Bảng giá đất huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang 2026

2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất

Bảng giá đất huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Vĩnh Thuận năm 2025

Khu vực: huyện Vĩnh Thuận.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 29.000 đến 11.830.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Vĩnh Thuận Đường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ)
từ cầu kênh Xáng Múc - đến Kênh 1
Đất ở đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Vĩnh Thuận Đường Nguyễn Trung Trực - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ)
Từ cầu kênh xáng múc - Cống Định Cư giáp chùa Khmer (trung tâm chợ
Đất ở đô thị 11.830.000 5.915.000 2.957.500 1.478.750
Huyện Vĩnh Thuận Đường Nguyễn Trung Trực - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ)
Từ cống định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân
Đất ở đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Vĩnh Thuận Lộ Số 2
từ QL63 - đến Đường 35
Đất ở đô thị 4.004.000 2.002.000 1.001.000 500.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3)
từ đường Định Cư QL63 - đến Cống Định Cư
Đất ở đô thị 4.004.000 2.002.000 1.001.000 500.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường D3
-
Đất ở đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000 325.000
Huyện Vĩnh Thuận Phía sau hậu UBND thị trấn Vĩnh Thuận
từ QL63 - đến Phía sau hậu Nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Vĩnh Thuận Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)
Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - đến Kênh Thủy Lợi (cạnh Tám Phú bờ Đông
Đất ở đô thị 9.100.000 4.550.000 2.275.000 1.137.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông)
Từ câu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối (bờ Đông)
Đất ở đô thị 6.500.000 3.250.000 1.625.000 812.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông)
Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang (bờ Đông)
Đất ở đô thị 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện Vĩnh Thuận Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông)
Từ kênh xáng múc - đến Kênh thủy lợi (bờ Tây
Đất ở đô thị 2.366.000 1.183.000 591.500 295.750
Huyện Vĩnh Thuận Hai bên chợ nhà lồng (đến sông Chắc Băng)
-
Đất ở đô thị 6.500.000 3.250.000 1.625.000 812.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường 35
từ cống Đường 35 - đến Kênh Chiến Lược
Đất ở đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường Số 5, số 6, số 7 thị trấn (khu nội bộ)
-
Đất ở đô thị 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Vĩnh Thuận Khu hành chính
từ Khối dân vận - đến Điện lực
Đất ở đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường Phan Văn Chương
-
Đất ở đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường kênh 1
từ vàm kênh 1 - đến Giáp đường Phan Văn Chương (bờ Đông
Đất ở đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường kênh Hậu UBND huyện
-
Đất ở đô thị 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Vĩnh Thuận Đường kênh thủy lợi 1000
từ đường Lưu Nhơn Sâm - đến Giáp kênh 1
Đất ở đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện Vĩnh Thuận Đường Lưu Nhơn Sâm
từ kênh thủy lợi 1.000 - đến Đường Phan Văn Chương
