Bảng giá đất huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất

Bảng giá đất huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện U Minh Thượng năm 2025

Khu vực: huyện U Minh Thượng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 2.880.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63
Cầu kênh 4 Thước - Đến Kênh lô 4
Đất ở nông thôn 1.512.000 756.000 378.000 189.000
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63
Kênh lô 4 - Kênh Lô 3
Đất ở nông thôn 2.880.000 1.440.000 720.000 360.000
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63
Kênh Lô 3 - Đường vào bãi rác
Đất ở nông thôn 2.880.000 1.440.000 720.000 360.000
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63
Đường vào bãi rác - Đến Cầu Vĩnh Thái
Đất ở nông thôn 1.512.000 756.000 378.000 189.000
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63
Cầu Vĩnh Thái (đầu cầu phía Vĩnh Tiến) về hướng Vĩnh Tiến 500 mét -
Đất ở nông thôn 1.260.000 630.000 315.000 157.500
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63
Từ đầu cầu Vĩnh Tiến về 2 bên 1.000 mét -
Đất ở nông thôn 1.260.000 630.000 315.000 157.500
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63 cũ
từ ngã 3 - đến đầu chợ hướng về Vĩnh Thuận
Đất ở nông thôn 1.176.000 588.000 294.000 147.000
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63 cũ
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.176.000 588.000 294.000 147.000
Huyện U Minh Thượng Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang
Từ Quốc lộ 63 đi về hướng xã Vĩnh Hòa 1.000 mét -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện U Minh Thượng Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang
Từ đầu cầu Dân Quân hướng về chợ Nhà Ngang 700m, hướng về xã Vĩnh Hòa 1.200 mét -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện U Minh Thượng Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang
Từ đầu cầu nghĩa trang Cây Bàng về 2 bên 500 mét -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện U Minh Thượng Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang
Chợ Nhà Ngang từ sông Cái Lớn - Cầu lộ mới
Đất ở nông thôn 1.188.000 594.000 297.000 148.500
Huyện U Minh Thượng Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện U Minh Thượng Chợ Thầy Quơn
Từ cầu Chợ Đình - Đến Bến phà Thầy Quơn (theo lộ)
Đất ở nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện U Minh Thượng Chợ Thầy Quơn
Đoạn Chợ Thầy Quơn về mỗi bên 500 mét -
Đất ở nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000
Huyện U Minh Thượng Chợ Thầy Quơn
Kênh đê bao quốc phòng (Dọc theo sông cái lớn) -
Đất ở nông thôn 350.000 175.000 87.500 43.750
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Từ Quốc lộ 63 hướng về xã Thạnh Yên 1.000 mét -
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Từ UBND xã Thạnh Yên hướng về Công Sự 700 mét -
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Từ UBND xã Thạnh Yên - Trường Trung học cơ sở Thạnh Yên
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Cầu xã Thạnh Yên hướng về Thạnh Yên A 700 mét -
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Trường THCS Thạnh Yên hướng Bờ Dừa 400m -
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Các đoạn còn lại đường Bờ Dừa -
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 966 C
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Từ cầu U Minh Thượng - Trại giống
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Từ trại giống - Cổng Vườn Quốc gia
Đất ở nông thôn 540.000 270.000 135.000 67.500
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Từ cầu kênh xáng mượn - Đê bao trong
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)
Từ đầu cầu Kênh Hãng về mỗi bên 1.000 mét -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)
Từ kênh Lò gạch - Kênh xáng 2 hướng về cống Tàu Lũy
Đất ở nông thôn 858.000 429.000 214.500 107.250
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)
Từ kênh xáng 2 - Cống Tàu lũy
Đất ở nông thôn 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)
Từ đầu cầu kênh 9 về hai bên 1.500 mét -
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)
Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 965 (kể cả lộ Tàu lũy)
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)
Đường Hồ Hoa Mai (bờ trái) đoạn từ cống kênh 3 - Trại giống
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)
Đường Hồ Hoa Mai (bờ trái) đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 300.000 150.000 75.000 40.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)
