---
title: Bảng giá đất huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp 2026
date: 2023-12-12T13:04:42Z
modified: 2026-08-31T07:26:17Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-huyen-tan-hong-tinh-dong-thap/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 50487
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2023/10/bang-gia-dat-huyen-tan-hong-tinh-dong-thap.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-31T07:26:17Z
---

******************Bảng giá đất huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.******************

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2023/10/bang-gia-dat-huyen-tan-hong-tinh-dong-thap.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2023/10/bang-gia-dat-huyen-tan-hong-tinh-dong-thap.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp 2026---

## 2. Bảng giá đất huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp mới nhất

Bảng giá đất huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết [01/2026/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-01-2026-nq-hdnd-quy-dinh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-tinh-dong-thap.md) quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

### Nguyên tắc xác định vị trí đất

#### Đối với đất nông nghiệp

**Vị trí 1:** đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

**Vị trí 2:** đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

**Vị trí 3:** đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

**Vị trí 4:** đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

**Vị trí 5:** đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

**Vị trí 5:** Các vị trí còn lại

#### Đối với đất ở tại nông thôn

**Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:**

- **Vị trí 1:** đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- **Vị trí 2:** đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- **Vị trí 3:** đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
- 

**Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:**

- **Vị trí 1:** đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- **Vị trí 2:** đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- **Vị trí 3:** các vị trí còn lại.

#### Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

### Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

   Phường xã / Khu vực — Đồng Tháp  Đang tải...  

 

 [🔍 Tìm kiếm](javascript:void(0))

