---
title: Bảng giá đất huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương 2026
date: 2024-03-09T06:08:10Z
modified: 2026-08-31T05:33:28Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-huyen-ninh-giang-tinh-hai-duong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 63928
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2024/03/bang-gia-dat-huyen-ninh-giang-tinh-hai-duong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất huyện Ninh Giang - tỉnh Hải Dương
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-31T05:33:28Z
---

**Bảng giá đất huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương cũ (hiện nay là thành phố Hải Phòng) mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

**Lưu ý**: Từ 01/07/2025, tỉnh Hải Dương sáp nhập vào thành phố Hải Phòng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hải Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Hải Phòng.

---

## 1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

---

## 2. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/03/bang-gia-dat-huyen-ninh-giang-tinh-hai-duong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/03/bang-gia-dat-huyen-ninh-giang-tinh-hai-duong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Ninh Giang – tỉnh Hải Dương---

## 3. Bảng giá đất huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương mới nhất

### Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

   Phường xã / Khu vực — TP. Hải Phòng  Đang tải...  

 

 [🔍 Tìm kiếm](javascript:void(0))

### Bảng giá đất huyện Ninh Giang năm 2025

**Khu vực:** huyện Ninh Giang.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

**Mức giá áp dụng:** từ 30.000 đến 35.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2025.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Huyện Ninh Giang | **Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất ở đô thị | 32.400 | 16.200.000 | 10.700.000 | - |
| 2 | Huyện Ninh Giang | **Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 9.900.000 | - |
| 3 | Huyện Ninh Giang | **Khúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG** Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Ninh Thịnh | Đất ở đô thị | 30.000.000 | 15.000.000 | 9.900.000 | - |
| 4 | Huyện Ninh Giang | **Khúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG** Đoạn từ đường Ninh Thịnh - đến đường Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 7.500.000 | - |
| 5 | Huyện Ninh Giang | **Khúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG** Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học - đến đường Lê Thanh Nghị | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.700.000 | 3.700.000 | - |
| 6 | Huyện Ninh Giang | **Đồng Xuân - THỊ TRẤN NINH GIANG** đoạn trong phạm vi thị trấn - | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 7.500.000 | - |
| 7 | Huyện Ninh Giang | **Hồng Châu - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 12.500.000 | 7.500.000 | - |
| 8 | Huyện Ninh Giang | **Đường trong Khu dân cư số 2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) - THỊ TRẤN NINH GIANG** thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang (mặt cắt đường > 13,5m) - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.700.000 | 3.700.000 | - |
| 9 | Huyện Ninh Giang | **Đường Cống Sao - THỊ TRẤN NINH GIANG** đoạn cạnh UBND huyện - đến Cống Sao | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.700.000 | 3.700.000 | - |
| 10 | Huyện Ninh Giang | **Nguyễn Công Trứ - THỊ TRẤN NINH GIANG** Đoạn từ vườn hoa chéo - đến cống Phai | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.700.000 | 3.700.000 | - |
| 11 | Huyện Ninh Giang | **Nguyễn Công Trứ - THỊ TRẤN NINH GIANG** Đoạn từ cống Phai - đến đường Thanh Niên | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | - |
| 12 | Huyện Ninh Giang | **Ninh Hoà - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 6.200.000 | 3.200.000 | - |
| 13 | Huyện Ninh Giang | **Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN NINH GIANG** đường vành đai phía Nam - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 6.200.000 | 3.200.000 | - |
| 14 | Huyện Ninh Giang | **Đường trong khu dân cư phía Bắc thị trấn Ninh Giang - THỊ TRẤN NINH GIANG** có mặt cắt đường Bn ≤13,5m - | Đất ở đô thị | 12.400.000 | 6.200.000 | 3.700.000 | - |
| 15 | Huyện Ninh Giang | **Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | - |
| 16 | Huyện Ninh Giang | **Nguyễn Thái Học - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | - |
| 17 | Huyện Ninh Giang | **Ninh Lãng - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | - |
| 18 | Huyện Ninh Giang | **Ninh Thái - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | - |
| 19 | Huyện Ninh Giang | **Ninh Thịnh - THỊ TRẤN NINH GIANG** Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | - |
| 20 | Huyện Ninh Giang | **Ninh Tĩnh - THỊ TRẤN NINH GIANG** Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | - |
| 21 | Huyện Ninh Giang | **Đoàn Kết - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất ở đô thị | 8.700.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | - |
| 22 | Huyện Ninh Giang | **Thanh Niên - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất ở đô thị | 8.700.000 | 4.500.000 | 2.500.000 | - |
| 23 | Huyện Ninh Giang | **Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | - |
| 24 | Huyện Ninh Giang | **Mạc Thị Bưởi - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | - |
| 25 | Huyện Ninh Giang | **Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn. - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.700.000 | 2.200.000 | - |
| 26 | Huyện Ninh Giang | **Khu dân cư Bắc thị trấn Ninh Giang** Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn > 13,5m - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 | 5.300.000 |
| 27 | Huyện Ninh Giang | **Khu dân cư Bắc thị trấn Ninh Giang** Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 13,5m - | Đất ở đô thị | 12.500.000 | 6.200.000 | 5.000.000 | 3.800.000 |
| 28 | Huyện Ninh Giang | **Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất TM-DV đô thị | 10.900.000 | 5.500.000 | 3.600.000 | - |
| 29 | Huyện Ninh Giang | **Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất TM-DV đô thị | 10.900.000 | 5.500.000 | 3.600.000 | - |
| 30 | Huyện Ninh Giang | **Khúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG** Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Ninh Thịnh | Đất TM-DV đô thị | 10.900.000 | 5.500.000 | 3.600.000 | - |
| 31 | Huyện Ninh Giang | **Khúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG** Đoạn từ đường Ninh Thịnh - đến đường Nguyễn Thái Học | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.600.000 | 2.700.000 | - |
| 32 | Huyện Ninh Giang | **Khúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG** Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học - đến đường Lê Thanh Nghị | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.400.000 | - |
| 33 | Huyện Ninh Giang | **Đồng Xuân - THỊ TRẤN NINH GIANG** đoạn trong phạm vi thị trấn - | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.600.000 | 2.700.000 | - |
| 34 | Huyện Ninh Giang | **Hồng Châu - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất TM-DV đô thị | 9.100.000 | 4.600.000 | 2.700.000 | - |
| 35 | Huyện Ninh Giang | **Đường trong Khu dân cư số 2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) - THỊ TRẤN NINH GIANG** thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang (mặt cắt đường > 13,5m) - | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.400.000 | - |
| 36 | Huyện Ninh Giang | **Đường Cống Sao - THỊ TRẤN NINH GIANG** đoạn cạnh UBND huyện - đến Cống Sao | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.400.000 | - |
| 37 | Huyện Ninh Giang | **Nguyễn Công Trứ - THỊ TRẤN NINH GIANG** Đoạn từ vườn hoa chéo - đến cống Phai | Đất TM-DV đô thị | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.400.000 | - |
| 38 | Huyện Ninh Giang | **Nguyễn Công Trứ - THỊ TRẤN NINH GIANG** Đoạn từ cống Phai - đến đường Thanh Niên | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | - |
| 39 | Huyện Ninh Giang | **Ninh Hoà - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | - |
| 40 | Huyện Ninh Giang | **Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN NINH GIANG** đường vành đai phía Nam - | Đất TM-DV đô thị | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | - |
| 41 | Huyện Ninh Giang | **Đường trong khu dân cư phía Bắc thị trấn Ninh Giang - THỊ TRẤN NINH GIANG** có mặt cắt đường Bn ≤13,5m - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | - |
| 42 | Huyện Ninh Giang | **Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | - |
| 43 | Huyện Ninh Giang | **Nguyễn Thái Học - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | - |
| 44 | Huyện Ninh Giang | **Ninh Lãng - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | - |
| 45 | Huyện Ninh Giang | **Ninh Thái - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | - |
| 46 | Huyện Ninh Giang | **Ninh Thịnh - THỊ TRẤN NINH GIANG** Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | - |
| 47 | Huyện Ninh Giang | **Ninh Tĩnh - THỊ TRẤN NINH GIANG** Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | - |
| 48 | Huyện Ninh Giang | **Đoàn Kết - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 900.000 | - |
| 49 | Huyện Ninh Giang | **Thanh Niên - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.600.000 | 900.000 | - |
| 50 | Huyện Ninh Giang | **Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | - |
| 51 | Huyện Ninh Giang | **Mạc Thị Bưởi - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | - |
| 52 | Huyện Ninh Giang | **Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn. - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 1.400.000 | 800.000 | - |
| 53 | Huyện Ninh Giang | **Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | - |
| 54 | Huyện Ninh Giang | **Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | - |
| 55 | Huyện Ninh Giang | **Khúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG** Đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng - đến đường Ninh Thịnh | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | - |
| 56 | Huyện Ninh Giang | **Khúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG** Đoạn từ đường Ninh Thịnh - đến đường Nguyễn Thái Học | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | - |
| 57 | Huyện Ninh Giang | **Khúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG** Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học - đến đường Lê Thanh Nghị | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 900.000 | - |
| 58 | Huyện Ninh Giang | **Đồng Xuân - THỊ TRẤN NINH GIANG** đoạn trong phạm vi thị trấn - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | - |
| 59 | Huyện Ninh Giang | **Hồng Châu - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | - |
| 60 | Huyện Ninh Giang | **Đường trong Khu dân cư số 2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) - THỊ TRẤN NINH GIANG** thuộc Khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang (mặt cắt đường > 13,5m) - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 900.000 | - |
| 61 | Huyện Ninh Giang | **Đường Cống Sao - THỊ TRẤN NINH GIANG** đoạn cạnh UBND huyện - đến Cống Sao | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 900.000 | - |
| 62 | Huyện Ninh Giang | **Nguyễn Công Trứ - THỊ TRẤN NINH GIANG** Đoạn từ vườn hoa chéo - đến cống Phai | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 900.000 | - |
| 63 | Huyện Ninh Giang | **Nguyễn Công Trứ - THỊ TRẤN NINH GIANG** Đoạn từ cống Phai - đến đường Thanh Niên | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 700.000 | - |
| 64 | Huyện Ninh Giang | **Ninh Hoà - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 65 | Huyện Ninh Giang | **Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN NINH GIANG** đường vành đai phía Nam - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | - |
| 66 | Huyện Ninh Giang | **Đường trong khu dân cư phía Bắc thị trấn Ninh Giang - THỊ TRẤN NINH GIANG** có mặt cắt đường Bn ≤13,5m - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 700.000 | - |
| 67 | Huyện Ninh Giang | **Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 700.000 | - |
| 68 | Huyện Ninh Giang | **Nguyễn Thái Học - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 700.000 | - |
| 69 | Huyện Ninh Giang | **Ninh Lãng - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 700.000 | - |
| 70 | Huyện Ninh Giang | **Ninh Thái - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 700.000 | - |
| 71 | Huyện Ninh Giang | **Ninh Thịnh - THỊ TRẤN NINH GIANG** Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 700.000 | - |
| 72 | Huyện Ninh Giang | **Ninh Tĩnh - THỊ TRẤN NINH GIANG** Ngoài khu dân cư mới phía Bắc thị trấn Ninh Giang - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 700.000 | - |
| 73 | Huyện Ninh Giang | **Đoàn Kết - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.100.000 | 600.000 | - |
| 74 | Huyện Ninh Giang | **Thanh Niên - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.100.000 | 600.000 | - |
| 75 | Huyện Ninh Giang | **Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 700.000 | - |
| 76 | Huyện Ninh Giang | **Mạc Thị Bưởi - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 700.000 | - |
| 77 | Huyện Ninh Giang | **Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn. - THỊ TRẤN NINH GIANG** - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | - |
| 78 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường ĐH 01** Đoạn từ ngã tư Khúc Thừa Dụ - đến cống Tây | Đất ở nông thôn | 35.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 | 10.500.000 |
| 79 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường ĐH 01** Đoạn còn lại (từ cống Tây - đến Quốc lộ 37 mới) | Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 |
| 80 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven Quốc lộ 37** Đoạn thuộc các xã Tân Hương, Nghĩa An - | Đất ở nông thôn | 27.600.000 | 13.800.000 | 11.000.000 | 8.300.000 |
| 81 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven Quốc lộ 37** Đoạn thuộc xã Ứng Hòe - | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 |
| 82 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven Quốc lộ 37** Đoạn từ đường ĐH 01 - đến cầu Chanh | Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 |
| 83 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường Đồng Xuân (đoạn thuộc xã Đồng Tâm)** - | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 |
| 84 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường tỉnh 396** Đoạn thuộc các xã Đồng Tâm, Kiến Quốc, Hồng Phúc - | Đất ở nông thôn | 28.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 |
| 85 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường tỉnh 396** Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 24.000.000 | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 |
