---
title: Bảng giá đất huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang 2026
date: 2024-01-01T02:21:30Z
modified: 2026-08-31T05:50:29Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-huyen-tan-hiep-tinh-kien-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 63282
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-huyen-tan-hiep-tinh-kien-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-31T05:50:29Z
---

**Bảng giá đất huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.**

**Lưu ý**: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-huyen-tan-hiep-tinh-kien-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-huyen-tan-hiep-tinh-kien-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất

Bảng giá đất huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

   Phường xã / Khu vực — An Giang  Đang tải...  

 

 [🔍 Tìm kiếm](javascript:void(0))

### Bảng giá đất huyện Tân Hiệp năm 2025

**Khu vực:** huyện Tân Hiệp.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất ở, Đất TM-DV nông thôn, Đất TM-DV, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

**Mức giá áp dụng:** từ 33.375 đến 13.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2025.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ giáp ranh huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ - Trường THCS thị trấn Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) | Đất ở đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ Trường THCS thị trấn Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) - Đến Cầu Tân Hiệp | Đất ở đô thị | 4.186.000 | 2.093.000 | 1.046.500 | 523.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ cầu Tân Hiệp - Đến Trường THCS Tân Hiệp | Đất ở đô thị | 8.736.000 | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.092.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ Trường THCS Tân Hiệp - Đến Phòng Văn hóa Đến Thể thao và Du lịch huyện | Đất ở đô thị | 5.096.000 | 2.548.000 | 1.274.000 | 637.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ Phòng Văn hóa - Thể thao và Du lịch huyện - Cầu kênh 10 | Đất ở đô thị | 4.732.000 | 2.366.000 | 1.183.000 | 591.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ cầu kênh 10 - Đến Cầu kênh 9 | Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Hai đường cặp chợ nhà lồng kênh B (Đường Lâm Quang Ky)** - | Đất ở đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Hai đường cặp Công viên thị trấn Tân Hiệp (Đường Nguyễn Trung Trực)** - | Đất ở đô thị | 6.552.000 | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Huyện Tân Hiệp** Từ Công viên thị trấn Tân Hiệp - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu Đình) | Đất ở đô thị | 5.278.000 | 2.639.000 | 1.319.500 | 659.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Phan Bội Châu** Từ Công viên thị trấn Tân Hiệp - Đường vào trường mẫu giáo thị trấn (Đường Lạc Long Quân) | Đất ở đô thị | 4.420.000 | 2.210.000 | 1.105.000 | 552.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Thoại Ngọc Hầu** Từ kênh Đông Binh - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Bùi Thị Xuân** Từ Đường Hùng Vương - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Bùi Thị Xuân** Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Đường Hồ Thị Tư (phía đình) | Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Thoại Ngọc Hầu** Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Trương Vĩnh Ký (Đường đất thánh phía công viên) | Đất ở đô thị | 2.548.000 | 1.274.000 | 637.000 | 318.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Bùi Thị Xuân** Từ đường đất thánh (Bùi Thị Tư) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía đình) | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Thoại Ngọc Hầu** Từ đường đất thánh (Đường Trương Vĩnh Ký) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía công viên) | Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Huyện Tân Hiệp** Đường vào cầu đình - Kênh Đông Bình | Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Huyện Tân Hiệp** Đường vào cầu đình - Đường vào trường mẫu giáo (Mầm Non) thị trấn | Đất ở đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường vào Bệnh viện Tân Hiệp** - | Đất ở đô thị | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường vào trường mẫu giáo thị trấn (Đường Lạc Long Quân)** từ QL80 - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu kênh mới) | Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo thị trấn) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ)** Đường Âu Cơ Từ trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) - Kinh Đông Bình (Đường Hùng Vương) | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo thị trấn) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ)** Đường Âu Cơ Từ trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) - Kinh cuối ngàn (Đường Hồ thị Tư) | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10)** từ QL80 - kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu) | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường kênh 10)** từ QL81 - Kênh mới | Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Từ cầu kênh 10 (từ kênh mới - 600) 2 bên** - | Đất ở đô thị | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10)** từ Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu) - 600 | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường An Dương Vương** Từ 600 mét - kênh Đòn Dông ấp Đông Bình | Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Hùng Vương** Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình) | Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Nguyễn Thái Học** Từ đầu cầu kênh B - 600 mét khu phố Đông Thái | Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Nguyễn Thái Học** Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông khu phố Đông Thái (2 bên) | Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Phan Thị Ràng** Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10) | Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Nguyễn Chí Thanh** Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10) | Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường 30/4** Từ đầu cầu kênh 9 - 600 mét khu phố Kênh 9 | Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường 30/4** Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 9) | Đất ở đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Lương Đình Của (Đường vào bãi rác)** từ QL80 - Đường Trần Hữu Độ (Kênh 600) | Đất ở đô thị | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 | 204.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu dân cư sau chợ kênh B** - | Đất ở đô thị | 3.640.000 | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Nguyễn Huệ (Đường vào Khu đô thị Sao Mai)** từ QL80 - Khu đô thị Sao Mai. | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Nguyễn Huệ (đường chính) - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Nguyễn Huệ (đoạn bên kênh 19/5) - | Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Bùi Thị Xuân - | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Đống Đa - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Trương Định - | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Bạch Đằng - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Kim Đồng - | Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Hồ Thị Liên - | Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Đỗ Thị Nhân - | Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Mạc Cửu - | Đất ở đô thị | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Ngô Quyền - Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** từ giáp đường số 2 - đến hết đường số 5 | Đất ở đô thị | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Ngô Quyền (đoạn bên kênh 19/5) - | Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Võ Thị Liễu - | Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường hai bên kênh 19 tháng 5** - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Bạch Đằng** từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học. | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Kim Đồng** từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học. | Đất ở đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường cặp Trường Trung học cơ sở thị trấn - Kênh mới** - | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Cao Văn Lầu (Đường sau khu hành chính UBND huyện cũ)** từ Đường Nguyễn Trung Trực (công viên thị trấn Tân Hiệp) - Kinh Đông Bình | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.250.000 | 625.000 | 312.