Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
Xác định vị trí đất nông nghiệp
Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Krông Pắk năm 2025
Khu vực: huyện Krông Pắk.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 94.400 đến 27.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Krông Pắk |
Giải Phóng - Thị trấn Phước An Ranh giới xã Hòa An - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giải Phóng - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giải Phóng - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giải Phóng - Thị trấn Phước An Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giải Phóng - Thị trấn Phước An Nguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 18.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giải Phóng - Thị trấn Phước An Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông) |
Đất ở đô thị | 14.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Trần Hưng Đạo (Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông) - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Ranh giới xã Hòa An |
Đất ở đô thị | 11.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quang Trung - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Nơ Trang Lơng |
Đất ở đô thị | 10.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quang Trung - Thị trấn Phước An Nơ Trang Lơng - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 18.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quang Trung - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 18.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 20.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 14.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Trần Phú - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Lê Lợi - Đường số 5 |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Đường số 5 - Đường số 1 |
Đất ở đô thị | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Trần Phú - Giải phóng (QL26) |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Giải phóng (QL26) - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Phan Bội Châu - Thị trấn Phước An Giải phóng - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 20.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Phước An Giải phóng - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nghĩa địa (thôn 3 xã Ea Yông) |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cao Bá Quát - Thị trấn Phước An Giải phóng - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 15.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 14.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ranh giới xã Ea Yông |
Đất ở đô thị | 5.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Mạc Đỉnh Chi - Thị trấn Phước An Quang Trung - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 10.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Huyện Đoàn |
Đất ở đô thị | 5.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Trần Phú - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Trần Phú - Thị trấn Phước An Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông) |
Đất ở đô thị | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Trần Phú - Thị trấn Phước An Ngã tư Lê Duẩn - Hết đường (đến đường D2) |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phước An Quảng trường - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phước An Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông) |
Đất ở đô thị | 4.602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Ngô Quyền - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 10.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Ngô Quyền - Thị trấn Phước An Trần Phú - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Ngô Quyền - Thị trấn Phước An Lê Lợi - Hết đường |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Phan Chu Trinh - Thị trấn Phước An Chu Văn An - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Phan Chu Trinh - Thị trấn Phước An Lý Thường Kiệt - Hết đường |
Đất ở đô thị | 5.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Y Jút - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Y Jút - Thị trấn Phước An Trần Phú - Đào Duy Từ |
Đất ở đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Y Jút - Thị trấn Phước An Đào Duy Từ - Buôn Pan xã Ea Yông |
Đất ở đô thị | 4.602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Y Jút - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Ea Yông |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An Nguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 10.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất ở đô thị | 5.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 13.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phước An Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 12.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu Trung tâm thương mại - Thị trấn Phước An - |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đào Duy Từ - Thị trấn Phước An Tú Xương - Y Jút |
Đất ở đô thị | 4.602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Lợi - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Y Jút |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tú Xương - Thị trấn Phước An Trần Phú - Hết đường |
Đất ở đô thị | 4.602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Chu Văn An - Thị trấn Phước An Ngô Quyền - Quảng trường (Tản Đà) |
Đất ở đô thị | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Chu Văn An - Thị trấn Phước An Quảng trường (Tản Đà) - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 4.602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Bùi Thị Xuân - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Bùi Thị Xuân - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phước An Giải phóng - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phước An Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Phước An Nguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 5.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Hùng Vương - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Phan Đình Giót - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Lý Thường Kiệt |
Đất ở đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Quý Đôn - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 4.602.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Trần Bình Trọng - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thượng Hiền |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Trương Công Định - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Hết đường |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đinh Công Tráng - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Thánh Tông - Thị trấn Phước An Đinh Công Tráng - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường Ngô Mây - Thị trấn Phước An Đường Giải Phóng - Đập 31 |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Cao Bá Quát |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Mai Xuân Thưởng - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Y Wang - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Tô Hiến Thành |
Đất ở đô thị | 10.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước An Tô Hiến Thành - Đường số 17 (TT y tế dự phòng) |
Đất ở đô thị | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước An Đường số 17 (TT y tế dự phòng) - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 8.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tô Hiến Thành - Thị trấn Phước An Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5 |
Đất ở đô thị | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tô Hiến Thành - Thị trấn Phước An Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 1 - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Đường số 14 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 1 - Thị trấn Phước An Đường số 14 - Đường số 17 |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 2 - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Đường số 4 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 3 và đường số 22 - Thị trấn Phước An - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 4 và đường số 13 - Thị trấn Phước An - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 5 - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Tô Hiến Thành |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 5 - Thị trấn Phước An Tô Hiến Thành - Đường số 17 |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 8 - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Đường số 18 |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các đường số 9. 10. 11. 18. 21 - Thị trấn Phước An - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 12 - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Tô Hiến Thành |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 14 - Thị trấn Phước An Ngã 4 Đường số 5 và đường Tô Hiến Thành - Đường số 1 |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các đường số 6. 7. 19. 20. 27 - Thị trấn Phước An - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 17 - Thị trấn Phước An Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5 |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 17 - Thị trấn Phước An Đường số 5 - Đường số 1 |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 15. 16 - Thị trấn Phước An - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 24 và đường số 25 - Thị trấn Phước An - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lương Thế Vinh - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Giáp suối Ea Yông |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Phước An Trần Phú - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 2.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tôn Thất Tùng - Thị trấn Phước An Trần Phú - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đào Tấn - Thị trấn Phước An Huỳnh Thúc Kháng - Tô Ký |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Phước An Nơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Phước An Nơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Phước An Lê Hồng Phong - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Du - Thị trấn Phước An Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi |
Đất ở đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Đại Hành - Thị trấn Phước An Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Đại Hành - Thị trấn Phước An Mạc Đỉnh Chi - Nguyễn An Ninh |
Đất ở đô thị | 2.886.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Trần Khánh Dư - Thị trấn Phước An Bùi Thị Xuân - Giáp suối Ea Yông |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lý Tự Trọng - Thị trấn Phước An Nguyễn Viết Xuân - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tản Đà - Thị trấn Phước An Chu Văn An - Lê Lợi |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Phan Huy Chú - Thị trấn Phước An Nguyễn Văn Trỗi - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Thị Định - Thị trấn Phước An Quang Trung - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Phú Châu - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cao Thắng - Thị trấn Phước An Quang Trung - Nguyễn Lương Bằng |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Phan Ánh - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Bình Thới - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu Trung tâm thị trấn - Thị trấn Phước An Đường rộng > 4m - |
Đất ở đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu Trung tâm thị trấn - Thị trấn Phước An Đường rộng |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các đường còn lại - Thị trấn Phước An Đường rộng > 4m - |
Đất ở đô thị | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các đường còn lại - Thị trấn Phước An Đường rộng |
Đất ở đô thị | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường D2 quy hoạch 12m - Thị trấn Phước An Đường Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường lê Lai - Thị trấn Phước An Giải phòng - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Phước An Nguyễn Lương Bằng - Ngô Thị Nhậm |
Đất ở đô thị | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường Tô Hiến Hành - Thị trấn Phước An Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Phước An Giải phóng - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Kha Vạn Cân - Thị trấn Phước An Nguyễn An Ninh - Nguyễn Lương Bằng |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tô Ngọc Vân - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Cuối đường |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giải Phóng - Thị trấn Phước An Ranh giới xã Hòa An - Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 5.616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giải Phóng - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giải Phóng - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giải Phóng - Thị trấn Phước An Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giải Phóng - Thị trấn Phước An Nguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 14.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giải Phóng - Thị trấn Phước An Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông) |
Đất TM-DV đô thị | 11.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Trần Hưng Đạo (Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông) - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Ranh giới xã Hòa An |
Đất TM-DV đô thị | 9.408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quang Trung - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Nơ Trang Lơng |
Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quang Trung - Thị trấn Phước An Nơ Trang Lơng - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 14.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quang Trung - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 12.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 21.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 14.784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 4.992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 16.128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 11.424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Trần Phú - Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 9.984.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Lê Lợi - Đường số 5 |
Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Đường số 5 - Đường số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 7.488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Trần Phú - Giải phóng (QL26) |
Đất TM-DV đô thị | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Giải phóng (QL26) - Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 4.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Phan Bội Châu - Thị trấn Phước An Giải phóng - Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 16.128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Phước An Giải phóng - Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nghĩa địa (thôn 3 xã Ea Yông) |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cao Bá Quát - Thị trấn Phước An Giải phóng - Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 12.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 11.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ranh giới xã Ea Yông |
Đất TM-DV đô thị | 4.617.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Mạc Đỉnh Chi - Thị trấn Phước An Quang Trung - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 8.736.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Huyện Đoàn |
Đất TM-DV đô thị | 4.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Trần Phú - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 4.992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Trần Phú - Thị trấn Phước An Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông) |
Đất TM-DV đô thị | 4.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Trần Phú - Thị trấn Phước An Ngã tư Lê Duẩn - Hết đường (đến đường D2) |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phước An Quảng trường - Ngô Quyền |
Đất TM-DV đô thị | 4.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phước An Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông) |
Đất TM-DV đô thị | 3.681.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Ngô Quyền - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Ngô Quyền - Thị trấn Phước An Trần Phú - Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 5.616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Ngô Quyền - Thị trấn Phước An Lê Lợi - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Phan Chu Trinh - Thị trấn Phước An Chu Văn An - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 9.984.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Phan Chu Trinh - Thị trấn Phước An Lý Thường Kiệt - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.617.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Y Jút - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Y Jút - Thị trấn Phước An Trần Phú - Đào Duy Từ |
Đất TM-DV đô thị | 4.992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Y Jút - Thị trấn Phước An Đào Duy Từ - Buôn Pan xã Ea Yông |
Đất TM-DV đô thị | 3.681.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Y Jút - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Ea Yông |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An Nguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 5.616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 4.617.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 10.752.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phước An Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV đô thị | 9.984.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu Trung tâm thương mại - Thị trấn Phước An - |
Đất TM-DV đô thị | 18.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đào Duy Từ - Thị trấn Phước An Tú Xương - Y Jút |
Đất TM-DV đô thị | 3.681.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Lợi - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Y Jút |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tú Xương - Thị trấn Phước An Trần Phú - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.681.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 4.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 4.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Chu Văn An - Thị trấn Phước An Ngô Quyền - Quảng trường (Tản Đà) |
Đất TM-DV đô thị | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Chu Văn An - Thị trấn Phước An Quảng trường (Tản Đà) - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 3.681.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Bùi Thị Xuân - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Bùi Thị Xuân - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phước An Giải phóng - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 6.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phước An Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 4.992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Phước An Nguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Hùng Vương - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Phan Đình Giót - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Quý Đôn - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 3.681.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Trần Bình Trọng - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thượng Hiền |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Trương Công Định - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đinh Công Tráng - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Thánh Tông - Thị trấn Phước An Đinh Công Tráng - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường Ngô Mây - Thị trấn Phước An Đường Giải Phóng - Đập 31 |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Cao Bá Quát |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Mai Xuân Thưởng - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Y Wang - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 1.996.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 8.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước An Tô Hiến Thành - Đường số 17 (TT y tế dự phòng) |
Đất TM-DV đô thị | 7.488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước An Đường số 17 (TT y tế dự phòng) - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV đô thị | 6.864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tô Hiến Thành - Thị trấn Phước An Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5 |
Đất TM-DV đô thị | 7.488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tô Hiến Thành - Thị trấn Phước An Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú |
Đất TM-DV đô thị | 7.488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 1 - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Đường số 14 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 1 - Thị trấn Phước An Đường số 14 - Đường số 17 |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 2 - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Đường số 4 |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 3 và đường số 22 - Thị trấn Phước An - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 4 và đường số 13 - Thị trấn Phước An - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 5 - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 5 - Thị trấn Phước An Tô Hiến Thành - Đường số 17 |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 8 - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Đường số 18 |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các đường số 9. 10. 11. 18. 21 - Thị trấn Phước An - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 12 - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 14 - Thị trấn Phước An Ngã 4 Đường số 5 và đường Tô Hiến Thành - Đường số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các đường số 6. 7. 19. 20. 27 - Thị trấn Phước An - |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 17 - Thị trấn Phước An Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5 |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 17 - Thị trấn Phước An Đường số 5 - Đường số 1 |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 15. 16 - Thị trấn Phước An - |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 24 và đường số 25 - Thị trấn Phước An - |
Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lương Thế Vinh - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV đô thị | 2.150.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Giáp suối Ea Yông |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Phước An Trần Phú - Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.747.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tôn Thất Tùng - Thị trấn Phước An Trần Phú - Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đào Tấn - Thị trấn Phước An Huỳnh Thúc Kháng - Tô Ký |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Phước An Nơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Phước An Nơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Phước An Lê Hồng Phong - Quang Trung |
Đất TM-DV đô thị | 1.996.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Du - Thị trấn Phước An Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi |
Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Đại Hành - Thị trấn Phước An Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Đại Hành - Thị trấn Phước An Mạc Đỉnh Chi - Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 2.308.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Trần Khánh Dư - Thị trấn Phước An Bùi Thị Xuân - Giáp suối Ea Yông |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lý Tự Trọng - Thị trấn Phước An Nguyễn Viết Xuân - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tản Đà - Thị trấn Phước An Chu Văn An - Lê Lợi |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Phan Huy Chú - Thị trấn Phước An Nguyễn Văn Trỗi - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Thị Định - Thị trấn Phước An Quang Trung - Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Phú Châu - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cao Thắng - Thị trấn Phước An Quang Trung - Nguyễn Lương Bằng |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Phan Ánh - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Bình Thới - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu Trung tâm thị trấn - Thị trấn Phước An Đường rộng > 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 2.496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu Trung tâm thị trấn - Thị trấn Phước An Đường rộng |
Đất TM-DV đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các đường còn lại - Thị trấn Phước An Đường rộng > 4m - |
Đất TM-DV đô thị | 873.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các đường còn lại - Thị trấn Phước An Đường rộng |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường D2 quy hoạch 12m - Thị trấn Phước An Đường Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường lê Lai - Thị trấn Phước An Giải phòng - Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Phước An Nguyễn Lương Bằng - Ngô Thị Nhậm |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường Tô Hiến Hành - Thị trấn Phước An Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Phước An Giải phóng - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Kha Vạn Cân - Thị trấn Phước An Nguyễn An Ninh - Nguyễn Lương Bằng |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tô Ngọc Vân - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Cuối đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giải Phóng - Thị trấn Phước An Ranh giới xã Hòa An - Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 4.212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giải Phóng - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giải Phóng - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giải Phóng - Thị trấn Phước An Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giải Phóng - Thị trấn Phước An Nguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 11.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giải Phóng - Thị trấn Phước An Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông) |
Đất SX-KD đô thị | 8.424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Trần Hưng Đạo (Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông) - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Ranh giới xã Hòa An |
Đất SX-KD đô thị | 7.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quang Trung - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Nơ Trang Lơng |
Đất SX-KD đô thị | 6.084.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quang Trung - Thị trấn Phước An Nơ Trang Lơng - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 11.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quang Trung - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 16.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 11.088.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 12.096.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 8.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Trần Phú - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Lê Lợi - Đường số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Đường số 5 - Đường số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 5.616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Trần Phú - Giải phóng (QL26) |
