Bảng giá đất huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất
Bảng giá đất huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Hòn Đất năm 2025
Khu vực: huyện Hòn Đất.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 11.830.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất Từ cầu số 9 - Trung Tâm Y Tế huyện Hòn Đất |
Đất ở đô thị | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất Trung Tâm Y Tế huyện Hòn Đất - Đến Trường cấp 3 (thị trấn Hòn Đất) |
Đất ở đô thị | 8.372.000 | 4.186.000 | 2.093.000 | 1.046.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất Từ Trường cấp 3 - Đến Cầu Hòn (thị trấn Hòn Đất) |
Đất ở đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất Từ cầu Hòn - Bến xe (cũ) (thị trấn Hòn Đất) |
Đất ở đô thị | 11.830.000 | 5.915.000 | 2.957.500 | 1.478.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất Từ Bến xe (cũ) - Đến Thánh thất Cao Đài |
Đất ở đô thị | 9.464.000 | 4.732.000 | 2.366.000 | 1.183.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất Từ Thánh thất Cao Đài - Đến Cầu Lình Huỳnh |
Đất ở đô thị | 3.094.000 | 1.547.000 | 773.500 | 386.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất Từ cầu Lình Huỳnh - Đến Hết ranh thị trấn Hòn Đất |
Đất ở đô thị | 1.565.000 | 782.500 | 391.250 | 195.625 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Thị trấn Hòn Đất Từ Cầu vượt thị trấn Hòn Đất (tuyến dân cư 165) - Ranh xã Nam Thái Sơn |
Đất ở đô thị | 880.000 | 440.000 | 220.000 | 110.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Thị trấn Hòn Đất Từ cầu Hòn - Cầu Kênh 1 (thị trấn Hòn Đất) |
Đất ở đô thị | 3.822.000 | 1.911.000 | 955.500 | 477.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Thị trấn Hòn Đất Từ cầu kênh 1 (thị trấn Hòn Đất) - Ranh xã Thổ Sơn |
Đất ở đô thị | 2.002.000 | 1.001.000 | 500.500 | 250.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất Đường loại I - |
Đất ở đô thị | 5.824.000 | 2.912.000 | 1.456.000 | 728.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất Đường loại II - |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất Đường loại III - |
Đất ở đô thị | 2.366.000 | 1.183.000 | 591.500 | 295.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất Đường loại IV - |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất Đường loại V - |
Đất ở đô thị | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 | 204.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất Đường khu tái định cư - |
Đất ở đô thị | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 | 170.625 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang - Thị trấn Hòn Đất Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - Ranh xã Nam Thái Sơn |
Đất ở đô thị | 610.000 | 305.000 | 152.500 | 76.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Bắc Kinh 200 - Thị trấn Hòn Đất Từ kênh 9 - sân vận động |
Đất ở đô thị | 610.000 | 305.000 | 152.500 | 76.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Lình Huỳnh - Thị trấn Hòn Đất Từ cầu Lình Huỳnh - Ranh xã Lình Huỳnh |
Đất ở đô thị | 610.000 | 305.000 | 152.500 | 76.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - Thị trấn Hòn Đất Từ ranh Khu thương mại thị trấn Hòn Đất - Kênh 1 thị trấn Hòn Đất |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - Thị trấn Hòn Đất Từ kênh 1 - ranh xã Thổ Sơn |
Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh 1 (bờ Bắc)- Thị trấn Hòn Đất từ đường Tỉnh 969 - đến kênh 11 |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường kênh 1- Thị trấn Hòn Đất đoạn từ kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - giáp kênh Lình Huỳnh |
Đất ở đô thị | 440.000 | 220.000 | 110.000 | 55.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969B - Thị trấn Hòn Đất Từ cầu Lình Huỳnh - Giáp ranh xã Lình Huỳnh |
Đất ở đô thị | 1.144.000 | 572.000 | 286.000 | 143.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) - Thị trấn Hòn Đất Từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Giáp ranh xã Nam Thái Sơn |
Đất ở đô thị | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường huyện 23 (Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh) - Thị trấn Hòn Đất Từ Cầu kênh 200 - ranh xã Thổ Sơn |
Đất ở đô thị | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Hòn Đất Từ ranh xã Sơn Kiên - Kênh Đập đá (3000) |
Đất ở đô thị | 726.000 | 363.000 | 181.500 | 90.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Hòn Đất Kênh Đập đá (3000) - ngã Ba Đầu doi |
Đất ở đô thị | 1.056.000 | 528.000 | 264.000 | 132.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Hòn Đất Từ ngã ba Đầu doi - ranh xã Bình Sơn |
Đất ở đô thị | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh Đập đá (3000) - Thị trấn Hòn Đất Từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - giáp ranh xã Nam Thái Sơn |
Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường kênh 1 (khu phố Đầu Doi) - Thị trấn Hòn Đất đoạn từ kênh 165 - đến giáp ranh xã Sơn Kiên |
Đất ở đô thị | 440.000 | 220.000 | 110.000 | 55.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Sóc Sơn Từ Cầu Tà Manh - cầu Tà Hem (thị trấn Sóc Sơn) |
Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Sóc Sơn Từ Cầu Tà Hem - hết ranh Đất giữa Khu phố Thành Công với Khu phố thị Tứ (Khu phố Thành Công) |
Đất ở đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Sóc Sơn Từ ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ - Cầu số 4 (khu phố Thị Tứ) |
Đất ở đô thị | 8.190.000 | 4.095.000 | 2.047.500 | 1.023.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Sóc Sơn Từ cầu số 4 - Cầu số 5 (khu Sơn Tiến) |
Đất ở đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.592.500 | 796.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Sóc Sơn Từ kênh Nam Ninh (ranh Sóc Sơn - Mỹ Lâm) - đến kênh Quảng Thống |
Đất ở đô thị | 501.000 | 250.500 | 125.250 | 62.625 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Sóc Sơn Từ kênh Quảng Thống - Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (địa phận TT Sóc Sơn) |
Đất ở đô thị | 1.430.000 | 715.000 | 357.500 | 178.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Sóc Sơn Từ kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5) |
Đất ở đô thị | 501.000 | 250.500 | 125.250 | 62.625 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Thị trấn Sóc Sơn Từ bến đò Sóc Xoài cũ - đến kênh ranh Sóc Sơn -Mỹ Thuận |
Đất ở đô thị | 1.144.000 | 572.000 | 286.000 | 143.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài -Ba Thê - Thị trấn Sóc Sơn Từ kênh Rạch giá-Hà Tiên - đến kênh 1, địa phận Sóc Sơn quản lý |
Đất ở đô thị | 429.000 | 214.500 | 107.250 | 53.625 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Nam kênh Sóc Suông - Thị trấn Sóc Sơn Từ kênh Tà Hem - chùa Bửu Sơn (thị trấn Sóc Sơn) |
Đất ở đô thị | 572.000 | 286.000 | 143.000 | 71.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Nam kênh Sóc Suông - Thị trấn Sóc Sơn Từ Chùa Bửu Sơn - kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4) |
Đất ở đô thị | 715.000 | 357.500 | 178.750 | 89.375 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Nam kênh Sóc Suông - Thị trấn Sóc Sơn Từ kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4) - giáp Sơn Kiên |
Đất ở đô thị | 715.000 | 357.500 | 178.750 | 89.375 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh số 4) - Thị trấn Sóc Sơn Từ kênh Sóc Suông - cầu Kênh cũ |
Đất ở đô thị | 715.000 | 357.500 | 178.750 | 89.375 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh số 4) - Thị trấn Sóc Sơn Từ cầu kênh cũ - Cống Tà Lúa |
Đất ở đô thị | 572.000 | 286.000 | 143.000 | 71.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4) - Thị trấn Sóc Sơn Từ kênh Sóc - đến đầu kênh cũ |
Đất ở đô thị | 715.000 | 357.500 | 178.750 | 89.375 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4) - Thị trấn Sóc Sơn Từ kênh cũ - Rạch Giáo Phó |
Đất ở đô thị | 572.000 | 286.000 | 143.000 | 71.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất - Thị trấn Sóc Sơn Từ ranh xã Mỹ Lâm - Cống Tà Lúa |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) - Thị trấn Sóc Sơn Giá đất loại 1 (Cụm dân cư 1, 2) - |
Đất ở đô thị | 730.000 | 365.000 | 182.500 | 91.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) - Thị trấn Sóc Sơn Giá đất loại 2 (Cụm dân cư 1, 2) - |
Đất ở đô thị | 410.000 | 205.000 | 102.500 | 51.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) - Thị trấn Sóc Sơn Giá đất mở rộng (Cụm dân cư 1, 2) - |
Đất ở đô thị | 320.000 | 160.000 | 80.000 | 50.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất Từ cầu số 9 - Trung Tâm Y Tế huyện Hòn Đất |
Đất TM-DV đô thị | 1.965.600 | 982.800 | 491.400 | 245.700 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất Trung Tâm Y Tế huyện Hòn Đất - Đến Trường cấp 3 (thị trấn Hòn Đất) |
Đất TM-DV đô thị | 5.023.200 | 2.511.600 | 1.255.800 | 627.900 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất Từ Trường cấp 3 - Đến Cầu Hòn (thị trấn Hòn Đất) |
Đất TM-DV đô thị | 6.552.000 | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất Từ cầu Hòn - Bến xe (cũ) (thị trấn Hòn Đất) |
Đất TM-DV đô thị | 7.098.000 | 3.549.000 | 1.774.500 | 887.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất Từ Bến xe (cũ) - Đến Thánh thất Cao Đài |
Đất TM-DV đô thị | 5.678.400 | 2.839.200 | 1.419.600 | 709.800 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất Từ Thánh thất Cao Đài - Đến Cầu Lình Huỳnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.856.400 | 928.200 | 464.100 | 232.050 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất Từ cầu Lình Huỳnh - Đến Hết ranh thị trấn Hòn Đất |
Đất TM-DV đô thị | 939.000 | 469.500 | 234.750 | 117.375 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Thị trấn Hòn Đất Từ Cầu vượt thị trấn Hòn Đất (tuyến dân cư 165) - Ranh xã Nam Thái Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Thị trấn Hòn Đất Từ cầu Hòn - Cầu Kênh 1 (thị trấn Hòn Đất) |
Đất TM-DV đô thị | 2.293.200 | 1.146.600 | 573.300 | 286.650 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Thị trấn Hòn Đất Từ cầu kênh 1 (thị trấn Hòn Đất) - Ranh xã Thổ Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.201.200 | 600.600 | 300.300 | 150.150 |
| Huyện Hòn Đất |
Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất Đường loại I - |
Đất TM-DV đô thị | 3.494.400 | 1.747.200 | 873.600 | 436.800 |
| Huyện Hòn Đất |
Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất Đường loại II - |
Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất Đường loại III - |
Đất TM-DV đô thị | 1.419.600 | 709.800 | 354.900 | 177.450 |
| Huyện Hòn Đất |
Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất Đường loại IV - |
Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất Đường loại V - |
Đất TM-DV đô thị | 982.800 | 491.400 | 245.700 | 122.850 |
| Huyện Hòn Đất |
Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất Đường khu tái định cư - |
Đất TM-DV đô thị | 819.000 | 409.500 | 204.750 | 102.375 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang - Thị trấn Hòn Đất Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - Ranh xã Nam Thái Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 366.000 | 183.000 | 91.500 | 45.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Bắc Kinh 200 - Thị trấn Hòn Đất Từ kênh 9 - sân vận động |
Đất TM-DV đô thị | 366.000 | 183.000 | 91.500 | 45.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Lình Huỳnh - Thị trấn Hòn Đất Từ cầu Lình Huỳnh - Ranh xã Lình Huỳnh |
Đất TM-DV đô thị | 366.000 | 183.000 | 91.500 | 45.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - Thị trấn Hòn Đất Từ ranh Khu thương mại thị trấn Hòn Đất - Kênh 1 thị trấn Hòn Đất |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - Thị trấn Hòn Đất Từ kênh 1 - ranh xã Thổ Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh 1 (bờ Bắc)- Thị trấn Hòn Đất từ đường Tỉnh 969 - đến kênh 11 |
Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường kênh 1- Thị trấn Hòn Đất đoạn từ kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - giáp kênh Lình Huỳnh |
Đất TM-DV đô thị | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969B - Thị trấn Hòn Đất Từ cầu Lình Huỳnh - Giáp ranh xã Lình Huỳnh |
Đất TM-DV đô thị | 686.400 | 343.200 | 171.600 | 85.800 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) - Thị trấn Hòn Đất Từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Giáp ranh xã Nam Thái Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 475.200 | 237.600 | 118.800 | 59.400 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường huyện 23 (Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh) - Thị trấn Hòn Đất Từ Cầu kênh 200 - ranh xã Thổ Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Hòn Đất Từ ranh xã Sơn Kiên - Kênh Đập đá (3000) |
Đất TM-DV đô thị | 435.600 | 217.800 | 108.900 | 54.450 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Hòn Đất Kênh Đập đá (3000) - ngã Ba Đầu doi |
