---
title: Bảng giá đất phường An Phong, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-26T13:08:18Z
modified: 2026-09-02T11:35:47Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-an-phong-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132607
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-an-phong-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường An Phong, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-02T11:35:47Z
---

**Bảng giá đất phường An Phong, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường An Phong, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường An Phong, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường An Phong được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường An Phong theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường An Phong, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường An Phong, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường An Phong năm 2026

**Khu vực:** phường An Phong.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 1.225.000 đến 30.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường An Phong | **Quốc lộ 17B** Giáp địa phận xã An Hòa cũ → Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 21.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m** Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank → Quốc lộ 10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 17.500.000 | 15.000.000 | 12.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Quốc lộ 17B** Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai → Cầu Chui đường 10 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 17.500.000 | 15.000.000 | 12.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Đường An Phong** Cầu Hỗ → Quốc lộ 17B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 15.400.000 | 13.200.000 | 11.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Phố Quyết Tiến** Quốc lộ 17B → Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 15.400.000 | 13.200.000 | 11.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Đường Nguyễn Công Vàng** Nhà văn hóa Hà Đỗ 2 → Giáp địa phận phường An Hòa cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 11.900.000 | 10.200.000 | 8.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên** Khu vực Hồng Phong (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Phong | **Đường Lê Thiện** Đường tàu TDP Dụ Nghĩa 2 → Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 9.800.000 | 8.400.000 | 7.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Quốc lộ 17B** Giáp địa phận xã An Hòa cũ → Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 9.450.000 | 8.100.000 | 6.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Đường Lê Thiện** Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 → Cầu Cao TDP Dụ Nghĩa 4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Phố Hòa Bình** Đối diện cổng chợ Hoàng Lâu Giáp đường 17B → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 8.400.000 | 7.200.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Quốc lộ 17B** Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai → Cầu Chui đường 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 7.875.000 | 6.750.000 | 5.625.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m** Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank → Quốc lộ 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 7.875.000 | 6.750.000 | 5.625.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Quốc lộ 17B** Giáp địa phận xã An Hòa cũ → Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 7.350.000 | 6.300.000 | 5.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Quốc lộ 5** Giáp xã Phú Thái → Giáp phường Hồng An | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m** Khu vực Hồng Phong (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Phong | **Phố Hoàng Độ** Quốc lộ 17B → Trường Tiểu học An Hòa - khu Ngọ Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Phố An Phúc** Quốc lộ 17B (hộ gia đình ông Nguồn) → Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Đường Phạm Tụng** Đình Cữ TDP Cữ → Đường tàu TDP Phí Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Đường An Hòa** Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa - đường ra khu cánh đồng Năm Châu → Qua Trường Tiểu học An Hòa (khu Ngọ Dương) - Qua các TDP Hà Nhuận 2, Hà Nhuận 3, Hà Nhuận 4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Đường Tỉnh Thủy** Quốc lộ 17B (từ nhà ông Phất) → Đê Tỉnh Thủy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Khu đấu giá TDP Dụ Nghĩa 2** Đường nội bộ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m** Từ khu vực dân cư ấp Phụng Dương → Vị trí cổng Khu công nghiệp An Dương thuộc địa phận phường Hồng Phong | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m** Quốc lộ 17B (từ hộ nhà ông Đắn) → Trường Mầm non An Hòa - khu trung tâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Đường An Phong** Cầu Hỗ → Quốc lộ 17B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 6.930.000 | 5.940.000 | 4.950.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Phố Quyết Tiến** Quốc lộ 17B → Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 6.930.000 | 5.940.000 | 4.950.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Quốc lộ 17B** Giáp xã Kim Thành → Hết địa phận xã An Hòa cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Phố Đào Công Tế** Ngã ba Đình Dụ Nghĩa → Ga Dụ Nghĩa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Phố Hoàng Lâu** Cổng TDP Hoàng Lâu 1 → Giáp đường 17B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Đường Lê Thiện** Trường Tiểu học TDP Cữ → Đến cây đa TDP Cữ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở điểm 5A, 5B phường Hồng Phong, quận An Dương** Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m** Ngã tư lối rẽ vào Hà Nhuận 2 (gần trường Mầm Non khu Hà Nhuận 2) → Khu Trại mới - Hà Nhuận | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Khu cấp đất ở TDP Dụ Nghĩa 2 và TDP Kim Sơn** Đường nội bộ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Đường An Phong** Cầu Hỗ → Quốc lộ 17B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 5.390.000 | 4.620.000 | 3.850.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Phố Quyết Tiến** Quốc lộ 17B → Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 5.390.000 | 4.620.000 | 3.850.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Đường Nguyễn Công Vàng** Nhà văn hóa Hà Đỗ 2 → Giáp địa phận phường An Hòa cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.650.000 | 5.355.000 | 4.590.000 | 3.825.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở điểm 5A, 5B phường Hồng Phong, quận An Dương** Đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Khu đấu giá Chu Me, Phú La** Đường nội bộ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Phố Kim Sơn** Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Phố Dụ Nghĩa** Ngã ba giáp đường Lê Thiện TDP Dụ Nghĩa 1 → Ngã tư trạm biến thế TDP Dụ Nghĩa 1 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Phố Hoàng Lâu** Cổng TDP Hoàng Lâu 1 → Giáp đường 17B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Quốc lộ 17B** Giáp xã Kim Thành → Hết địa phận xã An Hòa cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên** Khu vực An Hòa (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường từ 7m - 9m** Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 4.200.