---
title: Bảng giá đất huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang 2026
date: 2023-12-30T14:59:40Z
modified: 2026-08-31T05:50:51Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-huyen-kien-luong-tinh-kien-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 63237
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2023/12/bang-gia-dat-huyen-kien-luong-tinh-kien-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-31T05:50:51Z
---

**Bảng giá đất huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.**

**Lưu ý**: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2023/12/bang-gia-dat-huyen-kien-luong-tinh-kien-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2023/12/bang-gia-dat-huyen-kien-luong-tinh-kien-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất

Bảng giá đất huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

   Phường xã / Khu vực — An Giang  Đang tải...  

 

 [🔍 Tìm kiếm](javascript:void(0))

### Bảng giá đất huyện Kiên Lương năm 2025

**Khu vực:** huyện Kiên Lương.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

**Mức giá áp dụng:** từ 20.000 đến 6.916.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2025.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Huyện Kiên Lương | **Quốc lộ 80** Từ giáp ranh xã Kiên Bình (cống Ba Cu) - Đến Cầu Cống Tre | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Quốc lộ 80** Từ cầu Cống Tre - Đến Đường Đông Hồ | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Quốc lộ 80** Từ ngã ba đường Đông Hồ - Đến Bưu điện Kiên Lương | Đất ở đô thị | 6.916.000 | 3.458.000 | 1.729.000 | 864.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Quốc lộ 80** Từ Bưu điện Kiên Lương - Đến Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn) | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Quốc lộ 80** Từ Trần Hưng Đạo - Đến Cầu Ba Hòn | Đất ở đô thị | 6.916.000 | 3.458.000 | 1.729.000 | 864.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Quốc lộ 80** Từ cầu Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Dương Hòa | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ)** - | Đất ở đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.971** Từ Quốc lộ 80 - Đến Ranh quy hoạch Ba Hòn | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.971** Từ ranh quy hoạch Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Bình An | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Trung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn)** - | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Chu Văn An (Trần Quang Diệu cũ)** - | Đất ở đô thị | 6.916.000 | 3.458.000 | 1.729.000 | 864.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Du (Lê Hoàn cũ)** - | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Triệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ)** - | Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Mạc Cửu** Từ Lê Quý Đôn - Đến Đông Hồ | Đất ở đô thị | 5.041.000 | 2.520.500 | 1.260.250 | 630.125 |
| Huyện Kiên Lương | **Mạc Cửu** Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Huyền Trân Công Chúa** - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Phạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ)** - | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Âu Cơ** Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đồng Khởi** - | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Hoàng** Từ Quốc lộ 80 - Đến Trung tâm Bồi dưỡng chính trị | Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Tô Châu** Đông Hồ - Đến Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Mạc Thiên Tích** Từ Đồng Khởi - Đến Đông Hồ | Đất ở đô thị | 3.705.000 | 1.852.500 | 926.250 | 463.125 |
| Huyện Kiên Lương | **Mạc Thiên Tích** Từ Đông Hồ - Đến Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Hoàng Việt** Từ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 1.274.000 | 637.000 | 318.500 | 159.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Phúc Chu** Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 1.274.000 | 637.000 | 318.500 | 159.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Khuyến** Từ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng Khởi | Đất ở đô thị | 1.274.000 | 637.000 | 318.500 | 159.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Công Hoan** Từ Nguyễn Hiền Điều - Đến Đông Hồ | Đất ở đô thị | 1.274.000 | 637.000 | 318.500 | 159.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Âu Lạc** - | Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đông Hồ** - | Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Trương Công Định** - | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Hồ Xuân Hương** - | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Lương Định Của** - | Đất ở đô thị | 1.274.000 | 637.000 | 318.500 | 159.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Vũ Thế Dinh** - | Đất ở đô thị | 1.274.000 | 637.000 | 318.500 | 159.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Phan Thị Ràng** Từ Lê Quý Đôn - Đến Trương Công Định | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Cao Thắng** - | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Võ Trường Toản** Từ Quốc lộ 80 - Đến Mạc Cửu) | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Lê Quý Đôn** - | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Các đường còn lại trong thị trấn Kiên Lương** - | Đất ở đô thị | 1.274.000 | 637.000 | 318.500 | 159.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10** Các lô góc - | Đất ở đô thị | 3.185.000 | 1.592.500 | 796.250 | 398.125 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10** Các lô còn lại - | Đất ở đô thị | 2.548.000 | 1.274.000 | 637.000 | 318.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư Nam Ba Hòn** Các nền tiếp giáp đường ĐT.971 - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 875.000 | 437.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư Nam Ba Hòn** Các nền còn lại (nền góc) - | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư Nam Ba Hòn** Các nền còn lại (nền thường) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn** Loại 1 - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn** Loại 2 - | Đất ở đô thị | 700.000 | 350.000 | 175.000 | 87.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn** Loại 3 - | Đất ở đô thị | 560.000 | 280.000 | 140.000 | 70.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn** Từ cuối vị trí 2 - Trần Hưng Đạo đi thẳng - đến cuối đường | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn** Từ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - hết đường (tái định cư cảng cá) | Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vào sân bay cũ** - | Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước)** - | Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vào Núi Numpo** - | Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường An Dương Vương** từ Quốc lộ 80 - Ngã tư Trường học Lung Kha Na | Đất ở đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vào Núi Nai** từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn - đến Núi Nai | Đất ở đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương** - | Đất ở đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ đường Bùi Thị Xuân - Đến đường số 5 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Nguyễn Huệ - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Bùi Thị Xuân - Đến đường số 4 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Bùi Thị Xuân - Đến Đường số 5 | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Bùi Thị Xuân - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Số 1 - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Nguyễn Văn Thạc - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Số 2 - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Phan Bội Châu - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Số 3 - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Số 4 - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Số 5 - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Quốc lộ 80 - Đến Cống rạch Ba Hòn | Đất ở đô thị | 6.916.000 | 3.458.000 | 1.729.000 | 864.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ cống rạch Ba Hòn - Đến Đường Tỉnh 971 | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn Tần | Đất ở đô thị | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn Tần | Đất ở đô thị | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Văn Trỗi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Hùng Vương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Huỳnh Mẫn Đạt - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Võ Văn Tần - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Phan Thị Ràng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Nguyễn Thị Định - Đến Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Mai Thị Nương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Nguyễn Thị Định - Đến Nguyễn Bính | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Trãi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 3.094.000 | 1.547.000 | 773.500 | 386.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Bính - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Nguyễn Trãi - Đến Ngã ba Phan Thị Ràng | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Trung Trực - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Hàm Nghi - Đến Đường Tỉnh 971 | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Hàm Nghi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Tỉnh 971 | Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Tạ Uyên - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Tỉnh 971 | Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường số 7 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Huỳnh Mẫn Đạt - Đến Võ Văn Tần | Đất ở đô thị | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Lô C3 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ nền số 1 - Đến nền số 119 | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Lô C4 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ nền số 1 - Đến nền số 81 | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Các nền góc thuộc Lô C3, Lô C4 - | Đất ở đô thị | 2.145.000 | 1.072.500 | 536.250 | 268.125 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Tám Thước - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - Đến hết ranh thị trấn Kiên Lương | Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - Đến đường Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 1.274.000 | 637.000 | 318.500 | 159.