Bảng giá đất huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất

Bảng giá đất huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Kiên Lương năm 2025

Khu vực: huyện Kiên Lương.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 20.000 đến 6.916.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ giáp ranh xã Kiên Bình (cống Ba Cu) - Đến Cầu Cống Tre
Đất ở đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000 325.000
Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ cầu Cống Tre - Đến Đường Đông Hồ
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ ngã ba đường Đông Hồ - Đến Bưu điện Kiên Lương
Đất ở đô thị 6.916.000 3.458.000 1.729.000 864.500
Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ Bưu điện Kiên Lương - Đến Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn)
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ Trần Hưng Đạo - Đến Cầu Ba Hòn
Đất ở đô thị 6.916.000 3.458.000 1.729.000 864.500
Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ cầu Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Dương Hòa
Đất ở đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000 325.000
Huyện Kiên Lương Đường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ)
-
Đất ở đô thị 1.092.000 546.000 273.000 136.500
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ Quốc lộ 80 - Đến Ranh quy hoạch Ba Hòn
Đất ở đô thị 3.250.000 1.625.000 812.500 406.250
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ ranh quy hoạch Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Bình An
Đất ở đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Kiên Lương Trung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn)
-
Đất ở đô thị 3.250.000 1.625.000 812.500 406.250
Huyện Kiên Lương Chu Văn An (Trần Quang Diệu cũ)
-
Đất ở đô thị 6.916.000 3.458.000 1.729.000 864.500
Huyện Kiên Lương Nguyễn Du (Lê Hoàn cũ)
-
Đất ở đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện Kiên Lương Triệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ)
-
Đất ở đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Kiên Lương Mạc Cửu
Từ Lê Quý Đôn - Đến Đông Hồ
Đất ở đô thị 5.041.000 2.520.500 1.260.250 630.125
Huyện Kiên Lương Mạc Cửu
Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi
Đất ở đô thị 3.250.000 1.625.000 812.500 406.250
Huyện Kiên Lương Huyền Trân Công Chúa
-
Đất ở đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000 325.000
Huyện Kiên Lương Phạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ)
-
Đất ở đô thị 1.456.000 728.000 364.000 182.000
Huyện Kiên Lương Âu Cơ
Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi
Đất ở đô thị 1.456.000 728.000 364.000 182.000
Huyện Kiên Lương Đồng Khởi
-
Đất ở đô thị 3.250.000 1.625.000 812.500 406.250
Huyện Kiên Lương Nguyễn Hoàng
Từ Quốc lộ 80 - Đến Trung tâm Bồi dưỡng chính trị
Đất ở đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Kiên Lương Tô Châu
Đông Hồ - Đến Đồng Khởi
Đất ở đô thị 1.456.000 728.000 364.000 182.000
Huyện Kiên Lương Mạc Thiên Tích
Từ Đồng Khởi - Đến Đông Hồ
Đất ở đô thị 3.705.000 1.852.500 926.250 463.125
Huyện Kiên Lương Mạc Thiên Tích
Từ Đông Hồ - Đến Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 5.200.000 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Kiên Lương Hoàng Việt
Từ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng Khởi
Đất ở đô thị 1.274.000 637.000 318.500 159.250
Huyện Kiên Lương Nguyễn Phúc Chu
Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi
Đất ở đô thị 1.274.000 637.000 318.500 159.250
Huyện Kiên Lương Nguyễn Khuyến
Từ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng Khởi
Đất ở đô thị 1.274.000 637.000 318.500 159.250
Huyện Kiên Lương Nguyễn Công Hoan
Từ Nguyễn Hiền Điều - Đến Đông Hồ
Đất ở đô thị 1.274.000 637.000 318.500 159.250
Huyện Kiên Lương Âu Lạc
-
Đất ở đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Kiên Lương Đông Hồ
-
Đất ở đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Kiên Lương Trương Công Định
-
Đất ở đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Kiên Lương Hồ Xuân Hương
-
Đất ở đô thị 1.456.000 728.000 364.000 182.000
Huyện Kiên Lương Lương Định Của
-
Đất ở đô thị 1.274.000 637.000 318.500 159.250
Huyện Kiên Lương Vũ Thế Dinh
-
Đất ở đô thị 1.274.000 637.000 318.500 159.250
Huyện Kiên Lương Phan Thị Ràng
Từ Lê Quý Đôn - Đến Trương Công Định
Đất ở đô thị 1.456.000 728.000 364.000 182.000
Huyện Kiên Lương Cao Thắng
-
Đất ở đô thị 1.456.000 728.000 364.000 182.000
Huyện Kiên Lương Võ Trường Toản
Từ Quốc lộ 80 - Đến Mạc Cửu)
Đất ở đô thị 1.456.000 728.000 364.000 182.000
Huyện Kiên Lương Lê Quý Đôn
-
Đất ở đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Kiên Lương Các đường còn lại trong thị trấn Kiên Lương
-
Đất ở đô thị 1.274.000 637.000 318.500 159.250
Huyện Kiên Lương Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10
Các lô góc -
Đất ở đô thị 3.185.000 1.592.500 796.250 398.125
Huyện Kiên Lương Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10
Các lô còn lại -
Đất ở đô thị 2.548.000 1.274.000 637.000 318.500
Huyện Kiên Lương Khu dân cư Nam Ba Hòn
Các nền tiếp giáp đường ĐT.971 -
Đất ở đô thị 3.500.000 1.750.000 875.000 437.500
Huyện Kiên Lương Khu dân cư Nam Ba Hòn
Các nền còn lại (nền góc) -
Đất ở đô thị 3.250.000 1.625.000 812.500 406.250
Huyện Kiên Lương Khu dân cư Nam Ba Hòn
Các nền còn lại (nền thường) -
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 750.000 375.000
Huyện Kiên Lương Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn
Loại 1 -
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Kiên Lương Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn
Loại 2 -
Đất ở đô thị 700.000 350.000 175.000 87.500
Huyện Kiên Lương Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn
Loại 3 -
Đất ở đô thị 560.000 280.000 140.000 70.000
Huyện Kiên Lương Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn
Từ cuối vị trí 2 - Trần Hưng Đạo đi thẳng - đến cuối đường
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Kiên Lương Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn
Từ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - hết đường (tái định cư cảng cá)
Đất ở đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Kiên Lương Đường vào sân bay cũ
-
Đất ở đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Kiên Lương Đường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước)
-
Đất ở đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Kiên Lương Đường vào Núi Numpo
-
Đất ở đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Kiên Lương Đường An Dương Vương
từ Quốc lộ 80 - Ngã tư Trường học Lung Kha Na
Đất ở đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Kiên Lương Đường vào Núi Nai
từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn - đến Núi Nai
Đất ở đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Kiên Lương Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương
-
Đất ở đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Kiên Lương Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ đường Bùi Thị Xuân - Đến đường số 5
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Kiên Lương Đường Nguyễn Huệ - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Bùi Thị Xuân - Đến đường số 4
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Kiên Lương Đường Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Bùi Thị Xuân - Đến Đường số 5
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Kiên Lương Đường Bùi Thị Xuân - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Kiên Lương Đường Số 1 - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Kiên Lương Đường Nguyễn Văn Thạc - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Kiên Lương Đường Số 2 - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Kiên Lương Đường Phan Bội Châu - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Kiên Lương Đường Số 3 - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Kiên Lương Đường Số 4 - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Kiên Lương Đường Số 5 - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Kiên Lương Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Quốc lộ 80 - Đến Cống rạch Ba Hòn
Đất ở đô thị 6.916.000 3.458.000 1.729.000 864.500
Huyện Kiên Lương Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ cống rạch Ba Hòn - Đến Đường Tỉnh 971
Đất ở đô thị 5.200.000 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Kiên Lương Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn Tần
Đất ở đô thị 3.276.000 1.638.000 819.000 409.500
Huyện Kiên Lương Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện Kiên Lương Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn Tần
Đất ở đô thị 3.276.000 1.638.000 819.000 409.500
Huyện Kiên Lương Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện Kiên Lương Nguyễn Văn Trỗi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 3.276.000 1.638.000 819.000 409.500
Huyện Kiên Lương Hùng Vương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Kiên Lương Huỳnh Mẫn Đạt - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 3.276.000 1.638.000 819.000 409.500
Huyện Kiên Lương Võ Văn Tần - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện Kiên Lương Phan Thị Ràng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Nguyễn Thị Định - Đến Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện Kiên Lương Mai Thị Nương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Nguyễn Thị Định - Đến Nguyễn Bính
Đất ở đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện Kiên Lương Nguyễn Trãi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 3.094.000 1.547.000 773.500 386.750
Huyện Kiên Lương Nguyễn Bính - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Nguyễn Trãi - Đến Ngã ba Phan Thị Ràng
Đất ở đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện Kiên Lương Nguyễn Trung Trực - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Hàm Nghi - Đến Đường Tỉnh 971
Đất ở đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện Kiên Lương Hàm Nghi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Tỉnh 971
