---
title: Bảng giá đất phường An Hải, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-26T13:05:49Z
modified: 2026-09-02T13:40:31Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-an-hai-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132603
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-an-hai-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường An Hải, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-02T13:40:31Z
---

**Bảng giá đất phường An Hải, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường An Hải, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường An Hải, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường An Hải được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường An Hải theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường An Hải, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường An Hải, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường An Hải năm 2026

**Khu vực:** phường An Hải.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 1.400.000 đến 45.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường An Hải | **Nguyễn Văn Linh** Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) → Cầu An Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 27.000.000 | 20.000.000 | 18.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đại lộ Tôn Đức Thắng** Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) → Cầu An Đồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 24.360.000 | 18.900.000 | 16.800.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đại lộ Tôn Đức Thắng** Cống Cái Tắt → Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 16.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường máng nước** Cầu vượt khác mức (đường Tôn Đức Thắng) → Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 16.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Tuyến đường từ nút giao Nam Cầu Bính đến Nút giao khác mức (Tôn Đức Thắng, Máng Nước, QL 5)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 18.000.000 | 16.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường máng nước** Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường → Giáp phường An Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 15.000.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường 208** Ngã tư Ắc Quy → Lối ra chợ An Đồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 11.250.000 | 10.250.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Quốc lộ 17B** Ngã ba rẽ vào Đường 203 → Ngã tư Ắc Quy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.000.000 | 10.000.000 | 9.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Nguyễn Văn Linh** Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) → Cầu An Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.250.000 | 12.150.000 | 9.000.000 | 8.100.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Quốc lộ 17B** Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường → Ngã rẽ vào Đường 203 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Tuyến đường nhánh nối Từ Đường máng đến Mương An Kim Hải (Cầu Ông Siu)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Đại lộ Tôn Đức Thắng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Nam cầu Bính** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Các tuyến đường trong khu đô thị PG** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường 351** Giáp phường An Dương → Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.100.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường Chùa Nghèo** Đường Nguyễn Văn Linh → Cầu Ông Ngự | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.500.000 | 7.100.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đại lộ Tôn Đức Thắng** Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) → Cầu An Đồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.900.000 | 10.962.000 | 8.505.000 | 7.560.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đại lộ Tôn Đức Thắng** Cống Cái Tắt → Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường 442 khu dân cư An Trang** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường máng nước** Cầu vượt khác mức (đường Tôn Đức Thắng) → Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Tuyến đường từ nút giao Nam Cầu Bính đến Nút giao khác mức (Tôn Đức Thắng, Máng Nước, QL 5)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Quốc lộ 17B** Giáp phường An Dương → Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 7.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đại lộ Tôn Đức Thắng** Cống Cái Tắt → Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường 442 khu dân cư An Trang** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường máng nước** Cầu vượt khác mức (đường Tôn Đức Thắng) → Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Tuyến đường từ nút giao Nam Cầu Bính đến Nút giao khác mức (Tôn Đức Thắng, Máng Nước, QL 5)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Quốc lộ 17B** Giáp phường An Dương → Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 11.000.000 | 8.000.000 | 7.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường Nguyễn Trường Tộ** Cầu Lãm Khê → Giáp phường An Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 7.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường máng nước** Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường → Giáp phường An Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 6.750.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Nguyễn Văn Linh** Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) → Cầu An Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.000.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Khu dân cư An Trang** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường nội bộ trong dự án Khu tái định cư Dự án thoát nước mưa, chất thải rắn** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.300.000 | 5.500.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường Mương An Kim Hải** Đường Nguyễn Văn Linh → Đường 351 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.300.000 | 5.500.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Khu dân cư An Trang** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường nội bộ trong dự án Khu tái định cư Dự án thoát nước mưa, chất thải rắn** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.300.000 | 5.500.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường Mương An Kim Hải** Đường Nguyễn Văn Linh → Đường 351 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.300.000 | 5.500.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đại lộ Tôn Đức Thắng** Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) → Cầu An Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.700.000 | 8.526.000 | 6.615.000 | 5.880.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đại lộ Tôn Đức Thắng** Cống Cái Tắt → Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn Đức Thắng, Máng nước, QL 5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường máng nước** Cầu vượt khác mức (đường Tôn Đức Thắng) → Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Tuyến đường từ nút giao Nam Cầu Bính đến Nút giao khác mức (Tôn Đức Thắng, Máng Nước, QL 5)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.300.