---
title: Bảng giá đất huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương 2026
date: 2024-03-09T06:19:46Z
modified: 2026-08-31T05:31:36Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-huyen-tu-ky-tinh-hai-duong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 63942
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2024/03/bang-gia-dat-huyen-tu-ky-tinh-hai-duong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất huyện Tứ Kỳ - tỉnh Hải Dương
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-31T05:31:36Z
---

**Bảng giá đất huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương cũ (hiện nay là thành phố Hải Phòng) mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

**Lưu ý**: Từ 01/07/2025, tỉnh Hải Dương sáp nhập vào thành phố Hải Phòng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hải Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Hải Phòng.

---

## 1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

---

## 2. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/03/bang-gia-dat-huyen-tu-ky-tinh-hai-duong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/03/bang-gia-dat-huyen-tu-ky-tinh-hai-duong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tứ Kỳ – tỉnh Hải Dương---

## 3. Bảng giá đất huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương mới nhất

### Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

### Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

   Phường xã / Khu vực — TP. Hải Phòng  Đang tải...  

 

 [🔍 Tìm kiếm](javascript:void(0))

### Bảng giá đất huyện Tứ Kỳ năm 2025

**Khu vực:** huyện Tứ Kỳ.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

**Mức giá áp dụng:** từ 30.000 đến 45.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2025.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| STT | Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Đoạn từ Đội Thuế cũ thị trấn Tứ Kỳ - đến giáp trụ sở UBND thị trấn | Đất ở đô thị | 45.000.000 | 22.400.000 | 12.000.000 | - |
| 2 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn - đến giáp Cầu Yên | Đất ở đô thị | 40.000.000 | 20.000.000 | 10.000.000 | - |
| 3 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Đoạn từ giáp xã Quang Phục - đến ngã tư Bưu điện huyện Tứ Kỳ | Đất ở đô thị | 35.000.000 | 17.500.000 | 8.000.000 | - |
| 4 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Đoạn từ giáp Cầu Yên - đến giáp xã Văn Tố | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 5 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Đoạn từ ngã 4 Bưu điện huyện Tứ Kỳ - đến giáp trụ sở Đội thuế thị trấn Tứ Kỳ | Đất ở đô thị | 44.000.000 | 20.000.000 | 11.000.000 | - |
| 6 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường Tây Nguyên - THỊ TRẤN TỨ KỲ** - | Đất ở đô thị | 35.000.000 | 17.000.000 | 8.000.000 | - |
| 7 | Huyện Tứ Kỳ | **THỊ TRẤN TỨ KỲ** Đường từ giáp đường 391 qua chợ Yên - đến Trạm điện huyện Tứ Kỳ | Đất ở đô thị | 25.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | - |
| 8 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường tránh thị trấn Tứ Kỳ - THỊ TRẤN TỨ KỲ** - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 9 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ) - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Tuyến đường song song và cạnh tỉnh lộ 391 - | Đất ở đô thị | 35.000.000 | 17.000.000 | 8.000.000 | - |
| 10 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ) - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Các tuyến đường còn lại - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 11 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ (khu Newland) - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Tuyến đường song song và cạnh tỉnh lộ 391, mặt cắt 1-1 - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 3.000.000 | - |
| 12 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ (khu Newland) - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Các tuyến đường còn lại - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 13 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới) - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Tuyến đường song song và cạnh tỉnh lộ 391 - | Đất ở đô thị | 35.000.000 | 17.000.000 | 8.000.000 | - |
| 14 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới) - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Các tuyến đường còn lại - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 15 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư Cầu Yên - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Tuyến đường song song và cạnh tỉnh lộ 391 - | Đất ở đô thị | 28.000.000 | 14.000.000 | 3.000.000 | - |
| 16 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư Cầu Yên - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Các tuyến đường còn lại - | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 17 | Huyện Tứ Kỳ | **THỊ TRẤN TỨ KỲ** Đường vành đai Đông Nam (đoạn từ giáp đường 391 - đến giáp đường Tây Nguyên) và đường vành đai Đông Bắc | Đất ở đô thị | 18.200.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | - |
| 18 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường Miếu Đống Ốc - THỊ TRẤN TỨ KỲ** đoạn từ giáp đường 391 - đến giáp đường tránh thị trấn Tứ Kỳ | Đất ở đô thị | 18.200.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | - |
| 19 | Huyện Tứ Kỳ | **THỊ TRẤN TỨ KỲ** Đường từ giáp đường 391 qua Bệnh viện huyện - đến đường vành đai Đông Nam | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 6.250.000 | 2.000.000 | - |
| 20 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường 191D - THỊ TRẤN TỨ KỲ** đoạn từ chi nhánh điện lực huyện Tứ Kỳ - đến giáp xã Chí Minh | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | - |
| 21 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường làng nghề An Nhân Tây - THỊ TRẤN TỨ KỲ** đoạn từ giáp khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ - đến nhà Văn hoá An Nhân Tây | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | - |