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên** Khu vực Hồng Phong (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Phong | **Đường Lê Thiện** Đường tàu TDP Dụ Nghĩa 2 → Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.780.000 | 3.150.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m** Khu vực An Hòa (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m** Khu vực Lê Thiện (cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Phong | **Đường Nguyễn Công Vàng** Nhà văn hóa Hà Đỗ 2 → Giáp địa phận phường An Hòa cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 4.165.000 | 3.570.000 | 2.975.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Đường Lê Thiện** Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 → Cầu Cao TDP Dụ Nghĩa 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.780.000 | 3.240.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Phố Hòa Bình** Đối diện cổng chợ Hoàng Lâu Giáp đường 17B → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.780.000 | 3.240.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên** Khu vực Hồng Phong (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Phong | **Đường Lê Thiện** Đường tàu TDP Dụ Nghĩa 2 → Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.940.000 | 2.450.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m** Quốc lộ 17B (từ hộ nhà ông Đắn) → Trường Mầm non An Hòa - khu trung tâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m** Từ khu vực dân cư ấp Phụng Dương → Vị trí cổng Khu công nghiệp An Dương thuộc địa phận phường Hồng Phong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m** Khu vực Hồng Phong (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Phong | **Quốc lộ 5** Giáp xã Phú Thái → Giáp phường Hồng An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Phố Hoàng Độ** Quốc lộ 17B → Trường Tiểu học An Hòa - khu Ngọ Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Phố An Phúc** Quốc lộ 17B (hộ gia đình ông Nguồn) → Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Đường An Hòa** Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa - đường ra khu cánh đồng Năm Châu → Qua Trường Tiểu học An Hòa (khu Ngọ Dương) - Qua các TDP Hà Nhuận 2, Hà Nhuận 3, Hà Nhuận 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Đường Phạm Tụng** Đình Cữ TDP Cữ → Đường tàu TDP Phí Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Khu đấu giá TDP Dụ Nghĩa 2** Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Đường Tỉnh Thủy** Quốc lộ 17B (từ nhà ông Phất) → Đê Tỉnh Thủy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.700.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Phố Đào Công Tế** Ngã ba Đình Dụ Nghĩa → Ga Dụ Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.835.000 | 2.430.000 | 2.025.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Đường Lê Thiện** Trường Tiểu học TDP Cữ → Đến cây đa TDP Cữ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.835.000 | 2.430.000 | 2.025.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường bê tông có mặt cắt dưới 3m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m** Ngã tư lối rẽ vào Hà Nhuận 2 (gần trường Mầm Non khu Hà Nhuận 2) → Khu Trại mới - Hà Nhuận | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Khu cấp đất ở TDP Dụ Nghĩa 2 và TDP Kim Sơn** Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 2.160.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Phố An Phúc** Quốc lộ 17B (hộ gia đình ông Nguồn) → Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Đường Tỉnh Thủy** Quốc lộ 17B (từ nhà ông Phất) → Đê Tỉnh Thủy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Đường Phạm Tụng** Đình Cữ TDP Cữ → Đường tàu TDP Phí Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Khu đấu giá TDP Dụ Nghĩa 2** Đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Phố Hoàng Độ** Quốc lộ 17B → Trường Tiểu học An Hòa - khu Ngọ Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m** Khu vực Hồng Phong (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Phong | **Quốc lộ 5** Giáp xã Phú Thái → Giáp phường Hồng An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m** Quốc lộ 17B (từ hộ nhà ông Đắn) → Trường Mầm non An Hòa - khu trung tâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m** Từ khu vực dân cư ấp Phụng Dương → Vị trí cổng Khu công nghiệp An Dương thuộc địa phận phường Hồng Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Đường An Hòa** Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc - Đường An Hòa - đường ra khu cánh đồng Năm Châu → Qua Trường Tiểu học An Hòa (khu Ngọ Dương) - Qua các TDP Hà Nhuận 2, Hà Nhuận 3, Hà Nhuận 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Đường Lê Thiện** Trường Tiểu học TDP Cữ → Đến cây đa TDP Cữ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên** Khu vực An Hòa (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Phong | **Phố Kim Sơn** Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Phố Dụ Nghĩa** Ngã ba giáp đường Lê Thiện TDP Dụ Nghĩa 1 → Ngã tư trạm biến thế TDP Dụ Nghĩa 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Phố Đào Công Tế** Ngã ba Đình Dụ Nghĩa → Ga Dụ Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Khu đấu giá Chu Me, Phú La** Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường từ 7m - 9m** Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Khu cấp đất ở TDP Dụ Nghĩa 2 và TDP Kim Sơn** Đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.680.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m** Ngã tư lối rẽ vào Hà Nhuận 2 (gần trường Mầm Non khu Hà Nhuận 2) → Khu Trại mới - Hà Nhuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.680.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m** Khu vực An Hòa (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m** Khu vực Lê Thiện (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường từ 7m - 9m** Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên** Khu vực An Hòa (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Phong | **Khu đấu giá Chu Me, Phú La** Đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Phố Dụ Nghĩa** Ngã ba giáp đường Lê Thiện TDP Dụ Nghĩa 1 → Ngã tư trạm biến thế TDP Dụ Nghĩa 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Phố Kim Sơn** Ngã ba đường Máng Nước → Đường tàu TDP Kim Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.470.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m** Khu vực An Hòa (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m** Khu vực Lê Thiện (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường bê tông có mặt cắt dưới 3m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường An Phong | **Tuyến đường bê tông có mặt cắt dưới 3m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường An Phong

