---
title: Bảng giá đất huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai 2026
date: 2023-12-12T12:26:31Z
modified: 2026-08-31T10:06:06Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-huyen-vinh-cuu-tinh-dong-nai/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 52273
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2023/10/bang-gia-dat-huyen-vinh-cuu-tinh-dong-nai.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-31T10:06:06Z
---

******************Bảng giá đất huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.******************

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2023/10/bang-gia-dat-huyen-vinh-cuu-tinh-dong-nai.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2023/10/bang-gia-dat-huyen-vinh-cuu-tinh-dong-nai.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai 2026---

## 2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai mới nhất

### Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết [28/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-28-2025-nq-hdnd-ve-quy-dinh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-tinh-dong-nai-nam-2026.md) về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

### Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

   Phường xã / Khu vực — Đồng Nai  Đang tải...  

 

 [🔍 Tìm kiếm](javascript:void(0))  

 

 

 























### Bảng giá đất huyện Vĩnh Cửu năm 2025

**Khu vực:** huyện Vĩnh Cửu.

**Loại đất:** Đường tỉnh 768, Đoạn từ giáp xã Trị An - đến đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4), Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) - đến đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3), Đường Lạc Long Quân (ĐT 768), đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến đường Quang Trung, Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) - đến ngã ba đường Kho Mìn, Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn - đến đường Quang Trung, Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768), Đoạn từ đường Quang Trung - đến ngã ba Điện lực, Đường tỉnh 767, Từ ranh xã Vĩnh Tân - đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương, Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu cứng) - Đến cầu Chiến Khu D, Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767), Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương - đến cầu Vĩnh An, Đoạn từ cầu Vĩnh An - đến ngã ba huyện Vĩnh Cửu, Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu - đến giáp đường Lê Đại Hành, Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành - đến ngã tư đập tràn, Đoạn từ ngã tư Đập Tràn - đến cổng Công ty Thủy điện Trị An, Đường Quang Trung, Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767 - ngã tư UBND huyện Vĩnh Cửu) - đến hết Trường THPT Trị An, Đoạn từ Trường THPT Trị An - đến cầu Đồng Nai (cầu Cứng), Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767), từ ngã tư UBND huyện Vĩnh Cửu - đến đường Nguyễn Trung Trực, Đoạn từ đường liên khu phố 1, 2 - đến đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Điện lực đến suối Láng Nguyên), Đường Lê Đại Hành, Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Hoàng Văn Thụ, Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ - đến đường Tôn Đức Thắng, Đường Tôn Đức Thắng, Từ ngã ba điện lực - đến suối Láng Nguyên, Đường tỉnh 762, Từ suối Láng Nguyên - đến hết ranh giới huyện Trảng Bom, Đường Hồ Xuân Hương, Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết ranh thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 87 về bên phải và hết ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 87 về bên trái, thị trấn Vĩnh An, Đường Đoàn Thị Điểm, -, Đường Bà Huyện Thanh Quan, Đường Chu Văn An, Từ Đường tỉnh 762 - đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 66 về bên phải và hết ranh thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 66 về bên trái, thị trấn Vĩnh An), Đường Ngô Quyền, Đường Hùng Vương, Đường Nguyễn Trung Trực, Từ đường Lê Đại Hành - đến hết ranh thửa đất số 388, tờ BĐĐC số 91 về bên phải và hết ranh thửa đất số 289, tờ BĐĐC số 91 về bên trái, thị trấn Vĩnh An, Đường Hoàng Văn Thụ, Từ đường Lê Đại Hành - đến hết ranh thửa đất số 315, tờ BĐĐC số 61 về bên phải và hết ranh thửa đất số 389, tờ BĐĐC số 62 về bên trái, thị trấn Vĩnh An, Đường Phan Đình Phùng, Từ đầu hẻm tổ 11 khu phố 2 - đến đường Quang Trung, Đường Lý Thái Tổ, Từ đường Tôn Đức Thắng - đến hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 61 về bên phải và hết ranh thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 61 về bên trái, thị trấn Vĩnh An, Đường Lê Duẩn, Từ đường Phan Chu Trinh - đến đường Võ Văn Tần, Đường Võ Văn Tần, Từ đường Tôn Đức Thắng - đến hết ranh chùa Vĩnh An, Đường Hồ Biểu Chánh, Từ đường Quang Trung - đến hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 33 về bên phải và hết ranh thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 33 về bên trái, thị trấn Vĩnh An, Đường Trần Hữu Trang, Từ đường Quang Trung - đến đường Chu Văn An, Hương lộ 24, Từ Đường tỉnh 762 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom, Đường Trung tâm Khu phố 2, Từ ngã tư chùa Vĩnh An - đến đường Nguyễn Trung Trực, Đường Kho Mìn, Từ đường Lạc Long Quân - đến Kho Mìn, Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An (thuộc thị trấn Vĩnh An), Đường liên khu phố 1 - 2 của thị trấn Vĩnh An, Từ đường Lê Đại Hành - đến đường Quang Trung, Đường vào Mỏ đá Cây Gáo của thị trấn Vĩnh An, Từ Đường tỉnh 777 - đến đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An (thuộc thị trấn Vĩnh An), Đường từ Trường TH Cây Gáo cơ sở 2, Từ thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 107, thị trấn Vĩnh An - đến giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An, Đường Huỳnh Thúc Kháng, Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến suối Hồ Đồng Lớn, Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) - đến giáp ranh xã Thạnh Phú, Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú - đến cổng Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Đoạn từ cổng Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu - đến cầu Ông Hường, Đoạn từ cầu Ông Hường - đến đường Đoàn Văn Cự, Đoạn từ đường Đoàn Văn Cự - đến cầu Thủ Biên, Đoạn từ cầu Thủ Biên - đến đường vào bến đò Đại An, Đoạn từ đường vào bến đò Đại An - đến cầu Chùm Bao, Đoạn từ cầu Chùm Bao - đến cầu Bà Giá (cầu 19), Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) - đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An, Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An - đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An, Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom - đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây, Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây - đến cầu suối Đá Bàn, Đoạn từ suối Đá Bàn - đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An, Đoạn từ cầu Cứng - đến cầu Chiến khu D, Đoạn từ cầu Chiến khu D - đến ngã ba rẽ đi xã Phú Lý, Đường tỉnh 761, Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi xã Phú Lý - đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm, Đoạn tiếp theo - đến cầu suối Kóp, Đoạn từ cầu suối Kóp - đến hết chợ Phú Lý, Đoạn từ chợ Phú Lý - đến hết Trung tâm Văn hóa xã Phú Lý, Đoạn từ Trung tâm Văn hóa xã Phú Lý - đến ngã ba đường 322A, Đoạn từ ngã ba đường 322A - đến ngã ba đường 322B, Đoạn từ ngã ba đường 322B - đến hết ranh Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai, Đường Đồng Khởi, Đoạn từ Đường tỉnh 768 - đến hết ranh thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 34 xã Thiện Tân, Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thành phố Biên Hòa, Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm), Từ đường Nhà máy thủy điện Trị An - đến cầu số 4, Đường Cộ - Cây Xoài, Đoạn từ Đường tỉnh 768 - đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An, Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An - đến ranh xã Vĩnh Tân, Đoạn qua xã Vĩnh Tân, từ ranh xã Vĩnh Tân - đến Đường tỉnh 767, Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú), Từ Hương lộ 15 - đến bờ sông Đồng Nai, Hương lộ 15, Đoạn từ Đường tỉnh 768 - đến ngã ba Hương lộ 6, Đoạn từ ngã ba Hương lộ 6 - đến cống số 10 (ấp 6), Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) - đến ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú (bên trái: hết ranh thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 23, xã Bình Lợi; bên phải: hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC, Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú (bên trái: từ thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 23, xã Bình Lợi; bên phải: từ thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2, xã - đến đầu ấp 3, Đoạn từ đầu ấp 3 - đến đường Hương lộ 7, Đoạn còn lại, từ Hương lộ 7 - đến bến đò Tân Uyên, Đường Bình Lục - Long Phú, Từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) - đến giáp Hương lộ 7, Hương lộ 9, Đoạn từ Đường tỉnh 768 (ngã tư Bến Cá) - đến hết Km+200, Đoạn từ Km+200 - đến đầu Nhà thờ Tân Triều, Đoạn còn lại, từ Nhà thờ Tân Triều - đến hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp, Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình), Từ Hương lộ 9 - đến Miếu Ngói Vĩnh Hiệp, Hương lộ 7, Đoạn từ Đường tỉnh 768 (ngã 4 Bến Cá) - đến đường Bình Lục - Long Phú (gần Đình Bình Thảo), Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần Đình Bình Thảo) - đến ranh giới xã Bình Lợi, Đoạn qua xã Bình Lợi - Hương lộ 7, Từ ranh giới xã Bình Lợi - đến Hương lộ 15, Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa), Đoạn từ trụ sở UBND xã Bình Hòa (cũ) - đến Đường Mỹ, Đoạn từ đường Mỹ - đến hết miếu Hàm Hòa, Đoạn còn lại, từ miếu Hàm Hòa - đến Đường tỉnh 768, Đường Đoàn Văn Cự (đường nhà máy nước Thiện Tân), Từ giáp thành phố Biên Hòa - đến Đường tỉnh 768, Đường 322A (xã Phú Lý), Từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý - đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B), Đường 322B (xã Phú Lý), Từ Đường tỉnh 761 (đoạn tiếp theo - đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai), Đường ấp 3, Từ Đường tỉnh 768 - đến đường Cộ - Cây Xoài, Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp, Đoạn từ Đường tỉnh 767 - đến hết Cây xăng Tín Nghĩa, Đoạn từ Cây xăng Tín Nghĩa - đến giáp ranh huyện Trảng Bom, Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối Đường tỉnh 768 và Hương lộ 15), Đường Tân Hiền, Từ Đường tỉnh 768 - đến Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú), Đường Long Chiến (xã Bình Lợi), Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi), Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân), Từ Đường tỉnh 768 - đến đường Đoàn Văn Cự, Đường Bến Be (xã Trị An), Từ Đường tỉnh 768 - đến Nhà máy đường Trị An, Đường Bến Vịnh A (xã Trị An), Từ Đường tỉnh 768 - đến bờ sông Đồng Nai, Đường Bến Vịnh B (xã Trị An), Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An), Từ đường Bến Phà - đến hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Trị An, Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý), Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý), Từ Đường tỉnh 761 - đến ranh code 62 của hồ Trị An, Đường Tân An - Vĩnh Tân, Đoạn từ Đường tỉnh 767 - đến đường vào chùa Vĩnh Phước, Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước - đến trung tâm ấp 5, Đoạn từ trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân - đến đường Trị An - Vĩnh Tân, Đoạn từ đường Trị An - Vĩnh Tân - đến Đường tỉnh 768, Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú), Từ Đường tỉnh 768 - đến ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình, Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình), Từ Đường tỉnh 768 - đến ranh Sân bay Biên Hòa, Đường Lò Thổi, Từ Đường tỉnh 768 - đến Hương lộ 15, Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú, Đoạn từ Đường tỉnh 768 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 19, xã Thạnh Phú), Đoạn còn lại, từ ngã ba (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 19, xã Thạnh Phú) - đến giáp ranh xã Thạnh Phú, Đường Bàu Tre, Từ Hương lộ 15 - đến Hương lộ 6, Đường Bến Xúc, Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài - đến ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Châu Âu EUROWOOD CO.LTD), Đoạn từ ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Châu Âu EUROWOOD CO.LTD) - đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây, Đoạn qua xã Vĩnh Tân - Đường Trị An - Vĩnh Tân, Từ Đường tỉnh 767 - đến đường Tân An - Vĩnh Tân, Đoạn qua xã Trị An - Đường Trị An - Vĩnh Tân, Từ đường Tân An - Vĩnh Tân - đến Đường tỉnh 768, Đường Sở Quýt, Đoạn từ Đường tỉnh 768 - đến mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên (tính từ Đường tỉnh 768 đi vào), Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài, tính từ Đường tỉnh 768 - đến đường Kỳ Lân, Đoạn từ đường Kỳ Lân - đến giáp ranh huyện Trảng Bom, Đường Nhà máy thủy điện Trị An, Từ Đường tỉnh 767 - đến bờ sông Đồng Nai, Đường Bình Chánh - Cây Cầy, Từ đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - đến đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý), Đường Nhà máy đường Trị An, Từ Đường tỉnh 768 - đến hết Nhà máy đường Trị An, Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú - xã Tân Bình), Từ Đường tỉnh 768 - đến hết ranh khu dân cư Tín Khải, Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh), Đoạn qua xã Thạnh Phú - Tân Bình, từ Đường tỉnh 768 - đến ranh xã Tân Bình và Bình Lợi, Đoạn qua xã Tân Bình -, Đoạn qua xã Bình Lợi -, Đường Đất Cát, Từ Hương lộ 15 - đến giáp ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 22, xã Bình Lợi, Đường Đa Lộc (xã Bình Lợi), Đường liên ấp 3 - 4 (tuyến 1), Từ Hương lộ 15 - đến Hương lộ 7, Đường 16 (xã Thạnh Phú), Đoạn từ Đường tỉnh 768 - đến đường D1, Đoạn còn lại, từ đường D1 - đến giáp ranh thành phố Biên Hòa, Đường 5 - 7, Từ Đường tỉnh 768 - đến hết ranh thửa đất số 947, tờ BĐĐC số 25 về bên phải và hết ranh thửa đất số 948, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Thạnh Phú, Đường Bưng Mua, Đoạn từ Đường tỉnh 768 - đến suối Bà Ba, Đoạn còn lại, từ suối Bà Ba - đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 45 về bên phải và hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 45 về bên trái, xã Thiện Tân, Đường Bùng Binh, Đường Kỳ Lân, Từ đường Đoàn Văn Cự - đến đường Sở Quýt, Đường Kênh N3, Từ ranh giữa Tân An và Thiện Tân - đến giáp ranh huyện Trảng Bom, Đường Suối Ngang, Từ Đường tỉnh 768 - đến đường Tân An - Vĩnh Tân, Đường hồ Mo Nang, Từ đường Tân An - Vĩnh Tân - đến đường Cộ - Cây Xoài, Đường tổ 7 - ấp Cây Xoài, Từ đường Cộ - Cây Xoài - đến đường Trị An - Vĩnh Tân, Đường Xóm Huế, Từ Đường tỉnh 768 - đến đường Hóc Lai, Đường đồi 74, Từ Đường tỉnh 768 - đến Đường tỉnh 768, Đường Hóc Lai, Từ Đường tỉnh 768 - đến đường xóm Huế, Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An, Từ Đường tỉnh 767 - đến giáp ranh xã Vĩnh Tân với huyện Trảng Bom, Đường Cây Cầy đi Long Thành, Từ đường Bình Chánh - Cây Cầy - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 05, tờ BĐĐC số 65 về bên trái, xã Phú Lý, Đường Trảng Tranh, Từ Đường tỉnh 761 - đến đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý), Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi, Từ Đường tỉnh 761 - đến hết ranh thửa đất số 194, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 234, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý, Đường Bến Phà, Đường Kim Liên, Đường Bà Bèn, Đường Bến Đôi 2 - 4 (xã Bình Lợi), Đường Xóm Mới ấp 3, Từ đường Hiếu Liêm - đến hết ranh dự án điểm dân cư số 6 (thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 19, xã Hiếu Liêm), Đường tổ 3 ấp Bình Chánh (xã Phú Lý), Từ đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - đến hết nhà thờ Tin Lành, Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh, Từ nhà thờ Tin Lành - đến hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý, Đường Bàu Điền, Từ Đường tỉnh 761 - đến hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý, Đường Trảng Cày (xã Trị An), Từ ngã ba đường Đôi - đến đường xóm Huế, Đường Mỹ, Từ Đường tỉnh 768 - đến đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa), Đường Cầu Ốc, Từ Hương lộ 7 - đến hết ranh thửa đất số 166, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Bình Lợi, Đường Ông Thanh, Từ đường Bùng Binh - đến đường Xóm Gò (xã Thiện Tân), Thị trấn Vĩnh An, Đường tỉnh 761 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân, Đường tỉnh 767 - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai, Đường tỉnh 767 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân, Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761, Đường tỉnh 768 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân, Cầu Rạch Gốc - Ranh giới thị trấn Vĩnh An, Đường Đồng Khởi - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân, Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768, Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân, Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân, Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768, Hương lộ 9 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân, Đường tỉnh 768 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp, Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân, Hương lộ 9 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp, Hương lộ 15 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân, Đường tỉnh 768 - Sông Đồng Nai, Hương lộ 7 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân, Đường tỉnh 768 - Hương lộ 15, Hương lộ 6 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân, Hương lộ 15 - Ranh giới xã Thiện Tân, Đường Tân Hiền - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân, Đường tỉnh 768 - Ranh giới xã Thạnh Phú, Đường Hiếu Liêm - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân, Đường nhà máy thủy điện Trị An - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai, Đường 322A - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân, Đường tỉnh 761 - Đường tỉnh 761, Đường 322B - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân, Đường tỉnh 761 - Ngã ba Mũi Gùi, Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân, Đường tỉnh 761 - Nhà văn hóa Bình Chánh, Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân, Đường tỉnh 761 - Ngã 3 Cây Cầy, Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân, Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762, Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân, Đường tỉnh 768 - Hương lộ 7, Trục Đường 16 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân, Đường tỉnh 768 - Đường Đồng Khởi, Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân, Đường tỉnh 768 - Giáp mỏ đá Thạnh Phú 1, Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân, Hương lộ 6 - Hương lộ 15, Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân, Đường tỉnh 768 - Ranh giới huyện Trảng Bom, Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân, Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767, Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân, Đường tỉnh 767 - Ranh giới huyện Trảng Bom, Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân, Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân, Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân, Ngã ba Hương Lộ 7 (xã Tân Bình) - Hương lộ 7, Các đường còn lại - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân, Đường tỉnh 761 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm, Đường tỉnh 767 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm, Đường tỉnh 768 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm, Đường Đồng Khởi - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm, Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm, Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm, Hương lộ 9 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm, Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm, Hương lộ 15 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm, Hương lộ 7 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm, Hương lộ 6 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm, Đường Tân Hiền - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm, Đường Hiếu Liêm - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm, Đường 322A - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm, Đường 322B - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm, Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm, Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm, Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm, Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm, Trục Đường 16 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm, Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm, Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm, Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm, Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm, Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm, Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm, Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm, Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm, Các đường còn lại - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm, Đường tỉnh 761 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An, Đường tỉnh 767 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An, Đường tỉnh 768 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An, Đường Đồng Khởi - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An, Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An, Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An, Hương lộ 9 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An, Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An, Hương lộ 15 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An, Hương lộ 7 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An, Hương lộ 6 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An, Đường Tân Hiền - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An, Đường Hiếu Liêm - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An, Đường 322A - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An, Đường 322B - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An, Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An, Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An, Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An, Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An, Trục Đường 16 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An, Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An, Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An, Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An, Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An, Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An, Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An, Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An, Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An, Các đường còn lại - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An.

