Bảng giá đất huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất
Bảng giá đất huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang cũ (hiện nay là tỉnh An Giang) mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Vĩnh Thuận năm 2025
Khu vực: huyện Vĩnh Thuận.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 29.000 đến 11.830.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) từ cầu kênh Xáng Múc - đến Kênh 1 |
Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Nguyễn Trung Trực - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) Từ cầu kênh xáng múc - Cống Định Cư giáp chùa Khmer (trung tâm chợ |
Đất ở đô thị | 11.830.000 | 5.915.000 | 2.957.500 | 1.478.750 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Nguyễn Trung Trực - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) Từ cống định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Lộ Số 2 từ QL63 - đến Đường 35 |
Đất ở đô thị | 4.004.000 | 2.002.000 | 1.001.000 | 500.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3) từ đường Định Cư QL63 - đến Cống Định Cư |
Đất ở đô thị | 4.004.000 | 2.002.000 | 1.001.000 | 500.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường D3 - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Phía sau hậu UBND thị trấn Vĩnh Thuận từ QL63 - đến Phía sau hậu Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - đến Kênh Thủy Lợi (cạnh Tám Phú bờ Đông |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ câu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối (bờ Đông) |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang (bờ Đông) |
Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh xáng múc - đến Kênh thủy lợi (bờ Tây |
Đất ở đô thị | 2.366.000 | 1.183.000 | 591.500 | 295.750 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Hai bên chợ nhà lồng (đến sông Chắc Băng) - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường 35 từ cống Đường 35 - đến Kênh Chiến Lược |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Số 5, số 6, số 7 thị trấn (khu nội bộ) - |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Khu hành chính từ Khối dân vận - đến Điện lực |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Phan Văn Chương - |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường kênh 1 từ vàm kênh 1 - đến Giáp đường Phan Văn Chương (bờ Đông |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường kênh Hậu UBND huyện - |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường kênh thủy lợi 1000 từ đường Lưu Nhơn Sâm - đến Giáp kênh 1 |
Đất ở đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Lưu Nhơn Sâm từ kênh thủy lợi 1.000 - đến Đường Phan Văn Chương |
Đất ở đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường thuộc khu phố Vĩnh Đông 1 từ cầu Rộc Môn - đến Miếu Bà |
Đất ở đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường thuộc khu phố Vĩnh Đông 1 từ cầu Rộc Môn - đến Cầu Cái Nhum |
Đất ở đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Mai Thành Tâm từ cầu đường sân - đến Kênh 500 |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 520.000 | 260.000 | 130.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Phía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ đến Cầu Họng Chần Bè (giáp đường Mai Thành Tâm) - |
Đất ở đô thị | 1.040.000 | 520.000 | 260.000 | 130.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Phan Văn Bảy (QL63: Tỉnh lộ 12 đường đi xã Phong Đông) Từ cầu sắt - đến Ngang cầu Đường Sân |
Đất ở đô thị | 2.470.000 | 1.235.000 | 617.500 | 308.750 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Phan Văn Bảy (QL63: Tỉnh lộ 12 đường đi xã Phong Đông) Từ cầu Đường Sân - đến Cống Bà Đầm |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông) Từ kênh Thủy lợi 1.000 - đến Cống Bà Lực |
Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông) Từ cống Bà Lực - đến Kênh 500 |
Đất ở đô thị | 3.276.000 | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Phạm Thành Lượng (Cạnh Đền) Từ cầu sắt - Cống Thủy lợi 1000 |
Đất ở đô thị | 2.470.000 | 1.235.000 | 617.500 | 308.750 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Phạm Thành Lượng (Cạnh Đền) Từ cống Cống Thủy lợi 1000 - Ranh xã Vĩnh Phong (Miễu Ông Tà) |
Đất ở đô thị | 1.274.000 | 637.000 | 318.500 | 159.250 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Huỳnh Thủ Từ cầu sắt - Cầu Rọc Môn (bờ Đông) |
