Bảng giá đất phường Châu Đốc, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Châu Đốc, tỉnh An Giang
Bảng giá đất phường Châu Đốc, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại phường Châu Đốc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Châu Đốc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Châu Đốc, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất phường Châu Đốc, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất phường Châu Đốc năm 2026
Khu vực: phường Châu Đốc.
Mức giá áp dụng: từ 18.000 đến 44.460.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| phường Châu Đốc |
Chi Lăng Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa (Đất ở đô thị) |
44.460.000 | 31.122.000 | 21.785.400 | 15.249.780 | |
| phường Châu Đốc |
Bạch Đằng Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa (Đất ở đô thị) |
44.460.000 | 31.122.000 | 21.785.400 | 15.249.780 | |
| phường Châu Đốc |
Đống Đa Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa (Đất ở đô thị) |
41.040.000 | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | |
| phường Châu Đốc |
Sương Nguyệt Anh Trần Hưng Đạo - Phan Văn Vàng (Đất ở đô thị) |
41.040.000 | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | |
| phường Châu Đốc |
Sương Nguyệt Anh Phan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa (Đất ở đô thị) |
30.780.000 | 21.546.000 | 15.082.200 | 10.557.540 | |
| phường Châu Đốc |
Sương Nguyệt Anh Thủ Khoa Nghĩa - Cử Trị (Đất ở đô thị) |
18.360.000 | 12.852.000 | 8.996.400 | 6.297.480 | |
| phường Châu Đốc |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh (Đất ở đô thị) |
41.040.000 | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | |
| phường Châu Đốc |
Trần Hưng Đạo Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu (Đất ở đô thị) |
12.665.000 | 8.865.500 | 6.205.850 | 4.344.095 | |
| phường Châu Đốc |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur (Đất ở đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Châu Đốc |
Lê Công Thành Từ Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh (Đất ở đô thị) |
41.040.000 | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | |
| phường Châu Đốc |
Phan Đình Phùng Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại (Đất ở đô thị) |
41.040.000 | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | |
| phường Châu Đốc |
Phan Đình Phùng Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Tri Phương (Đất ở đô thị) |
19.890.000 | 13.923.000 | 9.746.100 | 6.822.270 | |
| phường Châu Đốc |
Quang Trung Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại (Đất ở đô thị) |
41.040.000 | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | |
| phường Châu Đốc |
Quang Trung Nguyễn Văn Thoại - Trưng Nữ Vương (Đất ở đô thị) |
19.380.000 | 13.566.000 | 9.496.200 | 6.647.340 | |
| phường Châu Đốc |
Phan Văn Vàng Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại (Đất ở đô thị) |
41.040.000 | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | |
| phường Châu Đốc |
Phan Văn Vàng Nguyễn Văn Thoại - Trưng Nữ Vương (Đất ở đô thị) |
19.890.000 | 13.923.000 | 9.746.100 | 6.822.270 | |
| phường Châu Đốc |
Thủ Khoa Nghĩa Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh (Đất ở đô thị) |
44.460.000 | 31.122.000 | 21.785.400 | 15.249.780 | |
| phường Châu Đốc |
Thủ Khoa Nghĩa Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu (Đất ở đô thị) |
14.280.000 | 9.996.000 | 6.997.200 | 4.898.040 | |
| phường Châu Đốc |
Thủ Khoa Nghĩa Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur (Đất ở đô thị) |
8.100.000 | 5.670.000 | 3.969.000 | 2.778.300 | |
| phường Châu Đốc |
Nguyễn Hữu Cảnh Từ Lê Công Thành - Thủ Khoa Huân (Đất ở đô thị) |
41.040.000 | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | |
| phường Châu Đốc |
Nguyễn Văn Thoại Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân (Đất ở đô thị) |
44.460.000 | 31.122.000 | 21.785.400 | 15.249.780 | |
| phường Châu Đốc |
Nguyễn Văn Thoại Thủ Khoa Huân - Ngã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu (Đất ở đô thị) |
14.960.000 | 10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 | |
| phường Châu Đốc |
Lê Lợi Từ Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng (Đất ở đô thị) |
34.200.000 | 23.940.000 | 16.758.000 | 11.730.600 | |
| phường Châu Đốc |
Thủ Khoa Huân Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh (Đất ở đô thị) |
15.470.000 | 10.829.000 | 7.580.300 | 5.306.210 | |
| phường Châu Đốc |
Thủ Khoa Huân Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Trường Tộ (Đất ở đô thị) |
18.020.000 | 12.614.000 | 8.829.800 | 6.180.860 | |
| phường Châu Đốc |
Thủ Khoa Huân Nguyễn Trường Tộ - Nguyễn Tri Phương (Đất ở đô thị) |
6.900.000 | 4.830.000 | 3.381.000 | 2.366.700 | |
| phường Châu Đốc |
Thủ Khoa Huân Ranh dự án của Cty Hải Đến - Hết ranh dự án Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân (Đất ở đô thị) |
6.900.000 | 4.830.000 | 3.381.000 | 2.366.700 | |
| phường Châu Đốc |
Nguyễn Đình Chiểu Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa (Đất ở đô thị) |
12.665.000 | 8.865.500 | 6.205.850 | 4.344.095 | |
| phường Châu Đốc |
Tân Lộ Kiều Lương Từ Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú A, Núi Sam (Đất ở đô thị) |
14.960.000 | 10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 | |
| phường Châu Đốc |
KDC khóm 8 (cũ + mở rộng) Từ Giáp Tân Lộ Kiều Lương - (Đất ở đô thị) |
14.960.000 | 10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 | |
| phường Châu Đốc |
KDC Ngọc Hầu Giáp Tân Lộ Kiều Lương - (Đất ở đô thị) |
14.960.000 | 10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 | |
| phường Châu Đốc |
KDC Ngọc Hầu Các đường nội bộ còn lại - (Đất ở đô thị) |
4.716.000 | 3.301.200 | 2.310.840 | 1.617.588 | |
| phường Châu Đốc |
Khu Biệt Thự Vườn Giáp Tân Lộ Kiều Lương - (Đất ở đô thị) |
14.960.000 | 10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 | |
| phường Châu Đốc |
Khu Biệt Thự Vườn Các đường nội bộ còn lại - (Đất ở đô thị) |
4.716.000 | 3.301.200 | 2.310.840 | 1.617.588 | |
| phường Châu Đốc |
KDC bộ đội biên phòng Giáp Tân Lộ Kiều Lương - (Đất ở đô thị) |
14.960.000 | 10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 | |
| phường Châu Đốc |
KDC bộ đội biên phòng Các đường nội bộ còn lại - (Đất ở đô thị) |
4.716.000 | 3.301.200 | 2.310.840 | 1.617.588 | |
| phường Châu Đốc |
Khu dịch vụ thương mại kết hợp văn hóa du lịch Núi Sam Từ Giáp Tân Lộ Kiều Lương - (Đất ở đô thị) |
14.960.000 | 10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 | |
| phường Châu Đốc |
Trưng Nữ Vương Từ Thủ Khoa Huân - Hoàng Diệu (Đất ở đô thị) |
19.890.000 | 13.923.000 | 9.746.100 | 6.822.270 | |
| phường Châu Đốc |
Ngọc Hân Công Chúa Từ Phan Đình Phùng - Phan Văn Vàng (Đất ở đô thị) |
15.470.000 | 10.829.000 | 7.580.300 | 5.306.210 | |
| phường Châu Đốc |
Tôn Đức Thắng Từ Cầu kênh Đào - ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân (Đất ở đô thị) |
16.320.000 | 11.424.000 | 7.996.800 | 5.597.760 | |
| phường Châu Đốc |
Khu đô thị mới (TP Lễ hội) Đường song song - Tôn Đức Thắng (Đất ở đô thị) |
14.280.000 | 9.996.000 | 6.997.200 | 4.898.040 | |
| phường Châu Đốc |
Khu đô thị mới (TP Lễ hội) Đường DL1, 1C - (Đất ở đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| phường Châu Đốc |
Khu đô thị mới (TP Lễ hội) Các tuyến đường nội bộ còn lại - (Đất ở đô thị) |
7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | |
| phường Châu Đốc |
Trần Quốc Toản Từ Trần Hưng Đạo - cuối đường (Đất ở đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Châu Đốc |
Cử Trị Từ Nguyễn Văn Thoại - Louis Pasteur (Đất ở đô thị) |
7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | |
| phường Châu Đốc |
Doãn Uẩn Từ Trần Hưng Đạo - Cử Trị (Đất ở đô thị) |
8.100.000 | 5.670.000 | 3.969.000 | 2.778.300 | |
| phường Châu Đốc |
Khu dân cư Xí nghiệp rượu Đường số 1, 3, 4 - (Đất ở đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Châu Đốc |
Khu dân cư Xí nghiệp rượu Các tuyến đường nội bộ còn lại - (Đất ở đô thị) |
4.258.000 | 2.980.600 | 2.086.420 | 1.460.494 | |
| phường Châu Đốc |
Trương Định Từ Lê Lợi - Thủ Khoa Huân (Đất ở đô thị) |
