---
title: Bảng giá đất phường Ái Quốc, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-27T03:40:47Z
modified: 2026-09-02T11:23:12Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-ai-quoc-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132665
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-ai-quoc-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Ái Quốc, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-02T11:23:12Z
---

**Bảng giá đất phường Ái Quốc, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Ái Quốc, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Ái Quốc, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Ái Quốc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Ái Quốc theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Ái Quốc, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Ái Quốc, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Ái Quốc năm 2026

**Khu vực:** phường Ái Quốc.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 850.000 đến 27.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Quốc lộ 37** Ngã ba Tiền Trung (Giáp đường 5) → Cầu Hảo Thôn (Giáp xã Nam Sách) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 13.500.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Trục chính xã Quyết Thắng cũ từ đường 390 đi cầu T4 xã Nam Đồng cũ** Km17 + 600 → Thửa 7, tờ 110 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.300.000 | 13.500.000 | 9.700.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường 390 (đường nút giao lập thể)** Km 16 + 100 → Km 20 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 13.500.000 | 8.100.000 | 5.900.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt = 17,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường 390** Công ty Nghĩa Mỹ → Cầu Tiền | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.800.000 | 4.100.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Quốc lộ 5A** Giáp phường Nam Đồng → Cầu Lai (giáp xã Lai Khê) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.100.000 | 4.100.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường 390** Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) → Giáp Phường Nam Đồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.800.000 | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Pháp Loa** Giáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ số 41) → Hết đường Pháp Loa địa phận phường Ái Quốc cũ, đi tiếp đến đường 390 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.800.000 | 7.600.000 | 3.800.000 | 3.100.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2** Thửa 217, tờ 111 → Thửa 174, tờ 115 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1** Thửa 94, tờ 107 → Thửa 144, tờ 107 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường từ TL 390 đến NVH Dương Xuân** Thửa 3, tờ 103 → Thửa 3, tờ 105 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường từ trường THCS đến đèn tín hiệu giao khung đường 390, TDP Hoàng Xá 1** Sân Vận động trung tâm → Thửa 10, tờ 107 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường từ miếu Bát Giáp đi NVH Nguyên Giáp (Đến anh em nhà ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2, 3** Thửa 97, tờ 110 → Thửa 78, tờ 114 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường từ nhà ông Lợi đến nhà ông Hòa, TDP Hoàng Xá 3** Thửa 107, tờ 113 → Thửa 200, tờ 113 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3** Thửa 216, tờ 110 → Thửa 140, tờ 113 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Tuyến đường 1 TDP Đông Lĩnh** Thửa 53, tờ 108 → Thửa 75, tờ 109 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Tuyến đường 2 TDP Đông Lĩnh** Thửa 22, tờ bàn đồ 108 → Thửa 1, tờ 109 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Vũ Thượng** Giáp Đường 390 (Thửa 12, tờ 53) → Thửa 102, tờ 62 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.250.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường từ cống Tiền Trung đến Ngã ba TDP Tiến Đạt** Thửa 42, tờ 114 → Thửa 118, tờ 112 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Vũ Thượng** Thửa 32, tờ 53 → Thửa 77, tờ 55 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.250.