Đất ở đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Kiên Lương Tạ Uyên - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Tỉnh 971
Đất ở đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Kiên Lương Đường số 7 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Huỳnh Mẫn Đạt - Đến Võ Văn Tần
Đất ở đô thị 3.276.000 1.638.000 819.000 409.500
Huyện Kiên Lương Lô C3 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ nền số 1 - Đến nền số 119
Đất ở đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Kiên Lương Lô C4 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ nền số 1 - Đến nền số 81
Đất ở đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Kiên Lương Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Các nền góc thuộc Lô C3, Lô C4 -
Đất ở đô thị 2.145.000 1.072.500 536.250 268.125
Huyện Kiên Lương Đường kênh Tám Thước - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - Đến hết ranh thị trấn Kiên Lương
Đất ở đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Kiên Lương Đường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - Đến đường Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 1.274.000 637.000 318.500 159.250
Huyện Kiên Lương Đường Ngô Thời Nhiệm - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Quốc lộ 80 - Đến Mạc Thiên Tích
Đất ở đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Kiên Lương Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Đường Tổ 37 - Khu phố Cư Xá Mới cặp hồ Cống Tre
Đất ở đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Kiên Lương Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Đường Tổ 36 - Khu phố cư Xá Mới
Đất ở đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.10 (đường vào núi Mo So) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
-
Đất ở đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Kiên Lương Đường 30 Tháng 4 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
-
Đất ở đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000 325.000
Huyện Kiên Lương Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Đường Hẻm 33 - Khu phố Ba Hòn
Đất ở đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Kiên Lương Nguyễn Hiền Điều - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Đồng Khởi - Ngô Thời Nhiệm
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Kiên Lương Nguyễn Đình Chiểu - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 1.456.000 728.000 364.000 182.000
Huyện Kiên Lương Hoàng Diệu - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn
Đất ở đô thị 1.456.000 728.000 364.000 182.000
Huyện Kiên Lương Duy Tân - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Cao Thắng - Mạc Thiên Tích
Đất ở đô thị 1.456.000 728.000 364.000 182.000
Huyện Kiên Lương Đoàn Thị Điểm - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Cao Thắng - Mạc Cửu
Đất ở đô thị 1.456.000 728.000 364.000 182.000
Huyện Kiên Lương Phan Đình Phùng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Cao Thắng - Mạc Cửu
Đất ở đô thị 1.456.000 728.000 364.000 182.000
Huyện Kiên Lương Cống Quỳnh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Lê Thị Hồng Gấm - Đông Hồ
Đất ở đô thị 1.456.000 728.000 364.000 182.000
Huyện Kiên Lương Lê Thị Hồng Gấm - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Trương Công Định - Cống Quỳnh
Đất ở đô thị 1.456.000 728.000 364.000 182.000
Huyện Kiên Lương Nguyễn Cư Trinh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Nguyễn Hiền Điều - Nguyễn Phúc Chu
Đất ở đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Kiên Lương Đường Tổ 2 khu phố Lung Kha Na - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ kênh Tám Thước - hết ranh thị trấn Kiên Lương
Đất ở đô thị 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Kiên Lương Đường Tổ 4 khu phố Lung Kha Na - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ ngã 4 trường học Lung Kha Na - hồ nước ngọt
Đất ở đô thị 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Kiên Lương Khu vực đấu giá - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) -
Đất ở đô thị 5.430.000 2.715.000 1.357.500 678.750
Huyện Kiên Lương Khu vực đấu giá - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) -
Đất ở đô thị 5.970.000 2.985.000 1.492.500 746.250
Huyện Kiên Lương Khu vực đấu giá - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền góc -
Đất ở đô thị 6.520.000 3.260.000 1.630.000 815.000
Huyện Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) -
Đất ở đô thị 1.018.000 509.000 254.500 127.250
Huyện Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) -
Đất ở đô thị 1.221.000 610.500 305.250 152.625
Huyện Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) -
Đất ở đô thị 1.400.000 700.000 350.000 175.000
Huyện Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) -
Đất ở đô thị 1.680.000 840.000 420.000 210.000
Huyện Kiên Lương Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền thường -
Đất ở đô thị 3.094.000 1.547.000 773.500 386.750
Huyện Kiên Lương Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền góc -
Đất ở đô thị 3.713.000 1.856.500 928.250 464.125
Huyện Kiên Lương Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền thường -
Đất ở đô thị 635.000 317.500 158.750 79.375
Huyện Kiên Lương Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền góc -
Đất ở đô thị 762.000 381.000 190.500 95.250
Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ giáp ranh xã Kiên Bình (cống Ba Cu) - Đến Cầu Cống Tre
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ cầu Cống Tre - Đến Đường Đông Hồ
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.170.000 585.000 292.500
Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ ngã ba đường Đông Hồ - Đến Bưu điện Kiên Lương
Đất TM-DV đô thị 4.149.600 2.074.800 1.037.400 518.700
Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ Bưu điện Kiên Lương - Đến Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn)
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.170.000 585.000 292.500
Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ Trần Hưng Đạo - Đến Cầu Ba Hòn
Đất TM-DV đô thị 4.149.600 2.074.800 1.037.400 518.700
Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ cầu Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Dương Hòa
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Kiên Lương Đường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 655.200 327.600 163.800 81.900
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ Quốc lộ 80 - Đến Ranh quy hoạch Ba Hòn
Đất TM-DV đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ ranh quy hoạch Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Bình An
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 292.500 146.250
Huyện Kiên Lương Trung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn)
-
Đất TM-DV đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Kiên Lương Chu Văn An (Trần Quang Diệu cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 4.149.600 2.074.800 1.037.400 518.700
Huyện Kiên Lương Nguyễn Du (Lê Hoàn cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 2.184.000 1.092.000 546.000 273.000
Huyện Kiên Lương Triệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 1.092.000 546.000 273.000 136.500
Huyện Kiên Lương Mạc Cửu
Từ Lê Quý Đôn - Đến Đông Hồ
Đất TM-DV đô thị 3.024.600 1.512.300 756.150 378.075
Huyện Kiên Lương Mạc Cửu
Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Kiên Lương Huyền Trân Công Chúa
-
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Kiên Lương Phạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ)
-
Đất TM-DV đô thị 873.600 436.800 218.400 109.200
Huyện Kiên Lương Âu Cơ
Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 873.600 436.800 218.400 109.200
Huyện Kiên Lương Đồng Khởi
-
Đất TM-DV đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Kiên Lương Nguyễn Hoàng
Từ Quốc lộ 80 - Đến Trung tâm Bồi dưỡng chính trị
Đất TM-DV đô thị 1.092.000 546.000 273.000 136.500
Huyện Kiên Lương Tô Châu
Đông Hồ - Đến Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 873.600 436.800 218.400 109.200
Huyện Kiên Lương Mạc Thiên Tích
Từ Đồng Khởi - Đến Đông Hồ
Đất TM-DV đô thị 2.223.000 1.111.500 555.750 277.875
Huyện Kiên Lương Mạc Thiên Tích
Từ Đông Hồ - Đến Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.560.000 780.000 390.000
Huyện Kiên Lương Hoàng Việt
Từ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 764.400 382.200 191.100 95.550
Huyện Kiên Lương Nguyễn Phúc Chu
Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 764.400 382.200 191.100 95.550
Huyện Kiên Lương Nguyễn Khuyến
Từ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng Khởi
Đất TM-DV đô thị 764.400 382.200 191.100 95.550
Huyện Kiên Lương Nguyễn Công Hoan
Từ Nguyễn Hiền Điều - Đến Đông Hồ
Đất TM-DV đô thị 764.400 382.200 191.100 95.550
Huyện Kiên Lương Âu Lạc
-
Đất TM-DV đô thị 1.092.000 546.000 273.000 136.500
Huyện Kiên Lương Đông Hồ
-
Đất TM-DV đô thị 1.092.000 546.000 273.000 136.500
Huyện Kiên Lương Trương Công Định
-
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 292.500 146.250
Huyện Kiên Lương Hồ Xuân Hương
-
Đất TM-DV đô thị 873.600 436.800 218.400 109.200
Huyện Kiên Lương Lương Định Của
-
Đất TM-DV đô thị 764.400 382.200 191.100 95.550
Huyện Kiên Lương Vũ Thế Dinh
-
Đất TM-DV đô thị 764.400 382.200 191.100 95.550
Huyện Kiên Lương Phan Thị Ràng
Từ Lê Quý Đôn - Đến Trương Công Định
Đất TM-DV đô thị 873.600 436.800 218.400 109.200
Huyện Kiên Lương Cao Thắng
-
Đất TM-DV đô thị 873.600 436.800 218.400 109.200
Huyện Kiên Lương Võ Trường Toản
Từ Quốc lộ 80 - Đến Mạc Cửu)
Đất TM-DV đô thị 873.600 436.800 218.400 109.200
Huyện Kiên Lương Lê Quý Đôn
-
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 292.500 146.250
Huyện Kiên Lương Các đường còn lại trong thị trấn Kiên Lương
-
Đất TM-DV đô thị 764.400 382.200 191.100 95.550
Huyện Kiên Lương Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10
Các lô góc -
Đất TM-DV đô thị 1.911.000 955.500 477.750 238.875
Huyện Kiên Lương Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10
