---
title: Bảng giá đất huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương 2026
date: 2024-03-09T06:04:37Z
modified: 2026-08-31T05:33:52Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-huyen-nam-sach-tinh-hai-duong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 63923
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2024/03/bang-gia-dat-huyen-nam-sach-tinh-hai-duong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất huyện Nam Sách - tỉnh Hải Dương
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-31T05:33:52Z
---

**Bảng giá đất huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương cũ (hiện nay là thành phố Hải Phòng) mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

**Lưu ý**: Từ 01/07/2025, tỉnh Hải Dương sáp nhập vào thành phố Hải Phòng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hải Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Hải Phòng.

---

## 1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

---

## 2. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/03/bang-gia-dat-huyen-nam-sach-tinh-hai-duong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/03/bang-gia-dat-huyen-nam-sach-tinh-hai-duong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Nam Sách – tỉnh Hải Dương---

## 3. Bảng giá đất huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương mới nhất

### Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

   Phường xã / Khu vực — TP. Hải Phòng  Đang tải...  

 

 [🔍 Tìm kiếm](javascript:void(0))

### Bảng giá đất huyện Nam Sách năm 2025

**Khu vực:** huyện Nam Sách.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

**Mức giá áp dụng:** từ 30.000 đến 44.800.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2025.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Huyện Nam Sách | **Nguyễn Đức Sáu - THỊ TRẤN NAM SÁCH** đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi - đến xã Nam Hồng | Đất ở đô thị | 44.800.000 | 22.000.000 | 10.000.000 | - |
| 2 | Huyện Nam Sách | **Trần Phú - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi - đến đường Đỗ Chu Bỉ | Đất ở đô thị | 44.800.000 | 22.000.000 | 10.000.000 | - |
| 3 | Huyện Nam Sách | **Trần Phú - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn từ đường Đỗ Chu Bỉ - đến quốc lộ 37 | Đất ở đô thị | 44.800.000 | 22.000.000 | 10.000.000 | - |
| 4 | Huyện Nam Sách | **Trần Phú - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi - đến đường vào Nhân Hưng | Đất ở đô thị | 19.520.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 5 | Huyện Nam Sách | **Trần Phú - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn còn lại đi An Thượng - | Đất ở đô thị | 16.440.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 6 | Huyện Nam Sách | **Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến ngã 4 giao với đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 44.800.000 | 22.000.000 | 10.000.000 | - |
| 7 | Huyện Nam Sách | **Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 17.920.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 8 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các thửa đất giáp đường đôi trục chính (đoạn từ điểm giao cắt đường Nguyễn Đăng Lành (TL390) đi xã Nam Hồng - đến điểm giao cắt đường Nguyễn Đức Sáu | Đất ở đô thị | 34.000.000 | 17.000.000 | 8.500.000 | - |
| 9 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các thửa đất giáp đường đối diện Quảng trường (hướng Nam) - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | - |
| 10 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các thửa đất giáp đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (UBND thị trấn cũ) - đến lô đất CX06 giáp xã Nam Hồng | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | - |
| 11 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các thửa đất giáp đường giao cắt đường Nguyễn Đăng Lành (TL390) - đến xã Nam Hồng | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | - |
| 12 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các thửa đất giáp đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (BHXH cũ) - đến lô đất giáo dục | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | - |
| 13 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các thửa đất giáp đường đối diện hồ bán nguyệt (02 bên) - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | - |
| 14 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các thửa đất giáp đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (cạnh Trung tâm y tế huyện) - đến lô đất P02 giáp xã Nam Hồng | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | - |
| 15 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các thửa đất giáp đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (Trạm thú y cũ) - đến lô đất CX3 giáp xã Nam Hồng | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | - |
| 16 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các thửa đất giáp đường đường còn lại - | Đất ở đô thị | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.200.000 | - |