Đất SX-KD đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Giải phóng (QL26) - Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 4.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Phan Bội Châu - Thị trấn Phước An Giải phóng - Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 12.096.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Phước An Giải phóng - Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Hồng Phong - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nghĩa địa (thôn 3 xã Ea Yông) |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cao Bá Quát - Thị trấn Phước An Giải phóng - Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 9.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 8.424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ranh giới xã Ea Yông |
Đất SX-KD đô thị | 3.463.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Mạc Đỉnh Chi - Thị trấn Phước An Quang Trung - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 6.552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Huyện Đoàn |
Đất SX-KD đô thị | 3.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Trần Phú - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Trần Phú - Thị trấn Phước An Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông) |
Đất SX-KD đô thị | 3.276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Trần Phú - Thị trấn Phước An Ngã tư Lê Duẩn - Hết đường (đến đường D2) |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phước An Quảng trường - Ngô Quyền |
Đất SX-KD đô thị | 3.276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phước An Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông) |
Đất SX-KD đô thị | 2.761.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Ngô Quyền - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 6.084.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Ngô Quyền - Thị trấn Phước An Trần Phú - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 4.212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Ngô Quyền - Thị trấn Phước An Lê Lợi - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Phan Chu Trinh - Thị trấn Phước An Chu Văn An - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Phan Chu Trinh - Thị trấn Phước An Lý Thường Kiệt - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.463.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Y Jút - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Y Jút - Thị trấn Phước An Trần Phú - Đào Duy Từ |
Đất SX-KD đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Y Jút - Thị trấn Phước An Đào Duy Từ - Buôn Pan xã Ea Yông |
Đất SX-KD đô thị | 2.761.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Y Jút - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Ea Yông |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An Nguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 4.212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 6.084.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 3.463.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 8.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phước An Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD đô thị | 7.488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu Trung tâm thương mại - Thị trấn Phước An - |
Đất SX-KD đô thị | 14.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đào Duy Từ - Thị trấn Phước An Tú Xương - Y Jút |
Đất SX-KD đô thị | 2.761.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Lợi - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Y Jút |
Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tú Xương - Thị trấn Phước An Trần Phú - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.761.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 3.276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 3.276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Chu Văn An - Thị trấn Phước An Ngô Quyền - Quảng trường (Tản Đà) |
Đất SX-KD đô thị | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Chu Văn An - Thị trấn Phước An Quảng trường (Tản Đà) - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 2.761.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Bùi Thị Xuân - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Bùi Thị Xuân - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phước An Giải phóng - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 4.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phước An Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Trãi - Thị trấn Phước An Nguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 3.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Hùng Vương - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Phan Đình Giót - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD đô thị | 2.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Quý Đôn - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 2.761.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Trần Bình Trọng - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thượng Hiền |
Đất SX-KD đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Trương Công Định - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đinh Công Tráng - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Thánh Tông - Thị trấn Phước An Đinh Công Tráng - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường Ngô Mây - Thị trấn Phước An Đường Giải Phóng - Đập 31 |
Đất SX-KD đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Cao Bá Quát |
Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Mai Xuân Thưởng - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Y Wang - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.497.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 6.084.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước An Tô Hiến Thành - Đường số 17 (TT y tế dự phòng) |
Đất SX-KD đô thị | 5.616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước An Đường số 17 (TT y tế dự phòng) - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD đô thị | 5.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tô Hiến Thành - Thị trấn Phước An Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 5.616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tô Hiến Thành - Thị trấn Phước An Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú |
Đất SX-KD đô thị | 5.616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 1 - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Đường số 14 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 1 - Thị trấn Phước An Đường số 14 - Đường số 17 |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 2 - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Đường số 4 |
Đất SX-KD đô thị | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 3 và đường số 22 - Thị trấn Phước An - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 4 và đường số 13 - Thị trấn Phước An - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 5 - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 5 - Thị trấn Phước An Tô Hiến Thành - Đường số 17 |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 8 - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Đường số 18 |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các đường số 9. 10. 11. 18. 21 - Thị trấn Phước An - |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 12 - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 14 - Thị trấn Phước An Ngã 4 Đường số 5 và đường Tô Hiến Thành - Đường số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các đường số 6. 7. 19. 20. 27 - Thị trấn Phước An - |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 17 - Thị trấn Phước An Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5 |
Đất SX-KD đô thị | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 17 - Thị trấn Phước An Đường số 5 - Đường số 1 |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 15. 16 - Thị trấn Phước An - |
Đất SX-KD đô thị | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường số 24 và đường số 25 - Thị trấn Phước An - |
Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lương Thế Vinh - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD đô thị | 1.612.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Điện Biên Phủ - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Giáp suối Ea Yông |
Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Phước An Trần Phú - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.310.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tôn Thất Tùng - Thị trấn Phước An Trần Phú - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đào Tấn - Thị trấn Phước An Huỳnh Thúc Kháng - Tô Ký |
Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Phước An Nơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Phước An Nơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Phước An Lê Hồng Phong - Quang Trung |
Đất SX-KD đô thị | 1.497.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Du - Thị trấn Phước An Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi |
Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Đại Hành - Thị trấn Phước An Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi |
Đất SX-KD đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Đại Hành - Thị trấn Phước An Mạc Đỉnh Chi - Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 1.731.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Trần Khánh Dư - Thị trấn Phước An Bùi Thị Xuân - Giáp suối Ea Yông |
Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lý Tự Trọng - Thị trấn Phước An Nguyễn Viết Xuân - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tản Đà - Thị trấn Phước An Chu Văn An - Lê Lợi |
Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Phan Huy Chú - Thị trấn Phước An Nguyễn Văn Trỗi - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Nguyễn Thị Định - Thị trấn Phước An Quang Trung - Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Phú Châu - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Cao Thắng - Thị trấn Phước An Quang Trung - Nguyễn Lương Bằng |
Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Phan Ánh - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm |
Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Bình Thới - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm |
Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu Trung tâm thị trấn - Thị trấn Phước An Đường rộng > 4m - |
Đất SX-KD đô thị | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu Trung tâm thị trấn - Thị trấn Phước An Đường rộng |
Đất SX-KD đô thị | 1.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các đường còn lại - Thị trấn Phước An Đường rộng > 4m - |
Đất SX-KD đô thị | 655.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Các đường còn lại - Thị trấn Phước An Đường rộng |
Đất SX-KD đô thị | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường D2 quy hoạch 12m - Thị trấn Phước An Đường Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường lê Lai - Thị trấn Phước An Giải phòng - Hoàng Hoa Thám |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Phước An Nguyễn Lương Bằng - Ngô Thị Nhậm |
Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường Tô Hiến Hành - Thị trấn Phước An Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Phước An Giải phóng - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Kha Vạn Cân - Thị trấn Phước An Nguyễn An Ninh - Nguyễn Lương Bằng |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tô Ngọc Vân - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Cuối đường |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông Từ cầu 19 (Ea Knuếc) - Đến hết 17/3 |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông Từ 17/3 (vào Ri Be) - Ngã ba đường 1/5 |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông Ngã ba đường 1/5 - Ngã 3 vào buôn Puôr Ta Ra |
Đất ở nông thôn | 3.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông Ngã 3 vào buôn Puôr Ta Ra - Đến giáp thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất ở nông thôn | 4.356.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường Liên Huyện - Xã Hoà Đông Ngã ba đường 1/5 - Giáp xã Ea H’ninh |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường Liên Huyện - Xã Hoà Đông Km 18 QL 26 thôn 17 - Xã Cuôr Đăng |
Đất ở nông thôn | 369.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Hoà Đông Thôn Hoà Thành - Giáp buôn Ta Ra |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Hoà Đông Đường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc lộ 26) - Ngã tư đường rẽ vào Buôn Puôr |
Đất ở nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Hoà Đông Đường nhựa thôn Hòa Thành (từ đầu thôn Hòa Thành dốc nhà Máy nước tỉnh) - Cổng chào buôn Ea Kmát |
Đất ở nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Hoà Đông Đường vào Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đầu buôn Ta Ra |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Hoà Đông - |
Đất ở nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Hoà Đông - |
Đất ở nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) - Xã Hoà Đông Quốc lộ 26 - Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) - Xã Hoà Đông Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr - hết địa bàn xã Hòa Đông |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea KNuếc Từ cầu 19 (Ea Knuếc) - Ngã ba Phước Hưng |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea KNuếc Ngã ba Phước Hưng - Xã Ea Kênh |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu chợ A - Xã Ea KNuếc - |
Đất ở nông thôn | 4.356.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu chợ B (phần còn lại) - Xã Ea KNuếc - |
Đất ở nông thôn | 3.036.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea KNuếc Km 0 (Quốc lộ 26) vào buôn Riêng - Km 0 +100m (đường vào buôn Riêng) |
Đất ở nông thôn | 1.914.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea KNuếc Km 0 +100m (đường vào Buôn Riêng) - Vào buôn Riêng 300m |
Đất ở nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Công ty 15 - Xã Ea KNuếc Quốc lộ 26 - Km 0 + 200m (vào buôn Enaih) |
Đất ở nông thôn | 2.262.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Công ty 15 - Xã Ea KNuếc Km 0 + 200m (vào Buôn Enaih) - Cổng Tân Hoà 1 |
Đất ở nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Công ty 15 - Xã Ea KNuếc Cổng Tân Hoà 1 - Công ty 53 |