Các lô còn lại -
Đất TM-DV đô thị 1.528.800 764.400 382.200 191.100
Huyện Kiên Lương Khu dân cư Nam Ba Hòn
Các nền tiếp giáp đường ĐT.971 -
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.050.000 525.000 262.500
Huyện Kiên Lương Khu dân cư Nam Ba Hòn
Các nền còn lại (nền góc) -
Đất TM-DV đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Kiên Lương Khu dân cư Nam Ba Hòn
Các nền còn lại (nền thường) -
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Kiên Lương Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn
Loại 1 -
Đất TM-DV đô thị 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Kiên Lương Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn
Loại 2 -
Đất TM-DV đô thị 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Kiên Lương Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn
Loại 3 -
Đất TM-DV đô thị 336.000 168.000 84.000 42.000
Huyện Kiên Lương Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn
Từ cuối vị trí 2 - Trần Hưng Đạo đi thẳng - đến cuối đường
Đất TM-DV đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Kiên Lương Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn
Từ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - hết đường (tái định cư cảng cá)
Đất TM-DV đô thị 546.000 273.000 136.500 68.250
Huyện Kiên Lương Đường vào sân bay cũ
-
Đất TM-DV đô thị 546.000 273.000 136.500 68.250
Huyện Kiên Lương Đường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước)
-
Đất TM-DV đô thị 546.000 273.000 136.500 68.250
Huyện Kiên Lương Đường vào Núi Numpo
-
Đất TM-DV đô thị 546.000 273.000 136.500 68.250
Huyện Kiên Lương Đường An Dương Vương
từ Quốc lộ 80 - Ngã tư Trường học Lung Kha Na
Đất TM-DV đô thị 468.000 234.000 117.000 58.500
Huyện Kiên Lương Đường vào Núi Nai
từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn - đến Núi Nai
Đất TM-DV đô thị 468.000 234.000 117.000 58.500
Huyện Kiên Lương Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương
-
Đất TM-DV đô thị 468.000 234.000 117.000 58.500
Huyện Kiên Lương Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ đường Bùi Thị Xuân - Đến đường số 5
Đất TM-DV đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Kiên Lương Đường Nguyễn Huệ - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Bùi Thị Xuân - Đến đường số 4
Đất TM-DV đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Kiên Lương Đường Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Bùi Thị Xuân - Đến Đường số 5
Đất TM-DV đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Kiên Lương Đường Bùi Thị Xuân - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Kiên Lương Đường Số 1 - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Kiên Lương Đường Nguyễn Văn Thạc - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Kiên Lương Đường Số 2 - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Kiên Lương Đường Phan Bội Châu - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Kiên Lương Đường Số 3 - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Kiên Lương Đường Số 4 - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Kiên Lương Đường Số 5 - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Kiên Lương Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Quốc lộ 80 - Đến Cống rạch Ba Hòn
Đất TM-DV đô thị 4.149.600 2.074.800 1.037.400 518.700
Huyện Kiên Lương Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ cống rạch Ba Hòn - Đến Đường Tỉnh 971
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.560.000 780.000 390.000
Huyện Kiên Lương Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn Tần
Đất TM-DV đô thị 1.965.600 982.800 491.400 245.700
Huyện Kiên Lương Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 2.184.000 1.092.000 546.000 273.000
Huyện Kiên Lương Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn Tần
Đất TM-DV đô thị 1.965.600 982.800 491.400 245.700
Huyện Kiên Lương Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị 2.184.000 1.092.000 546.000 273.000
Huyện Kiên Lương Nguyễn Văn Trỗi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.965.600 982.800 491.400 245.700
Huyện Kiên Lương Hùng Vương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.638.000 819.000 409.500 204.750
Huyện Kiên Lương Huỳnh Mẫn Đạt - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.965.600 982.800 491.400 245.700
Huyện Kiên Lương Võ Văn Tần - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 2.184.000 1.092.000 546.000 273.000
Huyện Kiên Lương Phan Thị Ràng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Nguyễn Thị Định - Đến Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 2.184.000 1.092.000 546.000 273.000
Huyện Kiên Lương Mai Thị Nương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Nguyễn Thị Định - Đến Nguyễn Bính
Đất TM-DV đô thị 2.184.000 1.092.000 546.000 273.000
Huyện Kiên Lương Nguyễn Trãi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.856.400 928.200 464.100 232.050
Huyện Kiên Lương Nguyễn Bính - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Nguyễn Trãi - Đến Ngã ba Phan Thị Ràng
Đất TM-DV đô thị 2.184.000 1.092.000 546.000 273.000
Huyện Kiên Lương Nguyễn Trung Trực - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Hàm Nghi - Đến Đường Tỉnh 971
Đất TM-DV đô thị 2.184.000 1.092.000 546.000 273.000
Huyện Kiên Lương Hàm Nghi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Tỉnh 971
Đất TM-DV đô thị 1.638.000 819.000 409.500 204.750
Huyện Kiên Lương Tạ Uyên - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Tỉnh 971
Đất TM-DV đô thị 1.638.000 819.000 409.500 204.750
Huyện Kiên Lương Đường số 7 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Huỳnh Mẫn Đạt - Đến Võ Văn Tần
Đất TM-DV đô thị 1.965.600 982.800 491.400 245.700
Huyện Kiên Lương Lô C3 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ nền số 1 - Đến nền số 119
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 292.500 146.250
Huyện Kiên Lương Lô C4 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ nền số 1 - Đến nền số 81
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 292.500 146.250
Huyện Kiên Lương Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Các nền góc thuộc Lô C3, Lô C4 -
Đất TM-DV đô thị 1.287.000 643.500 321.750 160.875
Huyện Kiên Lương Đường kênh Tám Thước - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - Đến hết ranh thị trấn Kiên Lương
Đất TM-DV đô thị 546.000 273.000 136.500 68.250
Huyện Kiên Lương Đường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - Đến đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 764.400 382.200 191.100 95.550
Huyện Kiên Lương Đường Ngô Thời Nhiệm - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Quốc lộ 80 - Đến Mạc Thiên Tích
Đất TM-DV đô thị 1.092.000 546.000 273.000 136.500
Huyện Kiên Lương Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Đường Tổ 37 - Khu phố Cư Xá Mới cặp hồ Cống Tre
Đất TM-DV đô thị 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện Kiên Lương Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Đường Tổ 36 - Khu phố cư Xá Mới
Đất TM-DV đô thị 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.10 (đường vào núi Mo So) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
-
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 292.500 146.250
Huyện Kiên Lương Đường 30 Tháng 4 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
-
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Kiên Lương Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Đường Hẻm 33 - Khu phố Ba Hòn
Đất TM-DV đô thị 468.000 234.000 117.000 58.500
Huyện Kiên Lương Nguyễn Hiền Điều - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Đồng Khởi - Ngô Thời Nhiệm
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Kiên Lương Nguyễn Đình Chiểu - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 873.600 436.800 218.400 109.200
Huyện Kiên Lương Hoàng Diệu - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV đô thị 873.600 436.800 218.400 109.200
Huyện Kiên Lương Duy Tân - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Cao Thắng - Mạc Thiên Tích
Đất TM-DV đô thị 873.600 436.800 218.400 109.200
Huyện Kiên Lương Đoàn Thị Điểm - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Cao Thắng - Mạc Cửu
Đất TM-DV đô thị 873.600 436.800 218.400 109.200
Huyện Kiên Lương Phan Đình Phùng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Cao Thắng - Mạc Cửu
Đất TM-DV đô thị 873.600 436.800 218.400 109.200
Huyện Kiên Lương Cống Quỳnh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Lê Thị Hồng Gấm - Đông Hồ
Đất TM-DV đô thị 873.600 436.800 218.400 109.200
Huyện Kiên Lương Lê Thị Hồng Gấm - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Trương Công Định - Cống Quỳnh
Đất TM-DV đô thị 873.600 436.800 218.400 109.200
Huyện Kiên Lương Nguyễn Cư Trinh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Nguyễn Hiền Điều - Nguyễn Phúc Chu
Đất TM-DV đô thị 1.092.000 546.000 273.000 136.500
Huyện Kiên Lương Đường Tổ 2 khu phố Lung Kha Na - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ kênh Tám Thước - hết ranh thị trấn Kiên Lương
Đất TM-DV đô thị 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Kiên Lương Đường Tổ 4 khu phố Lung Kha Na - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ ngã 4 trường học Lung Kha Na - hồ nước ngọt
Đất TM-DV đô thị 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Kiên Lương Khu vực đấu giá - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) -
Đất TM-DV đô thị 3.258.000 1.629.000 814.500 407.250
Huyện Kiên Lương Khu vực đấu giá - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) -
Đất TM-DV đô thị 3.582.000 1.791.000 895.500 447.750
Huyện Kiên Lương Khu vực đấu giá - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền góc -
Đất TM-DV đô thị 3.912.000 1.956.000 978.000 489.000
Huyện Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) -
Đất TM-DV đô thị 610.800 305.400 152.700 76.350
Huyện Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) -
Đất TM-DV đô thị 732.600 366.300 183.150 91.575
Huyện Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) -
