---
title: Bảng giá đất huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương 2026
date: 2024-03-09T04:13:31Z
modified: 2026-08-31T05:34:22Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-huyen-kim-thanh-tinh-hai-duong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 63916
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - "5000"
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2024/03/bang-gia-dat-huyen-kim-thanh-tinh-hai-duong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất huyện Kim Thành - tỉnh Hải Dương
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-31T05:34:22Z
---

**Bảng giá đất huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương cũ (hiện nay là thành phố Hải Phòng) mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

**Lưu ý**: Từ 01/07/2025, tỉnh Hải Dương sáp nhập vào thành phố Hải Phòng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hải Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Hải Phòng.

---

## 1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

---

## 2. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/03/bang-gia-dat-huyen-kim-thanh-tinh-hai-duong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/03/bang-gia-dat-huyen-kim-thanh-tinh-hai-duong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Kim Thành – tỉnh Hải Dương---

## 3. Bảng giá đất huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương mới nhất

### Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

   Phường xã / Khu vực — TP. Hải Phòng  Đang tải...  

 

 [🔍 Tìm kiếm](javascript:void(0))

### Bảng giá đất huyện Kim Thành năm 2025

**Khu vực:** huyện Kim Thành.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

**Mức giá áp dụng:** từ 30.000 đến 40.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2025.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Huyện Kim Thành | **Đường 20-9 - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** Đoạn từ Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Bệnh viện đa khoa huyện - đến ngã 4 Huyện uỷ đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 25.600.000 | 12.800.000 | 6.400.000 | - |
| 2 | Huyện Kim Thành | **Đường 20-9 - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** Đoạn từ ngã 4 Huyện uỷ đường Trần Hưng Đạo qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - đến ngã 3 cầu An Thái | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 3 | Huyện Kim Thành | **Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** tỉnh lộ 388 đoạn Km 73 + 700 Quốc lộ 5 qua ga Phú Thái - đến cầu Bất Nạo | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | - |
| 4 | Huyện Kim Thành | **Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** đoạn trong phạm vi thị trấn - | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 5 | Huyện Kim Thành | **Khu dân cư Đầm Chợ - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** Các thửa đất giáp đường trục chính (đoạn từ đường 20/9 - đến đường Thanh Niên) | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 6 | Huyện Kim Thành | **Khu dân cư Đầm Chợ - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** Các thửa đất giáp còn lại - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 7 | Huyện Kim Thành | **Phố An Ninh - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 8 | Huyện Kim Thành | **Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 9 | Huyện Kim Thành | **Phố Thống Nhất - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 10 | Huyện Kim Thành | **Đường Bạch Đằng - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 11 | Huyện Kim Thành | **Đường trong điểm dân cư mới thị trấn có mặt cắt đường ≥ 7,5 m - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 12 | Huyện Kim Thành | **Phố Bình Minh - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** đoạn từ đầu đường 20-9 qua Trường mầm non bán công Phú Thái - đến phố Phạm Cảnh Lương | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 13 | Huyện Kim Thành | **Phố Hồng Hà - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** đoạn từ Quốc lộ 5 - đến phà Thái cũ | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 14 | Huyện Kim Thành | **Phố Phạm Cảnh Lương - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** Đoạn từ ngã 3 đường Trần Hưng Đạo giáp cầu Bất Nạo - đến phố Bình Minh | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 7.500.000 | 3.750.000 | - |
| 15 | Huyện Kim Thành | **Phố Phạm Cảnh Lương - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** Đoạn từ đầu phố Bình Minh - đến Nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Văn | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.250.000 | 3.125.000 | - |
| 16 | Huyện Kim Thành | **Phố Yết Kiêu - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 17 | Huyện Kim Thành | **Phố Đồng Tâm - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** từ ngã tư đường 20-9 gần Ban chỉ huy quân sự huyện - đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo gần cầu Bất Nạo | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.250.000 | 3.125.000 | - |
| 18 | Huyện Kim Thành | **Phố Hồng Thái - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** đoạn từ đầu đường Trần Hưng Đạo - đến đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.250.000 | 3.125.000 | - |
| 19 | Huyện Kim Thành | **Phố Nguyễn Khuyến - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** từ ngã 3 đường Trần Hưng Đạo giáp Ngân hàng NN&PTNT huyện - đến trường THCS thị trấn Phú Thái | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.250.000 | 3.125.000 | - |
| 20 | Huyện Kim Thành | **Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | - |
| 21 | Huyện Kim Thành | **Đường 20-9 - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** Đoạn từ Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Bệnh viện đa khoa huyện - đến ngã 4 Huyện uỷ đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 14.560.000 | 7.280.000 | 3.500.000 | - |
| 22 | Huyện Kim Thành | **Đường 20-9 - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** Đoạn từ ngã 4 Huyện uỷ đường Trần Hưng Đạo qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - đến ngã 3 cầu An Thái | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | - |
