---
title: Bảng giá đất phường Châu Đốc, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:48:46Z
modified: 2026-08-23T08:52:26Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-chau-doc-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144624
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-phuong-chau-doc-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Châu Đốc, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:26Z
---

**Bảng giá đất phường Châu Đốc, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất phường Châu Đốc, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-phuong-chau-doc-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-phuong-chau-doc-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Châu Đốc, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất phường Châu Đốc, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất phường Châu Đốc, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất phường Châu Đốc, tỉnh An Giang

Phường Châu Đốc Sắp xếp từ: Phường Vĩnh Nguơn, Châu Phú A, Châu Phú B, Vĩnh Mỹ, một phần xã Vĩnh Châu.

### Bảng giá đất phường Châu Đốc năm 2026

**Khu vực:** phường Châu Đốc.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

**Mức giá áp dụng:** từ 18.000 đến 44.460.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Chi Lăng** Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa | Đất ở đô thị | 44.460.000 | 31.122.000 | 21.785.400 | 15.249.780 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Bạch Đằng** Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa | Đất ở đô thị | 44.460.000 | 31.122.000 | 21.785.400 | 15.249.780 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đống Đa** Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa | Đất ở đô thị | 41.040.000 | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Sương Nguyệt Anh** Trần Hưng Đạo - Phan Văn Vàng | Đất ở đô thị | 41.040.000 | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Sương Nguyệt Anh** Phan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa | Đất ở đô thị | 30.780.000 | 21.546.000 | 15.082.200 | 10.557.540 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Sương Nguyệt Anh** Thủ Khoa Nghĩa - Cử Trị | Đất ở đô thị | 18.360.000 | 12.852.000 | 8.996.400 | 6.297.480 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Trần Hưng Đạo** Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh | Đất ở đô thị | 41.040.000 | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Trần Hưng Đạo** Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 12.665.000 | 8.865.500 | 6.205.850 | 4.344.095 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Trần Hưng Đạo** Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Lê Công Thành** Từ Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh | Đất ở đô thị | 41.040.000 | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Phan Đình Phùng** Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại | Đất ở đô thị | 41.040.000 | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Phan Đình Phùng** Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 19.890.000 | 13.923.000 | 9.746.100 | 6.822.270 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Quang Trung** Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại | Đất ở đô thị | 41.040.000 | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Quang Trung** Nguyễn Văn Thoại - Trưng Nữ Vương | Đất ở đô thị | 19.380.000 | 13.566.000 | 9.496.200 | 6.647.340 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Phan Văn Vàng** Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại | Đất ở đô thị | 41.040.000 | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Phan Văn Vàng** Nguyễn Văn Thoại - Trưng Nữ Vương | Đất ở đô thị | 19.890.000 | 13.923.000 | 9.746.100 | 6.822.270 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Thủ Khoa Nghĩa** Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh | Đất ở đô thị | 44.460.000 | 31.122.000 | 21.785.400 | 15.249.780 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Thủ Khoa Nghĩa** Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 14.280.000 | 9.996.000 | 6.997.200 | 4.898.040 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Thủ Khoa Nghĩa** Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 5.670.000 | 3.969.000 | 2.778.300 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Nguyễn Hữu Cảnh** Từ Lê Công Thành - Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 