Đất ở đô thị 2.275.000 1.137.500 568.750 284.375
Huyện Vĩnh Thuận Đường thuộc khu phố Vĩnh Đông 1
từ cầu Rộc Môn - đến Miếu Bà
Đất ở đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện Vĩnh Thuận Đường thuộc khu phố Vĩnh Đông 1
từ cầu Rộc Môn - đến Cầu Cái Nhum
Đất ở đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện Vĩnh Thuận Đường Mai Thành Tâm
từ cầu đường sân - đến Kênh 500
Đất ở đô thị 1.040.000 520.000 260.000 130.000
Huyện Vĩnh Thuận Phía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ đến Cầu Họng Chần Bè (giáp đường Mai Thành Tâm)
-
Đất ở đô thị 1.040.000 520.000 260.000 130.000
Huyện Vĩnh Thuận Đường Phan Văn Bảy (QL63: Tỉnh lộ 12 đường đi xã Phong Đông)
Từ cầu sắt - đến Ngang cầu Đường Sân
Đất ở đô thị 2.470.000 1.235.000 617.500 308.750
Huyện Vĩnh Thuận Đường Phan Văn Bảy (QL63: Tỉnh lộ 12 đường đi xã Phong Đông)
Từ cầu Đường Sân - đến Cống Bà Đầm
Đất ở đô thị 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Vĩnh Thuận Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông)
Từ kênh Thủy lợi 1.000 - đến Cống Bà Lực
Đất ở đô thị 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện Vĩnh Thuận Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông)
Từ cống Bà Lực - đến Kênh 500
Đất ở đô thị 3.276.000 1.638.000 819.000 409.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường Phạm Thành Lượng (Cạnh Đền)
Từ cầu sắt - Cống Thủy lợi 1000
Đất ở đô thị 2.470.000 1.235.000 617.500 308.750
Huyện Vĩnh Thuận Đường Phạm Thành Lượng (Cạnh Đền)
Từ cống Cống Thủy lợi 1000 - Ranh xã Vĩnh Phong (Miễu Ông Tà)
Đất ở đô thị 1.274.000 637.000 318.500 159.250
Huyện Vĩnh Thuận Đường Huỳnh Thủ
Từ cầu sắt - Cầu Rọc Môn (bờ Đông)
Đất ở đô thị 2.080.000 1.040.000 520.000 260.000
Huyện Vĩnh Thuận Đường vào UBND thị trấn Vĩnh Thuận
từ đường Mai Văn Trương - giáp UBND thị trấn Vĩnh Thuận
Đất ở đô thị 3.000.000 1.500.000 750.000 375.000
Huyện Vĩnh Thuận Đường kênh Ruột Xã
từ Miễu Ông Tà - đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây)
Đất ở đô thị 728.000 364.000 182.000 91.000
Huyện Vĩnh Thuận Đường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ)
từ cầu kênh Xáng Múc - đến Kênh 1
Đất TM-DV đô thị 1.638.000 819.000 409.500 204.750
Huyện Vĩnh Thuận Đường Nguyễn Trung Trực - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ)
Từ cầu kênh xáng múc - Cống Định Cư giáp chùa Khmer (trung tâm chợ
Đất TM-DV đô thị 7.098.000 3.549.000 1.774.500 887.250
Huyện Vĩnh Thuận Đường Nguyễn Trung Trực - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ)
Từ cống định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân
Đất TM-DV đô thị 1.092.000 546.000 273.000 136.500
Huyện Vĩnh Thuận Lộ Số 2
từ QL63 - đến Đường 35
Đất TM-DV đô thị 2.402.400 1.201.200 600.600 300.300
Huyện Vĩnh Thuận Đường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3)
từ đường Định Cư QL63 - đến Cống Định Cư
Đất TM-DV đô thị 2.402.400 1.201.200 600.600 300.300
Huyện Vĩnh Thuận Đường D3
-
Đất TM-DV đô thị 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Vĩnh Thuận Phía sau hậu UBND thị trấn Vĩnh Thuận
từ QL63 - đến Phía sau hậu Nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 600.000 300.000 150.000
Huyện Vĩnh Thuận Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)
Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - đến Kênh Thủy Lợi (cạnh Tám Phú bờ Đông
Đất TM-DV đô thị 5.460.000 2.730.000 1.365.000 682.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông)
Từ câu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối (bờ Đông)
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông)
Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang (bờ Đông)
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Vĩnh Thuận Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông)
Từ kênh xáng múc - đến Kênh thủy lợi (bờ Tây
Đất TM-DV đô thị 1.419.600 709.800 354.900 177.450
Huyện Vĩnh Thuận Hai bên chợ nhà lồng (đến sông Chắc Băng)
-
Đất TM-DV đô thị 3.900.000 1.950.000 975.000 487.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường 35
từ cống Đường 35 - đến Kênh Chiến Lược
Đất TM-DV đô thị 1.092.000 546.000 273.000 136.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường Số 5, số 6, số 7 thị trấn (khu nội bộ)
-
Đất TM-DV đô thị 936.000 468.000 234.000 117.000
Huyện Vĩnh Thuận Khu hành chính
từ Khối dân vận - đến Điện lực
Đất TM-DV đô thị 1.092.000 546.000 273.000 136.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường Phan Văn Chương
-
Đất TM-DV đô thị 1.092.000 546.000 273.000 136.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường kênh 1
từ vàm kênh 1 - đến Giáp đường Phan Văn Chương (bờ Đông
Đất TM-DV đô thị 1.092.000 546.000 273.000 136.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường kênh Hậu UBND huyện
-
Đất TM-DV đô thị 936.000 468.000 234.000 117.000
Huyện Vĩnh Thuận Đường kênh thủy lợi 1000
từ đường Lưu Nhơn Sâm - đến Giáp kênh 1
Đất TM-DV đô thị 436.800 218.400 109.200 54.600
Huyện Vĩnh Thuận Đường Lưu Nhơn Sâm
từ kênh thủy lợi 1.000 - đến Đường Phan Văn Chương
Đất TM-DV đô thị 1.365.000 682.500 341.250 170.625
Huyện Vĩnh Thuận Đường thuộc khu phố Vĩnh Đông 1
từ cầu Rộc Môn - đến Miếu Bà
Đất TM-DV đô thị 436.800 218.400 109.200 54.600
Huyện Vĩnh Thuận Đường thuộc khu phố Vĩnh Đông 1
từ cầu Rộc Môn - đến Cầu Cái Nhum
Đất TM-DV đô thị 436.800 218.400 109.200 54.600
Huyện Vĩnh Thuận Đường Mai Thành Tâm
từ cầu đường sân - đến Kênh 500
Đất TM-DV đô thị 624.000 312.000 156.000 78.000
Huyện Vĩnh Thuận Phía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ đến Cầu Họng Chần Bè (giáp đường Mai Thành Tâm)
-
Đất TM-DV đô thị 624.000 312.000 156.000 78.000
Huyện Vĩnh Thuận Đường Phan Văn Bảy (QL63: Tỉnh lộ 12 đường đi xã Phong Đông)
Từ cầu sắt - đến Ngang cầu Đường Sân
Đất TM-DV đô thị 1.482.000 741.000 370.500 185.250
Huyện Vĩnh Thuận Đường Phan Văn Bảy (QL63: Tỉnh lộ 12 đường đi xã Phong Đông)
Từ cầu Đường Sân - đến Cống Bà Đầm
Đất TM-DV đô thị 936.000 468.000 234.000 117.000
Huyện Vĩnh Thuận Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông)
Từ kênh Thủy lợi 1.000 - đến Cống Bà Lực
Đất TM-DV đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Vĩnh Thuận Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông)
Từ cống Bà Lực - đến Kênh 500
Đất TM-DV đô thị 1.965.600 982.800 491.400 245.700
Huyện Vĩnh Thuận Đường Phạm Thành Lượng (Cạnh Đền)
Từ cầu sắt - Cống Thủy lợi 1000
Đất TM-DV đô thị 1.482.000 741.000 370.500 185.250
Huyện Vĩnh Thuận Đường Phạm Thành Lượng (Cạnh Đền)
