---
title: Bảng giá đất huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương 2026
date: 2024-03-09T06:11:48Z
modified: 2026-08-31T05:33:00Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-huyen-thanh-ha-tinh-hai-duong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 63933
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2024/03/bang-gia-dat-huyen-thanh-ha-tinh-hai-duong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất huyện Thanh Hà - tỉnh Hải Dương
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-31T05:33:00Z
---

**Bảng giá đất huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương cũ (hiện nay là thành phố Hải Phòng) mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

**Lưu ý**: Từ 01/07/2025, tỉnh Hải Dương sáp nhập vào thành phố Hải Phòng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hải Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Hải Phòng.

---

## 1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

---

## 2. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/03/bang-gia-dat-huyen-thanh-ha-tinh-hai-duong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/03/bang-gia-dat-huyen-thanh-ha-tinh-hai-duong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Thanh Hà – tỉnh Hải Dương---

## 3. Bảng giá đất huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương mới nhất

### Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

   Phường xã / Khu vực — TP. Hải Phòng  Đang tải...  

 

 [🔍 Tìm kiếm](javascript:void(0))

### Bảng giá đất huyện Thanh Hà năm 2025

**Khu vực:** huyện Thanh Hà.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

**Mức giá áp dụng:** từ 30.000 đến 35.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2025.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Huyện Thanh Hà | **Đường 25/5 - THỊ TRẤN THANH HÀ** đoạn từ đài liệt sĩ huyện - đến bến xe mới | Đất ở đô thị | 40.000 | 16.000.000 | 7.500.000 | - |
| 2 | Huyện Thanh Hà | **Phố Bình Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ** từ ngã 4 xóm Chanh - đến ngã 3 chợ Hương | Đất ở đô thị | 24.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 | - |
| 3 | Huyện Thanh Hà | **Đường Nguyễn Hải Thanh - THỊ TRẤN THANH HÀ** từ ngã 3 chợ Hương - đến bến xe mới | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 7.200.000 | 3.750.000 | - |
| 4 | Huyện Thanh Hà | **Đường Trần Nhân Tông - THỊ TRẤN THANH HÀ** từ ngã 3 chợ Hương - đến cầu Hương | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 7.200.000 | 3.750.000 | - |
| 5 | Huyện Thanh Hà | **Tuyến đường nhánh phía Đông thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ** - | Đất ở đô thị | 17.500.000 | 10.000.000 | 3.600.000 | - |
| 6 | Huyện Thanh Hà | **Tuyến đường xóm Chanh - THỊ TRẤN THANH HÀ** từ ngã tư đèn tín hiệu - đến cống Chanh, mặt cắt đường rộng từ 5-7,5 m | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.160.000 | - |
| 7 | Huyện Thanh Hà | **Tuyến đường tránh thị trấn - THỊ TRẤN THANH HÀ** từ trường THPT Thanh Hà - đến đường WB2 có mặt cắt đường ≥ 4m | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.160.000 | - |
| 8 | Huyện Thanh Hà | **Khu Tập Thể - THỊ TRẤN THANH HÀ** đường, phố trong phạm vi thị trấn mặt cắt đường ≥4m - | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.160.000 | - |
| 9 | Huyện Thanh Hà | **Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN THANH HÀ** mặt cắt đường ≥4m - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | - |
| 10 | Huyện Thanh Hà | **Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN THANH HÀ** mặt cắt <4m - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | - |
| 11 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư khu 1, thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ** Các lô tiếp giáp với đường có mặt cắt 17.5 m (5+7.5+5) - | Đất ở đô thị | 20.250.000 | - | - | - |
| 12 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư khu 1, thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ** Các lô tiếp giáp với đường có mặt cắt 13.5 m (3+7.5+3) - | Đất ở đô thị | 16.500.000 | - | - | - |
| 13 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư khu 1, thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ** Các lô tiếp giáp với đường có mặt cắt 11.5 m (3+5.5+3) - | Đất ở đô thị | 15.000.000 | - | - | - |
| 14 | Huyện Thanh Hà | **Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ** Lô L01, mặt cắt 13m (3-7-3) - | Đất ở đô thị | 29.800.000 | - | - | - |
| 15 | Huyện Thanh Hà | **Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ** Lô L33, mặt cắt 11,5m (3-5,5-3) - | Đất ở đô thị | 21.200.000 | - | - | - |
| 16 | Huyện Thanh Hà | **Đường 25/5 - THỊ TRẤN THANH HÀ** đoạn từ đài liệt sĩ huyện - đến bến xe mới | Đất TM-DV đô thị | 14.560.000 | 6.720.000 | 3.500.000 | - |
