---
title: Bảng giá đất huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang 2026
date: 2024-01-13T05:01:32Z
modified: 2026-08-31T05:41:45Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-huyen-tan-phuoc-tinh-tien-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 63511
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-huyen-tan-phuoc-tinh-tien-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-31T05:41:45Z
---

**Bảng giá đất huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.**

**Lưu ý**: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tiền Giang sáp nhập vào tỉnh Đồng Tháp theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-huyen-tan-phuoc-tinh-tien-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-huyen-tan-phuoc-tinh-tien-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất

Bảng giá đất huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất theo Nghị quyết [01/2026/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-01-2026-nq-hdnd-quy-dinh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-tinh-dong-thap.md) quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

### Nguyên tắc xác định vị trí đất

#### Đối với đất nông nghiệp

**Vị trí 1:** đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

**Vị trí 2:** đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

**Vị trí 3:** đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

**Vị trí 4:** đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

**Vị trí 5:** đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

**Vị trí 5:** Các vị trí còn lại

#### Đối với đất ở tại nông thôn

**Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:**

- **Vị trí 1:** đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
- **Vị trí 2:** đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
- **Vị trí 3:** đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
- 

**Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:**

- **Vị trí 1:** đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
- **Vị trí 2:** đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
- **Vị trí 3:** các vị trí còn lại.

#### Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

### Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

   Phường xã / Khu vực — Đồng Tháp  Đang tải...  

 

 [🔍 Tìm kiếm](javascript:void(0))