Từ cống Cống Thủy lợi 1000 - Ranh xã Vĩnh Phong (Miễu Ông Tà)
Đất TM-DV đô thị 764.400 382.200 191.100 95.550
Huyện Vĩnh Thuận Đường Huỳnh Thủ
Từ cầu sắt - Cầu Rọc Môn (bờ Đông)
Đất TM-DV đô thị 1.248.000 624.000 312.000 156.000
Huyện Vĩnh Thuận Đường vào UBND thị trấn Vĩnh Thuận
từ đường Mai Văn Trương - giáp UBND thị trấn Vĩnh Thuận
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 900.000 450.000 225.000
Huyện Vĩnh Thuận Đường kênh Ruột Xã
từ Miễu Ông Tà - đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây)
Đất TM-DV đô thị 436.800 218.400 109.200 54.600
Huyện Vĩnh Thuận Đường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ)
từ cầu kênh Xáng Múc - đến Kênh 1
Đất SX-KD đô thị 1.365.000 682.500 341.250 170.625
Huyện Vĩnh Thuận Đường Nguyễn Trung Trực - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ)
Từ cầu kênh xáng múc - Cống Định Cư giáp chùa Khmer (trung tâm chợ
Đất SX-KD đô thị 5.915.000 2.957.500 1.478.750 739.375
Huyện Vĩnh Thuận Đường Nguyễn Trung Trực - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ)
Từ cống định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân
Đất SX-KD đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Vĩnh Thuận Lộ Số 2
từ QL63 - đến Đường 35
Đất SX-KD đô thị 2.002.000 1.001.000 500.500 250.250
Huyện Vĩnh Thuận Đường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3)
từ đường Định Cư QL63 - đến Cống Định Cư
Đất SX-KD đô thị 2.002.000 1.001.000 500.500 250.250
Huyện Vĩnh Thuận Đường D3
-
Đất SX-KD đô thị 1.300.000 650.000 325.000 162.500
Huyện Vĩnh Thuận Phía sau hậu UBND thị trấn Vĩnh Thuận
từ QL63 - đến Phía sau hậu Nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX-KD đô thị 1.000.000 500.000 250.000 125.000
Huyện Vĩnh Thuận Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)
Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - đến Kênh Thủy Lợi (cạnh Tám Phú bờ Đông
Đất SX-KD đô thị 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện Vĩnh Thuận Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông)
Từ câu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối (bờ Đông)
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.625.000 812.500 406.250
Huyện Vĩnh Thuận Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông)
Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang (bờ Đông)
Đất SX-KD đô thị 2.275.000 1.137.500 568.750 284.375
Huyện Vĩnh Thuận Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông)
Từ kênh xáng múc - đến Kênh thủy lợi (bờ Tây
Đất SX-KD đô thị 1.183.000 591.500 295.750 147.875
Huyện Vĩnh Thuận Hai bên chợ nhà lồng (đến sông Chắc Băng)
-
Đất SX-KD đô thị 3.250.000 1.625.000 812.500 406.250
Huyện Vĩnh Thuận Đường 35
từ cống Đường 35 - đến Kênh Chiến Lược
Đất SX-KD đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Vĩnh Thuận Đường Số 5, số 6, số 7 thị trấn (khu nội bộ)
-
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Vĩnh Thuận Khu hành chính
từ Khối dân vận - đến Điện lực
Đất SX-KD đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Vĩnh Thuận Đường Phan Văn Chương
-
Đất SX-KD đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Vĩnh Thuận Đường kênh 1
từ vàm kênh 1 - đến Giáp đường Phan Văn Chương (bờ Đông
Đất SX-KD đô thị 910.000 455.000 227.500 113.750