Đất ở đô thị | 2.080.000 | 1.040.000 | 520.000 | 260.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường vào UBND thị trấn Vĩnh Thuận từ đường Mai Văn Trương - giáp UBND thị trấn Vĩnh Thuận |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường kênh Ruột Xã từ Miễu Ông Tà - đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây) |
Đất ở đô thị | 728.000 | 364.000 | 182.000 | 91.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) từ cầu kênh Xáng Múc - đến Kênh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 | 204.750 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Nguyễn Trung Trực - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) Từ cầu kênh xáng múc - Cống Định Cư giáp chùa Khmer (trung tâm chợ |
Đất TM-DV đô thị | 7.098.000 | 3.549.000 | 1.774.500 | 887.250 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Nguyễn Trung Trực - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) Từ cống định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân |
Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Lộ Số 2 từ QL63 - đến Đường 35 |
Đất TM-DV đô thị | 2.402.400 | 1.201.200 | 600.600 | 300.300 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3) từ đường Định Cư QL63 - đến Cống Định Cư |
Đất TM-DV đô thị | 2.402.400 | 1.201.200 | 600.600 | 300.300 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường D3 - |
Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Phía sau hậu UBND thị trấn Vĩnh Thuận từ QL63 - đến Phía sau hậu Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 150.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - đến Kênh Thủy Lợi (cạnh Tám Phú bờ Đông |
Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ câu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối (bờ Đông) |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang (bờ Đông) |
Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh xáng múc - đến Kênh thủy lợi (bờ Tây |
Đất TM-DV đô thị | 1.419.600 | 709.800 | 354.900 | 177.450 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Hai bên chợ nhà lồng (đến sông Chắc Băng) - |
Đất TM-DV đô thị | 3.900.000 | 1.950.000 | 975.000 | 487.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường 35 từ cống Đường 35 - đến Kênh Chiến Lược |
Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Số 5, số 6, số 7 thị trấn (khu nội bộ) - |
Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 468.000 | 234.000 | 117.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Khu hành chính từ Khối dân vận - đến Điện lực |
Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Phan Văn Chương - |
Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường kênh 1 từ vàm kênh 1 - đến Giáp đường Phan Văn Chương (bờ Đông |
Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | 546.000 | 273.000 | 136.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường kênh Hậu UBND huyện - |
Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 468.000 | 234.000 | 117.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường kênh thủy lợi 1000 từ đường Lưu Nhơn Sâm - đến Giáp kênh 1 |
Đất TM-DV đô thị | 436.800 | 218.400 | 109.200 | 54.600 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Lưu Nhơn Sâm từ kênh thủy lợi 1.000 - đến Đường Phan Văn Chương |
Đất TM-DV đô thị | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 | 170.625 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường thuộc khu phố Vĩnh Đông 1 từ cầu Rộc Môn - đến Miếu Bà |
Đất TM-DV đô thị | 436.800 | 218.400 | 109.200 | 54.600 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường thuộc khu phố Vĩnh Đông 1 từ cầu Rộc Môn - đến Cầu Cái Nhum |
Đất TM-DV đô thị | 436.800 | 218.400 | 109.200 | 54.600 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Mai Thành Tâm từ cầu đường sân - đến Kênh 500 |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | 78.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Phía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ đến Cầu Họng Chần Bè (giáp đường Mai Thành Tâm) - |
Đất TM-DV đô thị | 624.000 | 312.000 | 156.000 | 78.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Phan Văn Bảy (QL63: Tỉnh lộ 12 đường đi xã Phong Đông) Từ cầu sắt - đến Ngang cầu Đường Sân |
Đất TM-DV đô thị | 1.482.000 | 741.000 | 370.500 | 185.250 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Phan Văn Bảy (QL63: Tỉnh lộ 12 đường đi xã Phong Đông) Từ cầu Đường Sân - đến Cống Bà Đầm |
Đất TM-DV đô thị | 936.000 | 468.000 | 234.000 | 117.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông) Từ kênh Thủy lợi 1.000 - đến Cống Bà Lực |
