---
title: Bảng giá đất huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang 2026
date: 2024-01-01T02:26:06Z
modified: 2026-08-31T05:49:57Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-huyen-u-minh-thuong-tinh-kien-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 63286
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-huyen-u-minh-thuong-tinh-kien-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-31T05:49:57Z
---

**Bảng giá đất huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.**

**Lưu ý**: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-huyen-u-minh-thuong-tinh-kien-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2024/01/bang-gia-dat-huyen-u-minh-thuong-tinh-kien-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất

Bảng giá đất huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

   Phường xã / Khu vực — An Giang  Đang tải...  

 

 [🔍 Tìm kiếm](javascript:void(0))

### Bảng giá đất huyện U Minh Thượng năm 2025

**Khu vực:** huyện U Minh Thượng.

**Loại đất:** Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

**Mức giá áp dụng:** từ 24.000 đến 2.880.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2025.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Huyện U Minh Thượng | **Quốc lộ 63** Cầu kênh 4 Thước - Đến Kênh lô 4 | Đất ở nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 378.000 | 189.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Quốc lộ 63** Kênh lô 4 - Kênh Lô 3 | Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Quốc lộ 63** Kênh Lô 3 - Đường vào bãi rác | Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Quốc lộ 63** Đường vào bãi rác - Đến Cầu Vĩnh Thái | Đất ở nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 378.000 | 189.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Quốc lộ 63** Cầu Vĩnh Thái (đầu cầu phía Vĩnh Tiến) về hướng Vĩnh Tiến 500 mét - | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 | 157.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Quốc lộ 63** Từ đầu cầu Vĩnh Tiến về 2 bên 1.000 mét - | Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 | 157.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Quốc lộ 63 cũ** từ ngã 3 - đến đầu chợ hướng về Vĩnh Thuận | Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 588.000 | 294.000 | 147.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Quốc lộ 63 cũ** Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 588.000 | 294.000 | 147.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang** Từ Quốc lộ 63 đi về hướng xã Vĩnh Hòa 1.000 mét - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang** Từ đầu cầu Dân Quân hướng về chợ Nhà Ngang 700m, hướng về xã Vĩnh Hòa 1.200 mét - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang** Từ đầu cầu nghĩa trang Cây Bàng về 2 bên 500 mét - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang** Chợ Nhà Ngang từ sông Cái Lớn - Cầu lộ mới | Đất ở nông thôn | 1.188.000 | 594.000 | 297.000 | 148.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang** Các đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Chợ Thầy Quơn** Từ cầu Chợ Đình - Đến Bến phà Thầy Quơn (theo lộ) | Đất ở nông thôn | 792.000 | 396.000 | 198.000 | 99.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Chợ Thầy Quơn** Đoạn Chợ Thầy Quơn về mỗi bên 500 mét - | Đất ở nông thôn | 528.000 | 264.000 | 132.000 | 66.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Chợ Thầy Quơn** Kênh đê bao quốc phòng (Dọc theo sông cái lớn) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 175.000 | 87.500 | 43.750 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ Quốc lộ 63 hướng về xã Thạnh Yên 1.000 mét - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ UBND xã Thạnh Yên hướng về Công Sự 700 mét - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ UBND xã Thạnh Yên - Trường Trung học cơ sở Thạnh Yên | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Cầu xã Thạnh Yên hướng về Thạnh Yên A 700 mét - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Trường THCS Thạnh Yên hướng Bờ Dừa 400m - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Các đoạn còn lại đường Bờ Dừa - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 966 C | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ cầu U Minh Thượng - Trại giống | Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ trại giống - Cổng Vườn Quốc gia | Đất ở nông thôn | 540.000 | 270.000 | 135.000 | 67.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ cầu kênh xáng mượn - Đê bao trong | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ đầu cầu Kênh Hãng về mỗi bên 1.000 mét - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ kênh Lò gạch - Kênh xáng 2 hướng về cống Tàu Lũy | Đất ở nông thôn | 858.000 | 429.000 | 214.500 | 107.250 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ kênh xáng 2 - Cống Tàu lũy | Đất ở nông thôn | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ đầu cầu kênh 9 về hai bên 1.500 mét - | Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 965 (kể cả lộ Tàu lũy) | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Đường Hồ Hoa Mai (bờ trái) đoạn từ cống kênh 3 - Trại giống | Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Đường Hồ Hoa Mai (bờ trái) đoạn còn lại - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 40.