### Bảng giá đất huyện Tân Hồng năm 2025

**Khu vực:** huyện Tân Hồng.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở.

**Mức giá áp dụng:** từ 40.000 đến 6.300.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2025.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Huyện Tân Hồng | **Đường nội bộ chợ huyện Tân Hồng** Đoạn hai bên nhà lồng chợ (đường Hùng Vương - đường Huỳnh Công Chí) | Đất ở đô thị | 5.900.000 | 4.130.000 | 2.950.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường nội bộ chợ huyện Tân Hồng** Các đường còn lại của Khu vực chợ (trừ Đoạn phía Đông giáp Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí) - | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Vòng xuyến** Quốc lộ 30 từ ngã 3 cây xăng - cầu Đúc mới | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Vòng xuyến** Vòng xuyến - đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường nội bộ bến xe và khu dân cư thị trấn Sa Rài** - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Huệ** Đường Hùng Vương - Huỳnh Công Chí | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Huệ** Huỳnh Công Chí - Nguyễn Văn Bảnh | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Huệ** Đường Nguyễn Văn Bảnh - Đường 30 tháng 4 | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Huệ** Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2 | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Huệ** Đường 3 tháng 2 - đường Trần Phú | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Huệ** Đường Trần Phú - cầu Thành Lập | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Hùng Vương** Ranh xã Tân Công Chí - ngã ba cây xăng | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Hùng Vương** Ngã ba cây xăng - cầu Đúc mới | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Hùng Vương** Cầu Đúc mới - đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Hùng Vương** Đường Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.290.000 | 2.350.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Hùng Vương** Đường Lý Thường Kiệt - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Hùng Vương** Đường Lê Lợi - cầu 72 nhịp | Đất ở đô thị | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Huỳnh Công Chí** Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Huỳnh Công Chí** Đường Lý Thường Kiệt - đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Lê Lợi** Đường Hùng Vương - Nguyễn Văn Cơ | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Lê Lợi** Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Trần Hưng Đạo** Đường Nguyễn Huệ - đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Trần Hưng Đạo** Đường Lê Lợi - đê bao phía đông (hai bên) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường 3 tháng 2** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường 1 tháng 6** Đường Nguyễn Huệ - đường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường 1 tháng 6** Các đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Đình Chiểu** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Lý Thường Kiệt** Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Huỳnh Công Chí | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Lý Thường Kiệt** Đoạn từ đường Huỳnh Công Chí - đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Lý Thường Kiệt** Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đường Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Hai Bà Trưng** Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Đường Giồng Thị Đam | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Phạm Hữu Lầu** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Tháp Mười** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Văn Cơ** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Văn Bảnh** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Lê Duẩn** Đường Huỳnh Công Chí - Nguyễn Văn Cơ | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Trãi** Đường 1 tháng 6 - Đường Giồng Thị Đam | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Trãi** Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Giồng Thị Đam** Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Giồng Thị Đam** Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Văn Tiệp** Đường Lê Lợi - Đê bao bờ Tây | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Văn Tiệp** Đoạn còn lại - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Gò Tự Do** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Văn Trỗi** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Thiên Hộ Dương** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Phạm Ngũ Lão** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường 1 tháng 5** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường 30 tháng 4** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường 502** Đường Nguyễn Huệ - Đê bao bờ Tây | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Trần Văn Thế** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Tri Phương** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Du** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Phan Bội Châu** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Ngô Quyền** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Võ Thị Sáu** - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Trần Phú** - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Các đường còn lại không tên** - | Đất ở đô thị | 700.000 | 500.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường nội bộ chợ huyện Tân Hồng** Đoạn hai bên nhà lồng chợ (đường Hùng Vương - đường Huỳnh Công Chí) | Đất TM-DV đô thị | 4.720.000 | 3.304.000 | 2.360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường nội bộ chợ huyện Tân Hồng** Các đường còn lại của Khu vực chợ (trừ Đoạn phía Đông giáp Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí) - | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.904.000 | 1.360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Vòng xuyến** Quốc lộ 30 từ ngã 3 cây xăng - cầu Đúc mới | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 840.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Vòng xuyến** Vòng xuyến - đường Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường nội bộ bến xe và khu dân cư thị trấn Sa Rài** - | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Huệ** Đường Hùng Vương - Huỳnh Công Chí | Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.520.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Huệ** Huỳnh Công Chí - Nguyễn Văn Bảnh | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.904.000 | 1.360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Huệ** Đường Nguyễn Văn Bảnh - Đường 30 tháng 4 | Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 1.624.000 | 1.160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Huệ** Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2 | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.904.000 | 1.360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Huệ** Đường 3 tháng 2 - đường Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 2.080.000 | 1.456.000 | 1.040.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Huệ** Đường Trần Phú - cầu Thành Lập | Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Hùng Vương** Ranh xã Tân Công Chí - ngã ba cây xăng | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Hùng Vương** Ngã ba cây xăng - cầu Đúc mới | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Hùng Vương** Cầu Đúc mới - đường Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Hùng Vương** Đường Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 3.760.000 | 2.632.000 | 1.880.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Hùng Vương** Đường Lý Thường Kiệt - Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Hùng Vương** Đường Lê Lợi - cầu 72 nhịp | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 960.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Huỳnh Công Chí** Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 2.720.000 | 1.904.000 | 1.360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Huỳnh Công Chí** Đường Lý Thường Kiệt - đường Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 840.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Lê Lợi** Đường Hùng Vương - Nguyễn Văn Cơ | Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 1.064.000 | 760.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Lê Lợi** Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Trần Hưng Đạo** Đường Nguyễn Huệ - đường Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 2.320.000 | 1.624.000 | 1.160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Trần Hưng Đạo** Đường Lê Lợi - đê bao phía đông (hai bên) | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường 3 tháng 2** - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường 1 tháng 6** Đường Nguyễn Huệ - đường Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường 1 tháng 6** Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Đình Chiểu** - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Lý Thường Kiệt** Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Huỳnh Công Chí | Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.288.000 | 920.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Lý Thường Kiệt** Đoạn từ đường Huỳnh Công Chí - đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Lý Thường Kiệt** Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đường Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Hai Bà Trưng** Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Đường Giồng Thị Đam | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Phạm Hữu Lầu** - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Tháp Mười** - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Văn Cơ** - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Văn Bảnh** - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Lê Duẩn** Đường Huỳnh Công Chí - Nguyễn Văn Cơ | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Trãi** Đường 1 tháng 6 - Đường Giồng Thị Đam | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Trãi** Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Giồng Thị Đam** Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 1.280.000 | 896.000 | 640.