7.800.000 | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | |
| phường Châu Đốc |
Nguyễn Trường Tộ Từ Lê Lợi - Thủ Khoa Huân (Đất ở đô thị) |
7.650.000 | 5.355.000 | 3.748.500 | 2.623.950 | |
| phường Châu Đốc |
La Thành Thân Từ Châu Long - Ngã 4 Tôn Đức Thắng (Đất ở đô thị) |
7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | |
| phường Châu Đốc |
Lê Lai Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng (Đất ở đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Châu Đốc |
KDC Khang An Từ Các đường còn lại - (Đất ở đô thị) |
5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | |
| phường Châu Đốc |
Nguyễn Tri Phương Từ Ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân - Đường 30/4 (Đất ở đô thị) |
10.800.000 | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 | |
| phường Châu Đốc |
Hoàng Diệu Từ Đường 30/4 - ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Tân Lộ Kiều Lương (Đất ở đô thị) |
9.750.000 | 6.825.000 | 4.777.500 | 3.344.250 | |
| phường Châu Đốc |
KDC Sao Mai Từ Các tuyến đường nội bộ - (Đất ở đô thị) |
8.550.000 | 5.985.000 | 4.189.500 | 2.932.650 | |
| phường Châu Đốc |
KDC Siêu Thị Châu Thới 1 Tiếp giáp đường Hoàng Diệu - (Đất ở đô thị) |
9.750.000 | 6.825.000 | 4.777.500 | 3.344.250 | |
| phường Châu Đốc |
KDC Siêu Thị Châu Thới 1 Tiếp giáp đường Bờ Tây - (Đất ở đô thị) |
3.144.000 | 2.200.800 | 1.540.560 | 1.078.392 | |
| phường Châu Đốc |
KDC Siêu Thị Châu Thới 1 Các tuyến đường nội bộ - (Đất ở đô thị) |
2.358.000 | 1.650.600 | 1.155.420 | 808.794 | |
| phường Châu Đốc |
Thi Sách Từ Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại (Đất ở đô thị) |
10.800.000 | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 | |
| phường Châu Đốc |
Trần Nguyên Hãn Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng (Đất ở đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Số 2, 3 (khu bệnh viện cũ) Từ Suốt đường - (Đất ở đô thị) |
7.650.000 | 5.355.000 | 3.748.500 | 2.623.950 | |
| phường Châu Đốc |
Khu dân cư Châu Long 1 Từ Các đường nội bộ - (Đất ở đô thị) |
7.650.000 | 5.355.000 | 3.748.500 | 2.623.950 | |
| phường Châu Đốc |
Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân Từ Các đường nội bộ còn lại của khu dân cư - (Đất ở đô thị) |
6.900.000 | 4.830.000 | 3.381.000 | 2.366.700 | |
| phường Châu Đốc |
Hồ Tùng Mậu Từ Suốt đường - (Đất ở đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| phường Châu Đốc |
Khu dân cư chợ Kim Phát Từ Các tuyến đường nội bộ - (Đất ở đô thị) |
7.650.000 | 5.355.000 | 3.748.500 | 2.623.950 | |
| phường Châu Đốc |
Đường số 2 (khu dân cư bến xe mới) Từ Suốt đường - (Đất ở đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| phường Châu Đốc |
Đường số 4 (khu dân cư bến xe mới) Từ Suốt đường - (Đất ở đô thị) |
9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Mậu Thân Từ Ngã 4 Nguyễn Tri Phương, Hoàng Diệu - ranh Khu đô thị mới (TP Lễ hội) (Đất ở đô thị) |
7.800.000 | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | |
| phường Châu Đốc |
Louis Pasteur Trần Hưng Đạo - Cử Trị (Đất ở đô thị) |
3.930.000 | 2.751.000 | 1.925.700 | 1.347.990 | |
| phường Châu Đốc |
Louis Pasteur Đường Trường đua - đường Cử Trị (Đất ở đô thị) |
3.013.000 | 2.109.100 | 1.476.370 | 1.033.459 | |
| phường Châu Đốc |
KDC khóm 8 (cũ+mở rộng): Từ KDC khóm 8 (cũ+mở rộng) Từ Các đường nội bộ còn lại - (Đất ở đô thị) |
4.716.000 | 3.301.200 | 2.310.840 | 1.617.588 | |
| phường Châu Đốc |
Trường Đua Từ Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - đường Louis Pasteur (Đất ở đô thị) |
3.144.000 | 2.200.800 | 1.540.560 | 1.078.392 | |
| phường Châu Đốc |
Tỉnh lộ 955A Từ Đường Trường Đua - ranh Phường Châu Phú A, Núi Sam (Đất ở đô thị) |
3.144.000 | 2.200.800 | 1.540.560 | 1.078.392 | |
| phường Châu Đốc |
Đường đất kênh Vĩnh Tế Từ Trường Đua - kênh 4 (Đất ở đô thị) |
472.000 | 330.400 | 231.280 | 161.896 | |
| phường Châu Đốc |
Tôn Thất Tùng (cư xá 20-80) Từ Phạm Ngọc Thạch - Thủ Khoa Huân (Đất ở đô thị) |
4.716.000 | 3.301.200 | 2.310.840 | 1.617.588 | |
| phường Châu Đốc |
Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá) Lê Lợi - La Thành Thân (Đất ở đô thị) |
4.716.000 | 3.301.200 | 2.310.840 | 1.617.588 | |
| phường Châu Đốc |
Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá) La Thành Thân - Ngã 3 Ven Bãi (Đất ở đô thị) |
4.320.000 | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Trạm Khí tượng Thủy văn Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng (Đất ở đô thị) |
3.799.000 | 2.659.300 | 1.861.510 | 1.303.057 | |
| phường Châu Đốc |
Chợ phường Châu Phú B Đường số 1, 2 - (Đất ở đô thị) |
7.074.000 | 4.951.800 | 3.466.260 | 2.426.382 | |
| phường Châu Đốc |
Chợ phường Châu Phú B Các tuyến đường nội bộ còn lại - (Đất ở đô thị) |
4.454.000 | 3.117.800 | 2.182.460 | 1.527.722 | |
| phường Châu Đốc |
Phạm Ngọc Thạch Từ Phạm Ngọc Thạch - Hết đường (Đất ở đô thị) |
3.930.000 | 2.751.000 | 1.925.700 | 1.347.990 | |
| phường Châu Đốc |
KDC Trưng Vương Từ Các tuyến đường nội bộ - (Đất ở đô thị) |
4.716.000 | 3.301.200 | 2.310.840 | 1.617.588 | |
| phường Châu Đốc |
Bờ Tây Quốc lộ 91 Từ Phường B - (Đất ở đô thị) |
3.144.000 | 2.200.800 | 1.540.560 | 1.078.392 | |
| phường Châu Đốc |
Đường 30/4 Từ Ngã 4 Hoàng Diệu, Nguyễn Tri Phương - hết khu dân cư (Đất ở đô thị) |
2.882.000 | 2.017.400 | 1.412.180 | 988.526 | |
| phường Châu Đốc |
Đường tránh Quốc lộ 91 Đường Tôn Đức Thắng - Đường Mậu Thân (Đất ở đô thị) |
2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | |
| phường Châu Đốc |
Đường tránh Quốc lộ 91 Đường Mậu Thân - Đường Lê Hồng Phong (Đất ở đô thị) |
1.900.000 | 1.330.000 | 931.000 | 651.700 | |
| phường Châu Đốc |
Đường cộ nội đồng kênh 30/4 Từ Cuối KDC - Đường Lê Hồng Phong (Đất ở đô thị) |
472.000 | 330.400 | 231.280 | 161.896 | |
| phường Châu Đốc |
Đường kênh 3 (Lẩm Bà Bang) Từ Đường 30/4 - Tân lộ Kiều Lương (Đất ở đô thị) |
472.000 | 330.400 | 231.280 | 161.896 | |
| phường Châu Đốc |
Đường kênh Huỳnh Văn Thu Kênh Hòa Bình - Kênh 4 (Đất ở đô thị) |
472.000 | 330.400 | 231.280 | 161.896 | |
| phường Châu Đốc |
Đường kênh Huỳnh Văn Thu Kênh 4 - Đường kênh 1 (Đất ở đô thị) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Kênh 2 Từ Từ đường Tân lộ Kiều Lương - đến đường 30/4 (Đất ở đô thị) |
472.000 | 330.400 | 231.280 | 161.896 | |
| phường Châu Đốc |
Đường dẫn Cầu Châu Đốc Từ Cầu Châu Đốc - Tôn Đức Thắng (Đất ở đô thị) |
4.320.000 | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | |
| phường Châu Đốc |
Phùng Văn Cung Từ Đường Châu Long - Đường Tôn Đức Thắng (Đất ở đô thị) |
4.320.000 | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | |
| phường Châu Đốc |
Châu Long Từ Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng (Đất ở đô thị) |
2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Kênh Đào Cầu kênh Đào - hết khu dân cư chợ kênh Đào (Đất ở đô thị) |
2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Kênh Đào Hết khu dân cư chợ kênh Đào - kênh 4 (Đất ở đô thị) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Mương Thủy Từ Tôn Đức Thắng - Châu Long (Đất ở đô thị) |
1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Mộ Từ Tôn Đức Thắng - Châu Long (Đất ở đô thị) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| phường Châu Đốc |
Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ Đường số 1, 2, 4, 5 - (Đất ở đô thị) |
4.320.000 | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | |
| phường Châu Đốc |
Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ Đường số 3, 6, 7, 8 - (Đất ở đô thị) |
2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | |
| phường Châu Đốc |
Khu dân cư chợ kênh Đào Các đường nội bộ - (Đất ở đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Ven bãi (Mỹ Chánh) Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng (Đất ở đô thị) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Ven bãi (Mỹ Chánh) Cầu Chợ Giồng - cầu Kênh Đào (Đất ở đô thị) |
1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 | |
| phường Châu Đốc |
Đường kênh 1 Từ Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh Đào (Đất ở đô thị) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| phường Châu Đốc |