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Kinh Đông Bình** từ khu hành chính cũ - Kinh 1/5 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 875.000 | 437.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác)** Từ Kho bạc - Đường Trần Hữu Độ (Kinh 600 phía Rạch Giá) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác)** Từ Kinh 600 - bãi rác (phía Long Xuyên) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | 187.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Hồ Thị Tư (Đường kinh 1000 thị trấn)** từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp Đường cao tốc | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Bùi Thị Ba (Đường kinh 1000 thị trấn)** từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp Đường cao tốc | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Âu Cơ (Đường 600)** từ kinh Đông Bình - đến kinh 1000 (từ kinh Đông Bình - trường mẫu giáo) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Âu Cơ (Đường 600)** từ kinh Đông Bình - đến kinh 1000 (từ trường mẫu giáo - đến kinh 1000) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | 187.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ giáp ranh huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ - Trường THCS thị trấn Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) | Đất TM-DV đô thị | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ Trường THCS thị trấn Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) - Đến Cầu Tân Hiệp | Đất TM-DV đô thị | 2.511.600 | 1.255.800 | 627.900 | 313.950 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ cầu Tân Hiệp - Đến Trường THCS Tân Hiệp | Đất TM-DV đô thị | 5.241.600 | 2.620.800 | 1.310.400 | 655.200 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ Trường THCS Tân Hiệp - Đến Phòng Văn hóa Đến Thể thao và Du lịch huyện | Đất TM-DV đô thị | 3.057.600 | 1.528.800 | 764.400 | 382.200 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ Phòng Văn hóa - Thể thao và Du lịch huyện - Cầu kênh 10 | Đất TM-DV đô thị | 2.839.200 | 1.419.600 | 709.800 | 354.900 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ cầu kênh 10 - Đến Cầu kênh 9 | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Hai đường cặp chợ nhà lồng kênh B (Đường Lâm Quang Ky)** - | Đất TM-DV đô thị | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Hai đường cặp Công viên thị trấn Tân Hiệp (Đường Nguyễn Trung Trực)** - | Đất TM-DV đô thị | 3.931.200 | 1.965.600 | 982.800 | 491.400 |
| Huyện Tân Hiệp | **Huyện Tân Hiệp** Từ Công viên thị trấn Tân Hiệp - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu Đình) | Đất TM-DV đô thị | 3.166.800 | 1.583.400 | 791.700 | 395.850 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Phan Bội Châu** Từ Công viên thị trấn Tân Hiệp - Đường vào trường mẫu giáo thị trấn (Đường Lạc Long Quân) | Đất TM-DV đô thị | 2.652.000 | 1.326.000 | 663.000 | 331.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Thoại Ngọc Hầu** Từ kênh Đông Binh - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Bùi Thị Xuân** Từ Đường Hùng Vương - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Bùi Thị Xuân** Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Đường Hồ Thị Tư (phía đình) | Đất TM-DV đô thị | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 | 204.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Thoại Ngọc Hầu** Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Trương Vĩnh Ký (Đường đất thánh phía công viên) | Đất TM-DV đô thị | 1.528.800 | 764.400 | 382.200 | 191.100 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Bùi Thị Xuân** Từ đường đất thánh (Bùi Thị Tư) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía đình) | Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 | 146.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Thoại Ngọc Hầu** Từ đường đất thánh (Đường Trương Vĩnh Ký) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía công viên) | Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Huyện Tân Hiệp** Đường vào cầu đình - Kênh Đông Bình | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Huyện Tân Hiệp** Đường vào cầu đình - Đường vào trường mẫu giáo (Mầm Non) thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 2.340.000 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường vào Bệnh viện Tân Hiệp** - | Đất TM-DV đô thị | 2.620.800 | 1.310.400 | 655.200 | 327.600 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường vào trường mẫu giáo thị trấn (Đường Lạc Long Quân)** từ QL80 - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu kênh mới) | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo thị trấn) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ)** Đường Âu Cơ Từ trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) - Kinh Đông Bình (Đường Hùng Vương) | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo thị trấn) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ)** Đường Âu Cơ Từ trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) - Kinh cuối ngàn (Đường Hồ thị Tư) | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10)** từ QL80 - kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu) | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường kênh 10)** từ QL81 - Kênh mới | Đất TM-DV đô thị | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 | 204.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Từ cầu kênh 10 (từ kênh mới - 600) 2 bên** - | Đất TM-DV đô thị | 1.965.600 | 982.800 | 491.400 | 245.700 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10)** từ Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu) - 600 | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường An Dương Vương** Từ 600 mét - kênh Đòn Dông ấp Đông Bình | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Hùng Vương** Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình) | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Nguyễn Thái Học** Từ đầu cầu kênh B - 600 mét khu phố Đông Thái | Đất TM-DV đô thị | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 | 204.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Nguyễn Thái Học** Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông khu phố Đông Thái (2 bên) | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Phan Thị Ràng** Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10) | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Nguyễn Chí Thanh** Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10) | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường 30/4** Từ đầu cầu kênh 9 - 600 mét khu phố Kênh 9 | Đất TM-DV đô thị | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 | 204.