Đất TM-DV đô thị 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) -
Đất TM-DV đô thị 1.008.000 504.000 252.000 126.000
Huyện Kiên Lương Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền thường -
Đất TM-DV đô thị 1.856.400 928.200 464.100 232.050
Huyện Kiên Lương Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền góc -
Đất TM-DV đô thị 2.227.800 1.113.900 556.950 278.475
Huyện Kiên Lương Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền thường -
Đất TM-DV đô thị 381.000 190.500 95.250 47.625
Huyện Kiên Lương Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền góc -
Đất TM-DV đô thị 457.200 228.600 114.300 57.150
Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ giáp ranh xã Kiên Bình (cống Ba Cu) - Đến Cầu Cống Tre
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ cầu Cống Tre - Đến Đường Đông Hồ
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ ngã ba đường Đông Hồ - Đến Bưu điện Kiên Lương
Đất SX-KD đô thị 3.458.000 1.729.000 864.500 432.250
Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ Bưu điện Kiên Lương - Đến Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn)
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ Trần Hưng Đạo - Đến Cầu Ba Hòn
Đất SX-KD đô thị 3.458.000 1.729.000 864.500 432.250
Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ cầu Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Dương Hòa
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Kiên Lương Đường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 546.000 273.000 136.500 68.250
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ Quốc lộ 80 - Đến Ranh quy hoạch Ba Hòn
Đất SX-KD đô thị 1.625.000 812.500 406.250 203.125
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ ranh quy hoạch Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Bình An
Đất SX-KD đô thị 975.000 487.500 243.750 121.875
Huyện Kiên Lương Trung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn)
-
Đất SX-KD đô thị 1.625.000 812.500 406.250 203.125
Huyện Kiên Lương Chu Văn An (Trần Quang Diệu cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 3.458.000 1.729.000 864.500 432.250
Huyện Kiên Lương Nguyễn Du (Lê Hoàn cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Kiên Lương Triệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Kiên Lương Mạc Cửu
Từ Lê Quý Đôn - Đến Đông Hồ
Đất SX-KD đô thị 2.520.500 1.260.250 630.125 315.063
Huyện Kiên Lương Mạc Cửu
Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 1.625.000 812.500 406.250 203.125
Huyện Kiên Lương Huyền Trân Công Chúa
-
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Kiên Lương Phạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ)
-
Đất SX-KD đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện Kiên Lương Âu Cơ
Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện Kiên Lương Đồng Khởi
-
Đất SX-KD đô thị 1.625.000 812.500 406.250 203.125
Huyện Kiên Lương Nguyễn Hoàng
Từ Quốc lộ 80 - Đến Trung tâm Bồi dưỡng chính trị
Đất SX-KD đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Kiên Lương Tô Châu
Đông Hồ - Đến Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện Kiên Lương Mạc Thiên Tích
Từ Đồng Khởi - Đến Đông Hồ
Đất SX-KD đô thị 1.852.500 926.250 463.125 231.563
Huyện Kiên Lương Mạc Thiên Tích
Từ Đông Hồ - Đến Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000 325.000
Huyện Kiên Lương Hoàng Việt
Từ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 637.000 318.500 159.250 79.625
Huyện Kiên Lương Nguyễn Phúc Chu
Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 637.000 318.500 159.250 79.625
Huyện Kiên Lương Nguyễn Khuyến
Từ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng Khởi
Đất SX-KD đô thị 637.000 318.500 159.250 79.625
Huyện Kiên Lương Nguyễn Công Hoan
Từ Nguyễn Hiền Điều - Đến Đông Hồ
Đất SX-KD đô thị 637.000 318.500 159.250 79.625
Huyện Kiên Lương Âu Lạc
-
Đất SX-KD đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Kiên Lương Đông Hồ
-
Đất SX-KD đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Kiên Lương Trương Công Định
-
Đất SX-KD đô thị 975.000 487.500 243.750 121.875
Huyện Kiên Lương Hồ Xuân Hương
-
Đất SX-KD đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện Kiên Lương Lương Định Của
-
Đất SX-KD đô thị 637.000 318.500 159.250 79.625
Huyện Kiên Lương Vũ Thế Dinh
-
Đất SX-KD đô thị 637.000 318.500 159.250 79.625
Huyện Kiên Lương Phan Thị Ràng
Từ Lê Quý Đôn - Đến Trương Công Định
Đất SX-KD đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện Kiên Lương Cao Thắng
-
Đất SX-KD đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện Kiên Lương Võ Trường Toản
Từ Quốc lộ 80 - Đến Mạc Cửu)
Đất SX-KD đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện Kiên Lương Lê Quý Đôn
-
Đất SX-KD đô thị 975.000 487.500 243.750 121.875
Huyện Kiên Lương Các đường còn lại trong thị trấn Kiên Lương
-
Đất SX-KD đô thị 637.000 318.500 159.250 79.625
Huyện Kiên Lương Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10
Các lô góc -
Đất SX-KD đô thị 1.592.500 796.250 398.125 199.063
Huyện Kiên Lương Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10
Các lô còn lại -
Đất SX-KD đô thị 1.274.000 637.000 318.500 159.250
Huyện Kiên Lương Khu dân cư Nam Ba Hòn
Các nền tiếp giáp đường ĐT.971 -
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 875.000 437.500 218.750
Huyện Kiên Lương Khu dân cư Nam Ba Hòn
Các nền còn lại (nền góc) -
Đất SX-KD đô thị 1.625.000 812.500 406.250 203.125
Huyện Kiên Lương Khu dân cư Nam Ba Hòn
Các nền còn lại (nền thường) -
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 375.000 187.500
Huyện Kiên Lương Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn
Loại 1 -
Đất SX-KD đô thị 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Kiên Lương Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn
Loại 2 -
Đất SX-KD đô thị 350.000 175.000 87.500 43.750
Huyện Kiên Lương Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn
Loại 3 -
Đất SX-KD đô thị 280.000 140.000 70.000 35.000
Huyện Kiên Lương Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn
Từ cuối vị trí 2 - Trần Hưng Đạo đi thẳng - đến cuối đường
Đất SX-KD đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Kiên Lương Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn
Từ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - hết đường (tái định cư cảng cá)
Đất SX-KD đô thị 455.000 227.500 113.750 56.875
Huyện Kiên Lương Đường vào sân bay cũ
-
Đất SX-KD đô thị 455.000 227.500 113.750 56.875
Huyện Kiên Lương Đường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước)
-
Đất SX-KD đô thị 455.000 227.500 113.750 56.875
Huyện Kiên Lương Đường vào Núi Numpo
-
Đất SX-KD đô thị 455.000 227.500 113.750 56.875
Huyện Kiên Lương Đường An Dương Vương
từ Quốc lộ 80 - Ngã tư Trường học Lung Kha Na
Đất SX-KD đô thị 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện Kiên Lương Đường vào Núi Nai
từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn - đến Núi Nai
Đất SX-KD đô thị 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện Kiên Lương Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương
-
Đất SX-KD đô thị 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện Kiên Lương Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ đường Bùi Thị Xuân - Đến đường số 5
Đất SX-KD đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Kiên Lương Đường Nguyễn Huệ - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Bùi Thị Xuân - Đến đường số 4
Đất SX-KD đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Kiên Lương Đường Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Bùi Thị Xuân - Đến Đường số 5
Đất SX-KD đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Kiên Lương Đường Bùi Thị Xuân - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Kiên Lương Đường Số 1 - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Kiên Lương Đường Nguyễn Văn Thạc - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Kiên Lương Đường Số 2 - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Kiên Lương Đường Phan Bội Châu - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Kiên Lương Đường Số 3 - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Kiên Lương Đường Số 4 - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Kiên Lương Đường Số 5 - Khu tái định cư Hòa Lập
Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Kiên Lương Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Quốc lộ 80 - Đến Cống rạch Ba Hòn
Đất SX-KD đô thị 3.458.000 1.729.000 864.500 432.250
Huyện Kiên Lương Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ cống rạch Ba Hòn - Đến Đường Tỉnh 971
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000 325.000
Huyện Kiên Lương Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn Tần
Đất SX-KD đô thị 1.638.000 819.000 409.500 204.750
Huyện Kiên Lương Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Kiên Lương Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn Tần
Đất SX-KD đô thị 1.638.000 819.000 409.500 204.750
Huyện Kiên Lương Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Kiên Lương Nguyễn Văn Trỗi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.638.000 819.000 409.500 204.750
Huyện Kiên Lương Hùng Vương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 682.500 341.250 170.625
Huyện Kiên Lương Huỳnh Mẫn Đạt - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.638.000 819.000 409.500 204.750
Huyện Kiên Lương Võ Văn Tần - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Kiên Lương Phan Thị Ràng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Nguyễn Thị Định - Đến Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Kiên Lương Mai Thị Nương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Nguyễn Thị Định - Đến Nguyễn Bính
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Kiên Lương Nguyễn Trãi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.547.000 773.500 386.750 193.375
Huyện Kiên Lương Nguyễn Bính - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Nguyễn Trãi - Đến Ngã ba Phan Thị Ràng