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Trần Thọ** Phố Trà Hương → Phố Phạm Hiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Phạm Hiến** Quốc lộ 37 → Cầu Tràng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Trà Hương** Quốc lộ 37 → Phố Bùi Tố Trứ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Trần Đào** Phố Phạm Hiến → Phố Lê Hùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Lê Độ** Phố Lê Hùng → Phố Lê Hùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Lê Hùng** Phố Trà Hương → Trạm PCCC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Nam Thanh (Đi qua trường Mầm non Hương Sen)** Quốc lộ 5 (Giáp cây xăng đường 5) → Quốc lộ 37 (Giáp thửa 01, tờ bản đồ số 40 ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Nguyễn Đắc Lộ** Phố Trần Đào → Phố Trần Thọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Bùi Tố Trứ** Phố Phạm Hiến → Phố Lê Độ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Lê Đình Trật** Phố Trần Đào → Trạm PCCC | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Đồng pháp** Thửa 27, tờ 64 → Thửa 42, tờ 65 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Ninh Quan** Thửa 595, tờ 8 → Thửa 82, tờ 49 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt** Thửa 40, tờ 24 → Thửa 61, tờ 20 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Vũ Xá** Thửa 85, tờ 97 → Thửa 115, từ 7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 2 TDP Đồng pháp** Thửa 71, tờ 57 → Thửa 58, tờ 58 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Đồng Pháp** Giáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ 63) → Thửa 8, tờ 58 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Vũ Xá** Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) → Thửa 144, tờ 68 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt 7,5m ≤ Bn ≤ 13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 3** Thửa 135, tờ 113 → Thửa 202, tờ 113 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 1** Thửa 62, tờ 110 → Thửa 518, tờ 111 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 2** Thửa 138, tờ 115 → Thửa 454, tờ 114 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 7 TDP Hoàng Xá 2** Thửa 79, tờ 114 → Thửa 318, tờ 114 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 1** Thửa 182, tờ 107 → Thửa 383, tờ 111 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 3TDP Hoàng Xá 2** Thửa 645, tờ 111 → Thửa 740, tờ 111 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 1** Thửa 194, tờ 111 → Thửa 651, tờ 111 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2** Thửa 825, tờ 111 → Thửa 627, tờ 114 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 3** Thửa 76, tờ 113 → Thửa 60, tờ 113 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 1** Thửa 323, tờ 111 → Thửa 531, tờ 111 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 2** Thửa 205, tờ 115 → Thửa 571, tờ 114 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 1** Thửa 125, tờ 107 → Thửa 137, tờ 111 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2** Thửa 6, tờ 110 → Thửa 90, tờ 110 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 3** Thửa 164, tờ 114 → Thửa 617, tờ 114 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải** Thửa 83, tờ 73 → Thửa 57, tờ 77 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Văn Xá** Giáp đường Pháp Loa (Thửa 1034, tờ 12) → Thửa 14, tờ 74 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 2 TDP Đông Lĩnh** Thửa 97, tờ bản đồ 112 → Thửa 44, tờ 108 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Dương Xuân** Thửa 57, tờ 105 → Thửa 104, tờ 105 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh** Thửa 176, tờ bản đồ 112 → Thửa 55, tờ 108 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường từ NVH Dương Xuân đi trường THCS** Thửa 42, tờ 18 → Thửa 305, tờ 18 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Ngọc Trì** Thửa 32, tờ 21 → Thửa 66, tờ 19 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Nguyễn Thông (TDP Văn Xá)** Giáp phố Văn Xá (Thửa 14, tờ 74) → Giáp phố Lê sĩ Dũng (Thửa 108, tờ 75) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Ngọc Trì** Thửa 61, tờ 20 (Nhà Văn Hoá Ngọc Trì) → Thửa 42, tờ 19 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Lê Sĩ Dũng (TDP Văn Xá)** Giáp phố Văn Xá (Thửa 7, tờ 75) → Thửa 25, tờ 82 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Trục chính xã Quyết Thắng cũ từ đường 390 đi cầu T4 xã Nam Đồng cũ** Km17 + 600 → Thửa 7, tờ 110 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.505.000 | 4.725.000 | 3.395.000 | 1.890.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường 390 (đường nút giao lập thể)** Km 16 + 100 → Km 20 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 4.725.000 | 2.835.000 | 2.065.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt = 17,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Quốc lộ 37** Ngã ba Tiền Trung (Giáp đường 5) → Cầu Hảo Thôn (Giáp xã Nam Sách) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.375.