩnh Bình
Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường tránh phía đông thị trấn Vĩnh Bình
Đất TM-DV đô thị 736.000
Huyện Gò Công Tây Nguyễn Thìn - Thị trấn Vĩnh Bình
Đường tránh phía đông thị trấn Vĩnh Bình - Giáp ranh xã Thạnh Trị
Đất TM-DV đô thị 648.000
Huyện Gò Công Tây Lý Thành Bô - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 1.600.000
Huyện Gò Công Tây Đằng Giao (Đường Trại giam) - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Gò Công Tây Sư Thiện Chiếu (Đường Đình) - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 736.000
Huyện Gò Công Tây Đặng Vương Tá (Dọc sông Vàm Giồng) - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 648.000
Huyện Gò Công Tây Nguyễn Thị Bờ (Đường Công Điền) - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 648.000
Huyện Gò Công Tây Nguyễn Thị Bảy (Đường QLTT) - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất TM-DV đô thị 800.000
Huyện Gò Công Tây Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường E3 - Thị trấn Vĩnh Bình
đoạn từ Đường huyện 15 - đến Trường THCS Nguyễn Văn Thiều
Đất TM-DV đô thị 360.000
Huyện Gò Công Tây Vị trí 1 - Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường còn lại - Thị trấn Vĩnh Bình
-
Đất TM-DV đô thị 296.000
Huyện Gò Công Tây Vị trí 2 - Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường còn lại - Thị trấn Vĩnh Bình
-
Đất TM-DV đô thị 224.000
Huyện Gò Công Tây Vị trí 3 - Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường còn lại - Thị trấn Vĩnh Bình
-
Đất TM-DV đô thị 176.000
Huyện Gò Công Tây Vị trí 4 - Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường còn lại - Thị trấn Vĩnh Bình
-
Đất TM-DV đô thị 136.000
Huyện Gò Công Tây Quốc lộ 50
Ranh xã Bình Phục Nhứt - Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000
Huyện Gò Công Tây Quốc lộ 50
Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí - Hết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000
Huyện Gò Công Tây Quốc lộ 50
Ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Thạnh - Hết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Bình Cách - Yên Luông
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000
Huyện Gò Công Tây Quốc lộ 50
Ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Bình Cách - Yên Luông - Km 52+300
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000
Huyện Gò Công Tây Quốc lộ 50
Km 52+300 - Ranh thị xã Gò Công
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 872
Km 02+150 (Trụ điện trung thế số 46) - Đường vào bãi rác thị trấn
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 872
Đường vào bãi rác thị trấn - Đường tổ 20, khu phố 1
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 872
Đường tổ 20, khu phố 1 - Đường đan Hựu Phong (xã Vĩnh Hưu)
Đất TM-DV nông thôn 416.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 872
Đường đan Hựu Phong ( xã Vĩnh Hựu) - Ranh (phía Nam) trường Trung học cơ sở Nguyễn Thị Bảy - Vĩnh Hựu
Đất TM-DV nông thôn 504.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 872
Ranh (phía Nam) trường Trung học cơ sở Nguyễn Thị Bảy - Vĩnh Hưu - Ngã ba giao với Đường tỉnh 877
Đất TM-DV nông thôn 416.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 872B
Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Kênh cặp xóm ấp Long Bình - Yên Luông
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 872B
Kênh cặp xóm ấp Long Bình - Yên Luông - Đường cặp kênh Khẩn - Bình Tân
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 872B
Đường cặp kênh Khẩn - Bình Tân - Đường kênh Làng - Bình Tân
Đất TM-DV nông thôn 464.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 872B
Đường kênh Làng - Bình Tân - Cầu phà Tân Long sông Cửa Tiểu
Đất TM-DV nông thôn 416.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 873
Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Km 02+150
Đất TM-DV nông thôn 560.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 873
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 416.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 877
Giáp ranh phường 5, thị xã Gò Công - Đê Tây
Đất TM-DV nông thôn 504.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 877
Đê Tây - Trụ điện trung thế số 88
Đất TM-DV nông thôn 384.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 877