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Kiên Lương Nguyễn Trung Trực - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Hàm Nghi - Đến Đường Tỉnh 971
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Kiên Lương Hàm Nghi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Tỉnh 971
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 682.500 341.250 170.625
Huyện Kiên Lương Tạ Uyên - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Tỉnh 971
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 682.500 341.250 170.625
Huyện Kiên Lương Đường số 7 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Huỳnh Mẫn Đạt - Đến Võ Văn Tần
Đất SX-KD đô thị 1.638.000 819.000 409.500 204.750
Huyện Kiên Lương Lô C3 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ nền số 1 - Đến nền số 119
Đất SX-KD đô thị 975.000 487.500 243.750 121.875
Huyện Kiên Lương Lô C4 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ nền số 1 - Đến nền số 81
Đất SX-KD đô thị 975.000 487.500 243.750 121.875
Huyện Kiên Lương Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Các nền góc thuộc Lô C3, Lô C4 -
Đất SX-KD đô thị 1.072.500 536.250 268.125 134.063
Huyện Kiên Lương Đường kênh Tám Thước - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - Đến hết ranh thị trấn Kiên Lương
Đất SX-KD đô thị 455.000 227.500 113.750 56.875
Huyện Kiên Lương Đường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - Đến đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 637.000 318.500 159.250 79.625
Huyện Kiên Lương Đường Ngô Thời Nhiệm - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Từ Quốc lộ 80 - Đến Mạc Thiên Tích
Đất SX-KD đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Kiên Lương Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Đường Tổ 37 - Khu phố Cư Xá Mới cặp hồ Cống Tre
Đất SX-KD đô thị 325.000 162.500 81.250 40.625
Huyện Kiên Lương Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Đường Tổ 36 - Khu phố cư Xá Mới
Đất SX-KD đô thị 325.000 162.500 81.250 40.625
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.10 (đường vào núi Mo So) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
-
Đất SX-KD đô thị 975.000 487.500 243.750 121.875
Huyện Kiên Lương Đường 30 Tháng 4 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
-
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Kiên Lương Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Đường Hẻm 33 - Khu phố Ba Hòn
Đất SX-KD đô thị 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện Kiên Lương Nguyễn Hiền Điều - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Đồng Khởi - Ngô Thời Nhiệm
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Kiên Lương Nguyễn Đình Chiểu - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện Kiên Lương Hoàng Diệu - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện Kiên Lương Duy Tân - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Cao Thắng - Mạc Thiên Tích
Đất SX-KD đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện Kiên Lương Đoàn Thị Điểm - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Cao Thắng - Mạc Cửu
Đất SX-KD đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện Kiên Lương Phan Đình Phùng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Cao Thắng - Mạc Cửu
Đất SX-KD đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện Kiên Lương Cống Quỳnh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Lê Thị Hồng Gấm - Đông Hồ
Đất SX-KD đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện Kiên Lương Lê Thị Hồng Gấm - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Trương Công Định - Cống Quỳnh
Đất SX-KD đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện Kiên Lương Nguyễn Cư Trinh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ Nguyễn Hiền Điều - Nguyễn Phúc Chu
Đất SX-KD đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Kiên Lương Đường Tổ 2 khu phố Lung Kha Na - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ kênh Tám Thước - hết ranh thị trấn Kiên Lương
Đất SX-KD đô thị 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Kiên Lương Đường Tổ 4 khu phố Lung Kha Na - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
từ ngã 4 trường học Lung Kha Na - hồ nước ngọt
Đất SX-KD đô thị 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Kiên Lương Khu vực đấu giá - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) -
Đất SX-KD đô thị 2.715.000 1.357.500 678.750 339.375
Huyện Kiên Lương Khu vực đấu giá - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) -
Đất SX-KD đô thị 2.985.000 1.492.500 746.250 373.125
Huyện Kiên Lương Khu vực đấu giá - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền góc -
Đất SX-KD đô thị 3.260.000 1.630.000 815.000 407.500
Huyện Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) -
Đất SX-KD đô thị 509.000 254.500 127.250 63.625
Huyện Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) -
Đất SX-KD đô thị 610.500 305.250 152.625 76.313
Huyện Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) -
Đất SX-KD đô thị 700.000 350.000 175.000 87.500
Huyện Kiên Lương Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) -
Đất SX-KD đô thị 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Kiên Lương Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền thường -
Đất SX-KD đô thị 1.547.000 773.500 386.750 193.375
Huyện Kiên Lương Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền góc -
Đất SX-KD đô thị 1.856.500 928.250 464.125 232.063
Huyện Kiên Lương Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền thường -
Đất SX-KD đô thị 317.500 158.750 79.375 39.688
Huyện Kiên Lương Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn
Nền góc -
Đất SX-KD đô thị 381.000 190.500 95.250 47.625
Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ giáp ranh huyện Hòn Đất - Đến Giáp ranh thị trấn Kiên Lương (cống Ba Cu)
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Kiên Lương Huyện Kiên Lương
Từ mũi Ông Cọp - Đến Giáp ranh thị trấn Kiên Lương
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Kiên Lương Đường vào Núi Mây - Huyện Kiên Lương
Từ vị trí 3 của Quốc lộ 80 - Đến Hết đường Núi Mây
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)
Từ ngã tư Hòn Heo - Đến Ngã ba Cờ Trắng
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)
Từ ngã tư Hòn Heo - Đến Chùa Vạn Hòa
Đất ở nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Kiên Lương Huyện Kiên Lương
Đoạn Từ ngã ba Chùa Bãi Ớt - Đến Mũi Dừa
Đất ở nông thôn 336.000 168.000 84.000 42.000
Huyện Kiên Lương Đường Bãi Chà Và - Xoa Ảo
Từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Xoa Ảo, xã Thuận Yên, Hà Tiên
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ ranh Khu đô thị Ba Hòn - Đến Cống Ba Tài
Đất ở nông thôn 1.320.000 660.000 330.000 165.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ cống Ba Tài - Đến Cống Lung Lớn 2
Đất ở nông thôn 1.980.000 990.000 495.000 247.500
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ cống Lung Lớn 2 - Đến Khu du lịch Chùa Hang
Đất ở nông thôn 2.640.000 1.320.000 660.000 330.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ cuối vị trí 1 của đường ĐT.971 (ngã ba Hòn Chông) - hết ranh ấp Hòn Chông
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000 375.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ hết ranh ấp Hòn Chông - ngã Ba đường ĐT.961B (ngã Ba đường đê quốc phòng cũ)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.250.000 625.000 312.500
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ ngã ba đường ĐT.961B - Ngã ba Hòn Trẹm
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)
Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - Kênh Tám Thước (bao gồm đường bê tông từ ngã ba Rạch Đùng - Cống Tám Thước)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)
Từ Kênh Tám Thước - Kênh Võ Văn Kiệt
Đất ở nông thôn 1.500.000 750.000 375.000 187.500
Huyện Kiên Lương Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại
Từ cuối vị trí 3 của đường Tỉnh 971 vào 200 mét -
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Kiên Lương Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại
Đoạn còn lại đến hết đường -
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Lương Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử
Từ cuối vị trí 3 của đường Tỉnh 971 vào 200 mét -
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Kiên Lương Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử
Tuyến còn lại -
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Lương Huyện Kiên Lương
Khu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm - Đến Bình An
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Kiên Lương Khu tái định cư Lung Lớn 2
Từ đường Tỉnh 971 vào 700 mét -
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Lương Đường vào núi Sơn Trà
Từ đường Tỉnh 971 vào 700 mét -
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Kiên Lương Khu dân cư Nhà máy xi măng Hà Tiên Kiên Giang (xã Bình An) tính toàn khu
-
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)
Từ đầu kênh xáng Kiên Lương - cống Ông Thương
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)
Từ cống ông Thương - Ranh xã Thuận Yên, TP.Hà Tiên
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)
Từ UBND xã đi về hướng Bắc - Hết ranh nhà ông Đỗ Văn Voi và - đến tim đường nhánh 2 mặt nam Hòn Heo (tim ngã ba) và lộ chính Trường Trung học cơ sở Sơn Hải
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)
Từ ranh nhà ông Đỗ Văn Voi đi vòng mũi Bắc - Tim đường nhánh 2 mặt Nam Hòn Heo (tim ngã ba) và hai đường nhánh hướng Bắc Hòn Heo
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)
Từ UBND xã đi về hướng Nam - hết ranh Miễu Bà và hết ranh nhà Ông Phạm Văn Dung
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)
Từ ranh Miễu Bà đi vòng mũi Nam - ranh nhà Ông Phạm Văn Dung và đường nhánh hướng Nam Hòn Heo
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)
Lộ Hòn Ngang -
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ)
Từ UBND xã về hướng Mũi Nồm - hết nhà Ông Trần Văn Khánh.