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Giồng Thị Đam** Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Văn Tiệp** Đường Lê Lợi - Đê bao bờ Tây | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Văn Tiệp** Đoạn còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Gò Tự Do** - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Văn Trỗi** - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Thiên Hộ Dương** - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Phạm Ngũ Lão** - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường 1 tháng 5** - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường 30 tháng 4** - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường 502** Đường Nguyễn Huệ - Đê bao bờ Tây | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Trần Văn Thế** - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Tri Phương** - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Du** - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Phan Bội Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Ngô Quyền** - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Võ Thị Sáu** - | Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 560.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Trần Phú** - | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Các đường còn lại không tên** - | Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 400.000 | 400.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường nội bộ chợ huyện Tân Hồng** Đoạn hai bên nhà lồng chợ (đường Hùng Vương - đường Huỳnh Công Chí) | Đất SX-KD đô thị | 3.540.000 | 2.478.000 | 1.770.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường nội bộ chợ huyện Tân Hồng** Các đường còn lại của Khu vực chợ (trừ Đoạn phía Đông giáp Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí) - | Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 1.428.000 | 1.020.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Vòng xuyến** Quốc lộ 30 từ ngã 3 cây xăng - cầu Đúc mới | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 630.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Vòng xuyến** Vòng xuyến - đường Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường nội bộ bến xe và khu dân cư thị trấn Sa Rài** - | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Huệ** Đường Hùng Vương - Huỳnh Công Chí | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.890.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Huệ** Huỳnh Công Chí - Nguyễn Văn Bảnh | Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 1.428.000 | 1.020.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Huệ** Đường Nguyễn Văn Bảnh - Đường 30 tháng 4 | Đất SX-KD đô thị | 1.740.000 | 1.218.000 | 870.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Huệ** Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2 | Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 1.428.000 | 1.020.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Huệ** Đường 3 tháng 2 - đường Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 1.560.000 | 1.092.000 | 780.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Huệ** Đường Trần Phú - cầu Thành Lập | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Hùng Vương** Ranh xã Tân Công Chí - ngã ba cây xăng | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Hùng Vương** Ngã ba cây xăng - cầu Đúc mới | Đất SX-KD đô thị | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Hùng Vương** Cầu Đúc mới - đường Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 1.386.000 | 990.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Hùng Vương** Đường Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | 1.974.000 | 1.410.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Hùng Vương** Đường Lý Thường Kiệt - Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Hùng Vương** Đường Lê Lợi - cầu 72 nhịp | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | 1.008.000 | 720.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Huỳnh Công Chí** Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 2.040.000 | 1.428.000 | 1.020.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Huỳnh Công Chí** Đường Lý Thường Kiệt - đường Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 630.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Lê Lợi** Đường Hùng Vương - Nguyễn Văn Cơ | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | 798.000 | 570.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Lê Lợi** Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Trần Hưng Đạo** Đường Nguyễn Huệ - đường Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 1.740.000 | 1.218.000 | 870.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Trần Hưng Đạo** Đường Lê Lợi - đê bao phía đông (hai bên) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường 3 tháng 2** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường 1 tháng 6** Đường Nguyễn Huệ - đường Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường 1 tháng 6** Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Đình Chiểu** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Lý Thường Kiệt** Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Huỳnh Công Chí | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 966.000 | 690.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Lý Thường Kiệt** Đoạn từ đường Huỳnh Công Chí - đường Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Lý Thường Kiệt** Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu - đường Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Hai Bà Trưng** Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Đường Giồng Thị Đam | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Phạm Hữu Lầu** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Tháp Mười** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Văn Cơ** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Văn Bảnh** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Lê Duẩn** Đường Huỳnh Công Chí - Nguyễn Văn Cơ | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Trãi** Đường 1 tháng 6 - Đường Giồng Thị Đam | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Trãi** Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Giồng Thị Đam** Đường Nguyễn Huệ - Đường Lý Thường Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Giồng Thị Đam** Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Văn Tiệp** Đường Lê Lợi - Đê bao bờ Tây | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Văn Tiệp** Đoạn còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Gò Tự Do** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Văn Trỗi** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Thiên Hộ Dương** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Phạm Ngũ Lão** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường 1 tháng 5** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường 30 tháng 4** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường 502** Đường Nguyễn Huệ - Đê bao bờ Tây | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Trần Văn Thế** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Tri Phương** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Nguyễn Du** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Phan Bội Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Ngô Quyền** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Võ Thị Sáu** - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đường Trần Phú** - | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Các đường còn lại không tên** - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 300.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Chợ Công Binh - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Chợ Công Binh - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Chợ Công Binh - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chợ Công Binh - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Chợ An Phước - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Chợ An Phước - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Chợ An Phước - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chợ An Phước - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2 - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2 - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2) - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2) - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư khu C1 Dinh Bà - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư khu C1 Dinh Bà - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** Đường đối diện nhà lồng chợ ( lộ nhựa - hết chợ) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** Đường đối diện nhà lồng chợ ( lộ nhựa - hết chợ) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** Đường đối diện nhà lồng chợ ( lộ nhựa - hết chợ) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** Đường đối diện nhà lồng chợ ( lộ nhựa - hết chợ) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** Đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm An Phước - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm An Phước - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm An Phước - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm An Phước - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Bắc Trang - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Bắc Trang - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Dự Án - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Dự Án - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Cà Vàng - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Cà Vàng - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Cây Dương - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Cây Dương - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Đuôi Tôm - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Vọng Nguyệt - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Lăng Xăng 3 - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Ba Lê Hiếu - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư ngã ba Thông Bình - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư ngã ba Thông Bình - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Khu dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành - Lò Gạch (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Tuyến dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành - Lò Gạch (xã Thông Bình) - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Lăng Xăng 4 (5 sở) - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chẳng Xê Đá - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Cả Chanh - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Cả Chanh - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Cả Xiêm - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Cả Xiêm - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lô L1 - Cụm dân cư cửa khẩu phụ Thông Bình - Khu vực 1** - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2** Đoạn từ cầu Thống Nhất - ranh chợ Thống Nhất | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2** Đoạn từ ranh chợ Thống Nhất - hết Trạm Y tế | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2** Đoạn từ Trạm Y tế - nhà ông Nguyễn Văn Của | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2** Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Của - cầu Bắc Trang | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2** Đoạn từ cầu Bắc Trang - ranh cây xăng Ngọc Nhi | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2** Đoạn từ cây xăng Ngọc Nhi - ranh thị trấn Sa Rài | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2** Đoạn từ cầu Đúc Mới (Bình Phú) - ngã 3 Đồn Biên phòng 909 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2** Đoạn từ ngã 3 Đồn Biên phòng 909 - chợ Dinh Bà | Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2** Đoạn từ kênh Phú Thành - giáp Đường tỉnh ĐT 843 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2** Đoạn từ dốc cầu Giồng Găng - đầu cầu Phú Đức | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2** Đoạn từ giáp chợ Giồng Găng - đường nước nông trường | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2** Đoạn từ đường nước nông trường - cây xăng Tân Phước | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2** Đoạn từ cây xăng Tân Phước - đến cầu Tân Phước - Tân Thành A | Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2** Đoạn từ kênh Phú Hiệp - cầu Giồng Găng | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2** Đoạn từ cầu Giồng Găng - cầu Dứt Gò Suông | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2** Đoạn từ cầu Dứt Gò Suông - cầu Thành Lập | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2** Đoạn từ cầu 72 nhịp - đến tâm đường Gò Tre (kể cả đường dẫn vào cầu Việt Thược) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2** Đoạn từ tâm đường Gò Tre - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường nội bộ xã Tân Phước - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2** từ Đường tỉnh ĐT 842 - kênh Phước Xuyên | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2** Đường mé sông kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng (xã Tân Phước) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2** Kênh K12 - Giáp Đường tỉnh ĐT 842 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2** Giáp Đường tỉnh ĐT 842 - Giáp Đoàn kinh tế quốc phòng 959 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2** Giáp Đường tỉnh ĐT 842 - Giáp Đoàn kinh tế quốc phòng 960 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (Đường tỉnh ĐT 842 cũ) - Khu vực 2** Giáp ranh xã Hòa Bình - Tuyến dân cư đường dẫn vào cầu Tân Phước | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2** Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 30 (đồn biên phòng 909) - bửng Năm Hăng | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2** Đoạn từ cầu bửng Năm Hăng - đồn Biên phòng Thông Bình | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2** Đoạn đường vào chốt biên phòng (trừ cụm dân cư Cây Dương) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2** Đoạn từ lộ Việt Thược - kênh Tân Thành | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Lộ Việt Thược - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Bờ Đông - Lộ liên xã Thông Bình - Tân Phước - Khu vực 2** Đoạn từ chợ biên giới Thông Bình - Bến đò Long Sơn Ngọc | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Bờ Đông - Lộ liên xã Thông Bình - Tân Phước - Khu vực 2** Bến đò Long Sơn Ngọc - miễu ông Tiền Hiền | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Bờ Tây - Lộ liên xã Thông Bình - Tân Phước - Khu vực 2** Từ đồn biên phòng Thông Bình - UBND xã Thông Bình | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Bờ Tây - Lộ liên xã Thông Bình - Tân Phước - Khu vực 2** Từ UBND xã Thông Bình - bến đò Long Sơn Ngọc | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Bờ tây - Đường Tân Thành A - Tân Phước - Khu vực 2** Từ Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - cầu Bắc Viện (trừ Cụm dân cư Cả Sơ) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Bờ tây - Đường Tân Thành A - Tân Phước - Khu vực 2** Từ cụm dân cư Tân Thành A - kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Thông Bình - Hưng Điền - Khu vực 2** Đoạn từ Tuyến dân cư bờ đông Long Sơn Ngọc - đến Long An | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2** Đoạn từ Cụm dân cư 30 cũ - kênh Tân Thành Lò Gạch | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2** Đoạn từ kênh Tân Thành Lò Gạch - kênh Cả Mũi | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2** Đoạn từ kênh Cả Mũi - kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Lộ quốc phòng - Khu vực 2** Đoạn từ lộ 30 cũ - kênh Tân Thành Lò Gạch | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Lộ quốc phòng - Khu vực 2** Đoạn từ kênh Tân Thành Lò Gạch - kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường kênh Cô Đông - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ tây kênh Phú Đức - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Gò Rượu - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ đông kênh Sa Rài - Khu vực 2** Đoạn từ kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng - đến cầu Tứ Tân | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường nội bộ cụm dân cư Cà Vàng - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường đan Công Binh - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường đan bờ Đông kênh Tân Hòa - Khu vực 2** Đoạn từ lộ 30 cũ - sông Sở Hạ | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Kênh Tân Hòa (Bờ Đông, Bờ Tây) - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Kênh Đuôi Tôm (Bờ Nam, Bờ Bắc) - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Phú Thành - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh K12 - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Tây kênh Tân Công Chí - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Nam kênh Thành Lập 2 - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Thống Nhất - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Kho Gáo Lồng Đèn - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Thống Nhất xã Bình Phú - Khu vực 2** Từ kênh Tân Thành Lò Gạch - đến cụm dân cư Gò Cát | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Sa Rài xã Tân Thành B - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Tứ Tân - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường tuần tra biên giới - Khu vực 2** Tân Hưng - thành phố Hồng Ngự | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Cả Găng (bờ đông, bờ tây) - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Tây kênh Tân Thành B - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Gò Tre - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường kênh Phú Đức - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường kênh ngọn cũ - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Tây kênh Tân Thành (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Sa Rài (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Tuyến dân cư bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch (xã Bình Phú) - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Đường Tuyến dân cư đường vào cầu Tân Phước - Tân Hưng (xã Tân Phước) - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Tuyến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành (xã Tân Phước) - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Tuyến dân cư bờ Đông kênh Phước Xuyên (xã Tân Phước) - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường dọc theo Tuyến dân cư Bình Phú - Dinh Bà (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Tuyến dân cư Đuôi Tôm ấp Gò Bói (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường dẫn lên cầu Cái Cái (Bờ Đông, bờ Tây Rạch Cái Cái) - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường dẫn lên cầu Long Sơn (Bờ Đông, bờ Tây rạch Cái Cái) - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Bờ bắc Kênh Chín Kheo - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Nam kênh Tứ Tân - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ bắc, bờ nam kênh Cả Mũi - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Bắc kênh Bắc Viện - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Bắc, bờ Nam kênh Cả Chấp 1 - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Tuyến dân cư Bắc Viện - Bờ Đông Kênh Tân Thành - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Tuyến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Các đường còn lại không tên (xã Tân Công Chí) - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ kênh Thành Lập - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Nam kênh Giồng Nhỏ (xã Tân Phước) - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường kênh Sa Trung (bờ Nam, bờ Bắc) (xã Tân Thành A) - Khu vực 2** - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đất khu vực 3 - Toàn huyện** - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 180.000 | 150.