| 17 | Huyện Thanh Hà | **Phố Bình Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ** từ ngã 4 xóm Chanh - đến ngã 3 chợ Hương | Đất TM-DV đô thị | 10.920.000 | 5.040.000 | 2.800.000 | - |
| 18 | Huyện Thanh Hà | **Đường Nguyễn Hải Thanh - THỊ TRẤN THANH HÀ** từ ngã 3 chợ Hương - đến bến xe mới | Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 3.360.000 | 1.750.000 | - |
| 19 | Huyện Thanh Hà | **Đường Trần Nhân Tông - THỊ TRẤN THANH HÀ** từ ngã 3 chợ Hương - đến cầu Hương | Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 3.360.000 | 1.750.000 | - |
| 20 | Huyện Thanh Hà | **Tuyến đường nhánh phía Đông thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ** - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 2.940.000 | 1.400.000 | - |
| 21 | Huyện Thanh Hà | **Tuyến đường xóm Chanh - THỊ TRẤN THANH HÀ** từ ngã tư đèn tín hiệu - đến cống Chanh, mặt cắt đường rộng từ 5-7,5 m | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.680.000 | 840.000 | - |
| 22 | Huyện Thanh Hà | **Tuyến đường tránh thị trấn - THỊ TRẤN THANH HÀ** từ trường THPT Thanh Hà - đến đường WB2 có mặt cắt đường ≥ 4m | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.680.000 | 840.000 | - |
| 23 | Huyện Thanh Hà | **Khu Tập Thể - THỊ TRẤN THANH HÀ** đường, phố trong phạm vi thị trấn mặt cắt đường ≥4m - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.680.000 | 840.000 | - |
| 24 | Huyện Thanh Hà | **Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN THANH HÀ** mặt cắt đường ≥4m - | Đất TM-DV đô thị | 3.640.000 | 1.680.000 | 840.000 | - |
| 25 | Huyện Thanh Hà | **Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN THANH HÀ** mặt cắt <4m - | Đất TM-DV đô thị | 2.275.000 | 1.176.000 | 560.000 | - |
| 26 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư khu 1, thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ** Các lô tiếp giáp với đường có mặt cắt 17.5 m (5+7.5+5) - | Đất TM-DV đô thị | 18.428.000 | - | - | - |
| 27 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư khu 1, thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ** Các lô tiếp giáp với đường có mặt cắt 13.5 m (3+7.5+3) - | Đất TM-DV đô thị | 15.015.000 | - | - | - |
| 28 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư khu 1, thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ** Các lô tiếp giáp với đường có mặt cắt 11.5 m (3+5.5+3) - | Đất TM-DV đô thị | 13.650.000 | - | - | - |
| 29 | Huyện Thanh Hà | **Đường 25/5 - THỊ TRẤN THANH HÀ** đoạn từ đài liệt sĩ huyện - đến bến xe mới | Đất SX-KD đô thị | 9.600.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | - |
| 30 | Huyện Thanh Hà | **Phố Bình Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ** từ ngã 4 xóm Chanh - đến ngã 3 chợ Hương | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | - |
| 31 | Huyện Thanh Hà | **Đường Nguyễn Hải Thanh - THỊ TRẤN THANH HÀ** từ ngã 3 chợ Hương - đến bến xe mới | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 32 | Huyện Thanh Hà | **Đường Trần Nhân Tông - THỊ TRẤN THANH HÀ** từ ngã 3 chợ Hương - đến cầu Hương | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 33 | Huyện Thanh Hà | **Tuyến đường nhánh phía Đông thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ** - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | - |
| 34 | Huyện Thanh Hà | **Tuyến đường xóm Chanh - THỊ TRẤN THANH HÀ** từ ngã tư đèn tín hiệu - đến cống Chanh, mặt cắt đường rộng từ 5-7,5 m | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | - |
| 35 | Huyện Thanh Hà | **Tuyến đường tránh thị trấn - THỊ TRẤN THANH HÀ** từ trường THPT Thanh Hà - đến đường WB2 có mặt cắt đường ≥ 4m | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | - |
| 36 | Huyện Thanh Hà | **Khu Tập Thể - THỊ TRẤN THANH HÀ** đường, phố trong phạm vi thị trấn mặt cắt đường ≥4m - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | - |
| 37 | Huyện Thanh Hà | **Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN THANH HÀ** mặt cắt đường ≥4m - | Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | - |
| 38 | Huyện Thanh Hà | **Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN THANH HÀ** mặt cắt <4m - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 840.000 | 480.000 | - |
| 39 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư khu 1, thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ** Các lô tiếp giáp với đường có mặt cắt 17.5 m (5+7.5+5) - | Đất SX-KD đô thị | 12.150.000 | - | - | - |
| 40 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư khu 1, thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ** Các lô tiếp giáp với đường có mặt cắt 13.5 m (3+7.5+3) - | Đất SX-KD đô thị | 9.900.000 | - | - | - |