41.040.000 | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Nguyễn Văn Thoại** Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 44.460.000 | 31.122.000 | 21.785.400 | 15.249.780 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Nguyễn Văn Thoại** Thủ Khoa Huân - Ngã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 14.960.000 | 10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Lê Lợi** Từ Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 34.200.000 | 23.940.000 | 16.758.000 | 11.730.600 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Thủ Khoa Huân** Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh | Đất ở đô thị | 15.470.000 | 10.829.000 | 7.580.300 | 5.306.210 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Thủ Khoa Huân** Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Trường Tộ | Đất ở đô thị | 18.020.000 | 12.614.000 | 8.829.800 | 6.180.860 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Thủ Khoa Huân** Nguyễn Trường Tộ - Nguyễn Tri Phương | Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.830.000 | 3.381.000 | 2.366.700 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Thủ Khoa Huân** Ranh dự án của Cty Hải Đến - Hết ranh dự án Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.830.000 | 3.381.000 | 2.366.700 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Nguyễn Đình Chiểu** Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa | Đất ở đô thị | 12.665.000 | 8.865.500 | 6.205.850 | 4.344.095 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Tân Lộ Kiều Lương** Từ Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú A, Núi Sam | Đất ở đô thị | 14.960.000 | 10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC khóm 8 (cũ + mở rộng)** Từ Giáp Tân Lộ Kiều Lương - | Đất ở đô thị | 14.960.000 | 10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC Ngọc Hầu** Giáp Tân Lộ Kiều Lương - | Đất ở đô thị | 14.960.000 | 10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC Ngọc Hầu** Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 4.716.000 | 3.301.200 | 2.310.840 | 1.617.588 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu Biệt Thự Vườn** Giáp Tân Lộ Kiều Lương - | Đất ở đô thị | 14.960.000 | 10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu Biệt Thự Vườn** Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 4.716.000 | 3.301.200 | 2.310.840 | 1.617.588 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC bộ đội biên phòng** Giáp Tân Lộ Kiều Lương - | Đất ở đô thị | 14.960.000 | 10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC bộ đội biên phòng** Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 4.716.000 | 3.301.200 | 2.310.840 | 1.617.588 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu dịch vụ thương mại kết hợp văn hóa du lịch Núi Sam** Từ Giáp Tân Lộ Kiều Lương - | Đất ở đô thị | 14.960.000 | 10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Trưng Nữ Vương** Từ Thủ Khoa Huân - Hoàng Diệu | Đất ở đô thị | 19.890.000 | 13.923.000 | 9.746.100 | 6.822.270 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Ngọc Hân Công Chúa** Từ Phan Đình Phùng - Phan Văn Vàng | Đất ở đô thị | 15.470.000 | 10.829.000 | 7.580.300 | 5.306.210 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Tôn Đức Thắng** Từ Cầu kênh Đào - ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân | Đất ở đô thị | 16.320.000 | 11.424.000 | 7.996.800 | 5.597.760 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu đô thị mới (TP Lễ hội)** Đường song song - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 14.280.000 | 9.996.000 | 6.997.200 | 4.898.040 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu đô thị mới (TP Lễ hội)** Đường DL1, 1C - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu đô thị mới (TP Lễ hội)** Các tuyến đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Trần Quốc Toản** Từ Trần Hưng Đạo - cuối đường | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Cử Trị** Từ Nguyễn Văn Thoại - Louis Pasteur | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Doãn Uẩn** Từ Trần Hưng Đạo - Cử Trị | Đất ở đô thị | 8.100.000 | 5.670.000 | 3.969.000 | 2.778.300 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu dân cư Xí nghiệp rượu** Đường số 1, 3, 4 - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu dân cư Xí nghiệp rượu** Các tuyến đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 4.258.000 | 2.980.600 | 2.086.420 | 1.460.494 