**Mức giá áp dụng:** từ 25.000 đến 11.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2025.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ giáp xã Trị An - đến đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) - đến đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) | 2.200.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lạc Long Quân (ĐT 768), đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến đường Quang Trung** | Đường Lạc Long Quân (ĐT 768), đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến đường Quang Trung Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) - đến ngã ba đường Kho Mìn | 2.800.000 | 1.400.000 | 900.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lạc Long Quân (ĐT 768), đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến đường Quang Trung** | Đường Lạc Long Quân (ĐT 768), đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến đường Quang Trung Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn - đến đường Quang Trung | 3.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768)** | Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768) Đoạn từ đường Quang Trung - đến ngã ba Điện lực | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767** | Đường tỉnh 767 Từ ranh xã Vĩnh Tân - đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767** | Đường tỉnh 767 Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu cứng) - Đến cầu Chiến Khu D | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)** | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương - đến cầu Vĩnh An | 5.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)** | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) Đoạn từ cầu Vĩnh An - đến ngã ba huyện Vĩnh Cửu | 7.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)** | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu - đến giáp đường Lê Đại Hành | 5.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)** | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành - đến ngã tư đập tràn | 4.500.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)** | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) Đoạn từ ngã tư Đập Tràn - đến cổng Công ty Thủy điện Trị An | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Quang Trung** | Đường Quang Trung Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767 - ngã tư UBND huyện Vĩnh Cửu) - đến hết Trường THPT Trị An | 5.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Quang Trung** | Đường Quang Trung Đoạn từ Trường THPT Trị An - đến cầu Đồng Nai (cầu Cứng) | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Quang Trung** | Đường Quang Trung Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767), từ ngã tư UBND huyện Vĩnh Cửu - đến đường Nguyễn Trung Trực | 5.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Quang Trung** | Đường Quang Trung Đoạn từ đường liên khu phố 1, 2 - đến đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Điện lực đến suối Láng Nguyên) | 2.100.000 | 1.000.000 | 900.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lê Đại Hành** | Đường Lê Đại Hành Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Hoàng Văn Thụ | 3.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lê Đại Hành** | Đường Lê Đại Hành Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ - đến đường Tôn Đức Thắng | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tôn Đức Thắng** | Đường Tôn Đức Thắng Từ ngã ba điện lực - đến suối Láng Nguyên | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 762** | Đường tỉnh 762 Từ suối Láng Nguyên - đến hết ranh giới huyện Trảng Bom | 2.100.000 | 1.000.000 | 900.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hồ Xuân Hương** | Đường Hồ Xuân Hương Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết ranh thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 87 về bên phải và hết ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 87 về bên trái, thị trấn Vĩnh An | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đoàn Thị Điểm** | Đường Đoàn Thị Điểm - | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bà Huyện Thanh Quan** | Đường Bà Huyện Thanh Quan - | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Chu Văn An** | Đường Chu Văn An Từ Đường tỉnh 762 - đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 66 về bên phải và hết ranh thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 66 về bên trái, thị trấn Vĩnh An) | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Ngô Quyền** | Đường Ngô Quyền - | 3.000.000 | 1.500.000 | 950.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hùng Vương** | Đường Hùng Vương - | 3.000.000 | 1.500.000 | 950.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Nguyễn Trung Trực** | Đường Nguyễn Trung Trực Từ đường Lê Đại Hành - đến hết ranh thửa đất số 388, tờ BĐĐC số 91 về bên phải và hết ranh thửa đất số 289, tờ BĐĐC số 91 về bên trái, thị trấn Vĩnh An | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hoàng Văn Thụ** | Đường Hoàng Văn Thụ Từ đường Lê Đại Hành - đến hết ranh thửa đất số 315, tờ BĐĐC số 61 về bên phải và hết ranh thửa đất số 389, tờ BĐĐC số 62 về bên trái, thị trấn Vĩnh An | 2.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Phan Đình Phùng** | Đường Phan Đình Phùng Từ đầu hẻm tổ 11 khu phố 2 - đến đường Quang Trung | 2.100.000 | 1.000.000 | 900.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lý Thái Tổ** | Đường Lý Thái Tổ Từ đường Tôn Đức Thắng - đến hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 61 về bên phải và hết ranh thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 61 về bên trái, thị trấn Vĩnh An | 2.100.000 | 1.000.000 | 900.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lê Duẩn** | Đường Lê Duẩn Từ đường Phan Chu Trinh - đến đường Võ Văn Tần | 2.100.000 | 1.000.000 | 900.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Võ Văn Tần** | Đường Võ Văn Tần Từ đường Tôn Đức Thắng - đến hết ranh chùa Vĩnh An | 2.000.000 | 1.000.000 | 900.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hồ Biểu Chánh** | Đường Hồ Biểu Chánh Từ đường Quang Trung - đến hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 33 về bên phải và hết ranh thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 33 về bên trái, thị trấn Vĩnh An | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Trần Hữu Trang** | Đường Trần Hữu Trang Từ đường Quang Trung - đến đường Chu Văn An | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 24** | Hương lộ 24 Từ Đường tỉnh 762 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom | 1.500.000 | 700.000 | 550.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Trung tâm Khu phố 2** | Đường Trung tâm Khu phố 2 Từ ngã tư chùa Vĩnh An - đến đường Nguyễn Trung Trực | 2.100.000 | 1.000.000 | 900.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Kho Mìn** | Đường Kho Mìn Từ đường Lạc Long Quân - đến Kho Mìn | 2.000.000 | 1.000.000 | 850.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An (thuộc thị trấn Vĩnh An)** | Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An (thuộc thị trấn Vĩnh An) - | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên khu phố 1 - 2 của thị trấn Vĩnh An** | Đường liên khu phố 1 - 2 của thị trấn Vĩnh An Từ đường Lê Đại Hành - đến đường Quang Trung | 2.100.000 | 1.000.000 | 900.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường vào Mỏ đá Cây Gáo của thị trấn Vĩnh An** | Đường vào Mỏ đá Cây Gáo của thị trấn Vĩnh An Từ Đường tỉnh 777 - đến đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An (thuộc thị trấn Vĩnh An) | 2.100.000 | 1.100.000 | 900.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường từ Trường TH Cây Gáo cơ sở 2** | Đường từ Trường TH Cây Gáo cơ sở 2 Từ thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 107, thị trấn Vĩnh An - đến giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An | 2.100.000 | 1.100.000 | 900.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Huỳnh Thúc Kháng** | Đường Huỳnh Thúc Kháng - | 2.800.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ giáp xã Trị An - đến đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) | 1.120.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) - đến đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) | 1.540.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lạc Long Quân (ĐT 768), đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến đường Quang Trung** | Đường Lạc Long Quân (ĐT 768), đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến đường Quang Trung Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) - đến ngã ba đường Kho Mìn | 1.960.000 | 980.000 | 630.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lạc Long Quân (ĐT 768), đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến đường Quang Trung** | Đường Lạc Long Quân (ĐT 768), đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến đường Quang Trung Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn - đến đường Quang Trung | 2.450.000 | 1.050.000 | 630.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768)** | Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768) Đoạn từ đường Quang Trung - đến ngã ba Điện lực | 2.100.000 | 1.050.000 | 630.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767** | Đường tỉnh 767 Từ ranh xã Vĩnh Tân - đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương | 3.500.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767** | Đường tỉnh 767 Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu cứng) - Đến cầu Chiến Khu D | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)** | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương - đến cầu Vĩnh An | 3.500.000 | 1.260.000 | 910.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)** | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) Đoạn từ cầu Vĩnh An - đến ngã ba huyện Vĩnh Cửu | 5.250.000 | 1.750.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)** | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu - đến giáp đường Lê Đại Hành | 3.850.000 | 1.260.000 | 910.000 | 770.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)** | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành - đến ngã tư đập tràn | 3.150.000 | 1.190.000 | 770.000 | 630.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)** | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) Đoạn từ ngã tư Đập Tràn - đến cổng Công ty Thủy điện Trị An | 2.100.000 | 1.050.000 | 700.000 | 630.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Quang Trung** | Đường Quang Trung Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767 - ngã tư UBND huyện Vĩnh Cửu) - đến hết Trường THPT Trị An | 3.850.000 | 1.190.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Quang Trung** | Đường Quang Trung Đoạn từ Trường THPT Trị An - đến cầu Đồng Nai (cầu Cứng) | 3.500.000 | 1.190.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Quang Trung** | Đường Quang Trung Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - đến suối Hồ Đồng Lớn | 1.470.000 | 700.000 | 630.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Quang Trung** | Đường Quang Trung Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767), từ ngã tư UBND huyện Vĩnh Cửu - đến đường Nguyễn Trung Trực | 3.850.000 | 1.260.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Quang Trung** | Đường Quang Trung Đoạn từ đường liên khu phố 1, 2 - đến đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Điện lực đến suối Láng Nguyên) | 1.470.000 | 700.000 | 630.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lê Đại Hành** | Đường Lê Đại Hành Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Hoàng Văn Thụ | 2.450.000 | 1.050.000 | 630.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lê Đại Hành** | Đường Lê Đại Hành Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ - đến đường Tôn Đức Thắng | 2.100.000 | 1.050.000 | 630.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tôn Đức Thắng** | Đường Tôn Đức Thắng Từ ngã ba điện lực - đến suối Láng Nguyên | 1.960.000 | 980.000 | 700.000 | 630.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 762** | Đường tỉnh 762 Từ suối Láng Nguyên - đến hết ranh giới huyện Trảng Bom | 1.470.000 | 700.000 | 630.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hồ Xuân Hương** | Đường Hồ Xuân Hương Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết ranh thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 87 về bên phải và hết ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 87 về bên trái, thị trấn Vĩnh An | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đoàn Thị Điểm** | Đường Đoàn Thị Điểm - | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bà Huyện Thanh Quan** | Đường Bà Huyện Thanh Quan - | 2.800.000 | 980.000 | 700.000 | 630.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Chu Văn An** | Đường Chu Văn An Từ Đường tỉnh 762 - đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 66 về bên phải và hết ranh thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 66 về bên trái, thị trấn Vĩnh An) | 2.800.000 | 980.000 | 770.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Ngô Quyền** | Đường Ngô Quyền - | 2.100.000 | 1.050.000 | 670.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hùng Vương** | Đường Hùng Vương - | 2.100.000 | 1.050.000 | 670.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Nguyễn Trung Trực** | Đường Nguyễn Trung Trực Từ đường Lê Đại Hành - đến hết ranh thửa đất số 388, tờ BĐĐC số 91 về bên phải và hết ranh thửa đất số 289, tờ BĐĐC số 91 về bên trái, thị trấn Vĩnh An | 2.450.000 | 980.000 | 700.000 | 630.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hoàng Văn Thụ** | Đường Hoàng Văn Thụ Từ đường Lê Đại Hành - đến hết ranh thửa đất số 315, tờ BĐĐC số 61 về bên phải và hết ranh thửa đất số 389, tờ BĐĐC số 62 về bên trái, thị trấn Vĩnh An | 1.540.000 | 770.000 | 700.000 | 420.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Phan Đình Phùng** | Đường Phan Đình Phùng Từ đầu hẻm tổ 11 khu phố 2 - đến đường Quang Trung | 1.470.000 | 700.000 | 630.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lý Thái Tổ** | Đường Lý Thái Tổ Từ đường Tôn Đức Thắng - đến hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 61 về bên phải và hết ranh thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 61 về bên trái, thị trấn Vĩnh An | 1.470.000 | 700.000 | 630.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lê Duẩn** | Đường Lê Duẩn Từ đường Phan Chu Trinh - đến đường Võ Văn Tần | 1.470.000 | 700.000 | 630.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Võ Văn Tần** | Đường Võ Văn Tần Từ đường Tôn Đức Thắng - đến hết ranh chùa Vĩnh An | 1.400.000 | 700.000 | 630.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hồ Biểu Chánh** | Đường Hồ Biểu Chánh Từ đường Quang Trung - đến hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 33 về bên phải và hết ranh thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 33 về bên trái, thị trấn Vĩnh An | 2.100.000 | 1.050.000 | 700.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Trần Hữu Trang** | Đường Trần Hữu Trang Từ đường Quang Trung - đến đường Chu Văn An | 2.100.000 | 840.000 | 630.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 24** | Hương lộ 24 Từ Đường tỉnh 762 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom | 1.050.000 | 490.000 | 390.000 | 350.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Trung tâm Khu phố 2** | Đường Trung tâm Khu phố 2 Từ ngã tư chùa Vĩnh An - đến đường Nguyễn Trung Trực | 1.470.000 | 700.000 | 630.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Kho Mìn** | Đường Kho Mìn Từ đường Lạc Long Quân - đến Kho Mìn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 490.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An (thuộc thị trấn Vĩnh An)** | Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An (thuộc thị trấn Vĩnh An) - | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên khu phố 1 - 2 của thị trấn Vĩnh An** | Đường liên khu phố 1 - 2 của thị trấn Vĩnh An Từ đường Lê Đại Hành - đến đường Quang Trung | 1.470.000 | 700.000 | 630.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường vào Mỏ đá Cây Gáo của thị trấn Vĩnh An** | Đường vào Mỏ đá Cây Gáo của thị trấn Vĩnh An Từ Đường tỉnh 777 - đến đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An (thuộc thị trấn Vĩnh An) | 1.470.000 | 770.000 | 630.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường từ Trường TH Cây Gáo cơ sở 2** | Đường từ Trường TH Cây Gáo cơ sở 2 Từ thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 107, thị trấn Vĩnh An - đến giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An | 1.470.000 | 770.000 | 630.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Huỳnh Thúc Kháng** | Đường Huỳnh Thúc Kháng - | 1.960.000 | 910.000 | 700.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ giáp xã Trị An - đến đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) | 960.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) - đến đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) | 1.320.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lạc Long Quân (ĐT 768), đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến đường Quang Trung** | Đường Lạc Long Quân (ĐT 768), đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến đường Quang Trung Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) - đến ngã ba đường Kho Mìn | 1.680.000 | 840.000 | 540.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lạc Long Quân (ĐT 768), đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến đường Quang Trung** | Đường Lạc Long Quân (ĐT 768), đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến đường Quang Trung Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn - đến đường Quang Trung | 2.100.000 | 900.000 | 540.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768)** | Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768) Đoạn từ đường Quang Trung - đến ngã ba Điện lực | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767** | Đường tỉnh 767 Từ ranh xã Vĩnh Tân - đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương | 3.000.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767** | Đường tỉnh 767 Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu cứng) - Đến cầu Chiến Khu D | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)** | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương - đến cầu Vĩnh An | 3.000.000 | 1.080.000 | 780.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)** | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) Đoạn từ cầu Vĩnh An - đến ngã ba huyện Vĩnh Cửu | 4.500.000 | 1.500.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)** | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu - đến giáp đường Lê Đại Hành | 3.300.000 | 1.080.000 | 780.000 | 660.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)** | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành - đến ngã tư đập tràn | 2.700.000 | 1.020.000 | 660.000 | 540.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)** | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) Đoạn từ ngã tư Đập Tràn - đến cổng Công ty Thủy điện Trị An | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 540.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Quang Trung** | Đường Quang Trung Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767 - ngã tư UBND huyện Vĩnh Cửu) - đến hết Trường THPT Trị An | 3.300.000 | 1.020.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Quang Trung** | Đường Quang Trung Đoạn từ Trường THPT Trị An - đến cầu Đồng Nai (cầu Cứng) | 3.000.000 | 1.020.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Quang Trung** | Đường Quang Trung Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767), từ ngã tư UBND huyện Vĩnh Cửu - đến đường Nguyễn Trung Trực | 3.300.000 | 1.080.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Quang Trung** | Đường Quang Trung Đoạn từ đường liên khu phố 1, 2 - đến đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Điện lực đến suối Láng Nguyên) | 1.260.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lê Đại Hành** | Đường Lê Đại Hành Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Hoàng Văn Thụ | 2.100.000 | 900.000 | 540.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lê Đại Hành** | Đường Lê Đại Hành Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ - đến đường Tôn Đức Thắng | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tôn Đức Thắng** | Đường Tôn Đức Thắng Từ ngã ba điện lực - đến suối Láng Nguyên | 1.680.000 | 840.000 | 600.000 | 540.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 762** | Đường tỉnh 762 Từ suối Láng Nguyên - đến hết ranh giới huyện Trảng Bom | 1.260.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hồ Xuân Hương** | Đường Hồ Xuân Hương Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết ranh thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 87 về bên phải và hết ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 87 về bên trái, thị trấn Vĩnh An | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đoàn Thị Điểm** | Đường Đoàn Thị Điểm - | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bà Huyện Thanh Quan** | Đường Bà Huyện Thanh Quan - | 2.400.000 | 840.000 | 600.000 | 540.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Chu Văn An** | Đường Chu Văn An Từ Đường tỉnh 762 - đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 66 về bên phải và hết ranh thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 66 về bên trái, thị trấn Vĩnh An) | 2.400.000 | 840.000 | 660.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Ngô Quyền** | Đường Ngô Quyền - | 1.800.000 | 900.000 | 570.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hùng Vương** | Đường Hùng Vương - | 1.800.000 | 900.000 | 570.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Nguyễn Trung Trực** | Đường Nguyễn Trung Trực Từ đường Lê Đại Hành - đến hết ranh thửa đất số 388, tờ BĐĐC số 91 về bên phải và hết ranh thửa đất số 289, tờ BĐĐC số 91 về bên trái, thị trấn Vĩnh An | 2.100.000 | 840.000 | 600.000 | 540.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hoàng Văn Thụ** | Đường Hoàng Văn Thụ Từ đường Lê Đại Hành - đến hết ranh thửa đất số 315, tờ BĐĐC số 61 về bên phải và hết ranh thửa đất số 389, tờ BĐĐC số 62 về bên trái, thị trấn Vĩnh An | 1.320.000 | 660.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Phan Đình Phùng** | Đường Phan Đình Phùng Từ đầu hẻm tổ 11 khu phố 2 - đến đường Quang Trung | 1.260.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lý Thái Tổ** | Đường Lý Thái Tổ Từ đường Tôn Đức Thắng - đến hết ranh thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 61 về bên phải và hết ranh thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 61 về bên trái, thị trấn Vĩnh An | 1.260.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lê Duẩn** | Đường Lê Duẩn Từ đường Phan Chu Trinh - đến đường Võ Văn Tần | 1.260.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Võ Văn Tần** | Đường Võ Văn Tần Từ đường Tôn Đức Thắng - đến hết ranh chùa Vĩnh An | 1.200.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hồ Biểu Chánh** | Đường Hồ Biểu Chánh Từ đường Quang Trung - đến hết ranh thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 33 về bên phải và hết ranh thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 33 về bên trái, thị trấn Vĩnh An | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Trần Hữu Trang** | Đường Trần Hữu Trang Từ đường Quang Trung - đến đường Chu Văn An | 1.800.000 | 720.000 | 540.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 24** | Hương lộ 24 Từ Đường tỉnh 762 - đến giáp ranh huyện Trảng Bom | 900.000 | 420.000 | 330.