| 86 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường trục Bắc- Nam** - | Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 |
| 87 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường tỉnh 392** Đoạn thuộc xã Nghĩa An (từ Quốc lộ 37 - đến giáp địa phận huyện Tứ Kỳ) | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 |
| 88 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường tỉnh 392** Đoạn thuộc các xã Tân Hương; Hồng Đức và đoạn còn lại thuộc xã Nghĩa An - | Đất ở nông thôn | 14.400.000 | 7.200.000 | 5.800.000 | 4.300.000 |
| 89 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường tỉnh 392** Đoạn thuộc xã Vạn Phúc - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| 90 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường tỉnh 396B** - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 |
| 91 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường tỉnh 396C** Đoạn thuộc xã Tân Hương - | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 |
| 92 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường tỉnh 396C** Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 6.200.000 | 5.000.000 | 3.800.000 |
| 93 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường huyện** - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| 94 | Huyện Ninh Giang | **Điểm dân cư mới thôn Đồng Vạn, xã Ứng Hòe** - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | - |
| 95 | Huyện Ninh Giang | **Điểm dân cư mới số 1 xã Quyết Thắng cũ (nay là xã Ứng Hòe)** - | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 10.000.000 | - | - |
| 96 | Huyện Ninh Giang | **Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Ứng Hòe** - | Đất ở nông thôn | 29.000.000 | 19.000.000 | 14.000.000 | - |
| 97 | Huyện Ninh Giang | **Điểm dân cư và kinh tế phức hợp xã Ứng Hòe** - | Đất ở nông thôn | 29.000.000 | 19.000.000 | 14.000.000 | - |
| 98 | Huyện Ninh Giang | **Điểm dân cư mới thôn Kim Chuế, xã An Đức** - | Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 13.000.000 | 12.000.000 | - |
| 99 | Huyện Ninh Giang | **Xã Tân Quang** Điểm dân cư mới số 2 thôn Hội Xá - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Ninh Giang | **Xã Tân Quang** Điểm dân cư mới thôn Xuân Trì - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 8.000.000 | - | - |
| 101 | Huyện Ninh Giang | **Xã Tân Hương** Điểm dân cư mới cạnh trường THCS và Chùa thôn Đan Bối xã Ninh Thành cũ (nay là xã Tân Hương) - | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | - |
| 102 | Huyện Ninh Giang | **Xã Vĩnh Hòa** Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Xuyên 1.2 - | Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 12.000.000 | - | - |
| 103 | Huyện Ninh Giang | **Xã Hồng Dụ** Điểm dân cư mới số 3 thôn Cáp - | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Ninh Giang | **Xã Hồng Dụ** Điểm dân cư mới thôn An Rặc - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | - |
| 105 | Huyện Ninh Giang | **Xã Hưng Long** Điểm dân cư mới thôn Hào Khê - | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 7.000.000 | - | - |
| 106 | Huyện Ninh Giang | **Xã Nghĩa An** Điểm dân cư mới thôn Trịnh Xuyên - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Ninh Giang | **Xã Văn Hội** Điểm dân cư mới Tuy Hòa - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 9.000.000 | 7.000.000 | - |
| 108 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường ĐH 01** Đoạn từ ngã tư Khúc Thừa Dụ - đến cống Tây | Đất TM-DV nông thôn | 12.700.000 | 6.400.000 | 5.100.000 | 3.800.000 |
| 109 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường ĐH 01** Đoạn còn lại (từ cống Tây - đến Quốc lộ 37 mới) | Đất TM-DV nông thôn | 9.100.000 | 4.600.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| 110 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven Quốc lộ 37** Đoạn thuộc các xã Tân Hương, Nghĩa An - | Đất TM-DV nông thôn | 10.900.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 |
| 111 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven Quốc lộ 37** Đoạn thuộc xã Ứng Hòe - | Đất TM-DV nông thôn | 9.100.000 | 4.600.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| 112 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven Quốc lộ 37** Đoạn từ đường ĐH 01 - đến cầu Chanh | Đất TM-DV nông thôn | 7.300.000 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.200.000 |
| 113 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường Đồng Xuân (đoạn thuộc xã Đồng Tâm)** - | Đất TM-DV nông thôn | 9.100.000 | 4.600.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| 114 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường tỉnh 396** Đoạn thuộc các xã Đồng Tâm, Kiến Quốc, Hồng Phúc - | Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | 1.900.000 |
| 115 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường tỉnh 396** Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| 116 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường trục Bắc- Nam** - | Đất TM-DV nông thôn | 9.100.000 | 4.600.000 | 3.600.000 | 2.700.000 |
