Bảng giá đất huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất

Bảng giá đất huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tân Hiệp năm 2025

Khu vực: huyện Tân Hiệp.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất ở, Đất TM-DV nông thôn, Đất TM-DV, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 33.375 đến 13.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ giáp ranh huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ - Trường THCS thị trấn Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An)
Đất ở đô thị 5.460.000 2.730.000 1.365.000 682.500
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Trường THCS thị trấn Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) - Đến Cầu Tân Hiệp
Đất ở đô thị 4.186.000 2.093.000 1.046.500 523.250
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ cầu Tân Hiệp - Đến Trường THCS Tân Hiệp
Đất ở đô thị 8.736.000 4.368.000 2.184.000 1.092.000
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Trường THCS Tân Hiệp - Đến Phòng Văn hóa Đến Thể thao và Du lịch huyện
Đất ở đô thị 5.096.000 2.548.000 1.274.000 637.000
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Phòng Văn hóa - Thể thao và Du lịch huyện - Cầu kênh 10
Đất ở đô thị 4.732.000 2.366.000 1.183.000 591.500
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ cầu kênh 10 - Đến Cầu kênh 9
Đất ở đô thị 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện Tân Hiệp Hai đường cặp chợ nhà lồng kênh B (Đường Lâm Quang Ky)
-
Đất ở đô thị 5.460.000 2.730.000 1.365.000 682.500
Huyện Tân Hiệp Hai đường cặp Công viên thị trấn Tân Hiệp (Đường Nguyễn Trung Trực)
-
Đất ở đô thị 6.552.000 3.276.000 1.638.000 819.000
Huyện Tân Hiệp Huyện Tân Hiệp
Từ Công viên thị trấn Tân Hiệp - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu Đình)
Đất ở đô thị 5.278.000 2.639.000 1.319.500 659.750
Huyện Tân Hiệp Đường Phan Bội Châu
Từ Công viên thị trấn Tân Hiệp - Đường vào trường mẫu giáo thị trấn (Đường Lạc Long Quân)
Đất ở đô thị 4.420.000 2.210.000 1.105.000 552.500
Huyện Tân Hiệp Đường Thoại Ngọc Hầu
Từ kênh Đông Binh - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân)
Đất ở đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện Tân Hiệp Đường Bùi Thị Xuân
Từ Đường Hùng Vương - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân)
Đất ở đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện Tân Hiệp Đường Bùi Thị Xuân
Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Đường Hồ Thị Tư (phía đình)
Đất ở đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Tân Hiệp Đường Thoại Ngọc Hầu
Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Trương Vĩnh Ký (Đường đất thánh phía công viên)
Đất ở đô thị 2.548.000 1.274.000 637.000 318.500
Huyện Tân Hiệp Đường Bùi Thị Xuân
Từ đường đất thánh (Bùi Thị Tư) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía đình)
Đất ở đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Tân Hiệp Đường Thoại Ngọc Hầu
Từ đường đất thánh (Đường Trương Vĩnh Ký) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía công viên)
Đất ở đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Tân Hiệp Huyện Tân Hiệp
Đường vào cầu đình - Kênh Đông Bình
Đất ở đô thị 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện Tân Hiệp Huyện Tân Hiệp
Đường vào cầu đình - Đường vào trường mẫu giáo (Mầm Non) thị trấn
Đất ở đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Tân Hiệp Đường vào Bệnh viện Tân Hiệp
-
Đất ở đô thị 4.368.000 2.184.000 1.092.000 546.000
Huyện Tân Hiệp Đường vào trường mẫu giáo thị trấn (Đường Lạc Long Quân)
từ QL80 - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu kênh mới)
Đất ở đô thị 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện Tân Hiệp Đường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo thị trấn) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ)
Đường Âu Cơ Từ trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) - Kinh Đông Bình (Đường Hùng Vương)
Đất ở đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000 325.000
Huyện Tân Hiệp Đường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo thị trấn) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ)
Đường Âu Cơ Từ trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) - Kinh cuối ngàn (Đường Hồ thị Tư)
Đất ở đô thị 2.400.000 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Tân Hiệp Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10)
từ QL80 - kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu)
Đất ở đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện Tân Hiệp Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường kênh 10)
từ QL81 - Kênh mới
Đất ở đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Tân Hiệp Từ cầu kênh 10 (từ kênh mới - 600) 2 bên
-
Đất ở đô thị 3.276.000 1.638.000 819.000 409.500
Huyện Tân Hiệp Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10)
từ Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu) - 600
Đất ở đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện Tân Hiệp Đường An Dương Vương
Từ 600 mét - kênh Đòn Dông ấp Đông Bình
Đất ở đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Tân Hiệp Đường Hùng Vương
Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình)
Đất ở đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Tân Hiệp Đường Nguyễn Thái Học
Từ đầu cầu kênh B - 600 mét khu phố Đông Thái
Đất ở đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Tân Hiệp Đường Nguyễn Thái Học
Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông khu phố Đông Thái (2 bên)
Đất ở đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Tân Hiệp Đường Phan Thị Ràng
Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)
Đất ở đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Tân Hiệp Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)
Đất ở đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Tân Hiệp Đường 30/4
Từ đầu cầu kênh 9 - 600 mét khu phố Kênh 9
Đất ở đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Tân Hiệp Đường 30/4
Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 9)
Đất ở đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Tân Hiệp Đường Lương Đình Của (Đường vào bãi rác)
từ QL80 - Đường Trần Hữu Độ (Kênh 600)
Đất ở đô thị 1.638.000 819.000 409.500 204.750
Huyện Tân Hiệp Khu dân cư sau chợ kênh B
-
Đất ở đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện Tân Hiệp Đường Nguyễn Huệ (Đường vào Khu đô thị Sao Mai)
từ QL80 - Khu đô thị Sao Mai.
Đất ở đô thị 5.200.000 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Nguyễn Huệ (đường chính) -
Đất ở đô thị 13.000.000 6.500.000 3.250.000 1.625.000
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Nguyễn Huệ (đoạn bên kênh 19/5) -
Đất ở đô thị 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Bùi Thị Xuân -
Đất ở đô thị 5.200.000 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Đống Đa -
Đất ở đô thị 13.000.000 6.500.000 3.250.000 1.625.000
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Trương Định -
Đất ở đô thị 13.000.000 6.500.000 3.250.000 1.625.000
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Bạch Đằng -
Đất ở đô thị 6.500.000 3.250.000 1.625.000 812.500
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Kim Đồng -
Đất ở đô thị 6.500.000 3.250.000 1.625.000 812.500
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Hồ Thị Liên -
Đất ở đô thị 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Đỗ Thị Nhân -
Đất ở đô thị 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Mạc Cửu -
Đất ở đô thị 5.200.000 2.600.000 1.300.000 650.000
Huyện Tân Hiệp Đường Ngô Quyền - Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
từ giáp đường số 2 - đến hết đường số 5
Đất ở đô thị 13.000.000 6.500.000 3.250.000 1.625.000
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Ngô Quyền (đoạn bên kênh 19/5) -
Đất ở đô thị 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Võ Thị Liễu -
Đất ở đô thị 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện Tân Hiệp Đường hai bên kênh 19 tháng 5
-
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Tân Hiệp Đường Bạch Đằng
từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Tân Hiệp Đường Kim Đồng
từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.