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Chợ Công Binh - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Chợ Công Binh - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Chợ Công Binh - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chợ Công Binh - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 340.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 340.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Chợ An Phước - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 340.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Chợ An Phước - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Chợ An Phước - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chợ An Phước - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2 - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2 - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 340.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 340.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 952.000 | 680.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 340.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2) - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2) - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư khu C1 Dinh Bà - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 784.000 | 560.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư khu C1 Dinh Bà - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 340.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** Đường đối diện nhà lồng chợ ( lộ nhựa - hết chợ) - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** Đường đối diện nhà lồng chợ ( lộ nhựa - hết chợ) - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** Đường đối diện nhà lồng chợ ( lộ nhựa - hết chợ) - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** Đường đối diện nhà lồng chợ ( lộ nhựa - hết chợ) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** Đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 480.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm An Phước - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm An Phước - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm An Phước - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm An Phước - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Bắc Trang - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Bắc Trang - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Dự Án - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Dự Án - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Cà Vàng - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Cà Vàng - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Cây Dương - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Cây Dương - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Đuôi Tôm - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Vọng Nguyệt - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Lăng Xăng 3 - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Ba Lê Hiếu - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư ngã ba Thông Bình - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư ngã ba Thông Bình - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Khu dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành - Lò Gạch (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Tuyến dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành - Lò Gạch (xã Thông Bình) - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Lăng Xăng 4 (5 sở) - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chẳng Xê Đá - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Cả Chanh - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Cả Chanh - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Cả Xiêm - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Cả Xiêm - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lô L1 - Cụm dân cư cửa khẩu phụ Thông Bình - Khu vực 1** - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2** Đoạn từ cầu Thống Nhất - ranh chợ Thống Nhất | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2** Đoạn từ ranh chợ Thống Nhất - hết Trạm Y tế | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2** Đoạn từ Trạm Y tế - nhà ông Nguyễn Văn Của | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2** Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Của - cầu Bắc Trang | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2** Đoạn từ cầu Bắc Trang - ranh cây xăng Ngọc Nhi | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2** Đoạn từ cây xăng Ngọc Nhi - ranh thị trấn Sa Rài | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2** Đoạn từ cầu Đúc Mới (Bình Phú) - ngã 3 Đồn Biên phòng 909 | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2** Đoạn từ ngã 3 Đồn Biên phòng 909 - chợ Dinh Bà | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2** Đoạn từ kênh Phú Thành - giáp Đường tỉnh ĐT 843 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2** Đoạn từ dốc cầu Giồng Găng - đầu cầu Phú Đức | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2** Đoạn từ giáp chợ Giồng Găng - đường nước nông trường | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2** Đoạn từ đường nước nông trường - cây xăng Tân Phước | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2** Đoạn từ cây xăng Tân Phước - đến cầu Tân Phước - Tân Thành A | Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 280.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2** Đoạn từ kênh Phú Hiệp - cầu Giồng Găng | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2** Đoạn từ cầu Giồng Găng - cầu Dứt Gò Suông | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2** Đoạn từ cầu Dứt Gò Suông - cầu Thành Lập | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2** Đoạn từ cầu 72 nhịp - đến tâm đường Gò Tre (kể cả đường dẫn vào cầu Việt Thược) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2** Đoạn từ tâm đường Gò Tre - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường nội bộ xã Tân Phước - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2** từ Đường tỉnh ĐT 842 - kênh Phước Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2** Đường mé sông kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng (xã Tân Phước) - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2** Kênh K12 - Giáp Đường tỉnh ĐT 842 | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2** Giáp Đường tỉnh ĐT 842 - Giáp Đoàn kinh tế quốc phòng 959 | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2** Giáp Đường tỉnh ĐT 842 - Giáp Đoàn kinh tế quốc phòng 960 | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (Đường tỉnh ĐT 842 cũ) - Khu vực 2** Giáp ranh xã Hòa Bình - Tuyến dân cư đường dẫn vào cầu Tân Phước | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2** Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 30 (đồn biên phòng 909) - bửng Năm Hăng | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2** Đoạn từ cầu bửng Năm Hăng - đồn Biên phòng Thông Bình | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2** Đoạn đường vào chốt biên phòng (trừ cụm dân cư Cây Dương) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2** Đoạn từ lộ Việt Thược - kênh Tân Thành | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Lộ Việt Thược - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Bờ Đông - Lộ liên xã Thông Bình - Tân Phước - Khu vực 2** Đoạn từ chợ biên giới Thông Bình - Bến đò Long Sơn Ngọc | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Bờ Đông - Lộ liên xã Thông Bình - Tân Phước - Khu vực 2** Bến đò Long Sơn Ngọc - miễu ông Tiền Hiền | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Bờ Tây - Lộ liên xã Thông Bình - Tân Phước - Khu vực 2** Từ đồn biên phòng Thông Bình - UBND xã Thông Bình | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Bờ Tây - Lộ liên xã Thông Bình - Tân Phước - Khu vực 2** Từ UBND xã Thông Bình - bến đò Long Sơn Ngọc | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Bờ tây - Đường Tân Thành A - Tân Phước - Khu vực 2** Từ Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - cầu Bắc Viện (trừ Cụm dân cư Cả Sơ) | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Bờ tây - Đường Tân Thành A - Tân Phước - Khu vực 2** Từ cụm dân cư Tân Thành A - kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Thông Bình - Hưng Điền - Khu vực 2** Đoạn từ Tuyến dân cư bờ đông Long Sơn Ngọc - đến Long An | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2** Đoạn từ Cụm dân cư 30 cũ - kênh Tân Thành Lò Gạch | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2** Đoạn từ kênh Tân Thành Lò Gạch - kênh