Bảng giá đất huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất

Bảng giá đất huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Kiên Hải năm 2025

Khu vực: huyện Kiên Hải.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 3.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Kiên Hải Đường trục chính - Xã Hòn Tre
Từ Km0 - Đến Hết nhà khách Huyện ủy
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Kiên Hải Đường trục chính - Xã Hòn Tre
Từ hết nhà khách Huyện ủy - Đến Hết ngã ba Huyện đoàn
Đất ở đô thị 2.280.000 1.140.000 570.000 285.000
Huyện Kiên Hải Đường trục chính - Xã Hòn Tre
Từ hết ngã ba Huyện đoàn - Đến Hết Suối Lớn Đến Trung tâm y tế
Đất ở đô thị 2.040.000 1.020.000 510.000 255.000
Huyện Kiên Hải Đường trục chính - Xã Hòn Tre
Từ Suối Lớn - Đến Trung tâm y tế Đến hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo)
Đất ở đô thị 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre
Từ hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) - Đến Hết đuôi Hà Bá Km7
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre
Từ hết đuôi Hà Bá Km7 - Đến Giáp Khu du lịch sinh thái Bãi Chén
Đất ở đô thị 960.000 480.000 240.000 120.000
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre
Từ Khu du lịch sinh thái Bãi Chén - Đến Km0 đường quanh đảo
Đất ở đô thị 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Kiên Hải Đường ngang đảo - Xã Hòn Tre
Từ Huyện đoàn (cách trục đường chính lên 30 mét) - Đến Ngã ba Động Dừa
Đất ở đô thị 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Kiên Hải Đường ngang đảo - Xã Hòn Tre
Từ ngã ba Động Dừa - Đến Hết ngã ba Bãi Chén
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Kiên Hải Hẻm 72 ấp I - Xã Hòn Tre
Từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - Đến Giáp đường quanh đảo (Phòng Giáo dục)
Đất ở đô thị 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre
Hẻm 72 ấp I: từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - giáp đường quanh đảo (phòng Giáo dục)
Đất ở đô thị 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre
Đường giao thông nông thôn ấp II: Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - Giáp Trung tâm y tế
Đất ở đô thị 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre
Từ ngã ba Động Dừa - Hết Ngã ba Bãi Chén
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre
Đường giao thông nông thôn ấp I: Từ nhà ông Trần Hoài Vũ - Hết tuyến
Đất ở đô thị 540.000 270.000 135.000 67.500
Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre
Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - đến đường quanh đảo (đất bà Lưu Ngọc Thủy)
Đất ở đô thị 540.000 270.000 135.000 67.500
Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre
Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - đến đường ngang đảo (đất ông Nguyễn Hoàng Sơn)
Đất ở đô thị 540.000 270.000 135.000 67.500
Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre
Từ Đất ông Huỳnh Văn Tý - đến trường THCS-THPT Kiên Hải
Đất ở đô thị 540.000 270.000 135.000 67.500
Huyện Kiên Hải Đường trục chính - Xã Hòn Tre
Từ Km0 - Đến Hết nhà khách Huyện ủy
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 540.000 270.000 135.000
Huyện Kiên Hải Đường trục chính - Xã Hòn Tre
Từ hết nhà khách Huyện ủy - Đến Hết ngã ba Huyện đoàn
Đất TM-DV đô thị 1.368.000 684.000 342.000 171.000
Huyện Kiên Hải Đường trục chính - Xã Hòn Tre
Từ hết ngã ba Huyện đoàn - Đến Hết Suối Lớn Đến Trung tâm y tế
Đất TM-DV đô thị 1.224.000 612.000 306.000 153.000
Huyện Kiên Hải Đường trục chính - Xã Hòn Tre
Từ Suối Lớn - Đến Trung tâm y tế Đến hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo)
Đất TM-DV đô thị 936.000 468.000 234.000 117.000
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre
Từ hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) - Đến Hết đuôi Hà Bá Km7
Đất TM-DV đô thị 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre
Từ hết đuôi Hà Bá Km7 - Đến Giáp Khu du lịch sinh thái Bãi Chén
Đất TM-DV đô thị 576.000 288.000 144.000 72.000
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre
Từ Khu du lịch sinh thái Bãi Chén - Đến Km0 đường quanh đảo
Đất TM-DV đô thị 864.000 432.000 216.000 108.000
Huyện Kiên Hải Đường ngang đảo - Xã Hòn Tre
Từ Huyện đoàn (cách trục đường chính lên 30 mét) - Đến Ngã ba Động Dừa
Đất TM-DV đô thị 864.000 432.000 216.000 108.000
Huyện Kiên Hải Đường ngang đảo - Xã Hòn Tre
Từ ngã ba Động Dừa - Đến Hết ngã ba Bãi Chén
Đất TM-DV đô thị 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Kiên Hải Hẻm 72 ấp I - Xã Hòn Tre
Từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - Đến Giáp đường quanh đảo (Phòng Giáo dục)
Đất TM-DV đô thị 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre
Hẻm 72 ấp I: từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - giáp đường quanh đảo (phòng Giáo dục)
Đất TM-DV đô thị 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre
Đường giao thông nông thôn ấp II: Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - Giáp Trung tâm y tế
Đất TM-DV đô thị 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre
Từ ngã ba Động Dừa - Hết Ngã ba Bãi Chén
Đất TM-DV đô thị 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre
Đường giao thông nông thôn ấp I: Từ nhà ông Trần Hoài Vũ - Hết tuyến
Đất TM-DV đô thị 324.000 162.000 81.000 40.500
Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre
Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - đến đường quanh đảo (đất bà Lưu Ngọc Thủy)
Đất TM-DV đô thị 324.000 162.000 81.000 40.500
Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre
Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - đến đường ngang đảo (đất ông Nguyễn Hoàng Sơn)
Đất TM-DV đô thị 324.000 162.000 81.000 40.500
Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre
Từ Đất ông Huỳnh Văn Tý - đến trường THCS-THPT Kiên Hải
Đất TM-DV đô thị 324.000 162.000 81.000 40.500
Huyện Kiên Hải Đường trục chính - Xã Hòn Tre
Từ Km0 - Đến Hết nhà khách Huyện ủy
Đất SX-KD đô thị 900.000 450.000 225.000 112.500
Huyện Kiên Hải Đường trục chính - Xã Hòn Tre
Từ hết nhà khách Huyện ủy - Đến Hết ngã ba Huyện đoàn
Đất SX-KD đô thị 1.140.000 570.000 285.000 142.500
Huyện Kiên Hải Đường trục chính - Xã Hòn Tre
Từ hết ngã ba Huyện đoàn - Đến Hết Suối Lớn Đến Trung tâm y tế
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 510.000 255.000 127.500
Huyện Kiên Hải Đường trục chính - Xã Hòn Tre
Từ Suối Lớn - Đến Trung tâm y tế Đến hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo)
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre
Từ hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) - Đến Hết đuôi Hà Bá Km7
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre
Từ hết đuôi Hà Bá Km7 - Đến Giáp Khu du lịch sinh thái Bãi Chén
Đất SX-KD đô thị 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre
Từ Khu du lịch sinh thái Bãi Chén - Đến Km0 đường quanh đảo
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Kiên Hải Đường ngang đảo - Xã Hòn Tre
Từ Huyện đoàn (cách trục đường chính lên 30 mét) - Đến Ngã ba Động Dừa
Đất SX-KD đô thị 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Kiên Hải Đường ngang đảo - Xã Hòn Tre
Từ ngã ba Động Dừa - Đến Hết ngã ba Bãi Chén
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Kiên Hải Hẻm 72 ấp I - Xã Hòn Tre
Từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - Đến Giáp đường quanh đảo (Phòng Giáo dục)
Đất SX-KD đô thị 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre
Hẻm 72 ấp I: từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - giáp đường quanh đảo (phòng Giáo dục)
Đất SX-KD đô thị 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre
Đường giao thông nông thôn ấp II: Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - Giáp Trung tâm y tế
Đất SX-KD đô thị 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre
Từ ngã ba Động Dừa - Hết Ngã ba Bãi Chén
Đất SX-KD đô thị 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre
Đường giao thông nông thôn ấp I: Từ nhà ông Trần Hoài Vũ - Hết tuyến
Đất SX-KD đô thị 270.000 135.000 67.500 33.750
Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre
Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - đến đường quanh đảo (đất bà Lưu Ngọc Thủy)
Đất SX-KD đô thị 270.000 135.000 67.500 33.750
Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre
Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - đến đường ngang đảo (đất ông Nguyễn Hoàng Sơn)
Đất SX-KD đô thị 270.000 135.000 67.500 33.750
Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre
Từ Đất ông Huỳnh Văn Tý - đến trường THCS-THPT Kiên Hải
Đất SX-KD đô thị 270.000 135.000 67.500 33.750
Huyện Kiên Hải Đường trung tâm xã (từ ấp Bãi Nhà A - Giáp ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn
Từ câu ông Cui - Đến Hết nhà ông Hàng Minh Đo (cách Thất cao đài 200 mét)
Đất ở nông thôn 1.188.000 594.000 297.000 148.500
Huyện Kiên Hải Đường trung tâm xã (từ ấp Bãi Nhà A - Giáp ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn
Từ cầu ông Cui - Đến Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo trục lộ cũ
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Giếng đến Bãi Thiên Tuế (ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn
-
Đất ở nông thôn 1.080.000 540.000 270.000 135.000
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn
Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (dinh ông Nam Hải) theo trục lộ quanh đảo
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 112.500 56.250