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Đầu cầu Xáng Mượn về 2 bên mỗi bên 500m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)** Từ kênh 9 - Kênh Co Đê 2 | Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)** Từ kênh Co Đê 2 - Kênh 8000 về hướng Vĩnh Thuận | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)** Khu dân cư Minh Thuận - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966B (Ven sông Cái Lớn)** Từ chợ thầy Quơn về Xẻo Ranh 500m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966B (Ven sông Cái Lớn)** Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 966B | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)** Đoạn nối từ Bờ Dừa ra 2 bên 500m (kể cả đoạn nhánh rẻ về Thạnh Yên) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 125.000 | 62.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)** Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 966 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)** Từ đầu tuyến tránh (Chợ Thạnh Yên A) - cầu Liên Lạc | Đất ở nông thôn | 550.000 | 275.000 | 137.500 | 68.750 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)** Từ cầu kênh Tràm Một - đến đầu cầu xã Thạnh Yên A (cầu chữ Y), từ đầu cầu xã Thạnh Yên A (cầu chữ Y) đến đầu cầu Xẻo Lùng | Đất ở nông thôn | 660.000 | 330.000 | 165.000 | 82.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường dọc kênh Làng Thứ 7** từ cầu kênh 4 Thước - cầu Vĩnh Thái | Đất ở nông thôn | 480.000 | 240.000 | 120.000 | 60.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường dọc kênh Xẻo Cạn** từ cầu Công Sự mới vào 1.000 mét về hướng xã Thạnh Yên - Bờ Bắc - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường ĐH.56 (đường Vĩnh Bình Bắc)** từ Đường ĐH.55 - đến giáp ranh huyện Vĩnh Thuận | Đất ở nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường tỉnh 965B (đường Kênh Hãng)** từ Đường Tỉnh 965 - đến giáp ranh huyện An Minh | Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Quốc lộ 63** Cầu kênh 4 Thước - Đến Kênh lô 4 | Đất TM-DV nông thôn | 907.200 | 453.600 | 226.800 | 113.400 |
| Huyện U Minh Thượng | **Quốc lộ 63** Kênh lô 4 - Kênh Lô 3 | Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 864.000 | 432.000 | 216.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Quốc lộ 63** Kênh Lô 3 - Đường vào bãi rác | Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 864.000 | 432.000 | 216.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Quốc lộ 63** Đường vào bãi rác - Đến Cầu Vĩnh Thái | Đất TM-DV nông thôn | 907.200 | 453.600 | 226.800 | 113.400 |
| Huyện U Minh Thượng | **Quốc lộ 63** Cầu Vĩnh Thái (đầu cầu phía Vĩnh Tiến) về hướng Vĩnh Tiến 500 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Quốc lộ 63** Từ đầu cầu Vĩnh Tiến về 2 bên 1.000 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Quốc lộ 63 cũ** từ ngã 3 - đến đầu chợ hướng về Vĩnh Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 705.600 | 352.800 | 176.400 | 88.200 |
| Huyện U Minh Thượng | **Quốc lộ 63 cũ** Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 705.600 | 352.800 | 176.400 | 88.200 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang** Từ Quốc lộ 63 đi về hướng xã Vĩnh Hòa 1.000 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang** Từ đầu cầu Dân Quân hướng về chợ Nhà Ngang 700m, hướng về xã Vĩnh Hòa 1.200 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang** Từ đầu cầu nghĩa trang Cây Bàng về 2 bên 500 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang** Chợ Nhà Ngang từ sông Cái Lớn - Cầu lộ mới | Đất TM-DV nông thôn | 712.800 | 356.400 | 178.200 | 89.100 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang** Các đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 237.600 | 118.800 | 59.400 | 32.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Chợ Thầy Quơn** Từ cầu Chợ Đình - Đến Bến phà Thầy Quơn (theo lộ) | Đất TM-DV nông thôn | 475.200 | 237.600 | 118.800 | 59.400 |
| Huyện U Minh Thượng | **Chợ Thầy Quơn** Đoạn Chợ Thầy Quơn về mỗi bên 500 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 158.400 | 79.200 | 39.600 |
| Huyện U Minh Thượng | **Chợ Thầy Quơn** Kênh đê bao quốc phòng (Dọc theo sông cái lớn) - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 32.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ Quốc lộ 63 hướng về xã Thạnh Yên 1.000 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ UBND xã Thạnh Yên hướng về Công Sự 700 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ UBND xã Thạnh Yên - Trường Trung học cơ sở Thạnh Yên | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Cầu xã Thạnh Yên hướng về Thạnh Yên A 700 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Trường THCS Thạnh Yên hướng Bờ Dừa 400m - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Các đoạn còn lại đường Bờ Dừa - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 966 C | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ cầu U Minh Thượng - Trại giống | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ trại giống - Cổng Vườn Quốc gia | Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 162.000 | 81.000 | 40.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ cầu kênh xáng mượn - Đê bao trong | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ đầu cầu Kênh Hãng về mỗi bên 1.000 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ kênh Lò gạch - Kênh xáng 2 hướng về cống Tàu Lũy | Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 257.400 | 128.700 | 64.350 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ kênh xáng 2 - Cống Tàu lũy | Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | 234.000 | 117.000 | 58.