| 23 | Huyện Kim Thành | **Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** tỉnh lộ 388 đoạn Km 73 + 700 Quốc lộ 5 qua ga Phú Thái - đến cầu Bất Nạo | Đất TM-DV đô thị | 14.560.000 | 7.280.000 | 3.500.000 | - |
| 24 | Huyện Kim Thành | **Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** đoạn trong phạm vi thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | - |
| 25 | Huyện Kim Thành | **Khu dân cư Đầm Chợ - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** Các thửa đất giáp đường trục chính (đoạn từ đường 20/9 - đến đường Thanh Niên) | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | - |
| 26 | Huyện Kim Thành | **Khu dân cư Đầm Chợ - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** Các thửa đất giáp còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 3.640.000 | 1.400.000 | - |
| 27 | Huyện Kim Thành | **Phố An Ninh - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** - | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | - |
| 28 | Huyện Kim Thành | **Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** - | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | - |
| 29 | Huyện Kim Thành | **Phố Thống Nhất - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** - | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | - |
| 30 | Huyện Kim Thành | **Đường Bạch Đằng - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** - | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 3.640.000 | 1.400.000 | - |
| 31 | Huyện Kim Thành | **Đường trong điểm dân cư mới thị trấn có mặt cắt đường ≥ 7,5 m - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** - | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 3.640.000 | 1.400.000 | - |
| 32 | Huyện Kim Thành | **Phố Bình Minh - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** đoạn từ đầu đường 20-9 qua Trường mầm non bán công Phú Thái - đến phố Phạm Cảnh Lương | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.190.000 | - |
| 33 | Huyện Kim Thành | **Phố Hồng Hà - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** đoạn từ Quốc lộ 5 - đến phà Thái cũ | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.190.000 | - |
| 34 | Huyện Kim Thành | **Phố Phạm Cảnh Lương - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** Đoạn từ ngã 3 đường Trần Hưng Đạo giáp cầu Bất Nạo - đến phố Bình Minh | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.190.000 | - |
| 35 | Huyện Kim Thành | **Phố Phạm Cảnh Lương - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** Đoạn từ đầu phố Bình Minh - đến Nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Văn | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 2.275.000 | 1.050.000 | - |
| 36 | Huyện Kim Thành | **Phố Yết Kiêu - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.190.000 | - |
| 37 | Huyện Kim Thành | **Phố Đồng Tâm - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** từ ngã tư đường 20-9 gần Ban chỉ huy quân sự huyện - đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo gần cầu Bất Nạo | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 2.275.000 | 1.050.000 | - |
| 38 | Huyện Kim Thành | **Phố Hồng Thái - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** đoạn từ đầu đường Trần Hưng Đạo - đến đường Thanh Niên | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 2.275.000 | 1.050.000 | - |
| 39 | Huyện Kim Thành | **Phố Nguyễn Khuyến - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** từ ngã 3 đường Trần Hưng Đạo giáp Ngân hàng NN&PTNT huyện - đến trường THCS thị trấn Phú Thái | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 2.275.000 | 1.050.000 | - |
| 40 | Huyện Kim Thành | **Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.820.000 | 700.000 | - |
| 41 | Huyện Kim Thành | **Đường 20-9 - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** Đoạn từ Km 73+50 Quốc lộ 5 qua Bệnh viện đa khoa huyện - đến ngã 4 Huyện uỷ đường Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | - |
| 42 | Huyện Kim Thành | **Đường 20-9 - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** Đoạn từ ngã 4 Huyện uỷ đường Trần Hưng Đạo qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện - đến ngã 3 cầu An Thái | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | - |
| 43 | Huyện Kim Thành | **Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** tỉnh lộ 388 đoạn Km 73 + 700 Quốc lộ 5 qua ga Phú Thái - đến cầu Bất Nạo | Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | - |
| 44 | Huyện Kim Thành | **Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** đoạn trong phạm vi thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | - |
| 45 | Huyện Kim Thành | **Khu dân cư Đầm Chợ - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** Các thửa đất giáp đường trục chính (đoạn từ đường 20/9 - đến đường Thanh Niên) | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | - |
| 46 | Huyện Kim Thành | **Khu dân cư Đầm Chợ - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** Các thửa đất giáp còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 47 | Huyện Kim Thành | **Phố An Ninh - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | - |
| 48 | Huyện Kim Thành | **Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | - |
| 49 | Huyện Kim Thành | **Phố Thống Nhất - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | - |
| 50 | Huyện Kim Thành | **Đường Bạch Đằng - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 51 | Huyện Kim Thành | **Đường trong điểm dân cư mới thị trấn có mặt cắt đường ≥ 7,5 m - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 52 | Huyện Kim Thành | **Phố Bình Minh - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** đoạn từ đầu đường 20-9 qua Trường mầm non bán công Phú Thái - đến phố Phạm Cảnh Lương | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.020.000 | - |
| 53 | Huyện Kim Thành | **Phố Hồng Hà - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** đoạn từ Quốc lộ 5 - đến phà Thái cũ | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.020.000 | - |
| 54 | Huyện Kim Thành | **Phố Phạm Cảnh Lương - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** Đoạn từ ngã 3 đường Trần Hưng Đạo giáp cầu Bất Nạo - đến phố Bình Minh | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.020.000 | - |