| 22 | Huyện Tứ Kỳ | **Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN TỨ KỲ** - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | - |
| 23 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Đoạn từ Đội Thuế cũ thị trấn Tứ Kỳ - đến giáp trụ sở UBND thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 13.650.000 | 7.280.000 | 3.500.000 | - |
| 24 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn - đến giáp Cầu Yên | Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | - |
| 25 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Đoạn từ giáp xã Quang Phục - đến ngã tư Bưu điện huyện Tứ Kỳ | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.050.000 | - |
| 26 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Đoạn từ giáp Cầu Yên - đến giáp xã Văn Tố | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.050.000 | - |
| 27 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Đoạn từ ngã 4 Bưu điện huyện Tứ Kỳ - đến giáp trụ sở Đội thuế thị trấn Tứ Kỳ | Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | - |
| 28 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường Tây Nguyên - THỊ TRẤN TỨ KỲ** - | Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | - |
| 29 | Huyện Tứ Kỳ | **THỊ TRẤN TỨ KỲ** Đường từ giáp đường 391 qua chợ Yên - đến Trạm điện huyện Tứ Kỳ | Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.750.000 | - |
| 30 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường tránh thị trấn Tứ Kỳ - THỊ TRẤN TỨ KỲ** - | Đất TM-DV đô thị | 7.280.000 | 3.640.000 | 1.750.000 | - |
| 31 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ) - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Tuyến đường song song và cạnh tỉnh lộ 391 - | Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | - |
| 32 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ) - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.050.000 | - |
| 33 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ (khu Newland) - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Tuyến đường song song và cạnh tỉnh lộ 391, mặt cắt 1-1 - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.050.000 | - |
| 34 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ (khu Newland) - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 35 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới) - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Tuyến đường song song và cạnh tỉnh lộ 391 - | Đất TM-DV đô thị | 10.010.000 | 4.550.000 | 2.100.000 | - |
| 36 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới) - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.050.000 | - |
| 37 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư Cầu Yên - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Tuyến đường song song và cạnh tỉnh lộ 391 - | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.050.000 | - |
| 38 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư Cầu Yên - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 39 | Huyện Tứ Kỳ | **THỊ TRẤN TỨ KỲ** Đường vành đai Đông Nam (đoạn từ giáp đường 391 - đến giáp đường Tây Nguyên) và đường vành đai Đông Bắc | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.050.000 | - |
| 40 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường Miếu Đống Ốc - THỊ TRẤN TỨ KỲ** đoạn từ giáp đường 391 - đến giáp đường tránh thị trấn Tứ Kỳ | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.050.000 | - |
| 41 | Huyện Tứ Kỳ | **THỊ TRẤN TỨ KỲ** Đường từ giáp đường 391 qua Bệnh viện huyện - đến đường vành đai Đông Nam | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 42 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường 191D - THỊ TRẤN TỨ KỲ** đoạn từ chi nhánh điện lực huyện Tứ Kỳ - đến giáp xã Chí Minh | Đất TM-DV đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 840.000 | - |
| 43 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường làng nghề An Nhân Tây - THỊ TRẤN TỨ KỲ** đoạn từ giáp khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ - đến nhà Văn hoá An Nhân Tây | Đất TM-DV đô thị | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.050.000 | - |
| 44 | Huyện Tứ Kỳ | **Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN TỨ KỲ** - | Đất TM-DV đô thị | 2.275.000 | 1.274.000 | 560.000 | - |
| 45 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Đoạn từ Đội Thuế cũ thị trấn Tứ Kỳ - đến giáp trụ sở UBND thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | - |
| 46 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Đoạn từ trụ sở UBND thị trấn - đến giáp Cầu Yên | Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | - |
| 47 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Đoạn từ giáp xã Quang Phục - đến ngã tư Bưu điện huyện Tứ Kỳ | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 900.000 | - |
| 48 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Đoạn từ giáp Cầu Yên - đến giáp xã Văn Tố | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 900.000 | - |
| 49 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Đoạn từ ngã 4 Bưu điện huyện Tứ Kỳ - đến giáp trụ sở Đội thuế thị trấn Tứ Kỳ | Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | - |
| 50 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường Tây Nguyên - THỊ TRẤN TỨ KỲ** - | Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | - |
| 51 | Huyện Tứ Kỳ | **THỊ TRẤN TỨ KỲ** Đường từ giáp đường 391 qua chợ Yên - đến Trạm điện huyện Tứ Kỳ | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 52 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường tránh thị trấn Tứ Kỳ - THỊ TRẤN TỨ KỲ** - | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | - |
| 53 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ) - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Tuyến đường song song và cạnh tỉnh lộ 391 - | Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | - |
| 54 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ) - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 900.000 | - |