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Trương Định** Từ Lê Lợi - Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Nguyễn Trường Tộ** Từ Lê Lợi - Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 7.650.000 | 5.355.000 | 3.748.500 | 2.623.950 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **La Thành Thân** Từ Châu Long - Ngã 4 Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Lê Lai** Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC Khang An** Từ Các đường còn lại - | Đất ở đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Nguyễn Tri Phương** Từ Ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân - Đường 30/4 | Đất ở đô thị | 10.800.000 | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Hoàng Diệu** Từ Đường 30/4 - ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Tân Lộ Kiều Lương | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 6.825.000 | 4.777.500 | 3.344.250 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC Sao Mai** Từ Các tuyến đường nội bộ - | Đất ở đô thị | 8.550.000 | 5.985.000 | 4.189.500 | 2.932.650 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC Siêu Thị Châu Thới 1** Tiếp giáp đường Hoàng Diệu - | Đất ở đô thị | 9.750.000 | 6.825.000 | 4.777.500 | 3.344.250 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC Siêu Thị Châu Thới 1** Tiếp giáp đường Bờ Tây - | Đất ở đô thị | 3.144.000 | 2.200.800 | 1.540.560 | 1.078.392 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC Siêu Thị Châu Thới 1** Các tuyến đường nội bộ - | Đất ở đô thị | 2.358.000 | 1.650.600 | 1.155.420 | 808.794 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Thi Sách** Từ Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại | Đất ở đô thị | 10.800.000 | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Trần Nguyên Hãn** Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Số 2, 3 (khu bệnh viện cũ)** Từ Suốt đường - | Đất ở đô thị | 7.650.000 | 5.355.000 | 3.748.500 | 2.623.950 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu dân cư Châu Long 1** Từ Các đường nội bộ - | Đất ở đô thị | 7.650.000 | 5.355.000 | 3.748.500 | 2.623.950 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân** Từ Các đường nội bộ còn lại của khu dân cư - | Đất ở đô thị | 6.900.000 | 4.830.000 | 3.381.000 | 2.366.700 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Hồ Tùng Mậu** Từ Suốt đường - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu dân cư chợ Kim Phát** Từ Các tuyến đường nội bộ - | Đất ở đô thị | 7.650.000 | 5.355.000 | 3.748.500 | 2.623.950 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường số 2 (khu dân cư bến xe mới)** Từ Suốt đường - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường số 4 (khu dân cư bến xe mới)** Từ Suốt đường - | Đất ở đô thị | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Mậu Thân** Từ Ngã 4 Nguyễn Tri Phương, Hoàng Diệu - ranh Khu đô thị mới (TP Lễ hội) | Đất ở đô thị | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Louis Pasteur** Trần Hưng Đạo - Cử Trị | Đất ở đô thị | 3.930.000 | 2.751.000 | 1.925.700 | 1.347.990 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Louis Pasteur** Đường Trường đua - đường Cử Trị | Đất ở đô thị | 3.013.000 | 2.109.100 | 1.476.370 | 1.033.459 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC khóm 8 (cũ+mở rộng): Từ KDC khóm 8 (cũ+mở rộng)** Từ Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 4.716.000 | 3.301.200 | 2.310.840 | 1.617.588 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Trường Đua** Từ Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - đường Louis Pasteur | Đất ở đô thị | 3.144.000 | 2.200.800 | 1.540.560 | 1.078.392 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Tỉnh lộ 955A** Từ Đường Trường Đua - ranh Phường Châu Phú A, Núi Sam | Đất ở đô thị | 3.144.000 | 2.200.800 | 1.540.560 | 1.078.392 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường đất kênh Vĩnh Tế** Từ Trường Đua - kênh 4 | Đất ở đô thị | 472.000 | 330.400 | 231.280 | 161.896 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Tôn Thất Tùng (cư xá 20-80)** Từ Phạm Ngọc Thạch - Thủ Khoa Huân | Đất ở đô thị | 4.716.000 | 3.301.200 | 2.310.840 | 1.617.588 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá)** Lê Lợi - La Thành Thân | Đất ở đô thị | 4.716.000 | 3.301.200 | 2.310.840 | 1.617.588 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá)** La Thành Thân - Ngã 3 Ven Bãi | Đất ở đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Trạm