Trụ điện trung thế số 88 - Phòng khám khu vực Long Bình
Đất TM-DV nông thôn 504.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 877
Phòng khám khu vực Long Bình - Đường huyện 16
Đất TM-DV nông thôn 736.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 877
Đường huyện 16 - Cống Năm Đực
Đất TM-DV nông thôn 504.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 877
Cống Năm Đực - Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tốt
Đất TM-DV nông thôn 384.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 877
Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tốt - Cống chùa Cả Chốt
Đất TM-DV nông thôn 416.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 877
Cống chùa Cả Chốt - Giáp ranh xã Bình Ninh huyện Chợ Gạo
Đất TM-DV nông thôn 352.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 877
Đoạn còn lại (Đường tỉnh 877E cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 352.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 879D
Giáp ranh huyện Châu Thành, tỉnh Long An - Giáp ranh huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 11
Đường tỉnh 877 - Đường Xóm Thủ 3
Đất TM-DV nông thôn 344.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 11
Đường Xóm Thủ 3 - Đường Giồng Nhỏ ấp Ninh Quới
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 11
Đường Giồng Nhỏ ấp Ninh Quới - Hết ranh trường THCS-THPT Long Bình
Đất TM-DV nông thôn 344.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 11
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 11B (Đường đê Đông ấp Hòa Thạnh)
Đường tỉnh 877 (Xã Bình Tân) - Đường huyện 11 (Xã Bình Tân)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Tây Đường đê Tây ấp Thuận Trị (ĐH.11C cũ) (Theo Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 03/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đường tỉnh 877 (xã Bình Tân) - Đường huyện 11 (Xã Bình Tân)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Tây Đường Bắc đê Xuân Hòa - Cầu Ngang (ĐH 12D cũ)
Rạch Vàm Giồng (Xã Thạnh Nhựt) - Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Thạnh Nhựt)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 12
Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Kênh 3 Cư
Đất TM-DV nông thôn 368.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 12
Kênh 3 Cư - Hết ranh Bãi rác Thạnh Nhựt
Đất TM-DV nông thôn 328.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 12
Hết ranh Bãi rác Thạnh Nhựt - Cầu Bình đông-thanh Nhựt
Đất TM-DV nông thôn 368.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 12B
Giao lộ với Đường huyện 12 - Đường Nguyễn Thị Bờ
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 12B
Đường Nguyễn Thị Bờ - Giao lộ với đường Nguyễn Hữu Trí
Đất TM-DV nông thôn 480.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 12C (Đường Nam đê Xuân Hòa- Cầu Ngang)
Đường huyện 15 (Xã Vĩnh Hựu) - Đường giao thông nông thôn xã Thạnh Nhựt (đường cầu ván)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 12D (Đường Bắc đê Xuân Hòa- Cầu Ngang )
Rạch Vàm Giồng (Xã Thạnh Nhựt) - Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Thạnh Nhựt)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 13
Đường huyện 18 - Đầu đường đan ra Xóm Ô
Đất TM-DV nông thôn 424.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 13
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 13B (Đường trung tâm xã Bình Phú)
Giao lộ với Đường huyện 13 - toàn tuyến
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Tây Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ)
Bến đò Ninh Đồng, ranh huyện Chợ Gạo (xã Đồng Sơn) - Rạch lá
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Tây Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ)
Rạch lá - Cống số 4
Đất TM-DV nông thôn 344.000
Huyện Gò Công Tây Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ)
Cống số 4 - Cống rạch sâu, ranh thị xã Gò Công (Xã Bình Phú)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Tây Đường đê Khương Thọ (ĐH.13D cũ)
ĐH. 13C đê Sông Tra (xã Đồng Sơn) - ĐH.13C đê Sông Tra (xã Đồng Sơn)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Tây Đường đê Ninh Đồng A (ĐH.13E cũ)
ĐH.13C đê sông tra (xã Đồng Sơn) - ĐH. 13C đê Sông tra (xã Đồng Sơn)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Tây Đường đê Rạch Tràm (DH.13F cũ)