Huyện Vĩnh Thuận Đường kênh Hậu UBND huyện
-
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường kênh thủy lợi 1000
từ đường Lưu Nhơn Sâm - đến Giáp kênh 1
Đất SX-KD đô thị 364.000 182.000 91.000 45.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường Lưu Nhơn Sâm
từ kênh thủy lợi 1.000 - đến Đường Phan Văn Chương
Đất SX-KD đô thị 1.137.500 568.750 284.375 142.188
Huyện Vĩnh Thuận Đường thuộc khu phố Vĩnh Đông 1
từ cầu Rộc Môn - đến Miếu Bà
Đất SX-KD đô thị 364.000 182.000 91.000 45.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường thuộc khu phố Vĩnh Đông 1
từ cầu Rộc Môn - đến Cầu Cái Nhum
Đất SX-KD đô thị 364.000 182.000 91.000 45.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường Mai Thành Tâm
từ cầu đường sân - đến Kênh 500
Đất SX-KD đô thị 520.000 260.000 130.000 65.000
Huyện Vĩnh Thuận Phía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ đến Cầu Họng Chần Bè (giáp đường Mai Thành Tâm)
-
Đất SX-KD đô thị 520.000 260.000 130.000 65.000
Huyện Vĩnh Thuận Đường Phan Văn Bảy (QL63: Tỉnh lộ 12 đường đi xã Phong Đông)
Từ cầu sắt - đến Ngang cầu Đường Sân
Đất SX-KD đô thị 1.235.000 617.500 308.750 154.375
Huyện Vĩnh Thuận Đường Phan Văn Bảy (QL63: Tỉnh lộ 12 đường đi xã Phong Đông)
Từ cầu Đường Sân - đến Cống Bà Đầm
Đất SX-KD đô thị 780.000 390.000 195.000 97.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông)
Từ kênh Thủy lợi 1.000 - đến Cống Bà Lực
Đất SX-KD đô thị 2.275.000 1.137.500 568.750 284.375
Huyện Vĩnh Thuận Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông)
Từ cống Bà Lực - đến Kênh 500
Đất SX-KD đô thị 1.638.000 819.000 409.500 204.750
Huyện Vĩnh Thuận Đường Phạm Thành Lượng (Cạnh Đền)
Từ cầu sắt - Cống Thủy lợi 1000
Đất SX-KD đô thị 1.235.000 617.500 308.750 154.375
Huyện Vĩnh Thuận Đường Phạm Thành Lượng (Cạnh Đền)
Từ cống Cống Thủy lợi 1000 - Ranh xã Vĩnh Phong (Miễu Ông Tà)
Đất SX-KD đô thị 637.000 318.500 159.250 79.625
Huyện Vĩnh Thuận Đường Huỳnh Thủ
Từ cầu sắt - Cầu Rọc Môn (bờ Đông)
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 520.000 260.000 130.000
Huyện Vĩnh Thuận Đường vào UBND thị trấn Vĩnh Thuận
từ đường Mai Văn Trương - giáp UBND thị trấn Vĩnh Thuận
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 750.000 375.000 187.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường kênh Ruột Xã
từ Miễu Ông Tà - đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây)
Đất SX-KD đô thị 364.000 182.000 91.000 45.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông)
Từ kênh 500 - đến Giáp chợ Ngã năm Bình Minh
Đất ở nông thôn 1.344.000 672.000 336.000 168.000
Huyện Vĩnh Thuận Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông)
Từ chợ Ngã năm Bình Minh - đến Giáp U Minh Thượng
Đất ở nông thôn 1.176.000 588.000 294.000 147.000
Huyện Vĩnh Thuận Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)
Từ cống Bà Bang - đến Kênh 1 Hãng (bờ Đông)
Đất ở nông thôn 2.520.000 1.260.000 630.000 315.000
Huyện Vĩnh Thuận Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)
Từ kênh 1 Hãng - đến Kênh Ranh Hạt (bờ Đông)
Đất ở nông thôn 1.224.000 612.000 306.000 153.000
Huyện Vĩnh Thuận Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)
Từ kênh 1 - đến Kênh 11 Đập Đá (bờ Tây)
