---
title: Bảng giá đất phường Bạch Đằng, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-26T06:28:39Z
modified: 2026-09-02T13:40:01Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-bach-dang-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132526
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-bach-dang-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Bạch Đằng, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-02T13:40:01Z
---

**Bảng giá đất phường Bạch Đằng, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Bạch Đằng, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Bạch Đằng, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Bạch Đằng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Bạch Đằng theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Bạch Đằng, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Bạch Đằng, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Bạch Đằng năm 2026

**Khu vực:** phường Bạch Đằng.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 850.000 đến 25.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đường tỉnh 359** Giáp phường Hòa Bình → Giáp phường Nam Triệu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đoạn đường** Giáp Tỉnh lộ 359 → Cổng nhà sửa chữa tàu biển Phà Rừng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đường tỉnh 359** Giáp phường Hòa Bình → Giáp phường Nam Triệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng** Giáp phường Hòa Bình → Đường tỉnh 359 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Quốc lộ 10** Cầu Đá Bạc → Hết địa phận Gia Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đoạn đường** Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ cũ → Ngã tư lối rẽ vào phòng khám Đa khoa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đoạn đường** Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ mới → Cầu Tràng Kênh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đoạn đường** Ngã ba Bưu Điện → Giáp phường Nam Triệu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đoạn đường** Ngã ba Tỉnh lộ 359 khu Tràng Than → Giáp phường Nam Triệu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Dự án khu tái định cư đường điện 220KV Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng Vật Cách, xã Ngũ Lão** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đường 11/79** Ngã ba giáp Quốc lộ 10 → Cầu Tràng Kênh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đoạn đường** Giáp Tỉnh lộ 359 → Cổng nhà sửa chữa tàu biển Phà Rừng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Tuyến giao thông có lộ giới trên 20m, Khu TĐC Sẹo Nghé** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đoạn đường** Tỉnh lộ 359 đi Khuông Lư → Lữ đoàn Đặc công 126 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đoạn đường** Ngã ba lối rẽ vào nhà máy Xi măng Chinfon → Nhà máy Xi măng Chinfon | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đoạn đường** Đập Lò Nồi → Hết địa phận Minh Tân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đường có lộ giới từ 5m trở lên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng** Giáp phường Hòa Bình → Đường tỉnh 359 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đoạn đường** Giáp Tỉnh lộ 359 → Cổng nhà sửa chữa tàu biển Phà Rừng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đoạn đường** Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ cũ → Ngã tư lối rẽ vào phòng khám Đa khoa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đoạn đường** Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ mới → Cầu Tràng Kênh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Quốc lộ 10** Cầu Đá Bạc → Hết địa phận Gia Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Tuyến giao thông có lộ giới 12m14m, Khu TĐC Sẹo Nghé** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đoạn đường** Ngã tư phòng khám Đa khoa → Dốc Đồng Bàn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đoạn đường** Ngã tư Bưu Điện → Giáp địa phận Minh Tân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đường bao** Cầu Tràng Kênh → Kho 702 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đường có lộ giới từ 3m đến dưới 5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đoạn đường** Ngã ba Bưu Điện → Giáp phường Nam Triệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đoạn đường** Ngã ba Tỉnh lộ 359 khu Tràng Than → Giáp phường Nam Triệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng** Giáp phường Hòa Bình → Đường tỉnh 359 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đoạn đường** Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ cũ → Ngã tư lối rẽ vào phòng khám Đa khoa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đoạn đường** Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển phà Rừng qua cổng chợ mới → Cầu Tràng Kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Quốc lộ 10** Cầu Đá Bạc → Hết địa phận Gia Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đường có lộ giới dưới 3m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đoạn đường** Ngã ba Bưu Điện → Giáp phường Nam Triệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đoạn đường** Ngã ba Tỉnh lộ 359 khu Tràng Than → Giáp phường Nam Triệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đường 11/79** Ngã ba giáp Quốc lộ 10 → Cầu Tràng Kênh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Dự án khu tái định cư đường điện 220KV Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng Vật Cách, xã Ngũ Lão** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Dự án khu tái định cư đường điện 220KV Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng Vật Cách, xã Ngũ Lão** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đường 11/79** Ngã ba giáp Quốc lộ 10 → Cầu Tràng Kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Dự án khu tái định cư đường điện 220KV Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng Vật Cách, xã Ngũ Lão** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đường 11/79** Ngã ba giáp Quốc lộ 10 → Cầu Tràng Kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đường bao** Cầu Tràng Kênh → Kho 702 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đường có lộ giới từ 3m đến dưới 5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đoạn đường** Ngã tư phòng khám Đa khoa → Dốc Đồng Bàn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đoạn đường** Ngã tư Bưu Điện → Giáp địa phận Minh Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Tuyến giao thông có lộ giới 12m14m, Khu TĐC Sẹo Nghé** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Tuyến giao thông có lộ giới trên 20m, Khu TĐC Sẹo Nghé** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đường có lộ giới từ 5m trở lên** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đoạn đường** Tỉnh lộ 359 đi Khuông Lư → Lữ đoàn Đặc công 126 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đoạn đường** Ngã ba lối rẽ vào nhà máy Xi măng Chinfon → Nhà máy Xi măng Chinfon | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đoạn đường** Đập Lò Nồi → Hết địa phận Minh Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đoạn đường** Ngã tư phòng khám Đa khoa → Dốc Đồng Bàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đoạn đường** Ngã tư Bưu Điện → Giáp địa phận Minh Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đường có lộ giới từ 3m đến dưới 5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đường bao** Cầu Tràng Kênh → Kho 702 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Tuyến giao thông có lộ giới 12m14m, Khu TĐC Sẹo Nghé** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đường có lộ giới dưới 3m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Bạch Đằng | **Đường có lộ giới dưới 3m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Bạch Đằng