| 55 | Huyện Kim Thành | **Phố Phạm Cảnh Lương - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** Đoạn từ đầu phố Bình Minh - đến Nghĩa trang nhân dân thôn Đồng Văn | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.500.000 | 900.000 | - |
| 56 | Huyện Kim Thành | **Phố Yết Kiêu - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.020.000 | - |
| 57 | Huyện Kim Thành | **Phố Đồng Tâm - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** từ ngã tư đường 20-9 gần Ban chỉ huy quân sự huyện - đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo gần cầu Bất Nạo | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.500.000 | 900.000 | - |
| 58 | Huyện Kim Thành | **Phố Hồng Thái - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** đoạn từ đầu đường Trần Hưng Đạo - đến đường Thanh Niên | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.500.000 | 900.000 | - |
| 59 | Huyện Kim Thành | **Phố Nguyễn Khuyến - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** từ ngã 3 đường Trần Hưng Đạo giáp Ngân hàng NN&PTNT huyện - đến trường THCS thị trấn Phú Thái | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.500.000 | 900.000 | - |
| 60 | Huyện Kim Thành | **Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN PHÚ THÁI** - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 | - |
| 61 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Lai Vu** đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A - | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| 62 | Huyện Kim Thành | **Đường 5B - Xã Lai Vu** đoạn từ ngã 3 đường 389 - đến giáp Khu công nghiệp | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.500.000 |
| 63 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Cộng Hòa** đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A - | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| 64 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Cộng Hòa** đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 65 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường tỉnh 389 - Xã Cộng Hòa** - | Đất ở nông thôn | 24.000.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 2.400.000 |
| 66 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Cộng Hòa** từ tỉnh lộ 389 - đến Đò Cổ Pháp | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| 67 | Huyện Kim Thành | **Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ Bách) - Xã Cộng Hòa** Giáp đường gom có mặt cắt đường 18m - Tiếp giáp tỉnh lộ 389 - | Đất ở nông thôn | 24.000.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Kim Thành | **Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ Bách) - Xã Cộng Hòa** Đường trong khu dân cư, các mặt cắt còn lại - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Kim Thành | **Đất giáp đường tỉnh lộ 389 - Xã Thượng Vũ** - | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 70 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Thượng Vũ** từ Cổ Dũng đi vào - đến nhà ông Tạ Đình Lý; từ ngã ba ông Đảm đến cổng làng Vũ Xá | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| 71 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Cổ Dũng** đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A - | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| 72 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Cổ Dũng** đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 73 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Cổ Dũng** từ ngã tư đèn giao thông - đi vào Thượng Vũ | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| 74 | Huyện Kim Thành | **Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) - Xã Cổ Dũng** Vị trí có mặt cắt đường 39.1m (đường gom QL5A) - | Đất ở nông thôn | 16.200.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Kim Thành | **Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) - Xã Cổ Dũng** Vị trí có mặt cắt đường 18.5m - | Đất ở nông thôn | 15.500.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Kim Thành | **Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) - Xã Cổ Dũng** Vị trí có mặt cắt đường 17.5m - | Đất ở nông thôn | 14.600.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Kim Thành | **Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) - Xã Cổ Dũng** Vị trí có mặt cắt đường 15.5m - | Đất ở nông thôn | 13.500.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Kim Thành | **Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) - Xã Cổ Dũng** Vị trí mặt cắt đường 27.0 m - | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Kim Thành | **Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH) - Xã Cổ Dũng** Vị trí có mặt cắt đường 37.25m - | Đất ở nông thôn | 13.700.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Kim Thành | **Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH) - Xã Cổ Dũng** Vị trí có mặt cắt đường 19.5m - | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Kim Thành | **Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH) - Xã Cổ Dũng** Vị trí có mặt cắt đường 17.5m - | Đất ở nông thôn | 9.700.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Tuấn Việt** đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A - | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| 83 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Tuấn Việt** đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 84 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Tuấn Việt** - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| 85 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Kim Xuyên** đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A - | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| 86 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Kim Xuyên** đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 87 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Kim Xuyên** từ QL5 thôn Phương Duệ, Kim Xuyên - đến trung tâm xã Việt Hưng cũ; từ QL 17B xã Ngũ Phúc đi Quốc lộ 5A xã Kim Xuyên | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| 88 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường Trung tâm Y tế đi Quỳnh Khê, xã Kim Xuyên - Xã Kim Xuyên** đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1 - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.875.000 |