Đất ở nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Vĩnh Thuận Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)
Từ kênh 11 Đập Đá - đến Kênh Ranh Hạt (bờ Tây)
Đất ở nông thôn 672.000 336.000 168.000 84.000
Huyện Vĩnh Thuận Chợ ngã năm Bình Minh
từ Trường Mẫu giáo - đến Trường Tiểu học Bắc Bình 3
Đất ở nông thôn 2.352.000 1.176.000 588.000 294.000
Huyện Vĩnh Thuận Chợ ngã năm Bình Minh
xuống 300 mét kênh Kiểm Lâm, xã Bình Minh -
Đất ở nông thôn 2.352.000 1.176.000 588.000 294.000
Huyện Vĩnh Thuận Chợ Cái Nứa xã Vĩnh Bình Nam
Phía trên bờ -
Đất ở nông thôn 1.176.000 588.000 294.000 147.000
Huyện Vĩnh Thuận Chợ Cái Nứa xã Vĩnh Bình Nam
Phía bờ sông -
Đất ở nông thôn 1.512.000 756.000 378.000 189.000
Huyện Vĩnh Thuận Chợ ngã sáu xã Bình Minh
từ Bưu điện - đến Đầu cầu Ngã Sáu
Đất ở nông thôn 1.680.000 840.000 420.000 210.000
Huyện Vĩnh Thuận Chợ Kèo I xã Vĩnh Bình Bắc
từ cầu Mười Diệp - đến Cầu xã 7 Quều
Đất ở nông thôn 1.680.000 840.000 420.000 210.000
Huyện Vĩnh Thuận Chợ Ba Đình xã Vĩnh Bình Bắc
về 300 mét hướng đi Vinh Thuận -
Đất ở nông thôn 1.176.000 588.000 294.000 147.000
Huyện Vĩnh Thuận Chợ Ba Đình xã Vĩnh Bình Bắc
về 500 mét hướng đi xã Vĩnh Bình Bắc -
Đất ở nông thôn 1.176.000 588.000 294.000 147.000
Huyện Vĩnh Thuận Chợ Đập Đá xã Vĩnh Thuận
từ cầu qua mỗi tuyến 200 mét -
Đất ở nông thôn 1.344.000 672.000 336.000 168.000
Huyện Vĩnh Thuận Chợ vàm Chắc Băng xã Phong Đông
từ kênh So Le - đến Kênh Hậu Chợ
Đất ở nông thôn 1.176.000 588.000 294.000 147.000
Huyện Vĩnh Thuận Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông)
Từ kênh 500 - đến Giáp chợ Ngã năm Bình Minh
Đất TM-DV nông thôn 806.400 403.200 201.600 100.800
Huyện Vĩnh Thuận Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông)
Từ chợ Ngã năm Bình Minh - đến Giáp U Minh Thượng
Đất TM-DV nông thôn 705.600 352.800 176.400 88.200
Huyện Vĩnh Thuận Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)
Từ cống Bà Bang - đến Kênh 1 Hãng (bờ Đông)
Đất TM-DV nông thôn 1.512.000 756.000 378.000 189.000
Huyện Vĩnh Thuận Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)
Từ kênh 1 Hãng - đến Kênh Ranh Hạt (bờ Đông)
Đất TM-DV nông thôn 734.400 367.200 183.600 91.800
Huyện Vĩnh Thuận Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)
Từ kênh 1 - đến Kênh 11 Đập Đá (bờ Tây)
Đất TM-DV nông thôn 504.000 252.000 126.000 63.000
Huyện Vĩnh Thuận Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)
Từ kênh 11 Đập Đá - đến Kênh Ranh Hạt (bờ Tây)
Đất TM-DV nông thôn 403.200 201.600 100.800 50.400
Huyện Vĩnh Thuận Chợ ngã năm Bình Minh
từ Trường Mẫu giáo - đến Trường Tiểu học Bắc Bình 3
Đất TM-DV nông thôn 1.411.200 705.600 352.800 176.400
Huyện Vĩnh Thuận Chợ ngã năm Bình Minh
xuống 300 mét kênh Kiểm Lâm, xã Bình Minh -
Đất TM-DV nông thôn 1.411.200 705.600 352.800 176.400
Huyện Vĩnh Thuận Chợ Cái Nứa xã Vĩnh Bình Nam
Phía trên bờ -
Đất TM-DV nông thôn 705.600 352.800 176.400 88.200
Huyện Vĩnh Thuận Chợ Cái Nứa xã Vĩnh Bình Nam
Phía bờ sông -
Đất TM-DV nông thôn 907.200 453.600 226.800 113.400
Huyện Vĩnh Thuận Chợ ngã sáu xã Bình Minh
từ Bưu điện - đến Đầu cầu Ngã Sáu
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 504.000 252.000 126.000
Huyện Vĩnh Thuận Chợ Kèo I xã Vĩnh Bình Bắc
từ cầu Mười Diệp - đến Cầu xã 7 Quều