Đất TM-DV đô thị | 633.600 | 316.800 | 158.400 | 79.200 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Hòn Đất Từ ngã ba Đầu doi - ranh xã Bình Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh Đập đá (3000) - Thị trấn Hòn Đất Từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - giáp ranh xã Nam Thái Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường kênh 1 (khu phố Đầu Doi) - Thị trấn Hòn Đất đoạn từ kênh 165 - đến giáp ranh xã Sơn Kiên |
Đất TM-DV đô thị | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Sóc Sơn Từ Cầu Tà Manh - cầu Tà Hem (thị trấn Sóc Sơn) |
Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Sóc Sơn Từ Cầu Tà Hem - hết ranh Đất giữa Khu phố Thành Công với Khu phố thị Tứ (Khu phố Thành Công) |
Đất TM-DV đô thị | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Sóc Sơn Từ ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ - Cầu số 4 (khu phố Thị Tứ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.914.000 | 2.457.000 | 1.228.500 | 614.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Sóc Sơn Từ cầu số 4 - Cầu số 5 (khu Sơn Tiến) |
Đất TM-DV đô thị | 3.822.000 | 1.911.000 | 955.500 | 477.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Sóc Sơn Từ kênh Nam Ninh (ranh Sóc Sơn - Mỹ Lâm) - đến kênh Quảng Thống |
Đất TM-DV đô thị | 300.600 | 150.300 | 75.150 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Sóc Sơn Từ kênh Quảng Thống - Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (địa phận TT Sóc Sơn) |
Đất TM-DV đô thị | 858.000 | 429.000 | 214.500 | 107.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Sóc Sơn Từ kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5) |
Đất TM-DV đô thị | 300.600 | 150.300 | 75.150 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Thị trấn Sóc Sơn Từ bến đò Sóc Xoài cũ - đến kênh ranh Sóc Sơn -Mỹ Thuận |
Đất TM-DV đô thị | 686.400 | 343.200 | 171.600 | 85.800 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài -Ba Thê - Thị trấn Sóc Sơn Từ kênh Rạch giá-Hà Tiên - đến kênh 1, địa phận Sóc Sơn quản lý |
Đất TM-DV đô thị | 257.400 | 128.700 | 64.350 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Nam kênh Sóc Suông - Thị trấn Sóc Sơn Từ kênh Tà Hem - chùa Bửu Sơn (thị trấn Sóc Sơn) |
Đất TM-DV đô thị | 343.200 | 171.600 | 85.800 | 42.900 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Nam kênh Sóc Suông - Thị trấn Sóc Sơn Từ Chùa Bửu Sơn - kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4) |
Đất TM-DV đô thị | 429.000 | 214.500 | 107.250 | 53.625 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Nam kênh Sóc Suông - Thị trấn Sóc Sơn Từ kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4) - giáp Sơn Kiên |
Đất TM-DV đô thị | 429.000 | 214.500 | 107.250 | 53.625 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh số 4) - Thị trấn Sóc Sơn Từ kênh Sóc Suông - cầu Kênh cũ |
Đất TM-DV đô thị | 429.000 | 214.500 | 107.250 | 53.625 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh số 4) - Thị trấn Sóc Sơn Từ cầu kênh cũ - Cống Tà Lúa |
Đất TM-DV đô thị | 343.200 | 171.600 | 85.800 | 42.900 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4) - Thị trấn Sóc Sơn Từ kênh Sóc - đến đầu kênh cũ |
Đất TM-DV đô thị | 429.000 | 214.500 | 107.250 | 53.625 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4) - Thị trấn Sóc Sơn Từ kênh cũ - Rạch Giáo Phó |
Đất TM-DV đô thị | 343.200 | 171.600 | 85.800 | 42.900 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất - Thị trấn Sóc Sơn Từ ranh xã Mỹ Lâm - Cống Tà Lúa |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) - Thị trấn Sóc Sơn Giá đất loại 1 (Cụm dân cư 1, 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 438.000 | 219.000 | 109.500 | 54.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) - Thị trấn Sóc Sơn Giá đất loại 2 (Cụm dân cư 1, 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 246.000 | 123.000 | 61.500 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) - Thị trấn Sóc Sơn Giá đất mở rộng (Cụm dân cư 1, 2) - |
Đất TM-DV đô thị | 192.000 | 96.000 | 48.000 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất Từ cầu số 9 - Trung Tâm Y Tế huyện Hòn Đất |
Đất SX-KD đô thị | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 | 204.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất Trung Tâm Y Tế huyện Hòn Đất - Đến Trường cấp 3 (thị trấn Hòn Đất) |
Đất SX-KD đô thị | 4.186.000 | 2.093.000 | 1.046.500 | 523.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất Từ Trường cấp 3 - Đến Cầu Hòn (thị trấn Hòn Đất) |
Đất SX-KD đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất Từ cầu Hòn - Bến xe (cũ) (thị trấn Hòn Đất) |
Đất SX-KD đô thị | 5.915.000 | 2.957.500 | 1.478.750 | 739.375 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất Từ Bến xe (cũ) - Đến Thánh thất Cao Đài |
Đất SX-KD đô thị | 4.732.000 | 2.366.000 | 1.183.000 | 591.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất Từ Thánh thất Cao Đài - Đến Cầu Lình Huỳnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.547.000 | 773.500 | 386.750 | 193.375 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất Từ cầu Lình Huỳnh - Đến Hết ranh thị trấn Hòn Đất |
Đất SX-KD đô thị | 782.500 | 391.250 | 195.625 | 97.813 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Thị trấn Hòn Đất Từ Cầu vượt thị trấn Hòn Đất (tuyến dân cư 165) - Ranh xã Nam Thái Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 220.000 | 110.000 | 55.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Thị trấn Hòn Đất Từ cầu Hòn - Cầu Kênh 1 (thị trấn Hòn Đất) |
Đất SX-KD đô thị | 1.911.000 | 955.500 | 477.750 | 238.875 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Thị trấn Hòn Đất Từ cầu kênh 1 (thị trấn Hòn Đất) - Ranh xã Thổ Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.001.000 | 500.500 | 250.250 | 125.125 |
| Huyện Hòn Đất |
Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất Đường loại I - |
Đất SX-KD đô thị | 2.912.000 | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất Đường loại II - |
Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất Đường loại III - |
Đất SX-KD đô thị | 1.183.000 | 591.500 | 295.750 | 147.875 |
| Huyện Hòn Đất |
Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất Đường loại IV - |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất Đường loại V - |
Đất SX-KD đô thị | 819.000 | 409.500 | 204.750 | 102.375 |
| Huyện Hòn Đất |
Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất Đường khu tái định cư - |
Đất SX-KD đô thị | 682.500 | 341.250 | 170.625 | 85.313 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang - Thị trấn Hòn Đất Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - Ranh xã Nam Thái Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 305.000 | 152.500 | 76.250 | 38.125 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Bắc Kinh 200 - Thị trấn Hòn Đất Từ kênh 9 - sân vận động |
Đất SX-KD đô thị | 305.000 | 152.500 | 76.250 | 38.125 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Lình Huỳnh - Thị trấn Hòn Đất Từ cầu Lình Huỳnh - Ranh xã Lình Huỳnh |
Đất SX-KD đô thị | 305.000 | 152.500 | 76.250 | 38.125 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - Thị trấn Hòn Đất Từ ranh Khu thương mại thị trấn Hòn Đất - Kênh 1 thị trấn Hòn Đất |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - Thị trấn Hòn Đất Từ kênh 1 - ranh xã Thổ Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh 1 (bờ Bắc)- Thị trấn Hòn Đất từ đường Tỉnh 969 - đến kênh 11 |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường kênh 1- Thị trấn Hòn Đất đoạn từ kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - giáp kênh Lình Huỳnh |
Đất SX-KD đô thị | 220.000 | 110.000 | 55.000 | 27.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969B - Thị trấn Hòn Đất Từ cầu Lình Huỳnh - Giáp ranh xã Lình Huỳnh |
Đất SX-KD đô thị | 572.000 | 286.000 | 143.000 | 71.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) - Thị trấn Hòn Đất Từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Giáp ranh xã Nam Thái Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường huyện 23 (Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh) - Thị trấn Hòn Đất Từ Cầu kênh 200 - ranh xã Thổ Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 18.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Hòn Đất Từ ranh xã Sơn Kiên - Kênh Đập đá (3000) |
Đất SX-KD đô thị | 363.000 | 181.500 | 90.750 | 45.375 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Hòn Đất Kênh Đập đá (3000) - ngã Ba Đầu doi |
Đất SX-KD đô thị | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Hòn Đất Từ ngã ba Đầu doi - ranh xã Bình Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh Đập đá (3000) - Thị trấn Hòn Đất Từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - giáp ranh xã Nam Thái Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường kênh 1 (khu phố Đầu Doi) - Thị trấn Hòn Đất đoạn từ kênh 165 - đến giáp ranh xã Sơn Kiên |
Đất SX-KD đô thị | 220.000 | 110.000 | 55.000 | 27.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Sóc Sơn Từ Cầu Tà Manh - cầu Tà Hem (thị trấn Sóc Sơn) |
Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Sóc Sơn Từ Cầu Tà Hem - hết ranh Đất giữa Khu phố Thành Công với Khu phố thị Tứ (Khu phố Thành Công) |
Đất SX-KD đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Sóc Sơn Từ ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ - Cầu số 4 (khu phố Thị Tứ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.095.000 | 2.047.500 | 1.023.750 | 511.875 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Sóc Sơn Từ cầu số 4 - Cầu số 5 (khu Sơn Tiến) |
Đất SX-KD đô thị | 3.185.000 | 1.592.500 | 796.250 | 398.125 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Sóc Sơn Từ kênh Nam Ninh (ranh Sóc Sơn - Mỹ Lâm) - đến kênh Quảng Thống |
Đất SX-KD đô thị | 250.500 | 125.250 | 62.625 | 31.313 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Sóc Sơn Từ kênh Quảng Thống - Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (địa phận TT Sóc Sơn) |
Đất SX-KD đô thị | 715.000 | 357.500 | 178.750 | 89.375 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Sóc Sơn Từ kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5) |
Đất SX-KD đô thị | 250.500 | 125.250 | 62.625 | 31.313 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Thị trấn Sóc Sơn Từ bến đò Sóc Xoài cũ - đến kênh ranh Sóc Sơn -Mỹ Thuận |
Đất SX-KD đô thị | 572.000 | 286.000 | 143.000 | 71.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài -Ba Thê - Thị trấn Sóc Sơn Từ kênh Rạch giá-Hà Tiên - đến kênh 1, địa phận Sóc Sơn quản lý |
Đất SX-KD đô thị | 214.500 | 107.250 | 53.625 | 30.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Nam kênh Sóc Suông - Thị trấn Sóc Sơn Từ kênh Tà Hem - chùa Bửu Sơn (thị trấn Sóc Sơn) |
Đất SX-KD đô thị | 286.000 | 143.000 | 71.500 | 35.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Nam kênh Sóc Suông - Thị trấn Sóc Sơn Từ Chùa Bửu Sơn - kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4) |
Đất SX-KD đô thị | 357.500 | 178.750 | 89.375 | 44.688 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Nam kênh Sóc Suông - Thị trấn Sóc Sơn Từ kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4) - giáp Sơn Kiên |
Đất SX-KD đô thị | 357.500 | 178.750 | 89.375 | 44.688 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh số 4) - Thị trấn Sóc Sơn Từ kênh Sóc Suông - cầu Kênh cũ |
Đất SX-KD đô thị | 357.500 | 178.750 | 89.375 | 44.688 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh số 4) - Thị trấn Sóc Sơn Từ cầu kênh cũ - Cống Tà Lúa |
Đất SX-KD đô thị | 286.000 | 143.000 | 71.500 | 35.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4) - Thị trấn Sóc Sơn Từ kênh Sóc - đến đầu kênh cũ |
Đất SX-KD đô thị | 357.500 | 178.750 | 89.375 | 44.688 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4) - Thị trấn Sóc Sơn Từ kênh cũ - Rạch Giáo Phó |
Đất SX-KD đô thị | 286.000 | 143.000 | 71.500 | 35.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất - Thị trấn Sóc Sơn Từ ranh xã Mỹ Lâm - Cống Tà Lúa |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) - Thị trấn Sóc Sơn Giá đất loại 1 (Cụm dân cư 1, 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 365.000 | 182.500 | 91.250 | 45.625 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) - Thị trấn Sóc Sơn Giá đất loại 2 (Cụm dân cư 1, 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 205.000 | 102.500 | 51.250 | 30.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) - Thị trấn Sóc Sơn Giá đất mở rộng (Cụm dân cư 1, 2) - |
Đất SX-KD đô thị | 160.000 | 80.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ cầu Số 2 - Đến Giáp ranh Trường Mỹ Lâm 3 |
Đất ở nông thôn | 4.536.000 | 2.268.000 | 1.134.000 | 567.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ ranh Trường Mỹ Lâm 3 - Đến Trường Mỹ Lâm 1 |