Đường trạm bơm điện Từ Đường Tôn Đức Thắng - đường Kênh 1 (Đất ở đô thị) |
432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Phan Xích Long Từ Cầu Vĩnh Nguơn - Đường Tuy Biên (Đất ở đô thị) |
3.096.000 | 2.167.200 | 1.517.040 | 1.061.928 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Tuy Biên Đình Vĩnh Nguơn - Đường Phan Xích Long (Đất ở đô thị) |
1.548.000 | 1.083.600 | 758.520 | 530.964 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Tuy Biên Đường Phan Xích Long - mương Ranh (Đất ở đô thị) |
1.161.000 | 812.700 | 568.890 | 398.223 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Tây Xuyên Chân cầu Vĩnh Nguơn - Đình Vĩnh Nguơn (Đất ở đô thị) |
2.064.000 | 1.444.800 | 1.011.360 | 707.952 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Tây Xuyên Từ chân cầu Vĩnh Nguơn - rạch Cây Gáo (Đất ở đô thị) |
1.161.000 | 812.700 | 568.890 | 398.223 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Nguyễn Hữu Trí Từ Đường Phan Xích Long - rạch Cây Gáo (Đất ở đô thị) |
2.064.000 | 1.444.800 | 1.011.360 | 707.952 | |
| phường Châu Đốc |
KDC Chợ Vĩnh Nguơn Từ Các đường nội bộ còn lại - (Đất ở đô thị) |
1.871.000 | 1.309.700 | 916.790 | 641.753 | |
| phường Châu Đốc |
TDC kênh 1 (cống kênh 1 - giáp cống kênh Huỳnh Văn Thu) Từ Kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào (Đất ở đô thị) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Kênh 3 Từ Kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào (Đất ở đô thị) |
375.000 | 262.500 | 183.750 | 128.625 | |
| phường Châu Đốc |
Các tuyến đường khác có nền đường >= 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở đô thị) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| phường Châu Đốc |
Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở đô thị) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| phường Châu Đốc |
Các tuyến đường còn lại - (Đất ở đô thị) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| phường Châu Đốc |
Chi Lăng Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa (Đất TM-DV đô thị) |
31.122.000 | 21.785.400 | 15.249.780 | 10.674.850 | |
| phường Châu Đốc |
Bạch Đằng Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa (Đất TM-DV đô thị) |
31.122.000 | 21.785.400 | 15.249.780 | 10.674.850 | |
| phường Châu Đốc |
Đống Đa Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa (Đất TM-DV đô thị) |
28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | 9.853.704 | |
| phường Châu Đốc |
Sương Nguyệt Anh Trần Hưng Đạo - Phan Văn Vàng (Đất TM-DV đô thị) |
28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | 9.853.704 | |
| phường Châu Đốc |
Sương Nguyệt Anh Phan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa (Đất TM-DV đô thị) |
21.546.000 | 15.082.200 | 10.557.540 | 7.390.278 | |
| phường Châu Đốc |
Sương Nguyệt Anh Thủ Khoa Nghĩa - Cử Trị (Đất TM-DV đô thị) |
12.852.000 | 8.996.400 | 6.297.480 | 4.408.236 | |
| phường Châu Đốc |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh (Đất TM-DV đô thị) |
28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | 9.853.704 | |
| phường Châu Đốc |
Trần Hưng Đạo Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu (Đất TM-DV đô thị) |
8.865.500 | 6.205.850 | 4.344.095 | 3.040.866 | |
| phường Châu Đốc |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur (Đất TM-DV đô thị) |
4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 | |
| phường Châu Đốc |
Lê Công Thành Từ Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh (Đất TM-DV đô thị) |
28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | 9.853.704 | |
| phường Châu Đốc |
Phan Đình Phùng Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại (Đất TM-DV đô thị) |
28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | 9.853.704 | |
| phường Châu Đốc |
Phan Đình Phùng Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Tri Phương (Đất TM-DV đô thị) |
13.923.000 | 9.746.100 | 6.822.270 | 4.775.589 | |
| phường Châu Đốc |
Quang Trung Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại (Đất TM-DV đô thị) |
28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | 9.853.704 | |
| phường Châu Đốc |
Quang Trung Nguyễn Văn Thoại - Trưng Nữ Vương (Đất TM-DV đô thị) |
13.566.000 | 9.496.200 | 6.647.340 | 4.653.138 | |
| phường Châu Đốc |
Phan Văn Vàng Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại (Đất TM-DV đô thị) |
28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | 9.853.704 | |
| phường Châu Đốc |
Phan Văn Vàng Nguyễn Văn Thoại - Trưng Nữ Vương (Đất TM-DV đô thị) |
13.923.000 | 9.746.100 | 6.822.270 | 4.775.589 | |
| phường Châu Đốc |
Thủ Khoa Nghĩa Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh (Đất TM-DV đô thị) |
31.122.000 | 21.785.400 | 15.249.780 | 10.674.850 | |
| phường Châu Đốc |
Thủ Khoa Nghĩa Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu (Đất TM-DV đô thị) |
9.996.000 | 6.997.200 | 4.898.040 | 3.428.628 | |
| phường Châu Đốc |
Thủ Khoa Nghĩa Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur (Đất TM-DV đô thị) |
5.670.000 | 3.969.000 | 2.778.300 | 1.944.810 | |
| phường Châu Đốc |
Nguyễn Hữu Cảnh Từ Lê Công Thành - Thủ Khoa Huân (Đất TM-DV đô thị) |
28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | 9.853.704 | |
| phường Châu Đốc |
Nguyễn Văn Thoại Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân (Đất TM-DV đô thị) |
31.122.000 | 21.785.400 | 15.249.780 | 10.674.850 | |
| phường Châu Đốc |
Nguyễn Văn Thoại Thủ Khoa Huân - Ngã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu (Đất TM-DV đô thị) |
10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 | 3.591.896 | |
| phường Châu Đốc |
Lê Lợi Từ Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng (Đất TM-DV đô thị) |
23.940.000 | 16.758.000 | 11.730.600 | 8.211.420 | |
| phường Châu Đốc |
Thủ Khoa Huân Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh (Đất TM-DV đô thị) |
10.829.000 | 7.580.300 | 5.306.210 | 3.714.347 | |
| phường Châu Đốc |
Thủ Khoa Huân Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Trường Tộ (Đất TM-DV đô thị) |
12.614.000 | 8.829.800 | 6.180.860 | 4.326.602 | |
| phường Châu Đốc |
Thủ Khoa Huân Nguyễn Trường Tộ - Nguyễn Tri Phương (Đất TM-DV đô thị) |
4.830.000 | 3.381.000 | 2.366.700 | 1.656.690 | |
| phường Châu Đốc |
Thủ Khoa Huân Ranh dự án của Cty Hải Đến - Hết ranh dự án Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân (Đất TM-DV đô thị) |
4.830.000 | 3.381.000 | 2.366.700 | 1.656.690 | |
| phường Châu Đốc |
Nguyễn Đình Chiểu Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa (Đất TM-DV đô thị) |
8.865.500 | 6.205.850 | 4.344.095 | 3.040.866 | |
| phường Châu Đốc |
Tân Lộ Kiều Lương Từ Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú A, Núi Sam (Đất TM-DV đô thị) |
10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 | 3.591.896 | |
| phường Châu Đốc |
KDC khóm 8 (cũ + mở rộng) Từ Giáp Tân Lộ Kiều Lương - (Đất TM-DV đô thị) |
10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 | 3.591.896 | |
| phường Châu Đốc |
KDC Ngọc Hầu Giáp Tân Lộ Kiều Lương - (Đất TM-DV đô thị) |
10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 | 3.591.896 | |
| phường Châu Đốc |
KDC Ngọc Hầu Các đường nội bộ còn lại - (Đất TM-DV đô thị) |
3.301.200 | 2.310.840 | 1.617.588 | 1.132.312 | |
| phường Châu Đốc |
Khu Biệt Thự Vườn Giáp Tân Lộ Kiều Lương - (Đất TM-DV đô thị) |
10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 | 3.591.896 | |
| phường Châu Đốc |
Khu Biệt Thự Vườn Các đường nội bộ còn lại - (Đất TM-DV đô thị) |
3.301.200 | 2.310.840 | 1.617.588 | 1.132.312 | |
| phường Châu Đốc |
KDC bộ đội biên phòng Giáp Tân Lộ Kiều Lương - (Đất TM-DV đô thị) |
10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 | 3.591.896 | |
| phường Châu Đốc |
KDC bộ đội biên phòng Các đường nội bộ còn lại - (Đất TM-DV đô thị) |
3.301.200 | 2.310.840 | 1.617.588 | 1.132.312 | |
| phường Châu Đốc |
Khu dịch vụ thương mại kết hợp văn hóa du lịch Núi Sam Từ Giáp Tân Lộ Kiều Lương - (Đất TM-DV đô thị) |
10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 | 3.591.896 | |
| phường Châu Đốc |
Trưng Nữ Vương Từ Thủ Khoa Huân - Hoàng Diệu (Đất TM-DV đô thị) |