### Bảng giá đất huyện Tân Phước năm 2025

**Khu vực:** huyện Tân Phước.

**Loại đất:** Đất ở, Đất TM - DV, Đất SX - KD, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ.

**Mức giá áp dụng:** từ 26.000 đến 2.400.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2025.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ** Ranh tỉnh Long An - Cầu Chợ Phú Mỹ | Đất ở | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ** Cầu Chợ Phú Mỹ - Cầu Phú Mỹ | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ** Cầu Phú Mỹ - Cầu Rạch Chợ | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ** Cầu Rạch Chợ - Ranh xã Hưng Thạnh | Đất ở | 690.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Xã Hưng Thạnh** Cầu Tràm Sập - Cầu Ông Chủ | Đất ở | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Xã Hưng Thạnh** Cầu Ông Chủ - Ranh xã Mỹ Phước cũ | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước** Ranh xã Hưng Thạnh - Cầu Kênh 13 | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước** Cầu Kênh 13 - Cầu kênh 10 | Đất ở | 810.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước** Cầu kênh 10 - Ranh xã Tân Hòa Tây | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Xã Tân Hòa Tây** Ranh thị trấn Mỹ Phước - Ranh xã Mỹ Phước Tây (thị xã Cai Lậy) | Đất ở | 860.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 866 - Xã Phú Mỹ** Ranh xã Tân Hòa Thành - Cầu Phú Mỹ | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 866 - Xã Tân Hòa Thanh** Phú Mỹ - Cầu Lớn | Đất ở | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 866 - Xã Tân Hòa Thanh** Cầu Lớn - Ranh huyện Châu Thành | Đất ở | 860.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 866B - Xã Tân Lập 1** Kênh Năng - Ranh huyện Châu Thành | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 867 - Xã Phước Lập** Ranh xã Long Định (Châu Thành) - Cầu kênh 2 | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 867 - Xã Phước Lập** Cầu kênh 2 - Thị trấn Mỹ Phước | Đất ở | 1.100.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước** Vòng Xoay - Ranh xã Phước Lập | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước** Vòng Xoay - Cầu kênh 500 | Đất ở | 1.300.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước** Cầu Kênh 500 - Kênh Bao Ngạn | Đất ở | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước** Kênh Bao Ngạn - Cầu Trương Văn Sanh | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 867 - Xã Thạnh Mỹ** Cầu Trương Văn Sanh - Cầu Tràm Mù | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 867 - Xã Thạnh Mỹ** Cầu Tràm Mù - Ranh Chợ Bắc Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867) | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 874 - Thị trấn Mỹ Phước** Đường tỉnh 867 (theo hướng đoạn Đường H cũ và Đường 15 cũ) - Ranh xã Phước Lập | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 874 - Xã Phước Lập** Ranh thị trấn Mỹ Phước - Ranh xã Tân Phú (TX. Cai Lậy) | Đất ở | 920.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 878 - Xã Hưng Thạnh** Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Ranh xã Tân Hòa Thành | Đất ở | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 878 - Xã Hưng Thạnh** Đường tỉnh 865 - Đường Nam kênh 250 | Đất ở | 630.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 878 - Xã Tân Lập 1** Đường tỉnh 866B - Cổng D KCN Long Giang (hiện trạng) | Đất ở | 1.200.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 48 (Cặp Rằn Núi) - Xã Tân Hòa Tây** Từ kênh 500 - đến kênh 1000 | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 48 (Cặp Rằn Núi) - Xã Tân Hòa Tây** Từ kênh 1000 - đến Trương Văn Sanh | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 46 (Tây Kênh Mới) - Xã Tân Hòa Tây** - | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Tân Hòa Tây** từ ranh thị trấn Mỹ Phước - đến kênh Tây | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 47 (Tây Kênh Tây), trừ các thửa thuộc cụm dân cư - Xã Tân Hòa Tây** - | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 48B - Xã Tân Hòa Tây** - | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh); Đường huyện 45C (Đông Rạch Đào) - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Xã Hưng Thạnh** - | Đất ở | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 45 (Chín Hấn), trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư - Xã Hưng Thạnh** - | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Hưng Thạnh** Từ ranh thị trấn Mỹ Phước - đến Chín Hấn | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Hưng Thạnh** Từ Chín Hấn - đến ranh xã Phú Mỹ | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 50 (Lộ Đất) - Xã Tân Hòa Thành** - | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Hòa** từ Đông kênh 1 - đến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 48 B (Đông kênh 1) - Xã Thạnh Hòa** - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Thạnh Hòa** - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 45 B (Láng Cát) - Xã Phú Mỹ** - | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Phú Mỹ** - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 49 (Đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (Đường Kênh 3) - Xã Phước Lập** - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 44B (Tây Sáu Âu) - Xã Phước Lập** - | Đất ở | 440.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường liên xã Bắc Kênh 2 - Xã Tân Lập 1** Từ kênh Năng - đến kênh Sáu Âu; đường bãi rác | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Xã Tân Lập 1** từ Tân Lập 2 - đến kênh 1 | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Mỹ** Từ ranh Thanh Tân - đến kênh Lộ Mới | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Thạnh Mỹ** Từ ranh Thạnh Tân - đến kênh 82 | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Mỹ** từ Lộ Mới - đến kênh 82 | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Tân** Từ Kênh Ranh Thạnh Tân Mỹ Thạnh - đến kênh Lâm Nghiệp | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) - Xã Thạnh Tân** Từ Kênh Trương Văn Sanh - đến kênh Tràm Mù | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) - Xã Thạnh Tân** Từ Kênh Bắc Đông - đến kênh Tràm Mù | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Thạnh Tân** Từ Kênh ranh Thạnh Mỹ - đến kênh Lâm Nghiệp | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 43 (Đường Kênh 3) - Xã Tân Lập 2** - | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Xã Tân Lập 2** - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Tân Hòa Đông** Từ kênh 82 - đến Chín Hấn, (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông) | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Tân Hòa Đông** Từ Chín Hấn - đến Láng Cát | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 45 (Chín Hấn) - Xã Tân Hòa Đông** - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 45B (Láng Cát) - Xã Tân Hòa Đông** - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Tân Hòa Đông** - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Dãy phố giáp Đường tỉnh - Khu vực chợ Phú Mỹ** - | Đất ở | 2.300.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Dãy phố phía Tây - Khu vực chợ Phú Mỹ** - | Đất ở | 2.100.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Hẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây - Khu vực chợ Phú Mỹ** - | Đất ở | 1.400.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Hẻm số 2 - Khu vực chợ Phú Mỹ** Từ nhà Đinh Văn Hà - đến nhà ông Nguyễn Văn Minh | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Cụm dân cư, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) - Xã Tân Hòa Tây** - | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông kênh Năng - Xã Hưng Thạnh** kênh Nguyễn Văn Tiếp - đến ranh xã Tân Hòa Thành | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Cụm dân cư Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) - Xã Hưng Thạnh** - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Đông Rạch Đình; Đường Đông Ông Chủ; Đường Đông Cống Bọng - Xã Hưng Thạnh** - | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường đê 19/5 - Xã Hưng Thạnh** - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Đông kênh Xáng Đồn - Xã Hưng Thạnh** ranh xã Tân Lập 2 - đến Nam Nguyễn Văn Tiếp | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Bắc Cống Tượng (đoạn từ Đông Quảng Thọ đến ranh xã Tân Hòa Thành) - Xã Hưng Thạnh** - | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Xã Hưng Thạnh** Ranh Tân Lập 2 - đến Tây Quảng Thọ | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Xã Hưng Thạnh** Đông Quảng Thọ - đến ranh xã Phú Mỹ | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông kênh Năng - Xã Tân Hòa Thành** Ranh Hưng Thạnh - đến ranh Tân Lập 1 | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Nam kênh Con Lươn; đê 19/5; Tuyến ADB - Xã Hòa Thành - Xã Tân Hòa Thành** - | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông kênh Quảng Thọ; Đường Trường học Nguyễn Văn Tiếp; Bắc kênh Tuần Mười - Xã Tân Hòa Thành** - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Cụm dân cư, tuyến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông - Xã Thạnh Hòa** - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Dãy nền Cụm dân cư Tân Hòa Đông mặt tiền Đường huyện 40 - Xã Hòa Đông** - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Cụm dân cư Tân Hòa Đông khu vực còn lại - Xã Hòa Đông** - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường đê 19/5 - Xã Phú Mỹ** - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đất tại vị trí mặt tiền phía Bắc Sông cũ (Đường huyện 42 cũ) - Xã Phú Mỹ** - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) - Xã Phú Mỹ** - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông kênh Nguyễn Tấn Thành - Xã Phước Lập** - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Nam Bắc Kênh 2 - Xã Phước Lập** Từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) - đến Kênh Sáu Âu | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Bắc kênh 3 - Xã Phước Lập** Từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) - đến kênh tuyến 4 | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường kênh Cà Dăm - Xã Phước Lập** Từ kênh 2 - đến thị trấn Mỹ Phước | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Tây kênh Cà Dăm - Xã Phước