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 2 TDP Dương Xuân** Thửa 156, tờ 105 → Thửa 328, tờ 105 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 5 TDP Dương Xuân** Thửa 57, tờ 16 → Thửa 140, tờ 18 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 5 TDP Đông Lĩnh** Thửa 38, tờ bàn đồ 22 → Thửa 74, tờ 22 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 4 TDP Đông Lĩnh** Thửa 3, tờ bàn đồ 22 → Thửa 141, tờ 22 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 4 TDP Dương Xuân** Thửa 237, tờ 105 – đi đến Thửa 352 → Thửa 299, tờ 105 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 3 TDP Đông Lĩnh** Thửa 115, tờ bản đồ 109 → Thửa 100, tờ 109 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 3TDP Dương Xuân** Thửa 107, tờ 105 → Thửa 176, tờ 105 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 4.600.000 | 3.500.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Trục chính xã Quyết Thắng cũ từ đường 390 đi cầu T4 xã Nam Đồng cũ** Km17 + 600 → Thửa 7, tờ 110 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.075.000 | 3.375.000 | 2.425.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 2** Thửa 51, tờ 115 → Thửa 130, tờ 115 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 3** Thửa 616, tờ 114 → Thửa 15, tờ 116 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường 390** Công ty Nghĩa Mỹ → Cầu Tiền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.080.000 | 1.435.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Quốc lộ 5A** Giáp phường Nam Đồng → Cầu Lai (giáp xã Lai Khê) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 2.835.000 | 1.435.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường 390 (đường nút giao lập thể)** Km 16 + 100 → Km 20 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.625.000 | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.475.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường 390** Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) → Giáp Phường Nam Đồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.530.000 | 2.660.000 | 1.330.000 | 1.085.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Pháp Loa** Giáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ số 41) → Hết đường Pháp Loa địa phận phường Ái Quốc cũ, đi tiếp đến đường 390 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.530.000 | 2.660.000 | 1.330.000 | 1.085.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt = 17,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Tuyến đường 2 TDP Đông Lĩnh** Thửa 22, tờ bàn đồ 108 → Thửa 1, tờ 109 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Tuyến đường 1 TDP Đông Lĩnh** Thửa 53, tờ 108 → Thửa 75, tờ 109 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2** Thửa 217, tờ 111 → Thửa 174, tờ 115 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1** Thửa 94, tờ 107 → Thửa 144, tờ 107 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường từ trường THCS đến đèn tín hiệu giao khung đường 390, TDP Hoàng Xá 1** Sân Vận động trung tâm → Thửa 10, tờ 107 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường từ TL 390 đến NVH Dương Xuân** Thửa 3, tờ 103 → Thửa 3, tờ 105 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường từ nhà ông Lợi đến nhà ông Hòa, TDP Hoàng Xá 3** Thửa 107, tờ 113 → Thửa 200, tờ 113 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường từ miếu Bát Giáp đi NVH Nguyên Giáp (Đến anh em nhà ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2, 3** Thửa 97, tờ 110 → Thửa 78, tờ 114 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3** Thửa 216, tờ 110 → Thửa 140, tờ 113 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Độc Lập** Thửa 19, tờ 34 → Thửa 56, tờ 38 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.188.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Vũ Thượng** Thửa 32, tờ 53 → Thửa 77, tờ 55 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.188.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường từ cống Tiền Trung đến Ngã ba TDP Tiến Đạt** Thửa 42, tờ 114 → Thửa 118, tờ 112 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.170.000 | 1.295.000 | 875.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Vũ Thượng** Giáp Đường 390 (Thửa 12, tờ 53) → Thửa 102, tờ 62 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 | 2.188.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Trần Thọ** Phố Trà Hương → Phố Phạm Hiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Phạm Hiến** Quốc lộ 37 → Cầu Tràng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Trần Đào** Phố Phạm Hiến → Phố Lê Hùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Trà Hương** Quốc lộ 37 → Phố Bùi Tố Trứ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Nam Thanh (Đi qua trường Mầm non Hương Sen)** Quốc lộ 5 (Giáp cây xăng đường 5) → Quốc lộ 37 (Giáp thửa 01, tờ bản đồ số 40 ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Lê Hùng** Phố Trà Hương → Trạm PCCC | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Lê Độ** Phố Lê Hùng → Phố Lê Hùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Nguyễn Đắc Lộ** Phố Trần Đào → Phố Trần Thọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Bùi Tố Trứ** Phố Phạm Hiến → Phố Lê Độ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Lê Đình Trật** Phố Trần Đào → Trạm PCCC | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 1.960.000 | 1.225.