| 89 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Phúc Thành** đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A - | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| 90 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Phúc Thành** đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 91 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 17B - Xã Phúc Thành** - | Đất ở nông thôn | 31.500.000 | 15.400.000 | 7.700.000 | 2.400.000 |
| 92 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Phúc Thành** đoạn QL 5A xã ra bến đò Phủ - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| 93 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường trung tâm y tế đi Quỳnh Khê 1, xã Kim Xuyên - Xã Phúc Thành** đoạn thuộc xã Phúc Thành - điểm đầu tiếp giáp giữa Quốc lộ 17B với đường 20-9 thị trấn Phú Thái kéo dài - | Đất ở nông thôn | 25.600.000 | 12.800.000 | 6.400.000 | 3.200.000 |
| 94 | Huyện Kim Thành | **Điểm dân cư xã Phúc Thành (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Trường Thành) - Xã Phúc Thành** Đất ven quốc lộ 17B, có mặt cắt đường 34m - | Đất ở nông thôn | 31.500.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Kim Thành | **Điểm dân cư xã Phúc Thành (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Trường Thành) - Xã Phúc Thành** Đất ven đường trung tâm y tế đi Quỳnh Khê 1, xã Kim Xuyên (tiếp giáp với đường 20-9 thị trấn Phú Thái kéo dài - đoạn thuộc xã Phúc Thành) - | Đất ở nông thôn | 25.600.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Kim Thành | **Điểm dân cư xã Phúc Thành (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Trường Thành) - Xã Phúc Thành** Đất có vị trí giáp đường quy hoạch trong Khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 12.800.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường tỉnh lộ 388 - Xã Kim Anh** - | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.300.000 |
| 98 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Kim Anh** từ Đầu cầu Bất Nạo - tới điểm giao đường huyện Kim Lương (nay là xã Kim Liên) - Liên Hòa | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| 99 | Huyện Kim Thành | **Đường tránh Thị trấn Phú Thái - Xã Kim Anh** từ ngã 3 Quảng trường 20.9 - Bệnh viện Kim Thành - đến vòng xuyến Kim Anh, Ngũ Phúc | Đất ở nông thôn | 24.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.600.000 |
| 100 | Huyện Kim Thành | **Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc (DNTN)) - Xã Kim Anh** Vị trí có mặt cắt đường: 34.0 m (QL 17B) - | Đất ở nông thôn | 34.400.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Kim Thành | **Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc (DNTN)) - Xã Kim Anh** Vị trí có mặt cắt đường: 36.5 m (tỉnh lộ 388) - | Đất ở nông thôn | 32.900.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Kim Thành | **Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc (DNTN)) - Xã Kim Anh** Vị trí có mặt cắt đường: 15.0 m; 15.5m và 17.5m - | Đất ở nông thôn | 20.000.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 17B - Xã Ngũ Phúc** - | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 1.800.000 |
| 104 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Ngũ Phúc** đoạn từ QL17B đoạn Ngũ Phúc - đến QL5A xã Kim Xuyên | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| 105 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường trục Đông Tây - Xã Ngũ Phúc** Từ vòng xuyến Kim Anh, Ngũ Phúc- Kim Xuyên - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| 106 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Kim Liên** đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A - | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| 107 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Kim Liên** đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| 108 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Kim Liên** đoạn tù QL5 xã Kim Lương đến UBND xã Liên Hòa - đến UBND xã Liên Hòa | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| 109 | Huyện Kim Thành | **Điểm dân cư mới thôn Cống Khê - Xã Kim Liên** Vị trí giáp đường huyện lộ 29.0m (đoạn thuộc xã Kim Liên) - | Đất ở nông thôn | 21.300.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Kim Thành | **Điểm dân cư mới thôn Cống Khê - Xã Kim Liên** Vị trí giáp đường quy hoạch trong điểm dân cư - | Đất ở nông thôn | 15.500.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Kim Thành | **Điểm dân cư mới thôn Cống Khê - Xã Kim Liên** Vị trí có mặt cắt đường: 12.5 m (các lô biệt thự) - | Đất ở nông thôn | 9.600.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 17B - Xã Kim Đính** đoạn qua khu dân cư xã Kim Đính - | Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.400.000 |
| 113 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường tỉnh 390E - Xã Kim Đính** - | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| 114 | Huyện Kim Thành | **Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (Công ty TNHH Ánh Dương AD- HD) - Xã Kim Đính** Vị trí có mặt cắt đường 1-1: 25m (giáp QL17B, bao gồm vỉa hè 5m) - | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Kim Thành | **Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (Công ty TNHH Ánh Dương AD- HD) - Xã Kim Đính** Vị trí có mặt cắt đường 2-2: 25.5 m (giáp đường tỉnh 390E, bao gồm vỉa hè 9m) - | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Kim Thành | **Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (Công ty TNHH Ánh Dương AD- HD) - Xã Kim Đính** Vị trí có mặt cắt đường 3-3: 45m (giáp đường tỉnh 390E, bao gồm vỉa hè 16.5m) - | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Kim Thành | **Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (Công ty TNHH Ánh Dương AD- HD) - Xã Kim Đính** Vị trí có mặt cắt đường 4-4: 17.5 m (giáp đường quy hoạch mới, bao gồm vỉa hè 5m) - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Kim Thành | **Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (Công ty TNHH Ánh Dương AD- HD) - Xã Kim Đính** Vị trí có mặt cắt đường 5-5: 13m (giáp đường trục xã, bao gồm vỉa hè 3m) - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Kim Thành | **Đất ven tỉnh lộ 390E - Xã Kim Tân** - | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| 120 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Kim Tân** Kim Lương - Liên Hòa, đoạn từ QL5 xã Kim Liên - đến UBND xã Liên Hòa | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| 121 | Huyện Kim Thành | **Điểm dân cư mới thôn Thiên Đông (có 1 mặt tiếp giáp với đường huyện) - Xã Kim Tân** - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | - | - | - |
| 122 | Huyện Kim Thành | **Đất ven QL17B - xã Bình Dân** - | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 1.800.000 |
| 123 | Huyện Kim Thành | **Khu dân cư mới xã Bình Dân (Công ty Vững Mạnh KTĐ) - xã Bình Dân** Tiếp giáp đường 50m (đường gom QL17B) - | Đất ở nông thôn | 28.100.000 | - | - | - |
| 124 | Huyện Kim Thành | **Khu dân cư mới xã Bình Dân (Công ty Vững Mạnh KTĐ) - xã Bình Dân** Tiếp giáp đường 20.5m - | Đất ở nông thôn | 15.700.000 | - | - | - |
| 125 | Huyện Kim Thành | **Khu dân cư mới xã Bình Dân (Công ty Vững Mạnh KTĐ) - xã Bình Dân** Tiếp giáp các đường có mặt cắt từ 10.5m - đến 17.5m | Đất ở nông thôn | 15.200.000 | - | - | - |
| 126 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc Lộ 17B - xã Đồng Cẩm** đoạn thuộc thị tứ Đồng Gia, xã Đồng Cẩm - | Đất ở nông thôn | 36.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.600.000 |
| 127 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - xã Đồng Cẩm** đoạn từ QL17B trung tâm xã Đồng Cẩm - đến Cổng Tây, đoạn qua xã Đồng Cẩm; từ QL5 Kim Liên đến UBND xã Liên Hòa, đoạn thuộc xã Đồng Cẩm | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| 128 | Huyện Kim Thành | **Khu dân cư Dộc Hạ. phía Đông thị tứ Đồng Gia (nay là xã Đồng Cẩm) (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Trường Thành) - xã Đồng Cẩm** Vị trí tiếp giáp đường gom QL17B mặt cắt 16.5 m - | Đất ở nông thôn | 36.000.000 | - | - | - |
| 129 | Huyện Kim Thành | **Khu dân cư Dộc Hạ. phía Đông thị tứ Đồng Gia (nay là xã Đồng Cẩm) (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Trường Thành) - xã Đồng Cẩm** Các vị trí mặt cắt còn lại trong Khu dân cư - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện ĐH13 - xã Đại Đức** đoạn từ QL17B trung tâm xã Đồng Cẩm - Cổng Tây - Trung tâm xã Đại Đức- QL17B - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| 131 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Liên Hòa** Kim Lương - Liên Hòa, đoạn từ QL5 xã Kim Liên - đến UBND xã Liên Hòa | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| 132 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 17B - Xã Tam Kỳ** - | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 1.800.000 |
| 133 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Tam Kỳ** đoạn từ QL17B - đến Đò Lái | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| 134 | Huyện Kim Thành | **Điểm dân cư mới khu Đống Dừa - Xã Tam Kỳ** Đất có vị trí tiếp giáp với đường gom song song với QL17B - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Kim Thành | **Điểm dân cư mới khu Đống Dừa - Xã Tam Kỳ** Đất có vị trí các lô tiếp giáp đường còn lại trong điểm dân cư - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Lai Vu** đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A - | Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| 137 | Huyện Kim Thành | **Đường 5B - Xã Lai Vu** đoạn từ ngã 3 đường 389 - đến giáp Khu công nghiệp | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| 138 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Cộng Hòa** đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A - | Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| 139 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Cộng Hòa** đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| 140 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường tỉnh 389 - Xã Cộng Hòa** - | Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| 141 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Cộng Hòa** từ tỉnh lộ 389 - đến Đò Cổ Pháp | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.274.000 | 700.000 | 560.000 |
| 142 | Huyện Kim Thành | **Đất giáp đường tỉnh lộ 389 - Xã Thượng Vũ** - | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| 143 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Thượng Vũ** từ Cổ Dũng đi vào - đến nhà ông Tạ Đình Lý; từ ngã ba ông Đảm đến cổng làng Vũ Xá | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.274.000 | 700.000 | 560.000 |
| 144 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Cổ Dũng** đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A - | Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| 145 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Cổ Dũng** đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| 146 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Cổ Dũng** từ ngã tư đèn giao thông - đi vào Thượng Vũ | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.274.000 | 700.000 | 560.000 |
| 147 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Tuấn Việt** đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A - | Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| 148 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Tuấn Việt** đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| 149 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Tuấn Việt** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.274.000 | 700.000 | 560.000 |
| 150 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Kim Xuyên** đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A - | Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| 151 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Kim Xuyên** đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| 152 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Kim Xuyên** từ QL5 thôn Phương Duệ, Kim Xuyên - đến trung tâm xã Việt Hưng cũ; từ QL 17B xã Ngũ Phúc đi Quốc lộ 5A xã Kim Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.274.000 | 700.000 | 560.000 |
| 153 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường Trung tâm Y tế đi Quỳnh Khê, xã Kim Xuyên - Xã Kim Xuyên** đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 6.825.000 | 3.412.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| 154 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Phúc Thành** đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A - | Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| 155 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Phúc Thành** đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| 156 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 17B - Xã Phúc Thành** - | Đất TM-DV nông thôn | 10.920.000 | 4.550.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| 157 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Phúc Thành** đoạn QL 5A xã ra bến đò Phủ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.274.000 | 700.000 | 560.000 |
