Bảng giá đất huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang 2026

Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tiền Giang sáp nhập vào tỉnh Đồng Tháp theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất

Bảng giá đất huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tân Phước năm 2025

Khu vực: huyện Tân Phước.

Loại đất: Đất ở, Đất TM - DV, Đất SX - KD, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ.

Mức giá áp dụng: từ 26.000 đến 2.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ
Ranh tỉnh Long An - Cầu Chợ Phú Mỹ
Đất ở 810.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ
Cầu Chợ Phú Mỹ - Cầu Phú Mỹ
Đất ở 1.300.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ
Cầu Phú Mỹ - Cầu Rạch Chợ
Đất ở 1.200.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ
Cầu Rạch Chợ - Ranh xã Hưng Thạnh
Đất ở 690.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Xã Hưng Thạnh
Cầu Tràm Sập - Cầu Ông Chủ
Đất ở 630.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Xã Hưng Thạnh
Cầu Ông Chủ - Ranh xã Mỹ Phước cũ
Đất ở 520.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước
Ranh xã Hưng Thạnh - Cầu Kênh 13
Đất ở 520.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước
Cầu Kênh 13 - Cầu kênh 10
Đất ở 810.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước
Cầu kênh 10 - Ranh xã Tân Hòa Tây
Đất ở 1.300.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Xã Tân Hòa Tây
Ranh thị trấn Mỹ Phước - Ranh xã Mỹ Phước Tây (thị xã Cai Lậy)
Đất ở 860.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 866 - Xã Phú Mỹ
Ranh xã Tân Hòa Thành - Cầu Phú Mỹ
Đất ở 1.300.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 866 - Xã Tân Hòa Thanh
Phú Mỹ - Cầu Lớn
Đất ở 1.100.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 866 - Xã Tân Hòa Thanh
Cầu Lớn - Ranh huyện Châu Thành
Đất ở 860.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 866B - Xã Tân Lập 1
Kênh Năng - Ranh huyện Châu Thành
Đất ở 1.000.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 867 - Xã Phước Lập
Ranh xã Long Định (Châu Thành) - Cầu kênh 2
Đất ở 1.300.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 867 - Xã Phước Lập
Cầu kênh 2 - Thị trấn Mỹ Phước
Đất ở 1.100.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước
Vòng Xoay - Ranh xã Phước Lập
Đất ở 1.300.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước
Vòng Xoay - Cầu kênh 500
Đất ở 1.300.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước
Cầu Kênh 500 - Kênh Bao Ngạn
Đất ở 630.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước
Kênh Bao Ngạn - Cầu Trương Văn Sanh
Đất ở 520.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 867 - Xã Thạnh Mỹ
Cầu Trương Văn Sanh - Cầu Tràm Mù
Đất ở 520.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 867 - Xã Thạnh Mỹ
Cầu Tràm Mù - Ranh Chợ Bắc Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867)
Đất ở 520.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 874 - Thị trấn Mỹ Phước
Đường tỉnh 867 (theo hướng đoạn Đường H cũ và Đường 15 cũ) - Ranh xã Phước Lập
Đất ở 1.200.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 874 - Xã Phước Lập
Ranh thị trấn Mỹ Phước - Ranh xã Tân Phú (TX. Cai Lậy)
Đất ở 920.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 878 - Xã Hưng Thạnh
Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Ranh xã Tân Hòa Thành
Đất ở 750.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 878 - Xã Hưng Thạnh
Đường tỉnh 865 - Đường Nam kênh 250
Đất ở 630.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 878 - Xã Tân Lập 1
Đường tỉnh 866B - Cổng D KCN Long Giang (hiện trạng)
Đất ở 1.200.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 48 (Cặp Rằn Núi) - Xã Tân Hòa Tây
Từ kênh 500 - đến kênh 1000
Đất ở 460.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 48 (Cặp Rằn Núi) - Xã Tân Hòa Tây
Từ kênh 1000 - đến Trương Văn Sanh
Đất ở 400.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 46 (Tây Kênh Mới) - Xã Tân Hòa Tây
-
Đất ở 380.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Tân Hòa Tây
từ ranh thị trấn Mỹ Phước - đến kênh Tây
Đất ở 380.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 47 (Tây Kênh Tây), trừ các thửa thuộc cụm dân cư - Xã Tân Hòa Tây
-
Đất ở 400.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 48B - Xã Tân Hòa Tây
-
Đất ở 350.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh); Đường huyện 45C (Đông Rạch Đào) - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất ở 400.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Xã Hưng Thạnh
-
Đất ở 440.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 45 (Chín Hấn), trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư - Xã Hưng Thạnh
-
Đất ở 400.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Hưng Thạnh
Từ ranh thị trấn Mỹ Phước - đến Chín Hấn
Đất ở 380.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Hưng Thạnh
Từ Chín Hấn - đến ranh xã Phú Mỹ
Đất ở 380.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 50 (Lộ Đất) - Xã Tân Hòa Thành
-
Đất ở 520.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Hòa
từ Đông kênh 1 - đến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông
Đất ở 360.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 48 B (Đông kênh 1) - Xã Thạnh Hòa
-
Đất ở 360.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Thạnh Hòa
-
Đất ở 360.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 45 B (Láng Cát) - Xã Phú Mỹ
-
Đất ở 400.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Phú Mỹ
-
Đất ở 360.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 49 (Đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (Đường Kênh 3) - Xã Phước Lập
-
Đất ở 460.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 44B (Tây Sáu Âu) - Xã Phước Lập
-
Đất ở 440.000
Huyện Tân Phước Đường liên xã Bắc Kênh 2 - Xã Tân Lập 1
Từ kênh Năng - đến kênh Sáu Âu; đường bãi rác
Đất ở 460.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Xã Tân Lập 1
từ Tân Lập 2 - đến kênh 1
Đất ở 520.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Mỹ
Từ ranh Thanh Tân - đến kênh Lộ Mới
Đất ở 380.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Thạnh Mỹ
Từ ranh Thạnh Tân - đến kênh 82
Đất ở 380.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Mỹ
từ Lộ Mới - đến kênh 82
Đất ở 360.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Tân
Từ Kênh Ranh Thạnh Tân Mỹ Thạnh - đến kênh Lâm Nghiệp
Đất ở 460.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) - Xã Thạnh Tân
Từ Kênh Trương Văn Sanh - đến kênh Tràm Mù
Đất ở 400.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) - Xã Thạnh Tân
Từ Kênh Bắc Đông - đến kênh Tràm Mù
Đất ở 400.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Thạnh Tân
Từ Kênh ranh Thạnh Mỹ - đến kênh Lâm Nghiệp
Đất ở 380.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 43 (Đường Kênh 3) - Xã Tân Lập 2
-
Đất ở 400.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Xã Tân Lập 2
-
Đất ở 460.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Tân Hòa Đông
Từ kênh 82 - đến Chín Hấn, (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông)
Đất ở 380.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Tân Hòa Đông
Từ Chín Hấn - đến Láng Cát
Đất ở 360.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 45 (Chín Hấn) - Xã Tân Hòa Đông