Đất TM-DV đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông) Từ cống Bà Lực - đến Kênh 500 |
Đất TM-DV đô thị | 1.965.600 | 982.800 | 491.400 | 245.700 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Phạm Thành Lượng (Cạnh Đền) Từ cầu sắt - Cống Thủy lợi 1000 |
Đất TM-DV đô thị | 1.482.000 | 741.000 | 370.500 | 185.250 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Phạm Thành Lượng (Cạnh Đền) Từ cống Cống Thủy lợi 1000 - Ranh xã Vĩnh Phong (Miễu Ông Tà) |
Đất TM-DV đô thị | 764.400 | 382.200 | 191.100 | 95.550 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Huỳnh Thủ Từ cầu sắt - Cầu Rọc Môn (bờ Đông) |
Đất TM-DV đô thị | 1.248.000 | 624.000 | 312.000 | 156.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường vào UBND thị trấn Vĩnh Thuận từ đường Mai Văn Trương - giáp UBND thị trấn Vĩnh Thuận |
Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 225.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường kênh Ruột Xã từ Miễu Ông Tà - đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây) |
Đất TM-DV đô thị | 436.800 | 218.400 | 109.200 | 54.600 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) từ cầu kênh Xáng Múc - đến Kênh 1 |
Đất SX-KD đô thị | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 | 170.625 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Nguyễn Trung Trực - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) Từ cầu kênh xáng múc - Cống Định Cư giáp chùa Khmer (trung tâm chợ |
Đất SX-KD đô thị | 5.915.000 | 2.957.500 | 1.478.750 | 739.375 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Nguyễn Trung Trực - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) Từ cống định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Lộ Số 2 từ QL63 - đến Đường 35 |
Đất SX-KD đô thị | 2.002.000 | 1.001.000 | 500.500 | 250.250 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3) từ đường Định Cư QL63 - đến Cống Định Cư |
Đất SX-KD đô thị | 2.002.000 | 1.001.000 | 500.500 | 250.250 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường D3 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 | 162.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Phía sau hậu UBND thị trấn Vĩnh Thuận từ QL63 - đến Phía sau hậu Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 125.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - đến Kênh Thủy Lợi (cạnh Tám Phú bờ Đông |
Đất SX-KD đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ câu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối (bờ Đông) |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang (bờ Đông) |
Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh xáng múc - đến Kênh thủy lợi (bờ Tây |
Đất SX-KD đô thị | 1.183.000 | 591.500 | 295.750 | 147.875 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Hai bên chợ nhà lồng (đến sông Chắc Băng) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 | 406.250 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường 35 từ cống Đường 35 - đến Kênh Chiến Lược |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Số 5, số 6, số 7 thị trấn (khu nội bộ) - |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Khu hành chính từ Khối dân vận - đến Điện lực |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Phan Văn Chương - |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường kênh 1 từ vàm kênh 1 - đến Giáp đường Phan Văn Chương (bờ Đông |
Đất SX-KD đô thị | 910.000 | 455.000 | 227.500 | 113.750 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường kênh Hậu UBND huyện - |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường kênh thủy lợi 1000 từ đường Lưu Nhơn Sâm - đến Giáp kênh 1 |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 182.000 | 91.000 | 45.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Lưu Nhơn Sâm từ kênh thủy lợi 1.000 - đến Đường Phan Văn Chương |
Đất SX-KD đô thị | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 | 142.188 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường thuộc khu phố Vĩnh Đông 1 từ cầu Rộc Môn - đến Miếu Bà |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 182.000 | 91.000 | 45.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường thuộc khu phố Vĩnh Đông 1 từ cầu Rộc Môn - đến Cầu Cái Nhum |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 182.000 | 91.000 | 45.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Mai Thành Tâm từ cầu đường sân - đến Kênh 500 |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Phía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ đến Cầu Họng Chần Bè (giáp đường Mai Thành Tâm) - |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 260.000 | 130.000 | 65.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Phan Văn Bảy (QL63: Tỉnh lộ 12 đường đi xã Phong Đông) Từ cầu sắt - đến Ngang cầu Đường Sân |
