Bảng giá đất huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất

Bảng giá đất huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Hòn Đất năm 2025

Khu vực: huyện Hòn Đất.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 11.830.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất
Từ cầu số 9 - Trung Tâm Y Tế huyện Hòn Đất
Đất ở đô thị 3.276.000 1.638.000 819.000 409.500
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất
Trung Tâm Y Tế huyện Hòn Đất - Đến Trường cấp 3 (thị trấn Hòn Đất)
Đất ở đô thị 8.372.000 4.186.000 2.093.000 1.046.500
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất
Từ Trường cấp 3 - Đến Cầu Hòn (thị trấn Hòn Đất)
Đất ở đô thị 10.920.000 5.460.000 2.730.000 1.365.000
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất
Từ cầu Hòn - Bến xe (cũ) (thị trấn Hòn Đất)
Đất ở đô thị 11.830.000 5.915.000 2.957.500 1.478.750
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất
Từ Bến xe (cũ) - Đến Thánh thất Cao Đài
Đất ở đô thị 9.464.000 4.732.000 2.366.000 1.183.000
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất
Từ Thánh thất Cao Đài - Đến Cầu Lình Huỳnh
Đất ở đô thị 3.094.000 1.547.000 773.500 386.750
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất
Từ cầu Lình Huỳnh - Đến Hết ranh thị trấn Hòn Đất
Đất ở đô thị 1.565.000 782.500 391.250 195.625
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Thị trấn Hòn Đất
Từ Cầu vượt thị trấn Hòn Đất (tuyến dân cư 165) - Ranh xã Nam Thái Sơn
Đất ở đô thị 880.000 440.000 220.000 110.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Thị trấn Hòn Đất
Từ cầu Hòn - Cầu Kênh 1 (thị trấn Hòn Đất)
Đất ở đô thị 3.822.000 1.911.000 955.500 477.750
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Thị trấn Hòn Đất
Từ cầu kênh 1 (thị trấn Hòn Đất) - Ranh xã Thổ Sơn
Đất ở đô thị 2.002.000 1.001.000 500.500 250.250
Huyện Hòn Đất Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất
Đường loại I -
Đất ở đô thị 5.824.000 2.912.000 1.456.000 728.000
Huyện Hòn Đất Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất
Đường loại II -
Đất ở đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện Hòn Đất Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất
Đường loại III -
Đất ở đô thị 2.366.000 1.183.000 591.500 295.750
Huyện Hòn Đất Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất
Đường loại IV -
Đất ở đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Hòn Đất Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất
Đường loại V -
Đất ở đô thị 1.638.000 819.000 409.500 204.750
Huyện Hòn Đất Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất
Đường khu tái định cư -
Đất ở đô thị 1.365.000 682.500 341.250 170.625
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang - Thị trấn Hòn Đất
Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - Ranh xã Nam Thái Sơn
Đất ở đô thị 610.000 305.000 152.500 76.250
Huyện Hòn Đất Đường bờ Bắc Kinh 200 - Thị trấn Hòn Đất
Từ kênh 9 - sân vận động
Đất ở đô thị 610.000 305.000 152.500 76.250
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Lình Huỳnh - Thị trấn Hòn Đất
Từ cầu Lình Huỳnh - Ranh xã Lình Huỳnh
Đất ở đô thị 610.000 305.000 152.500 76.250
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - Thị trấn Hòn Đất
Từ ranh Khu thương mại thị trấn Hòn Đất - Kênh 1 thị trấn Hòn Đất
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - Thị trấn Hòn Đất
Từ kênh 1 - ranh xã Thổ Sơn
Đất ở đô thị 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Hòn Đất Đường kênh 1 (bờ Bắc)- Thị trấn Hòn Đất
từ đường Tỉnh 969 - đến kênh 11
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Hòn Đất Hai bên đường kênh 1- Thị trấn Hòn Đất
đoạn từ kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - giáp kênh Lình Huỳnh
Đất ở đô thị 440.000 220.000 110.000 55.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969B - Thị trấn Hòn Đất
Từ cầu Lình Huỳnh - Giáp ranh xã Lình Huỳnh
Đất ở đô thị 1.144.000 572.000 286.000 143.000
Huyện Hòn Đất Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) - Thị trấn Hòn Đất
Từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Giáp ranh xã Nam Thái Sơn
Đất ở đô thị 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Hòn Đất Đường huyện 23 (Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh) - Thị trấn Hòn Đất
Từ Cầu kênh 200 - ranh xã Thổ Sơn
Đất ở đô thị 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Hòn Đất
Từ ranh xã Sơn Kiên - Kênh Đập đá (3000)
Đất ở đô thị 726.000 363.000 181.500 90.750
Huyện Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Hòn Đất
Kênh Đập đá (3000) - ngã Ba Đầu doi
Đất ở đô thị 1.056.000 528.000 264.000 132.000
Huyện Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Hòn Đất
Từ ngã ba Đầu doi - ranh xã Bình Sơn
Đất ở đô thị 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Hòn Đất Đường kênh Đập đá (3000) - Thị trấn Hòn Đất
Từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - giáp ranh xã Nam Thái Sơn
Đất ở đô thị 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Hòn Đất Hai bên đường kênh 1 (khu phố Đầu Doi) - Thị trấn Hòn Đất
đoạn từ kênh 165 - đến giáp ranh xã Sơn Kiên
Đất ở đô thị 440.000 220.000 110.000 55.000
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Sóc Sơn
Từ Cầu Tà Manh - cầu Tà Hem (thị trấn Sóc Sơn)
Đất ở đô thị 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Sóc Sơn
Từ Cầu Tà Hem - hết ranh Đất giữa Khu phố Thành Công với Khu phố thị Tứ (Khu phố Thành Công)
Đất ở đô thị 7.280.000 3.640.000 1.820.000 910.000
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Sóc Sơn
Từ ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ - Cầu số 4 (khu phố Thị Tứ)
Đất ở đô thị 8.190.000 4.095.000 2.047.500 1.023.750
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Sóc Sơn
Từ cầu số 4 - Cầu số 5 (khu Sơn Tiến)
Đất ở đô thị 6.370.000 3.185.000 1.592.500 796.250
Huyện Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Sóc Sơn
Từ kênh Nam Ninh (ranh Sóc Sơn - Mỹ Lâm) - đến kênh Quảng Thống
Đất ở đô thị 501.000 250.500 125.250 62.625
Huyện Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Sóc Sơn
Từ kênh Quảng Thống - Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (địa phận TT Sóc Sơn)
Đất ở đô thị 1.430.000 715.000 357.500 178.750
Huyện Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Sóc Sơn
Từ kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5)
Đất ở đô thị 501.000 250.500 125.250 62.625
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Thị trấn Sóc Sơn
Từ bến đò Sóc Xoài cũ - đến kênh ranh Sóc Sơn -Mỹ Thuận
Đất ở đô thị 1.144.000 572.000 286.000 143.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài -Ba Thê - Thị trấn Sóc Sơn
Từ kênh Rạch giá-Hà Tiên - đến kênh 1, địa phận Sóc Sơn quản lý
Đất ở đô thị 429.000 214.500 107.250 53.625
Huyện Hòn Đất Đường bờ Nam kênh Sóc Suông - Thị trấn Sóc Sơn
Từ kênh Tà Hem - chùa Bửu Sơn (thị trấn Sóc Sơn)
Đất ở đô thị 572.000 286.000 143.000 71.500
Huyện Hòn Đất Đường bờ Nam kênh Sóc Suông - Thị trấn Sóc Sơn
Từ Chùa Bửu Sơn - kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4)
Đất ở đô thị 715.000 357.500 178.750 89.375
Huyện Hòn Đất Đường bờ Nam kênh Sóc Suông - Thị trấn Sóc Sơn
Từ kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4) - giáp Sơn Kiên
Đất ở đô thị 715.000 357.500 178.750 89.375
Huyện Hòn Đất Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh số 4) - Thị trấn Sóc Sơn
Từ kênh Sóc Suông - cầu Kênh cũ
Đất ở đô thị 715.000 357.500 178.750 89.375
Huyện Hòn Đất Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh số 4) - Thị trấn Sóc Sơn
Từ cầu kênh cũ - Cống Tà Lúa
Đất ở đô thị 572.000 286.000 143.000 71.500
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4) - Thị trấn Sóc Sơn
Từ kênh Sóc - đến đầu kênh cũ
Đất ở đô thị 715.000 357.500 178.750 89.375
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4) - Thị trấn Sóc Sơn
Từ kênh cũ - Rạch Giáo Phó
Đất ở đô thị 572.000 286.000 143.000 71.500
Huyện Hòn Đất Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất - Thị trấn Sóc Sơn
Từ ranh xã Mỹ Lâm - Cống Tà Lúa
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) - Thị trấn Sóc Sơn
Giá đất loại 1 (Cụm dân cư 1, 2) -
Đất ở đô thị 730.000 365.000 182.500 91.250
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) - Thị trấn Sóc Sơn
Giá đất loại 2 (Cụm dân cư 1, 2) -
Đất ở đô thị 410.000 205.000 102.500 51.250
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) - Thị trấn Sóc Sơn
Giá đất mở rộng (Cụm dân cư 1, 2) -
Đất ở đô thị 320.000 160.000 80.000 50.000
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất
Từ cầu số 9 - Trung Tâm Y Tế huyện Hòn Đất
Đất TM-DV đô thị 1.965.600 982.800 491.400 245.700
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất
Trung Tâm Y Tế huyện Hòn Đất - Đến Trường cấp 3 (thị trấn Hòn Đất)
Đất TM-DV đô thị 5.023.200 2.511.600 1.255.800 627.900
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất
Từ Trường cấp 3 - Đến Cầu Hòn (thị trấn Hòn Đất)
Đất TM-DV đô thị 6.552.000 3.276.000 1.638.000 819.000
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất
Từ cầu Hòn - Bến xe (cũ) (thị trấn Hòn Đất)
Đất TM-DV đô thị 7.098.000 3.549.000 1.774.500 887.250
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất
Từ Bến xe (cũ) - Đến Thánh thất Cao Đài
Đất TM-DV đô thị 5.678.400 2.839.200 1.419.600 709.800
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất
Từ Thánh thất Cao Đài - Đến Cầu Lình Huỳnh
Đất TM-DV đô thị 1.856.400 928.200 464.100 232.050
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất
Từ cầu Lình Huỳnh - Đến Hết ranh thị trấn Hòn Đất
Đất TM-DV đô thị 939.000 469.500 234.750 117.375
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Thị trấn Hòn Đất
Từ Cầu vượt thị trấn Hòn Đất (tuyến dân cư 165) - Ranh xã Nam Thái Sơn
Đất TM-DV đô thị 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Thị trấn Hòn Đất
Từ cầu Hòn - Cầu Kênh 1 (thị trấn Hòn Đất)
Đất TM-DV đô thị 2.293.200 1.146.600 573.300 286.650
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Thị trấn Hòn Đất
Từ cầu kênh 1 (thị trấn Hòn Đất) - Ranh xã Thổ Sơn
Đất TM-DV đô thị 1.201.200 600.600 300.300 150.150
Huyện Hòn Đất Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất
Đường loại I -
Đất TM-DV đô thị 3.494.400 1.747.200 873.600 436.800
Huyện Hòn Đất Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất
Đường loại II -
Đất TM-DV đô thị 2.184.000 1.092.000 546.000 273.000
Huyện Hòn Đất Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất
Đường loại III -
Đất TM-DV đô thị 1.419.600 709.800 354.900 177.450
Huyện Hòn Đất Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất
Đường loại IV -
Đất TM-DV đô thị 1.092.000 546.000 273.000 136.500
Huyện Hòn Đất Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất
Đường loại V -
Đất TM-DV đô thị 982.800 491.400 245.700 122.850
Huyện Hòn Đất Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất
Đường khu tái định cư -
Đất TM-DV đô thị 819.000 409.500 204.750 102.375
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang - Thị trấn Hòn Đất
Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - Ranh xã Nam Thái Sơn
Đất TM-DV đô thị 366.000 183.000 91.500 45.750
Huyện Hòn Đất Đường bờ Bắc Kinh 200 - Thị trấn Hòn Đất
Từ kênh 9 - sân vận động
Đất TM-DV đô thị 366.000 183.000 91.500 45.750
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Lình Huỳnh - Thị trấn Hòn Đất
Từ cầu Lình Huỳnh - Ranh xã Lình Huỳnh
Đất TM-DV đô thị 366.000 183.000 91.500 45.750
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - Thị trấn Hòn Đất
Từ ranh Khu thương mại thị trấn Hòn Đất - Kênh 1 thị trấn Hòn Đất
Đất TM-DV đô thị 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - Thị trấn Hòn Đất
Từ kênh 1 - ranh xã Thổ Sơn
Đất TM-DV đô thị 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Hòn Đất Đường kênh 1 (bờ Bắc)- Thị trấn Hòn Đất
từ đường Tỉnh 969 - đến kênh 11
Đất TM-DV đô thị 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Hòn Đất Hai bên đường kênh 1- Thị trấn Hòn Đất
đoạn từ kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - giáp kênh Lình Huỳnh
Đất TM-DV đô thị 264.000 132.000 66.000 33.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969B - Thị trấn Hòn Đất
Từ cầu Lình Huỳnh - Giáp ranh xã Lình Huỳnh
Đất TM-DV đô thị 686.400 343.200 171.600 85.800
Huyện Hòn Đất Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) - Thị trấn Hòn Đất
Từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Giáp ranh xã Nam Thái Sơn
Đất TM-DV đô thị 475.200 237.600 118.800 59.400
Huyện Hòn Đất Đường huyện 23 (Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh) - Thị trấn Hòn Đất
Từ Cầu kênh 200 - ranh xã Thổ Sơn
Đất TM-DV đô thị 180.000 90.000 45.000 40.000
Huyện Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Hòn Đất
Từ ranh xã Sơn Kiên - Kênh Đập đá (3000)
Đất TM-DV đô thị 435.600 217.800 108.900 54.450
Huyện Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Hòn Đất
Kênh Đập đá (3000) - ngã Ba Đầu doi
Đất TM-DV đô thị 633.600 316.800 158.400 79.200
Huyện Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Hòn Đất
Từ ngã ba Đầu doi - ranh xã Bình Sơn
Đất TM-DV đô thị 237.600 118.800 59.400 40.000
Huyện Hòn Đất Đường kênh Đập đá (3000) - Thị trấn Hòn Đất
Từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - giáp ranh xã Nam Thái Sơn
Đất TM-DV đô thị 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Hòn Đất Hai bên đường kênh 1 (khu phố Đầu Doi) - Thị trấn Hòn Đất
đoạn từ kênh 165 - đến giáp ranh xã Sơn Kiên
Đất TM-DV đô thị 264.000 132.000 66.000 40.000
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Sóc Sơn
Từ Cầu Tà Manh - cầu Tà Hem (thị trấn Sóc Sơn)
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Sóc Sơn