| 17 | Huyện Nam Sách | **Hùng Vương - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Quốc lộ 37 đoạn trong phạm vi thị trấn - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | - |
| 18 | Huyện Nam Sách | **Nguyễn Trung Goòng - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi - đến giáp chợ thị trấn | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | - |
| 19 | Huyện Nam Sách | **Nguyễn Trung Goòng - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 16.440.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 20 | Huyện Nam Sách | **Đường tỉnh 390 đoạn trong thị trấn - THỊ TRẤN NAM SÁCH** đoạn từ Bảo hiểm xã hội huyện - đến xã Nam Trung | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 7.500.000 | - |
| 21 | Huyện Nam Sách | **Đặng Tính - THỊ TRẤN NAM SÁCH** - | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | - |
| 22 | Huyện Nam Sách | **Nguyễn Đăng Lành - THỊ TRẤN NAM SÁCH** - | Đất ở đô thị | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | - |
| 23 | Huyện Nam Sách | **Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn từ đường Trần Phú - đến Cầu Giao | Đất ở đô thị | 19.520.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 24 | Huyện Nam Sách | **Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn từ Hiệu sách nhân dân - đến cổng chợ Hóp | Đất ở đô thị | 19.520.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | - |
| 25 | Huyện Nam Sách | **Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn từ Cầu Giao - đến Quốc lộ 37 | Đất ở đô thị | 17.920.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | - |
| 26 | Huyện Nam Sách | **Đường trong khu dân cư Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NAM SÁCH** - | Đất ở đô thị | 17.920.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | - |
| 27 | Huyện Nam Sách | **Mạc Đĩnh Chi - THỊ TRẤN NAM SÁCH** - | Đất ở đô thị | 17.920.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | - |
| 28 | Huyện Nam Sách | **Mạc Thị Bưởi - THỊ TRẤN NAM SÁCH** - | Đất ở đô thị | 17.920.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | - |
| 29 | Huyện Nam Sách | **Yết Kiêu - THỊ TRẤN NAM SÁCH** - | Đất ở đô thị | 17.920.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | - |
| 30 | Huyện Nam Sách | **Chu Văn An - THỊ TRẤN NAM SÁCH** - | Đất ở đô thị | 21.920.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | - |
| 31 | Huyện Nam Sách | **THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đường nối tiếp đường Chu Văn An thuộc khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện đến Khu dân cư Đống Mắm, xã Nam Hồng - | Đất ở đô thị | 21.920.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | - |
| 32 | Huyện Nam Sách | **Đường thuộc khu dân cư mới - THỊ TRẤN NAM SÁCH** phía trong đường Nguyễn Đăng Lành - | Đất ở đô thị | 16.440.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 33 | Huyện Nam Sách | **Thanh Lâm - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Mạc Đĩnh Chi | Đất ở đô thị | 16.440.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 34 | Huyện Nam Sách | **Thanh Lâm - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 10.960.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 35 | Huyện Nam Sách | **THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các đường còn lại thuộc Khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện Nam Sách - | Đất ở đô thị | 16.440.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 36 | Huyện Nam Sách | **Đường trong Khu dân cư mới đường Mạc Đĩnh Chi - THỊ TRẤN NAM SÁCH** đoạn nối từ Mạc Đĩnh Chi - đến đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 16.440.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | - |
| 37 | Huyện Nam Sách | **Đỗ Chu Bỉ - THỊ TRẤN NAM SÁCH** - | Đất ở đô thị | 10.960.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 38 | Huyện Nam Sách | **Các đường còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN NAM SÁCH** - | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 4.200.000 | 2.000.000 | - |
| 39 | Huyện Nam Sách | **Nguyễn Đức Sáu - THỊ TRẤN NAM SÁCH** đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi - đến xã Nam Hồng | Đất TM-DV đô thị | 18.200.000 | 9.100.000 | 3.500.000 | - |
| 40 | Huyện Nam Sách | **Trần Phú - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi - đến đường Đỗ Chu Bỉ | Đất TM-DV đô thị | 18.200.000 | 9.100.000 | 3.500.000 | - |
| 41 | Huyện Nam Sách | **Trần Phú - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn từ đường Đỗ Chu Bỉ - đến quốc lộ 37 | Đất TM-DV đô thị | 18.200.000 | 9.100.000 | 3.500.000 | - |
| 42 | Huyện Nam Sách | **Trần Phú - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi - đến đường vào Nhân Hưng | Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.400.000 | - |
| 43 | Huyện Nam Sách | **Trần Phú - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn còn lại đi An Thượng - | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 910.000 | - |