Đất ở đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Tân Hiệp Đường cặp Trường Trung học cơ sở thị trấn - Kênh mới
-
Đất ở đô thị 3.250.000 1.625.000 812.500 406.250
Huyện Tân Hiệp Đường Cao Văn Lầu (Đường sau khu hành chính UBND huyện cũ)
từ Đường Nguyễn Trung Trực (công viên thị trấn Tân Hiệp) - Kinh Đông Bình
Đất ở đô thị 2.500.000 1.250.000 625.000 312.500
Huyện Tân Hiệp Đường Kinh Đông Bình
từ khu hành chính cũ - Kinh 1/5
Đất ở đô thị 3.500.000 1.750.000 875.000 437.500
Huyện Tân Hiệp Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác)
Từ Kho bạc - Đường Trần Hữu Độ (Kinh 600 phía Rạch Giá)
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 750.000 375.000
Huyện Tân Hiệp Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác)
Từ Kinh 600 - bãi rác (phía Long Xuyên)
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 375.000 187.500
Huyện Tân Hiệp Đường Hồ Thị Tư (Đường kinh 1000 thị trấn)
từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp Đường cao tốc
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Tân Hiệp Đường Bùi Thị Ba (Đường kinh 1000 thị trấn)
từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp Đường cao tốc
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Tân Hiệp Đường Âu Cơ (Đường 600)
từ kinh Đông Bình - đến kinh 1000 (từ kinh Đông Bình - trường mẫu giáo)
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Tân Hiệp Đường Âu Cơ (Đường 600)
từ kinh Đông Bình - đến kinh 1000 (từ trường mẫu giáo - đến kinh 1000)
Đất ở đô thị 1.500.000 750.000 375.000 187.500
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ giáp ranh huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ - Trường THCS thị trấn Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An)
Đất TM-DV đô thị 3.276.000 1.638.000 819.000 409.500
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Trường THCS thị trấn Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) - Đến Cầu Tân Hiệp
Đất TM-DV đô thị 2.511.600 1.255.800 627.900 313.950
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ cầu Tân Hiệp - Đến Trường THCS Tân Hiệp
Đất TM-DV đô thị 5.241.600 2.620.800 1.310.400 655.200
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Trường THCS Tân Hiệp - Đến Phòng Văn hóa Đến Thể thao và Du lịch huyện
Đất TM-DV đô thị 3.057.600 1.528.800 764.400 382.200
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Phòng Văn hóa - Thể thao và Du lịch huyện - Cầu kênh 10
Đất TM-DV đô thị 2.839.200 1.419.600 709.800 354.900
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ cầu kênh 10 - Đến Cầu kênh 9
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Tân Hiệp Hai đường cặp chợ nhà lồng kênh B (Đường Lâm Quang Ky)
-
Đất TM-DV đô thị 3.276.000 1.638.000 819.000 409.500
Huyện Tân Hiệp Hai đường cặp Công viên thị trấn Tân Hiệp (Đường Nguyễn Trung Trực)
-
Đất TM-DV đô thị 3.931.200 1.965.600 982.800 491.400
Huyện Tân Hiệp Huyện Tân Hiệp
Từ Công viên thị trấn Tân Hiệp - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu Đình)
Đất TM-DV đô thị 3.166.800 1.583.400 791.700 395.850
Huyện Tân Hiệp Đường Phan Bội Châu
Từ Công viên thị trấn Tân Hiệp - Đường vào trường mẫu giáo thị trấn (Đường Lạc Long Quân)
Đất TM-DV đô thị 2.652.000 1.326.000 663.000 331.500
Huyện Tân Hiệp Đường Thoại Ngọc Hầu
Từ kênh Đông Binh - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân)
Đất TM-DV đô thị 2.184.000 1.092.000 546.000 273.000
Huyện Tân Hiệp Đường Bùi Thị Xuân
Từ Đường Hùng Vương - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân)
Đất TM-DV đô thị 2.184.000 1.092.000 546.000 273.000
Huyện Tân Hiệp Đường Bùi Thị Xuân
Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Đường Hồ Thị Tư (phía đình)
Đất TM-DV đô thị 1.638.000 819.000 409.500 204.750
Huyện Tân Hiệp Đường Thoại Ngọc Hầu
Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Trương Vĩnh Ký (Đường đất thánh phía công viên)
Đất TM-DV đô thị 1.528.800 764.400 382.200 191.100
Huyện Tân Hiệp Đường Bùi Thị Xuân
Từ đường đất thánh (Bùi Thị Tư) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía đình)
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 585.000 292.500 146.250
Huyện Tân Hiệp Đường Thoại Ngọc Hầu
Từ đường đất thánh (Đường Trương Vĩnh Ký) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía công viên)
Đất TM-DV đô thị 1.092.000 546.000 273.000 136.500
Huyện Tân Hiệp Huyện Tân Hiệp
Đường vào cầu đình - Kênh Đông Bình
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Tân Hiệp Huyện Tân Hiệp
Đường vào cầu đình - Đường vào trường mẫu giáo (Mầm Non) thị trấn
Đất TM-DV đô thị 2.340.000 1.170.000 585.000 292.500
Huyện Tân Hiệp Đường vào Bệnh viện Tân Hiệp
-
Đất TM-DV đô thị 2.620.800 1.310.400 655.200 327.600
Huyện Tân Hiệp Đường vào trường mẫu giáo thị trấn (Đường Lạc Long Quân)
từ QL80 - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu kênh mới)
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Tân Hiệp Đường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo thị trấn) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ)
Đường Âu Cơ Từ trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) - Kinh Đông Bình (Đường Hùng Vương)
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Tân Hiệp Đường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo thị trấn) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ)
Đường Âu Cơ Từ trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) - Kinh cuối ngàn (Đường Hồ thị Tư)
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Tân Hiệp Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10)
từ QL80 - kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu)
Đất TM-DV đô thị 2.184.000 1.092.000 546.000 273.000
Huyện Tân Hiệp Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường kênh 10)
từ QL81 - Kênh mới
Đất TM-DV đô thị 1.638.000 819.000 409.500 204.750
Huyện Tân Hiệp Từ cầu kênh 10 (từ kênh mới - 600) 2 bên
-
Đất TM-DV đô thị 1.965.600 982.800 491.400 245.700
Huyện Tân Hiệp Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10)
từ Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu) - 600
Đất TM-DV đô thị 2.184.000 1.092.000 546.000 273.000
Huyện Tân Hiệp Đường An Dương Vương
Từ 600 mét - kênh Đòn Dông ấp Đông Bình
Đất TM-DV đô thị 546.000 273.000 136.500 68.250
Huyện Tân Hiệp Đường Hùng Vương
Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình)
Đất TM-DV đô thị 546.000 273.000 136.500 68.250
Huyện Tân Hiệp Đường Nguyễn Thái Học
Từ đầu cầu kênh B - 600 mét khu phố Đông Thái
Đất TM-DV đô thị 1.638.000 819.000 409.500 204.750
Huyện Tân Hiệp Đường Nguyễn Thái Học
Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông khu phố Đông Thái (2 bên)
Đất TM-DV đô thị 546.000 273.000 136.500 68.250
Huyện Tân Hiệp Đường Phan Thị Ràng
Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)
Đất TM-DV đô thị 546.000 273.000 136.500 68.250
Huyện Tân Hiệp Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)
Đất TM-DV đô thị 546.000 273.000 136.500 68.250
Huyện Tân Hiệp Đường 30/4
Từ đầu cầu kênh 9 - 600 mét khu phố Kênh 9
Đất TM-DV đô thị 1.638.000 819.000 409.500 204.750
Huyện Tân Hiệp Đường 30/4
Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 9)
Đất TM-DV đô thị 546.000 273.000 136.500 68.250
Huyện Tân Hiệp Đường Lương Đình Của (Đường vào bãi rác)
từ QL80 - Đường Trần Hữu Độ (Kênh 600)
Đất TM-DV đô thị 982.800 491.400 245.700 122.850
Huyện Tân Hiệp Khu dân cư sau chợ kênh B
-
Đất TM-DV đô thị 2.184.000 1.092.000 546.000 273.000
Huyện Tân Hiệp Đường Nguyễn Huệ (Đường vào Khu đô thị Sao Mai)
từ QL80 - Khu đô thị Sao Mai.