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 504.000 252.000 126.000
Huyện Vĩnh Thuận Chợ Ba Đình xã Vĩnh Bình Bắc
về 300 mét hướng đi Vinh Thuận -
Đất TM-DV nông thôn 705.600 352.800 176.400 88.200
Huyện Vĩnh Thuận Chợ Ba Đình xã Vĩnh Bình Bắc
về 500 mét hướng đi xã Vĩnh Bình Bắc -
Đất TM-DV nông thôn 705.600 352.800 176.400 88.200
Huyện Vĩnh Thuận Chợ Đập Đá xã Vĩnh Thuận
từ cầu qua mỗi tuyến 200 mét -
Đất TM-DV nông thôn 806.400 403.200 201.600 100.800
Huyện Vĩnh Thuận Chợ vàm Chắc Băng xã Phong Đông
từ kênh So Le - đến Kênh Hậu Chợ
Đất TM-DV nông thôn 705.600 352.800 176.400 88.200
Huyện Vĩnh Thuận Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông)
Từ kênh 500 - đến Giáp chợ Ngã năm Bình Minh
Đất SX-KD nông thôn 672.000 336.000 168.000 84.000
Huyện Vĩnh Thuận Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông)
Từ chợ Ngã năm Bình Minh - đến Giáp U Minh Thượng
Đất SX-KD nông thôn 588.000 294.000 147.000 73.500
Huyện Vĩnh Thuận Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)
Từ cống Bà Bang - đến Kênh 1 Hãng (bờ Đông)
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 630.000 315.000 157.500
Huyện Vĩnh Thuận Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)
Từ kênh 1 Hãng - đến Kênh Ranh Hạt (bờ Đông)
Đất SX-KD nông thôn 612.000 306.000 153.000 76.500
Huyện Vĩnh Thuận Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)
Từ kênh 1 - đến Kênh 11 Đập Đá (bờ Tây)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 105.000 52.500
Huyện Vĩnh Thuận Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)
Từ kênh 11 Đập Đá - đến Kênh Ranh Hạt (bờ Tây)
Đất SX-KD nông thôn 336.000 168.000 84.000 42.000
Huyện Vĩnh Thuận Chợ ngã năm Bình Minh
từ Trường Mẫu giáo - đến Trường Tiểu học Bắc Bình 3
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 588.000 294.000 147.000
Huyện Vĩnh Thuận Chợ ngã năm Bình Minh
xuống 300 mét kênh Kiểm Lâm, xã Bình Minh -
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 588.000 294.000 147.000
Huyện Vĩnh Thuận Chợ Cái Nứa xã Vĩnh Bình Nam
Phía trên bờ -
Đất SX-KD nông thôn 588.000 294.000 147.000 73.500
Huyện Vĩnh Thuận Chợ Cái Nứa xã Vĩnh Bình Nam
Phía bờ sông -
Đất SX-KD nông thôn 756.000 378.000 189.000 94.500
Huyện Vĩnh Thuận Chợ ngã sáu xã Bình Minh
từ Bưu điện - đến Đầu cầu Ngã Sáu
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Vĩnh Thuận Chợ Kèo I xã Vĩnh Bình Bắc
từ cầu Mười Diệp - đến Cầu xã 7 Quều
Đất SX-KD nông thôn 840.000 420.000 210.000 105.000
Huyện Vĩnh Thuận Chợ Ba Đình xã Vĩnh Bình Bắc
về 300 mét hướng đi Vinh Thuận -
Đất SX-KD nông thôn 588.000 294.000 147.000 73.500
Huyện Vĩnh Thuận Chợ Ba Đình xã Vĩnh Bình Bắc
về 500 mét hướng đi xã Vĩnh Bình Bắc -
Đất SX-KD nông thôn 588.000 294.000 147.000 73.500
Huyện Vĩnh Thuận Chợ Đập Đá xã Vĩnh Thuận
từ cầu qua mỗi tuyến 200 mét -
Đất SX-KD nông thôn 672.000 336.000 168.000 84.000
Huyện Vĩnh Thuận Chợ vàm Chắc Băng xã Phong Đông
từ kênh So Le - đến Kênh Hậu Chợ
Đất SX-KD nông thôn 588.000 294.000 147.000 73.500
Huyện Vĩnh Thuận Thị trấn Vĩnh Thuận
-
Đất trồng cây lâu năm 44.000 39.000
Huyện Vĩnh Thuận Thị trấn Vĩnh Thuận
-
Đất trồng cây hàng năm 42.000 36.000
Huyện Vĩnh Thuận Thị trấn Vĩnh Thuận
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 31.000