-
Đất ở 360.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 45B (Láng Cát) - Xã Tân Hòa Đông
-
Đất ở 360.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Tân Hòa Đông
-
Đất ở 360.000
Huyện Tân Phước Dãy phố giáp Đường tỉnh - Khu vực chợ Phú Mỹ
-
Đất ở 2.300.000
Huyện Tân Phước Dãy phố phía Tây - Khu vực chợ Phú Mỹ
-
Đất ở 2.100.000
Huyện Tân Phước Hẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây - Khu vực chợ Phú Mỹ
-
Đất ở 1.400.000
Huyện Tân Phước Hẻm số 2 - Khu vực chợ Phú Mỹ
Từ nhà Đinh Văn Hà - đến nhà ông Nguyễn Văn Minh
Đất ở 460.000
Huyện Tân Phước Cụm dân cư, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) - Xã Tân Hòa Tây
-
Đất ở 380.000
Huyện Tân Phước Đông kênh Năng - Xã Hưng Thạnh
kênh Nguyễn Văn Tiếp - đến ranh xã Tân Hòa Thành
Đất ở 400.000
Huyện Tân Phước Cụm dân cư Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) - Xã Hưng Thạnh
-
Đất ở 360.000
Huyện Tân Phước Đường Đông Rạch Đình; Đường Đông Ông Chủ; Đường Đông Cống Bọng - Xã Hưng Thạnh
-
Đất ở 380.000
Huyện Tân Phước Đường đê 19/5 - Xã Hưng Thạnh
-
Đất ở 360.000
Huyện Tân Phước Đường Đông kênh Xáng Đồn - Xã Hưng Thạnh
ranh xã Tân Lập 2 - đến Nam Nguyễn Văn Tiếp
Đất ở 380.000
Huyện Tân Phước Đường Bắc Cống Tượng (đoạn từ Đông Quảng Thọ đến ranh xã Tân Hòa Thành) - Xã Hưng Thạnh
-
Đất ở 380.000
Huyện Tân Phước Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Xã Hưng Thạnh
Ranh Tân Lập 2 - đến Tây Quảng Thọ
Đất ở 380.000
Huyện Tân Phước Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Xã Hưng Thạnh
Đông Quảng Thọ - đến ranh xã Phú Mỹ
Đất ở 380.000
Huyện Tân Phước Đông kênh Năng - Xã Tân Hòa Thành
Ranh Hưng Thạnh - đến ranh Tân Lập 1
Đất ở 400.000
Huyện Tân Phước Nam kênh Con Lươn; đê 19/5; Tuyến ADB - Xã Hòa Thành - Xã Tân Hòa Thành
-
Đất ở 380.000
Huyện Tân Phước Đông kênh Quảng Thọ; Đường Trường học Nguyễn Văn Tiếp; Bắc kênh Tuần Mười - Xã Tân Hòa Thành
-
Đất ở 360.000
Huyện Tân Phước Cụm dân cư, tuyến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông - Xã Thạnh Hòa
-
Đất ở 360.000
Huyện Tân Phước Dãy nền Cụm dân cư Tân Hòa Đông mặt tiền Đường huyện 40 - Xã Hòa Đông
-
Đất ở 460.000
Huyện Tân Phước Cụm dân cư Tân Hòa Đông khu vực còn lại - Xã Hòa Đông
-
Đất ở 360.000
Huyện Tân Phước Đường đê 19/5 - Xã Phú Mỹ
-
Đất ở 460.000
Huyện Tân Phước Đất tại vị trí mặt tiền phía Bắc Sông cũ (Đường huyện 42 cũ) - Xã Phú Mỹ
-
Đất ở 360.000
Huyện Tân Phước Đường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) - Xã Phú Mỹ
-
Đất ở 360.000
Huyện Tân Phước Đông kênh Nguyễn Tấn Thành - Xã Phước Lập
-
Đất ở 460.000
Huyện Tân Phước Nam Bắc Kênh 2 - Xã Phước Lập
Từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) - đến Kênh Sáu Âu
Đất ở 460.000
Huyện Tân Phước Bắc kênh 3 - Xã Phước Lập
Từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) - đến kênh tuyến 4
Đất ở 460.000
Huyện Tân Phước Đường kênh Cà Dăm - Xã Phước Lập
Từ kênh 2 - đến thị trấn Mỹ Phước
Đất ở 360.000
Huyện Tân Phước Đường Tây kênh Cà Dăm - Xã Phước Lập
-
Đất ở 360.000
Huyện Tân Phước Đường Tây kênh tuyến 2 - Xã Phước Lập
đoạn từ Bắc Kênh 2 - đến kênh 7
Đất ở 360.000
Huyện Tân Phước Đông Cống Bà Kỳ - Xã Phước Lập
từ kênh Cà Dăm - đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông
Đất ở 360.000
Huyện Tân Phước Đường Nam kênh 2 - Xã Tân Lập 1
-
Đất ở 460.000
Huyện Tân Phước Đường Nam - Bắc kênh 1 - Xã Tân Lập 1
Từ kênh Năng - đến kênh Sáu Âu
Đất ở 460.000
Huyện Tân Phước Đường Bắc kênh Thầy Lực - Xã Tân Lập 1
Từ kênh Năng - đến ranh huyện Châu Thành
Đất ở 460.000
Huyện Tân Phước Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866) - Xã Tân Lập 1
-
Đất ở 460.000
Huyện Tân Phước Đông kênh Sáu Âu (từ kênh 1 đến Đê 514) - Xã Tân Lập 1
-
Đất ở 460.000
Huyện Tân Phước Đường Đông kênh Năng, Đông tuyến 7, (trừ đoạn từ kênh 2 đến đê 514) - Xã Tân Lập 1
-
Đất ở 460.000
Huyện Tân Phước Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành) - Xã Tân Lập 1
-
Đất ở 400.000
Huyện Tân Phước Đường Dây Thép - Xã Tân Lập 1
Từ kênh Năng - đến kênh 8 mét ranh huyện Châu
Đất ở 400.000
Huyện Tân Phước Đường Nam kênh Thầy Lực cũ - Xã Tân Lập 1
Từ nhà bà Trang - đến đường cao tốc
Đất ở 360.000
Huyện Tân Phước Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 - Xã Tân Lập 1
Đoạn từ kênh 2 - đến đê 514
Đất ở 360.000
Huyện Tân Phước Cụm dân cư Bắc Đông và chợ Thạnh Mỹ - Xã Thạnh Mỹ
-
Đất ở 520.000
Huyện Tân Phước Tuyến dân cư Bắc Đông - Xã Thạnh Mỹ
-
Đất ở 460.000
Huyện Tân Phước Đông lộ Mới - Xã Thạnh Mỹ
Từ kênh Trương Văn Sanh - đến kênh Tràm Mù
Đất ở 400.000
Huyện Tân Phước Đường vào bãi rác xã Thạnh Tân - Xã Thạnh Mỹ
Từ Đường tỉnh 867 - đến ranh xã Thạnh Tân
Đất ở 400.000
Huyện Tân Phước Kênh 500 song song Tây Lộ Mới - Xã Thạnh Mỹ
-
Đất ở 360.000
Huyện Tân Phước Đông kênh ranh Thanh Tân - Xã Thạnh Mỹ
Từ kinh Trương Văn Sanh - đến Bắc Đông
Đất ở 360.000
Huyện Tân Phước Bắc kênh Trương Văn - Xã Thạnh Mỹ
từ kênh ranh Thạnh Tân - đến Lộ Mới
Đất ở 360.000
Huyện Tân Phước Đông kênh Lộ Mới - Xã Thạnh Mỹ
từ Tràm Mù - đến Bắc Đông
Đất ở 360.000
Huyện Tân Phước Bắc Tràm Mù - Xã Thạnh Mỹ
từ ranh Thạnh Tân - đến Lộ Mới
Đất ở 360.000
Huyện Tân Phước Tây kênh 82
-
Đất ở 360.000
Huyện Tân Phước Nam Bắc tuyến kênh 200 song song Bắc Đông
từ kênh 500 - đến ranh xã Thạnh Tân
Đất ở 360.000
Huyện Tân Phước Cụm dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù) - Xã Thạnh Tân
-
Đất ở 400.000
Huyện Tân Phước Tây Đường số 7 Cụm dân cư Thạnh Tân - Xã Thạnh Tân
-
Đất ở 460.000
Huyện Tân Phước Tuyến Đông Kênh Tây - Xã Thạnh Tân
-
Đất ở 350.000
Huyện Tân Phước Đông Kênh Ranh Thanh Hòa - Xã Thạnh Tân
-
Đất ở 350.000
Huyện Tân Phước Đông - Tây Kênh Trục - Xã Thạnh Tân
-
Đất ở 350.000
Huyện Tân Phước Đông - Tây Kênh 2 - Xã Thạnh Tân
-
Đất ở 350.000
Huyện Tân Phước Bắc Kênh số 3 - Xã Thạnh Tân
-
Đất ở 350.000
Huyện Tân Phước Tây Kênh - Xã Thạnh Tân
-
Đất ở 350.000
Huyện Tân Phước Cụm dân cư Tân Lập 2 (trừ Đường huyện 43). - Xã Tân Lập 2
-
Đất ở 400.000
Huyện Tân Phước Khu phố Chợ Tân Phước - Thị trấn Mỹ Phước - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất ở 2.400.000
Huyện Tân Phước Đường E, Đường vào Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất ở 750.000
Huyện Tân Phước Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2) - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất ở 1.000.000
Huyện Tân Phước Lộ Thanh Niên - Thị trấn Mỹ Phước
Từ cống Ụ Tàu - đến Đường tỉnh 874
Đất ở 1.000.000
Huyện Tân Phước Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng) - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất ở 720.000
Huyện Tân Phước Các thửa tiếp giáp cụm, tuyến, Khu dân cư (khu 1) - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất ở 720.000
Huyện Tân Phước Lộ Thanh Niên - Thị trấn Mỹ Phước
Từ ranh xã Phước Lập - đến cống Ụ Tàu
Đất ở 750.000
Huyện Tân Phước Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 867) - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất ở 750.000
Huyện Tân Phước Tuyến kênh Lấp - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất ở 750.000
Huyện Tân Phước Cụm dân cư - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất ở 750.000
Huyện Tân Phước Đường đan - Thị trấn Mỹ Phước
từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao huyện -
Đất ở 750.000
Huyện Tân Phước Khu vực chợ cũ