  Quốc lộ 17B 7 dòng dữ liệu   Tuyến đường nhựa có mặt cắt trên 9m 5 dòng dữ liệu   Đường An Phong 3 dòng dữ liệu   Phố Quyết Tiến 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Công Vàng 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 5 m trở lên 6 dòng dữ liệu   Đường Lê Thiện 8 dòng dữ liệu   Phố Hòa Bình 2 dòng dữ liệu   Quốc lộ 5 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường bê tông có mặt cắt từ 3 m đến dưới 5m 9 dòng dữ liệu   Phố Hoàng Độ 3 dòng dữ liệu   Phố An Phúc 3 dòng dữ liệu   Đường Phạm Tụng 3 dòng dữ liệu   Đường An Hòa 3 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh Thủy 3 dòng dữ liệu   Khu đấu giá TDP Dụ Nghĩa 2 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m7 m 6 dòng dữ liệu   Phố Đào Công Tế 3 dòng dữ liệu   Phố Hoàng Lâu 2 dòng dữ liệu   Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở điểm 5A, 5B phường Hồng Phong, quận An Dương 2 dòng dữ liệu   Khu cấp đất ở TDP Dụ Nghĩa 2 và TDP Kim Sơn 3 dòng dữ liệu   Khu đấu giá Chu Me, Phú La 3 dòng dữ liệu   Phố Kim Sơn 3 dòng dữ liệu   Phố Dụ Nghĩa 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường từ 7m - 9m 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường bê tông có mặt cắt dưới 3m 3 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường An Phong, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-an-phong-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-an-phong-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường An Phong, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường An Phong, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **27,92 km²** (tương đương 2.792,22 ha). Đây là một trong những phường có diện tích lớn nhất, sở hữu quỹ đất dồi dào phù hợp phát triển đô thị sinh thái và khu công nghiệp.

**Dân số:** **44.660 người**.

**Mật độ dân số:** Khoảng **1.600 người/km²**.

**Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026):**

Phường An Phong mới chính thức hoạt động kể từ ngày **01/07/2025** theo quyết định tại Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Phường được hình thành dựa trên việc gom cụm, sáp nhập cơ cấu địa giới hành chính phức tạp từ các đơn vị cũ thuộc khu vực phía Tây thành phố bao gồm:

- Toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của **phường An Hòa** cũ.
- Toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của **phường Hồng Phong** cũ.
- Phần diện tích đất và cư dân còn lại của các phường: **Lê Thiện**, **Tân Tiến**, **Lê Lợi** (sau khi đã cắt bớt một phần diện tích sang các đơn vị hành chính lân cận).
- Một phần diện tích tự nhiên và cư dân của **phường Đại Bản** (vốn thuộc quận Hồng Bàng cũ điều chuyển sang).

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)