Khí tượng Thủy văn** Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 3.799.000 | 2.659.300 | 1.861.510 | 1.303.057 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Chợ phường Châu Phú B** Đường số 1, 2 - | Đất ở đô thị | 7.074.000 | 4.951.800 | 3.466.260 | 2.426.382 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Chợ phường Châu Phú B** Các tuyến đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 4.454.000 | 3.117.800 | 2.182.460 | 1.527.722 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Phạm Ngọc Thạch** Từ Phạm Ngọc Thạch - Hết đường | Đất ở đô thị | 3.930.000 | 2.751.000 | 1.925.700 | 1.347.990 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC Trưng Vương** Từ Các tuyến đường nội bộ - | Đất ở đô thị | 4.716.000 | 3.301.200 | 2.310.840 | 1.617.588 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Bờ Tây Quốc lộ 91** Từ Phường B - | Đất ở đô thị | 3.144.000 | 2.200.800 | 1.540.560 | 1.078.392 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường 30/4** Từ Ngã 4 Hoàng Diệu, Nguyễn Tri Phương - hết khu dân cư | Đất ở đô thị | 2.882.000 | 2.017.400 | 1.412.180 | 988.526 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường tránh Quốc lộ 91** Đường Tôn Đức Thắng - Đường Mậu Thân | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường tránh Quốc lộ 91** Đường Mậu Thân - Đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 1.900.000 | 1.330.000 | 931.000 | 651.700 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường cộ nội đồng kênh 30/4** Từ Cuối KDC - Đường Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 472.000 | 330.400 | 231.280 | 161.896 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường kênh 3 (Lẩm Bà Bang)** Từ Đường 30/4 - Tân lộ Kiều Lương | Đất ở đô thị | 472.000 | 330.400 | 231.280 | 161.896 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường kênh Huỳnh Văn Thu** Kênh Hòa Bình - Kênh 4 | Đất ở đô thị | 472.000 | 330.400 | 231.280 | 161.896 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường kênh Huỳnh Văn Thu** Kênh 4 - Đường kênh 1 | Đất ở đô thị | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Kênh 2** Từ Từ đường Tân lộ Kiều Lương - đến đường 30/4 | Đất ở đô thị | 472.000 | 330.400 | 231.280 | 161.896 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường dẫn Cầu Châu Đốc** Từ Cầu Châu Đốc - Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Phùng Văn Cung** Từ Đường Châu Long - Đường Tôn Đức Thắng | Đất ở đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Châu Long** Từ Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng | Đất ở đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Kênh Đào** Cầu kênh Đào - hết khu dân cư chợ kênh Đào | Đất ở đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Kênh Đào** Hết khu dân cư chợ kênh Đào - kênh 4 | Đất ở đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Mương Thủy** Từ Tôn Đức Thắng - Châu Long | Đất ở đô thị | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Mộ** Từ Tôn Đức Thắng - Châu Long | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ** Đường số 1, 2, 4, 5 - | Đất ở đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ** Đường số 3, 6, 7, 8 - | Đất ở đô thị | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu dân cư chợ kênh Đào** Các đường nội bộ - | Đất ở đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Ven bãi (Mỹ Chánh)** Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng | Đất ở đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Ven bãi (Mỹ Chánh)** Cầu Chợ Giồng - cầu Kênh Đào | Đất ở đô thị | 1.320.000 | 924.000 | 646.800 | 452.760 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường kênh 1** Từ Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh Đào | Đất ở đô thị | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường trạm bơm điện** Từ Đường Tôn Đức Thắng - đường Kênh 1 | Đất ở đô thị | 432.000 | 302.400 | 211.680 | 148.176 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Phan Xích Long** Từ Cầu Vĩnh Nguơn - Đường Tuy Biên | Đất ở đô thị | 3.096.000 | 2.167.200 | 1.517.040 | 1.061.928 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Tuy Biên** Đình Vĩnh Nguơn - Đường Phan Xích Long | Đất ở đô thị | 1.548.000 | 1.083.600 | 758.520 | 530.964 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Tuy Biên** Đường Phan Xích Long - mương Ranh | Đất ở đô thị | 1.161.000 | 812.700 | 568.890 | 398.223 