13.923.000 | 9.746.100 | 6.822.270 | 4.775.589 | |
| phường Châu Đốc |
Ngọc Hân Công Chúa Từ Phan Đình Phùng - Phan Văn Vàng (Đất TM-DV đô thị) |
10.829.000 | 7.580.300 | 5.306.210 | 3.714.347 | |
| phường Châu Đốc |
Tôn Đức Thắng Từ Cầu kênh Đào - ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân (Đất TM-DV đô thị) |
11.424.000 | 7.996.800 | 5.597.760 | 3.918.432 | |
| phường Châu Đốc |
Khu đô thị mới (TP Lễ hội) Đường song song - Tôn Đức Thắng (Đất TM-DV đô thị) |
9.996.000 | 6.997.200 | 4.898.040 | 3.428.628 | |
| phường Châu Đốc |
Khu đô thị mới (TP Lễ hội) Đường DL1, 1C - (Đất TM-DV đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Châu Đốc |
Khu đô thị mới (TP Lễ hội) Các tuyến đường nội bộ còn lại - (Đất TM-DV đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Châu Đốc |
Trần Quốc Toản Từ Trần Hưng Đạo - cuối đường (Đất TM-DV đô thị) |
4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 | |
| phường Châu Đốc |
Cử Trị Từ Nguyễn Văn Thoại - Louis Pasteur (Đất TM-DV đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Châu Đốc |
Doãn Uẩn Từ Trần Hưng Đạo - Cử Trị (Đất TM-DV đô thị) |
5.670.000 | 3.969.000 | 2.778.300 | 1.944.810 | |
| phường Châu Đốc |
Khu dân cư Xí nghiệp rượu Đường số 1, 3, 4 - (Đất TM-DV đô thị) |
4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 | |
| phường Châu Đốc |
Khu dân cư Xí nghiệp rượu Các tuyến đường nội bộ còn lại - (Đất TM-DV đô thị) |
2.980.600 | 2.086.420 | 1.460.494 | 1.022.346 | |
| phường Châu Đốc |
Trương Định Từ Lê Lợi - Thủ Khoa Huân (Đất TM-DV đô thị) |
5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | |
| phường Châu Đốc |
Nguyễn Trường Tộ Từ Lê Lợi - Thủ Khoa Huân (Đất TM-DV đô thị) |
5.355.000 | 3.748.500 | 2.623.950 | 1.836.765 | |
| phường Châu Đốc |
La Thành Thân Từ Châu Long - Ngã 4 Tôn Đức Thắng (Đất TM-DV đô thị) |
5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | |
| phường Châu Đốc |
Lê Lai Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng (Đất TM-DV đô thị) |
4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 | |
| phường Châu Đốc |
KDC Khang An Từ Các đường còn lại - (Đất TM-DV đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Châu Đốc |
Nguyễn Tri Phương Từ Ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân - Đường 30/4 (Đất TM-DV đô thị) |
7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 | 2.593.080 | |
| phường Châu Đốc |
Hoàng Diệu Từ Đường 30/4 - ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Tân Lộ Kiều Lương (Đất TM-DV đô thị) |
6.825.000 | 4.777.500 | 3.344.250 | 2.340.975 | |
| phường Châu Đốc |
KDC Sao Mai Từ Các tuyến đường nội bộ - (Đất TM-DV đô thị) |
5.985.000 | 4.189.500 | 2.932.650 | 2.052.855 | |
| phường Châu Đốc |
KDC Siêu Thị Châu Thới 1 Tiếp giáp đường Hoàng Diệu - (Đất TM-DV đô thị) |
6.825.000 | 4.777.500 | 3.344.250 | 2.340.975 | |
| phường Châu Đốc |
KDC Siêu Thị Châu Thới 1 Tiếp giáp đường Bờ Tây - (Đất TM-DV đô thị) |
2.200.800 | 1.540.560 | 1.078.392 | 754.874 | |
| phường Châu Đốc |
KDC Siêu Thị Châu Thới 1 Các tuyến đường nội bộ - (Đất TM-DV đô thị) |
1.650.600 | 1.155.420 | 808.794 | 566.156 | |
| phường Châu Đốc |
Thi Sách Từ Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại (Đất TM-DV đô thị) |
7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 | 2.593.080 | |
| phường Châu Đốc |
Trần Nguyên Hãn Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng (Đất TM-DV đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Số 2, 3 (khu bệnh viện cũ) Từ Suốt đường - (Đất TM-DV đô thị) |
5.355.000 | 3.748.500 | 2.623.950 | 1.836.765 | |
| phường Châu Đốc |
Khu dân cư Châu Long 1 Từ Các đường nội bộ - (Đất TM-DV đô thị) |
5.355.000 | 3.748.500 | 2.623.950 | 1.836.765 | |
| phường Châu Đốc |
Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân Từ Các đường nội bộ còn lại của khu dân cư - (Đất TM-DV đô thị) |
4.830.000 | 3.381.000 | 2.366.700 | 1.656.690 | |
| phường Châu Đốc |
Hồ Tùng Mậu Từ Suốt đường - (Đất TM-DV đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Châu Đốc |
Khu dân cư chợ Kim Phát Từ Các tuyến đường nội bộ - (Đất TM-DV đô thị) |
5.355.000 | 3.748.500 | 2.623.950 | 1.836.765 | |
| phường Châu Đốc |
Đường số 2 (khu dân cư bến xe mới) Từ Suốt đường - (Đất TM-DV đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Châu Đốc |
Đường số 4 (khu dân cư bến xe mới) Từ Suốt đường - (Đất TM-DV đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Mậu Thân Từ Ngã 4 Nguyễn Tri Phương, Hoàng Diệu - ranh Khu đô thị mới (TP Lễ hội) (Đất TM-DV đô thị) |
5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 | |
| phường Châu Đốc |
Louis Pasteur Trần Hưng Đạo - Cử Trị (Đất TM-DV đô thị) |
2.751.000 | 1.925.700 | 1.347.990 | 943.593 | |
| phường Châu Đốc |
Louis Pasteur Đường Trường đua - đường Cử Trị (Đất TM-DV đô thị) |
2.109.100 | 1.476.370 | 1.033.459 | 723.421 | |
| phường Châu Đốc |
KDC khóm 8 (cũ+mở rộng): Từ KDC khóm 8 (cũ+mở rộng) Từ Các đường nội bộ còn lại - (Đất TM-DV đô thị) |
3.301.200 | 2.310.840 | 1.617.588 | 1.132.312 | |
| phường Châu Đốc |
Trường Đua Từ Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - đường Louis Pasteur (Đất TM-DV đô thị) |
2.200.800 | 1.540.560 | 1.078.392 | 754.874 | |
| phường Châu Đốc |
Tỉnh lộ 955A Từ Đường Trường Đua - ranh Phường Châu Phú A, Núi Sam (Đất TM-DV đô thị) |
2.200.800 | 1.540.560 | 1.078.392 | 754.874 | |
| phường Châu Đốc |
Đường đất kênh Vĩnh Tế Từ Trường Đua - kênh 4 (Đất TM-DV đô thị) |
330.400 | 231.280 | 161.896 | 113.327 | |
| phường Châu Đốc |
Tôn Thất Tùng (cư xá 20-80) Từ Phạm Ngọc Thạch - Thủ Khoa Huân (Đất TM-DV đô thị) |
3.301.200 | 2.310.840 | 1.617.588 | 1.132.312 | |
| phường Châu Đốc |
Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá) Lê Lợi - La Thành Thân (Đất TM-DV đô thị) |
3.301.200 | 2.310.840 | 1.617.588 | 1.132.312 | |
| phường Châu Đốc |
Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá) La Thành Thân - Ngã 3 Ven Bãi (Đất TM-DV đô thị) |
3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Trạm Khí tượng Thủy văn Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng (Đất TM-DV đô thị) |
2.659.300 | 1.861.510 | 1.303.057 | 912.140 | |
| phường Châu Đốc |
Chợ phường Châu Phú B Đường số 1, 2 - (Đất TM-DV đô thị) |
4.951.800 | 3.466.260 | 2.426.382 | 1.698.467 | |
| phường Châu Đốc |
Chợ phường Châu Phú B Các tuyến đường nội bộ còn lại - (Đất TM-DV đô thị) |
3.117.800 | 2.182.460 | 1.527.722 | 1.069.405 | |
| phường Châu Đốc |
Phạm Ngọc Thạch Từ Phạm Ngọc Thạch - Hết đường (Đất TM-DV đô thị) |
2.751.000 | 1.925.700 | 1.347.990 | 943.593 | |
| phường Châu Đốc |
KDC Trưng Vương Từ Các tuyến đường nội bộ - (Đất TM-DV đô thị) |
3.301.200 | 2.310.840 | 1.617.588 | 1.132.312 | |
| phường Châu Đốc |
Bờ Tây Quốc lộ 91 Từ Phường B - (Đất TM-DV đô thị) |
2.200.800 | 1.540.560 | 1.078.392 | 754.874 | |
| phường Châu Đốc |
Đường 30/4 Từ Ngã 4 Hoàng Diệu, Nguyễn Tri Phương - hết khu dân cư (Đất TM-DV đô thị) |
2.017.400 | 1.412.180 | 988.526 | 691.968 | |
| phường Châu Đốc |
Đường tránh Quốc lộ 91 Đường Tôn Đức Thắng - Đường Mậu Thân (Đất TM-DV đô thị) |
1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 | |
| phường Châu Đốc |
Đường tránh Quốc lộ 91 Đường Mậu Thân - Đường Lê Hồng Phong (Đất TM-DV đô thị) |
1.330.000 | 931.000 | 651.700 | 456.190 | |
| phường Châu Đốc |
Đường cộ nội đồng kênh 30/4 Từ Cuối KDC - Đường Lê Hồng Phong (Đất TM-DV đô thị) |
330.400 | 231.280 | 161.896 | 113.327 | |
| phường Châu Đốc |
Đường kênh 3 (Lẩm Bà Bang) Từ Đường 30/4 - Tân lộ Kiều Lương (Đất TM-DV đô thị) |
330.400 | 231.280 | 161.896 | 113.327 | |
| phường Châu Đốc |
Đường kênh Huỳnh Văn Thu Kênh Hòa Bình - Kênh 4 (Đất TM-DV đô thị) |
330.400 | 231.280 | 161.896 | 113.327 | |
| phường Châu Đốc |
Đường kênh Huỳnh Văn Thu Kênh 4 - Đường kênh 1 (Đất TM-DV đô thị) |
302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Kênh 2 Từ Từ đường Tân lộ Kiều Lương - đến đường 30/4 (Đất TM-DV đô thị) |
330.400 | 231.280 | 161.896 | 113.327 | |
| phường Châu Đốc |
Đường dẫn Cầu Châu Đốc Từ Cầu Châu Đốc - Tôn Đức Thắng (Đất TM-DV đô thị) |
3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | |
| phường Châu Đốc |