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ)
Từ nhà ông Trần Văn Khánh về hướng Hòn Khô - Giữa dốc ranh ấp Bãi Chướng
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ)
Từ UBND xã về hướng Bãi Nam - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Lan
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ)
Từ nhà bà Nguyễn Thị Lan về hướng Hòn Khô - Giữa dốc ranh ấp Bãi Nam
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Kiên Lương Đất ở tuyến dân cư kinh Cái Tre
Từ đầu đường Quốc lộ 80 - Đến Kênh TĐ1
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Kiên Lương Đất ở tuyến dân cư kinh Cái Tre
Từ TĐ1 - Đến TĐ3
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Kiên Lương Đất ở tuyến dân cư kinh Cái Tre
Từ TĐ3 - Đến Lung lớn 2
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Kiên Lương Khu vực đấu giá - Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền thường -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Kiên Lương Khu vực đấu giá - Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền góc -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Kiên Lương Khu vực còn lại - Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền thường -
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Kiên Lương Khu vực còn lại - Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền góc -
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Kiên Lương Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền
Nền thường khu đấu giá -
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.080.000 540.000 270.000
Huyện Kiên Lương Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền
Nền góc khu đấu giá -
Đất ở nông thôn 2.590.000 1.295.000 647.500 323.750
Huyện Kiên Lương Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền
Nền thường (giáp đường Hòn Heo - Cờ Trắng; nay là đường ĐH.11) -
Đất ở nông thôn 2.270.000 1.135.000 567.500 283.750
Huyện Kiên Lương Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền
Nền thường khu còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Kiên Lương Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền
Nền góc khu còn lại -
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Kiên Lương Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền
Nền thường (khu đấu giá) -
Đất ở nông thôn 1.350.000 675.000 337.500 168.750
Huyện Kiên Lương Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền
Nền góc (khu đấu giá) -
Đất ở nông thôn 1.620.000 810.000 405.000 202.500
Huyện Kiên Lương Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền
Nền thường (khu còn lại) -
Đất ở nông thôn 625.000 312.500 156.250 78.125
Huyện Kiên Lương Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền
Nền góc (khu còn lại) -
Đất ở nông thôn 750.000 375.000 187.500 93.750
Huyện Kiên Lương Khu dân cư chợ Bình An
-
Đất ở nông thôn 2.468.000 1.234.000 617.000 308.500
Huyện Kiên Lương Huyện Kiên Lương
Từ hết ranh địa giới hành chính thị trấn Kiên Lương - ranh xã Bình Trị
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Kiên Lương Kênh Tám Thước - Huyện Kiên Lương
Từ giáp ranh xã Kiên Bình - đường Rạch Đùng Song Chinh
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Kiên Lương Đường bê tông
từ cống Lung Lớn 1 - Kênh Võ Văn Kiệt
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Kiên Lương Đường Cà Bay Ngọp
từ cống T5 - cầu kênh Ông Kiểm
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Kiên Lương Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An
Nền góc -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Kiên Lương Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An
Nền thường -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Kiên Lương Đường Ngã ba Ông Thương lên hồ nước ngọt
-
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Kiên Lương Đường Bãi Cát Xì
-
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 87.500 43.750
Huyện Kiên Lương Đường nhà thờ Hòn Chông lên núi
-
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 137.500 68.750
Huyện Kiên Lương Đường lên nhà ông Lâm Vũ Oanh
-
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện Kiên Lương Đường Tổ 7 ấp Ba Trại
-
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 87.500 43.750
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.12 (đường Kênh Nông Trường)
-
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Lương Đường bê tông Kênh T3 - Kênh 13
đoạn từ bến đò đầu xáng - đến giáp ranh xã Phú Mỹ
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Lương Đường vòng quanh núi Sơn Trà - Núi Mây
-
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Lương Đường bê tông
đoạn từ cuối đường Núi Mây - Hết đường kênh Xóm Mới xã Hòa Điền
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)
Từ QL80 - Cống Lung Lớn 1
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 175.000 87.500
Huyện Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)
Từ cống Lung Lớn 1 - mép biển
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)
Từ cống Lung Lớn 1 - Cầu TĐ5
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)
Từ cống Lung Lớn 1 - mép biển
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn II
-
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.13
đường Kênh T3, từ đầu xáng - Giáp ranh xã Vĩnh Phú
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Lương Đường T4
-
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Lương Đường T5
-
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Lương Đường kênh Lẩu Mắm
-
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Lương Đường kênh 15 (đoạn T3-T4)
-
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Lương Đường kênh Thời Trang
-
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Lương Đường kênh chín
-
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Lương Đường kênh Rạch Giá - Hà Tiên (bờ Bắc)
Từ kênh T3 - Kênh Thời Trang
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 175.000 87.500
Huyện Kiên Lương Đường kênh Rạch Giá - Hà Tiên (bờ Bắc)
Từ kênh Thời Trang - Kênh Võ Văn Kiệt
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Kiên Lương Các đường còn lại
-
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 87.500 43.750
Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ giáp ranh huyện Hòn Đất - Đến Giáp ranh thị trấn Kiên Lương (cống Ba Cu)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Kiên Lương Huyện Kiên Lương
Từ mũi Ông Cọp - Đến Giáp ranh thị trấn Kiên Lương
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Kiên Lương Đường vào Núi Mây - Huyện Kiên Lương
Từ vị trí 3 của Quốc lộ 80 - Đến Hết đường Núi Mây
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)
Từ ngã tư Hòn Heo - Đến Ngã ba Cờ Trắng
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)
Từ ngã tư Hòn Heo - Đến Chùa Vạn Hòa
Đất TM-DV nông thôn 302.400 151.200 75.600 37.800
Huyện Kiên Lương Huyện Kiên Lương
Đoạn Từ ngã ba Chùa Bãi Ớt - Đến Mũi Dừa
Đất TM-DV nông thôn 201.600 100.800 50.400 32.000
Huyện Kiên Lương Đường Bãi Chà Và - Xoa Ảo
Từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Xoa Ảo, xã Thuận Yên, Hà Tiên
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ ranh Khu đô thị Ba Hòn - Đến Cống Ba Tài
Đất TM-DV nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ cống Ba Tài - Đến Cống Lung Lớn 2
Đất TM-DV nông thôn 1.188.000 594.000 297.000 148.500
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ cống Lung Lớn 2 - Đến Khu du lịch Chùa Hang
Đất TM-DV nông thôn 1.584.000 792.000 396.000 198.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ cuối vị trí 1 của đường ĐT.971 (ngã ba Hòn Chông) - hết ranh ấp Hòn Chông
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ hết ranh ấp Hòn Chông - ngã Ba đường ĐT.961B (ngã Ba đường đê quốc phòng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 750.000 375.000 187.500
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ ngã ba đường ĐT.961B - Ngã ba Hòn Trẹm
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)
Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - Kênh Tám Thước (bao gồm đường bê tông từ ngã ba Rạch Đùng - Cống Tám Thước)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)
Từ Kênh Tám Thước - Kênh Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 900.000 450.000 225.000 112.500
Huyện Kiên Lương Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại
Từ cuối vị trí 3 của đường Tỉnh 971 vào 200 mét -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Kiên Lương Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại
Đoạn còn lại đến hết đường -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Kiên Lương Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử
Từ cuối vị trí 3 của đường Tỉnh 971 vào 200 mét -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Kiên Lương Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử
Tuyến còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Kiên Lương Huyện Kiên Lương
Khu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm - Đến Bình An
Đất TM-DV nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện Kiên Lương Khu tái định cư Lung Lớn 2
Từ đường Tỉnh 971 vào 700 mét -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Kiên Lương Đường vào núi Sơn Trà
Từ đường Tỉnh 971 vào 700 mét -
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Kiên Lương Khu dân cư Nhà máy xi măng Hà Tiên Kiên Giang (xã Bình An) tính toàn khu
-
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)
Từ đầu kênh xáng Kiên Lương - cống Ông Thương
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)
Từ cống ông Thương - Ranh xã Thuận Yên, TP.Hà Tiên
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)
Từ UBND xã đi về hướng Bắc - Hết ranh nhà ông Đỗ Văn Voi và - đến tim đường nhánh 2 mặt nam Hòn Heo (tim ngã ba) và lộ chính Trường Trung học cơ sở Sơn Hải
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)
Từ ranh nhà ông Đỗ Văn Voi đi vòng mũi Bắc - Tim đường nhánh 2 mặt Nam Hòn Heo (tim ngã ba) và hai đường nhánh hướng Bắc Hòn Heo
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)
Từ UBND xã đi về hướng Nam - hết ranh Miễu Bà và hết ranh nhà Ông Phạm Văn Dung
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)
Từ ranh Miễu Bà đi vòng mũi Nam - ranh nhà Ông Phạm Văn Dung và đường nhánh hướng Nam Hòn Heo
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)
Lộ Hòn Ngang -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ)
Từ UBND xã về hướng Mũi Nồm - hết nhà Ông Trần Văn Khánh.