Đất ở nông thôn | 3.696.000 | 1.848.000 | 924.000 | 462.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ Trường Mỹ Lâm 1 - Đến Cầu Số 3 |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ cầu Số 3 - Đến Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ) |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ cầu Số 5 - Đến Cầu Số 9 (trừ các khu chợ) |
Đất ở nông thôn | 1.428.000 | 714.000 | 357.000 | 178.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ hết ranh thị trấn Hòn Đất - Đến Cầu 283 |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ cầu 283 - Đến Cầu 286 |
Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 588.000 | 294.000 | 147.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ cầu 286 - Đến Giáp cụm dân cư Bình Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ đường vào cụm dân cư Bình Sơn - Cầu Vàm Rầy |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ cầu Vàm Rầy - Đến Ranh 02 xã Bình Sơn và Bình Giang |
Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ ranh 02 xã Bình Sơn và Bình Giang - Đến cầu T6 (cách 500 mét về phía Rạch Giá) |
Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ cầu T6 về phía Rạch Giá 900 mét - Kênh 5 |
Đất ở nông thôn | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Kênh 5 - Kênh T5 giáp ranh huyện Kiên Lương |
Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Xã Mỹ Lâm Từ cầu số 2 - Kênh Nam Ninh (ranh Sóc Sơn - Mỹ Lâm) |
Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ cầu Số 3 - Xã Mỹ Lâm - |
Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 495.000 | 247.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Mỹ Lâm - Xã Mỹ Lâm - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | 187.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Lâm Từ Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Kinh Zero |
Đất ở nông thôn | 581.000 | 290.500 | 145.250 | 72.625 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường kênh Tân Điền - Xã Mỹ Lâm từ giáp ranh phường Vĩnh Quang, TP.Rạch Giá - Giáp ranh thị trấn Sóc Sơn |
Đất ở nông thôn | 422.000 | 211.000 | 105.500 | 52.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (từ giáp ranh phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá - Giáp ranh thị trấn Sóc Sơn) - Xã Mỹ Lâm Đoạn từ cầu số 2 - đến kênh thần nông |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (từ giáp ranh phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá - Giáp ranh thị trấn Sóc Sơn) - Xã Mỹ Lâm Đoạn từ kênh thần nông - đến cầu số 3 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (từ giáp ranh phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá - Giáp ranh thị trấn Sóc Sơn) - Xã Mỹ Lâm Đoạn từ cầu số 3 - đến ranh TT Sóc Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây ấp Hưng Giang - Xã Mỹ Lâm Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh Thần Nông (bờ Đông, bờ Tây) - Xã Mỹ Lâm - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường cống Chín Bài (ấp Tân Điền) - Xã Mỹ Lâm - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường cống Thầy Xếp ấp Tân Hưng (bờ Đông, bờ Tây) - Xã Mỹ Lâm - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường cầu Số 3 (ấp Tân Hưng, ấp Mỹ Hưng) - Xã Mỹ Lâm - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ tre ấp Mỹ Hưng - Xã Mỹ Lâm Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường nghĩa địa ấp Mỹ Hưng - Xã Mỹ Lâm Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Đông kênh Tà Manh - Xã Mỹ Lâm Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh Ngã Cái ấp Mỹ Trung - Xã Mỹ Lâm - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Trường Phật Quang - Xã Mỹ Lâm Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ đông kênh Trâm Bầu - Xã Mỹ Lâm - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Mỹ Phước - Xã Mỹ Phước - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư Kiên Hảo - Xã Mỹ Phước - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Phước Từ Kinh Zero - Kinh 2 |
Đất ở nông thôn | 484.000 | 242.000 | 121.000 | 60.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Phước Từ Kinh 2 - Kinh 2,5 |
Đất ở nông thôn | 532.000 | 266.000 | 133.000 | 66.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Phước Từ Kinh 2,5 - Kinh 9 |
Đất ở nông thôn | 484.000 | 242.000 | 121.000 | 60.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh Ông Kiểm (bờ Đông, bờ Tây) - Xã Mỹ Phước - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ đông kênh Kiên Hảo - Xã Mỹ Phước - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) - Xã Mỹ Phước Đường 2 bên kênh 2 - |
Đất ở nông thôn | 275.000 | 137.500 | 68.750 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) - Xã Mỹ Phước Đường 2 bên kênh Thầy Thông - |
Đất ở nông thôn | 275.000 | 137.500 | 68.750 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) - Xã Mỹ Phước Đường 2 bên kênh Tư Tỷ - |
Đất ở nông thôn | 275.000 | 137.500 | 68.750 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) - Xã Mỹ Phước Đường 2 bên kênh 3 - |
Đất ở nông thôn | 275.000 | 137.500 | 68.750 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Mỹ Thuận - Xã Mỹ Thuận - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 175.000 | 87.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Xã Mỹ Thuận Từ kênh 1 ranh Sóc Sơn - Mỹ Thuận - giáp ranh xã Mỹ Hiệp Sơn - xã Mỹ Thuận |
Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 528.000 | 264.000 | 132.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Xã Mỹ Thuận - |
Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Các tuyến đường kênh ngang phía Bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Xã Mỹ Thuận - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Từ kênh Nam Ninh đến kênh Quản Thống - Xã Mỹ Thuận - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 87.500 | 43.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Từ kênh 100 đến giáp ranh xã Mỹ Phước (kênh 100 và các tuyến đường kênh ngang) - Xã Mỹ Thuận - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 87.500 | 43.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Kênh Quảng Thống đến kênh Sóc Xoài - Ba Thê (địa phận xã Mỹ Thuận) - Xã Mỹ Thuận - |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ Kiên Hảo - Xã Mỹ Hiệp Sơn - |
Đất ở nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn - Xã Mỹ Hiệp Sơn Khu nhà vườn - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn - Xã Mỹ Hiệp Sơn Khu sinh lợi - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ kênh ranh Mỹ Hiệp Sơn - Mỹ Thuận - đến kênh Chủ Kiều |
Đất ở nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ kênh Chủ Kiều - Kênh 9 |
Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 495.000 | 247.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ kênh 9 - Giáp ranh tỉnh An Giang |
Đất ở nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ Kinh 9 - giáp ranh tỉnh An Giang |
Đất ở nông thôn | 581.000 | 290.500 | 145.250 | 72.625 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ Mỹ Hiệp Sơn - Xã Mỹ Hiệp Sơn - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 11 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 10 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 9 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 7 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 6 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 160.000 | 80.000 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 16 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 15 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 14 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 12 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 10 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 8,5 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Bê tông Kênh Huế Bá (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo - Xã Mỹ Hiệp Sơn - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Bê tông Kênh Nam Vụ (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo - Xã Mỹ Hiệp Sơn - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp) - Xã Mỹ Hiệp Sơn Kênh 9 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 87.500 | 43.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp) - Xã Mỹ Hiệp Sơn Kênh Đập Đá - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 87.500 | 43.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Mỹ Thái - Xã Mỹ Thái Lô nền sinh lợi - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Mỹ Thái - Xã Mỹ Thái Lô nền tái định cư, chính sách, thu nhập - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh 14 - Xã Mỹ Thái Mỹ Thái - Mỹ Hiệp Sơn |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Tỉnh 969B (Đường Mỹ Thái) - Xã Mỹ Thái từ Kênh 10 ranh xã Sơn Kiên - Giáp ranh tỉnh An Giang |
Đất ở nông thôn | 475.000 | 237.500 | 118.750 | 59.375 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh 12 - Xã Mỹ Thái Từ xã Nam Thái Sơn - xã Mỹ Thái |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Đông kênh số 9 - Xã Sơn Kiên từ cầu số 9 - Ranh xã Sơn Bình, Thổ Sơn |
Đất ở nông thôn | 495.000 | 247.500 | 123.750 | 61.875 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Xã Sơn Kiên Từ rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5) - ranh thị trấn Hòn Đất |
Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Sơn Kiên - Xã Sơn Kiên - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969B - Xã Sơn Kiên từ cầu Kiên Bình - ngã tư Kênh Mương Kênh |
Đất ở nông thôn | 726.000 | 363.000 | 181.500 | 90.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Xã Sơn Kiên Từ cầu Vàm Răng (bờ Đông) - Cầu kênh Sóc giáp xã Sơn Bình |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường vào Sóc - Xã Sơn Kiên từ giáp Quốc Lộ 80 - cầu Kênh Sóc (Sơn Kiên) |
Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây kênh vàm Răng (cầu Vàm Răng) - đến cầu Giàn Gừa, ngã ba Giàn Gừa |
Đất ở nông thôn | 594.000 | 297.000 | 148.500 | 74.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Tỉnh 969B (Đường Mỹ Thái) - Xã Sơn Kiên từ Kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến Kênh 10 giáp xã Mỹ Thái |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường Cóc Tà Nia - Xã Sơn Kiên từ giáp ranh thị trấn Sóc Sơn - giáp ranh xã Sơn Bình |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh - Xã Sơn Kiên đoạn từ kênh Vàm Răng - cụm dân cư xã Sơn Kiên |
Đất ở nông thôn | 495.000 | 247.500 | 123.750 | 61.875 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh - Xã Sơn Kiên đoạn từ ngã tư kênh Mương Kênh - ngã năm kênh Mương Kênh |
Đất ở nông thôn | 495.000 | 247.500 | 123.750 | 61.875 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây cống số 8 - Xã Sơn Kiên từ Quốc lộ 80 - ngã năm kênh Mương Kênh |
Đất ở nông thôn | 495.000 | 247.500 | 123.750 | 61.875 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Mỹ Thái - Xã Sơn Kiên từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh 2 |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Các tuyến đường kênh ngang xã Sơn Kiên - Xã Sơn Kiên từ kênh 1 - đến kênh 10 giáp xã Mỹ Thái |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969B - Xã Sơn Bình từ ngã tư Kênh Mương Kênh - Rạch Phóc Thổ Sơn |
Đất ở nông thôn | 726.000 | 363.000 | 181.500 | 90.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Đông kênh Vàm Răng - Xã Sơn Bình Từ cầu kênh Sóc giáp xã Sơn Kiên - Rạch Giáo Phó |
Đất ở nông thôn | 594.000 | 297.000 | 148.500 | 74.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Xã Sơn Bình Từ ngã ba Mương Kinh - đường dal kênh đê biển cũ (hai bờ) |
Đất ở nông thôn | 594.000 | 297.000 | 148.500 | 74.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường ngã 5 Mương Kinh - Ngã 3 Giàn Gừa - Xã Sơn Bình - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Vàm Răng - Xã Sơn Bình từ ngã ba Giàn Gừa giáp xã Sơn Kiên - Cống Vàm Răng 2 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đê biển cũ - Xã Sơn Bình cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc |
Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất - Xã Sơn Bình cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Nam kênh Sóc - Xã Sơn Bình từ cầu kênh Sóc - Rạch Tà Cóc |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Nam kênh Mương Kênh - Xã Sơn Bình từ kênh Vàm Răng - Ngã tư Mương Kênh |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 112.500 | 56.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ Hòn Me xã Thổ Sơn - Xã Thổ Sơn - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn Từ UBND xã Thổ Sơn - Mộ Chị Sứ |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn Từ Mộ Chị Sứ - cầu Vạn Thanh |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn Từ cầu Vạn Thanh - đến cầu Rạch Phóc |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn Từ UBND xã Thổ Sơn - Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn Từ kênh cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Cống Tà Lức |