Phùng Văn Cung Từ Đường Châu Long - Đường Tôn Đức Thắng (Đất TM-DV đô thị) |
3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | |
| phường Châu Đốc |
Châu Long Từ Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng (Đất TM-DV đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Kênh Đào Cầu kênh Đào - hết khu dân cư chợ kênh Đào (Đất TM-DV đô thị) |
1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Kênh Đào Hết khu dân cư chợ kênh Đào - kênh 4 (Đất TM-DV đô thị) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Mương Thủy Từ Tôn Đức Thắng - Châu Long (Đất TM-DV đô thị) |
924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Mộ Từ Tôn Đức Thắng - Châu Long (Đất TM-DV đô thị) |
2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | |
| phường Châu Đốc |
Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ Đường số 1, 2, 4, 5 - (Đất TM-DV đô thị) |
3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | |
| phường Châu Đốc |
Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ Đường số 3, 6, 7, 8 - (Đất TM-DV đô thị) |
2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 | |
| phường Châu Đốc |
Khu dân cư chợ kênh Đào Các đường nội bộ - (Đất TM-DV đô thị) |
3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Ven bãi (Mỹ Chánh) Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng (Đất TM-DV đô thị) |
756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Ven bãi (Mỹ Chánh) Cầu Chợ Giồng - cầu Kênh Đào (Đất TM-DV đô thị) |
924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 | |
| phường Châu Đốc |
Đường kênh 1 Từ Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh Đào (Đất TM-DV đô thị) |
302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 | |
| phường Châu Đốc |
Đường trạm bơm điện Từ Đường Tôn Đức Thắng - đường Kênh 1 (Đất TM-DV đô thị) |
302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Phan Xích Long Từ Cầu Vĩnh Nguơn - Đường Tuy Biên (Đất TM-DV đô thị) |
2.167.200 | 1.517.040 | 1.061.928 | 743.350 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Tuy Biên Đình Vĩnh Nguơn - Đường Phan Xích Long (Đất TM-DV đô thị) |
1.083.600 | 758.520 | 530.964 | 371.675 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Tuy Biên Đường Phan Xích Long - mương Ranh (Đất TM-DV đô thị) |
812.700 | 568.890 | 398.223 | 278.756 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Tây Xuyên Chân cầu Vĩnh Nguơn - Đình Vĩnh Nguơn (Đất TM-DV đô thị) |
1.444.800 | 1.011.360 | 707.952 | 495.566 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Tây Xuyên Từ chân cầu Vĩnh Nguơn - rạch Cây Gáo (Đất TM-DV đô thị) |
812.700 | 568.890 | 398.223 | 278.756 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Nguyễn Hữu Trí Từ Đường Phan Xích Long - rạch Cây Gáo (Đất TM-DV đô thị) |
1.444.800 | 1.011.360 | 707.952 | 495.566 | |
| phường Châu Đốc |
KDC Chợ Vĩnh Nguơn Từ Các đường nội bộ còn lại - (Đất TM-DV đô thị) |
1.309.700 | 916.790 | 641.753 | 449.227 | |
| phường Châu Đốc |
TDC kênh 1 (cống kênh 1 - giáp cống kênh Huỳnh Văn Thu) Từ Kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào (Đất TM-DV đô thị) |
630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Kênh 3 Từ Kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào (Đất TM-DV đô thị) |
262.500 | 183.750 | 128.625 | 90.038 | |
| phường Châu Đốc |
Các tuyến đường khác có nền đường >= 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV đô thị) |
490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 | |
| phường Châu Đốc |
Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV đô thị) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| phường Châu Đốc |
Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV đô thị) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| phường Châu Đốc |
Chi Lăng Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa (Đất SX-KD đô thị) |
26.676.000 | 18.673.200 | 13.071.240 | 9.149.868 | |
| phường Châu Đốc |
Bạch Đằng Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa (Đất SX-KD đô thị) |
26.676.000 | 18.673.200 | 13.071.240 | 9.149.868 | |
| phường Châu Đốc |
Đống Đa Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa (Đất SX-KD đô thị) |
24.624.000 | 17.236.800 | 12.065.760 | 8.446.032 | |
| phường Châu Đốc |
Sương Nguyệt Anh Trần Hưng Đạo - Phan Văn Vàng (Đất SX-KD đô thị) |
24.624.000 | 17.236.800 | 12.065.760 | 8.446.032 | |
| phường Châu Đốc |
Sương Nguyệt Anh Phan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa (Đất SX-KD đô thị) |
18.468.000 | 12.927.600 | 9.049.320 | 6.334.524 | |
| phường Châu Đốc |
Sương Nguyệt Anh Thủ Khoa Nghĩa - Cử Trị (Đất SX-KD đô thị) |
11.016.000 | 7.711.200 | 5.397.840 | 3.778.488 | |
| phường Châu Đốc |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh (Đất SX-KD đô thị) |
24.624.000 | 17.236.800 | 12.065.760 | 8.446.032 | |
| phường Châu Đốc |
Trần Hưng Đạo Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu (Đất SX-KD đô thị) |
7.599.000 | 5.319.300 | 3.723.510 | 2.606.457 | |
| phường Châu Đốc |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Châu Đốc |
Lê Công Thành Từ Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh (Đất SX-KD đô thị) |
24.624.000 | 17.236.800 | 12.065.760 | 8.446.032 | |
| phường Châu Đốc |
Phan Đình Phùng Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại (Đất SX-KD đô thị) |
24.624.000 | 17.236.800 | 12.065.760 | 8.446.032 | |
| phường Châu Đốc |
Phan Đình Phùng Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Tri Phương (Đất SX-KD đô thị) |
11.934.000 | 8.353.800 | 5.847.660 | 4.093.362 | |
| phường Châu Đốc |
Quang Trung Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại (Đất SX-KD đô thị) |
24.624.000 | 17.236.800 | 12.065.760 | 8.446.032 | |
| phường Châu Đốc |
Quang Trung Nguyễn Văn Thoại - Trưng Nữ Vương (Đất SX-KD đô thị) |
11.628.000 | 8.139.600 | 5.697.720 | 3.988.404 | |
| phường Châu Đốc |
Phan Văn Vàng Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại (Đất SX-KD đô thị) |
24.624.000 | 17.236.800 | 12.065.760 | 8.446.032 | |
| phường Châu Đốc |
Phan Văn Vàng Nguyễn Văn Thoại - Trưng Nữ Vương (Đất SX-KD đô thị) |
11.934.000 | 8.353.800 | 5.847.660 | 4.093.362 | |
| phường Châu Đốc |
Thủ Khoa Nghĩa Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh (Đất SX-KD đô thị) |
26.676.000 | 18.673.200 | 13.071.240 | 9.149.868 | |
| phường Châu Đốc |
Thủ Khoa Nghĩa Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu (Đất SX-KD đô thị) |
8.568.000 | 5.997.600 | 4.198.320 | 2.938.824 | |
| phường Châu Đốc |
Thủ Khoa Nghĩa Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur (Đất SX-KD đô thị) |
4.860.000 | 3.402.000 | 2.381.400 | 1.666.980 | |
| phường Châu Đốc |
Nguyễn Hữu Cảnh Từ Lê Công Thành - Thủ Khoa Huân (Đất SX-KD đô thị) |
24.624.000 | 17.236.800 | 12.065.760 | 8.446.032 | |
| phường Châu Đốc |
Nguyễn Văn Thoại Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân (Đất SX-KD đô thị) |
26.676.000 | 18.673.200 | 13.071.240 | 9.149.868 | |
| phường Châu Đốc |
Nguyễn Văn Thoại Thủ Khoa Huân - Ngã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu (Đất SX-KD đô thị) |
8.976.000 | 6.283.200 | 4.398.240 | 3.078.768 | |
| phường Châu Đốc |
Lê Lợi Từ Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng (Đất SX-KD đô thị) |
20.520.000 | 14.364.000 | 10.054.800 | 7.038.360 | |
| phường Châu Đốc |
Thủ Khoa Huân Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh (Đất SX-KD đô thị) |
9.282.000 | 6.497.400 | 4.548.180 | 3.183.726 | |
| phường Châu Đốc |
Thủ Khoa Huân Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Trường Tộ (Đất SX-KD đô thị) |
10.812.000 | 7.568.400 | 5.297.880 | 3.708.516 | |
| phường Châu Đốc |
Thủ Khoa Huân Nguyễn Trường Tộ - Nguyễn Tri Phương (Đất SX-KD đô thị) |
4.140.000 | 2.898.000 | 2.028.600 | 1.420.020 | |
| phường Châu Đốc |
Thủ Khoa Huân Ranh dự án của Cty Hải Đến - Hết ranh dự án Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân (Đất SX-KD đô thị) |
4.140.000 | 2.898.000 | 2.028.600 | 1.420.020 | |
| phường Châu Đốc |
Nguyễn Đình Chiểu Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa (Đất SX-KD đô thị) |
7.599.000 | 5.319.300 | 3.723.510 | 2.606.457 | |