| 55 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ (khu Newland) - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Tuyến đường song song và cạnh tỉnh lộ 391, mặt cắt 1-1 - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 900.000 | - |
| 56 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ (khu Newland) - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 57 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới) - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Tuyến đường song song và cạnh tỉnh lộ 391 - | Đất SX-KD đô thị | 6.600.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | - |
| 58 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới) - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 900.000 | - |
| 59 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư Cầu Yên - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Tuyến đường song song và cạnh tỉnh lộ 391 - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 900.000 | - |
| 60 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư Cầu Yên - THỊ TRẤN TỨ KỲ** Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 61 | Huyện Tứ Kỳ | **THỊ TRẤN TỨ KỲ** Đường vành đai Đông Nam (đoạn từ giáp đường 391 - đến giáp đường Tây Nguyên) và đường vành đai Đông Bắc | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 900.000 | - |
| 62 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường Miếu Đống Ốc - THỊ TRẤN TỨ KỲ** đoạn từ giáp đường 391 - đến giáp đường tránh thị trấn Tứ Kỳ | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 900.000 | - |
| 63 | Huyện Tứ Kỳ | **THỊ TRẤN TỨ KỲ** Đường từ giáp đường 391 qua Bệnh viện huyện - đến đường vành đai Đông Nam | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 64 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường 191D - THỊ TRẤN TỨ KỲ** đoạn từ chi nhánh điện lực huyện Tứ Kỳ - đến giáp xã Chí Minh | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 720.000 | - |
| 65 | Huyện Tứ Kỳ | **Đường làng nghề An Nhân Tây - THỊ TRẤN TỨ KỲ** đoạn từ giáp khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ - đến nhà Văn hoá An Nhân Tây | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 900.000 | - |
| 66 | Huyện Tứ Kỳ | **Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN TỨ KỲ** - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 840.000 | 480.000 | - |
| 67 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven Quốc lộ 10 (đoạn thuộc xã Nguyên Giáp)** - | Đất ở nông thôn | 32.000.000 | 17.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 |
| 68 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 391** Đoạn thuộc địa bàn các xã Hưng Đạo và Nguyên Giáp - | Đất ở nông thôn | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 |
| 69 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 391** Đoạn thuộc địa bàn xã Đại Sơn - | Đất ở nông thôn | 25.200.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| 70 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 391** Đoạn thuộc địa bàn các xã Quang Phục, Tái Sơn - | Đất ở nông thôn | 25.200.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| 71 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 391** Đoạn thuộc địa bàn xã Văn Tố - | Đất ở nông thôn | 25.200.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| 72 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 391** Đoạn thuộc địa bàn xã Cộng Lạc - | Đất ở nông thôn | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 |
| 73 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 391** Đoạn thuộc các xã Quang Trung, Tiên Động - | Đất ở nông thôn | 25.200.000 | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| 74 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 391** Đoạn thuộc xã Nguyên Giáp (từ giáp phố Quý Cao đến giáp xã Hà Thanh) - | Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 |
| 75 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 391** Đoạn thuộc các xã Hà Thanh, Hà Kỳ - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| 76 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc các xã Quảng Nghiệp, Đại Hợp, Dân Chủ)** - | Đất ở nông thôn | 28.000.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 |
| 77 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 392 (đoạn thuộc xã Minh Đức)** - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| 78 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 396 (Trục Đông - Tây)** Đoạn thuộc xã Cộng Lạc, Phượng Kỳ - | Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| 79 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 396 (Trục Đông - Tây)** Đoạn thuộc xã Hà Kỳ - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| 80 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường huyện** Đất ven đường huyện 191 P, xã Hưng Đạo - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 7.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| 81 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường huyện** Đất ven đường huyện các tuyến còn lại - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| 82 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường huyện** Đất ven đường huyện 191H xã Quang Phục - | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 83 | Huyện Tứ Kỳ | **Ven đường gom đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng** - | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| 84 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới thôn Thượng Hải, xã Bình Lãng** Các lô giáp đường 191 E - | Đất ở nông thôn | 16.500.000 | - | - | - |
| 85 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới thôn Thượng Hải, xã Bình Lãng** Các lô còn lại - | Đất ở nông thôn | 14.500.000 | - | - | - |
| 86 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới xã An Thanh** Các lô giáp đường Cao Thắng mặt cắt đường 10.5 m - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | - | - | - |
| 87 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới xã An Thanh** Các lô còn lại - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | - | - | - |
| 88 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới ven sông Cờ, xã Tân Kỳ** Các lô: CL01-16.17.18.19.20.21.22.23 thuộc dãy CL01 - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | - | - | - |
| 89 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới ven sông Cờ, xã Tân Kỳ** Các lô thuộc dãy CL01 còn lại - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | - | - | - |
| 90 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới ven sông Cờ, xã Tân Kỳ** Các lô thuộc dãy CL02 - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | - | - | - |
| 91 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp** Các lô giáp kênh Chiều So (giáp Quốc lộ 37) - | Đất ở nông thôn | 10.500.000 | - | - | - |
| 92 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp** Các lô còn lại - | Đất ở nông thôn | 8.500.000 | - | - | - |
| 93 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới Đồng Có, Cửa Chùa, xã Chí Minh** Các lô giáp đường 191D - | Đất ở nông thôn | 13.000.000 | - | - | - |
| 94 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới Đồng Có, Cửa Chùa, xã Chí Minh** Các lô còn lại - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | - | - | - |
| 95 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư thôn Ngọc Chấn, xã Tái Sơn (11 lô)** Các lô giáp trục đường xã (11 lô) - | Đất ở nông thôn | 11.000.000 | - | - | - |
| 96 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới xã Phượng Kỳ** Các lô giáp đường huyện 191N - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | - | - | - |
| 97 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới xã Phượng Kỳ** Các lô còn lại - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | - | - | - |
| 98 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư trung tâm xã Văn Tố** Các lô giáp đường gom đường tỉnh 391 - | Đất ở nông thôn | 25.200.000 | - | - | - |
| 99 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư trung tâm xã Văn Tố** Các lô thuộc dãy LK01. LK02. LK03. LK 04 - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | - | - | - |
| 100 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư trung tâm xã Văn Tố** Các lô còn lại - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | - | - | - |
| 101 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư thôn Đồng Kênh, xã Văn Tố** Các lô giáp đường gom đường tỉnh 391 - | Đất ở nông thôn | 25.200.000 | - | - | - |
| 102 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư thôn Đồng Kênh, xã Văn Tố** Các lô giáp đường thôn vào xóm Đáy - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | - | - | - |
| 103 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư thôn Đồng Kênh, xã Văn Tố** Các lô còn lại - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | - | - | - |
| 104 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư thôn Mỹ Ân, xã Văn Tố** Các lô giáp đường vào thôn Gia Lộc - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | - | - | - |
| 105 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư thôn Mỹ Ân, xã Văn Tố** Các lô còn lại - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | - | - | - |
| 106 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư Chiều Mây, xã Văn Tố** Các lô giáp đường thôn - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | - | - | - |
| 107 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư Chiều Mây, xã Văn Tố** Các lô còn lại - | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | - | - | - |
| 108 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân thôn Nhũ Tỉnh, xã Quang Khải** Các lô giáp trục đường xã - | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | - | - | - |
| 109 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân thôn Nhũ Tỉnh, xã Quang Khải** Các lô còn lại - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | - | - | - |
| 110 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân thôn Vũ Xá, xã Quang Khải** Các lô giáp trục đường thôn - | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | - | - | - |
| 111 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân thôn Vũ Xá, xã Quang Khải** Các lô còn lại - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | - | - | - |
| 112 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư Cầu Đá, xã Dân Chủ** Các lô giáp trục đường xã - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | - | - | - |
| 113 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư Cầu Đá, xã Dân Chủ** Các lô còn lại - | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | - | - | - |
| 114 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư An Lại, xã Dân Chủ** Các lô giáp trục đường liên huyện - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | - | - | - |
| 115 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư An Lại, xã Dân Chủ** Các lô còn lại - | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | - | - | - |
| 116 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư Hà Hải, xã Hà Kỳ** Các lô giáp gom đường tỉnh 391 - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | - | - | - |
| 117 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới thôn Tất Thượng** Các lô giáp song song trục Đông Tây - | Đất ở nông thôn | 25.000.000 | - | - | - |
| 118 | Huyện Tứ Kỳ | **Khu dân cư mới thôn Tất Thượng** Các lô còn lại - | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | - | - | - |
| 119 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven Quốc lộ 10 (đoạn thuộc xã Nguyên Giáp)** - | Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| 120 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 391** Đoạn thuộc địa bàn các xã Hưng Đạo và Nguyên Giáp - | Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| 121 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 391** Đoạn thuộc địa bàn xã Đại Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.960.000 | 1.470.000 |
| 122 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 391** Đoạn thuộc địa bàn các xã Quang Phục, Tái Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.960.000 | 1.470.000 |
| 123 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 391** Đoạn thuộc địa bàn xã Văn Tố - | Đất TM-DV nông thôn | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.960.000 | 1.470.000 |