| 41 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư khu 1, thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ** Các lô tiếp giáp với đường có mặt cắt 11.5 m (3+5.5+3) - | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | - | - | - |
| 42 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn thuộc Khu đô thị phía Tây xã Thanh Khê, Tân An - đến Đài Liệt sĩ huyện | Đất ở nông thôn | 35.000.000 | 21.000.000 | 11.550.000 | 5.775.000 |
| 43 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn từ ngã 3 nhà máy nước - đến hết Khu dân cư mới thôn Đông Phan thuộc địa bàn xã Thanh Hải, xã Tân An | Đất ở nông thôn | 30.000.000 | 18.000.000 | 9.900.000 | 4.950.000 |
| 44 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn từ hết Khu dân cư mới thôn Đông Phan - đến Khu đô thị phía Tây thị trấn Thanh Hà thuộc xã Tân An | Đất ở nông thôn | 30.000.000 | 18.000.000 | 9.900.000 | 4.950.000 |
| 45 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn thuộc xã Thanh Xá và xã Thanh Thủy (từ Cống Lại Xá - đến ngã 3 cây Xăng xã Thanh Thủy) | Đất ở nông thôn | 22.500.000 | 13.500.000 | 7.425.000 | 3.713.000 |
| 46 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Thủy - | Đất ở nông thôn | 17.500.000 | 10.500.000 | 5.775.000 | 2.888.000 |
| 47 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn từ Nhà máy nước xã Thanh Hải - đến hết Công ty Makalot thuộc xã Thanh Hải | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 7.200.000 | 3.960.000 | 1.980.000 |
| 48 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn còn lại thuộc các xã Tân An, xã Thanh Hải - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 7.200.000 | 3.960.000 | 1.980.000 |
| 49 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn thuộc xã Thanh Quang và đoạn từ trường THPT Hà Đông - đến ngã 3 chợ Đình thuộc xã Thanh Cường | Đất ở nông thôn | 13.500.000 | 8.100.000 | 4.455.000 | 2.228.000 |
| 50 | Huyện Thanh Hà | **Đường tỉnh 390 (đường nút giao lập thể) thuộc địa phận xã Tân An, Thanh Hải** - | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 9.600.000 | 5.280.000 | 2.640.000 |
| 51 | Huyện Thanh Hà | **Đường tỉnh lộ 390-đường dẫn cầu Quang Thanh** - | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 8.400.000 | 4.620.000 | 2.310.000 |
| 52 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390B** Đoạn thuộc xã Cẩm Chế - | Đất ở nông thôn | 22.500.000 | 13.500.000 | 7.425.000 | 3.713.000 |
| 53 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390B** Đoạn thuộc các xã Hồng Lạc, Việt Hồng - | Đất ở nông thôn | 17.500.000 | 10.500.000 | 5.775.000 | 2.888.000 |
| 54 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường mặt cắt 26m Khu dân cư mới xã Cẩm Chế (Đường tránh trung tâm xã)** - | Đất ở nông thôn | 20.700.000 | 12.420.000 | 6.831.000 | 3.416.000 |
| 55 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390E thuộc các xã Thanh An, Việt Hồng, Cẩm Chế** - | Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 7.500.000 | 4.125.000 | 2.063.000 |
| 56 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh còn lại** - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.300.000 | 1.650.000 |
| 57 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường gom** đoạn nối từ nút giao lập thể với đường tỉnh lộ 390 xã Hồng Lạc - | Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 5.040.000 | 2.772.000 | 1.386.000 |
| 58 | Huyện Thanh Hà | **Tuyến đường huyện thuộc xã Hồng Lạc, xã Tân Việt** - | Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.168.000 | 1.584.000 |
| 59 | Huyện Thanh Hà | **Tuyến đường huyện** từ ngã tư chợ Cháy - đến hết địa phận xã Cẩm Chế, giáp xã Liên Mạc | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.400.000 | 2.970.000 | 1.485.000 |
| 60 | Huyện Thanh Hà | **Tuyến đường huyện thuộc xã Liên Mạc** - | Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 5.040.000 | 2.772.000 | 1.386.000 |
| 61 | Huyện Thanh Hà | **Tuyến đường huyện** từ ngã tư huyện đội cũ đi xã Thanh Sơn, qua UBND xã Thanh Thủy, tiếp giáp đường tỉnh 390 xã Thanh Thủy - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.400.000 | 2.970.000 | 1.485.000 |
| 62 | Huyện Thanh Hà | **Tuyến đường huyện thuộc xã Thanh Hải** từ chợ Nứa - đến hết hộ ông Nguyễn Xuân Sanh | Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 5.760.000 | 3.168.000 | 1.584.000 |
| 63 | Huyện Thanh Hà | **Đoạn từ ngã ba Chợ Đình (xã Thanh Cường) đến giáp xã Vĩnh Lập** - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.400.000 | 2.970.000 | 1.485.000 |
| 64 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường huyện 190D** đoạn từ Cầu Diều - đến Trường trung học cơ sở An Phượng khu A (xã An Phượng) | Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 5.040.000 | 2.772.000 | 1.386.000 |