Đất ở nông thôn | 858.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào thôn 2 - Xã Ea KNuếc Quốc lộ 26 - Vào 500 m |
Đất ở nông thôn | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu dân cư Tân Hưng-Tân Bình - Xã Ea KNuếc - |
Đất ở nông thôn | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại - Xã Ea KNuếc - |
Đất ở nông thôn | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc Đường N1 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường vào công ty 15) - |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc Đường N6 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường liên thôn) - |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc Đường N4 rộng 20m (giao với QL 26) - |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc Đường N5 rộng 20m giao với QL 26) - |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc Đường N2. N3. N7. N8. N9 rộng 16m (song song với QL 26) - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc Đường N3a rộng 12 m (từ trục N2 đến trục N3) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc Đường N10 rộng 16m (Từ trục N9 đến trục N5) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Kênh Ranh giới xã Ea Yông - Đường vào thôn Tân Bắc |
Đất ở nông thôn | 4.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Kênh Đường vào thôn Tân Bắc - Ngã 3 (chùa Quảng Đức ) |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Kênh Ngã 3 (chùa Quảng Đức ) - Ranh giới xã Êa Knuếc |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Kênh Đường vào thôn Tân Bắc - Cống thủy lợi Phước Lợi |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Kênh Đường Tân Quảng - Hết buôn Đrao |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Kênh Đường Tân Thành - Trạm điện buôn Yế |
Đất ở nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Chợ xã Ea Kênh - Xã Ea Kênh - |
Đất ở nông thôn | 4.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Kênh - |
Đất ở nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Kênh - |
Đất ở nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh Đường D1. D3 (giao với QL 26) - |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh Đường N2 (Từ trục D1 đến trục D3) - |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh Đường D2 (Từ trục N1 đến trục N3) - |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh Đường N1 (từ trục D1 đến trục D3) - |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh Đường N3 (Từ trục D3 đến trục D2) - |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Yông Ngã tư Ea Yông - Ngã 3 cổng chào thôn Tân Lập |
Đất ở nông thôn | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Yông Ngã 3 cổng chào thôn Tân Lập - Ngã 4 cổng chào thôn 19/5 |
Đất ở nông thôn | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Yông Ngã 4 cổng chào thôn 19/5 - Hết khu dân cư Thái Bình Dương |
Đất ở nông thôn | 7.194.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Yông Hết khu dân cư Thái Bình Dương - Ranh giới xã Ea Kênh |
Đất ở nông thôn | 5.346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Giải Phóng - Đường Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Ngã ba Trần Phú - Ngã tư Đào Duy Từ |
Đất ở nông thôn | 5.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Ngã tư Đào Duy Từ - Hết trụ sở hợp tác xã Ea Mlô |
Đất ở nông thôn | 3.894.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Ngã tư Ea Yông - Ngã ba thôn Tân Tiến (nhà ông Hãnh) |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Ngã ba thôn Tân Tiến - Hết trụ sở Hợp tác xã Êa Yông A |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Hợp tác xã Ea Yông A - Ranh giới xã Hoà Tiến |
Đất ở nông thôn | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Ngã năm buôn Yông A (nhà Y Sen Byă) - Đi thị trấn Phước An |
Đất ở nông thôn | 1.188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Hết trụ sở HTX Ea Mlo - Ngã 3 Nghĩa địa buôn Pan |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Ngã nghĩa địa buôn Pan - Cầu quận 10 |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã tư buôn Yông A (nhà bà Tựu) - Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ) |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã ba nghĩa địa buôn Pan - Hết đường nhựa (dài 750 m) |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Quốc lộ 26 - Hội trường thôn 19/5 |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Hội trường thôn 19/5 - Vào 1400 m (Rẫy ông Hào Hòa) |
Đất ở nông thôn | 1.188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã ba Quốc lộ 26 (nhà ông Thuần Mai) - Ngã 4 (dài 620 m) |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã ba Quốc lộ 26 - Ngã ba khu di tích Ca Da |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã ba khu di tích Ca Da - Hết hội trường Phước Thành |
Đất ở nông thôn | 2.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã ba Quốc lộ 26 - Thôn 19/8 + 300m |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã ba Quốc lộ 26 - Phía Tây Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (nhà ông Xuân) dài 420m |
Đất ở nông thôn | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Quốc lộ 26 Km 125 + 510 (nhà ông Thọ) - Hết hội trường Tân Tiến |
Đất ở nông thôn | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Hội trường Tân Tiến - Cuối đường + 600 m |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Quốc lộ 26 Km 128 + 710 (nhà ông Phận) - Vào 140m (nhà bà Phương - thôn 19/8) |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Quốc lộ 26 Km 128+730 (nhà ông Yếm) - Vào 140m (nhà ông Sâm - thôn 19/8) |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Quốc lộ 26 Km 125+960 (Công ty Đoàn Kết) - Vào 500m (nhà ông Lâm - thôn Tân Lập) |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Quốc lộ 26 Km 125+710(nhà ông Phái) - Vào 400m (nhà bà Hiền - thôn Tân Tiến) |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Quốc lộ 26 Km126+390 (nhà ông Cơ) - Vào 200m |
Đất ở nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã ba Quốc lộ 26 - Đi buôn Jung +400m (đầu trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Đi buôn Jung +400m (đầu trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) - Cuối đường + 400m (nhà Y Bli Niê) |
Đất ở nông thôn | 1.188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Hội trường Phước Thành - Hết hội trường Phước Hoà |
Đất ở nông thôn | 1.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Quốc lộ 26 Km125+675(nhà ông Hoà) - Vào 300m |
Đất ở nông thôn | 1.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Quốc lộ 26Km127+515 (nhà Ông Linh) - Vào 300m |
Đất ở nông thôn | 1.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu dân cư Thái Bình Dương - Xã Ea Yông Vị trí 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu dân cư Thái Bình Dương - Xã Ea Yông Vị trí 3 - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu dân cư Thái Bình Dương - Xã Ea Yông Vị trí 4 - |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Yông - |
Đất ở nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Yông - |
Đất ở nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa An Ranh giới thị trấn Phước An - Ngã ba thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa An Ngã ba thôn 1 - Ngã ba rẽ vào Ea Hiu |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa An Ngã ba rẽ vào Ea Hiu - Xã Hoà Tiến |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Hòa An Ranh giới thị trấn Phước An - Km 34 + 36m |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Hòa An Km 34 + 36m - Km 34 + 326m |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Hòa An Km 34 + 326m - Xã Ea Phê |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường buôn Kam Rơng - Xã Hòa An Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà cộng đồng buôn |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường buôn Kam Rơng - Xã Hòa An Ngã tư nhà Cộng đồng buôn - Ngã ba vào sân vận động xã |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường buôn Kam Rơng - Xã Hòa An Ngã ba vào Sân vận động xã - Đi Tỉnh lộ 9 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường thôn 6 - Xã Hòa An Quốc lộ 26 - Ngã tư thôn 7 - 6 B |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường thôn 6 - Xã Hòa An Ngã tư thôn 7 - 6 B - Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3 |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường thôn 6 - Xã Hòa An Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3 - Đi ra thôn 8 |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường đi Ea Hiu - Xã Hòa An Tỉnh lộ 9 - Cổng thôn văn hóa Tân Thành |
Đất ở nông thôn | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường đi Ea Hiu - Xã Hòa An Cổng thôn văn hóa Tân Thành - Ranh giới xã Ea Hiu |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường đi Tân Lập - Xã Hòa An Tỉnh lộ 9 - Ngã Tư chùa Phước Quang |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường đi Thôn 1 - Xã Hòa An Ngã tư Nhà cộng đồng Buôn - Ngã 3 thôn 1A. 1 B |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường đi Thôn 1 - Xã Hòa An Ngã 3 thôn 1A. 1 B - Ngã Tư chùa Phước Quang |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường đi Thôn 1 - Xã Hòa An Ngã 3 thôn 1A. 1 B - Cuối đường thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường đi trường Trần Bình Trọng - Xã Hòa An Tỉnh lộ 9 - Trường cấp 1 Trần Bình Trọng |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường đi Nghĩa địa Ea Yông - Xã Hòa An Tỉnh lộ 9 - Giáp nghĩa địa Ea Yông |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giá đất khu thương mại (chợ) - Xã Hòa An Khu chợ lồng - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giá đất khu thương mại (chợ) - Xã Hòa An Khu xây dựng mặt trước - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giá đất khu thương mại (chợ) - Xã Hòa An Khu xây dựng mặt sau - |
Đất ở nông thôn | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường thôn 6B - Xã Hòa An Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà bà Bùi Thị Loan |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường đi đồng Môn - Xã Hòa An Ngã 3 đi đồng Môn - Ngã 3 đi đồng Môn + 500 m |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường Tân Lập đi Tân Thành - Xã Hòa An Ngã 4 chùa Phước Quang - Giáp đường đi xã Ea Hiu |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại - Xã Hòa An - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Ranh giới xã Hòa An - Ngã tư đường vào Nghĩa địa Phước Lộc |
Đất ở nông thôn | 5.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Ngã tư đường vào Nghĩa địa Phước Lộc - Cột mốc km 37 |
Đất ở nông thôn | 4.488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Cột mốc km 37 - Cống thủy lợi cấp I |
Đất ở nông thôn | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Cống thủy lợi cấp I - Cống ông Cừ |
Đất ở nông thôn | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Cống ông Cừ - Cầu buôn Phê |
Đất ở nông thôn | 7.128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Cầu buôn Phê - Cống qua đường Phước Thọ 2 |
Đất ở nông thôn | 4.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Cống qua đường Phước Thọ 2 - Ngã tư đường vào mỏ đá 42 |
Đất ở nông thôn | 3.775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Ngã tư đường vào mỏ đá 42 - Cột mốc Km 42 |
Đất ở nông thôn | 4.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Cột mốc Km 42 - Cống qua đường kênh Chính đông (đường vào chợ 42 cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Cống qua đường kênh Chính đông (đường vào chợ 42 cũ) - Cầu Krông Buk |
Đất ở nông thôn | 2.244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê Quốc lộ 26 - Cầu thủy lợi buôn Puăn (cầu thủy lợi cấp 1 cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê Cầu thủy lợi buôn Puăn (cầu thủy lợi cấp 1 cũ) - Cổng Trường cấp 2 |
Đất ở nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê Cổng Trường cấp 2 - Hồ Krông Búk hạ |
Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê Hồ Krông Búk hạ - Nhà ông Bình Thôn 7 B |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê Nhà ông Bình Thôn 7 B - Ngã 3 đường vào đập thôn 7 |
Đất ở nông thôn | 1.122.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê Ngã 3 đường vào đập thôn 7 - Đến giáp xã Bình Thuận. Buôn Hồ |
Đất ở nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) - Xã Ea Phê Quốc lộ 26 (cống thủy lợi cấp 1) - Ngã tư Hội trường Phước Trạch 1 |
Đất ở nông thôn | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) - Xã Ea Phê Ngã tư Hội trường Phước Trạch 1 - Cầu Phước Trạch II |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) - Xã Ea Phê Cầu Phước Trạch II - Giáp ranh giới xã Hòa An |
Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea Phê Quốc lộ 26 - Cầu thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea Phê Cầu thôn 6 - Cổng Trường TH Kim Đồng 1 |
Đất ở nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea Phê Cổng Trường TH Kim Đồng 1 - Cầu Lâm nghiệp (thôn 6B) |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea Phê Cầu Lâm nghiệp (thôn 6B) - Ngã 3 trường Hà Huy Tập |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn (vào thôn 4B) - Xã Ea Phê Quốc lộ 26 - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu |
Đất ở nông thôn | 5.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn (vào thôn 4B) - Xã Ea Phê Ngã tư vào lò mổ ông Điểu - Ngã tư nhà bà Phạm Thị Thọ |
Đất ở nông thôn | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường khu dân cư thôn 4B - Xã Ea Phê Ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Lanh - Ngã ba nhà ông Lộc |
Đất ở nông thôn | 3.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường khu dân cư thôn 4B - Xã Ea Phê Quốc lộ 26 - Ngã ba nhà ông Sanh |
Đất ở nông thôn | 3.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường khu dân cư thôn 4 - Xã Ea Phê Từ vườn nhà ông Bạn (giáp ranh giới xã Ea Kuăng) - Mương thủy lợi Ea Kuăng (hết vườn nhà ông Dũng) |
