---
title: Bảng giá đất huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên 2026
date: 2023-12-12T12:26:43Z
modified: 2026-08-31T09:49:50Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-huyen-muong-nhe-tinh-dien-bien/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 49999
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2023/09/bang-gia-dat-huyen-muong-nhe-tinh-dien-bien.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-31T09:49:50Z
---

**************Bảng giá đất huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.**************

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2023/09/bang-gia-dat-huyen-muong-nhe-tinh-dien-bien.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2023/09/bang-gia-dat-huyen-muong-nhe-tinh-dien-bien.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên 2026---

## 2. Bảng giá đất huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết [28/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-28-2025-nq-hdnd-quy-dinh-bang-gia-dat-va-viec-ap-dung-bang-gia-dat-tren-dia-ban-tinh-dien-bien-tu-ngay-01-01-2026.md) quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.

### Nguyên tắc xác định vị trí đất

#### Đối với đất ở

**Đất ở tại đô thị: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:**

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.

**Đất ở tại nông thôn: Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:**

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.

#### Đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất

– **Vị trí 1:** Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;

– **Vị trí 2:** là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;

– **Vị trí 3:** các vị trí còn lại.

#### Đối với đất nông nghiệp

**Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:**

– **Vị trí 1:** Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– **Vị trí 2:** Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

– **Vị trí 3:** Gồm các thửa còn lại.

**Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:**

– **Vị trí 1:** Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– **Vị trí 2:** Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.

– **Vị trí 3:** Gồm các thửa còn lại.

### Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

   Phường xã / Khu vực — Điện Biên  Đang tải...  

 

 [🔍 Tìm kiếm](javascript:void(0))