Lập** - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Tây kênh tuyến 2 - Xã Phước Lập** đoạn từ Bắc Kênh 2 - đến kênh 7 | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông Cống Bà Kỳ - Xã Phước Lập** từ kênh Cà Dăm - đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Nam kênh 2 - Xã Tân Lập 1** - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Nam - Bắc kênh 1 - Xã Tân Lập 1** Từ kênh Năng - đến kênh Sáu Âu | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Bắc kênh Thầy Lực - Xã Tân Lập 1** Từ kênh Năng - đến ranh huyện Châu Thành | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866) - Xã Tân Lập 1** - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông kênh Sáu Âu (từ kênh 1 đến Đê 514) - Xã Tân Lập 1** - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Đông kênh Năng, Đông tuyến 7, (trừ đoạn từ kênh 2 đến đê 514) - Xã Tân Lập 1** - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành) - Xã Tân Lập 1** - | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Dây Thép - Xã Tân Lập 1** Từ kênh Năng - đến kênh 8 mét ranh huyện Châu | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Nam kênh Thầy Lực cũ - Xã Tân Lập 1** Từ nhà bà Trang - đến đường cao tốc | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 - Xã Tân Lập 1** Đoạn từ kênh 2 - đến đê 514 | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Cụm dân cư Bắc Đông và chợ Thạnh Mỹ - Xã Thạnh Mỹ** - | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Tuyến dân cư Bắc Đông - Xã Thạnh Mỹ** - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông lộ Mới - Xã Thạnh Mỹ** Từ kênh Trương Văn Sanh - đến kênh Tràm Mù | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường vào bãi rác xã Thạnh Tân - Xã Thạnh Mỹ** Từ Đường tỉnh 867 - đến ranh xã Thạnh Tân | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Kênh 500 song song Tây Lộ Mới - Xã Thạnh Mỹ** - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông kênh ranh Thanh Tân - Xã Thạnh Mỹ** Từ kinh Trương Văn Sanh - đến Bắc Đông | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Bắc kênh Trương Văn - Xã Thạnh Mỹ** từ kênh ranh Thạnh Tân - đến Lộ Mới | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông kênh Lộ Mới - Xã Thạnh Mỹ** từ Tràm Mù - đến Bắc Đông | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Bắc Tràm Mù - Xã Thạnh Mỹ** từ ranh Thạnh Tân - đến Lộ Mới | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Tây kênh 82** - | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Nam Bắc tuyến kênh 200 song song Bắc Đông** từ kênh 500 - đến ranh xã Thạnh Tân | Đất ở | 360.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Cụm dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù) - Xã Thạnh Tân** - | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Tây Đường số 7 Cụm dân cư Thạnh Tân - Xã Thạnh Tân** - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Tuyến Đông Kênh Tây - Xã Thạnh Tân** - | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông Kênh Ranh Thanh Hòa - Xã Thạnh Tân** - | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông - Tây Kênh Trục - Xã Thạnh Tân** - | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông - Tây Kênh 2 - Xã Thạnh Tân** - | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Bắc Kênh số 3 - Xã Thạnh Tân** - | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Tây Kênh - Xã Thạnh Tân** - | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Cụm dân cư Tân Lập 2 (trừ Đường huyện 43). - Xã Tân Lập 2** - | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Khu phố Chợ Tân Phước - Thị trấn Mỹ Phước - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất ở | 2.400.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường E, Đường vào Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất ở | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2) - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Lộ Thanh Niên - Thị trấn Mỹ Phước** Từ cống Ụ Tàu - đến Đường tỉnh 874 | Đất ở | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng) - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất ở | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Các thửa tiếp giáp cụm, tuyến, Khu dân cư (khu 1) - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất ở | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Lộ Thanh Niên - Thị trấn Mỹ Phước** Từ ranh xã Phước Lập - đến cống Ụ Tàu | Đất ở | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 867) - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất ở | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Tuyến kênh Lấp - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất ở | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Cụm dân cư - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất ở | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường đan - Thị trấn Mỹ Phước** từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao huyện - | Đất ở | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Khu vực chợ cũ** - | Đất ở | 750.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường đan kênh Cà Dăm; Đông Lộ Mới; Lộ kênh 5 - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất ở | 520.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Kênh Tám Nghi - Thị trấn Mỹ Phước** Từ Đường tỉnh 867 - đến Kênh Cà Dăm | Đất ở | 860.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Tây kênh Lộ Mới - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường kênh 250 - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Nam kênh 500 (khu 3) - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường bờ đê Nông trường - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **các thửa đất cặp kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) (khu 2) - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường đông Rạch Đào (Đường huyện 45C cũ)** - | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước** Vị trí 1: Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên. - | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước** Vị trí 2: Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên - | Đất ở | 260.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước** Vị trí 3: Đất vị trí tiếp giáp đường đô thị có nền đất rộng từ 1 m trở lên là mặt được trải nhựa đan, bê tông rộng từ 0,5m trở lên; có nền đất mặt rộn - | Đất ở | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước** Vị trí 4: Đất vị trí còn lại. - | Đất ở | 160.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) - Xã Tân Hòa Tây** Từ kênh 500 đến kênh 1000 - | Đất ở | 460.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) - Xã Tân Hòa Tây** Từ kênh 1000 đến Trương Văn Sanh - | Đất ở | 400.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Cụm dân cư, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) - Xã Tân Hòa Tây** - | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Tây Kênh Mới (Đường huyện 46 cũ) - Xã Tân Hòa Tây** - | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) - Xã Tân Hòa Tây** từ kênh Tây - đến ranh TX Cai Lậy | Đất ở | 380.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ) - Xã Tân Hòa Tây** - | Đất ở | 350.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ** Ranh tỉnh Long An - Cầu Chợ Phú Mỹ | Đất TM - DV | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ** Cầu Chợ Phú Mỹ - Cầu Phú Mỹ | Đất TM - DV | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ** Cầu Phú Mỹ - Cầu Rạch Chợ | Đất TM - DV | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ** Cầu Rạch Chợ - Ranh xã Hưng Thạnh | Đất TM - DV | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Xã Hưng Thạnh** Cầu Tràm Sập - Cầu Ông Chủ | Đất TM - DV | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Xã Hưng Thạnh** Cầu Ông Chủ - Ranh xã Mỹ Phước cũ | Đất TM - DV | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước** Ranh xã Hưng Thạnh - Cầu Kênh 13 | Đất TM - DV | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước** Cầu Kênh 13 - Cầu kênh 10 | Đất TM - DV | 648.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước** Cầu kênh 10 - Ranh xã Tân Hòa Tây | Đất TM - DV | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Xã Tân Hòa Tây** Ranh thị trấn Mỹ Phước - Ranh xã Mỹ Phước Tây (thị xã Cai Lậy) | Đất TM - DV | 688.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 866 - Xã Phú Mỹ** Ranh xã Tân Hòa Thành - Cầu Phú Mỹ | Đất TM - DV | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 866 - Xã Tân Hòa Thanh** Phú Mỹ - Cầu Lớn | Đất TM - DV | 880.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 866 - Xã Tân Hòa Thanh** Cầu Lớn - Ranh huyện Châu Thành | Đất TM - DV | 688.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 866B - Xã Tân Lập 1** Kênh Năng - Ranh huyện Châu Thành | Đất TM - DV | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 867 - Xã Phước Lập** Ranh xã Long Định (Châu Thành) - Cầu kênh 2 | Đất TM - DV | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 867 - Xã Phước Lập** Cầu kênh 2 - Thị trấn Mỹ Phước | Đất TM - DV | 880.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước** Vòng Xoay - Ranh xã Phước Lập | Đất TM - DV | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước** Vòng Xoay - Cầu kênh 500 | Đất TM - DV | 1.040.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước** Cầu Kênh 500 - Kênh Bao Ngạn | Đất TM - DV | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước** Kênh Bao Ngạn - Cầu Trương Văn Sanh | Đất TM - DV | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 867 - Xã Thạnh Mỹ** Cầu Trương Văn Sanh - Cầu Tràm Mù | Đất TM - DV | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 867 - Xã Thạnh Mỹ** Cầu Tràm Mù - Ranh Chợ Bắc Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867) | Đất TM - DV | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 874 - Thị trấn Mỹ Phước** Đường tỉnh 867 (theo hướng đoạn Đường H cũ và Đường 15 cũ) - Ranh xã Phước Lập | Đất TM - DV | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 874 - Xã Phước Lập** Ranh thị trấn Mỹ Phước - Ranh xã Tân Phú (TX. Cai Lậy) | Đất TM - DV | 736.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 878 - Xã Hưng Thạnh** Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Ranh xã Tân Hòa Thành | Đất TM - DV | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 878 - Xã Hưng Thạnh** Đường tỉnh 865 - Đường Nam kênh 250 | Đất TM - DV | 504.