Cả Mũi | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2** Đoạn từ kênh Cả Mũi - kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Lộ quốc phòng - Khu vực 2** Đoạn từ lộ 30 cũ - kênh Tân Thành Lò Gạch | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Lộ quốc phòng - Khu vực 2** Đoạn từ kênh Tân Thành Lò Gạch - kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường kênh Cô Đông - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ tây kênh Phú Đức - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Gò Rượu - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ đông kênh Sa Rài - Khu vực 2** Đoạn từ kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng - đến cầu Tứ Tân | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường nội bộ cụm dân cư Cà Vàng - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường đan Công Binh - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường đan bờ Đông kênh Tân Hòa - Khu vực 2** Đoạn từ lộ 30 cũ - sông Sở Hạ | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Kênh Tân Hòa (Bờ Đông, Bờ Tây) - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Kênh Đuôi Tôm (Bờ Nam, Bờ Bắc) - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Phú Thành - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh K12 - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Tây kênh Tân Công Chí - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Nam kênh Thành Lập 2 - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Thống Nhất - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Kho Gáo Lồng Đèn - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Thống Nhất xã Bình Phú - Khu vực 2** Từ kênh Tân Thành Lò Gạch - đến cụm dân cư Gò Cát | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Sa Rài xã Tân Thành B - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Tứ Tân - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường tuần tra biên giới - Khu vực 2** Tân Hưng - thành phố Hồng Ngự | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Cả Găng (bờ đông, bờ tây) - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Tây kênh Tân Thành B - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Gò Tre - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường kênh Phú Đức - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường kênh ngọn cũ - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Tây kênh Tân Thành (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Sa Rài (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Tuyến dân cư bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch (xã Bình Phú) - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Đường Tuyến dân cư đường vào cầu Tân Phước - Tân Hưng (xã Tân Phước) - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Tuyến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành (xã Tân Phước) - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Tuyến dân cư bờ Đông kênh Phước Xuyên (xã Tân Phước) - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường dọc theo Tuyến dân cư Bình Phú - Dinh Bà (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Tuyến dân cư Đuôi Tôm ấp Gò Bói (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường dẫn lên cầu Cái Cái (Bờ Đông, bờ Tây Rạch Cái Cái) - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường dẫn lên cầu Long Sơn (Bờ Đông, bờ Tây rạch Cái Cái) - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Bờ bắc Kênh Chín Kheo - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Nam kênh Tứ Tân - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ bắc, bờ nam kênh Cả Mũi - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Bắc kênh Bắc Viện - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Bắc, bờ Nam kênh Cả Chấp 1 - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Tuyến dân cư Bắc Viện - Bờ Đông Kênh Tân Thành - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Tuyến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 168.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Các đường còn lại không tên (xã Tân Công Chí) - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ kênh Thành Lập - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 160.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Nam kênh Giồng Nhỏ (xã Tân Phước) - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường kênh Sa Trung (bờ Nam, bờ Bắc) (xã Tân Thành A) - Khu vực 2** - | Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đất khu vực 3 - Toàn huyện** - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 144.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 510.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Chợ Công Binh - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Chợ Công Binh - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Chợ Công Binh - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chợ Công Binh - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 255.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 255.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Chợ An Phước - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 255.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Chợ An Phước - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Chợ An Phước - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chợ An Phước - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2 - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2 - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 255.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 510.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 255.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 714.000 | 510.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 255.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2) - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2) - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư khu C1 Dinh Bà - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 420.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư khu C1 Dinh Bà - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 357.000 | 255.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** Đường đối diện nhà lồng chợ ( lộ nhựa - hết chợ) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** Đường đối diện nhà lồng chợ ( lộ nhựa - hết chợ) - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** Đường đối diện nhà lồng chợ ( lộ nhựa - hết chợ) - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** Đường đối diện nhà lồng chợ ( lộ nhựa - hết chợ) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1** Đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm An Phước - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm An Phước - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm An Phước - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm An Phước - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Bắc Trang - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Bắc Trang - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Dự Án - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Dự Án - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Cà Vàng - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Cà Vàng - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Cây Dương - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Cây Dương - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Đuôi Tôm - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Vọng Nguyệt - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Lăng Xăng 3 - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Ba Lê Hiếu - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư ngã ba Thông Bình - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư ngã ba Thông Bình - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Khu dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành - Lò Gạch (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Tuyến dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành - Lò Gạch (xã Thông Bình) - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Cụm dân cư Lăng Xăng 4 (5 sở) - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Chẳng Xê Đá - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Cả Chanh - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Cả Chanh - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Cụm dân cư Cả Xiêm - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 147.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L2 - Cụm dân cư Cả Xiêm - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lô L1 - Cụm dân cư cửa khẩu phụ Thông Bình - Khu vực 1** - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2** Đoạn từ cầu Thống Nhất - ranh chợ Thống Nhất | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2** Đoạn từ ranh chợ Thống Nhất - hết Trạm Y tế | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2** Đoạn từ Trạm Y tế - nhà ông Nguyễn Văn Của | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2** Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Của - cầu Bắc Trang | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2** Đoạn từ cầu Bắc Trang - ranh cây xăng Ngọc Nhi | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2** Đoạn từ cây xăng Ngọc Nhi - ranh thị trấn Sa Rài | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2** Đoạn từ cầu Đúc Mới (Bình Phú) - ngã 3 Đồn Biên phòng 909 | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2** Đoạn từ ngã 3 Đồn Biên phòng 909 - chợ Dinh Bà | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2** Đoạn từ kênh Phú Thành - giáp Đường tỉnh ĐT 843 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2** Đoạn từ dốc cầu Giồng Găng - đầu cầu Phú Đức | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2** Đoạn từ giáp chợ Giồng Găng - đường nước nông trường | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2** Đoạn từ đường nước nông trường - cây xăng Tân Phước | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2** Đoạn từ cây xăng Tân Phước - đến cầu Tân Phước - Tân Thành A | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 294.000 | 210.