| 158 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường trung tâm y tế đi Quỳnh Khê 1, xã Kim Xuyên - Xã Phúc Thành** đoạn thuộc xã Phúc Thành - điểm đầu tiếp giáp giữa Quốc lộ 17B với đường 20-9 thị trấn Phú Thái kéo dài - | Đất TM-DV nông thôn | 6.825.000 | 3.412.000 | 2.100.000 | 1.575.000 |
| 159 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường tỉnh lộ 388 - Xã Kim Anh** - | Đất TM-DV nông thôn | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.080.000 | 2.310.000 |
| 160 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Kim Anh** từ Đầu cầu Bất Nạo - tới điểm giao đường huyện Kim Lương (nay là xã Kim Liên) - Liên Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.274.000 | 700.000 | 560.000 |
| 161 | Huyện Kim Thành | **Đường tránh Thị trấn Phú Thái - Xã Kim Anh** từ ngã 3 Quảng trường 20.9 - Bệnh viện Kim Thành - đến vòng xuyến Kim Anh, Ngũ Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 10.920.000 | 4.550.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| 162 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 17B - Xã Ngũ Phúc** - | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 163 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Ngũ Phúc** đoạn từ QL17B đoạn Ngũ Phúc - đến QL5A xã Kim Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.274.000 | 700.000 | 560.000 |
| 164 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường trục Đông Tây - Xã Ngũ Phúc** Từ vòng xuyến Kim Anh, Ngũ Phúc- Kim Xuyên - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.274.000 | 700.000 | 560.000 |
| 165 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Kim Liên** đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A - | Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| 166 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Kim Liên** đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| 167 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Kim Liên** đoạn tù QL5 xã Kim Lương đến UBND xã Liên Hòa - đến UBND xã Liên Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.274.000 | 700.000 | 560.000 |
| 168 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 17B - Xã Kim Đính** đoạn qua khu dân cư xã Kim Đính - | Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| 169 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường tỉnh 390E - Xã Kim Đính** - | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| 170 | Huyện Kim Thành | **Đất ven tỉnh lộ 390E - Xã Kim Tân** - | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| 171 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Kim Tân** Kim Lương - Liên Hòa, đoạn từ QL5 xã Kim Liên - đến UBND xã Liên Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.274.000 | 700.000 | 560.000 |
| 172 | Huyện Kim Thành | **Đất ven QL17B - xã Bình Dân** - | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 173 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc Lộ 17B - xã Đồng Cẩm** đoạn thuộc thị tứ Đồng Gia, xã Đồng Cẩm - | Đất TM-DV nông thôn | 10.920.000 | 4.550.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| 174 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - xã Đồng Cẩm** đoạn từ QL17B trung tâm xã Đồng Cẩm - đến Cổng Tây, đoạn qua xã Đồng Cẩm; từ QL5 Kim Liên đến UBND xã Liên Hòa, đoạn thuộc xã Đồng Cẩm | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.274.000 | 700.000 | 560.000 |
| 175 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện ĐH13 - xã Đại Đức** đoạn từ QL17B trung tâm xã Đồng Cẩm - Cổng Tây - Trung tâm xã Đại Đức- QL17B - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.274.000 | 700.000 | 560.000 |
| 176 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Liên Hòa** Kim Lương - Liên Hòa, đoạn từ QL5 xã Kim Liên - đến UBND xã Liên Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.274.000 | 700.000 | 560.000 |
| 177 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 17B - Xã Tam Kỳ** - | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 178 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Tam Kỳ** đoạn từ QL17B - đến Đò Lái | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.274.000 | 700.000 | 560.000 |
| 179 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Lai Vu** đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 180 | Huyện Kim Thành | **Đường 5B - Xã Lai Vu** đoạn từ ngã 3 đường 389 - đến giáp Khu công nghiệp | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 181 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Cộng Hòa** đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 182 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Cộng Hòa** đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 183 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường tỉnh 389 - Xã Cộng Hòa** - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 184 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Cộng Hòa** từ tỉnh lộ 389 - đến Đò Cổ Pháp | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| 185 | Huyện Kim Thành | **Đất giáp đường tỉnh lộ 389 - Xã Thượng Vũ** - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.950.