Huyện Vĩnh Thuận Các xã: xã Bình Minh, xã Vĩnh Thuận, xã Tân Thuận
-
Đất trồng cây lâu năm 44.000 39.000
Huyện Vĩnh Thuận Các xã: xã Bình Minh, xã Vĩnh Thuận, xã Tân Thuận
-
Đất trồng cây hàng năm 42.000 36.000
Huyện Vĩnh Thuận Các xã: xã Bình Minh, xã Vĩnh Thuận, xã Tân Thuận
-
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 31.000
Huyện Vĩnh Thuận Các xã: Vĩnh Phong, Phong Đông, Vĩnh Bình Nam, Vĩnh Bình Bắc
-
Đất trồng cây lâu năm 36.000 29.000
Huyện Vĩnh Thuận Các xã: Vĩnh Phong, Phong Đông, Vĩnh Bình Nam, Vĩnh Bình Bắc
-
Đất trồng cây hàng năm 35.000 29.000
Huyện Vĩnh Thuận Các xã: Vĩnh Phong, Phong Đông, Vĩnh Bình Nam, Vĩnh Bình Bắc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 29.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Vĩnh Thuận Đường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ)
từ cầu kênh Xáng Múc - đến Kênh 1
Đất ở đô thị 2.730.000 1.365.000 682.500 341.250
Huyện Vĩnh Thuận Đường Nguyễn Trung Trực - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ)
Từ cầu kênh xáng múc - Cống Định Cư giáp chùa Khmer (trung tâm chợ
Đất ở đô thị 11.830.000 5.915.000 2.957.500 1.478.750
Huyện Vĩnh Thuận Đường Nguyễn Trung Trực - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ)
Từ cống định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân
Đất ở đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Vĩnh Thuận Lộ Số 2
từ QL63 - đến Đường 35
Đất ở đô thị 4.004.000 2.002.000 1.001.000 500.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3)
từ đường Định Cư QL63 - đến Cống Định Cư
Đất ở đô thị 4.004.000 2.002.000 1.001.000 500.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường D3
-
Đất ở đô thị 2.600.000 1.300.000 650.000 325.000
Huyện Vĩnh Thuận Phía sau hậu UBND thị trấn Vĩnh Thuận
từ QL63 - đến Phía sau hậu Nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 500.000 250.000
Huyện Vĩnh Thuận Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông)
Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - đến Kênh Thủy Lợi (cạnh Tám Phú bờ Đông
Đất ở đô thị 9.100.000 4.550.000 2.275.000 1.137.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông)
Từ câu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối (bờ Đông)
Đất ở đô thị 6.500.000 3.250.000 1.625.000 812.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông)
Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang (bờ Đông)
Đất ở đô thị 4.550.000 2.275.000 1.137.500 568.750
Huyện Vĩnh Thuận Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông)
Từ kênh xáng múc - đến Kênh thủy lợi (bờ Tây
Đất ở đô thị 2.366.000 1.183.000 591.500 295.750
Huyện Vĩnh Thuận Hai bên chợ nhà lồng (đến sông Chắc Băng)
-
Đất ở đô thị 6.500.000 3.250.000 1.625.000 812.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường 35
từ cống Đường 35 - đến Kênh Chiến Lược
Đất ở đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500
Huyện Vĩnh Thuận Đường Số 5, số 6, số 7 thị trấn (khu nội bộ)
-
Đất ở đô thị 1.560.000 780.000 390.000 195.000
Huyện Vĩnh Thuận Khu hành chính
từ Khối dân vận - đến Điện lực
Đất ở đô thị 1.820.000 910.000 455.000 227.500

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Vĩnh Thuận

4.8/5 - (915 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?