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2** Đoạn từ kênh Phú Hiệp - cầu Giồng Găng | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2** Đoạn từ cầu Giồng Găng - cầu Dứt Gò Suông | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2** Đoạn từ cầu Dứt Gò Suông - cầu Thành Lập | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2** Đoạn từ cầu 72 nhịp - đến tâm đường Gò Tre (kể cả đường dẫn vào cầu Việt Thược) | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2** Đoạn từ tâm đường Gò Tre - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường nội bộ xã Tân Phước - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2** từ Đường tỉnh ĐT 842 - kênh Phước Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2** Đường mé sông kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng (xã Tân Phước) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2** Kênh K12 - Giáp Đường tỉnh ĐT 842 | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2** Giáp Đường tỉnh ĐT 842 - Giáp Đoàn kinh tế quốc phòng 959 | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2** Giáp Đường tỉnh ĐT 842 - Giáp Đoàn kinh tế quốc phòng 960 | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (Đường tỉnh ĐT 842 cũ) - Khu vực 2** Giáp ranh xã Hòa Bình - Tuyến dân cư đường dẫn vào cầu Tân Phước | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2** Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 30 (đồn biên phòng 909) - bửng Năm Hăng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2** Đoạn từ cầu bửng Năm Hăng - đồn Biên phòng Thông Bình | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2** Đoạn đường vào chốt biên phòng (trừ cụm dân cư Cây Dương) - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2** Đoạn từ lộ Việt Thược - kênh Tân Thành | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Lộ Việt Thược - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Bờ Đông - Lộ liên xã Thông Bình - Tân Phước - Khu vực 2** Đoạn từ chợ biên giới Thông Bình - Bến đò Long Sơn Ngọc | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Bờ Đông - Lộ liên xã Thông Bình - Tân Phước - Khu vực 2** Bến đò Long Sơn Ngọc - miễu ông Tiền Hiền | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Bờ Tây - Lộ liên xã Thông Bình - Tân Phước - Khu vực 2** Từ đồn biên phòng Thông Bình - UBND xã Thông Bình | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Bờ Tây - Lộ liên xã Thông Bình - Tân Phước - Khu vực 2** Từ UBND xã Thông Bình - bến đò Long Sơn Ngọc | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Bờ tây - Đường Tân Thành A - Tân Phước - Khu vực 2** Từ Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - cầu Bắc Viện (trừ Cụm dân cư Cả Sơ) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Bờ tây - Đường Tân Thành A - Tân Phước - Khu vực 2** Từ cụm dân cư Tân Thành A - kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Thông Bình - Hưng Điền - Khu vực 2** Đoạn từ Tuyến dân cư bờ đông Long Sơn Ngọc - đến Long An | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2** Đoạn từ Cụm dân cư 30 cũ - kênh Tân Thành Lò Gạch | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2** Đoạn từ kênh Tân Thành Lò Gạch - kênh Cả Mũi | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2** Đoạn từ kênh Cả Mũi - kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Lộ quốc phòng - Khu vực 2** Đoạn từ lộ 30 cũ - kênh Tân Thành Lò Gạch | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Lộ quốc phòng - Khu vực 2** Đoạn từ kênh Tân Thành Lò Gạch - kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường kênh Cô Đông - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ tây kênh Phú Đức - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Gò Rượu - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ đông kênh Sa Rài - Khu vực 2** Đoạn từ kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng - đến cầu Tứ Tân | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường nội bộ cụm dân cư Cà Vàng - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường đan Công Binh - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường đan bờ Đông kênh Tân Hòa - Khu vực 2** Đoạn từ lộ 30 cũ - sông Sở Hạ | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Kênh Tân Hòa (Bờ Đông, Bờ Tây) - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Kênh Đuôi Tôm (Bờ Nam, Bờ Bắc) - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Phú Thành - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh K12 - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Tây kênh Tân Công Chí - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Nam kênh Thành Lập 2 - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Thống Nhất - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Kho Gáo Lồng Đèn - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Thống Nhất xã Bình Phú - Khu vực 2** Từ kênh Tân Thành Lò Gạch - đến cụm dân cư Gò Cát | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Sa Rài xã Tân Thành B - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Tứ Tân - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường tuần tra biên giới - Khu vực 2** Tân Hưng - thành phố Hồng Ngự | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Cả Găng (bờ đông, bờ tây) - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Tây kênh Tân Thành B - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Gò Tre - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường kênh Phú Đức - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường kênh ngọn cũ - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Tây kênh Tân Thành (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Sa Rài (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Tuyến dân cư bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch (xã Bình Phú) - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L3 - Đường Tuyến dân cư đường vào cầu Tân Phước - Tân Hưng (xã Tân Phước) - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Tuyến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành (xã Tân Phước) - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Tuyến dân cư bờ Đông kênh Phước Xuyên (xã Tân Phước) - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường dọc theo Tuyến dân cư Bình Phú - Dinh Bà (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Tuyến dân cư Đuôi Tôm ấp Gò Bói (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường dẫn lên cầu Cái Cái (Bờ Đông, bờ Tây Rạch Cái Cái) - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường dẫn lên cầu Long Sơn (Bờ Đông, bờ Tây rạch Cái Cái) - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường Bờ bắc Kênh Chín Kheo - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Nam kênh Tứ Tân - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ bắc, bờ nam kênh Cả Mũi - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Bắc kênh Bắc Viện - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Bắc, bờ Nam kênh Cả Chấp 1 - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Tuyến dân cư Bắc Viện - Bờ Đông Kênh Tân Thành - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Tuyến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Các đường còn lại không tên (xã Tân Công Chí) - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ kênh Thành Lập - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường bờ Nam kênh Giồng Nhỏ (xã Tân Phước) - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Lộ L4 - Đường kênh Sa Trung (bờ Nam, bờ Bắc) (xã Tân Thành A) - Khu vực 2** - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 120.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Đất khu vực 3 - Toàn huyện** - | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 108.000 | 90.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Thị trấn Sa Rài** - | Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất | 65.000 | 60.000 | 55.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Xã Tân Thành A, Tân Thành B, Thông Bình, Tân Phước, An Phước, Tân Hộ Cơ, Tân Công Chí, Bình Phú** - | Đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất | 50.000 | 45.000 | 40.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Thị trấn Sa Rài** - | Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 70.000 | 65.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Xã Tân Thành A, Tân Thành B, Thông Bình, Tân Phước, An Phước, Tân Hộ Cơ, Tân Công Chí, Bình Phú** - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 55.000 | 50.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Thị trấn Sa Rài** - | Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng | 65.000 | 60.000 | 55.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Xã Tân Thành A, Tân Thành B, Thông Bình, Tân Phước, An Phước, Tân Hộ Cơ, Tân Công Chí, Bình Phú** - | Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng | 50.000 | 45.000 | 40.000 | - |
| Huyện Tân Hồng | **Thị trấn Sa Rài** - | Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở | 75.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Hồng | **Xã Tân Thành A, Tân Thành B, Thông Bình, Tân Phước, An Phước, Tân Hộ Cơ, Tân Công Chí, Bình Phú** - | Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở | 60.000 | - | - | - |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tân Hồng