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường 30/4** Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 9) | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 273.000 | 136.500 | 68.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Lương Đình Của (Đường vào bãi rác)** từ QL80 - Đường Trần Hữu Độ (Kênh 600) | Đất TM-DV đô thị | 982.800 | 491.400 | 245.700 | 122.850 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu dân cư sau chợ kênh B** - | Đất TM-DV đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Nguyễn Huệ (Đường vào Khu đô thị Sao Mai)** từ QL80 - Khu đô thị Sao Mai. | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Nguyễn Huệ (đường chính) - | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Nguyễn Huệ (đoạn bên kênh 19/5) - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Bùi Thị Xuân - | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Đống Đa - | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Trương Định - | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Bạch Đằng - | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Kim Đồng - | Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Hồ Thị Liên - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Đỗ Thị Nhân - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Mạc Cửu - | Đất TM-DV đô thị | 3.120.000 | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Ngô Quyền - Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** từ giáp đường số 2 - đến hết đường số 5 | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Ngô Quyền (đoạn bên kênh 19/5) - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Võ Thị Liễu - | Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường hai bên kênh 19 tháng 5** - | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Bạch Đằng** từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học. | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Kim Đồng** từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học. | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường cặp Trường Trung học cơ sở thị trấn - Kênh mới** - | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Cao Văn Lầu (Đường sau khu hành chính UBND huyện cũ)** từ Đường Nguyễn Trung Trực (công viên thị trấn Tân Hiệp) - Kinh Đông Bình | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | 187.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Kinh Đông Bình** từ khu hành chính cũ - Kinh 1/5 | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.050.000 | 525.000 | 262.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác)** Từ Kho bạc - Đường Trần Hữu Độ (Kinh 600 phía Rạch Giá) | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác)** Từ Kinh 600 - bãi rác (phía Long Xuyên) | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 225.000 | 112.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Hồ Thị Tư (Đường kinh 1000 thị trấn)** từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp Đường cao tốc | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Bùi Thị Ba (Đường kinh 1000 thị trấn)** từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp Đường cao tốc | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Âu Cơ (Đường 600)** từ kinh Đông Bình - đến kinh 1000 (từ kinh Đông Bình - trường mẫu giáo) | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Âu Cơ (Đường 600)** từ kinh Đông Bình - đến kinh 1000 (từ trường mẫu giáo - đến kinh 1000) | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 450.000 | 225.000 | 112.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ giáp ranh huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ - Trường THCS thị trấn Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) | Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ Trường THCS thị trấn Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) - Đến Cầu Tân Hiệp | Đất SX-KD đô thị | 2.093.000 | 1.046.500 | 523.250 | 261.625 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ cầu Tân Hiệp - Đến Trường THCS Tân Hiệp | Đất SX-KD đô thị | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ Trường THCS Tân Hiệp - Đến Phòng Văn hóa Đến Thể thao và Du lịch huyện | Đất SX-KD đô thị | 2.548.000 | 1.274.000 | 637.000 | 318.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ Phòng Văn hóa - Thể thao và Du lịch huyện - Cầu kênh 10 | Đất SX-KD đô thị | 2.366.000 | 1.183.000 | 591.500 | 295.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ cầu kênh 10 - Đến Cầu kênh 9 | Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| Huyện Tân Hiệp | **Hai đường cặp chợ nhà lồng kênh B (Đường Lâm Quang Ky)** - | Đất SX-KD đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Hai đường cặp Công viên thị trấn Tân Hiệp (Đường Nguyễn Trung Trực)** - | Đất SX-KD đô thị | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Huyện Tân Hiệp** Từ Công viên thị trấn Tân Hiệp - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu Đình) | Đất SX-KD đô thị | 2.639.000 | 1.319.500 | 659.750 | 329.875 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Phan Bội Châu** Từ Công viên thị trấn Tân Hiệp - Đường vào trường mẫu giáo thị trấn (Đường Lạc Long Quân) | Đất SX-KD đô thị | 2.210.000 | 1.105.000 | 552.500 | 276.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Thoại Ngọc Hầu** Từ kênh Đông Binh - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Bùi Thị Xuân** Từ Đường Hùng Vương - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Bùi Thị Xuân** Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Đường Hồ Thị Tư (phía đình) | Đất SX-KD đô thị | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 | 170.625 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Thoại Ngọc Hầu** Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Trương Vĩnh Ký (Đường đất thánh phía công viên) | Đất SX-KD đô thị | 1.274.000 | 637.000 | 318.500 | 159.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Bùi Thị Xuân** Từ đường đất thánh (Bùi Thị Tư) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía đình) | Đất SX-KD đô thị | 975.000 | 487.500 | 243.750 | 121.875 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Thoại Ngọc Hầu** Từ đường đất thánh (Đường Trương Vĩnh Ký) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía công viên) | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Huyện Tân Hiệp** Đường vào cầu đình - Kênh Đông Bình | Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| Huyện Tân Hiệp | **Huyện Tân Hiệp** Đường vào cầu đình - Đường vào trường mẫu giáo (Mầm Non) thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 | 243.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường vào Bệnh viện Tân Hiệp** - | Đất SX-KD đô thị | 2.184.000 | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường vào trường mẫu giáo thị trấn (Đường Lạc Long Quân)** từ QL80 - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu kênh mới) | Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo thị trấn) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ)** Đường Âu Cơ Từ trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) - Kinh Đông Bình (Đường Hùng Vương) | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo thị trấn) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ)** Đường Âu Cơ Từ trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) - Kinh cuối ngàn (Đường Hồ thị Tư) | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10)** từ QL80 - kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu) | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường kênh 10)** từ QL81 - Kênh mới | Đất SX-KD đô thị | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 | 170.625 |