Từ Cầu Tà Hem - hết ranh Đất giữa Khu phố Thành Công với Khu phố thị Tứ (Khu phố Thành Công)
Đất TM-DV đô thị 4.368.000 2.184.000 1.092.000 546.000
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Sóc Sơn
Từ ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ - Cầu số 4 (khu phố Thị Tứ)
Đất TM-DV đô thị 4.914.000 2.457.000 1.228.500 614.250
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Sóc Sơn
Từ cầu số 4 - Cầu số 5 (khu Sơn Tiến)
Đất TM-DV đô thị 3.822.000 1.911.000 955.500 477.750
Huyện Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Sóc Sơn
Từ kênh Nam Ninh (ranh Sóc Sơn - Mỹ Lâm) - đến kênh Quảng Thống
Đất TM-DV đô thị 300.600 150.300 75.150 40.000
Huyện Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Sóc Sơn
Từ kênh Quảng Thống - Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (địa phận TT Sóc Sơn)
Đất TM-DV đô thị 858.000 429.000 214.500 107.250
Huyện Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Sóc Sơn
Từ kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5)
Đất TM-DV đô thị 300.600 150.300 75.150 40.000
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Thị trấn Sóc Sơn
Từ bến đò Sóc Xoài cũ - đến kênh ranh Sóc Sơn -Mỹ Thuận
Đất TM-DV đô thị 686.400 343.200 171.600 85.800
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài -Ba Thê - Thị trấn Sóc Sơn
Từ kênh Rạch giá-Hà Tiên - đến kênh 1, địa phận Sóc Sơn quản lý
Đất TM-DV đô thị 257.400 128.700 64.350 40.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Nam kênh Sóc Suông - Thị trấn Sóc Sơn
Từ kênh Tà Hem - chùa Bửu Sơn (thị trấn Sóc Sơn)
Đất TM-DV đô thị 343.200 171.600 85.800 42.900
Huyện Hòn Đất Đường bờ Nam kênh Sóc Suông - Thị trấn Sóc Sơn
Từ Chùa Bửu Sơn - kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4)
Đất TM-DV đô thị 429.000 214.500 107.250 53.625
Huyện Hòn Đất Đường bờ Nam kênh Sóc Suông - Thị trấn Sóc Sơn
Từ kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4) - giáp Sơn Kiên
Đất TM-DV đô thị 429.000 214.500 107.250 53.625
Huyện Hòn Đất Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh số 4) - Thị trấn Sóc Sơn
Từ kênh Sóc Suông - cầu Kênh cũ
Đất TM-DV đô thị 429.000 214.500 107.250 53.625
Huyện Hòn Đất Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh số 4) - Thị trấn Sóc Sơn
Từ cầu kênh cũ - Cống Tà Lúa
Đất TM-DV đô thị 343.200 171.600 85.800 42.900
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4) - Thị trấn Sóc Sơn
Từ kênh Sóc - đến đầu kênh cũ
Đất TM-DV đô thị 429.000 214.500 107.250 53.625
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4) - Thị trấn Sóc Sơn
Từ kênh cũ - Rạch Giáo Phó
Đất TM-DV đô thị 343.200 171.600 85.800 42.900
Huyện Hòn Đất Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất - Thị trấn Sóc Sơn
Từ ranh xã Mỹ Lâm - Cống Tà Lúa
Đất TM-DV đô thị 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) - Thị trấn Sóc Sơn
Giá đất loại 1 (Cụm dân cư 1, 2) -
Đất TM-DV đô thị 438.000 219.000 109.500 54.750
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) - Thị trấn Sóc Sơn
Giá đất loại 2 (Cụm dân cư 1, 2) -
Đất TM-DV đô thị 246.000 123.000 61.500 40.000
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) - Thị trấn Sóc Sơn
Giá đất mở rộng (Cụm dân cư 1, 2) -
Đất TM-DV đô thị 192.000 96.000 48.000 40.000
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất
Từ cầu số 9 - Trung Tâm Y Tế huyện Hòn Đất
Đất SX-KD đô thị 1.638.000 819.000 409.500 204.750
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất
Trung Tâm Y Tế huyện Hòn Đất - Đến Trường cấp 3 (thị trấn Hòn Đất)
Đất SX-KD đô thị 4.186.000 2.093.000 1.046.500 523.250
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất
Từ Trường cấp 3 - Đến Cầu Hòn (thị trấn Hòn Đất)
Đất SX-KD đô thị 5.460.000 2.730.000 1.365.000 682.500
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất
Từ cầu Hòn - Bến xe (cũ) (thị trấn Hòn Đất)
Đất SX-KD đô thị 5.915.000 2.957.500 1.478.750 739.375
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất
Từ Bến xe (cũ) - Đến Thánh thất Cao Đài
Đất SX-KD đô thị 4.732.000 2.366.000 1.183.000 591.500
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất
Từ Thánh thất Cao Đài - Đến Cầu Lình Huỳnh
Đất SX-KD đô thị 1.547.000 773.500 386.750 193.375
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất
Từ cầu Lình Huỳnh - Đến Hết ranh thị trấn Hòn Đất
Đất SX-KD đô thị 782.500 391.250 195.625 97.813
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Thị trấn Hòn Đất
Từ Cầu vượt thị trấn Hòn Đất (tuyến dân cư 165) - Ranh xã Nam Thái Sơn
Đất SX-KD đô thị 440.000 220.000 110.000 55.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Thị trấn Hòn Đất
Từ cầu Hòn - Cầu Kênh 1 (thị trấn Hòn Đất)
Đất SX-KD đô thị 1.911.000 955.500 477.750 238.875
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Thị trấn Hòn Đất
Từ cầu kênh 1 (thị trấn Hòn Đất) - Ranh xã Thổ Sơn
Đất SX-KD đô thị 1.001.000 500.500 250.250 125.125
Huyện Hòn Đất Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất
Đường loại I -
Đất SX-KD đô thị 2.912.000 1.456.000 728.000 364.000
Huyện Hòn Đất Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất
Đường loại II -
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Hòn Đất Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất
Đường loại III -
Đất SX-KD đô thị 1.183.000 591.500 295.750 147.875
Huyện Hòn Đất Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất
Đường loại IV -
Đất SX-KD đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Hòn Đất Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất
Đường loại V -
Đất SX-KD đô thị 819.000 409.500 204.750 102.375
Huyện Hòn Đất Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất
Đường khu tái định cư -
Đất SX-KD đô thị 682.500 341.250 170.625 85.313
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang - Thị trấn Hòn Đất
Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - Ranh xã Nam Thái Sơn
Đất SX-KD đô thị 305.000 152.500 76.250 38.125
Huyện Hòn Đất Đường bờ Bắc Kinh 200 - Thị trấn Hòn Đất
Từ kênh 9 - sân vận động
Đất SX-KD đô thị 305.000 152.500 76.250 38.125
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Lình Huỳnh - Thị trấn Hòn Đất
Từ cầu Lình Huỳnh - Ranh xã Lình Huỳnh
Đất SX-KD đô thị 305.000 152.500 76.250 38.125
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - Thị trấn Hòn Đất
Từ ranh Khu thương mại thị trấn Hòn Đất - Kênh 1 thị trấn Hòn Đất
Đất SX-KD đô thị 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - Thị trấn Hòn Đất
Từ kênh 1 - ranh xã Thổ Sơn
Đất SX-KD đô thị 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Hòn Đất Đường kênh 1 (bờ Bắc)- Thị trấn Hòn Đất
từ đường Tỉnh 969 - đến kênh 11
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Hòn Đất Hai bên đường kênh 1- Thị trấn Hòn Đất
đoạn từ kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - giáp kênh Lình Huỳnh
Đất SX-KD đô thị 220.000 110.000 55.000 27.500
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969B - Thị trấn Hòn Đất
Từ cầu Lình Huỳnh - Giáp ranh xã Lình Huỳnh
Đất SX-KD đô thị 572.000 286.000 143.000 71.500
Huyện Hòn Đất Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) - Thị trấn Hòn Đất
Từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Giáp ranh xã Nam Thái Sơn
Đất SX-KD đô thị 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Hòn Đất Đường huyện 23 (Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh) - Thị trấn Hòn Đất
Từ Cầu kênh 200 - ranh xã Thổ Sơn
Đất SX-KD đô thị 150.000 75.000 37.500 18.750
Huyện Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Hòn Đất
Từ ranh xã Sơn Kiên - Kênh Đập đá (3000)
Đất SX-KD đô thị 363.000 181.500 90.750 45.375
Huyện Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Hòn Đất
Kênh Đập đá (3000) - ngã Ba Đầu doi
Đất SX-KD đô thị 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Hòn Đất
Từ ngã ba Đầu doi - ranh xã Bình Sơn
Đất SX-KD đô thị 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Hòn Đất Đường kênh Đập đá (3000) - Thị trấn Hòn Đất
Từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - giáp ranh xã Nam Thái Sơn
Đất SX-KD đô thị 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Hòn Đất Hai bên đường kênh 1 (khu phố Đầu Doi) - Thị trấn Hòn Đất
đoạn từ kênh 165 - đến giáp ranh xã Sơn Kiên
Đất SX-KD đô thị 220.000 110.000 55.000 27.500
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Sóc Sơn
Từ Cầu Tà Manh - cầu Tà Hem (thị trấn Sóc Sơn)
Đất SX-KD đô thị 2.275.000 1.137.500 568.750 284.375
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Sóc Sơn
Từ Cầu Tà Hem - hết ranh Đất giữa Khu phố Thành Công với Khu phố thị Tứ (Khu phố Thành Công)
Đất SX-KD đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Sóc Sơn
Từ ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ - Cầu số 4 (khu phố Thị Tứ)
Đất SX-KD đô thị 4.095.000 2.047.500 1.023.750 511.875
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Sóc Sơn
Từ cầu số 4 - Cầu số 5 (khu Sơn Tiến)
Đất SX-KD đô thị 3.185.000 1.592.500 796.250 398.125
Huyện Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Sóc Sơn
Từ kênh Nam Ninh (ranh Sóc Sơn - Mỹ Lâm) - đến kênh Quảng Thống
Đất SX-KD đô thị 250.500 125.250 62.625 31.313
Huyện Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Sóc Sơn
Từ kênh Quảng Thống - Kênh Sóc Xoài - Ba Thê (địa phận TT Sóc Sơn)
Đất SX-KD đô thị 715.000 357.500 178.750 89.375
Huyện Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Thị trấn Sóc Sơn
Từ kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5)
Đất SX-KD đô thị 250.500 125.250 62.625 31.313
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Thị trấn Sóc Sơn
Từ bến đò Sóc Xoài cũ - đến kênh ranh Sóc Sơn -Mỹ Thuận
Đất SX-KD đô thị 572.000 286.000 143.000 71.500
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài -Ba Thê - Thị trấn Sóc Sơn
Từ kênh Rạch giá-Hà Tiên - đến kênh 1, địa phận Sóc Sơn quản lý
Đất SX-KD đô thị 214.500 107.250 53.625 30.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Nam kênh Sóc Suông - Thị trấn Sóc Sơn
Từ kênh Tà Hem - chùa Bửu Sơn (thị trấn Sóc Sơn)
Đất SX-KD đô thị 286.000 143.000 71.500 35.750
Huyện Hòn Đất Đường bờ Nam kênh Sóc Suông - Thị trấn Sóc Sơn
Từ Chùa Bửu Sơn - kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4)
Đất SX-KD đô thị 357.500 178.750 89.375 44.688
Huyện Hòn Đất Đường bờ Nam kênh Sóc Suông - Thị trấn Sóc Sơn
Từ kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4) - giáp Sơn Kiên
Đất SX-KD đô thị 357.500 178.750 89.375 44.688
Huyện Hòn Đất Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh số 4) - Thị trấn Sóc Sơn
Từ kênh Sóc Suông - cầu Kênh cũ
Đất SX-KD đô thị 357.500 178.750 89.375 44.688
Huyện Hòn Đất Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh số 4) - Thị trấn Sóc Sơn
Từ cầu kênh cũ - Cống Tà Lúa
Đất SX-KD đô thị 286.000 143.000 71.500 35.750
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4) - Thị trấn Sóc Sơn
Từ kênh Sóc - đến đầu kênh cũ
Đất SX-KD đô thị 357.500 178.750 89.375 44.688
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4) - Thị trấn Sóc Sơn
Từ kênh cũ - Rạch Giáo Phó
Đất SX-KD đô thị 286.000 143.000 71.500 35.750
Huyện Hòn Đất Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất - Thị trấn Sóc Sơn
Từ ranh xã Mỹ Lâm - Cống Tà Lúa
Đất SX-KD đô thị 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) - Thị trấn Sóc Sơn
Giá đất loại 1 (Cụm dân cư 1, 2) -
Đất SX-KD đô thị 365.000 182.500 91.250 45.625
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) - Thị trấn Sóc Sơn
Giá đất loại 2 (Cụm dân cư 1, 2) -
Đất SX-KD đô thị 205.000 102.500 51.250 30.000
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh) - Thị trấn Sóc Sơn
Giá đất mở rộng (Cụm dân cư 1, 2) -
Đất SX-KD đô thị 160.000 80.000 40.000 30.000
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ cầu Số 2 - Đến Giáp ranh Trường Mỹ Lâm 3
Đất ở nông thôn 4.536.000 2.268.000 1.134.000 567.000
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ ranh Trường Mỹ Lâm 3 - Đến Trường Mỹ Lâm 1
Đất ở nông thôn 3.696.000 1.848.000 924.000 462.000
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ Trường Mỹ Lâm 1 - Đến Cầu Số 3
Đất ở nông thôn 2.520.000 1.260.000 630.000 315.000
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ cầu Số 3 - Đến Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ)
Đất ở nông thôn 1.680.000 840.000 420.000 210.000
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ cầu Số 5 - Đến Cầu Số 9 (trừ các khu chợ)
Đất ở nông thôn 1.428.000 714.000 357.000 178.500
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ hết ranh thị trấn Hòn Đất - Đến Cầu 283
Đất ở nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ cầu 283 - Đến Cầu 286
Đất ở nông thôn 1.176.000 588.000 294.000 147.000
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ cầu 286 - Đến Giáp cụm dân cư Bình Sơn
Đất ở nông thôn 1.008.000 504.000 252.000 126.000
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ đường vào cụm dân cư Bình Sơn - Cầu Vàm Rầy
Đất ở nông thôn 2.520.000 1.260.000 630.000 315.000
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ cầu Vàm Rầy - Đến Ranh 02 xã Bình Sơn và Bình Giang
Đất ở nông thôn 2.016.000 1.008.000 504.000 252.000
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ ranh 02 xã Bình Sơn và Bình Giang - Đến cầu T6 (cách 500 mét về phía Rạch Giá)
Đất ở nông thôn 2.016.000 1.008.000 504.000 252.000
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ cầu T6 về phía Rạch Giá 900 mét - Kênh 5
Đất ở nông thôn 2.184.000 1.092.000 546.000 273.000
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Kênh 5 - Kênh T5 giáp ranh huyện Kiên Lương
Đất ở nông thôn 1.008.000 504.000 252.000 126.000
Huyện Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Xã Mỹ Lâm