| 117 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường tỉnh 392** Đoạn thuộc xã Nghĩa An (từ Quốc lộ 37 - đến giáp địa phận huyện Tứ Kỳ) | Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | 1.900.000 |
| 118 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường tỉnh 392** Đoạn thuộc các xã Tân Hương; Hồng Đức và đoạn còn lại thuộc xã Nghĩa An - | Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| 119 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường tỉnh 392** Đoạn thuộc xã Vạn Phúc - | Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| 120 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường tỉnh 396B** - | Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| 121 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường tỉnh 396C** Đoạn thuộc xã Tân Hương - | Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 2.700.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| 122 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường tỉnh 396C** Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| 123 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường huyện** - | Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| 124 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường ĐH 01** Đoạn từ ngã tư Khúc Thừa Dụ - đến cống Tây | Đất SX-KD nông thôn | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| 125 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường ĐH 01** Đoạn còn lại (từ cống Tây - đến Quốc lộ 37 mới) | Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 126 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven Quốc lộ 37** Đoạn thuộc các xã Tân Hương, Nghĩa An - | Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| 127 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven Quốc lộ 37** Đoạn thuộc xã Ứng Hòe - | Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 128 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven Quốc lộ 37** Đoạn từ đường ĐH 01 - đến cầu Chanh | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 129 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường Đồng Xuân (đoạn thuộc xã Đồng Tâm)** - | Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 130 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường tỉnh 396** Đoạn thuộc các xã Đồng Tâm, Kiến Quốc, Hồng Phúc - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 131 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường tỉnh 396** Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 132 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường trục Bắc- Nam** - | Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 |
| 133 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường tỉnh 392** Đoạn thuộc xã Nghĩa An (từ Quốc lộ 37 - đến giáp địa phận huyện Tứ Kỳ) | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 134 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường tỉnh 392** Đoạn thuộc các xã Tân Hương; Hồng Đức và đoạn còn lại thuộc xã Nghĩa An - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 135 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường tỉnh 392** Đoạn thuộc xã Vạn Phúc - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 136 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường tỉnh 396B** - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 137 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường tỉnh 396C** Đoạn thuộc xã Tân Hương - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 138 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường tỉnh 396C** Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 139 | Huyện Ninh Giang | **Đất ven đường huyện** - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 140 | Huyện Ninh Giang | **Thị trấn Ninh Giang - Huyện Ninh Giang** - | Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 75.000 | - | - |
| 141 | Huyện Ninh Giang | **Các xã - Huyện Ninh Giang** - | Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 70.000 | - | - |
| 142 | Huyện Ninh Giang | **Thị trấn Ninh Giang - Huyện Ninh Giang** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 75.000 | - | - |
| 143 | Huyện Ninh Giang | **Các xã - Huyện Ninh Giang** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 70.000 | - | - |
| 144 | Huyện Ninh Giang | **Thị trấn Ninh Giang - Huyện Ninh Giang** - | Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 80.000 | - | - |
| 145 | Huyện Ninh Giang | **Các xã - Huyện Ninh Giang** - | Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 75.000 | - | - |
| 146 | Huyện Ninh Giang | **Huyện Ninh Giang** - | Đất rừng sản xuất | 40.000 | - | - | - |
| 147 | Huyện Ninh Giang | **Huyện Ninh Giang** - | Đất rừng phòng hộ | 35.000 | - | - | - |
| 148 | Huyện Ninh Giang | **Huyện Ninh Giang** - | Đất rừng đặc dụng | 30.000 | - | - | - |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Ninh Giang