  Đường nội bộ chợ huyện Tân Hồng 6 dòng dữ liệu   Vòng xuyến 6 dòng dữ liệu   Đường nội bộ bến xe và khu dân cư thị trấn Sa Rài 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Huệ 18 dòng dữ liệu   Đường Hùng Vương 18 dòng dữ liệu   Đường Huỳnh Công Chí 6 dòng dữ liệu   Đường Lê Lợi 6 dòng dữ liệu   Đường Trần Hưng Đạo 6 dòng dữ liệu   Đường 3 tháng 2 3 dòng dữ liệu   Đường 1 tháng 6 6 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Đình Chiểu 3 dòng dữ liệu   Đường Lý Thường Kiệt 9 dòng dữ liệu   Đường Hai Bà Trưng 3 dòng dữ liệu   Đường Phạm Hữu Lầu 3 dòng dữ liệu   Đường Tháp Mười 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Văn Cơ 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Văn Bảnh 3 dòng dữ liệu   Đường Lê Duẩn 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Trãi 6 dòng dữ liệu   Đường Giồng Thị Đam 6 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Văn Tiệp 6 dòng dữ liệu   Đường Gò Tự Do 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Văn Trỗi 3 dòng dữ liệu   Đường Thiên Hộ Dương 3 dòng dữ liệu   Đường Phạm Ngũ Lão 3 dòng dữ liệu   Đường 1 tháng 5 3 dòng dữ liệu   Đường 30 tháng 4 3 dòng dữ liệu   Đường 502 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Văn Thế 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Tri Phương 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Du 3 dòng dữ liệu   Đường Phan Bội Châu 3 dòng dữ liệu   Đường Ngô Quyền 3 dòng dữ liệu   Đường Võ Thị Sáu 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Phú 3 dòng dữ liệu   Các đường còn lại không tên 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L3 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Chợ Giồng Găng - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L3 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Chợ Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L3 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Chợ Tân Hộ Cơ - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Chợ Công Binh - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Chợ Công Binh - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L3 - Chợ Công Binh - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Chợ Công Binh - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L3 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Chợ Biên Giới Thông Bình - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L3 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Chợ Thống Nhất - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L3 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Chợ Bình Phú - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L3 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Chợ Tân Phước - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Chợ An Phước - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Chợ An Phước - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L3 - Chợ An Phước - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Chợ An Phước - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2 - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2 - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L3 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Cụm tái định cư Dinh Bà - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L3 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Cụm dân cư Dinh Bà 1 - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L3 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Cụm dân cư Dinh Bà 2 - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Cụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2) - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L3 - Cụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2) - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L3 - Cụm dân cư khu C1 Dinh Bà - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Cụm dân cư khu C1 Dinh Bà - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L3 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Cụm dân cư Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L3 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L3 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2 - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1 9 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1 9 dòng dữ liệu   Lộ L3 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1 9 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Cụm dân cư Chợ Tân Thành A - Khu vực 1 9 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L3 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Cụm dân cư Cả Sơ - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L3 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Cụm dân cư Tân Phước - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L3 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Cụm dân cư Giồng Găng - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Cụm dân cư Trung tâm An Phước - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Cụm dân cư Trung tâm An Phước - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L3 - Cụm dân cư Trung tâm An Phước - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Cụm dân cư Trung tâm An Phước - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L3 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Cụm dân cư Thống Nhất - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Cụm dân cư Bắc Trang - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Cụm dân cư Bắc Trang - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Cụm dân cư Dự Án - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Cụm dân cư Dự Án - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Cụm dân cư Cà Vàng - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Cụm dân cư Cà Vàng - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Cụm dân cư Cây Dương - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Cụm dân cư Cây Dương - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Cụm dân cư Đuôi Tôm - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Cụm dân cư Vọng Nguyệt - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Cụm dân cư Lăng Xăng 3 - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Cụm dân cư Ba Lê Hiếu - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Cụm dân cư ngã ba Thông Bình - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Cụm dân cư ngã ba Thông Bình - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Khu dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành - Lò Gạch (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Tuyến dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành - Lò Gạch (xã Thông Bình) - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Cụm dân cư Lăng Xăng 4 (5 sở) - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Chẳng Xê Đá - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Cụm dân cư Cả Chanh - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Cụm dân cư Cả Chanh - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Cụm dân cư Cả Xiêm - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L2 - Cụm dân cư Cả Xiêm - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lô L1 - Cụm dân cư cửa khẩu phụ Thông Bình - Khu vực 1 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Quốc lộ 30 - Khu vực 2 24 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 - Khu vực 2 15 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 843 - Khu vực 2 15 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Đường nội bộ xã Tân Phước - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2 6 dòng dữ liệu   Lộ L3 - Đường tỉnh ĐT 842 cũ - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L1 - Đường tỉnh ĐT 845 (Đường tỉnh ĐT 842 cũ) - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L3 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2 9 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Lộ 30 cũ - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Lộ Việt Thược - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Bờ Đông - Lộ liên xã Thông Bình - Tân Phước - Khu vực 2 6 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Bờ Tây - Lộ liên xã Thông Bình - Tân Phước - Khu vực 2 6 dòng dữ liệu   Lộ L3 - Bờ tây - Đường Tân Thành A - Tân Phước - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Bờ tây - Đường Tân Thành A - Tân Phước - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường Thông Bình - Hưng Điền - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2 9 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Lộ quốc phòng - Khu vực 2 6 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường kênh Cô Đông - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường bờ tây kênh Phú Đức - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường Gò Rượu - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường bờ đông kênh Sa Rài - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường nội bộ cụm dân cư Cà Vàng - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường đan Công Binh - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường đan bờ Đông kênh Tân Hòa - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Kênh Tân Hòa (Bờ Đông, Bờ Tây) - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Kênh Đuôi Tôm (Bờ Nam, Bờ Bắc) - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Phú Thành - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh K12 - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường bờ Tây kênh Tân Công Chí - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường bờ Nam kênh Thành Lập 2 - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Thống Nhất - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường Kho Gáo Lồng Đèn - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường Thống Nhất xã Bình Phú - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Sa Rài xã Tân Thành B - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường Tứ Tân - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường tuần tra biên giới - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường Cả Găng (bờ đông, bờ tây) - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường bờ Tây kênh Tân Thành B - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường Gò Tre - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường kênh Phú Đức - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường kênh ngọn cũ - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường bờ Tây kênh Tân Thành (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường bờ Đông kênh Sa Rài (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường Tuyến dân cư bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch (xã Bình Phú) - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L3 - Đường Tuyến dân cư đường vào cầu Tân Phước - Tân Hưng (xã Tân Phước) - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường Tuyến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành (xã Tân Phước) - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường Tuyến dân cư bờ Đông kênh Phước Xuyên (xã Tân Phước) - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường dọc theo Tuyến dân cư Bình Phú - Dinh Bà (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường Tuyến dân cư Đuôi Tôm ấp Gò Bói (xã Tân Hộ Cơ) - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường dẫn lên cầu Cái Cái (Bờ Đông, bờ Tây Rạch Cái Cái) - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường dẫn lên cầu Long Sơn (Bờ Đông, bờ Tây rạch Cái Cái) - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường Bờ bắc Kênh Chín Kheo - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường bờ Nam kênh Tứ Tân - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường bờ bắc, bờ nam kênh Cả Mũi - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường bờ Bắc kênh Bắc Viện - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường bờ Bắc, bờ Nam kênh Cả Chấp 1 - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Tuyến dân cư Bắc Viện - Bờ Đông Kênh Tân Thành - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Tuyến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Các đường còn lại không tên (xã Tân Công Chí) - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường bờ kênh Thành Lập - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường bờ Nam kênh Giồng Nhỏ (xã Tân Phước) - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Lộ L4 - Đường kênh Sa Trung (bờ Nam, bờ Bắc) (xã Tân Thành A) - Khu vực 2 3 dòng dữ liệu   Đất khu vực 3 - Toàn huyện 3 dòng dữ liệu   Thị trấn Sa Rài 4 dòng dữ liệu   Xã Tân Thành A, Tân Thành B, Thông Bình, Tân Phước, An Phước, Tân Hộ Cơ, Tân Công Chí, Bình Phú 4 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)