Đất SX-KD đô thị | 1.235.000 | 617.500 | 308.750 | 154.375 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Phan Văn Bảy (QL63: Tỉnh lộ 12 đường đi xã Phong Đông) Từ cầu Đường Sân - đến Cống Bà Đầm |
Đất SX-KD đô thị | 780.000 | 390.000 | 195.000 | 97.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông) Từ kênh Thủy lợi 1.000 - đến Cống Bà Lực |
Đất SX-KD đô thị | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 | 284.375 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông) Từ cống Bà Lực - đến Kênh 500 |
Đất SX-KD đô thị | 1.638.000 | 819.000 | 409.500 | 204.750 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Phạm Thành Lượng (Cạnh Đền) Từ cầu sắt - Cống Thủy lợi 1000 |
Đất SX-KD đô thị | 1.235.000 | 617.500 | 308.750 | 154.375 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Phạm Thành Lượng (Cạnh Đền) Từ cống Cống Thủy lợi 1000 - Ranh xã Vĩnh Phong (Miễu Ông Tà) |
Đất SX-KD đô thị | 637.000 | 318.500 | 159.250 | 79.625 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Huỳnh Thủ Từ cầu sắt - Cầu Rọc Môn (bờ Đông) |
Đất SX-KD đô thị | 1.040.000 | 520.000 | 260.000 | 130.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường vào UBND thị trấn Vĩnh Thuận từ đường Mai Văn Trương - giáp UBND thị trấn Vĩnh Thuận |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 750.000 | 375.000 | 187.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường kênh Ruột Xã từ Miễu Ông Tà - đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây) |
Đất SX-KD đô thị | 364.000 | 182.000 | 91.000 | 45.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông) Từ kênh 500 - đến Giáp chợ Ngã năm Bình Minh |
Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 672.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông) Từ chợ Ngã năm Bình Minh - đến Giáp U Minh Thượng |
Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 588.000 | 294.000 | 147.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ cống Bà Bang - đến Kênh 1 Hãng (bờ Đông) |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ kênh 1 Hãng - đến Kênh Ranh Hạt (bờ Đông) |
Đất ở nông thôn | 1.224.000 | 612.000 | 306.000 | 153.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ kênh 1 - đến Kênh 11 Đập Đá (bờ Tây) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ kênh 11 Đập Đá - đến Kênh Ranh Hạt (bờ Tây) |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 336.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ ngã năm Bình Minh từ Trường Mẫu giáo - đến Trường Tiểu học Bắc Bình 3 |
Đất ở nông thôn | 2.352.000 | 1.176.000 | 588.000 | 294.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ ngã năm Bình Minh xuống 300 mét kênh Kiểm Lâm, xã Bình Minh - |
Đất ở nông thôn | 2.352.000 | 1.176.000 | 588.000 | 294.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ Cái Nứa xã Vĩnh Bình Nam Phía trên bờ - |
Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 588.000 | 294.000 | 147.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ Cái Nứa xã Vĩnh Bình Nam Phía bờ sông - |
Đất ở nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 378.000 | 189.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ ngã sáu xã Bình Minh từ Bưu điện - đến Đầu cầu Ngã Sáu |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ Kèo I xã Vĩnh Bình Bắc từ cầu Mười Diệp - đến Cầu xã 7 Quều |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 420.000 | 210.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ Ba Đình xã Vĩnh Bình Bắc về 300 mét hướng đi Vinh Thuận - |
Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 588.000 | 294.000 | 147.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ Ba Đình xã Vĩnh Bình Bắc về 500 mét hướng đi xã Vĩnh Bình Bắc - |
Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 588.000 | 294.000 | 147.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ Đập Đá xã Vĩnh Thuận từ cầu qua mỗi tuyến 200 mét - |
Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 672.000 | 336.000 | 168.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ vàm Chắc Băng xã Phong Đông từ kênh So Le - đến Kênh Hậu Chợ |