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Trung tâm Khu phố 2** | Đường Trung tâm Khu phố 2 Từ ngã tư chùa Vĩnh An - đến đường Nguyễn Trung Trực | 1.260.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Kho Mìn** | Đường Kho Mìn Từ đường Lạc Long Quân - đến Kho Mìn | 1.200.000 | 600.000 | 510.000 | 420.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An (thuộc thị trấn Vĩnh An)** | Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An (thuộc thị trấn Vĩnh An) - | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên khu phố 1 - 2 của thị trấn Vĩnh An** | Đường liên khu phố 1 - 2 của thị trấn Vĩnh An Từ đường Lê Đại Hành - đến đường Quang Trung | 1.260.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường vào Mỏ đá Cây Gáo của thị trấn Vĩnh An** | Đường vào Mỏ đá Cây Gáo của thị trấn Vĩnh An Từ Đường tỉnh 777 - đến đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An (thuộc thị trấn Vĩnh An) | 1.260.000 | 660.000 | 540.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường từ Trường TH Cây Gáo cơ sở 2** | Đường từ Trường TH Cây Gáo cơ sở 2 Từ thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 107, thị trấn Vĩnh An - đến giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An | 1.260.000 | 660.000 | 540.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Huỳnh Thúc Kháng** | Đường Huỳnh Thúc Kháng - | 1.680.000 | 780.000 | 600.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) - đến giáp ranh xã Thạnh Phú | 6.500.000 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú - đến cổng Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.300.000 | 1.300.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ cổng Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu - đến cầu Ông Hường | 5.500.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ cầu Ông Hường - đến đường Đoàn Văn Cự | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ đường Đoàn Văn Cự - đến cầu Thủ Biên | 4.200.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ cầu Thủ Biên - đến đường vào bến đò Đại An | 3.200.000 | 1.100.000 | 900.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ đường vào bến đò Đại An - đến cầu Chùm Bao | 2.500.000 | 950.000 | 800.000 | 650.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ cầu Chùm Bao - đến cầu Bà Giá (cầu 19) | 1.800.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) - đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An - đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An | 1.650.000 | 800.000 | 650.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767** | Đường tỉnh 767 Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom - đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây | 5.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767** | Đường tỉnh 767 Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây - đến cầu suối Đá Bàn | 6.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767** | Đường tỉnh 767 Đoạn từ suối Đá Bàn - đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An | 5.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767** | Đường tỉnh 767 Đoạn từ cầu Cứng - đến cầu Chiến khu D | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767** | Đường tỉnh 767 Đoạn từ cầu Chiến khu D - đến ngã ba rẽ đi xã Phú Lý | 1.200.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761** | Đường tỉnh 761 Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi xã Phú Lý - đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761** | Đường tỉnh 761 Đoạn tiếp theo - đến cầu suối Kóp | 800.000 | 350.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761** | Đường tỉnh 761 Đoạn từ cầu suối Kóp - đến hết chợ Phú Lý | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761** | Đường tỉnh 761 Đoạn từ chợ Phú Lý - đến hết Trung tâm Văn hóa xã Phú Lý | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761** | Đường tỉnh 761 Đoạn từ Trung tâm Văn hóa xã Phú Lý - đến ngã ba đường 322A | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761** | Đường tỉnh 761 Đoạn từ ngã ba đường 322A - đến ngã ba đường 322B | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761** | Đường tỉnh 761 Đoạn từ ngã ba đường 322B - đến hết ranh Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đồng Khởi** | Đường Đồng Khởi Đoạn từ Đường tỉnh 768 - đến hết ranh thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 34 xã Thiện Tân | 9.500.000 | 4.000.000 | 2.700.000 | 2.000.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đồng Khởi** | Đường Đồng Khởi Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thành phố Biên Hòa | 11.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm)** | Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) Từ đường Nhà máy thủy điện Trị An - đến cầu số 4 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cộ - Cây Xoài** | Đường Cộ - Cây Xoài Đoạn từ Đường tỉnh 768 - đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An | 2.000.000 | 1.000.000 | 850.000 | 750.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cộ - Cây Xoài** | Đường Cộ - Cây Xoài Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An - đến ranh xã Vĩnh Tân | 1.700.000 | 850.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cộ - Cây Xoài** | Đường Cộ - Cây Xoài Đoạn qua xã Vĩnh Tân, từ ranh xã Vĩnh Tân - đến Đường tỉnh 767 | 2.000.000 | 1.000.000 | 850.000 | 750.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú)** | Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú) Từ Hương lộ 15 - đến bờ sông Đồng Nai | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15** | Hương lộ 15 Đoạn từ Đường tỉnh 768 - đến ngã ba Hương lộ 6 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15** | Hương lộ 15 Đoạn từ ngã ba Hương lộ 6 - đến cống số 10 (ấp 6) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15** | Hương lộ 15 Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) - đến ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú (bên trái: hết ranh thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 23, xã Bình Lợi; bên phải: hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC | 3.500.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15** | Hương lộ 15 Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú (bên trái: từ thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 23, xã Bình Lợi; bên phải: từ thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2, xã - đến đầu ấp 3 | 2.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15** | Hương lộ 15 Đoạn từ đầu ấp 3 - đến đường Hương lộ 7 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15** | Hương lộ 15 Đoạn còn lại, từ Hương lộ 7 - đến bến đò Tân Uyên | 2.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Lục - Long Phú** | Đường Bình Lục - Long Phú Từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) - đến giáp Hương lộ 7 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 9** | Hương lộ 9 Đoạn từ Đường tỉnh 768 (ngã tư Bến Cá) - đến hết Km+200 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 9** | Hương lộ 9 Đoạn từ Km+200 - đến đầu Nhà thờ Tân Triều | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 9** | Hương lộ 9 Đoạn còn lại, từ Nhà thờ Tân Triều - đến hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình)** | Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình) Từ Hương lộ 9 - đến Miếu Ngói Vĩnh Hiệp | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 7** | Hương lộ 7 Đoạn từ Đường tỉnh 768 (ngã 4 Bến Cá) - đến đường Bình Lục - Long Phú (gần Đình Bình Thảo) | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 7** | Hương lộ 7 Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần Đình Bình Thảo) - đến ranh giới xã Bình Lợi | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đoạn qua xã Bình Lợi - Hương lộ 7** | Đoạn qua xã Bình Lợi - Hương lộ 7 Từ ranh giới xã Bình Lợi - đến Hương lộ 15 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)** | Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa) Đoạn từ trụ sở UBND xã Bình Hòa (cũ) - đến Đường Mỹ | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)** | Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa) Đoạn từ đường Mỹ - đến hết miếu Hàm Hòa | 4.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)** | Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa) Đoạn còn lại, từ miếu Hàm Hòa - đến Đường tỉnh 768 | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đoàn Văn Cự (đường nhà máy nước Thiện Tân)** | Đường Đoàn Văn Cự (đường nhà máy nước Thiện Tân) Từ giáp thành phố Biên Hòa - đến Đường tỉnh 768 | 3.500.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322A (xã Phú Lý)** | Đường 322A (xã Phú Lý) Từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý - đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B) | 550.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322B (xã Phú Lý)** | Đường 322B (xã Phú Lý) Từ Đường tỉnh 761 (đoạn tiếp theo - đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai) | 600.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ấp 3** | Đường ấp 3 Từ Đường tỉnh 768 - đến đường Cộ - Cây Xoài | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp** | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp Đoạn từ Đường tỉnh 767 - đến hết Cây xăng Tín Nghĩa | 3.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp** | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp Đoạn từ Cây xăng Tín Nghĩa - đến giáp ranh huyện Trảng Bom | 2.500.000 | 1.000.000 | 750.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối Đường tỉnh 768 và Hương lộ 15)** | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối Đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) - | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Hiền** | Đường Tân Hiền Từ Đường tỉnh 768 - đến Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú) | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Long Chiến (xã Bình Lợi)** | Đường Long Chiến (xã Bình Lợi) Từ Hương lộ 15 - đến bờ sông Đồng Nai | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi)** | Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi) Từ Hương lộ 15 - đến bờ sông Đồng Nai | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân)** | Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân) Từ Đường tỉnh 768 - đến đường Đoàn Văn Cự | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bến Be (xã Trị An)** | Đường Bến Be (xã Trị An) Từ Đường tỉnh 768 - đến Nhà máy đường Trị An | 1.500.000 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bến Vịnh A (xã Trị An)** | Đường Bến Vịnh A (xã Trị An) Từ Đường tỉnh 768 - đến bờ sông Đồng Nai | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bến Vịnh B (xã Trị An)** | Đường Bến Vịnh B (xã Trị An) Từ Đường tỉnh 768 - đến bờ sông Đồng Nai | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An)** | Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An) Từ đường Bến Phà - đến hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Trị An | 1.300.000 | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý)** | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý) - | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý)** | Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) Từ Đường tỉnh 761 - đến ranh code 62 của hồ Trị An | 650.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân An - Vĩnh Tân** | Đường Tân An - Vĩnh Tân Đoạn từ Đường tỉnh 767 - đến đường vào chùa Vĩnh Phước | 3.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân An - Vĩnh Tân** | Đường Tân An - Vĩnh Tân Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước - đến trung tâm ấp 5 | 2.500.000 | 850.000 | 600.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân An - Vĩnh Tân** | Đường Tân An - Vĩnh Tân Đoạn từ trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân - đến đường Trị An - Vĩnh Tân | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân An - Vĩnh Tân** | Đường Tân An - Vĩnh Tân Đoạn từ đường Trị An - Vĩnh Tân - đến Đường tỉnh 768 | 2.300.000 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú)** | Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) Từ Đường tỉnh 768 - đến ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình | 5.000.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình)** | Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình) Từ Đường tỉnh 768 - đến ranh Sân bay Biên Hòa | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lò Thổi** | Đường Lò Thổi Từ Đường tỉnh 768 - đến Hương lộ 15 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú** | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú Đoạn từ Đường tỉnh 768 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 19, xã Thạnh Phú) | 4.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú** | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú Đoạn còn lại, từ ngã ba (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 19, xã Thạnh Phú) - đến giáp ranh xã Thạnh Phú | 3.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bàu Tre** | Đường Bàu Tre Từ Hương lộ 15 - đến Hương lộ 6 | 2.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bến Xúc** | Đường Bến Xúc Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài - đến ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Châu Âu EUROWOOD CO.LTD) | 3.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bến Xúc** | Đường Bến Xúc Đoạn từ ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Châu Âu EUROWOOD CO.LTD) - đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây | 2.200.000 | 1.100.000 | 800.000 | 650.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đoạn qua xã Vĩnh Tân - Đường Trị An - Vĩnh Tân** | Đoạn qua xã Vĩnh Tân - Đường Trị An - Vĩnh Tân Từ Đường tỉnh 767 - đến đường Tân An - Vĩnh Tân | 2.000.000 | 1.000.000 | 850.000 | 750.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đoạn qua xã Trị An - Đường Trị An - Vĩnh Tân** | Đoạn qua xã Trị An - Đường Trị An - Vĩnh Tân Từ đường Tân An - Vĩnh Tân - đến Đường tỉnh 768 | 1.500.000 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Sở Quýt** | Đường Sở Quýt Đoạn từ Đường tỉnh 768 - đến mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên (tính từ Đường tỉnh 768 đi vào) | 2.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Sở Quýt** | Đường Sở Quýt Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài, tính từ Đường tỉnh 768 - đến đường Kỳ Lân | 2.300.000 | 1.100.000 | 900.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Sở Quýt** | Đường Sở Quýt Đoạn từ đường Kỳ Lân - đến giáp ranh huyện Trảng Bom | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Nhà máy thủy điện Trị An** | Đường Nhà máy thủy điện Trị An Từ Đường tỉnh 767 - đến bờ sông Đồng Nai | 1.000.000 | 400.000 | 250.000 | 200.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Chánh - Cây Cầy** | Đường Bình Chánh - Cây Cầy Từ đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - đến đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Nhà máy đường Trị An** | Đường Nhà máy đường Trị An Từ Đường tỉnh 768 - đến hết Nhà máy đường Trị An | 1.250.000 | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú - xã Tân Bình)** | Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú - xã Tân Bình) Từ Đường tỉnh 768 - đến hết ranh khu dân cư Tín Khải | 5.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh)** | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) Đoạn qua xã Thạnh Phú - Tân Bình, từ Đường tỉnh 768 - đến ranh xã Tân Bình và Bình Lợi | 4.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh)** | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) Đoạn qua xã Tân Bình - | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh)** | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) Đoạn qua xã Bình Lợi - | 3.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đất Cát** | Đường Đất Cát Từ Hương lộ 15 - đến giáp ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 22, xã Bình Lợi | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đa Lộc (xã Bình Lợi)** | Đường Đa Lộc (xã Bình Lợi) Từ Hương lộ 15 - đến bờ sông Đồng Nai | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên ấp 3 - 4 (tuyến 1)** | Đường liên ấp 3 - 4 (tuyến 1) Từ Hương lộ 15 - đến Hương lộ 7 | 1.800.000 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 16 (xã Thạnh Phú)** | Đường 16 (xã Thạnh Phú) Đoạn từ Đường tỉnh 768 - đến đường D1 | 6.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 16 (xã Thạnh Phú)** | Đường 16 (xã Thạnh Phú) Đoạn còn lại, từ đường D1 - đến giáp ranh thành phố Biên Hòa | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 5 - 7** | Đường 5 - 7 Từ Đường tỉnh 768 - đến hết ranh thửa đất số 947, tờ BĐĐC số 25 về bên phải và hết ranh thửa đất số 948, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Thạnh Phú | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bưng Mua** | Đường Bưng Mua Đoạn từ Đường tỉnh 768 - đến suối Bà Ba | 3.500.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bưng Mua** | Đường Bưng Mua Đoạn còn lại, từ suối Bà Ba - đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 45 về bên phải và hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 45 về bên trái, xã Thiện Tân | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bùng Binh** | Đường Bùng Binh Từ Đường tỉnh 768 - đến đường Đoàn Văn Cự | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Kỳ Lân** | Đường Kỳ Lân Từ đường Đoàn Văn Cự - đến đường Sở Quýt | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Kênh N3** | Đường Kênh N3 Từ ranh giữa Tân An và Thiện Tân - đến giáp ranh huyện Trảng Bom | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Suối Ngang** | Đường Suối Ngang Từ Đường tỉnh 768 - đến đường Tân An - Vĩnh Tân | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường hồ Mo Nang** | Đường hồ Mo Nang Từ đường Tân An - Vĩnh Tân - đến đường Cộ - Cây Xoài | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tổ 7 - ấp Cây Xoài** | Đường tổ 7 - ấp Cây Xoài Từ đường Cộ - Cây Xoài - đến đường Trị An - Vĩnh Tân | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Xóm Huế** | Đường Xóm Huế Từ Đường tỉnh 768 - đến đường Hóc Lai | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường đồi 74** | Đường đồi 74 Từ Đường tỉnh 768 - đến Đường tỉnh 768 | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hóc Lai** | Đường Hóc Lai Từ Đường tỉnh 768 - đến đường xóm Huế | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An** | Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An Từ Đường tỉnh 767 - đến giáp ranh xã Vĩnh Tân với huyện Trảng Bom | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cây Cầy đi Long Thành** | Đường Cây Cầy đi Long Thành Từ đường Bình Chánh - Cây Cầy - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 05, tờ BĐĐC số 65 về bên trái, xã Phú Lý | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Trảng Tranh** | Đường Trảng Tranh Từ Đường tỉnh 761 - đến đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi** | Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi Từ Đường tỉnh 761 - đến hết ranh thửa đất số 194, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 234, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bến Phà** | Đường Bến Phà Từ Đường tỉnh 768 - đến bờ sông Đồng Nai | 1.200.000 | 500.000 | 450.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Kim Liên** | Đường Kim Liên Từ Đường tỉnh 768 - đến bờ sông Đồng Nai | 1.300.000 | 600.000 | 500.000 | 450.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bà Bèn** | Đường Bà Bèn Từ Đường tỉnh 768 - đến bờ sông Đồng Nai | 1.200.000 | 500.000 | 450.000 | 400.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bến Đôi 2 - 4 (xã Bình Lợi)** | Đường Bến Đôi 2 - 4 (xã Bình Lợi) Từ Hương lộ 15 - đến bờ sông Đồng Nai | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Xóm Mới ấp 3** | Đường Xóm Mới ấp 3 Từ đường Hiếu Liêm - đến hết ranh dự án điểm dân cư số 6 (thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 19, xã Hiếu Liêm) | 650.000 | 400.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tổ 3 ấp Bình Chánh (xã Phú Lý)** | Đường tổ 3 ấp Bình Chánh (xã Phú Lý) Từ đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - đến hết nhà thờ Tin Lành | 400.000 | 230.000 | 200.000 | 180.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh** | Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh Từ nhà thờ Tin Lành - đến hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý | 400.000 | 230.000 | 200.000 | 180.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bàu Điền** | Đường Bàu Điền Từ Đường tỉnh 761 - đến hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 180.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Trảng Cày (xã Trị An)** | Đường Trảng Cày (xã Trị An) Từ ngã ba đường Đôi - đến đường xóm Huế | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Mỹ** | Đường Mỹ Từ Đường tỉnh 768 - đến đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa) | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cầu Ốc** | Đường Cầu Ốc Từ Hương lộ 7 - đến hết ranh thửa đất số 166, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Bình Lợi | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Ông Thanh** | Đường Ông Thanh Từ đường Bùng Binh - đến đường Xóm Gò (xã Thiện Tân) | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) - đến giáp ranh xã Thạnh Phú | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.400.000 | 910.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú - đến cổng Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.610.000 | 910.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ cổng Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu - đến cầu Ông Hường | 3.850.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 910.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ cầu Ông Hường - đến đường Đoàn Văn Cự | 3.150.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ đường Đoàn Văn Cự - đến cầu Thủ Biên | 2.940.000 | 1.120.000 | 700.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ cầu Thủ Biên - đến đường vào bến đò Đại An | 2.240.000 | 770.000 | 630.000 | 490.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ đường vào bến đò Đại An - đến cầu Chùm Bao | 1.750.000 | 670.000 | 560.000 | 460.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ cầu Chùm Bao - đến cầu Bà Giá (cầu 19) | 1.260.000 | 630.000 | 490.000 | 420.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) - đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An | 1.190.000 | 560.000 | 490.000 | 420.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An - đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An | 1.160.000 | 560.000 | 460.000 | 350.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767** | Đường tỉnh 767 Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom - đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây | 3.500.000 | 980.000 | 700.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767** | Đường tỉnh 767 Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây - đến cầu suối Đá Bàn | 4.200.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767** | Đường tỉnh 767 Đoạn từ suối Đá Bàn - đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An | 3.850.000 | 1.050.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767** | Đường tỉnh 767 Đoạn từ cầu Cứng - đến cầu Chiến khu D | 700.000 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767** | Đường tỉnh 767 Đoạn từ cầu Chiến khu D - đến ngã ba rẽ đi xã Phú Lý | 840.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761** | Đường tỉnh 761 Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi xã Phú Lý - đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm | 560.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761** | Đường tỉnh 761 Đoạn tiếp theo - đến cầu suối Kóp | 560.000 | 250.