Từ cầu số 2 - Kênh Nam Ninh (ranh Sóc Sơn - Mỹ Lâm)
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Hòn Đất Chợ cầu Số 3 - Xã Mỹ Lâm
-
Đất ở nông thôn 1.980.000 990.000 495.000 247.500
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Mỹ Lâm - Xã Mỹ Lâm
-
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 375.000 187.500
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Lâm
Từ Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Kinh Zero
Đất ở nông thôn 581.000 290.500 145.250 72.625
Huyện Hòn Đất Hai bên đường kênh Tân Điền - Xã Mỹ Lâm
từ giáp ranh phường Vĩnh Quang, TP.Rạch Giá - Giáp ranh thị trấn Sóc Sơn
Đất ở nông thôn 422.000 211.000 105.500 52.750
Huyện Hòn Đất Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (từ giáp ranh phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá - Giáp ranh thị trấn Sóc Sơn) - Xã Mỹ Lâm
Đoạn từ cầu số 2 - đến kênh thần nông
Đất ở nông thôn 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Hòn Đất Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (từ giáp ranh phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá - Giáp ranh thị trấn Sóc Sơn) - Xã Mỹ Lâm
Đoạn từ kênh thần nông - đến cầu số 3
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Hòn Đất Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (từ giáp ranh phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá - Giáp ranh thị trấn Sóc Sơn) - Xã Mỹ Lâm
Đoạn từ cầu số 3 - đến ranh TT Sóc Sơn
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây ấp Hưng Giang - Xã Mỹ Lâm
Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Hòn Đất Đường kênh Thần Nông (bờ Đông, bờ Tây) - Xã Mỹ Lâm
-
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Hòn Đất Đường cống Chín Bài (ấp Tân Điền) - Xã Mỹ Lâm
-
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Hòn Đất Đường cống Thầy Xếp ấp Tân Hưng (bờ Đông, bờ Tây) - Xã Mỹ Lâm
-
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Hòn Đất Hai bên đường cầu Số 3 (ấp Tân Hưng, ấp Mỹ Hưng) - Xã Mỹ Lâm
-
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ tre ấp Mỹ Hưng - Xã Mỹ Lâm
Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Hòn Đất Đường nghĩa địa ấp Mỹ Hưng - Xã Mỹ Lâm
Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Đông kênh Tà Manh - Xã Mỹ Lâm
Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Hòn Đất Đường kênh Ngã Cái ấp Mỹ Trung - Xã Mỹ Lâm
-
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Hòn Đất Đường Trường Phật Quang - Xã Mỹ Lâm
Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Hòn Đất Đường bờ đông kênh Trâm Bầu - Xã Mỹ Lâm
-
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Mỹ Phước - Xã Mỹ Phước
-
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư Kiên Hảo - Xã Mỹ Phước
-
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Phước
Từ Kinh Zero - Kinh 2
Đất ở nông thôn 484.000 242.000 121.000 60.500
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Phước
Từ Kinh 2 - Kinh 2,5
Đất ở nông thôn 532.000 266.000 133.000 66.500
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Phước
Từ Kinh 2,5 - Kinh 9
Đất ở nông thôn 484.000 242.000 121.000 60.500
Huyện Hòn Đất Đường kênh Ông Kiểm (bờ Đông, bờ Tây) - Xã Mỹ Phước
-
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ đông kênh Kiên Hảo - Xã Mỹ Phước
-
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Hòn Đất Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) - Xã Mỹ Phước
Đường 2 bên kênh 2 -
Đất ở nông thôn 275.000 137.500 68.750 40.000
Huyện Hòn Đất Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) - Xã Mỹ Phước
Đường 2 bên kênh Thầy Thông -
Đất ở nông thôn 275.000 137.500 68.750 40.000
Huyện Hòn Đất Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) - Xã Mỹ Phước
Đường 2 bên kênh Tư Tỷ -
Đất ở nông thôn 275.000 137.500 68.750 40.000
Huyện Hòn Đất Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) - Xã Mỹ Phước
Đường 2 bên kênh 3 -
Đất ở nông thôn 275.000 137.500 68.750 40.000
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Mỹ Thuận - Xã Mỹ Thuận
-
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 175.000 87.500
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Xã Mỹ Thuận
Từ kênh 1 ranh Sóc Sơn - Mỹ Thuận - giáp ranh xã Mỹ Hiệp Sơn - xã Mỹ Thuận
Đất ở nông thôn 1.056.000 528.000 264.000 132.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Xã Mỹ Thuận
-
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Hòn Đất Các tuyến đường kênh ngang phía Bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Xã Mỹ Thuận
-
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Hòn Đất Từ kênh Nam Ninh đến kênh Quản Thống - Xã Mỹ Thuận
-
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 87.500 43.750
Huyện Hòn Đất Từ kênh 100 đến giáp ranh xã Mỹ Phước (kênh 100 và các tuyến đường kênh ngang) - Xã Mỹ Thuận
-
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 87.500 43.750
Huyện Hòn Đất Kênh Quảng Thống đến kênh Sóc Xoài - Ba Thê (địa phận xã Mỹ Thuận) - Xã Mỹ Thuận
-
Đất ở nông thôn 1.320.000 660.000 330.000 165.000
Huyện Hòn Đất Chợ Kiên Hảo - Xã Mỹ Hiệp Sơn
-
Đất ở nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Khu nhà vườn -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Khu sinh lợi -
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 200.000 100.000
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ kênh ranh Mỹ Hiệp Sơn - Mỹ Thuận - đến kênh Chủ Kiều
Đất ở nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ kênh Chủ Kiều - Kênh 9
Đất ở nông thôn 1.980.000 990.000 495.000 247.500
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ kênh 9 - Giáp ranh tỉnh An Giang
Đất ở nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ Kinh 9 - giáp ranh tỉnh An Giang
Đất ở nông thôn 581.000 290.500 145.250 72.625
Huyện Hòn Đất Chợ Mỹ Hiệp Sơn - Xã Mỹ Hiệp Sơn
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 11 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất ở nông thôn 320.000 160.000 80.000 40.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 10 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất ở nông thôn 320.000 160.000 80.000 40.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 9 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất ở nông thôn 320.000 160.000 80.000 40.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 7 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất ở nông thôn 320.000 160.000 80.000 40.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 6 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất ở nông thôn 320.000 160.000 80.000 40.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 16 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 15 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 14 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 12 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 10 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 8,5 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Hòn Đất Đường Bê tông Kênh Huế Bá (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo - Xã Mỹ Hiệp Sơn
-
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Hòn Đất Đường Bê tông Kênh Nam Vụ (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo - Xã Mỹ Hiệp Sơn
-
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Hòn Đất Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp) - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Kênh 9 -
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 87.500 43.750
Huyện Hòn Đất Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp) - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Kênh Đập Đá -
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 87.500 43.750
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Mỹ Thái - Xã Mỹ Thái
Lô nền sinh lợi -
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 200.000 100.000
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Mỹ Thái - Xã Mỹ Thái
Lô nền tái định cư, chính sách, thu nhập -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Hòn Đất Đường kênh 14 - Xã Mỹ Thái
Mỹ Thái - Mỹ Hiệp Sơn
Đất ở nông thôn 330.000 165.000 82.500 41.250
Huyện Hòn Đất Đường Tỉnh 969B (Đường Mỹ Thái) - Xã Mỹ Thái
từ Kênh 10 ranh xã Sơn Kiên - Giáp ranh tỉnh An Giang
Đất ở nông thôn 475.000 237.500 118.750 59.375
Huyện Hòn Đất Đường kênh 12 - Xã Mỹ Thái
Từ xã Nam Thái Sơn - xã Mỹ Thái
Đất ở nông thôn 330.000 165.000 82.500 41.250
Huyện Hòn Đất Đường bờ Đông kênh số 9 - Xã Sơn Kiên
từ cầu số 9 - Ranh xã Sơn Bình, Thổ Sơn
Đất ở nông thôn 495.000 247.500 123.750 61.875
Huyện Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Xã Sơn Kiên
Từ rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5) - ranh thị trấn Hòn Đất
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Sơn Kiên - Xã Sơn Kiên
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969B - Xã Sơn Kiên
từ cầu Kiên Bình - ngã tư Kênh Mương Kênh
Đất ở nông thôn 726.000 363.000 181.500 90.750
Huyện Hòn Đất Xã Sơn Kiên
Từ cầu Vàm Răng (bờ Đông) - Cầu kênh Sóc giáp xã Sơn Bình
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Hòn Đất Đường vào Sóc - Xã Sơn Kiên
từ giáp Quốc Lộ 80 - cầu Kênh Sóc (Sơn Kiên)
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Hòn Đất Xã Sơn Kiên
Đường bờ Tây kênh vàm Răng (cầu Vàm Răng) - đến cầu Giàn Gừa, ngã ba Giàn Gừa
Đất ở nông thôn 594.000 297.000 148.500 74.250
Huyện Hòn Đất Đường Tỉnh 969B (Đường Mỹ Thái) - Xã Sơn Kiên
từ Kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến Kênh 10 giáp xã Mỹ Thái
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Hòn Đất Hai bên đường Cóc Tà Nia - Xã Sơn Kiên
từ giáp ranh thị trấn Sóc Sơn - giáp ranh xã Sơn Bình
Đất ở nông thôn 330.000 165.000 82.500 41.250
Huyện Hòn Đất Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh - Xã Sơn Kiên
đoạn từ kênh Vàm Răng - cụm dân cư xã Sơn Kiên
Đất ở nông thôn 495.000 247.500 123.750 61.875
Huyện Hòn Đất Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh - Xã Sơn Kiên
đoạn từ ngã tư kênh Mương Kênh - ngã năm kênh Mương Kênh
Đất ở nông thôn 495.000 247.500 123.750 61.875
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây cống số 8 - Xã Sơn Kiên
từ Quốc lộ 80 - ngã năm kênh Mương Kênh
Đất ở nông thôn 495.000 247.500 123.750 61.875
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Mỹ Thái - Xã Sơn Kiên
từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh 2
Đất ở nông thôn 330.000 165.000 82.500 41.250
Huyện Hòn Đất Các tuyến đường kênh ngang xã Sơn Kiên - Xã Sơn Kiên
từ kênh 1 - đến kênh 10 giáp xã Mỹ Thái
Đất ở nông thôn 330.000 165.000 82.500 41.250
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969B - Xã Sơn Bình
từ ngã tư Kênh Mương Kênh - Rạch Phóc Thổ Sơn
Đất ở nông thôn 726.000 363.000 181.500 90.750
Huyện Hòn Đất Đường bờ Đông kênh Vàm Răng - Xã Sơn Bình
Từ cầu kênh Sóc giáp xã Sơn Kiên - Rạch Giáo Phó
Đất ở nông thôn 594.000 297.000 148.500 74.250
Huyện Hòn Đất Xã Sơn Bình
Từ ngã ba Mương Kinh - đường dal kênh đê biển cũ (hai bờ)
Đất ở nông thôn 594.000 297.000 148.500 74.250
Huyện Hòn Đất Hai bên đường ngã 5 Mương Kinh - Ngã 3 Giàn Gừa - Xã Sơn Bình
-
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Vàm Răng - Xã Sơn Bình
từ ngã ba Giàn Gừa giáp xã Sơn Kiên - Cống Vàm Răng 2
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Hòn Đất Hai bên đê biển cũ - Xã Sơn Bình
cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc
Đất ở nông thôn 588.000 294.000 147.000 73.500
Huyện Hòn Đất Hai bên đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất - Xã Sơn Bình
cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 240.000 120.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Nam kênh Sóc - Xã Sơn Bình
từ cầu kênh Sóc - Rạch Tà Cóc
Đất ở nông thôn 330.000 165.000 82.500 41.250
Huyện Hòn Đất Đường bờ Nam kênh Mương Kênh - Xã Sơn Bình
từ kênh Vàm Răng - Ngã tư Mương Kênh
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 112.500 56.250
Huyện Hòn Đất Chợ Hòn Me xã Thổ Sơn - Xã Thổ Sơn
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn
Từ UBND xã Thổ Sơn - Mộ Chị Sứ
Đất ở nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn
Từ Mộ Chị Sứ - cầu Vạn Thanh
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn
Từ cầu Vạn Thanh - đến cầu Rạch Phóc
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn
Từ UBND xã Thổ Sơn - Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo)
Đất ở nông thôn 1.320.000 660.000 330.000 165.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn
Từ kênh cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Cống Tà Lức
Đất ở nông thôn 1.188.000 594.000 297.000 148.500
Huyện Hòn Đất Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất - Xã Thổ Sơn
từ Cống Rạch Phóc - đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo)
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 240.000 120.000
Huyện Hòn Đất Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương - Xã Thổ Sơn
Từ kênh Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - đến Cống Tà Lức
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Đông kênh Vạn Thanh - Xã Thổ Sơn
Từ cống số 9 Vạn Thanh - đến Cầu Vạn Thanh
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Hòn Đất Đường huyện 21 (Đường quanh núi Hòn Đất) - Xã Thổ Sơn
Từ Mộ Chị Sứ chạy quanh núi Hòn Đất - Bãi Tre - đến ngã ba chùa Long Sơn
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Hòn Đất Đường huyện 24 (đường quanh núi Hòn Sóc) - Xã Thổ Sơn
Từ Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Kiên Giang vòng núi Hòn Sóc phía Tây - đến trụ sở ấp Hòn Sóc
Đất ở nông thôn 1.080.000 540.000 270.000 135.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Đông kênh số 9 - Xã Thổ Sơn