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 878 - Xã Tân Lập 1** Đường tỉnh 866B - Cổng D KCN Long Giang (hiện trạng) | Đất TM - DV | 960.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 48 (Cặp Rằn Núi) - Xã Tân Hòa Tây** Từ kênh 500 - đến kênh 1000 | Đất TM - DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 48 (Cặp Rằn Núi) - Xã Tân Hòa Tây** Từ kênh 1000 - đến Trương Văn Sanh | Đất TM - DV | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 46 (Tây Kênh Mới) - Xã Tân Hòa Tây** - | Đất TM - DV | 304.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Tân Hòa Tây** từ ranh thị trấn Mỹ Phước - đến kênh Tây | Đất TM - DV | 304.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 47 (Tây Kênh Tây), trừ các thửa thuộc cụm dân cư - Xã Tân Hòa Tây** - | Đất TM - DV | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 48B - Xã Tân Hòa Tây** - | Đất TM - DV | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh); Đường huyện 45C (Đông Rạch Đào) - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất TM - DV | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Xã Hưng Thạnh** - | Đất TM - DV | 352.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 45 (Chín Hấn), trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư - Xã Hưng Thạnh** - | Đất TM - DV | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Hưng Thạnh** Từ ranh thị trấn Mỹ Phước - đến Chín Hấn | Đất TM - DV | 304.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Hưng Thạnh** Từ Chín Hấn - đến ranh xã Phú Mỹ | Đất TM - DV | 304.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 50 (Lộ Đất) - Xã Tân Hòa Thành** - | Đất TM - DV | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Hòa** từ Đông kênh 1 - đến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 48 B (Đông kênh 1) - Xã Thạnh Hòa** - | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Thạnh Hòa** - | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 45 B (Láng Cát) - Xã Phú Mỹ** - | Đất TM - DV | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Phú Mỹ** - | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 49 (Đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (Đường Kênh 3) - Xã Phước Lập** - | Đất TM - DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 44B (Tây Sáu Âu) - Xã Phước Lập** - | Đất TM - DV | 352.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường liên xã Bắc Kênh 2 - Xã Tân Lập 1** Từ kênh Năng - đến kênh Sáu Âu; đường bãi rác | Đất TM - DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Xã Tân Lập 1** từ Tân Lập 2 - đến kênh 1 | Đất TM - DV | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Mỹ** Từ ranh Thanh Tân - đến kênh Lộ Mới | Đất TM - DV | 304.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Thạnh Mỹ** Từ ranh Thạnh Tân - đến kênh 82 | Đất TM - DV | 304.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Mỹ** từ Lộ Mới - đến kênh 82 | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Tân** Từ Kênh Ranh Thạnh Tân Mỹ Thạnh - đến kênh Lâm Nghiệp | Đất TM - DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) - Xã Thạnh Tân** Từ Kênh Trương Văn Sanh - đến kênh Tràm Mù | Đất TM - DV | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) - Xã Thạnh Tân** Từ Kênh Bắc Đông - đến kênh Tràm Mù | Đất TM - DV | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Thạnh Tân** Từ Kênh ranh Thạnh Mỹ - đến kênh Lâm Nghiệp | Đất TM - DV | 304.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 43 (Đường Kênh 3) - Xã Tân Lập 2** - | Đất TM - DV | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Xã Tân Lập 2** - | Đất TM - DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Tân Hòa Đông** Từ kênh 82 - đến Chín Hấn, (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông) | Đất TM - DV | 304.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Tân Hòa Đông** Từ Chín Hấn - đến Láng Cát | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 45 (Chín Hấn) - Xã Tân Hòa Đông** - | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 45B (Láng Cát) - Xã Tân Hòa Đông** - | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Tân Hòa Đông** - | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Dãy phố giáp Đường tỉnh - Khu vực chợ Phú Mỹ** - | Đất TM - DV | 1.840.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Dãy phố phía Tây - Khu vực chợ Phú Mỹ** - | Đất TM - DV | 1.680.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Hẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây - Khu vực chợ Phú Mỹ** - | Đất TM - DV | 1.120.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Hẻm số 2 - Khu vực chợ Phú Mỹ** Từ nhà Đinh Văn Hà - đến nhà ông Nguyễn Văn Minh | Đất TM - DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Cụm dân cư, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) - Xã Tân Hòa Tây** - | Đất TM - DV | 304.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông kênh Năng - Xã Hưng Thạnh** kênh Nguyễn Văn Tiếp - đến ranh xã Tân Hòa Thành | Đất TM - DV | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Cụm dân cư Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) - Xã Hưng Thạnh** - | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Đông Rạch Đình; Đường Đông Ông Chủ; Đường Đông Cống Bọng - Xã Hưng Thạnh** - | Đất TM - DV | 304.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường đê 19/5 - Xã Hưng Thạnh** - | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Đông kênh Xáng Đồn - Xã Hưng Thạnh** ranh xã Tân Lập 2 - đến Nam Nguyễn Văn Tiếp | Đất TM - DV | 304.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Bắc Cống Tượng (đoạn từ Đông Quảng Thọ đến ranh xã Tân Hòa Thành) - Xã Hưng Thạnh** - | Đất TM - DV | 304.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Xã Hưng Thạnh** Ranh Tân Lập 2 - đến Tây Quảng Thọ | Đất TM - DV | 304.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Xã Hưng Thạnh** Đông Quảng Thọ - đến ranh xã Phú Mỹ | Đất TM - DV | 304.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông kênh Năng - Xã Tân Hòa Thành** Ranh Hưng Thạnh - đến ranh Tân Lập 1 | Đất TM - DV | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Nam kênh Con Lươn; đê 19/5; Tuyến ADB - Xã Hòa Thành - Xã Tân Hòa Thành** - | Đất TM - DV | 304.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông kênh Quảng Thọ; Đường Trường học Nguyễn Văn Tiếp; Bắc kênh Tuần Mười - Xã Tân Hòa Thành** - | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Cụm dân cư, tuyến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông - Xã Thạnh Hòa** - | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Dãy nền Cụm dân cư Tân Hòa Đông mặt tiền Đường huyện 40 - Xã Hòa Đông** - | Đất TM - DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Cụm dân cư Tân Hòa Đông khu vực còn lại - Xã Hòa Đông** - | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường đê 19/5 - Xã Phú Mỹ** - | Đất TM - DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đất tại vị trí mặt tiền phía Bắc Sông cũ (Đường huyện 42 cũ) - Xã Phú Mỹ** - | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) - Xã Phú Mỹ** - | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông kênh Nguyễn Tấn Thành - Xã Phước Lập** - | Đất TM - DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Nam Bắc Kênh 2 - Xã Phước Lập** Từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) - đến Kênh Sáu Âu | Đất TM - DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Bắc kênh 3 - Xã Phước Lập** Từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) - đến kênh tuyến 4 | Đất TM - DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường kênh Cà Dăm - Xã Phước Lập** Từ kênh 2 - đến thị trấn Mỹ Phước | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Tây kênh Cà Dăm - Xã Phước Lập** - | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Tây kênh tuyến 2 - Xã Phước Lập** đoạn từ Bắc Kênh 2 - đến kênh 7 | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông Cống Bà Kỳ - Xã Phước Lập** từ kênh Cà Dăm - đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Nam kênh 2 - Xã Tân Lập 1** - | Đất TM - DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Nam - Bắc kênh 1 - Xã Tân Lập 1** Từ kênh Năng - đến kênh Sáu Âu | Đất TM - DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Bắc kênh Thầy Lực - Xã Tân Lập 1** Từ kênh Năng - đến ranh huyện Châu Thành | Đất TM - DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866) - Xã Tân Lập 1** - | Đất TM - DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông kênh Sáu Âu (từ kênh 1 đến Đê 514) - Xã Tân Lập 1** - | Đất TM - DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Đông kênh Năng, Đông tuyến 7, (trừ đoạn từ kênh 2 đến đê 514) - Xã Tân Lập 1** - | Đất TM - DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành) - Xã Tân Lập 1** - | Đất TM - DV | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Dây Thép - Xã Tân Lập 1** Từ kênh Năng - đến kênh 8 mét ranh huyện Châu | Đất TM - DV | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Nam kênh Thầy Lực cũ - Xã Tân Lập 1** Từ nhà bà Trang - đến đường cao tốc | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 - Xã Tân Lập 1** Đoạn từ kênh 2 - đến đê 514 | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Cụm dân cư Bắc Đông và chợ Thạnh Mỹ - Xã Thạnh Mỹ** - | Đất TM - DV | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Tuyến dân cư Bắc Đông - Xã Thạnh Mỹ** - | Đất TM - DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông lộ Mới - Xã Thạnh Mỹ** Từ kênh Trương Văn Sanh - đến kênh Tràm Mù | Đất TM - DV | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường vào bãi rác xã Thạnh Tân - Xã Thạnh Mỹ** Từ Đường tỉnh 867 - đến ranh xã Thạnh Tân | Đất TM - DV | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Kênh 500 song song Tây Lộ Mới - Xã Thạnh Mỹ** - | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông kênh ranh Thanh Tân - Xã Thạnh Mỹ** Từ kinh Trương Văn Sanh - đến Bắc Đông | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Bắc kênh Trương Văn - Xã Thạnh Mỹ** từ kênh ranh Thạnh Tân - đến Lộ Mới | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông kênh Lộ Mới - Xã Thạnh Mỹ** từ Tràm Mù - đến Bắc Đông | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Bắc Tràm Mù - Xã Thạnh Mỹ** từ ranh Thạnh Tân - đến Lộ Mới | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Tây kênh 82** - | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Nam Bắc tuyến kênh 200 song song Bắc Đông** từ kênh 500 - đến ranh xã Thạnh Tân | Đất TM - DV | 288.