Cầu ông Trưởng, ranh huyện Chợ Gạo (xã Đồng Sơn) - Đê Tây kênh Chợ gạo (xã Đồng Sơn)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Tây Đường vào phà Vàm Giồng (ĐH.15B cũ)
Đường tỉnh 877 - Bến phà Vàm Giồng
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Gò Công Tây Đường đê Long Hải -Thạnh Lợi (ĐH.17B cũ)
ĐH.16 (xã Long Bình) - ĐT.877 (xã Bình Tân)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 15
Giáp ranh xã Long Hòa, thị xã Gò Công - Đường vào trường Mẫu giáo Yên Luông
Đất TM-DV nông thôn 464.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 15
Đường vào trường Mẫu giáo Yên Luông - Ranh thị trấn Vĩnh Bình với xã Thạnh Trị
Đất TM-DV nông thôn 416.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 15
Giao lộ đường Trần Quốc Toản với đường E3 - Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình
Đất TM-DV nông thôn 416.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 15
Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình - Giao lộ Đường huyện 15C
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 15B (Đường vào phà Vàm Giồng)
Giao lộ Đường huyện 15B với Đường tỉnh 877 - Bến phà Vàm Giồng
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 15C (Đường Ao Dương)
Giao lộ Đường huyện 15C với Đường tỉnh 872 - Giao lộ Đường huyện 15C với Đường huyện 15 (ngã ba Ao Dương)
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 16
Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Đường Thạnh Hòa Đông - Thanh Trị
Đất TM-DV nông thôn 344.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 16
Đường Thạnh Hòa Đông - Thạnh Trị - Cầu Xóm Lá
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 16
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 736.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 16C (Đường liên xã Vĩnh Hựu-Long Vĩnh)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 328.000
Huyện Gò Công Tây Đường đê Long Hải-Thạnh Lợi (ĐH.17B cũ)
ĐH.16 (xã Long Bình) - ĐT.877 (xã Bình Tân)
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 18
Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Đường huyện 20
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 18
Đường huyện 20 - Trụ điện trung thế số 87
Đất TM-DV nông thôn 368.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 18
Trụ điện trung thế số 87 - Trụ điện trung thế số 121
Đất TM-DV nông thôn 784.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 18
Trụ điện trung thế số 121 - Bến đò Đồng sơn
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 19 (đường Lợi An cũ)
Ngã ba giao với Đường tỉnh 877 - Đường huyện 19B
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 19 (đường Lợi An cũ)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 320.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 19B (Đường đê tả sông Cửa Tiểu)
Giao lộ Đường huyện 19 (xã Bình Tân) - Cống rạch Già (xã Bình Tân)
Đất TM-DV nông thôn 344.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 20 (đường xã Bình Nhì)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000
Huyện Gò Công Tây Chợ Đồng Sơn
Tiếp giáp giao lộ đường nội ô với Đường huyện 18 đến hết tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000
Huyện Gò Công Tây Chợ Đồng Sơn
Nội ô trong khu vực chợ -
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Gò Công Tây Chợ Long Bình
Nội ô trong khu vực chợ -
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Huyện Gò Công Tây Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Vĩnh Bình
Giao lộ Quốc lộ 50 - Km 02+150
Đất SX-KD đô thị 1.860.000
Huyện Gò Công Tây Phan Bội Châu - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Gò Công Tây Phan Chu Trinh - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 2.400.000
Huyện Gò Công Tây Trần Quốc Toản - Thị trấn Vĩnh Bình
Nguyễn Văn Côn - Cô Giang
Đất SX-KD đô thị 2.220.000
Huyện Gò Công Tây Trần Quốc Toản - Thị trấn Vĩnh Bình
Cô Giang - Cống Ba Ri
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Gò Công Tây Trần Quốc Toản - Thị trấn Vĩnh Bình
Cống Ba Ri - Đầu đường E3 với ĐH. 15
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Gò Công Tây Trần Quốc Toản - Thị trấn Vĩnh Bình
Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Gò Công Tây Đặng Khánh Tình - Thị trấn Vĩnh Bình
Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Lý Thành Bô
Đất SX-KD đô thị 1.860.000