Đất ở nông thôn | 1.176.000 | 588.000 | 294.000 | 147.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông) Từ kênh 500 - đến Giáp chợ Ngã năm Bình Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 806.400 | 403.200 | 201.600 | 100.800 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông) Từ chợ Ngã năm Bình Minh - đến Giáp U Minh Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 705.600 | 352.800 | 176.400 | 88.200 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ cống Bà Bang - đến Kênh 1 Hãng (bờ Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 378.000 | 189.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ kênh 1 Hãng - đến Kênh Ranh Hạt (bờ Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 734.400 | 367.200 | 183.600 | 91.800 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ kênh 1 - đến Kênh 11 Đập Đá (bờ Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 252.000 | 126.000 | 63.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ kênh 11 Đập Đá - đến Kênh Ranh Hạt (bờ Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 201.600 | 100.800 | 50.400 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ ngã năm Bình Minh từ Trường Mẫu giáo - đến Trường Tiểu học Bắc Bình 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.411.200 | 705.600 | 352.800 | 176.400 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ ngã năm Bình Minh xuống 300 mét kênh Kiểm Lâm, xã Bình Minh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.411.200 | 705.600 | 352.800 | 176.400 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ Cái Nứa xã Vĩnh Bình Nam Phía trên bờ - |
Đất TM-DV nông thôn | 705.600 | 352.800 | 176.400 | 88.200 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ Cái Nứa xã Vĩnh Bình Nam Phía bờ sông - |
Đất TM-DV nông thôn | 907.200 | 453.600 | 226.800 | 113.400 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ ngã sáu xã Bình Minh từ Bưu điện - đến Đầu cầu Ngã Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ Kèo I xã Vĩnh Bình Bắc từ cầu Mười Diệp - đến Cầu xã 7 Quều |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 252.000 | 126.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ Ba Đình xã Vĩnh Bình Bắc về 300 mét hướng đi Vinh Thuận - |
Đất TM-DV nông thôn | 705.600 | 352.800 | 176.400 | 88.200 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ Ba Đình xã Vĩnh Bình Bắc về 500 mét hướng đi xã Vĩnh Bình Bắc - |
Đất TM-DV nông thôn | 705.600 | 352.800 | 176.400 | 88.200 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ Đập Đá xã Vĩnh Thuận từ cầu qua mỗi tuyến 200 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 806.400 | 403.200 | 201.600 | 100.800 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ vàm Chắc Băng xã Phong Đông từ kênh So Le - đến Kênh Hậu Chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 705.600 | 352.800 | 176.400 | 88.200 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông) Từ kênh 500 - đến Giáp chợ Ngã năm Bình Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 336.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp huyện U Minh Thượng về phía Đông) Từ chợ Ngã năm Bình Minh - đến Giáp U Minh Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ cống Bà Bang - đến Kênh 1 Hãng (bờ Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 315.000 | 157.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ kênh 1 Hãng - đến Kênh Ranh Hạt (bờ Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 612.000 | 306.000 | 153.000 | 76.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ kênh 1 - đến Kênh 11 Đập Đá (bờ Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 105.000 | 52.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau) Từ kênh 11 Đập Đá - đến Kênh Ranh Hạt (bờ Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 168.000 | 84.000 | 42.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ ngã năm Bình Minh từ Trường Mẫu giáo - đến Trường Tiểu học Bắc Bình 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 588.000 | 294.000 | 147.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ ngã năm Bình Minh xuống 300 mét kênh Kiểm Lâm, xã Bình Minh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 588.000 | 294.000 | 147.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ Cái Nứa xã Vĩnh Bình Nam Phía trên bờ - |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ Cái Nứa xã Vĩnh Bình Nam Phía bờ sông - |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 378.000 | 189.000 | 94.