Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk 2026

2. Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

Giá đất phi nông nghiệp tại đô thị được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định theo từng đường, đoạn đường và được phân thành 04 vị trí như sau:

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

Xác định vị trí đất nông nghiệp

Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

b) Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

c) Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

d) Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Krông Pắk năm 2025

Khu vực: huyện Krông Pắk.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 94.400 đến 27.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Krông Pắk Giải Phóng - Thị trấn Phước An
Ranh giới xã Hòa An - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 7.020.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giải Phóng - Thị trấn Phước An
Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 11.700.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giải Phóng - Thị trấn Phước An
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 15.600.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giải Phóng - Thị trấn Phước An
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 23.400.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giải Phóng - Thị trấn Phước An
Nguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 18.720.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giải Phóng - Thị trấn Phước An
Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)
Đất ở đô thị 14.040.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Trần Hưng Đạo (Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông) - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Ranh giới xã Hòa An
Đất ở đô thị 11.760.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quang Trung - Thị trấn Phước An
Trần Hưng Đạo - Nơ Trang Lơng
Đất ở đô thị 10.140.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quang Trung - Thị trấn Phước An
Nơ Trang Lơng - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 18.720.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quang Trung - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 15.600.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Duẩn - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Quang Trung
Đất ở đô thị 27.000.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Duẩn - Thị trấn Phước An
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất ở đô thị 18.480.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Duẩn - Thị trấn Phước An
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 6.240.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Duẩn - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 20.160.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Duẩn - Thị trấn Phước An
Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Phú
Đất ở đô thị 14.280.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Duẩn - Thị trấn Phước An
Trần Phú - Lê Lợi
Đất ở đô thị 12.480.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Duẩn - Thị trấn Phước An
Lê Lợi - Đường số 5
Đất ở đô thị 11.700.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Duẩn - Thị trấn Phước An
Đường số 5 - Đường số 1
Đất ở đô thị 9.360.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An
Trần Phú - Giải phóng (QL26)
Đất ở đô thị 11.700.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An
Giải phóng (QL26) - Quang Trung
Đất ở đô thị 18.000.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất ở đô thị 7.560.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 5.040.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Phan Bội Châu - Thị trấn Phước An
Giải phóng - Quang Trung
Đất ở đô thị 20.160.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Hồng Phong - Thị trấn Phước An
Giải phóng - Quang Trung
Đất ở đô thị 12.600.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Hồng Phong - Thị trấn Phước An
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất ở đô thị 4.680.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Hồng Phong - Thị trấn Phước An
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nghĩa địa (thôn 3 xã Ea Yông)
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cao Bá Quát - Thị trấn Phước An
Giải phóng - Quang Trung
Đất ở đô thị 3.360.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Quang Trung
Đất ở đô thị 15.300.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất ở đô thị 14.040.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ranh giới xã Ea Yông
Đất ở đô thị 5.772.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Mạc Đỉnh Chi - Thị trấn Phước An
Quang Trung - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 4.200.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 10.920.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Huyện Đoàn
Đất ở đô thị 5.880.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Trần Phú - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 6.240.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Trần Phú - Thị trấn Phước An
Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)
Đất ở đô thị 5.460.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Trần Phú - Thị trấn Phước An
Ngã tư Lê Duẩn - Hết đường (đến đường D2)
Đất ở đô thị 7.800.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phước An
Quảng trường - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 5.460.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phước An
Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)
Đất ở đô thị 4.602.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Ngô Quyền - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Trần Phú
Đất ở đô thị 10.140.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Ngô Quyền - Thị trấn Phước An
Trần Phú - Lê Lợi
Đất ở đô thị 7.020.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Ngô Quyền - Thị trấn Phước An
Lê Lợi - Hết đường
Đất ở đô thị 4.680.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Phan Chu Trinh - Thị trấn Phước An
Chu Văn An - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 12.480.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Phan Chu Trinh - Thị trấn Phước An
Lý Thường Kiệt - Hết đường
Đất ở đô thị 5.772.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Y Jút - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Trần Phú
Đất ở đô thị 12.600.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Y Jút - Thị trấn Phước An
Trần Phú - Đào Duy Từ
Đất ở đô thị 6.240.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Y Jút - Thị trấn Phước An
Đào Duy Từ - Buôn Pan xã Ea Yông
Đất ở đô thị 4.602.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Y Jút - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Ea Yông
Đất ở đô thị 7.800.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An
Nguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 7.020.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 10.140.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở đô thị 5.772.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 13.440.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phước An
Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 12.480.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu Trung tâm thương mại - Thị trấn Phước An
-
Đất ở đô thị 23.400.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đào Duy Từ - Thị trấn Phước An
Tú Xương - Y Jút
Đất ở đô thị 4.602.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Lợi - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Y Jút
Đất ở đô thị 5.850.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tú Xương - Thị trấn Phước An
Trần Phú - Hết đường
Đất ở đô thị 4.602.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 5.460.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Phước An
Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 5.460.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Phước An
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 4.680.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Chu Văn An - Thị trấn Phước An
Ngô Quyền - Quảng trường (Tản Đà)
Đất ở đô thị 12.600.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Chu Văn An - Thị trấn Phước An
Quảng trường (Tản Đà) - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 4.602.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Bùi Thị Xuân - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 6.300.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Bùi Thị Xuân - Thị trấn Phước An
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Phước An
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất ở đô thị 4.680.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Phước An
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phước An
Giải phóng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 7.560.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phước An
Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 6.240.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Trãi - Thị trấn Phước An
Nguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 5.850.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Hùng Vương - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 4.680.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Phan Đình Giót - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 4.680.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Quý Đôn - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 4.602.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Trần Bình Trọng - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Phước An
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thượng Hiền
Đất ở đô thị 3.120.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Trương Công Định - Thị trấn Phước An
Hoàng Hoa Thám - Hết đường
Đất ở đô thị 4.200.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đinh Công Tráng - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Thánh Tông - Thị trấn Phước An
Đinh Công Tráng - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường Ngô Mây - Thị trấn Phước An
Đường Giải Phóng - Đập 31
Đất ở đô thị 3.120.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Phước An
Trần Hưng Đạo - Cao Bá Quát
Đất ở đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Mai Xuân Thưởng - Thị trấn Phước An
Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Phước An
Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Y Wang - Thị trấn Phước An
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Phước An
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 2.496.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 10.140.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước An
Tô Hiến Thành - Đường số 17 (TT y tế dự phòng)
Đất ở đô thị 9.360.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước An
Đường số 17 (TT y tế dự phòng) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 8.580.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tô Hiến Thành - Thị trấn Phước An
Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5
Đất ở đô thị 9.360.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tô Hiến Thành - Thị trấn Phước An
Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú
Đất ở đô thị 9.360.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 1 - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Đường số 14
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 1 - Thị trấn Phước An
Đường số 14 - Đường số 17
Đất ở đô thị 4.000.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 2 - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Đường số 4
Đất ở đô thị 4.500.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 3 và đường số 22 - Thị trấn Phước An
-
Đất ở đô thị 5.000.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 4 và đường số 13 - Thị trấn Phước An
-
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 5 - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 5 - Thị trấn Phước An
Tô Hiến Thành - Đường số 17
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 8 - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Đường số 18
Đất ở đô thị 6.500.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các đường số 9. 10. 11. 18. 21 - Thị trấn Phước An
-
Đất ở đô thị 6.000.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 12 - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Tô Hiến Thành
Đất ở đô thị 6.500.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 14 - Thị trấn Phước An
Ngã 4 Đường số 5 và đường Tô Hiến Thành - Đường số 1
Đất ở đô thị 6.500.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các đường số 6. 7. 19. 20. 27 - Thị trấn Phước An
-
Đất ở đô thị 6.500.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 17 - Thị trấn Phước An
Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5
Đất ở đô thị 6.500.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 17 - Thị trấn Phước An
Đường số 5 - Đường số 1
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 15. 16 - Thị trấn Phước An
-
Đất ở đô thị 5.500.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 24 và đường số 25 - Thị trấn Phước An
-
Đất ở đô thị 7.000.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lương Thế Vinh - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở đô thị 2.688.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Điện Biên Phủ - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Giáp suối Ea Yông
Đất ở đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Phước An
Trần Phú - Lê Lợi
Đất ở đô thị 2.184.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tôn Thất Tùng - Thị trấn Phước An
Trần Phú - Lê Lợi
Đất ở đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đào Tấn - Thị trấn Phước An
Huỳnh Thúc Kháng - Tô Ký
Đất ở đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Phước An
Nơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 3.120.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Phước An
Nơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị 3.120.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Phước An
Lê Hồng Phong - Quang Trung
Đất ở đô thị 2.496.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Du - Thị trấn Phước An
Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi
Đất ở đô thị 2.520.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Đại Hành - Thị trấn Phước An
Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi
Đất ở đô thị 3.120.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Đại Hành - Thị trấn Phước An
Mạc Đỉnh Chi - Nguyễn An Ninh
Đất ở đô thị 2.886.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Trần Khánh Dư - Thị trấn Phước An
Bùi Thị Xuân - Giáp suối Ea Yông
Đất ở đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lý Tự Trọng - Thị trấn Phước An
Nguyễn Viết Xuân - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất ở đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tản Đà - Thị trấn Phước An
Chu Văn An - Lê Lợi
Đất ở đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Phan Huy Chú - Thị trấn Phước An
Nguyễn Văn Trỗi - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Phước An
Hoàng Hoa Thám - Cuối đường
Đất ở đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Thị Định - Thị trấn Phước An
Quang Trung - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Phú Châu - Thị trấn Phước An
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất ở đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cao Thắng - Thị trấn Phước An
Quang Trung - Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Phan Ánh - Thị trấn Phước An
Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Bình Thới - Thị trấn Phước An
Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm
Đất ở đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu Trung tâm thị trấn - Thị trấn Phước An
Đường rộng > 4m -
Đất ở đô thị 3.120.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu Trung tâm thị trấn - Thị trấn Phước An
Đường rộng
Đất ở đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các đường còn lại - Thị trấn Phước An
Đường rộng > 4m -
Đất ở đô thị 1.092.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các đường còn lại - Thị trấn Phước An
Đường rộng
Đất ở đô thị 780.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường D2 quy hoạch 12m - Thị trấn Phước An
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 7.800.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường lê Lai - Thị trấn Phước An
Giải phòng - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 1.250.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Phước An
Nguyễn Lương Bằng - Ngô Thị Nhậm
Đất ở đô thị 1.250.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường Tô Hiến Hành - Thị trấn Phước An
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 7.800.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Phước An
Giải phóng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 2.000.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Kha Vạn Cân - Thị trấn Phước An
Nguyễn An Ninh - Nguyễn Lương Bằng
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tô Ngọc Vân - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Cuối đường
Đất ở đô thị 1.500.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giải Phóng - Thị trấn Phước An
Ranh giới xã Hòa An - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 5.616.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giải Phóng - Thị trấn Phước An
Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 9.360.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giải Phóng - Thị trấn Phước An
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 12.480.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giải Phóng - Thị trấn Phước An
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 18.720.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giải Phóng - Thị trấn Phước An
Nguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 14.976.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giải Phóng - Thị trấn Phước An
Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)
Đất TM-DV đô thị 11.232.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Trần Hưng Đạo (Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông) - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Ranh giới xã Hòa An
Đất TM-DV đô thị 9.408.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quang Trung - Thị trấn Phước An
Trần Hưng Đạo - Nơ Trang Lơng
Đất TM-DV đô thị 8.112.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quang Trung - Thị trấn Phước An
Nơ Trang Lơng - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 14.976.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quang Trung - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 12.480.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Duẩn - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 21.600.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Duẩn - Thị trấn Phước An
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 14.784.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Duẩn - Thị trấn Phước An
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 4.992.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Duẩn - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 16.128.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Duẩn - Thị trấn Phước An
Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 11.424.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Duẩn - Thị trấn Phước An
Trần Phú - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 9.984.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Duẩn - Thị trấn Phước An
Lê Lợi - Đường số 5
Đất TM-DV đô thị 9.360.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Duẩn - Thị trấn Phước An
Đường số 5 - Đường số 1
Đất TM-DV đô thị 7.488.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An
Trần Phú - Giải phóng (QL26)
Đất TM-DV đô thị 9.360.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An
Giải phóng (QL26) - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 14.400.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 6.048.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 4.032.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Phan Bội Châu - Thị trấn Phước An
Giải phóng - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 16.128.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Hồng Phong - Thị trấn Phước An
Giải phóng - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Hồng Phong - Thị trấn Phước An
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 3.744.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Hồng Phong - Thị trấn Phước An
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nghĩa địa (thôn 3 xã Ea Yông)
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cao Bá Quát - Thị trấn Phước An
Giải phóng - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 2.688.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 12.240.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 11.232.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ranh giới xã Ea Yông
Đất TM-DV đô thị 4.617.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Mạc Đỉnh Chi - Thị trấn Phước An
Quang Trung - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 8.736.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Huyện Đoàn
Đất TM-DV đô thị 4.704.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Trần Phú - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 4.992.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Trần Phú - Thị trấn Phước An
Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)
Đất TM-DV đô thị 4.368.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Trần Phú - Thị trấn Phước An
Ngã tư Lê Duẩn - Hết đường (đến đường D2)
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phước An
Quảng trường - Ngô Quyền
Đất TM-DV đô thị 4.368.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phước An
Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)
Đất TM-DV đô thị 3.681.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Ngô Quyền - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 8.112.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Ngô Quyền - Thị trấn Phước An
Trần Phú - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 5.616.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Ngô Quyền - Thị trấn Phước An
Lê Lợi - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 3.744.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Phan Chu Trinh - Thị trấn Phước An
Chu Văn An - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 9.984.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Phan Chu Trinh - Thị trấn Phước An
Lý Thường Kiệt - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 4.617.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Y Jút - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Y Jút - Thị trấn Phước An
Trần Phú - Đào Duy Từ
Đất TM-DV đô thị 4.992.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Y Jút - Thị trấn Phước An
Đào Duy Từ - Buôn Pan xã Ea Yông
Đất TM-DV đô thị 3.681.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Y Jút - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Ea Yông
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An
Nguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 5.616.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 8.112.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 4.617.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 10.752.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phước An
Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh
Đất TM-DV đô thị 9.984.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu Trung tâm thương mại - Thị trấn Phước An
-
Đất TM-DV đô thị 18.720.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đào Duy Từ - Thị trấn Phước An
Tú Xương - Y Jút
Đất TM-DV đô thị 3.681.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Lợi - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Y Jút
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tú Xương - Thị trấn Phước An
Trần Phú - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 3.681.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 4.368.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Phước An
Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 4.368.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Phước An
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 3.744.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Chu Văn An - Thị trấn Phước An
Ngô Quyền - Quảng trường (Tản Đà)
Đất TM-DV đô thị 10.080.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Chu Văn An - Thị trấn Phước An
Quảng trường (Tản Đà) - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 3.681.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Bùi Thị Xuân - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 5.040.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Bùi Thị Xuân - Thị trấn Phước An
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Phước An
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 3.744.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Phước An
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phước An
Giải phóng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 6.048.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phước An
Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 4.992.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Trãi - Thị trấn Phước An
Nguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 4.680.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Hùng Vương - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 3.744.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Phan Đình Giót - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 3.744.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Quý Đôn - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 3.681.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Trần Bình Trọng - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Phước An
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thượng Hiền
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Trương Công Định - Thị trấn Phước An
Hoàng Hoa Thám - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 3.360.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đinh Công Tráng - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Thánh Tông - Thị trấn Phước An
Đinh Công Tráng - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường Ngô Mây - Thị trấn Phước An
Đường Giải Phóng - Đập 31
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Phước An
Trần Hưng Đạo - Cao Bá Quát
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Mai Xuân Thưởng - Thị trấn Phước An
Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Phước An
Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Y Wang - Thị trấn Phước An
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Phước An
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 1.996.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị 8.112.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước An
Tô Hiến Thành - Đường số 17 (TT y tế dự phòng)
Đất TM-DV đô thị 7.488.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước An
Đường số 17 (TT y tế dự phòng) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị 6.864.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tô Hiến Thành - Thị trấn Phước An
Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5
Đất TM-DV đô thị 7.488.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tô Hiến Thành - Thị trấn Phước An
Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị 7.488.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 1 - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Đường số 14
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 1 - Thị trấn Phước An
Đường số 14 - Đường số 17
Đất TM-DV đô thị 3.200.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 2 - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Đường số 4
Đất TM-DV đô thị 3.600.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 3 và đường số 22 - Thị trấn Phước An
-
Đất TM-DV đô thị 4.000.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 4 và đường số 13 - Thị trấn Phước An
-
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 5 - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 5 - Thị trấn Phước An
Tô Hiến Thành - Đường số 17
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 8 - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Đường số 18
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các đường số 9. 10. 11. 18. 21 - Thị trấn Phước An
-
Đất TM-DV đô thị 4.800.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 12 - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Tô Hiến Thành
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 14 - Thị trấn Phước An
Ngã 4 Đường số 5 và đường Tô Hiến Thành - Đường số 1
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các đường số 6. 7. 19. 20. 27 - Thị trấn Phước An
-
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 17 - Thị trấn Phước An
Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5
Đất TM-DV đô thị 5.200.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 17 - Thị trấn Phước An
Đường số 5 - Đường số 1
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 15. 16 - Thị trấn Phước An
-
Đất TM-DV đô thị 4.400.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 24 và đường số 25 - Thị trấn Phước An
-
Đất TM-DV đô thị 5.600.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lương Thế Vinh - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV đô thị 2.150.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Điện Biên Phủ - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Giáp suối Ea Yông
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Phước An
Trần Phú - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.747.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tôn Thất Tùng - Thị trấn Phước An
Trần Phú - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đào Tấn - Thị trấn Phước An
Huỳnh Thúc Kháng - Tô Ký
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Phước An
Nơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Phước An
Nơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Phước An
Lê Hồng Phong - Quang Trung
Đất TM-DV đô thị 1.996.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Du - Thị trấn Phước An
Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi
Đất TM-DV đô thị 2.016.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Đại Hành - Thị trấn Phước An
Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Đại Hành - Thị trấn Phước An
Mạc Đỉnh Chi - Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV đô thị 2.308.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Trần Khánh Dư - Thị trấn Phước An
Bùi Thị Xuân - Giáp suối Ea Yông
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lý Tự Trọng - Thị trấn Phước An
Nguyễn Viết Xuân - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tản Đà - Thị trấn Phước An
Chu Văn An - Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Phan Huy Chú - Thị trấn Phước An
Nguyễn Văn Trỗi - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Phước An