| 65 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường huyện còn lại** - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.980.000 | 990.000 |
| 66 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư ngõ Hà, xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường gom tỉnh lộ 390B - | Đất ở nông thôn | 17.000.000 | - | - | - |
| 67 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư ngõ Hà, xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường còn lại có mặt cắt 11,5m (3-5,5-3) - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | - | - | - |
| 68 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới Bắc sông Hương, xã Tân Việt** Các thửa tiếp giáp đường huyện - | Đất ở nông thôn | 16.000.000 | - | - | - |
| 69 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới Bắc sông Hương, xã Tân Việt** Các thửa tiếp giáp trục đường liên xã (đi Quyết Thắng - TP Hải Dương) - | Đất ở nông thôn | 14.400.000 | - | - | - |
| 70 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới Bắc sông Hương, xã Tân Việt** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 24,5m (7-10,5-7) - | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | - | - | - |
| 71 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới Bắc sông Hương, xã Tân Việt** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m (5-7,5-5) - | Đất ở nông thôn | 11.500.000 | - | - | - |
| 72 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới Bắc sông Hương, xã Tân Việt** Các thửa tiếp giáp đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | - | - | - |
| 73 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 26,0m (7-12-7) - | Đất ở nông thôn | 20.700.000 | - | - | - |
| 74 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m (5-10,5-5) - | Đất ở nông thôn | 17.500.000 | - | - | - |
| 75 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 18,5m (4-7,5-7) - | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | - | - | - |
| 76 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 17,5m (5-7,5-5) - | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | - | - | - |
| 77 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 15,5m (4-7,5-4) - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | - | - | - |
| 78 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 7,5 còn lại - | Đất ở nông thôn | 10.200.000 | - | - | - |
| 79 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới xã Cẩm Chế** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 5,5 còn lại - | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | - | - | - |
| 80 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Tân An** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m( 5-7,5-5) - | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | - | - | - |
| 81 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Tân An** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 14,5m (3,5-7,5-3,5) - | Đất ở nông thôn | 20.000.000 | - | - | - |
| 82 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Tân An** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 13,0m (3,5-7,5-2) - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | - | - | - |
| 83 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Tân An** Có mặt cắt đường 10,5m (1,5-5,5-3,5) - | Đất ở nông thôn | 11.200.000 | - | - | - |
| 84 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới xã Tân An - Thanh Khê** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 22m (5-12-5) - | Đất ở nông thôn | 20.000.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới xã Tân An - Thanh Khê** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 17,5m (5-7,5-5) - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới xã Tân An - Thanh Khê** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 15,5m (4-7,5-4) - | Đất ở nông thôn | 13.500.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới xã Tân An - Thanh Khê** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 14,5m (4-7,5-3) - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới thôn Quan Khê, xã Việt Hồng** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường 13m (8-5) - | Đất ở nông thôn | 15.400.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1, xã Việt Hồng** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 10,5m (7,5-3) - lô quay mặt đường 390B - | Đất ở nông thôn | 15.400.