-
Đất ở 750.000
Huyện Tân Phước Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất ở 460.000
Huyện Tân Phước Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất ở 520.000
Huyện Tân Phước Đường đan kênh Cà Dăm; Đông Lộ Mới; Lộ kênh 5 - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất ở 520.000
Huyện Tân Phước Kênh Tám Nghi - Thị trấn Mỹ Phước
Từ Đường tỉnh 867 - đến Kênh Cà Dăm
Đất ở 860.000
Huyện Tân Phước Đường Tây kênh Lộ Mới - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất ở 460.000
Huyện Tân Phước Đường kênh 250 - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất ở 400.000
Huyện Tân Phước Đường Nam kênh 500 (khu 3) - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất ở 400.000
Huyện Tân Phước Đường bờ đê Nông trường - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất ở 400.000
Huyện Tân Phước các thửa đất cặp kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) (khu 2) - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất ở 400.000
Huyện Tân Phước Đường đông Rạch Đào (Đường huyện 45C cũ)
-
Đất ở 400.000
Huyện Tân Phước Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước
Vị trí 1: Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên. -
Đất ở 350.000
Huyện Tân Phước Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước
Vị trí 2: Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên -
Đất ở 260.000
Huyện Tân Phước Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước
Vị trí 3: Đất vị trí tiếp giáp đường đô thị có nền đất rộng từ 1 m trở lên là mặt được trải nhựa đan, bê tông rộng từ 0,5m trở lên; có nền đất mặt rộn -
Đất ở 210.000
Huyện Tân Phước Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước
Vị trí 4: Đất vị trí còn lại. -
Đất ở 160.000
Huyện Tân Phước Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) - Xã Tân Hòa Tây
Từ kênh 500 đến kênh 1000 -
Đất ở 460.000
Huyện Tân Phước Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) - Xã Tân Hòa Tây
Từ kênh 1000 đến Trương Văn Sanh -
Đất ở 400.000
Huyện Tân Phước Cụm dân cư, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) - Xã Tân Hòa Tây
-
Đất ở 380.000
Huyện Tân Phước Đường Tây Kênh Mới (Đường huyện 46 cũ) - Xã Tân Hòa Tây
-
Đất ở 380.000
Huyện Tân Phước Đường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) - Xã Tân Hòa Tây
từ kênh Tây - đến ranh TX Cai Lậy
Đất ở 380.000
Huyện Tân Phước Đường Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ) - Xã Tân Hòa Tây
-
Đất ở 350.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ
Ranh tỉnh Long An - Cầu Chợ Phú Mỹ
Đất TM - DV 648.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ
Cầu Chợ Phú Mỹ - Cầu Phú Mỹ
Đất TM - DV 1.040.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ
Cầu Phú Mỹ - Cầu Rạch Chợ
Đất TM - DV 960.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ
Cầu Rạch Chợ - Ranh xã Hưng Thạnh
Đất TM - DV 552.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Xã Hưng Thạnh
Cầu Tràm Sập - Cầu Ông Chủ
Đất TM - DV 504.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Xã Hưng Thạnh
Cầu Ông Chủ - Ranh xã Mỹ Phước cũ
Đất TM - DV 416.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước
Ranh xã Hưng Thạnh - Cầu Kênh 13
Đất TM - DV 416.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước
Cầu Kênh 13 - Cầu kênh 10
Đất TM - DV 648.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước
Cầu kênh 10 - Ranh xã Tân Hòa Tây
Đất TM - DV 1.040.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Xã Tân Hòa Tây
Ranh thị trấn Mỹ Phước - Ranh xã Mỹ Phước Tây (thị xã Cai Lậy)
Đất TM - DV 688.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 866 - Xã Phú Mỹ
Ranh xã Tân Hòa Thành - Cầu Phú Mỹ
Đất TM - DV 1.040.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 866 - Xã Tân Hòa Thanh
Phú Mỹ - Cầu Lớn
Đất TM - DV 880.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 866 - Xã Tân Hòa Thanh
Cầu Lớn - Ranh huyện Châu Thành
Đất TM - DV 688.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 866B - Xã Tân Lập 1
Kênh Năng - Ranh huyện Châu Thành
Đất TM - DV 800.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 867 - Xã Phước Lập
Ranh xã Long Định (Châu Thành) - Cầu kênh 2
Đất TM - DV 1.040.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 867 - Xã Phước Lập
Cầu kênh 2 - Thị trấn Mỹ Phước
Đất TM - DV 880.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước
Vòng Xoay - Ranh xã Phước Lập
Đất TM - DV 1.040.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước
Vòng Xoay - Cầu kênh 500
Đất TM - DV 1.040.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước
Cầu Kênh 500 - Kênh Bao Ngạn
Đất TM - DV 504.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước
Kênh Bao Ngạn - Cầu Trương Văn Sanh
Đất TM - DV 416.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 867 - Xã Thạnh Mỹ
Cầu Trương Văn Sanh - Cầu Tràm Mù
Đất TM - DV 416.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 867 - Xã Thạnh Mỹ
Cầu Tràm Mù - Ranh Chợ Bắc Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867)
Đất TM - DV 416.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 874 - Thị trấn Mỹ Phước
Đường tỉnh 867 (theo hướng đoạn Đường H cũ và Đường 15 cũ) - Ranh xã Phước Lập
Đất TM - DV 960.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 874 - Xã Phước Lập
Ranh thị trấn Mỹ Phước - Ranh xã Tân Phú (TX. Cai Lậy)
Đất TM - DV 736.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 878 - Xã Hưng Thạnh
Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Ranh xã Tân Hòa Thành
Đất TM - DV 600.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 878 - Xã Hưng Thạnh
Đường tỉnh 865 - Đường Nam kênh 250
Đất TM - DV 504.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 878 - Xã Tân Lập 1
Đường tỉnh 866B - Cổng D KCN Long Giang (hiện trạng)
Đất TM - DV 960.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 48 (Cặp Rằn Núi) - Xã Tân Hòa Tây
Từ kênh 500 - đến kênh 1000
Đất TM - DV 368.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 48 (Cặp Rằn Núi) - Xã Tân Hòa Tây
Từ kênh 1000 - đến Trương Văn Sanh
Đất TM - DV 320.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 46 (Tây Kênh Mới) - Xã Tân Hòa Tây
-
Đất TM - DV 304.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Tân Hòa Tây
từ ranh thị trấn Mỹ Phước - đến kênh Tây
Đất TM - DV 304.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 47 (Tây Kênh Tây), trừ các thửa thuộc cụm dân cư - Xã Tân Hòa Tây
-
Đất TM - DV 320.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 48B - Xã Tân Hòa Tây
-
Đất TM - DV 280.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh); Đường huyện 45C (Đông Rạch Đào) - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất TM - DV 320.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Xã Hưng Thạnh
-
Đất TM - DV 352.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 45 (Chín Hấn), trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư - Xã Hưng Thạnh
-
Đất TM - DV 320.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Hưng Thạnh
Từ ranh thị trấn Mỹ Phước - đến Chín Hấn
Đất TM - DV 304.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Hưng Thạnh
Từ Chín Hấn - đến ranh xã Phú Mỹ
Đất TM - DV 304.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 50 (Lộ Đất) - Xã Tân Hòa Thành
-
Đất TM - DV 416.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Hòa