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Ngô Thời Nhiệm - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Quốc lộ 80 - Đến Mạc Thiên Tích | Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Đường Tổ 37 - Khu phố Cư Xá Mới cặp hồ Cống Tre | Đất ở đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Đường Tổ 36 - Khu phố cư Xá Mới | Đất ở đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.10 (đường vào núi Mo So) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** - | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường 30 Tháng 4 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Đường Hẻm 33 - Khu phố Ba Hòn | Đất ở đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Hiền Điều - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Đồng Khởi - Ngô Thời Nhiệm | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Đình Chiểu - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Hoàng Diệu - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Duy Tân - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Cao Thắng - Mạc Thiên Tích | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đoàn Thị Điểm - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Cao Thắng - Mạc Cửu | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Phan Đình Phùng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Cao Thắng - Mạc Cửu | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Cống Quỳnh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Lê Thị Hồng Gấm - Đông Hồ | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Lê Thị Hồng Gấm - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Trương Công Định - Cống Quỳnh | Đất ở đô thị | 1.456.000 | 728.000 | 364.000 | 182.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Cư Trinh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Nguyễn Hiền Điều - Nguyễn Phúc Chu | Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Tổ 2 khu phố Lung Kha Na - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ kênh Tám Thước - hết ranh thị trấn Kiên Lương | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Tổ 4 khu phố Lung Kha Na - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ ngã 4 trường học Lung Kha Na - hồ nước ngọt | Đất ở đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu vực đấu giá - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - | Đất ở đô thị | 5.430.000 | 2.715.000 | 1.357.500 | 678.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu vực đấu giá - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - | Đất ở đô thị | 5.970.000 | 2.985.000 | 1.492.500 | 746.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu vực đấu giá - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền góc - | Đất ở đô thị | 6.520.000 | 3.260.000 | 1.630.000 | 815.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - | Đất ở đô thị | 1.018.000 | 509.000 | 254.500 | 127.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - | Đất ở đô thị | 1.221.000 | 610.500 | 305.250 | 152.625 |
| Huyện Kiên Lương | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | 175.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 840.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền thường - | Đất ở đô thị | 3.094.000 | 1.547.000 | 773.500 | 386.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền góc - | Đất ở đô thị | 3.713.000 | 1.856.500 | 928.250 | 464.125 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền thường - | Đất ở đô thị | 635.000 | 317.500 | 158.750 | 79.375 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền góc - | Đất ở đô thị | 762.000 | 381.000 | 190.500 | 95.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Quốc lộ 80** Từ giáp ranh xã Kiên Bình (cống Ba Cu) - Đến Cầu Cống Tre | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Quốc lộ 80** Từ cầu Cống Tre - Đến Đường Đông Hồ | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Quốc lộ 80** Từ ngã ba đường Đông Hồ - Đến Bưu điện Kiên Lương | Đất TM-DV đô thị | 4.149.600 | 2.074.800 | 1.037.400 | 518.700 |
| Huyện Kiên Lương | **Quốc lộ 80** Từ Bưu điện Kiên Lương - Đến Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn) | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Quốc lộ 80** Từ Trần Hưng Đạo - Đến Cầu Ba Hòn | Đất TM-DV đô thị | 4.149.600 | 2.074.800 | 1.037.400 | 518.700 |
| Huyện Kiên Lương | **Quốc lộ 80** Từ cầu Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Dương Hòa | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ)** - | Đất TM-DV đô thị | 655.200 | 327.600 | 163.800 | 81.900 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.971** Từ Quốc lộ 80 - Đến Ranh quy hoạch Ba Hòn | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.971** Từ ranh quy hoạch Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Bình An | Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 | 146.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Trung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn)** - | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Chu Văn An (Trần Quang Diệu cũ)** - | Đất TM-DV đô thị | 4.149.600 | 2.074.800 | 1.037.400 | 518.700 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Du (Lê Hoàn cũ)** - | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Triệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ)** - | Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Mạc Cửu** Từ Lê Quý Đôn - Đến Đông Hồ | Đất TM-DV đô thị | 3.024.600 | 1.512.300 | 756.150 | 378.075 |
| Huyện Kiên Lương | **Mạc Cửu** Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Huyền Trân Công Chúa** - | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Phạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ)** - | Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 436.800 | 218.400 | 109.200 |
| Huyện Kiên Lương | **Âu Cơ** Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi | Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 436.800 | 218.400 | 109.200 |
| Huyện Kiên Lương | **Đồng Khởi** - | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Hoàng** Từ Quốc lộ 80 - Đến Trung tâm Bồi dưỡng chính trị | Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Tô Châu** Đông Hồ - Đến Đồng Khởi | Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 436.800 | 218.400 | 109.200 |
| Huyện Kiên Lương | **Mạc Thiên Tích** Từ Đồng Khởi - Đến Đông Hồ | Đất TM-DV đô thị | 2.223.000 | 1.111.500 | 555.750 | 277.875 |
| Huyện Kiên Lương | **Mạc Thiên Tích** Từ Đông Hồ - Đến Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Hoàng Việt** Từ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng Khởi | Đất TM-DV đô thị | 764.400 | 382.200 | 191.100 | 95.550 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Phúc Chu** Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi | Đất TM-DV đô thị | 764.400 | 382.200 | 191.100 | 95.550 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Khuyến** Từ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng Khởi | Đất TM-DV đô thị | 764.400 | 382.200 | 191.100 | 95.550 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Công Hoan** Từ Nguyễn Hiền Điều - Đến Đông Hồ | Đất TM-DV đô thị | 764.400 | 382.200 | 191.100 | 95.550 |
| Huyện Kiên Lương | **Âu Lạc** - | Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đông Hồ** - | Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Trương Công Định** - | Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 | 146.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Hồ Xuân Hương** - | Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 436.800 | 218.400 | 109.200 |
| Huyện Kiên Lương | **Lương Định Của** - | Đất TM-DV đô thị | 764.400 | 382.200 | 191.100 | 95.550 |
| Huyện Kiên Lương | **Vũ Thế Dinh** - | Đất TM-DV đô thị | 764.400 | 382.200 | 191.100 | 95.550 |
| Huyện Kiên Lương | **Phan Thị Ràng** Từ Lê Quý Đôn - Đến Trương Công Định | Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 436.800 | 218.400 | 109.200 |
| Huyện Kiên Lương | **Cao Thắng** - | Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 436.800 | 218.400 | 109.200 |
| Huyện Kiên Lương | **Võ Trường Toản** Từ Quốc lộ 80 - Đến Mạc Cửu) | Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 436.800 | 218.400 | 109.200 |
| Huyện Kiên Lương | **Lê Quý Đôn** - | Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 | 146.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Các đường còn lại trong thị trấn Kiên Lương** - | Đất TM-DV đô thị | 764.400 | 382.200 | 191.100 | 95.550 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10** Các lô góc - | Đất TM-DV đô thị | 1.911.000 | 955.500 | 477.750 | 238.875 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10** Các lô còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.528.800 | 764.400 | 382.200 | 191.100 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư Nam Ba Hòn** Các nền tiếp giáp đường ĐT.971 - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 525.000 | 262.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư Nam Ba Hòn** Các nền còn lại (nền góc) - | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư Nam Ba Hòn** Các nền còn lại (nền thường) - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn** Loại 1 - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn** Loại 2 - | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn** Loại 3 - | Đất TM-DV đô thị | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn** Từ cuối vị trí 2 - Trần Hưng Đạo đi thẳng - đến cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn** Từ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - hết đường (tái định cư cảng cá) | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vào sân bay cũ** - | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước)** - | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vào Núi Numpo** - | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường An Dương Vương** từ Quốc lộ 80 - Ngã tư Trường học Lung Kha Na | Đất TM-DV đô thị | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vào Núi Nai** từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn - đến Núi Nai | Đất TM-DV đô thị | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương** - | Đất TM-DV đô thị | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ đường Bùi Thị Xuân - Đến đường số 5 | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Nguyễn Huệ - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Bùi Thị Xuân - Đến đường số 4 | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Bùi Thị Xuân - Đến Đường số 5 | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Bùi Thị Xuân - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Số 1 - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Nguyễn Văn Thạc - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Số 2 - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Phan Bội Châu - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Số 3 - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Số 4 - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Số 5 - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Quốc lộ 80 - Đến Cống rạch Ba Hòn | Đất TM-DV đô thị | 4.149.600 | 2.074.800 | 1.037.400 | 518.700 |