Đất ở nông thôn | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 | 148.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất - Xã Thổ Sơn từ Cống Rạch Phóc - đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương - Xã Thổ Sơn Từ kênh Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - đến Cống Tà Lức |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Đông kênh Vạn Thanh - Xã Thổ Sơn Từ cống số 9 Vạn Thanh - đến Cầu Vạn Thanh |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường huyện 21 (Đường quanh núi Hòn Đất) - Xã Thổ Sơn Từ Mộ Chị Sứ chạy quanh núi Hòn Đất - Bãi Tre - đến ngã ba chùa Long Sơn |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường huyện 24 (đường quanh núi Hòn Sóc) - Xã Thổ Sơn Từ Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Kiên Giang vòng núi Hòn Sóc phía Tây - đến trụ sở ấp Hòn Sóc |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | 135.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Đông kênh số 9 - Xã Thổ Sơn từ cầu kênh Tà Keo - ranh xã Sơn Bình, Thổ Sơn |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn Từ kênh 2 (ranh Thổ Sơn - thị trấn Hòn Đất) - Cầu Hòn Sóc |
Đất ở nông thôn | 1.716.000 | 858.000 | 429.000 | 214.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn Từ cầu Hòn Sóc - Cầu Mương Lộ |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn Từ cầu Mương Lộ - Kênh K9 |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn Từ Kênh K9 - Trường Phan Thị Ràng |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn Từ Trường Phan Thị Ràng - UBND xã Thổ Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.584.000 | 792.000 | 396.000 | 198.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường vào chùa Hòn Quéo - Xã Thổ Sơn Từ cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Chùa Hòn Quéo |
Đất ở nông thôn | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 | 148.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Xã Thổ Sơn Từ chợ Hòn Me - Ngã ba Đài Truyền hình |
Đất ở nông thôn | 1.452.000 | 726.000 | 363.000 | 181.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Xã Thổ Sơn Từ ngã ba Đài truyền hình - Ông Tư Cang |
Đất ở nông thôn | 726.000 | 363.000 | 181.500 | 90.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ tây Kênh Rạch Phóc - Xã Thổ Sơn Tỉnh lộ 969B - đường đê biển |
Đất ở nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Tuyến dân cư kênh 9 Vạn Thanh (Bãi lắng - đê quốc phòng) - Xã Thổ Sơn Từ cầu Vạn Thanh - đến đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Hòn Sóc - Xã Thổ Sơn Từ Kênh 2 (ranh Thổ Sơn - Thị trấn Hòn Đất) - đến chùa Hòn Sóc |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Xã Thổ Sơn Đường từ Ông Tư Cang - đến đường đê biển (đê quốc phòng) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh Hòn Quéo - Xã Thổ Sơn Từ cầu Hòn Me - đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh Cây Me - Xã Thổ Sơn Từ Cống kênh Cây Me - đến cầu kênh bến đất |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường huyện 23 (Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh) - Xã Thổ Sơn từ kênh 2 giáp thị trấn Hòn Đất - cầu Vạn Thanh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Tỉnh 969B - Xã Lình Huỳnh Từ giáp ranh thị trấn Hòn Đất - Đầu Kênh K9 Lình Huỳnh |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Tỉnh 969B - Xã Lình Huỳnh Từ đầu kênh K9 Lình Huỳnh - Cống Lình Huỳnh |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Tỉnh 969B - Xã Lình Huỳnh Từ cống Lình Huỳnh - Hết chùa Lình Huỳnh |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Tỉnh 969B - Xã Lình Huỳnh Từ chùa Lình Huỳnh - đến Cống Tà Lức |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Xã Lình Huỳnh Từ cống Lình Huỳnh ra biển - Miếu bà đường đal |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan) - Xã Lình Huỳnh Từ cống Lình Huỳnh - Đập Liên Hoàng |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan) - Xã Lình Huỳnh Từ cống Lình Huỳnh - Ranh thị trấn |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ Lình Huỳnh - Xã Lình Huỳnh - |
Đất ở nông thôn | 1.716.000 | 858.000 | 429.000 | 214.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Khu tái định cư Lình Huỳnh - Xã Lình Huỳnh - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương - Xã Lình Huỳnh Từ cống Tà Lức - cống 281 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương - Xã Lình Huỳnh Từ cống 281 - cống 285 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 375.000 | 187.500 | 93.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 1) - |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 2) - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn Khu sinh lợi (Khu A) - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 375.000 | 187.500 | 93.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn Khu sinh lợi (Khu B, C, D) - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn Khu sinh lợi (Khu E) - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) - Xã Nam Thái Sơn Từ ranh thị trấn Hòn Đất - Kênh 7 |
Đất ở nông thôn | 594.000 | 297.000 | 148.500 | 74.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) - Xã Nam Thái Sơn Từ kênh 7 - Kênh 10 |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) - Xã Nam Thái Sơn Từ kênh 10 - giáp ranh tỉnh An Giang |
Đất ở nông thôn | 594.000 | 297.000 | 148.500 | 74.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Xã Nam Thái Sơn Từ ranh thị trấn Hòn Đất - Kênh 7 |
Đất ở nông thôn | 534.000 | 267.000 | 133.500 | 66.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Xã Nam Thái Sơn Từ kênh 7 - Kênh 10 |
Đất ở nông thôn | 595.000 | 297.500 | 148.750 | 74.375 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Xã Nam Thái Sơn Từ kênh 10 - giáp ranh tỉnh An Giang |
Đất ở nông thôn | 534.000 | 267.000 | 133.500 | 66.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Xã Nam Thái Sơn Từ ranh thị trấn Hòn Đất - Kênh 7 |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Xã Nam Thái Sơn Từ kênh 7 - Kênh 10 |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 725.000 | 362.500 | 181.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Xã Nam Thái Sơn Từ kênh 10 - giáp ranh tỉnh An Giang |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh 3000 - Xã Nam Thái Sơn - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Các tuyến đường kênh ngang từ kênh 2 đến kênh 17 - Xã Nam Thái Sơn từ kênh 165 - đến kênh 3000 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường KH9 - Xã Nam Thái Sơn - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường KĐ3 - Xã Nam Thái Sơn - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường KĐ1 - Xã Nam Thái Sơn - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Bình Sơn - Xã Bình Sơn - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Từ cầu Vàm Rầy ra biển (bờ Tây) - Xã Bình Sơn - |
Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 970 - Xã Bình Sơn Từ cầu vượt Tám Ngàn giáp QL 80 - Giáp huyện Tri Tôn, ĐT.958 tỉnh An Giang |
Đất ở nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Bờ Đông đường kênh Vàm Rầy - Xã Bình Sơn Từ Quốc lộ 80 - ra phía biển |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Bờ Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Xã Bình Sơn Từ kênh Tám Ngàn - Giáp ranh thị trấn Hòn Đất |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh Cả Cội - Xã Bình Sơn Từ kênh Vàm Rầy - đến giáp ranh xã Lình Huỳnh |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Kênh Đòn Giông - Xã Bình Sơn Từ Kênh Vàm Rầy - đến Kênh 10 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Kênh 285, bờ Đông và bờ Tây - Xã Bình Sơn Từ Quốc Lộ 80 ra biển - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh 286 - Xã Bình Sơn - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh 283 - Xã Bình Sơn - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường KH7 - Xã Bình Sơn - |
Đất ở nông thôn | 384.000 | 192.000 | 96.000 | 48.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bộ ven biển Hòn Đất-Kiên Lương - Xã Bình Sơn từ cống 285 - Giáp ranh xã Bình Giang - cống Kênh 10 |
Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Bình Giang - Xã Bình Giang Khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Bình Giang - Xã Bình Giang Khu sinh lợi - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 225.000 | 112.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ đông kênh 9 (xóm đạo) - Xã Bình Giang đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh Bèo T5 |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ tây kênh 9 (xóm đạo) - Xã Bình Giang đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh Bèo T5 |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Tám Ngàn - Xã Bình Giang đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh 422 |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh 4 Cây Dương (đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - kênh Thủy Lợi - kênh 9 xóm đạo) - Xã Bình Giang - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang Tuyến dân cư Bình Giang 1 - |
Đất ở nông thôn | 262.000 | 131.000 | 65.500 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang Tuyến dân cư Bình Giang 2 - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang Tuyến dân cư T5 (phía trên nước) - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang Tuyến dân cư T5 (phía dưới nước) - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang Tuyến dân cư T6 - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 40.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Bờ Bắc kênh Rach Giá - Hà Tiên - Xã Bình Giang đoạn từ kênh Tám Ngàn - đến giáp kênh T5 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương - Xã Bình Giang từ Cống kênh 10 - kênh T5 giáp Kiên Lương |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 225.000 | 112.500 | 56.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ cầu Số 2 - Đến Giáp ranh Trường Mỹ Lâm 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.721.600 | 1.360.800 | 680.400 | 340.200 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ ranh Trường Mỹ Lâm 3 - Đến Trường Mỹ Lâm 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.217.600 | 1.108.800 | 554.400 | 277.200 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ Trường Mỹ Lâm 1 - Đến Cầu Số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 378.000 | 189.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ cầu Số 3 - Đến Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ cầu Số 5 - Đến Cầu Số 9 (trừ các khu chợ) |
Đất TM-DV nông thôn | 856.800 | 428.400 | 214.200 | 107.100 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ hết ranh thị trấn Hòn Đất - Đến Cầu 283 |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ cầu 283 - Đến Cầu 286 |
Đất TM-DV nông thôn | 705.600 | 352.800 | 176.400 | 88.200 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ cầu 286 - Đến Giáp cụm dân cư Bình Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 302.400 | 151.200 | 75.600 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ đường vào cụm dân cư Bình Sơn - Cầu Vàm Rầy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 378.000 | 189.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ cầu Vàm Rầy - Đến Ranh 02 xã Bình Sơn và Bình Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.209.600 | 604.800 | 302.400 | 151.200 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ ranh 02 xã Bình Sơn và Bình Giang - Đến cầu T6 (cách 500 mét về phía Rạch Giá) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.209.600 | 604.800 | 302.400 | 151.200 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ cầu T6 về phía Rạch Giá 900 mét - Kênh 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.310.400 | 655.200 | 327.600 | 163.800 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Kênh 5 - Kênh T5 giáp ranh huyện Kiên Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 302.400 | 151.200 | 75.600 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Xã Mỹ Lâm Từ cầu số 2 - Kênh Nam Ninh (ranh Sóc Sơn - Mỹ Lâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ cầu Số 3 - Xã Mỹ Lâm - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 | 148.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Mỹ Lâm - Xã Mỹ Lâm - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 225.000 | 112.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Lâm Từ Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Kinh Zero |