### Bảng giá đất huyện Mường Nhé năm 2025

**Khu vực:** huyện Mường Nhé.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

**Mức giá áp dụng:** từ 5.000 đến 3.500.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2025.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường 39m - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường 36m - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường 32m Đoạn tiếp giáp từ Quốc lộ 4H - đến ngã 4 UBND huyện Mường Nhé | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường 32m: Đoạn từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé - đến cầu Nà Pán | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường 18m Đoạn từ ngã 4 giao với trục 32m (Trung tâm Hội nghị huyện Mường Nhé) - đến ngã 4 hết đất nhà ông Cao Như Thành | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Các trục đường 18m còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 sân bóng - đến hết nhà văn hóa tổ 2 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 đường 18m - đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường Nhé) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Các trục đường 15m còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường 13m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường 10,5m (Đường bê tông) - | Đất ở nông thôn | 950.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường sau huyện ủy, sau Chi cục thống kê huyện - | Đất ở nông thôn | 900.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Đoạn từ ranh giới xã Mường Toong với xã Mường Nhé - đến ranh giới bản Huổi Ban | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Đoạn từ bản Huổi Ban - đến khe suối giáp nhà Ông Giàng A Páo (thửa 39 tờ bản đồ 172) | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ 172 (Nhà ông Giàng A Páo) - đến cầu Nậm Pố | Đất ở nông thôn | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Đoạn từ cầu Nậm Pố - đến Cầu bê tông (hết thửa 110 tờ bản đồ 130) | Đất ở nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Đoạn từ cầu bê tông (nhà ông Phạm Văn Thư thửa 112 tờ bản đồ 130) - đến đầu đường 32m | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Đoạn tiếp từ đường 32m (Viện kiểm sát huyện Mường Nhé) - đến khu vườn ươm bảo tồn thiên nhiên Mường Nhé | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Đoạn từ vườn ươm bảo tồn thiên nhiên Mường Nhé - đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) | Đất ở nông thôn | 200.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) - đến ranh giới xã Chung Chải | Đất ở nông thôn | 150.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Đường liên bản Đoạn từ ngã tư Viện kiểm sát - đến thửa 205 tờ bản đồ 105 (bản Nà Pán) đường đi đồn biên phòng Mường Nhé | Đất ở nông thôn | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Các đoạn đường còn lại bản Nà Pán - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Các bản gần trung tâm huyện Bản Mường Nhé, Bản Mường Nhé Mới - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Các đường liên thôn bản còn lại - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Xã Quảng Lâm** Đoạn từ ranh giới giáp xã Pa Tần - đến hết ranh giới bản Quảng Lâm, bản Trạm Púng | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Xã Quảng Lâm** Đoạn từ ranh giới bản Trạm Púng - đến cây xăng Phú Vui | Đất ở nông thôn | 160.000 | 110.000 | 65.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Xã Quảng Lâm** Đoạn từ cây xăng Phú Vui - đến hết ranh giới xã Quảng Lâm | Đất ở nông thôn | 90.000 | 75.000 | 55.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường liên xã - Xã Quảng Lâm** Đoạn từ ngã 3 UBND xã Quảng Lâm - đến hết ranh giới bản Đền Thàng | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường liên xã - Xã Quảng Lâm** Đoạn từ ranh giới bản Đền Thàng - đến hết ranh giới xã Quảng Lâm | Đất ở nông thôn | 90.000 | 75.000 | 55.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Quảng Lâm** Các đường liên thôn bản còn lại - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 70.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Xã Nậm Kè** Đoạn từ ranh giới giáp xã Quảng Lâm - đến Đội cao su Nậm Kè | Đất ở nông thôn | 100.000 | 85.000 | 75.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Xã Nậm Kè** Đoạn từ Đội cao su Nậm Kè - đến Khe suối bản Phiêng Vai | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Xã Nậm Kè** Đoạn từ khe suối bản Phiêng Vai - đến cầu Nậm Nhé | Đất ở nông thôn | 180.000 | 130.000 | 90.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Xã Nậm Kè** Đoạn từ cầu Nậm Nhé - đến ranh giới giáp xã Mường Toong (Cầu Nậm Nhé 2) | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 80.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Nậm Kè** Các đường nội, liên thôn bản còn lại - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 70.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Xã Mường Toong** Đoạn ranh giới giáp xã Nậm Kè (Cầu Nậm Nhé 2) - đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Xã Mường Toong** Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) - đến cầu Mường Toong (Khu trung tâm xã) | Đất ở nông thôn | 180.000 | 130.000 | 75.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường QL 4H - Xã Mường Toong** Đoạn từ Cầu Mường Toong - đến ranh giới giáp xã Mường Nhé | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Mường Toong** Các đường nội liên thôn bản còn lại - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 70.000 | 55.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Pá Mỳ** Trung tâm xã Bản Pá Mỳ 1 - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 85.000 | 65.