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ đầu cầu kênh 9 về hai bên 1.500 mét - | Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 965 (kể cả lộ Tàu lũy) | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Đường Hồ Hoa Mai (bờ trái) đoạn từ cống kênh 3 - Trại giống | Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 108.000 | 54.000 | 32.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Đường Hồ Hoa Mai (bờ trái) đoạn còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 32.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Đầu cầu Xáng Mượn về 2 bên mỗi bên 500m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)** Từ kênh 9 - Kênh Co Đê 2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.584.000 | 792.000 | 396.000 | 198.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)** Từ kênh Co Đê 2 - Kênh 8000 về hướng Vĩnh Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 360.000 | 180.000 | 90.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)** Khu dân cư Minh Thuận - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966B (Ven sông Cái Lớn)** Từ chợ thầy Quơn về Xẻo Ranh 500m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966B (Ven sông Cái Lớn)** Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 966B | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)** Đoạn nối từ Bờ Dừa ra 2 bên 500m (kể cả đoạn nhánh rẻ về Thạnh Yên) - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)** Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 966 | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 32.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)** Từ đầu tuyến tránh (Chợ Thạnh Yên A) - cầu Liên Lạc | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)** Từ cầu kênh Tràm Một - đến đầu cầu xã Thạnh Yên A (cầu chữ Y), từ đầu cầu xã Thạnh Yên A (cầu chữ Y) đến đầu cầu Xẻo Lùng | Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường dọc kênh Làng Thứ 7** từ cầu kênh 4 Thước - cầu Vĩnh Thái | Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 144.000 | 72.000 | 36.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường dọc kênh Xẻo Cạn** từ cầu Công Sự mới vào 1.000 mét về hướng xã Thạnh Yên - Bờ Bắc - | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường ĐH.56 (đường Vĩnh Bình Bắc)** từ Đường ĐH.55 - đến giáp ranh huyện Vĩnh Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 126.000 | 63.000 | 31.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường tỉnh 965B (đường Kênh Hãng)** từ Đường Tỉnh 965 - đến giáp ranh huyện An Minh | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 45.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Quốc lộ 63** Cầu kênh 4 Thước - Đến Kênh lô 4 | Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Quốc lộ 63** Kênh lô 4 - Kênh Lô 3 | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Quốc lộ 63** Kênh Lô 3 - Đường vào bãi rác | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 360.000 | 180.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Quốc lộ 63** Đường vào bãi rác - Đến Cầu Vĩnh Thái | Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Quốc lộ 63** Cầu Vĩnh Thái (đầu cầu phía Vĩnh Tiến) về hướng Vĩnh Tiến 500 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 315.000 | 157.500 | 78.750 |
| Huyện U Minh Thượng | **Quốc lộ 63** Từ đầu cầu Vĩnh Tiến về 2 bên 1.000 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 315.000 | 157.500 | 78.750 |
| Huyện U Minh Thượng | **Quốc lộ 63 cũ** từ ngã 3 - đến đầu chợ hướng về Vĩnh Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Quốc lộ 63 cũ** Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang** Từ Quốc lộ 63 đi về hướng xã Vĩnh Hòa 1.000 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang** Từ đầu cầu Dân Quân hướng về chợ Nhà Ngang 700m, hướng về xã Vĩnh Hòa 1.200 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang** Từ đầu cầu nghĩa trang Cây Bàng về 2 bên 500 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang** Chợ Nhà Ngang từ sông Cái Lớn - Cầu lộ mới | Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | 297.000 | 148.500 | 74.250 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang** Các đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 99.000 | 49.500 | 24.750 |
| Huyện U Minh Thượng | **Chợ Thầy Quơn** Từ cầu Chợ Đình - Đến Bến phà Thầy Quơn (theo lộ) | Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 198.000 | 99.000 | 49.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Chợ Thầy Quơn** Đoạn Chợ Thầy Quơn về mỗi bên 500 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 132.000 | 66.000 | 33.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Chợ Thầy Quơn** Kênh đê bao quốc phòng (Dọc theo sông cái lớn) - | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 87.500 | 43.750 | 24.