  Đường tỉnh 359 2 dòng dữ liệu   Đoạn đường 27 dòng dữ liệu   Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng 3 dòng dữ liệu   Quốc lộ 10 3 dòng dữ liệu   Dự án khu tái định cư đường điện 220KV Nhà máy nhiệt điện Hải Phòng Vật Cách, xã Ngũ Lão 4 dòng dữ liệu   Đường 11/79 4 dòng dữ liệu   Tuyến giao thông có lộ giới trên 20m, Khu TĐC Sẹo Nghé 2 dòng dữ liệu   Đường có lộ giới từ 5m trở lên 2 dòng dữ liệu   Tuyến giao thông có lộ giới 12m14m, Khu TĐC Sẹo Nghé 3 dòng dữ liệu   Đường bao 3 dòng dữ liệu   Đường có lộ giới từ 3m đến dưới 5m 3 dòng dữ liệu   Đường có lộ giới dưới 3m 3 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Bạch Đằng, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-bach-dang-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-bach-dang-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Bạch Đằng, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Bạch Đằng, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **53,49 km²** (đạt 972,55% so với quy định chuẩn của một phường, sở hữu không gian phát triển đô thị sinh thái rất lớn).

**Dân số:** **51.633 người**.

**Mật độ dân số:** **965 người/km²**.

**Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026):**

Phường Bạch Đằng mới chính thức được thành lập từ ngày **01/07/2025** theo các chủ trương đổi mới quy hoạch đô thị tổng thể của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Phường được hình thành dựa trên việc gom cụm toàn diện địa giới, tài nguyên tự nhiên và dân số từ 3 đơn vị hành chính cũ:

- Toàn bộ diện tích tự nhiên 16,12 km² và 13.240 người của **phường Minh Đức cũ**.
- Toàn bộ diện tích tự nhiên 6,44 km² và 14.614 người của **phường Phạm Ngũ Lão cũ**.
- Toàn bộ diện tích tự nhiên 30,93 km² và 23.779 người của **xã Bạch Đằng cũ** _(vốn được nhập từ ba xã Gia Minh, Gia Đức, Minh Tân từ đầu năm 2025)_.

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)