---
title: Bảng giá đất huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang 2026
date: 2024-01-13T04:52:24Z
modified: 2026-08-31T05:42:10Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-huyen-tan-phu-dong-tinh-tien-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 63507
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-huyen-tan-phu-dong-tinh-tien-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-31T05:42:10Z
---

**Bảng giá đất huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.**

**Lưu ý**: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tiền Giang sáp nhập vào tỉnh Đồng Tháp theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-huyen-tan-phu-dong-tinh-tien-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-huyen-tan-phu-dong-tinh-tien-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất

Bảng giá đất huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết [01/2026/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-01-2026-nq-hdnd-quy-dinh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-tinh-dong-thap.md) quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

### Nguyên tắc xác định vị trí đất

#### Đối với đất nông nghiệp

**Vị trí 1:** đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

**Vị trí 2:** đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

**Vị trí 3:** đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

**Vị trí 4:** đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

**Vị trí 5:** đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

**Vị trí 5:** Các vị trí còn lại

#### Đối với đất ở tại nông thôn

**Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:**

- **Vị trí 1:** đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- **Vị trí 2:** đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- **Vị trí 3:** đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
- 

**Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:**

- **Vị trí 1:** đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- **Vị trí 2:** đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- **Vị trí 3:** các vị trí còn lại.

#### Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

### Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

   Phường xã / Khu vực — Đồng Tháp  Đang tải...  

 

 [🔍 Tìm kiếm](javascript:void(0))