từ cầu kênh Tà Keo - ranh xã Sơn Bình, Thổ Sơn
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn
Từ kênh 2 (ranh Thổ Sơn - thị trấn Hòn Đất) - Cầu Hòn Sóc
Đất ở nông thôn 1.716.000 858.000 429.000 214.500
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn
Từ cầu Hòn Sóc - Cầu Mương Lộ
Đất ở nông thôn 1.320.000 660.000 330.000 165.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn
Từ cầu Mương Lộ - Kênh K9
Đất ở nông thôn 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn
Từ Kênh K9 - Trường Phan Thị Ràng
Đất ở nông thôn 1.320.000 660.000 330.000 165.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn
Từ Trường Phan Thị Ràng - UBND xã Thổ Sơn
Đất ở nông thôn 1.584.000 792.000 396.000 198.000
Huyện Hòn Đất Đường vào chùa Hòn Quéo - Xã Thổ Sơn
Từ cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Chùa Hòn Quéo
Đất ở nông thôn 1.188.000 594.000 297.000 148.500
Huyện Hòn Đất Xã Thổ Sơn
Từ chợ Hòn Me - Ngã ba Đài Truyền hình
Đất ở nông thôn 1.452.000 726.000 363.000 181.500
Huyện Hòn Đất Xã Thổ Sơn
Từ ngã ba Đài truyền hình - Ông Tư Cang
Đất ở nông thôn 726.000 363.000 181.500 90.750
Huyện Hòn Đất Đường bờ tây Kênh Rạch Phóc - Xã Thổ Sơn
Tỉnh lộ 969B - đường đê biển
Đất ở nông thôn 588.000 294.000 147.000 73.500
Huyện Hòn Đất Tuyến dân cư kênh 9 Vạn Thanh (Bãi lắng - đê quốc phòng) - Xã Thổ Sơn
Từ cầu Vạn Thanh - đến đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Hòn Sóc - Xã Thổ Sơn
Từ Kênh 2 (ranh Thổ Sơn - Thị trấn Hòn Đất) - đến chùa Hòn Sóc
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Hòn Đất Xã Thổ Sơn
Đường từ Ông Tư Cang - đến đường đê biển (đê quốc phòng)
Đất ở nông thôn 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Hòn Đất Đường kênh Hòn Quéo - Xã Thổ Sơn
Từ cầu Hòn Me - đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo)
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Hòn Đất Đường kênh Cây Me - Xã Thổ Sơn
Từ Cống kênh Cây Me - đến cầu kênh bến đất
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Hòn Đất Đường huyện 23 (Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh) - Xã Thổ Sơn
từ kênh 2 giáp thị trấn Hòn Đất - cầu Vạn Thanh
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Hòn Đất Đường Tỉnh 969B - Xã Lình Huỳnh
Từ giáp ranh thị trấn Hòn Đất - Đầu Kênh K9 Lình Huỳnh
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Hòn Đất Đường Tỉnh 969B - Xã Lình Huỳnh
Từ đầu kênh K9 Lình Huỳnh - Cống Lình Huỳnh
Đất ở nông thôn 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Hòn Đất Đường Tỉnh 969B - Xã Lình Huỳnh
Từ cống Lình Huỳnh - Hết chùa Lình Huỳnh
Đất ở nông thôn 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Hòn Đất Đường Tỉnh 969B - Xã Lình Huỳnh
Từ chùa Lình Huỳnh - đến Cống Tà Lức
Đất ở nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Hòn Đất Xã Lình Huỳnh
Từ cống Lình Huỳnh ra biển - Miếu bà đường đal
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Hòn Đất Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan) - Xã Lình Huỳnh
Từ cống Lình Huỳnh - Đập Liên Hoàng
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Hòn Đất Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan) - Xã Lình Huỳnh
Từ cống Lình Huỳnh - Ranh thị trấn
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Hòn Đất Chợ Lình Huỳnh - Xã Lình Huỳnh
-
Đất ở nông thôn 1.716.000 858.000 429.000 214.500
Huyện Hòn Đất Khu tái định cư Lình Huỳnh - Xã Lình Huỳnh
-
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Hòn Đất Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương - Xã Lình Huỳnh
Từ cống Tà Lức - cống 281
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Hòn Đất Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương - Xã Lình Huỳnh
Từ cống 281 - cống 285
Đất ở nông thôn 750.000 375.000 187.500 93.750
Huyện Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn
Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 1) -
Đất ở nông thôn 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn
Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 2) -
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn
Khu sinh lợi (Khu A) -
Đất ở nông thôn 750.000 375.000 187.500 93.750
Huyện Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn
Khu sinh lợi (Khu B, C, D) -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn
Khu sinh lợi (Khu E) -
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 200.000 100.000
Huyện Hòn Đất Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) - Xã Nam Thái Sơn
Từ ranh thị trấn Hòn Đất - Kênh 7
Đất ở nông thôn 594.000 297.000 148.500 74.250
Huyện Hòn Đất Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) - Xã Nam Thái Sơn
Từ kênh 7 - Kênh 10
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Hòn Đất Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) - Xã Nam Thái Sơn
Từ kênh 10 - giáp ranh tỉnh An Giang
Đất ở nông thôn 594.000 297.000 148.500 74.250
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Xã Nam Thái Sơn
Từ ranh thị trấn Hòn Đất - Kênh 7
Đất ở nông thôn 534.000 267.000 133.500 66.750
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Xã Nam Thái Sơn
Từ kênh 7 - Kênh 10
Đất ở nông thôn 595.000 297.500 148.750 74.375
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Xã Nam Thái Sơn
Từ kênh 10 - giáp ranh tỉnh An Giang
Đất ở nông thôn 534.000 267.000 133.500 66.750
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Xã Nam Thái Sơn
Từ ranh thị trấn Hòn Đất - Kênh 7
Đất ở nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Xã Nam Thái Sơn
Từ kênh 7 - Kênh 10
Đất ở nông thôn 1.450.000 725.000 362.500 181.250
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Xã Nam Thái Sơn
Từ kênh 10 - giáp ranh tỉnh An Giang
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Hòn Đất Đường kênh 3000 - Xã Nam Thái Sơn
-
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Hòn Đất Các tuyến đường kênh ngang từ kênh 2 đến kênh 17 - Xã Nam Thái Sơn
từ kênh 165 - đến kênh 3000
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Hòn Đất Đường KH9 - Xã Nam Thái Sơn
-
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Hòn Đất Đường KĐ3 - Xã Nam Thái Sơn
-
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Hòn Đất Đường KĐ1 - Xã Nam Thái Sơn
-
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Bình Sơn - Xã Bình Sơn
-
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 400.000 200.000
Huyện Hòn Đất Từ cầu Vàm Rầy ra biển (bờ Tây) - Xã Bình Sơn
-
Đất ở nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 970 - Xã Bình Sơn
Từ cầu vượt Tám Ngàn giáp QL 80 - Giáp huyện Tri Tôn, ĐT.958 tỉnh An Giang
Đất ở nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Hòn Đất Bờ Đông đường kênh Vàm Rầy - Xã Bình Sơn
Từ Quốc lộ 80 - ra phía biển
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Hòn Đất Bờ Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Xã Bình Sơn
Từ kênh Tám Ngàn - Giáp ranh thị trấn Hòn Đất
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Hòn Đất Đường kênh Cả Cội - Xã Bình Sơn
Từ kênh Vàm Rầy - đến giáp ranh xã Lình Huỳnh
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Hòn Đất Đường Kênh Đòn Giông - Xã Bình Sơn
Từ Kênh Vàm Rầy - đến Kênh 10
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Hòn Đất Đường Kênh 285, bờ Đông và bờ Tây - Xã Bình Sơn
Từ Quốc Lộ 80 ra biển -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Hòn Đất Đường kênh 286 - Xã Bình Sơn
-
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Hòn Đất Đường kênh 283 - Xã Bình Sơn
-
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Hòn Đất Đường KH7 - Xã Bình Sơn
-
Đất ở nông thôn 384.000 192.000 96.000 48.000
Huyện Hòn Đất Đường bộ ven biển Hòn Đất-Kiên Lương - Xã Bình Sơn
từ cống 285 - Giáp ranh xã Bình Giang - cống Kênh 10
Đất ở nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Bình Giang - Xã Bình Giang
Khu tái định cư -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Bình Giang - Xã Bình Giang
Khu sinh lợi -
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 225.000 112.500
Huyện Hòn Đất Đường bờ đông kênh 9 (xóm đạo) - Xã Bình Giang
đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh Bèo T5
Đất ở nông thôn 270.000 135.000 67.500 40.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ tây kênh 9 (xóm đạo) - Xã Bình Giang
đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh Bèo T5
Đất ở nông thôn 270.000 135.000 67.500 40.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tám Ngàn - Xã Bình Giang
đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh 422
Đất ở nông thôn 270.000 135.000 67.500 40.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh 4 Cây Dương (đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - kênh Thủy Lợi - kênh 9 xóm đạo) - Xã Bình Giang
-
Đất ở nông thôn 250.000 125.000 62.500 40.000
Huyện Hòn Đất Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang
Tuyến dân cư Bình Giang 1 -
Đất ở nông thôn 262.000 131.000 65.500 40.000
Huyện Hòn Đất Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang
Tuyến dân cư Bình Giang 2 -
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 45.000 40.000
Huyện Hòn Đất Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang
Tuyến dân cư T5 (phía trên nước) -
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 45.000 40.000
Huyện Hòn Đất Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang
Tuyến dân cư T5 (phía dưới nước) -
Đất ở nông thôn 210.000 105.000 52.500 40.000
Huyện Hòn Đất Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang
Tuyến dân cư T6 -
Đất ở nông thôn 210.000 105.000 52.500 40.000
Huyện Hòn Đất Bờ Bắc kênh Rach Giá - Hà Tiên - Xã Bình Giang
đoạn từ kênh Tám Ngàn - đến giáp kênh T5
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Hòn Đất Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương - Xã Bình Giang
từ Cống kênh 10 - kênh T5 giáp Kiên Lương
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 112.500 56.250
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ cầu Số 2 - Đến Giáp ranh Trường Mỹ Lâm 3
Đất TM-DV nông thôn 2.721.600 1.360.800 680.400 340.200
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ ranh Trường Mỹ Lâm 3 - Đến Trường Mỹ Lâm 1
Đất TM-DV nông thôn 2.217.600 1.108.800 554.400 277.200
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ Trường Mỹ Lâm 1 - Đến Cầu Số 3
Đất TM-DV nông thôn 1.512.000 756.000 378.000 189.000
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ cầu Số 3 - Đến Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ)
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 504.000 252.000 126.000
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ cầu Số 5 - Đến Cầu Số 9 (trừ các khu chợ)
Đất TM-DV nông thôn 856.800 428.400 214.200 107.100
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ hết ranh thị trấn Hòn Đất - Đến Cầu 283
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 216.000 108.000
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ cầu 283 - Đến Cầu 286
Đất TM-DV nông thôn 705.600 352.800 176.400 88.200
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ cầu 286 - Đến Giáp cụm dân cư Bình Sơn
Đất TM-DV nông thôn 604.800 302.400 151.200 75.600
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ đường vào cụm dân cư Bình Sơn - Cầu Vàm Rầy
Đất TM-DV nông thôn 1.512.000 756.000 378.000 189.000
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ cầu Vàm Rầy - Đến Ranh 02 xã Bình Sơn và Bình Giang
Đất TM-DV nông thôn 1.209.600 604.800 302.400 151.200
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ ranh 02 xã Bình Sơn và Bình Giang - Đến cầu T6 (cách 500 mét về phía Rạch Giá)
Đất TM-DV nông thôn 1.209.600 604.800 302.400 151.200
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ cầu T6 về phía Rạch Giá 900 mét - Kênh 5
Đất TM-DV nông thôn 1.310.400 655.200 327.600 163.800
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Kênh 5 - Kênh T5 giáp ranh huyện Kiên Lương
Đất TM-DV nông thôn 604.800 302.400 151.200 75.600
Huyện Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Xã Mỹ Lâm
Từ cầu số 2 - Kênh Nam Ninh (ranh Sóc Sơn - Mỹ Lâm)
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Hòn Đất Chợ cầu Số 3 - Xã Mỹ Lâm
-
Đất TM-DV nông thôn 1.188.000 594.000 297.000 148.500
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Mỹ Lâm - Xã Mỹ Lâm
-
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 225.000 112.500
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Lâm
Từ Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Kinh Zero
Đất TM-DV nông thôn 348.600 174.300 87.150 43.575
Huyện Hòn Đất Hai bên đường kênh Tân Điền - Xã Mỹ Lâm
từ giáp ranh phường Vĩnh Quang, TP.Rạch Giá - Giáp ranh thị trấn Sóc Sơn
Đất TM-DV nông thôn 253.200 126.600 63.300 31.650
Huyện Hòn Đất Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (từ giáp ranh phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá - Giáp ranh thị trấn Sóc Sơn) - Xã Mỹ Lâm
Đoạn từ cầu số 2 - đến kênh thần nông
Đất TM-DV nông thôn 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Hòn Đất Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (từ giáp ranh phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá - Giáp ranh thị trấn Sóc Sơn) - Xã Mỹ Lâm
Đoạn từ kênh thần nông - đến cầu số 3
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Hòn Đất Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (từ giáp ranh phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá - Giáp ranh thị trấn Sóc Sơn) - Xã Mỹ Lâm
Đoạn từ cầu số 3 - đến ranh TT Sóc Sơn
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây ấp Hưng Giang - Xã Mỹ Lâm
Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Hòn Đất Đường kênh Thần Nông (bờ Đông, bờ Tây) - Xã Mỹ Lâm
-
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Hòn Đất Đường cống Chín Bài (ấp Tân Điền) - Xã Mỹ Lâm
-
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Hòn Đất Đường cống Thầy Xếp ấp Tân Hưng (bờ Đông, bờ Tây) - Xã Mỹ Lâm
-
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Hòn Đất Hai bên đường cầu Số 3 (ấp Tân Hưng, ấp Mỹ Hưng) - Xã Mỹ Lâm
-
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ tre ấp Mỹ Hưng - Xã Mỹ Lâm
Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Hòn Đất Đường nghĩa địa ấp Mỹ Hưng - Xã Mỹ Lâm
Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Đông kênh Tà Manh - Xã Mỹ Lâm
Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Hòn Đất Đường kênh Ngã Cái ấp Mỹ Trung - Xã Mỹ Lâm
-
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 36.000 32.000
Huyện Hòn Đất Đường Trường Phật Quang - Xã Mỹ Lâm
Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Hòn Đất Đường bờ đông kênh Trâm Bầu - Xã Mỹ Lâm
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Mỹ Phước - Xã Mỹ Phước
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư Kiên Hảo - Xã Mỹ Phước
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Phước
Từ Kinh Zero - Kinh 2
Đất TM-DV nông thôn 290.400 145.200 72.600 36.300
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Phước
Từ Kinh 2 - Kinh 2,5
Đất TM-DV nông thôn 319.200 159.600 79.800 39.900
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Phước
Từ Kinh 2,5 - Kinh 9
Đất TM-DV nông thôn 290.400 145.200 72.600 36.300
Huyện Hòn Đất Đường kênh Ông Kiểm (bờ Đông, bờ Tây) - Xã Mỹ Phước
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ đông kênh Kiên Hảo - Xã Mỹ Phước
-
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Hòn Đất Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) - Xã Mỹ Phước
Đường 2 bên kênh 2 -
Đất TM-DV nông thôn 165.000 82.500 41.250 32.000
Huyện Hòn Đất Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) - Xã Mỹ Phước
Đường 2 bên kênh Thầy Thông -
Đất TM-DV nông thôn 165.000 82.500 41.250 32.000
Huyện Hòn Đất Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) - Xã Mỹ Phước
Đường 2 bên kênh Tư Tỷ -
Đất TM-DV nông thôn 165.000 82.500 41.250 32.000
Huyện Hòn Đất Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) - Xã Mỹ Phước
Đường 2 bên kênh 3 -
Đất TM-DV nông thôn 165.000 82.500 41.250 32.000
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Mỹ Thuận - Xã Mỹ Thuận
-
Đất TM-DV nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Xã Mỹ Thuận
Từ kênh 1 ranh Sóc Sơn - Mỹ Thuận - giáp ranh xã Mỹ Hiệp Sơn - xã Mỹ Thuận
Đất TM-DV nông thôn 633.600 316.800 158.400 79.200
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Xã Mỹ Thuận
-
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Hòn Đất Các tuyến đường kênh ngang phía Bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Xã Mỹ Thuận
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Hòn Đất Từ kênh Nam Ninh đến kênh Quản Thống - Xã Mỹ Thuận
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 105.000 52.500 32.000
Huyện Hòn Đất Từ kênh 100 đến giáp ranh xã Mỹ Phước (kênh 100 và các tuyến đường kênh ngang) - Xã Mỹ Thuận
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 105.000 52.500 32.000
Huyện Hòn Đất Kênh Quảng Thống đến kênh Sóc Xoài - Ba Thê (địa phận xã Mỹ Thuận) - Xã Mỹ Thuận
-
Đất TM-DV nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Hòn Đất Chợ Kiên Hảo - Xã Mỹ Hiệp Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 475.200 237.600 118.800 59.400
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Khu nhà vườn -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Khu sinh lợi -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ kênh ranh Mỹ Hiệp Sơn - Mỹ Thuận - đến kênh Chủ Kiều
Đất TM-DV nông thôn 475.200 237.600 118.800 59.400
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ kênh Chủ Kiều - Kênh 9
Đất TM-DV nông thôn 1.188.000 594.000 297.000 148.500
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ kênh 9 - Giáp ranh tỉnh An Giang
Đất TM-DV nông thôn 475.200 237.600 118.800 59.400
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ Kinh 9 - giáp ranh tỉnh An Giang
Đất TM-DV nông thôn 348.600 174.300 87.150 43.575
Huyện Hòn Đất Chợ Mỹ Hiệp Sơn - Xã Mỹ Hiệp Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 11 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 48.000 32.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 10 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 48.000 32.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 9 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 48.000 32.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 7 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 48.000 32.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 6 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất TM-DV nông thôn 192.000 96.000 48.000 32.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 16 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 15 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 14 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 12 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 10 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 8,5 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Hòn Đất Đường Bê tông Kênh Huế Bá (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo - Xã Mỹ Hiệp Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Hòn Đất Đường Bê tông Kênh Nam Vụ (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo - Xã Mỹ Hiệp Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Hòn Đất Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp) - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Kênh 9 -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 105.000 52.500 32.000
Huyện Hòn Đất Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp) - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Kênh Đập Đá -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 105.000 52.500 32.000
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Mỹ Thái - Xã Mỹ Thái
Lô nền sinh lợi -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Mỹ Thái - Xã Mỹ Thái
Lô nền tái định cư, chính sách, thu nhập -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện Hòn Đất Đường kênh 14 - Xã Mỹ Thái
Mỹ Thái - Mỹ Hiệp Sơn
Đất TM-DV nông thôn 198.000 99.000 49.500 32.000
Huyện Hòn Đất Đường Tỉnh 969B (Đường Mỹ Thái) - Xã Mỹ Thái
từ Kênh 10 ranh xã Sơn Kiên - Giáp ranh tỉnh An Giang
Đất TM-DV nông thôn 285.000 142.500 71.250 35.625
Huyện Hòn Đất Đường kênh 12 - Xã Mỹ Thái
Từ xã Nam Thái Sơn - xã Mỹ Thái
Đất TM-DV nông thôn 198.000 99.000 49.500 32.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Đông kênh số 9 - Xã Sơn Kiên
từ cầu số 9 - Ranh xã Sơn Bình, Thổ Sơn
Đất TM-DV nông thôn 297.000 148.500 74.250 37.125
Huyện Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Xã Sơn Kiên
Từ rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5) - ranh thị trấn Hòn Đất
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Sơn Kiên - Xã Sơn Kiên
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969B - Xã Sơn Kiên
từ cầu Kiên Bình - ngã tư Kênh Mương Kênh
Đất TM-DV nông thôn 435.600 217.800 108.900 54.450
Huyện Hòn Đất Xã Sơn Kiên
Từ cầu Vàm Răng (bờ Đông) - Cầu kênh Sóc giáp xã Sơn Bình
Đất TM-DV nông thôn 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện Hòn Đất Đường vào Sóc - Xã Sơn Kiên
từ giáp Quốc Lộ 80 - cầu Kênh Sóc (Sơn Kiên)
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Hòn Đất Xã Sơn Kiên
Đường bờ Tây kênh vàm Răng (cầu Vàm Răng) - đến cầu Giàn Gừa, ngã ba Giàn Gừa
Đất TM-DV nông thôn 356.400 178.200 89.100 44.550
Huyện Hòn Đất Đường Tỉnh 969B (Đường Mỹ Thái) - Xã Sơn Kiên
từ Kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến Kênh 10 giáp xã Mỹ Thái
Đất TM-DV nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Hòn Đất Hai bên đường Cóc Tà Nia - Xã Sơn Kiên
từ giáp ranh thị trấn Sóc Sơn - giáp ranh xã Sơn Bình
Đất TM-DV nông thôn 198.000 99.000 49.500 32.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh - Xã Sơn Kiên
đoạn từ kênh Vàm Răng - cụm dân cư xã Sơn Kiên
Đất TM-DV nông thôn 297.000 148.500 74.250 37.125
Huyện Hòn Đất Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh - Xã Sơn Kiên
đoạn từ ngã tư kênh Mương Kênh - ngã năm kênh Mương Kênh
Đất TM-DV nông thôn 297.000 148.500 74.250 37.125
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây cống số 8 - Xã Sơn Kiên
từ Quốc lộ 80 - ngã năm kênh Mương Kênh
Đất TM-DV nông thôn 297.000 148.500 74.250 37.125
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Mỹ Thái - Xã Sơn Kiên
từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh 2
Đất TM-DV nông thôn 198.000 99.000 49.500 32.000
Huyện Hòn Đất Các tuyến đường kênh ngang xã Sơn Kiên - Xã Sơn Kiên
từ kênh 1 - đến kênh 10 giáp xã Mỹ Thái
Đất TM-DV nông thôn 198.000 99.000 49.500 32.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969B - Xã Sơn Bình
từ ngã tư Kênh Mương Kênh - Rạch Phóc Thổ Sơn
Đất TM-DV nông thôn 435.600 217.800 108.900 54.450
Huyện Hòn Đất Đường bờ Đông kênh Vàm Răng - Xã Sơn Bình
Từ cầu kênh Sóc giáp xã Sơn Kiên - Rạch Giáo Phó
Đất TM-DV nông thôn 356.400 178.200 89.100 44.550
Huyện Hòn Đất Xã Sơn Bình
Từ ngã ba Mương Kinh - đường dal kênh đê biển cũ (hai bờ)
Đất TM-DV nông thôn 356.400 178.200 89.100 44.550
Huyện Hòn Đất Hai bên đường ngã 5 Mương Kinh - Ngã 3 Giàn Gừa - Xã Sơn Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Vàm Răng - Xã Sơn Bình
từ ngã ba Giàn Gừa giáp xã Sơn Kiên - Cống Vàm Răng 2
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Hòn Đất Hai bên đê biển cũ - Xã Sơn Bình
cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc
Đất TM-DV nông thôn 352.800 176.400 88.200 44.100
Huyện Hòn Đất Hai bên đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất - Xã Sơn Bình
cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc
Đất TM-DV nông thôn 576.000 288.000 144.000 72.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Nam kênh Sóc - Xã Sơn Bình
từ cầu kênh Sóc - Rạch Tà Cóc
Đất TM-DV nông thôn 198.000 99.000 49.500 32.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Nam kênh Mương Kênh - Xã Sơn Bình
từ kênh Vàm Răng - Ngã tư Mương Kênh
Đất TM-DV nông thôn 270.000 135.000 67.500 33.750
Huyện Hòn Đất Chợ Hòn Me xã Thổ Sơn - Xã Thổ Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 270.000 135.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn
Từ UBND xã Thổ Sơn - Mộ Chị Sứ
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 216.000 108.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn
Từ Mộ Chị Sứ - cầu Vạn Thanh
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn
Từ cầu Vạn Thanh - đến cầu Rạch Phóc
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn
Từ UBND xã Thổ Sơn - Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo)
Đất TM-DV nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn
Từ kênh cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Cống Tà Lức
Đất TM-DV nông thôn 712.800 356.400 178.200 89.100
Huyện Hòn Đất Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất - Xã Thổ Sơn
từ Cống Rạch Phóc - đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 288.000 144.000 72.000
Huyện Hòn Đất Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương - Xã Thổ Sơn
Từ kênh Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - đến Cống Tà Lức
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Đông kênh Vạn Thanh - Xã Thổ Sơn
Từ cống số 9 Vạn Thanh - đến Cầu Vạn Thanh
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Hòn Đất Đường huyện 21 (Đường quanh núi Hòn Đất) - Xã Thổ Sơn
Từ Mộ Chị Sứ chạy quanh núi Hòn Đất - Bãi Tre - đến ngã ba chùa Long Sơn
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Hòn Đất Đường huyện 24 (đường quanh núi Hòn Sóc) - Xã Thổ Sơn
Từ Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Kiên Giang vòng núi Hòn Sóc phía Tây - đến trụ sở ấp Hòn Sóc
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 162.000 81.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Đông kênh số 9 - Xã Thổ Sơn
từ cầu kênh Tà Keo - ranh xã Sơn Bình, Thổ Sơn
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn
Từ kênh 2 (ranh Thổ Sơn - thị trấn Hòn Đất) - Cầu Hòn Sóc
Đất TM-DV nông thôn 1.029.600 514.800 257.400 128.700
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn
Từ cầu Hòn Sóc - Cầu Mương Lộ
Đất TM-DV nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn
Từ cầu Mương Lộ - Kênh K9
Đất TM-DV nông thôn 468.000 234.000 117.000 58.500
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn
Từ Kênh K9 - Trường Phan Thị Ràng
Đất TM-DV nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn
Từ Trường Phan Thị Ràng - UBND xã Thổ Sơn
Đất TM-DV nông thôn 950.400 475.200 237.600 118.800
Huyện Hòn Đất Đường vào chùa Hòn Quéo - Xã Thổ Sơn
Từ cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Chùa Hòn Quéo
Đất TM-DV nông thôn 712.800 356.400 178.200 89.100
Huyện Hòn Đất Xã Thổ Sơn
Từ chợ Hòn Me - Ngã ba Đài Truyền hình
Đất TM-DV nông thôn 871.200 435.600 217.800 108.900
Huyện Hòn Đất Xã Thổ Sơn
Từ ngã ba Đài truyền hình - Ông Tư Cang
Đất TM-DV nông thôn 435.600 217.800 108.900 54.450
Huyện Hòn Đất Đường bờ tây Kênh Rạch Phóc - Xã Thổ Sơn
Tỉnh lộ 969B - đường đê biển
Đất TM-DV nông thôn 352.800 176.400 88.200 44.100
Huyện Hòn Đất Tuyến dân cư kênh 9 Vạn Thanh (Bãi lắng - đê quốc phòng) - Xã Thổ Sơn
Từ cầu Vạn Thanh - đến đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Hòn Sóc - Xã Thổ Sơn
Từ Kênh 2 (ranh Thổ Sơn - Thị trấn Hòn Đất) - đến chùa Hòn Sóc