Hoàng Hoa Thám - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Thị Định - Thị trấn Phước An
Quang Trung - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Phú Châu - Thị trấn Phước An
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cao Thắng - Thị trấn Phước An
Quang Trung - Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Phan Ánh - Thị trấn Phước An
Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Bình Thới - Thị trấn Phước An
Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu Trung tâm thị trấn - Thị trấn Phước An
Đường rộng > 4m -
Đất TM-DV đô thị 2.496.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu Trung tâm thị trấn - Thị trấn Phước An
Đường rộng
Đất TM-DV đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các đường còn lại - Thị trấn Phước An
Đường rộng > 4m -
Đất TM-DV đô thị 873.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các đường còn lại - Thị trấn Phước An
Đường rộng
Đất TM-DV đô thị 624.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường D2 quy hoạch 12m - Thị trấn Phước An
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường lê Lai - Thị trấn Phước An
Giải phòng - Hoàng Hoa Thám
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Phước An
Nguyễn Lương Bằng - Ngô Thị Nhậm
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường Tô Hiến Hành - Thị trấn Phước An
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 6.240.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Phước An
Giải phóng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Kha Vạn Cân - Thị trấn Phước An
Nguyễn An Ninh - Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tô Ngọc Vân - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giải Phóng - Thị trấn Phước An
Ranh giới xã Hòa An - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 4.212.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giải Phóng - Thị trấn Phước An
Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 7.020.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giải Phóng - Thị trấn Phước An
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giải Phóng - Thị trấn Phước An
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giải Phóng - Thị trấn Phước An
Nguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 11.232.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giải Phóng - Thị trấn Phước An
Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)
Đất SX-KD đô thị 8.424.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Trần Hưng Đạo (Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông) - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Ranh giới xã Hòa An
Đất SX-KD đô thị 7.056.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quang Trung - Thị trấn Phước An
Trần Hưng Đạo - Nơ Trang Lơng
Đất SX-KD đô thị 6.084.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quang Trung - Thị trấn Phước An
Nơ Trang Lơng - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 11.232.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quang Trung - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Duẩn - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 16.200.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Duẩn - Thị trấn Phước An
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 11.088.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Duẩn - Thị trấn Phước An
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 3.744.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Duẩn - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 12.096.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Duẩn - Thị trấn Phước An
Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 8.568.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Duẩn - Thị trấn Phước An
Trần Phú - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 7.488.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Duẩn - Thị trấn Phước An
Lê Lợi - Đường số 5
Đất SX-KD đô thị 7.020.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Duẩn - Thị trấn Phước An
Đường số 5 - Đường số 1
Đất SX-KD đô thị 5.616.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An
Trần Phú - Giải phóng (QL26)
Đất SX-KD đô thị 7.020.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An
Giải phóng (QL26) - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 10.800.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 4.536.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 3.024.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Phan Bội Châu - Thị trấn Phước An
Giải phóng - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 12.096.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Hồng Phong - Thị trấn Phước An
Giải phóng - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Hồng Phong - Thị trấn Phước An
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 2.808.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Hồng Phong - Thị trấn Phước An
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nghĩa địa (thôn 3 xã Ea Yông)
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cao Bá Quát - Thị trấn Phước An
Giải phóng - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 9.180.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 8.424.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nơ Trang Lơng - Thị trấn Phước An
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ranh giới xã Ea Yông
Đất SX-KD đô thị 3.463.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Mạc Đỉnh Chi - Thị trấn Phước An
Quang Trung - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Võ Thị Sáu - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 6.552.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Huyện Đoàn
Đất SX-KD đô thị 3.528.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Trần Phú - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 3.744.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Trần Phú - Thị trấn Phước An
Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)
Đất SX-KD đô thị 3.276.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Trần Phú - Thị trấn Phước An
Ngã tư Lê Duẩn - Hết đường (đến đường D2)
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phước An
Quảng trường - Ngô Quyền
Đất SX-KD đô thị 3.276.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đinh Tiên Hoàng - Thị trấn Phước An
Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)
Đất SX-KD đô thị 2.761.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Ngô Quyền - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 6.084.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Ngô Quyền - Thị trấn Phước An
Trần Phú - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 4.212.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Ngô Quyền - Thị trấn Phước An
Lê Lợi - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.808.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Phan Chu Trinh - Thị trấn Phước An
Chu Văn An - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 7.488.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Phan Chu Trinh - Thị trấn Phước An
Lý Thường Kiệt - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 3.463.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Y Jút - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Y Jút - Thị trấn Phước An
Trần Phú - Đào Duy Từ
Đất SX-KD đô thị 3.744.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Y Jút - Thị trấn Phước An
Đào Duy Từ - Buôn Pan xã Ea Yông
Đất SX-KD đô thị 2.761.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Y Jút - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Ea Yông
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An
Nguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 4.212.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 6.084.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thị trấn Phước An
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 3.463.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 8.064.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lý Thường Kiệt - Thị trấn Phước An
Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh
Đất SX-KD đô thị 7.488.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu Trung tâm thương mại - Thị trấn Phước An
-
Đất SX-KD đô thị 14.040.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đào Duy Từ - Thị trấn Phước An
Tú Xương - Y Jút
Đất SX-KD đô thị 2.761.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Lợi - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Y Jút
Đất SX-KD đô thị 3.510.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tú Xương - Thị trấn Phước An
Trần Phú - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.761.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 3.276.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Thượng Hiền - Thị trấn Phước An
Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 3.276.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Lương Bằng - Thị trấn Phước An
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 2.808.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Chu Văn An - Thị trấn Phước An
Ngô Quyền - Quảng trường (Tản Đà)
Đất SX-KD đô thị 7.560.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Chu Văn An - Thị trấn Phước An
Quảng trường (Tản Đà) - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 2.761.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Bùi Thị Xuân - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 3.780.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Bùi Thị Xuân - Thị trấn Phước An
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Phước An
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 2.808.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Phước An
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phước An
Giải phóng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 4.536.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Phước An
Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 3.744.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Trãi - Thị trấn Phước An
Nguyễn Chí Thanh - Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 3.510.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Hùng Vương - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.808.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Phan Đình Giót - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 2.808.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Quý Đôn - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 2.761.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Trần Bình Trọng - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đoàn Thị Điểm - Thị trấn Phước An
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thượng Hiền
Đất SX-KD đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Trương Công Định - Thị trấn Phước An
Hoàng Hoa Thám - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 2.520.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đinh Công Tráng - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Nơ Trang Lơng
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Thánh Tông - Thị trấn Phước An
Đinh Công Tráng - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 2.340.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường Ngô Mây - Thị trấn Phước An
Đường Giải Phóng - Đập 31
Đất SX-KD đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Phước An
Trần Hưng Đạo - Cao Bá Quát
Đất SX-KD đô thị 1.404.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Mai Xuân Thưởng - Thị trấn Phước An
Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 1.404.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Phước An
Trần Hưng Đạo - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 1.404.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Y Wang - Thị trấn Phước An
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 1.404.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Phước An
Trần Hưng Đạo - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 1.497.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 6.084.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước An
Tô Hiến Thành - Đường số 17 (TT y tế dự phòng)
Đất SX-KD đô thị 5.616.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Phước An
Đường số 17 (TT y tế dự phòng) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị 5.148.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tô Hiến Thành - Thị trấn Phước An
Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5
Đất SX-KD đô thị 5.616.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tô Hiến Thành - Thị trấn Phước An
Nguyễn Trường Tộ - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị 5.616.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 1 - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Đường số 14
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 1 - Thị trấn Phước An
Đường số 14 - Đường số 17
Đất SX-KD đô thị 2.400.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 2 - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Đường số 4
Đất SX-KD đô thị 2.700.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 3 và đường số 22 - Thị trấn Phước An
-
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 4 và đường số 13 - Thị trấn Phước An
-
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 5 - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 5 - Thị trấn Phước An
Tô Hiến Thành - Đường số 17
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 8 - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Đường số 18
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các đường số 9. 10. 11. 18. 21 - Thị trấn Phước An
-
Đất SX-KD đô thị 3.600.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 12 - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Tô Hiến Thành
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 14 - Thị trấn Phước An
Ngã 4 Đường số 5 và đường Tô Hiến Thành - Đường số 1
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các đường số 6. 7. 19. 20. 27 - Thị trấn Phước An
-
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 17 - Thị trấn Phước An
Nguyễn Trường Tộ - Đường số 5
Đất SX-KD đô thị 3.900.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 17 - Thị trấn Phước An
Đường số 5 - Đường số 1
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 15. 16 - Thị trấn Phước An
-
Đất SX-KD đô thị 3.300.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường số 24 và đường số 25 - Thị trấn Phước An
-
Đất SX-KD đô thị 4.200.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lương Thế Vinh - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD đô thị 1.612.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Điện Biên Phủ - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Giáp suối Ea Yông
Đất SX-KD đô thị 1.404.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Phước An
Trần Phú - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.310.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tôn Thất Tùng - Thị trấn Phước An
Trần Phú - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.404.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đào Tấn - Thị trấn Phước An
Huỳnh Thúc Kháng - Tô Ký
Đất SX-KD đô thị 1.404.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Đức Cảnh - Thị trấn Phước An
Nơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Phước An
Nơ Trang Lơng - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Phước An
Lê Hồng Phong - Quang Trung
Đất SX-KD đô thị 1.497.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Du - Thị trấn Phước An
Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi
Đất SX-KD đô thị 1.512.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Đại Hành - Thị trấn Phước An
