---
title: Bảng giá đất phường Bắc An Phụ, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-27T05:55:27Z
modified: 2026-09-02T13:39:26Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-bac-an-phu-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132707
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-bac-an-phu-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Bắc An Phụ, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-02T13:39:26Z
---

**Bảng giá đất phường Bắc An Phụ, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Bắc An Phụ, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Bắc An Phụ, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Bắc An Phụ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bắc An Phụ theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bắc An Phụ, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Bắc An Phụ, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Bắc An Phụ năm 2026

**Khu vực:** phường Bắc An Phụ.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 850.000 đến 25.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.300.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Đường Trần Hưng Đạo** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Đường dẫn Cầu Triều thuộc tổ dân phố Trạm Lộ, Đại Uyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.500.000 | 13.000.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (cửa Từ tổ dân phố Đại Uyên)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.300.000 | 4.300.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch Đằng** Ông Ngung → Ông Nụ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Đại Uyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 8.500.000 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch Đằng** Ông Ngung → Ông Nụ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Đại Uyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 8.500.000 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Kim Lôi** Cổng Làng Kim Lôi → Nhà ông Ca - Trạm Bơm Đồng Nối | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Kim Lôi** Nhà ông Quý → Nhà ông Thành - Đường DH 07 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 5.500.000 | 4.500.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Vườn Vải** Nhà ông Nhất → Nhà ông Thọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Đồng Bến** Nhà ông Xuân → Nhà ông Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Đồng Xuân** Nhà ông Lập → Nhà ông Tiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Nguyễn Văn Trù** Nhà ông Tuệ → Nhà ông Vững | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Trần Nhân Tông** Nhà ông Ngừng → Nhà ông Cửu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Trần Quốc Tuấn** Nhà ông Hà → Nhà ông Đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Văn Minh** Nhà ông Hiền → Nhà ông Phận | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Vũ Xá Đông** Nhà ông Nõn → Nhà ông Qúy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.205.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu dân cư đấu giá Phượng Hoàng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Tuyến phố 23-10** Nhà ông Thắng → Nhà ông Vân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.750.000 | 1.890.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Vĩnh Lâm** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (Đại Uyên giáp Trạm Lộ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 5.900.000 | 3.300.000 | 2.600.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Nội Hợp** Nhà ông Nguyễn Minh Trọng, ông Phạm Văn Cảnh, tổ dân phố Nội Hợp → Nhà ông Phạm Văn Biển tổ dân phố Nội Hợp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Ninh Xá** Đầu cầu Ninh Xá (nhà ông Lê Quang Được) → Nhà ông Nguyễn Văn Sơn tổ dân phố Ninh Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Ninh Xá** Nhà ông Nguyễn Văn Diện tổ dân phố Ninh Xá → Nhà ông Lê Văn Định tổ dân phố Ninh Xá (Đường đi ra bến đò An Bài) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính tdp Tiên Xá** Bà Vũ Văn Mao tổ dân phố Tiên Xá → Nhà ông Vũ Văn Định (Thuấn) tổ dân phố Tiên Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Trạm Lộ** Nhà ông Sự → Nhà ông Son (cổng chùa) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 5.900.000 | 3.300.000 | 2.600.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Trạm Lộ** Nhà ông Khuyến → Nhà ông Hùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 5.900.000 | 3.300.000 | 2.600.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Trạm Lộ** Nhà ông Sự → Nhà ông Bưởng giáp đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 5.900.000 | 3.300.000 | 2.600.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Lê Xá** Ngã ba Ban Chỉ huy quân sự phường Bắc An Phụ → Nhà ông Vũ Văn Bình tổ dân phố Lê Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Lê Xá** Nhà ông Ngô Doãn Thư (Thắm)- tổ dân phố Lê Xá → Nhà bà Nguyễn Thị Vân tổ dân phố Lê Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Lê Xá** Nhà ông Nguyễn Văn Long (Huê) tổ dân phố Lê Xá → Vòng qua đình Lê Xá đến nhà ông Ninh Văn Nam (Nhung) tổ dân phố Lê Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Đường Trần Hưng Đạo** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Đường dẫn Cầu Triều thuộc tổ dân phố Trạm Lộ, Đại Uyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.825.000 | 4.550.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (cửa Từ tổ dân phố Đại Uyên)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.180.000 | 2.555.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Đường Trần Hưng Đạo** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu vực tái định cư tổ dân phố Vĩnh Lâm** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Đường dẫn Cầu Triều thuộc tổ dân phố Trạm Lộ, Đại Uyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.875.000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (cửa Từ tổ dân phố Đại Uyên)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.700.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch Đằng** Ông Ngung → Ông Nụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.100.000 | 1.980.000 | 1.872.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Đại Uyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 | 2.975.000 | 2.475.000 | 1.625.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Vũ Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Pháp Chế** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Phượng Hoàng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Vũ Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 3.200.000 | 2.100.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Pháp Chế** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Phượng Hoàng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Kim Lôi** Cổng Làng Kim Lôi → Nhà ông Ca - Trạm Bơm Đồng Nối | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.925.000 | 1.575.000 | 875.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Kim Lôi** Nhà ông Quý → Nhà ông Thành - Đường DH 07 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.925.000 | 1.575.000 | 875.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Vườn Vải** Nhà ông Nhất → Nhà ông Thọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Vũ Xá Đông** Nhà ông Nõn → Nhà ông Qúy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Văn Minh** Nhà ông Hiền → Nhà ông Phận | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Trần Quốc Tuấn** Nhà ông Hà → Nhà ông Đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Trần Nhân Tông** Nhà ông Ngừng → Nhà ông Cửu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Nguyễn Văn Trù** Nhà ông Tuệ → Nhà ông Vững | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Đồng Xuân** Nhà ông Lập → Nhà ông Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Đồng Bến** Nhà ông Xuân → Nhà ông Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 | 1.680.000 | 1.320.000 | 1.235.