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường máng nước** Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường → Giáp phường An Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 5.250.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại TDP Hoàng Mai** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở (dự án 837)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường 208** Ngã tư Ắc Quy → Lối ra chợ An Đồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.063.000 | 4.613.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 7m trở lên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đoạn đường nhánh nối ra Quốc lộ 17B, đường máng nước và Quốc lộ 5, An Kim Hải, Tôn Đức Thắng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường trong các dự án cho công dân làm nhà ở khác** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường trục từ tỉnh lộ 351 đến giáp phường An Dương (Hồng Thái - Quốc Tuấn cũ)** Tỉnh lộ 351 → Giáp phường An Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Quốc lộ 17B** Ngã ba rẽ vào Đường 203 → Ngã tư Ắc Quy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 5.850.000 | 4.500.000 | 4.050.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Quốc lộ 17B** Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường → Ngã rẽ vào Đường 203 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Tuyến đường nhánh nối Từ Đường máng đến Mương An Kim Hải (Cầu Ông Siu)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.375.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Nam cầu Bính** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.375.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Đại lộ Tôn Đức Thắng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.375.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Các tuyến đường trong khu đô thị PG** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường 208** Ngã tư Ắc Quy → Lối ra chợ An Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 3.938.000 | 3.588.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường 351** Giáp phường An Dương → Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.550.000 | 4.275.000 | 3.195.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường Chùa Nghèo** Đường Nguyễn Văn Linh → Cầu Ông Ngự | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.550.000 | 4.275.000 | 3.195.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường 442 khu dân cư An Trang** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Hải | **Quốc lộ 17B** Giáp phường An Dương → Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.950.000 | 3.600.000 | 3.150.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Hải | **Quốc lộ 17B** Ngã ba rẽ vào Đường 203 → Ngã tư Ắc Quy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.550.000 | 3.500.000 | 3.150.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường Nguyễn Trường Tộ** Cầu Lãm Khê → Giáp phường An Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.650.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 3.150.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường 351** Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351 → Cầu Kiến An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.960.000 | 2.970.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Quốc lộ 17B** Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường → Ngã rẽ vào Đường 203 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Tuyến đường nhánh nối Từ Đường máng đến Mương An Kim Hải (Cầu Ông Siu)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.625.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Đại lộ Tôn Đức Thắng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.625.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Nam cầu Bính** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.625.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Các tuyến đường trong khu đô thị PG** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường Mương An Kim Hải** Đường Nguyễn Văn Linh → Đường 351 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.285.000 | 2.475.000 | 2.025.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường Chùa Nghèo** Đường Nguyễn Văn Linh → Cầu Ông Ngự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.325.000 | 2.485.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường 351** Giáp phường An Dương → Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.325.000 | 2.485.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường 442 khu dân cư An Trang** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Hải | **Quốc lộ 17B** Giáp phường An Dương → Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an Phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.850.000 | 2.800.000 | 2.450.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường Nguyễn Trường Tộ** Cầu Lãm Khê → Giáp phường An Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.450.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường 351** Ngã tư Nguyễn Trường Tộ, Đường 351 → Cầu Kiến An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.080.000 | 2.310.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở (dự án 837)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại TDP Hoàng Mai** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường nội bộ trong dự án Khu tái định cư Dự án thoát nước mưa, chất thải rắn** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.555.000 | 1.925.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Khu dân cư An Trang** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường Mương An Kim Hải** Đường Nguyễn Văn Linh → Đường 351 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.555.000 | 1.925.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đoạn đường nhánh nối ra Quốc lộ 17B, đường máng nước và Quốc lộ 5, An Kim Hải, Tôn Đức Thắng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường trục từ tỉnh lộ 351 đến giáp phường An Dương (Hồng Thái - Quốc Tuấn cũ)** Tỉnh lộ 351 → Giáp phường An Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường trong các dự án cho công dân làm nhà ở khác** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Hải | **Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 7m trở lên** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở (dự án 837)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại TDP Hoàng Mai** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở (dự án 837)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại TDP Hoàng Mai** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Hải | **Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Hải | **Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 7m trở lên** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đoạn đường nhánh nối ra Quốc lộ 17B, đường máng nước và Quốc lộ 5, An Kim Hải, Tôn Đức Thắng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường trục từ tỉnh lộ 351 đến giáp phường An Dương (Hồng Thái - Quốc Tuấn cũ)** Tỉnh lộ 351 → Giáp phường An Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường An Hải | **Đường trong các dự án cho công dân làm nhà ở khác** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Hải | **Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Hải | **Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Hải | **Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Hải | **Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường An Hải