| Huyện Kiên Lương | **Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ cống rạch Ba Hòn - Đến Đường Tỉnh 971 | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn Tần | Đất TM-DV đô thị | 1.965.600 | 982.800 | 491.400 | 245.700 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn Tần | Đất TM-DV đô thị | 1.965.600 | 982.800 | 491.400 | 245.700 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Văn Trỗi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.965.600 | 982.800 | 491.400 | 245.700 |
| Huyện Kiên Lương | **Hùng Vương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 | 204.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Huỳnh Mẫn Đạt - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.965.600 | 982.800 | 491.400 | 245.700 |
| Huyện Kiên Lương | **Võ Văn Tần - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Phan Thị Ràng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Nguyễn Thị Định - Đến Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Mai Thị Nương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Nguyễn Thị Định - Đến Nguyễn Bính | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Trãi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 1.856.400 | 928.200 | 464.100 | 232.050 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Bính - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Nguyễn Trãi - Đến Ngã ba Phan Thị Ràng | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Trung Trực - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Hàm Nghi - Đến Đường Tỉnh 971 | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Hàm Nghi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Tỉnh 971 | Đất TM-DV đô thị | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 | 204.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Tạ Uyên - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Tỉnh 971 | Đất TM-DV đô thị | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 | 204.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường số 7 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Huỳnh Mẫn Đạt - Đến Võ Văn Tần | Đất TM-DV đô thị | 1.965.600 | 982.800 | 491.400 | 245.700 |
| Huyện Kiên Lương | **Lô C3 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ nền số 1 - Đến nền số 119 | Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 | 146.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Lô C4 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ nền số 1 - Đến nền số 81 | Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 | 146.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Các nền góc thuộc Lô C3, Lô C4 - | Đất TM-DV đô thị | 1.287.000 | 643.500 | 321.750 | 160.875 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Tám Thước - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - Đến hết ranh thị trấn Kiên Lương | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - Đến đường Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 764.400 | 382.200 | 191.100 | 95.550 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Ngô Thời Nhiệm - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Quốc lộ 80 - Đến Mạc Thiên Tích | Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Đường Tổ 37 - Khu phố Cư Xá Mới cặp hồ Cống Tre | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Đường Tổ 36 - Khu phố cư Xá Mới | Đất TM-DV đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.10 (đường vào núi Mo So) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** - | Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 | 146.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường 30 Tháng 4 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** - | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Đường Hẻm 33 - Khu phố Ba Hòn | Đất TM-DV đô thị | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Hiền Điều - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Đồng Khởi - Ngô Thời Nhiệm | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Đình Chiểu - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 436.800 | 218.400 | 109.200 |
| Huyện Kiên Lương | **Hoàng Diệu - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn | Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 436.800 | 218.400 | 109.200 |
| Huyện Kiên Lương | **Duy Tân - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Cao Thắng - Mạc Thiên Tích | Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 436.800 | 218.400 | 109.200 |
| Huyện Kiên Lương | **Đoàn Thị Điểm - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Cao Thắng - Mạc Cửu | Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 436.800 | 218.400 | 109.200 |
| Huyện Kiên Lương | **Phan Đình Phùng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Cao Thắng - Mạc Cửu | Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 436.800 | 218.400 | 109.200 |
| Huyện Kiên Lương | **Cống Quỳnh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Lê Thị Hồng Gấm - Đông Hồ | Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 436.800 | 218.400 | 109.200 |
| Huyện Kiên Lương | **Lê Thị Hồng Gấm - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Trương Công Định - Cống Quỳnh | Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 436.800 | 218.400 | 109.200 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Cư Trinh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Nguyễn Hiền Điều - Nguyễn Phúc Chu | Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Tổ 2 khu phố Lung Kha Na - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ kênh Tám Thước - hết ranh thị trấn Kiên Lương | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Tổ 4 khu phố Lung Kha Na - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ ngã 4 trường học Lung Kha Na - hồ nước ngọt | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu vực đấu giá - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - | Đất TM-DV đô thị | 3.258.000 | 1.629.000 | 814.500 | 407.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu vực đấu giá - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - | Đất TM-DV đô thị | 3.582.000 | 1.791.000 | 895.500 | 447.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu vực đấu giá - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền góc - | Đất TM-DV đô thị | 3.912.000 | 1.956.000 | 978.000 | 489.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - | Đất TM-DV đô thị | 610.800 | 305.400 | 152.700 | 76.350 |
| Huyện Kiên Lương | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - | Đất TM-DV đô thị | 732.600 | 366.300 | 183.150 | 91.575 |
| Huyện Kiên Lương | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - | Đất TM-DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - | Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền thường - | Đất TM-DV đô thị | 1.856.400 | 928.200 | 464.100 | 232.050 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền góc - | Đất TM-DV đô thị | 2.227.800 | 1.113.900 | 556.950 | 278.475 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền thường - | Đất TM-DV đô thị | 381.000 | 190.500 | 95.250 | 47.625 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền góc - | Đất TM-DV đô thị | 457.200 | 228.600 | 114.300 | 57.150 |
| Huyện Kiên Lương | **Quốc lộ 80** Từ giáp ranh xã Kiên Bình (cống Ba Cu) - Đến Cầu Cống Tre | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Quốc lộ 80** Từ cầu Cống Tre - Đến Đường Đông Hồ | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Quốc lộ 80** Từ ngã ba đường Đông Hồ - Đến Bưu điện Kiên Lương | Đất SX-KD đô thị | 3.458.000 | 1.729.000 | 864.500 | 432.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Quốc lộ 80** Từ Bưu điện Kiên Lương - Đến Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn) | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Quốc lộ 80** Từ Trần Hưng Đạo - Đến Cầu Ba Hòn | Đất SX-KD đô thị | 3.458.000 | 1.729.000 | 864.500 | 432.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Quốc lộ 80** Từ cầu Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Dương Hòa | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ)** - | Đất SX-KD đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.971** Từ Quốc lộ 80 - Đến Ranh quy hoạch Ba Hòn | Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.971** Từ ranh quy hoạch Ba Hòn - Đến Giáp ranh xã Bình An | Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 487.500 | 243.750 | 121.875 |
| Huyện Kiên Lương | **Trung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn)** - | Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| Huyện Kiên Lương | **Chu Văn An (Trần Quang Diệu cũ)** - | Đất SX-KD đô thị | 3.458.000 | 1.729.000 | 864.500 | 432.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Du (Lê Hoàn cũ)** - | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Triệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ)** - | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Mạc Cửu** Từ Lê Quý Đôn - Đến Đông Hồ | Đất SX-KD đô thị | 2.520.500 | 1.260.250 | 630.125 | 315.063 |