| 44 | Huyện Nam Sách | **Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến ngã 4 giao với đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 18.200.000 | 9.100.000 | 3.500.000 | - |
| 45 | Huyện Nam Sách | **Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.400.000 | - |
| 46 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các thửa đất giáp đường đôi trục chính (đoạn từ điểm giao cắt đường Nguyễn Đăng Lành (TL390) đi xã Nam Hồng - đến điểm giao cắt đường Nguyễn Đức Sáu | Đất TM-DV đô thị | 18.200.000 | 9.100.000 | 3.500.000 | - |
| 47 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các thửa đất giáp đường đối diện Quảng trường (hướng Nam) - | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.100.000 | - |
| 48 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các thửa đất giáp đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (UBND thị trấn cũ) - đến lô đất CX06 giáp xã Nam Hồng | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.100.000 | - |
| 49 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các thửa đất giáp đường giao cắt đường Nguyễn Đăng Lành (TL390) - đến xã Nam Hồng | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.100.000 | - |
| 50 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các thửa đất giáp đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (BHXH cũ) - đến lô đất giáo dục | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.100.000 | - |
| 51 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các thửa đất giáp đường đối diện hồ bán nguyệt (02 bên) - | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.100.000 | - |
| 52 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các thửa đất giáp đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (cạnh Trung tâm y tế huyện) - đến lô đất P02 giáp xã Nam Hồng | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.100.000 | - |
| 53 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các thửa đất giáp đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (Trạm thú y cũ) - đến lô đất CX3 giáp xã Nam Hồng | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.100.000 | - |
| 54 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các thửa đất giáp đường đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.400.000 | - |
| 55 | Huyện Nam Sách | **Hùng Vương - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Quốc lộ 37 đoạn trong phạm vi thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.100.000 | - |
| 56 | Huyện Nam Sách | **Nguyễn Trung Goòng - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi - đến giáp chợ thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.100.000 | - |
| 57 | Huyện Nam Sách | **Nguyễn Trung Goòng - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 910.000 | - |
| 58 | Huyện Nam Sách | **Đường tỉnh 390 đoạn trong thị trấn - THỊ TRẤN NAM SÁCH** đoạn từ Bảo hiểm xã hội huyện - đến xã Nam Trung | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.100.000 | - |
| 59 | Huyện Nam Sách | **Đặng Tính - THỊ TRẤN NAM SÁCH** - | Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.400.000 | - |
| 60 | Huyện Nam Sách | **Nguyễn Đăng Lành - THỊ TRẤN NAM SÁCH** - | Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.400.000 | - |
| 61 | Huyện Nam Sách | **Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn từ đường Trần Phú - đến Cầu Giao | Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.400.000 | - |
| 62 | Huyện Nam Sách | **Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn từ Hiệu sách nhân dân - đến cổng chợ Hóp | Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.400.000 | - |
| 63 | Huyện Nam Sách | **Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn từ Cầu Giao - đến Quốc lộ 37 | Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.400.000 | - |
| 64 | Huyện Nam Sách | **Đường trong khu dân cư Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NAM SÁCH** - | Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.400.000 | - |
| 65 | Huyện Nam Sách | **Mạc Đĩnh Chi - THỊ TRẤN NAM SÁCH** - | Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.400.000 | - |
| 66 | Huyện Nam Sách | **Mạc Thị Bưởi - THỊ TRẤN NAM SÁCH** - | Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.400.000 | - |
| 67 | Huyện Nam Sách | **Yết Kiêu - THỊ TRẤN NAM SÁCH** - | Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.400.000 | - |
| 68 | Huyện Nam Sách | **Chu Văn An - THỊ TRẤN NAM SÁCH** - | Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.400.000 | - |
| 69 | Huyện Nam Sách | **THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đường nối tiếp đường Chu Văn An thuộc khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện đến Khu dân cư Đống Mắm, xã Nam Hồng - | Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.400.000 | - |
| 70 | Huyện Nam Sách | **Đường thuộc khu dân cư mới - THỊ TRẤN NAM SÁCH** phía trong đường Nguyễn Đăng Lành - | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 910.000 | - |