| phường Châu Đốc |
Tân Lộ Kiều Lương Từ Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú A, Núi Sam (Đất SX-KD đô thị) |
8.976.000 | 6.283.200 | 4.398.240 | 3.078.768 | |
| phường Châu Đốc |
KDC khóm 8 (cũ + mở rộng) Từ Giáp Tân Lộ Kiều Lương - (Đất SX-KD đô thị) |
8.976.000 | 6.283.200 | 4.398.240 | 3.078.768 | |
| phường Châu Đốc |
KDC Ngọc Hầu Giáp Tân Lộ Kiều Lương - (Đất SX-KD đô thị) |
8.976.000 | 6.283.200 | 4.398.240 | 3.078.768 | |
| phường Châu Đốc |
KDC Ngọc Hầu Các đường nội bộ còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
2.829.600 | 1.980.720 | 1.386.504 | 970.553 | |
| phường Châu Đốc |
Khu Biệt Thự Vườn Giáp Tân Lộ Kiều Lương - (Đất SX-KD đô thị) |
8.976.000 | 6.283.200 | 4.398.240 | 3.078.768 | |
| phường Châu Đốc |
Khu Biệt Thự Vườn Các đường nội bộ còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
2.829.600 | 1.980.720 | 1.386.504 | 970.553 | |
| phường Châu Đốc |
KDC bộ đội biên phòng Giáp Tân Lộ Kiều Lương - (Đất SX-KD đô thị) |
8.976.000 | 6.283.200 | 4.398.240 | 3.078.768 | |
| phường Châu Đốc |
KDC bộ đội biên phòng Các đường nội bộ còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
2.829.600 | 1.980.720 | 1.386.504 | 970.553 | |
| phường Châu Đốc |
Khu dịch vụ thương mại kết hợp văn hóa du lịch Núi Sam Từ Giáp Tân Lộ Kiều Lương - (Đất SX-KD đô thị) |
8.976.000 | 6.283.200 | 4.398.240 | 3.078.768 | |
| phường Châu Đốc |
Trưng Nữ Vương Từ Thủ Khoa Huân - Hoàng Diệu (Đất SX-KD đô thị) |
11.934.000 | 8.353.800 | 5.847.660 | 4.093.362 | |
| phường Châu Đốc |
Ngọc Hân Công Chúa Từ Phan Đình Phùng - Phan Văn Vàng (Đất SX-KD đô thị) |
9.282.000 | 6.497.400 | 4.548.180 | 3.183.726 | |
| phường Châu Đốc |
Tôn Đức Thắng Từ Cầu kênh Đào - ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân (Đất SX-KD đô thị) |
9.792.000 | 6.854.400 | 4.798.080 | 3.358.656 | |
| phường Châu Đốc |
Khu đô thị mới (TP Lễ hội) Đường song song - Tôn Đức Thắng (Đất SX-KD đô thị) |
8.568.000 | 5.997.600 | 4.198.320 | 2.938.824 | |
| phường Châu Đốc |
Khu đô thị mới (TP Lễ hội) Đường DL1, 1C - (Đất SX-KD đô thị) |
5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | |
| phường Châu Đốc |
Khu đô thị mới (TP Lễ hội) Các tuyến đường nội bộ còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
4.320.000 | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | |
| phường Châu Đốc |
Trần Quốc Toản Từ Trần Hưng Đạo - cuối đường (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Châu Đốc |
Cử Trị Từ Nguyễn Văn Thoại - Louis Pasteur (Đất SX-KD đô thị) |
4.320.000 | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | |
| phường Châu Đốc |
Doãn Uẩn Từ Trần Hưng Đạo - Cử Trị (Đất SX-KD đô thị) |
4.860.000 | 3.402.000 | 2.381.400 | 1.666.980 | |
| phường Châu Đốc |
Khu dân cư Xí nghiệp rượu Đường số 1, 3, 4 - (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Châu Đốc |
Khu dân cư Xí nghiệp rượu Các tuyến đường nội bộ còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
2.554.800 | 1.788.360 | 1.251.852 | 876.296 | |
| phường Châu Đốc |
Trương Định Từ Lê Lợi - Thủ Khoa Huân (Đất SX-KD đô thị) |
4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | |
| phường Châu Đốc |
Nguyễn Trường Tộ Từ Lê Lợi - Thủ Khoa Huân (Đất SX-KD đô thị) |
4.590.000 | 3.213.000 | 2.249.100 | 1.574.370 | |
| phường Châu Đốc |
La Thành Thân Từ Châu Long - Ngã 4 Tôn Đức Thắng (Đất SX-KD đô thị) |
4.320.000 | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | |
| phường Châu Đốc |
Lê Lai Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng (Đất SX-KD đô thị) |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 | |
| phường Châu Đốc |
KDC Khang An Từ Các đường còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
3.240.000 | 2.268.000 | 1.587.600 | 1.111.320 | |
| phường Châu Đốc |
Nguyễn Tri Phương Từ Ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân - Đường 30/4 (Đất SX-KD đô thị) |
6.480.000 | 4.536.000 | 3.175.200 | 2.222.640 | |
| phường Châu Đốc |
Hoàng Diệu Từ Đường 30/4 - ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Tân Lộ Kiều Lương (Đất SX-KD đô thị) |
5.850.000 | 4.095.000 | 2.866.500 | 2.006.550 | |
| phường Châu Đốc |
KDC Sao Mai Từ Các tuyến đường nội bộ - (Đất SX-KD đô thị) |
5.130.000 | 3.591.000 | 2.513.700 | 1.759.590 | |
| phường Châu Đốc |
KDC Siêu Thị Châu Thới 1 Tiếp giáp đường Hoàng Diệu - (Đất SX-KD đô thị) |
5.850.000 | 4.095.000 | 2.866.500 | 2.006.550 | |
| phường Châu Đốc |
KDC Siêu Thị Châu Thới 1 Tiếp giáp đường Bờ Tây - (Đất SX-KD đô thị) |
1.886.400 | 1.320.480 | 924.336 | 647.035 | |
| phường Châu Đốc |
KDC Siêu Thị Châu Thới 1 Các tuyến đường nội bộ - (Đất SX-KD đô thị) |
1.414.800 | 990.360 | 693.252 | 485.276 | |
| phường Châu Đốc |
Thi Sách Từ Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại (Đất SX-KD đô thị) |
6.480.000 | 4.536.000 | 3.175.200 | 2.222.640 | |
| phường Châu Đốc |
Trần Nguyên Hãn Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng (Đất SX-KD đô thị) |
5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Số 2, 3 (khu bệnh viện cũ) Từ Suốt đường - (Đất SX-KD đô thị) |
4.590.000 | 3.213.000 | 2.249.100 | 1.574.370 | |
| phường Châu Đốc |
Khu dân cư Châu Long 1 Từ Các đường nội bộ - (Đất SX-KD đô thị) |
4.590.000 | 3.213.000 | 2.249.100 | 1.574.370 | |
| phường Châu Đốc |
Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân Từ Các đường nội bộ còn lại của khu dân cư - (Đất SX-KD đô thị) |
4.140.000 | 2.898.000 | 2.028.600 | 1.420.020 | |
| phường Châu Đốc |
Hồ Tùng Mậu Từ Suốt đường - (Đất SX-KD đô thị) |
5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | |
| phường Châu Đốc |
Khu dân cư chợ Kim Phát Từ Các tuyến đường nội bộ - (Đất SX-KD đô thị) |
4.590.000 | 3.213.000 | 2.249.100 | 1.574.370 | |
| phường Châu Đốc |
Đường số 2 (khu dân cư bến xe mới) Từ Suốt đường - (Đất SX-KD đô thị) |
5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | |
| phường Châu Đốc |
Đường số 4 (khu dân cư bến xe mới) Từ Suốt đường - (Đất SX-KD đô thị) |
5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Mậu Thân Từ Ngã 4 Nguyễn Tri Phương, Hoàng Diệu - ranh Khu đô thị mới (TP Lễ hội) (Đất SX-KD đô thị) |
4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 | |
| phường Châu Đốc |
Louis Pasteur Trần Hưng Đạo - Cử Trị (Đất SX-KD đô thị) |
2.358.000 | 1.650.600 | 1.155.420 | 808.794 | |
| phường Châu Đốc |
Louis Pasteur Đường Trường đua - đường Cử Trị (Đất SX-KD đô thị) |
1.807.800 | 1.265.460 | 885.822 | 620.075 | |
| phường Châu Đốc |
KDC khóm 8 (cũ+mở rộng): Từ KDC khóm 8 (cũ+mở rộng) Từ Các đường nội bộ còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
2.829.600 | 1.980.720 | 1.386.504 | 970.553 | |
| phường Châu Đốc |
Trường Đua Từ Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - đường Louis Pasteur (Đất SX-KD đô thị) |
1.886.400 | 1.320.480 | 924.336 | 647.035 | |
| phường Châu Đốc |
Tỉnh lộ 955A Từ Đường Trường Đua - ranh Phường Châu Phú A, Núi Sam (Đất SX-KD đô thị) |
1.886.400 | 1.320.480 | 924.336 | 647.035 | |
| phường Châu Đốc |
Đường đất kênh Vĩnh Tế Từ Trường Đua - kênh 4 (Đất SX-KD đô thị) |
283.200 | 198.240 | 138.768 | 97.138 | |
| phường Châu Đốc |
Tôn Thất Tùng (cư xá 20-80) Từ Phạm Ngọc Thạch - Thủ Khoa Huân (Đất SX-KD đô thị) |
2.829.600 | 1.980.720 | 1.386.504 | 970.553 | |
| phường Châu Đốc |
Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá) Lê Lợi - La Thành Thân (Đất SX-KD đô thị) |
2.829.600 | 1.980.720 | 1.386.504 | 970.553 | |
| phường Châu Đốc |
Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá) La Thành Thân - Ngã 3 Ven Bãi (Đất SX-KD đô thị) |
2.592.000 | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Trạm Khí tượng Thủy văn Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng (Đất SX-KD đô thị) |
2.279.400 | 1.595.580 | 1.116.906 | 781.834 | |
| phường Châu Đốc |
Chợ phường Châu Phú B Đường số 1, 2 - (Đất SX-KD đô thị) |
4.244.400 | 2.971.080 | 2.079.756 | 1.455.829 | |
| phường Châu Đốc |
Chợ phường Châu Phú B Các tuyến đường nội bộ còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
2.672.400 | 1.870.680 | 1.309.476 | 916.633 | |
| phường Châu Đốc |
Phạm Ngọc Thạch Từ Phạm Ngọc Thạch - Hết đường (Đất SX-KD đô thị) |