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.560.000 780.000 390.000
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Nguyễn Huệ (đường chính) -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 3.900.000 1.950.000 975.000
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Nguyễn Huệ (đoạn bên kênh 19/5) -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Bùi Thị Xuân -
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.560.000 780.000 390.000
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Đống Đa -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 3.900.000 1.950.000 975.000
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Trương Định -
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 3.900.000 1.950.000 975.000
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Bạch Đằng -
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Kim Đồng -
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Hồ Thị Liên -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Đỗ Thị Nhân -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Mạc Cửu -
Đất TM-DV đô thị 3.120.000 1.560.000 780.000 390.000
Huyện Tân Hiệp Đường Ngô Quyền - Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
từ giáp đường số 2 - đến hết đường số 5
Đất TM-DV đô thị 7.800.000 3.900.000 1.950.000 975.000
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Ngô Quyền (đoạn bên kênh 19/5) -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Võ Thị Liễu -
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Tân Hiệp Đường hai bên kênh 19 tháng 5
-
Đất TM-DV đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Tân Hiệp Đường Bạch Đằng
từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.
Đất TM-DV đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Tân Hiệp Đường Kim Đồng
từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.
Đất TM-DV đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Tân Hiệp Đường cặp Trường Trung học cơ sở thị trấn - Kênh mới
-
Đất TM-DV đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Tân Hiệp Đường Cao Văn Lầu (Đường sau khu hành chính UBND huyện cũ)
từ Đường Nguyễn Trung Trực (công viên thị trấn Tân Hiệp) - Kinh Đông Bình
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 750.000 375.000 187.500
Huyện Tân Hiệp Đường Kinh Đông Bình
từ khu hành chính cũ - Kinh 1/5
Đất TM-DV đô thị 2.100.000 1.050.000 525.000 262.500
Huyện Tân Hiệp Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác)
Từ Kho bạc - Đường Trần Hữu Độ (Kinh 600 phía Rạch Giá)
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Tân Hiệp Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác)
Từ Kinh 600 - bãi rác (phía Long Xuyên)
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 225.000 112.500
Huyện Tân Hiệp Đường Hồ Thị Tư (Đường kinh 1000 thị trấn)
từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp Đường cao tốc
Đất TM-DV đô thị 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Tân Hiệp Đường Bùi Thị Ba (Đường kinh 1000 thị trấn)
từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp Đường cao tốc
Đất TM-DV đô thị 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Tân Hiệp Đường Âu Cơ (Đường 600)
từ kinh Đông Bình - đến kinh 1000 (từ kinh Đông Bình - trường mẫu giáo)
Đất TM-DV đô thị 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Tân Hiệp Đường Âu Cơ (Đường 600)
từ kinh Đông Bình - đến kinh 1000 (từ trường mẫu giáo - đến kinh 1000)
Đất TM-DV đô thị 900.000 450.000 225.000 112.500
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ giáp ranh huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ - Trường THCS thị trấn Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An)
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Trường THCS thị trấn Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) - Đến Cầu Tân Hiệp
Đất SX-KD đô thị 2.093.000 1.046.500 523.250 261.625
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ cầu Tân Hiệp - Đến Trường THCS Tân Hiệp
Đất SX-KD đô thị 4.368.000 2.184.000 1.092.000 546.000
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Trường THCS Tân Hiệp - Đến Phòng Văn hóa Đến Thể thao và Du lịch huyện
Đất SX-KD đô thị 2.548.000 1.274.000 637.000 318.500
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Phòng Văn hóa - Thể thao và Du lịch huyện - Cầu kênh 10
Đất SX-KD đô thị 2.366.000 1.183.000 591.500 295.750
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ cầu kênh 10 - Đến Cầu kênh 9
Đất SX-KD đô thị 2.275.000 1.137.500 568.750 284.375
Huyện Tân Hiệp Hai đường cặp chợ nhà lồng kênh B (Đường Lâm Quang Ky)
-
Đất SX-KD đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Tân Hiệp Hai đường cặp Công viên thị trấn Tân Hiệp (Đường Nguyễn Trung Trực)
-
Đất SX-KD đô thị 3.276.000 1.638.000 819.000 409.500
Huyện Tân Hiệp Huyện Tân Hiệp
Từ Công viên thị trấn Tân Hiệp - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu Đình)
Đất SX-KD đô thị 2.639.000 1.319.500 659.750 329.875
Huyện Tân Hiệp Đường Phan Bội Châu
Từ Công viên thị trấn Tân Hiệp - Đường vào trường mẫu giáo thị trấn (Đường Lạc Long Quân)
Đất SX-KD đô thị 2.210.000 1.105.000 552.500 276.250
Huyện Tân Hiệp Đường Thoại Ngọc Hầu
Từ kênh Đông Binh - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân)
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Tân Hiệp Đường Bùi Thị Xuân
Từ Đường Hùng Vương - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân)
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Tân Hiệp Đường Bùi Thị Xuân
Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Đường Hồ Thị Tư (phía đình)
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 682.500 341.250 170.625
Huyện Tân Hiệp Đường Thoại Ngọc Hầu
Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Trương Vĩnh Ký (Đường đất thánh phía công viên)
Đất SX-KD đô thị 1.274.000 637.000 318.500 159.250
Huyện Tân Hiệp Đường Bùi Thị Xuân
Từ đường đất thánh (Bùi Thị Tư) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía đình)
Đất SX-KD đô thị 975.000 487.500 243.750 121.875
Huyện Tân Hiệp Đường Thoại Ngọc Hầu
Từ đường đất thánh (Đường Trương Vĩnh Ký) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía công viên)
Đất SX-KD đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Tân Hiệp Huyện Tân Hiệp
Đường vào cầu đình - Kênh Đông Bình
Đất SX-KD đô thị 2.275.000 1.137.500 568.750 284.375
Huyện Tân Hiệp Huyện Tân Hiệp
Đường vào cầu đình - Đường vào trường mẫu giáo (Mầm Non) thị trấn
Đất SX-KD đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750
Huyện Tân Hiệp Đường vào Bệnh viện Tân Hiệp
-
Đất SX-KD đô thị 2.184.000 1.092.000 546.000 273.000
Huyện Tân Hiệp Đường vào trường mẫu giáo thị trấn (Đường Lạc Long Quân)
từ QL80 - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu kênh mới)
Đất SX-KD đô thị 2.275.000 1.137.500 568.750 284.375
Huyện Tân Hiệp Đường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo thị trấn) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ)
Đường Âu Cơ Từ trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) - Kinh Đông Bình (Đường Hùng Vương)
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Tân Hiệp Đường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo thị trấn) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ)
Đường Âu Cơ Từ trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) - Kinh cuối ngàn (Đường Hồ thị Tư)
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Tân Hiệp Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10)
từ QL80 - kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu)
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Tân Hiệp Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường kênh 10)
từ QL81 - Kênh mới
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 682.500 341.250 170.625
Huyện Tân Hiệp Từ cầu kênh 10 (từ kênh mới - 600) 2 bên
-
Đất SX-KD đô thị 1.638.000 819.000 409.500 204.750
Huyện Tân Hiệp Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10)
từ Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu) - 600
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Tân Hiệp Đường An Dương Vương
Từ 600 mét - kênh Đòn Dông ấp Đông Bình
Đất SX-KD đô thị 455.000 227.500 113.750 56.875
Huyện Tân Hiệp Đường Hùng Vương
Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình)
Đất SX-KD đô thị 455.000 227.500 113.750 56.875
Huyện Tân Hiệp Đường Nguyễn Thái Học
Từ đầu cầu kênh B - 600 mét khu phố Đông Thái
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 682.500 341.250 170.625
Huyện Tân Hiệp Đường Nguyễn Thái Học
Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông khu phố Đông Thái (2 bên)
Đất SX-KD đô thị 455.000 227.500 113.750 56.875
Huyện Tân Hiệp Đường Phan Thị Ràng
Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)
Đất SX-KD đô thị 455.000 227.500 113.750 56.875
Huyện Tân Hiệp Đường Nguyễn Chí Thanh
Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)
Đất SX-KD đô thị 455.000 227.500 113.750 56.875
Huyện Tân Hiệp Đường 30/4
Từ đầu cầu kênh 9 - 600 mét khu phố Kênh 9
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 682.500 341.250 170.625
Huyện Tân Hiệp Đường 30/4
Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 9)
Đất SX-KD đô thị 455.000 227.500 113.750 56.875
Huyện Tân Hiệp Đường Lương Đình Của (Đường vào bãi rác)
từ QL80 - Đường Trần Hữu Độ (Kênh 600)
Đất SX-KD đô thị 819.000 409.500 204.750 102.375
Huyện Tân Hiệp Khu dân cư sau chợ kênh B
-
Đất SX-KD đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Tân Hiệp Đường Nguyễn Huệ (Đường vào Khu đô thị Sao Mai)
từ QL80 - Khu đô thị Sao Mai.