Đất ở nông thôn | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường khu dân cư thôn 4 - Xã Ea Phê Quốc lộ 26 - Ngã ba ( trường mẫu giáo Phong Lan) |
Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường khu dân cư thôn 4 - Xã Ea Phê Quốc lộ 26 - Ngã ba chùa Phước Nghiêm |
Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực xung quanh chợ lồng. 12 ki ốt phía trước chợ rau - Xã Ea Phê - |
Đất ở nông thôn | 5.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu Tây Chợ Ea Phê - Xã Ea Phê - |
Đất ở nông thôn | 2.772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực sau chợ lồng. khu dân cư thôn 4 B - Xã Ea Phê - |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường trục thôn - Xã Ea Phê Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 - Giáp kênh chính Tây (đất ông Võ Quang) |
Đất ở nông thôn | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường trục thôn - Xã Ea Phê Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 - Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang |
Đất ở nông thôn | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường trục thôn - Xã Ea Phê Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang - Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3) |
Đất ở nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường trục thôn - Xã Ea Phê Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé) - hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện |
Đất ở nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường trục thôn - Xã Ea Phê hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện - Hết đất nhà ông Trần Châu- Phước Trạch 2 |
Đất ở nông thôn | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường trục thôn - Xã Ea Phê Giáp Quốc lộ 26 thôn Phước Lộc 2 - Giáp kênh chính Tây (nhà ông Nguyễn Xuân Đường) |
Đất ở nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường trục thôn - Xã Ea Phê Giáp kênh chính Tây (nhà ông Nguyễn Xuân Đường) - Giáp xã Ea Kuăng |
Đất ở nông thôn | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Phê - |
Đất ở nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Phê - |
Đất ở nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk Ranh giới xã Ea Phê (km 42) - Ngã ba vào thôn 10 |
Đất ở nông thôn | 2.178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk Ngã ba vào thôn 10 - Ngã ba đường vào buôn Ea Oh |
Đất ở nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk Ngã ba đường vào buôn Ea Oh - Cống km 46+700 |
Đất ở nông thôn | 1.518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk Từ cống km 46 + 700 - Cổng chào thôn 7 |
Đất ở nông thôn | 1.716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk Cổng chào thôn 7 - Ngã ba Hội trường thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 1.716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk Ngã ba Hội trường thôn 6 - Cổng chào thôn Bình Minh |
Đất ở nông thôn | 1.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk Cổng chào thôn Bình Minh - Cầu 50 huyện Ea Kar |
Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực chợ xã (phía trong chợ) - Xã Krông Búk - |
Đất ở nông thôn | 1.518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực sau chợ - Xã Krông Búk - |
Đất ở nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Krông Búk Ngã ba đường vào buôn 10 + 300m - Ngã ba thôn Ea Kung. thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Krông Búk Ngã ba đường vào buôn Mbê + 300m - Ngã ba hồ nước |
Đất ở nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Krông Búk Ngã ba đường vào thôn 4 + 300m - đến hết đoạn đường nhựa |
Đất ở nông thôn | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Krông Búk Cổng chào thôn 6 - Ngã 3 nhà ông Tơn |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông. nhựa hóa) - Xã Krông Búk - |
Đất ở nông thôn | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Krông Búk - |
Đất ở nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly Cống km 46 - Km 47 |
Đất ở nông thôn | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly Km 47 - Đường vào mỏ đá km 47 |
Đất ở nông thôn | 2.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly Đường vào mỏ đá km 47 - Km 49 |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly Km 49 - Km 49 + 400m (vào thôn Đồi đá) |
Đất ở nông thôn | 1.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly Km 49 + 400m (vào thôn Đồi đá) - Cầu km 50 huyện Ea Kar |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Km 47 (QL 26) - Cống thủy lợi đập A2 |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Cống thủy lợi đập A2 - Ngã ba thôn 7A |
Đất ở nông thôn | 2.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Ngã ba thôn 7A - Thôn 9A |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Ngã ba thôn 7A - Cầu 13/C |
Đất ở nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Cầu 13/C - Ngã ba thôn 7 + 200m |
Đất ở nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Ngã ba thôn 7 + 200m - Ranh giới xã Vụ Bổn |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Ngã tư Công ty 719 - Ngã tư thôn 3A |
Đất ở nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Ngã tư thôn 3A - Ngã tư đập nước thôn 5A |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Ngã tư thôn 3A - Hội trường thôn 11 |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Đập thủy lợi A2 - Trường THCS 719 |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Cống thủy lợi Đập A2 - Trạm bơm thủy lợi 719 |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Trạm bơm thủy lợi 719 - Hội trường thôn 10A |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Hội trường thôn 10A - Cầu 13/C |
Đất ở nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Ngã tư Công ty 719 - Cổng văn hoá thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Cổng văn hoá thôn 6 - Thôn 9A |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường từ km 49 đi thôn 6 - Xã Ea Kly Ngã ba km 49 - Hết thôn 17 |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường từ km 49 đi thôn 6 - Xã Ea Kly Hết thôn 17 - Thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Chợ Ea Kly ( đường quanh chợ lồng ) - Xã Ea Kly - |
Đất ở nông thôn | 2.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Kly - |
Đất ở nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Kly - |
Đất ở nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Kly Cổng văn hóa buôn Krông Pắc - Ngã 3 thôn 17 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Kly Ngã 3 thôn 7 - Giáp xã Ea Ô |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Kly Ngã tư thôn 2A - Giáp xã Ea Kuang |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã ba (trường mẫu giáo Sao Mai) - Cổng Chào Thôn 13 |
Đất ở nông thôn | 1.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Cổng Chào Thôn 13 - Cầu suối Nước trong |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Cầu suối Nước trong - Cầu giữa thôn 10 và thôn 12 |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Cầu giữa thôn 10 và thôn 12 - Ngã tư thôn 12+300m |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã tư thôn 12 +300m - Ngã ba thôn 9 |
Đất ở nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã ba thôn 9 - Huyện Krông Bông |
Đất ở nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã ba (trường mẫu giáo Sao Mai) - Ngã ba đường đi Nông Trường 719 |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã ba đường đi Nông Trường 719 - Đập C10. Nông Trường 716 |
Đất ở nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã ba đường đi Nông Trường 719 - Cầu suối Mây |
Đất ở nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã ba (trường mẫu giáo Sao Mai) - Km 0 + 500m thôn Thăng Quí |
Đất ở nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Km 0 + 500m thôn Thăng Quí - Cầu suối Nước đục |
Đất ở nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã 3 thôn Phú Quý - Giáp thôn 14 (xã Ea Uy) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã 3 thôn 13 - Giáp thôn 14 (xã Ea Uy) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã tư thôn Đoàn Kết - Giáp thôn 11 xã ea Uy |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã tư thôn Đoàn Kết - Giáp thôn 8. xã Ea uy |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Khu Trung tâm chợ - |
Đất ở nông thôn | 2.244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Vụ Bổn - |
Đất ở nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Vụ Bổn - |
Đất ở nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Hiu Từ cổng chào buôn Jắt A - Ranh giới xã Hoà An |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Hiu Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng - Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (gần nhà ông Nguyễn Pho) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Hiu Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (gần nhà ông Nguyễn Pho) - Sân vận động thôn Nghĩa Tân |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu Trung tâm xã - Xã Ea Hiu Từ ngã ba Trung tâm xã - Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Hiu - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Hiu - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường dọc Quốc lộ 26 - Xã Ea Kuăng - |
Đất ở nông thôn | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Kuăng Ngã ba (km 0) - Mương thủy lợi (Phước Hòa ) |
Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Kuăng Mương thủy lợi (Phước Hòa) - Vào 2km + 400m (cổng chào Phước Tân 1) |
Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Kuăng 2km + 400m (cổng chào Phước Tân 1) - Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn |
Đất ở nông thôn | 1.518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Kuăng Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn - Trường thôn Nghĩa Lập |
Đất ở nông thôn | 594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Kuăng Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (Cao Xuân Đào) - Ngã ba xóm huế Tân Lập 1 |
Đất ở nông thôn | 594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Kuăng - |
Đất ở nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Kuăng - |
Đất ở nông thôn | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa Tiến Ranh giới xã Hòa An - Đầu ranh giới thửa đất vườn nhà ông Chuẩn |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa Tiến Đầu vườn nhà ông Chuẩn - Đầu ranh giới thửa đất vườn nhà ông Nhạc |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa Tiến Đầu vườn nhà ông Nhạc - Ranh giới xã Tân Tiến |
Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Hòa Tiến Ngã ba - Ngã tư thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Hòa Tiến Ngã tư thôn 2 - Thôn 4a |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Hòa Tiến Thôn 4a - Ranh giới xã Ea Yông |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Hòa Tiến Ngã tư thôn 3 - Cách các bên 100m |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu Trung tâm chợ - Xã Hòa Tiến - |
Đất ở nông thôn | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường khu vực có mặt tiền đối diện chợ - Xã Hòa Tiến - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Hòa Tiến - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Hòa Tiến - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến Đường vào Nghĩa địa xã - Ranh giới huyện Krông Bông |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến Cổng chào thôn 5 - Đường vào Nghĩa địa xã |
Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến Cầu buôn Kniêr - Cổng chào thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến Km 0 + 100m ( về phía Cầu buôn Kniêr) - Cầu buôn Kniêr |
Đất ở nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến Ngã ba Tân Tiến (km0) - Km 0 + 100m ( về phía Cầu buôn Kniêr ) |
Đất ở nông thôn | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến Ngã ba Tân Tiến (km0) - Km 0 + 100m (đi Hòa Tiến) |
Đất ở nông thôn | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến Km 0 + 100m (đi Hòa Tiến) - Đường vào Nghĩa địa thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 4.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến Đường vào Nghĩa địa thôn 2 - Ranh giới xã Hòa Tiến |
Đất ở nông thôn | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Tân Tiến Ngã ba Tân Tiến (km0) - Km 0 + 100m (về phía C180) |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Tân Tiến Km 0 + 100m (về phía C180) - Đường vào C 180 |
Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Tân Tiến Đường vào C 180 - Giáp xã Ea Uy |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Trung tâm thương mại (chợ ) - Xã Tân Tiến - |
Đất ở nông thôn | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đất ở khu dân cư Ea Drai. Ea Drai A - Xã Tân Tiến - |
Đất ở nông thôn | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Tân Tiến - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Tân Tiến - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Uy Km0(ranh giới xã Tân Tiến) - Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A |
Đất ở nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Uy Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A - Ngã tư buôn Đăk Leng 1 đi buôn Hằng 1C |
Đất ở nông thôn | 594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Uy Ngã tư buôn Đăk Leng 1 đi buôn Hằng 1C - Ranh giới xã Ea Yiêng |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Uy - |
Đất ở nông thôn | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Uy - |
Đất ở nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường buôn Hằng 1C - Xã Ea Uy - |
Đất ở nông thôn | 129.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã (đi Ea Uy) - Xã Yiêng Ranh giới xã Ea Uy - Cách Trung tâm 200m |
Đất ở nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã (đi Ea Uy) - Xã Yiêng Cách Trung tâm 200m - Trung tâm |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực Trung tâm - Xã Yiêng - |
Đất ở nông thôn | 706.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Buôn Cư Drang - Xã Yiêng - |
Đất ở nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại - Xã Yiêng - |