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ)
Từ nhà ông Trần Văn Khánh về hướng Hòn Khô - Giữa dốc ranh ấp Bãi Chướng
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ)
Từ UBND xã về hướng Bãi Nam - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Lan
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ)
Từ nhà bà Nguyễn Thị Lan về hướng Hòn Khô - Giữa dốc ranh ấp Bãi Nam
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Kiên Lương Đất ở tuyến dân cư kinh Cái Tre
Từ đầu đường Quốc lộ 80 - Đến Kênh TĐ1
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Lương Đất ở tuyến dân cư kinh Cái Tre
Từ TĐ1 - Đến TĐ3
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Kiên Lương Đất ở tuyến dân cư kinh Cái Tre
Từ TĐ3 - Đến Lung lớn 2
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện Kiên Lương Khu vực đấu giá - Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền thường -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Kiên Lương Khu vực đấu giá - Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền góc -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Kiên Lương Khu vực còn lại - Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền thường -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Kiên Lương Khu vực còn lại - Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền góc -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Kiên Lương Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền
Nền thường khu đấu giá -
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 648.000 324.000 162.000
Huyện Kiên Lương Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền
Nền góc khu đấu giá -
Đất TM-DV nông thôn 1.554.000 777.000 388.500 194.250
Huyện Kiên Lương Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền
Nền thường (giáp đường Hòn Heo - Cờ Trắng; nay là đường ĐH.11) -
Đất TM-DV nông thôn 1.362.000 681.000 340.500 170.250
Huyện Kiên Lương Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền
Nền thường khu còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Kiên Lương Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền
Nền góc khu còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Kiên Lương Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền
Nền thường (khu đấu giá) -
Đất TM-DV nông thôn 810.000 405.000 202.500 101.250
Huyện Kiên Lương Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền
Nền góc (khu đấu giá) -
Đất TM-DV nông thôn 972.000 486.000 243.000 121.500
Huyện Kiên Lương Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền
Nền thường (khu còn lại) -
Đất TM-DV nông thôn 375.000 187.500 93.750 46.875
Huyện Kiên Lương Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền
Nền góc (khu còn lại) -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 225.000 112.500 56.250
Huyện Kiên Lương Khu dân cư chợ Bình An
-
Đất TM-DV nông thôn 1.480.800 740.400 370.200 185.100
Huyện Kiên Lương Huyện Kiên Lương
Từ hết ranh địa giới hành chính thị trấn Kiên Lương - ranh xã Bình Trị
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Lương Kênh Tám Thước - Huyện Kiên Lương
Từ giáp ranh xã Kiên Bình - đường Rạch Đùng Song Chinh
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Kiên Lương Đường bê tông
từ cống Lung Lớn 1 - Kênh Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện Kiên Lương Đường Cà Bay Ngọp
từ cống T5 - cầu kênh Ông Kiểm
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện Kiên Lương Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An
Nền góc -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Kiên Lương Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An
Nền thường -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Kiên Lương Đường Ngã ba Ông Thương lên hồ nước ngọt
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện Kiên Lương Đường Bãi Cát Xì
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Kiên Lương Đường nhà thờ Hòn Chông lên núi
-
Đất TM-DV nông thôn 330.000 165.000 82.500 41.250
Huyện Kiên Lương Đường lên nhà ông Lâm Vũ Oanh
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện Kiên Lương Đường Tổ 7 ấp Ba Trại
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 105.000 52.500 32.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.12 (đường Kênh Nông Trường)
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Kiên Lương Đường bê tông Kênh T3 - Kênh 13
đoạn từ bến đò đầu xáng - đến giáp ranh xã Phú Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Kiên Lương Đường vòng quanh núi Sơn Trà - Núi Mây
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Kiên Lương Đường bê tông
đoạn từ cuối đường Núi Mây - Hết đường kênh Xóm Mới xã Hòa Điền
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)
Từ QL80 - Cống Lung Lớn 1
Đất TM-DV nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)
Từ cống Lung Lớn 1 - mép biển
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)
Từ cống Lung Lớn 1 - Cầu TĐ5
Đất TM-DV nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)
Từ cống Lung Lớn 1 - mép biển
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn II
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.13
đường Kênh T3, từ đầu xáng - Giáp ranh xã Vĩnh Phú
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Kiên Lương Đường T4
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Kiên Lương Đường T5
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Kiên Lương Đường kênh Lẩu Mắm
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Kiên Lương Đường kênh 15 (đoạn T3-T4)
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Kiên Lương Đường kênh Thời Trang
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Kiên Lương Đường kênh chín
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện Kiên Lương Đường kênh Rạch Giá - Hà Tiên (bờ Bắc)
Từ kênh T3 - Kênh Thời Trang
Đất TM-DV nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Kiên Lương Đường kênh Rạch Giá - Hà Tiên (bờ Bắc)
Từ kênh Thời Trang - Kênh Võ Văn Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Kiên Lương Các đường còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 105.000 52.500 32.000
Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ giáp ranh huyện Hòn Đất - Đến Giáp ranh thị trấn Kiên Lương (cống Ba Cu)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Kiên Lương Huyện Kiên Lương
Từ mũi Ông Cọp - Đến Giáp ranh thị trấn Kiên Lương
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Kiên Lương Đường vào Núi Mây - Huyện Kiên Lương
Từ vị trí 3 của Quốc lộ 80 - Đến Hết đường Núi Mây
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)
Từ ngã tư Hòn Heo - Đến Ngã ba Cờ Trắng
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)
Từ ngã tư Hòn Heo - Đến Chùa Vạn Hòa
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện Kiên Lương Huyện Kiên Lương
Đoạn Từ ngã ba Chùa Bãi Ớt - Đến Mũi Dừa
Đất SX-KD nông thôn 168.000 84.000 42.000 24.000
Huyện Kiên Lương Đường Bãi Chà Và - Xoa Ảo
Từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Xoa Ảo, xã Thuận Yên, Hà Tiên
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ ranh Khu đô thị Ba Hòn - Đến Cống Ba Tài
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ cống Ba Tài - Đến Cống Lung Lớn 2
Đất SX-KD nông thôn 990.000 495.000 247.500 123.750
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ cống Lung Lớn 2 - Đến Khu du lịch Chùa Hang
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 330.000 165.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ cuối vị trí 1 của đường ĐT.971 (ngã ba Hòn Chông) - hết ranh ấp Hòn Chông
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 375.000 187.500
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ hết ranh ấp Hòn Chông - ngã Ba đường ĐT.961B (ngã Ba đường đê quốc phòng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 625.000 312.500 156.250
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ ngã ba đường ĐT.961B - Ngã ba Hòn Trẹm
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)
Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - Kênh Tám Thước (bao gồm đường bê tông từ ngã ba Rạch Đùng - Cống Tám Thước)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)
Từ Kênh Tám Thước - Kênh Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 750.000 375.000 187.500 93.750
Huyện Kiên Lương Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại
Từ cuối vị trí 3 của đường Tỉnh 971 vào 200 mét -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 82.500 41.250
Huyện Kiên Lương Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại
Đoạn còn lại đến hết đường -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Kiên Lương Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử
Từ cuối vị trí 3 của đường Tỉnh 971 vào 200 mét -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 82.500 41.250
Huyện Kiên Lương Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử
Tuyến còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Kiên Lương Huyện Kiên Lương
Khu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm - Đến Bình An
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 82.500 41.250
Huyện Kiên Lương Khu tái định cư Lung Lớn 2
Từ đường Tỉnh 971 vào 700 mét -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Kiên Lương Đường vào núi Sơn Trà
Từ đường Tỉnh 971 vào 700 mét -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Kiên Lương Khu dân cư Nhà máy xi măng Hà Tiên Kiên Giang (xã Bình An) tính toàn khu
-
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)
Từ đầu kênh xáng Kiên Lương - cống Ông Thương
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)
Từ cống ông Thương - Ranh xã Thuận Yên, TP.Hà Tiên
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)
Từ UBND xã đi về hướng Bắc - Hết ranh nhà ông Đỗ Văn Voi và - đến tim đường nhánh 2 mặt nam Hòn Heo (tim ngã ba) và lộ chính Trường Trung học cơ sở Sơn Hải
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)
Từ ranh nhà ông Đỗ Văn Voi đi vòng mũi Bắc - Tim đường nhánh 2 mặt Nam Hòn Heo (tim ngã ba) và hai đường nhánh hướng Bắc Hòn Heo
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)
Từ UBND xã đi về hướng Nam - hết ranh Miễu Bà và hết ranh nhà Ông Phạm Văn Dung
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)
Từ ranh Miễu Bà đi vòng mũi Nam - ranh nhà Ông Phạm Văn Dung và đường nhánh hướng Nam Hòn Heo
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)
Lộ Hòn Ngang -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ)
Từ UBND xã về hướng Mũi Nồm - hết nhà Ông Trần Văn Khánh.