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Hòn Đất Xã Thổ Sơn
Đường từ Ông Tư Cang - đến đường đê biển (đê quốc phòng)
Đất TM-DV nông thôn 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện Hòn Đất Đường kênh Hòn Quéo - Xã Thổ Sơn
Từ cầu Hòn Me - đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Hòn Đất Đường kênh Cây Me - Xã Thổ Sơn
Từ Cống kênh Cây Me - đến cầu kênh bến đất
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Hòn Đất Đường huyện 23 (Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh) - Xã Thổ Sơn
từ kênh 2 giáp thị trấn Hòn Đất - cầu Vạn Thanh
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Hòn Đất Đường Tỉnh 969B - Xã Lình Huỳnh
Từ giáp ranh thị trấn Hòn Đất - Đầu Kênh K9 Lình Huỳnh
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Hòn Đất Đường Tỉnh 969B - Xã Lình Huỳnh
Từ đầu kênh K9 Lình Huỳnh - Cống Lình Huỳnh
Đất TM-DV nông thôn 936.000 468.000 234.000 117.000
Huyện Hòn Đất Đường Tỉnh 969B - Xã Lình Huỳnh
Từ cống Lình Huỳnh - Hết chùa Lình Huỳnh
Đất TM-DV nông thôn 936.000 468.000 234.000 117.000
Huyện Hòn Đất Đường Tỉnh 969B - Xã Lình Huỳnh
Từ chùa Lình Huỳnh - đến Cống Tà Lức
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 216.000 108.000
Huyện Hòn Đất Xã Lình Huỳnh
Từ cống Lình Huỳnh ra biển - Miếu bà đường đal
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 270.000 135.000
Huyện Hòn Đất Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan) - Xã Lình Huỳnh
Từ cống Lình Huỳnh - Đập Liên Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Hòn Đất Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan) - Xã Lình Huỳnh
Từ cống Lình Huỳnh - Ranh thị trấn
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Hòn Đất Chợ Lình Huỳnh - Xã Lình Huỳnh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.029.600 514.800 257.400 128.700
Huyện Hòn Đất Khu tái định cư Lình Huỳnh - Xã Lình Huỳnh
-
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Hòn Đất Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương - Xã Lình Huỳnh
Từ cống Tà Lức - cống 281
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Hòn Đất Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương - Xã Lình Huỳnh
Từ cống 281 - cống 285
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 112.500 56.250
Huyện Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn
Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 1) -
Đất TM-DV nông thôn 936.000 468.000 234.000 117.000
Huyện Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn
Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 2) -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn
Khu sinh lợi (Khu A) -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 112.500 56.250
Huyện Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn
Khu sinh lợi (Khu B, C, D) -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn
Khu sinh lợi (Khu E) -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Hòn Đất Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) - Xã Nam Thái Sơn
Từ ranh thị trấn Hòn Đất - Kênh 7
Đất TM-DV nông thôn 356.400 178.200 89.100 44.550
Huyện Hòn Đất Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) - Xã Nam Thái Sơn
Từ kênh 7 - Kênh 10
Đất TM-DV nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Hòn Đất Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) - Xã Nam Thái Sơn
Từ kênh 10 - giáp ranh tỉnh An Giang
Đất TM-DV nông thôn 356.400 178.200 89.100 44.550
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Xã Nam Thái Sơn
Từ ranh thị trấn Hòn Đất - Kênh 7
Đất TM-DV nông thôn 320.400 160.200 80.100 40.050
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Xã Nam Thái Sơn
Từ kênh 7 - Kênh 10
Đất TM-DV nông thôn 357.000 178.500 89.250 44.625
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Xã Nam Thái Sơn
Từ kênh 10 - giáp ranh tỉnh An Giang
Đất TM-DV nông thôn 320.400 160.200 80.100 40.050
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Xã Nam Thái Sơn
Từ ranh thị trấn Hòn Đất - Kênh 7
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 216.000 108.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Xã Nam Thái Sơn
Từ kênh 7 - Kênh 10
Đất TM-DV nông thôn 870.000 435.000 217.500 108.750
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Xã Nam Thái Sơn
Từ kênh 10 - giáp ranh tỉnh An Giang
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Hòn Đất Đường kênh 3000 - Xã Nam Thái Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Hòn Đất Các tuyến đường kênh ngang từ kênh 2 đến kênh 17 - Xã Nam Thái Sơn
từ kênh 165 - đến kênh 3000
Đất TM-DV nông thôn 150.000 75.000 37.500 32.000
Huyện Hòn Đất Đường KH9 - Xã Nam Thái Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 150.000 75.000 37.500 32.000
Huyện Hòn Đất Đường KĐ3 - Xã Nam Thái Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 150.000 75.000 37.500 32.000
Huyện Hòn Đất Đường KĐ1 - Xã Nam Thái Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 150.000 75.000 37.500 32.000
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Bình Sơn - Xã Bình Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 480.000 240.000 120.000
Huyện Hòn Đất Từ cầu Vàm Rầy ra biển (bờ Tây) - Xã Bình Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 316.800 158.400 79.200 39.600
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 970 - Xã Bình Sơn
Từ cầu vượt Tám Ngàn giáp QL 80 - Giáp huyện Tri Tôn, ĐT.958 tỉnh An Giang
Đất TM-DV nông thôn 475.200 237.600 118.800 59.400
Huyện Hòn Đất Bờ Đông đường kênh Vàm Rầy - Xã Bình Sơn
Từ Quốc lộ 80 - ra phía biển
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Hòn Đất Bờ Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Xã Bình Sơn
Từ kênh Tám Ngàn - Giáp ranh thị trấn Hòn Đất
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện Hòn Đất Đường kênh Cả Cội - Xã Bình Sơn
Từ kênh Vàm Rầy - đến giáp ranh xã Lình Huỳnh
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Hòn Đất Đường Kênh Đòn Giông - Xã Bình Sơn
Từ Kênh Vàm Rầy - đến Kênh 10
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện Hòn Đất Đường Kênh 285, bờ Đông và bờ Tây - Xã Bình Sơn
Từ Quốc Lộ 80 ra biển -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện Hòn Đất Đường kênh 286 - Xã Bình Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Hòn Đất Đường kênh 283 - Xã Bình Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Hòn Đất Đường KH7 - Xã Bình Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 230.400 115.200 57.600 32.000
Huyện Hòn Đất Đường bộ ven biển Hòn Đất-Kiên Lương - Xã Bình Sơn
từ cống 285 - Giáp ranh xã Bình Giang - cống Kênh 10
Đất TM-DV nông thôn 316.800 158.400 79.200 39.600
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Bình Giang - Xã Bình Giang
Khu tái định cư -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Bình Giang - Xã Bình Giang
Khu sinh lợi -
Đất TM-DV nông thôn 540.000 270.000 135.000 67.500
Huyện Hòn Đất Đường bờ đông kênh 9 (xóm đạo) - Xã Bình Giang
đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh Bèo T5
Đất TM-DV nông thôn 162.000 81.000 40.500 32.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ tây kênh 9 (xóm đạo) - Xã Bình Giang
đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh Bèo T5
Đất TM-DV nông thôn 162.000 81.000 40.500 32.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tám Ngàn - Xã Bình Giang
đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh 422
Đất TM-DV nông thôn 162.000 81.000 40.500 32.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh 4 Cây Dương (đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - kênh Thủy Lợi - kênh 9 xóm đạo) - Xã Bình Giang
-
Đất TM-DV nông thôn 150.000 75.000 37.500 32.000
Huyện Hòn Đất Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang
Tuyến dân cư Bình Giang 1 -
Đất TM-DV nông thôn 157.200 78.600 39.300 32.000
Huyện Hòn Đất Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang
Tuyến dân cư Bình Giang 2 -
Đất TM-DV nông thôn 108.000 54.000 32.000 32.000
Huyện Hòn Đất Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang
Tuyến dân cư T5 (phía trên nước) -
Đất TM-DV nông thôn 108.000 54.000 32.000 32.000
Huyện Hòn Đất Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang
Tuyến dân cư T5 (phía dưới nước) -
Đất TM-DV nông thôn 126.000 63.000 31.500 32.000
Huyện Hòn Đất Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang
Tuyến dân cư T6 -
Đất TM-DV nông thôn 126.000 63.000 31.500 32.000
Huyện Hòn Đất Bờ Bắc kênh Rach Giá - Hà Tiên - Xã Bình Giang
đoạn từ kênh Tám Ngàn - đến giáp kênh T5
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện Hòn Đất Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương - Xã Bình Giang
từ Cống kênh 10 - kênh T5 giáp Kiên Lương
Đất TM-DV nông thôn 270.000 135.000 67.500 33.750
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ cầu Số 2 - Đến Giáp ranh Trường Mỹ Lâm 3
Đất SX-KD nông thôn 2.268.000 1.134.000 567.000 283.500
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ ranh Trường Mỹ Lâm 3 - Đến Trường Mỹ Lâm 1
Đất SX-KD nông thôn 1.848.000 924.000 462.000 231.000
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ Trường Mỹ Lâm 1 - Đến Cầu Số 3
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 630.000 315.000 157.500
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ cầu Số 3 - Đến Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ cầu Số 5 - Đến Cầu Số 9 (trừ các khu chợ)
Đất SX-KD nông thôn 714.000 357.000 178.500 89.250
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ hết ranh thị trấn Hòn Đất - Đến Cầu 283
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ cầu 283 - Đến Cầu 286
Đất SX-KD nông thôn 588.000 294.000 147.000 73.500
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ cầu 286 - Đến Giáp cụm dân cư Bình Sơn
Đất SX-KD nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ đường vào cụm dân cư Bình Sơn - Cầu Vàm Rầy
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 630.000 315.000 157.500
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ cầu Vàm Rầy - Đến Ranh 02 xã Bình Sơn và Bình Giang
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 504.000 252.000 126.000
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ ranh 02 xã Bình Sơn và Bình Giang - Đến cầu T6 (cách 500 mét về phía Rạch Giá)
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 504.000 252.000 126.000
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Từ cầu T6 về phía Rạch Giá 900 mét - Kênh 5
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 546.000 273.000 136.500
Huyện Hòn Đất Quốc lộ 80
Kênh 5 - Kênh T5 giáp ranh huyện Kiên Lương
Đất SX-KD nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Xã Mỹ Lâm
Từ cầu số 2 - Kênh Nam Ninh (ranh Sóc Sơn - Mỹ Lâm)
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Hòn Đất Chợ cầu Số 3 - Xã Mỹ Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn 990.000 495.000 247.500 123.750
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Mỹ Lâm - Xã Mỹ Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn 750.000 375.000 187.500 93.750
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Lâm
Từ Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Kinh Zero
Đất SX-KD nông thôn 290.500 145.250 72.625 36.313
Huyện Hòn Đất Hai bên đường kênh Tân Điền - Xã Mỹ Lâm
từ giáp ranh phường Vĩnh Quang, TP.Rạch Giá - Giáp ranh thị trấn Sóc Sơn
Đất SX-KD nông thôn 211.000 105.500 52.750 26.375
Huyện Hòn Đất Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (từ giáp ranh phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá - Giáp ranh thị trấn Sóc Sơn) - Xã Mỹ Lâm
Đoạn từ cầu số 2 - đến kênh thần nông
Đất SX-KD nông thôn 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Hòn Đất Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (từ giáp ranh phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá - Giáp ranh thị trấn Sóc Sơn) - Xã Mỹ Lâm
Đoạn từ kênh thần nông - đến cầu số 3
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Hòn Đất Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (từ giáp ranh phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá - Giáp ranh thị trấn Sóc Sơn) - Xã Mỹ Lâm
Đoạn từ cầu số 3 - đến ranh TT Sóc Sơn
Đất SX-KD nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây ấp Hưng Giang - Xã Mỹ Lâm
Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Hòn Đất Đường kênh Thần Nông (bờ Đông, bờ Tây) - Xã Mỹ Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Hòn Đất Đường cống Chín Bài (ấp Tân Điền) - Xã Mỹ Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Hòn Đất Đường cống Thầy Xếp ấp Tân Hưng (bờ Đông, bờ Tây) - Xã Mỹ Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Hòn Đất Hai bên đường cầu Số 3 (ấp Tân Hưng, ấp Mỹ Hưng) - Xã Mỹ Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Hòn Đất Đường bờ tre ấp Mỹ Hưng - Xã Mỹ Lâm
Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Hòn Đất Đường nghĩa địa ấp Mỹ Hưng - Xã Mỹ Lâm
Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Đông kênh Tà Manh - Xã Mỹ Lâm
Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Hòn Đất Đường kênh Ngã Cái ấp Mỹ Trung - Xã Mỹ Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 30.000 24.000
Huyện Hòn Đất Đường Trường Phật Quang - Xã Mỹ Lâm
Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Hòn Đất Đường bờ đông kênh Trâm Bầu - Xã Mỹ Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Mỹ Phước - Xã Mỹ Phước
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư Kiên Hảo - Xã Mỹ Phước
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Phước
Từ Kinh Zero - Kinh 2
Đất SX-KD nông thôn 242.000 121.000 60.500 30.250
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Phước