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Pá Mỳ** Các bản Pá Mỳ 2, Pá Mỳ 3, Huổi Lụ 2, Huổi Pết, Huổi Lích 1, Huổi Lích 2 - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 60.000 | 55.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Pá Mỳ** Các bản Tàng Phon, Huổi Lụ 1, Huổi Lụ 3 - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 60.000 | 50.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Huổi Lếch** Trung tâm xã Bản Huổi Lếch - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 85.000 | 65.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Huổi Lếch** Các bản Nậm Pan 2, Cây Sặt, Nậm Mỳ 1, Nậm Mỳ 2 - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 70.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Huổi Lếch** Các bản Nậm Hính 1, Nậm Hính 2 - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 70.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Nậm Vì** Trung tâm xã Bản Nậm Vì - | Đất ở nông thôn | 95.000 | 85.000 | 65.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Nậm Vì** Các bản Vang Hồ, Huổi Lúm, Huổi Chạ 1, Huổi Chạ 2 - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 65.000 | 55.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Nậm Vì** Các bản Huổi Cấu, Cây Sổ - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 70.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H - Xã Chung Chải** Đoạn từ ranh giới giáp xã Mường Nhé - đến đầu bản Đoàn Kết | Đất ở nông thôn | 95.000 | 75.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H - Xã Chung Chải** Đoạn từ đầu bản Đoàn Kết - đến hết ranh giới Bản Đoàn Kết giáp với bản Cây Muỗm (Trung tâm xã) | Đất ở nông thôn | 140.000 | 100.000 | 85.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H - Xã Chung Chải** Đoạn từ đầu bản Cây Muỗm - đến hết ranh giới xã Chung Chải | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H2 - Xã Chung Chải** Đoạn từ cầu Đoàn Kết - đến hết ranh giới xã Chung Chải | Đất ở nông thôn | 95.000 | 80.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Chung Chải** Các đường nội liên thôn bản còn lại - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 70.000 | 55.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H2 - Xã Leng Su Sìn** Đoạn từ ranh giới giáp xã Chung Chải - đến cầu Suối Voi | Đất ở nông thôn | 90.000 | 80.000 | 70.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H2 - Xã Leng Su Sìn** Đoạn từ cầu Suối Voi - đến hết ranh giới bản Suối Voi (Trung tâm xã) | Đất ở nông thôn | 120.000 | 100.000 | 90.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H2 - Xã Leng Su Sìn** Đoạn từ đầu ranh giới bản Leng Su Sìn - đến hết ranh giới xã | Đất ở nông thôn | 90.000 | 80.000 | 70.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Leng Su Sìn** Các đường nội liên thôn bản còn lại - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 55.000 | 50.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Sen Thượng** Trung tâm xã Bản Sen Thượng - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 90.000 | 80.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Sen Thượng** Các bản Long San, Tá Khoa Pá, Pa Ma, Chiếu Sừng, Tà Ló San - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 70.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Sen Thượng** Bản Lò San Chái - | Đất ở nông thôn | 70.000 | 60.000 | 50.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H2 - Xã Sín Thầu** Đoạn từ ranh giới giáp xã Leng Su Sìn - đến trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) | Đất ở nông thôn | 85.000 | 70.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H2 - Xã Sín Thầu** Trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) - đến nhà Ông Pờ Dần Sinh | Đất ở nông thôn | 120.000 | 85.000 | 75.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H2 - Xã Sín Thầu** Đoạn từ giáp đất ông Pờ Dần Sinh - đến hết bản Tá Miếu (Cầu bê tông) | Đất ở nông thôn | 85.000 | 70.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Sín Thầu** Các đường nội liên thôn bản còn lại - | Đất ở nông thôn | 70.000 | 65.000 | 55.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường 39m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường 36m - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường 32m Đoạn tiếp giáp từ Quốc lộ 4H - đến ngã 4 UBND huyện Mường Nhé | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường 32m: Đoạn từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé - đến cầu Nà Pán | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường 18m Đoạn từ ngã 4 giao với trục 32m (Trung tâm Hội nghị huyện Mường Nhé) - đến ngã 4 hết đất nhà ông Cao Như Thành | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Các trục đường 18m còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 sân bóng - đến hết nhà văn hóa tổ 2 | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 đường 18m - đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường Nhé) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Các trục đường 15m còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường 13m - | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường 10,5m (Đường bê tông) - | Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường sau huyện ủy, sau Chi cục thống kê huyện - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Đoạn từ ranh giới xã Mường Toong với xã Mường Nhé - đến ranh giới bản Huổi Ban | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Đoạn từ bản Huổi Ban - đến khe suối giáp nhà Ông Giàng A Páo (thửa 39 tờ bản đồ 172) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ 172 (Nhà ông Giàng A Páo) - đến cầu Nậm Pố | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Đoạn từ cầu Nậm Pố - đến Cầu bê tông (hết thửa 110 tờ bản đồ 130) | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Đoạn từ cầu bê tông (nhà ông Phạm Văn Thư thửa 112 tờ bản đồ 130) - đến đầu đường 32m | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Đoạn tiếp từ đường 32m (Viện kiểm sát huyện Mường Nhé) - đến khu vườn ươm bảo tồn thiên nhiên Mường Nhé | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Đoạn từ vườn ươm bảo tồn thiên nhiên Mường Nhé - đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) - đến ranh giới xã Chung Chải | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Đường liên bản Đoạn từ ngã tư Viện kiểm sát - đến thửa 205 tờ bản đồ 105 (bản Nà Pán) đường đi đồn biên phòng Mường Nhé | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Các đoạn đường còn lại bản Nà Pán - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Các bản gần trung tâm huyện Bản Mường Nhé, Bản Mường Nhé Mới - | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Các đường liên thôn bản còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Xã Quảng Lâm** Đoạn từ ranh giới giáp xã Pa Tần - đến hết ranh giới bản Quảng Lâm, bản Trạm Púng | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Xã Quảng Lâm** Đoạn từ ranh giới bản Trạm Púng - đến cây xăng Phú Vui | Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 88.000 | 52.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Xã Quảng Lâm** Đoạn từ cây xăng Phú Vui - đến hết ranh giới xã Quảng Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 60.000 | 44.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường liên xã - Xã Quảng Lâm** Đoạn từ ngã 3 UBND xã Quảng Lâm - đến hết ranh giới bản Đền Thàng | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường liên xã - Xã Quảng Lâm** Đoạn từ ranh giới bản Đền Thàng - đến hết ranh giới xã Quảng Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 60.000 | 44.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Quảng Lâm** Các đường liên thôn bản còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 56.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Xã Nậm Kè** Đoạn từ ranh giới giáp xã Quảng Lâm - đến Đội cao su Nậm Kè | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 68.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Xã Nậm Kè** Đoạn từ Đội cao su Nậm Kè - đến Khe suối bản Phiêng Vai | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 80.000 | 64.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Xã Nậm Kè** Đoạn từ khe suối bản Phiêng Vai - đến cầu Nậm Nhé | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 104.000 | 72.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Xã Nậm Kè** Đoạn từ cầu Nậm Nhé - đến ranh giới giáp xã Mường Toong (Cầu Nậm Nhé 2) | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 80.000 | 64.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Nậm Kè** Các đường nội, liên thôn bản còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 56.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Xã Mường Toong** Đoạn ranh giới giáp xã Nậm Kè (Cầu Nậm Nhé 2) - đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 80.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Xã Mường Toong** Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) - đến cầu Mường Toong (Khu trung tâm xã) | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 104.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường QL 4H - Xã Mường Toong** Đoạn từ Cầu Mường Toong - đến ranh giới giáp xã Mường Nhé | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 80.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Mường Toong** Các đường nội liên thôn bản còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 56.000 | 44.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Pá Mỳ** Trung tâm xã Bản Pá Mỳ 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | 68.000 | 52.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Pá Mỳ** Các bản Pá Mỳ 2, Pá Mỳ 3, Huổi Lụ 2, Huổi Pết, Huổi Lích 1, Huổi Lích 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 48.000 | 44.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Pá Mỳ** Các bản Tàng Phon, Huổi Lụ 1, Huổi Lụ 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 48.000 | 40.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Huổi Lếch** Trung tâm xã Bản Huổi Lếch - | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | 68.000 | 52.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Huổi Lếch** Các bản Nậm Pan 2, Cây Sặt, Nậm Mỳ 1, Nậm Mỳ 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 56.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Huổi Lếch** Các bản Nậm Hính 1, Nậm Hính 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 56.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Nậm Vì** Trung tâm xã Bản Nậm Vì - | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | 68.000 | 52.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Nậm Vì** Các bản Vang Hồ, Huổi Lúm, Huổi Chạ 1, Huổi Chạ 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 52.000 | 44.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Nậm Vì** Các bản Huổi Cấu, Cây Sổ - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 56.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H - Xã Chung Chải** Đoạn từ ranh giới giáp xã Mường Nhé - đến đầu bản Đoàn Kết | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | 60.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H - Xã Chung Chải** Đoạn từ đầu bản Đoàn Kết - đến hết ranh giới Bản Đoàn Kết giáp với bản Cây Muỗm (Trung tâm xã) | Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 80.000 | 68.