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761** | Đường tỉnh 761 Đoạn từ cầu suối Kóp - đến hết chợ Phú Lý | 700.000 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761** | Đường tỉnh 761 Đoạn từ chợ Phú Lý - đến hết Trung tâm Văn hóa xã Phú Lý | 490.000 | 250.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761** | Đường tỉnh 761 Đoạn từ Trung tâm Văn hóa xã Phú Lý - đến ngã ba đường 322A | 490.000 | 250.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761** | Đường tỉnh 761 Đoạn từ ngã ba đường 322A - đến ngã ba đường 322B | 350.000 | 180.000 | 140.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761** | Đường tỉnh 761 Đoạn từ ngã ba đường 322B - đến hết ranh Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai | 350.000 | 180.000 | 140.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đồng Khởi** | Đường Đồng Khởi Đoạn từ Đường tỉnh 768 - đến hết ranh thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 34 xã Thiện Tân | 6.650.000 | 2.800.000 | 1.890.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đồng Khởi** | Đường Đồng Khởi Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thành phố Biên Hòa | 7.700.000 | 3.150.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm)** | Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) Từ đường Nhà máy thủy điện Trị An - đến cầu số 4 | 700.000 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cộ - Cây Xoài** | Đường Cộ - Cây Xoài Đoạn từ Đường tỉnh 768 - đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 530.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cộ - Cây Xoài** | Đường Cộ - Cây Xoài Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An - đến ranh xã Vĩnh Tân | 1.190.000 | 600.000 | 490.000 | 350.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cộ - Cây Xoài** | Đường Cộ - Cây Xoài Đoạn qua xã Vĩnh Tân, từ ranh xã Vĩnh Tân - đến Đường tỉnh 767 | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 530.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú)** | Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú) Từ Hương lộ 15 - đến bờ sông Đồng Nai | 3.150.000 | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15** | Hương lộ 15 Đoạn từ Đường tỉnh 768 - đến ngã ba Hương lộ 6 | 3.850.000 | 1.750.000 | 840.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15** | Hương lộ 15 Đoạn từ ngã ba Hương lộ 6 - đến cống số 10 (ấp 6) | 2.800.000 | 1.400.000 | 840.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15** | Hương lộ 15 Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) - đến ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú (bên trái: hết ranh thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 23, xã Bình Lợi; bên phải: hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC | 2.450.000 | 1.190.000 | 700.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15** | Hương lộ 15 Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú (bên trái: từ thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 23, xã Bình Lợi; bên phải: từ thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2, xã - đến đầu ấp 3 | 1.750.000 | 840.000 | 700.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15** | Hương lộ 15 Đoạn từ đầu ấp 3 - đến đường Hương lộ 7 | 2.100.000 | 1.050.000 | 700.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15** | Hương lộ 15 Đoạn còn lại, từ Hương lộ 7 - đến bến đò Tân Uyên | 1.750.000 | 840.000 | 700.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Lục - Long Phú** | Đường Bình Lục - Long Phú Từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) - đến giáp Hương lộ 7 | 2.100.000 | 1.050.000 | 700.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 9** | Hương lộ 9 Đoạn từ Đường tỉnh 768 (ngã tư Bến Cá) - đến hết Km+200 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 9** | Hương lộ 9 Đoạn từ Km+200 - đến đầu Nhà thờ Tân Triều | 3.150.000 | 1.540.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 9** | Hương lộ 9 Đoạn còn lại, từ Nhà thờ Tân Triều - đến hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp | 2.800.000 | 1.400.000 | 840.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình)** | Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình) Từ Hương lộ 9 - đến Miếu Ngói Vĩnh Hiệp | 3.150.000 | 1.400.000 | 840.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 7** | Hương lộ 7 Đoạn từ Đường tỉnh 768 (ngã 4 Bến Cá) - đến đường Bình Lục - Long Phú (gần Đình Bình Thảo) | 3.500.000 | 1.750.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 7** | Hương lộ 7 Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần Đình Bình Thảo) - đến ranh giới xã Bình Lợi | 2.800.000 | 1.400.000 | 840.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đoạn qua xã Bình Lợi - Hương lộ 7** | Đoạn qua xã Bình Lợi - Hương lộ 7 Từ ranh giới xã Bình Lợi - đến Hương lộ 15 | 1.960.000 | 980.000 | 700.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)** | Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa) Đoạn từ trụ sở UBND xã Bình Hòa (cũ) - đến Đường Mỹ | 3.500.000 | 1.400.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)** | Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa) Đoạn từ đường Mỹ - đến hết miếu Hàm Hòa | 2.800.000 | 1.050.000 | 840.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)** | Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa) Đoạn còn lại, từ miếu Hàm Hòa - đến Đường tỉnh 768 | 3.500.000 | 1.400.000 | 840.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đoàn Văn Cự (đường nhà máy nước Thiện Tân)** | Đường Đoàn Văn Cự (đường nhà máy nước Thiện Tân) Từ giáp thành phố Biên Hòa - đến Đường tỉnh 768 | 2.450.000 | 1.050.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322A (xã Phú Lý)** | Đường 322A (xã Phú Lý) Từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý - đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B) | 390.000 | 180.000 | 140.000 | 130.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322B (xã Phú Lý)** | Đường 322B (xã Phú Lý) Từ Đường tỉnh 761 (đoạn tiếp theo - đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai) | 420.000 | 180.000 | 140.000 | 130.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ấp 3** | Đường ấp 3 Từ Đường tỉnh 768 - đến đường Cộ - Cây Xoài | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp** | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp Đoạn từ Đường tỉnh 767 - đến hết Cây xăng Tín Nghĩa | 2.100.000 | 700.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp** | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp Đoạn từ Cây xăng Tín Nghĩa - đến giáp ranh huyện Trảng Bom | 1.750.000 | 700.000 | 530.000 | 420.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối Đường tỉnh 768 và Hương lộ 15)** | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối Đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) - | 4.200.000 | 1.400.000 | 840.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Hiền** | Đường Tân Hiền Từ Đường tỉnh 768 - đến Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú) | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Long Chiến (xã Bình Lợi)** | Đường Long Chiến (xã Bình Lợi) Từ Hương lộ 15 - đến bờ sông Đồng Nai | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi)** | Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi) Từ Hương lộ 15 - đến bờ sông Đồng Nai | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân)** | Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân) Từ Đường tỉnh 768 - đến đường Đoàn Văn Cự | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bến Be (xã Trị An)** | Đường Bến Be (xã Trị An) Từ Đường tỉnh 768 - đến Nhà máy đường Trị An | 1.050.000 | 530.000 | 390.000 | 320.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bến Vịnh A (xã Trị An)** | Đường Bến Vịnh A (xã Trị An) Từ Đường tỉnh 768 - đến bờ sông Đồng Nai | 980.000 | 490.000 | 420.000 | 350.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bến Vịnh B (xã Trị An)** | Đường Bến Vịnh B (xã Trị An) Từ Đường tỉnh 768 - đến bờ sông Đồng Nai | 980.000 | 490.000 | 420.000 | 350.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An)** | Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An) Từ đường Bến Phà - đến hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Trị An | 910.000 | 420.000 | 350.000 | 320.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý)** | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý) - | 350.000 | 180.000 | 140.000 | 130.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý)** | Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) Từ Đường tỉnh 761 - đến ranh code 62 của hồ Trị An | 460.000 | 180.000 | 140.000 | 130.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân An - Vĩnh Tân** | Đường Tân An - Vĩnh Tân Đoạn từ Đường tỉnh 767 - đến đường vào chùa Vĩnh Phước | 2.100.000 | 700.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân An - Vĩnh Tân** | Đường Tân An - Vĩnh Tân Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước - đến trung tâm ấp 5 | 1.750.000 | 600.000 | 420.000 | 350.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân An - Vĩnh Tân** | Đường Tân An - Vĩnh Tân Đoạn từ trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân - đến đường Trị An - Vĩnh Tân | 1.400.000 | 560.000 | 420.000 | 350.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân An - Vĩnh Tân** | Đường Tân An - Vĩnh Tân Đoạn từ đường Trị An - Vĩnh Tân - đến Đường tỉnh 768 | 1.610.000 | 700.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú)** | Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) Từ Đường tỉnh 768 - đến ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình | 3.500.000 | 1.540.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình)** | Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình) Từ Đường tỉnh 768 - đến ranh Sân bay Biên Hòa | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lò Thổi** | Đường Lò Thổi Từ Đường tỉnh 768 - đến Hương lộ 15 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú** | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú Đoạn từ Đường tỉnh 768 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 19, xã Thạnh Phú) | 2.800.000 | 1.050.000 | 700.000 | 630.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú** | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú Đoạn còn lại, từ ngã ba (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 19, xã Thạnh Phú) - đến giáp ranh xã Thạnh Phú | 2.450.000 | 1.050.000 | 700.000 | 630.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bàu Tre** | Đường Bàu Tre Từ Hương lộ 15 - đến Hương lộ 6 | 1.750.000 | 840.000 | 700.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bến Xúc** | Đường Bến Xúc Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài - đến ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Châu Âu EUROWOOD CO.LTD) | 2.100.000 | 980.000 | 700.000 | 490.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bến Xúc** | Đường Bến Xúc Đoạn từ ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Châu Âu EUROWOOD CO.LTD) - đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây | 1.540.000 | 770.000 | 560.000 | 460.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đoạn qua xã Vĩnh Tân - Đường Trị An - Vĩnh Tân** | Đoạn qua xã Vĩnh Tân - Đường Trị An - Vĩnh Tân Từ Đường tỉnh 767 - đến đường Tân An - Vĩnh Tân | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 530.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đoạn qua xã Trị An - Đường Trị An - Vĩnh Tân** | Đoạn qua xã Trị An - Đường Trị An - Vĩnh Tân Từ đường Tân An - Vĩnh Tân - đến Đường tỉnh 768 | 1.050.000 | 490.000 | 390.000 | 280.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Sở Quýt** | Đường Sở Quýt Đoạn từ Đường tỉnh 768 - đến mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên (tính từ Đường tỉnh 768 đi vào) | 1.750.000 | 840.000 | 700.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Sở Quýt** | Đường Sở Quýt Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài, tính từ Đường tỉnh 768 - đến đường Kỳ Lân | 1.610.000 | 770.000 | 630.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Sở Quýt** | Đường Sở Quýt Đoạn từ đường Kỳ Lân - đến giáp ranh huyện Trảng Bom | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Nhà máy thủy điện Trị An** | Đường Nhà máy thủy điện Trị An Từ Đường tỉnh 767 - đến bờ sông Đồng Nai | 700.000 | 280.000 | 180.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Chánh - Cây Cầy** | Đường Bình Chánh - Cây Cầy Từ đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - đến đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 350.000 | 180.000 | 140.000 | 130.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Nhà máy đường Trị An** | Đường Nhà máy đường Trị An Từ Đường tỉnh 768 - đến hết Nhà máy đường Trị An | 880.000 | 420.000 | 350.000 | 320.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú - xã Tân Bình)** | Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú - xã Tân Bình) Từ Đường tỉnh 768 - đến hết ranh khu dân cư Tín Khải | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh)** | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) Đoạn qua xã Thạnh Phú - Tân Bình, từ Đường tỉnh 768 - đến ranh xã Tân Bình và Bình Lợi | 2.800.000 | 1.050.000 | 840.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh)** | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) Đoạn qua xã Tân Bình - | 2.100.000 | 1.050.000 | 630.000 | 490.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh)** | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) Đoạn qua xã Bình Lợi - | 2.450.000 | 1.050.000 | 630.000 | 490.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đất Cát** | Đường Đất Cát Từ Hương lộ 15 - đến giáp ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 22, xã Bình Lợi | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đa Lộc (xã Bình Lợi)** | Đường Đa Lộc (xã Bình Lợi) Từ Hương lộ 15 - đến bờ sông Đồng Nai | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên ấp 3 - 4 (tuyến 1)** | Đường liên ấp 3 - 4 (tuyến 1) Từ Hương lộ 15 - đến Hương lộ 7 | 1.260.000 | 630.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 16 (xã Thạnh Phú)** | Đường 16 (xã Thạnh Phú) Đoạn từ Đường tỉnh 768 - đến đường D1 | 4.550.000 | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 16 (xã Thạnh Phú)** | Đường 16 (xã Thạnh Phú) Đoạn còn lại, từ đường D1 - đến giáp ranh thành phố Biên Hòa | 3.500.000 | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 5 - 7** | Đường 5 - 7 Từ Đường tỉnh 768 - đến hết ranh thửa đất số 947, tờ BĐĐC số 25 về bên phải và hết ranh thửa đất số 948, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Thạnh Phú | 3.150.000 | 1.400.000 | 770.000 | 630.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bưng Mua** | Đường Bưng Mua Đoạn từ Đường tỉnh 768 - đến suối Bà Ba | 2.450.000 | 1.190.000 | 770.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bưng Mua** | Đường Bưng Mua Đoạn còn lại, từ suối Bà Ba - đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 45 về bên phải và hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 45 về bên trái, xã Thiện Tân | 3.150.000 | 1.260.000 | 770.000 | 560.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bùng Binh** | Đường Bùng Binh Từ Đường tỉnh 768 - đến đường Đoàn Văn Cự | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Kỳ Lân** | Đường Kỳ Lân Từ đường Đoàn Văn Cự - đến đường Sở Quýt | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 490.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Kênh N3** | Đường Kênh N3 Từ ranh giữa Tân An và Thiện Tân - đến giáp ranh huyện Trảng Bom | 1.050.000 | 490.000 | 420.000 | 350.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Suối Ngang** | Đường Suối Ngang Từ Đường tỉnh 768 - đến đường Tân An - Vĩnh Tân | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường hồ Mo Nang** | Đường hồ Mo Nang Từ đường Tân An - Vĩnh Tân - đến đường Cộ - Cây Xoài | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tổ 7 - ấp Cây Xoài** | Đường tổ 7 - ấp Cây Xoài Từ đường Cộ - Cây Xoài - đến đường Trị An - Vĩnh Tân | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Xóm Huế** | Đường Xóm Huế Từ Đường tỉnh 768 - đến đường Hóc Lai | 1.050.000 | 490.000 | 420.000 | 350.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường đồi 74** | Đường đồi 74 Từ Đường tỉnh 768 - đến Đường tỉnh 768 | 980.000 | 490.000 | 350.000 | 320.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hóc Lai** | Đường Hóc Lai Từ Đường tỉnh 768 - đến đường xóm Huế | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 320.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An** | Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An Từ Đường tỉnh 767 - đến giáp ranh xã Vĩnh Tân với huyện Trảng Bom | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cây Cầy đi Long Thành** | Đường Cây Cầy đi Long Thành Từ đường Bình Chánh - Cây Cầy - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 05, tờ BĐĐC số 65 về bên trái, xã Phú Lý | 350.000 | 180.000 | 140.000 | 130.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Trảng Tranh** | Đường Trảng Tranh Từ Đường tỉnh 761 - đến đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 350.000 | 180.000 | 140.000 | 130.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi** | Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi Từ Đường tỉnh 761 - đến hết ranh thửa đất số 194, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 234, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý | 350.000 | 180.000 | 140.000 | 130.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bến Phà** | Đường Bến Phà Từ Đường tỉnh 768 - đến bờ sông Đồng Nai | 840.000 | 350.000 | 320.000 | 280.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Kim Liên** | Đường Kim Liên Từ Đường tỉnh 768 - đến bờ sông Đồng Nai | 910.000 | 420.000 | 350.000 | 320.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bà Bèn** | Đường Bà Bèn Từ Đường tỉnh 768 - đến bờ sông Đồng Nai | 840.000 | 350.000 | 320.000 | 280.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bến Đôi 2 - 4 (xã Bình Lợi)** | Đường Bến Đôi 2 - 4 (xã Bình Lợi) Từ Hương lộ 15 - đến bờ sông Đồng Nai | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Xóm Mới ấp 3** | Đường Xóm Mới ấp 3 Từ đường Hiếu Liêm - đến hết ranh dự án điểm dân cư số 6 (thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 19, xã Hiếu Liêm) | 455.000 | 280.000 | 168.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tổ 3 ấp Bình Chánh (xã Phú Lý)** | Đường tổ 3 ấp Bình Chánh (xã Phú Lý) Từ đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - đến hết nhà thờ Tin Lành | 280.000 | 161.000 | 140.000 | 126.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh** | Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh Từ nhà thờ Tin Lành - đến hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý | 280.000 | 161.000 | 140.000 | 126.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bàu Điền** | Đường Bàu Điền Từ Đường tỉnh 761 - đến hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý | 350.000 | 175.000 | 140.000 | 126.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Trảng Cày (xã Trị An)** | Đường Trảng Cày (xã Trị An) Từ ngã ba đường Đôi - đến đường xóm Huế | 1.050.000 | 490.000 | 420.000 | 350.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Mỹ** | Đường Mỹ Từ Đường tỉnh 768 - đến đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa) | 2.450.000 | 1.400.000 | 910.000 | 700.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cầu Ốc** | Đường Cầu Ốc Từ Hương lộ 7 - đến hết ranh thửa đất số 166, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Bình Lợi | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Ông Thanh** | Đường Ông Thanh Từ đường Bùng Binh - đến đường Xóm Gò (xã Thiện Tân) | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) - đến giáp ranh xã Thạnh Phú | 3.900.000 | 1.980.000 | 1.200.000 | 780.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú - đến cổng Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.380.000 | 780.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ cổng Nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu - đến cầu Ông Hường | 3.300.000 | 1.620.000 | 1.200.000 | 780.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ cầu Ông Hường - đến đường Đoàn Văn Cự | 2.700.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ đường Đoàn Văn Cự - đến cầu Thủ Biên | 2.520.000 | 960.000 | 600.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ cầu Thủ Biên - đến đường vào bến đò Đại An | 1.920.000 | 660.000 | 540.000 | 420.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ đường vào bến đò Đại An - đến cầu Chùm Bao | 1.500.000 | 570.000 | 480.000 | 390.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ cầu Chùm Bao - đến cầu Bà Giá (cầu 19) | 1.080.000 | 540.000 | 420.000 | 360.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) - đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An | 1.020.000 | 480.000 | 420.000 | 360.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768** | Đường tỉnh 768 Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An - đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An | 990.000 | 480.000 | 390.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767** | Đường tỉnh 767 Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom - đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây | 3.000.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767** | Đường tỉnh 767 Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây - đến cầu suối Đá Bàn | 3.600.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767** | Đường tỉnh 767 Đoạn từ suối Đá Bàn - đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An | 3.300.000 | 900.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767** | Đường tỉnh 767 Đoạn từ cầu Cứng - đến cầu Chiến khu D | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767** | Đường tỉnh 767 Đoạn từ cầu Chiến khu D - đến ngã ba rẽ đi xã Phú Lý | 720.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761** | Đường tỉnh 761 Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi xã Phú Lý - đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761** | Đường tỉnh 761 Đoạn tiếp theo - đến cầu suối Kóp | 480.000 | 210.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761** | Đường tỉnh 761 Đoạn từ cầu suối Kóp - đến hết chợ Phú Lý | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761** | Đường tỉnh 761 Đoạn từ chợ Phú Lý - đến hết Trung tâm Văn hóa xã Phú Lý | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761** | Đường tỉnh 761 Đoạn từ Trung tâm Văn hóa xã Phú Lý - đến ngã ba đường 322A | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761** | Đường tỉnh 761 Đoạn từ ngã ba đường 322A - đến ngã ba đường 322B | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761** | Đường tỉnh 761 Đoạn từ ngã ba đường 322B - đến hết ranh Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đồng Khởi** | Đường Đồng Khởi Đoạn từ Đường tỉnh 768 - đến hết ranh thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 34 xã Thiện Tân | 5.700.000 | 2.400.000 | 1.620.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đồng Khởi** | Đường Đồng Khởi Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh thành phố Biên Hòa | 6.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm)** | Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) Từ đường Nhà máy thủy điện Trị An - đến cầu số 4 | 600.000 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cộ - Cây Xoài** | Đường Cộ - Cây Xoài Đoạn từ Đường tỉnh 768 - đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An | 1.200.000 | 600.000 | 510.000 | 450.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cộ - Cây Xoài** | Đường Cộ - Cây Xoài Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An - đến ranh xã Vĩnh Tân | 1.020.000 | 510.000 | 420.