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ)
Từ nhà ông Trần Văn Khánh về hướng Hòn Khô - Giữa dốc ranh ấp Bãi Chướng
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ)
Từ UBND xã về hướng Bãi Nam - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Lan
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ)
Từ nhà bà Nguyễn Thị Lan về hướng Hòn Khô - Giữa dốc ranh ấp Bãi Nam
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện Kiên Lương Đất ở tuyến dân cư kinh Cái Tre
Từ đầu đường Quốc lộ 80 - Đến Kênh TĐ1
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Kiên Lương Đất ở tuyến dân cư kinh Cái Tre
Từ TĐ1 - Đến TĐ3
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Kiên Lương Đất ở tuyến dân cư kinh Cái Tre
Từ TĐ3 - Đến Lung lớn 2
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện Kiên Lương Khu vực đấu giá - Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền thường -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Kiên Lương Khu vực đấu giá - Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền góc -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Kiên Lương Khu vực còn lại - Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền thường -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Kiên Lương Khu vực còn lại - Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình
Nền góc -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Kiên Lương Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền
Nền thường khu đấu giá -
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 540.000 270.000 135.000
Huyện Kiên Lương Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền
Nền góc khu đấu giá -
Đất SX-KD nông thôn 1.295.000 647.500 323.750 161.875
Huyện Kiên Lương Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền
Nền thường (giáp đường Hòn Heo - Cờ Trắng; nay là đường ĐH.11) -
Đất SX-KD nông thôn 1.135.000 567.500 283.750 141.875
Huyện Kiên Lương Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền
Nền thường khu còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Kiên Lương Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền
Nền góc khu còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Kiên Lương Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền
Nền thường (khu đấu giá) -
Đất SX-KD nông thôn 675.000 337.500 168.750 84.375
Huyện Kiên Lương Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền
Nền góc (khu đấu giá) -
Đất SX-KD nông thôn 810.000 405.000 202.500 101.250
Huyện Kiên Lương Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền
Nền thường (khu còn lại) -
Đất SX-KD nông thôn 312.500 156.250 78.125 39.063
Huyện Kiên Lương Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền
Nền góc (khu còn lại) -
Đất SX-KD nông thôn 375.000 187.500 93.750 46.875
Huyện Kiên Lương Khu dân cư chợ Bình An
-
Đất SX-KD nông thôn 1.234.000 617.000 308.500 154.250
Huyện Kiên Lương Huyện Kiên Lương
Từ hết ranh địa giới hành chính thị trấn Kiên Lương - ranh xã Bình Trị
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Kiên Lương Kênh Tám Thước - Huyện Kiên Lương
Từ giáp ranh xã Kiên Bình - đường Rạch Đùng Song Chinh
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Kiên Lương Đường bê tông
từ cống Lung Lớn 1 - Kênh Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Kiên Lương Đường Cà Bay Ngọp
từ cống T5 - cầu kênh Ông Kiểm
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Kiên Lương Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An
Nền góc -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Kiên Lương Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An
Nền thường -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Kiên Lương Đường Ngã ba Ông Thương lên hồ nước ngọt
-
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Kiên Lương Đường Bãi Cát Xì
-
Đất SX-KD nông thôn 175.000 87.500 43.750 24.000
Huyện Kiên Lương Đường nhà thờ Hòn Chông lên núi
-
Đất SX-KD nông thôn 275.000 137.500 68.750 34.375
Huyện Kiên Lương Đường lên nhà ông Lâm Vũ Oanh
-
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện Kiên Lương Đường Tổ 7 ấp Ba Trại
-
Đất SX-KD nông thôn 175.000 87.500 43.750 24.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.12 (đường Kênh Nông Trường)
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Kiên Lương Đường bê tông Kênh T3 - Kênh 13
đoạn từ bến đò đầu xáng - đến giáp ranh xã Phú Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Kiên Lương Đường vòng quanh núi Sơn Trà - Núi Mây
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Kiên Lương Đường bê tông
đoạn từ cuối đường Núi Mây - Hết đường kênh Xóm Mới xã Hòa Điền
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)
Từ QL80 - Cống Lung Lớn 1
Đất SX-KD nông thôn 350.000 175.000 87.500 43.750
Huyện Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)
Từ cống Lung Lớn 1 - mép biển
Đất SX-KD nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)
Từ cống Lung Lớn 1 - Cầu TĐ5
Đất SX-KD nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)
Từ cống Lung Lớn 1 - mép biển
Đất SX-KD nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Kiên Lương Đường kênh Lung Lớn II
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Kiên Lương Đường ĐH.13
đường Kênh T3, từ đầu xáng - Giáp ranh xã Vĩnh Phú
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Kiên Lương Đường T4
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Kiên Lương Đường T5
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Kiên Lương Đường kênh Lẩu Mắm
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Kiên Lương Đường kênh 15 (đoạn T3-T4)
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Kiên Lương Đường kênh Thời Trang
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Kiên Lương Đường kênh chín
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện Kiên Lương Đường kênh Rạch Giá - Hà Tiên (bờ Bắc)
Từ kênh T3 - Kênh Thời Trang
Đất SX-KD nông thôn 350.000 175.000 87.500 43.750
Huyện Kiên Lương Đường kênh Rạch Giá - Hà Tiên (bờ Bắc)
Từ kênh Thời Trang - Kênh Võ Văn Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện Kiên Lương Các đường còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 175.000 87.500 43.750 24.000
Huyện Kiên Lương Huyện Kiên Lương
-
Đất trồng cây lâu năm 31.000 26.000
Huyện Kiên Lương Huyện Kiên Lương
-
Đất trồng cây hàng năm 29.000 24.000
Huyện Kiên Lương Huyện Kiên Lương
-
Đất nuôi trồng thủy sản 26.000 20.000
Huyện Kiên Lương Huyện Kiên Lương
-
Đất rừng sản xuất 20.000 20.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ giáp ranh xã Kiên Bình (cống Ba Cu) - Đến Cầu Cống Tre
Đất ở đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000 325.000
Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ cầu Cống Tre - Đến Đường Đông Hồ
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ ngã ba đường Đông Hồ - Đến Bưu điện Kiên Lương
Đất ở đô thị 6.916.000 3.458.000 1.729.000 864.500
Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ Bưu điện Kiên Lương - Đến Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn)
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ Trần Hưng Đạo - Đến Cầu Ba Hòn
Đất ở đô thị 6.916.000 3.458.000 1.729.000 864.500
Huyện Kiên Lương Quốc lộ 80
Từ cầu Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Dương Hòa
Đất ở đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000 325.000
Huyện Kiên Lương Đường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ)
-
Đất ở đô thị 1.092.000 546.000 273.000 136.500
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ Quốc lộ 80 - Đến Ranh quy hoạch Ba Hòn
Đất ở đô thị 3.250.000 1.625.000 812.500 406.250
Huyện Kiên Lương Đường ĐT.971
Từ ranh quy hoạch Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Bình An
Đất ở đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Kiên Lương Trung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn)
-
Đất ở đô thị 3.250.000 1.625.000 812.500 406.250
Huyện Kiên Lương Chu Văn An (Trần Quang Diệu cũ)
-
Đất ở đô thị 6.916.000 3.458.000 1.729.000 864.500
Huyện Kiên Lương Nguyễn Du (Lê Hoàn cũ)
-
Đất ở đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện Kiên Lương Triệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ)
-
Đất ở đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Kiên Lương Mạc Cửu
Từ Lê Quý Đôn - Đến Đông Hồ
Đất ở đô thị 5.041.000 2.520.500 1.260.250 630.125
Huyện Kiên Lương Mạc Cửu
Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi
Đất ở đô thị 3.250.000 1.625.000 812.500 406.250

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Kiên Lương

4.8/5 - (918 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?