Huyện Gò Công Tây Đặng Khánh Tình - Thị trấn Vĩnh Bình
Lý Thành Bô - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.020.000
Huyện Gò Công Tây Đặng Khánh Tình - Thị trấn Vĩnh Bình
Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Cầu Sáu Biếu
Đất SX-KD đô thị 900.000
Huyện Gò Công Tây Đặng Khánh Tình - Thị trấn Vĩnh Bình
Cầu Sáu Biếu - Ranh xã Thạnh Trị
Đất SX-KD đô thị 390.000
Huyện Gò Công Tây Võ Tánh (khu phố 4) - Thị trấn Vĩnh Bình
Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Cầu Sáu Biếu
Đất SX-KD đô thị 780.000
Huyện Gò Công Tây Võ Tánh (khu phố 4) - Thị trấn Vĩnh Bình
Cầu Sáu Biếu - Ranh xã Thanh Trị
Đất SX-KD đô thị 390.000
Huyện Gò Công Tây Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Gò Công Tây Cô Giang - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Gò Công Tây Phan Thanh Giản - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Gò Công Tây Nguyễn Thái Học - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Gò Công Tây Trương Định - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Gò Công Tây Phan Đình Phùng - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Gò Công Tây Phạm Đăng Hưng - Thị trấn Vĩnh Bình
Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Hữu Trí
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Gò Công Tây Nguyễn Hữu Trí - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 720.000
Huyện Gò Công Tây Nguyễn Thìn - Thị trấn Vĩnh Bình
Đường Nguyễn Thị Bờ - Đường Nguyễn Hữu Trí
Đất SX-KD đô thị 486.000
Huyện Gò Công Tây Nguyễn Thìn - Thị trấn Vĩnh Bình
Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường tránh phía đông thị trấn Vĩnh Bình
Đất SX-KD đô thị 552.000
Huyện Gò Công Tây Nguyễn Thìn - Thị trấn Vĩnh Bình
Đường tránh phía đông thị trấn Vĩnh Bình - Giáp ranh xã Thạnh Trị
Đất SX-KD đô thị 486.000
Huyện Gò Công Tây Lý Thành Bô - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 1.200.000
Huyện Gò Công Tây Đằng Giao (Đường Trại giam) - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Gò Công Tây Sư Thiện Chiếu (Đường Đình) - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 552.000
Huyện Gò Công Tây Đặng Vương Tá (Dọc sông Vàm Giồng) - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 486.000
Huyện Gò Công Tây Nguyễn Thị Bờ (Đường Công Điền) - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 486.000
Huyện Gò Công Tây Nguyễn Thị Bảy (Đường QLTT) - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất SX-KD đô thị 600.000
Huyện Gò Công Tây Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường E3 - Thị trấn Vĩnh Bình
đoạn từ Đường huyện 15 - đến Trường THCS Nguyễn Văn Thiều
Đất SX-KD đô thị 270.000
Huyện Gò Công Tây Vị trí 1 - Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường còn lại - Thị trấn Vĩnh Bình
-
Đất SX-KD đô thị 222.000
Huyện Gò Công Tây Vị trí 2 - Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường còn lại - Thị trấn Vĩnh Bình
-
Đất SX-KD đô thị 168.000
Huyện Gò Công Tây Vị trí 3 - Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường còn lại - Thị trấn Vĩnh Bình
-
Đất SX-KD đô thị 132.000
Huyện Gò Công Tây Vị trí 4 - Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường còn lại - Thị trấn Vĩnh Bình
-
Đất SX-KD đô thị 102.000
Huyện Gò Công Tây Quốc lộ 50
Ranh xã Bình Phục Nhứt - Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000
Huyện Gò Công Tây Quốc lộ 50
Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí - Hết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000
Huyện Gò Công Tây Quốc lộ 50
Ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Thạnh - Hết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Bình Cách - Yên Luông
Đất SX-KD nông thôn 960.000
Huyện Gò Công Tây Quốc lộ 50
Ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Bình Cách - Yên Luông - Km 52+300
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000
Huyện Gò Công Tây Quốc lộ 50
Km 52+300 - Ranh thị xã Gò Công
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 872
Km 02+150 (Trụ điện trung thế số 46) - Đường vào bãi rác thị trấn
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 872
Đường vào bãi rác thị trấn - Đường tổ 20, khu phố 1
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 872
Đường tổ 20, khu phố 1 - Đường đan Hựu Phong (xã Vĩnh Hưu)