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cộ - Cây Xoài** | Đường Cộ - Cây Xoài Đoạn qua xã Vĩnh Tân, từ ranh xã Vĩnh Tân - đến Đường tỉnh 767 | 1.200.000 | 600.000 | 510.000 | 450.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú)** | Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú) Từ Hương lộ 15 - đến bờ sông Đồng Nai | 2.700.000 | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15** | Hương lộ 15 Đoạn từ Đường tỉnh 768 - đến ngã ba Hương lộ 6 | 3.300.000 | 1.500.000 | 720.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15** | Hương lộ 15 Đoạn từ ngã ba Hương lộ 6 - đến cống số 10 (ấp 6) | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15** | Hương lộ 15 Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) - đến ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú (bên trái: hết ranh thửa đất số 35, tờ BĐĐC số 23, xã Bình Lợi; bên phải: hết ranh thửa đất số 248, tờ BĐĐC | 2.100.000 | 1.020.000 | 600.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15** | Hương lộ 15 Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú (bên trái: từ thửa đất số 36, tờ BĐĐC số 23, xã Bình Lợi; bên phải: từ thửa đất số 249, tờ BĐĐC số 2, xã - đến đầu ấp 3 | 1.500.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15** | Hương lộ 15 Đoạn từ đầu ấp 3 - đến đường Hương lộ 7 | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15** | Hương lộ 15 Đoạn còn lại, từ Hương lộ 7 - đến bến đò Tân Uyên | 1.500.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Lục - Long Phú** | Đường Bình Lục - Long Phú Từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) - đến giáp Hương lộ 7 | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 9** | Hương lộ 9 Đoạn từ Đường tỉnh 768 (ngã tư Bến Cá) - đến hết Km+200 | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 720.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 9** | Hương lộ 9 Đoạn từ Km+200 - đến đầu Nhà thờ Tân Triều | 2.700.000 | 1.320.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 9** | Hương lộ 9 Đoạn còn lại, từ Nhà thờ Tân Triều - đến hết Miếu Ngói Vĩnh Hiệp | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình)** | Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình) Từ Hương lộ 9 - đến Miếu Ngói Vĩnh Hiệp | 2.700.000 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 7** | Hương lộ 7 Đoạn từ Đường tỉnh 768 (ngã 4 Bến Cá) - đến đường Bình Lục - Long Phú (gần Đình Bình Thảo) | 3.000.000 | 1.500.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 7** | Hương lộ 7 Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần Đình Bình Thảo) - đến ranh giới xã Bình Lợi | 2.400.000 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đoạn qua xã Bình Lợi - Hương lộ 7** | Đoạn qua xã Bình Lợi - Hương lộ 7 Từ ranh giới xã Bình Lợi - đến Hương lộ 15 | 1.680.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)** | Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa) Đoạn từ trụ sở UBND xã Bình Hòa (cũ) - đến Đường Mỹ | 3.000.000 | 1.200.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)** | Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa) Đoạn từ đường Mỹ - đến hết miếu Hàm Hòa | 2.400.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)** | Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa) Đoạn còn lại, từ miếu Hàm Hòa - đến Đường tỉnh 768 | 3.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đoàn Văn Cự (đường nhà máy nước Thiện Tân)** | Đường Đoàn Văn Cự (đường nhà máy nước Thiện Tân) Từ giáp thành phố Biên Hòa - đến Đường tỉnh 768 | 2.100.000 | 900.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322A (xã Phú Lý)** | Đường 322A (xã Phú Lý) Từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý - đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B) | 330.000 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322B (xã Phú Lý)** | Đường 322B (xã Phú Lý) Từ Đường tỉnh 761 (đoạn tiếp theo - đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai) | 360.000 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ấp 3** | Đường ấp 3 Từ Đường tỉnh 768 - đến đường Cộ - Cây Xoài | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp** | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp Đoạn từ Đường tỉnh 767 - đến hết Cây xăng Tín Nghĩa | 1.800.000 | 600.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp** | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp Đoạn từ Cây xăng Tín Nghĩa - đến giáp ranh huyện Trảng Bom | 1.500.000 | 600.000 | 450.000 | 360.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối Đường tỉnh 768 và Hương lộ 15)** | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối Đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) - | 3.600.000 | 1.200.000 | 720.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Hiền** | Đường Tân Hiền Từ Đường tỉnh 768 - đến Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú) | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Long Chiến (xã Bình Lợi)** | Đường Long Chiến (xã Bình Lợi) Từ Hương lộ 15 - đến bờ sông Đồng Nai | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi)** | Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi) Từ Hương lộ 15 - đến bờ sông Đồng Nai | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân)** | Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân) Từ Đường tỉnh 768 - đến đường Đoàn Văn Cự | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bến Be (xã Trị An)** | Đường Bến Be (xã Trị An) Từ Đường tỉnh 768 - đến Nhà máy đường Trị An | 900.000 | 450.000 | 330.000 | 270.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bến Vịnh A (xã Trị An)** | Đường Bến Vịnh A (xã Trị An) Từ Đường tỉnh 768 - đến bờ sông Đồng Nai | 840.000 | 420.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bến Vịnh B (xã Trị An)** | Đường Bến Vịnh B (xã Trị An) Từ Đường tỉnh 768 - đến bờ sông Đồng Nai | 840.000 | 420.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An)** | Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An) Từ đường Bến Phà - đến hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 21 về bên trái, xã Trị An | 780.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý)** | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý) - | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý)** | Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) Từ Đường tỉnh 761 - đến ranh code 62 của hồ Trị An | 390.000 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân An - Vĩnh Tân** | Đường Tân An - Vĩnh Tân Đoạn từ Đường tỉnh 767 - đến đường vào chùa Vĩnh Phước | 1.800.000 | 600.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân An - Vĩnh Tân** | Đường Tân An - Vĩnh Tân Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước - đến trung tâm ấp 5 | 1.500.000 | 510.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân An - Vĩnh Tân** | Đường Tân An - Vĩnh Tân Đoạn từ trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân - đến đường Trị An - Vĩnh Tân | 1.200.000 | 480.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân An - Vĩnh Tân** | Đường Tân An - Vĩnh Tân Đoạn từ đường Trị An - Vĩnh Tân - đến Đường tỉnh 768 | 1.380.000 | 600.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú)** | Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) Từ Đường tỉnh 768 - đến ranh xã Thạnh Phú và Tân Bình | 3.000.000 | 1.320.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình)** | Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình) Từ Đường tỉnh 768 - đến ranh Sân bay Biên Hòa | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lò Thổi** | Đường Lò Thổi Từ Đường tỉnh 768 - đến Hương lộ 15 | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú** | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú Đoạn từ Đường tỉnh 768 - đến ngã ba (hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 19, xã Thạnh Phú) | 2.400.000 | 900.000 | 600.000 | 540.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú** | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú Đoạn còn lại, từ ngã ba (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 19, xã Thạnh Phú) - đến giáp ranh xã Thạnh Phú | 2.100.000 | 900.000 | 600.000 | 540.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bàu Tre** | Đường Bàu Tre Từ Hương lộ 15 - đến Hương lộ 6 | 1.500.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bến Xúc** | Đường Bến Xúc Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài - đến ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Châu Âu EUROWOOD CO.LTD) | 1.800.000 | 840.000 | 600.000 | 420.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bến Xúc** | Đường Bến Xúc Đoạn từ ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Châu Âu EUROWOOD CO.LTD) - đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây | 1.320.000 | 660.000 | 480.000 | 390.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đoạn qua xã Vĩnh Tân - Đường Trị An - Vĩnh Tân** | Đoạn qua xã Vĩnh Tân - Đường Trị An - Vĩnh Tân Từ Đường tỉnh 767 - đến đường Tân An - Vĩnh Tân | 1.200.000 | 600.000 | 510.000 | 450.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đoạn qua xã Trị An - Đường Trị An - Vĩnh Tân** | Đoạn qua xã Trị An - Đường Trị An - Vĩnh Tân Từ đường Tân An - Vĩnh Tân - đến Đường tỉnh 768 | 900.000 | 420.000 | 330.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Sở Quýt** | Đường Sở Quýt Đoạn từ Đường tỉnh 768 - đến mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên (tính từ Đường tỉnh 768 đi vào) | 1.500.000 | 720.000 | 600.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Sở Quýt** | Đường Sở Quýt Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài, tính từ Đường tỉnh 768 - đến đường Kỳ Lân | 1.380.000 | 660.000 | 540.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Sở Quýt** | Đường Sở Quýt Đoạn từ đường Kỳ Lân - đến giáp ranh huyện Trảng Bom | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Nhà máy thủy điện Trị An** | Đường Nhà máy thủy điện Trị An Từ Đường tỉnh 767 - đến bờ sông Đồng Nai | 600.000 | 240.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Chánh - Cây Cầy** | Đường Bình Chánh - Cây Cầy Từ đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - đến đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Nhà máy đường Trị An** | Đường Nhà máy đường Trị An Từ Đường tỉnh 768 - đến hết Nhà máy đường Trị An | 750.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú - xã Tân Bình)** | Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú - xã Tân Bình) Từ Đường tỉnh 768 - đến hết ranh khu dân cư Tín Khải | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh)** | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) Đoạn qua xã Thạnh Phú - Tân Bình, từ Đường tỉnh 768 - đến ranh xã Tân Bình và Bình Lợi | 2.400.000 | 900.000 | 720.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh)** | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) Đoạn qua xã Tân Bình - | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 420.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh)** | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) Đoạn qua xã Bình Lợi - | 2.100.000 | 900.000 | 540.000 | 420.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đất Cát** | Đường Đất Cát Từ Hương lộ 15 - đến giáp ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 22, xã Bình Lợi | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đa Lộc (xã Bình Lợi)** | Đường Đa Lộc (xã Bình Lợi) Từ Hương lộ 15 - đến bờ sông Đồng Nai | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên ấp 3 - 4 (tuyến 1)** | Đường liên ấp 3 - 4 (tuyến 1) Từ Hương lộ 15 - đến Hương lộ 7 | 1.080.000 | 540.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 16 (xã Thạnh Phú)** | Đường 16 (xã Thạnh Phú) Đoạn từ Đường tỉnh 768 - đến đường D1 | 3.900.000 | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 16 (xã Thạnh Phú)** | Đường 16 (xã Thạnh Phú) Đoạn còn lại, từ đường D1 - đến giáp ranh thành phố Biên Hòa | 3.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 5 - 7** | Đường 5 - 7 Từ Đường tỉnh 768 - đến hết ranh thửa đất số 947, tờ BĐĐC số 25 về bên phải và hết ranh thửa đất số 948, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Thạnh Phú | 2.700.000 | 1.200.000 | 660.000 | 540.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bưng Mua** | Đường Bưng Mua Đoạn từ Đường tỉnh 768 - đến suối Bà Ba | 2.100.000 | 1.020.000 | 660.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bưng Mua** | Đường Bưng Mua Đoạn còn lại, từ suối Bà Ba - đến hết ranh thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 45 về bên phải và hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 45 về bên trái, xã Thiện Tân | 2.700.000 | 1.080.000 | 660.000 | 480.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bùng Binh** | Đường Bùng Binh Từ Đường tỉnh 768 - đến đường Đoàn Văn Cự | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Kỳ Lân** | Đường Kỳ Lân Từ đường Đoàn Văn Cự - đến đường Sở Quýt | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 420.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Kênh N3** | Đường Kênh N3 Từ ranh giữa Tân An và Thiện Tân - đến giáp ranh huyện Trảng Bom | 900.000 | 420.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Suối Ngang** | Đường Suối Ngang Từ Đường tỉnh 768 - đến đường Tân An - Vĩnh Tân | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường hồ Mo Nang** | Đường hồ Mo Nang Từ đường Tân An - Vĩnh Tân - đến đường Cộ - Cây Xoài | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tổ 7 - ấp Cây Xoài** | Đường tổ 7 - ấp Cây Xoài Từ đường Cộ - Cây Xoài - đến đường Trị An - Vĩnh Tân | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Xóm Huế** | Đường Xóm Huế Từ Đường tỉnh 768 - đến đường Hóc Lai | 900.000 | 420.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường đồi 74** | Đường đồi 74 Từ Đường tỉnh 768 - đến Đường tỉnh 768 | 840.000 | 420.000 | 300.000 | 270.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hóc Lai** | Đường Hóc Lai Từ Đường tỉnh 768 - đến đường xóm Huế | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An** | Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An Từ Đường tỉnh 767 - đến giáp ranh xã Vĩnh Tân với huyện Trảng Bom | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cây Cầy đi Long Thành** | Đường Cây Cầy đi Long Thành Từ đường Bình Chánh - Cây Cầy - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 65 về bên phải và hết ranh thửa đất số 05, tờ BĐĐC số 65 về bên trái, xã Phú Lý | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Trảng Tranh** | Đường Trảng Tranh Từ Đường tỉnh 761 - đến đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi** | Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi Từ Đường tỉnh 761 - đến hết ranh thửa đất số 194, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 234, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bến Phà** | Đường Bến Phà Từ Đường tỉnh 768 - đến bờ sông Đồng Nai | 720.000 | 300.000 | 270.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Kim Liên** | Đường Kim Liên Từ Đường tỉnh 768 - đến bờ sông Đồng Nai | 780.000 | 360.000 | 300.000 | 270.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bà Bèn** | Đường Bà Bèn Từ Đường tỉnh 768 - đến bờ sông Đồng Nai | 720.000 | 300.000 | 270.000 | 240.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bến Đôi 2 - 4 (xã Bình Lợi)** | Đường Bến Đôi 2 - 4 (xã Bình Lợi) Từ Hương lộ 15 - đến bờ sông Đồng Nai | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Xóm Mới ấp 3** | Đường Xóm Mới ấp 3 Từ đường Hiếu Liêm - đến hết ranh dự án điểm dân cư số 6 (thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 19, xã Hiếu Liêm) | 390.000 | 240.000 | 145.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tổ 3 ấp Bình Chánh (xã Phú Lý)** | Đường tổ 3 ấp Bình Chánh (xã Phú Lý) Từ đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - đến hết nhà thờ Tin Lành | 240.000 | 138.000 | 120.000 | 108.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh** | Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh Từ nhà thờ Tin Lành - đến hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý | 240.000 | 138.000 | 120.000 | 108.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bàu Điền** | Đường Bàu Điền Từ Đường tỉnh 761 - đến hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 108.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Trảng Cày (xã Trị An)** | Đường Trảng Cày (xã Trị An) Từ ngã ba đường Đôi - đến đường xóm Huế | 900.000 | 420.000 | 360.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Mỹ** | Đường Mỹ Từ Đường tỉnh 768 - đến đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa) | 2.100.000 | 1.200.000 | 780.000 | 600.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cầu Ốc** | Đường Cầu Ốc Từ Hương lộ 7 - đến hết ranh thửa đất số 166, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Bình Lợi | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Ông Thanh** | Đường Ông Thanh Từ đường Bùng Binh - đến đường Xóm Gò (xã Thiện Tân) | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Thị trấn Vĩnh An** | Thị trấn Vĩnh An - | 240.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường tỉnh 761 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 767 - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường tỉnh 767 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường tỉnh 768 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Cầu Rạch Gốc - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đồng Khởi - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Đồng Khởi - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 9 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 9 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Hương lộ 9 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 15 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Sông Đồng Nai | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 7 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 7 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Hương lộ 15 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 6 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 6 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Hương lộ 15 - Ranh giới xã Thiện Tân | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Hiền - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Tân Hiền - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Ranh giới xã Thạnh Phú | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hiếu Liêm - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Hiếu Liêm - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường nhà máy thủy điện Trị An - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322A - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường 322A - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 761 - Đường tỉnh 761 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322B - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường 322B - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 761 - Ngã ba Mũi Gùi | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 761 - Nhà văn hóa Bình Chánh | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 761 - Ngã 3 Cây Cầy | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Hương lộ 7 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Trục Đường 16 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Trục Đường 16 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Đường Đồng Khởi | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Giáp mỏ đá Thạnh Phú 1 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Hương lộ 6 - Hương lộ 15 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 767 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Ngã ba Hương Lộ 7 (xã Tân Bình) - Hương lộ 7 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Các đường còn lại - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Các đường còn lại - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân - | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường tỉnh 761 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 767 - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường tỉnh 767 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường tỉnh 768 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Cầu Rạch Gốc - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đồng Khởi - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Đồng Khởi - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768 | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 9 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 9 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Hương lộ 9 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 15 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Sông Đồng Nai | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 7 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 7 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Hương lộ 15 | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 6 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 6 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Hương lộ 15 - Ranh giới xã Thiện Tân | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Hiền - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Tân Hiền - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Ranh giới xã Thạnh Phú | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hiếu Liêm - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Hiếu Liêm - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường nhà máy thủy điện Trị An - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322A - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường 322A - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 761 - Đường tỉnh 761 | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322B - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường 322B - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 761 - Ngã ba Mũi Gùi | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 761 - Nhà văn hóa Bình Chánh | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 761 - Ngã 3 Cây Cầy | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Hương lộ 7 | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Trục Đường 16 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Trục Đường 16 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Đường Đồng Khởi | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Giáp mỏ đá Thạnh Phú 1 | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Hương lộ 6 - Hương lộ 15 | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 767 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Ngã ba Hương Lộ 7 (xã Tân Bình) - Hương lộ 7 | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Các đường còn lại - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Các đường còn lại - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm - | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường tỉnh 761 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 767 - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường tỉnh 767 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường tỉnh 768 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Cầu Rạch Gốc - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đồng Khởi - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Đồng Khởi - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768 | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 9 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Hương lộ 9 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Hương lộ 9 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Hương lộ 15 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Sông Đồng Nai | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 7 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Hương lộ 7 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Hương lộ 15 | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 6 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Hương lộ 6 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Hương lộ 15 - Ranh giới xã Thiện Tân | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Hiền - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Tân Hiền - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Ranh giới xã Thạnh Phú | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hiếu Liêm - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Hiếu Liêm - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường nhà máy thủy điện Trị An - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322A - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường 322A - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 761 - Đường tỉnh 761 | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322B - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường 322B - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 761 - Ngã ba Mũi Gùi | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 761 - Nhà văn hóa Bình Chánh | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 761 - Ngã 3 Cây Cầy | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Hương lộ 7 | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Trục Đường 16 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Trục Đường 16 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Đường Đồng Khởi | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Giáp mỏ đá Thạnh Phú 1 | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Hương lộ 6 - Hương lộ 15 | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 767 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Ngã ba Hương Lộ 7 (xã Tân Bình) - Hương lộ 7 | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Các đường còn lại - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Các đường còn lại - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An - | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Thị trấn Vĩnh An** | Thị trấn Vĩnh An - | 240.