2.358.000 | 1.650.600 | 1.155.420 | 808.794 | |
| phường Châu Đốc |
KDC Trưng Vương Từ Các tuyến đường nội bộ - (Đất SX-KD đô thị) |
2.829.600 | 1.980.720 | 1.386.504 | 970.553 | |
| phường Châu Đốc |
Bờ Tây Quốc lộ 91 Từ Phường B - (Đất SX-KD đô thị) |
1.886.400 | 1.320.480 | 924.336 | 647.035 | |
| phường Châu Đốc |
Đường 30/4 Từ Ngã 4 Hoàng Diệu, Nguyễn Tri Phương - hết khu dân cư (Đất SX-KD đô thị) |
1.729.200 | 1.210.440 | 847.308 | 593.116 | |
| phường Châu Đốc |
Đường tránh Quốc lộ 91 Đường Tôn Đức Thắng - Đường Mậu Thân (Đất SX-KD đô thị) |
1.296.000 | 907.200 | 635.040 | 444.528 | |
| phường Châu Đốc |
Đường tránh Quốc lộ 91 Đường Mậu Thân - Đường Lê Hồng Phong (Đất SX-KD đô thị) |
1.140.000 | 798.000 | 558.600 | 391.020 | |
| phường Châu Đốc |
Đường cộ nội đồng kênh 30/4 Từ Cuối KDC - Đường Lê Hồng Phong (Đất SX-KD đô thị) |
283.200 | 198.240 | 138.768 | 97.138 | |
| phường Châu Đốc |
Đường kênh 3 (Lẩm Bà Bang) Từ Đường 30/4 - Tân lộ Kiều Lương (Đất SX-KD đô thị) |
283.200 | 198.240 | 138.768 | 97.138 | |
| phường Châu Đốc |
Đường kênh Huỳnh Văn Thu Kênh Hòa Bình - Kênh 4 (Đất SX-KD đô thị) |
283.200 | 198.240 | 138.768 | 97.138 | |
| phường Châu Đốc |
Đường kênh Huỳnh Văn Thu Kênh 4 - Đường kênh 1 (Đất SX-KD đô thị) |
259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Kênh 2 Từ Từ đường Tân lộ Kiều Lương - đến đường 30/4 (Đất SX-KD đô thị) |
283.200 | 198.240 | 138.768 | 97.138 | |
| phường Châu Đốc |
Đường dẫn Cầu Châu Đốc Từ Cầu Châu Đốc - Tôn Đức Thắng (Đất SX-KD đô thị) |
2.592.000 | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 | |
| phường Châu Đốc |
Phùng Văn Cung Từ Đường Châu Long - Đường Tôn Đức Thắng (Đất SX-KD đô thị) |
2.592.000 | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 | |
| phường Châu Đốc |
Châu Long Từ Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng (Đất SX-KD đô thị) |
1.728.000 | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Kênh Đào Cầu kênh Đào - hết khu dân cư chợ kênh Đào (Đất SX-KD đô thị) |
1.296.000 | 907.200 | 635.040 | 444.528 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Kênh Đào Hết khu dân cư chợ kênh Đào - kênh 4 (Đất SX-KD đô thị) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Mương Thủy Từ Tôn Đức Thắng - Châu Long (Đất SX-KD đô thị) |
792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Mộ Từ Tôn Đức Thắng - Châu Long (Đất SX-KD đô thị) |
2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | |
| phường Châu Đốc |
Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ Đường số 1, 2, 4, 5 - (Đất SX-KD đô thị) |
2.592.000 | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 | |
| phường Châu Đốc |
Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ Đường số 3, 6, 7, 8 - (Đất SX-KD đô thị) |
1.728.000 | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 | |
| phường Châu Đốc |
Khu dân cư chợ kênh Đào Các đường nội bộ - (Đất SX-KD đô thị) |
3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Ven bãi (Mỹ Chánh) Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng (Đất SX-KD đô thị) |
648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Ven bãi (Mỹ Chánh) Cầu Chợ Giồng - cầu Kênh Đào (Đất SX-KD đô thị) |
792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 | |
| phường Châu Đốc |
Đường kênh 1 Từ Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh Đào (Đất SX-KD đô thị) |
259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 | |
| phường Châu Đốc |
Đường trạm bơm điện Từ Đường Tôn Đức Thắng - đường Kênh 1 (Đất SX-KD đô thị) |
259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Phan Xích Long Từ Cầu Vĩnh Nguơn - Đường Tuy Biên (Đất SX-KD đô thị) |
1.857.600 | 1.300.320 | 910.224 | 637.157 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Tuy Biên Đình Vĩnh Nguơn - Đường Phan Xích Long (Đất SX-KD đô thị) |
928.800 | 650.160 | 455.112 | 318.578 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Tuy Biên Đường Phan Xích Long - mương Ranh (Đất SX-KD đô thị) |
696.600 | 487.620 | 341.334 | 238.934 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Tây Xuyên Chân cầu Vĩnh Nguơn - Đình Vĩnh Nguơn (Đất SX-KD đô thị) |
1.238.400 | 866.880 | 606.816 | 424.771 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Tây Xuyên Từ chân cầu Vĩnh Nguơn - rạch Cây Gáo (Đất SX-KD đô thị) |
696.600 | 487.620 | 341.334 | 238.934 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Nguyễn Hữu Trí Từ Đường Phan Xích Long - rạch Cây Gáo (Đất SX-KD đô thị) |
1.238.400 | 866.880 | 606.816 | 424.771 | |
| phường Châu Đốc |
KDC Chợ Vĩnh Nguơn Từ Các đường nội bộ còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
1.122.600 | 785.820 | 550.074 | 385.052 | |
| phường Châu Đốc |
TDC kênh 1 (cống kênh 1 - giáp cống kênh Huỳnh Văn Thu) Từ Kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào (Đất SX-KD đô thị) |
540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Kênh 3 Từ Kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào (Đất SX-KD đô thị) |
225.000 | 157.500 | 110.250 | 77.175 | |
| phường Châu Đốc |
Các tuyến đường khác có nền đường >= 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD đô thị) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| phường Châu Đốc |
Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD đô thị) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| phường Châu Đốc |
Các tuyến đường còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| phường Châu Đốc |
Cụm công nghiệp Vĩnh Mỹ - (Đất SX-KD) |
540.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Phường Châu Đốc Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Phường Châu Đốc Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Phường Châu Đốc Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Giáp sông Hậu - kênh Vĩnh Tế - kênh 4 - đường Tân Lộ Kiều Lương - (Đất trồng cây hàng năm) |
120.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Giáp Sông Hậu - đường La Thành Thân - đường Nguyễn Tri Phương - đường Mậu Thân - kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh 4 - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Văn Thoại - (Đất trồng cây hàng năm) |
120.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Vị trí còn lại - (Đất trồng cây hàng năm) |
100.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Giáp sông hậu - Đường Phan Xích Long - kênh Vĩnh Tế - giáp ranh phường Vĩnh Tế - giáp ranh Vương quốc CampuChia - giáp ranh xã An Phú - (Đất trồng cây hàng năm) |
80.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Vị trí còn lại - (Đất trồng cây hàng năm) |
55.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Tôn Đức Thắng - đường kênh Đào - kênh 1 - kênh Huỳnh Văn Thu - ranh Khu đô thị thành phố lễ hội - (Đất trồng cây hàng năm) |
120.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Vị trí còn lại - (Đất trồng cây hàng năm) |
100.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Kênh Đào - (Đất trồng cây hàng năm) |
65.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Kênh 4 - (Đất trồng cây hàng năm) |
65.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Kênh Huỳnh Văn Thu - (Đất trồng cây hàng năm) |
65.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Kênh 1 - (Đất trồng cây hàng năm) |
55.000 | 45.000 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Vị trí còn lại - (Đất trồng cây hàng năm) |
40.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Giáp sông Hậu - kênh Vĩnh Tế - kênh 4 - đường Tân Lộ Kiều Lương - (Đất trồng lúa) |
120.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Giáp Sông Hậu - đường La Thành Thân - đường Nguyễn Tri Phương - đường Mậu Thân - kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh 4 - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Văn Thoại - (Đất trồng lúa) |
120.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Vị trí còn lại - (Đất trồng lúa) |
100.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Giáp sông hậu - Đường Phan Xích Long - kênh Vĩnh Tế - giáp ranh phường Vĩnh Tế - giáp ranh Vương quốc CampuChia - giáp ranh xã An Phú - (Đất trồng lúa) |
80.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Vị trí còn lại - (Đất trồng lúa) |