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Cụm dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù) - Xã Thạnh Tân** - | Đất TM - DV | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Tây Đường số 7 Cụm dân cư Thạnh Tân - Xã Thạnh Tân** - | Đất TM - DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Tuyến Đông Kênh Tây - Xã Thạnh Tân** - | Đất TM - DV | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông Kênh Ranh Thanh Hòa - Xã Thạnh Tân** - | Đất TM - DV | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông - Tây Kênh Trục - Xã Thạnh Tân** - | Đất TM - DV | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông - Tây Kênh 2 - Xã Thạnh Tân** - | Đất TM - DV | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Bắc Kênh số 3 - Xã Thạnh Tân** - | Đất TM - DV | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Tây Kênh - Xã Thạnh Tân** - | Đất TM - DV | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Cụm dân cư Tân Lập 2 (trừ Đường huyện 43). - Xã Tân Lập 2** - | Đất TM - DV | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Khu phố Chợ Tân Phước - Thị trấn Mỹ Phước - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất TM - DV | 1.920.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường E, Đường vào Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất TM - DV | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2) - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất TM - DV | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Lộ Thanh Niên - Thị trấn Mỹ Phước** Từ cống Ụ Tàu - đến Đường tỉnh 874 | Đất TM - DV | 800.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng) - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất TM - DV | 576.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Các thửa tiếp giáp cụm, tuyến, Khu dân cư (khu 1) - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất TM - DV | 576.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Lộ Thanh Niên - Thị trấn Mỹ Phước** Từ ranh xã Phước Lập - đến cống Ụ Tàu | Đất TM - DV | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 867) - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất TM - DV | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Tuyến kênh Lấp - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất TM - DV | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Cụm dân cư - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất TM - DV | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường đan - Thị trấn Mỹ Phước** từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao huyện - | Đất TM - DV | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Khu vực chợ cũ** - | Đất TM - DV | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất TM - DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất TM - DV | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường đan kênh Cà Dăm; Đông Lộ Mới; Lộ kênh 5 - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất TM - DV | 416.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Kênh Tám Nghi - Thị trấn Mỹ Phước** Từ Đường tỉnh 867 - đến Kênh Cà Dăm | Đất TM - DV | 688.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Tây kênh Lộ Mới - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất TM - DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường kênh 250 - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất TM - DV | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Nam kênh 500 (khu 3) - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất TM - DV | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường bờ đê Nông trường - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất TM - DV | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **các thửa đất cặp kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) (khu 2) - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất TM - DV | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường đông Rạch Đào (Đường huyện 45C cũ)** - | Đất TM - DV | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước** Vị trí 1: Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên. - | Đất TM - DV | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước** Vị trí 2: Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên - | Đất TM - DV | 208.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước** Vị trí 3: Đất vị trí tiếp giáp đường đô thị có nền đất rộng từ 1 m trở lên là mặt được trải nhựa đan, bê tông rộng từ 0,5m trở lên; có nền đất mặt rộn - | Đất TM - DV | 168.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước** Vị trí 4: Đất vị trí còn lại. - | Đất TM - DV | 128.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) - Xã Tân Hòa Tây** Từ kênh 500 đến kênh 1000 - | Đất TM - DV | 368.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) - Xã Tân Hòa Tây** Từ kênh 1000 đến Trương Văn Sanh - | Đất TM - DV | 320.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Cụm dân cư, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) - Xã Tân Hòa Tây** - | Đất TM - DV | 304.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Tây Kênh Mới (Đường huyện 46 cũ) - Xã Tân Hòa Tây** - | Đất TM - DV | 304.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) - Xã Tân Hòa Tây** từ kênh Tây - đến ranh TX Cai Lậy | Đất TM - DV | 304.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ) - Xã Tân Hòa Tây** - | Đất TM - DV | 280.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ** Ranh tỉnh Long An - Cầu Chợ Phú Mỹ | Đất ở | 486.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ** Cầu Chợ Phú Mỹ - Cầu Phú Mỹ | Đất ở | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ** Cầu Phú Mỹ - Cầu Rạch Chợ | Đất ở | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ** Cầu Rạch Chợ - Ranh xã Hưng Thạnh | Đất ở | 414.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Xã Hưng Thạnh** Cầu Tràm Sập - Cầu Ông Chủ | Đất SX - KD | 378.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Xã Hưng Thạnh** Cầu Ông Chủ - Ranh xã Mỹ Phước cũ | Đất SX - KD | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước** Ranh xã Hưng Thạnh - Cầu Kênh 13 | Đất SX - KD | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước** Cầu Kênh 13 - Cầu kênh 10 | Đất SX - KD | 486.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước** Cầu kênh 10 - Ranh xã Tân Hòa Tây | Đất SX - KD | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 865 - Xã Tân Hòa Tây** Ranh thị trấn Mỹ Phước - Ranh xã Mỹ Phước Tây (thị xã Cai Lậy) | Đất SX - KD | 516.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 866 - Xã Phú Mỹ** Ranh xã Tân Hòa Thành - Cầu Phú Mỹ | Đất SX - KD | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 866 - Xã Tân Hòa Thanh** Phú Mỹ - Cầu Lớn | Đất SX - KD | 660.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 866 - Xã Tân Hòa Thanh** Cầu Lớn - Ranh huyện Châu Thành | Đất SX - KD | 516.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 866B - Xã Tân Lập 1** Kênh Năng - Ranh huyện Châu Thành | Đất SX - KD | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 867 - Xã Phước Lập** Ranh xã Long Định (Châu Thành) - Cầu kênh 2 | Đất SX - KD | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 867 - Xã Phước Lập** Cầu kênh 2 - Thị trấn Mỹ Phước | Đất SX - KD | 660.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước** Vòng Xoay - Ranh xã Phước Lập | Đất SX - KD | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước** Vòng Xoay - Cầu kênh 500 | Đất SX - KD | 780.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước** Cầu Kênh 500 - Kênh Bao Ngạn | Đất SX - KD | 378.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước** Kênh Bao Ngạn - Cầu Trương Văn Sanh | Đất SX - KD | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 867 - Xã Thạnh Mỹ** Cầu Trương Văn Sanh - Cầu Tràm Mù | Đất SX - KD | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 867 - Xã Thạnh Mỹ** Cầu Tràm Mù - Ranh Chợ Bắc Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867) | Đất SX - KD | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 874 - Thị trấn Mỹ Phước** Đường tỉnh 867 (theo hướng đoạn Đường H cũ và Đường 15 cũ) - Ranh xã Phước Lập | Đất SX - KD | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 874 - Xã Phước Lập** Ranh thị trấn Mỹ Phước - Ranh xã Tân Phú (TX. Cai Lậy) | Đất SX - KD | 552.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 878 - Xã Hưng Thạnh** Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Ranh xã Tân Hòa Thành | Đất SX - KD | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 878 - Xã Hưng Thạnh** Đường tỉnh 865 - Đường Nam kênh 250 | Đất SX - KD | 378.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường tỉnh 878 - Xã Tân Lập 1** Đường tỉnh 866B - Cổng D KCN Long Giang (hiện trạng) | Đất SX - KD | 720.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 48 (Cặp Rằn Núi) - Xã Tân Hòa Tây** Từ kênh 500 - đến kênh 1000 | Đất SX - KD | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 48 (Cặp Rằn Núi) - Xã Tân Hòa Tây** Từ kênh 1000 - đến Trương Văn Sanh | Đất SX - KD | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 46 (Tây Kênh Mới) - Xã Tân Hòa Tây** - | Đất SX - KD | 228.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Tân Hòa Tây** từ ranh thị trấn Mỹ Phước - đến kênh Tây | Đất SX - KD | 228.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 47 (Tây Kênh Tây), trừ các thửa thuộc cụm dân cư - Xã Tân Hòa Tây** - | Đất SX - KD | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 48B - Xã Tân Hòa Tây** - | Đất SX - KD | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh); Đường huyện 45C (Đông Rạch Đào) - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất SX - KD | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Xã Hưng Thạnh** - | Đất SX - KD | 264.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 45 (Chín Hấn), trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư - Xã Hưng Thạnh** - | Đất SX - KD | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Hưng Thạnh** Từ ranh thị trấn Mỹ Phước - đến Chín Hấn | Đất SX - KD | 228.