| Huyện Tân Hiệp | **Từ cầu kênh 10 (từ kênh mới - 600) 2 bên** - | Đất SX-KD đô thị | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 | 204.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10)** từ Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu) - 600 | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường An Dương Vương** Từ 600 mét - kênh Đòn Dông ấp Đông Bình | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 227.500 | 113.750 | 56.875 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Hùng Vương** Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình) | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 227.500 | 113.750 | 56.875 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Nguyễn Thái Học** Từ đầu cầu kênh B - 600 mét khu phố Đông Thái | Đất SX-KD đô thị | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 | 170.625 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Nguyễn Thái Học** Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông khu phố Đông Thái (2 bên) | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 227.500 | 113.750 | 56.875 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Phan Thị Ràng** Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10) | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 227.500 | 113.750 | 56.875 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Nguyễn Chí Thanh** Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10) | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 227.500 | 113.750 | 56.875 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường 30/4** Từ đầu cầu kênh 9 - 600 mét khu phố Kênh 9 | Đất SX-KD đô thị | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 | 170.625 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường 30/4** Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 9) | Đất SX-KD đô thị | 455.000 | 227.500 | 113.750 | 56.875 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Lương Đình Của (Đường vào bãi rác)** từ QL80 - Đường Trần Hữu Độ (Kênh 600) | Đất SX-KD đô thị | 819.000 | 409.500 | 204.750 | 102.375 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu dân cư sau chợ kênh B** - | Đất SX-KD đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Nguyễn Huệ (Đường vào Khu đô thị Sao Mai)** từ QL80 - Khu đô thị Sao Mai. | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Nguyễn Huệ (đường chính) - | Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Nguyễn Huệ (đoạn bên kênh 19/5) - | Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Bùi Thị Xuân - | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Đống Đa - | Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Trương Định - | Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Bạch Đằng - | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Kim Đồng - | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Hồ Thị Liên - | Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Đỗ Thị Nhân - | Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Mạc Cửu - | Đất SX-KD đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Ngô Quyền - Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** từ giáp đường số 2 - đến hết đường số 5 | Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Ngô Quyền (đoạn bên kênh 19/5) - | Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp** Đường Võ Thị Liễu - | Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường hai bên kênh 19 tháng 5** - | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Bạch Đằng** từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học. | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Kim Đồng** từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học. | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | 325.000 | 162.500 | 81.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường cặp Trường Trung học cơ sở thị trấn - Kênh mới** - | Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Cao Văn Lầu (Đường sau khu hành chính UBND huyện cũ)** từ Đường Nguyễn Trung Trực (công viên thị trấn Tân Hiệp) - Kinh Đông Bình | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 625.000 | 312.500 | 156.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Kinh Đông Bình** từ khu hành chính cũ - Kinh 1/5 | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 875.000 | 437.500 | 218.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác)** Từ Kho bạc - Đường Trần Hữu Độ (Kinh 600 phía Rạch Giá) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | 187.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác)** Từ Kinh 600 - bãi rác (phía Long Xuyên) | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 375.000 | 187.500 | 93.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Hồ Thị Tư (Đường kinh 1000 thị trấn)** từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp Đường cao tốc | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Bùi Thị Ba (Đường kinh 1000 thị trấn)** từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp Đường cao tốc | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Âu Cơ (Đường 600)** từ kinh Đông Bình - đến kinh 1000 (từ kinh Đông Bình - trường mẫu giáo) | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Âu Cơ (Đường 600)** từ kinh Đông Bình - đến kinh 1000 (từ trường mẫu giáo - đến kinh 1000) | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 375.000 | 187.500 | 93.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ cầu kênh 9 - Đến Đầu kênh 6 | Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 1.680.000 | 840.000 | 420.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ đầu kênh 6 - Đến Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 - UBND xã Thạnh Đông A (kênh 3) | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | 525.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ UBND xã Thạnh Đông A - Đến Chùa Đông Hải | Đất ở nông thôn | 5.880.000 | 2.940.000 | 1.470.000 | 735.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ chùa Đông Hải - Đến Đầu kênh 7 | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.050.000 | 525.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ đầu kênh 7 - Đến Giáo họ La Vang | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ Giáo họ La Vang - Đến Cầu Số 3 Lớn | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ cầu số 3 lớn - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ Quốc lộ 80 - Đến Kênh 300 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ kênh 300 - Đến Cầu kênh 11 | Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ cầu kênh 11 - Đến UBND xã Thạnh Trị | Đất ở nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ UBND xã Thạnh Trị - Đến Kênh Thầy Bang | Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ kênh Thầy Bang - Đến Cầu kênh xáng Chưng Bầu | Đất ở nông thôn | 726.000 | 363.000 | 181.500 | 90.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường vào chợ số 6 - Xã Thạnh Đông** Từ Quốc lộ 80 vào kênh 300 - | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.650.000 | 825.000 | 412.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường kênh 6 - Xã Thạnh Đông** Từ kênh 300 - Đến Giáp xáng Chưng Bầu) hướng đi thành phố Cần Thơ | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Kênh 9B - Xã Thạnh Đông** Từ Quốc lộ 80 - Đến Kênh Đòn Dong lộ nhựa | Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | 135.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Kênh 9A - Xã Thạnh Đông** Từ kênh Đòn Dong vào - Đến cổng 600 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Kênh 9A - Xã Thạnh Đông** Từ cống 600 - Đến UBND xã Thạnh Đông | Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Xáng Chưng Bầu - Xã Thạnh Đông** Từ UBND xã Thạnh Đông - điểm 600 mét (hướng Rạch Giá) | Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 495.000 | 247.