Từ Kinh 2 - Kinh 2,5
Đất SX-KD nông thôn 266.000 133.000 66.500 33.250
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Phước
Từ Kinh 2,5 - Kinh 9
Đất SX-KD nông thôn 242.000 121.000 60.500 30.250
Huyện Hòn Đất Đường kênh Ông Kiểm (bờ Đông, bờ Tây) - Xã Mỹ Phước
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ đông kênh Kiên Hảo - Xã Mỹ Phước
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Hòn Đất Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) - Xã Mỹ Phước
Đường 2 bên kênh 2 -
Đất SX-KD nông thôn 137.500 68.750 34.375 24.000
Huyện Hòn Đất Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) - Xã Mỹ Phước
Đường 2 bên kênh Thầy Thông -
Đất SX-KD nông thôn 137.500 68.750 34.375 24.000
Huyện Hòn Đất Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) - Xã Mỹ Phước
Đường 2 bên kênh Tư Tỷ -
Đất SX-KD nông thôn 137.500 68.750 34.375 24.000
Huyện Hòn Đất Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp) - Xã Mỹ Phước
Đường 2 bên kênh 3 -
Đất SX-KD nông thôn 137.500 68.750 34.375 24.000
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Mỹ Thuận - Xã Mỹ Thuận
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 175.000 87.500 43.750
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Xã Mỹ Thuận
Từ kênh 1 ranh Sóc Sơn - Mỹ Thuận - giáp ranh xã Mỹ Hiệp Sơn - xã Mỹ Thuận
Đất SX-KD nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Xã Mỹ Thuận
-
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Hòn Đất Các tuyến đường kênh ngang phía Bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê - Xã Mỹ Thuận
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 18.750
Huyện Hòn Đất Từ kênh Nam Ninh đến kênh Quản Thống - Xã Mỹ Thuận
-
Đất SX-KD nông thôn 175.000 87.500 43.750 24.000
Huyện Hòn Đất Từ kênh 100 đến giáp ranh xã Mỹ Phước (kênh 100 và các tuyến đường kênh ngang) - Xã Mỹ Thuận
-
Đất SX-KD nông thôn 175.000 87.500 43.750 24.000
Huyện Hòn Đất Kênh Quảng Thống đến kênh Sóc Xoài - Ba Thê (địa phận xã Mỹ Thuận) - Xã Mỹ Thuận
-
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Hòn Đất Chợ Kiên Hảo - Xã Mỹ Hiệp Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Khu nhà vườn -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Khu sinh lợi -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ kênh ranh Mỹ Hiệp Sơn - Mỹ Thuận - đến kênh Chủ Kiều
Đất SX-KD nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ kênh Chủ Kiều - Kênh 9
Đất SX-KD nông thôn 990.000 495.000 247.500 123.750
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ kênh 9 - Giáp ranh tỉnh An Giang
Đất SX-KD nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Hòn Đất Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo) - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ Kinh 9 - giáp ranh tỉnh An Giang
Đất SX-KD nông thôn 290.500 145.250 72.625 36.313
Huyện Hòn Đất Chợ Mỹ Hiệp Sơn - Xã Mỹ Hiệp Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 11 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất SX-KD nông thôn 160.000 80.000 40.000 24.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 10 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất SX-KD nông thôn 160.000 80.000 40.000 24.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 9 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất SX-KD nông thôn 160.000 80.000 40.000 24.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 7 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất SX-KD nông thôn 160.000 80.000 40.000 24.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 6 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất SX-KD nông thôn 160.000 80.000 40.000 24.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 16 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 15 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 14 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 12 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 10 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Hòn Đất Đường bê tông kênh 8,5 - phía Nam - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Hòn Đất Đường Bê tông Kênh Huế Bá (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo - Xã Mỹ Hiệp Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Hòn Đất Đường Bê tông Kênh Nam Vụ (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo - Xã Mỹ Hiệp Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Hòn Đất Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp) - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Kênh 9 -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 87.500 43.750 24.000
Huyện Hòn Đất Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp) - Xã Mỹ Hiệp Sơn
Kênh Đập Đá -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 87.500 43.750 24.000
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Mỹ Thái - Xã Mỹ Thái
Lô nền sinh lợi -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Mỹ Thái - Xã Mỹ Thái
Lô nền tái định cư, chính sách, thu nhập -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Hòn Đất Đường kênh 14 - Xã Mỹ Thái
Mỹ Thái - Mỹ Hiệp Sơn
Đất SX-KD nông thôn 165.000 82.500 41.250 24.000
Huyện Hòn Đất Đường Tỉnh 969B (Đường Mỹ Thái) - Xã Mỹ Thái
từ Kênh 10 ranh xã Sơn Kiên - Giáp ranh tỉnh An Giang
Đất SX-KD nông thôn 237.500 118.750 59.375 29.688
Huyện Hòn Đất Đường kênh 12 - Xã Mỹ Thái
Từ xã Nam Thái Sơn - xã Mỹ Thái
Đất SX-KD nông thôn 165.000 82.500 41.250 4.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Đông kênh số 9 - Xã Sơn Kiên
từ cầu số 9 - Ranh xã Sơn Bình, Thổ Sơn
Đất SX-KD nông thôn 247.500 123.750 61.875 30.938
Huyện Hòn Đất Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Xã Sơn Kiên
Từ rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5) - ranh thị trấn Hòn Đất
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Sơn Kiên - Xã Sơn Kiên
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969B - Xã Sơn Kiên
từ cầu Kiên Bình - ngã tư Kênh Mương Kênh
Đất SX-KD nông thôn 363.000 181.500 90.750 45.375
Huyện Hòn Đất Xã Sơn Kiên
Từ cầu Vàm Răng (bờ Đông) - Cầu kênh Sóc giáp xã Sơn Bình
Đất SX-KD nông thôn 325.000 162.500 81.250 40.625
Huyện Hòn Đất Đường vào Sóc - Xã Sơn Kiên
từ giáp Quốc Lộ 80 - cầu Kênh Sóc (Sơn Kiên)
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Hòn Đất Xã Sơn Kiên
Đường bờ Tây kênh vàm Răng (cầu Vàm Răng) - đến cầu Giàn Gừa, ngã ba Giàn Gừa
Đất SX-KD nông thôn 297.000 148.500 74.250 37.125
Huyện Hòn Đất Đường Tỉnh 969B (Đường Mỹ Thái) - Xã Sơn Kiên
từ Kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến Kênh 10 giáp xã Mỹ Thái
Đất SX-KD nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Hòn Đất Hai bên đường Cóc Tà Nia - Xã Sơn Kiên
từ giáp ranh thị trấn Sóc Sơn - giáp ranh xã Sơn Bình
Đất SX-KD nông thôn 165.000 82.500 41.250 24.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh - Xã Sơn Kiên
đoạn từ kênh Vàm Răng - cụm dân cư xã Sơn Kiên
Đất SX-KD nông thôn 247.500 123.750 61.875 30.938
Huyện Hòn Đất Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh - Xã Sơn Kiên
đoạn từ ngã tư kênh Mương Kênh - ngã năm kênh Mương Kênh
Đất SX-KD nông thôn 247.500 123.750 61.875 30.938
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây cống số 8 - Xã Sơn Kiên
từ Quốc lộ 80 - ngã năm kênh Mương Kênh
Đất SX-KD nông thôn 247.500 123.750 61.875 30.938
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Mỹ Thái - Xã Sơn Kiên
từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh 2
Đất SX-KD nông thôn 165.000 82.500 41.250 24.000
Huyện Hòn Đất Các tuyến đường kênh ngang xã Sơn Kiên - Xã Sơn Kiên
từ kênh 1 - đến kênh 10 giáp xã Mỹ Thái
Đất SX-KD nông thôn 165.000 82.500 41.250 24.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969B - Xã Sơn Bình
từ ngã tư Kênh Mương Kênh - Rạch Phóc Thổ Sơn
Đất SX-KD nông thôn 363.000 181.500 90.750 45.375
Huyện Hòn Đất Đường bờ Đông kênh Vàm Răng - Xã Sơn Bình
Từ cầu kênh Sóc giáp xã Sơn Kiên - Rạch Giáo Phó
Đất SX-KD nông thôn 297.000 148.500 74.250 37.125
Huyện Hòn Đất Xã Sơn Bình
Từ ngã ba Mương Kinh - đường dal kênh đê biển cũ (hai bờ)
Đất SX-KD nông thôn 297.000 148.500 74.250 37.125
Huyện Hòn Đất Hai bên đường ngã 5 Mương Kinh - Ngã 3 Giàn Gừa - Xã Sơn Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Vàm Răng - Xã Sơn Bình
từ ngã ba Giàn Gừa giáp xã Sơn Kiên - Cống Vàm Răng 2
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Hòn Đất Hai bên đê biển cũ - Xã Sơn Bình
cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc
Đất SX-KD nông thôn 294.000 147.000 73.500 36.750
Huyện Hòn Đất Hai bên đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất - Xã Sơn Bình
cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Nam kênh Sóc - Xã Sơn Bình
từ cầu kênh Sóc - Rạch Tà Cóc
Đất SX-KD nông thôn 165.000 82.500 41.250 24.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Nam kênh Mương Kênh - Xã Sơn Bình
từ kênh Vàm Răng - Ngã tư Mương Kênh
Đất SX-KD nông thôn 225.000 112.500 56.250 28.125
Huyện Hòn Đất Chợ Hòn Me xã Thổ Sơn - Xã Thổ Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 225.000 112.500
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn
Từ UBND xã Thổ Sơn - Mộ Chị Sứ
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn
Từ Mộ Chị Sứ - cầu Vạn Thanh
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn
Từ cầu Vạn Thanh - đến cầu Rạch Phóc
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn
Từ UBND xã Thổ Sơn - Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo)
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969B - Xã Thổ Sơn
Từ kênh cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Cống Tà Lức
Đất SX-KD nông thôn 594.000 297.000 148.500 74.250
Huyện Hòn Đất Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất - Xã Thổ Sơn
từ Cống Rạch Phóc - đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Hòn Đất Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương - Xã Thổ Sơn
Từ kênh Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - đến Cống Tà Lức
Đất SX-KD nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Hòn Đất Đường bờ Đông kênh Vạn Thanh - Xã Thổ Sơn
Từ cống số 9 Vạn Thanh - đến Cầu Vạn Thanh
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Hòn Đất Đường huyện 21 (Đường quanh núi Hòn Đất) - Xã Thổ Sơn
Từ Mộ Chị Sứ chạy quanh núi Hòn Đất - Bãi Tre - đến ngã ba chùa Long Sơn
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Hòn Đất Đường huyện 24 (đường quanh núi Hòn Sóc) - Xã Thổ Sơn
Từ Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Kiên Giang vòng núi Hòn Sóc phía Tây - đến trụ sở ấp Hòn Sóc
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 135.000 67.500
Huyện Hòn Đất Đường bờ Đông kênh số 9 - Xã Thổ Sơn
từ cầu kênh Tà Keo - ranh xã Sơn Bình, Thổ Sơn
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn
Từ kênh 2 (ranh Thổ Sơn - thị trấn Hòn Đất) - Cầu Hòn Sóc
Đất SX-KD nông thôn 858.000 429.000 214.500 107.250
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn
Từ cầu Hòn Sóc - Cầu Mương Lộ
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn
Từ cầu Mương Lộ - Kênh K9
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn
Từ Kênh K9 - Trường Phan Thị Ràng
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Xã Thổ Sơn
Từ Trường Phan Thị Ràng - UBND xã Thổ Sơn
Đất SX-KD nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Hòn Đất Đường vào chùa Hòn Quéo - Xã Thổ Sơn
Từ cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Chùa Hòn Quéo
Đất SX-KD nông thôn 594.000 297.000 148.500 74.250
Huyện Hòn Đất Xã Thổ Sơn
Từ chợ Hòn Me - Ngã ba Đài Truyền hình
Đất SX-KD nông thôn 726.000 363.000 181.500 90.750
Huyện Hòn Đất Xã Thổ Sơn
Từ ngã ba Đài truyền hình - Ông Tư Cang
Đất SX-KD nông thôn 363.000 181.500 90.750 45.375
Huyện Hòn Đất Đường bờ tây Kênh Rạch Phóc - Xã Thổ Sơn
Tỉnh lộ 969B - đường đê biển
Đất SX-KD nông thôn 294.000 147.000 73.500 36.750
Huyện Hòn Đất Tuyến dân cư kênh 9 Vạn Thanh (Bãi lắng - đê quốc phòng) - Xã Thổ Sơn
Từ cầu Vạn Thanh - đến đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Hòn Sóc - Xã Thổ Sơn
Từ Kênh 2 (ranh Thổ Sơn - Thị trấn Hòn Đất) - đến chùa Hòn Sóc
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Hòn Đất Xã Thổ Sơn
Đường từ Ông Tư Cang - đến đường đê biển (đê quốc phòng)
Đất SX-KD nông thôn 325.000 162.500 81.250 40.625
Huyện Hòn Đất Đường kênh Hòn Quéo - Xã Thổ Sơn
Từ cầu Hòn Me - đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Hòn Đất Đường kênh Cây Me - Xã Thổ Sơn
Từ Cống kênh Cây Me - đến cầu kênh bến đất
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Hòn Đất Đường huyện 23 (Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh) - Xã Thổ Sơn
từ kênh 2 giáp thị trấn Hòn Đất - cầu Vạn Thanh
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Hòn Đất Đường Tỉnh 969B - Xã Lình Huỳnh
Từ giáp ranh thị trấn Hòn Đất - Đầu Kênh K9 Lình Huỳnh
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Hòn Đất Đường Tỉnh 969B - Xã Lình Huỳnh
Từ đầu kênh K9 Lình Huỳnh - Cống Lình Huỳnh
Đất SX-KD nông thôn 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Hòn Đất Đường Tỉnh 969B - Xã Lình Huỳnh
Từ cống Lình Huỳnh - Hết chùa Lình Huỳnh
Đất SX-KD nông thôn 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Hòn Đất Đường Tỉnh 969B - Xã Lình Huỳnh
Từ chùa Lình Huỳnh - đến Cống Tà Lức
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Hòn Đất Xã Lình Huỳnh
Từ cống Lình Huỳnh ra biển - Miếu bà đường đal
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 225.000 112.500
Huyện Hòn Đất Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan) - Xã Lình Huỳnh
Từ cống Lình Huỳnh - Đập Liên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Hòn Đất Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan) - Xã Lình Huỳnh