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Hưng Thạnh** Từ Chín Hấn - đến ranh xã Phú Mỹ | Đất SX - KD | 228.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 50 (Lộ Đất) - Xã Tân Hòa Thành** - | Đất SX - KD | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Hòa** từ Đông kênh 1 - đến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông | Đất SX - KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 48 B (Đông kênh 1) - Xã Thạnh Hòa** - | Đất SX - KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Thạnh Hòa** - | Đất SX - KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 45 B (Láng Cát) - Xã Phú Mỹ** - | Đất SX - KD | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Phú Mỹ** - | Đất SX - KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 49 (Đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (Đường Kênh 3) - Xã Phước Lập** - | Đất SX - KD | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 44B (Tây Sáu Âu) - Xã Phước Lập** - | Đất SX - KD | 264.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường liên xã Bắc Kênh 2 - Xã Tân Lập 1** Từ kênh Năng - đến kênh Sáu Âu; đường bãi rác | Đất SX - KD | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Xã Tân Lập 1** từ Tân Lập 2 - đến kênh 1 | Đất SX - KD | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Mỹ** Từ ranh Thanh Tân - đến kênh Lộ Mới | Đất SX - KD | 228.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Thạnh Mỹ** Từ ranh Thạnh Tân - đến kênh 82 | Đất SX - KD | 228.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Mỹ** từ Lộ Mới - đến kênh 82 | Đất SX - KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Tân** Từ Kênh Ranh Thạnh Tân Mỹ Thạnh - đến kênh Lâm Nghiệp | Đất SX - KD | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) - Xã Thạnh Tân** Từ Kênh Trương Văn Sanh - đến kênh Tràm Mù | Đất SX - KD | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) - Xã Thạnh Tân** Từ Kênh Bắc Đông - đến kênh Tràm Mù | Đất SX - KD | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Thạnh Tân** Từ Kênh ranh Thạnh Mỹ - đến kênh Lâm Nghiệp | Đất SX - KD | 228.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 43 (Đường Kênh 3) - Xã Tân Lập 2** - | Đất SX - KD | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Xã Tân Lập 2** - | Đất SX - KD | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Tân Hòa Đông** Từ kênh 82 - đến Chín Hấn, (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông) | Đất SX - KD | 228.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Tân Hòa Đông** Từ Chín Hấn - đến Láng Cát | Đất SX - KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 45 (Chín Hấn) - Xã Tân Hòa Đông** - | Đất SX - KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 45B (Láng Cát) - Xã Tân Hòa Đông** - | Đất SX - KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Tân Hòa Đông** - | Đất SX - KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Dãy phố giáp Đường tỉnh - Khu vực chợ Phú Mỹ** - | Đất SX - KD | 1.380.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Dãy phố phía Tây - Khu vực chợ Phú Mỹ** - | Đất SX - KD | 1.260.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Hẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây - Khu vực chợ Phú Mỹ** - | Đất SX - KD | 840.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Hẻm số 2 - Khu vực chợ Phú Mỹ** Từ nhà Đinh Văn Hà - đến nhà ông Nguyễn Văn Minh | Đất SX - KD | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Cụm dân cư, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) - Xã Tân Hòa Tây** - | Đất SX - KD | 228.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông kênh Năng - Xã Hưng Thạnh** kênh Nguyễn Văn Tiếp - đến ranh xã Tân Hòa Thành | Đất SX - KD | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Cụm dân cư Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) - Xã Hưng Thạnh** - | Đất SX - KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Đông Rạch Đình; Đường Đông Ông Chủ; Đường Đông Cống Bọng - Xã Hưng Thạnh** - | Đất SX - KD | 228.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường đê 19/5 - Xã Hưng Thạnh** - | Đất SX - KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Đông kênh Xáng Đồn - Xã Hưng Thạnh** ranh xã Tân Lập 2 - đến Nam Nguyễn Văn Tiếp | Đất SX - KD | 228.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Bắc Cống Tượng (đoạn từ Đông Quảng Thọ đến ranh xã Tân Hòa Thành) - Xã Hưng Thạnh** - | Đất SX - KD | 228.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Xã Hưng Thạnh** Ranh Tân Lập 2 - đến Tây Quảng Thọ | Đất SX - KD | 228.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Xã Hưng Thạnh** Đông Quảng Thọ - đến ranh xã Phú Mỹ | Đất SX - KD | 228.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông kênh Năng - Xã Tân Hòa Thành** Ranh Hưng Thạnh - đến ranh Tân Lập 1 | Đất SX - KD | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Nam kênh Con Lươn; đê 19/5; Tuyến ADB - Xã Hòa Thành - Xã Tân Hòa Thành** - | Đất SX - KD | 228.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông kênh Quảng Thọ; Đường Trường học Nguyễn Văn Tiếp; Bắc kênh Tuần Mười - Xã Tân Hòa Thành** - | Đất SX - KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Cụm dân cư, tuyến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông - Xã Thạnh Hòa** - | Đất SX - KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Dãy nền Cụm dân cư Tân Hòa Đông mặt tiền Đường huyện 40 - Xã Hòa Đông** - | Đất SX - KD | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Cụm dân cư Tân Hòa Đông khu vực còn lại - Xã Hòa Đông** - | Đất SX - KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường đê 19/5 - Xã Phú Mỹ** - | Đất SX - KD | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đất tại vị trí mặt tiền phía Bắc Sông cũ (Đường huyện 42 cũ) - Xã Phú Mỹ** - | Đất SX - KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) - Xã Phú Mỹ** - | Đất SX - KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông kênh Nguyễn Tấn Thành - Xã Phước Lập** - | Đất SX - KD | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Nam Bắc Kênh 2 - Xã Phước Lập** Từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) - đến Kênh Sáu Âu | Đất SX - KD | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Bắc kênh 3 - Xã Phước Lập** Từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) - đến kênh tuyến 4 | Đất SX - KD | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường kênh Cà Dăm - Xã Phước Lập** Từ kênh 2 - đến thị trấn Mỹ Phước | Đất SX - KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Tây kênh Cà Dăm - Xã Phước Lập** - | Đất SX - KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Tây kênh tuyến 2 - Xã Phước Lập** đoạn từ Bắc Kênh 2 - đến kênh 7 | Đất SX - KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông Cống Bà Kỳ - Xã Phước Lập** từ kênh Cà Dăm - đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông | Đất SX - KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Nam kênh 2 - Xã Tân Lập 1** - | Đất SX - KD | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Nam - Bắc kênh 1 - Xã Tân Lập 1** Từ kênh Năng - đến kênh Sáu Âu | Đất SX - KD | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Bắc kênh Thầy Lực - Xã Tân Lập 1** Từ kênh Năng - đến ranh huyện Châu Thành | Đất SX - KD | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866) - Xã Tân Lập 1** - | Đất SX - KD | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông kênh Sáu Âu (từ kênh 1 đến Đê 514) - Xã Tân Lập 1** - | Đất SX - KD | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Đông kênh Năng, Đông tuyến 7, (trừ đoạn từ kênh 2 đến đê 514) - Xã Tân Lập 1** - | Đất SX - KD | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành) - Xã Tân Lập 1** - | Đất SX - KD | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Dây Thép - Xã Tân Lập 1** Từ kênh Năng - đến kênh 8 mét ranh huyện Châu | Đất SX - KD | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Nam kênh Thầy Lực cũ - Xã Tân Lập 1** Từ nhà bà Trang - đến đường cao tốc | Đất SX - KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 - Xã Tân Lập 1** Đoạn từ kênh 2 - đến đê 514 | Đất SX - KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Cụm dân cư Bắc Đông và chợ Thạnh Mỹ - Xã Thạnh Mỹ** - | Đất SX - KD | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Tuyến dân cư Bắc Đông - Xã Thạnh Mỹ** - | Đất SX - KD | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông lộ Mới - Xã Thạnh Mỹ** Từ kênh Trương Văn Sanh - đến kênh Tràm Mù | Đất SX - KD | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường vào bãi rác xã Thạnh Tân - Xã Thạnh Mỹ** Từ Đường tỉnh 867 - đến ranh xã Thạnh Tân | Đất SX - KD | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Kênh 500 song song Tây Lộ Mới - Xã Thạnh Mỹ** - | Đất SX - KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông kênh ranh Thanh Tân - Xã Thạnh Mỹ** Từ kinh Trương Văn Sanh - đến Bắc Đông | Đất SX - KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Bắc kênh Trương Văn - Xã Thạnh Mỹ** từ kênh ranh Thạnh Tân - đến Lộ Mới | Đất SX - KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông kênh Lộ Mới - Xã Thạnh Mỹ** từ Tràm Mù - đến Bắc Đông | Đất SX - KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Bắc Tràm Mù - Xã Thạnh Mỹ** từ ranh Thạnh Tân - đến Lộ Mới | Đất SX - KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Tây kênh 82** - | Đất SX - KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Nam Bắc tuyến kênh 200 song song Bắc Đông** từ kênh 500 - đến ranh xã Thạnh Tân | Đất SX - KD | 216.