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Xáng Chưng Bầu - Xã Thạnh Đông** Từ UBND xã Thạnh Đông - Điểm 300 mét (hướng Cần Thơ) | Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 | 202.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường vào khu dân cư (bô đai cũ đến ấp Đông Lộc) - Xã Thạnh Đông** - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường vào Cụm dân cư ấp Thạnh Tây - Xã Thạnh Đông** - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Xã Thạnh Đông** Kênh KH1 - đến Xã Thạnh Đông (hai bên) | Đất ở nông thôn | 534.000 | 267.000 | 133.500 | 66.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường hông chợ Kinh 6 (phía Long Xuyên) - Xã Thạnh Đông** - | Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước) đường bê tông - Xã Thạnh Đông** Từ đoạn kênh Rivera qua các xã: Thạnh Đông B, Thạnh Đông, Thạnh Đông A, Thạnh Trị - Đến giáp đường Tỉnh 963 (trừ khu vực trung tâm xã Thạnh Đông) | Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu thương mại - Xã Tân Thành** - | Đất ở nông thôn | 4.224.000 | 2.112.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Thành** Từ Hữu An - Cống xã | Đất ở nông thôn | 1.716.000 | 858.000 | 429.000 | 214.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Thành** Từ Cống xã - Kênh Giáo Giỏi | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Thành** Từ kênh Giáo Giỏi - Cống Xã Diễu | Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 528.000 | 264.000 | 132.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Lộ B - Xã Tân Thành** Từ kênh Zero - Đến Kênh 2 | Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Hội** Từ ranh xã Phi Thông, thành phố Rạch Giá - Tư Tỷ | Đất ở nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Hội** Từ Tư Tỷ - Đập Đá | Đất ở nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Hội** Từ Đập Đá - Năm Vụ | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Hội** Từ kênh Năm Vụ - Hữu An | Đất ở nông thôn | 960.000 | 480.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Lộ B - Xã Tân Hội** Từ kênh ranh giáp xã Phi Thông - Đến Kênh 5 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Xã Tân Hội** Từ kênh 5 - Đến Kênh 2 | Đất ở nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường vào Khu dân cư Tân Hội (Khu thương mại) - Xã Tân Hội** - | Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 675.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu thương mại cụm dân cư chợ Tân Hội - Xã Tân Hội** - | Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 675.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Hai tuyến đầu kênh 7 và kênh 8 vào tới kênh 600 - Xã Thạnh Đông A** - | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Kênh 300 Đông Phước, Đông Thành - Xã Thạnh Đông A** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường 2 bên nhà lồng chợ kênh 8 - Xã Thạnh Đông A** - | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đoạn kênh 6 Rọc Bờ Ke - Xã Thạnh Đông A** Từ QL80 - Đến tuyến dân cư 600 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 961 - Lộ B - Xã Thạnh Đông A** từ Kinh Zero - kinh giáp ranh tỉnh An Giang | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường kinh 110 - Xã Thạnh Đông A** từ giáp ranh xã Tân Hiệp B - Kinh 5 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường kinh 600 - Xã Thạnh Đông A** từ UBND xã Tân Hiệp A - Kinh 6 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Xã Thạnh Đông B** Đường từ giáp ranh cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông B (phía đường Kênh Xáng Chưng Bầu) - đến kinh 10A | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường cao tốc - Xã Thạnh Đông B** Tuyến Lộ tẻ - Rạch Sỏi | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường kênh Zero - Xã Thạnh Đông B** Từ Kinh Cái Sắn - đến cống 600 mét | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường kênh Zero - Xã Thạnh Đông B** Từ cống 600 mét - đến kinh Đòn Dông | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường kênh Zero - Xã Thạnh Đông B** Từ kinh Đòn Dông - đến kinh Xáng Tân Hội | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư khu phố Đông Tiến** - | Đất ở | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp B** - | Đất ở | 1.680.000 | 840.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã ấp Tân Vụ, xã Tân Hội** - | Đất ở | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Tân An** - | Đất ở | 996.000 | 498.000 | 249.000 | 124.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp A** - | Đất ở | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 | 203.125 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Trị** - | Đất ở | 912.000 | 456.000 | 228.000 | 114.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông** Khu thương mại - | Đất ở | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông** Khu chính sách - | Đất ở | 2.500.000 | 1.250.000 | 625.000 | 312.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Thành** Khu thương mại - | Đất ở | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Thành** Khu chính sách - | Đất ở | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông A** Khu thương mại - | Đất ở | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông A** Khu chính sách - | Đất ở | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông B** Khu thương mại - | Đất ở | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông B** Khu chính sách - | Đất ở | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hòa** Khu thương mại - | Đất ở | 996.000 | 498.000 | 249.000 | 124.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hòa** Khu chính sách - | Đất ở | 830.000 | 415.000 | 207.500 | 103.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Phan Chí Thành, xã Tân Thành** Khu thương mại - | Đất ở | 912.000 | 456.000 | 228.000 | 114.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Phan Chí Thành, xã Tân Thành** Khu chính sách - | Đất ở | 760.000 | 380.000 | 190.000 | 95.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Tuyến dân cư 600** Từ kênh 7 - Kênh 10 | Đất ở | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Tuyến dân cư kênh Đòn Dong** từ giáp Vĩnh Thạnh - Kênh 9 | Đất ở | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | 135.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Tuyến dân cư kênh Đòn Dong** Từ kênh Zero - Kênh 3 | Đất ở | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 | 135.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ cầu kênh 9 - Đến Đầu kênh 6 | Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ đầu kênh 6 - Đến Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 - UBND xã Thạnh Đông A (kênh 3) | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ UBND xã Thạnh Đông A - Đến Chùa Đông Hải | Đất TM-DV nông thôn | 3.528.000 | 1.764.000 | 882.000 | 441.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ chùa Đông Hải - Đến Đầu kênh 7 | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ đầu kênh 7 - Đến Giáo họ La Vang | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ Giáo họ La Vang - Đến Cầu Số 3 Lớn | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ cầu số 3 lớn - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ Quốc lộ 80 - Đến Kênh 300 | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ kênh 300 - Đến Cầu kênh 11 | Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 432.