Đầu cầu Xáng Mượn về 2 bên mỗi bên 500m -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)
Từ kênh 9 - Kênh Co Đê 2
Đất ở nông thôn 2.640.000 1.320.000 660.000 330.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)
Từ kênh Co Đê 2 - Kênh 8000 về hướng Vĩnh Thuận
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)
Khu dân cư Minh Thuận -
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 600.000 300.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966B (Ven sông Cái Lớn)
Từ chợ thầy Quơn về Xẻo Ranh 500m -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966B (Ven sông Cái Lớn)
Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 966B
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)
Đoạn nối từ Bờ Dừa ra 2 bên 500m (kể cả đoạn nhánh rẻ về Thạnh Yên) -
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 125.000 62.500
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)
Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 966
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 100.000 50.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)
Từ đầu tuyến tránh (Chợ Thạnh Yên A) - cầu Liên Lạc
Đất ở nông thôn 550.000 275.000 137.500 68.750
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)
Từ cầu kênh Tràm Một - đến đầu cầu xã Thạnh Yên A (cầu chữ Y), từ đầu cầu xã Thạnh Yên A (cầu chữ Y) đến đầu cầu Xẻo Lùng
Đất ở nông thôn 660.000 330.000 165.000 82.500
Huyện U Minh Thượng Đường dọc kênh Làng Thứ 7
từ cầu kênh 4 Thước - cầu Vĩnh Thái
Đất ở nông thôn 480.000 240.000 120.000 60.000
Huyện U Minh Thượng Đường dọc kênh Xẻo Cạn
từ cầu Công Sự mới vào 1.000 mét về hướng xã Thạnh Yên - Bờ Bắc -
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện U Minh Thượng Đường ĐH.56 (đường Vĩnh Bình Bắc)
từ Đường ĐH.55 - đến giáp ranh huyện Vĩnh Thuận
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện U Minh Thượng Đường tỉnh 965B (đường Kênh Hãng)
từ Đường Tỉnh 965 - đến giáp ranh huyện An Minh
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63
Cầu kênh 4 Thước - Đến Kênh lô 4
Đất TM-DV nông thôn 907.200 453.600 226.800 113.400
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63
Kênh lô 4 - Kênh Lô 3
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 864.000 432.000 216.000
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63
Kênh Lô 3 - Đường vào bãi rác
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 864.000 432.000 216.000
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63
Đường vào bãi rác - Đến Cầu Vĩnh Thái
Đất TM-DV nông thôn 907.200 453.600 226.800 113.400
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63
Cầu Vĩnh Thái (đầu cầu phía Vĩnh Tiến) về hướng Vĩnh Tiến 500 mét -
Đất TM-DV nông thôn 756.000 378.000 189.000 94.500
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63
Từ đầu cầu Vĩnh Tiến về 2 bên 1.000 mét -
Đất TM-DV nông thôn 756.000 378.000 189.000 94.500
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63 cũ
từ ngã 3 - đến đầu chợ hướng về Vĩnh Thuận
Đất TM-DV nông thôn 705.600 352.800 176.400 88.200
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63 cũ
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 705.600 352.800 176.400 88.200
Huyện U Minh Thượng Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang
Từ Quốc lộ 63 đi về hướng xã Vĩnh Hòa 1.000 mét -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện U Minh Thượng Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang
Từ đầu cầu Dân Quân hướng về chợ Nhà Ngang 700m, hướng về xã Vĩnh Hòa 1.200 mét -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện U Minh Thượng Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang
Từ đầu cầu nghĩa trang Cây Bàng về 2 bên 500 mét -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện U Minh Thượng Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang
Chợ Nhà Ngang từ sông Cái Lớn - Cầu lộ mới
Đất TM-DV nông thôn 712.800 356.400 178.200 89.100
Huyện U Minh Thượng Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 237.600 118.800 59.400 32.000
Huyện U Minh Thượng Chợ Thầy Quơn
Từ cầu Chợ Đình - Đến Bến phà Thầy Quơn (theo lộ)
Đất TM-DV nông thôn 475.200 237.600 118.800 59.400
Huyện U Minh Thượng Chợ Thầy Quơn
Đoạn Chợ Thầy Quơn về mỗi bên 500 mét -
Đất TM-DV nông thôn 316.800 158.400 79.200 39.600
Huyện U Minh Thượng Chợ Thầy Quơn