Đất ở nông thôn | 118.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông Từ cầu 19 (Ea Knuếc) - Đến hết 17/3 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông Từ 17/3 (vào Ri Be) - Ngã ba đường 1/5 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông Ngã ba đường 1/5 - Ngã 3 vào buôn Puôr Ta Ra |
Đất TM-DV nông thôn | 2.956.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông Ngã 3 vào buôn Puôr Ta Ra - Đến giáp thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất TM-DV nông thôn | 3.484.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường Liên Huyện - Xã Hoà Đông Ngã ba đường 1/5 - Giáp xã Ea H’ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường Liên Huyện - Xã Hoà Đông Km 18 QL 26 thôn 17 - Xã Cuôr Đăng |
Đất TM-DV nông thôn | 295.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Hoà Đông Thôn Hoà Thành - Giáp buôn Ta Ra |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Hoà Đông Đường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc lộ 26) - Ngã tư đường rẽ vào Buôn Puôr |
Đất TM-DV nông thôn | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Hoà Đông Đường nhựa thôn Hòa Thành (từ đầu thôn Hòa Thành dốc nhà Máy nước tỉnh) - Cổng chào buôn Ea Kmát |
Đất TM-DV nông thôn | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Hoà Đông Đường vào Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đầu buôn Ta Ra |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Hoà Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 211.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Hoà Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 158.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) - Xã Hoà Đông Quốc lộ 26 - Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) - Xã Hoà Đông Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr - hết địa bàn xã Hòa Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea KNuếc Từ cầu 19 (Ea Knuếc) - Ngã ba Phước Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 12.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea KNuếc Ngã ba Phước Hưng - Xã Ea Kênh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu chợ A - Xã Ea KNuếc - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.484.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu chợ B (phần còn lại) - Xã Ea KNuếc - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.428.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea KNuếc Km 0 (Quốc lộ 26) vào buôn Riêng - Km 0 +100m (đường vào buôn Riêng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.531.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea KNuếc Km 0 +100m (đường vào Buôn Riêng) - Vào buôn Riêng 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 518.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Công ty 15 - Xã Ea KNuếc Quốc lộ 26 - Km 0 + 200m (vào buôn Enaih) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.809.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Công ty 15 - Xã Ea KNuếc Km 0 + 200m (vào Buôn Enaih) - Cổng Tân Hoà 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 604.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Công ty 15 - Xã Ea KNuếc Cổng Tân Hoà 1 - Công ty 53 |
Đất TM-DV nông thôn | 686.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào thôn 2 - Xã Ea KNuếc Quốc lộ 26 - Vào 500 m |
Đất TM-DV nông thôn | 580.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu dân cư Tân Hưng-Tân Bình - Xã Ea KNuếc - |
Đất TM-DV nông thôn | 252.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại - Xã Ea KNuếc - |
Đất TM-DV nông thôn | 187.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc Đường N1 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường vào công ty 15) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc Đường N6 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường liên thôn) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc Đường N4 rộng 20m (giao với QL 26) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc Đường N5 rộng 20m giao với QL 26) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc Đường N2. N3. N7. N8. N9 rộng 16m (song song với QL 26) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc Đường N3a rộng 12 m (từ trục N2 đến trục N3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc Đường N10 rộng 16m (Từ trục N9 đến trục N5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Kênh Ranh giới xã Ea Yông - Đường vào thôn Tân Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 3.888.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Kênh Đường vào thôn Tân Bắc - Ngã 3 (chùa Quảng Đức ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Kênh Ngã 3 (chùa Quảng Đức ) - Ranh giới xã Êa Knuếc |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Kênh Đường vào thôn Tân Bắc - Cống thủy lợi Phước Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Kênh Đường Tân Quảng - Hết buôn Đrao |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Kênh Đường Tân Thành - Trạm điện buôn Yế |
Đất TM-DV nông thôn | 374.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Chợ xã Ea Kênh - Xã Ea Kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.628.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Kênh - |
Đất TM-DV nông thôn | 172.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh Đường D1. D3 (giao với QL 26) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh Đường N2 (Từ trục D1 đến trục D3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh Đường D2 (Từ trục N1 đến trục N3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh Đường N1 (từ trục D1 đến trục D3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh Đường N3 (Từ trục D3 đến trục D2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Yông Ngã tư Ea Yông - Ngã 3 cổng chào thôn Tân Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 7.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Yông Ngã 3 cổng chào thôn Tân Lập - Ngã 4 cổng chào thôn 19/5 |
Đất TM-DV nông thôn | 7.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Yông Ngã 4 cổng chào thôn 19/5 - Hết khu dân cư Thái Bình Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 5.755.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Yông Hết khu dân cư Thái Bình Dương - Ranh giới xã Ea Kênh |
Đất TM-DV nông thôn | 4.276.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Giải Phóng - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 7.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Ngã ba Trần Phú - Ngã tư Đào Duy Từ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Ngã tư Đào Duy Từ - Hết trụ sở hợp tác xã Ea Mlô |
Đất TM-DV nông thôn | 3.115.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Ngã tư Ea Yông - Ngã ba thôn Tân Tiến (nhà ông Hãnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Ngã ba thôn Tân Tiến - Hết trụ sở Hợp tác xã Êa Yông A |
Đất TM-DV nông thôn | 2.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Hợp tác xã Ea Yông A - Ranh giới xã Hoà Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.108.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Ngã năm buôn Yông A (nhà Y Sen Byă) - Đi thị trấn Phước An |
Đất TM-DV nông thôn | 950.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Hết trụ sở HTX Ea Mlo - Ngã 3 Nghĩa địa buôn Pan |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Ngã nghĩa địa buôn Pan - Cầu quận 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã tư buôn Yông A (nhà bà Tựu) - Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã ba nghĩa địa buôn Pan - Hết đường nhựa (dài 750 m) |
Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Quốc lộ 26 - Hội trường thôn 19/5 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Hội trường thôn 19/5 - Vào 1400 m (Rẫy ông Hào Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 950.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã ba Quốc lộ 26 (nhà ông Thuần Mai) - Ngã 4 (dài 620 m) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã ba Quốc lộ 26 - Ngã ba khu di tích Ca Da |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã ba khu di tích Ca Da - Hết hội trường Phước Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 2.376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã ba Quốc lộ 26 - Thôn 19/8 + 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã ba Quốc lộ 26 - Phía Tây Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (nhà ông Xuân) dài 420m |
Đất TM-DV nông thôn | 2.217.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Quốc lộ 26 Km 125 + 510 (nhà ông Thọ) - Hết hội trường Tân Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.108.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Hội trường Tân Tiến - Cuối đường + 600 m |
Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Quốc lộ 26 Km 128 + 710 (nhà ông Phận) - Vào 140m (nhà bà Phương - thôn 19/8) |
Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Quốc lộ 26 Km 128+730 (nhà ông Yếm) - Vào 140m (nhà ông Sâm - thôn 19/8) |
Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Quốc lộ 26 Km 125+960 (Công ty Đoàn Kết) - Vào 500m (nhà ông Lâm - thôn Tân Lập) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Quốc lộ 26 Km 125+710(nhà ông Phái) - Vào 400m (nhà bà Hiền - thôn Tân Tiến) |
Đất TM-DV nông thôn | 369.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Quốc lộ 26 Km126+390 (nhà ông Cơ) - Vào 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Ngã ba Quốc lộ 26 - Đi buôn Jung +400m (đầu trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Đi buôn Jung +400m (đầu trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) - Cuối đường + 400m (nhà Y Bli Niê) |
Đất TM-DV nông thôn | 950.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Hội trường Phước Thành - Hết hội trường Phước Hoà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.425.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Quốc lộ 26 Km125+675(nhà ông Hoà) - Vào 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.425.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Yông Quốc lộ 26Km127+515 (nhà Ông Linh) - Vào 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.425.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu dân cư Thái Bình Dương - Xã Ea Yông Vị trí 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu dân cư Thái Bình Dương - Xã Ea Yông Vị trí 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu dân cư Thái Bình Dương - Xã Ea Yông Vị trí 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Yông - |
Đất TM-DV nông thôn | 211.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Yông - |
Đất TM-DV nông thôn | 158.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa An Ranh giới thị trấn Phước An - Ngã ba thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa An Ngã ba thôn 1 - Ngã ba rẽ vào Ea Hiu |
Đất TM-DV nông thôn | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa An Ngã ba rẽ vào Ea Hiu - Xã Hoà Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Hòa An Ranh giới thị trấn Phước An - Km 34 + 36m |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Hòa An Km 34 + 36m - Km 34 + 326m |
Đất TM-DV nông thôn | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Hòa An Km 34 + 326m - Xã Ea Phê |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường buôn Kam Rơng - Xã Hòa An Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà cộng đồng buôn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường buôn Kam Rơng - Xã Hòa An Ngã tư nhà Cộng đồng buôn - Ngã ba vào sân vận động xã |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường buôn Kam Rơng - Xã Hòa An Ngã ba vào Sân vận động xã - Đi Tỉnh lộ 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường thôn 6 - Xã Hòa An Quốc lộ 26 - Ngã tư thôn 7 - 6 B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường thôn 6 - Xã Hòa An Ngã tư thôn 7 - 6 B - Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường thôn 6 - Xã Hòa An Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3 - Đi ra thôn 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường đi Ea Hiu - Xã Hòa An Tỉnh lộ 9 - Cổng thôn văn hóa Tân Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường đi Ea Hiu - Xã Hòa An Cổng thôn văn hóa Tân Thành - Ranh giới xã Ea Hiu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường đi Tân Lập - Xã Hòa An Tỉnh lộ 9 - Ngã Tư chùa Phước Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường đi Thôn 1 - Xã Hòa An Ngã tư Nhà cộng đồng Buôn - Ngã 3 thôn 1A. 1 B |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường đi Thôn 1 - Xã Hòa An Ngã 3 thôn 1A. 1 B - Ngã Tư chùa Phước Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường đi Thôn 1 - Xã Hòa An Ngã 3 thôn 1A. 1 B - Cuối đường thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường đi trường Trần Bình Trọng - Xã Hòa An Tỉnh lộ 9 - Trường cấp 1 Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường đi Nghĩa địa Ea Yông - Xã Hòa An Tỉnh lộ 9 - Giáp nghĩa địa Ea Yông |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giá đất khu thương mại (chợ) - Xã Hòa An Khu chợ lồng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giá đất khu thương mại (chợ) - Xã Hòa An Khu xây dựng mặt trước - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giá đất khu thương mại (chợ) - Xã Hòa An Khu xây dựng mặt sau - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường thôn 6B - Xã Hòa An Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà bà Bùi Thị Loan |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường đi đồng Môn - Xã Hòa An Ngã 3 đi đồng Môn - Ngã 3 đi đồng Môn + 500 m |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường Tân Lập đi Tân Thành - Xã Hòa An Ngã 4 chùa Phước Quang - Giáp đường đi xã Ea Hiu |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại - Xã Hòa An - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Ranh giới xã Hòa An - Ngã tư đường vào Nghĩa địa Phước Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 4.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Ngã tư đường vào Nghĩa địa Phước Lộc - Cột mốc km 37 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.590.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Cột mốc km 37 - Cống thủy lợi cấp I |