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Tây Xuyên** Chân cầu Vĩnh Nguơn - Đình Vĩnh Nguơn | Đất ở đô thị | 2.064.000 | 1.444.800 | 1.011.360 | 707.952 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Tây Xuyên** Từ chân cầu Vĩnh Nguơn - rạch Cây Gáo | Đất ở đô thị | 1.161.000 | 812.700 | 568.890 | 398.223 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Nguyễn Hữu Trí** Từ Đường Phan Xích Long - rạch Cây Gáo | Đất ở đô thị | 2.064.000 | 1.444.800 | 1.011.360 | 707.952 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC Chợ Vĩnh Nguơn** Từ Các đường nội bộ còn lại - | Đất ở đô thị | 1.871.000 | 1.309.700 | 916.790 | 641.753 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **TDC kênh 1 (cống kênh 1 - giáp cống kênh Huỳnh Văn Thu)** Từ Kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào | Đất ở đô thị | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Kênh 3** Từ Kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào | Đất ở đô thị | 375.000 | 262.500 | 183.750 | 128.625 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Các tuyến đường khác có nền đường >= 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở đô thị | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở đô thị | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Chi Lăng** Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 31.122.000 | 21.785.400 | 15.249.780 | 10.674.850 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Bạch Đằng** Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 31.122.000 | 21.785.400 | 15.249.780 | 10.674.850 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đống Đa** Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | 9.853.704 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Sương Nguyệt Anh** Trần Hưng Đạo - Phan Văn Vàng | Đất TM-DV đô thị | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | 9.853.704 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Sương Nguyệt Anh** Phan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 21.546.000 | 15.082.200 | 10.557.540 | 7.390.278 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Sương Nguyệt Anh** Thủ Khoa Nghĩa - Cử Trị | Đất TM-DV đô thị | 12.852.000 | 8.996.400 | 6.297.480 | 4.408.236 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Trần Hưng Đạo** Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh | Đất TM-DV đô thị | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | 9.853.704 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Trần Hưng Đạo** Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu | Đất TM-DV đô thị | 8.865.500 | 6.205.850 | 4.344.095 | 3.040.866 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Trần Hưng Đạo** Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Lê Công Thành** Từ Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh | Đất TM-DV đô thị | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | 9.853.704 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Phan Đình Phùng** Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại | Đất TM-DV đô thị | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | 9.853.704 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Phan Đình Phùng** Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Tri Phương | Đất TM-DV đô thị | 13.923.000 | 9.746.100 | 6.822.270 | 4.775.589 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Quang Trung** Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại | Đất TM-DV đô thị | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | 9.853.704 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Quang Trung** Nguyễn Văn Thoại - Trưng Nữ Vương | Đất TM-DV đô thị | 13.566.000 | 9.496.200 | 6.647.340 | 4.653.138 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Phan Văn Vàng** Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại | Đất TM-DV đô thị | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | 9.853.704 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Phan Văn Vàng** Nguyễn Văn Thoại - Trưng Nữ Vương | Đất TM-DV đô thị | 13.923.000 | 9.746.100 | 6.822.270 | 4.775.589 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Thủ Khoa Nghĩa** Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh | Đất TM-DV đô thị | 31.122.000 | 21.785.400 | 15.249.780 | 10.674.850 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Thủ Khoa Nghĩa** Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu | Đất TM-DV đô thị | 9.996.000 | 6.997.200 | 4.898.040 | 3.428.628 