| 71 | Huyện Nam Sách | **Thanh Lâm - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Mạc Đĩnh Chi | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 910.000 | - |
| 72 | Huyện Nam Sách | **Thanh Lâm - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 770.000 | - |
| 73 | Huyện Nam Sách | **THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các đường còn lại thuộc Khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện Nam Sách - | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 910.000 | - |
| 74 | Huyện Nam Sách | **Đường trong Khu dân cư mới đường Mạc Đĩnh Chi - THỊ TRẤN NAM SÁCH** đoạn nối từ Mạc Đĩnh Chi - đến đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 910.000 | - |
| 75 | Huyện Nam Sách | **Đỗ Chu Bỉ - THỊ TRẤN NAM SÁCH** - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 770.000 | - |
| 76 | Huyện Nam Sách | **Các đường còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN NAM SÁCH** - | Đất TM-DV đô thị | 2.275.000 | 1.274.000 | 560.000 | - |
| 77 | Huyện Nam Sách | **Nguyễn Đức Sáu - THỊ TRẤN NAM SÁCH** đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi - đến xã Nam Hồng | Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 78 | Huyện Nam Sách | **Trần Phú - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi - đến đường Đỗ Chu Bỉ | Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 79 | Huyện Nam Sách | **Trần Phú - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn từ đường Đỗ Chu Bỉ - đến quốc lộ 37 | Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 80 | Huyện Nam Sách | **Trần Phú - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi - đến đường vào Nhân Hưng | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 81 | Huyện Nam Sách | **Trần Phú - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn còn lại đi An Thượng - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 780.000 | - |
| 82 | Huyện Nam Sách | **Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn từ Quốc lộ 37 - đến ngã 4 giao với đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 83 | Huyện Nam Sách | **Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 84 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các thửa đất giáp đường đôi trục chính (đoạn từ điểm giao cắt đường Nguyễn Đăng Lành (TL390) đi xã Nam Hồng - đến điểm giao cắt đường Nguyễn Đức Sáu | Đất SX-KD đô thị | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | - |
| 85 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các thửa đất giáp đường đối diện Quảng trường (hướng Nam) - | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | - |
| 86 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các thửa đất giáp đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (UBND thị trấn cũ) - đến lô đất CX06 giáp xã Nam Hồng | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | - |
| 87 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các thửa đất giáp đường giao cắt đường Nguyễn Đăng Lành (TL390) - đến xã Nam Hồng | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | - |
| 88 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các thửa đất giáp đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (BHXH cũ) - đến lô đất giáo dục | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | - |
| 89 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các thửa đất giáp đường đối diện hồ bán nguyệt (02 bên) - | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | - |
| 90 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các thửa đất giáp đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (cạnh Trung tâm y tế huyện) - đến lô đất P02 giáp xã Nam Hồng | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | - |
| 91 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các thửa đất giáp đường từ điểm giao cắt với đường Trần Phú (Trạm thú y cũ) - đến lô đất CX3 giáp xã Nam Hồng | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | - |
| 92 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các thửa đất giáp đường đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 93 | Huyện Nam Sách | **Hùng Vương - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Quốc lộ 37 đoạn trong phạm vi thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | - |
| 94 | Huyện Nam Sách | **Nguyễn Trung Goòng - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn từ cầu Mạc Thị Bưởi - đến giáp chợ thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | - |
| 95 | Huyện Nam Sách | **Nguyễn Trung Goòng - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 780.000 | - |
| 96 | Huyện Nam Sách | **Đường tỉnh 390 đoạn trong thị trấn - THỊ TRẤN NAM SÁCH** đoạn từ Bảo hiểm xã hội huyện - đến xã Nam Trung | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | - |
| 97 | Huyện Nam Sách | **Đặng Tính - THỊ TRẤN NAM SÁCH** - | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 98 | Huyện Nam Sách | **Nguyễn Đăng Lành - THỊ TRẤN NAM SÁCH** - | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 99 | Huyện Nam Sách | **Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn từ đường Trần Phú - đến Cầu Giao | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 100 | Huyện Nam Sách | **Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn từ Hiệu sách nhân dân - đến cổng chợ Hóp | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 101 | Huyện Nam Sách | **Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn từ Cầu Giao - đến Quốc lộ 37 | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 102 | Huyện Nam Sách | **Đường trong khu dân cư Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NAM SÁCH** - | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 103 | Huyện Nam Sách | **Mạc Đĩnh Chi - THỊ TRẤN NAM SÁCH** - | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 104 | Huyện Nam Sách | **Mạc Thị Bưởi - THỊ TRẤN NAM SÁCH** - | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 105 | Huyện Nam Sách | **Yết Kiêu - THỊ TRẤN NAM SÁCH** - | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 106 | Huyện Nam Sách | **Chu Văn An - THỊ TRẤN NAM SÁCH** - | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 107 | Huyện Nam Sách | **THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đường nối tiếp đường Chu Văn An thuộc khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện đến Khu dân cư Đống Mắm, xã Nam Hồng - | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | - |
| 108 | Huyện Nam Sách | **Đường thuộc khu dân cư mới - THỊ TRẤN NAM SÁCH** phía trong đường Nguyễn Đăng Lành - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 780.000 | - |
| 109 | Huyện Nam Sách | **Thanh Lâm - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến Mạc Đĩnh Chi | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 780.000 | - |
| 110 | Huyện Nam Sách | **Thanh Lâm - THỊ TRẤN NAM SÁCH** Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 660.000 | - |
| 111 | Huyện Nam Sách | **THỊ TRẤN NAM SÁCH** Các đường còn lại thuộc Khu nhà ở quân nhân của Ban chỉ huy quân sự huyện Nam Sách - | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 780.000 | - |
| 112 | Huyện Nam Sách | **Đường trong Khu dân cư mới đường Mạc Đĩnh Chi - THỊ TRẤN NAM SÁCH** đoạn nối từ Mạc Đĩnh Chi - đến đường Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 780.000 | - |
| 113 | Huyện Nam Sách | **Đỗ Chu Bỉ - THỊ TRẤN NAM SÁCH** - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 660.000 | - |
| 114 | Huyện Nam Sách | **Các đường còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN NAM SÁCH** - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 840.000 | 480.000 | - |
| 115 | Huyện Nam Sách | **Đất ven Quốc lộ 37** Đoạn thuộc các xã Đồng Lạc, Quốc Tuấn, Thanh Quang - | Đất ở nông thôn | 22.400.000 | 16.550.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| 116 | Huyện Nam Sách | **Đất ven Quốc lộ 37** Đoạn thuộc xã An Lâm - | Đất ở nông thôn | 24.300.000 | 16.550.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| 117 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn giáp thị trấn Nam Sách - đến UBND xã Nam Trung | Đất ở nông thôn | 28.000.000 | 17.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| 118 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn thuộc các xã Nam Chính, Hợp Tiến và đoạn còn lại thuộc xã Nam Trung - | Đất ở nông thôn | 21.760.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| 119 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường 5B** Đoạn từ giáp thị trấn Nam Sách - đến cầu Nam Khê thuộc xã Hồng Phong | Đất ở nông thôn | 24.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| 120 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường 5B** Đoạn từ cầu Nam Khê xã Hồng Phong - đến hết xã Thái Tân | Đất ở nông thôn | 21.760.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| 121 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường 5B** Đoạn qua xã An Lâm - | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 11.555.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| 122 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường 5B** Đoạn qua các xã Phú Điền, Cộng Hòa - | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| 123 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5B** - | Đất ở nông thôn | 24.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| 124 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường dẫn phía Bắc cầu Hàn** đoạn từ đường 5B - đến Quốc lộ 37 | Đất ở nông thôn | 24.000.000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 |
| 125 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5** - | Đất ở nông thôn | 21.760.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| 126 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường giao thông kết nối đường dẫn cầu Hàn đi Thái Tân, huyện Nam sách** đoạn nối đường trục xã Nam Hồng - đến đường 390D | Đất ở nông thôn | 24.000.000 | 15.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| 127 | Huyện Nam Sách | **Đất ven giao thông Khu Công nghiệp An Phát 1** đoạn từ Quốc lộ 37 - đến đường trục xã Cộng Hòa | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 8.000.000 | 4.500.000 | 3.300.000 |