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ ngã sáu xã Bình Minh từ Bưu điện - đến Đầu cầu Ngã Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ Kèo I xã Vĩnh Bình Bắc từ cầu Mười Diệp - đến Cầu xã 7 Quều |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 420.000 | 210.000 | 105.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ Ba Đình xã Vĩnh Bình Bắc về 300 mét hướng đi Vinh Thuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ Ba Đình xã Vĩnh Bình Bắc về 500 mét hướng đi xã Vĩnh Bình Bắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ Đập Đá xã Vĩnh Thuận từ cầu qua mỗi tuyến 200 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 336.000 | 168.000 | 84.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Chợ vàm Chắc Băng xã Phong Đông từ kênh So Le - đến Kênh Hậu Chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 294.000 | 147.000 | 73.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Thị trấn Vĩnh Thuận - |
Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 | ||
| Huyện Vĩnh Thuận |
Thị trấn Vĩnh Thuận - |
Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 36.000 | ||
| Huyện Vĩnh Thuận |
Thị trấn Vĩnh Thuận - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 31.000 | ||
| Huyện Vĩnh Thuận |
Các xã: xã Bình Minh, xã Vĩnh Thuận, xã Tân Thuận - |
Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 | ||
| Huyện Vĩnh Thuận |
Các xã: xã Bình Minh, xã Vĩnh Thuận, xã Tân Thuận - |
Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 36.000 | ||
| Huyện Vĩnh Thuận |
Các xã: xã Bình Minh, xã Vĩnh Thuận, xã Tân Thuận - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 31.000 | ||
| Huyện Vĩnh Thuận |
Các xã: Vĩnh Phong, Phong Đông, Vĩnh Bình Nam, Vĩnh Bình Bắc - |
Đất trồng cây lâu năm | 36.000 | 29.000 | ||
| Huyện Vĩnh Thuận |
Các xã: Vĩnh Phong, Phong Đông, Vĩnh Bình Nam, Vĩnh Bình Bắc - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 29.000 | ||
| Huyện Vĩnh Thuận |
Các xã: Vĩnh Phong, Phong Đông, Vĩnh Bình Nam, Vĩnh Bình Bắc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 29.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Quảng Trọng Linh - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) từ cầu kênh Xáng Múc - đến Kênh 1 |
Đất ở đô thị | 2.730.000 | 1.365.000 | 682.500 | 341.250 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Nguyễn Trung Trực - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) Từ cầu kênh xáng múc - Cống Định Cư giáp chùa Khmer (trung tâm chợ |
Đất ở đô thị | 11.830.000 | 5.915.000 | 2.957.500 | 1.478.750 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Nguyễn Trung Trực - Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ) Từ cống định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Lộ Số 2 từ QL63 - đến Đường 35 |
Đất ở đô thị | 4.004.000 | 2.002.000 | 1.001.000 | 500.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Mai Văn Trương - Kênh Định Cư (lộ Số 3) từ đường Định Cư QL63 - đến Cống Định Cư |
Đất ở đô thị | 4.004.000 | 2.002.000 | 1.001.000 | 500.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường D3 - |
Đất ở đô thị | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 | 325.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Phía sau hậu UBND thị trấn Vĩnh Thuận từ QL63 - đến Phía sau hậu Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Nguyễn Thành Nhơn - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - đến Kênh Thủy Lợi (cạnh Tám Phú bờ Đông |
Đất ở đô thị | 9.100.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ câu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối (bờ Đông) |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Võ Văn Kiệt - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang (bờ Đông) |
Đất ở đô thị | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.137.500 | 568.750 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Lưu Nhơn Sâm - Quốc lộ 63 (phía Đông) Từ kênh xáng múc - đến Kênh thủy lợi (bờ Tây |
Đất ở đô thị | 2.366.000 | 1.183.000 | 591.500 | 295.750 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Hai bên chợ nhà lồng (đến sông Chắc Băng) - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.250.000 | 1.625.000 | 812.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường 35 từ cống Đường 35 - đến Kênh Chiến Lược |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Đường Số 5, số 6, số 7 thị trấn (khu nội bộ) - |
Đất ở đô thị | 1.560.000 | 780.000 | 390.000 | 195.000 |
| Huyện Vĩnh Thuận |
Khu hành chính từ Khối dân vận - đến Điện lực |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | 910.000 | 455.000 | 227.500 |