### Bảng giá đất huyện Tân Phú Đông năm 2025

**Khu vực:** huyện Tân Phú Đông.

**Loại đất:** Đất ở, Đất TM -DV, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ.

**Mức giá áp dụng:** từ 26.000 đến 1.200.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2025.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh** Đường huyện 83B (tim đường) - Kênh Ba Gốc | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh** Đường huyện 83B (tim đường) - Cầu Tư Xuân | Đất ở | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh** Kênh Ba Gốc - Cầu Kinh Nhiếm | Đất ở | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh** Cầu Cả Thu - Đường Bà Lắm | Đất ở | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh** Ranh đất phía Tây BCHQSH - Cầu Cả thu | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh** Cầu Tư Xuân - Ranh đất phía Tây BCHQSH | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh** Đường Bà Lắm - Cầu Bà Lắm | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú** Đường vào Miếu ấp Tân Ninh - Đường 6 Đồng | Đất ở | 480.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú** Đường 6 Đồng - Đường Ba Tính | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú** Đường Ba Tính - Đường vào bến đò Tân Xuân | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú** Đường vào bến đò Tân Xuân - Đường Thầy Thương | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú** Đường Thầy Thương - Cầu Kinh Nhiếm | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú** Đường vào Miếu ấp Tân Ninh - Cầu Rạch Cầu | Đất ở | 430.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới** Đường huyện 84F - Đường huyện 84B | Đất ở | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới** Đường huyện 84B - Đường Tân Hiệp- Tân Hưng | Đất ở | 580.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới** Đường huyện 84F - Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền | Đất ở | 580.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới** Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền - Cầu Rạch Cầu | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới** Đường Tân Hiệp - Tân Hưng - Bến phà Bình Ninh | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông** Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Canh phía Đông Trạm Y tế Phú Đông | Đất ở | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông** Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Đường Lê Thị Cảnh | Đất ở | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông** Cạnh phía Đông Trạm Y tế Phú Đông - Đường Võ Thị Nghê | Đất ở | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông** Đất ở mặt tiền phần còn lại Đường tỉnh 877B - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân** Cầu Bà Từ - Đường kinh tế mới | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân** Đường huyện 85D - Cầu số 1 | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân** Đường kinh tế mới - Đường huyện 85D | Đất ở | 370.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân** Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B - | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở Đường tỉnh 872B** - | Đất ở | 860.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất mặt tiền đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Tân Phú Đông (đường số 5)** - | Đất ở | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền Đường D9 (Đường vào Trung tâm hành chính huyện)** - | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ)** - | Đất ở | 370.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền ĐH.84B (ĐH.15B cũ)** - | Đất ở | 370.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền ĐH.85B (đường vào bến phà Bình Tân - Cửa Đại)** - | Đất ở | 370.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn** - | Đất ở | 370.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền ĐH.84C (đường ra bến đò Rạch Vách)** - | Đất ở | 370.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường D12 (đường phía Tây khu hành chính huyện đoạn đã có đường)** - | Đất ở | 370.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **đường D4 (đường phía Đông khu hành chính huyện đoạn đã có đường)** - | Đất ở | 370.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **đường N2 (đường phía Bắc khu hành chính huyện đoạn đã có đường)** - | Đất ở | 370.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền ĐH.84D** - | Đất ở | 370.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B (đoạn thuộc xã Phú Thạnh)** - | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B (Đoạn thuộc xã Phú Đông)** - | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất mặt tiền Đường huyện 83** ĐT 872B - ĐH. 85 | Đất ở | 370.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất mặt tiền Đường huyện 83** ĐH. 85 - Rạch Bà Từ | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất mặt tiền Đường huyện 83** Rạch Lồ Ồ - ĐT 872B | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền đường ĐH.85C** - | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền đường xã Tân Thới quản lý (ĐH.84 cũ)** - | Đất ở | 370.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền đường xã Tân Thới quản lý (ĐH.84F cũ)** - | Đất ở | 370.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền đường xã Phú Đông quản lý (ĐH.85E cũ)** - | Đất ở | 370.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền đường xã Phú Đông quản lý (ĐH.83D cũ)** - | Đất ở | 300.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh** Đường huyện 83B (tim đường) - Kênh Ba Gốc | Đất TM -DV | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh** Đường huyện 83B (tim đường) - Cầu Tư Xuân | Đất TM -DV | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh** Kênh Ba Gốc - Cầu Kinh Nhiếm | Đất TM -DV | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh** Cầu Cả Thu - Đường Bà Lắm | Đất TM -DV | 384.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh** Ranh đất phía Tây BCHQSH - Cầu Cả thu | Đất TM -DV | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh** Cầu Tư Xuân - Ranh đất phía Tây BCHQSH | Đất TM -DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh** Đường Bà Lắm - Cầu Bà Lắm | Đất TM -DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú** Đường vào Miếu ấp Tân Ninh - Đường 6 Đồng | Đất TM -DV | 384.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú** Đường 6 Đồng - Đường Ba Tính | Đất TM -DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú** Đường Ba Tính - Đường vào bến đò Tân Xuân | Đất TM -DV | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú** Đường vào bến đò Tân Xuân - Đường Thầy Thương | Đất TM -DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú** Đường Thầy Thương - Cầu Kinh Nhiếm | Đất TM -DV | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú** Đường vào Miếu ấp Tân Ninh - Cầu Rạch Cầu | Đất TM -DV | 344.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới** Đường huyện 84F - Đường huyện 84B | Đất TM -DV | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới** Đường huyện 84B - Đường Tân Hiệp- Tân Hưng | Đất TM -DV | 464.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới** Đường huyện 84F - Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền | Đất TM -DV | 464.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới** Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền - Cầu Rạch Cầu | Đất TM -DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới** Đường Tân Hiệp - Tân Hưng - Bến phà Bình Ninh | Đất TM -DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông** Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Canh phía Đông Trạm Y tế Phú Đông | Đất TM -DV | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông** Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Đường Lê Thị Cảnh | Đất TM -DV | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông** Cạnh phía Đông Trạm Y tế Phú Đông - Đường Võ Thị Nghê | Đất TM -DV | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông** Đất ở mặt tiền phần còn lại Đường tỉnh 877B - | Đất TM -DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân** Cầu Bà Từ - Đường kinh tế mới | Đất TM -DV | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân** Đường huyện 85D - Cầu số 1 | Đất TM -DV | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân** Đường kinh tế mới - Đường huyện 85D | Đất TM -DV | 296.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân** Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B - | Đất TM -DV | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở Đường tỉnh 872B** - | Đất TM -DV | 688.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất mặt tiền đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Tân Phú Đông (đường số 5)** - | Đất TM -DV | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền Đường D9 (Đường vào Trung tâm hành chính huyện)** - | Đất TM -DV | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ)** - | Đất TM -DV | 296.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền ĐH.84B (ĐH.15B cũ)** - | Đất TM -DV | 296.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền ĐH.85B (đường vào bến phà Bình Tân - Cửa Đại)** - | Đất TM -DV | 296.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn** - | Đất TM -DV | 296.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền ĐH.84C (đường ra bến đò Rạch Vách)** - | Đất TM -DV | 296.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường D12 (đường phía Tây khu hành chính huyện đoạn đã có đường)** - | Đất TM -DV | 296.