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1, xã Việt Hồng** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 13,5m (3-7,5-3)- các lô phía trong - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư số 1 xã Phượng Hoàng (nay là xã An Phượng)** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 15,3m (6m đường - 9,3m vỉa hè) - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư số 1 xã Phượng Hoàng (nay là xã An Phượng)** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 14,7m (6m đường -8,7m vỉa hè) - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư số 1 xã Phượng Hoàng (nay là xã An Phượng)** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 12m (3-6-3) - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới đường 390, xã Thanh Hải** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 17m (3-11-3) - | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới đường 390, xã Thanh Hải** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 16m (4-9-3) - | Đất ở nông thôn | 20.000.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới đường 390, xã Thanh Hải** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 15,5m (4-7,5-4) - | Đất ở nông thôn | 19.500.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới đường 390, xã Thanh Hải** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 14,25m (4,75-7,5-2) - | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc)** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 12 m (3,5-7,5-2) - | Đất ở nông thôn | 16.500.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc)** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 10m (3-5,5-1,5) - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới thôn Vĩnh Bình, xã Thanh Cường** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 11,5m (3-5,5-3) - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới thôn Vĩnh Ninh, xã Thanh Cường** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 10m (2-6-2) - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới chợ Lại, xã Thanh Thủy** Các thửa góc tiếp giáp đường gom đường tỉnh lộ 390 và đường nhánh - | Đất ở nông thôn | 31.500.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới chợ Lại, xã Thanh Thủy** Các thửa tiếp giáp đường gom đường tỉnh lộ 390 - | Đất ở nông thôn | 28.600.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới chợ Lại, xã Thanh Thủy** Các thửa góc tiếp giáp đường có mặt cắt 12m (3-6-3) - | Đất ở nông thôn | 17.300.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới chợ Lại, xã Thanh Thủy** Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt 12m (3-6-3) - | Đất ở nông thôn | 15.700.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới phía Tây Thị trấn Thanh Hà** Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt 20,5m (5-10,5-5) - | Đất ở nông thôn | 20.000.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới phía Tây Thị trấn Thanh Hà** Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt 17,5m (5-7,5-5) - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới phía Tây Thị trấn Thanh Hà** Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt 13,5m (3-7,5-3) - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới Phúc Giới 1, Khu dân cư mới sau đồng, xã Thanh Quang** Các thửa tiếp giáp với đường gom có mặt cắt đường 5m - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà** Các thửa tiếp giáp với đường tỉnh 390B mặt cắt 38m (7-24-7) - | Đất ở nông thôn | 31.600.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà** Các thửa góc tiếp giáp giữa đường tỉnh 390B và đường nhánh - | Đất ở nông thôn | 34.800.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà** Các thửa tiếp giáp với đường nhánh mặt cắt 17,5m (5 - 7,5 - 5) - | Đất ở nông thôn | 19.200.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ, xã Hồng Lạc** Các thửa góc tiếp giáp đường huyện (Lô: 17,18,33,34) - | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ, xã Hồng Lạc** Các thửa tiếp giáp đường huyện (Lô: 2,3) - | Đất ở nông thôn | 22.500.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư mới ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ, xã Hồng Lạc** Các thửa tiếp giáp đường huyện còn lại có mặt cắt 16m - | Đất ở nông thôn | 13.500.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư Trung tâm xã Tân Việt, huyện Thanh Hà** Các thửa tiếp giáp đường huyện (Lô: 30, 33, 34, 77) - | Đất ở nông thôn | 26.000.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Thanh Hà | **Khu dân cư Trung tâm xã Tân Việt, huyện Thanh Hà** Các thửa tiếp giáp đường huyện còn lại có mặt cắt 19,5m (9,5-10) - | Đất ở nông thôn | 13.500.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn thuộc Khu đô thị phía Tây xã Thanh Khê, Tân An - đến Đài Liệt sĩ huyện | Đất TM-DV nông thôn | 12.740.000 | 6.370.000 | 5.096.000 | 3.822.000 |
| 119 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn từ ngã 3 nhà máy nước - đến hết Khu dân cư mới thôn Đông Phan thuộc địa bàn xã Thanh Hải, xã Tân An | Đất TM-DV nông thôn | 10.920.000 | 5.460.000 | 4.368.000 | 3.276.000 |