| Huyện Kiên Lương | **Mạc Cửu** Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi | Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| Huyện Kiên Lương | **Huyền Trân Công Chúa** - | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Phạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ)** - | Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Âu Cơ** Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi | Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đồng Khởi** - | Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Hoàng** Từ Quốc lộ 80 - Đến Trung tâm Bồi dưỡng chính trị | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Tô Châu** Đông Hồ - Đến Đồng Khởi | Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Mạc Thiên Tích** Từ Đồng Khởi - Đến Đông Hồ | Đất SX-KD đô thị | 1.852.500 | 926.250 | 463.125 | 231.563 |
| Huyện Kiên Lương | **Mạc Thiên Tích** Từ Đông Hồ - Đến Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Hoàng Việt** Từ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng Khởi | Đất SX-KD đô thị | 637.000 | 318.500 | 159.250 | 79.625 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Phúc Chu** Từ Đông Hồ - Đến Đồng Khởi | Đất SX-KD đô thị | 637.000 | 318.500 | 159.250 | 79.625 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Khuyến** Từ Nguyễn Hoàng - Đến Đồng Khởi | Đất SX-KD đô thị | 637.000 | 318.500 | 159.250 | 79.625 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Công Hoan** Từ Nguyễn Hiền Điều - Đến Đông Hồ | Đất SX-KD đô thị | 637.000 | 318.500 | 159.250 | 79.625 |
| Huyện Kiên Lương | **Âu Lạc** - | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Đông Hồ** - | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Trương Công Định** - | Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 487.500 | 243.750 | 121.875 |
| Huyện Kiên Lương | **Hồ Xuân Hương** - | Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Lương Định Của** - | Đất SX-KD đô thị | 637.000 | 318.500 | 159.250 | 79.625 |
| Huyện Kiên Lương | **Vũ Thế Dinh** - | Đất SX-KD đô thị | 637.000 | 318.500 | 159.250 | 79.625 |
| Huyện Kiên Lương | **Phan Thị Ràng** Từ Lê Quý Đôn - Đến Trương Công Định | Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Cao Thắng** - | Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Võ Trường Toản** Từ Quốc lộ 80 - Đến Mạc Cửu) | Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Lê Quý Đôn** - | Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 487.500 | 243.750 | 121.875 |
| Huyện Kiên Lương | **Các đường còn lại trong thị trấn Kiên Lương** - | Đất SX-KD đô thị | 637.000 | 318.500 | 159.250 | 79.625 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10** Các lô góc - | Đất SX-KD đô thị | 1.592.500 | 796.250 | 398.125 | 199.063 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10** Các lô còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.274.000 | 637.000 | 318.500 | 159.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư Nam Ba Hòn** Các nền tiếp giáp đường ĐT.971 - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 437.500 | 218.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư Nam Ba Hòn** Các nền còn lại (nền góc) - | Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư Nam Ba Hòn** Các nền còn lại (nền thường) - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | 187.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn** Loại 1 - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn** Loại 2 - | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 175.000 | 87.500 | 43.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn** Loại 3 - | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | 140.000 | 70.000 | 35.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn** Từ cuối vị trí 2 - Trần Hưng Đạo đi thẳng - đến cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn** Từ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - hết đường (tái định cư cảng cá) | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 227.500 | 113.750 | 56.875 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vào sân bay cũ** - | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 227.500 | 113.750 | 56.875 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước)** - | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 227.500 | 113.750 | 56.875 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vào Núi Numpo** - | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 227.500 | 113.750 | 56.875 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường An Dương Vương** từ Quốc lộ 80 - Ngã tư Trường học Lung Kha Na | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vào Núi Nai** từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn - đến Núi Nai | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương** - | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ đường Bùi Thị Xuân - Đến đường số 5 | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Nguyễn Huệ - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Bùi Thị Xuân - Đến đường số 4 | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Bùi Thị Xuân - Đến Đường số 5 | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Bùi Thị Xuân - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Số 1 - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Nguyễn Văn Thạc - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Số 2 - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Phan Bội Châu - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Số 3 - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Số 4 - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Số 5 - Khu tái định cư Hòa Lập** Từ Ngô Quyền - Đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Quốc lộ 80 - Đến Cống rạch Ba Hòn | Đất SX-KD đô thị | 3.458.000 | 1.729.000 | 864.500 | 432.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ cống rạch Ba Hòn - Đến Đường Tỉnh 971 | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn Tần | Đất SX-KD đô thị | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 | 204.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Nguyễn Văn Trỗi - Đến Võ Văn Tần | Đất SX-KD đô thị | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 | 204.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Võ Văn Tần - Đến Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Văn Trỗi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 | 204.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Hùng Vương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 | 170.625 |
| Huyện Kiên Lương | **Huỳnh Mẫn Đạt - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 | 204.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Võ Văn Tần - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Phan Thị Ràng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Nguyễn Thị Định - Đến Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Mai Thị Nương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Nguyễn Thị Định - Đến Nguyễn Bính | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Trãi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Quốc lộ 80 - Đến Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 1.547.000 | 773.500 | 386.750 | 193.375 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Bính - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Nguyễn Trãi - Đến Ngã ba Phan Thị Ràng | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Trung Trực - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Hàm Nghi - Đến Đường Tỉnh 971 | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Hàm Nghi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Tỉnh 971 | Đất SX-KD đô thị | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 | 170.625 |
| Huyện Kiên Lương | **Tạ Uyên - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Nguyễn Trung Trực - Đến Đường Tỉnh 971 | Đất SX-KD đô thị | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 | 170.625 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường số 7 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Huỳnh Mẫn Đạt - Đến Võ Văn Tần | Đất SX-KD đô thị | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 | 204.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Lô C3 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ nền số 1 - Đến nền số 119 | Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 487.500 | 243.750 | 121.875 |
| Huyện Kiên Lương | **Lô C4 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ nền số 1 - Đến nền số 81 | Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 487.500 | 243.750 | 121.875 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Các nền góc thuộc Lô C3, Lô C4 - | Đất SX-KD đô thị | 1.072.500 | 536.250 | 268.125 | 134.063 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Tám Thước - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - Đến hết ranh thị trấn Kiên Lương | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 227.500 | 113.750 | 56.875 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 - Đến đường Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 637.000 | 318.500 | 159.250 | 79.625 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Ngô Thời Nhiệm - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Từ Quốc lộ 80 - Đến Mạc Thiên Tích | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Đường Tổ 37 - Khu phố Cư Xá Mới cặp hồ Cống Tre | Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 162.500 | 81.250 | 40.625 |