Đất TM-DV nông thôn | 348.600 | 174.300 | 87.150 | 43.575 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường kênh Tân Điền - Xã Mỹ Lâm từ giáp ranh phường Vĩnh Quang, TP.Rạch Giá - Giáp ranh thị trấn Sóc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 253.200 | 126.600 | 63.300 | 31.650 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (từ giáp ranh phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá - Giáp ranh thị trấn Sóc Sơn) - Xã Mỹ Lâm Đoạn từ cầu số 2 - đến kênh thần nông |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (từ giáp ranh phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá - Giáp ranh thị trấn Sóc Sơn) - Xã Mỹ Lâm Đoạn từ kênh thần nông - đến cầu số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (từ giáp ranh phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá - Giáp ranh thị trấn Sóc Sơn) - Xã Mỹ Lâm Đoạn từ cầu số 3 - đến ranh TT Sóc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây ấp Hưng Giang - Xã Mỹ Lâm Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh Thần Nông (bờ Đông, bờ Tây) - Xã Mỹ Lâm - |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường cống Chín Bài (ấp Tân Điền) - Xã Mỹ Lâm - |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường cống Thầy Xếp ấp Tân Hưng (bờ Đông, bờ Tây) - Xã Mỹ Lâm - |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường cầu Số 3 (ấp Tân Hưng, ấp Mỹ Hưng) - Xã Mỹ Lâm - |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ tre ấp Mỹ Hưng - Xã Mỹ Lâm Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường nghĩa địa ấp Mỹ Hưng - Xã Mỹ Lâm Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Đông kênh Tà Manh - Xã Mỹ Lâm Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh Ngã Cái ấp Mỹ Trung - Xã Mỹ Lâm - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 72.000 | 36.000 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Trường Phật Quang - Xã Mỹ Lâm Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ đông kênh Trâm Bầu - Xã Mỹ Lâm - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Mỹ Phước - Xã Mỹ Phước - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư Kiên Hảo - Xã Mỹ Phước - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Phước Từ Kinh Zero - Kinh 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 290.400 | 145.200 | 72.600 | 36.300 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Phước Từ Kinh 2 - Kinh 2,5 |
Đất TM-DV nông thôn | 319.200 | 159.600 | 79.800 | 39.900 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Phước Từ Kinh 2,5 - Kinh 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 290.400 | 145.200 | 72.600 | 36.300 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh Ông Kiểm (bờ Đông, bờ Tây) - Xã Mỹ Phước - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ đông kênh Kiên Hảo - Xã Mỹ Phước - |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) - Xã Mỹ Phước Đường 2 bên kênh 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 82.500 | 41.250 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) - Xã Mỹ Phước Đường 2 bên kênh Thầy Thông - |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 82.500 | 41.250 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) - Xã Mỹ Phước Đường 2 bên kênh Tư Tỷ - |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 82.500 | 41.250 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) - Xã Mỹ Phước Đường 2 bên kênh 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 82.500 | 41.250 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Mỹ Thuận - Xã Mỹ Thuận - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Xã Mỹ Thuận Từ kênh 1 ranh Sóc Sơn - Mỹ Thuận - giáp ranh xã Mỹ Hiệp Sơn - xã Mỹ Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 633.600 | 316.800 | 158.400 | 79.200 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Xã Mỹ Thuận - |
Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Các tuyến đường kênh ngang phía Bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Xã Mỹ Thuận - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Từ kênh Nam Ninh đến kênh Quản Thống - Xã Mỹ Thuận - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Từ kênh 100 đến giáp ranh xã Mỹ Phước (kênh 100 và các tuyến đường kênh ngang) - Xã Mỹ Thuận - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Kênh Quảng Thống đến kênh Sóc Xoài - Ba Thê (địa phận xã Mỹ Thuận) - Xã Mỹ Thuận - |
Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ Kiên Hảo - Xã Mỹ Hiệp Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 475.200 | 237.600 | 118.800 | 59.400 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn - Xã Mỹ Hiệp Sơn Khu nhà vườn - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn - Xã Mỹ Hiệp Sơn Khu sinh lợi - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ kênh ranh Mỹ Hiệp Sơn - Mỹ Thuận - đến kênh Chủ Kiều |
Đất TM-DV nông thôn | 475.200 | 237.600 | 118.800 | 59.400 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ kênh Chủ Kiều - Kênh 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 | 148.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ kênh 9 - Giáp ranh tỉnh An Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 475.200 | 237.600 | 118.800 | 59.400 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ Kinh 9 - giáp ranh tỉnh An Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 348.600 | 174.300 | 87.150 | 43.575 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ Mỹ Hiệp Sơn - Xã Mỹ Hiệp Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 11 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 10 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 9 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 7 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 6 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 96.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 16 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 15 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 14 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 12 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 10 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 8,5 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Bê tông Kênh Huế Bá (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo - Xã Mỹ Hiệp Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Bê tông Kênh Nam Vụ (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo - Xã Mỹ Hiệp Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp) - Xã Mỹ Hiệp Sơn Kênh 9 - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp) - Xã Mỹ Hiệp Sơn Kênh Đập Đá - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Mỹ Thái - Xã Mỹ Thái Lô nền sinh lợi - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Mỹ Thái - Xã Mỹ Thái Lô nền tái định cư, chính sách, thu nhập - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh 14 - Xã Mỹ Thái Mỹ Thái - Mỹ Hiệp Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Tỉnh 969B (Đường Mỹ Thái) - Xã Mỹ Thái từ Kênh 10 ranh xã Sơn Kiên - Giáp ranh tỉnh An Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 285.000 | 142.500 | 71.250 | 35.625 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh 12 - Xã Mỹ Thái Từ xã Nam Thái Sơn - xã Mỹ Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Đông kênh số 9 - Xã Sơn Kiên từ cầu số 9 - Ranh xã Sơn Bình, Thổ Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 297.000 | 148.500 | 74.250 | 37.125 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Xã Sơn Kiên Từ rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5) - ranh thị trấn Hòn Đất |
Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Sơn Kiên - Xã Sơn Kiên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969B - Xã Sơn Kiên từ cầu Kiên Bình - ngã tư Kênh Mương Kênh |
Đất TM-DV nông thôn | 435.600 | 217.800 | 108.900 | 54.450 |
| Huyện Hòn Đất |
Xã Sơn Kiên Từ cầu Vàm Răng (bờ Đông) - Cầu kênh Sóc giáp xã Sơn Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường vào Sóc - Xã Sơn Kiên từ giáp Quốc Lộ 80 - cầu Kênh Sóc (Sơn Kiên) |
Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây kênh vàm Răng (cầu Vàm Răng) - đến cầu Giàn Gừa, ngã ba Giàn Gừa |
Đất TM-DV nông thôn | 356.400 | 178.200 | 89.100 | 44.550 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Tỉnh 969B (Đường Mỹ Thái) - Xã Sơn Kiên từ Kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến Kênh 10 giáp xã Mỹ Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường Cóc Tà Nia - Xã Sơn Kiên từ giáp ranh thị trấn Sóc Sơn - giáp ranh xã Sơn Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh - Xã Sơn Kiên đoạn từ kênh Vàm Răng - cụm dân cư xã Sơn Kiên |
Đất TM-DV nông thôn | 297.000 | 148.500 | 74.250 | 37.125 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh - Xã Sơn Kiên đoạn từ ngã tư kênh Mương Kênh - ngã năm kênh Mương Kênh |
Đất TM-DV nông thôn | 297.000 | 148.500 | 74.250 | 37.125 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây cống số 8 - Xã Sơn Kiên từ Quốc lộ 80 - ngã năm kênh Mương Kênh |
Đất TM-DV nông thôn | 297.000 | 148.500 | 74.250 | 37.125 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Mỹ Thái - Xã Sơn Kiên từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Các tuyến đường kênh ngang xã Sơn Kiên - Xã Sơn Kiên từ kênh 1 - đến kênh 10 giáp xã Mỹ Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969B - Xã Sơn Bình từ ngã tư Kênh Mương Kênh - Rạch Phóc Thổ Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 435.600 | 217.800 | 108.900 | 54.450 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Đông kênh Vàm Răng - Xã Sơn Bình Từ cầu kênh Sóc giáp xã Sơn Kiên - Rạch Giáo Phó |
Đất TM-DV nông thôn | 356.400 | 178.200 | 89.100 | 44.550 |
| Huyện Hòn Đất |
Xã Sơn Bình Từ ngã ba Mương Kinh - đường dal kênh đê biển cũ (hai bờ) |
Đất TM-DV nông thôn | 356.400 | 178.200 | 89.100 | 44.550 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường ngã 5 Mương Kinh - Ngã 3 Giàn Gừa - Xã Sơn Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Vàm Răng - Xã Sơn Bình từ ngã ba Giàn Gừa giáp xã Sơn Kiên - Cống Vàm Răng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đê biển cũ - Xã Sơn Bình cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc |
Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 176.400 | 88.200 | 44.100 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất - Xã Sơn Bình cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Nam kênh Sóc - Xã Sơn Bình từ cầu kênh Sóc - Rạch Tà Cóc |
Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Nam kênh Mương Kênh - Xã Sơn Bình từ kênh Vàm Răng - Ngã tư Mương Kênh |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 33.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ Hòn Me xã Thổ Sơn - Xã Thổ Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | 135.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn Từ UBND xã Thổ Sơn - Mộ Chị Sứ |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn Từ Mộ Chị Sứ - cầu Vạn Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn Từ cầu Vạn Thanh - đến cầu Rạch Phóc |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn Từ UBND xã Thổ Sơn - Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) |
Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn Từ kênh cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Cống Tà Lức |
Đất TM-DV nông thôn | 712.800 | 356.400 | 178.200 | 89.100 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất - Xã Thổ Sơn từ Cống Rạch Phóc - đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương - Xã Thổ Sơn Từ kênh Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - đến Cống Tà Lức |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Đông kênh Vạn Thanh - Xã Thổ Sơn Từ cống số 9 Vạn Thanh - đến Cầu Vạn Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường huyện 21 (Đường quanh núi Hòn Đất) - Xã Thổ Sơn Từ Mộ Chị Sứ chạy quanh núi Hòn Đất - Bãi Tre - đến ngã ba chùa Long Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường huyện 24 (đường quanh núi Hòn Sóc) - Xã Thổ Sơn Từ Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Kiên Giang vòng núi Hòn Sóc phía Tây - đến trụ sở ấp Hòn Sóc |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 324.000 | 162.000 | 81.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Đông kênh số 9 - Xã Thổ Sơn từ cầu kênh Tà Keo - ranh xã Sơn Bình, Thổ Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn Từ kênh 2 (ranh Thổ Sơn - thị trấn Hòn Đất) - Cầu Hòn Sóc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.029.600 | 514.800 | 257.400 | 128.700 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn Từ cầu Hòn Sóc - Cầu Mương Lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn Từ cầu Mương Lộ - Kênh K9 |
Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn Từ Kênh K9 - Trường Phan Thị Ràng |
Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn Từ Trường Phan Thị Ràng - UBND xã Thổ Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 950.400 | 475.200 | 237.600 | 118.800 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường vào chùa Hòn Quéo - Xã Thổ Sơn Từ cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Chùa Hòn Quéo |
Đất TM-DV nông thôn | 712.800 | 356.400 | 178.200 | 89.100 |
| Huyện Hòn Đất |
Xã Thổ Sơn Từ chợ Hòn Me - Ngã ba Đài Truyền hình |
Đất TM-DV nông thôn | 871.200 | 435.600 | 217.800 | 108.900 |
| Huyện Hòn Đất |