55.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Tôn Đức Thắng - đường kênh Đào - kênh 1 - kênh Huỳnh Văn Thu - ranh Khu đô thị thành phố lễ hội - (Đất trồng lúa) |
120.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Vị trí còn lại - (Đất trồng lúa) |
100.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Kênh Đào - (Đất trồng lúa) |
65.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Kênh 4 - (Đất trồng lúa) |
65.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Kênh Huỳnh Văn Thu - (Đất trồng lúa) |
65.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Kênh 1 - (Đất trồng lúa) |
55.000 | 45.000 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Vị trí còn lại - (Đất trồng lúa) |
40.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Giáp sông Hậu - kênh Vĩnh Tế - kênh 4 - đường Tân Lộ Kiều Lương - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
120.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Giáp Sông Hậu - đường La Thành Thân - đường Nguyễn Tri Phương - đường Mậu Thân - kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh 4 - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Văn Thoại - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
120.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Vị trí còn lại - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
100.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Giáp sông hậu - Đường Phan Xích Long - kênh Vĩnh Tế - giáp ranh phường Vĩnh Tế - giáp ranh Vương quốc CampuChia - giáp ranh xã An Phú - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
80.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Vị trí còn lại - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
55.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Tôn Đức Thắng - đường kênh Đào - kênh 1 - kênh Huỳnh Văn Thu - ranh Khu đô thị thành phố lễ hội - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
120.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Vị trí còn lại - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
100.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Kênh Đào - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
65.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Kênh 4 - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
65.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Kênh Huỳnh Văn Thu - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
65.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Kênh 1 - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
55.000 | 45.000 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Vị trí còn lại - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
40.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Giáp sông Hậu - kênh Vĩnh Tế - kênh 4 - đường Tân Lộ Kiều Lương - (Đất trồng cây lâu năm) |
150.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Giáp Sông Hậu - đường La Thành Thân - đường Nguyễn Tri Phương - đường Mậu Thân - kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh 4 - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Văn Thoại - (Đất trồng cây lâu năm) |
150.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Vị trí còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
110.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Giáp sông hậu - Đường Phan Xích Long - kênh Vĩnh Tế - giáp ranh phường Vĩnh Tế - giáp ranh Vương quốc CampuChia - giáp ranh xã An Phú - (Đất trồng cây lâu năm) |
90.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Vị trí còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
60.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Tôn Đức Thắng - đường kênh Đào - kênh 1 - kênh Huỳnh Văn Thu - ranh Khu đô thị thành phố lễ hội - (Đất trồng cây lâu năm) |
150.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Vị trí còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
110.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Đường Kênh Đào - (Đất trồng cây lâu năm) |
75.000 | 55.000 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Kênh 4 - (Đất trồng cây lâu năm) |
75.000 | 55.000 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Kênh Huỳnh Văn Thu - (Đất trồng cây lâu năm) |
75.000 | 55.000 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Kênh 1 - (Đất trồng cây lâu năm) |
60.000 | 50.000 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Vị trí còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
45.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Xã Vĩnh Châu cũ - (Đất rừng sản xuất) |
18.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Xã Vĩnh Châu cũ - (Đất rừng phòng hộ) |
18.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Châu Đốc |
Xã Vĩnh Châu cũ - (Đất rừng đặc dụng) |
18.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| phường Châu Đốc |
Chi Lăng Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa (Đất ở đô thị) |
44.460.000 | 31.122.000 | 21.785.400 | 15.249.780 | |
| phường Châu Đốc |
Bạch Đằng Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa (Đất ở đô thị) |
44.460.000 | 31.122.000 | 21.785.400 | 15.249.780 | |
| phường Châu Đốc |
Đống Đa Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa (Đất ở đô thị) |
41.040.000 | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | |
| phường Châu Đốc |
Sương Nguyệt Anh Trần Hưng Đạo - Phan Văn Vàng (Đất ở đô thị) |
41.040.000 | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | |
| phường Châu Đốc |
Sương Nguyệt Anh Phan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa (Đất ở đô thị) |
30.780.000 | 21.546.000 | 15.082.200 | 10.557.540 | |
| phường Châu Đốc |
Sương Nguyệt Anh Thủ Khoa Nghĩa - Cử Trị (Đất ở đô thị) |
18.360.000 | 12.852.000 | 8.996.400 | 6.297.480 | |
| phường Châu Đốc |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh (Đất ở đô thị) |
41.040.000 | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | |
| phường Châu Đốc |
Trần Hưng Đạo Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu (Đất ở đô thị) |
12.665.000 | 8.865.500 | 6.205.850 | 4.344.095 | |
| phường Châu Đốc |
Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur (Đất ở đô thị) |
6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | |
| phường Châu Đốc |
Lê Công Thành Từ Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh (Đất ở đô thị) |
41.040.000 | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | |
| phường Châu Đốc |
Phan Đình Phùng Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại (Đất ở đô thị) |
41.040.000 | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | |
| phường Châu Đốc |
Phan Đình Phùng Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Tri Phương (Đất ở đô thị) |
19.890.000 | 13.923.000 | 9.746.100 | 6.822.270 | |
| phường Châu Đốc |
Quang Trung Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại (Đất ở đô thị) |
41.040.000 | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | |
| phường Châu Đốc |
Quang Trung Nguyễn Văn Thoại - Trưng Nữ Vương (Đất ở đô thị) |
19.380.000 | 13.566.000 | 9.496.200 | 6.647.340 | |
| phường Châu Đốc |
Phan Văn Vàng Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại (Đất ở đô thị) |
41.040.000 | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Châu Đốc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin phường Châu Đốc, tỉnh An Giang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Vĩnh Nguơn, Phường Châu Phú A, Phường Châu Phú B, Phường Vĩnh Mỹ, Xã Vĩnh Châu (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Châu Đốc theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Châu Đốc có diện tích tự nhiên 41,32 km² với quy mô dân số 97.438 người, mật độ dân cư đạt 2.358,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Châu Đốc được đặt tại Phường Châu Phú B, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Châu Đốc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Phường Châu Đốc là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Châu Đốc, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Châu Đốc, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Châu Đốc, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