| 120 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn từ hết Khu dân cư mới thôn Đông Phan - đến Khu đô thị phía Tây thị trấn Thanh Hà thuộc xã Tân An | Đất TM-DV nông thôn | 10.920.000 | 5.460.000 | 4.368.000 | 3.276.000 |
| 121 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn thuộc xã Thanh Xá và xã Thanh Thủy (từ Cống Lại Xá - đến ngã 3 cây Xăng xã Thanh Thủy) | Đất TM-DV nông thôn | 8.190.000 | 4.095.000 | 3.276.000 | 2.457.000 |
| 122 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Thủy - | Đất TM-DV nông thôn | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.548.000 | 1.911.000 |
| 123 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn từ Nhà máy nước xã Thanh Hải - đến hết Công ty Makalot thuộc xã Thanh Hải | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 2.730.000 | 2.184.000 | 1.638.000 |
| 124 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn còn lại thuộc các xã Tân An, xã Thanh Hải - | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 2.730.000 | 2.184.000 | 1.638.000 |
| 125 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn thuộc xã Thanh Quang và đoạn từ trường THPT Hà Đông - đến ngã 3 chợ Đình thuộc xã Thanh Cường | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 | 1.365.000 |
| 126 | Huyện Thanh Hà | **Đường tỉnh 390 (đường nút giao lập thể) thuộc địa phận xã Tân An, Thanh Hải** - | Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | 2.184.000 |
| 127 | Huyện Thanh Hà | **Đường tỉnh lộ 390-đường dẫn cầu Quang Thanh** - | Đất TM-DV nông thôn | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.548.000 | 1.911.000 |
| 128 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390B** Đoạn thuộc xã Cẩm Chế - | Đất TM-DV nông thôn | 8.190.000 | 4.095.000 | 3.276.000 | 2.457.000 |
| 129 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390B** Đoạn thuộc các xã Hồng Lạc, Việt Hồng - | Đất TM-DV nông thôn | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.548.000 | 1.911.000 |
| 130 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường mặt cắt 26m Khu dân cư mới xã Cẩm Chế (Đường tránh trung tâm xã)** - | Đất TM-DV nông thôn | 8.190.000 | 4.095.000 | 3.276.000 | 2.457.000 |
| 131 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390E thuộc các xã Thanh An, Việt Hồng, Cẩm Chế** - | Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 | 1.365.000 |
| 132 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.365.000 | 1.183.000 |
| 133 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường gom** đoạn nối từ nút giao lập thể với đường tỉnh lộ 390 xã Hồng Lạc - | Đất TM-DV nông thôn | 6.370.000 | 3.185.000 | 2.548.000 | 1.911.000 |
| 134 | Huyện Thanh Hà | **Tuyến đường huyện thuộc xã Hồng Lạc, xã Tân Việt** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.365.000 | 1.183.000 | 1.001.000 |
| 135 | Huyện Thanh Hà | **Tuyến đường huyện** từ ngã tư chợ Cháy - đến hết địa phận xã Cẩm Chế, giáp xã Liên Mạc | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.365.000 | 1.183.000 | 1.001.000 |
| 136 | Huyện Thanh Hà | **Tuyến đường huyện thuộc xã Liên Mạc** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.365.000 | 1.183.000 | 1.001.000 |
| 137 | Huyện Thanh Hà | **Tuyến đường huyện** từ ngã tư huyện đội cũ đi xã Thanh Sơn, qua UBND xã Thanh Thủy, tiếp giáp đường tỉnh 390 xã Thanh Thủy - | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.365.000 | 1.183.000 | 1.001.000 |
| 138 | Huyện Thanh Hà | **Tuyến đường huyện thuộc xã Thanh Hải** từ chợ Nứa - đến hết hộ ông Nguyễn Xuân Sanh | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.365.000 | 1.183.000 | 1.001.000 |
| 139 | Huyện Thanh Hà | **Đoạn từ ngã ba Chợ Đình (xã Thanh Cường) đến giáp xã Vĩnh Lập** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.365.000 | 1.183.000 | 1.001.000 |
| 140 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường huyện 190D** đoạn từ Cầu Diều - đến Trường trung học cơ sở An Phượng khu A (xã An Phượng) | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.365.000 | 1.183.000 | 1.001.000 |
| 141 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường huyện còn lại** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.730.000 | 1.365.000 | 1.183.000 | 1.001.000 |
| 142 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn thuộc Khu đô thị phía Tây xã Thanh Khê, Tân An - đến Đài Liệt sĩ huyện | Đất SX-KD nông thôn | 8.400.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 |