Nơ Trang Lơng - Mạc Đỉnh Chi
Đất SX-KD đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Đại Hành - Thị trấn Phước An
Mạc Đỉnh Chi - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD đô thị 1.731.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Trần Khánh Dư - Thị trấn Phước An
Bùi Thị Xuân - Giáp suối Ea Yông
Đất SX-KD đô thị 1.404.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lý Tự Trọng - Thị trấn Phước An
Nguyễn Viết Xuân - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 1.404.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tản Đà - Thị trấn Phước An
Chu Văn An - Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị 1.404.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Phan Huy Chú - Thị trấn Phước An
Nguyễn Văn Trỗi - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.404.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Phước An
Hoàng Hoa Thám - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 1.404.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Nguyễn Thị Định - Thị trấn Phước An
Quang Trung - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị 1.404.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Phú Châu - Thị trấn Phước An
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD đô thị 1.404.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Cao Thắng - Thị trấn Phước An
Quang Trung - Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD đô thị 1.404.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Phan Ánh - Thị trấn Phước An
Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm
Đất SX-KD đô thị 1.404.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Bình Thới - Thị trấn Phước An
Hoàng Hoa Thám - Ngô Thì Nhậm
Đất SX-KD đô thị 1.404.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu Trung tâm thị trấn - Thị trấn Phước An
Đường rộng > 4m -
Đất SX-KD đô thị 1.872.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu Trung tâm thị trấn - Thị trấn Phước An
Đường rộng
Đất SX-KD đô thị 1.404.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các đường còn lại - Thị trấn Phước An
Đường rộng > 4m -
Đất SX-KD đô thị 655.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Các đường còn lại - Thị trấn Phước An
Đường rộng
Đất SX-KD đô thị 468.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường D2 quy hoạch 12m - Thị trấn Phước An
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường lê Lai - Thị trấn Phước An
Giải phòng - Hoàng Hoa Thám
Đất SX-KD đô thị 750.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Phước An
Nguyễn Lương Bằng - Ngô Thị Nhậm
Đất SX-KD đô thị 750.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường Tô Hiến Hành - Thị trấn Phước An
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 4.680.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Phước An
Giải phóng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Kha Vạn Cân - Thị trấn Phước An
Nguyễn An Ninh - Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tô Ngọc Vân - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị 900.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông
Từ cầu 19 (Ea Knuếc) - Đến hết 17/3
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông
Từ 17/3 (vào Ri Be) - Ngã ba đường 1/5
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông
Ngã ba đường 1/5 - Ngã 3 vào buôn Puôr Ta Ra
Đất ở nông thôn 3.696.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông
Ngã 3 vào buôn Puôr Ta Ra - Đến giáp thành phố Buôn Ma Thuột
Đất ở nông thôn 4.356.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường Liên Huyện - Xã Hoà Đông
Ngã ba đường 1/5 - Giáp xã Ea H’ninh
Đất ở nông thôn 390.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường Liên Huyện - Xã Hoà Đông
Km 18 QL 26 thôn 17 - Xã Cuôr Đăng
Đất ở nông thôn 369.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Hoà Đông
Thôn Hoà Thành - Giáp buôn Ta Ra
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Hoà Đông
Đường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc lộ 26) - Ngã tư đường rẽ vào Buôn Puôr
Đất ở nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Hoà Đông
Đường nhựa thôn Hòa Thành (từ đầu thôn Hòa Thành dốc nhà Máy nước tỉnh) - Cổng chào buôn Ea Kmát
Đất ở nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Hoà Đông
Đường vào Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đầu buôn Ta Ra
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Hoà Đông
-
Đất ở nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Hoà Đông
-
Đất ở nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) - Xã Hoà Đông
Quốc lộ 26 - Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) - Xã Hoà Đông
Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr - hết địa bàn xã Hòa Đông
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea KNuếc
Từ cầu 19 (Ea Knuếc) - Ngã ba Phước Hưng
Đất ở nông thôn 16.000.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea KNuếc
Ngã ba Phước Hưng - Xã Ea Kênh
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu chợ A - Xã Ea KNuếc
-
Đất ở nông thôn 4.356.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu chợ B (phần còn lại) - Xã Ea KNuếc
-
Đất ở nông thôn 3.036.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea KNuếc
Km 0 (Quốc lộ 26) vào buôn Riêng - Km 0 +100m (đường vào buôn Riêng)
Đất ở nông thôn 1.914.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea KNuếc
Km 0 +100m (đường vào Buôn Riêng) - Vào buôn Riêng 300m
Đất ở nông thôn 648.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Công ty 15 - Xã Ea KNuếc
Quốc lộ 26 - Km 0 + 200m (vào buôn Enaih)
Đất ở nông thôn 2.262.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Công ty 15 - Xã Ea KNuếc
Km 0 + 200m (vào Buôn Enaih) - Cổng Tân Hoà 1
Đất ở nông thôn 756.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Công ty 15 - Xã Ea KNuếc
Cổng Tân Hoà 1 - Công ty 53
Đất ở nông thôn 858.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào thôn 2 - Xã Ea KNuếc
Quốc lộ 26 - Vào 500 m
Đất ở nông thôn 726.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu dân cư Tân Hưng-Tân Bình - Xã Ea KNuếc
-
Đất ở nông thôn 316.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại - Xã Ea KNuếc
-
Đất ở nông thôn 234.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc
Đường N1 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường vào công ty 15) -
Đất ở nông thôn 7.300.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc
Đường N6 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường liên thôn) -
Đất ở nông thôn 7.300.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc
Đường N4 rộng 20m (giao với QL 26) -
Đất ở nông thôn 7.300.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc
Đường N5 rộng 20m giao với QL 26) -
Đất ở nông thôn 7.300.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc
Đường N2. N3. N7. N8. N9 rộng 16m (song song với QL 26) -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc
Đường N3a rộng 12 m (từ trục N2 đến trục N3) -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc
Đường N10 rộng 16m (Từ trục N9 đến trục N5) -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Kênh
Ranh giới xã Ea Yông - Đường vào thôn Tân Bắc
Đất ở nông thôn 4.860.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Kênh
Đường vào thôn Tân Bắc - Ngã 3 (chùa Quảng Đức )
Đất ở nông thôn 5.400.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Kênh
Ngã 3 (chùa Quảng Đức ) - Ranh giới xã Êa Knuếc
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Kênh
Đường vào thôn Tân Bắc - Cống thủy lợi Phước Lợi
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Kênh
Đường Tân Quảng - Hết buôn Đrao
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Kênh
Đường Tân Thành - Trạm điện buôn Yế
Đất ở nông thôn 468.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Chợ xã Ea Kênh - Xã Ea Kênh
-
Đất ở nông thôn 4.536.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Kênh
-
Đất ở nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Kênh
-
Đất ở nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh
Đường D1. D3 (giao với QL 26) -
Đất ở nông thôn 5.600.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh
Đường N2 (Từ trục D1 đến trục D3) -
Đất ở nông thôn 5.200.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh
Đường D2 (Từ trục N1 đến trục N3) -
Đất ở nông thôn 5.600.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh
Đường N1 (từ trục D1 đến trục D3) -
Đất ở nông thôn 5.600.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh
Đường N3 (Từ trục D3 đến trục D2) -
Đất ở nông thôn 5.600.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Yông
Ngã tư Ea Yông - Ngã 3 cổng chào thôn Tân Lập
Đất ở nông thôn 9.900.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Yông
Ngã 3 cổng chào thôn Tân Lập - Ngã 4 cổng chào thôn 19/5
Đất ở nông thôn 9.240.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Yông
Ngã 4 cổng chào thôn 19/5 - Hết khu dân cư Thái Bình Dương
Đất ở nông thôn 7.194.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Yông
Hết khu dân cư Thái Bình Dương - Ranh giới xã Ea Kênh
Đất ở nông thôn 5.346.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Giải Phóng - Đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 9.900.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Ngã ba Trần Phú - Ngã tư Đào Duy Từ
Đất ở nông thôn 5.280.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Ngã tư Đào Duy Từ - Hết trụ sở hợp tác xã Ea Mlô
Đất ở nông thôn 3.894.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Ngã tư Ea Yông - Ngã ba thôn Tân Tiến (nhà ông Hãnh)
Đất ở nông thôn 6.600.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Ngã ba thôn Tân Tiến - Hết trụ sở Hợp tác xã Êa Yông A
Đất ở nông thôn 2.970.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Hợp tác xã Ea Yông A - Ranh giới xã Hoà Tiến
Đất ở nông thôn 1.386.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Ngã năm buôn Yông A (nhà Y Sen Byă) - Đi thị trấn Phước An
Đất ở nông thôn 1.188.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Hết trụ sở HTX Ea Mlo - Ngã 3 Nghĩa địa buôn Pan
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Ngã nghĩa địa buôn Pan - Cầu quận 10
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã tư buôn Yông A (nhà bà Tựu) - Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ)
Đất ở nông thôn 990.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã ba nghĩa địa buôn Pan - Hết đường nhựa (dài 750 m)
Đất ở nông thôn 990.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Quốc lộ 26 - Hội trường thôn 19/5
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Hội trường thôn 19/5 - Vào 1400 m (Rẫy ông Hào Hòa)
Đất ở nông thôn 1.188.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã ba Quốc lộ 26 (nhà ông Thuần Mai) - Ngã 4 (dài 620 m)
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã ba Quốc lộ 26 - Ngã ba khu di tích Ca Da
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã ba khu di tích Ca Da - Hết hội trường Phước Thành
Đất ở nông thôn 2.970.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã ba Quốc lộ 26 - Thôn 19/8 + 300m
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã ba Quốc lộ 26 - Phía Tây Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (nhà ông Xuân) dài 420m
Đất ở nông thôn 2.772.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Quốc lộ 26 Km 125 + 510 (nhà ông Thọ) - Hết hội trường Tân Tiến
Đất ở nông thôn 1.386.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Hội trường Tân Tiến - Cuối đường + 600 m
Đất ở nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Quốc lộ 26 Km 128 + 710 (nhà ông Phận) - Vào 140m (nhà bà Phương - thôn 19/8)
Đất ở nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Quốc lộ 26 Km 128+730 (nhà ông Yếm) - Vào 140m (nhà ông Sâm - thôn 19/8)
Đất ở nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Quốc lộ 26 Km 125+960 (Công ty Đoàn Kết) - Vào 500m (nhà ông Lâm - thôn Tân Lập)
Đất ở nông thôn 1.650.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Quốc lộ 26 Km 125+710(nhà ông Phái) - Vào 400m (nhà bà Hiền - thôn Tân Tiến)
Đất ở nông thôn 462.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Quốc lộ 26 Km126+390 (nhà ông Cơ) - Vào 200m
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã ba Quốc lộ 26 - Đi buôn Jung +400m (đầu trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi)
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Đi buôn Jung +400m (đầu trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) - Cuối đường + 400m (nhà Y Bli Niê)
Đất ở nông thôn 1.188.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Hội trường Phước Thành - Hết hội trường Phước Hoà
Đất ở nông thôn 1.782.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Quốc lộ 26 Km125+675(nhà ông Hoà) - Vào 300m
Đất ở nông thôn 1.782.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Quốc lộ 26Km127+515 (nhà Ông Linh) - Vào 300m
Đất ở nông thôn 1.782.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu dân cư Thái Bình Dương - Xã Ea Yông
Vị trí 2 -
Đất ở nông thôn 3.960.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu dân cư Thái Bình Dương - Xã Ea Yông
Vị trí 3 -
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu dân cư Thái Bình Dương - Xã Ea Yông
Vị trí 4 -
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Yông
-
Đất ở nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Yông
-
Đất ở nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa An
Ranh giới thị trấn Phước An - Ngã ba thôn 1
Đất ở nông thôn 7.800.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa An
Ngã ba thôn 1 - Ngã ba rẽ vào Ea Hiu
Đất ở nông thôn 7.200.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa An
Ngã ba rẽ vào Ea Hiu - Xã Hoà Tiến
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Hòa An
Ranh giới thị trấn Phước An - Km 34 + 36m
Đất ở nông thôn 5.400.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Hòa An
Km 34 + 36m - Km 34 + 326m
Đất ở nông thôn 5.700.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Hòa An
Km 34 + 326m - Xã Ea Phê
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường buôn Kam Rơng - Xã Hòa An
Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà cộng đồng buôn
Đất ở nông thôn 1.560.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường buôn Kam Rơng - Xã Hòa An
Ngã tư nhà Cộng đồng buôn - Ngã ba vào sân vận động xã
Đất ở nông thôn 780.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường buôn Kam Rơng - Xã Hòa An
Ngã ba vào Sân vận động xã - Đi Tỉnh lộ 9
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường thôn 6 - Xã Hòa An
Quốc lộ 26 - Ngã tư thôn 7 - 6 B
Đất ở nông thôn 1.560.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường thôn 6 - Xã Hòa An
Ngã tư thôn 7 - 6 B - Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3
Đất ở nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường thôn 6 - Xã Hòa An
Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3 - Đi ra thôn 8
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường đi Ea Hiu - Xã Hòa An
Tỉnh lộ 9 - Cổng thôn văn hóa Tân Thành
Đất ở nông thôn 1.860.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường đi Ea Hiu - Xã Hòa An
Cổng thôn văn hóa Tân Thành - Ranh giới xã Ea Hiu
Đất ở nông thôn 1.260.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường đi Tân Lập - Xã Hòa An
Tỉnh lộ 9 - Ngã Tư chùa Phước Quang
Đất ở nông thôn 960.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường đi Thôn 1 - Xã Hòa An
Ngã tư Nhà cộng đồng Buôn - Ngã 3 thôn 1A. 1 B
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường đi Thôn 1 - Xã Hòa An
Ngã 3 thôn 1A. 1 B - Ngã Tư chùa Phước Quang
Đất ở nông thôn 780.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường đi Thôn 1 - Xã Hòa An
Ngã 3 thôn 1A. 1 B - Cuối đường thôn 1