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ cầu kênh 11 - Đến UBND xã Thạnh Trị | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ UBND xã Thạnh Trị - Đến Kênh Thầy Bang | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ kênh Thầy Bang - Đến Cầu kênh xáng Chưng Bầu | Đất TM-DV nông thôn | 435.600 | 217.800 | 108.900 | 54.450 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường vào chợ số 6 - Xã Thạnh Đông** Từ Quốc lộ 80 vào kênh 300 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | 990.000 | 495.000 | 247.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường kênh 6 - Xã Thạnh Đông** Từ kênh 300 - Đến Giáp xáng Chưng Bầu) hướng đi thành phố Cần Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Kênh 9B - Xã Thạnh Đông** Từ Quốc lộ 80 - Đến Kênh Đòn Dong lộ nhựa | Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 324.000 | 162.000 | 81.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Kênh 9A - Xã Thạnh Đông** Từ kênh Đòn Dong vào - Đến cổng 600 | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Kênh 9A - Xã Thạnh Đông** Từ cống 600 - Đến UBND xã Thạnh Đông | Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Xáng Chưng Bầu - Xã Thạnh Đông** Từ UBND xã Thạnh Đông - điểm 600 mét (hướng Rạch Giá) | Đất TM-DV nông thôn | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 | 148.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Xáng Chưng Bầu - Xã Thạnh Đông** Từ UBND xã Thạnh Đông - Điểm 300 mét (hướng Cần Thơ) | Đất TM-DV nông thôn | 972.000 | 486.000 | 243.000 | 121.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường vào khu dân cư (bô đai cũ đến ấp Đông Lộc) - Xã Thạnh Đông** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường vào Cụm dân cư ấp Thạnh Tây - Xã Thạnh Đông** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Xã Thạnh Đông** Kênh KH1 - đến Xã Thạnh Đông (hai bên) | Đất TM-DV nông thôn | 320.400 | 160.200 | 80.100 | 40.050 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường hông chợ Kinh 6 (phía Long Xuyên) - Xã Thạnh Đông** - | Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước) đường bê tông - Xã Thạnh Đông** Từ đoạn kênh Rivera qua các xã: Thạnh Đông B, Thạnh Đông, Thạnh Đông A, Thạnh Trị - Đến giáp đường Tỉnh 963 (trừ khu vực trung tâm xã Thạnh Đông) | Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu thương mại - Xã Tân Thành** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.534.400 | 1.267.200 | 633.600 | 316.800 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Thành** Từ Hữu An - Cống xã | Đất TM-DV nông thôn | 1.029.600 | 514.800 | 257.400 | 128.700 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Thành** Từ Cống xã - Kênh Giáo Giỏi | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Thành** Từ kênh Giáo Giỏi - Cống Xã Diễu | Đất TM-DV nông thôn | 633.600 | 316.800 | 158.400 | 79.200 |
| Huyện Tân Hiệp | **Lộ B - Xã Tân Thành** Từ kênh Zero - Đến Kênh 2 | Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Hội** Từ ranh xã Phi Thông, thành phố Rạch Giá - Tư Tỷ | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Hội** Từ Tư Tỷ - Đập Đá | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Hội** Từ Đập Đá - Năm Vụ | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Hội** Từ kênh Năm Vụ - Hữu An | Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 288.000 | 144.000 | 72.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Lộ B - Xã Tân Hội** Từ kênh ranh giáp xã Phi Thông - Đến Kênh 5 | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Xã Tân Hội** Từ kênh 5 - Đến Kênh 2 | Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 216.000 | 108.000 | 54.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường vào Khu dân cư Tân Hội (Khu thương mại) - Xã Tân Hội** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.240.000 | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu thương mại cụm dân cư chợ Tân Hội - Xã Tân Hội** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.240.000 | 1.620.000 | 810.000 | 405.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Hai tuyến đầu kênh 7 và kênh 8 vào tới kênh 600 - Xã Thạnh Đông A** - | Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Kênh 300 Đông Phước, Đông Thành - Xã Thạnh Đông A** - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường 2 bên nhà lồng chợ kênh 8 - Xã Thạnh Đông A** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.080.000 | 540.000 | 270.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đoạn kênh 6 Rọc Bờ Ke - Xã Thạnh Đông A** Từ QL80 - Đến tuyến dân cư 600 | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 961 - Lộ B - Xã Thạnh Đông A** từ Kinh Zero - kinh giáp ranh tỉnh An Giang | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường kinh 110 - Xã Thạnh Đông A** từ giáp ranh xã Tân Hiệp B - Kinh 5 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường kinh 600 - Xã Thạnh Đông A** từ UBND xã Tân Hiệp A - Kinh 6 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Xã Thạnh Đông B** Đường từ giáp ranh cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông B (phía đường Kênh Xáng Chưng Bầu) - đến kinh 10A | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường cao tốc - Xã Thạnh Đông B** Tuyến Lộ tẻ - Rạch Sỏi | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường kênh Zero - Xã Thạnh Đông B** Từ Kinh Cái Sắn - đến cống 600 mét | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường kênh Zero - Xã Thạnh Đông B** Từ cống 600 mét - đến kinh Đòn Dông | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường kênh Zero - Xã Thạnh Đông B** Từ kinh Đòn Dông - đến kinh Xáng Tân Hội | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư khu phố Đông Tiến** - | Đất TM-DV | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp B** - | Đất TM-DV | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã ấp Tân Vụ, xã Tân Hội** - | Đất TM-DV | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Tân An** - | Đất TM-DV | 597.600 | 298.800 | 149.400 | 74.700 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp A** - | Đất TM-DV | 975.000 | 487.500 | 243.750 | 121.875 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Trị** - | Đất TM-DV | 547.200 | 273.600 | 136.800 | 68.400 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông** Khu thương mại - | Đất TM-DV | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông** Khu chính sách - | Đất TM-DV | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | 187.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Thành** Khu thương mại - | Đất TM-DV | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Thành** Khu chính sách - | Đất TM-DV | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông A** Khu thương mại - | Đất TM-DV | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông A** Khu chính sách - | Đất TM-DV | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông B** Khu thương mại - | Đất TM-DV | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông B** Khu chính sách - | Đất TM-DV | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hòa** Khu thương mại - | Đất TM-DV | 597.600 | 298.800 | 149.400 | 74.700 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hòa** Khu chính sách - | Đất TM-DV | 498.000 | 249.000 | 124.500 | 62.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Phan Chí Thành, xã Tân Thành** Khu thương mại - | Đất TM-DV | 547.200 | 273.600 | 136.800 | 68.400 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Phan Chí Thành, xã Tân Thành** Khu chính sách - | Đất TM-DV | 456.000 | 228.000 | 114.000 | 57.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Tuyến dân cư 600** Từ kênh 7 - Kênh 10 | Đất TM-DV | 864.000 | 432.000 | 216.000 | 108.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Tuyến dân cư kênh Đòn Dong** từ giáp Vĩnh Thạnh - Kênh 9 | Đất TM-DV | 648.000 | 324.000 | 162.000 | 81.