| 143 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn từ ngã 3 nhà máy nước - đến hết Khu dân cư mới thôn Đông Phan thuộc địa bàn xã Thanh Hải, xã Tân An | Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| 144 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn từ hết Khu dân cư mới thôn Đông Phan - đến Khu đô thị phía Tây thị trấn Thanh Hà thuộc xã Tân An | Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| 145 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn thuộc xã Thanh Xá và xã Thanh Thủy (từ Cống Lại Xá - đến ngã 3 cây Xăng xã Thanh Thủy) | Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| 146 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Thủy - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 147 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn từ Nhà máy nước xã Thanh Hải - đến hết Công ty Makalot thuộc xã Thanh Hải | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 148 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn còn lại thuộc các xã Tân An, xã Thanh Hải - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 149 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390** Đoạn thuộc xã Thanh Quang và đoạn từ trường THPT Hà Đông - đến ngã 3 chợ Đình thuộc xã Thanh Cường | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 150 | Huyện Thanh Hà | **Đường tỉnh 390 (đường nút giao lập thể) thuộc địa phận xã Tân An, Thanh Hải** - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 151 | Huyện Thanh Hà | **Đường tỉnh lộ 390-đường dẫn cầu Quang Thanh** - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 152 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390B** Đoạn thuộc xã Cẩm Chế - | Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| 153 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390B** Đoạn thuộc các xã Hồng Lạc, Việt Hồng - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 154 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường mặt cắt 26m Khu dân cư mới xã Cẩm Chế (Đường tránh trung tâm xã)** - | Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| 155 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh 390E thuộc các xã Thanh An, Việt Hồng, Cẩm Chế** - | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| 156 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường tỉnh còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 780.000 |
| 157 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường gom** đoạn nối từ nút giao lập thể với đường tỉnh lộ 390 xã Hồng Lạc - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 158 | Huyện Thanh Hà | **Tuyến đường huyện thuộc xã Hồng Lạc, xã Tân Việt** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 780.000 | 660.000 |
| 159 | Huyện Thanh Hà | **Tuyến đường huyện** từ ngã tư chợ Cháy - đến hết địa phận xã Cẩm Chế, giáp xã Liên Mạc | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 780.000 | 660.000 |
| 160 | Huyện Thanh Hà | **Tuyến đường huyện thuộc xã Liên Mạc** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 780.000 | 660.000 |
| 161 | Huyện Thanh Hà | **Tuyến đường huyện** từ ngã tư huyện đội cũ đi xã Thanh Sơn, qua UBND xã Thanh Thủy, tiếp giáp đường tỉnh 390 xã Thanh Thủy - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 780.000 | 660.000 |
| 162 | Huyện Thanh Hà | **Tuyến đường huyện thuộc xã Thanh Hải** từ chợ Nứa - đến hết hộ ông Nguyễn Xuân Sanh | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 780.000 | 660.000 |
| 163 | Huyện Thanh Hà | **Đoạn từ ngã ba Chợ Đình (xã Thanh Cường) đến giáp xã Vĩnh Lập** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 780.000 | 660.000 |
| 164 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường huyện 190D** đoạn từ Cầu Diều - đến Trường trung học cơ sở An Phượng khu A (xã An Phượng) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 780.000 | 660.000 |
| 165 | Huyện Thanh Hà | **Đất ven đường huyện còn lại** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 780.000 | 660.000 |
| 166 | Huyện Thanh Hà | **Thị trấn Thanh Hà - Huyện Thanh Hà** - | Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 75.000 | - | - |
| 167 | Huyện Thanh Hà | **Các xã - Huyện Thanh Hà** - | Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 70.000 | - | - |
| 168 | Huyện Thanh Hà | **Thị trấn Thanh Hà - Huyện Thanh Hà** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 75.000 | - | - |
| 169 | Huyện Thanh Hà | **Các xã - Huyện Thanh Hà** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 70.000 | - | - |
| 170 | Huyện Thanh Hà | **Thị trấn Thanh Hà - Huyện Thanh Hà** - | Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 80.000 | - | - |
| 171 | Huyện Thanh Hà | **Các xã - Huyện Thanh Hà** - | Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 75.000 | - | - |
| 172 | Huyện Thanh Hà | **Huyện Thanh Hà** - | Đất rừng sản xuất | 40.000 | - | - | - |
| 173 | Huyện Thanh Hà | **Huyện Thanh Hà** - | Đất rừng phòng hộ | 35.000 | - | - | - |
| 174 | Huyện Thanh Hà | **Huyện Thanh Hà** - | Đất rừng đặc dụng | 30.000 | - | - | - |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Thanh Hà