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn
Từ Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - Hết Km0 lộ quanh đảo (thất cao đài), theo trục lộ quanh đảo
Đất ở nông thôn 540.000 270.000 135.000 67.500
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn
Từ hết Km0 lộ quanh đảo (thất cao đài) - Hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Vân Chẩm), theo trục lộ quanh đảo
Đất ở nông thôn 450.000 225.000 112.500 56.250
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn
Từ hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm) - Hết KM7 lộ quanh đảo (Hết Bãi Bấc) theo lộ quanh đảo
Đất ở nông thôn 630.000 315.000 157.500 78.750
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn
Từ hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh ông Nam Hải)
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Bộ đến Bãi Bấc theo đường lộ cũ - Xã Lại Sơn
Từ hết đất ông Võ Minh Hoàng - Đến Hết ranh đất ông Trần Văn Tạo
Đất ở nông thôn 990.000 495.000 247.500 123.750
Huyện Kiên Hải Đường cầu tàu Bãi Nhà - Xã Lại Sơn
bỏ Từ lộ cũ cách lên 30 mét lấy - Đến cách ngã ba lộ quanh đảo 30 mét
Đất ở nông thôn 1.620.000 810.000 405.000 202.500
Huyện Kiên Hải Riêng ấp Bãi Bấc - Xã Lại Sơn
Từ nhà ông Trần Văn Chẩm - Đến Hết đất ông Trần Văn Tạo theo đường kè bờ cập mé biển
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Kiên Hải Riêng ấp Bãi Nhà A - Xã Lại Sơn
Từ nhà ông Hoàng Minh Đo - Đến Hết đất ông Nguyễn Văn Lĩnh theo đường kè bờ cặp mé biển
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000 375.000
Huyện Kiên Hải Xã Lại Sơn
Khu vực đường ngang đảo -
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Kiên Hải Khu vực Trung tâm xã - Xã An Sơn
Từ Bia tưởng niệm đi theo trục lộ - Đến Hết nhà tập thể Trạm Ra Đa 600 và từ ngã ba Huỳnh Hua Đến Hết ranh đất Trung tâm thương mại xã)
Đất ở nông thôn 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Kiên Hải Xã An Sơn
Từ hết ranh đất Trung tâm thương mại xã - Đến Hết Bãi Cỏ lớn (giáp nhà nghỉ Cao Thái)
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Kiên Hải Xã An Sơn
Từ Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Cao Thái) - Đến Hết Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Khang Vy)
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 240.000 120.000
Huyện Kiên Hải Xã An Sơn
Từ hết nhà tập thể Trạm ra đa 600 - Đến Hết ngã ba qua Bãi Ngự (dốc Tư Lèo)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Ngự và khu vực đường quanh đảo ấp Bãi Ngự - Xã An Sơn
-
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 240.000 120.000
Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Đất Đỏ - Xã An Sơn
-
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Cây Mến, Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên - Xã An Sơn
-
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã An Sơn
Từ ngã 3 dốc Bãi Trệt (sau nhà Sa Liêm) - Đến Hết nhà nghỉ Khang Vy
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã An Sơn
Từ hết nhà nghỉ Khang Vy - Đến Hết mũi Hai Hùng (hết Humiso)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Kiên Hải Đường vào bến cập tàu Bãi Ngự - Xã An Sơn
-
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Kiên Hải Xã An Sơn
Các khu vực giáp trục lộ quanh đảo còn lại -
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Hải Xã An Sơn
Các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 240.000 120.000 60.000 40.000
Huyện Kiên Hải Tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Xã Nam Du
Từ Bưu điện xã - Đến Mũi cá phân; từ Mũi cá phân Đến UBND xã; từ UBND xã Đến Trụ sở công an cũ
Đất ở nông thôn 1.320.000 660.000 330.000 165.000
Huyện Kiên Hải Khu vực trung tâm chợ - Tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Xã Nam Du
Từ Bưu điện - Đến Nhà bà Trần Thị Hồng
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Kiên Hải Từ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du
Từ Bưu điện - Đến Nhà ông Nguyễn Phước Lai
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Kiên Hải Từ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du
Đoạn đường ngang đảo (từ nhà Huỳnh Thanh Tùng - nhà ông Vũ Duy Dấn
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Kiên Hải Từ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du
Đoạn từ ông Đặng Hữu Thế - nhà bà Thái Thị Kim
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Kiên Hải Từ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phước Lai - nhà ông Võ Văn Lại
Đất ở nông thôn 1.260.000 630.000 315.000 157.500
Huyện Kiên Hải Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du
Từ Vũ Duy Dấn - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá)
Đất ở nông thôn 1.260.000 630.000 315.000 157.500
Huyện Kiên Hải Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du