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường 390** Công ty Nghĩa Mỹ → Cầu Tiền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.200.000 | 1.025.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Quốc lộ 5A** Giáp phường Nam Đồng → Cầu Lai (giáp xã Lai Khê) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.025.000 | 1.025.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường 390** Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) → Giáp Phường Nam Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.950.000 | 1.900.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Pháp Loa** Giáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ số 41) → Hết đường Pháp Loa địa phận phường Ái Quốc cũ, đi tiếp đến đường 390 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.950.000 | 1.900.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Đồng pháp** Thửa 27, tờ 64 → Thửa 42, tờ 65 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt** Thửa 40, tờ 24 → Thửa 61, tờ 20 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Ninh Quan** Thửa 595, tờ 8 → Thửa 82, tờ 49 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 2 TDP Đồng pháp** Thửa 71, tờ 57 → Thửa 58, tờ 58 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Vũ Xá** Thửa 85, tờ 97 → Thửa 115, từ 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Đồng Pháp** Giáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ 63) → Thửa 8, tờ 58 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Vũ Xá** Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) → Thửa 144, tờ 68 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt 7,5m ≤ Bn ≤ 13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 7 TDP Hoàng Xá 2** Thửa 79, tờ 114 → Thửa 318, tờ 114 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 2** Thửa 138, tờ 115 → Thửa 454, tờ 114 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 1** Thửa 62, tờ 110 → Thửa 518, tờ 111 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 3** Thửa 135, tờ 113 → Thửa 202, tờ 113 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 1** Thửa 182, tờ 107 → Thửa 383, tờ 111 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 3TDP Hoàng Xá 2** Thửa 645, tờ 111 → Thửa 740, tờ 111 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 3** Thửa 76, tờ 113 → Thửa 60, tờ 113 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2** Thửa 825, tờ 111 → Thửa 627, tờ 114 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 1** Thửa 194, tờ 111 → Thửa 651, tờ 111 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 2** Thửa 205, tờ 115 → Thửa 571, tờ 114 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 1** Thửa 323, tờ 111 → Thửa 531, tờ 111 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 1** Thửa 125, tờ 107 → Thửa 137, tờ 111 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2** Thửa 6, tờ 110 → Thửa 90, tờ 110 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 3** Thửa 164, tờ 114 → Thửa 617, tờ 114 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1** Thửa 94, tờ 107 → Thửa 144, tờ 107 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2** Thửa 217, tờ 111 → Thửa 174, tờ 115 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3** Thửa 216, tờ 110 → Thửa 140, tờ 113 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường từ miếu Bát Giáp đi NVH Nguyên Giáp (Đến anh em nhà ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2, 3** Thửa 97, tờ 110 → Thửa 78, tờ 114 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường từ nhà ông Lợi đến nhà ông Hòa, TDP Hoàng Xá 3** Thửa 107, tờ 113 → Thửa 200, tờ 113 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường từ trường THCS đến đèn tín hiệu giao khung đường 390, TDP Hoàng Xá 1** Sân Vận động trung tâm → Thửa 10, tờ 107 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.625.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường từ TL 390 đến NVH Dương Xuân** Thửa 3, tờ 103 → Thửa 3, tờ 105 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.625.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Tuyến đường 2 TDP Đông Lĩnh** Thửa 22, tờ bàn đồ 108 → Thửa 1, tờ 109 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.625.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Tuyến đường 1 TDP Đông Lĩnh** Thửa 53, tờ 108 → Thửa 75, tờ 109 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.250.000 | 1.625.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Văn Xá** Giáp đường Pháp Loa (Thửa 1034, tờ 12) → Thửa 14, tờ 74 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.430.000 | 1.575.