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H - Xã Chung Chải** Đoạn từ đầu bản Cây Muỗm - đến hết ranh giới xã Chung Chải | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | 64.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H2 - Xã Chung Chải** Đoạn từ cầu Đoàn Kết - đến hết ranh giới xã Chung Chải | Đất TM-DV nông thôn | 76.000 | 64.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Chung Chải** Các đường nội liên thôn bản còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 56.000 | 44.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H2 - Xã Leng Su Sìn** Đoạn từ ranh giới giáp xã Chung Chải - đến cầu Suối Voi | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 64.000 | 56.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H2 - Xã Leng Su Sìn** Đoạn từ cầu Suối Voi - đến hết ranh giới bản Suối Voi (Trung tâm xã) | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 80.000 | 72.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H2 - Xã Leng Su Sìn** Đoạn từ đầu ranh giới bản Leng Su Sìn - đến hết ranh giới xã | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 64.000 | 56.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Leng Su Sìn** Các đường nội liên thôn bản còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 44.000 | 40.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Sen Thượng** Trung tâm xã Bản Sen Thượng - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 72.000 | 64.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Sen Thượng** Các bản Long San, Tá Khoa Pá, Pa Ma, Chiếu Sừng, Tà Ló San - | Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 56.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Sen Thượng** Bản Lò San Chái - | Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 48.000 | 40.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H2 - Xã Sín Thầu** Đoạn từ ranh giới giáp xã Leng Su Sìn - đến trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) | Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 56.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H2 - Xã Sín Thầu** Trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) - đến nhà Ông Pờ Dần Sinh | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 68.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H2 - Xã Sín Thầu** Đoạn từ giáp đất ông Pờ Dần Sinh - đến hết bản Tá Miếu (Cầu bê tông) | Đất TM-DV nông thôn | 68.000 | 56.000 | 48.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Sín Thầu** Các đường nội liên thôn bản còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 56.000 | 52.000 | 44.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường 39m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường 36m - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường 32m Đoạn tiếp giáp từ Quốc lộ 4H - đến ngã 4 UBND huyện Mường Nhé | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường 32m: Đoạn từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé - đến cầu Nà Pán | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường 18m Đoạn từ ngã 4 giao với trục 32m (Trung tâm Hội nghị huyện Mường Nhé) - đến ngã 4 hết đất nhà ông Cao Như Thành | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Các trục đường 18m còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 sân bóng - đến hết nhà văn hóa tổ 2 | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 đường 18m - đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường Nhé) | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Các trục đường 15m còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường 13m - | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường 10,5m (Đường bê tông) - | Đất SX-KD nông thôn | 665.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Trục đường sau huyện ủy, sau Chi cục thống kê huyện - | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Đoạn từ ranh giới xã Mường Toong với xã Mường Nhé - đến ranh giới bản Huổi Ban | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Đoạn từ bản Huổi Ban - đến khe suối giáp nhà Ông Giàng A Páo (thửa 39 tờ bản đồ 172) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ 172 (Nhà ông Giàng A Páo) - đến cầu Nậm Pố | Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Đoạn từ cầu Nậm Pố - đến Cầu bê tông (hết thửa 110 tờ bản đồ 130) | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Đoạn từ cầu bê tông (nhà ông Phạm Văn Thư thửa 112 tờ bản đồ 130) - đến đầu đường 32m | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Đoạn tiếp từ đường 32m (Viện kiểm sát huyện Mường Nhé) - đến khu vườn ươm bảo tồn thiên nhiên Mường Nhé | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Đoạn từ vườn ươm bảo tồn thiên nhiên Mường Nhé - đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) - đến ranh giới xã Chung Chải | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Đường liên bản Đoạn từ ngã tư Viện kiểm sát - đến thửa 205 tờ bản đồ 105 (bản Nà Pán) đường đi đồn biên phòng Mường Nhé | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Các đoạn đường còn lại bản Nà Pán - | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 84.000 | 63.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Các bản gần trung tâm huyện Bản Mường Nhé, Bản Mường Nhé Mới - | Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 84.000 | 63.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé** Các đường liên thôn bản còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 56.000 | 42.