từ Đông kênh 1 - đến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông
Đất TM - DV 288.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 48 B (Đông kênh 1) - Xã Thạnh Hòa
-
Đất TM - DV 288.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Thạnh Hòa
-
Đất TM - DV 288.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 45 B (Láng Cát) - Xã Phú Mỹ
-
Đất TM - DV 320.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Phú Mỹ
-
Đất TM - DV 288.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 49 (Đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (Đường Kênh 3) - Xã Phước Lập
-
Đất TM - DV 368.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 44B (Tây Sáu Âu) - Xã Phước Lập
-
Đất TM - DV 352.000
Huyện Tân Phước Đường liên xã Bắc Kênh 2 - Xã Tân Lập 1
Từ kênh Năng - đến kênh Sáu Âu; đường bãi rác
Đất TM - DV 368.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Xã Tân Lập 1
từ Tân Lập 2 - đến kênh 1
Đất TM - DV 416.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Mỹ
Từ ranh Thanh Tân - đến kênh Lộ Mới
Đất TM - DV 304.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Thạnh Mỹ
Từ ranh Thạnh Tân - đến kênh 82
Đất TM - DV 304.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Mỹ
từ Lộ Mới - đến kênh 82
Đất TM - DV 288.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Tân
Từ Kênh Ranh Thạnh Tân Mỹ Thạnh - đến kênh Lâm Nghiệp
Đất TM - DV 368.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) - Xã Thạnh Tân
Từ Kênh Trương Văn Sanh - đến kênh Tràm Mù
Đất TM - DV 320.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) - Xã Thạnh Tân
Từ Kênh Bắc Đông - đến kênh Tràm Mù
Đất TM - DV 320.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Thạnh Tân
Từ Kênh ranh Thạnh Mỹ - đến kênh Lâm Nghiệp
Đất TM - DV 304.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 43 (Đường Kênh 3) - Xã Tân Lập 2
-
Đất TM - DV 320.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Xã Tân Lập 2
-
Đất TM - DV 368.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Tân Hòa Đông
Từ kênh 82 - đến Chín Hấn, (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông)
Đất TM - DV 304.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Tân Hòa Đông
Từ Chín Hấn - đến Láng Cát
Đất TM - DV 288.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 45 (Chín Hấn) - Xã Tân Hòa Đông
-
Đất TM - DV 288.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 45B (Láng Cát) - Xã Tân Hòa Đông
-
Đất TM - DV 288.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Tân Hòa Đông
-
Đất TM - DV 288.000
Huyện Tân Phước Dãy phố giáp Đường tỉnh - Khu vực chợ Phú Mỹ
-
Đất TM - DV 1.840.000
Huyện Tân Phước Dãy phố phía Tây - Khu vực chợ Phú Mỹ
-
Đất TM - DV 1.680.000
Huyện Tân Phước Hẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây - Khu vực chợ Phú Mỹ
-
Đất TM - DV 1.120.000
Huyện Tân Phước Hẻm số 2 - Khu vực chợ Phú Mỹ
Từ nhà Đinh Văn Hà - đến nhà ông Nguyễn Văn Minh
Đất TM - DV 368.000
Huyện Tân Phước Cụm dân cư, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) - Xã Tân Hòa Tây
-
Đất TM - DV 304.000
Huyện Tân Phước Đông kênh Năng - Xã Hưng Thạnh
kênh Nguyễn Văn Tiếp - đến ranh xã Tân Hòa Thành
Đất TM - DV 320.000
Huyện Tân Phước Cụm dân cư Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) - Xã Hưng Thạnh
-
Đất TM - DV 288.000
Huyện Tân Phước Đường Đông Rạch Đình; Đường Đông Ông Chủ; Đường Đông Cống Bọng - Xã Hưng Thạnh
-
Đất TM - DV 304.000
Huyện Tân Phước Đường đê 19/5 - Xã Hưng Thạnh
-
Đất TM - DV 288.000
Huyện Tân Phước Đường Đông kênh Xáng Đồn - Xã Hưng Thạnh
ranh xã Tân Lập 2 - đến Nam Nguyễn Văn Tiếp
Đất TM - DV 304.000
Huyện Tân Phước Đường Bắc Cống Tượng (đoạn từ Đông Quảng Thọ đến ranh xã Tân Hòa Thành) - Xã Hưng Thạnh
-
Đất TM - DV 304.000
Huyện Tân Phước Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Xã Hưng Thạnh
Ranh Tân Lập 2 - đến Tây Quảng Thọ
Đất TM - DV 304.000
Huyện Tân Phước Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Xã Hưng Thạnh
Đông Quảng Thọ - đến ranh xã Phú Mỹ
Đất TM - DV 304.000
Huyện Tân Phước Đông kênh Năng - Xã Tân Hòa Thành
Ranh Hưng Thạnh - đến ranh Tân Lập 1
Đất TM - DV 320.000
Huyện Tân Phước Nam kênh Con Lươn; đê 19/5; Tuyến ADB - Xã Hòa Thành - Xã Tân Hòa Thành
-
Đất TM - DV 304.000
Huyện Tân Phước Đông kênh Quảng Thọ; Đường Trường học Nguyễn Văn Tiếp; Bắc kênh Tuần Mười - Xã Tân Hòa Thành
-
Đất TM - DV 288.000
Huyện Tân Phước Cụm dân cư, tuyến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông - Xã Thạnh Hòa
-
Đất TM - DV 288.000
Huyện Tân Phước Dãy nền Cụm dân cư Tân Hòa Đông mặt tiền Đường huyện 40 - Xã Hòa Đông
-
Đất TM - DV 368.000
Huyện Tân Phước Cụm dân cư Tân Hòa Đông khu vực còn lại - Xã Hòa Đông
-
Đất TM - DV 288.000
Huyện Tân Phước Đường đê 19/5 - Xã Phú Mỹ
-
Đất TM - DV 368.000
Huyện Tân Phước Đất tại vị trí mặt tiền phía Bắc Sông cũ (Đường huyện 42 cũ) - Xã Phú Mỹ
-
Đất TM - DV 288.000
Huyện Tân Phước Đường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) - Xã Phú Mỹ
-
Đất TM - DV 288.000
Huyện Tân Phước Đông kênh Nguyễn Tấn Thành - Xã Phước Lập
-
Đất TM - DV 368.000
Huyện Tân Phước Nam Bắc Kênh 2 - Xã Phước Lập
Từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) - đến Kênh Sáu Âu
Đất TM - DV 368.000
Huyện Tân Phước Bắc kênh 3 - Xã Phước Lập
Từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) - đến kênh tuyến 4
Đất TM - DV 368.000
Huyện Tân Phước Đường kênh Cà Dăm - Xã Phước Lập
Từ kênh 2 - đến thị trấn Mỹ Phước
Đất TM - DV 288.000
Huyện Tân Phước Đường Tây kênh Cà Dăm - Xã Phước Lập
-
Đất TM - DV 288.000
Huyện Tân Phước Đường Tây kênh tuyến 2 - Xã Phước Lập
đoạn từ Bắc Kênh 2 - đến kênh 7
Đất TM - DV 288.000
Huyện Tân Phước Đông Cống Bà Kỳ - Xã Phước Lập
từ kênh Cà Dăm - đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông
Đất TM - DV 288.000
Huyện Tân Phước Đường Nam kênh 2 - Xã Tân Lập 1
-
Đất TM - DV 368.000
Huyện Tân Phước Đường Nam - Bắc kênh 1 - Xã Tân Lập 1
Từ kênh Năng - đến kênh Sáu Âu
Đất TM - DV 368.000
Huyện Tân Phước Đường Bắc kênh Thầy Lực - Xã Tân Lập 1
Từ kênh Năng - đến ranh huyện Châu Thành
Đất TM - DV 368.000
Huyện Tân Phước Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866) - Xã Tân Lập 1
-
Đất TM - DV 368.000
Huyện Tân Phước Đông kênh Sáu Âu (từ kênh 1 đến Đê 514) - Xã Tân Lập 1
-
Đất TM - DV 368.000
Huyện Tân Phước Đường Đông kênh Năng, Đông tuyến 7, (trừ đoạn từ kênh 2 đến đê 514) - Xã Tân Lập 1
-
Đất TM - DV 368.000
Huyện Tân Phước Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành) - Xã Tân Lập 1
-
Đất TM - DV 320.000
Huyện Tân Phước Đường Dây Thép - Xã Tân Lập 1
Từ kênh Năng - đến kênh 8 mét ranh huyện Châu
Đất TM - DV 320.000
Huyện Tân Phước Đường Nam kênh Thầy Lực cũ - Xã Tân Lập 1
Từ nhà bà Trang - đến đường cao tốc
Đất TM - DV 288.000
Huyện Tân Phước Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 - Xã Tân Lập 1
Đoạn từ kênh 2 - đến đê 514
Đất TM - DV 288.000
Huyện Tân Phước Cụm dân cư Bắc Đông và chợ Thạnh Mỹ - Xã Thạnh Mỹ
-
Đất TM - DV 416.000
Huyện Tân Phước Tuyến dân cư Bắc Đông - Xã Thạnh Mỹ
-
Đất TM - DV 368.000
Huyện Tân Phước Đông lộ Mới - Xã Thạnh Mỹ
Từ kênh Trương Văn Sanh - đến kênh Tràm Mù
Đất TM - DV 320.000
Huyện Tân Phước Đường vào bãi rác xã Thạnh Tân - Xã Thạnh Mỹ
Từ Đường tỉnh 867 - đến ranh xã Thạnh Tân
Đất TM - DV 320.000