Từ nhà bà Trần Thị Hồng - Đến Nhà ông Nguyễn Thế Sang
Đất ở nông thôn 1.260.000 630.000 315.000 157.500
Huyện Kiên Hải Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du
Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Đến Nhà bà Trần Lệ Hồng
Đất ở nông thôn 1.260.000 630.000 315.000 157.500
Huyện Kiên Hải Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du
Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Đến Miếu Bà Hòn Ngang
Đất ở nông thôn 1.260.000 630.000 315.000 157.500
Huyện Kiên Hải Theo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Xã Nam Du
Từ nhà ông Nguyễn Minh Văn - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá)
Đất ở nông thôn 1.260.000 630.000 315.000 157.500
Huyện Kiên Hải Theo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Xã Nam Du
Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) - Đến Nhà bà Trần Thị Minh
Đất ở nông thôn 1.260.000 630.000 315.000 157.500
Huyện Kiên Hải Xã Nam Du
Khu vực còn lại của Hòn Ngang -
Đất ở nông thôn 1.176.000 588.000 294.000 147.000
Huyện Kiên Hải Khu vực mũi chuối - Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du
Từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Đến Hết Mũi chuối)
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du
Từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Đến Nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam)
Đất ở nông thôn 1.260.000 630.000 315.000 157.500
Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du
Từ nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam) - Đến Hết Miếu Bà
Đất ở nông thôn 1.260.000 630.000 315.000 157.500
Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du
Từ nhà bà Nguyễn Thị Nương theo lộ nông thôn Bãi Bấc - Đến Hêt Bãi Bấc
Đất ở nông thôn 1.260.000 630.000 315.000 157.500
Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du
Khu vực còn lại ấp Hòn Mấu -
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Dầu, Hòn Bờ Đập - Xã Nam Du
-
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Hải Các khu vực còn lại - Xã Nam Du
Các khu vực còn lại -
Đất ở nông thôn 180.000 90.000 45.000 40.000
Huyện Kiên Hải Đường trung tâm xã (từ ấp Bãi Nhà A - Giáp ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn
Từ câu ông Cui - Đến Hết nhà ông Hàng Minh Đo (cách Thất cao đài 200 mét)
Đất TM-DV nông thôn 712.800 356.400 178.200 89.100
Huyện Kiên Hải Đường trung tâm xã (từ ấp Bãi Nhà A - Giáp ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn
Từ cầu ông Cui - Đến Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo trục lộ cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 270.000 135.000
Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Giếng đến Bãi Thiên Tuế (ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 162.000 81.000
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn
Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (dinh ông Nam Hải) theo trục lộ quanh đảo
Đất TM-DV nông thôn 270.000 135.000 67.500 33.750
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn
Từ Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - Hết Km0 lộ quanh đảo (thất cao đài), theo trục lộ quanh đảo
Đất TM-DV nông thôn 324.000 162.000 81.000 40.500
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn
Từ hết Km0 lộ quanh đảo (thất cao đài) - Hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Vân Chẩm), theo trục lộ quanh đảo
Đất TM-DV nông thôn 270.000 135.000 67.500 33.750
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn
Từ hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm) - Hết KM7 lộ quanh đảo (Hết Bãi Bấc) theo lộ quanh đảo
Đất TM-DV nông thôn 378.000 189.000 94.500 47.250
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn
Từ hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh ông Nam Hải)
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Bộ đến Bãi Bấc theo đường lộ cũ - Xã Lại Sơn
Từ hết đất ông Võ Minh Hoàng - Đến Hết ranh đất ông Trần Văn Tạo
Đất TM-DV nông thôn 594.000 297.000 148.500 74.250
Huyện Kiên Hải Đường cầu tàu Bãi Nhà - Xã Lại Sơn
bỏ Từ lộ cũ cách lên 30 mét lấy - Đến cách ngã ba lộ quanh đảo 30 mét
Đất TM-DV nông thôn 972.000 486.000 243.000 121.500
Huyện Kiên Hải Riêng ấp Bãi Bấc - Xã Lại Sơn
Từ nhà ông Trần Văn Chẩm - Đến Hết đất ông Trần Văn Tạo theo đường kè bờ cập mé biển
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Kiên Hải Riêng ấp Bãi Nhà A - Xã Lại Sơn
Từ nhà ông Hoàng Minh Đo - Đến Hết đất ông Nguyễn Văn Lĩnh theo đường kè bờ cặp mé biển
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Kiên Hải Xã Lại Sơn
Khu vực đường ngang đảo -
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Kiên Hải Khu vực Trung tâm xã - Xã An Sơn