| Huyện Kiên Lương | **Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Đường Tổ 36 - Khu phố cư Xá Mới | Đất SX-KD đô thị | 325.000 | 162.500 | 81.250 | 40.625 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.10 (đường vào núi Mo So) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** - | Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 487.500 | 243.750 | 121.875 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường 30 Tháng 4 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** - | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Đường Hẻm 33 - Khu phố Ba Hòn | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Hiền Điều - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Đồng Khởi - Ngô Thời Nhiệm | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Đình Chiểu - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Hoàng Diệu - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn | Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Duy Tân - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Cao Thắng - Mạc Thiên Tích | Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đoàn Thị Điểm - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Cao Thắng - Mạc Cửu | Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Phan Đình Phùng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Cao Thắng - Mạc Cửu | Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Cống Quỳnh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Lê Thị Hồng Gấm - Đông Hồ | Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Lê Thị Hồng Gấm - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Trương Công Định - Cống Quỳnh | Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Nguyễn Cư Trinh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ Nguyễn Hiền Điều - Nguyễn Phúc Chu | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Tổ 2 khu phố Lung Kha Na - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ kênh Tám Thước - hết ranh thị trấn Kiên Lương | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Tổ 4 khu phố Lung Kha Na - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** từ ngã 4 trường học Lung Kha Na - hồ nước ngọt | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu vực đấu giá - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - | Đất SX-KD đô thị | 2.715.000 | 1.357.500 | 678.750 | 339.375 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu vực đấu giá - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - | Đất SX-KD đô thị | 2.985.000 | 1.492.500 | 746.250 | 373.125 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu vực đấu giá - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền góc - | Đất SX-KD đô thị | 3.260.000 | 1.630.000 | 815.000 | 407.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - | Đất SX-KD đô thị | 509.000 | 254.500 | 127.250 | 63.625 |
| Huyện Kiên Lương | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 5m) - | Đất SX-KD đô thị | 610.500 | 305.250 | 152.625 | 76.313 |
| Huyện Kiên Lương | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 350.000 | 175.000 | 87.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 7m) - | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền thường - | Đất SX-KD đô thị | 1.547.000 | 773.500 | 386.750 | 193.375 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền góc - | Đất SX-KD đô thị | 1.856.500 | 928.250 | 464.125 | 232.063 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền thường - | Đất SX-KD đô thị | 317.500 | 158.750 | 79.375 | 39.688 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn** Nền góc - | Đất SX-KD đô thị | 381.000 | 190.500 | 95.250 | 47.625 |
| Huyện Kiên Lương | **Quốc lộ 80** Từ giáp ranh huyện Hòn Đất - Đến Giáp ranh thị trấn Kiên Lương (cống Ba Cu) | Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Huyện Kiên Lương** Từ mũi Ông Cọp - Đến Giáp ranh thị trấn Kiên Lương | Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vào Núi Mây - Huyện Kiên Lương** Từ vị trí 3 của Quốc lộ 80 - Đến Hết đường Núi Mây | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)** Từ ngã tư Hòn Heo - Đến Ngã ba Cờ Trắng | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)** Từ ngã tư Hòn Heo - Đến Chùa Vạn Hòa | Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Huyện Kiên Lương** Đoạn Từ ngã ba Chùa Bãi Ớt - Đến Mũi Dừa | Đất ở nông thôn | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Bãi Chà Và - Xoa Ảo** Từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Xoa Ảo, xã Thuận Yên, Hà Tiên | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.971** Từ ranh Khu đô thị Ba Hòn - Đến Cống Ba Tài | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.971** Từ cống Ba Tài - Đến Cống Lung Lớn 2 | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 495.000 | 247.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.971** Từ cống Lung Lớn 2 - Đến Khu du lịch Chùa Hang | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.971** Từ cuối vị trí 1 của đường ĐT.971 (ngã ba Hòn Chông) - hết ranh ấp Hòn Chông | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.971** Từ hết ranh ấp Hòn Chông - ngã Ba đường ĐT.961B (ngã Ba đường đê quốc phòng cũ) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 625.000 | 312.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.971** Từ ngã ba đường ĐT.961B - Ngã ba Hòn Trẹm | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)** Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - Kênh Tám Thước (bao gồm đường bê tông từ ngã ba Rạch Đùng - Cống Tám Thước) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)** Từ Kênh Tám Thước - Kênh Võ Văn Kiệt | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | 187.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại** Từ cuối vị trí 3 của đường Tỉnh 971 vào 200 mét - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại** Đoạn còn lại đến hết đường - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử** Từ cuối vị trí 3 của đường Tỉnh 971 vào 200 mét - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử** Tuyến còn lại - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Huyện Kiên Lương** Khu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm - Đến Bình An | Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu tái định cư Lung Lớn 2** Từ đường Tỉnh 971 vào 700 mét - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vào núi Sơn Trà** Từ đường Tỉnh 971 vào 700 mét - | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư Nhà máy xi măng Hà Tiên Kiên Giang (xã Bình An) tính toàn khu** - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)** Từ đầu kênh xáng Kiên Lương - cống Ông Thương | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)** Từ cống ông Thương - Ranh xã Thuận Yên, TP.Hà Tiên | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)** Từ UBND xã đi về hướng Bắc - Hết ranh nhà ông Đỗ Văn Voi và - đến tim đường nhánh 2 mặt nam Hòn Heo (tim ngã ba) và lộ chính Trường Trung học cơ sở Sơn Hải | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)** Từ ranh nhà ông Đỗ Văn Voi đi vòng mũi Bắc - Tim đường nhánh 2 mặt Nam Hòn Heo (tim ngã ba) và hai đường nhánh hướng Bắc Hòn Heo | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)** Từ UBND xã đi về hướng Nam - hết ranh Miễu Bà và hết ranh nhà Ông Phạm Văn Dung | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)** Từ ranh Miễu Bà đi vòng mũi Nam - ranh nhà Ông Phạm Văn Dung và đường nhánh hướng Nam Hòn Heo | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)** Lộ Hòn Ngang - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ)** Từ UBND xã về hướng Mũi Nồm - hết nhà Ông Trần Văn Khánh. | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ)** Từ nhà ông Trần Văn Khánh về hướng Hòn Khô - Giữa dốc ranh ấp Bãi Chướng | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ)** Từ UBND xã về hướng Bãi Nam - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Lan | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ)** Từ nhà bà Nguyễn Thị Lan về hướng Hòn Khô - Giữa dốc ranh ấp Bãi Nam | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đất ở tuyến dân cư kinh Cái Tre** Từ đầu đường Quốc lộ 80 - Đến Kênh TĐ1 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đất ở tuyến dân cư kinh Cái Tre** Từ TĐ1 - Đến TĐ3 | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đất ở tuyến dân cư kinh Cái Tre** Từ TĐ3 - Đến Lung lớn 2 | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu vực đấu giá - Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình** Nền thường - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu vực đấu giá - Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình** Nền góc - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu vực còn lại - Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình** Nền thường - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu vực còn lại - Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình** Nền góc - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền** Nền thường khu đấu giá - | Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền** Nền góc khu đấu giá - | Đất ở nông thôn | 2.590.000 | 1.295.000 | 647.500 | 323.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền** Nền thường (giáp đường Hòn Heo - Cờ Trắng; nay là đường ĐH.11) - | Đất ở nông thôn | 2.270.000 | 1.135.000 | 567.500 | 283.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền** Nền thường khu còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền** Nền góc khu còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền** Nền thường (khu đấu giá) - | Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 675.000 | 337.500 | 168.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền** Nền góc (khu đấu giá) - | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | 202.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền** Nền thường (khu còn lại) - | Đất ở nông thôn | 625.000 | 312.500 | 156.250 | 78.125 |