Huyện Tân Phước Kênh 500 song song Tây Lộ Mới - Xã Thạnh Mỹ
-
Đất TM - DV 288.000
Huyện Tân Phước Đông kênh ranh Thanh Tân - Xã Thạnh Mỹ
Từ kinh Trương Văn Sanh - đến Bắc Đông
Đất TM - DV 288.000
Huyện Tân Phước Bắc kênh Trương Văn - Xã Thạnh Mỹ
từ kênh ranh Thạnh Tân - đến Lộ Mới
Đất TM - DV 288.000
Huyện Tân Phước Đông kênh Lộ Mới - Xã Thạnh Mỹ
từ Tràm Mù - đến Bắc Đông
Đất TM - DV 288.000
Huyện Tân Phước Bắc Tràm Mù - Xã Thạnh Mỹ
từ ranh Thạnh Tân - đến Lộ Mới
Đất TM - DV 288.000
Huyện Tân Phước Tây kênh 82
-
Đất TM - DV 288.000
Huyện Tân Phước Nam Bắc tuyến kênh 200 song song Bắc Đông
từ kênh 500 - đến ranh xã Thạnh Tân
Đất TM - DV 288.000
Huyện Tân Phước Cụm dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù) - Xã Thạnh Tân
-
Đất TM - DV 320.000
Huyện Tân Phước Tây Đường số 7 Cụm dân cư Thạnh Tân - Xã Thạnh Tân
-
Đất TM - DV 368.000
Huyện Tân Phước Tuyến Đông Kênh Tây - Xã Thạnh Tân
-
Đất TM - DV 280.000
Huyện Tân Phước Đông Kênh Ranh Thanh Hòa - Xã Thạnh Tân
-
Đất TM - DV 280.000
Huyện Tân Phước Đông - Tây Kênh Trục - Xã Thạnh Tân
-
Đất TM - DV 280.000
Huyện Tân Phước Đông - Tây Kênh 2 - Xã Thạnh Tân
-
Đất TM - DV 280.000
Huyện Tân Phước Bắc Kênh số 3 - Xã Thạnh Tân
-
Đất TM - DV 280.000
Huyện Tân Phước Tây Kênh - Xã Thạnh Tân
-
Đất TM - DV 280.000
Huyện Tân Phước Cụm dân cư Tân Lập 2 (trừ Đường huyện 43). - Xã Tân Lập 2
-
Đất TM - DV 320.000
Huyện Tân Phước Khu phố Chợ Tân Phước - Thị trấn Mỹ Phước - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất TM - DV 1.920.000
Huyện Tân Phước Đường E, Đường vào Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất TM - DV 600.000
Huyện Tân Phước Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2) - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất TM - DV 800.000
Huyện Tân Phước Lộ Thanh Niên - Thị trấn Mỹ Phước
Từ cống Ụ Tàu - đến Đường tỉnh 874
Đất TM - DV 800.000
Huyện Tân Phước Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng) - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất TM - DV 576.000
Huyện Tân Phước Các thửa tiếp giáp cụm, tuyến, Khu dân cư (khu 1) - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất TM - DV 576.000
Huyện Tân Phước Lộ Thanh Niên - Thị trấn Mỹ Phước
Từ ranh xã Phước Lập - đến cống Ụ Tàu
Đất TM - DV 600.000
Huyện Tân Phước Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 867) - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất TM - DV 600.000
Huyện Tân Phước Tuyến kênh Lấp - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất TM - DV 600.000
Huyện Tân Phước Cụm dân cư - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất TM - DV 600.000
Huyện Tân Phước Đường đan - Thị trấn Mỹ Phước
từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao huyện -
Đất TM - DV 600.000
Huyện Tân Phước Khu vực chợ cũ
-
Đất TM - DV 600.000
Huyện Tân Phước Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất TM - DV 368.000
Huyện Tân Phước Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất TM - DV 416.000
Huyện Tân Phước Đường đan kênh Cà Dăm; Đông Lộ Mới; Lộ kênh 5 - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất TM - DV 416.000
Huyện Tân Phước Kênh Tám Nghi - Thị trấn Mỹ Phước
Từ Đường tỉnh 867 - đến Kênh Cà Dăm
Đất TM - DV 688.000
Huyện Tân Phước Đường Tây kênh Lộ Mới - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất TM - DV 368.000
Huyện Tân Phước Đường kênh 250 - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất TM - DV 320.000
Huyện Tân Phước Đường Nam kênh 500 (khu 3) - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất TM - DV 320.000
Huyện Tân Phước Đường bờ đê Nông trường - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất TM - DV 320.000
Huyện Tân Phước các thửa đất cặp kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) (khu 2) - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất TM - DV 320.000
Huyện Tân Phước Đường đông Rạch Đào (Đường huyện 45C cũ)
-
Đất TM - DV 320.000
Huyện Tân Phước Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước
Vị trí 1: Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên. -
Đất TM - DV 280.000
Huyện Tân Phước Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước
Vị trí 2: Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên -
Đất TM - DV 208.000
Huyện Tân Phước Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước
Vị trí 3: Đất vị trí tiếp giáp đường đô thị có nền đất rộng từ 1 m trở lên là mặt được trải nhựa đan, bê tông rộng từ 0,5m trở lên; có nền đất mặt rộn -
Đất TM - DV 168.000
Huyện Tân Phước Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước
Vị trí 4: Đất vị trí còn lại. -
Đất TM - DV 128.000
Huyện Tân Phước Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) - Xã Tân Hòa Tây
Từ kênh 500 đến kênh 1000 -
Đất TM - DV 368.000
Huyện Tân Phước Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) - Xã Tân Hòa Tây
Từ kênh 1000 đến Trương Văn Sanh -
Đất TM - DV 320.000
Huyện Tân Phước Cụm dân cư, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) - Xã Tân Hòa Tây
-
Đất TM - DV 304.000
Huyện Tân Phước Đường Tây Kênh Mới (Đường huyện 46 cũ) - Xã Tân Hòa Tây
-
Đất TM - DV 304.000
Huyện Tân Phước Đường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) - Xã Tân Hòa Tây
từ kênh Tây - đến ranh TX Cai Lậy
Đất TM - DV 304.000
Huyện Tân Phước Đường Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ) - Xã Tân Hòa Tây
-
Đất TM - DV 280.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ
Ranh tỉnh Long An - Cầu Chợ Phú Mỹ
Đất ở 486.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ
Cầu Chợ Phú Mỹ - Cầu Phú Mỹ
Đất ở 780.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ
Cầu Phú Mỹ - Cầu Rạch Chợ
Đất ở 720.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ
Cầu Rạch Chợ - Ranh xã Hưng Thạnh
Đất ở 414.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Xã Hưng Thạnh
Cầu Tràm Sập - Cầu Ông Chủ
Đất SX - KD 378.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Xã Hưng Thạnh
Cầu Ông Chủ - Ranh xã Mỹ Phước cũ
Đất SX - KD 312.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước
Ranh xã Hưng Thạnh - Cầu Kênh 13
Đất SX - KD 312.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước
Cầu Kênh 13 - Cầu kênh 10
Đất SX - KD 486.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước
Cầu kênh 10 - Ranh xã Tân Hòa Tây
Đất SX - KD 780.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Xã Tân Hòa Tây
Ranh thị trấn Mỹ Phước - Ranh xã Mỹ Phước Tây (thị xã Cai Lậy)
Đất SX - KD 516.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 866 - Xã Phú Mỹ
Ranh xã Tân Hòa Thành - Cầu Phú Mỹ
Đất SX - KD 780.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 866 - Xã Tân Hòa Thanh
Phú Mỹ - Cầu Lớn
Đất SX - KD 660.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 866 - Xã Tân Hòa Thanh
Cầu Lớn - Ranh huyện Châu Thành
Đất SX - KD 516.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 866B - Xã Tân Lập 1
Kênh Năng - Ranh huyện Châu Thành
Đất SX - KD 600.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 867 - Xã Phước Lập
Ranh xã Long Định (Châu Thành) - Cầu kênh 2
Đất SX - KD 780.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 867 - Xã Phước Lập
Cầu kênh 2 - Thị trấn Mỹ Phước
Đất SX - KD 660.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước
Vòng Xoay - Ranh xã Phước Lập
Đất SX - KD 780.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước
Vòng Xoay - Cầu kênh 500
Đất SX - KD 780.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước
Cầu Kênh 500 - Kênh Bao Ngạn
Đất SX - KD 378.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước
Kênh Bao Ngạn - Cầu Trương Văn Sanh
Đất SX - KD 312.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 867 - Xã Thạnh Mỹ
Cầu Trương Văn Sanh - Cầu Tràm Mù
Đất SX - KD 312.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 867 - Xã Thạnh Mỹ
Cầu Tràm Mù - Ranh Chợ Bắc Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867)
Đất SX - KD 312.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 874 - Thị trấn Mỹ Phước
Đường tỉnh 867 (theo hướng đoạn Đường H cũ và Đường 15 cũ) - Ranh xã Phước Lập
Đất SX - KD 720.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 874 - Xã Phước Lập
Ranh thị trấn Mỹ Phước - Ranh xã Tân Phú (TX. Cai Lậy)
Đất SX - KD 552.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 878 - Xã Hưng Thạnh
Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Ranh xã Tân Hòa Thành
Đất SX - KD 450.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 878 - Xã Hưng Thạnh
Đường tỉnh 865 - Đường Nam kênh 250
Đất SX - KD 378.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 878 - Xã Tân Lập 1
Đường tỉnh 866B - Cổng D KCN Long Giang (hiện trạng)
Đất SX - KD 720.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 48 (Cặp Rằn Núi) - Xã Tân Hòa Tây
Từ kênh 500 - đến kênh 1000
Đất SX - KD 276.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 48 (Cặp Rằn Núi) - Xã Tân Hòa Tây
Từ kênh 1000 - đến Trương Văn Sanh
Đất SX - KD 240.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 46 (Tây Kênh Mới) - Xã Tân Hòa Tây
-
Đất SX - KD 228.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Tân Hòa Tây
từ ranh thị trấn Mỹ Phước - đến kênh Tây
Đất SX - KD 228.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 47 (Tây Kênh Tây), trừ các thửa thuộc cụm dân cư - Xã Tân Hòa Tây
-
Đất SX - KD 240.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 48B - Xã Tân Hòa Tây
-
Đất SX - KD 210.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh); Đường huyện 45C (Đông Rạch Đào) - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất SX - KD 240.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Xã Hưng Thạnh
-
Đất SX - KD 264.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 45 (Chín Hấn), trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư - Xã Hưng Thạnh
-
Đất SX - KD 240.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Hưng Thạnh
Từ ranh thị trấn Mỹ Phước - đến Chín Hấn
Đất SX - KD 228.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Hưng Thạnh
Từ Chín Hấn - đến ranh xã Phú Mỹ
Đất SX - KD 228.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 50 (Lộ Đất) - Xã Tân Hòa Thành
-
Đất SX - KD 312.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Hòa
từ Đông kênh 1 - đến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông
Đất SX - KD 216.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 48 B (Đông kênh 1) - Xã Thạnh Hòa
-
Đất SX - KD 216.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Thạnh Hòa
-
Đất SX - KD 216.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 45 B (Láng Cát) - Xã Phú Mỹ
-
Đất SX - KD 240.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Phú Mỹ
-
Đất SX - KD 216.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 49 (Đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (Đường Kênh 3) - Xã Phước Lập
-
Đất SX - KD 276.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 44B (Tây Sáu Âu) - Xã Phước Lập
-
Đất SX - KD 264.000
Huyện Tân Phước Đường liên xã Bắc Kênh 2 - Xã Tân Lập 1
Từ kênh Năng - đến kênh Sáu Âu; đường bãi rác
Đất SX - KD 276.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Xã Tân Lập 1
từ Tân Lập 2 - đến kênh 1
Đất SX - KD 312.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Mỹ
Từ ranh Thanh Tân - đến kênh Lộ Mới
Đất SX - KD 228.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Thạnh Mỹ
Từ ranh Thạnh Tân - đến kênh 82
Đất SX - KD 228.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Mỹ
từ Lộ Mới - đến kênh 82
Đất SX - KD 216.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Tân
Từ Kênh Ranh Thạnh Tân Mỹ Thạnh - đến kênh Lâm Nghiệp
Đất SX - KD 276.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) - Xã Thạnh Tân
Từ Kênh Trương Văn Sanh - đến kênh Tràm Mù
Đất SX - KD 240.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) - Xã Thạnh Tân
Từ Kênh Bắc Đông - đến kênh Tràm Mù
Đất SX - KD 240.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Thạnh Tân
Từ Kênh ranh Thạnh Mỹ - đến kênh Lâm Nghiệp
Đất SX - KD 228.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 43 (Đường Kênh 3) - Xã Tân Lập 2
-
Đất SX - KD 240.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Xã Tân Lập 2
-
Đất SX - KD 276.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Tân Hòa Đông
Từ kênh 82 - đến Chín Hấn, (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông)
Đất SX - KD 228.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Tân Hòa Đông
Từ Chín Hấn - đến Láng Cát
Đất SX - KD 216.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 45 (Chín Hấn) - Xã Tân Hòa Đông
-
Đất SX - KD 216.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 45B (Láng Cát) - Xã Tân Hòa Đông
-
Đất SX - KD 216.000
Huyện Tân Phước Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Tân Hòa Đông
-
Đất SX - KD 216.000
Huyện Tân Phước Dãy phố giáp Đường tỉnh - Khu vực chợ Phú Mỹ
-
Đất SX - KD 1.380.000
Huyện Tân Phước Dãy phố phía Tây - Khu vực chợ Phú Mỹ
-
Đất SX - KD 1.260.000
Huyện Tân Phước Hẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây - Khu vực chợ Phú Mỹ
-
Đất SX - KD 840.000
Huyện Tân Phước Hẻm số 2 - Khu vực chợ Phú Mỹ
Từ nhà Đinh Văn Hà - đến nhà ông Nguyễn Văn Minh
Đất SX - KD 276.000
Huyện Tân Phước Cụm dân cư, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) - Xã Tân Hòa Tây
-
Đất SX - KD 228.000
Huyện Tân Phước Đông kênh Năng - Xã Hưng Thạnh
kênh Nguyễn Văn Tiếp - đến ranh xã Tân Hòa Thành
Đất SX - KD 240.000
Huyện Tân Phước Cụm dân cư Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) - Xã Hưng Thạnh
-
Đất SX - KD 216.000
Huyện Tân Phước Đường Đông Rạch Đình; Đường Đông Ông Chủ; Đường Đông Cống Bọng - Xã Hưng Thạnh
-
Đất SX - KD 228.000
Huyện Tân Phước Đường đê 19/5 - Xã Hưng Thạnh
-
Đất SX - KD 216.000
Huyện Tân Phước Đường Đông kênh Xáng Đồn - Xã Hưng Thạnh
ranh xã Tân Lập 2 - đến Nam Nguyễn Văn Tiếp
Đất SX - KD 228.000
Huyện Tân Phước Đường Bắc Cống Tượng (đoạn từ Đông Quảng Thọ đến ranh xã Tân Hòa Thành) - Xã Hưng Thạnh
-
Đất SX - KD 228.000
Huyện Tân Phước Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Xã Hưng Thạnh
Ranh Tân Lập 2 - đến Tây Quảng Thọ
Đất SX - KD 228.000
Huyện Tân Phước Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Xã Hưng Thạnh
Đông Quảng Thọ - đến ranh xã Phú Mỹ
Đất SX - KD 228.000
Huyện Tân Phước Đông kênh Năng - Xã Tân Hòa Thành
Ranh Hưng Thạnh - đến ranh Tân Lập 1
Đất SX - KD 240.000
Huyện Tân Phước Nam kênh Con Lươn; đê 19/5; Tuyến ADB - Xã Hòa Thành - Xã Tân Hòa Thành
-
Đất SX - KD 228.000
Huyện Tân Phước Đông kênh Quảng Thọ; Đường Trường học Nguyễn Văn Tiếp; Bắc kênh Tuần Mười - Xã Tân Hòa Thành
-
Đất SX - KD 216.000