Từ Bia tưởng niệm đi theo trục lộ - Đến Hết nhà tập thể Trạm Ra Đa 600 và từ ngã ba Huỳnh Hua Đến Hết ranh đất Trung tâm thương mại xã)
Đất TM-DV nông thôn 936.000 468.000 234.000 117.000
Huyện Kiên Hải Xã An Sơn
Từ hết ranh đất Trung tâm thương mại xã - Đến Hết Bãi Cỏ lớn (giáp nhà nghỉ Cao Thái)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Kiên Hải Xã An Sơn
Từ Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Cao Thái) - Đến Hết Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Khang Vy)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 288.000 144.000 72.000
Huyện Kiên Hải Xã An Sơn
Từ hết nhà tập thể Trạm ra đa 600 - Đến Hết ngã ba qua Bãi Ngự (dốc Tư Lèo)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Ngự và khu vực đường quanh đảo ấp Bãi Ngự - Xã An Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 576.000 288.000 144.000 72.000
Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Đất Đỏ - Xã An Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Cây Mến, Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên - Xã An Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã An Sơn
Từ ngã 3 dốc Bãi Trệt (sau nhà Sa Liêm) - Đến Hết nhà nghỉ Khang Vy
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã An Sơn
Từ hết nhà nghỉ Khang Vy - Đến Hết mũi Hai Hùng (hết Humiso)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Hải Đường vào bến cập tàu Bãi Ngự - Xã An Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Hải Xã An Sơn
Các khu vực giáp trục lộ quanh đảo còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Kiên Hải Xã An Sơn
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 72.000 36.000 32.000
Huyện Kiên Hải Tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Xã Nam Du
Từ Bưu điện xã - Đến Mũi cá phân; từ Mũi cá phân Đến UBND xã; từ UBND xã Đến Trụ sở công an cũ
Đất TM-DV nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Kiên Hải Khu vực trung tâm chợ - Tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Xã Nam Du
Từ Bưu điện - Đến Nhà bà Trần Thị Hồng
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 270.000 135.000
Huyện Kiên Hải Từ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du
Từ Bưu điện - Đến Nhà ông Nguyễn Phước Lai
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 270.000 135.000
Huyện Kiên Hải Từ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du
Đoạn đường ngang đảo (từ nhà Huỳnh Thanh Tùng - nhà ông Vũ Duy Dấn
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 270.000 135.000
Huyện Kiên Hải Từ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du
Đoạn từ ông Đặng Hữu Thế - nhà bà Thái Thị Kim
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 270.000 135.000
Huyện Kiên Hải Từ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phước Lai - nhà ông Võ Văn Lại
Đất TM-DV nông thôn 756.000 378.000 189.000 94.500
Huyện Kiên Hải Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du
Từ Vũ Duy Dấn - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá)
Đất TM-DV nông thôn 756.000 378.000 189.000 94.500
Huyện Kiên Hải Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du
Từ nhà bà Trần Thị Hồng - Đến Nhà ông Nguyễn Thế Sang
Đất TM-DV nông thôn 756.000 378.000 189.000 94.500
Huyện Kiên Hải Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du
Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Đến Nhà bà Trần Lệ Hồng
Đất TM-DV nông thôn 756.000 378.000 189.000 94.500
Huyện Kiên Hải Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du
Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Đến Miếu Bà Hòn Ngang
Đất TM-DV nông thôn 756.000 378.000 189.000 94.500
Huyện Kiên Hải Theo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Xã Nam Du
Từ nhà ông Nguyễn Minh Văn - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá)
Đất TM-DV nông thôn 756.000 378.000 189.000 94.500
Huyện Kiên Hải Theo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Xã Nam Du
Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) - Đến Nhà bà Trần Thị Minh
Đất TM-DV nông thôn 756.000 378.000 189.000 94.500
Huyện Kiên Hải Xã Nam Du
Khu vực còn lại của Hòn Ngang -
Đất TM-DV nông thôn 705.600 352.800 176.400 88.200
Huyện Kiên Hải Khu vực mũi chuối - Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du
Từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Đến Hết Mũi chuối)
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 540.000 270.000 135.000
Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du
Từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Đến Nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam)
Đất TM-DV nông thôn 756.000 378.000 189.000 94.500
Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du
Từ nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam) - Đến Hết Miếu Bà