| Huyện Kiên Lương | **Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền** Nền góc (khu còn lại) - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 375.000 | 187.500 | 93.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư chợ Bình An** - | Đất ở nông thôn | 2.468.000 | 1.234.000 | 617.000 | 308.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Huyện Kiên Lương** Từ hết ranh địa giới hành chính thị trấn Kiên Lương - ranh xã Bình Trị | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Kênh Tám Thước - Huyện Kiên Lương** Từ giáp ranh xã Kiên Bình - đường Rạch Đùng Song Chinh | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường bê tông** từ cống Lung Lớn 1 - Kênh Võ Văn Kiệt | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Cà Bay Ngọp** từ cống T5 - cầu kênh Ông Kiểm | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An** Nền góc - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An** Nền thường - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Ngã ba Ông Thương lên hồ nước ngọt** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Bãi Cát Xì** - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 87.500 | 43.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường nhà thờ Hòn Chông lên núi** - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 137.500 | 68.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường lên nhà ông Lâm Vũ Oanh** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Tổ 7 ấp Ba Trại** - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 87.500 | 43.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.12 (đường Kênh Nông Trường)** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường bê tông Kênh T3 - Kênh 13** đoạn từ bến đò đầu xáng - đến giáp ranh xã Phú Mỹ | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vòng quanh núi Sơn Trà - Núi Mây** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường bê tông** đoạn từ cuối đường Núi Mây - Hết đường kênh Xóm Mới xã Hòa Điền | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)** Từ QL80 - Cống Lung Lớn 1 | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 175.000 | 87.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)** Từ cống Lung Lớn 1 - mép biển | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)** Từ cống Lung Lớn 1 - Cầu TĐ5 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)** Từ cống Lung Lớn 1 - mép biển | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Lung Lớn II** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.13** đường Kênh T3, từ đầu xáng - Giáp ranh xã Vĩnh Phú | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường T4** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường T5** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Lẩu Mắm** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh 15 (đoạn T3-T4)** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Thời Trang** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh chín** - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Rạch Giá - Hà Tiên (bờ Bắc)** Từ kênh T3 - Kênh Thời Trang | Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 175.000 | 87.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Rạch Giá - Hà Tiên (bờ Bắc)** Từ kênh Thời Trang - Kênh Võ Văn Kiệt | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Các đường còn lại** - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 87.500 | 43.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Quốc lộ 80** Từ giáp ranh huyện Hòn Đất - Đến Giáp ranh thị trấn Kiên Lương (cống Ba Cu) | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Huyện Kiên Lương** Từ mũi Ông Cọp - Đến Giáp ranh thị trấn Kiên Lương | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vào Núi Mây - Huyện Kiên Lương** Từ vị trí 3 của Quốc lộ 80 - Đến Hết đường Núi Mây | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)** Từ ngã tư Hòn Heo - Đến Ngã ba Cờ Trắng | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)** Từ ngã tư Hòn Heo - Đến Chùa Vạn Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 302.400 | 151.200 | 75.600 | 37.800 |
| Huyện Kiên Lương | **Huyện Kiên Lương** Đoạn Từ ngã ba Chùa Bãi Ớt - Đến Mũi Dừa | Đất TM-DV nông thôn | 201.600 | 100.800 | 50.400 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Bãi Chà Và - Xoa Ảo** Từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Xoa Ảo, xã Thuận Yên, Hà Tiên | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.971** Từ ranh Khu đô thị Ba Hòn - Đến Cống Ba Tài | Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.971** Từ cống Ba Tài - Đến Cống Lung Lớn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 | 148.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.971** Từ cống Lung Lớn 2 - Đến Khu du lịch Chùa Hang | Đất TM-DV nông thôn | 1.584.000 | 792.000 | 396.000 | 198.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.971** Từ cuối vị trí 1 của đường ĐT.971 (ngã ba Hòn Chông) - hết ranh ấp Hòn Chông | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.971** Từ hết ranh ấp Hòn Chông - ngã Ba đường ĐT.961B (ngã Ba đường đê quốc phòng cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | 187.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.971** Từ ngã ba đường ĐT.961B - Ngã ba Hòn Trẹm | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)** Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - Kênh Tám Thước (bao gồm đường bê tông từ ngã ba Rạch Đùng - Cống Tám Thước) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)** Từ Kênh Tám Thước - Kênh Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 225.000 | 112.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại** Từ cuối vị trí 3 của đường Tỉnh 971 vào 200 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại** Đoạn còn lại đến hết đường - | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử** Từ cuối vị trí 3 của đường Tỉnh 971 vào 200 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử** Tuyến còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Huyện Kiên Lương** Khu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm - Đến Bình An | Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu tái định cư Lung Lớn 2** Từ đường Tỉnh 971 vào 700 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vào núi Sơn Trà** Từ đường Tỉnh 971 vào 700 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư Nhà máy xi măng Hà Tiên Kiên Giang (xã Bình An) tính toàn khu** - | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)** Từ đầu kênh xáng Kiên Lương - cống Ông Thương | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)** Từ cống ông Thương - Ranh xã Thuận Yên, TP.Hà Tiên | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)** Từ UBND xã đi về hướng Bắc - Hết ranh nhà ông Đỗ Văn Voi và - đến tim đường nhánh 2 mặt nam Hòn Heo (tim ngã ba) và lộ chính Trường Trung học cơ sở Sơn Hải | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)** Từ ranh nhà ông Đỗ Văn Voi đi vòng mũi Bắc - Tim đường nhánh 2 mặt Nam Hòn Heo (tim ngã ba) và hai đường nhánh hướng Bắc Hòn Heo | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)** Từ UBND xã đi về hướng Nam - hết ranh Miễu Bà và hết ranh nhà Ông Phạm Văn Dung | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)** Từ ranh Miễu Bà đi vòng mũi Nam - ranh nhà Ông Phạm Văn Dung và đường nhánh hướng Nam Hòn Heo | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)** Lộ Hòn Ngang - | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ)** Từ UBND xã về hướng Mũi Nồm - hết nhà Ông Trần Văn Khánh. | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ)** Từ nhà ông Trần Văn Khánh về hướng Hòn Khô - Giữa dốc ranh ấp Bãi Chướng | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ)** Từ UBND xã về hướng Bãi Nam - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Lan | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ)** Từ nhà bà Nguyễn Thị Lan về hướng Hòn Khô - Giữa dốc ranh ấp Bãi Nam | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đất ở tuyến dân cư kinh Cái Tre** Từ đầu đường Quốc lộ 80 - Đến Kênh TĐ1 | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đất ở tuyến dân cư kinh Cái Tre** Từ TĐ1 - Đến TĐ3 | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đất ở tuyến dân cư kinh Cái Tre** Từ TĐ3 - Đến Lung lớn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu vực đấu giá - Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình** Nền thường - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu vực đấu giá - Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình** Nền góc - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu vực còn lại - Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình** Nền thường - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu vực còn lại - Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình** Nền góc - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền** Nền thường khu đấu giá - | Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 648.000 | 324.000 | 162.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền** Nền góc khu đấu giá - | Đất TM-DV nông thôn | 1.554.000 | 777.000 | 388.500 | 194.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền** Nền thường (giáp đường Hòn Heo - Cờ Trắng; nay là đường ĐH.11) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.362.000 | 681.000 | 340.500 | 170.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền** Nền thường khu còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền** Nền góc khu còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền** Nền thường (khu đấu giá) - | Đất TM-DV nông thôn | 810.000 | 405.000 | 202.500 | 101.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền** Nền góc (khu đấu giá) - | Đất TM-DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 243.000 | 121.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền** Nền thường (khu còn lại) - | Đất TM-DV nông thôn | 375.000 | 187.500 | 93.750 | 46.875 |
| Huyện Kiên Lương | **Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền** Nền góc (khu còn lại) - | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 225.000 | 112.500 | 56.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư chợ Bình An** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.480.800 | 740.400 | 370.200 | 185.100 |