Đất SX-KD nông thôn 312.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 872
Đường đan Hựu Phong ( xã Vĩnh Hựu) - Ranh (phía Nam) trường Trung học cơ sở Nguyễn Thị Bảy - Vĩnh Hựu
Đất SX-KD nông thôn 378.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 872
Ranh (phía Nam) trường Trung học cơ sở Nguyễn Thị Bảy - Vĩnh Hưu - Ngã ba giao với Đường tỉnh 877
Đất SX-KD nông thôn 312.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 872B
Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Kênh cặp xóm ấp Long Bình - Yên Luông
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 872B
Kênh cặp xóm ấp Long Bình - Yên Luông - Đường cặp kênh Khẩn - Bình Tân
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 872B
Đường cặp kênh Khẩn - Bình Tân - Đường kênh Làng - Bình Tân
Đất SX-KD nông thôn 348.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 872B
Đường kênh Làng - Bình Tân - Cầu phà Tân Long sông Cửa Tiểu
Đất SX-KD nông thôn 312.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 873
Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Km 02+150
Đất SX-KD nông thôn 420.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 873
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 312.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 877
Giáp ranh phường 5, thị xã Gò Công - Đê Tây
Đất SX-KD nông thôn 378.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 877
Đê Tây - Trụ điện trung thế số 88
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 877
Trụ điện trung thế số 88 - Phòng khám khu vực Long Bình
Đất SX-KD nông thôn 378.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 877
Phòng khám khu vực Long Bình - Đường huyện 16
Đất SX-KD nông thôn 552.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 877
Đường huyện 16 - Cống Năm Đực
Đất SX-KD nông thôn 378.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 877
Cống Năm Đực - Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tốt
Đất SX-KD nông thôn 288.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 877
Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tốt - Cống chùa Cả Chốt
Đất SX-KD nông thôn 312.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 877
Cống chùa Cả Chốt - Giáp ranh xã Bình Ninh huyện Chợ Gạo
Đất SX-KD nông thôn 264.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 877
Đoạn còn lại (Đường tỉnh 877E cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 264.000
Huyện Gò Công Tây Đường tỉnh 879D
Giáp ranh huyện Châu Thành, tỉnh Long An - Giáp ranh huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 11
Đường tỉnh 877 - Đường Xóm Thủ 3
Đất SX-KD nông thôn 258.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 11
Đường Xóm Thủ 3 - Đường Giồng Nhỏ ấp Ninh Quới
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 11
Đường Giồng Nhỏ ấp Ninh Quới - Hết ranh trường THCS-THPT Long Bình
Đất SX-KD nông thôn 258.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 11
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 11B (Đường đê Đông ấp Hòa Thạnh)
Đường tỉnh 877 (Xã Bình Tân) - Đường huyện 11 (Xã Bình Tân)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Tây Đường đê Tây ấp Thuận Trị (ĐH.11C cũ) (Theo Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND ngày 03/11/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đường tỉnh 877 (xã Bình Tân) - Đường huyện 11 (Xã Bình Tân)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Tây Đường Bắc đê Xuân Hòa - Cầu Ngang (ĐH 12D cũ)
Rạch Vàm Giồng (Xã Thạnh Nhựt) - Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Thạnh Nhựt)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 12
Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Kênh 3 Cư
Đất SX-KD nông thôn 276.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 12
Kênh 3 Cư - Hết ranh Bãi rác Thạnh Nhựt
Đất SX-KD nông thôn 246.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 12
Hết ranh Bãi rác Thạnh Nhựt - Cầu Bình đông-thanh Nhựt
Đất SX-KD nông thôn 276.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 12B
Giao lộ với Đường huyện 12 - Đường Nguyễn Thị Bờ
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 12B
Đường Nguyễn Thị Bờ - Giao lộ với đường Nguyễn Hữu Trí
Đất SX-KD nông thôn 360.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 12C (Đường Nam đê Xuân Hòa- Cầu Ngang)