Huyện Tân Phước Cụm dân cư, tuyến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông - Xã Thạnh Hòa
-
Đất SX - KD 216.000
Huyện Tân Phước Dãy nền Cụm dân cư Tân Hòa Đông mặt tiền Đường huyện 40 - Xã Hòa Đông
-
Đất SX - KD 276.000
Huyện Tân Phước Cụm dân cư Tân Hòa Đông khu vực còn lại - Xã Hòa Đông
-
Đất SX - KD 216.000
Huyện Tân Phước Đường đê 19/5 - Xã Phú Mỹ
-
Đất SX - KD 276.000
Huyện Tân Phước Đất tại vị trí mặt tiền phía Bắc Sông cũ (Đường huyện 42 cũ) - Xã Phú Mỹ
-
Đất SX - KD 216.000
Huyện Tân Phước Đường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) - Xã Phú Mỹ
-
Đất SX - KD 216.000
Huyện Tân Phước Đông kênh Nguyễn Tấn Thành - Xã Phước Lập
-
Đất SX - KD 276.000
Huyện Tân Phước Nam Bắc Kênh 2 - Xã Phước Lập
Từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) - đến Kênh Sáu Âu
Đất SX - KD 276.000
Huyện Tân Phước Bắc kênh 3 - Xã Phước Lập
Từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) - đến kênh tuyến 4
Đất SX - KD 276.000
Huyện Tân Phước Đường kênh Cà Dăm - Xã Phước Lập
Từ kênh 2 - đến thị trấn Mỹ Phước
Đất SX - KD 216.000
Huyện Tân Phước Đường Tây kênh Cà Dăm - Xã Phước Lập
-
Đất SX - KD 216.000
Huyện Tân Phước Đường Tây kênh tuyến 2 - Xã Phước Lập
đoạn từ Bắc Kênh 2 - đến kênh 7
Đất SX - KD 216.000
Huyện Tân Phước Đông Cống Bà Kỳ - Xã Phước Lập
từ kênh Cà Dăm - đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông
Đất SX - KD 216.000
Huyện Tân Phước Đường Nam kênh 2 - Xã Tân Lập 1
-
Đất SX - KD 276.000
Huyện Tân Phước Đường Nam - Bắc kênh 1 - Xã Tân Lập 1
Từ kênh Năng - đến kênh Sáu Âu
Đất SX - KD 276.000
Huyện Tân Phước Đường Bắc kênh Thầy Lực - Xã Tân Lập 1
Từ kênh Năng - đến ranh huyện Châu Thành
Đất SX - KD 276.000
Huyện Tân Phước Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866) - Xã Tân Lập 1
-
Đất SX - KD 276.000
Huyện Tân Phước Đông kênh Sáu Âu (từ kênh 1 đến Đê 514) - Xã Tân Lập 1
-
Đất SX - KD 276.000
Huyện Tân Phước Đường Đông kênh Năng, Đông tuyến 7, (trừ đoạn từ kênh 2 đến đê 514) - Xã Tân Lập 1
-
Đất SX - KD 276.000
Huyện Tân Phước Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành) - Xã Tân Lập 1
-
Đất SX - KD 240.000
Huyện Tân Phước Đường Dây Thép - Xã Tân Lập 1
Từ kênh Năng - đến kênh 8 mét ranh huyện Châu
Đất SX - KD 240.000
Huyện Tân Phước Đường Nam kênh Thầy Lực cũ - Xã Tân Lập 1
Từ nhà bà Trang - đến đường cao tốc
Đất SX - KD 216.000
Huyện Tân Phước Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 - Xã Tân Lập 1
Đoạn từ kênh 2 - đến đê 514
Đất SX - KD 216.000
Huyện Tân Phước Cụm dân cư Bắc Đông và chợ Thạnh Mỹ - Xã Thạnh Mỹ
-
Đất SX - KD 312.000
Huyện Tân Phước Tuyến dân cư Bắc Đông - Xã Thạnh Mỹ
-
Đất SX - KD 276.000
Huyện Tân Phước Đông lộ Mới - Xã Thạnh Mỹ
Từ kênh Trương Văn Sanh - đến kênh Tràm Mù
Đất SX - KD 240.000
Huyện Tân Phước Đường vào bãi rác xã Thạnh Tân - Xã Thạnh Mỹ
Từ Đường tỉnh 867 - đến ranh xã Thạnh Tân
Đất SX - KD 240.000
Huyện Tân Phước Kênh 500 song song Tây Lộ Mới - Xã Thạnh Mỹ
-
Đất SX - KD 216.000
Huyện Tân Phước Đông kênh ranh Thanh Tân - Xã Thạnh Mỹ
Từ kinh Trương Văn Sanh - đến Bắc Đông
Đất SX - KD 216.000
Huyện Tân Phước Bắc kênh Trương Văn - Xã Thạnh Mỹ
từ kênh ranh Thạnh Tân - đến Lộ Mới
Đất SX - KD 216.000
Huyện Tân Phước Đông kênh Lộ Mới - Xã Thạnh Mỹ
từ Tràm Mù - đến Bắc Đông
Đất SX - KD 216.000
Huyện Tân Phước Bắc Tràm Mù - Xã Thạnh Mỹ
từ ranh Thạnh Tân - đến Lộ Mới
Đất SX - KD 216.000
Huyện Tân Phước Tây kênh 82
-
Đất SX - KD 216.000
Huyện Tân Phước Nam Bắc tuyến kênh 200 song song Bắc Đông
từ kênh 500 - đến ranh xã Thạnh Tân
Đất SX - KD 216.000
Huyện Tân Phước Cụm dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù) - Xã Thạnh Tân
-
Đất SX - KD 240.000
Huyện Tân Phước Tây Đường số 7 Cụm dân cư Thạnh Tân - Xã Thạnh Tân
-
Đất SX - KD 276.000
Huyện Tân Phước Tuyến Đông Kênh Tây - Xã Thạnh Tân
-
Đất SX - KD 210.000
Huyện Tân Phước Đông Kênh Ranh Thanh Hòa - Xã Thạnh Tân
-
Đất SX - KD 210.000
Huyện Tân Phước Đông - Tây Kênh Trục - Xã Thạnh Tân
-
Đất SX - KD 210.000
Huyện Tân Phước Đông - Tây Kênh 2 - Xã Thạnh Tân
-
Đất SX - KD 210.000
Huyện Tân Phước Bắc Kênh số 3 - Xã Thạnh Tân
-
Đất SX - KD 210.000
Huyện Tân Phước Tây Kênh - Xã Thạnh Tân
-
Đất SX - KD 210.000
Huyện Tân Phước Cụm dân cư Tân Lập 2 (trừ Đường huyện 43). - Xã Tân Lập 2
-
Đất SX - KD 240.000
Huyện Tân Phước Khu phố Chợ Tân Phước - Thị trấn Mỹ Phước - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất SX - KD 1.440.000
Huyện Tân Phước Đường E, Đường vào Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất SX - KD 450.000
Huyện Tân Phước Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2) - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất SX - KD 600.000
Huyện Tân Phước Lộ Thanh Niên - Thị trấn Mỹ Phước
Từ cống Ụ Tàu - đến Đường tỉnh 874
Đất SX - KD 600.000
Huyện Tân Phước Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng) - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất SX - KD 432.000
Huyện Tân Phước Các thửa tiếp giáp cụm, tuyến, Khu dân cư (khu 1) - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất SX - KD 432.000
Huyện Tân Phước Lộ Thanh Niên - Thị trấn Mỹ Phước
Từ ranh xã Phước Lập - đến cống Ụ Tàu
Đất SX - KD 450.000
Huyện Tân Phước Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 867) - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất SX - KD 450.000
Huyện Tân Phước Tuyến kênh Lấp - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất SX - KD 450.000
Huyện Tân Phước Cụm dân cư - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất SX - KD 450.000
Huyện Tân Phước Đường đan - Thị trấn Mỹ Phước
từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao huyện -
Đất SX - KD 450.000
Huyện Tân Phước Khu vực chợ cũ
-
Đất SX - KD 450.000
Huyện Tân Phước Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất SX - KD 276.000
Huyện Tân Phước Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất SX - KD 312.000
Huyện Tân Phước Đường đan kênh Cà Dăm; Đông Lộ Mới; Lộ kênh 5 - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất SX - KD 312.000
Huyện Tân Phước Kênh Tám Nghi - Thị trấn Mỹ Phước
Từ Đường tỉnh 867 - đến Kênh Cà Dăm
Đất SX - KD 516.000
Huyện Tân Phước Đường Tây kênh Lộ Mới - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất SX - KD 276.000
Huyện Tân Phước Đường kênh 250 - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất SX - KD 240.000
Huyện Tân Phước Đường Nam kênh 500 (khu 3) - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất SX - KD 240.000
Huyện Tân Phước Đường bờ đê Nông trường - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất SX - KD 240.000
Huyện Tân Phước các thửa đất cặp kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) (khu 2) - Thị trấn Mỹ Phước
-
Đất SX - KD 240.000
Huyện Tân Phước Đường đông Rạch Đào (Đường huyện 45C cũ)
-
Đất SX - KD 240.000
Huyện Tân Phước Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước
Vị trí 1: Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên. -
Đất SX - KD 210.000
Huyện Tân Phước Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước
Vị trí 2: Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên -
Đất SX - KD 156.000
Huyện Tân Phước Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước
Vị trí 3: Đất vị trí tiếp giáp đường đô thị có nền đất rộng từ 1 m trở lên là mặt được trải nhựa đan, bê tông rộng từ 0,5m trở lên; có nền đất mặt rộn -