  Nguyễn Văn Linh 3 dòng dữ liệu   Đại lộ Tôn Đức Thắng 7 dòng dữ liệu   Đường máng nước 7 dòng dữ liệu   Tuyến đường từ nút giao Nam Cầu Bính đến Nút giao khác mức (Tôn Đức Thắng, Máng Nước, QL 5) 4 dòng dữ liệu   Đường 208 3 dòng dữ liệu   Quốc lộ 17B 10 dòng dữ liệu   Tuyến đường nhánh nối Từ Đường máng đến Mương An Kim Hải (Cầu Ông Siu) 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Đại lộ Tôn Đức Thắng 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường từ đường 208 nối với đường Nam cầu Bính 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường trong khu đô thị PG 3 dòng dữ liệu   Đường 351 5 dòng dữ liệu   Đường Chùa Nghèo 3 dòng dữ liệu   Đường 442 khu dân cư An Trang 4 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Trường Tộ 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư An Trang 3 dòng dữ liệu   Đường nội bộ trong dự án Khu tái định cư Dự án thoát nước mưa, chất thải rắn 3 dòng dữ liệu   Đường Mương An Kim Hải 4 dòng dữ liệu   Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại TDP Hoàng Mai 4 dòng dữ liệu   Đường nội bộ trong dự án giao đất cho công dân làm nhà ở (dự án 837) 4 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 7m trở lên 3 dòng dữ liệu   Đoạn đường nhánh nối ra Quốc lộ 17B, đường máng nước và Quốc lộ 5, An Kim Hải, Tôn Đức Thắng 3 dòng dữ liệu   Đường trong các dự án cho công dân làm nhà ở khác 3 dòng dữ liệu   Đường trục từ tỉnh lộ 351 đến giáp phường An Dương (Hồng Thái - Quốc Tuấn cũ) 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m 2 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại có mặt cắt dưới 3m 2 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường An Hải, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-an-hai-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-an-hai-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường An Hải, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường An Hải, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **19,96 km²**.

**Dân số:** **77.086 người**.

**Mật độ dân số:** **3.862 người/km²**.

**Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026):**

Phường An Hải mới chính thức được thành lập từ ngày **01/07/2025** theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Đây là kết quả của việc gom cụm sáp nhập địa giới quy mô lớn từ quận An Dương cũ cắt sang, bao gồm:

- Toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của **phường An Đồng** cũ.
- Toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của **phường Hồng Thái** cũ.
- Phần diện tích đất và cư dân còn lại của **phường An Hải** cũ và **phường Đồng Thái** cũ (sau khi đã cắt một phần nhỏ sang để thành lập phường An Dương mới).
- Một phần nhỏ diện tích tự nhiên và dân số của **phường Lê Lợi** cũ.

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)