Kênh đê bao quốc phòng (Dọc theo sông cái lớn) -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 105.000 52.500 32.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Từ Quốc lộ 63 hướng về xã Thạnh Yên 1.000 mét -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Từ UBND xã Thạnh Yên hướng về Công Sự 700 mét -
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Từ UBND xã Thạnh Yên - Trường Trung học cơ sở Thạnh Yên
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Cầu xã Thạnh Yên hướng về Thạnh Yên A 700 mét -
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Trường THCS Thạnh Yên hướng Bờ Dừa 400m -
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Các đoạn còn lại đường Bờ Dừa -
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 966 C
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Từ cầu U Minh Thượng - Trại giống
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Từ trại giống - Cổng Vườn Quốc gia
Đất TM-DV nông thôn 324.000 162.000 81.000 40.500
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Từ cầu kênh xáng mượn - Đê bao trong
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)
Từ đầu cầu Kênh Hãng về mỗi bên 1.000 mét -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)
Từ kênh Lò gạch - Kênh xáng 2 hướng về cống Tàu Lũy
Đất TM-DV nông thôn 514.800 257.400 128.700 64.350
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)
Từ kênh xáng 2 - Cống Tàu lũy
Đất TM-DV nông thôn 468.000 234.000 117.000 58.500
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)
Từ đầu cầu kênh 9 về hai bên 1.500 mét -
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)
Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 965 (kể cả lộ Tàu lũy)
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)
Đường Hồ Hoa Mai (bờ trái) đoạn từ cống kênh 3 - Trại giống
Đất TM-DV nông thôn 216.000 108.000 54.000 32.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)
Đường Hồ Hoa Mai (bờ trái) đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 90.000 45.000 32.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)
Đầu cầu Xáng Mượn về 2 bên mỗi bên 500m -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)
Từ kênh 9 - Kênh Co Đê 2
Đất TM-DV nông thôn 1.584.000 792.000 396.000 198.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)
Từ kênh Co Đê 2 - Kênh 8000 về hướng Vĩnh Thuận
Đất TM-DV nông thôn 720.000 360.000 180.000 90.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)
Khu dân cư Minh Thuận -
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966B (Ven sông Cái Lớn)
Từ chợ thầy Quơn về Xẻo Ranh 500m -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966B (Ven sông Cái Lớn)
Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 966B
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)
Đoạn nối từ Bờ Dừa ra 2 bên 500m (kể cả đoạn nhánh rẻ về Thạnh Yên) -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)
Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 966
Đất TM-DV nông thôn 240.000 120.000 60.000 32.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)
Từ đầu tuyến tránh (Chợ Thạnh Yên A) - cầu Liên Lạc
Đất TM-DV nông thôn 330.000 165.000 82.500 41.250
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)
Từ cầu kênh Tràm Một - đến đầu cầu xã Thạnh Yên A (cầu chữ Y), từ đầu cầu xã Thạnh Yên A (cầu chữ Y) đến đầu cầu Xẻo Lùng
Đất TM-DV nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện U Minh Thượng Đường dọc kênh Làng Thứ 7
từ cầu kênh 4 Thước - cầu Vĩnh Thái
Đất TM-DV nông thôn 288.000 144.000 72.000 36.000
Huyện U Minh Thượng Đường dọc kênh Xẻo Cạn
từ cầu Công Sự mới vào 1.000 mét về hướng xã Thạnh Yên - Bờ Bắc -
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện U Minh Thượng Đường ĐH.56 (đường Vĩnh Bình Bắc)
từ Đường ĐH.55 - đến giáp ranh huyện Vĩnh Thuận
Đất TM-DV nông thôn 252.000 126.000 63.000 31.500
Huyện U Minh Thượng Đường tỉnh 965B (đường Kênh Hãng)
từ Đường Tỉnh 965 - đến giáp ranh huyện An Minh
Đất TM-DV nông thôn 360.000 180.000 90.000 45.000
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63
Cầu kênh 4 Thước - Đến Kênh lô 4
Đất SX-KD nông thôn 756.000 378.000 189.000 94.500
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63
Kênh lô 4 - Kênh Lô 3
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63
Kênh Lô 3 - Đường vào bãi rác
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 720.000 360.000 180.000
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63
Đường vào bãi rác - Đến Cầu Vĩnh Thái
Đất SX-KD nông thôn 756.000 378.000 189.000 94.500