Đất ở nông thôn 420.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường đi trường Trần Bình Trọng - Xã Hòa An
Tỉnh lộ 9 - Trường cấp 1 Trần Bình Trọng
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường đi Nghĩa địa Ea Yông - Xã Hòa An
Tỉnh lộ 9 - Giáp nghĩa địa Ea Yông
Đất ở nông thôn 480.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giá đất khu thương mại (chợ) - Xã Hòa An
Khu chợ lồng -
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giá đất khu thương mại (chợ) - Xã Hòa An
Khu xây dựng mặt trước -
Đất ở nông thôn 2.880.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giá đất khu thương mại (chợ) - Xã Hòa An
Khu xây dựng mặt sau -
Đất ở nông thôn 1.860.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường thôn 6B - Xã Hòa An
Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà bà Bùi Thị Loan
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường đi đồng Môn - Xã Hòa An
Ngã 3 đi đồng Môn - Ngã 3 đi đồng Môn + 500 m
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường Tân Lập đi Tân Thành - Xã Hòa An
Ngã 4 chùa Phước Quang - Giáp đường đi xã Ea Hiu
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại - Xã Hòa An
-
Đất ở nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Ranh giới xã Hòa An - Ngã tư đường vào Nghĩa địa Phước Lộc
Đất ở nông thôn 5.280.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Ngã tư đường vào Nghĩa địa Phước Lộc - Cột mốc km 37
Đất ở nông thôn 4.488.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Cột mốc km 37 - Cống thủy lợi cấp I
Đất ở nông thôn 5.940.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Cống thủy lợi cấp I - Cống ông Cừ
Đất ở nông thôn 9.900.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Cống ông Cừ - Cầu buôn Phê
Đất ở nông thôn 7.128.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Cầu buôn Phê - Cống qua đường Phước Thọ 2
Đất ở nông thôn 4.224.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Cống qua đường Phước Thọ 2 - Ngã tư đường vào mỏ đá 42
Đất ở nông thôn 3.775.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Ngã tư đường vào mỏ đá 42 - Cột mốc Km 42
Đất ở nông thôn 4.224.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Cột mốc Km 42 - Cống qua đường kênh Chính đông (đường vào chợ 42 cũ)
Đất ở nông thôn 5.016.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Cống qua đường kênh Chính đông (đường vào chợ 42 cũ) - Cầu Krông Buk
Đất ở nông thôn 2.244.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê
Quốc lộ 26 - Cầu thủy lợi buôn Puăn (cầu thủy lợi cấp 1 cũ)
Đất ở nông thôn 4.224.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê
Cầu thủy lợi buôn Puăn (cầu thủy lợi cấp 1 cũ) - Cổng Trường cấp 2
Đất ở nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê
Cổng Trường cấp 2 - Hồ Krông Búk hạ
Đất ở nông thôn 1.056.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê
Hồ Krông Búk hạ - Nhà ông Bình Thôn 7 B
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê
Nhà ông Bình Thôn 7 B - Ngã 3 đường vào đập thôn 7
Đất ở nông thôn 1.122.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê
Ngã 3 đường vào đập thôn 7 - Đến giáp xã Bình Thuận. Buôn Hồ
Đất ở nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn (Phước Trạch 2) - Xã Ea Phê
Quốc lộ 26 (cống thủy lợi cấp 1) - Ngã tư Hội trường Phước Trạch 1
Đất ở nông thôn 2.772.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn (Phước Trạch 2) - Xã Ea Phê
Ngã tư Hội trường Phước Trạch 1 - Cầu Phước Trạch II
Đất ở nông thôn 1.320.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn (Phước Trạch 2) - Xã Ea Phê
Cầu Phước Trạch II - Giáp ranh giới xã Hòa An
Đất ở nông thôn 1.056.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea Phê
Quốc lộ 26 - Cầu thôn 6
Đất ở nông thôn 1.056.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea Phê
Cầu thôn 6 - Cổng Trường TH Kim Đồng 1
Đất ở nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea Phê
Cổng Trường TH Kim Đồng 1 - Cầu Lâm nghiệp (thôn 6B)
Đất ở nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea Phê
Cầu Lâm nghiệp (thôn 6B) - Ngã 3 trường Hà Huy Tập
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn (vào thôn 4B) - Xã Ea Phê
Quốc lộ 26 - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu
Đất ở nông thôn 5.544.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn (vào thôn 4B) - Xã Ea Phê
Ngã tư vào lò mổ ông Điểu - Ngã tư nhà bà Phạm Thị Thọ
Đất ở nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường khu dân cư thôn 4B - Xã Ea Phê
Ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Lanh - Ngã ba nhà ông Lộc
Đất ở nông thôn 3.024.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường khu dân cư thôn 4B - Xã Ea Phê
Quốc lộ 26 - Ngã ba nhà ông Sanh
Đất ở nông thôn 3.024.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường khu dân cư thôn 4 - Xã Ea Phê
Từ vườn nhà ông Bạn (giáp ranh giới xã Ea Kuăng) - Mương thủy lợi Ea Kuăng (hết vườn nhà ông Dũng)
Đất ở nông thôn 2.772.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường khu dân cư thôn 4 - Xã Ea Phê
Quốc lộ 26 - Ngã ba ( trường mẫu giáo Phong Lan)
Đất ở nông thôn 3.960.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường khu dân cư thôn 4 - Xã Ea Phê
Quốc lộ 26 - Ngã ba chùa Phước Nghiêm
Đất ở nông thôn 3.960.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực xung quanh chợ lồng. 12 ki ốt phía trước chợ rau - Xã Ea Phê
-
Đất ở nông thôn 5.544.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu Tây Chợ Ea Phê - Xã Ea Phê
-
Đất ở nông thôn 2.772.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực sau chợ lồng. khu dân cư thôn 4 B - Xã Ea Phê
-
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường trục thôn - Xã Ea Phê
Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 - Giáp kênh chính Tây (đất ông Võ Quang)
Đất ở nông thôn 726.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường trục thôn - Xã Ea Phê
Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 - Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang
Đất ở nông thôn 726.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường trục thôn - Xã Ea Phê
Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang - Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3)
Đất ở nông thôn 792.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường trục thôn - Xã Ea Phê
Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé) - hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện
Đất ở nông thôn 792.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường trục thôn - Xã Ea Phê
hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện - Hết đất nhà ông Trần Châu- Phước Trạch 2
Đất ở nông thôn 726.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường trục thôn - Xã Ea Phê
Giáp Quốc lộ 26 thôn Phước Lộc 2 - Giáp kênh chính Tây (nhà ông Nguyễn Xuân Đường)
Đất ở nông thôn 792.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường trục thôn - Xã Ea Phê
Giáp kênh chính Tây (nhà ông Nguyễn Xuân Đường) - Giáp xã Ea Kuăng
Đất ở nông thôn 726.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Phê
-
Đất ở nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Phê
-
Đất ở nông thôn 264.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk
Ranh giới xã Ea Phê (km 42) - Ngã ba vào thôn 10
Đất ở nông thôn 2.178.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk
Ngã ba vào thôn 10 - Ngã ba đường vào buôn Ea Oh
Đất ở nông thôn 2.310.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk
Ngã ba đường vào buôn Ea Oh - Cống km 46+700
Đất ở nông thôn 1.518.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk
Từ cống km 46 + 700 - Cổng chào thôn 7
Đất ở nông thôn 1.716.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk
Cổng chào thôn 7 - Ngã ba Hội trường thôn 6
Đất ở nông thôn 1.716.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk
Ngã ba Hội trường thôn 6 - Cổng chào thôn Bình Minh
Đất ở nông thôn 1.782.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk
Cổng chào thôn Bình Minh - Cầu 50 huyện Ea Kar
Đất ở nông thôn 1.980.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực chợ xã (phía trong chợ) - Xã Krông Búk
-
Đất ở nông thôn 1.518.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực sau chợ - Xã Krông Búk
-
Đất ở nông thôn 648.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Krông Búk
Ngã ba đường vào buôn 10 + 300m - Ngã ba thôn Ea Kung. thôn 5
Đất ở nông thôn 390.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Krông Búk
Ngã ba đường vào buôn Mbê + 300m - Ngã ba hồ nước
Đất ở nông thôn 468.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Krông Búk
Ngã ba đường vào thôn 4 + 300m - đến hết đoạn đường nhựa
Đất ở nông thôn 546.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Krông Búk
Cổng chào thôn 6 - Ngã 3 nhà ông Tơn
Đất ở nông thôn 390.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông. nhựa hóa) - Xã Krông Búk
-
Đất ở nông thôn 234.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Krông Búk
-
Đất ở nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly
Cống km 46 - Km 47
Đất ở nông thôn 1.872.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly
Km 47 - Đường vào mỏ đá km 47
Đất ở nông thôn 2.448.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly
Đường vào mỏ đá km 47 - Km 49
Đất ở nông thôn 2.160.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly
Km 49 - Km 49 + 400m (vào thôn Đồi đá)
Đất ở nông thôn 1.944.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly
Km 49 + 400m (vào thôn Đồi đá) - Cầu km 50 huyện Ea Kar
Đất ở nông thôn 2.160.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Km 47 (QL 26) - Cống thủy lợi đập A2
Đất ở nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Cống thủy lợi đập A2 - Ngã ba thôn 7A
Đất ở nông thôn 2.448.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Ngã ba thôn 7A - Thôn 9A
Đất ở nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Ngã ba thôn 7A - Cầu 13/C
Đất ở nông thôn 792.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Cầu 13/C - Ngã ba thôn 7 + 200m
Đất ở nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Ngã ba thôn 7 + 200m - Ranh giới xã Vụ Bổn
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Ngã tư Công ty 719 - Ngã tư thôn 3A
Đất ở nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Ngã tư thôn 3A - Ngã tư đập nước thôn 5A
Đất ở nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Ngã tư thôn 3A - Hội trường thôn 11
Đất ở nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Đập thủy lợi A2 - Trường THCS 719
Đất ở nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Cống thủy lợi Đập A2 - Trạm bơm thủy lợi 719
Đất ở nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Trạm bơm thủy lợi 719 - Hội trường thôn 10A
Đất ở nông thôn 672.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Hội trường thôn 10A - Cầu 13/C
Đất ở nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Ngã tư Công ty 719 - Cổng văn hoá thôn 6
Đất ở nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Cổng văn hoá thôn 6 - Thôn 9A
Đất ở nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường từ km 49 đi thôn 6 - Xã Ea Kly
Ngã ba km 49 - Hết thôn 17
Đất ở nông thôn 672.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường từ km 49 đi thôn 6 - Xã Ea Kly
Hết thôn 17 - Thôn 6
Đất ở nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Chợ Ea Kly ( đường quanh chợ lồng ) - Xã Ea Kly
-
Đất ở nông thôn 2.448.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Kly
-
Đất ở nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Kly
-
Đất ở nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Kly
Cổng văn hóa buôn Krông Pắc - Ngã 3 thôn 17
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Kly
Ngã 3 thôn 7 - Giáp xã Ea Ô
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Kly
Ngã tư thôn 2A - Giáp xã Ea Kuang
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã ba (trường mẫu giáo Sao Mai) - Cổng Chào Thôn 13
Đất ở nông thôn 1.632.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Cổng Chào Thôn 13 - Cầu suối Nước trong
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Cầu suối Nước trong - Cầu giữa thôn 10 và thôn 12
Đất ở nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Cầu giữa thôn 10 và thôn 12 - Ngã tư thôn 12+300m
Đất ở nông thôn 630.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã tư thôn 12 +300m - Ngã ba thôn 9
Đất ở nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã ba thôn 9 - Huyện Krông Bông
Đất ở nông thôn 312.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã ba (trường mẫu giáo Sao Mai) - Ngã ba đường đi Nông Trường 719
Đất ở nông thôn 630.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã ba đường đi Nông Trường 719 - Đập C10. Nông Trường 716
Đất ở nông thôn 312.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã ba đường đi Nông Trường 719 - Cầu suối Mây
Đất ở nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã ba (trường mẫu giáo Sao Mai) - Km 0 + 500m thôn Thăng Quí
Đất ở nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Km 0 + 500m thôn Thăng Quí - Cầu suối Nước đục
Đất ở nông thôn 312.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã 3 thôn Phú Quý - Giáp thôn 14 (xã Ea Uy)
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã 3 thôn 13 - Giáp thôn 14 (xã Ea Uy)
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã tư thôn Đoàn Kết - Giáp thôn 11 xã ea Uy
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã tư thôn Đoàn Kết - Giáp thôn 8. xã Ea uy
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Khu Trung tâm chợ -
Đất ở nông thôn 2.244.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Vụ Bổn
-
Đất ở nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Vụ Bổn
-
Đất ở nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Hiu
Từ cổng chào buôn Jắt A - Ranh giới xã Hoà An
Đất ở nông thôn 540.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Hiu
Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng - Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (gần nhà ông Nguyễn Pho)
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Hiu
Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (gần nhà ông Nguyễn Pho) - Sân vận động thôn Nghĩa Tân
Đất ở nông thôn 540.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu Trung tâm xã - Xã Ea Hiu
Từ ngã ba Trung tâm xã - Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng
Đất ở nông thôn 540.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Hiu
-
Đất ở nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Hiu
-
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường dọc Quốc lộ 26 - Xã Ea Kuăng
-
Đất ở nông thôn 9.900.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Kuăng
Ngã ba (km 0) - Mương thủy lợi (Phước Hòa )
Đất ở nông thôn 3.960.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Kuăng
Mương thủy lợi (Phước Hòa) - Vào 2km + 400m (cổng chào Phước Tân 1)
Đất ở nông thôn 1.980.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Kuăng
2km + 400m (cổng chào Phước Tân 1) - Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn
Đất ở nông thôn 1.518.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Kuăng
Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn - Trường thôn Nghĩa Lập
Đất ở nông thôn 594.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Kuăng
Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (Cao Xuân Đào) - Ngã ba xóm huế Tân Lập 1
Đất ở nông thôn 594.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Kuăng
-
Đất ở nông thôn 198.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Kuăng
-
Đất ở nông thôn 132.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa Tiến
Ranh giới xã Hòa An - Đầu ranh giới thửa đất vườn nhà ông Chuẩn
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa Tiến