Đất TM-DV nông thôn 756.000 378.000 189.000 94.500
Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du
Từ nhà bà Nguyễn Thị Nương theo lộ nông thôn Bãi Bấc - Đến Hêt Bãi Bấc
Đất TM-DV nông thôn 756.000 378.000 189.000 94.500
Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du
Khu vực còn lại ấp Hòn Mấu -
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Dầu, Hòn Bờ Đập - Xã Nam Du
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Kiên Hải Các khu vực còn lại - Xã Nam Du
Các khu vực còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 108.000 54.000 27.000 32.000
Huyện Kiên Hải Đường trung tâm xã (từ ấp Bãi Nhà A - Giáp ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn
Từ câu ông Cui - Đến Hết nhà ông Hàng Minh Đo (cách Thất cao đài 200 mét)
Đất SX-KD nông thôn 594.000 297.000 148.500 74.250
Huyện Kiên Hải Đường trung tâm xã (từ ấp Bãi Nhà A - Giáp ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn
Từ cầu ông Cui - Đến Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo trục lộ cũ
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 225.000 112.500
Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Giếng đến Bãi Thiên Tuế (ấp Thiên Tuế) - Xã Lại Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 135.000 67.500
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn
Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (dinh ông Nam Hải) theo trục lộ quanh đảo
Đất SX-KD nông thôn 225.000 112.500 56.250 28.125
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn
Từ Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - Hết Km0 lộ quanh đảo (thất cao đài), theo trục lộ quanh đảo
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 67.500 33.750
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn
Từ hết Km0 lộ quanh đảo (thất cao đài) - Hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Vân Chẩm), theo trục lộ quanh đảo
Đất SX-KD nông thôn 225.000 112.500 56.250 28.125
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn
Từ hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm) - Hết KM7 lộ quanh đảo (Hết Bãi Bấc) theo lộ quanh đảo
Đất SX-KD nông thôn 315.000 157.500 78.750 39.375
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Lại Sơn
Từ hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh ông Nam Hải)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Bộ đến Bãi Bấc theo đường lộ cũ - Xã Lại Sơn
Từ hết đất ông Võ Minh Hoàng - Đến Hết ranh đất ông Trần Văn Tạo
Đất SX-KD nông thôn 495.000 247.500 123.750 61.875
Huyện Kiên Hải Đường cầu tàu Bãi Nhà - Xã Lại Sơn
bỏ Từ lộ cũ cách lên 30 mét lấy - Đến cách ngã ba lộ quanh đảo 30 mét
Đất SX-KD nông thôn 810.000 405.000 202.500 101.250
Huyện Kiên Hải Riêng ấp Bãi Bấc - Xã Lại Sơn
Từ nhà ông Trần Văn Chẩm - Đến Hết đất ông Trần Văn Tạo theo đường kè bờ cập mé biển
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Kiên Hải Riêng ấp Bãi Nhà A - Xã Lại Sơn
Từ nhà ông Hoàng Minh Đo - Đến Hết đất ông Nguyễn Văn Lĩnh theo đường kè bờ cặp mé biển
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 375.000 187.500
Huyện Kiên Hải Xã Lại Sơn
Khu vực đường ngang đảo -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Kiên Hải Khu vực Trung tâm xã - Xã An Sơn
Từ Bia tưởng niệm đi theo trục lộ - Đến Hết nhà tập thể Trạm Ra Đa 600 và từ ngã ba Huỳnh Hua Đến Hết ranh đất Trung tâm thương mại xã)
Đất SX-KD nông thôn 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Kiên Hải Xã An Sơn
Từ hết ranh đất Trung tâm thương mại xã - Đến Hết Bãi Cỏ lớn (giáp nhà nghỉ Cao Thái)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Kiên Hải Xã An Sơn
Từ Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Cao Thái) - Đến Hết Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Khang Vy)
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Kiên Hải Xã An Sơn
Từ hết nhà tập thể Trạm ra đa 600 - Đến Hết ngã ba qua Bãi Ngự (dốc Tư Lèo)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Ngự và khu vực đường quanh đảo ấp Bãi Ngự - Xã An Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Đất Đỏ - Xã An Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Hải Khu vực Bãi Cây Mến, Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên - Xã An Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã An Sơn
Từ ngã 3 dốc Bãi Trệt (sau nhà Sa Liêm) - Đến Hết nhà nghỉ Khang Vy
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã An Sơn
Từ hết nhà nghỉ Khang Vy - Đến Hết mũi Hai Hùng (hết Humiso)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Kiên Hải Đường vào bến cập tàu Bãi Ngự - Xã An Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Kiên Hải Xã An Sơn
Các khu vực giáp trục lộ quanh đảo còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Kiên Hải Xã An Sơn