Từ cống Lình Huỳnh - Ranh thị trấn
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Hòn Đất Chợ Lình Huỳnh - Xã Lình Huỳnh
-
Đất SX-KD nông thôn 858.000 429.000 214.500 107.250
Huyện Hòn Đất Khu tái định cư Lình Huỳnh - Xã Lình Huỳnh
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Hòn Đất Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương - Xã Lình Huỳnh
Từ cống Tà Lức - cống 281
Đất SX-KD nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Hòn Đất Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương - Xã Lình Huỳnh
Từ cống 281 - cống 285
Đất SX-KD nông thôn 375.000 187.500 93.750 46.875
Huyện Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn
Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 1) -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn
Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 2) -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn
Khu sinh lợi (Khu A) -
Đất SX-KD nông thôn 375.000 187.500 93.750 46.875
Huyện Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn
Khu sinh lợi (Khu B, C, D) -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Hòn Đất Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn - Xã Nam Thái Sơn
Khu sinh lợi (Khu E) -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Hòn Đất Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) - Xã Nam Thái Sơn
Từ ranh thị trấn Hòn Đất - Kênh 7
Đất SX-KD nông thôn 297.000 148.500 74.250 37.125
Huyện Hòn Đất Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) - Xã Nam Thái Sơn
Từ kênh 7 - Kênh 10
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 82.500 41.250
Huyện Hòn Đất Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ) - Xã Nam Thái Sơn
Từ kênh 10 - giáp ranh tỉnh An Giang
Đất SX-KD nông thôn 297.000 148.500 74.250 37.125
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Xã Nam Thái Sơn
Từ ranh thị trấn Hòn Đất - Kênh 7
Đất SX-KD nông thôn 267.000 133.500 66.750 33.375
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Xã Nam Thái Sơn
Từ kênh 7 - Kênh 10
Đất SX-KD nông thôn 297.500 148.750 74.375 37.188
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Xã Nam Thái Sơn
Từ kênh 10 - giáp ranh tỉnh An Giang
Đất SX-KD nông thôn 267.000 133.500 66.750 33.375
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Xã Nam Thái Sơn
Từ ranh thị trấn Hòn Đất - Kênh 7
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Xã Nam Thái Sơn
Từ kênh 7 - Kênh 10
Đất SX-KD nông thôn 725.000 362.500 181.250 90.625
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Xã Nam Thái Sơn
Từ kênh 10 - giáp ranh tỉnh An Giang
Đất SX-KD nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Hòn Đất Đường kênh 3000 - Xã Nam Thái Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Hòn Đất Các tuyến đường kênh ngang từ kênh 2 đến kênh 17 - Xã Nam Thái Sơn
từ kênh 165 - đến kênh 3000
Đất SX-KD nông thôn 125.000 62.500 31.250 24.000
Huyện Hòn Đất Đường KH9 - Xã Nam Thái Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 125.000 62.500 31.250 24.000
Huyện Hòn Đất Đường KĐ3 - Xã Nam Thái Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 125.000 62.500 31.250 24.000
Huyện Hòn Đất Đường KĐ1 - Xã Nam Thái Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 125.000 62.500 31.250 24.000
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Bình Sơn - Xã Bình Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 200.000 100.000
Huyện Hòn Đất Từ cầu Vàm Rầy ra biển (bờ Tây) - Xã Bình Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 66.000 33.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 970 - Xã Bình Sơn
Từ cầu vượt Tám Ngàn giáp QL 80 - Giáp huyện Tri Tôn, ĐT.958 tỉnh An Giang
Đất SX-KD nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Hòn Đất Bờ Đông đường kênh Vàm Rầy - Xã Bình Sơn
Từ Quốc lộ 80 - ra phía biển
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Hòn Đất Bờ Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Xã Bình Sơn
Từ kênh Tám Ngàn - Giáp ranh thị trấn Hòn Đất
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Hòn Đất Đường kênh Cả Cội - Xã Bình Sơn
Từ kênh Vàm Rầy - đến giáp ranh xã Lình Huỳnh
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Hòn Đất Đường Kênh Đòn Giông - Xã Bình Sơn
Từ Kênh Vàm Rầy - đến Kênh 10
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Hòn Đất Đường Kênh 285, bờ Đông và bờ Tây - Xã Bình Sơn
Từ Quốc Lộ 80 ra biển -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Hòn Đất Đường kênh 286 - Xã Bình Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Hòn Đất Đường kênh 283 - Xã Bình Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Hòn Đất Đường KH7 - Xã Bình Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 192.000 96.000 48.000 24.000
Huyện Hòn Đất Đường bộ ven biển Hòn Đất-Kiên Lương - Xã Bình Sơn
từ cống 285 - Giáp ranh xã Bình Giang - cống Kênh 10
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 66.000 33.000
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Bình Giang - Xã Bình Giang
Khu tái định cư -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Hòn Đất Cụm dân cư xã Bình Giang - Xã Bình Giang
Khu sinh lợi -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 225.000 112.500 56.250
Huyện Hòn Đất Đường bờ đông kênh 9 (xóm đạo) - Xã Bình Giang
đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh Bèo T5
Đất SX-KD nông thôn 135.000 67.500 33.750 24.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ tây kênh 9 (xóm đạo) - Xã Bình Giang
đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh Bèo T5
Đất SX-KD nông thôn 135.000 67.500 33.750 24.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh Tám Ngàn - Xã Bình Giang
đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - đến kênh 422
Đất SX-KD nông thôn 135.000 67.500 33.750 24.000
Huyện Hòn Đất Đường bờ Tây kênh 4 Cây Dương (đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - kênh Thủy Lợi - kênh 9 xóm đạo) - Xã Bình Giang
-
Đất SX-KD nông thôn 125.000 62.500 31.250 24.000
Huyện Hòn Đất Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang
Tuyến dân cư Bình Giang 1 -
Đất SX-KD nông thôn 131.000 65.500 32.750 24.000
Huyện Hòn Đất Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang
Tuyến dân cư Bình Giang 2 -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 24.000 24.000
Huyện Hòn Đất Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang
Tuyến dân cư T5 (phía trên nước) -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 24.000 24.000
Huyện Hòn Đất Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang
Tuyến dân cư T5 (phía dưới nước) -
Đất SX-KD nông thôn 105.000 52.500 26.250 24.000
Huyện Hòn Đất Các tuyến dân cư - Xã Bình Giang
Tuyến dân cư T6 -
Đất SX-KD nông thôn 105.000 52.500 26.250 24.000
Huyện Hòn Đất Bờ Bắc kênh Rach Giá - Hà Tiên - Xã Bình Giang
đoạn từ kênh Tám Ngàn - đến giáp kênh T5
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Hòn Đất Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương - Xã Bình Giang
từ Cống kênh 10 - kênh T5 giáp Kiên Lương
Đất SX-KD nông thôn 225.000 112.500 56.250 28.125
Huyện Hòn Đất Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh
Đất trồng cây lâu năm 60.000 48.000
Huyện Hòn Đất Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh
Đất trồng cây hàng năm 53.000 42.000
Huyện Hòn Đất Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh
Đất nuôi trồng thủy sản 22.000 18.000
Huyện Hòn Đất Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm - đến cống Tà Manh
Đất rừng sản xuất 14.000 14.000
Huyện Hòn Đất Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9
Đất trồng cây lâu năm 60.000 52.000
Huyện Hòn Đất Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9
Đất trồng cây hàng năm 59.000 49.000
Huyện Hòn Đất Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9
Đất nuôi trồng thủy sản 25.000 23.000
Huyện Hòn Đất Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 2: Từ cống Tà Manh - đến kênh cầu Số 9
Đất rừng sản xuất 14.000 14.000
Huyện Hòn Đất Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh
Đất trồng cây lâu năm 48.000 43.000
Huyện Hòn Đất Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh
Đất trồng cây hàng năm 36.000 31.000
Huyện Hòn Đất Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh
Đất nuôi trồng thủy sản 36.000 31.000
Huyện Hòn Đất Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 3: Từ Kênh Số 9 - đến Kênh Lình Huỳnh
Đất rừng sản xuất 14.000 14.000
Huyện Hòn Đất Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)
Đất trồng cây lâu năm 48.000 43.000
Huyện Hòn Đất Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)
Đất trồng cây hàng năm 36.000 31.000
Huyện Hòn Đất Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)
Đất nuôi trồng thủy sản 36.000 31.000
Huyện Hòn Đất Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh - đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)
Đất rừng sản xuất 14.000 14.000
Huyện Hòn Đất Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông
Đất trồng cây lâu năm 31.000 26.000
Huyện Hòn Đất Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông
Đất trồng cây hàng năm 24.000 20.000
Huyện Hòn Đất Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000 16.000
Huyện Hòn Đất Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông
Đất rừng sản xuất 14.000 14.000
Huyện Hòn Đất Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển
Đất trồng cây lâu năm 31.000 26.000
Huyện Hòn Đất Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển
Đất trồng cây hàng năm 24.000 20.000
Huyện Hòn Đất Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển
Đất nuôi trồng thủy sản 20.000 16.000
Huyện Hòn Đất Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)
Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) - đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển
Đất rừng sản xuất 14.000 14.000
Huyện Hòn Đất Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất trồng cây lâu năm 55.000 48.000
Huyện Hòn Đất Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất trồng cây hàng năm 42.000 37.000
Huyện Hòn Đất Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất nuôi trồng thủy sản 18.000 16.000
Huyện Hòn Đất Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm - đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê
Đất rừng sản xuất 14.000 14.000
Huyện Hòn Đất Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn
Đất trồng cây lâu năm 50.000 40.000
Huyện Hòn Đất Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn
Đất trồng cây hàng năm 40.000 35.000
Huyện Hòn Đất Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn
Đất nuôi trồng thủy sản 18.000 16.000
Huyện Hòn Đất Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê - đến kênh Tri Tôn
Đất rừng sản xuất 14.000 14.000
Huyện Hòn Đất Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)
Đất trồng cây lâu năm 40.000 31.000
Huyện Hòn Đất Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)
Đất trồng cây hàng năm 30.000 26.000
Huyện Hòn Đất Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)
Đất nuôi trồng thủy sản 18.000 16.000
Huyện Hòn Đất Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)
Khu 3: Từ kênh Tri Tôn - đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)
Đất rừng sản xuất 14.000 14.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất
Từ cầu số 9 - Trung Tâm Y Tế huyện Hòn Đất
Đất ở đô thị 3.276.000 1.638.000 819.000 409.500
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất
Trung Tâm Y Tế huyện Hòn Đất - Đến Trường cấp 3 (thị trấn Hòn Đất)
Đất ở đô thị 8.372.000 4.186.000 2.093.000 1.046.500
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất
Từ Trường cấp 3 - Đến Cầu Hòn (thị trấn Hòn Đất)
Đất ở đô thị 10.920.000 5.460.000 2.730.000 1.365.000
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất
Từ cầu Hòn - Bến xe (cũ) (thị trấn Hòn Đất)
Đất ở đô thị 11.830.000 5.915.000 2.957.500 1.478.750
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất
Từ Bến xe (cũ) - Đến Thánh thất Cao Đài
Đất ở đô thị 9.464.000 4.732.000 2.366.000 1.183.000
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất
Từ Thánh thất Cao Đài - Đến Cầu Lình Huỳnh
Đất ở đô thị 3.094.000 1.547.000 773.500 386.750
Huyện Hòn Đất Quốc Lộ 80 - Thị trấn Hòn Đất
Từ cầu Lình Huỳnh - Đến Hết ranh thị trấn Hòn Đất
Đất ở đô thị 1.565.000 782.500 391.250 195.625
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Thị trấn Hòn Đất
Từ Cầu vượt thị trấn Hòn Đất (tuyến dân cư 165) - Ranh xã Nam Thái Sơn
Đất ở đô thị 880.000 440.000 220.000 110.000
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Thị trấn Hòn Đất
Từ cầu Hòn - Cầu Kênh 1 (thị trấn Hòn Đất)
Đất ở đô thị 3.822.000 1.911.000 955.500 477.750
Huyện Hòn Đất Đường tỉnh 969 - Thị trấn Hòn Đất
Từ cầu kênh 1 (thị trấn Hòn Đất) - Ranh xã Thổ Sơn
Đất ở đô thị 2.002.000 1.001.000 500.500 250.250
Huyện Hòn Đất Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất
Đường loại I -
Đất ở đô thị 5.824.000 2.912.000 1.456.000 728.000
Huyện Hòn Đất Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất
Đường loại II -
Đất ở đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện Hòn Đất Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất
Đường loại III -
Đất ở đô thị 2.366.000 1.183.000 591.500 295.750
Huyện Hòn Đất Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất
Đường loại IV -
Đất ở đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Hòn Đất Trung tâm thương mại thị trấn Hòn Đất
Đường loại V -
Đất ở đô thị 1.638.000 819.000 409.500 204.750

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hòn Đất

4.8/5 - (935 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?