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Thủ Khoa Nghĩa** Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur | Đất TM-DV đô thị | 5.670.000 | 3.969.000 | 2.778.300 | 1.944.810 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Nguyễn Hữu Cảnh** Từ Lê Công Thành - Thủ Khoa Huân | Đất TM-DV đô thị | 28.728.000 | 20.109.600 | 14.076.720 | 9.853.704 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Nguyễn Văn Thoại** Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân | Đất TM-DV đô thị | 31.122.000 | 21.785.400 | 15.249.780 | 10.674.850 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Nguyễn Văn Thoại** Thủ Khoa Huân - Ngã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu | Đất TM-DV đô thị | 10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 | 3.591.896 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Lê Lợi** Từ Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 23.940.000 | 16.758.000 | 11.730.600 | 8.211.420 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Thủ Khoa Huân** Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh | Đất TM-DV đô thị | 10.829.000 | 7.580.300 | 5.306.210 | 3.714.347 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Thủ Khoa Huân** Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Trường Tộ | Đất TM-DV đô thị | 12.614.000 | 8.829.800 | 6.180.860 | 4.326.602 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Thủ Khoa Huân** Nguyễn Trường Tộ - Nguyễn Tri Phương | Đất TM-DV đô thị | 4.830.000 | 3.381.000 | 2.366.700 | 1.656.690 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Thủ Khoa Huân** Ranh dự án của Cty Hải Đến - Hết ranh dự án Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân | Đất TM-DV đô thị | 4.830.000 | 3.381.000 | 2.366.700 | 1.656.690 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Nguyễn Đình Chiểu** Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 8.865.500 | 6.205.850 | 4.344.095 | 3.040.866 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Tân Lộ Kiều Lương** Từ Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú A, Núi Sam | Đất TM-DV đô thị | 10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 | 3.591.896 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC khóm 8 (cũ + mở rộng)** Từ Giáp Tân Lộ Kiều Lương - | Đất TM-DV đô thị | 10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 | 3.591.896 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC Ngọc Hầu** Giáp Tân Lộ Kiều Lương - | Đất TM-DV đô thị | 10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 | 3.591.896 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC Ngọc Hầu** Các đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.301.200 | 2.310.840 | 1.617.588 | 1.132.312 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu Biệt Thự Vườn** Giáp Tân Lộ Kiều Lương - | Đất TM-DV đô thị | 10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 | 3.591.896 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu Biệt Thự Vườn** Các đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.301.200 | 2.310.840 | 1.617.588 | 1.132.312 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC bộ đội biên phòng** Giáp Tân Lộ Kiều Lương - | Đất TM-DV đô thị | 10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 | 3.591.896 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC bộ đội biên phòng** Các đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.301.200 | 2.310.840 | 1.617.588 | 1.132.312 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu dịch vụ thương mại kết hợp văn hóa du lịch Núi Sam** Từ Giáp Tân Lộ Kiều Lương - | Đất TM-DV đô thị | 10.472.000 | 7.330.400 | 5.131.280 | 3.591.896 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Trưng Nữ Vương** Từ Thủ Khoa Huân - Hoàng Diệu | Đất TM-DV đô thị | 13.923.000 | 9.746.100 | 6.822.270 | 4.775.589 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Ngọc Hân Công Chúa** Từ Phan Đình Phùng - Phan Văn Vàng | Đất TM-DV đô thị | 10.829.000 | 7.580.300 | 5.306.210 | 3.714.347 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Tôn Đức Thắng** Từ Cầu kênh Đào - ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân | Đất TM-DV đô thị | 11.424.000 | 7.996.800 | 5.597.760 | 3.918.432 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu đô thị mới (TP Lễ hội)** Đường song song - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 9.996.000 | 6.997.200 | 4.898.040 | 3.428.628 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu đô thị mới (TP Lễ hội)** Đường DL1, 1C - | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu đô thị mới (TP Lễ hội)** Các tuyến đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Trần Quốc Toản** Từ Trần Hưng Đạo - cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Cử Trị** Từ Nguyễn Văn Thoại - Louis Pasteur | Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Doãn Uẩn** Từ Trần Hưng Đạo - Cử Trị | Đất TM-DV đô thị | 5.670.000 | 3.969.000 | 2.778.300 | 1.944.810 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu dân cư Xí nghiệp rượu** Đường số 1, 3, 4 - | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu dân cư Xí nghiệp rượu** Các tuyến đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 2.980.600 | 2.086.420 | 1.460.494 | 1.022.346 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Trương Định** Từ Lê Lợi - Thủ Khoa Huân | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Nguyễn Trường Tộ** Từ Lê Lợi - Thủ Khoa Huân | Đất TM-DV đô thị | 5.355.000 | 3.748.500 | 2.623.950 | 1.836.765 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **La Thành Thân** Từ Châu Long - Ngã 4 Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Lê Lai** Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 | 1.512.630 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC Khang An** Từ Các đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Nguyễn Tri Phương** Từ Ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân - Đường 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 | 2.593.080 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Hoàng Diệu** Từ Đường 30/4 - ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Tân Lộ Kiều Lương | Đất TM-DV đô thị | 6.825.000 | 4.777.500 | 3.344.250 | 2.340.975 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC Sao Mai** Từ Các tuyến đường nội bộ - | Đất TM-DV đô thị | 5.985.000 | 4.189.500 | 2.932.650 | 2.052.855 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC Siêu Thị Châu Thới 1** Tiếp giáp đường Hoàng Diệu - | Đất TM-DV đô thị | 6.825.000 | 4.777.500 | 3.344.250 | 2.340.975 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC Siêu Thị Châu Thới 1** Tiếp giáp đường Bờ Tây - | Đất TM-DV đô thị | 2.200.800 | 1.540.560 | 1.078.392 | 754.874 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC Siêu Thị Châu Thới 1** Các tuyến đường nội bộ - | Đất TM-DV đô thị | 1.650.600 | 1.155.420 | 808.794 | 566.156 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Thi Sách** Từ Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại | Đất TM-DV đô thị | 7.560.000 | 5.292.000 | 3.704.400 | 2.593.080 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Trần Nguyên Hãn** Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Số 2, 3 (khu bệnh viện cũ)** Từ Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 5.355.000 | 3.748.500 | 2.623.950 | 1.836.765 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu dân cư Châu Long 1** Từ Các đường nội bộ - | Đất TM-DV đô thị | 5.355.000 | 3.748.500 | 2.623.950 | 1.836.765 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân** Từ Các đường nội bộ còn lại của khu dân cư - | Đất TM-DV đô thị | 4.830.000 | 3.381.000 | 2.366.700 | 1.656.690 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Hồ Tùng Mậu** Từ Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu dân cư chợ Kim Phát** Từ Các tuyến đường nội bộ - | Đất TM-DV đô thị | 5.355.000 | 3.748.500 | 2.623.950 | 1.836.765 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường số 2 (khu dân cư bến xe mới)** Từ Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường số 4 (khu dân cư bến xe mới)** Từ Suốt đường - | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Mậu Thân** Từ Ngã 4 Nguyễn Tri Phương, Hoàng Diệu - ranh Khu đô thị mới (TP Lễ hội) | Đất TM-DV đô thị | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.872.780 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Louis Pasteur** Trần Hưng Đạo - Cử Trị | Đất TM-DV đô thị | 2.751.000 | 1.925.700 | 1.347.990 | 943.593 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Louis Pasteur** Đường Trường đua - đường Cử Trị | Đất TM-DV đô thị | 2.109.100 | 1.476.370 | 1.033.459 | 723.421 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC khóm 8 (cũ+mở rộng): Từ KDC khóm 8 (cũ+mở rộng)** Từ Các đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.301.200 | 2.310.840 | 1.617.588 | 1.132.312 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Trường