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 60.000 30.000 24.000
Huyện Kiên Hải Tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Xã Nam Du
Từ Bưu điện xã - Đến Mũi cá phân; từ Mũi cá phân Đến UBND xã; từ UBND xã Đến Trụ sở công an cũ
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Kiên Hải Khu vực trung tâm chợ - Tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang - Xã Nam Du
Từ Bưu điện - Đến Nhà bà Trần Thị Hồng
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 225.000 112.500
Huyện Kiên Hải Từ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du
Từ Bưu điện - Đến Nhà ông Nguyễn Phước Lai
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 225.000 112.500
Huyện Kiên Hải Từ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du
Đoạn đường ngang đảo (từ nhà Huỳnh Thanh Tùng - nhà ông Vũ Duy Dấn
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 225.000 112.500
Huyện Kiên Hải Từ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du
Đoạn từ ông Đặng Hữu Thế - nhà bà Thái Thị Kim
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 225.000 112.500
Huyện Kiên Hải Từ giáp Bưu điện xã - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Xã Nam Du
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phước Lai - nhà ông Võ Văn Lại
Đất SX-KD nông thôn 630.000 315.000 157.500 78.750
Huyện Kiên Hải Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du
Từ Vũ Duy Dấn - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá)
Đất SX-KD nông thôn 630.000 315.000 157.500 78.750
Huyện Kiên Hải Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du
Từ nhà bà Trần Thị Hồng - Đến Nhà ông Nguyễn Thế Sang
Đất SX-KD nông thôn 630.000 315.000 157.500 78.750
Huyện Kiên Hải Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du
Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Đến Nhà bà Trần Lệ Hồng
Đất SX-KD nông thôn 630.000 315.000 157.500 78.750
Huyện Kiên Hải Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền) - Xã Nam Du
Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Đến Miếu Bà Hòn Ngang
Đất SX-KD nông thôn 630.000 315.000 157.500 78.750
Huyện Kiên Hải Theo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Xã Nam Du
Từ nhà ông Nguyễn Minh Văn - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá)
Đất SX-KD nông thôn 630.000 315.000 157.500 78.750
Huyện Kiên Hải Theo tuyến đường dọc lộ quanh đảo - Xã Nam Du
Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) - Đến Nhà bà Trần Thị Minh
Đất SX-KD nông thôn 630.000 315.000 157.500 78.750
Huyện Kiên Hải Xã Nam Du
Khu vực còn lại của Hòn Ngang -
Đất SX-KD nông thôn 588.000 294.000 147.000 73.500
Huyện Kiên Hải Khu vực mũi chuối - Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du
Từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Đến Hết Mũi chuối)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 450.000 225.000 112.500
Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du
Từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Đến Nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam)
Đất SX-KD nông thôn 630.000 315.000 157.500 78.750
Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du
Từ nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam) - Đến Hết Miếu Bà
Đất SX-KD nông thôn 630.000 315.000 157.500 78.750
Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du
Từ nhà bà Nguyễn Thị Nương theo lộ nông thôn Bãi Bấc - Đến Hêt Bãi Bấc
Đất SX-KD nông thôn 630.000 315.000 157.500 78.750
Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Mấu - Xã Nam Du
Khu vực còn lại ấp Hòn Mấu -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Hải Khu vực Hòn Dầu, Hòn Bờ Đập - Xã Nam Du
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Kiên Hải Các khu vực còn lại - Xã Nam Du
Các khu vực còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 45.000 24.000 24.000
Huyện Kiên Hải Địa bàn xã Hòn Tre
Theo tuyến lộ quanh đảo (cặp mé biển và giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp ranh đất rừng phòng hộ), lộ ngang đảo (giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi gi -
Đất nông nghiệp 180.000
Huyện Kiên Hải Địa bàn xã Hòn Tre
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp 126.000
Huyện Kiên Hải Địa bàn xã Lại Sơn
Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) - đến hết Km0 lộ quanh đảo (Thất cao đài), tính từ đường quanh đảo đi xuống đến giáp trục lộ cũ và đường quanh đảo đi lên sườn đồi giáp đất rừng phòng h
Đất nông nghiệp 180.000
Huyện Kiên Hải Địa bàn xã Lại Sơn
Từ hết Km0 đường quanh đảo (Thất cao đài) - đến hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo đường quanh đảo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ
Đất nông nghiệp 144.000
Huyện Kiên Hải Địa bàn xã Lại Sơn