| Huyện Kiên Lương | **Huyện Kiên Lương** Từ hết ranh địa giới hành chính thị trấn Kiên Lương - ranh xã Bình Trị | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Kênh Tám Thước - Huyện Kiên Lương** Từ giáp ranh xã Kiên Bình - đường Rạch Đùng Song Chinh | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường bê tông** từ cống Lung Lớn 1 - Kênh Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Cà Bay Ngọp** từ cống T5 - cầu kênh Ông Kiểm | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An** Nền góc - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An** Nền thường - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Ngã ba Ông Thương lên hồ nước ngọt** - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Bãi Cát Xì** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường nhà thờ Hòn Chông lên núi** - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường lên nhà ông Lâm Vũ Oanh** - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Tổ 7 ấp Ba Trại** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.12 (đường Kênh Nông Trường)** - | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường bê tông Kênh T3 - Kênh 13** đoạn từ bến đò đầu xáng - đến giáp ranh xã Phú Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vòng quanh núi Sơn Trà - Núi Mây** - | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường bê tông** đoạn từ cuối đường Núi Mây - Hết đường kênh Xóm Mới xã Hòa Điền | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)** Từ QL80 - Cống Lung Lớn 1 | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)** Từ cống Lung Lớn 1 - mép biển | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)** Từ cống Lung Lớn 1 - Cầu TĐ5 | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)** Từ cống Lung Lớn 1 - mép biển | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Lung Lớn II** - | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.13** đường Kênh T3, từ đầu xáng - Giáp ranh xã Vĩnh Phú | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường T4** - | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường T5** - | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Lẩu Mắm** - | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh 15 (đoạn T3-T4)** - | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Thời Trang** - | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh chín** - | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Rạch Giá - Hà Tiên (bờ Bắc)** Từ kênh T3 - Kênh Thời Trang | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Rạch Giá - Hà Tiên (bờ Bắc)** Từ kênh Thời Trang - Kênh Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Các đường còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 32.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Quốc lộ 80** Từ giáp ranh huyện Hòn Đất - Đến Giáp ranh thị trấn Kiên Lương (cống Ba Cu) | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Huyện Kiên Lương** Từ mũi Ông Cọp - Đến Giáp ranh thị trấn Kiên Lương | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vào Núi Mây - Huyện Kiên Lương** Từ vị trí 3 của Quốc lộ 80 - Đến Hết đường Núi Mây | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)** Từ ngã tư Hòn Heo - Đến Ngã ba Cờ Trắng | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)** Từ ngã tư Hòn Heo - Đến Chùa Vạn Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Huyện Kiên Lương** Đoạn Từ ngã ba Chùa Bãi Ớt - Đến Mũi Dừa | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 84.000 | 42.000 | 24.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Bãi Chà Và - Xoa Ảo** Từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Xoa Ảo, xã Thuận Yên, Hà Tiên | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.971** Từ ranh Khu đô thị Ba Hòn - Đến Cống Ba Tài | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.971** Từ cống Ba Tài - Đến Cống Lung Lớn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 495.000 | 247.500 | 123.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.971** Từ cống Lung Lớn 2 - Đến Khu du lịch Chùa Hang | Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.971** Từ cuối vị trí 1 của đường ĐT.971 (ngã ba Hòn Chông) - hết ranh ấp Hòn Chông | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | 187.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.971** Từ hết ranh ấp Hòn Chông - ngã Ba đường ĐT.961B (ngã Ba đường đê quốc phòng cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 625.000 | 312.500 | 156.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.971** Từ ngã ba đường ĐT.961B - Ngã ba Hòn Trẹm | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)** Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - Kênh Tám Thước (bao gồm đường bê tông từ ngã ba Rạch Đùng - Cống Tám Thước) | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)** Từ Kênh Tám Thước - Kênh Võ Văn Kiệt | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 375.000 | 187.500 | 93.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại** Từ cuối vị trí 3 của đường Tỉnh 971 vào 200 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại** Đoạn còn lại đến hết đường - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử** Từ cuối vị trí 3 của đường Tỉnh 971 vào 200 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử** Tuyến còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Huyện Kiên Lương** Khu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm - Đến Bình An | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu tái định cư Lung Lớn 2** Từ đường Tỉnh 971 vào 700 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vào núi Sơn Trà** Từ đường Tỉnh 971 vào 700 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư Nhà máy xi măng Hà Tiên Kiên Giang (xã Bình An) tính toàn khu** - | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)** Từ đầu kênh xáng Kiên Lương - cống Ông Thương | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)** Từ cống ông Thương - Ranh xã Thuận Yên, TP.Hà Tiên | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)** Từ UBND xã đi về hướng Bắc - Hết ranh nhà ông Đỗ Văn Voi và - đến tim đường nhánh 2 mặt nam Hòn Heo (tim ngã ba) và lộ chính Trường Trung học cơ sở Sơn Hải | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)** Từ ranh nhà ông Đỗ Văn Voi đi vòng mũi Bắc - Tim đường nhánh 2 mặt Nam Hòn Heo (tim ngã ba) và hai đường nhánh hướng Bắc Hòn Heo | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)** Từ UBND xã đi về hướng Nam - hết ranh Miễu Bà và hết ranh nhà Ông Phạm Văn Dung | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)** Từ ranh Miễu Bà đi vòng mũi Nam - ranh nhà Ông Phạm Văn Dung và đường nhánh hướng Nam Hòn Heo | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)** Lộ Hòn Ngang - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ)** Từ UBND xã về hướng Mũi Nồm - hết nhà Ông Trần Văn Khánh. | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ)** Từ nhà ông Trần Văn Khánh về hướng Hòn Khô - Giữa dốc ranh ấp Bãi Chướng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ)** Từ UBND xã về hướng Bãi Nam - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Lan | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ)** Từ nhà bà Nguyễn Thị Lan về hướng Hòn Khô - Giữa dốc ranh ấp Bãi Nam | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đất ở tuyến dân cư kinh Cái Tre** Từ đầu đường Quốc lộ 80 - Đến Kênh TĐ1 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đất ở tuyến dân cư kinh Cái Tre** Từ TĐ1 - Đến TĐ3 | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đất ở tuyến dân cư kinh Cái Tre** Từ TĐ3 - Đến Lung lớn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu vực đấu giá - Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình** Nền thường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu vực đấu giá - Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình** Nền góc - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu vực còn lại - Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình** Nền thường - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu vực còn lại - Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình** Nền góc - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền** Nền thường khu đấu giá - | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | 135.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền** Nền góc khu đấu giá - | Đất SX-KD nông thôn | 1.295.000 | 647.500 | 323.750 | 161.875 |
| Huyện Kiên Lương | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền** Nền thường (giáp đường Hòn Heo - Cờ Trắng; nay là đường ĐH.11) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.135.000 | 567.500 | 283.750 | 141.875 |
| Huyện Kiên Lương | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền** Nền thường khu còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền** Nền góc khu còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền** Nền thường (khu đấu giá) - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 337.500 | 168.750 | 84.375 |
| Huyện Kiên Lương | **Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền** Nền góc (khu đấu giá) - | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 405.000 | 202.500 | 101.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền** Nền thường (khu còn lại) - | Đất SX-KD nông thôn | 312.500 | 156.250 | 78.125 | 39.063 |
| Huyện Kiên Lương | **Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền** Nền góc (khu còn lại) - | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 187.500 | 93.750 | 46.875 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư chợ Bình An** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.234.000 | 617.000 | 308.500 | 154.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Huyện Kiên Lương** Từ hết ranh địa giới hành chính thị trấn Kiên Lương - ranh xã Bình Trị | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Kênh Tám Thước - Huyện Kiên Lương** Từ giáp ranh xã Kiên Bình - đường Rạch Đùng Song Chinh | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường bê tông** từ cống Lung Lớn 1 - Kênh Võ Văn Kiệt | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Cà Bay Ngọp** từ cống T5 - cầu kênh Ông Kiểm | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An** Nền góc - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An** Nền thường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Ngã ba Ông Thương lên hồ nước ngọt** - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Bãi Cát Xì** - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 87.500 | 43.750 | 24.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường nhà thờ Hòn Chông lên núi** - | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 137.500 | 68.750 | 34.375 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường lên nhà ông Lâm Vũ Oanh** - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường Tổ 7 ấp Ba Trại** - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 87.500 | 43.750 | 24.