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường tỉnh 761 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 767 - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường tỉnh 767 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường tỉnh 768 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Cầu Rạch Gốc - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đồng Khởi - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Đồng Khởi - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 160.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 9 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 9 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Hương lộ 9 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 15 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Sông Đồng Nai | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 7 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 7 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Hương lộ 15 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 6 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 6 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Hương lộ 15 - Ranh giới xã Thiện Tân | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Hiền - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Tân Hiền - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Ranh giới xã Thạnh Phú | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hiếu Liêm - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Hiếu Liêm - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường nhà máy thủy điện Trị An - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322A - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường 322A - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 761 - Đường tỉnh 761 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322B - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường 322B - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 761 - Ngã ba Mũi Gùi | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 761 - Nhà văn hóa Bình Chánh | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 761 - Ngã 3 Cây Cầy | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Hương lộ 7 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Trục Đường 16 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Trục Đường 16 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Đường Đồng Khởi | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Giáp mỏ đá Thạnh Phú 1 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Hương lộ 6 - Hương lộ 15 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 767 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Ngã ba Hương Lộ 7 (xã Tân Bình) - Hương lộ 7 | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Các đường còn lại - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Các đường còn lại - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân - | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường tỉnh 761 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 767 - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường tỉnh 767 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường tỉnh 768 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Cầu Rạch Gốc - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đồng Khởi - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Đồng Khởi - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768 | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 9 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 9 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Hương lộ 9 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 15 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Sông Đồng Nai | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 7 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 7 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Hương lộ 15 | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 6 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 6 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Hương lộ 15 - Ranh giới xã Thiện Tân | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Hiền - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Tân Hiền - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Ranh giới xã Thạnh Phú | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hiếu Liêm - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Hiếu Liêm - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường nhà máy thủy điện Trị An - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322A - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường 322A - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 761 - Đường tỉnh 761 | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322B - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường 322B - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 761 - Ngã ba Mũi Gùi | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 761 - Nhà văn hóa Bình Chánh | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 761 - Ngã 3 Cây Cầy | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Hương lộ 7 | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Trục Đường 16 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Trục Đường 16 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Đường Đồng Khởi | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Giáp mỏ đá Thạnh Phú 1 | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Hương lộ 6 - Hương lộ 15 | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 767 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Ngã ba Hương Lộ 7 (xã Tân Bình) - Hương lộ 7 | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Các đường còn lại - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Các đường còn lại - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm - | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường tỉnh 761 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 767 - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường tỉnh 767 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường tỉnh 768 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Cầu Rạch Gốc - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đồng Khởi - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Đồng Khởi - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768 | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 9 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Hương lộ 9 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Hương lộ 9 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Hương lộ 15 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Sông Đồng Nai | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 7 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Hương lộ 7 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Hương lộ 15 | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 6 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Hương lộ 6 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Hương lộ 15 - Ranh giới xã Thiện Tân | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Hiền - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Tân Hiền - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Ranh giới xã Thạnh Phú | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hiếu Liêm - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Hiếu Liêm - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường nhà máy thủy điện Trị An - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322A - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường 322A - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 761 - Đường tỉnh 761 | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322B - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường 322B - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 761 - Ngã ba Mũi Gùi | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 761 - Nhà văn hóa Bình Chánh | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 761 - Ngã 3 Cây Cầy | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Hương lộ 7 | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Trục Đường 16 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Trục Đường 16 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Đường Đồng Khởi | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Giáp mỏ đá Thạnh Phú 1 | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Hương lộ 6 - Hương lộ 15 | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 767 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Ngã ba Hương Lộ 7 (xã Tân Bình) - Hương lộ 7 | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Các đường còn lại - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Các đường còn lại - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An - | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Thị trấn Vĩnh An** | Thị trấn Vĩnh An - | 230.000 | 210.000 | 190.000 | 170.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường tỉnh 761 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 767 - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường tỉnh 767 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường tỉnh 768 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Cầu Rạch Gốc - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đồng Khởi - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Đồng Khởi - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 9 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 9 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Hương lộ 9 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 15 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Sông Đồng Nai | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 7 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 7 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Hương lộ 15 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 6 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 6 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Hương lộ 15 - Ranh giới xã Thiện Tân | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Hiền - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Tân Hiền - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Ranh giới xã Thạnh Phú | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hiếu Liêm - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Hiếu Liêm - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường nhà máy thủy điện Trị An - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322A - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường 322A - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 761 - Đường tỉnh 761 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322B - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường 322B - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 761 - Ngã ba Mũi Gùi | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 761 - Nhà văn hóa Bình Chánh | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 761 - Ngã 3 Cây Cầy | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Hương lộ 7 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Trục Đường 16 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Trục Đường 16 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Đường Đồng Khởi | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Giáp mỏ đá Thạnh Phú 1 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Hương lộ 6 - Hương lộ 15 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 767 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Ngã ba Hương Lộ 7 (xã Tân Bình) - Hương lộ 7 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Các đường còn lại - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Các đường còn lại - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân - | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường tỉnh 761 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 767 - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường tỉnh 767 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường tỉnh 768 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Cầu Rạch Gốc - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đồng Khởi - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Đồng Khởi - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 9 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 9 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Hương lộ 9 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 15 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Sông Đồng Nai | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 7 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 7 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Hương lộ 15 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 6 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 6 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Hương lộ 15 - Ranh giới xã Thiện Tân | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Hiền - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Tân Hiền - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Ranh giới xã Thạnh Phú | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hiếu Liêm - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Hiếu Liêm - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường nhà máy thủy điện Trị An - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322A - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường 322A - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 761 - Đường tỉnh 761 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322B - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường 322B - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 761 - Ngã ba Mũi Gùi | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 761 - Nhà văn hóa Bình Chánh | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 761 - Ngã 3 Cây Cầy | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Hương lộ 7 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Trục Đường 16 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Trục Đường 16 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Đường Đồng Khởi | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Giáp mỏ đá Thạnh Phú 1 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Hương lộ 6 - Hương lộ 15 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 767 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Ngã ba Hương Lộ 7 (xã Tân Bình) - Hương lộ 7 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Các đường còn lại - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Các đường còn lại - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm - | 50.000 | 40.000 | 35.000 | 25.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường tỉnh 761 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 767 - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 160.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường tỉnh 767 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 | 160.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường tỉnh 768 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Cầu Rạch Gốc - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | 160.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đồng Khởi - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Đồng Khởi - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 160.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 160.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 9 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Hương lộ 9 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Hương lộ 9 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Hương lộ 15 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Sông Đồng Nai | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 7 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Hương lộ 7 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Hương lộ 15 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 6 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Hương lộ 6 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Hương lộ 15 - Ranh giới xã Thiện Tân | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Hiền - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Tân Hiền - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Ranh giới xã Thạnh Phú | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hiếu Liêm - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Hiếu Liêm - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường nhà máy thủy điện Trị An - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322A - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường 322A - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 761 - Đường tỉnh 761 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322B - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường 322B - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 761 - Ngã ba Mũi Gùi | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 761 - Nhà văn hóa Bình Chánh | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 761 - Ngã 3 Cây Cầy | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Hương lộ 7 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Trục Đường 16 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Trục Đường 16 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Đường Đồng Khởi | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Giáp mỏ đá Thạnh Phú 1 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Hương lộ 6 - Hương lộ 15 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 767 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Ngã ba Hương Lộ 7 (xã Tân Bình) - Hương lộ 7 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Các đường còn lại - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Các đường còn lại - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An - | 140.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Thị trấn Vĩnh An** | Thị trấn Vĩnh An - | 230.000 | 210.000 | 190.000 | 170.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường tỉnh 761 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 767 - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường tỉnh 767 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường tỉnh 768 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Cầu Rạch Gốc - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đồng Khởi - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Đồng Khởi - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 9 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 9 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Hương lộ 9 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 15 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Sông Đồng Nai | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 7 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 7 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Hương lộ 15 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 6 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 6 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Hương lộ 15 - Ranh giới xã Thiện Tân | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Hiền - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Tân Hiền - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Ranh giới xã Thạnh Phú | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hiếu Liêm - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Hiếu Liêm - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường nhà máy thủy điện Trị An - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322A - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường 322A - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 761 - Đường tỉnh 761 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322B - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường 322B - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 761 - Ngã ba Mũi Gùi | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 761 - Nhà văn hóa Bình Chánh | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 761 - Ngã 3 Cây Cầy | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Hương lộ 7 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Trục Đường 16 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Trục Đường 16 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Đường Đồng Khởi | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Giáp mỏ đá Thạnh Phú 1 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Hương lộ 6 - Hương lộ 15 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 767 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Ngã ba Hương Lộ 7 (xã Tân Bình) - Hương lộ 7 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Các đường còn lại - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Các đường còn lại - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân - | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường tỉnh 761 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 767 - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường tỉnh 767 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường tỉnh 768 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Cầu Rạch Gốc - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đồng Khởi - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Đồng Khởi - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 9 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 9 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Hương lộ 9 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 15 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Sông Đồng Nai | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 7 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 7 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Hương lộ 15 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 6 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 6 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Hương lộ 15 - Ranh giới xã Thiện Tân | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Hiền - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Tân Hiền - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Ranh giới xã Thạnh Phú | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hiếu Liêm - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Hiếu Liêm - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường nhà máy thủy điện Trị An - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322A - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường 322A - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 761 - Đường tỉnh 761 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322B - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường 322B - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 761 - Ngã ba Mũi Gùi | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 761 - Nhà văn hóa Bình Chánh | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 761 - Ngã 3 Cây Cầy | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Hương lộ 7 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Trục Đường 16 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Trục Đường 16 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Đường Đồng Khởi | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Giáp mỏ đá Thạnh Phú 1 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Hương lộ 6 - Hương lộ 15 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 767 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Ngã ba Hương Lộ 7 (xã Tân Bình) - Hương lộ 7 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Các đường còn lại - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Các đường còn lại - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm - | 50.000 | 40.000 | 35.000 | 25.