Đất TM-DV nông thôn | 4.752.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Cống thủy lợi cấp I - Cống ông Cừ |
Đất TM-DV nông thôn | 7.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Cống ông Cừ - Cầu buôn Phê |
Đất TM-DV nông thôn | 5.702.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Cầu buôn Phê - Cống qua đường Phước Thọ 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.379.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Cống qua đường Phước Thọ 2 - Ngã tư đường vào mỏ đá 42 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Ngã tư đường vào mỏ đá 42 - Cột mốc Km 42 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.379.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Cột mốc Km 42 - Cống qua đường kênh Chính đông (đường vào chợ 42 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.012.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê Cống qua đường kênh Chính đông (đường vào chợ 42 cũ) - Cầu Krông Buk |
Đất TM-DV nông thôn | 1.795.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê Quốc lộ 26 - Cầu thủy lợi buôn Puăn (cầu thủy lợi cấp 1 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.379.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê Cầu thủy lợi buôn Puăn (cầu thủy lợi cấp 1 cũ) - Cổng Trường cấp 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.267.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê Cổng Trường cấp 2 - Hồ Krông Búk hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 844.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê Hồ Krông Búk hạ - Nhà ông Bình Thôn 7 B |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê Nhà ông Bình Thôn 7 B - Ngã 3 đường vào đập thôn 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 897.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê Ngã 3 đường vào đập thôn 7 - Đến giáp xã Bình Thuận. Buôn Hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) - Xã Ea Phê Quốc lộ 26 (cống thủy lợi cấp 1) - Ngã tư Hội trường Phước Trạch 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.217.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) - Xã Ea Phê Ngã tư Hội trường Phước Trạch 1 - Cầu Phước Trạch II |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn (Phước Trạch 2) - Xã Ea Phê Cầu Phước Trạch II - Giáp ranh giới xã Hòa An |
Đất TM-DV nông thôn | 844.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea Phê Quốc lộ 26 - Cầu thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 844.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea Phê Cầu thôn 6 - Cổng Trường TH Kim Đồng 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 691.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea Phê Cổng Trường TH Kim Đồng 1 - Cầu Lâm nghiệp (thôn 6B) |
Đất TM-DV nông thôn | 460.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea Phê Cầu Lâm nghiệp (thôn 6B) - Ngã 3 trường Hà Huy Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn (vào thôn 4B) - Xã Ea Phê Quốc lộ 26 - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu |
Đất TM-DV nông thôn | 4.435.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn (vào thôn 4B) - Xã Ea Phê Ngã tư vào lò mổ ông Điểu - Ngã tư nhà bà Phạm Thị Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.689.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường khu dân cư thôn 4B - Xã Ea Phê Ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Lanh - Ngã ba nhà ông Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.419.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường khu dân cư thôn 4B - Xã Ea Phê Quốc lộ 26 - Ngã ba nhà ông Sanh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.419.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường khu dân cư thôn 4 - Xã Ea Phê Từ vườn nhà ông Bạn (giáp ranh giới xã Ea Kuăng) - Mương thủy lợi Ea Kuăng (hết vườn nhà ông Dũng) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.217.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường khu dân cư thôn 4 - Xã Ea Phê Quốc lộ 26 - Ngã ba ( trường mẫu giáo Phong Lan) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường khu dân cư thôn 4 - Xã Ea Phê Quốc lộ 26 - Ngã ba chùa Phước Nghiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 3.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực xung quanh chợ lồng. 12 ki ốt phía trước chợ rau - Xã Ea Phê - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.435.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu Tây Chợ Ea Phê - Xã Ea Phê - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.217.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực sau chợ lồng. khu dân cư thôn 4 B - Xã Ea Phê - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường trục thôn - Xã Ea Phê Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 - Giáp kênh chính Tây (đất ông Võ Quang) |
Đất TM-DV nông thôn | 580.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường trục thôn - Xã Ea Phê Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 - Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang |
Đất TM-DV nông thôn | 580.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường trục thôn - Xã Ea Phê Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang - Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 633.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường trục thôn - Xã Ea Phê Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé) - hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện |
Đất TM-DV nông thôn | 633.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường trục thôn - Xã Ea Phê hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện - Hết đất nhà ông Trần Châu- Phước Trạch 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 580.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường trục thôn - Xã Ea Phê Giáp Quốc lộ 26 thôn Phước Lộc 2 - Giáp kênh chính Tây (nhà ông Nguyễn Xuân Đường) |
Đất TM-DV nông thôn | 633.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường trục thôn - Xã Ea Phê Giáp kênh chính Tây (nhà ông Nguyễn Xuân Đường) - Giáp xã Ea Kuăng |
Đất TM-DV nông thôn | 580.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Phê - |
Đất TM-DV nông thôn | 172.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Phê - |
Đất TM-DV nông thôn | 211.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk Ranh giới xã Ea Phê (km 42) - Ngã ba vào thôn 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.742.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk Ngã ba vào thôn 10 - Ngã ba đường vào buôn Ea Oh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk Ngã ba đường vào buôn Ea Oh - Cống km 46+700 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.214.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk Từ cống km 46 + 700 - Cổng chào thôn 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.372.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk Cổng chào thôn 7 - Ngã ba Hội trường thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.372.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk Ngã ba Hội trường thôn 6 - Cổng chào thôn Bình Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.425.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk Cổng chào thôn Bình Minh - Cầu 50 huyện Ea Kar |
Đất TM-DV nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực chợ xã (phía trong chợ) - Xã Krông Búk - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.214.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực sau chợ - Xã Krông Búk - |
Đất TM-DV nông thôn | 518.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Krông Búk Ngã ba đường vào buôn 10 + 300m - Ngã ba thôn Ea Kung. thôn 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Krông Búk Ngã ba đường vào buôn Mbê + 300m - Ngã ba hồ nước |
Đất TM-DV nông thôn | 374.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Krông Búk Ngã ba đường vào thôn 4 + 300m - đến hết đoạn đường nhựa |
Đất TM-DV nông thôn | 436.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Krông Búk Cổng chào thôn 6 - Ngã 3 nhà ông Tơn |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông. nhựa hóa) - Xã Krông Búk - |
Đất TM-DV nông thôn | 187.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Krông Búk - |
Đất TM-DV nông thôn | 158.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly Cống km 46 - Km 47 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.497.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly Km 47 - Đường vào mỏ đá km 47 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.958.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly Đường vào mỏ đá km 47 - Km 49 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly Km 49 - Km 49 + 400m (vào thôn Đồi đá) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.555.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly Km 49 + 400m (vào thôn Đồi đá) - Cầu km 50 huyện Ea Kar |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Km 47 (QL 26) - Cống thủy lợi đập A2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Cống thủy lợi đập A2 - Ngã ba thôn 7A |
Đất TM-DV nông thôn | 1.958.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Ngã ba thôn 7A - Thôn 9A |
Đất TM-DV nông thôn | 460.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Ngã ba thôn 7A - Cầu 13/C |
Đất TM-DV nông thôn | 633.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Cầu 13/C - Ngã ba thôn 7 + 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 691.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Ngã ba thôn 7 + 200m - Ranh giới xã Vụ Bổn |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Ngã tư Công ty 719 - Ngã tư thôn 3A |
Đất TM-DV nông thôn | 691.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Ngã tư thôn 3A - Ngã tư đập nước thôn 5A |
Đất TM-DV nông thôn | 460.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Ngã tư thôn 3A - Hội trường thôn 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 460.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Đập thủy lợi A2 - Trường THCS 719 |
Đất TM-DV nông thôn | 460.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Cống thủy lợi Đập A2 - Trạm bơm thủy lợi 719 |
Đất TM-DV nông thôn | 460.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Trạm bơm thủy lợi 719 - Hội trường thôn 10A |
Đất TM-DV nông thôn | 537.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Hội trường thôn 10A - Cầu 13/C |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Ngã tư Công ty 719 - Cổng văn hoá thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 921.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly Cổng văn hoá thôn 6 - Thôn 9A |
Đất TM-DV nông thôn | 460.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường từ km 49 đi thôn 6 - Xã Ea Kly Ngã ba km 49 - Hết thôn 17 |
Đất TM-DV nông thôn | 537.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường từ km 49 đi thôn 6 - Xã Ea Kly Hết thôn 17 - Thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Chợ Ea Kly ( đường quanh chợ lồng ) - Xã Ea Kly - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.958.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Kly - |
Đất TM-DV nông thôn | 172.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Kly - |
Đất TM-DV nông thôn | 115.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Kly Cổng văn hóa buôn Krông Pắc - Ngã 3 thôn 17 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Kly Ngã 3 thôn 7 - Giáp xã Ea Ô |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Kly Ngã tư thôn 2A - Giáp xã Ea Kuang |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã ba (trường mẫu giáo Sao Mai) - Cổng Chào Thôn 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.305.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Cổng Chào Thôn 13 - Cầu suối Nước trong |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Cầu suối Nước trong - Cầu giữa thôn 10 và thôn 12 |
Đất TM-DV nông thôn | 460.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Cầu giữa thôn 10 và thôn 12 - Ngã tư thôn 12+300m |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã tư thôn 12 +300m - Ngã ba thôn 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã ba thôn 9 - Huyện Krông Bông |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã ba (trường mẫu giáo Sao Mai) - Ngã ba đường đi Nông Trường 719 |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã ba đường đi Nông Trường 719 - Đập C10. Nông Trường 716 |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã ba đường đi Nông Trường 719 - Cầu suối Mây |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã ba (trường mẫu giáo Sao Mai) - Km 0 + 500m thôn Thăng Quí |
Đất TM-DV nông thôn | 345.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Km 0 + 500m thôn Thăng Quí - Cầu suối Nước đục |
Đất TM-DV nông thôn | 249.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã 3 thôn Phú Quý - Giáp thôn 14 (xã Ea Uy) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã 3 thôn 13 - Giáp thôn 14 (xã Ea Uy) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã tư thôn Đoàn Kết - Giáp thôn 11 xã ea Uy |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Ngã tư thôn Đoàn Kết - Giáp thôn 8. xã Ea uy |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Vụ Bổn Khu Trung tâm chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.795.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Vụ Bổn - |
Đất TM-DV nông thôn | 172.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Vụ Bổn - |