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ Quốc lộ 63 hướng về xã Thạnh Yên 1.000 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ UBND xã Thạnh Yên hướng về Công Sự 700 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ UBND xã Thạnh Yên - Trường Trung học cơ sở Thạnh Yên | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Cầu xã Thạnh Yên hướng về Thạnh Yên A 700 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Trường THCS Thạnh Yên hướng Bờ Dừa 400m - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Các đoạn còn lại đường Bờ Dừa - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 966 C | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ cầu U Minh Thượng - Trại giống | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ trại giống - Cổng Vườn Quốc gia | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 135.000 | 67.500 | 33.750 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)** Từ cầu kênh xáng mượn - Đê bao trong | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ đầu cầu Kênh Hãng về mỗi bên 1.000 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ kênh Lò gạch - Kênh xáng 2 hướng về cống Tàu Lũy | Đất SX-KD nông thôn | 429.000 | 214.500 | 107.250 | 53.625 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ kênh xáng 2 - Cống Tàu lũy | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 195.000 | 97.500 | 48.750 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Từ đầu cầu kênh 9 về hai bên 1.500 mét - | Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 965 (kể cả lộ Tàu lũy) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Đường Hồ Hoa Mai (bờ trái) đoạn từ cống kênh 3 - Trại giống | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 90.000 | 45.000 | 24.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Đường Hồ Hoa Mai (bờ trái) đoạn còn lại - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 75.000 | 37.500 | 24.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)** Đầu cầu Xáng Mượn về 2 bên mỗi bên 500m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)** Từ kênh 9 - Kênh Co Đê 2 | Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 660.000 | 330.000 | 165.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)** Từ kênh Co Đê 2 - Kênh 8000 về hướng Vĩnh Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 150.000 | 75.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)** Khu dân cư Minh Thuận - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966B (Ven sông Cái Lớn)** Từ chợ thầy Quơn về Xẻo Ranh 500m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966B (Ven sông Cái Lớn)** Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 966B | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)** Đoạn nối từ Bờ Dừa ra 2 bên 500m (kể cả đoạn nhánh rẻ về Thạnh Yên) - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 125.000 | 62.500 | 31.250 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)** Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 966 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 25.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)** Từ đầu tuyến tránh (Chợ Thạnh Yên A) - cầu Liên Lạc | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 137.500 | 68.750 | 34.375 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)** Từ cầu kênh Tràm Một - đến đầu cầu xã Thạnh Yên A (cầu chữ Y), từ đầu cầu xã Thạnh Yên A (cầu chữ Y) đến đầu cầu Xẻo Lùng | Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 165.000 | 82.500 | 41.250 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường dọc kênh Làng Thứ 7** từ cầu kênh 4 Thước - cầu Vĩnh Thái | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 60.000 | 30.000 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường dọc kênh Xẻo Cạn** từ cầu Công Sự mới vào 1.000 mét về hướng xã Thạnh Yên - Bờ Bắc - | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường ĐH.56 (đường Vĩnh Bình Bắc)** từ Đường ĐH.55 - đến giáp ranh huyện Vĩnh Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 105.000 | 52.500 | 26.250 |
| Huyện U Minh Thượng | **Đường tỉnh 965B (đường Kênh Hãng)** từ Đường Tỉnh 965 - đến giáp ranh huyện An Minh | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 75.000 | 37.500 |
| Huyện U Minh Thượng | **Xã Thạnh Yên, Thạnh Yên A, Vĩnh Hòa, Hòa Chánh** - | Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 42.000 | - | - |
| Huyện U Minh Thượng | **Xã Thạnh Yên, Thạnh Yên A, Vĩnh Hòa, Hòa Chánh** - | Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 40.000 | - | - |
| Huyện U Minh Thượng | **Xã Thạnh Yên, Thạnh Yên A, Vĩnh Hòa, Hòa Chánh** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 40.000 | - | - |
| Huyện U Minh Thượng | **Xã An Minh Bắc, Minh Thuận** - | Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 41.000 | - | - |
| Huyện U Minh Thượng | **Xã An Minh Bắc, Minh Thuận** - | Đất trồng cây hàng năm | 41.000 | 38.000 | - | - |
| Huyện U Minh Thượng | **Xã An Minh Bắc, Minh Thuận** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 41.000 | 38.000 | - | - |
| Huyện U Minh Thượng | **Xã An Minh Bắc, Minh Thuận** - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | 26.000 | - | - |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện U Minh Thượng

  Quốc lộ 63 18 dòng dữ liệu   Quốc lộ 63 cũ 6 dòng dữ liệu   Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang 15 dòng dữ liệu   Chợ Thầy Quơn 9 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy) 30 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng) 24 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận) 9 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 966B (Ven sông Cái Lớn) 6 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh) 12 dòng dữ liệu   Đường dọc kênh Làng Thứ 7 3 dòng dữ liệu   Đường dọc kênh Xẻo Cạn 3 dòng dữ liệu   Đường ĐH.56 (đường Vĩnh Bình Bắc) 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 965B (đường Kênh Hãng) 3 dòng dữ liệu   Xã Thạnh Yên, Thạnh Yên A, Vĩnh Hòa, Hòa Chánh 3 dòng dữ liệu   Xã An Minh Bắc, Minh Thuận 4 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)