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Tuyến dân cư kênh Đòn Dong** Từ kênh Zero - Kênh 3 | Đất TM-DV | 648.000 | 324.000 | 162.000 | 81.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ cầu kênh 9 - Đến Đầu kênh 6 | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ đầu kênh 6 - Đến Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 - UBND xã Thạnh Đông A (kênh 3) | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 525.000 | 262.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ UBND xã Thạnh Đông A - Đến Chùa Đông Hải | Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 1.470.000 | 735.000 | 367.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ chùa Đông Hải - Đến Đầu kênh 7 | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 525.000 | 262.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ đầu kênh 7 - Đến Giáo họ La Vang | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | 187.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ Giáo họ La Vang - Đến Cầu Số 3 Lớn | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Quốc lộ 80** Từ cầu số 3 lớn - Đến Giáp ranh huyện Châu Thành | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ Quốc lộ 80 - Đến Kênh 300 | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | 187.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ kênh 300 - Đến Cầu kênh 11 | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ cầu kênh 11 - Đến UBND xã Thạnh Trị | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ UBND xã Thạnh Trị - Đến Kênh Thầy Bang | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)** Từ kênh Thầy Bang - Đến Cầu kênh xáng Chưng Bầu | Đất SX-KD nông thôn | 363.000 | 181.500 | 90.750 | 45.375 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường vào chợ số 6 - Xã Thạnh Đông** Từ Quốc lộ 80 vào kênh 300 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 825.000 | 412.500 | 206.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường kênh 6 - Xã Thạnh Đông** Từ kênh 300 - Đến Giáp xáng Chưng Bầu) hướng đi thành phố Cần Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Kênh 9B - Xã Thạnh Đông** Từ Quốc lộ 80 - Đến Kênh Đòn Dong lộ nhựa | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Kênh 9A - Xã Thạnh Đông** Từ kênh Đòn Dong vào - Đến cổng 600 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Kênh 9A - Xã Thạnh Đông** Từ cống 600 - Đến UBND xã Thạnh Đông | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Xáng Chưng Bầu - Xã Thạnh Đông** Từ UBND xã Thạnh Đông - điểm 600 mét (hướng Rạch Giá) | Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 495.000 | 247.500 | 123.750 |
| Huyện Tân Hiệp | **Xáng Chưng Bầu - Xã Thạnh Đông** Từ UBND xã Thạnh Đông - Điểm 300 mét (hướng Cần Thơ) | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 405.000 | 202.500 | 101.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường vào khu dân cư (bô đai cũ đến ấp Đông Lộc) - Xã Thạnh Đông** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường vào Cụm dân cư ấp Thạnh Tây - Xã Thạnh Đông** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Xã Thạnh Đông** Kênh KH1 - đến Xã Thạnh Đông (hai bên) | Đất SX-KD nông thôn | 267.000 | 133.500 | 66.750 | 33.375 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường hông chợ Kinh 6 (phía Long Xuyên) - Xã Thạnh Đông** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước) đường bê tông - Xã Thạnh Đông** Từ đoạn kênh Rivera qua các xã: Thạnh Đông B, Thạnh Đông, Thạnh Đông A, Thạnh Trị - Đến giáp đường Tỉnh 963 (trừ khu vực trung tâm xã Thạnh Đông) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu thương mại - Xã Tân Thành** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.112.000 | 1.056.000 | 528.000 | 264.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Thành** Từ Hữu An - Cống xã | Đất SX-KD nông thôn | 858.000 | 429.000 | 214.500 | 107.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Thành** Từ Cống xã - Kênh Giáo Giỏi | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Thành** Từ kênh Giáo Giỏi - Cống Xã Diễu | Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Lộ B - Xã Tân Thành** Từ kênh Zero - Đến Kênh 2 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Hội** Từ ranh xã Phi Thông, thành phố Rạch Giá - Tư Tỷ | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Hội** Từ Tư Tỷ - Đập Đá | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Hội** Từ Đập Đá - Năm Vụ | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Hội** Từ kênh Năm Vụ - Hữu An | Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Lộ B - Xã Tân Hội** Từ kênh ranh giáp xã Phi Thông - Đến Kênh 5 | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Xã Tân Hội** Từ kênh 5 - Đến Kênh 2 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường vào Khu dân cư Tân Hội (Khu thương mại) - Xã Tân Hội** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 675.000 | 337.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Khu thương mại cụm dân cư chợ Tân Hội - Xã Tân Hội** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 675.000 | 337.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Hai tuyến đầu kênh 7 và kênh 8 vào tới kênh 600 - Xã Thạnh Đông A** - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Kênh 300 Đông Phước, Đông Thành - Xã Thạnh Đông A** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường 2 bên nhà lồng chợ kênh 8 - Xã Thạnh Đông A** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đoạn kênh 6 Rọc Bờ Ke - Xã Thạnh Đông A** Từ QL80 - Đến tuyến dân cư 600 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường Tỉnh 961 - Lộ B - Xã Thạnh Đông A** từ Kinh Zero - kinh giáp ranh tỉnh An Giang | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường kinh 110 - Xã Thạnh Đông A** từ giáp ranh xã Tân Hiệp B - Kinh 5 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường kinh 600 - Xã Thạnh Đông A** từ UBND xã Tân Hiệp A - Kinh 6 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Xã Thạnh Đông B** Đường từ giáp ranh cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông B (phía đường Kênh Xáng Chưng Bầu) - đến kinh 10A | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường cao tốc - Xã Thạnh Đông B** Tuyến Lộ tẻ - Rạch Sỏi | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | 187.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường kênh Zero - Xã Thạnh Đông B** Từ Kinh Cái Sắn - đến cống 600 mét | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | 187.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường kênh Zero - Xã Thạnh Đông B** Từ cống 600 mét - đến kinh Đòn Dông | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Đường kênh Zero - Xã Thạnh Đông B** Từ kinh Đòn Dông - đến kinh Xáng Tân Hội | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư khu phố Đông Tiến** - | Đất SX-KD | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp B** - | Đất SX-KD | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã ấp Tân Vụ, xã Tân Hội** - | Đất SX-KD | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Tân An** - | Đất SX-KD | 498.000 | 249.000 | 124.500 | 62.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp A** - | Đất SX-KD | 812.500 | 406.250 | 203.125 | 101.563 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Trị** - | Đất SX-KD | 456.000 | 228.000 | 114.000 | 57.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông** Khu thương mại - | Đất SX-KD | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | 187.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông** Khu chính sách - | Đất SX-KD | 1.250.000 | 625.000 | 312.500 | 156.