Đất TM-DV nông thôn | 115.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Hiu Từ cổng chào buôn Jắt A - Ranh giới xã Hoà An |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Hiu Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng - Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (gần nhà ông Nguyễn Pho) |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Hiu Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (gần nhà ông Nguyễn Pho) - Sân vận động thôn Nghĩa Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu Trung tâm xã - Xã Ea Hiu Từ ngã ba Trung tâm xã - Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Hiu - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Hiu - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường dọc Quốc lộ 26 - Xã Ea Kuăng - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Kuăng Ngã ba (km 0) - Mương thủy lợi (Phước Hòa ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Kuăng Mương thủy lợi (Phước Hòa) - Vào 2km + 400m (cổng chào Phước Tân 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Kuăng 2km + 400m (cổng chào Phước Tân 1) - Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.214.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Kuăng Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn - Trường thôn Nghĩa Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 475.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Kuăng Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (Cao Xuân Đào) - Ngã ba xóm huế Tân Lập 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 475.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Kuăng - |
Đất TM-DV nông thôn | 158.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Kuăng - |
Đất TM-DV nông thôn | 105.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa Tiến Ranh giới xã Hòa An - Đầu ranh giới thửa đất vườn nhà ông Chuẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa Tiến Đầu vườn nhà ông Chuẩn - Đầu ranh giới thửa đất vườn nhà ông Nhạc |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa Tiến Đầu vườn nhà ông Nhạc - Ranh giới xã Tân Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Hòa Tiến Ngã ba - Ngã tư thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Hòa Tiến Ngã tư thôn 2 - Thôn 4a |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Hòa Tiến Thôn 4a - Ranh giới xã Ea Yông |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Hòa Tiến Ngã tư thôn 3 - Cách các bên 100m |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu Trung tâm chợ - Xã Hòa Tiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường khu vực có mặt tiền đối diện chợ - Xã Hòa Tiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Hòa Tiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Hòa Tiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến Đường vào Nghĩa địa xã - Ranh giới huyện Krông Bông |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến Cổng chào thôn 5 - Đường vào Nghĩa địa xã |
Đất TM-DV nông thôn | 1.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến Cầu buôn Kniêr - Cổng chào thôn 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến Km 0 + 100m ( về phía Cầu buôn Kniêr) - Cầu buôn Kniêr |
Đất TM-DV nông thôn | 3.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến Ngã ba Tân Tiến (km0) - Km 0 + 100m ( về phía Cầu buôn Kniêr ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến Ngã ba Tân Tiến (km0) - Km 0 + 100m (đi Hòa Tiến) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến Km 0 + 100m (đi Hòa Tiến) - Đường vào Nghĩa địa thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến Đường vào Nghĩa địa thôn 2 - Ranh giới xã Hòa Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 3.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Tân Tiến Ngã ba Tân Tiến (km0) - Km 0 + 100m (về phía C180) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Tân Tiến Km 0 + 100m (về phía C180) - Đường vào C 180 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Tân Tiến Đường vào C 180 - Giáp xã Ea Uy |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Trung tâm thương mại (chợ ) - Xã Tân Tiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đất ở khu dân cư Ea Drai. Ea Drai A - Xã Tân Tiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 137.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Tân Tiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Tân Tiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Uy Km0(ranh giới xã Tân Tiến) - Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A |
Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Uy Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A - Ngã tư buôn Đăk Leng 1 đi buôn Hằng 1C |
Đất TM-DV nông thôn | 475.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Uy Ngã tư buôn Đăk Leng 1 đi buôn Hằng 1C - Ranh giới xã Ea Yiêng |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Uy - |
Đất TM-DV nông thôn | 137.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Uy - |
Đất TM-DV nông thôn | 115.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường buôn Hằng 1C - Xã Ea Uy - |
Đất TM-DV nông thôn | 103.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã (đi Ea Uy) - Xã Yiêng Ranh giới xã Ea Uy - Cách Trung tâm 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 230.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã (đi Ea Uy) - Xã Yiêng Cách Trung tâm 200m - Trung tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực Trung tâm - Xã Yiêng - |
Đất TM-DV nông thôn | 564.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Buôn Cư Drang - Xã Yiêng - |
Đất TM-DV nông thôn | 115.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại - Xã Yiêng - |
Đất TM-DV nông thôn | 94.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông Từ cầu 19 (Ea Knuếc) - Đến hết 17/3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông Từ 17/3 (vào Ri Be) - Ngã ba đường 1/5 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông Ngã ba đường 1/5 - Ngã 3 vào buôn Puôr Ta Ra |
Đất SX-KD nông thôn | 2.217.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông Ngã 3 vào buôn Puôr Ta Ra - Đến giáp thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất SX-KD nông thôn | 2.613.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường Liên Huyện - Xã Hoà Đông Ngã ba đường 1/5 - Giáp xã Ea H’ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường Liên Huyện - Xã Hoà Đông Km 18 QL 26 thôn 17 - Xã Cuôr Đăng |
Đất SX-KD nông thôn | 221.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Hoà Đông Thôn Hoà Thành - Giáp buôn Ta Ra |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Hoà Đông Đường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc lộ 26) - Ngã tư đường rẽ vào Buôn Puôr |
Đất SX-KD nông thôn | 259.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Hoà Đông Đường nhựa thôn Hòa Thành (từ đầu thôn Hòa Thành dốc nhà Máy nước tỉnh) - Cổng chào buôn Ea Kmát |
Đất SX-KD nông thôn | 259.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Hoà Đông Đường vào Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đầu buôn Ta Ra |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Hoà Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 158.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Hoà Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 118.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) - Xã Hoà Đông Quốc lộ 26 - Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) - Xã Hoà Đông Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr - hết địa bàn xã Hòa Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea KNuếc Từ cầu 19 (Ea Knuếc) - Ngã ba Phước Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea KNuếc Ngã ba Phước Hưng - Xã Ea Kênh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu chợ A - Xã Ea KNuếc - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.613.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu chợ B (phần còn lại) - Xã Ea KNuếc - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.821.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea KNuếc Km 0 (Quốc lộ 26) vào buôn Riêng - Km 0 +100m (đường vào buôn Riêng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.148.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea KNuếc Km 0 +100m (đường vào Buôn Riêng) - Vào buôn Riêng 300m |
Đất SX-KD nông thôn | 388.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Công ty 15 - Xã Ea KNuếc Quốc lộ 26 - Km 0 + 200m (vào buôn Enaih) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.357.200 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Công ty 15 - Xã Ea KNuếc Km 0 + 200m (vào Buôn Enaih) - Cổng Tân Hoà 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 453.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào Công ty 15 - Xã Ea KNuếc Cổng Tân Hoà 1 - Công ty 53 |
Đất SX-KD nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường vào thôn 2 - Xã Ea KNuếc Quốc lộ 26 - Vào 500 m |
Đất SX-KD nông thôn | 435.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu dân cư Tân Hưng-Tân Bình - Xã Ea KNuếc - |
Đất SX-KD nông thôn | 189.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại - Xã Ea KNuếc - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc Đường N1 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường vào công ty 15) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc Đường N6 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường liên thôn) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc Đường N4 rộng 20m (giao với QL 26) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc Đường N5 rộng 20m giao với QL 26) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc Đường N2. N3. N7. N8. N9 rộng 16m (song song với QL 26) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc Đường N3a rộng 12 m (từ trục N2 đến trục N3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc Đường N10 rộng 16m (Từ trục N9 đến trục N5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Kênh Ranh giới xã Ea Yông - Đường vào thôn Tân Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.916.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Kênh Đường vào thôn Tân Bắc - Ngã 3 (chùa Quảng Đức ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Kênh Ngã 3 (chùa Quảng Đức ) - Ranh giới xã Êa Knuếc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Kênh Đường vào thôn Tân Bắc - Cống thủy lợi Phước Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Kênh Đường Tân Quảng - Hết buôn Đrao |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên thôn - Xã Ea Kênh Đường Tân Thành - Trạm điện buôn Yế |
Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Chợ xã Ea Kênh - Xã Ea Kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.721.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 172.800 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Kênh - |
Đất SX-KD nông thôn | 129.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh Đường D1. D3 (giao với QL 26) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh Đường N2 (Từ trục D1 đến trục D3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh Đường D2 (Từ trục N1 đến trục N3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh Đường N1 (từ trục D1 đến trục D3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh Đường N3 (Từ trục D3 đến trục D2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Yông Ngã tư Ea Yông - Ngã 3 cổng chào thôn Tân Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Yông Ngã 3 cổng chào thôn Tân Lập - Ngã 4 cổng chào thôn 19/5 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Yông Ngã 4 cổng chào thôn 19/5 - Hết khu dân cư Thái Bình Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 4.316.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quốc lộ 26 - Xã Ea Yông Hết khu dân cư Thái Bình Dương - Ranh giới xã Ea Kênh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.207.600 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Giải Phóng - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Ngã ba Trần Phú - Ngã tư Đào Duy Từ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Ngã tư Đào Duy Từ - Hết trụ sở hợp tác xã Ea Mlô |
Đất SX-KD nông thôn | 2.336.400 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Đường liên xã - Xã Ea Yông Ngã tư Ea Yông - Ngã ba thôn Tân Tiến (nhà ông Hãnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Krông Pắk |
Giải Phóng - Thị trấn Phước An Ranh giới xã Hòa An - Hoàng Hoa Thám |
Đất ở đô thị | 7.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giải Phóng - Thị trấn Phước An Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo |
Đất ở đô thị | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giải Phóng - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giải Phóng - Thị trấn Phước An Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giải Phóng - Thị trấn Phước An Nguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 18.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Giải Phóng - Thị trấn Phước An Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông) |
Đất ở đô thị | 14.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Trần Hưng Đạo (Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông) - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Ranh giới xã Hòa An |
Đất ở đô thị | 11.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quang Trung - Thị trấn Phước An Trần Hưng Đạo - Nơ Trang Lơng |
Đất ở đô thị | 10.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quang Trung - Thị trấn Phước An Nơ Trang Lơng - Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 18.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Quang Trung - Thị trấn Phước An Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 15.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Quang Trung |
Đất ở đô thị | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất ở đô thị | 18.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở đô thị | 20.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Huyện Krông Pắk |
Lê Duẩn - Thị trấn Phước An Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Phú |
Đất ở đô thị | 14.280.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Krông Pắk
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất