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Cụm dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù) - Xã Thạnh Tân** - | Đất SX - KD | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Tây Đường số 7 Cụm dân cư Thạnh Tân - Xã Thạnh Tân** - | Đất SX - KD | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Tuyến Đông Kênh Tây - Xã Thạnh Tân** - | Đất SX - KD | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông Kênh Ranh Thanh Hòa - Xã Thạnh Tân** - | Đất SX - KD | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông - Tây Kênh Trục - Xã Thạnh Tân** - | Đất SX - KD | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đông - Tây Kênh 2 - Xã Thạnh Tân** - | Đất SX - KD | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Bắc Kênh số 3 - Xã Thạnh Tân** - | Đất SX - KD | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Tây Kênh - Xã Thạnh Tân** - | Đất SX - KD | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Cụm dân cư Tân Lập 2 (trừ Đường huyện 43). - Xã Tân Lập 2** - | Đất SX - KD | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Khu phố Chợ Tân Phước - Thị trấn Mỹ Phước - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất SX - KD | 1.440.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường E, Đường vào Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất SX - KD | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2) - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất SX - KD | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Lộ Thanh Niên - Thị trấn Mỹ Phước** Từ cống Ụ Tàu - đến Đường tỉnh 874 | Đất SX - KD | 600.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng) - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất SX - KD | 432.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Các thửa tiếp giáp cụm, tuyến, Khu dân cư (khu 1) - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất SX - KD | 432.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Lộ Thanh Niên - Thị trấn Mỹ Phước** Từ ranh xã Phước Lập - đến cống Ụ Tàu | Đất SX - KD | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 867) - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất SX - KD | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Tuyến kênh Lấp - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất SX - KD | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Cụm dân cư - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất SX - KD | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường đan - Thị trấn Mỹ Phước** từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao huyện - | Đất SX - KD | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Khu vực chợ cũ** - | Đất SX - KD | 450.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất SX - KD | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất SX - KD | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường đan kênh Cà Dăm; Đông Lộ Mới; Lộ kênh 5 - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất SX - KD | 312.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Kênh Tám Nghi - Thị trấn Mỹ Phước** Từ Đường tỉnh 867 - đến Kênh Cà Dăm | Đất SX - KD | 516.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Tây kênh Lộ Mới - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất SX - KD | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường kênh 250 - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất SX - KD | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Nam kênh 500 (khu 3) - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất SX - KD | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường bờ đê Nông trường - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất SX - KD | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **các thửa đất cặp kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) (khu 2) - Thị trấn Mỹ Phước** - | Đất SX - KD | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường đông Rạch Đào (Đường huyện 45C cũ)** - | Đất SX - KD | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước** Vị trí 1: Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 3 m trở lên. - | Đất SX - KD | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước** Vị trí 2: Đất vị trí tiếp giáp đường trải nhựa, đan có mặt rộng từ 2 m trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 3 m trở lên - | Đất SX - KD | 156.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước** Vị trí 3: Đất vị trí tiếp giáp đường đô thị có nền đất rộng từ 1 m trở lên là mặt được trải nhựa đan, bê tông rộng từ 0,5m trở lên; có nền đất mặt rộn - | Đất SX - KD | 126.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước** Vị trí 4: Đất vị trí còn lại. - | Đất SX - KD | 96.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) - Xã Tân Hòa Tây** Từ kênh 500 đến kênh 1000 - | Đất SX - KD | 276.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) - Xã Tân Hòa Tây** Từ kênh 1000 đến Trương Văn Sanh - | Đất SX - KD | 240.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Cụm dân cư, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) - Xã Tân Hòa Tây** - | Đất SX - KD | 228.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Tây Kênh Mới (Đường huyện 46 cũ) - Xã Tân Hòa Tây** - | Đất SX - KD | 228.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) - Xã Tân Hòa Tây** từ kênh Tây - đến ranh TX Cai Lậy | Đất SX - KD | 228.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đường Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ) - Xã Tân Hòa Tây** - | Đất SX - KD | 210.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Đất tại khu công nghiệp Long Giang** - | Đất SX-KD | 1.000.000 | - | - | - |
| Huyện Tân Phước | **Huyện Tân Phước** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Mỹ Phước - | Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phước | **Huyện Tân Phước** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Lập I, Tân Hòa Tây, không bao gồm khu vực 1, 3 và 4 - | Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 65.000 |
| Huyện Tân Phước | **Huyện Tân Phước** Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Lập II, Hưng Thạnh và Mỹ Phước, không thuộc khu vực 1, 2 và 4 - | Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện Tân Phước | **Huyện Tân Phước** Khu vực 4: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân và Thạnh Hòa, không thuộc khu vực 1, 2 và 3 - | Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 70.000 | 65.000 | 55.000 |
| Huyện Tân Phước | **Huyện Tân Phước** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Mỹ Phước - | Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 190.000 | 170.000 | 145.000 |
| Huyện Tân Phước | **Huyện Tân Phước** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Lập I, Tân Hòa Tây, không bao gồm khu vực 1, 3 và 4 - | Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 105.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Tân Phước | **Huyện Tân Phước** Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Lập II, Hưng Thạnh và Mỹ Phước, không thuộc khu vực 1, 2 và 4 - | Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Tân Phước | **Huyện Tân Phước** Khu vực 4: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân và Thạnh Hòa, không thuộc khu vực 1, 2 và 3 - | Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 85.000 | 75.000 | 65.000 |
| Huyện Tân Phước | **Huyện Tân Phước** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Mỹ Phước - | Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phước | **Huyện Tân Phước** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Lập I, Tân Hòa Tây, không bao gồm khu vực 1, 3 và 4 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 65.000 |
| Huyện Tân Phước | **Huyện Tân Phước** Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Lập II, Hưng Thạnh và Mỹ Phước, không thuộc khu vực 1, 2 và 4 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 70.000 | 60.000 |
| Huyện Tân Phước | **Huyện Tân Phước** Khu vực 4: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân và Thạnh Hòa, không thuộc khu vực 1, 2 và 3 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 70.000 | 65.000 | 55.000 |
| Huyện Tân Phước | **Huyện Tân Phước** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Mỹ Phước - | Đất làm muối | 110.000 | 88.000 | 77.000 | 66.000 |
| Huyện Tân Phước | **Huyện Tân Phước** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Lập I, Tân Hòa Tây, không bao gồm khu vực 1, 3 và 4 - | Đất làm muối | 60.500 | 49.500 | 44.000 | 35.750 |
| Huyện Tân Phước | **Huyện Tân Phước** Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Lập II, Hưng Thạnh và Mỹ Phước, không thuộc khu vực 1, 2 và 4 - | Đất làm muối | 55.000 | 44.000 | 38.500 | 33.000 |
| Huyện Tân Phước | **Huyện Tân Phước** Khu vực 4: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân và Thạnh Hòa, không thuộc khu vực 1, 2 và 3 - | Đất làm muối | 49.500 | 38.500 | 35.750 | 30.250 |
| Huyện Tân Phước | **Huyện Tân Phước** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Mỹ Phước - | Đất rừng sản xuất | 132.000 | 104.500 | 93.500 | 79.750 |
| Huyện Tân Phước | **Huyện Tân Phước** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Lập I, Tân Hòa Tây, không bao gồm khu vực 1, 3 và 4 - | Đất rừng sản xuất | 71.500 | 57.750 | 49.500 | 44.000 |
| Huyện Tân Phước | **Huyện Tân Phước** Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Lập II, Hưng Thạnh và Mỹ Phước, không thuộc khu vực 1, 2 và 4 - | Đất rừng sản xuất | 66.000 | 52.250 | 46.750 | 38.500 |
| Huyện Tân Phước | **Huyện Tân Phước** Khu vực 4: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân và Thạnh Hòa, không thuộc khu vực 1, 2 và 3 - | Đất rừng sản xuất | 60.500 | 46.750 | 41.250 | 35.750 |
| Huyện Tân Phước | **Huyện Tân Phước** Khu vực 1: Bao gồm đất tại các vị trí mặt tiền các tuyến đường nối và đường dẫn cao tốc, đường tỉnh, đường huyện; đất trong phạm vi thị trấn Mỹ Phước - | Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ | 96.000 | 76.000 | 68.000 | 58.000 |
| Huyện Tân Phước | **Huyện Tân Phước** Khu vực 2: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Thành, Phú Mỹ, Phước Lập, Tân Lập I, Tân Hòa Tây, không bao gồm khu vực 1, 3 và 4 - | Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ | 52.000 | 42.000 | 36.000 | 32.000 |
| Huyện Tân Phước | **Huyện Tân Phước** Khu vực 3: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Lập II, Hưng Thạnh và Mỹ Phước, không thuộc khu vực 1, 2 và 4 - | Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ | 48.000 | 38.000 | 34.000 | 28.000 |
| Huyện Tân Phước | **Huyện Tân Phước** Khu vực 4: Bao gồm đất thuộc các xã Tân Hòa Đông, Thạnh Mỹ, Thạnh Tân và Thạnh Hòa, không thuộc khu vực 1, 2 và 3 - | Đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ | 44.000 | 34.000 | 30.000 | 26.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tân Phước