Đầu vườn nhà ông Chuẩn - Đầu ranh giới thửa đất vườn nhà ông Nhạc
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa Tiến
Đầu vườn nhà ông Nhạc - Ranh giới xã Tân Tiến
Đất ở nông thôn 2.760.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Hòa Tiến
Ngã ba - Ngã tư thôn 2
Đất ở nông thôn 1.620.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Hòa Tiến
Ngã tư thôn 2 - Thôn 4a
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Hòa Tiến
Thôn 4a - Ranh giới xã Ea Yông
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Hòa Tiến
Ngã tư thôn 3 - Cách các bên 100m
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu Trung tâm chợ - Xã Hòa Tiến
-
Đất ở nông thôn 4.380.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường khu vực có mặt tiền đối diện chợ - Xã Hòa Tiến
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Hòa Tiến
-
Đất ở nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Hòa Tiến
-
Đất ở nông thôn 180.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến
Đường vào Nghĩa địa xã - Ranh giới huyện Krông Bông
Đất ở nông thôn 1.080.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến
Cổng chào thôn 5 - Đường vào Nghĩa địa xã
Đất ở nông thôn 2.340.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến
Cầu buôn Kniêr - Cổng chào thôn 5
Đất ở nông thôn 2.520.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến
Km 0 + 100m ( về phía Cầu buôn Kniêr) - Cầu buôn Kniêr
Đất ở nông thôn 4.320.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến
Ngã ba Tân Tiến (km0) - Km 0 + 100m ( về phía Cầu buôn Kniêr )
Đất ở nông thôn 4.680.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến
Ngã ba Tân Tiến (km0) - Km 0 + 100m (đi Hòa Tiến)
Đất ở nông thôn 4.680.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến
Km 0 + 100m (đi Hòa Tiến) - Đường vào Nghĩa địa thôn 2
Đất ở nông thôn 4.590.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến
Đường vào Nghĩa địa thôn 2 - Ranh giới xã Hòa Tiến
Đất ở nông thôn 3.780.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Tân Tiến
Ngã ba Tân Tiến (km0) - Km 0 + 100m (về phía C180)
Đất ở nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Tân Tiến
Km 0 + 100m (về phía C180) - Đường vào C 180
Đất ở nông thôn 1.980.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Tân Tiến
Đường vào C 180 - Giáp xã Ea Uy
Đất ở nông thôn 630.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Trung tâm thương mại (chợ ) - Xã Tân Tiến
-
Đất ở nông thôn 4.560.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đất ở khu dân cư Ea Drai. Ea Drai A - Xã Tân Tiến
-
Đất ở nông thôn 172.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Tân Tiến
-
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Tân Tiến
-
Đất ở nông thôn 270.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Uy
Km0(ranh giới xã Tân Tiến) - Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A
Đất ở nông thôn 396.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Uy
Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A - Ngã tư buôn Đăk Leng 1 đi buôn Hằng 1C
Đất ở nông thôn 594.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Uy
Ngã tư buôn Đăk Leng 1 đi buôn Hằng 1C - Ranh giới xã Ea Yiêng
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Uy
-
Đất ở nông thôn 172.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Uy
-
Đất ở nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường buôn Hằng 1C - Xã Ea Uy
-
Đất ở nông thôn 129.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã (đi Ea Uy) - Xã Yiêng
Ranh giới xã Ea Uy - Cách Trung tâm 200m
Đất ở nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã (đi Ea Uy) - Xã Yiêng
Cách Trung tâm 200m - Trung tâm
Đất ở nông thôn 390.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực Trung tâm - Xã Yiêng
-
Đất ở nông thôn 706.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Buôn Cư Drang - Xã Yiêng
-
Đất ở nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại - Xã Yiêng
-
Đất ở nông thôn 118.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông
Từ cầu 19 (Ea Knuếc) - Đến hết 17/3
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông
Từ 17/3 (vào Ri Be) - Ngã ba đường 1/5
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông
Ngã ba đường 1/5 - Ngã 3 vào buôn Puôr Ta Ra
Đất TM-DV nông thôn 2.956.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông
Ngã 3 vào buôn Puôr Ta Ra - Đến giáp thành phố Buôn Ma Thuột
Đất TM-DV nông thôn 3.484.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường Liên Huyện - Xã Hoà Đông
Ngã ba đường 1/5 - Giáp xã Ea H’ninh
Đất TM-DV nông thôn 312.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường Liên Huyện - Xã Hoà Đông
Km 18 QL 26 thôn 17 - Xã Cuôr Đăng
Đất TM-DV nông thôn 295.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Hoà Đông
Thôn Hoà Thành - Giáp buôn Ta Ra
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Hoà Đông
Đường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc lộ 26) - Ngã tư đường rẽ vào Buôn Puôr
Đất TM-DV nông thôn 345.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Hoà Đông
Đường nhựa thôn Hòa Thành (từ đầu thôn Hòa Thành dốc nhà Máy nước tỉnh) - Cổng chào buôn Ea Kmát
Đất TM-DV nông thôn 345.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Hoà Đông
Đường vào Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đầu buôn Ta Ra
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Hoà Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 211.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Hoà Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 158.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) - Xã Hoà Đông
Quốc lộ 26 - Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) - Xã Hoà Đông
Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr - hết địa bàn xã Hòa Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea KNuếc
Từ cầu 19 (Ea Knuếc) - Ngã ba Phước Hưng
Đất TM-DV nông thôn 12.800.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea KNuếc
Ngã ba Phước Hưng - Xã Ea Kênh
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu chợ A - Xã Ea KNuếc
-
Đất TM-DV nông thôn 3.484.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu chợ B (phần còn lại) - Xã Ea KNuếc
-
Đất TM-DV nông thôn 2.428.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea KNuếc
Km 0 (Quốc lộ 26) vào buôn Riêng - Km 0 +100m (đường vào buôn Riêng)
Đất TM-DV nông thôn 1.531.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea KNuếc
Km 0 +100m (đường vào Buôn Riêng) - Vào buôn Riêng 300m
Đất TM-DV nông thôn 518.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Công ty 15 - Xã Ea KNuếc
Quốc lộ 26 - Km 0 + 200m (vào buôn Enaih)
Đất TM-DV nông thôn 1.809.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Công ty 15 - Xã Ea KNuếc
Km 0 + 200m (vào Buôn Enaih) - Cổng Tân Hoà 1
Đất TM-DV nông thôn 604.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Công ty 15 - Xã Ea KNuếc
Cổng Tân Hoà 1 - Công ty 53
Đất TM-DV nông thôn 686.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào thôn 2 - Xã Ea KNuếc
Quốc lộ 26 - Vào 500 m
Đất TM-DV nông thôn 580.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu dân cư Tân Hưng-Tân Bình - Xã Ea KNuếc
-
Đất TM-DV nông thôn 252.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại - Xã Ea KNuếc
-
Đất TM-DV nông thôn 187.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc
Đường N1 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường vào công ty 15) -
Đất TM-DV nông thôn 5.840.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc
Đường N6 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường liên thôn) -
Đất TM-DV nông thôn 5.840.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc
Đường N4 rộng 20m (giao với QL 26) -
Đất TM-DV nông thôn 5.840.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc
Đường N5 rộng 20m giao với QL 26) -
Đất TM-DV nông thôn 5.840.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc
Đường N2. N3. N7. N8. N9 rộng 16m (song song với QL 26) -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc
Đường N3a rộng 12 m (từ trục N2 đến trục N3) -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc
Đường N10 rộng 16m (Từ trục N9 đến trục N5) -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Kênh
Ranh giới xã Ea Yông - Đường vào thôn Tân Bắc
Đất TM-DV nông thôn 3.888.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Kênh
Đường vào thôn Tân Bắc - Ngã 3 (chùa Quảng Đức )
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Kênh
Ngã 3 (chùa Quảng Đức ) - Ranh giới xã Êa Knuếc
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Kênh
Đường vào thôn Tân Bắc - Cống thủy lợi Phước Lợi
Đất TM-DV nông thôn 336.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Kênh
Đường Tân Quảng - Hết buôn Đrao
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Kênh
Đường Tân Thành - Trạm điện buôn Yế
Đất TM-DV nông thôn 374.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Chợ xã Ea Kênh - Xã Ea Kênh
-
Đất TM-DV nông thôn 3.628.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Kênh
-
Đất TM-DV nông thôn 230.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Kênh
-
Đất TM-DV nông thôn 172.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh
Đường D1. D3 (giao với QL 26) -
Đất TM-DV nông thôn 4.480.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh
Đường N2 (Từ trục D1 đến trục D3) -
Đất TM-DV nông thôn 4.160.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh
Đường D2 (Từ trục N1 đến trục N3) -
Đất TM-DV nông thôn 4.480.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh
Đường N1 (từ trục D1 đến trục D3) -
Đất TM-DV nông thôn 4.480.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh
Đường N3 (Từ trục D3 đến trục D2) -
Đất TM-DV nông thôn 4.480.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Yông
Ngã tư Ea Yông - Ngã 3 cổng chào thôn Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn 7.920.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Yông
Ngã 3 cổng chào thôn Tân Lập - Ngã 4 cổng chào thôn 19/5
Đất TM-DV nông thôn 7.392.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Yông
Ngã 4 cổng chào thôn 19/5 - Hết khu dân cư Thái Bình Dương
Đất TM-DV nông thôn 5.755.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Yông
Hết khu dân cư Thái Bình Dương - Ranh giới xã Ea Kênh
Đất TM-DV nông thôn 4.276.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Giải Phóng - Đường Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 7.920.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Ngã ba Trần Phú - Ngã tư Đào Duy Từ
Đất TM-DV nông thôn 4.224.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Ngã tư Đào Duy Từ - Hết trụ sở hợp tác xã Ea Mlô
Đất TM-DV nông thôn 3.115.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Ngã tư Ea Yông - Ngã ba thôn Tân Tiến (nhà ông Hãnh)
Đất TM-DV nông thôn 5.280.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Ngã ba thôn Tân Tiến - Hết trụ sở Hợp tác xã Êa Yông A
Đất TM-DV nông thôn 2.376.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Hợp tác xã Ea Yông A - Ranh giới xã Hoà Tiến
Đất TM-DV nông thôn 1.108.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Ngã năm buôn Yông A (nhà Y Sen Byă) - Đi thị trấn Phước An
Đất TM-DV nông thôn 950.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Hết trụ sở HTX Ea Mlo - Ngã 3 Nghĩa địa buôn Pan
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Ngã nghĩa địa buôn Pan - Cầu quận 10
Đất TM-DV nông thôn 336.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã tư buôn Yông A (nhà bà Tựu) - Ngã ba sang buôn Yông B (rẫy ông Chiến đường đi vào Thạch Lũ)
Đất TM-DV nông thôn 792.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã ba nghĩa địa buôn Pan - Hết đường nhựa (dài 750 m)
Đất TM-DV nông thôn 792.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Quốc lộ 26 - Hội trường thôn 19/5
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Hội trường thôn 19/5 - Vào 1400 m (Rẫy ông Hào Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 950.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã ba Quốc lộ 26 (nhà ông Thuần Mai) - Ngã 4 (dài 620 m)
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã ba Quốc lộ 26 - Ngã ba khu di tích Ca Da
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã ba khu di tích Ca Da - Hết hội trường Phước Thành
Đất TM-DV nông thôn 2.376.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã ba Quốc lộ 26 - Thôn 19/8 + 300m
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã ba Quốc lộ 26 - Phía Tây Trường Nguyễn Bỉnh Khiêm (nhà ông Xuân) dài 420m
Đất TM-DV nông thôn 2.217.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Quốc lộ 26 Km 125 + 510 (nhà ông Thọ) - Hết hội trường Tân Tiến
Đất TM-DV nông thôn 1.108.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Hội trường Tân Tiến - Cuối đường + 600 m
Đất TM-DV nông thôn 369.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Quốc lộ 26 Km 128 + 710 (nhà ông Phận) - Vào 140m (nhà bà Phương - thôn 19/8)
Đất TM-DV nông thôn 369.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Quốc lộ 26 Km 128+730 (nhà ông Yếm) - Vào 140m (nhà ông Sâm - thôn 19/8)
Đất TM-DV nông thôn 369.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Quốc lộ 26 Km 125+960 (Công ty Đoàn Kết) - Vào 500m (nhà ông Lâm - thôn Tân Lập)
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Quốc lộ 26 Km 125+710(nhà ông Phái) - Vào 400m (nhà bà Hiền - thôn Tân Tiến)
Đất TM-DV nông thôn 369.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Quốc lộ 26 Km126+390 (nhà ông Cơ) - Vào 200m
Đất TM-DV nông thôn 1.848.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Ngã ba Quốc lộ 26 - Đi buôn Jung +400m (đầu trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi)
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Đi buôn Jung +400m (đầu trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) - Cuối đường + 400m (nhà Y Bli Niê)
Đất TM-DV nông thôn 950.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Hội trường Phước Thành - Hết hội trường Phước Hoà
Đất TM-DV nông thôn 1.425.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Quốc lộ 26 Km125+675(nhà ông Hoà) - Vào 300m
Đất TM-DV nông thôn 1.425.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Yông
Quốc lộ 26Km127+515 (nhà Ông Linh) - Vào 300m
Đất TM-DV nông thôn 1.425.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu dân cư Thái Bình Dương - Xã Ea Yông
Vị trí 2 -
Đất TM-DV nông thôn 3.168.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu dân cư Thái Bình Dương - Xã Ea Yông
Vị trí 3 -
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu dân cư Thái Bình Dương - Xã Ea Yông
Vị trí 4 -
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Yông
-
Đất TM-DV nông thôn 211.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Yông
-
Đất TM-DV nông thôn 158.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa An
Ranh giới thị trấn Phước An - Ngã ba thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 6.240.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa An
Ngã ba thôn 1 - Ngã ba rẽ vào Ea Hiu
Đất TM-DV nông thôn 5.760.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa An
Ngã ba rẽ vào Ea Hiu - Xã Hoà Tiến
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Hòa An
Ranh giới thị trấn Phước An - Km 34 + 36m
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Hòa An
Km 34 + 36m - Km 34 + 326m
Đất TM-DV nông thôn 4.560.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Hòa An
Km 34 + 326m - Xã Ea Phê
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường buôn Kam Rơng - Xã Hòa An
Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà cộng đồng buôn
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường buôn Kam Rơng - Xã Hòa An
Ngã tư nhà Cộng đồng buôn - Ngã ba vào sân vận động xã