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Xã Quảng Lâm** Đoạn từ ranh giới giáp xã Pa Tần - đến hết ranh giới bản Quảng Lâm, bản Trạm Púng | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 56.000 | 42.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Xã Quảng Lâm** Đoạn từ ranh giới bản Trạm Púng - đến cây xăng Phú Vui | Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 77.000 | 46.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Xã Quảng Lâm** Đoạn từ cây xăng Phú Vui - đến hết ranh giới xã Quảng Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 53.000 | 39.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường liên xã - Xã Quảng Lâm** Đoạn từ ngã 3 UBND xã Quảng Lâm - đến hết ranh giới bản Đền Thàng | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 56.000 | 42.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường liên xã - Xã Quảng Lâm** Đoạn từ ranh giới bản Đền Thàng - đến hết ranh giới xã Quảng Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 53.000 | 39.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Quảng Lâm** Các đường liên thôn bản còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 49.000 | 42.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Xã Nậm Kè** Đoạn từ ranh giới giáp xã Quảng Lâm - đến Đội cao su Nậm Kè | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 60.000 | 53.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Xã Nậm Kè** Đoạn từ Đội cao su Nậm Kè - đến Khe suối bản Phiêng Vai | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 70.000 | 56.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Xã Nậm Kè** Đoạn từ khe suối bản Phiêng Vai - đến cầu Nậm Nhé | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 91.000 | 63.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Xã Nậm Kè** Đoạn từ cầu Nậm Nhé - đến ranh giới giáp xã Mường Toong (Cầu Nậm Nhé 2) | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 70.000 | 56.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Nậm Kè** Các đường nội, liên thôn bản còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 49.000 | 42.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Xã Mường Toong** Đoạn ranh giới giáp xã Nậm Kè (Cầu Nậm Nhé 2) - đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 70.000 | 42.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường Quốc lộ 4H - Xã Mường Toong** Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) - đến cầu Mường Toong (Khu trung tâm xã) | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 91.000 | 53.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Đường QL 4H - Xã Mường Toong** Đoạn từ Cầu Mường Toong - đến ranh giới giáp xã Mường Nhé | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 70.000 | 42.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Mường Toong** Các đường nội liên thôn bản còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 49.000 | 39.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Pá Mỳ** Trung tâm xã Bản Pá Mỳ 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 67.000 | 60.000 | 46.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Pá Mỳ** Các bản Pá Mỳ 2, Pá Mỳ 3, Huổi Lụ 2, Huổi Pết, Huổi Lích 1, Huổi Lích 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 42.000 | 39.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Pá Mỳ** Các bản Tàng Phon, Huổi Lụ 1, Huổi Lụ 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 42.000 | 35.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Huổi Lếch** Trung tâm xã Bản Huổi Lếch - | Đất SX-KD nông thôn | 67.000 | 60.000 | 46.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Huổi Lếch** Các bản Nậm Pan 2, Cây Sặt, Nậm Mỳ 1, Nậm Mỳ 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 49.000 | 42.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Huổi Lếch** Các bản Nậm Hính 1, Nậm Hính 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 49.000 | 42.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Nậm Vì** Trung tâm xã Bản Nậm Vì - | Đất SX-KD nông thôn | 67.000 | 60.000 | 46.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Nậm Vì** Các bản Vang Hồ, Huổi Lúm, Huổi Chạ 1, Huổi Chạ 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 46.000 | 39.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Nậm Vì** Các bản Huổi Cấu, Cây Sổ - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 49.000 | 42.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H - Xã Chung Chải** Đoạn từ ranh giới giáp xã Mường Nhé - đến đầu bản Đoàn Kết | Đất SX-KD nông thôn | 67.000 | 53.000 | 42.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H - Xã Chung Chải** Đoạn từ đầu bản Đoàn Kết - đến hết ranh giới Bản Đoàn Kết giáp với bản Cây Muỗm (Trung tâm xã) | Đất SX-KD nông thôn | 98.000 | 70.000 | 60.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H - Xã Chung Chải** Đoạn từ đầu bản Cây Muỗm - đến hết ranh giới xã Chung Chải | Đất SX-KD nông thôn | 67.000 | 56.000 | 42.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H2 - Xã Chung Chải** Đoạn từ cầu Đoàn Kết - đến hết ranh giới xã Chung Chải | Đất SX-KD nông thôn | 67.000 | 56.000 | 42.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Chung Chải** Các đường nội liên thôn bản còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 49.000 | 39.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H2 - Xã Leng Su Sìn** Đoạn từ ranh giới giáp xã Chung Chải - đến cầu Suối Voi | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 56.000 | 49.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H2 - Xã Leng Su Sìn** Đoạn từ cầu Suối Voi - đến hết ranh giới bản Suối Voi (Trung tâm xã) | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 70.000 | 63.