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Thành** Khu thương mại - | Đất SX-KD | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Thành** Khu chính sách - | Đất SX-KD | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông A** Khu thương mại - | Đất SX-KD | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông A** Khu chính sách - | Đất SX-KD | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông B** Khu thương mại - | Đất SX-KD | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông B** Khu chính sách - | Đất SX-KD | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hòa** Khu thương mại - | Đất SX-KD | 498.000 | 249.000 | 124.500 | 62.250 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hòa** Khu chính sách - | Đất SX-KD | 415.000 | 207.500 | 103.750 | 51.875 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Phan Chí Thành, xã Tân Thành** Khu thương mại - | Đất SX-KD | 456.000 | 228.000 | 114.000 | 57.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Cụm dân cư vượt lũ ấp Phan Chí Thành, xã Tân Thành** Khu chính sách - | Đất SX-KD | 380.000 | 190.000 | 95.000 | 47.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Tuyến dân cư 600** Từ kênh 7 - Kênh 10 | Đất SX-KD | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Hiệp | **Tuyến dân cư kênh Đòn Dong** từ giáp Vĩnh Thạnh - Kênh 9 | Đất SX-KD | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Tuyến dân cư kênh Đòn Dong** Từ kênh Zero - Kênh 3 | Đất SX-KD | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| Huyện Tân Hiệp | **Các xã: Thạnh Đông, Thạnh Trị, Tân Thành, Tân Hội, Thạnh Đông B** - | Đất trồng cây lâu năm | 79.000 | 66.000 | 53.000 | - |
| Huyện Tân Hiệp | **Các xã: Thạnh Đông, Thạnh Trị, Tân Thành, Tân Hội, Thạnh Đông B** - | Đất trồng hàng năm | 66.000 | 60.000 | 53.000 | - |
| Huyện Tân Hiệp | **Các xã: Thạnh Đông, Thạnh Trị, Tân Thành, Tân Hội, Thạnh Đông B** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 60.000 | 53.000 | - |
| Huyện Tân Hiệp | **Các xã Tân Hiệp A, Tân An, Tân Hiệp B, Tân Hòa, Thạnh Đông A** - | Đất trồng cây lâu năm | 92.000 | 79.000 | 66.000 | - |
| Huyện Tân Hiệp | **Các xã Tân Hiệp A, Tân An, Tân Hiệp B, Tân Hòa, Thạnh Đông A** - | Đất trồng hàng năm | 79.000 | 72.000 | 66.000 | - |
| Huyện Tân Hiệp | **Các xã Tân Hiệp A, Tân An, Tân Hiệp B, Tân Hòa, Thạnh Đông A** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 66.000 | 53.000 | 46.000 | - |
| Huyện Tân Hiệp | **Thị trấn Tân Hiệp** - | Đất trồng cây lâu năm | 114.000 | 100.000 | 86.000 | - |
| Huyện Tân Hiệp | **Thị trấn Tân Hiệp** - | Đất trồng hàng năm | 100.000 | 86.000 | 72.000 | - |
| Huyện Tân Hiệp | **Thị trấn Tân Hiệp** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 86.000 | 72.000 | 57.000 | - |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tân Hiệp

  Quốc lộ 80 42 dòng dữ liệu   Hai đường cặp chợ nhà lồng kênh B (Đường Lâm Quang Ky) 3 dòng dữ liệu   Hai đường cặp Công viên thị trấn Tân Hiệp (Đường Nguyễn Trung Trực) 3 dòng dữ liệu   Huyện Tân Hiệp 9 dòng dữ liệu   Đường Phan Bội Châu 3 dòng dữ liệu   Đường Thoại Ngọc Hầu 9 dòng dữ liệu   Đường Bùi Thị Xuân 9 dòng dữ liệu   Đường vào Bệnh viện Tân Hiệp 3 dòng dữ liệu   Đường vào trường mẫu giáo thị trấn (Đường Lạc Long Quân) 3 dòng dữ liệu   Đường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo thị trấn) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ) 6 dòng dữ liệu   Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) 6 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường kênh 10) 3 dòng dữ liệu   Từ cầu kênh 10 (từ kênh mới - 600) 2 bên 3 dòng dữ liệu   Đường An Dương Vương 3 dòng dữ liệu   Đường Hùng Vương 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Thái Học 6 dòng dữ liệu   Đường Phan Thị Ràng 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Chí Thanh 3 dòng dữ liệu   Đường 30/4 6 dòng dữ liệu   Đường Lương Đình Của (Đường vào bãi rác) 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư sau chợ kênh B 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Huệ (Đường vào Khu đô thị Sao Mai) 3 dòng dữ liệu   Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp 36 dòng dữ liệu   Đường Ngô Quyền - Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp 3 dòng dữ liệu   Đường hai bên kênh 19 tháng 5 3 dòng dữ liệu   Đường Bạch Đằng 3 dòng dữ liệu   Đường Kim Đồng 3 dòng dữ liệu   Đường cặp Trường Trung học cơ sở thị trấn - Kênh mới 3 dòng dữ liệu   Đường Cao Văn Lầu (Đường sau khu hành chính UBND huyện cũ) 3 dòng dữ liệu   Đường Kinh Đông Bình 3 dòng dữ liệu   Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) 6 dòng dữ liệu   Đường Hồ Thị Tư (Đường kinh 1000 thị trấn) 3 dòng dữ liệu   Đường Bùi Thị Ba (Đường kinh 1000 thị trấn) 3 dòng dữ liệu   Đường Âu Cơ (Đường 600) 6 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị) 15 dòng dữ liệu   Đường vào chợ số 6 - Xã Thạnh Đông 3 dòng dữ liệu   Đường kênh 6 - Xã Thạnh Đông 3 dòng dữ liệu   Kênh 9B - Xã Thạnh Đông 3 dòng dữ liệu   Kênh 9A - Xã Thạnh Đông 6 dòng dữ liệu   Xáng Chưng Bầu - Xã Thạnh Đông 6 dòng dữ liệu   Đường vào khu dân cư (bô đai cũ đến ấp Đông Lộc) - Xã Thạnh Đông 3 dòng dữ liệu   Đường vào Cụm dân cư ấp Thạnh Tây - Xã Thạnh Đông 3 dòng dữ liệu   Xã Thạnh Đông 3 dòng dữ liệu   Đường hông chợ Kinh 6 (phía Long Xuyên) - Xã Thạnh Đông 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước) đường bê tông - Xã Thạnh Đông 3 dòng dữ liệu   Khu thương mại - Xã Tân Thành 3 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Thành 9 dòng dữ liệu   Lộ B - Xã Tân Thành 3 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 961 - Xã Tân Hội 12 dòng dữ liệu   Lộ B - Xã Tân Hội 3 dòng dữ liệu   Xã Tân Hội 3 dòng dữ liệu   Đường vào Khu dân cư Tân Hội (Khu thương mại) - Xã Tân Hội 3 dòng dữ liệu   Khu thương mại cụm dân cư chợ Tân Hội - Xã Tân Hội 3 dòng dữ liệu   Hai tuyến đầu kênh 7 và kênh 8 vào tới kênh 600 - Xã Thạnh Đông A 3 dòng dữ liệu   Kênh 300 Đông Phước, Đông Thành - Xã Thạnh Đông A 3 dòng dữ liệu   Đường 2 bên nhà lồng chợ kênh 8 - Xã Thạnh Đông A 3 dòng dữ liệu   Đoạn kênh 6 Rọc Bờ Ke - Xã Thạnh Đông A 3 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 961 - Lộ B - Xã Thạnh Đông A 3 dòng dữ liệu   Đường kinh 110 - Xã Thạnh Đông A 3 dòng dữ liệu   Đường kinh 600 - Xã Thạnh Đông A 3 dòng dữ liệu   Xã Thạnh Đông B 3 dòng dữ liệu   Đường cao tốc - Xã Thạnh Đông B 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Zero - Xã Thạnh Đông B 9 dòng dữ liệu   Cụm dân cư khu phố Đông Tiến 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp B 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư vượt lũ xã ấp Tân Vụ, xã Tân Hội 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư vượt lũ xã Tân An 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp A 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Trị 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông 6 dòng dữ liệu   Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Thành 6 dòng dữ liệu   Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông A 6 dòng dữ liệu   Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông B 6 dòng dữ liệu   Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hòa 6 dòng dữ liệu   Cụm dân cư vượt lũ ấp Phan Chí Thành, xã Tân Thành 6 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư 600 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư kênh Đòn Dong 6 dòng dữ liệu   Các xã: Thạnh Đông, Thạnh Trị, Tân Thành, Tân Hội, Thạnh Đông B 3 dòng dữ liệu   Các xã Tân Hiệp A, Tân An, Tân Hiệp B, Tân Hòa, Thạnh Đông A 3 dòng dữ liệu   Thị trấn Tân Hiệp 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)