Đường huyện 15 (Xã Vĩnh Hựu) - Đường giao thông nông thôn xã Thạnh Nhựt (đường cầu ván)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 12D (Đường Bắc đê Xuân Hòa- Cầu Ngang )
Rạch Vàm Giồng (Xã Thạnh Nhựt) - Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Thạnh Nhựt)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 13
Đường huyện 18 - Đầu đường đan ra Xóm Ô
Đất SX-KD nông thôn 318.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 13
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 13B (Đường trung tâm xã Bình Phú)
Giao lộ với Đường huyện 13 - toàn tuyến
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Tây Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ)
Bến đò Ninh Đồng, ranh huyện Chợ Gạo (xã Đồng Sơn) - Rạch lá
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Tây Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ)
Rạch lá - Cống số 4
Đất SX-KD nông thôn 258.000
Huyện Gò Công Tây Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ)
Cống số 4 - Cống rạch sâu, ranh thị xã Gò Công (Xã Bình Phú)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Tây Đường đê Khương Thọ (ĐH.13D cũ)
ĐH. 13C đê Sông Tra (xã Đồng Sơn) - ĐH.13C đê Sông Tra (xã Đồng Sơn)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Tây Đường đê Ninh Đồng A (ĐH.13E cũ)
ĐH.13C đê sông tra (xã Đồng Sơn) - ĐH. 13C đê Sông tra (xã Đồng Sơn)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Tây Đường đê Rạch Tràm (DH.13F cũ)
Cầu ông Trưởng, ranh huyện Chợ Gạo (xã Đồng Sơn) - Đê Tây kênh Chợ gạo (xã Đồng Sơn)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Tây Đường vào phà Vàm Giồng (ĐH.15B cũ)
Đường tỉnh 877 - Bến phà Vàm Giồng
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Gò Công Tây Đường đê Long Hải -Thạnh Lợi (ĐH.17B cũ)
ĐH.16 (xã Long Bình) - ĐT.877 (xã Bình Tân)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 15
Giáp ranh xã Long Hòa, thị xã Gò Công - Đường vào trường Mẫu giáo Yên Luông
Đất SX-KD nông thôn 348.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 15
Đường vào trường Mẫu giáo Yên Luông - Ranh thị trấn Vĩnh Bình với xã Thạnh Trị
Đất SX-KD nông thôn 312.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 15
Giao lộ đường Trần Quốc Toản với đường E3 - Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình
Đất SX-KD nông thôn 312.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 15
Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình - Giao lộ Đường huyện 15C
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 15B (Đường vào phà Vàm Giồng)
Giao lộ Đường huyện 15B với Đường tỉnh 877 - Bến phà Vàm Giồng
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 15C (Đường Ao Dương)
Giao lộ Đường huyện 15C với Đường tỉnh 872 - Giao lộ Đường huyện 15C với Đường huyện 15 (ngã ba Ao Dương)
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 16
Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Đường Thạnh Hòa Đông - Thanh Trị
Đất SX-KD nông thôn 258.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 16
Đường Thạnh Hòa Đông - Thạnh Trị - Cầu Xóm Lá
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 16
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 552.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 16C (Đường liên xã Vĩnh Hựu-Long Vĩnh)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 246.000
Huyện Gò Công Tây Đường đê Long Hải-Thạnh Lợi (ĐH.17B cũ)
ĐH.16 (xã Long Bình) - ĐT.877 (xã Bình Tân)
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 18
Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Đường huyện 20
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 18
Đường huyện 20 - Trụ điện trung thế số 87
Đất SX-KD nông thôn 276.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 18
Trụ điện trung thế số 87 - Trụ điện trung thế số 121
Đất SX-KD nông thôn 588.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 18
Trụ điện trung thế số 121 - Bến đò Đồng sơn
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 19 (đường Lợi An cũ)
Ngã ba giao với Đường tỉnh 877 - Đường huyện 19B
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 19 (đường Lợi An cũ)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 240.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 19B (Đường đê tả sông Cửa Tiểu)
Giao lộ Đường huyện 19 (xã Bình Tân) - Cống rạch Già (xã Bình Tân)