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63
Cầu Vĩnh Thái (đầu cầu phía Vĩnh Tiến) về hướng Vĩnh Tiến 500 mét -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 315.000 157.500 78.750
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63
Từ đầu cầu Vĩnh Tiến về 2 bên 1.000 mét -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 315.000 157.500 78.750
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63 cũ
từ ngã 3 - đến đầu chợ hướng về Vĩnh Thuận
Đất SX-KD nông thôn 588.000 294.000 147.000 73.500
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63 cũ
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 588.000 294.000 147.000 73.500
Huyện U Minh Thượng Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang
Từ Quốc lộ 63 đi về hướng xã Vĩnh Hòa 1.000 mét -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện U Minh Thượng Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang
Từ đầu cầu Dân Quân hướng về chợ Nhà Ngang 700m, hướng về xã Vĩnh Hòa 1.200 mét -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện U Minh Thượng Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang
Từ đầu cầu nghĩa trang Cây Bàng về 2 bên 500 mét -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện U Minh Thượng Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang
Chợ Nhà Ngang từ sông Cái Lớn - Cầu lộ mới
Đất SX-KD nông thôn 594.000 297.000 148.500 74.250
Huyện U Minh Thượng Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 198.000 99.000 49.500 24.750
Huyện U Minh Thượng Chợ Thầy Quơn
Từ cầu Chợ Đình - Đến Bến phà Thầy Quơn (theo lộ)
Đất SX-KD nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện U Minh Thượng Chợ Thầy Quơn
Đoạn Chợ Thầy Quơn về mỗi bên 500 mét -
Đất SX-KD nông thôn 264.000 132.000 66.000 33.000
Huyện U Minh Thượng Chợ Thầy Quơn
Kênh đê bao quốc phòng (Dọc theo sông cái lớn) -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 87.500 43.750 24.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Từ Quốc lộ 63 hướng về xã Thạnh Yên 1.000 mét -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Từ UBND xã Thạnh Yên hướng về Công Sự 700 mét -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Từ UBND xã Thạnh Yên - Trường Trung học cơ sở Thạnh Yên
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Cầu xã Thạnh Yên hướng về Thạnh Yên A 700 mét -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Trường THCS Thạnh Yên hướng Bờ Dừa 400m -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Các đoạn còn lại đường Bờ Dừa -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 966 C
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Từ cầu U Minh Thượng - Trại giống
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Từ trại giống - Cổng Vườn Quốc gia
Đất SX-KD nông thôn 270.000 135.000 67.500 33.750
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)
Từ cầu kênh xáng mượn - Đê bao trong
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)
Từ đầu cầu Kênh Hãng về mỗi bên 1.000 mét -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)
Từ kênh Lò gạch - Kênh xáng 2 hướng về cống Tàu Lũy
Đất SX-KD nông thôn 429.000 214.500 107.250 53.625
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)
Từ kênh xáng 2 - Cống Tàu lũy
Đất SX-KD nông thôn 390.000 195.000 97.500 48.750
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)
Từ đầu cầu kênh 9 về hai bên 1.500 mét -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)
Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 965 (kể cả lộ Tàu lũy)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)
Đường Hồ Hoa Mai (bờ trái) đoạn từ cống kênh 3 - Trại giống
Đất SX-KD nông thôn 180.000 90.000 45.000 24.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)
Đường Hồ Hoa Mai (bờ trái) đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 75.000 37.500 24.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)
Đầu cầu Xáng Mượn về 2 bên mỗi bên 500m -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)
Từ kênh 9 - Kênh Co Đê 2
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 660.000 330.000 165.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)
Từ kênh Co Đê 2 - Kênh 8000 về hướng Vĩnh Thuận
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)
Khu dân cư Minh Thuận -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966B (Ven sông Cái Lớn)
Từ chợ thầy Quơn về Xẻo Ranh 500m -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966B (Ven sông Cái Lớn)
Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 966B
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)
Đoạn nối từ Bờ Dừa ra 2 bên 500m (kể cả đoạn nhánh rẻ về Thạnh Yên) -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 125.000 62.500 31.250
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)
Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 966
Đất SX-KD nông thôn 200.000 100.000 50.000 25.000
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)
Từ đầu tuyến tránh (Chợ Thạnh Yên A) - cầu Liên Lạc
Đất SX-KD nông thôn 275.000 137.500 68.750 34.375
Huyện U Minh Thượng Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)
Từ cầu kênh Tràm Một - đến đầu cầu xã Thạnh Yên A (cầu chữ Y), từ đầu cầu xã Thạnh Yên A (cầu chữ Y) đến đầu cầu Xẻo Lùng
Đất SX-KD nông thôn 330.000 165.000 82.500 41.250
Huyện U Minh Thượng Đường dọc kênh Làng Thứ 7
từ cầu kênh 4 Thước - cầu Vĩnh Thái
Đất SX-KD nông thôn 240.000 120.000 60.000 30.000
Huyện U Minh Thượng Đường dọc kênh Xẻo Cạn
từ cầu Công Sự mới vào 1.000 mét về hướng xã Thạnh Yên - Bờ Bắc -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện U Minh Thượng Đường ĐH.56 (đường Vĩnh Bình Bắc)
từ Đường ĐH.55 - đến giáp ranh huyện Vĩnh Thuận
Đất SX-KD nông thôn 210.000 105.000 52.500 26.250
Huyện U Minh Thượng Đường tỉnh 965B (đường Kênh Hãng)
từ Đường Tỉnh 965 - đến giáp ranh huyện An Minh
Đất SX-KD nông thôn 300.000 150.000 75.000 37.500
Huyện U Minh Thượng Xã Thạnh Yên, Thạnh Yên A, Vĩnh Hòa, Hòa Chánh
-
Đất trồng cây lâu năm 46.000 42.000
Huyện U Minh Thượng Xã Thạnh Yên, Thạnh Yên A, Vĩnh Hòa, Hòa Chánh
-
Đất trồng cây hàng năm 42.000 40.000
Huyện U Minh Thượng Xã Thạnh Yên, Thạnh Yên A, Vĩnh Hòa, Hòa Chánh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 40.000
Huyện U Minh Thượng Xã An Minh Bắc, Minh Thuận
-
Đất trồng cây lâu năm 43.000 41.000
Huyện U Minh Thượng Xã An Minh Bắc, Minh Thuận
-
Đất trồng cây hàng năm 41.000 38.000
Huyện U Minh Thượng Xã An Minh Bắc, Minh Thuận
-
Đất nuôi trồng thủy sản 41.000 38.000
Huyện U Minh Thượng Xã An Minh Bắc, Minh Thuận
-
Đất rừng sản xuất 30.000 26.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63
Cầu kênh 4 Thước - Đến Kênh lô 4
Đất ở nông thôn 1.512.000 756.000 378.000 189.000
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63
Kênh lô 4 - Kênh Lô 3
Đất ở nông thôn 2.880.000 1.440.000 720.000 360.000
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63
Kênh Lô 3 - Đường vào bãi rác
Đất ở nông thôn 2.880.000 1.440.000 720.000 360.000
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63
Đường vào bãi rác - Đến Cầu Vĩnh Thái
Đất ở nông thôn 1.512.000 756.000 378.000 189.000
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63
Cầu Vĩnh Thái (đầu cầu phía Vĩnh Tiến) về hướng Vĩnh Tiến 500 mét -
Đất ở nông thôn 1.260.000 630.000 315.000 157.500
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63
Từ đầu cầu Vĩnh Tiến về 2 bên 1.000 mét -
Đất ở nông thôn 1.260.000 630.000 315.000 157.500
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63 cũ
từ ngã 3 - đến đầu chợ hướng về Vĩnh Thuận
Đất ở nông thôn 1.176.000 588.000 294.000 147.000
Huyện U Minh Thượng Quốc lộ 63 cũ
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.176.000 588.000 294.000 147.000
Huyện U Minh Thượng Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang
Từ Quốc lộ 63 đi về hướng xã Vĩnh Hòa 1.000 mét -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện U Minh Thượng Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang
Từ đầu cầu Dân Quân hướng về chợ Nhà Ngang 700m, hướng về xã Vĩnh Hòa 1.200 mét -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện U Minh Thượng Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang
Từ đầu cầu nghĩa trang Cây Bàng về 2 bên 500 mét -
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 150.000 75.000
Huyện U Minh Thượng Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang
Chợ Nhà Ngang từ sông Cái Lớn - Cầu lộ mới
Đất ở nông thôn 1.188.000 594.000 297.000 148.500
Huyện U Minh Thượng Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 396.000 198.000 99.000 49.500
Huyện U Minh Thượng Chợ Thầy Quơn
Từ cầu Chợ Đình - Đến Bến phà Thầy Quơn (theo lộ)
Đất ở nông thôn 792.000 396.000 198.000 99.000
Huyện U Minh Thượng Chợ Thầy Quơn
Đoạn Chợ Thầy Quơn về mỗi bên 500 mét -
Đất ở nông thôn 528.000 264.000 132.000 66.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện U Minh Thượng

5/5 - (1407 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?