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000 325.000
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Nguyễn Huệ (đường chính) -
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 3.250.000 1.625.000 812.500
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Nguyễn Huệ (đoạn bên kênh 19/5) -
Đất SX-KD đô thị 2.275.000 1.137.500 568.750 284.375
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Bùi Thị Xuân -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000 325.000
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Đống Đa -
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 3.250.000 1.625.000 812.500
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Trương Định -
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 3.250.000 1.625.000 812.500
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Bạch Đằng -
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.625.000 812.500 406.250
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Kim Đồng -
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.625.000 812.500 406.250
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Hồ Thị Liên -
Đất SX-KD đô thị 2.275.000 1.137.500 568.750 284.375
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Đỗ Thị Nhân -
Đất SX-KD đô thị 2.275.000 1.137.500 568.750 284.375
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Mạc Cửu -
Đất SX-KD đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000 325.000
Huyện Tân Hiệp Đường Ngô Quyền - Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
từ giáp đường số 2 - đến hết đường số 5
Đất SX-KD đô thị 6.500.000 3.250.000 1.625.000 812.500
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Ngô Quyền (đoạn bên kênh 19/5) -
Đất SX-KD đô thị 2.275.000 1.137.500 568.750 284.375
Huyện Tân Hiệp Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp
Đường Võ Thị Liễu -
Đất SX-KD đô thị 2.275.000 1.137.500 568.750 284.375
Huyện Tân Hiệp Đường hai bên kênh 19 tháng 5
-
Đất SX-KD đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Tân Hiệp Đường Bạch Đằng
từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.
Đất SX-KD đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Tân Hiệp Đường Kim Đồng
từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.
Đất SX-KD đô thị 650.000 325.000 162.500 81.250
Huyện Tân Hiệp Đường cặp Trường Trung học cơ sở thị trấn - Kênh mới
-
Đất SX-KD đô thị 1.625.000 812.500 406.250 203.125
Huyện Tân Hiệp Đường Cao Văn Lầu (Đường sau khu hành chính UBND huyện cũ)
từ Đường Nguyễn Trung Trực (công viên thị trấn Tân Hiệp) - Kinh Đông Bình
Đất SX-KD đô thị 1.250.000 625.000 312.500 156.250
Huyện Tân Hiệp Đường Kinh Đông Bình
từ khu hành chính cũ - Kinh 1/5
Đất SX-KD đô thị 1.750.000 875.000 437.500 218.750
Huyện Tân Hiệp Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác)
Từ Kho bạc - Đường Trần Hữu Độ (Kinh 600 phía Rạch Giá)
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 375.000 187.500
Huyện Tân Hiệp Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác)
Từ Kinh 600 - bãi rác (phía Long Xuyên)
Đất SX-KD đô thị 750.000 375.000 187.500 93.750
Huyện Tân Hiệp Đường Hồ Thị Tư (Đường kinh 1000 thị trấn)
từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp Đường cao tốc
Đất SX-KD đô thị 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Tân Hiệp Đường Bùi Thị Ba (Đường kinh 1000 thị trấn)
từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp Đường cao tốc
Đất SX-KD đô thị 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Tân Hiệp Đường Âu Cơ (Đường 600)
từ kinh Đông Bình - đến kinh 1000 (từ kinh Đông Bình - trường mẫu giáo)
Đất SX-KD đô thị 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Tân Hiệp Đường Âu Cơ (Đường 600)
từ kinh Đông Bình - đến kinh 1000 (từ trường mẫu giáo - đến kinh 1000)
Đất SX-KD đô thị 750.000 375.000 187.500 93.750
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ cầu kênh 9 - Đến Đầu kênh 6
Đất ở nông thôn 3.360.000 1.680.000 840.000 420.000
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ đầu kênh 6 - Đến Trường Tiểu học Thạnh Đông A1
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 - UBND xã Thạnh Đông A (kênh 3)
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.050.000 525.000
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ UBND xã Thạnh Đông A - Đến Chùa Đông Hải
Đất ở nông thôn 5.880.000 2.940.000 1.470.000 735.000
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ chùa Đông Hải - Đến Đầu kênh 7
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.050.000 525.000
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ đầu kênh 7 - Đến Giáo họ La Vang
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000 375.000
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Giáo họ La Vang - Đến Cầu Số 3 Lớn
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ cầu số 3 lớn - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ Quốc lộ 80 - Đến Kênh 300
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000 375.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ kênh 300 - Đến Cầu kênh 11
Đất ở nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ cầu kênh 11 - Đến UBND xã Thạnh Trị
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 240.000 120.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ UBND xã Thạnh Trị - Đến Kênh Thầy Bang
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ kênh Thầy Bang - Đến Cầu kênh xáng Chưng Bầu
Đất ở nông thôn 726.000 363.000 181.500 90.750
Huyện Tân Hiệp Đường vào chợ số 6 - Xã Thạnh Đông
Từ Quốc lộ 80 vào kênh 300 -
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.650.000 825.000 412.500
Huyện Tân Hiệp Đường kênh 6 - Xã Thạnh Đông
Từ kênh 300 - Đến Giáp xáng Chưng Bầu) hướng đi thành phố Cần Thơ
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Tân Hiệp Kênh 9B - Xã Thạnh Đông
Từ Quốc lộ 80 - Đến Kênh Đòn Dong lộ nhựa
Đất ở nông thôn 1.080.000 540.000 270.000 135.000
Huyện Tân Hiệp Kênh 9A - Xã Thạnh Đông
Từ kênh Đòn Dong vào - Đến cổng 600
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Tân Hiệp Kênh 9A - Xã Thạnh Đông
Từ cống 600 - Đến UBND xã Thạnh Đông
Đất ở nông thôn 1.680.000 840.000 420.000 210.000
Huyện Tân Hiệp Xáng Chưng Bầu - Xã Thạnh Đông
Từ UBND xã Thạnh Đông - điểm 600 mét (hướng Rạch Giá)
Đất ở nông thôn 1.980.000 990.000 495.000 247.500
Huyện Tân Hiệp Xáng Chưng Bầu - Xã Thạnh Đông
Từ UBND xã Thạnh Đông - Điểm 300 mét (hướng Cần Thơ)
Đất ở nông thôn 1.620.000 810.000 405.000 202.500
Huyện Tân Hiệp Đường vào khu dân cư (bô đai cũ đến ấp Đông Lộc) - Xã Thạnh Đông
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Tân Hiệp Đường vào Cụm dân cư ấp Thạnh Tây - Xã Thạnh Đông
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Tân Hiệp Xã Thạnh Đông