Đất SX-KD nông thôn 258.000
Huyện Gò Công Tây Đường huyện 20 (đường xã Bình Nhì)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 270.000
Huyện Gò Công Tây Chợ Đồng Sơn
Tiếp giáp giao lộ đường nội ô với Đường huyện 18 đến hết tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 960.000
Huyện Gò Công Tây Chợ Đồng Sơn
Nội ô trong khu vực chợ -
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Gò Công Tây Chợ Long Bình
Nội ô trong khu vực chợ -
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Huyện Gò Công Tây Huyện Gò Công Tây
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Vĩnh Bình -
Đất trồng cây hàng năm 215.000 170.000 150.000 130.000
Huyện Gò Công Tây Huyện Gò Công Tây
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1 -
Đất trồng cây hàng năm 120.000 95.000 80.000 70.000
Huyện Gò Công Tây Huyện Gò Công Tây
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Vĩnh Bình -
Đất trồng cây lâu năm 255.000 205.000 180.000 155.000
Huyện Gò Công Tây Huyện Gò Công Tây
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1 -
Đất trồng cây lâu năm 140.000 110.000 100.000 85.000
Huyện Gò Công Tây Huyện Gò Công Tây
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Vĩnh Bình -
Đất nuôi trồng thủy sản 215.000 170.000 150.000 130.000
Huyện Gò Công Tây Huyện Gò Công Tây
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1 -
Đất nuôi trồng thủy sản 120.000 95.000 80.000 70.000
Huyện Gò Công Tây Huyện Gò Công Tây
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Vĩnh Bình -
Đất làm muối 118.250 93.500 82.500 71.500
Huyện Gò Công Tây Huyện Gò Công Tây
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1 -
Đất làm muối 66.000 52.250 44.000 38.500
Huyện Gò Công Tây Huyện Gò Công Tây
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Vĩnh Bình -
Đất rừng sản xuất 140.250 112.750 99.000 85.250
Huyện Gò Công Tây Huyện Gò Công Tây
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1 -
Đất rừng sản xuất 77.000 60.500 55.000 46.750
Huyện Gò Công Tây Huyện Gò Công Tây
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Vĩnh Bình -
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ 102.000 82.000 72.000 62.000
Huyện Gò Công Tây Huyện Gò Công Tây
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không thuộc khu vực 1 -
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ 56.000 44.000 40.000 34.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Gò Công Tây Nguyễn Văn Côn - Thị trấn Vĩnh Bình
Giao lộ Quốc lộ 50 - Km 02+150
Đất ở đô thị 3.100.000
Huyện Gò Công Tây Phan Bội Châu - Thị trấn Vĩnh Bình
Trọn đường -
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Gò Công Tây Phan Chu Trinh - Thị trấn Vĩnh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 4.000.000
Huyện Gò Công Tây Trần Quốc Toản - Thị trấn Vĩnh Bình
Nguyễn Văn Côn - Cô Giang
Đất ở đô thị 3.700.000
Huyện Gò Công Tây Trần Quốc Toản - Thị trấn Vĩnh Bình
Cô Giang - Cống Ba Ri
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Gò Công Tây Trần Quốc Toản - Thị trấn Vĩnh Bình
Cống Ba Ri - Đầu đường E3 với ĐH. 15
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Gò Công Tây Trần Quốc Toản - Thị trấn Vĩnh Bình
Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Gò Công Tây Đặng Khánh Tình - Thị trấn Vĩnh Bình
Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Lý Thành Bô
Đất ở đô thị 3.100.000
Huyện Gò Công Tây Đặng Khánh Tình - Thị trấn Vĩnh Bình
Lý Thành Bô - Hết đường
Đất ở đô thị 1.700.000
Huyện Gò Công Tây Đặng Khánh Tình - Thị trấn Vĩnh Bình
Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Cầu Sáu Biếu
Đất ở đô thị 1.500.000
Huyện Gò Công Tây Đặng Khánh Tình - Thị trấn Vĩnh Bình
Cầu Sáu Biếu - Ranh xã Thạnh Trị
Đất ở đô thị 650.000
Huyện Gò Công Tây Võ Tánh (khu phố 4) - Thị trấn Vĩnh Bình
Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Cầu Sáu Biếu
Đất ở đô thị 1.300.000
Huyện Gò Công Tây Võ Tánh (khu phố 4) - Thị trấn Vĩnh Bình
Cầu Sáu Biếu - Ranh xã Thanh Trị
Đất ở đô thị 650.000
Huyện Gò Công Tây Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Vĩnh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000
Huyện Gò Công Tây Cô Giang - Thị trấn Vĩnh Bình
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Gò Công Tây

4.9/5 - (1470 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?