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch Đằng** Ông Ngung → Ông Nụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Đại Uyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.550.000 | 1.350.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu đấu giá Vườn Tâm 26/26 lô** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu dân cư đấu giá Phượng Hoàng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Đồng Xuân** Nhà ông Lập → Nhà ông Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Đồng Bến** Nhà ông Xuân → Nhà ông Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Nguyễn Văn Trù** Nhà ông Tuệ → Nhà ông Vững | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Trần Nhân Tông** Nhà ông Ngừng → Nhà ông Cửu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Trần Quốc Tuấn** Nhà ông Hà → Nhà ông Đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Văn Minh** Nhà ông Hiền → Nhà ông Phận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Vũ Xá Đông** Nhà ông Nõn → Nhà ông Qúy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Phố Vườn Vải** Nhà ông Nhất → Nhà ông Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.440.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Kim Lôi** Cổng Làng Kim Lôi → Nhà ông Ca - Trạm Bơm Đồng Nối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.650.000 | 1.350.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Kim Lôi** Nhà ông Quý → Nhà ông Thành - Đường DH 07 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.850.000 | 1.650.000 | 1.350.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Tuyến phố 23-10** Nhà ông Thắng → Nhà ông Vân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.330.000 | 1.045.000 | 975.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Vĩnh Lâm** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 990.000 | 910.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Lê Xá** Ngã ba Ban Chỉ huy quân sự phường Bắc An Phụ → Nhà ông Vũ Văn Bình tổ dân phố Lê Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 990.000 | 910.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Lê Xá** Nhà ông Ngô Doãn Thư (Thắm)- tổ dân phố Lê Xá → Nhà bà Nguyễn Thị Vân tổ dân phố Lê Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 990.000 | 910.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Lê Xá** Nhà ông Nguyễn Văn Long (Huê) tổ dân phố Lê Xá → Vòng qua đình Lê Xá đến nhà ông Ninh Văn Nam (Nhung) tổ dân phố Lê Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 990.000 | 910.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Nội Hợp** Nhà ông Nguyễn Minh Trọng, ông Phạm Văn Cảnh, tổ dân phố Nội Hợp → Nhà ông Phạm Văn Biển tổ dân phố Nội Hợp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 990.000 | 910.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Ninh Xá** Đầu cầu Ninh Xá (nhà ông Lê Quang Được) → Nhà ông Nguyễn Văn Sơn tổ dân phố Ninh Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 990.000 | 910.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Ninh Xá** Nhà ông Nguyễn Văn Diện tổ dân phố Ninh Xá → Nhà ông Lê Văn Định tổ dân phố Ninh Xá (Đường đi ra bến đò An Bài) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 990.000 | 910.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Trạm Lộ** Nhà ông Sự → Nhà ông Son (cổng chùa) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 2.065.000 | 1.155.000 | 910.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Trạm Lộ** Nhà ông Khuyến → Nhà ông Hùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 2.065.000 | 1.155.000 | 910.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Trạm Lộ** Nhà ông Sự → Nhà ông Bưởng giáp đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 2.065.000 | 1.155.000 | 910.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính tdp Tiên Xá** Bà Vũ Văn Mao tổ dân phố Tiên Xá → Nhà ông Vũ Văn Định (Thuấn) tổ dân phố Tiên Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 990.000 | 910.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu dân cư đấu giá Phượng Hoàng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (Đại Uyên giáp Trạm Lộ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 2.065.000 | 1.155.000 | 910.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Tuyến phố 23-10** Nhà ông Thắng → Nhà ông Vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.140.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (Đại Uyên giáp Trạm Lộ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.770.000 | 990.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Trạm Lộ** Nhà ông Sự → Nhà ông Son (cổng chùa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.770.000 | 990.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Trạm Lộ** Nhà ông Khuyến → Nhà ông Hùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.770.000 | 990.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Trạm Lộ** Nhà ông Sự → Nhà ông Bưởng giáp đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.770.000 | 990.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Vĩnh Lâm** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Nội Hợp** Nhà ông Nguyễn Minh Trọng, ông Phạm Văn Cảnh, tổ dân phố Nội Hợp → Nhà ông Phạm Văn Biển tổ dân phố Nội Hợp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính tdp Tiên Xá** Bà Vũ Văn Mao tổ dân phố Tiên Xá → Nhà ông Vũ Văn Định (Thuấn) tổ dân phố Tiên Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Ninh Xá** Đầu cầu Ninh Xá (nhà ông Lê Quang Được) → Nhà ông Nguyễn Văn Sơn tổ dân phố Ninh Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Ninh Xá** Nhà ông Nguyễn Văn Diện tổ dân phố Ninh Xá → Nhà ông Lê Văn Định tổ dân phố Ninh Xá (Đường đi ra bến đò An Bài) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Lê Xá** Ngã ba Ban Chỉ huy quân sự phường Bắc An Phụ → Nhà ông Vũ Văn Bình tổ dân phố Lê Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Lê Xá** Nhà ông Ngô Doãn Thư (Thắm)- tổ dân phố Lê Xá → Nhà bà Nguyễn Thị Vân tổ dân phố Lê Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Trục đường chính TDP Lê Xá** Nhà ông Nguyễn Văn Long (Huê) tổ dân phố Lê Xá → Vòng qua đình Lê Xá đến nhà ông Ninh Văn Nam (Nhung) tổ dân phố Lê Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.160.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu vực tái định cư tổ dân phố Vĩnh Lâm** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu vực tái định cư tổ dân phố Vĩnh Lâm** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Vũ Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Phượng Hoàng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.225.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Pháp Chế** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.225.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu đấu giá Vườn Tâm 26/26 lô** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Phượng Hoàng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Pháp Chế** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Vũ Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 980.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bắc An Phụ | **Khu đấu giá Vườn Tâm 26/26 lô** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bắc An Phụ

  Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Hưng Đạo 3 dòng dữ liệu   Đường dẫn Cầu Triều thuộc tổ dân phố Trạm Lộ, Đại Uyên 3 dòng dữ liệu   Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (cửa Từ tổ dân phố Đại Uyên) 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư đấu giá sau cây xăng giáp chợ Lữ Bạch Đằng 4 dòng dữ liệu   Trục đường chính TDP Đại Uyên 4 dòng dữ liệu   Trục đường chính TDP Kim Lôi 6 dòng dữ liệu   Phố Vườn Vải 3 dòng dữ liệu   Phố Đồng Bến 3 dòng dữ liệu   Phố Đồng Xuân 3 dòng dữ liệu   Phố Nguyễn Văn Trù 3 dòng dữ liệu   Phố Trần Nhân Tông 3 dòng dữ liệu   Phố Trần Quốc Tuấn 3 dòng dữ liệu   Phố Văn Minh 3 dòng dữ liệu   Phố Vũ Xá Đông 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư đấu giá Phượng Hoàng 3 dòng dữ liệu   Tuyến phố 23-10 3 dòng dữ liệu   Trục đường chính TDP Vĩnh Lâm 3 dòng dữ liệu   Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất (Đại Uyên giáp Trạm Lộ) 3 dòng dữ liệu   Trục đường chính TDP Nội Hợp 3 dòng dữ liệu   Trục đường chính TDP Ninh Xá 6 dòng dữ liệu   Trục đường chính tdp Tiên Xá 3 dòng dữ liệu   Trục đường chính TDP Trạm Lộ 9 dòng dữ liệu   Trục đường chính TDP Lê Xá 9 dòng dữ liệu   Khu vực tái định cư tổ dân phố Vĩnh Lâm 3 dòng dữ liệu   Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Vũ Xá 4 dòng dữ liệu   Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Pháp Chế 4 dòng dữ liệu   Các đường còn lại của Tổ Dân Phố Phượng Hoàng 4 dòng dữ liệu   Khu đấu giá Vườn Tâm 26/26 lô 3 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Bắc An Phụ, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-bac-an-phu-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-bac-an-phu-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Bắc An Phụ, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Bắc An Phụ, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **26,12 km²** (hoặc số liệu chi tiết là 26,10 km²). Đây là khu vực sở hữu không gian khoáng đạt và quỹ đất dự trữ dồi dào.

**Dân số:** **22.780 người**.

**Mật độ dân số:** Khoảng **873 người/km²**.

**Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026):**

Phường Bắc An Phụ mới chính thức hoạt động từ ngày **01/07/2025** theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (trong kế hoạch điều chỉnh tổng thể địa giới hành chính liên tỉnh). Tên gọi của phường được lấy cảm hứng từ ngọn núi An Phụ linh thiêng trên địa bàn.Phường được hình thành dựa trên việc sáp nhập, hợp nhất toàn diện và tổ chức lại các đơn vị cũ bao gồm:

- Toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của **phường Thất Hùng** cũ.
- Toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của **xã Bạch Đằng** cũ.
- Toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của **xã Lê Ninh** cũ.
- Một phần diện tích tự nhiên và dân số còn lại từ **phường Văn Đức** cũ.

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)