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải** Thửa 83, tờ 73 → Thửa 57, tờ 77 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.430.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường từ cống Tiền Trung đến Ngã ba TDP Tiến Đạt** Thửa 42, tờ 114 → Thửa 118, tờ 112 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.375.000 | 1.550.000 | 1.000.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Vũ Thượng** Giáp Đường 390 (Thửa 12, tờ 53) → Thửa 102, tờ 62 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.375.000 | 1.563.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường từ NVH Dương Xuân đi trường THCS** Thửa 42, tờ 18 → Thửa 305, tờ 18 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Dương Xuân** Thửa 57, tờ 105 → Thửa 104, tờ 105 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh** Thửa 176, tờ bản đồ 112 → Thửa 55, tờ 108 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 2 TDP Đông Lĩnh** Thửa 97, tờ bản đồ 112 → Thửa 44, tờ 108 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Trà Hương** Quốc lộ 37 → Phố Bùi Tố Trứ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Trần Đào** Phố Phạm Hiến → Phố Lê Hùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Trần Thọ** Phố Trà Hương → Phố Phạm Hiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Nam Thanh (Đi qua trường Mầm non Hương Sen)** Quốc lộ 5 (Giáp cây xăng đường 5) → Quốc lộ 37 (Giáp thửa 01, tờ bản đồ số 40 ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Nguyễn Đắc Lộ** Phố Trần Đào → Phố Trần Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Lê Hùng** Phố Trà Hương → Trạm PCCC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Phạm Hiến** Quốc lộ 37 → Cầu Tràng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Bùi Tố Trứ** Phố Phạm Hiến → Phố Lê Độ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Lê Đình Trật** Phố Trần Đào → Trạm PCCC | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Lê Độ** Phố Lê Hùng → Phố Lê Hùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.125.000 | 1.400.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Ngọc Trì** Thửa 32, tờ 21 → Thửa 66, tờ 19 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Lê Sĩ Dũng (TDP Văn Xá)** Giáp phố Văn Xá (Thửa 7, tờ 75) → Thửa 25, tờ 82 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.063.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Ngọc Trì** Thửa 61, tờ 20 (Nhà Văn Hoá Ngọc Trì) → Thửa 42, tờ 19 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.063.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Nguyễn Thông (TDP Văn Xá)** Giáp phố Văn Xá (Thửa 14, tờ 74) → Giáp phố Lê sĩ Dũng (Thửa 108, tờ 75) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.063.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Vũ Xá** Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) → Thửa 144, tờ 68 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Đồng pháp** Thửa 27, tờ 64 → Thửa 42, tờ 65 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Ninh Quan** Thửa 595, tờ 8 → Thửa 82, tờ 49 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Vũ Xá** Thửa 85, tờ 97 → Thửa 115, từ 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt** Thửa 40, tờ 24 → Thửa 61, tờ 20 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 2 TDP Đồng pháp** Thửa 71, tờ 57 → Thửa 58, tờ 58 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Đồng Pháp** Giáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ 63) → Thửa 8, tờ 58 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.250.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt 7,5m ≤ Bn ≤ 13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 7 TDP Hoàng Xá 2** Thửa 79, tờ 114 → Thửa 318, tờ 114 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 1** Thửa 62, tờ 110 → Thửa 518, tờ 111 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 2** Thửa 138, tờ 115 → Thửa 454, tờ 114 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 1** Thửa 182, tờ 107 → Thửa 383, tờ 111 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 3TDP Hoàng Xá 2** Thửa 645, tờ 111 → Thửa 740, tờ 111 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 2** Thửa 205, tờ 115 → Thửa 571, tờ 114 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 3** Thửa 135, tờ 113 → Thửa 202, tờ 113 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 1** Thửa 194, tờ 111 → Thửa 651, tờ 111 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 1** Thửa 323, tờ 111 → Thửa 531, tờ 111 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2** Thửa 825, tờ 111 → Thửa 627, tờ 114 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 3** Thửa 76, tờ 113 → Thửa 60, tờ 113 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 1** Thửa 125, tờ 107 → Thửa 137, tờ 111 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 3** Thửa 164, tờ 114 → Thửa 617, tờ 114 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2** Thửa 6, tờ 110 → Thửa 90, tờ 110 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải** Thửa 83, tờ 73 → Thửa 57, tờ 77 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.125.