Đất TM-DV nông thôn 624.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường buôn Kam Rơng - Xã Hòa An
Ngã ba vào Sân vận động xã - Đi Tỉnh lộ 9
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường thôn 6 - Xã Hòa An
Quốc lộ 26 - Ngã tư thôn 7 - 6 B
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường thôn 6 - Xã Hòa An
Ngã tư thôn 7 - 6 B - Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3
Đất TM-DV nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường thôn 6 - Xã Hòa An
Cổng thôn văn hóa Thăng Tiến 3 - Đi ra thôn 8
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường đi Ea Hiu - Xã Hòa An
Tỉnh lộ 9 - Cổng thôn văn hóa Tân Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.488.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường đi Ea Hiu - Xã Hòa An
Cổng thôn văn hóa Tân Thành - Ranh giới xã Ea Hiu
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường đi Tân Lập - Xã Hòa An
Tỉnh lộ 9 - Ngã Tư chùa Phước Quang
Đất TM-DV nông thôn 768.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường đi Thôn 1 - Xã Hòa An
Ngã tư Nhà cộng đồng Buôn - Ngã 3 thôn 1A. 1 B
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường đi Thôn 1 - Xã Hòa An
Ngã 3 thôn 1A. 1 B - Ngã Tư chùa Phước Quang
Đất TM-DV nông thôn 624.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường đi Thôn 1 - Xã Hòa An
Ngã 3 thôn 1A. 1 B - Cuối đường thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 336.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường đi trường Trần Bình Trọng - Xã Hòa An
Tỉnh lộ 9 - Trường cấp 1 Trần Bình Trọng
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường đi Nghĩa địa Ea Yông - Xã Hòa An
Tỉnh lộ 9 - Giáp nghĩa địa Ea Yông
Đất TM-DV nông thôn 384.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giá đất khu thương mại (chợ) - Xã Hòa An
Khu chợ lồng -
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giá đất khu thương mại (chợ) - Xã Hòa An
Khu xây dựng mặt trước -
Đất TM-DV nông thôn 2.304.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giá đất khu thương mại (chợ) - Xã Hòa An
Khu xây dựng mặt sau -
Đất TM-DV nông thôn 1.488.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường thôn 6B - Xã Hòa An
Quốc lộ 26 - Ngã tư nhà bà Bùi Thị Loan
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường đi đồng Môn - Xã Hòa An
Ngã 3 đi đồng Môn - Ngã 3 đi đồng Môn + 500 m
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường Tân Lập đi Tân Thành - Xã Hòa An
Ngã 4 chùa Phước Quang - Giáp đường đi xã Ea Hiu
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại - Xã Hòa An
-
Đất TM-DV nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Ranh giới xã Hòa An - Ngã tư đường vào Nghĩa địa Phước Lộc
Đất TM-DV nông thôn 4.224.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Ngã tư đường vào Nghĩa địa Phước Lộc - Cột mốc km 37
Đất TM-DV nông thôn 3.590.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Cột mốc km 37 - Cống thủy lợi cấp I
Đất TM-DV nông thôn 4.752.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Cống thủy lợi cấp I - Cống ông Cừ
Đất TM-DV nông thôn 7.920.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Cống ông Cừ - Cầu buôn Phê
Đất TM-DV nông thôn 5.702.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Cầu buôn Phê - Cống qua đường Phước Thọ 2
Đất TM-DV nông thôn 3.379.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Cống qua đường Phước Thọ 2 - Ngã tư đường vào mỏ đá 42
Đất TM-DV nông thôn 3.020.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Ngã tư đường vào mỏ đá 42 - Cột mốc Km 42
Đất TM-DV nông thôn 3.379.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Cột mốc Km 42 - Cống qua đường kênh Chính đông (đường vào chợ 42 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 4.012.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Phê
Cống qua đường kênh Chính đông (đường vào chợ 42 cũ) - Cầu Krông Buk
Đất TM-DV nông thôn 1.795.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê
Quốc lộ 26 - Cầu thủy lợi buôn Puăn (cầu thủy lợi cấp 1 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.379.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê
Cầu thủy lợi buôn Puăn (cầu thủy lợi cấp 1 cũ) - Cổng Trường cấp 2
Đất TM-DV nông thôn 1.267.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê
Cổng Trường cấp 2 - Hồ Krông Búk hạ
Đất TM-DV nông thôn 844.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê
Hồ Krông Búk hạ - Nhà ông Bình Thôn 7 B
Đất TM-DV nông thôn 528.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê
Nhà ông Bình Thôn 7 B - Ngã 3 đường vào đập thôn 7
Đất TM-DV nông thôn 897.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào hồ Krông Búk hạ - Xã Ea Phê
Ngã 3 đường vào đập thôn 7 - Đến giáp xã Bình Thuận. Buôn Hồ
Đất TM-DV nông thôn 316.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn (Phước Trạch 2) - Xã Ea Phê
Quốc lộ 26 (cống thủy lợi cấp 1) - Ngã tư Hội trường Phước Trạch 1
Đất TM-DV nông thôn 2.217.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn (Phước Trạch 2) - Xã Ea Phê
Ngã tư Hội trường Phước Trạch 1 - Cầu Phước Trạch II
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn (Phước Trạch 2) - Xã Ea Phê
Cầu Phước Trạch II - Giáp ranh giới xã Hòa An
Đất TM-DV nông thôn 844.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea Phê
Quốc lộ 26 - Cầu thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 844.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea Phê
Cầu thôn 6 - Cổng Trường TH Kim Đồng 1
Đất TM-DV nông thôn 691.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea Phê
Cổng Trường TH Kim Đồng 1 - Cầu Lâm nghiệp (thôn 6B)
Đất TM-DV nông thôn 460.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn (vào buôn Phê) - Xã Ea Phê
Cầu Lâm nghiệp (thôn 6B) - Ngã 3 trường Hà Huy Tập
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn (vào thôn 4B) - Xã Ea Phê
Quốc lộ 26 - Ngã tư vào lò mổ ông Điểu
Đất TM-DV nông thôn 4.435.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn (vào thôn 4B) - Xã Ea Phê
Ngã tư vào lò mổ ông Điểu - Ngã tư nhà bà Phạm Thị Thọ
Đất TM-DV nông thôn 1.689.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường khu dân cư thôn 4B - Xã Ea Phê
Ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Lanh - Ngã ba nhà ông Lộc
Đất TM-DV nông thôn 2.419.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường khu dân cư thôn 4B - Xã Ea Phê
Quốc lộ 26 - Ngã ba nhà ông Sanh
Đất TM-DV nông thôn 2.419.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường khu dân cư thôn 4 - Xã Ea Phê
Từ vườn nhà ông Bạn (giáp ranh giới xã Ea Kuăng) - Mương thủy lợi Ea Kuăng (hết vườn nhà ông Dũng)
Đất TM-DV nông thôn 2.217.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường khu dân cư thôn 4 - Xã Ea Phê
Quốc lộ 26 - Ngã ba ( trường mẫu giáo Phong Lan)
Đất TM-DV nông thôn 3.168.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường khu dân cư thôn 4 - Xã Ea Phê
Quốc lộ 26 - Ngã ba chùa Phước Nghiêm
Đất TM-DV nông thôn 3.168.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực xung quanh chợ lồng. 12 ki ốt phía trước chợ rau - Xã Ea Phê
-
Đất TM-DV nông thôn 4.435.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu Tây Chợ Ea Phê - Xã Ea Phê
-
Đất TM-DV nông thôn 2.217.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực sau chợ lồng. khu dân cư thôn 4 B - Xã Ea Phê
-
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường trục thôn - Xã Ea Phê
Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 - Giáp kênh chính Tây (đất ông Võ Quang)
Đất TM-DV nông thôn 580.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường trục thôn - Xã Ea Phê
Trường Mạc Thị Bưởi thôn Phước Trạch 2 - Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang
Đất TM-DV nông thôn 580.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường trục thôn - Xã Ea Phê
Giáp đất vườn nhà ông Lưu Công Sang - Quốc lộ 26 (sân vận động Phước Lộc 3)
Đất TM-DV nông thôn 633.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường trục thôn - Xã Ea Phê
Quốc lộ 26 (nhà ông Hồ Bé) - hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện
Đất TM-DV nông thôn 633.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường trục thôn - Xã Ea Phê
hết đất nhà ông Phan Trọng Kiện - Hết đất nhà ông Trần Châu- Phước Trạch 2
Đất TM-DV nông thôn 580.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường trục thôn - Xã Ea Phê
Giáp Quốc lộ 26 thôn Phước Lộc 2 - Giáp kênh chính Tây (nhà ông Nguyễn Xuân Đường)
Đất TM-DV nông thôn 633.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường trục thôn - Xã Ea Phê
Giáp kênh chính Tây (nhà ông Nguyễn Xuân Đường) - Giáp xã Ea Kuăng
Đất TM-DV nông thôn 580.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Phê
-
Đất TM-DV nông thôn 172.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Phê
-
Đất TM-DV nông thôn 211.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk
Ranh giới xã Ea Phê (km 42) - Ngã ba vào thôn 10
Đất TM-DV nông thôn 1.742.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk
Ngã ba vào thôn 10 - Ngã ba đường vào buôn Ea Oh
Đất TM-DV nông thôn 1.848.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk
Ngã ba đường vào buôn Ea Oh - Cống km 46+700
Đất TM-DV nông thôn 1.214.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk
Từ cống km 46 + 700 - Cổng chào thôn 7
Đất TM-DV nông thôn 1.372.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk
Cổng chào thôn 7 - Ngã ba Hội trường thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 1.372.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk
Ngã ba Hội trường thôn 6 - Cổng chào thôn Bình Minh
Đất TM-DV nông thôn 1.425.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Krông Búk
Cổng chào thôn Bình Minh - Cầu 50 huyện Ea Kar
Đất TM-DV nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực chợ xã (phía trong chợ) - Xã Krông Búk
-
Đất TM-DV nông thôn 1.214.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực sau chợ - Xã Krông Búk
-
Đất TM-DV nông thôn 518.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Krông Búk
Ngã ba đường vào buôn 10 + 300m - Ngã ba thôn Ea Kung. thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 312.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Krông Búk
Ngã ba đường vào buôn Mbê + 300m - Ngã ba hồ nước
Đất TM-DV nông thôn 374.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Krông Búk
Ngã ba đường vào thôn 4 + 300m - đến hết đoạn đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 436.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Krông Búk
Cổng chào thôn 6 - Ngã 3 nhà ông Tơn
Đất TM-DV nông thôn 312.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông. nhựa hóa) - Xã Krông Búk
-
Đất TM-DV nông thôn 187.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Krông Búk
-
Đất TM-DV nông thôn 158.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly
Cống km 46 - Km 47
Đất TM-DV nông thôn 1.497.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly
Km 47 - Đường vào mỏ đá km 47
Đất TM-DV nông thôn 1.958.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly
Đường vào mỏ đá km 47 - Km 49
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly
Km 49 - Km 49 + 400m (vào thôn Đồi đá)
Đất TM-DV nông thôn 1.555.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Kly
Km 49 + 400m (vào thôn Đồi đá) - Cầu km 50 huyện Ea Kar
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Km 47 (QL 26) - Cống thủy lợi đập A2
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Cống thủy lợi đập A2 - Ngã ba thôn 7A
Đất TM-DV nông thôn 1.958.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Ngã ba thôn 7A - Thôn 9A
Đất TM-DV nông thôn 460.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Ngã ba thôn 7A - Cầu 13/C
Đất TM-DV nông thôn 633.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Cầu 13/C - Ngã ba thôn 7 + 200m
Đất TM-DV nông thôn 691.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Ngã ba thôn 7 + 200m - Ranh giới xã Vụ Bổn
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Ngã tư Công ty 719 - Ngã tư thôn 3A
Đất TM-DV nông thôn 691.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Ngã tư thôn 3A - Ngã tư đập nước thôn 5A
Đất TM-DV nông thôn 460.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Ngã tư thôn 3A - Hội trường thôn 11
Đất TM-DV nông thôn 460.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Đập thủy lợi A2 - Trường THCS 719
Đất TM-DV nông thôn 460.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Cống thủy lợi Đập A2 - Trạm bơm thủy lợi 719
Đất TM-DV nông thôn 460.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Trạm bơm thủy lợi 719 - Hội trường thôn 10A
Đất TM-DV nông thôn 537.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Hội trường thôn 10A - Cầu 13/C
Đất TM-DV nông thôn 230.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Ngã tư Công ty 719 - Cổng văn hoá thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 921.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Cty 719 - Xã Ea Kly
Cổng văn hoá thôn 6 - Thôn 9A
Đất TM-DV nông thôn 460.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường từ km 49 đi thôn 6 - Xã Ea Kly
Ngã ba km 49 - Hết thôn 17
Đất TM-DV nông thôn 537.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường từ km 49 đi thôn 6 - Xã Ea Kly
Hết thôn 17 - Thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 230.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Chợ Ea Kly ( đường quanh chợ lồng ) - Xã Ea Kly
-
Đất TM-DV nông thôn 1.958.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Kly
-
Đất TM-DV nông thôn 172.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Kly
-
Đất TM-DV nông thôn 115.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Kly
Cổng văn hóa buôn Krông Pắc - Ngã 3 thôn 17
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Kly
Ngã 3 thôn 7 - Giáp xã Ea Ô
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Kly
Ngã tư thôn 2A - Giáp xã Ea Kuang
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã ba (trường mẫu giáo Sao Mai) - Cổng Chào Thôn 13
Đất TM-DV nông thôn 1.305.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Cổng Chào Thôn 13 - Cầu suối Nước trong
Đất TM-DV nông thôn 576.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Cầu suối Nước trong - Cầu giữa thôn 10 và thôn 12
Đất TM-DV nông thôn 460.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Cầu giữa thôn 10 và thôn 12 - Ngã tư thôn 12+300m
Đất TM-DV nông thôn 504.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã tư thôn 12 +300m - Ngã ba thôn 9
Đất TM-DV nông thôn 345.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã ba thôn 9 - Huyện Krông Bông
Đất TM-DV nông thôn 249.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã ba (trường mẫu giáo Sao Mai) - Ngã ba đường đi Nông Trường 719
Đất TM-DV nông thôn 504.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã ba đường đi Nông Trường 719 - Đập C10. Nông Trường 716
Đất TM-DV nông thôn 249.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã ba đường đi Nông Trường 719 - Cầu suối Mây
Đất TM-DV nông thôn 230.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã ba (trường mẫu giáo Sao Mai) - Km 0 + 500m thôn Thăng Quí
Đất TM-DV nông thôn 345.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Km 0 + 500m thôn Thăng Quí - Cầu suối Nước đục
Đất TM-DV nông thôn 249.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã 3 thôn Phú Quý - Giáp thôn 14 (xã Ea Uy)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã 3 thôn 13 - Giáp thôn 14 (xã Ea Uy)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã tư thôn Đoàn Kết - Giáp thôn 11 xã ea Uy
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Ngã tư thôn Đoàn Kết - Giáp thôn 8. xã Ea uy
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Vụ Bổn
Khu Trung tâm chợ -
Đất TM-DV nông thôn 1.795.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Vụ Bổn