Đất SX - KD 126.000
Huyện Tân Phước Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước
Vị trí 4: Đất vị trí còn lại. -
Đất SX - KD 96.000
Huyện Tân Phước Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) - Xã Tân Hòa Tây
Từ kênh 500 đến kênh 1000 -
Đất SX - KD 276.000
Huyện Tân Phước Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) - Xã Tân Hòa Tây
Từ kênh 1000 đến Trương Văn Sanh -
Đất SX - KD 240.000
Huyện Tân Phước Cụm dân cư, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) - Xã Tân Hòa Tây
-
Đất SX - KD 228.000
Huyện Tân Phước Đường Tây Kênh Mới (Đường huyện 46 cũ) - Xã Tân Hòa Tây
-
Đất SX - KD 228.000
Huyện Tân Phước Đường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) - Xã Tân Hòa Tây
từ kênh Tây - đến ranh TX Cai Lậy
Đất SX - KD 228.000
Huyện Tân Phước Đường Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ) - Xã Tân Hòa Tây
-
Đất SX - KD 210.000
Huyện Tân Phước Đất tại khu công nghiệp Long Giang
-
Đất SX-KD 1.000.000
Huyện Tân Phước Huyện Tân Phước
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Mỹ Phước -
Đất trồng cây hàng năm 200.000 160.000 140.000 120.000
Huyện Tân Phước Huyện Tân Phước
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Lập I, Tân Hòa Tây, không bao gồm khu vực 1, 3 và 4 -
Đất trồng cây hàng năm 110.000 90.000 80.000 65.000
Huyện Tân Phước Huyện Tân Phước
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Lập II, Hưng Thạnh và Mỹ Phước, không thuộc khu vực 1, 2 và 4 -
Đất trồng cây hàng năm 100.000 80.000 70.000 60.000
Huyện Tân Phước Huyện Tân Phước
Khu vực 4: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân và Thạnh Hòa, không thuộc khu vực 1, 2 và 3 -
Đất trồng cây hàng năm 90.000 70.000 65.000 55.000
Huyện Tân Phước Huyện Tân Phước
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Mỹ Phước -
Đất trồng cây lâu năm 240.000 190.000 170.000 145.000
Huyện Tân Phước Huyện Tân Phước
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Lập I, Tân Hòa Tây, không bao gồm khu vực 1, 3 và 4 -
Đất trồng cây lâu năm 130.000 105.000 90.000 80.000
Huyện Tân Phước Huyện Tân Phước
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Lập II, Hưng Thạnh và Mỹ Phước, không thuộc khu vực 1, 2 và 4 -
Đất trồng cây lâu năm 120.000 95.000 85.000 70.000
Huyện Tân Phước Huyện Tân Phước
Khu vực 4: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân và Thạnh Hòa, không thuộc khu vực 1, 2 và 3 -
Đất trồng cây lâu năm 110.000 85.000 75.000 65.000
Huyện Tân Phước Huyện Tân Phước
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Mỹ Phước -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 160.000 140.000 120.000
Huyện Tân Phước Huyện Tân Phước
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Lập I, Tân Hòa Tây, không bao gồm khu vực 1, 3 và 4 -
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 90.000 80.000 65.000
Huyện Tân Phước Huyện Tân Phước
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Lập II, Hưng Thạnh và Mỹ Phước, không thuộc khu vực 1, 2 và 4 -
Đất nuôi trồng thủy sản 100.000 80.000 70.000 60.000
Huyện Tân Phước Huyện Tân Phước
Khu vực 4: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân và Thạnh Hòa, không thuộc khu vực 1, 2 và 3 -
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 70.000 65.000 55.000
Huyện Tân Phước Huyện Tân Phước
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Mỹ Phước -
Đất làm muối 110.000 88.000 77.000 66.000
Huyện Tân Phước Huyện Tân Phước
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Lập I, Tân Hòa Tây, không bao gồm khu vực 1, 3 và 4 -
Đất làm muối 60.500 49.500 44.000 35.750
Huyện Tân Phước Huyện Tân Phước
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Lập II, Hưng Thạnh và Mỹ Phước, không thuộc khu vực 1, 2 và 4 -
Đất làm muối 55.000 44.000 38.500 33.000
Huyện Tân Phước Huyện Tân Phước
Khu vực 4: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân và Thạnh Hòa, không thuộc khu vực 1, 2 và 3 -
Đất làm muối 49.500 38.500 35.750 30.250
Huyện Tân Phước Huyện Tân Phước
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Mỹ Phước -
Đất rừng sản xuất 132.000 104.500 93.500 79.750
Huyện Tân Phước Huyện Tân Phước
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Lập I, Tân Hòa Tây, không bao gồm khu vực 1, 3 và 4 -
Đất rừng sản xuất 71.500 57.750 49.500 44.000
Huyện Tân Phước Huyện Tân Phước
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Lập II, Hưng Thạnh và Mỹ Phước, không thuộc khu vực 1, 2 và 4 -
Đất rừng sản xuất 66.000 52.250 46.750 38.500
Huyện Tân Phước Huyện Tân Phước
Khu vực 4: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân và Thạnh Hòa, không thuộc khu vực 1, 2 và 3 -
Đất rừng sản xuất 60.500 46.750 41.250 35.750
Huyện Tân Phước Huyện Tân Phước
Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Mỹ Phước -
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ 96.000 76.000 68.000 58.000
Huyện Tân Phước Huyện Tân Phước
Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Lập I, Tân Hòa Tây, không bao gồm khu vực 1, 3 và 4 -
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ 52.000 42.000 36.000 32.000
Huyện Tân Phước Huyện Tân Phước
Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Lập II, Hưng Thạnh và Mỹ Phước, không thuộc khu vực 1, 2 và 4 -
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ 48.000 38.000 34.000 28.000
Huyện Tân Phước Huyện Tân Phước
Khu vực 4: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân và Thạnh Hòa, không thuộc khu vực 1, 2 và 3 -
Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ 44.000 34.000 30.000 26.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ
Ranh tỉnh Long An - Cầu Chợ Phú Mỹ
Đất ở 810.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ
Cầu Chợ Phú Mỹ - Cầu Phú Mỹ
Đất ở 1.300.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ
Cầu Phú Mỹ - Cầu Rạch Chợ
Đất ở 1.200.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ
Cầu Rạch Chợ - Ranh xã Hưng Thạnh
Đất ở 690.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Xã Hưng Thạnh
Cầu Tràm Sập - Cầu Ông Chủ
Đất ở 630.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Xã Hưng Thạnh
Cầu Ông Chủ - Ranh xã Mỹ Phước cũ
Đất ở 520.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước
Ranh xã Hưng Thạnh - Cầu Kênh 13
Đất ở 520.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước
Cầu Kênh 13 - Cầu kênh 10
Đất ở 810.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước
Cầu kênh 10 - Ranh xã Tân Hòa Tây
Đất ở 1.300.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 865 - Xã Tân Hòa Tây
Ranh thị trấn Mỹ Phước - Ranh xã Mỹ Phước Tây (thị xã Cai Lậy)
Đất ở 860.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 866 - Xã Phú Mỹ
Ranh xã Tân Hòa Thành - Cầu Phú Mỹ
Đất ở 1.300.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 866 - Xã Tân Hòa Thanh
Phú Mỹ - Cầu Lớn
Đất ở 1.100.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 866 - Xã Tân Hòa Thanh
Cầu Lớn - Ranh huyện Châu Thành
Đất ở 860.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 866B - Xã Tân Lập 1
Kênh Năng - Ranh huyện Châu Thành
Đất ở 1.000.000
Huyện Tân Phước Đường tỉnh 867 - Xã Phước Lập
Ranh xã Long Định (Châu Thành) - Cầu kênh 2
Đất ở 1.300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tân Phước

5/5 - (1253 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?