Từ ấp Bãi Bấc từ nhà ông Trần Văn Chẩm - đến hết đất ông Trần Văn Tạo theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ
Đất nông nghiệp 252.000
Huyện Kiên Hải Địa bàn xã Lại Sơn
Khu vực đường kè bờ ấp Bãi Nhà A - đến ấp Bãi Nhà B (từ nhà ông Hàng Minh Đo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lĩnh) tính từ mé biển đến giáp trục lộ cũ
Đất nông nghiệp 276.000
Huyện Kiên Hải Địa bàn xã Lại Sơn
Từ hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo trục lộ quanh đảo - đến ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh ông Nam Hải) theo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ
Đất nông nghiệp 120.000
Huyện Kiên Hải Địa bàn xã Lại Sơn
Từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng 746) theo đường quanh đảo cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ
Đất nông nghiệp 180.000
Huyện Kiên Hải Địa bàn xã Lại Sơn
Khu vực Bãi Giếng - Bãi Thiên tuế: Giới hạn từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) - đến nhà máy nước đá trở về mé biển
Đất nông nghiệp 180.000
Huyện Kiên Hải Địa bàn xã Lại Sơn
Khu vực đường ngang đảo giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ -
Đất nông nghiệp 90.000
Huyện Kiên Hải Địa bàn xã Lại Sơn
Các khu vực còn lại -
Đất nông nghiệp 72.000
Huyện Kiên Hải Địa bàn xã An Sơn
Bãi Ngự -
Đất nông nghiệp 180.000
Huyện Kiên Hải Địa bàn xã An Sơn
Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên -
Đất nông nghiệp 120.000
Huyện Kiên Hải Địa bàn xã An Sơn
Bãi Cây Mến, Bãi Chật - Hết Bãi Cỏ Nhỏ -
Đất nông nghiệp 144.000
Huyện Kiên Hải Địa bàn xã An Sơn
Bãi Đất Đỏ -
Đất nông nghiệp 126.000
Huyện Kiên Hải Địa bàn xã An Sơn
Ba Hòn Nồm -
Đất nông nghiệp 120.000
Huyện Kiên Hải Địa bàn xã An Sơn
Hòn Ông -
Đất nông nghiệp 120.000
Huyện Kiên Hải Địa bàn xã An Sơn
Các khu vực còn lại của trục lộ quanh đảo -
Đất nông nghiệp 120.000
Huyện Kiên Hải Địa bàn xã An Sơn
Các khu vực còn lại của các đảo -
Đất nông nghiệp 54.000
Huyện Kiên Hải Địa bàn xã Nam Du
Hòn Ngang, Hòn Mấu -
Đất nông nghiệp 150.000
Huyện Kiên Hải Địa bàn xã Nam Du
Hòn Bờ Đập, Hòn Dầu -
Đất nông nghiệp 120.000
Huyện Kiên Hải Địa bàn xã Nam Du
Các khu vực còn lại của các đảo -
Đất nông nghiệp 54.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Kiên Hải Đường trục chính - Xã Hòn Tre
Từ Km0 - Đến Hết nhà khách Huyện ủy
Đất ở đô thị 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Kiên Hải Đường trục chính - Xã Hòn Tre
Từ hết nhà khách Huyện ủy - Đến Hết ngã ba Huyện đoàn
Đất ở đô thị 2.280.000 1.140.000 570.000 285.000
Huyện Kiên Hải Đường trục chính - Xã Hòn Tre
Từ hết ngã ba Huyện đoàn - Đến Hết Suối Lớn Đến Trung tâm y tế
Đất ở đô thị 2.040.000 1.020.000 510.000 255.000
Huyện Kiên Hải Đường trục chính - Xã Hòn Tre
Từ Suối Lớn - Đến Trung tâm y tế Đến hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo)
Đất ở đô thị 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre
Từ hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) - Đến Hết đuôi Hà Bá Km7
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre
Từ hết đuôi Hà Bá Km7 - Đến Giáp Khu du lịch sinh thái Bãi Chén
Đất ở đô thị 960.000 480.000 240.000 120.000
Huyện Kiên Hải Đường quanh đảo - Xã Hòn Tre
Từ Khu du lịch sinh thái Bãi Chén - Đến Km0 đường quanh đảo
Đất ở đô thị 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Kiên Hải Đường ngang đảo - Xã Hòn Tre
Từ Huyện đoàn (cách trục đường chính lên 30 mét) - Đến Ngã ba Động Dừa
Đất ở đô thị 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Kiên Hải Đường ngang đảo - Xã Hòn Tre
Từ ngã ba Động Dừa - Đến Hết ngã ba Bãi Chén
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Kiên Hải Hẻm 72 ấp I - Xã Hòn Tre
Từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - Đến Giáp đường quanh đảo (Phòng Giáo dục)
Đất ở đô thị 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre
Hẻm 72 ấp I: từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - giáp đường quanh đảo (phòng Giáo dục)
Đất ở đô thị 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre
Đường giao thông nông thôn ấp II: Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - Giáp Trung tâm y tế
Đất ở đô thị 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre
Từ ngã ba Động Dừa - Hết Ngã ba Bãi Chén
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre
Đường giao thông nông thôn ấp I: Từ nhà ông Trần Hoài Vũ - Hết tuyến
Đất ở đô thị 540.000 270.000 135.000 67.500
Huyện Kiên Hải Đường giao thông nông thôn - Xã Hòn Tre
Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - đến đường quanh đảo (đất bà Lưu Ngọc Thủy)
Đất ở đô thị 540.000 270.000 135.000 67.500

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Kiên Hải

4.8/5 - (937 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?