  Đường Nguyễn Lương Bằng - THỊ TRẤN NINH GIANG 3 dòng dữ liệu   Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN NINH GIANG 3 dòng dữ liệu   Khúc Thừa Dụ - THỊ TRẤN NINH GIANG 9 dòng dữ liệu   Đồng Xuân - THỊ TRẤN NINH GIANG 3 dòng dữ liệu   Hồng Châu - THỊ TRẤN NINH GIANG 3 dòng dữ liệu   Đường trong Khu dân cư số 2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B, Khu C) - THỊ TRẤN NINH GIANG 3 dòng dữ liệu   Đường Cống Sao - THỊ TRẤN NINH GIANG 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Công Trứ - THỊ TRẤN NINH GIANG 6 dòng dữ liệu   Ninh Hoà - THỊ TRẤN NINH GIANG 3 dòng dữ liệu   Lê Thanh Nghị - THỊ TRẤN NINH GIANG 3 dòng dữ liệu   Đường trong khu dân cư phía Bắc thị trấn Ninh Giang - THỊ TRẤN NINH GIANG 3 dòng dữ liệu   Lê Hồng Phong - THỊ TRẤN NINH GIANG 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thái Học - THỊ TRẤN NINH GIANG 3 dòng dữ liệu   Ninh Lãng - THỊ TRẤN NINH GIANG 3 dòng dữ liệu   Ninh Thái - THỊ TRẤN NINH GIANG 3 dòng dữ liệu   Ninh Thịnh - THỊ TRẤN NINH GIANG 3 dòng dữ liệu   Ninh Tĩnh - THỊ TRẤN NINH GIANG 3 dòng dữ liệu   Đoàn Kết - THỊ TRẤN NINH GIANG 3 dòng dữ liệu   Thanh Niên - THỊ TRẤN NINH GIANG 3 dòng dữ liệu   Võ Thị Sáu - THỊ TRẤN NINH GIANG 3 dòng dữ liệu   Mạc Thị Bưởi - THỊ TRẤN NINH GIANG 3 dòng dữ liệu   Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn. - THỊ TRẤN NINH GIANG 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Bắc thị trấn Ninh Giang 2 dòng dữ liệu   Đất ven đường ĐH 01 6 dòng dữ liệu   Đất ven Quốc lộ 37 9 dòng dữ liệu   Đất ven đường Đồng Xuân (đoạn thuộc xã Đồng Tâm) 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường tỉnh 396 6 dòng dữ liệu   Đất ven đường trục Bắc- Nam 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường tỉnh 392 9 dòng dữ liệu   Đất ven đường tỉnh 396B 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường tỉnh 396C 6 dòng dữ liệu   Đất ven đường huyện 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới thôn Đồng Vạn, xã Ứng Hòe 1 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới số 1 xã Quyết Thắng cũ (nay là xã Ứng Hòe) 1 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá, xã Ứng Hòe 1 dòng dữ liệu   Điểm dân cư và kinh tế phức hợp xã Ứng Hòe 1 dòng dữ liệu   Điểm dân cư mới thôn Kim Chuế, xã An Đức 1 dòng dữ liệu   Xã Tân Quang 2 dòng dữ liệu   Xã Tân Hương 1 dòng dữ liệu   Xã Vĩnh Hòa 1 dòng dữ liệu   Xã Hồng Dụ 2 dòng dữ liệu   Xã Hưng Long 1 dòng dữ liệu   Xã Nghĩa An 1 dòng dữ liệu   Xã Văn Hội 1 dòng dữ liệu   Thị trấn Ninh Giang - Huyện Ninh Giang 3 dòng dữ liệu   Các xã - Huyện Ninh Giang 3 dòng dữ liệu   Huyện Ninh Giang 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)