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.12 (đường Kênh Nông Trường)** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường bê tông Kênh T3 - Kênh 13** đoạn từ bến đò đầu xáng - đến giáp ranh xã Phú Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường vòng quanh núi Sơn Trà - Núi Mây** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường bê tông** đoạn từ cuối đường Núi Mây - Hết đường kênh Xóm Mới xã Hòa Điền | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)** Từ QL80 - Cống Lung Lớn 1 | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 175.000 | 87.500 | 43.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)** Từ cống Lung Lớn 1 - mép biển | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)** Từ cống Lung Lớn 1 - Cầu TĐ5 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)** Từ cống Lung Lớn 1 - mép biển | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Lung Lớn II** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường ĐH.13** đường Kênh T3, từ đầu xáng - Giáp ranh xã Vĩnh Phú | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường T4** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường T5** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Lẩu Mắm** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh 15 (đoạn T3-T4)** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Thời Trang** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh chín** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Rạch Giá - Hà Tiên (bờ Bắc)** Từ kênh T3 - Kênh Thời Trang | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 175.000 | 87.500 | 43.750 |
| Huyện Kiên Lương | **Đường kênh Rạch Giá - Hà Tiên (bờ Bắc)** Từ kênh Thời Trang - Kênh Võ Văn Kiệt | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện Kiên Lương | **Các đường còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 87.500 | 43.750 | 24.000 |
| Huyện Kiên Lương | **Huyện Kiên Lương** - | Đất trồng cây lâu năm | 31.000 | 26.000 | - | - |
| Huyện Kiên Lương | **Huyện Kiên Lương** - | Đất trồng cây hàng năm | 29.000 | 24.000 | - | - |
| Huyện Kiên Lương | **Huyện Kiên Lương** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | 20.000 | - | - |
| Huyện Kiên Lương | **Huyện Kiên Lương** - | Đất rừng sản xuất | 20.000 | 20.000 | - | - |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Kiên Lương

  Quốc lộ 80 21 dòng dữ liệu   Đường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường ĐT.971 24 dòng dữ liệu   Trung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn) 3 dòng dữ liệu   Chu Văn An (Trần Quang Diệu cũ) 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Du (Lê Hoàn cũ) 3 dòng dữ liệu   Triệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ) 3 dòng dữ liệu   Mạc Cửu 6 dòng dữ liệu   Huyền Trân Công Chúa 3 dòng dữ liệu   Phạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ) 3 dòng dữ liệu   Âu Cơ 3 dòng dữ liệu   Đồng Khởi 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Hoàng 3 dòng dữ liệu   Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Mạc Thiên Tích 6 dòng dữ liệu   Hoàng Việt 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Phúc Chu 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Khuyến 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Công Hoan 3 dòng dữ liệu   Âu Lạc 3 dòng dữ liệu   Đông Hồ 3 dòng dữ liệu   Trương Công Định 3 dòng dữ liệu   Hồ Xuân Hương 3 dòng dữ liệu   Lương Định Của 3 dòng dữ liệu   Vũ Thế Dinh 3 dòng dữ liệu   Phan Thị Ràng 3 dòng dữ liệu   Cao Thắng 3 dòng dữ liệu   Võ Trường Toản 3 dòng dữ liệu   Lê Quý Đôn 3 dòng dữ liệu   Các đường còn lại trong thị trấn Kiên Lương 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư Nam Ba Hòn 9 dòng dữ liệu   Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2) - Khu dân cư Nam Ba Hòn 9 dòng dữ liệu   Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn 6 dòng dữ liệu   Đường vào sân bay cũ 3 dòng dữ liệu   Đường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước) 3 dòng dữ liệu   Đường vào Núi Numpo 3 dòng dữ liệu   Đường An Dương Vương 3 dòng dữ liệu   Đường vào Núi Nai 3 dòng dữ liệu   Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương 3 dòng dữ liệu   Đường Ngô Quyền - Khu tái định cư Hòa Lập 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Huệ - Khu tái định cư Hòa Lập 3 dòng dữ liệu   Đường Hải Thượng Lãn Ông - Khu tái định cư Hòa Lập 3 dòng dữ liệu   Đường Bùi Thị Xuân - Khu tái định cư Hòa Lập 3 dòng dữ liệu   Đường Số 1 - Khu tái định cư Hòa Lập 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Văn Thạc - Khu tái định cư Hòa Lập 3 dòng dữ liệu   Đường Số 2 - Khu tái định cư Hòa Lập 3 dòng dữ liệu   Đường Phan Bội Châu - Khu tái định cư Hòa Lập 3 dòng dữ liệu   Đường Số 3 - Khu tái định cư Hòa Lập 3 dòng dữ liệu   Đường Số 4 - Khu tái định cư Hòa Lập 3 dòng dữ liệu   Đường Số 5 - Khu tái định cư Hòa Lập 3 dòng dữ liệu   Trần Hưng Đạo - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 6 dòng dữ liệu   Nguyễn Chánh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 6 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Định - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 6 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Trỗi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Hùng Vương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Huỳnh Mẫn Đạt - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Võ Văn Tần - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Phan Thị Ràng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Mai Thị Nương - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Trãi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Bính - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Trung Trực - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Hàm Nghi - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Tạ Uyên - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Đường số 7 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Lô C3 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Lô C4 - Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Tám Thước - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Đường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Đường Ngô Thời Nhiệm - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Trung tâm Thương mại Ba Hòn 9 dòng dữ liệu   Đường ĐH.10 (đường vào núi Mo So) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Đường 30 Tháng 4 - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Hiền Điều - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Đình Chiểu - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Hoàng Diệu - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Duy Tân - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Đoàn Thị Điểm - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Phan Đình Phùng - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Cống Quỳnh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Lê Thị Hồng Gấm - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Cư Trinh - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Đường Tổ 2 khu phố Lung Kha Na - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Đường Tổ 4 khu phố Lung Kha Na - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 3 dòng dữ liệu   Khu vực đấu giá - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 9 dòng dữ liệu   Các nền còn lại (bố trí tái định cư) - Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ) - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 12 dòng dữ liệu   Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 6 dòng dữ liệu   Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn - Trung tâm Thương mại Ba Hòn 6 dòng dữ liệu   Huyện Kiên Lương 16 dòng dữ liệu   Đường vào Núi Mây - Huyện Kiên Lương 3 dòng dữ liệu   Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo) 6 dòng dữ liệu   Đường Bãi Chà Và - Xoa Ảo 3 dòng dữ liệu   Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương) 6 dòng dữ liệu   Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại 6 dòng dữ liệu   Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử 6 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Lung Lớn 2 3 dòng dữ liệu   Đường vào núi Sơn Trà 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Nhà máy xi măng Hà Tiên Kiên Giang (xã Bình An) tính toàn khu 3 dòng dữ liệu   Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ) 6 dòng dữ liệu   Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải) 15 dòng dữ liệu   Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ) 12 dòng dữ liệu   Đất ở tuyến dân cư kinh Cái Tre 9 dòng dữ liệu   Khu vực đấu giá - Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình 6 dòng dữ liệu   Khu vực còn lại - Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình 6 dòng dữ liệu   Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền 15 dòng dữ liệu   Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã - Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền 12 dòng dữ liệu   Khu dân cư chợ Bình An 3 dòng dữ liệu   Kênh Tám Thước - Huyện Kiên Lương 3 dòng dữ liệu   Đường bê tông 6 dòng dữ liệu   Đường Cà Bay Ngọp 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An 6 dòng dữ liệu   Đường Ngã ba Ông Thương lên hồ nước ngọt 3 dòng dữ liệu   Đường Bãi Cát Xì 3 dòng dữ liệu   Đường nhà thờ Hòn Chông lên núi 3 dòng dữ liệu   Đường lên nhà ông Lâm Vũ Oanh 3 dòng dữ liệu   Đường Tổ 7 ấp Ba Trại 3 dòng dữ liệu   Đường ĐH.12 (đường Kênh Nông Trường) 3 dòng dữ liệu   Đường bê tông Kênh T3 - Kênh 13 3 dòng dữ liệu   Đường vòng quanh núi Sơn Trà - Núi Mây 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông) 6 dòng dữ liệu   Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây) 6 dòng dữ liệu   Đường kênh Lung Lớn II 3 dòng dữ liệu   Đường ĐH.13 3 dòng dữ liệu   Đường T4 3 dòng dữ liệu   Đường T5 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Lẩu Mắm 3 dòng dữ liệu   Đường kênh 15 (đoạn T3-T4) 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Thời Trang 3 dòng dữ liệu   Đường kênh chín 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Rạch Giá - Hà Tiên (bờ Bắc) 6 dòng dữ liệu   Các đường còn lại 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)