  Đường tỉnh 865 - Xã Phú Mỹ 12 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 865 - Xã Hưng Thạnh 6 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 865 - Thị trấn Mỹ Phước 9 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 865 - Xã Tân Hòa Tây 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 866 - Xã Phú Mỹ 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 866 - Xã Tân Hòa Thanh 6 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 866B - Xã Tân Lập 1 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 867 - Xã Phước Lập 6 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 867 - Thị trấn Mỹ Phước 12 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 867 - Xã Thạnh Mỹ 6 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 874 - Thị trấn Mỹ Phước 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 874 - Xã Phước Lập 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 878 - Xã Hưng Thạnh 6 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 878 - Xã Tân Lập 1 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 48 (Cặp Rằn Núi) - Xã Tân Hòa Tây 6 dòng dữ liệu   Đường huyện 46 (Tây Kênh Mới) - Xã Tân Hòa Tây 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Tân Hòa Tây 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 47 (Tây Kênh Tây), trừ các thửa thuộc cụm dân cư - Xã Tân Hòa Tây 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 48B - Xã Tân Hòa Tây 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh); Đường huyện 45C (Đông Rạch Đào) - Thị trấn Mỹ Phước 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Xã Hưng Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 45 (Chín Hấn), trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư - Xã Hưng Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Hưng Thạnh 6 dòng dữ liệu   Đường huyện 50 (Lộ Đất) - Xã Tân Hòa Thành 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Hòa 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 48 B (Đông kênh 1) - Xã Thạnh Hòa 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Thạnh Hòa 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 45 B (Láng Cát) - Xã Phú Mỹ 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) - Xã Phú Mỹ 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 49 (Đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (Đường Kênh 3) - Xã Phước Lập 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 44B (Tây Sáu Âu) - Xã Phước Lập 3 dòng dữ liệu   Đường liên xã Bắc Kênh 2 - Xã Tân Lập 1 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Xã Tân Lập 1 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Mỹ 6 dòng dữ liệu   Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Thạnh Mỹ 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Thạnh Tân 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 47 (Tây kênh Tây) - Xã Thạnh Tân 6 dòng dữ liệu   Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Thạnh Tân 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 43 (Đường Kênh 3) - Xã Tân Lập 2 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng) - Xã Tân Lập 2 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 40 (Bắc Đông) - Xã Tân Hòa Đông 6 dòng dữ liệu   Đường huyện 45 (Chín Hấn) - Xã Tân Hòa Đông 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 45B (Láng Cát) - Xã Tân Hòa Đông 3 dòng dữ liệu   Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù) - Xã Tân Hòa Đông 3 dòng dữ liệu   Dãy phố giáp Đường tỉnh - Khu vực chợ Phú Mỹ 3 dòng dữ liệu   Dãy phố phía Tây - Khu vực chợ Phú Mỹ 3 dòng dữ liệu   Hẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây - Khu vực chợ Phú Mỹ 3 dòng dữ liệu   Hẻm số 2 - Khu vực chợ Phú Mỹ 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) - Xã Tân Hòa Tây 6 dòng dữ liệu   Đông kênh Năng - Xã Hưng Thạnh 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865) - Xã Hưng Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường Đông Rạch Đình; Đường Đông Ông Chủ; Đường Đông Cống Bọng - Xã Hưng Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường đê 19/5 - Xã Hưng Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường Đông kênh Xáng Đồn - Xã Hưng Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường Bắc Cống Tượng (đoạn từ Đông Quảng Thọ đến ranh xã Tân Hòa Thành) - Xã Hưng Thạnh 3 dòng dữ liệu   Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Xã Hưng Thạnh 6 dòng dữ liệu   Đông kênh Năng - Xã Tân Hòa Thành 3 dòng dữ liệu   Nam kênh Con Lươn; đê 19/5; Tuyến ADB - Xã Hòa Thành - Xã Tân Hòa Thành 3 dòng dữ liệu   Đông kênh Quảng Thọ; Đường Trường học Nguyễn Văn Tiếp; Bắc kênh Tuần Mười - Xã Tân Hòa Thành 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư, tuyến Tây kênh 2 ấp Hòa Đông - Xã Thạnh Hòa 3 dòng dữ liệu   Dãy nền Cụm dân cư Tân Hòa Đông mặt tiền Đường huyện 40 - Xã Hòa Đông 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư Tân Hòa Đông khu vực còn lại - Xã Hòa Đông 3 dòng dữ liệu   Đường đê 19/5 - Xã Phú Mỹ 3 dòng dữ liệu   Đất tại vị trí mặt tiền phía Bắc Sông cũ (Đường huyện 42 cũ) - Xã Phú Mỹ 3 dòng dữ liệu   Đường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) - Xã Phú Mỹ 3 dòng dữ liệu   Đông kênh Nguyễn Tấn Thành - Xã Phước Lập 3 dòng dữ liệu   Nam Bắc Kênh 2 - Xã Phước Lập 3 dòng dữ liệu   Bắc kênh 3 - Xã Phước Lập 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Cà Dăm - Xã Phước Lập 3 dòng dữ liệu   Đường Tây kênh Cà Dăm - Xã Phước Lập 3 dòng dữ liệu   Đường Tây kênh tuyến 2 - Xã Phước Lập 3 dòng dữ liệu   Đông Cống Bà Kỳ - Xã Phước Lập 3 dòng dữ liệu   Đường Nam kênh 2 - Xã Tân Lập 1 3 dòng dữ liệu   Đường Nam - Bắc kênh 1 - Xã Tân Lập 1 3 dòng dữ liệu   Đường Bắc kênh Thầy Lực - Xã Tân Lập 1 3 dòng dữ liệu   Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866) - Xã Tân Lập 1 3 dòng dữ liệu   Đông kênh Sáu Âu (từ kênh 1 đến Đê 514) - Xã Tân Lập 1 3 dòng dữ liệu   Đường Đông kênh Năng, Đông tuyến 7, (trừ đoạn từ kênh 2 đến đê 514) - Xã Tân Lập 1 3 dòng dữ liệu   Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành) - Xã Tân Lập 1 3 dòng dữ liệu   Đường Dây Thép - Xã Tân Lập 1 3 dòng dữ liệu   Đường Nam kênh Thầy Lực cũ - Xã Tân Lập 1 3 dòng dữ liệu   Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 - Xã Tân Lập 1 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư Bắc Đông và chợ Thạnh Mỹ - Xã Thạnh Mỹ 3 dòng dữ liệu   Tuyến dân cư Bắc Đông - Xã Thạnh Mỹ 3 dòng dữ liệu   Đông lộ Mới - Xã Thạnh Mỹ 3 dòng dữ liệu   Đường vào bãi rác xã Thạnh Tân - Xã Thạnh Mỹ 3 dòng dữ liệu   Kênh 500 song song Tây Lộ Mới - Xã Thạnh Mỹ 3 dòng dữ liệu   Đông kênh ranh Thanh Tân - Xã Thạnh Mỹ 3 dòng dữ liệu   Bắc kênh Trương Văn - Xã Thạnh Mỹ 3 dòng dữ liệu   Đông kênh Lộ Mới - Xã Thạnh Mỹ 3 dòng dữ liệu   Bắc Tràm Mù - Xã Thạnh Mỹ 3 dòng dữ liệu   Tây kênh 82 3 dòng dữ liệu   Nam Bắc tuyến kênh 200 song song Bắc Đông 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư Thạnh Tân (trừ dãy mặt tiền ĐH. 41 - Tràm Mù) - Xã Thạnh Tân 3 dòng dữ liệu   Tây Đường số 7 Cụm dân cư Thạnh Tân - Xã Thạnh Tân 3 dòng dữ liệu   Tuyến Đông Kênh Tây - Xã Thạnh Tân 3 dòng dữ liệu   Đông Kênh Ranh Thanh Hòa - Xã Thạnh Tân 3 dòng dữ liệu   Đông - Tây Kênh Trục - Xã Thạnh Tân 3 dòng dữ liệu   Đông - Tây Kênh 2 - Xã Thạnh Tân 3 dòng dữ liệu   Bắc Kênh số 3 - Xã Thạnh Tân 3 dòng dữ liệu   Tây Kênh - Xã Thạnh Tân 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư Tân Lập 2 (trừ Đường huyện 43). - Xã Tân Lập 2 3 dòng dữ liệu   Khu phố Chợ Tân Phước - Thị trấn Mỹ Phước - Thị trấn Mỹ Phước 3 dòng dữ liệu   Đường E, Đường vào Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện - Thị trấn Mỹ Phước 3 dòng dữ liệu   Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2) - Thị trấn Mỹ Phước 3 dòng dữ liệu   Lộ Thanh Niên - Thị trấn Mỹ Phước 6 dòng dữ liệu   Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng) - Thị trấn Mỹ Phước 3 dòng dữ liệu   Các thửa tiếp giáp cụm, tuyến, Khu dân cư (khu 1) - Thị trấn Mỹ Phước 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 867) - Thị trấn Mỹ Phước 3 dòng dữ liệu   Tuyến kênh Lấp - Thị trấn Mỹ Phước 3 dòng dữ liệu   Cụm dân cư - Thị trấn Mỹ Phước 3 dòng dữ liệu   Đường đan - Thị trấn Mỹ Phước 3 dòng dữ liệu   Khu vực chợ cũ 3 dòng dữ liệu   Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Thị trấn Mỹ Phước 3 dòng dữ liệu   Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành - Thị trấn Mỹ Phước 3 dòng dữ liệu   Đường đan kênh Cà Dăm; Đông Lộ Mới; Lộ kênh 5 - Thị trấn Mỹ Phước 3 dòng dữ liệu   Kênh Tám Nghi - Thị trấn Mỹ Phước 3 dòng dữ liệu   Đường Tây kênh Lộ Mới - Thị trấn Mỹ Phước 3 dòng dữ liệu   Đường kênh 250 - Thị trấn Mỹ Phước 3 dòng dữ liệu   Đường Nam kênh 500 (khu 3) - Thị trấn Mỹ Phước 3 dòng dữ liệu   Đường bờ đê Nông trường - Thị trấn Mỹ Phước 3 dòng dữ liệu   các thửa đất cặp kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) (khu 2) - Thị trấn Mỹ Phước 3 dòng dữ liệu   Đường đông Rạch Đào (Đường huyện 45C cũ) 3 dòng dữ liệu   Đất ở còn lại trong phạm vi thị trấn - Thị trấn Mỹ Phước 12 dòng dữ liệu   Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cũ) - Xã Tân Hòa Tây 6 dòng dữ liệu   Đường Tây Kênh Mới (Đường huyện 46 cũ) - Xã Tân Hòa Tây 3 dòng dữ liệu   Đường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ) - Xã Tân Hòa Tây 3 dòng dữ liệu   Đường Đông kênh 1 (Đường huyện 48B cũ) - Xã Tân Hòa Tây 3 dòng dữ liệu   Đất tại khu công nghiệp Long Giang 1 dòng dữ liệu   Huyện Tân Phước 24 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)