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Văn Xá** Giáp đường Pháp Loa (Thửa 1034, tờ 12) → Thửa 14, tờ 74 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.125.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 2 TDP Dương Xuân** Thửa 156, tờ 105 → Thửa 328, tờ 105 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 5 TDP Đông Lĩnh** Thửa 38, tờ bàn đồ 22 → Thửa 74, tờ 22 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 5 TDP Dương Xuân** Thửa 57, tờ 16 → Thửa 140, tờ 18 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 4 TDP Dương Xuân** Thửa 237, tờ 105 – đi đến Thửa 352 → Thửa 299, tờ 105 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 4 TDP Đông Lĩnh** Thửa 3, tờ bàn đồ 22 → Thửa 141, tờ 22 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 3 TDP Đông Lĩnh** Thửa 115, tờ bản đồ 109 → Thửa 100, tờ 109 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 3TDP Dương Xuân** Thửa 107, tờ 105 → Thửa 176, tờ 105 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường từ NVH Dương Xuân đi trường THCS** Thửa 42, tờ 18 → Thửa 305, tờ 18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.625.000 | 1.150.000 | 875.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 2 TDP Đông Lĩnh** Thửa 97, tờ bản đồ 112 → Thửa 44, tờ 108 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.625.000 | 1.150.000 | 875.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh** Thửa 176, tờ bản đồ 112 → Thửa 55, tờ 108 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.625.000 | 1.150.000 | 875.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Dương Xuân** Thửa 57, tờ 105 → Thửa 104, tờ 105 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.625.000 | 1.150.000 | 875.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 1 TDP Ngọc Trì** Thửa 32, tờ 21 → Thửa 66, tờ 19 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Nguyễn Thông (TDP Văn Xá)** Giáp phố Văn Xá (Thửa 14, tờ 74) → Giáp phố Lê sĩ Dũng (Thửa 108, tờ 75) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.188.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Ngọc Trì** Thửa 61, tờ 20 (Nhà Văn Hoá Ngọc Trì) → Thửa 42, tờ 19 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.188.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Phố Lê Sĩ Dũng (TDP Văn Xá)** Giáp phố Văn Xá (Thửa 7, tờ 75) → Thửa 25, tờ 82 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.188.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 3** Thửa 616, tờ 114 → Thửa 15, tờ 116 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 2** Thửa 51, tờ 115 → Thửa 130, tờ 115 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 3 TDP Đông Lĩnh** Thửa 115, tờ bản đồ 109 → Thửa 100, tờ 109 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.625.000 | 1.150.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 2 TDP Dương Xuân** Thửa 156, tờ 105 → Thửa 328, tờ 105 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.625.000 | 1.150.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 3TDP Dương Xuân** Thửa 107, tờ 105 → Thửa 176, tờ 105 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.625.000 | 1.150.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 4 TDP Dương Xuân** Thửa 237, tờ 105 – đi đến Thửa 352 → Thửa 299, tờ 105 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.625.000 | 1.150.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 4 TDP Đông Lĩnh** Thửa 3, tờ bàn đồ 22 → Thửa 141, tờ 22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.625.000 | 1.150.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 5 TDP Dương Xuân** Thửa 57, tờ 16 → Thửa 140, tờ 18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.625.000 | 1.150.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 5 TDP Đông Lĩnh** Thửa 38, tờ bàn đồ 22 → Thửa 74, tờ 22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.625.000 | 1.150.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 3** Thửa 616, tờ 114 → Thửa 15, tờ 116 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Ái Quốc | **Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 2** Thửa 51, tờ 115 → Thửa 130, tờ 115 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | 850.