| 124 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 391** Đoạn thuộc địa bàn xã Cộng Lạc - | Đất TM-DV nông thôn | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.960.000 | 1.470.000 |
| 125 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 391** Đoạn thuộc các xã Quang Trung, Tiên Động - | Đất TM-DV nông thôn | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.960.000 | 1.470.000 |
| 126 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 391** Đoạn thuộc xã Nguyên Giáp (từ giáp phố Quý Cao đến giáp xã Hà Thanh) - | Đất TM-DV nông thôn | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.960.000 | 1.470.000 |
| 127 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 391** Đoạn thuộc các xã Hà Thanh, Hà Kỳ - | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 128 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc các xã Quảng Nghiệp, Đại Hợp, Dân Chủ)** - | Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 3.640.000 | 2.240.000 | 1.680.000 |
| 129 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 392 (đoạn thuộc xã Minh Đức)** - | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 130 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 396 (Trục Đông - Tây)** Đoạn thuộc xã Cộng Lạc, Phượng Kỳ - | Đất TM-DV nông thôn | 6.370.000 | 3.185.000 | 1.960.000 | 1.470.000 |
| 131 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 396 (Trục Đông - Tây)** Đoạn thuộc xã Hà Kỳ - | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 132 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường huyện** Đất ven đường huyện 191 P, xã Hưng Đạo - | Đất TM-DV nông thôn | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 133 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường huyện** Đất ven đường huyện các tuyến còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.274.000 | 700.000 | 560.000 |
| 134 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường huyện** Đất ven đường huyện 191H xã Quang Phục - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.274.000 | 700.000 | 560.000 |
| 135 | Huyện Tứ Kỳ | **Ven đường gom đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng** - | Đất TM-DV nông thôn | 2.275.000 | 1.274.000 | 700.000 | 560.000 |
| 136 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven Quốc lộ 10 (đoạn thuộc xã Nguyên Giáp)** - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 137 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 391** Đoạn thuộc địa bàn các xã Hưng Đạo và Nguyên Giáp - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 138 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 391** Đoạn thuộc địa bàn xã Đại Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 139 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 391** Đoạn thuộc địa bàn các xã Quang Phục, Tái Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 140 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 391** Đoạn thuộc địa bàn xã Văn Tố - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 141 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 391** Đoạn thuộc địa bàn xã Cộng Lạc - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 142 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 391** Đoạn thuộc các xã Quang Trung, Tiên Động - | Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| 143 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 391** Đoạn thuộc xã Nguyên Giáp (từ giáp phố Quý Cao đến giáp xã Hà Thanh) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| 144 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 391** Đoạn thuộc các xã Hà Thanh, Hà Kỳ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| 145 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc các xã Quảng Nghiệp, Đại Hợp, Dân Chủ)** - | Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 |
| 146 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 392 (đoạn thuộc xã Minh Đức)** - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 147 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 396 (Trục Đông - Tây)** Đoạn thuộc xã Cộng Lạc, Phượng Kỳ - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 148 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường tỉnh 396 (Trục Đông - Tây)** Đoạn thuộc xã Hà Kỳ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| 149 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường huyện** Đất ven đường huyện 191 P, xã Hưng Đạo - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| 150 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường huyện** Đất ven đường huyện các tuyến còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| 151 | Huyện Tứ Kỳ | **Đất ven đường huyện** Đất ven đường huyện 191H xã Quang Phục - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| 152 | Huyện Tứ Kỳ | **Ven đường gom đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng** - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| 153 | Huyện Tứ Kỳ | **Thị trấn Tứ Kỳ - Huyện Tứ Kỳ** - | Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 75.000 | - | - |
| 154 | Huyện Tứ Kỳ | **Các xã - Huyện Tứ Kỳ** - | Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 70.000 | - | - |
| 155 | Huyện Tứ Kỳ | **Thị trấn Tứ Kỳ - Huyện Tứ Kỳ** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 75.000 | - | - |
| 156 | Huyện Tứ Kỳ | **Các xã - Huyện Tứ Kỳ** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 70.000 | - | - |
| 157 | Huyện Tứ Kỳ | **Thị trấn Tứ Kỳ - Huyện Tứ Kỳ** - | Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 80.000 | - | - |
| 158 | Huyện Tứ Kỳ | **Các xã - Huyện Tứ Kỳ** - | Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 75.000 | - | - |
| 159 | Huyện Tứ Kỳ | **Huyện Tứ Kỳ** - | Đất rừng sản xuất | 40.000 | - | - | - |
| 160 | Huyện Tứ Kỳ | **Huyện Tứ Kỳ** - | Đất rừng phòng hộ | 35.000 | - | - | - |
| 161 | Huyện Tứ Kỳ | **Huyện Tứ Kỳ** - | Đất rừng đặc dụng | 30.000 | - | - | - |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tứ Kỳ