| 128 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường huyện** - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.500.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| 129 | Huyện Nam Sách | **Đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn (TL390D) - Đến đoạn giao với đường trục xã Minh Tân - Khu dân cư Đồng Khê, xã Hồng Phong** Đoạn 1: Các lô thuộc LK1-1 - đến LK 1-29 và LK2-1 đến LK2-19 | Đất ở nông thôn | 24.000.000 | - | - | - |
| 130 | Huyện Nam Sách | **Đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn (TL390D) - Đến đoạn giao với đường trục xã Minh Tân - Khu dân cư Đồng Khê, xã Hồng Phong** Đoạn 2: Các lô đất thuộc LK04 gồm từ LK4-01 - đến LK4-51; các lô đất thuộc LK5-01 đến LK5-16 đến LK8-08-LK8-09 và LK5-24 đến LK5-41; các lô đất thuộc LK6-01 đến LK6-06 | Đất ở nông thôn | 24.000.000 | - | - | - |
| 131 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư Đồng Khê, xã Hồng Phong** Các lô đất thuộc LK9 từ LK9-01 - đến LK9-22 và các lô đất thuộc LK10 từ LK10-01 đến LK10-20; Các lô đất thuộc LK11 gồm: Từ LK11-01 đến LK11-13 và các lô đất thuộc LK12-01 đến LK12-8; | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | - | - | - |
| 132 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư Đồng Khê, xã Hồng Phong** Các lô từ LK12-2 - đến LK12-7; Từ LK6-2 đến LK7-4; Từ LK3-27 đến LK3-02 | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | - | - | - |
| 133 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư Thượng Dương, Nam Trung** Đường gom đường dẫn phía Bắc cầu Hàn mặt cắt đường 27,5m lòng đường + vỉa hè 13m - | Đất ở nông thôn | 24.000.000 | - | - | - |
| 134 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư Thượng Dương, Nam Trung** Đường trục chính xã ra đường tỉnh lộ 390 mặt cắt đường 19,5m - | Đất ở nông thôn | 16.500.000 | - | - | - |
| 135 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư Thượng Dương, Nam Trung** Đường nội bộ chính rộng 19m - | Đất ở nông thôn | 16.200.000 | - | - | - |
| 136 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư Thượng Dương, Nam Trung** Đường 15,5m và một số lô đất đường 17,5m hướng nghĩa trang - | Đất ở nông thôn | 13.700.000 | - | - | - |
| 137 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư Thanh Quang - Quốc Tuấn** Các thửa đất ven đường gom Quốc lộ 37 - | Đất ở nông thôn | 35.700.000 | 24.250.000 | 13.000.000 | 6.500.000 |
| 138 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư Thanh Quang - Quốc Tuấn** Các thửa đất tiếp giáp đường mặt cắt Bn = 30m (đoạn nối từ thôn Lương Gián đi ra Quốc lộ 37) - | Đất ở nông thôn | 28.000.000 | 24.250.000 | 12.000.000 | 5.500.000 |
| 139 | Huyện Nam Sách | **Khu dân cư Thanh Quang - Quốc Tuấn** Các thửa đất thuộc đường nội bộ còn lại có mặt cắt Bn=7.5m - | Đất ở nông thôn | 20.090.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| 140 | Huyện Nam Sách | **KDC Đống Mắm thôn Thượng Đáp, xã Nam Hồng** Các thửa đất giáp các trục đường giáp kênh Trung Thủy nông - | Đất ở nông thôn | 24.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.200.000 |
| 141 | Huyện Nam Sách | **KDC Đống Mắm thôn Thượng Đáp, xã Nam Hồng** Các thửa đất giáp đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 19.800.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| 142 | Huyện Nam Sách | **Khu đô thị bắc Cầu Hàn, xã Minh Tân** Đường trục chính giao cắt với (TL390D) LK3 từ lô 1 đến - lô 26, LK10 từ lô 1 đến lô 26 | Đất ở nông thôn | 34.000.000 | - | - | - |
| 143 | Huyện Nam Sách | **Khu đô thị bắc Cầu Hàn, xã Minh Tân** LK1 từ lô 1 - đến lô 38, LK2 từ lô 1 đến lô 38, LK3 từ lô 27 đến 52, LK7 từ lô 1 đến lô 52, LK8 từ lô 1 đến lô 56, LK9 từ lô 1 đến lô 52, LK10 từ lô 27 đến lô 52, B | Đất ở nông thôn | - | 30.000.000 | - | - |
| 144 | Huyện Nam Sách | **Khu đô thị bắc Cầu Hàn, xã Minh Tân** LK1 từ lô 39 - đến lô 76, LK2 từ lô 39 đến lô 76, , LK4 từ lô 1 đến lô 76, LK5 từ lô 1 đến lô 74, BT1 từ lô 1 đến lô 26, BT2 từ lô 1 đến lô 26, BT3 từ lô 1 đến lô 26 | Đất ở nông thôn | - | - | 27.000.000 | - |
| 145 | Huyện Nam Sách | **Đất ven Quốc lộ 37** Đoạn thuộc các xã Đồng Lạc, Quốc Tuấn, Thanh Quang - | Đất TM-DV nông thôn | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| 146 | Huyện Nam Sách | **Đất ven Quốc lộ 37** Đoạn thuộc xã An Lâm - | Đất TM-DV nông thôn | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| 147 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn giáp thị trấn Nam Sách - đến UBND xã Nam Trung | Đất TM-DV nông thôn | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| 148 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn thuộc các xã Nam Chính, Hợp Tiến và đoạn còn lại thuộc xã Nam Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| 149 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường 5B** Đoạn từ giáp thị trấn Nam Sách - đến cầu Nam Khê thuộc xã Hồng Phong | Đất TM-DV nông thôn | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| 150 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường 5B** Đoạn từ cầu Nam Khê xã Hồng Phong - đến hết xã Thái Tân | Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| 151 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường 5B** Đoạn qua xã An Lâm - | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 152 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường 5B** Đoạn qua các xã Phú Điền, Cộng Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| 153 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5B** - | Đất TM-DV nông thôn | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| 154 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường dẫn phía Bắc cầu Hàn** đoạn từ đường 5B - đến Quốc lộ 37 | Đất TM-DV nông thôn | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| 155 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5** - | Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| 156 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường giao thông kết nối đường dẫn cầu Hàn đi Thái Tân, huyện Nam sách** đoạn nối đường trục xã Nam Hồng - đến đường 390D | Đất TM-DV nông thôn | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.800.000 | 2.100.000 |
| 157 | Huyện Nam Sách | **Đất ven giao thông Khu Công nghiệp An Phát 1** đoạn từ Quốc lộ 37 - đến đường trục xã Cộng Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| 158 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường huyện** - | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| 159 | Huyện Nam Sách | **Đất ven Quốc lộ 37** Đoạn thuộc các xã Đồng Lạc, Quốc Tuấn, Thanh Quang - | Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 160 | Huyện Nam Sách | **Đất ven Quốc lộ 37** Đoạn thuộc xã An Lâm - | Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 161 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn giáp thị trấn Nam Sách - đến UBND xã Nam Trung | Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 162 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn thuộc các xã Nam Chính, Hợp Tiến và đoạn còn lại thuộc xã Nam Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 163 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường 5B** Đoạn từ giáp thị trấn Nam Sách - đến cầu Nam Khê thuộc xã Hồng Phong | Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 164 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường 5B** Đoạn từ cầu Nam Khê xã Hồng Phong - đến hết xã Thái Tân | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 165 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường 5B** Đoạn qua xã An Lâm - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 166 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường 5B** Đoạn qua các xã Phú Điền, Cộng Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 167 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5B** - | Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 168 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường dẫn phía Bắc cầu Hàn** đoạn từ đường 5B - đến Quốc lộ 37 | Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 169 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5** - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 170 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường giao thông kết nối đường dẫn cầu Hàn đi Thái Tân, huyện Nam sách** đoạn nối đường trục xã Nam Hồng - đến đường 390D | Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 171 | Huyện Nam Sách | **Đất ven giao thông Khu Công nghiệp An Phát 1** đoạn từ Quốc lộ 37 - đến đường trục xã Cộng Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 172 | Huyện Nam Sách | **Đất ven đường huyện** - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 173 | Huyện Nam Sách | **Thị trấn Nam Sách - Huyện Nam Sách** - | Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 75.000 | - | - |
| 174 | Huyện Nam Sách | **Các xã - Huyện Nam Sách** - | Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 70.000 | - | - |
| 175 | Huyện Nam Sách | **Thị trấn Nam Sách - Huyện Nam Sách** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 75.000 | - | - |
| 176 | Huyện Nam Sách | **Các xã - Huyện Nam Sách** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 70.000 | - | - |
| 177 | Huyện Nam Sách | **Thị trấn Nam Sách - Huyện Nam Sách** - | Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 80.000 | - | - |
| 178 | Huyện Nam Sách | **Các xã - Huyện Nam Sách** - | Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 75.000 | - | - |
| 179 | Huyện Nam Sách | **Huyện Nam Sách** - | Đất rừng sản xuất | 40.000 | - | - | - |
| 180 | Huyện Nam Sách | **Huyện Nam Sách** - | Đất rừng phòng hộ | 35.000 | - | - | - |
| 181 | Huyện Nam Sách | **Huyện Nam Sách** - | Đất rừng đặc dụng | 30.000 | - | - | - |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Nam Sách