Kênh KH1 - đến Xã Thạnh Đông (hai bên)
Đất ở nông thôn 534.000 267.000 133.500 66.750
Huyện Tân Hiệp Đường hông chợ Kinh 6 (phía Long Xuyên) - Xã Thạnh Đông
-
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Tân Hiệp Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước) đường bê tông - Xã Thạnh Đông
Từ đoạn kênh Rivera qua các xã: Thạnh Đông B, Thạnh Đông, Thạnh Đông A, Thạnh Trị - Đến giáp đường Tỉnh 963 (trừ khu vực trung tâm xã Thạnh Đông)
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Tân Hiệp Khu thương mại - Xã Tân Thành
-
Đất ở nông thôn 4.224.000 2.112.000 1.056.000 528.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Thành
Từ Hữu An - Cống xã
Đất ở nông thôn 1.716.000 858.000 429.000 214.500
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Thành
Từ Cống xã - Kênh Giáo Giỏi
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Thành
Từ kênh Giáo Giỏi - Cống Xã Diễu
Đất ở nông thôn 1.056.000 528.000 264.000 132.000
Huyện Tân Hiệp Lộ B - Xã Tân Thành
Từ kênh Zero - Đến Kênh 2
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Hội
Từ ranh xã Phi Thông, thành phố Rạch Giá - Tư Tỷ
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 240.000 120.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Hội
Từ Tư Tỷ - Đập Đá
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 240.000 120.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Hội
Từ Đập Đá - Năm Vụ
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Hội
Từ kênh Năm Vụ - Hữu An
Đất ở nông thôn 960.000 480.000 240.000 120.000
Huyện Tân Hiệp Lộ B - Xã Tân Hội
Từ kênh ranh giáp xã Phi Thông - Đến Kênh 5
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Tân Hiệp Xã Tân Hội
Từ kênh 5 - Đến Kênh 2
Đất ở nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Tân Hiệp Đường vào Khu dân cư Tân Hội (Khu thương mại) - Xã Tân Hội
-
Đất ở nông thôn 5.400.000 2.700.000 1.350.000 675.000
Huyện Tân Hiệp Khu thương mại cụm dân cư chợ Tân Hội - Xã Tân Hội
-
Đất ở nông thôn 5.400.000 2.700.000 1.350.000 675.000
Huyện Tân Hiệp Hai tuyến đầu kênh 7 và kênh 8 vào tới kênh 600 - Xã Thạnh Đông A
-
Đất ở nông thôn 1.320.000 660.000 330.000 165.000
Huyện Tân Hiệp Kênh 300 Đông Phước, Đông Thành - Xã Thạnh Đông A
-
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Tân Hiệp Đường 2 bên nhà lồng chợ kênh 8 - Xã Thạnh Đông A
-
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.800.000 900.000 450.000
Huyện Tân Hiệp Đoạn kênh 6 Rọc Bờ Ke - Xã Thạnh Đông A
Từ QL80 - Đến tuyến dân cư 600
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 961 - Lộ B - Xã Thạnh Đông A
từ Kinh Zero - kinh giáp ranh tỉnh An Giang
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Tân Hiệp Đường kinh 110 - Xã Thạnh Đông A
từ giáp ranh xã Tân Hiệp B - Kinh 5
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Tân Hiệp Đường kinh 600 - Xã Thạnh Đông A
từ UBND xã Tân Hiệp A - Kinh 6
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Tân Hiệp Xã Thạnh Đông B
Đường từ giáp ranh cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông B (phía đường Kênh Xáng Chưng Bầu) - đến kinh 10A
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Tân Hiệp Đường cao tốc - Xã Thạnh Đông B
Tuyến Lộ tẻ - Rạch Sỏi
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000 375.000
Huyện Tân Hiệp Đường kênh Zero - Xã Thạnh Đông B
Từ Kinh Cái Sắn - đến cống 600 mét
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 750.000 375.000
Huyện Tân Hiệp Đường kênh Zero - Xã Thạnh Đông B
Từ cống 600 mét - đến kinh Đòn Dông
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Tân Hiệp Đường kênh Zero - Xã Thạnh Đông B
Từ kinh Đòn Dông - đến kinh Xáng Tân Hội
Đất ở nông thôn 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư khu phố Đông Tiến
-
Đất ở 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp B
-
Đất ở 1.680.000 840.000 420.000 210.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã ấp Tân Vụ, xã Tân Hội
-
Đất ở 2.400.000 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Tân An
-
Đất ở 996.000 498.000 249.000 124.500
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp A
-
Đất ở 1.625.000 812.500 406.250 203.125
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Trị
-
Đất ở 912.000 456.000 228.000 114.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông
Khu thương mại -
Đất ở 3.000.000 1.500.000 750.000 375.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông
Khu chính sách -
Đất ở 2.500.000 1.250.000 625.000 312.500
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Thành
Khu thương mại -
Đất ở 2.400.000 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Thành
Khu chính sách -
Đất ở 2.000.000 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông A
Khu thương mại -
Đất ở 2.400.000 1.200.000 600.000 300.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông A
Khu chính sách -
Đất ở 2.000.000 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông B
Khu thương mại -
Đất ở 2.000.000 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông B
Khu chính sách -
Đất ở 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hòa
Khu thương mại -
Đất ở 996.000 498.000 249.000 124.500
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hòa
Khu chính sách -
Đất ở 830.000 415.000 207.500 103.750
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ ấp Phan Chí Thành, xã Tân Thành
Khu thương mại -
Đất ở 912.000 456.000 228.000 114.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ ấp Phan Chí Thành, xã Tân Thành
Khu chính sách -
Đất ở 760.000 380.000 190.000 95.000
Huyện Tân Hiệp Tuyến dân cư 600
Từ kênh 7 - Kênh 10
Đất ở 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Tân Hiệp Tuyến dân cư kênh Đòn Dong
từ giáp Vĩnh Thạnh - Kênh 9
Đất ở 1.080.000 540.000 270.000 135.000
Huyện Tân Hiệp Tuyến dân cư kênh Đòn Dong
Từ kênh Zero - Kênh 3
Đất ở 1.080.000 540.000 270.000 135.000
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ cầu kênh 9 - Đến Đầu kênh 6
Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 1.008.000 504.000 252.000
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ đầu kênh 6 - Đến Trường Tiểu học Thạnh Đông A1
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.080.000 540.000 270.000
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 - UBND xã Thạnh Đông A (kênh 3)
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 1.260.000 630.000 315.000
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ UBND xã Thạnh Đông A - Đến Chùa Đông Hải
Đất TM-DV nông thôn 3.528.000 1.764.000 882.000 441.000
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ chùa Đông Hải - Đến Đầu kênh 7
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 1.260.000 630.000 315.000
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ đầu kênh 7 - Đến Giáo họ La Vang