-
Đất TM-DV nông thôn 172.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Vụ Bổn
-
Đất TM-DV nông thôn 115.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Hiu
Từ cổng chào buôn Jắt A - Ranh giới xã Hoà An
Đất TM-DV nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Hiu
Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng - Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (gần nhà ông Nguyễn Pho)
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Hiu
Cầu thủy lợi đầu thôn Đức Tân và thôn Tân Bình (gần nhà ông Nguyễn Pho) - Sân vận động thôn Nghĩa Tân
Đất TM-DV nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu Trung tâm xã - Xã Ea Hiu
Từ ngã ba Trung tâm xã - Cầu thủy lợi buôn Roang Đơng
Đất TM-DV nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Hiu
-
Đất TM-DV nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Hiu
-
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường dọc Quốc lộ 26 - Xã Ea Kuăng
-
Đất TM-DV nông thôn 7.920.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Kuăng
Ngã ba (km 0) - Mương thủy lợi (Phước Hòa )
Đất TM-DV nông thôn 3.168.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Kuăng
Mương thủy lợi (Phước Hòa) - Vào 2km + 400m (cổng chào Phước Tân 1)
Đất TM-DV nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Kuăng
2km + 400m (cổng chào Phước Tân 1) - Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn
Đất TM-DV nông thôn 1.214.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Kuăng
Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn - Trường thôn Nghĩa Lập
Đất TM-DV nông thôn 475.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Kuăng
Ngã ba đường đi xã Vụ Bổn (Cao Xuân Đào) - Ngã ba xóm huế Tân Lập 1
Đất TM-DV nông thôn 475.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Kuăng
-
Đất TM-DV nông thôn 158.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Kuăng
-
Đất TM-DV nông thôn 105.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa Tiến
Ranh giới xã Hòa An - Đầu ranh giới thửa đất vườn nhà ông Chuẩn
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa Tiến
Đầu vườn nhà ông Chuẩn - Đầu ranh giới thửa đất vườn nhà ông Nhạc
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Hòa Tiến
Đầu vườn nhà ông Nhạc - Ranh giới xã Tân Tiến
Đất TM-DV nông thôn 2.208.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Hòa Tiến
Ngã ba - Ngã tư thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Hòa Tiến
Ngã tư thôn 2 - Thôn 4a
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Hòa Tiến
Thôn 4a - Ranh giới xã Ea Yông
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Hòa Tiến
Ngã tư thôn 3 - Cách các bên 100m
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu Trung tâm chợ - Xã Hòa Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn 3.504.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường khu vực có mặt tiền đối diện chợ - Xã Hòa Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Hòa Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn 192.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Hòa Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn 144.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến
Đường vào Nghĩa địa xã - Ranh giới huyện Krông Bông
Đất TM-DV nông thôn 864.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến
Cổng chào thôn 5 - Đường vào Nghĩa địa xã
Đất TM-DV nông thôn 1.872.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến
Cầu buôn Kniêr - Cổng chào thôn 5
Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến
Km 0 + 100m ( về phía Cầu buôn Kniêr) - Cầu buôn Kniêr
Đất TM-DV nông thôn 3.456.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến
Ngã ba Tân Tiến (km0) - Km 0 + 100m ( về phía Cầu buôn Kniêr )
Đất TM-DV nông thôn 3.744.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến
Ngã ba Tân Tiến (km0) - Km 0 + 100m (đi Hòa Tiến)
Đất TM-DV nông thôn 3.744.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến
Km 0 + 100m (đi Hòa Tiến) - Đường vào Nghĩa địa thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 3.672.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông - Xã Tân Tiến
Đường vào Nghĩa địa thôn 2 - Ranh giới xã Hòa Tiến
Đất TM-DV nông thôn 3.024.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Tân Tiến
Ngã ba Tân Tiến (km0) - Km 0 + 100m (về phía C180)
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Tân Tiến
Km 0 + 100m (về phía C180) - Đường vào C 180
Đất TM-DV nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Tân Tiến
Đường vào C 180 - Giáp xã Ea Uy
Đất TM-DV nông thôn 504.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Trung tâm thương mại (chợ ) - Xã Tân Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn 3.648.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đất ở khu dân cư Ea Drai. Ea Drai A - Xã Tân Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn 137.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Tân Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Tân Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Uy
Km0(ranh giới xã Tân Tiến) - Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A
Đất TM-DV nông thôn 316.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Uy
Km 0 + 1500m ranh giới thôn Tân Lợi 2 và buôn Hằng 1A - Ngã tư buôn Đăk Leng 1 đi buôn Hằng 1C
Đất TM-DV nông thôn 475.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Uy
Ngã tư buôn Đăk Leng 1 đi buôn Hằng 1C - Ranh giới xã Ea Yiêng
Đất TM-DV nông thôn 288.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Uy
-
Đất TM-DV nông thôn 137.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Uy
-
Đất TM-DV nông thôn 115.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường buôn Hằng 1C - Xã Ea Uy
-
Đất TM-DV nông thôn 103.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã (đi Ea Uy) - Xã Yiêng
Ranh giới xã Ea Uy - Cách Trung tâm 200m
Đất TM-DV nông thôn 230.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã (đi Ea Uy) - Xã Yiêng
Cách Trung tâm 200m - Trung tâm
Đất TM-DV nông thôn 312.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực Trung tâm - Xã Yiêng
-
Đất TM-DV nông thôn 564.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Buôn Cư Drang - Xã Yiêng
-
Đất TM-DV nông thôn 115.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại - Xã Yiêng
-
Đất TM-DV nông thôn 94.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông
Từ cầu 19 (Ea Knuếc) - Đến hết 17/3
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông
Từ 17/3 (vào Ri Be) - Ngã ba đường 1/5
Đất SX-KD nông thôn 1.980.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông
Ngã ba đường 1/5 - Ngã 3 vào buôn Puôr Ta Ra
Đất SX-KD nông thôn 2.217.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Hoà Đông
Ngã 3 vào buôn Puôr Ta Ra - Đến giáp thành phố Buôn Ma Thuột
Đất SX-KD nông thôn 2.613.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường Liên Huyện - Xã Hoà Đông
Ngã ba đường 1/5 - Giáp xã Ea H’ninh
Đất SX-KD nông thôn 234.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường Liên Huyện - Xã Hoà Đông
Km 18 QL 26 thôn 17 - Xã Cuôr Đăng
Đất SX-KD nông thôn 221.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Hoà Đông
Thôn Hoà Thành - Giáp buôn Ta Ra
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Hoà Đông
Đường nhựa Hòa Thắng (từ Quốc lộ 26) - Ngã tư đường rẽ vào Buôn Puôr
Đất SX-KD nông thôn 259.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Hoà Đông
Đường nhựa thôn Hòa Thành (từ đầu thôn Hòa Thành dốc nhà Máy nước tỉnh) - Cổng chào buôn Ea Kmát
Đất SX-KD nông thôn 259.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Hoà Đông
Đường vào Đoàn đặc công 19/8 (từ đường nhựa thôn Hòa Thành) - Đầu buôn Ta Ra
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Hoà Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 158.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Hoà Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 118.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) - Xã Hoà Đông
Quốc lộ 26 - Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường Hồ Chí Minh (đoạn tránh đông) - Xã Hoà Đông
Đường nhựa rẽ vào cổng chào buôn Puôr - hết địa bàn xã Hòa Đông
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea KNuếc
Từ cầu 19 (Ea Knuếc) - Ngã ba Phước Hưng
Đất SX-KD nông thôn 9.600.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea KNuếc
Ngã ba Phước Hưng - Xã Ea Kênh
Đất SX-KD nông thôn 1.584.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu chợ A - Xã Ea KNuếc
-
Đất SX-KD nông thôn 2.613.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu chợ B (phần còn lại) - Xã Ea KNuếc
-
Đất SX-KD nông thôn 1.821.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea KNuếc
Km 0 (Quốc lộ 26) vào buôn Riêng - Km 0 +100m (đường vào buôn Riêng)
Đất SX-KD nông thôn 1.148.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea KNuếc
Km 0 +100m (đường vào Buôn Riêng) - Vào buôn Riêng 300m
Đất SX-KD nông thôn 388.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Công ty 15 - Xã Ea KNuếc
Quốc lộ 26 - Km 0 + 200m (vào buôn Enaih)
Đất SX-KD nông thôn 1.357.200 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Công ty 15 - Xã Ea KNuếc
Km 0 + 200m (vào Buôn Enaih) - Cổng Tân Hoà 1
Đất SX-KD nông thôn 453.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào Công ty 15 - Xã Ea KNuếc
Cổng Tân Hoà 1 - Công ty 53
Đất SX-KD nông thôn 514.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường vào thôn 2 - Xã Ea KNuếc
Quốc lộ 26 - Vào 500 m
Đất SX-KD nông thôn 435.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu dân cư Tân Hưng-Tân Bình - Xã Ea KNuếc
-
Đất SX-KD nông thôn 189.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại - Xã Ea KNuếc
-
Đất SX-KD nông thôn 140.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc
Đường N1 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường vào công ty 15) -
Đất SX-KD nông thôn 4.380.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc
Đường N6 rộng 18m (trùng với 1 đoạn đường liên thôn) -
Đất SX-KD nông thôn 4.380.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc
Đường N4 rộng 20m (giao với QL 26) -
Đất SX-KD nông thôn 4.380.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc
Đường N5 rộng 20m giao với QL 26) -
Đất SX-KD nông thôn 4.380.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc
Đường N2. N3. N7. N8. N9 rộng 16m (song song với QL 26) -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc
Đường N3a rộng 12 m (từ trục N2 đến trục N3) -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án Hạ tầng khu dân cư xã Ea Knuec - Xã Ea KNuếc
Đường N10 rộng 16m (Từ trục N9 đến trục N5) -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Kênh
Ranh giới xã Ea Yông - Đường vào thôn Tân Bắc
Đất SX-KD nông thôn 2.916.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Kênh
Đường vào thôn Tân Bắc - Ngã 3 (chùa Quảng Đức )
Đất SX-KD nông thôn 3.240.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Kênh
Ngã 3 (chùa Quảng Đức ) - Ranh giới xã Êa Knuếc
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Kênh
Đường vào thôn Tân Bắc - Cống thủy lợi Phước Lợi
Đất SX-KD nông thôn 252.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Kênh
Đường Tân Quảng - Hết buôn Đrao
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên thôn - Xã Ea Kênh
Đường Tân Thành - Trạm điện buôn Yế
Đất SX-KD nông thôn 280.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Chợ xã Ea Kênh - Xã Ea Kênh
-
Đất SX-KD nông thôn 2.721.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đã bê tông hóa. nhựa hóa) - Xã Ea Kênh
-
Đất SX-KD nông thôn 172.800 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực còn lại (đường đất. đường cấp phối) - Xã Ea Kênh
-
Đất SX-KD nông thôn 129.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh
Đường D1. D3 (giao với QL 26) -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh
Đường N2 (Từ trục D1 đến trục D3) -
Đất SX-KD nông thôn 3.120.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh
Đường D2 (Từ trục N1 đến trục N3) -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh
Đường N1 (từ trục D1 đến trục D3) -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Khu vực dự án điểm dân cư Ea Kênh - Xã Ea Kênh
Đường N3 (Từ trục D3 đến trục D2) -
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Yông
Ngã tư Ea Yông - Ngã 3 cổng chào thôn Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn 5.940.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Yông
Ngã 3 cổng chào thôn Tân Lập - Ngã 4 cổng chào thôn 19/5
Đất SX-KD nông thôn 5.544.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Yông
Ngã 4 cổng chào thôn 19/5 - Hết khu dân cư Thái Bình Dương
Đất SX-KD nông thôn 4.316.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quốc lộ 26 - Xã Ea Yông
Hết khu dân cư Thái Bình Dương - Ranh giới xã Ea Kênh
Đất SX-KD nông thôn 3.207.600 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Giải Phóng - Đường Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 5.940.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Ngã ba Trần Phú - Ngã tư Đào Duy Từ
Đất SX-KD nông thôn 3.168.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Ngã tư Đào Duy Từ - Hết trụ sở hợp tác xã Ea Mlô
Đất SX-KD nông thôn 2.336.400 0 0 0
Huyện Krông Pắk Đường liên xã - Xã Ea Yông
Ngã tư Ea Yông - Ngã ba thôn Tân Tiến (nhà ông Hãnh)
Đất SX-KD nông thôn 3.960.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Krông Pắk Giải Phóng - Thị trấn Phước An
Ranh giới xã Hòa An - Hoàng Hoa Thám
Đất ở đô thị 7.020.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giải Phóng - Thị trấn Phước An
Hoàng Hoa Thám - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị 11.700.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giải Phóng - Thị trấn Phước An
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị 15.600.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giải Phóng - Thị trấn Phước An
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 23.400.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giải Phóng - Thị trấn Phước An
Nguyễn Chí Thanh - Ngô Quyền
Đất ở đô thị 18.720.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Giải Phóng - Thị trấn Phước An
Ngô Quyền - Y Jút (xã Ea Yông)
Đất ở đô thị 14.040.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Trần Hưng Đạo (Tỉnh lộ 9 đi Krông Bông) - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Ranh giới xã Hòa An
Đất ở đô thị 11.760.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quang Trung - Thị trấn Phước An
Trần Hưng Đạo - Nơ Trang Lơng
Đất ở đô thị 10.140.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quang Trung - Thị trấn Phước An
Nơ Trang Lơng - Lê Duẩn
Đất ở đô thị 18.720.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Quang Trung - Thị trấn Phước An
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 15.600.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Duẩn - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Quang Trung
Đất ở đô thị 27.000.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Duẩn - Thị trấn Phước An
Quang Trung - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất ở đô thị 18.480.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Duẩn - Thị trấn Phước An
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 6.240.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Duẩn - Thị trấn Phước An
Giải Phóng - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị 20.160.000 0 0 0
Huyện Krông Pắk Lê Duẩn - Thị trấn Phước An
Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Phú
Đất ở đô thị 14.280.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Krông Pắk

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4.8/5 - (991 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?