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 186 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Thượng Vũ** từ Cổ Dũng đi vào - đến nhà ông Tạ Đình Lý; từ ngã ba ông Đảm đến cổng làng Vũ Xá | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| 187 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Cổ Dũng** đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 188 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Cổ Dũng** đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 189 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Cổ Dũng** từ ngã tư đèn giao thông - đi vào Thượng Vũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| 190 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Tuấn Việt** đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 191 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Tuấn Việt** đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 192 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Tuấn Việt** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| 193 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Kim Xuyên** đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 194 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Kim Xuyên** đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 195 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Kim Xuyên** từ QL5 thôn Phương Duệ, Kim Xuyên - đến trung tâm xã Việt Hưng cũ; từ QL 17B xã Ngũ Phúc đi Quốc lộ 5A xã Kim Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| 196 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường Trung tâm Y tế đi Quỳnh Khê, xã Kim Xuyên - Xã Kim Xuyên** đoạn thuộc thôn Quỳnh Khê 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| 197 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Phúc Thành** đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 198 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Phúc Thành** đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 199 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 17B - Xã Phúc Thành** - | Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 3.000.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| 200 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Phúc Thành** đoạn QL 5A xã ra bến đò Phủ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| 201 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường trung tâm y tế đi Quỳnh Khê 1, xã Kim Xuyên - Xã Phúc Thành** đoạn thuộc xã Phúc Thành - điểm đầu tiếp giáp giữa Quốc lộ 17B với đường 20-9 thị trấn Phú Thái kéo dài - | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| 202 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường tỉnh lộ 388 - Xã Kim Anh** - | Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.640.000 | 1.980.000 |
| 203 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Kim Anh** từ Đầu cầu Bất Nạo - tới điểm giao đường huyện Kim Lương (nay là xã Kim Liên) - Liên Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| 204 | Huyện Kim Thành | **Đường tránh Thị trấn Phú Thái - Xã Kim Anh** từ ngã 3 Quảng trường 20.9 - Bệnh viện Kim Thành - đến vòng xuyến Kim Anh, Ngũ Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 3.000.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| 205 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 17B - Xã Ngũ Phúc** - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 206 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Ngũ Phúc** đoạn từ QL17B đoạn Ngũ Phúc - đến QL5A xã Kim Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| 207 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường trục Đông Tây - Xã Ngũ Phúc** Từ vòng xuyến Kim Anh, Ngũ Phúc- Kim Xuyên - | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.092.000 | 600.000 | 480.000 |
| 208 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Kim Liên** đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 209 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Kim Liên** đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 210 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Kim Liên** đoạn tù QL5 xã Kim Lương đến UBND xã Liên Hòa - đến UBND xã Liên Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| 211 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 17B - Xã Kim Đính** đoạn qua khu dân cư xã Kim Đính - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 212 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường tỉnh 390E - Xã Kim Đính** - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 213 | Huyện Kim Thành | **Đất ven tỉnh lộ 390E - Xã Kim Tân** - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 214 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Kim Tân** Kim Lương - Liên Hòa, đoạn từ QL5 xã Kim Liên - đến UBND xã Liên Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| 215 | Huyện Kim Thành | **Đất ven QL17B - xã Bình Dân** - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 216 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc Lộ 17B - xã Đồng Cẩm** đoạn thuộc thị tứ Đồng Gia, xã Đồng Cẩm - | Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 3.000.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| 217 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - xã Đồng Cẩm** đoạn từ QL17B trung tâm xã Đồng Cẩm - đến Cổng Tây, đoạn qua xã Đồng Cẩm; từ QL5 Kim Liên đến UBND xã Liên Hòa, đoạn thuộc xã Đồng Cẩm | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| 218 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện ĐH13 - xã Đại Đức** đoạn từ QL17B trung tâm xã Đồng Cẩm - Cổng Tây - Trung tâm xã Đại Đức- QL17B - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| 219 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Liên Hòa** Kim Lương - Liên Hòa, đoạn từ QL5 xã Kim Liên - đến UBND xã Liên Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| 220 | Huyện Kim Thành | **Đất ven Quốc lộ 17B - Xã Tam Kỳ** - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 221 | Huyện Kim Thành | **Đất ven đường huyện - Xã Tam Kỳ** đoạn từ QL17B - đến Đò Lái | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| 222 | Huyện Kim Thành | **Thị trấn Phú Thái - Huyện Kim Thành** - | Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 75.000 | - | - |
| 223 | Huyện Kim Thành | **Các xã - Huyện Kim Thành** - | Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 70.000 | - | - |
| 224 | Huyện Kim Thành | **Thị trấn Phú Thái - Huyện Kim Thành** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 75.000 | - | - |
| 225 | Huyện Kim Thành | **Các xã - Huyện Kim Thành** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 70.000 | - | - |
| 226 | Huyện Kim Thành | **Thị trấn Phú Thái - Huyện Kim Thành** - | Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 80.000 | - | - |
| 227 | Huyện Kim Thành | **Các xã - Huyện Kim Thành** - | Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 75.000 | - | - |
| 228 | Huyện Kim Thành | **Huyện Kim Thành** - | Đất rừng sản xuất | 40.000 | - | - | - |
| 229 | Huyện Kim Thành | **Huyện Kim Thành** - | Đất rừng phòng hộ | 35.000 | - | - | - |
| 230 | Huyện Kim Thành | **Huyện Kim Thành** - | Đất rừng đặc dụng | 30.000 | - | - | - |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Kim Thành

  Đường 20-9 - THỊ TRẤN PHÚ THÁI 6 dòng dữ liệu   Đường Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN PHÚ THÁI 3 dòng dữ liệu   Quốc lộ 5 - THỊ TRẤN PHÚ THÁI 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Đầm Chợ - THỊ TRẤN PHÚ THÁI 6 dòng dữ liệu   Phố An Ninh - THỊ TRẤN PHÚ THÁI 3 dòng dữ liệu   Đường Thanh Niên - THỊ TRẤN PHÚ THÁI 3 dòng dữ liệu   Phố Thống Nhất - THỊ TRẤN PHÚ THÁI 3 dòng dữ liệu   Đường Bạch Đằng - THỊ TRẤN PHÚ THÁI 3 dòng dữ liệu   Đường trong điểm dân cư mới thị trấn có mặt cắt đường ≥ 7,5 m - THỊ TRẤN PHÚ THÁI 3 dòng dữ liệu   Phố Bình Minh - THỊ TRẤN PHÚ THÁI 3 dòng dữ liệu   Phố Hồng Hà - THỊ TRẤN PHÚ THÁI 3 dòng dữ liệu   Phố Phạm Cảnh Lương - THỊ TRẤN PHÚ THÁI 6 dòng dữ liệu   Phố Yết Kiêu - THỊ TRẤN PHÚ THÁI 3 dòng dữ liệu   Phố Đồng Tâm - THỊ TRẤN PHÚ THÁI 3 dòng dữ liệu   Phố Hồng Thái - THỊ TRẤN PHÚ THÁI 3 dòng dữ liệu   Phố Nguyễn Khuyến - THỊ TRẤN PHÚ THÁI 3 dòng dữ liệu   Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN PHÚ THÁI 3 dòng dữ liệu   Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Lai Vu 3 dòng dữ liệu   Đường 5B - Xã Lai Vu 3 dòng dữ liệu   Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Cộng Hòa 6 dòng dữ liệu   Đất ven đường tỉnh 389 - Xã Cộng Hòa 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường huyện - Xã Cộng Hòa 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới xã Cộng Hòa (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Vũ Bách) - Xã Cộng Hòa 2 dòng dữ liệu   Đất giáp đường tỉnh lộ 389 - Xã Thượng Vũ 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường huyện - Xã Thượng Vũ 3 dòng dữ liệu   Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Cổ Dũng 6 dòng dữ liệu   Đất ven đường huyện - Xã Cổ Dũng 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới xã Cổ Dũng, xã Cộng Hòa (Công ty TNHH Khánh Hòa VN) - Xã Cổ Dũng 5 dòng dữ liệu   Cụm tiểu thủ công nghiệp - làng nghề Cổ Dũng (Liên danh Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Thắng Duyến và Công ty Thương mại - vận tải Thành Đạt (TNHH) - Xã Cổ Dũng 3 dòng dữ liệu   Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Tuấn Việt 6 dòng dữ liệu   Đất ven đường huyện - Xã Tuấn Việt 3 dòng dữ liệu   Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Kim Xuyên 6 dòng dữ liệu   Đất ven đường huyện - Xã Kim Xuyên 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường Trung tâm Y tế đi Quỳnh Khê, xã Kim Xuyên - Xã Kim Xuyên 3 dòng dữ liệu   Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Phúc Thành 6 dòng dữ liệu   Đất ven Quốc lộ 17B - Xã Phúc Thành 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường huyện - Xã Phúc Thành 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường trung tâm y tế đi Quỳnh Khê 1, xã Kim Xuyên - Xã Phúc Thành 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư xã Phúc Thành (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Trường Thành) - Xã Phúc Thành 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường tỉnh lộ 388 - Xã Kim Anh 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường huyện - Xã Kim Anh 3 dòng dữ liệu   Đường tránh Thị trấn Phú Thái - Xã Kim Anh 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới xã Kim Anh (Xí nghiệp tư doanh Vận tải Hồng Lạc (DNTN)) - Xã Kim Anh 3 dòng dữ liệu   Đất ven Quốc lộ 17B - Xã Ngũ Phúc 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường huyện - Xã Ngũ Phúc 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường trục Đông Tây - Xã Ngũ Phúc 3 dòng dữ liệu   Đất ven Quốc lộ 5A - Xã Kim Liên 6 dòng dữ liệu   Đất ven đường huyện - Xã Kim Liên 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới thôn Cống Khê - Xã Kim Liên 3 dòng dữ liệu   Đất ven Quốc lộ 17B - Xã Kim Đính 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường tỉnh 390E - Xã Kim Đính 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới thôn Phù Tải 2 (Công ty TNHH Ánh Dương AD- HD) - Xã Kim Đính 5 dòng dữ liệu   Đất ven tỉnh lộ 390E - Xã Kim Tân 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường huyện - Xã Kim Tân 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới thôn Thiên Đông (có 1 mặt tiếp giáp với đường huyện) - Xã Kim Tân 1 dòng dữ liệu   Đất ven QL17B - xã Bình Dân 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới xã Bình Dân (Công ty Vững Mạnh KTĐ) - xã Bình Dân 3 dòng dữ liệu   Đất ven Quốc Lộ 17B - xã Đồng Cẩm 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường huyện - xã Đồng Cẩm 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Dộc Hạ. phía Đông thị tứ Đồng Gia (nay là xã Đồng Cẩm) (Liên danh tập đoàn Hưng Thịnh - Trường Thành) - xã Đồng Cẩm 2 dòng dữ liệu   Đất ven đường huyện ĐH13 - xã Đại Đức 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường huyện - Xã Liên Hòa 3 dòng dữ liệu   Đất ven Quốc lộ 17B - Xã Tam Kỳ 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường huyện - Xã Tam Kỳ 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới khu Đống Dừa - Xã Tam Kỳ 2 dòng dữ liệu   Thị trấn Phú Thái - Huyện Kim Thành 3 dòng dữ liệu   Các xã - Huyện Kim Thành 3 dòng dữ liệu   Huyện Kim Thành 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [5000](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/5000___vi.md), [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)