Xã Thổ Sơn Từ ngã ba Đài truyền hình - Ông Tư Cang |
Đất TM-DV nông thôn | 435.600 | 217.800 | 108.900 | 54.450 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ tây Kênh Rạch Phóc - Xã Thổ Sơn Tỉnh lộ 969B - đường đê biển |
Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 176.400 | 88.200 | 44.100 |
| Huyện Hòn Đất |
Tuyến dân cư kênh 9 Vạn Thanh (Bãi lắng - đê quốc phòng) - Xã Thổ Sơn Từ cầu Vạn Thanh - đến đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Hòn Sóc - Xã Thổ Sơn Từ Kênh 2 (ranh Thổ Sơn - Thị trấn Hòn Đất) - đến chùa Hòn Sóc |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Xã Thổ Sơn Đường từ Ông Tư Cang - đến đường đê biển (đê quốc phòng) |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh Hòn Quéo - Xã Thổ Sơn Từ cầu Hòn Me - đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh Cây Me - Xã Thổ Sơn Từ Cống kênh Cây Me - đến cầu kênh bến đất |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường huyện 23 (Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh) - Xã Thổ Sơn từ kênh 2 giáp thị trấn Hòn Đất - cầu Vạn Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Tỉnh 969B - Xã Lình Huỳnh Từ giáp ranh thị trấn Hòn Đất - Đầu Kênh K9 Lình Huỳnh |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Tỉnh 969B - Xã Lình Huỳnh Từ đầu kênh K9 Lình Huỳnh - Cống Lình Huỳnh |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 468.000 | 234.000 | 117.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Tỉnh 969B - Xã Lình Huỳnh Từ cống Lình Huỳnh - Hết chùa Lình Huỳnh |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 468.000 | 234.000 | 117.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Tỉnh 969B - Xã Lình Huỳnh Từ chùa Lình Huỳnh - đến Cống Tà Lức |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Xã Lình Huỳnh Từ cống Lình Huỳnh ra biển - Miếu bà đường đal |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | 135.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan) - Xã Lình Huỳnh Từ cống Lình Huỳnh - Đập Liên Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan) - Xã Lình Huỳnh Từ cống Lình Huỳnh - Ranh thị trấn |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ Lình Huỳnh - Xã Lình Huỳnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.029.600 | 514.800 | 257.400 | 128.700 |
| Huyện Hòn Đất |
Khu tái định cư Lình Huỳnh - Xã Lình Huỳnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương - Xã Lình Huỳnh Từ cống Tà Lức - cống 281 |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương - Xã Lình Huỳnh Từ cống 281 - cống 285 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 112.500 | 56.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 468.000 | 234.000 | 117.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn Khu sinh lợi (Khu A) - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 112.500 | 56.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn Khu sinh lợi (Khu B, C, D) - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn Khu sinh lợi (Khu E) - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) - Xã Nam Thái Sơn Từ ranh thị trấn Hòn Đất - Kênh 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 356.400 | 178.200 | 89.100 | 44.550 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) - Xã Nam Thái Sơn Từ kênh 7 - Kênh 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) - Xã Nam Thái Sơn Từ kênh 10 - giáp ranh tỉnh An Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 356.400 | 178.200 | 89.100 | 44.550 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Xã Nam Thái Sơn Từ ranh thị trấn Hòn Đất - Kênh 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.400 | 160.200 | 80.100 | 40.050 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Xã Nam Thái Sơn Từ kênh 7 - Kênh 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 178.500 | 89.250 | 44.625 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Xã Nam Thái Sơn Từ kênh 10 - giáp ranh tỉnh An Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 320.400 | 160.200 | 80.100 | 40.050 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Xã Nam Thái Sơn Từ ranh thị trấn Hòn Đất - Kênh 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Xã Nam Thái Sơn Từ kênh 7 - Kênh 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 870.000 | 435.000 | 217.500 | 108.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Xã Nam Thái Sơn Từ kênh 10 - giáp ranh tỉnh An Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh 3000 - Xã Nam Thái Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Các tuyến đường kênh ngang từ kênh 2 đến kênh 17 - Xã Nam Thái Sơn từ kênh 165 - đến kênh 3000 |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường KH9 - Xã Nam Thái Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường KĐ3 - Xã Nam Thái Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường KĐ1 - Xã Nam Thái Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Bình Sơn - Xã Bình Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Từ cầu Vàm Rầy ra biển (bờ Tây) - Xã Bình Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 970 - Xã Bình Sơn Từ cầu vượt Tám Ngàn giáp QL 80 - Giáp huyện Tri Tôn, ĐT.958 tỉnh An Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 475.200 | 237.600 | 118.800 | 59.400 |
| Huyện Hòn Đất |
Bờ Đông đường kênh Vàm Rầy - Xã Bình Sơn Từ Quốc lộ 80 - ra phía biển |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Bờ Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Xã Bình Sơn Từ kênh Tám Ngàn - Giáp ranh thị trấn Hòn Đất |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh Cả Cội - Xã Bình Sơn Từ kênh Vàm Rầy - đến giáp ranh xã Lình Huỳnh |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Kênh Đòn Giông - Xã Bình Sơn Từ Kênh Vàm Rầy - đến Kênh 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Kênh 285, bờ Đông và bờ Tây - Xã Bình Sơn Từ Quốc Lộ 80 ra biển - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh 286 - Xã Bình Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh 283 - Xã Bình Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường KH7 - Xã Bình Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 115.200 | 57.600 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bộ ven biển Hòn Đất-Kiên Lương - Xã Bình Sơn từ cống 285 - Giáp ranh xã Bình Giang - cống Kênh 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Bình Giang - Xã Bình Giang Khu tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Bình Giang - Xã Bình Giang Khu sinh lợi - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ đông kênh 9 (xóm đạo) - Xã Bình Giang đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh Bèo T5 |
Đất TM-DV nông thôn | 162.000 | 81.000 | 40.500 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ tây kênh 9 (xóm đạo) - Xã Bình Giang đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh Bèo T5 |
Đất TM-DV nông thôn | 162.000 | 81.000 | 40.500 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Tám Ngàn - Xã Bình Giang đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh 422 |
Đất TM-DV nông thôn | 162.000 | 81.000 | 40.500 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh 4 Cây Dương (đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - kênh Thủy Lợi - kênh 9 xóm đạo) - Xã Bình Giang - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang Tuyến dân cư Bình Giang 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 157.200 | 78.600 | 39.300 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang Tuyến dân cư Bình Giang 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 54.000 | 32.000 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang Tuyến dân cư T5 (phía trên nước) - |
Đất TM-DV nông thôn | 108.000 | 54.000 | 32.000 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang Tuyến dân cư T5 (phía dưới nước) - |
Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 63.000 | 31.500 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang Tuyến dân cư T6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 63.000 | 31.500 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Bờ Bắc kênh Rach Giá - Hà Tiên - Xã Bình Giang đoạn từ kênh Tám Ngàn - đến giáp kênh T5 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương - Xã Bình Giang từ Cống kênh 10 - kênh T5 giáp Kiên Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 33.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ cầu Số 2 - Đến Giáp ranh Trường Mỹ Lâm 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.268.000 | 1.134.000 | 567.000 | 283.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ ranh Trường Mỹ Lâm 3 - Đến Trường Mỹ Lâm 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.848.000 | 924.000 | 462.000 | 231.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ Trường Mỹ Lâm 1 - Đến Cầu Số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 | 157.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ cầu Số 3 - Đến Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ) |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ cầu Số 5 - Đến Cầu Số 9 (trừ các khu chợ) |
Đất SX-KD nông thôn | 714.000 | 357.000 | 178.500 | 89.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ hết ranh thị trấn Hòn Đất - Đến Cầu 283 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ cầu 283 - Đến Cầu 286 |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ cầu 286 - Đến Giáp cụm dân cư Bình Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ đường vào cụm dân cư Bình Sơn - Cầu Vàm Rầy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 | 157.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ cầu Vàm Rầy - Đến Ranh 02 xã Bình Sơn và Bình Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ ranh 02 xã Bình Sơn và Bình Giang - Đến cầu T6 (cách 500 mét về phía Rạch Giá) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Từ cầu T6 về phía Rạch Giá 900 mét - Kênh 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc lộ 80 Kênh 5 - Kênh T5 giáp ranh huyện Kiên Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Xã Mỹ Lâm Từ cầu số 2 - Kênh Nam Ninh (ranh Sóc Sơn - Mỹ Lâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ cầu Số 3 - Xã Mỹ Lâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 495.000 | 247.500 | 123.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Mỹ Lâm - Xã Mỹ Lâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 375.000 | 187.500 | 93.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Lâm Từ Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Kinh Zero |
Đất SX-KD nông thôn | 290.500 | 145.250 | 72.625 | 36.313 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường kênh Tân Điền - Xã Mỹ Lâm từ giáp ranh phường Vĩnh Quang, TP.Rạch Giá - Giáp ranh thị trấn Sóc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 211.000 | 105.500 | 52.750 | 26.375 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (từ giáp ranh phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá - Giáp ranh thị trấn Sóc Sơn) - Xã Mỹ Lâm Đoạn từ cầu số 2 - đến kênh thần nông |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (từ giáp ranh phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá - Giáp ranh thị trấn Sóc Sơn) - Xã Mỹ Lâm Đoạn từ kênh thần nông - đến cầu số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (từ giáp ranh phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá - Giáp ranh thị trấn Sóc Sơn) - Xã Mỹ Lâm Đoạn từ cầu số 3 - đến ranh TT Sóc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây ấp Hưng Giang - Xã Mỹ Lâm Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh Thần Nông (bờ Đông, bờ Tây) - Xã Mỹ Lâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường cống Chín Bài (ấp Tân Điền) - Xã Mỹ Lâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường cống Thầy Xếp ấp Tân Hưng (bờ Đông, bờ Tây) - Xã Mỹ Lâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường cầu Số 3 (ấp Tân Hưng, ấp Mỹ Hưng) - Xã Mỹ Lâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ tre ấp Mỹ Hưng - Xã Mỹ Lâm Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường nghĩa địa ấp Mỹ Hưng - Xã Mỹ Lâm Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Đông kênh Tà Manh - Xã Mỹ Lâm Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh Ngã Cái ấp Mỹ Trung - Xã Mỹ Lâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 30.000 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Trường Phật Quang - Xã Mỹ Lâm Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ đông kênh Trâm Bầu - Xã Mỹ Lâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Mỹ Phước - Xã Mỹ Phước - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư Kiên Hảo - Xã Mỹ Phước - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Phước Từ Kinh Zero - Kinh 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 242.000 | 121.000 | 60.500 | 30.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Phước Từ Kinh 2 - Kinh 2,5 |
Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 133.000 | 66.500 | 33.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Phước Từ Kinh 2,5 - Kinh 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 242.000 | 121.000 | 60.500 | 30.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh Ông Kiểm (bờ Đông, bờ Tây) - Xã Mỹ Phước - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ đông kênh Kiên Hảo - Xã Mỹ Phước - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) - Xã Mỹ Phước Đường 2 bên kênh 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 137.500 | 68.750 | 34.375 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) - Xã Mỹ Phước Đường 2 bên kênh Thầy Thông - |
Đất SX-KD nông thôn | 137.500 | 68.750 | 34.375 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) - Xã Mỹ Phước Đường 2 bên kênh Tư Tỷ - |
Đất SX-KD nông thôn | 137.500 | 68.750 | 34.375 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) - Xã Mỹ Phước Đường 2 bên kênh 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 137.500 | 68.750 | 34.375 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Mỹ Thuận - Xã Mỹ Thuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 175.000 | 87.500 | 43.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Xã Mỹ Thuận Từ kênh 1 ranh Sóc Sơn - Mỹ Thuận - giáp ranh xã Mỹ Hiệp Sơn - xã Mỹ Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Xã Mỹ Thuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Các tuyến đường kênh ngang phía Bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Xã Mỹ Thuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 18.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Từ kênh Nam Ninh đến kênh Quản Thống - Xã Mỹ Thuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 87.500 | 43.750 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Từ kênh 100 đến giáp ranh xã Mỹ Phước (kênh 100 và các tuyến đường kênh ngang) - Xã Mỹ Thuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 87.500 | 43.750 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Kênh Quảng Thống đến kênh Sóc Xoài - Ba Thê (địa phận xã Mỹ Thuận) - Xã Mỹ Thuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ Kiên Hảo - Xã Mỹ Hiệp Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn - Xã Mỹ Hiệp Sơn Khu nhà vườn - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn - Xã Mỹ Hiệp Sơn Khu sinh lợi - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ kênh ranh Mỹ Hiệp Sơn - Mỹ Thuận - đến kênh Chủ Kiều |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ kênh Chủ Kiều - Kênh 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 495.000 | 247.500 | 123.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ kênh 9 - Giáp ranh tỉnh An Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ Kinh 9 - giáp ranh tỉnh An Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 290.500 | 145.250 | 72.625 | 36.313 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ Mỹ Hiệp Sơn - Xã Mỹ Hiệp Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 11 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 80.000 | 40.000 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 10 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 80.000 | 40.000 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 9 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 80.000 | 40.000 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 7 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 80.000 | 40.000 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 6 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 80.000 | 40.000 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 16 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 15 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 14 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 12 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 10 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bê tông kênh 8,5 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Bê tông Kênh Huế Bá (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo - Xã Mỹ Hiệp Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Bê tông Kênh Nam Vụ (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo - Xã Mỹ Hiệp Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp) - Xã Mỹ Hiệp Sơn Kênh 9 - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 87.500 | 43.750 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp) - Xã Mỹ Hiệp Sơn Kênh Đập Đá - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 87.500 | 43.750 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Mỹ Thái - Xã Mỹ Thái Lô nền sinh lợi - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Mỹ Thái - Xã Mỹ Thái Lô nền tái định cư, chính sách, thu nhập - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh 14 - Xã Mỹ Thái Mỹ Thái - Mỹ Hiệp Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 82.500 | 41.250 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Tỉnh 969B (Đường Mỹ Thái) - Xã Mỹ Thái từ Kênh 10 ranh xã Sơn Kiên - Giáp ranh tỉnh An Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 237.500 | 118.750 | 59.375 | 29.688 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh 12 - Xã Mỹ Thái Từ xã Nam Thái Sơn - xã Mỹ Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 82.500 | 41.250 | 4.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Đông kênh số 9 - Xã Sơn Kiên từ cầu số 9 - Ranh xã Sơn Bình, Thổ Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 123.750 | 61.875 | 30.938 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Xã Sơn Kiên Từ rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5) - ranh thị trấn Hòn Đất |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Sơn Kiên - Xã Sơn Kiên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969B - Xã Sơn Kiên từ cầu Kiên Bình - ngã tư Kênh Mương Kênh |
Đất SX-KD nông thôn | 363.000 | 181.500 | 90.750 | 45.375 |
| Huyện Hòn Đất |
Xã Sơn Kiên Từ cầu Vàm Răng (bờ Đông) - Cầu kênh Sóc giáp xã Sơn Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | 162.500 | 81.250 | 40.625 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường vào Sóc - Xã Sơn Kiên từ giáp Quốc Lộ 80 - cầu Kênh Sóc (Sơn Kiên) |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Xã Sơn Kiên Đường bờ Tây kênh vàm Răng (cầu Vàm Răng) - đến cầu Giàn Gừa, ngã ba Giàn Gừa |
Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 148.500 | 74.250 | 37.125 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Tỉnh 969B (Đường Mỹ Thái) - Xã Sơn Kiên từ Kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến Kênh 10 giáp xã Mỹ Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường Cóc Tà Nia - Xã Sơn Kiên từ giáp ranh thị trấn Sóc Sơn - giáp ranh xã Sơn Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 82.500 | 41.250 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh - Xã Sơn Kiên đoạn từ kênh Vàm Răng - cụm dân cư xã Sơn Kiên |
Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 123.750 | 61.875 | 30.938 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh - Xã Sơn Kiên đoạn từ ngã tư kênh Mương Kênh - ngã năm kênh Mương Kênh |
Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 123.750 | 61.875 | 30.938 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây cống số 8 - Xã Sơn Kiên từ Quốc lộ 80 - ngã năm kênh Mương Kênh |
Đất SX-KD nông thôn | 247.500 | 123.750 | 61.875 | 30.938 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Mỹ Thái - Xã Sơn Kiên từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 82.500 | 41.250 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Các tuyến đường kênh ngang xã Sơn Kiên - Xã Sơn Kiên từ kênh 1 - đến kênh 10 giáp xã Mỹ Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 82.500 | 41.250 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969B - Xã Sơn Bình từ ngã tư Kênh Mương Kênh - Rạch Phóc Thổ Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 363.000 | 181.500 | 90.750 | 45.375 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Đông kênh Vàm Răng - Xã Sơn Bình Từ cầu kênh Sóc giáp xã Sơn Kiên - Rạch Giáo Phó |
Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 148.500 | 74.250 | 37.125 |
| Huyện Hòn Đất |
Xã Sơn Bình Từ ngã ba Mương Kinh - đường dal kênh đê biển cũ (hai bờ) |
Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 148.500 | 74.250 | 37.125 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường ngã 5 Mương Kinh - Ngã 3 Giàn Gừa - Xã Sơn Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Vàm Răng - Xã Sơn Bình từ ngã ba Giàn Gừa giáp xã Sơn Kiên - Cống Vàm Răng 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đê biển cũ - Xã Sơn Bình cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 147.000 | 73.500 | 36.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất - Xã Sơn Bình cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Nam kênh Sóc - Xã Sơn Bình từ cầu kênh Sóc - Rạch Tà Cóc |
Đất SX-KD nông thôn | 165.000 | 82.500 | 41.250 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Nam kênh Mương Kênh - Xã Sơn Bình từ kênh Vàm Răng - Ngã tư Mương Kênh |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 112.500 | 56.250 | 28.125 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ Hòn Me xã Thổ Sơn - Xã Thổ Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 225.000 | 112.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn Từ UBND xã Thổ Sơn - Mộ Chị Sứ |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn Từ Mộ Chị Sứ - cầu Vạn Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn Từ cầu Vạn Thanh - đến cầu Rạch Phóc |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn Từ UBND xã Thổ Sơn - Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn Từ kênh cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Cống Tà Lức |
Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | 297.000 | 148.500 | 74.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất - Xã Thổ Sơn từ Cống Rạch Phóc - đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương - Xã Thổ Sơn Từ kênh Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - đến Cống Tà Lức |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Đông kênh Vạn Thanh - Xã Thổ Sơn Từ cống số 9 Vạn Thanh - đến Cầu Vạn Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường huyện 21 (Đường quanh núi Hòn Đất) - Xã Thổ Sơn Từ Mộ Chị Sứ chạy quanh núi Hòn Đất - Bãi Tre - đến ngã ba chùa Long Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường huyện 24 (đường quanh núi Hòn Sóc) - Xã Thổ Sơn Từ Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Kiên Giang vòng núi Hòn Sóc phía Tây - đến trụ sở ấp Hòn Sóc |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Đông kênh số 9 - Xã Thổ Sơn từ cầu kênh Tà Keo - ranh xã Sơn Bình, Thổ Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn Từ kênh 2 (ranh Thổ Sơn - thị trấn Hòn Đất) - Cầu Hòn Sóc |
Đất SX-KD nông thôn | 858.000 | 429.000 | 214.500 | 107.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn Từ cầu Hòn Sóc - Cầu Mương Lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn Từ cầu Mương Lộ - Kênh K9 |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn Từ Kênh K9 - Trường Phan Thị Ràng |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn Từ Trường Phan Thị Ràng - UBND xã Thổ Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường vào chùa Hòn Quéo - Xã Thổ Sơn Từ cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Chùa Hòn Quéo |
Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | 297.000 | 148.500 | 74.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Xã Thổ Sơn Từ chợ Hòn Me - Ngã ba Đài Truyền hình |
Đất SX-KD nông thôn | 726.000 | 363.000 | 181.500 | 90.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Xã Thổ Sơn Từ ngã ba Đài truyền hình - Ông Tư Cang |
Đất SX-KD nông thôn | 363.000 | 181.500 | 90.750 | 45.375 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ tây Kênh Rạch Phóc - Xã Thổ Sơn Tỉnh lộ 969B - đường đê biển |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 147.000 | 73.500 | 36.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Tuyến dân cư kênh 9 Vạn Thanh (Bãi lắng - đê quốc phòng) - Xã Thổ Sơn Từ cầu Vạn Thanh - đến đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Hòn Sóc - Xã Thổ Sơn Từ Kênh 2 (ranh Thổ Sơn - Thị trấn Hòn Đất) - đến chùa Hòn Sóc |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Xã Thổ Sơn Đường từ Ông Tư Cang - đến đường đê biển (đê quốc phòng) |
Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | 162.500 | 81.250 | 40.625 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh Hòn Quéo - Xã Thổ Sơn Từ cầu Hòn Me - đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh Cây Me - Xã Thổ Sơn Từ Cống kênh Cây Me - đến cầu kênh bến đất |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường huyện 23 (Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh) - Xã Thổ Sơn từ kênh 2 giáp thị trấn Hòn Đất - cầu Vạn Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Tỉnh 969B - Xã Lình Huỳnh Từ giáp ranh thị trấn Hòn Đất - Đầu Kênh K9 Lình Huỳnh |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Tỉnh 969B - Xã Lình Huỳnh Từ đầu kênh K9 Lình Huỳnh - Cống Lình Huỳnh |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Tỉnh 969B - Xã Lình Huỳnh Từ cống Lình Huỳnh - Hết chùa Lình Huỳnh |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Tỉnh 969B - Xã Lình Huỳnh Từ chùa Lình Huỳnh - đến Cống Tà Lức |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Xã Lình Huỳnh Từ cống Lình Huỳnh ra biển - Miếu bà đường đal |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 225.000 | 112.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan) - Xã Lình Huỳnh Từ cống Lình Huỳnh - Đập Liên Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan) - Xã Lình Huỳnh Từ cống Lình Huỳnh - Ranh thị trấn |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ Lình Huỳnh - Xã Lình Huỳnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 858.000 | 429.000 | 214.500 | 107.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Khu tái định cư Lình Huỳnh - Xã Lình Huỳnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương - Xã Lình Huỳnh Từ cống Tà Lức - cống 281 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương - Xã Lình Huỳnh Từ cống 281 - cống 285 |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 187.500 | 93.750 | 46.875 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn Khu sinh lợi (Khu A) - |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 187.500 | 93.750 | 46.875 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn Khu sinh lợi (Khu B, C, D) - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn Khu sinh lợi (Khu E) - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) - Xã Nam Thái Sơn Từ ranh thị trấn Hòn Đất - Kênh 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 148.500 | 74.250 | 37.125 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) - Xã Nam Thái Sơn Từ kênh 7 - Kênh 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) - Xã Nam Thái Sơn Từ kênh 10 - giáp ranh tỉnh An Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 297.000 | 148.500 | 74.250 | 37.125 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Xã Nam Thái Sơn Từ ranh thị trấn Hòn Đất - Kênh 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 267.000 | 133.500 | 66.750 | 33.375 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Xã Nam Thái Sơn Từ kênh 7 - Kênh 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 297.500 | 148.750 | 74.375 | 37.188 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Xã Nam Thái Sơn Từ kênh 10 - giáp ranh tỉnh An Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 267.000 | 133.500 | 66.750 | 33.375 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Xã Nam Thái Sơn Từ ranh thị trấn Hòn Đất - Kênh 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Xã Nam Thái Sơn Từ kênh 7 - Kênh 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 725.000 | 362.500 | 181.250 | 90.625 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Xã Nam Thái Sơn Từ kênh 10 - giáp ranh tỉnh An Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh 3000 - Xã Nam Thái Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Các tuyến đường kênh ngang từ kênh 2 đến kênh 17 - Xã Nam Thái Sơn từ kênh 165 - đến kênh 3000 |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 62.500 | 31.250 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường KH9 - Xã Nam Thái Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 62.500 | 31.250 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường KĐ3 - Xã Nam Thái Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 62.500 | 31.250 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường KĐ1 - Xã Nam Thái Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 62.500 | 31.250 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Bình Sơn - Xã Bình Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 200.000 | 100.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Từ cầu Vàm Rầy ra biển (bờ Tây) - Xã Bình Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 970 - Xã Bình Sơn Từ cầu vượt Tám Ngàn giáp QL 80 - Giáp huyện Tri Tôn, ĐT.958 tỉnh An Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Bờ Đông đường kênh Vàm Rầy - Xã Bình Sơn Từ Quốc lộ 80 - ra phía biển |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Bờ Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Xã Bình Sơn Từ kênh Tám Ngàn - Giáp ranh thị trấn Hòn Đất |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh Cả Cội - Xã Bình Sơn Từ kênh Vàm Rầy - đến giáp ranh xã Lình Huỳnh |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Kênh Đòn Giông - Xã Bình Sơn Từ Kênh Vàm Rầy - đến Kênh 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường Kênh 285, bờ Đông và bờ Tây - Xã Bình Sơn Từ Quốc Lộ 80 ra biển - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh 286 - Xã Bình Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường kênh 283 - Xã Bình Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường KH7 - Xã Bình Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 96.000 | 48.000 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bộ ven biển Hòn Đất-Kiên Lương - Xã Bình Sơn từ cống 285 - Giáp ranh xã Bình Giang - cống Kênh 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Bình Giang - Xã Bình Giang Khu tái định cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Cụm dân cư xã Bình Giang - Xã Bình Giang Khu sinh lợi - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 225.000 | 112.500 | 56.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ đông kênh 9 (xóm đạo) - Xã Bình Giang đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh Bèo T5 |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 67.500 | 33.750 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ tây kênh 9 (xóm đạo) - Xã Bình Giang đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh Bèo T5 |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 67.500 | 33.750 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh Tám Ngàn - Xã Bình Giang đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh 422 |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 67.500 | 33.750 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bờ Tây kênh 4 Cây Dương (đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - kênh Thủy Lợi - kênh 9 xóm đạo) - Xã Bình Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 62.500 | 31.250 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang Tuyến dân cư Bình Giang 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 131.000 | 65.500 | 32.750 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang Tuyến dân cư Bình Giang 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 24.000 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang Tuyến dân cư T5 (phía trên nước) - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 45.000 | 24.000 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang Tuyến dân cư T5 (phía dưới nước) - |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 26.250 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang Tuyến dân cư T6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 52.500 | 26.250 | 24.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Bờ Bắc kênh Rach Giá - Hà Tiên - Xã Bình Giang đoạn từ kênh Tám Ngàn - đến giáp kênh T5 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương - Xã Bình Giang từ Cống kênh 10 - kênh T5 giáp Kiên Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 112.500 | 56.250 | 28.125 |
| Huyện Hòn Đất |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 42.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 22.000 | 18.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh |
Đất rừng sản xuất | 14.000 | 14.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 52.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 |
Đất trồng cây hàng năm | 59.000 | 49.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 23.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9 |
Đất rừng sản xuất | 14.000 | 14.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh |
Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 43.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh |
Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 31.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 31.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh |
Đất rừng sản xuất | 14.000 | 14.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) |
Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 43.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) |
Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 31.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 31.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) |
Đất rừng sản xuất | 14.000 | 14.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông |
Đất trồng cây lâu năm | 31.000 | 26.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông |
Đất trồng cây hàng năm | 24.000 | 20.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 16.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông |
Đất rừng sản xuất | 14.000 | 14.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển |
Đất trồng cây lâu năm | 31.000 | 26.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển |
Đất trồng cây hàng năm | 24.000 | 20.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển |
Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 16.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển) Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển |
Đất rừng sản xuất | 14.000 | 14.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 48.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 37.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 16.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê |
Đất rừng sản xuất | 14.000 | 14.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 16.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn |
Đất rừng sản xuất | 14.000 | 14.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 31.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) |
Đất trồng cây hàng năm | 30.000 | 26.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 18.000 | 16.000 | ||
| Huyện Hòn Đất |
Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang) Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương) |
Đất rừng sản xuất | 14.000 | 14.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất Từ cầu số 9 - Trung Tâm Y Tế huyện Hòn Đất |
Đất ở đô thị | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất Trung Tâm Y Tế huyện Hòn Đất - Đến Trường cấp 3 (thị trấn Hòn Đất) |
Đất ở đô thị | 8.372.000 | 4.186.000 | 2.093.000 | 1.046.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất Từ Trường cấp 3 - Đến Cầu Hòn (thị trấn Hòn Đất) |
Đất ở đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất Từ cầu Hòn - Bến xe (cũ) (thị trấn Hòn Đất) |
Đất ở đô thị | 11.830.000 | 5.915.000 | 2.957.500 | 1.478.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất Từ Bến xe (cũ) - Đến Thánh thất Cao Đài |
Đất ở đô thị | 9.464.000 | 4.732.000 | 2.366.000 | 1.183.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất Từ Thánh thất Cao Đài - Đến Cầu Lình Huỳnh |
Đất ở đô thị | 3.094.000 | 1.547.000 | 773.500 | 386.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất Từ cầu Lình Huỳnh - Đến Hết ranh thị trấn Hòn Đất |
Đất ở đô thị | 1.565.000 | 782.500 | 391.250 | 195.625 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Thị trấn Hòn Đất Từ Cầu vượt thị trấn Hòn Đất (tuyến dân cư 165) - Ranh xã Nam Thái Sơn |
Đất ở đô thị | 880.000 | 440.000 | 220.000 | 110.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Thị trấn Hòn Đất Từ cầu Hòn - Cầu Kênh 1 (thị trấn Hòn Đất) |
Đất ở đô thị | 3.822.000 | 1.911.000 | 955.500 | 477.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Đường tỉnh 969 - Thị trấn Hòn Đất Từ cầu kênh 1 (thị trấn Hòn Đất) - Ranh xã Thổ Sơn |
Đất ở đô thị | 2.002.000 | 1.001.000 | 500.500 | 250.250 |
| Huyện Hòn Đất |
Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất Đường loại I - |
Đất ở đô thị | 5.824.000 | 2.912.000 | 1.456.000 | 728.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất Đường loại II - |
Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện Hòn Đất |
Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất Đường loại III - |
Đất ở đô thị | 2.366.000 | 1.183.000 | 591.500 | 295.750 |
| Huyện Hòn Đất |
Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất Đường loại IV - |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Hòn Đất |
Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất Đường loại V - |
Đất ở đô thị | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 | 204.750 |