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường tỉnh 761 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 767 - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 160.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường tỉnh 767 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 | 160.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường tỉnh 768 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Cầu Rạch Gốc - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | 160.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đồng Khởi - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Đồng Khởi - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 160.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 160.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 9 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Hương lộ 9 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Hương lộ 9 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Hương lộ 15 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Sông Đồng Nai | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 7 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Hương lộ 7 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Hương lộ 15 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 6 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Hương lộ 6 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Hương lộ 15 - Ranh giới xã Thiện Tân | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Hiền - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Tân Hiền - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Ranh giới xã Thạnh Phú | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hiếu Liêm - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Hiếu Liêm - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường nhà máy thủy điện Trị An - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322A - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường 322A - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 761 - Đường tỉnh 761 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322B - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường 322B - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 761 - Ngã ba Mũi Gùi | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 761 - Nhà văn hóa Bình Chánh | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 761 - Ngã 3 Cây Cầy | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Hương lộ 7 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Trục Đường 16 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Trục Đường 16 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Đường Đồng Khởi | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Giáp mỏ đá Thạnh Phú 1 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Hương lộ 6 - Hương lộ 15 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 767 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Ngã ba Hương Lộ 7 (xã Tân Bình) - Hương lộ 7 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Các đường còn lại - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Các đường còn lại - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An - | 140.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Thị trấn Vĩnh An** | Thị trấn Vĩnh An - | 230.000 | 210.000 | 190.000 | 170.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường tỉnh 761 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 767 - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường tỉnh 767 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường tỉnh 768 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Cầu Rạch Gốc - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đồng Khởi - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Đồng Khởi - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 9 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 9 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Hương lộ 9 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 15 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Sông Đồng Nai | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 7 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 7 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Hương lộ 15 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 6 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 6 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Hương lộ 15 - Ranh giới xã Thiện Tân | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Hiền - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Tân Hiền - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Ranh giới xã Thạnh Phú | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hiếu Liêm - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Hiếu Liêm - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường nhà máy thủy điện Trị An - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322A - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường 322A - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 761 - Đường tỉnh 761 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322B - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường 322B - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 761 - Ngã ba Mũi Gùi | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 761 - Nhà văn hóa Bình Chánh | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 761 - Ngã 3 Cây Cầy | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Hương lộ 7 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Trục Đường 16 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Trục Đường 16 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Đường Đồng Khởi | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Giáp mỏ đá Thạnh Phú 1 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Hương lộ 6 - Hương lộ 15 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 767 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Ngã ba Hương Lộ 7 (xã Tân Bình) - Hương lộ 7 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Các đường còn lại - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Các đường còn lại - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân - | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường tỉnh 761 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 767 - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường tỉnh 767 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường tỉnh 768 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Cầu Rạch Gốc - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đồng Khởi - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Đồng Khởi - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 9 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 9 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Hương lộ 9 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 15 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Sông Đồng Nai | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 7 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 7 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Hương lộ 15 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 6 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 6 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Hương lộ 15 - Ranh giới xã Thiện Tân | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Hiền - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Tân Hiền - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Ranh giới xã Thạnh Phú | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hiếu Liêm - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Hiếu Liêm - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường nhà máy thủy điện Trị An - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322A - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường 322A - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 761 - Đường tỉnh 761 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322B - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường 322B - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 761 - Ngã ba Mũi Gùi | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 761 - Nhà văn hóa Bình Chánh | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 761 - Ngã 3 Cây Cầy | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Hương lộ 7 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Trục Đường 16 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Trục Đường 16 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Đường Đồng Khởi | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Giáp mỏ đá Thạnh Phú 1 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Hương lộ 6 - Hương lộ 15 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 767 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Ngã ba Hương Lộ 7 (xã Tân Bình) - Hương lộ 7 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Các đường còn lại - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Các đường còn lại - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm - | 50.000 | 40.000 | 35.000 | 25.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường tỉnh 761 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 767 - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 160.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường tỉnh 767 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 | 160.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường tỉnh 768 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Cầu Rạch Gốc - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | 160.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đồng Khởi - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Đồng Khởi - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 160.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 160.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 9 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Hương lộ 9 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Hương lộ 9 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Hương lộ 15 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Sông Đồng Nai | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 7 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Hương lộ 7 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Hương lộ 15 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 6 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Hương lộ 6 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Hương lộ 15 - Ranh giới xã Thiện Tân | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Hiền - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Tân Hiền - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Ranh giới xã Thạnh Phú | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hiếu Liêm - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Hiếu Liêm - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường nhà máy thủy điện Trị An - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322A - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường 322A - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 761 - Đường tỉnh 761 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322B - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường 322B - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 761 - Ngã ba Mũi Gùi | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 761 - Nhà văn hóa Bình Chánh | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 761 - Ngã 3 Cây Cầy | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Hương lộ 7 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Trục Đường 16 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Trục Đường 16 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Đường Đồng Khởi | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Giáp mỏ đá Thạnh Phú 1 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Hương lộ 6 - Hương lộ 15 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 767 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Ngã ba Hương Lộ 7 (xã Tân Bình) - Hương lộ 7 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Các đường còn lại - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Các đường còn lại - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An - | 140.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Thị trấn Vĩnh An** | Thị trấn Vĩnh An - | 230.000 | 210.000 | 190.000 | 170.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường tỉnh 761 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 767 - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường tỉnh 767 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường tỉnh 768 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Cầu Rạch Gốc - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đồng Khởi - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Đồng Khởi - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 120.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 9 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 9 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Hương lộ 9 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 15 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Sông Đồng Nai | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 7 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 7 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Hương lộ 15 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 6 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 6 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Hương lộ 15 - Ranh giới xã Thiện Tân | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Hiền - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Tân Hiền - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Ranh giới xã Thạnh Phú | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hiếu Liêm - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Hiếu Liêm - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường nhà máy thủy điện Trị An - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322A - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường 322A - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 761 - Đường tỉnh 761 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322B - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường 322B - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 761 - Ngã ba Mũi Gùi | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 761 - Nhà văn hóa Bình Chánh | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 761 - Ngã 3 Cây Cầy | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Hương lộ 7 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Trục Đường 16 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Trục Đường 16 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Đường Đồng Khởi | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Giáp mỏ đá Thạnh Phú 1 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Hương lộ 6 - Hương lộ 15 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 767 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân Ngã ba Hương Lộ 7 (xã Tân Bình) - Hương lộ 7 | 115.000 | 95.000 | 85.000 | 70.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Các đường còn lại - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân** | Các đường còn lại - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân - | 110.000 | 90.000 | 80.000 | 60.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường tỉnh 761 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 767 - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường tỉnh 767 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường tỉnh 768 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Cầu Rạch Gốc - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đồng Khởi - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Đồng Khởi - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 9 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 9 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Hương lộ 9 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 15 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Sông Đồng Nai | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 7 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 7 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Hương lộ 15 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 6 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 6 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Hương lộ 15 - Ranh giới xã Thiện Tân | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Hiền - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Tân Hiền - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Ranh giới xã Thạnh Phú | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hiếu Liêm - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Hiếu Liêm - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường nhà máy thủy điện Trị An - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322A - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường 322A - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 761 - Đường tỉnh 761 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322B - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường 322B - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 761 - Ngã ba Mũi Gùi | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 761 - Nhà văn hóa Bình Chánh | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 761 - Ngã 3 Cây Cầy | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Hương lộ 7 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Trục Đường 16 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Trục Đường 16 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Đường Đồng Khởi | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Giáp mỏ đá Thạnh Phú 1 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Hương lộ 6 - Hương lộ 15 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 767 - Ranh giới huyện Trảng Bom | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Đường tỉnh 768 - Đường tỉnh 767 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm Ngã ba Hương Lộ 7 (xã Tân Bình) - Hương lộ 7 | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Các đường còn lại - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm** | Các đường còn lại - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm - | 50.000 | 40.000 | 35.000 | 25.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 761 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường tỉnh 761 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 767 - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 160.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 767 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường tỉnh 767 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 | 160.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường tỉnh 768 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường tỉnh 768 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Cầu Rạch Gốc - Ranh giới thị trấn Vĩnh An | 160.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đồng Khởi - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Đồng Khởi - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 160.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Ranh giới Biên Hòa - Đường tỉnh 768 | 160.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 (trạm y tế) - Đường tỉnh 768 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 9 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Hương lộ 9 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Hương lộ 9 - Miếu ngói Vĩnh Hiệp | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 15 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Hương lộ 15 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Sông Đồng Nai | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 7 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Hương lộ 7 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Hương lộ 15 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Hương lộ 6 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Hương lộ 6 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Hương lộ 15 - Ranh giới xã Thiện Tân | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Tân Hiền - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Tân Hiền - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 768 - Ranh giới xã Thạnh Phú | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường Hiếu Liêm - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường Hiếu Liêm - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường nhà máy thủy điện Trị An - Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Vĩnh Cửu | **Đường 322A - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An** | Đường 322A - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An Đường tỉnh 761 - Đường tỉnh 761 | 150.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |

 - **Trang 1**
- [Trang 2](?seo_page=2)
 
  

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Vĩnh Cửu

  Đường tỉnh 768 36 dòng dữ liệu   Đường Lạc Long Quân (ĐT 768), đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến đường Quang Trung 6 dòng dữ liệu   Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768) 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 767 21 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) 15 dòng dữ liệu   Đường Quang Trung 13 dòng dữ liệu   Đường Lê Đại Hành 6 dòng dữ liệu   Đường Tôn Đức Thắng 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 762 3 dòng dữ liệu   Đường Hồ Xuân Hương 3 dòng dữ liệu   Đường Đoàn Thị Điểm 3 dòng dữ liệu   Đường Bà Huyện Thanh Quan 3 dòng dữ liệu   Đường Chu Văn An 3 dòng dữ liệu   Đường Ngô Quyền 3 dòng dữ liệu   Đường Hùng Vương 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Trung Trực 3 dòng dữ liệu   Đường Hoàng Văn Thụ 3 dòng dữ liệu   Đường Phan Đình Phùng 3 dòng dữ liệu   Đường Lý Thái Tổ 3 dòng dữ liệu   Đường Lê Duẩn 3 dòng dữ liệu   Đường Võ Văn Tần 3 dòng dữ liệu   Đường Hồ Biểu Chánh 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Hữu Trang 3 dòng dữ liệu   Hương lộ 24 3 dòng dữ liệu   Đường Trung tâm Khu phố 2 3 dòng dữ liệu   Đường Kho Mìn 3 dòng dữ liệu   Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An (thuộc thị trấn Vĩnh An) 3 dòng dữ liệu   Đường liên khu phố 1 - 2 của thị trấn Vĩnh An 3 dòng dữ liệu   Đường vào Mỏ đá Cây Gáo của thị trấn Vĩnh An 3 dòng dữ liệu   Đường từ Trường TH Cây Gáo cơ sở 2 3 dòng dữ liệu   Đường Huỳnh Thúc Kháng 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 761 21 dòng dữ liệu   Đường Đồng Khởi 6 dòng dữ liệu   Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) 3 dòng dữ liệu   Đường Cộ - Cây Xoài 9 dòng dữ liệu   Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú) 3 dòng dữ liệu   Hương lộ 15 18 dòng dữ liệu   Đường Bình Lục - Long Phú 3 dòng dữ liệu   Hương lộ 9 9 dòng dữ liệu   Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình) 3 dòng dữ liệu   Hương lộ 7 6 dòng dữ liệu   Đoạn qua xã Bình Lợi - Hương lộ 7 3 dòng dữ liệu   Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa) 9 dòng dữ liệu   Đường Đoàn Văn Cự (đường nhà máy nước Thiện Tân) 3 dòng dữ liệu   Đường 322A (xã Phú Lý) 3 dòng dữ liệu   Đường 322B (xã Phú Lý) 3 dòng dữ liệu   Đường ấp 3 3 dòng dữ liệu   Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp 6 dòng dữ liệu   Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối Đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) 3 dòng dữ liệu   Đường Tân Hiền 3 dòng dữ liệu   Đường Long Chiến (xã Bình Lợi) 3 dòng dữ liệu   Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi) 3 dòng dữ liệu   Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân) 3 dòng dữ liệu   Đường Bến Be (xã Trị An) 3 dòng dữ liệu   Đường Bến Vịnh A (xã Trị An) 3 dòng dữ liệu   Đường Bến Vịnh B (xã Trị An) 3 dòng dữ liệu   Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An) 3 dòng dữ liệu   Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý) 3 dòng dữ liệu   Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) 3 dòng dữ liệu   Đường Tân An - Vĩnh Tân 12 dòng dữ liệu   Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) 3 dòng dữ liệu   Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình) 3 dòng dữ liệu   Đường Lò Thổi 3 dòng dữ liệu   Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú 6 dòng dữ liệu   Đường Bàu Tre 3 dòng dữ liệu   Đường Bến Xúc 6 dòng dữ liệu   Đoạn qua xã Vĩnh Tân - Đường Trị An - Vĩnh Tân 3 dòng dữ liệu   Đoạn qua xã Trị An - Đường Trị An - Vĩnh Tân 3 dòng dữ liệu   Đường Sở Quýt 9 dòng dữ liệu   Đường Nhà máy thủy điện Trị An 3 dòng dữ liệu   Đường Bình Chánh - Cây Cầy 3 dòng dữ liệu   Đường Nhà máy đường Trị An 3 dòng dữ liệu   Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú - xã Tân Bình) 3 dòng dữ liệu   Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) 9 dòng dữ liệu   Đường Đất Cát 3 dòng dữ liệu   Đường Đa Lộc (xã Bình Lợi) 3 dòng dữ liệu   Đường liên ấp 3 - 4 (tuyến 1) 3 dòng dữ liệu   Đường 16 (xã Thạnh Phú) 6 dòng dữ liệu   Đường 5 - 7 3 dòng dữ liệu   Đường Bưng Mua 6 dòng dữ liệu   Đường Bùng Binh 3 dòng dữ liệu   Đường Kỳ Lân 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh N3 3 dòng dữ liệu   Đường Suối Ngang 3 dòng dữ liệu   Đường hồ Mo Nang 3 dòng dữ liệu   Đường tổ 7 - ấp Cây Xoài 3 dòng dữ liệu   Đường Xóm Huế 3 dòng dữ liệu   Đường đồi 74 3 dòng dữ liệu   Đường Hóc Lai 3 dòng dữ liệu   Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An 3 dòng dữ liệu   Đường Cây Cầy đi Long Thành 3 dòng dữ liệu   Đường Trảng Tranh 3 dòng dữ liệu   Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi 3 dòng dữ liệu   Đường Bến Phà 3 dòng dữ liệu   Đường Kim Liên 3 dòng dữ liệu   Đường Bà Bèn 3 dòng dữ liệu   Đường Bến Đôi 2 - 4 (xã Bình Lợi) 3 dòng dữ liệu   Đường Xóm Mới ấp 3 3 dòng dữ liệu   Đường tổ 3 ấp Bình Chánh (xã Phú Lý) 3 dòng dữ liệu   Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh 3 dòng dữ liệu   Đường Bàu Điền 3 dòng dữ liệu   Đường Trảng Cày (xã Trị An) 3 dòng dữ liệu   Đường Mỹ 3 dòng dữ liệu   Đường Cầu Ốc 3 dòng dữ liệu   Đường Ông Thanh 3 dòng dữ liệu   Thị trấn Vĩnh An 6 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 761 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân 6 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 767 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân 6 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 768 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân 6 dòng dữ liệu   Đường Đồng Khởi - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân 6 dòng dữ liệu   Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân 6 dòng dữ liệu   Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân 6 dòng dữ liệu   Hương lộ 9 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân 6 dòng dữ liệu   Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân 6 dòng dữ liệu   Hương lộ 15 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân 6 dòng dữ liệu   Hương lộ 7 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân 6 dòng dữ liệu   Hương lộ 6 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân 6 dòng dữ liệu   Đường Tân Hiền - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân 6 dòng dữ liệu   Đường Hiếu Liêm - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân 6 dòng dữ liệu   Đường 322A - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân 6 dòng dữ liệu   Đường 322B - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân 6 dòng dữ liệu   Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân 6 dòng dữ liệu   Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân 6 dòng dữ liệu   Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân 6 dòng dữ liệu   Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân 6 dòng dữ liệu   Trục Đường 16 - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân 6 dòng dữ liệu   Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân 6 dòng dữ liệu   Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân 6 dòng dữ liệu   Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân 6 dòng dữ liệu   Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân 6 dòng dữ liệu   Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân 6 dòng dữ liệu   Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân 6 dòng dữ liệu   Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân 6 dòng dữ liệu   Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân 6 dòng dữ liệu   Các đường còn lại - Các xã: Trị An, Vĩnh Tân 6 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 761 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 6 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 767 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 6 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 768 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 6 dòng dữ liệu   Đường Đồng Khởi - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 6 dòng dữ liệu   Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 6 dòng dữ liệu   Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 6 dòng dữ liệu   Hương lộ 9 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 6 dòng dữ liệu   Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 6 dòng dữ liệu   Hương lộ 15 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 6 dòng dữ liệu   Hương lộ 7 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 6 dòng dữ liệu   Hương lộ 6 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 6 dòng dữ liệu   Đường Tân Hiền - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 6 dòng dữ liệu   Đường Hiếu Liêm - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 6 dòng dữ liệu   Đường 322A - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 6 dòng dữ liệu   Đường 322B - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 6 dòng dữ liệu   Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 6 dòng dữ liệu   Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 6 dòng dữ liệu   Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 6 dòng dữ liệu   Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 6 dòng dữ liệu   Trục Đường 16 - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 6 dòng dữ liệu   Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 6 dòng dữ liệu   Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 6 dòng dữ liệu   Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 6 dòng dữ liệu   Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 6 dòng dữ liệu   Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 6 dòng dữ liệu   Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 6 dòng dữ liệu   Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 6 dòng dữ liệu   Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 6 dòng dữ liệu   Các đường còn lại - Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm 6 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 761 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An 6 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 767 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An 6 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 768 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An 6 dòng dữ liệu   Đường Đồng Khởi - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An 6 dòng dữ liệu   Đường Đoàn Văn Cự - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An 6 dòng dữ liệu   Đường Bình Hòa - Cây Dương - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An 6 dòng dữ liệu   Hương lộ 9 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An 6 dòng dữ liệu   Đường Tân Triều - Thành Đức - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An 6 dòng dữ liệu   Hương lộ 15 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An 6 dòng dữ liệu   Hương lộ 7 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An 6 dòng dữ liệu   Hương lộ 6 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An 6 dòng dữ liệu   Đường Tân Hiền - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An 6 dòng dữ liệu   Đường Hiếu Liêm - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An 6 dòng dữ liệu   Đường 322A - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An 6 dòng dữ liệu   Đường 322B - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An 5 dòng dữ liệu   Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An 5 dòng dữ liệu   Đường ấp 4 - Cây Cầy - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An 5 dòng dữ liệu   Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An 5 dòng dữ liệu   Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An 5 dòng dữ liệu   Trục Đường 16 - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An 5 dòng dữ liệu   Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An 5 dòng dữ liệu   Đường Bàu Tre (đi qua xã Bình Lợi và Thạnh Phú) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An 5 dòng dữ liệu   Đường Sở Quýt (đi qua xã Thiện Tân, Tân An và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An 5 dòng dữ liệu   Đường Cộ Cây Xoài (đi qua xã Vĩnh Tân và Tân An) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An 5 dòng dữ liệu   Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đi qua xã Vĩnh Tân và giáp ranh huyện Trảng Bom) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An 5 dòng dữ liệu   Đường Trị An - Vĩnh Tân (đi qua xã Vĩnh Tân và Trị An) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An 5 dòng dữ liệu   Đường Tân An - Vĩnh Tân (đi qua xã Tân An và xã Vĩnh Tân) - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An 5 dòng dữ liệu   Đường Bình Lục - Long Phú - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An 5 dòng dữ liệu   Các đường còn lại - Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An 5 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)