  Đường tỉnh 391 - THỊ TRẤN TỨ KỲ 15 dòng dữ liệu   Đường Tây Nguyên - THỊ TRẤN TỨ KỲ 3 dòng dữ liệu   THỊ TRẤN TỨ KỲ 9 dòng dữ liệu   Đường tránh thị trấn Tứ Kỳ - THỊ TRẤN TỨ KỲ 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư An Nhân Đông (Khu dân cư cũ) - THỊ TRẤN TỨ KỲ 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thị trấn Tứ Kỳ (khu Newland) - THỊ TRẤN TỨ KỲ 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới An Nhân Đông (Khu mới) - THỊ TRẤN TỨ KỲ 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư Cầu Yên - THỊ TRẤN TỨ KỲ 6 dòng dữ liệu   Đường Miếu Đống Ốc - THỊ TRẤN TỨ KỲ 3 dòng dữ liệu   Đường 191D - THỊ TRẤN TỨ KỲ 3 dòng dữ liệu   Đường làng nghề An Nhân Tây - THỊ TRẤN TỨ KỲ 3 dòng dữ liệu   Các đường, phố còn lại trong phạm vi thị trấn - THỊ TRẤN TỨ KỲ 3 dòng dữ liệu   Đất ven Quốc lộ 10 (đoạn thuộc xã Nguyên Giáp) 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường tỉnh 391 24 dòng dữ liệu   Đất ven Quốc lộ 37 (đoạn thuộc các xã Quảng Nghiệp, Đại Hợp, Dân Chủ) 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường tỉnh 392 (đoạn thuộc xã Minh Đức) 3 dòng dữ liệu   Đất ven đường tỉnh 396 (Trục Đông - Tây) 6 dòng dữ liệu   Đất ven đường huyện 9 dòng dữ liệu   Ven đường gom đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Thượng Hải, xã Bình Lãng 2 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới xã An Thanh 2 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới ven sông Cờ, xã Tân Kỳ 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp 2 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Đồng Có, Cửa Chùa, xã Chí Minh 2 dòng dữ liệu   Khu dân cư thôn Ngọc Chấn, xã Tái Sơn (11 lô) 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới xã Phượng Kỳ 2 dòng dữ liệu   Khu dân cư trung tâm xã Văn Tố 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư thôn Đồng Kênh, xã Văn Tố 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư thôn Mỹ Ân, xã Văn Tố 2 dòng dữ liệu   Khu dân cư Chiều Mây, xã Văn Tố 2 dòng dữ liệu   Khu dân thôn Nhũ Tỉnh, xã Quang Khải 2 dòng dữ liệu   Khu dân thôn Vũ Xá, xã Quang Khải 2 dòng dữ liệu   Khu dân cư Cầu Đá, xã Dân Chủ 2 dòng dữ liệu   Khu dân cư An Lại, xã Dân Chủ 2 dòng dữ liệu   Khu dân cư Hà Hải, xã Hà Kỳ 1 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới thôn Tất Thượng 2 dòng dữ liệu   Thị trấn Tứ Kỳ - Huyện Tứ Kỳ 3 dòng dữ liệu   Các xã - Huyện Tứ Kỳ 3 dòng dữ liệu   Huyện Tứ Kỳ 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)