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Ái Quốc

  Quốc lộ 37 2 dòng dữ liệu   Trục chính xã Quyết Thắng cũ từ đường 390 đi cầu T4 xã Nam Đồng cũ 3 dòng dữ liệu   Đường 390 (đường nút giao lập thể) 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt = 17,5m 3 dòng dữ liệu   Đường 390 6 dòng dữ liệu   Quốc lộ 5A 3 dòng dữ liệu   Phố Pháp Loa 3 dòng dữ liệu   Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1 3 dòng dữ liệu   Đường từ TL 390 đến NVH Dương Xuân 3 dòng dữ liệu   Đường từ trường THCS đến đèn tín hiệu giao khung đường 390, TDP Hoàng Xá 1 3 dòng dữ liệu   Đường từ miếu Bát Giáp đi NVH Nguyên Giáp (Đến anh em nhà ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2, 3 3 dòng dữ liệu   Đường từ nhà ông Lợi đến nhà ông Hòa, TDP Hoàng Xá 3 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường 1 TDP Đông Lĩnh 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường 2 TDP Đông Lĩnh 3 dòng dữ liệu   Phố Vũ Thượng 3 dòng dữ liệu   Đường từ cống Tiền Trung đến Ngã ba TDP Tiến Đạt 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 1 TDP Vũ Thượng 2 dòng dữ liệu   Phố Trần Thọ 3 dòng dữ liệu   Phố Phạm Hiến 3 dòng dữ liệu   Phố Trà Hương 3 dòng dữ liệu   Phố Trần Đào 3 dòng dữ liệu   Phố Lê Độ 3 dòng dữ liệu   Phố Lê Hùng 3 dòng dữ liệu   Phố Nam Thanh (Đi qua trường Mầm non Hương Sen) 3 dòng dữ liệu   Phố Nguyễn Đắc Lộ 3 dòng dữ liệu   Phố Bùi Tố Trứ 3 dòng dữ liệu   Phố Lê Đình Trật 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 1 TDP Đồng pháp 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 1 TDP Ninh Quan 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 1 TDP Vũ Xá 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 2 TDP Đồng pháp 3 dòng dữ liệu   Phố Đồng Pháp 3 dòng dữ liệu   Phố Vũ Xá 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư mới Đồng Ruyênh; Khu dân cư mới Đồng Ruối (Chưa đặt tên đường): Đường có mặt cắt 7,5m ≤ Bn ≤ 13,5m 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 3 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 1 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 2 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 7 TDP Hoàng Xá 2 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 1 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 3TDP Hoàng Xá 2 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 1 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 3 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 1 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 2 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 1 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 3 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải 3 dòng dữ liệu   Phố Văn Xá 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 2 TDP Đông Lĩnh 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 1 TDP Dương Xuân 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh 3 dòng dữ liệu   Đường từ NVH Dương Xuân đi trường THCS 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 1 TDP Ngọc Trì 3 dòng dữ liệu   Phố Nguyễn Thông (TDP Văn Xá) 3 dòng dữ liệu   Phố Ngọc Trì 3 dòng dữ liệu   Phố Lê Sĩ Dũng (TDP Văn Xá) 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 2 TDP Dương Xuân 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 5 TDP Dương Xuân 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 5 TDP Đông Lĩnh 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 4 TDP Đông Lĩnh 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 4 TDP Dương Xuân 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 3 TDP Đông Lĩnh 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 3TDP Dương Xuân 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 2 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 3 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh 1 TDP Độc Lập 1 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Ái Quốc, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-ai-quoc-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-ai-quoc-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Ái Quốc, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Ái Quốc, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **17,6 km²** (hoặc số liệu chi tiết là 17,83 km²).

**Dân số:** **24.736 người**.

**Mật độ dân số:** Khoảng **1.405 người/km².**

**Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập 2025 – 2026):**
Phường Ái Quốc mới thuộc thành phố Hải Phòng được thành lập chính thức từ ngày **01/07/2025** theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội (về việc sáp nhập tỉnh Hải Dương vào thành phố Hải Phòng) và Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.Phường được hợp nhất từ cấu trúc địa giới cũ gồm:

- Toàn bộ diện tích và dân số của **phường Ái Quốc cũ** (thuộc thành phố Hải Dương trước đây).
- Toàn bộ diện tích và dân số của **xã Quyết Thắng cũ**.
- Một phần diện tích tự nhiên và dân số của **xã Hồng Lạc**.

Trụ sở làm việc chính của phường hiện nay đặt tại văn phòng Đảng ủy, HĐND và UBND phường Ái Quốc cũ (cơ sở 1) và cơ sở 2 tại xã Quyết Thắng cũ.

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)