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Giáo họ La Vang - Đến Cầu Số 3 Lớn
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.080.000 540.000 270.000
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ cầu số 3 lớn - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ Quốc lộ 80 - Đến Kênh 300
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ kênh 300 - Đến Cầu kênh 11
Đất TM-DV nông thôn 864.000 432.000 216.000 108.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ cầu kênh 11 - Đến UBND xã Thạnh Trị
Đất TM-DV nông thôn 576.000 288.000 144.000 72.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ UBND xã Thạnh Trị - Đến Kênh Thầy Bang
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ kênh Thầy Bang - Đến Cầu kênh xáng Chưng Bầu
Đất TM-DV nông thôn 435.600 217.800 108.900 54.450
Huyện Tân Hiệp Đường vào chợ số 6 - Xã Thạnh Đông
Từ Quốc lộ 80 vào kênh 300 -
Đất TM-DV nông thôn 1.980.000 990.000 495.000 247.500
Huyện Tân Hiệp Đường kênh 6 - Xã Thạnh Đông
Từ kênh 300 - Đến Giáp xáng Chưng Bầu) hướng đi thành phố Cần Thơ
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Tân Hiệp Kênh 9B - Xã Thạnh Đông
Từ Quốc lộ 80 - Đến Kênh Đòn Dong lộ nhựa
Đất TM-DV nông thôn 648.000 324.000 162.000 81.000
Huyện Tân Hiệp Kênh 9A - Xã Thạnh Đông
Từ kênh Đòn Dong vào - Đến cổng 600
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Tân Hiệp Kênh 9A - Xã Thạnh Đông
Từ cống 600 - Đến UBND xã Thạnh Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 504.000 252.000 126.000
Huyện Tân Hiệp Xáng Chưng Bầu - Xã Thạnh Đông
Từ UBND xã Thạnh Đông - điểm 600 mét (hướng Rạch Giá)
Đất TM-DV nông thôn 1.188.000 594.000 297.000 148.500
Huyện Tân Hiệp Xáng Chưng Bầu - Xã Thạnh Đông
Từ UBND xã Thạnh Đông - Điểm 300 mét (hướng Cần Thơ)
Đất TM-DV nông thôn 972.000 486.000 243.000 121.500
Huyện Tân Hiệp Đường vào khu dân cư (bô đai cũ đến ấp Đông Lộc) - Xã Thạnh Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Tân Hiệp Đường vào Cụm dân cư ấp Thạnh Tây - Xã Thạnh Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Tân Hiệp Xã Thạnh Đông
Kênh KH1 - đến Xã Thạnh Đông (hai bên)
Đất TM-DV nông thôn 320.400 160.200 80.100 40.050
Huyện Tân Hiệp Đường hông chợ Kinh 6 (phía Long Xuyên) - Xã Thạnh Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Tân Hiệp Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước) đường bê tông - Xã Thạnh Đông
Từ đoạn kênh Rivera qua các xã: Thạnh Đông B, Thạnh Đông, Thạnh Đông A, Thạnh Trị - Đến giáp đường Tỉnh 963 (trừ khu vực trung tâm xã Thạnh Đông)
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Tân Hiệp Khu thương mại - Xã Tân Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 2.534.400 1.267.200 633.600 316.800
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Thành
Từ Hữu An - Cống xã
Đất TM-DV nông thôn 1.029.600 514.800 257.400 128.700
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Thành
Từ Cống xã - Kênh Giáo Giỏi
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Thành
Từ kênh Giáo Giỏi - Cống Xã Diễu
Đất TM-DV nông thôn 633.600 316.800 158.400 79.200
Huyện Tân Hiệp Lộ B - Xã Tân Thành
Từ kênh Zero - Đến Kênh 2
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Hội
Từ ranh xã Phi Thông, thành phố Rạch Giá - Tư Tỷ
Đất TM-DV nông thôn 576.000 288.000 144.000 72.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Hội
Từ Tư Tỷ - Đập Đá
Đất TM-DV nông thôn 576.000 288.000 144.000 72.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Hội
Từ Đập Đá - Năm Vụ
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Hội
Từ kênh Năm Vụ - Hữu An
Đất TM-DV nông thôn 576.000 288.000 144.000 72.000
Huyện Tân Hiệp Lộ B - Xã Tân Hội
Từ kênh ranh giáp xã Phi Thông - Đến Kênh 5
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Tân Hiệp Xã Tân Hội
Từ kênh 5 - Đến Kênh 2
Đất TM-DV nông thôn 432.000 216.000 108.000 54.000
Huyện Tân Hiệp Đường vào Khu dân cư Tân Hội (Khu thương mại) - Xã Tân Hội
-
Đất TM-DV nông thôn 3.240.000 1.620.000 810.000 405.000
Huyện Tân Hiệp Khu thương mại cụm dân cư chợ Tân Hội - Xã Tân Hội
-
Đất TM-DV nông thôn 3.240.000 1.620.000 810.000 405.000
Huyện Tân Hiệp Hai tuyến đầu kênh 7 và kênh 8 vào tới kênh 600 - Xã Thạnh Đông A
-
Đất TM-DV nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện Tân Hiệp Kênh 300 Đông Phước, Đông Thành - Xã Thạnh Đông A
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Tân Hiệp Đường 2 bên nhà lồng chợ kênh 8 - Xã Thạnh Đông A
-
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.080.000 540.000 270.000
Huyện Tân Hiệp Đoạn kênh 6 Rọc Bờ Ke - Xã Thạnh Đông A
Từ QL80 - Đến tuyến dân cư 600
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 961 - Lộ B - Xã Thạnh Đông A
từ Kinh Zero - kinh giáp ranh tỉnh An Giang
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Tân Hiệp Đường kinh 110 - Xã Thạnh Đông A
từ giáp ranh xã Tân Hiệp B - Kinh 5
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Tân Hiệp Đường kinh 600 - Xã Thạnh Đông A
từ UBND xã Tân Hiệp A - Kinh 6
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Tân Hiệp Xã Thạnh Đông B
Đường từ giáp ranh cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông B (phía đường Kênh Xáng Chưng Bầu) - đến kinh 10A
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Tân Hiệp Đường cao tốc - Xã Thạnh Đông B
Tuyến Lộ tẻ - Rạch Sỏi
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Tân Hiệp Đường kênh Zero - Xã Thạnh Đông B
Từ Kinh Cái Sắn - đến cống 600 mét
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Tân Hiệp Đường kênh Zero - Xã Thạnh Đông B
Từ cống 600 mét - đến kinh Đòn Dông
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Tân Hiệp Đường kênh Zero - Xã Thạnh Đông B
Từ kinh Đòn Dông - đến kinh Xáng Tân Hội
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư khu phố Đông Tiến
-
Đất TM-DV 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp B
-
Đất TM-DV 1.008.000 504.000 252.000 126.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã ấp Tân Vụ, xã Tân Hội
-
Đất TM-DV 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Tân An
-
Đất TM-DV 597.600 298.800 149.400 74.700
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp A
-
Đất TM-DV 975.000 487.500 243.750 121.875
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Trị
-
Đất TM-DV 547.200 273.600 136.800 68.400
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông
Khu thương mại -
Đất TM-DV 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông
Khu chính sách -
Đất TM-DV 1.500.000 750.000 375.000 187.500
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Thành
Khu thương mại -
Đất TM-DV 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Thành
Khu chính sách -
Đất TM-DV 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông A
Khu thương mại -