  Đường 25/5 - THỊ TRẤN THANH HÀ 3 dòng dữ liệu   Phố Bình Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Hải Thanh - THỊ TRẤN THANH HÀ 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Nhân Tông - THỊ TRẤN THANH HÀ 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường nhánh phía Đông thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường xóm Chanh - THỊ TRẤN THANH HÀ 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường tránh thị trấn - THỊ TRẤN THANH HÀ 3 dòng dữ liệu   Khu Tập Thể - THỊ TRẤN THANH HÀ 3 dòng dữ liệu   Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN THANH HÀ 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư khu 1, thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ 9 dòng dữ liệu   Khu hành chính thương mại và dân cư phía Đông thị trấn Thanh Hà - THỊ TRẤN THANH HÀ 2 dòng dữ liệu   Đất ven đường tỉnh 390 24 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 390 (đường nút giao lập thể) thuộc địa phận xã Tân An, Thanh Hải 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh lộ 390-đường dẫn cầu Quang Thanh 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường tỉnh 390B 6 dòng dữ liệu   Đất ven đường mặt cắt 26m Khu dân cư mới xã Cẩm Chế (Đường tránh trung tâm xã) 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường tỉnh 390E thuộc các xã Thanh An, Việt Hồng, Cẩm Chế 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường tỉnh còn lại 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường gom 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường huyện thuộc xã Hồng Lạc, xã Tân Việt 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường huyện 6 dòng dữ liệu   Tuyến đường huyện thuộc xã Liên Mạc 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường huyện thuộc xã Thanh Hải 3 dòng dữ liệu   Đoạn từ ngã ba Chợ Đình (xã Thanh Cường) đến giáp xã Vĩnh Lập 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường huyện 190D 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường huyện còn lại 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư ngõ Hà, xã Cẩm Chế 2 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Bắc sông Hương, xã Tân Việt 5 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới xã Cẩm Chế 7 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Đông Phan, xã Tân An 4 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới xã Tân An - Thanh Khê 4 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Quan Khê, xã Việt Hồng 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Cổ Chẩm 1, xã Việt Hồng 2 dòng dữ liệu   Khu dân cư số 1 xã Phượng Hoàng (nay là xã An Phượng) 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới đường 390, xã Thanh Hải 4 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới xã Hồng Lạc (giáp Trường THCS Hồng Lạc) 2 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Vĩnh Bình, xã Thanh Cường 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Vĩnh Ninh, xã Thanh Cường 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới chợ Lại, xã Thanh Thủy 4 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới phía Tây Thị trấn Thanh Hà 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Phúc Giới 1, Khu dân cư mới sau đồng, xã Thanh Quang 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư phía Bắc thị trấn Thanh Hà 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới ngã ba Đồng Hởi, Hải Hộ, xã Hồng Lạc 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Trung tâm xã Tân Việt, huyện Thanh Hà 2 dòng dữ liệu   Thị trấn Thanh Hà - Huyện Thanh Hà 3 dòng dữ liệu   Các xã - Huyện Thanh Hà 3 dòng dữ liệu   Huyện Thanh Hà 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)