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **đường D4 (đường phía Đông khu hành chính huyện đoạn đã có đường)** - | Đất TM -DV | 296.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **đường N2 (đường phía Bắc khu hành chính huyện đoạn đã có đường)** - | Đất TM -DV | 296.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền ĐH.84D** - | Đất TM -DV | 296.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B (đoạn thuộc xã Phú Thạnh)** - | Đất TM -DV | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B (Đoạn thuộc xã Phú Đông)** - | Đất TM -DV | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất mặt tiền Đường huyện 83** ĐT 872B - ĐH. 85 | Đất TM -DV | 296.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất mặt tiền Đường huyện 83** ĐH. 85 - Rạch Bà Từ | Đất TM -DV | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất mặt tiền Đường huyện 83** Rạch Lồ Ồ - ĐT 872B | Đất TM -DV | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền đường ĐH.85C** - | Đất TM -DV | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền đường xã Tân Thới quản lý (ĐH.84 cũ)** - | Đất TM -DV | 296.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền đường xã Tân Thới quản lý (ĐH.84F cũ)** - | Đất TM -DV | 296.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền đường xã Phú Đông quản lý (ĐH.85E cũ)** - | Đất TM -DV | 296.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền đường xã Phú Đông quản lý (ĐH.83D cũ)** - | Đất TM -DV | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh** Đường huyện 83B (tim đường) - Kênh Ba Gốc | Đất ở | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh** Đường huyện 83B (tim đường) - Cầu Tư Xuân | Đất ở | 486.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh** Kênh Ba Gốc - Cầu Kinh Nhiếm | Đất ở | 486.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh** Cầu Cả Thu - Đường Bà Lắm | Đất ở | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh** Ranh đất phía Tây BCHQSH - Cầu Cả thu | Đất ở | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh** Cầu Tư Xuân - Ranh đất phía Tây BCHQSH | Đất ở | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh** Đường Bà Lắm - Cầu Bà Lắm | Đất ở | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú** Đường vào Miếu ấp Tân Ninh - Đường 6 Đồng | Đất ở | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú** Đường 6 Đồng - Đường Ba Tính | Đất ở | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú** Đường Ba Tính - Đường vào bến đò Tân Xuân | Đất ở | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú** Đường vào bến đò Tân Xuân - Đường Thầy Thương | Đất ở | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú** Đường Thầy Thương - Cầu Kinh Nhiếm | Đất ở | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú** Đường vào Miếu ấp Tân Ninh - Cầu Rạch Cầu | Đất ở | 258.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới** Đường huyện 84F - Đường huyện 84B | Đất ở | 486.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới** Đường huyện 84B - Đường Tân Hiệp- Tân Hưng | Đất ở | 348.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới** Đường huyện 84F - Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền | Đất ở | 348.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới** Ngã ba giao Đường vào Chùa Kim Thuyền - Cầu Rạch Cầu | Đất ở | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới** Đường Tân Hiệp - Tân Hưng - Bến phà Bình Ninh | Đất ở | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông** Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Canh phía Đông Trạm Y tế Phú Đông | Đất ở | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông** Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông - Đường Lê Thị Cảnh | Đất ở | 378.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông** Cạnh phía Đông Trạm Y tế Phú Đông - Đường Võ Thị Nghê | Đất ở | 378.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông** Đất ở mặt tiền phần còn lại Đường tỉnh 877B - | Đất ở | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân** Cầu Bà Từ - Đường kinh tế mới | Đất ở | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân** Đường huyện 85D - Cầu số 1 | Đất ở | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân** Đường kinh tế mới - Đường huyện 85D | Đất ở | 222.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân** Đất ở mặt tiền đoạn còn lại Đường tỉnh 877B - | Đất ở | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở Đường tỉnh 872B** - | Đất ở | 516.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất mặt tiền đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Tân Phú Đông (đường số 5)** - | Đất ở | 486.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền Đường D9 (Đường vào Trung tâm hành chính huyện)** - | Đất ở | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ)** - | Đất ở | 222.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền ĐH.84B (ĐH.15B cũ)** - | Đất ở | 222.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền ĐH.85B (đường vào bến phà Bình Tân - Cửa Đại)** - | Đất ở | 222.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn** - | Đất ở | 222.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền ĐH.84C (đường ra bến đò Rạch Vách)** - | Đất ở | 222.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đường D12 (đường phía Tây khu hành chính huyện đoạn đã có đường)** - | Đất ở | 222.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **đường D4 (đường phía Đông khu hành chính huyện đoạn đã có đường)** - | Đất ở | 222.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **đường N2 (đường phía Bắc khu hành chính huyện đoạn đã có đường)** - | Đất ở | 222.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền ĐH.84D** - | Đất ở | 222.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B (đoạn thuộc xã Phú Thạnh)** - | Đất ở | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B (Đoạn thuộc xã Phú Đông)** - | Đất ở | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất mặt tiền Đường huyện 83** ĐT 872B - ĐH. 85 | Đất ở | 222.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất mặt tiền Đường huyện 83** ĐH. 85 - Rạch Bà Từ | Đất ở | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất mặt tiền Đường huyện 83** Rạch Lồ Ồ - ĐT 872B | Đất ở | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền đường ĐH.85C** - | Đất ở | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền đường xã Tân Thới quản lý (ĐH.84 cũ)** - | Đất ở | 222.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền đường xã Tân Thới quản lý (ĐH.84F cũ)** - | Đất ở | 222.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền đường xã Phú Đông quản lý (ĐH.85E cũ)** - | Đất ở | 222.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Đất ở mặt tiền đường xã Phú Đông quản lý (ĐH.83D cũ)** - | Đất ở | 180.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phú Đông | **Huyện Tân Phú Đông** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, huyện và đường vào Trung tâm hành chính huyện - | Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phú Đông | **Huyện Tân Phú Đông** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không bao gồm các thửa đất thuộc khu vực 1 - | Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 70.000 | 65.000 | 55.000 |
| Huyện Tân Phú Đông | **Huyện Tân Phú Đông** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, huyện và đường vào Trung tâm hành chính huyện - | Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 190.000 | 170.000 | 145.000 |
| Huyện Tân Phú Đông | **Huyện Tân Phú Đông** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không bao gồm các thửa đất thuộc khu vực 1 - | Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 85.000 | 75.000 | 65.000 |
| Huyện Tân Phú Đông | **Huyện Tân Phú Đông** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, huyện và đường vào Trung tâm hành chính huyện - | Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phú Đông | **Huyện Tân Phú Đông** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không bao gồm các thửa đất thuộc khu vực 1 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 70.000 | 65.000 | 55.000 |
| Huyện Tân Phú Đông | **Huyện Tân Phú Đông** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, huyện và đường vào Trung tâm hành chính huyện - | Đất làm muối | 110.000 | 88.000 | 77.000 | 66.000 |
| Huyện Tân Phú Đông | **Huyện Tân Phú Đông** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không bao gồm các thửa đất thuộc khu vực 1 - | Đất làm muối | 49.500 | 38.500 | 35.750 | 30.250 |
| Huyện Tân Phú Đông | **Huyện Tân Phú Đông** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, huyện và đường vào Trung tâm hành chính huyện - | Đất rừng sản xuất | 132.000 | 104.500 | 93.500 | 79.750 |
| Huyện Tân Phú Đông | **Huyện Tân Phú Đông** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không bao gồm các thửa đất thuộc khu vực 1 - | Đất rừng sản xuất | 60.500 | 46.750 | 41.250 | 35.750 |
| Huyện Tân Phú Đông | **Huyện Tân Phú Đông** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường tỉnh, huyện và đường vào Trung tâm hành chính huyện - | Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ | 96.000 | 76.000 | 68.000 | 58.000 |
| Huyện Tân Phú Đông | **Huyện Tân Phú Đông** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, không bao gồm các thửa đất thuộc khu vực 1 - | Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ | 44.000 | 34.000 | 30.000 | 26.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tân Phú Đông

  Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Thạnh 21 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Phú 18 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới 15 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Đông 12 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Phú Tân 12 dòng dữ liệu   Đất ở Đường tỉnh 872B 3 dòng dữ liệu   Đất mặt tiền đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Tân Phú Đông (đường số 5) 3 dòng dữ liệu   Đất ở mặt tiền Đường D9 (Đường vào Trung tâm hành chính huyện) 3 dòng dữ liệu   Đất ở mặt tiền ĐH.85 (ĐH.07 cũ) 3 dòng dữ liệu   Đất ở mặt tiền ĐH.84B (ĐH.15B cũ) 3 dòng dữ liệu   Đất ở mặt tiền ĐH.85B (đường vào bến phà Bình Tân - Cửa Đại) 3 dòng dữ liệu   Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn 3 dòng dữ liệu   Đất ở mặt tiền ĐH.84C (đường ra bến đò Rạch Vách) 3 dòng dữ liệu   Đường D12 (đường phía Tây khu hành chính huyện đoạn đã có đường) 3 dòng dữ liệu   đường D4 (đường phía Đông khu hành chính huyện đoạn đã có đường) 3 dòng dữ liệu   đường N2 (đường phía Bắc khu hành chính huyện đoạn đã có đường) 3 dòng dữ liệu   Đất ở mặt tiền ĐH.84D 3 dòng dữ liệu   Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B (đoạn thuộc xã Phú Thạnh) 3 dòng dữ liệu   Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B (Đoạn thuộc xã Phú Đông) 3 dòng dữ liệu   Đất mặt tiền Đường huyện 83 9 dòng dữ liệu   Đất ở mặt tiền đường ĐH.85C 3 dòng dữ liệu   Đất ở mặt tiền đường xã Tân Thới quản lý (ĐH.84 cũ) 3 dòng dữ liệu   Đất ở mặt tiền đường xã Tân Thới quản lý (ĐH.84F cũ) 3 dòng dữ liệu   Đất ở mặt tiền đường xã Phú Đông quản lý (ĐH.85E cũ) 3 dòng dữ liệu   Đất ở mặt tiền đường xã Phú Đông quản lý (ĐH.83D cũ) 3 dòng dữ liệu   Huyện Tân Phú Đông 12 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)