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H2 - Xã Leng Su Sìn** Đoạn từ đầu ranh giới bản Leng Su Sìn - đến hết ranh giới xã | Đất SX-KD nông thôn | 63.000 | 56.000 | 49.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Leng Su Sìn** Các đường nội liên thôn bản còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | 39.000 | 35.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Sen Thượng** Trung tâm xã Bản Sen Thượng - | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | 63.000 | 56.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Sen Thượng** Các bản Long San, Tá Khoa Pá, Pa Ma, Chiếu Sừng, Tà Ló San - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 49.000 | 42.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Sen Thượng** Bản Lò San Chái - | Đất SX-KD nông thôn | 49.000 | 42.000 | 35.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H2 - Xã Sín Thầu** Đoạn từ ranh giới giáp xã Leng Su Sìn - đến trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 49.000 | 42.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H2 - Xã Sín Thầu** Trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) - đến nhà Ông Pờ Dần Sinh | Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 60.000 | 53.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Quốc lộ 4H2 - Xã Sín Thầu** Đoạn từ giáp đất ông Pờ Dần Sinh - đến hết bản Tá Miếu (Cầu bê tông) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 49.000 | 42.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Sín Thầu** Các đường nội liên thôn bản còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 49.000 | 46.000 | 39.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Mường Nhé** Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 47.000 | 39.000 | 31.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Các xã: Quảng Lâm, Nậm Kè, Mường Toong, Chung Chải, Leng Su Sìn, Sín Thầu** Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 42.000 | 34.000 | 28.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Các xã: Nậm Vì, Huổi Lếch, Pá Mỳ, Sen Thượng** Đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ) - | Đất trồng lúa | 37.000 | 31.000 | 26.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Mường Nhé** Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 36.000 | 30.000 | 26.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Các xã: Quảng Lâm, Nậm Kè, Mường Toong, Chung Chải, Leng Su Sìn, Sín Thầu** Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 35.000 | 28.000 | 24.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Các xã: Nậm Vì, Huổi Lếch, Pá Mỳ, Sen Thượng** Đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ) - | Đất trồng lúa | 30.000 | 25.000 | 22.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Mường Nhé** Đất bằng trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 34.000 | 29.000 | 23.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Các xã: Quảng Lâm, Nậm Kè, Mường Toong, Chung Chải, Leng Su Sìn, Sín Thầu** Đất bằng trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 31.000 | 28.000 | 22.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Các xã: Nậm Vì, Huổi Lếch, Pá Mỳ, Sen Thượng** Đất bằng trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 28.000 | 24.000 | 20.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Mường Nhé** Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 47.000 | 39.000 | 31.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Các xã: Quảng Lâm, Nậm Kè, Mường Toong, Chung Chải, Leng Su Sìn, Sín Thầu** Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 34.000 | 28.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Các xã: Nậm Vì, Huổi Lếch, Pá Mỳ, Sen Thượng** Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 31.000 | 26.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Mường Nhé** - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 39.000 | 31.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Các xã: Quảng Lâm, Nậm Kè, Mường Toong, Chung Chải, Leng Su Sìn, Sín Thầu** - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 34.000 | 28.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Các xã: Nậm Vì, Huổi Lếch, Pá Mỳ, Sen Thượng** - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 31.000 | 26.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **H.Mường Nhé** - | Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.000 | 6.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **H.Mường Nhé** - | Đất rừng phòng hộ | 6.000 | 5.000 | 5.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **H.Mường Nhé** - | Đất rừng đặc dụng | 6.000 | 5.000 | 5.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Mường Nhé** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 47.000 | 39.000 | 31.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Các xã: Quảng Lâm, Nậm Kè, Mường Toong, Chung Chải, Leng Su Sìn, Sín Thầu** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 37.000 | 29.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Các xã: Nậm Vì, Huổi Lếch, Pá Mỳ, Sen Thượng** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 26.000 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Xã Mường Nhé** - | Đất nông nghiệp khác | 27.200 | 23.200 | 18.400 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Các xã: Quảng Lâm, Nậm Kè, Mường Toong, Chung Chải, Leng Su Sìn, Sín Thầu** - | Đất nông nghiệp khác | 24.800 | 22.400 | 17.600 | - |
| Huyện Mường Nhé | **Các xã: Nậm Vì, Huổi Lếch, Pá Mỳ, Sen Thượng** - | Đất nông nghiệp khác | 22.400 | 19.200 | 16.000 | - |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Mường Nhé

  Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé 48 dòng dữ liệu   Đường Quốc lộ 4H - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé 24 dòng dữ liệu   Đường Quốc lộ 4H - Xã Quảng Lâm 9 dòng dữ liệu   Đường liên xã - Xã Quảng Lâm 6 dòng dữ liệu   Xã Quảng Lâm 3 dòng dữ liệu   Đường Quốc lộ 4H - Xã Nậm Kè 12 dòng dữ liệu   Xã Nậm Kè 3 dòng dữ liệu   Đường Quốc lộ 4H - Xã Mường Toong 6 dòng dữ liệu   Đường QL 4H - Xã Mường Toong 3 dòng dữ liệu   Xã Mường Toong 3 dòng dữ liệu   Xã Pá Mỳ 9 dòng dữ liệu   Xã Huổi Lếch 9 dòng dữ liệu   Xã Nậm Vì 9 dòng dữ liệu   Quốc lộ 4H - Xã Chung Chải 9 dòng dữ liệu   Quốc lộ 4H2 - Xã Chung Chải 3 dòng dữ liệu   Xã Chung Chải 3 dòng dữ liệu   Quốc lộ 4H2 - Xã Leng Su Sìn 9 dòng dữ liệu   Xã Leng Su Sìn 3 dòng dữ liệu   Xã Sen Thượng 9 dòng dữ liệu   Quốc lộ 4H2 - Xã Sín Thầu 9 dòng dữ liệu   Xã Sín Thầu 3 dòng dữ liệu   Xã Mường Nhé 7 dòng dữ liệu   Các xã: Quảng Lâm, Nậm Kè, Mường Toong, Chung Chải, Leng Su Sìn, Sín Thầu 7 dòng dữ liệu   Các xã: Nậm Vì, Huổi Lếch, Pá Mỳ, Sen Thượng 7 dòng dữ liệu   H.Mường Nhé 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)