Đất TM-DV 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông A
Khu chính sách -
Đất TM-DV 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông B
Khu thương mại -
Đất TM-DV 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông B
Khu chính sách -
Đất TM-DV 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hòa
Khu thương mại -
Đất TM-DV 597.600 298.800 149.400 74.700
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hòa
Khu chính sách -
Đất TM-DV 498.000 249.000 124.500 62.250
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ ấp Phan Chí Thành, xã Tân Thành
Khu thương mại -
Đất TM-DV 547.200 273.600 136.800 68.400
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ ấp Phan Chí Thành, xã Tân Thành
Khu chính sách -
Đất TM-DV 456.000 228.000 114.000 57.000
Huyện Tân Hiệp Tuyến dân cư 600
Từ kênh 7 - Kênh 10
Đất TM-DV 864.000 432.000 216.000 108.000
Huyện Tân Hiệp Tuyến dân cư kênh Đòn Dong
từ giáp Vĩnh Thạnh - Kênh 9
Đất TM-DV 648.000 324.000 162.000 81.000
Huyện Tân Hiệp Tuyến dân cư kênh Đòn Dong
Từ kênh Zero - Kênh 3
Đất TM-DV 648.000 324.000 162.000 81.000
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ cầu kênh 9 - Đến Đầu kênh 6
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 840.000 420.000 210.000
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ đầu kênh 6 - Đến Trường Tiểu học Thạnh Đông A1
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 - UBND xã Thạnh Đông A (kênh 3)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.050.000 525.000 262.500
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ UBND xã Thạnh Đông A - Đến Chùa Đông Hải
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 1.470.000 735.000 367.500
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ chùa Đông Hải - Đến Đầu kênh 7
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.050.000 525.000 262.500
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ đầu kênh 7 - Đến Giáo họ La Vang
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 375.000 187.500
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Giáo họ La Vang - Đến Cầu Số 3 Lớn
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ cầu số 3 lớn - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ Quốc lộ 80 - Đến Kênh 300
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 375.000 187.500
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ kênh 300 - Đến Cầu kênh 11
Đất SX-KD nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ cầu kênh 11 - Đến UBND xã Thạnh Trị
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ UBND xã Thạnh Trị - Đến Kênh Thầy Bang
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)
Từ kênh Thầy Bang - Đến Cầu kênh xáng Chưng Bầu
Đất SX-KD nông thôn 363.000 181.500 90.750 45.375
Huyện Tân Hiệp Đường vào chợ số 6 - Xã Thạnh Đông
Từ Quốc lộ 80 vào kênh 300 -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 825.000 412.500 206.250
Huyện Tân Hiệp Đường kênh 6 - Xã Thạnh Đông
Từ kênh 300 - Đến Giáp xáng Chưng Bầu) hướng đi thành phố Cần Thơ
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Tân Hiệp Kênh 9B - Xã Thạnh Đông
Từ Quốc lộ 80 - Đến Kênh Đòn Dong lộ nhựa
Đất SX-KD nông thôn 540.000 270.000 135.000 67.500
Huyện Tân Hiệp Kênh 9A - Xã Thạnh Đông
Từ kênh Đòn Dong vào - Đến cổng 600
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Tân Hiệp Kênh 9A - Xã Thạnh Đông
Từ cống 600 - Đến UBND xã Thạnh Đông
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Tân Hiệp Xáng Chưng Bầu - Xã Thạnh Đông
Từ UBND xã Thạnh Đông - điểm 600 mét (hướng Rạch Giá)
Đất SX-KD nông thôn 990.000 495.000 247.500 123.750
Huyện Tân Hiệp Xáng Chưng Bầu - Xã Thạnh Đông
Từ UBND xã Thạnh Đông - Điểm 300 mét (hướng Cần Thơ)
Đất SX-KD nông thôn 810.000 405.000 202.500 101.250
Huyện Tân Hiệp Đường vào khu dân cư (bô đai cũ đến ấp Đông Lộc) - Xã Thạnh Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Tân Hiệp Đường vào Cụm dân cư ấp Thạnh Tây - Xã Thạnh Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Tân Hiệp Xã Thạnh Đông
Kênh KH1 - đến Xã Thạnh Đông (hai bên)
Đất SX-KD nông thôn 267.000 133.500 66.750 33.375
Huyện Tân Hiệp Đường hông chợ Kinh 6 (phía Long Xuyên) - Xã Thạnh Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Tân Hiệp Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước) đường bê tông - Xã Thạnh Đông
Từ đoạn kênh Rivera qua các xã: Thạnh Đông B, Thạnh Đông, Thạnh Đông A, Thạnh Trị - Đến giáp đường Tỉnh 963 (trừ khu vực trung tâm xã Thạnh Đông)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Tân Hiệp Khu thương mại - Xã Tân Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 2.112.000 1.056.000 528.000 264.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Thành
Từ Hữu An - Cống xã
Đất SX-KD nông thôn 858.000 429.000 214.500 107.250
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Thành
Từ Cống xã - Kênh Giáo Giỏi
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Thành
Từ kênh Giáo Giỏi - Cống Xã Diễu
Đất SX-KD nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện Tân Hiệp Lộ B - Xã Tân Thành
Từ kênh Zero - Đến Kênh 2
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Hội
Từ ranh xã Phi Thông, thành phố Rạch Giá - Tư Tỷ
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Hội
Từ Tư Tỷ - Đập Đá
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Hội
Từ Đập Đá - Năm Vụ
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Hội
Từ kênh Năm Vụ - Hữu An
Đất SX-KD nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện Tân Hiệp Lộ B - Xã Tân Hội
Từ kênh ranh giáp xã Phi Thông - Đến Kênh 5
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Tân Hiệp Xã Tân Hội
Từ kênh 5 - Đến Kênh 2
Đất SX-KD nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện Tân Hiệp Đường vào Khu dân cư Tân Hội (Khu thương mại) - Xã Tân Hội
-
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.350.000 675.000 337.500
Huyện Tân Hiệp Khu thương mại cụm dân cư chợ Tân Hội - Xã Tân Hội
-
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.350.000 675.000 337.500
Huyện Tân Hiệp Hai tuyến đầu kênh 7 và kênh 8 vào tới kênh 600 - Xã Thạnh Đông A
-
Đất SX-KD nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện Tân Hiệp Kênh 300 Đông Phước, Đông Thành - Xã Thạnh Đông A
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Tân Hiệp Đường 2 bên nhà lồng chợ kênh 8 - Xã Thạnh Đông A
-
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Tân Hiệp Đoạn kênh 6 Rọc Bờ Ke - Xã Thạnh Đông A
Từ QL80 - Đến tuyến dân cư 600
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện Tân Hiệp Đường Tỉnh 961 - Lộ B - Xã Thạnh Đông A
từ Kinh Zero - kinh giáp ranh tỉnh An Giang
Đất SX-KD nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Tân Hiệp Đường kinh 110 - Xã Thạnh Đông A
từ giáp ranh xã Tân Hiệp B - Kinh 5