  Nguyễn Đức Sáu - THỊ TRẤN NAM SÁCH 3 dòng dữ liệu   Trần Phú - THỊ TRẤN NAM SÁCH 12 dòng dữ liệu   Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NAM SÁCH 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới phía Tây thị trấn Nam Sách - THỊ TRẤN NAM SÁCH 27 dòng dữ liệu   Hùng Vương - THỊ TRẤN NAM SÁCH 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Trung Goòng - THỊ TRẤN NAM SÁCH 6 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 390 đoạn trong thị trấn - THỊ TRẤN NAM SÁCH 3 dòng dữ liệu   Đặng Tính - THỊ TRẤN NAM SÁCH 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Đăng Lành - THỊ TRẤN NAM SÁCH 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Trãi - THỊ TRẤN NAM SÁCH 9 dòng dữ liệu   Đường trong khu dân cư Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NAM SÁCH 3 dòng dữ liệu   Mạc Đĩnh Chi - THỊ TRẤN NAM SÁCH 3 dòng dữ liệu   Mạc Thị Bưởi - THỊ TRẤN NAM SÁCH 3 dòng dữ liệu   Yết Kiêu - THỊ TRẤN NAM SÁCH 3 dòng dữ liệu   Chu Văn An - THỊ TRẤN NAM SÁCH 3 dòng dữ liệu   THỊ TRẤN NAM SÁCH 6 dòng dữ liệu   Đường thuộc khu dân cư mới - THỊ TRẤN NAM SÁCH 3 dòng dữ liệu   Thanh Lâm - THỊ TRẤN NAM SÁCH 6 dòng dữ liệu   Đường trong Khu dân cư mới đường Mạc Đĩnh Chi - THỊ TRẤN NAM SÁCH 3 dòng dữ liệu   Đỗ Chu Bỉ - THỊ TRẤN NAM SÁCH 3 dòng dữ liệu   Các đường còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN NAM SÁCH 3 dòng dữ liệu   Đất ven Quốc lộ 37 6 dòng dữ liệu   Đất ven đường tỉnh 390 6 dòng dữ liệu   Đất ven đường 5B 12 dòng dữ liệu   Đất ven đường dẫn phía Bắc cầu Hàn với đường 5B 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường dẫn phía Bắc cầu Hàn 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường nối nút giao lập thể Quốc lộ 37 và Quốc lộ 5 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường giao thông kết nối đường dẫn cầu Hàn đi Thái Tân, huyện Nam sách 3 dòng dữ liệu   Đất ven giao thông Khu Công nghiệp An Phát 1 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường huyện 3 dòng dữ liệu   Đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn (TL390D) - Đến đoạn giao với đường trục xã Minh Tân - Khu dân cư Đồng Khê, xã Hồng Phong 2 dòng dữ liệu   Khu dân cư Đồng Khê, xã Hồng Phong 2 dòng dữ liệu   Khu dân cư Thượng Dương, Nam Trung 4 dòng dữ liệu   Khu dân cư Thanh Quang - Quốc Tuấn 3 dòng dữ liệu   KDC Đống Mắm thôn Thượng Đáp, xã Nam Hồng 2 dòng dữ liệu   Khu đô thị bắc Cầu Hàn, xã Minh Tân 3 dòng dữ liệu   Thị trấn Nam Sách - Huyện Nam Sách 3 dòng dữ liệu   Các xã - Huyện Nam Sách 3 dòng dữ liệu   Huyện Nam Sách 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)