Đất SX-KD nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Tân Hiệp Đường kinh 600 - Xã Thạnh Đông A
từ UBND xã Tân Hiệp A - Kinh 6
Đất SX-KD nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Tân Hiệp Xã Thạnh Đông B
Đường từ giáp ranh cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông B (phía đường Kênh Xáng Chưng Bầu) - đến kinh 10A
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện Tân Hiệp Đường cao tốc - Xã Thạnh Đông B
Tuyến Lộ tẻ - Rạch Sỏi
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 375.000 187.500
Huyện Tân Hiệp Đường kênh Zero - Xã Thạnh Đông B
Từ Kinh Cái Sắn - đến cống 600 mét
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 750.000 375.000 187.500
Huyện Tân Hiệp Đường kênh Zero - Xã Thạnh Đông B
Từ cống 600 mét - đến kinh Đòn Dông
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Tân Hiệp Đường kênh Zero - Xã Thạnh Đông B
Từ kinh Đòn Dông - đến kinh Xáng Tân Hội
Đất SX-KD nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư khu phố Đông Tiến
-
Đất SX-KD 2.275.000 1.137.500 568.750 284.375
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp B
-
Đất SX-KD 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã ấp Tân Vụ, xã Tân Hội
-
Đất SX-KD 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Tân An
-
Đất SX-KD 498.000 249.000 124.500 62.250
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp A
-
Đất SX-KD 812.500 406.250 203.125 101.563
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Trị
-
Đất SX-KD 456.000 228.000 114.000 57.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông
Khu thương mại -
Đất SX-KD 1.500.000 750.000 375.000 187.500
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông
Khu chính sách -
Đất SX-KD 1.250.000 625.000 312.500 156.250
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Thành
Khu thương mại -
Đất SX-KD 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Thành
Khu chính sách -
Đất SX-KD 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông A
Khu thương mại -
Đất SX-KD 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông A
Khu chính sách -
Đất SX-KD 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông B
Khu thương mại -
Đất SX-KD 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông B
Khu chính sách -
Đất SX-KD 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hòa
Khu thương mại -
Đất SX-KD 498.000 249.000 124.500 62.250
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hòa
Khu chính sách -
Đất SX-KD 415.000 207.500 103.750 51.875
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ ấp Phan Chí Thành, xã Tân Thành
Khu thương mại -
Đất SX-KD 456.000 228.000 114.000 57.000
Huyện Tân Hiệp Cụm dân cư vượt lũ ấp Phan Chí Thành, xã Tân Thành
Khu chính sách -
Đất SX-KD 380.000 190.000 95.000 47.500
Huyện Tân Hiệp Tuyến dân cư 600
Từ kênh 7 - Kênh 10
Đất SX-KD 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện Tân Hiệp Tuyến dân cư kênh Đòn Dong
từ giáp Vĩnh Thạnh - Kênh 9
Đất SX-KD 540.000 270.000 135.000 67.500
Huyện Tân Hiệp Tuyến dân cư kênh Đòn Dong
Từ kênh Zero - Kênh 3
Đất SX-KD 540.000 270.000 135.000 67.500
Huyện Tân Hiệp Các xã: Thạnh Đông, Thạnh Trị, Tân Thành, Tân Hội, Thạnh Đông B
-
Đất trồng cây lâu năm 79.000 66.000 53.000
Huyện Tân Hiệp Các xã: Thạnh Đông, Thạnh Trị, Tân Thành, Tân Hội, Thạnh Đông B
-
Đất trồng hàng năm 66.000 60.000 53.000
Huyện Tân Hiệp Các xã: Thạnh Đông, Thạnh Trị, Tân Thành, Tân Hội, Thạnh Đông B
-
Đất nuôi trồng thủy sản 66.000 60.000 53.000
Huyện Tân Hiệp Các xã Tân Hiệp A, Tân An, Tân Hiệp B, Tân Hòa, Thạnh Đông A
-
Đất trồng cây lâu năm 92.000 79.000 66.000
Huyện Tân Hiệp Các xã Tân Hiệp A, Tân An, Tân Hiệp B, Tân Hòa, Thạnh Đông A
-
Đất trồng hàng năm 79.000 72.000 66.000
Huyện Tân Hiệp Các xã Tân Hiệp A, Tân An, Tân Hiệp B, Tân Hòa, Thạnh Đông A
-
Đất nuôi trồng thủy sản 66.000 53.000 46.000
Huyện Tân Hiệp Thị trấn Tân Hiệp
-
Đất trồng cây lâu năm 114.000 100.000 86.000
Huyện Tân Hiệp Thị trấn Tân Hiệp
-
Đất trồng hàng năm 100.000 86.000 72.000
Huyện Tân Hiệp Thị trấn Tân Hiệp
-
Đất nuôi trồng thủy sản 86.000 72.000 57.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ giáp ranh huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ - Trường THCS thị trấn Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An)
Đất ở đô thị 5.460.000 2.730.000 1.365.000 682.500
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Trường THCS thị trấn Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) - Đến Cầu Tân Hiệp
Đất ở đô thị 4.186.000 2.093.000 1.046.500 523.250
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ cầu Tân Hiệp - Đến Trường THCS Tân Hiệp
Đất ở đô thị 8.736.000 4.368.000 2.184.000 1.092.000
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Trường THCS Tân Hiệp - Đến Phòng Văn hóa Đến Thể thao và Du lịch huyện
Đất ở đô thị 5.096.000 2.548.000 1.274.000 637.000
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ Phòng Văn hóa - Thể thao và Du lịch huyện - Cầu kênh 10
Đất ở đô thị 4.732.000 2.366.000 1.183.000 591.500
Huyện Tân Hiệp Quốc lộ 80
Từ cầu kênh 10 - Đến Cầu kênh 9
Đất ở đô thị 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện Tân Hiệp Hai đường cặp chợ nhà lồng kênh B (Đường Lâm Quang Ky)
-
Đất ở đô thị 5.460.000 2.730.000 1.365.000 682.500
Huyện Tân Hiệp Hai đường cặp Công viên thị trấn Tân Hiệp (Đường Nguyễn Trung Trực)
-
Đất ở đô thị 6.552.000 3.276.000 1.638.000 819.000
Huyện Tân Hiệp Huyện Tân Hiệp
Từ Công viên thị trấn Tân Hiệp - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu Đình)
Đất ở đô thị 5.278.000 2.639.000 1.319.500 659.750
Huyện Tân Hiệp Đường Phan Bội Châu
Từ Công viên thị trấn Tân Hiệp - Đường vào trường mẫu giáo thị trấn (Đường Lạc Long Quân)
Đất ở đô thị 4.420.000 2.210.000 1.105.000 552.500
Huyện Tân Hiệp Đường Thoại Ngọc Hầu
Từ kênh Đông Binh - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân)
Đất ở đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện Tân Hiệp Đường Bùi Thị Xuân
Từ Đường Hùng Vương - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân)
Đất ở đô thị 3.640.000 1.820.000 910.000 455.000
Huyện Tân Hiệp Đường Bùi Thị Xuân
Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Đường Hồ Thị Tư (phía đình)
Đất ở đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Tân Hiệp Đường Thoại Ngọc Hầu
Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Trương Vĩnh Ký (Đường đất thánh phía công viên)
Đất ở đô thị 2.548.000 1.274.000 637.000 318.500
Huyện Tân Hiệp Đường Bùi Thị Xuân
Từ đường đất thánh (Bùi Thị Tư) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía đình)
Đất ở đô thị 1.950.000 975.000 487.500 243.750

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tân Hiệp

4.8/5 - (950 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?