Đua** Từ Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - đường Louis Pasteur | Đất TM-DV đô thị | 2.200.800 | 1.540.560 | 1.078.392 | 754.874 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Tỉnh lộ 955A** Từ Đường Trường Đua - ranh Phường Châu Phú A, Núi Sam | Đất TM-DV đô thị | 2.200.800 | 1.540.560 | 1.078.392 | 754.874 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường đất kênh Vĩnh Tế** Từ Trường Đua - kênh 4 | Đất TM-DV đô thị | 330.400 | 231.280 | 161.896 | 113.327 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Tôn Thất Tùng (cư xá 20-80)** Từ Phạm Ngọc Thạch - Thủ Khoa Huân | Đất TM-DV đô thị | 3.301.200 | 2.310.840 | 1.617.588 | 1.132.312 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá)** Lê Lợi - La Thành Thân | Đất TM-DV đô thị | 3.301.200 | 2.310.840 | 1.617.588 | 1.132.312 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá)** La Thành Thân - Ngã 3 Ven Bãi | Đất TM-DV đô thị | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Trạm Khí tượng Thủy văn** Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng | Đất TM-DV đô thị | 2.659.300 | 1.861.510 | 1.303.057 | 912.140 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Chợ phường Châu Phú B** Đường số 1, 2 - | Đất TM-DV đô thị | 4.951.800 | 3.466.260 | 2.426.382 | 1.698.467 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Chợ phường Châu Phú B** Các tuyến đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 3.117.800 | 2.182.460 | 1.527.722 | 1.069.405 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Phạm Ngọc Thạch** Từ Phạm Ngọc Thạch - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 2.751.000 | 1.925.700 | 1.347.990 | 943.593 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC Trưng Vương** Từ Các tuyến đường nội bộ - | Đất TM-DV đô thị | 3.301.200 | 2.310.840 | 1.617.588 | 1.132.312 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Bờ Tây Quốc lộ 91** Từ Phường B - | Đất TM-DV đô thị | 2.200.800 | 1.540.560 | 1.078.392 | 754.874 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường 30/4** Từ Ngã 4 Hoàng Diệu, Nguyễn Tri Phương - hết khu dân cư | Đất TM-DV đô thị | 2.017.400 | 1.412.180 | 988.526 | 691.968 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường tránh Quốc lộ 91** Đường Tôn Đức Thắng - Đường Mậu Thân | Đất TM-DV đô thị | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường tránh Quốc lộ 91** Đường Mậu Thân - Đường Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 1.330.000 | 931.000 | 651.700 | 456.190 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường cộ nội đồng kênh 30/4** Từ Cuối KDC - Đường Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 330.400 | 231.280 | 161.896 | 113.327 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường kênh 3 (Lẩm Bà Bang)** Từ Đường 30/4 - Tân lộ Kiều Lương | Đất TM-DV đô thị | 330.400 | 231.280 | 161.896 | 113.327 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường kênh Huỳnh Văn Thu** Kênh Hòa Bình - Kênh 4 | Đất TM-DV đô thị | 330.400 | 231.280 | 161.896 | 113.327 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường kênh Huỳnh Văn Thu** Kênh 4 - Đường kênh 1 | Đất TM-DV đô thị | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Kênh 2** Từ Từ đường Tân lộ Kiều Lương - đến đường 30/4 | Đất TM-DV đô thị | 330.400 | 231.280 | 161.896 | 113.327 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường dẫn Cầu Châu Đốc** Từ Cầu Châu Đốc - Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Phùng Văn Cung** Từ Đường Châu Long - Đường Tôn Đức Thắng | Đất TM-DV đô thị | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Châu Long** Từ Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng | Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Kênh Đào** Cầu kênh Đào - hết khu dân cư chợ kênh Đào | Đất TM-DV đô thị | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Kênh Đào** Hết khu dân cư chợ kênh Đào - kênh 4 | Đất TM-DV đô thị | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Mương Thủy** Từ Tôn Đức Thắng - Châu Long | Đất TM-DV đô thị | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Mộ** Từ Tôn Đức Thắng - Châu Long | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ** Đường số 1, 2, 4, 5 - | Đất TM-DV đô thị | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ** Đường số 3, 6, 7, 8 - | Đất TM-DV đô thị | 2.016.000 | 1.411.200 | 987.840 | 691.488 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu dân cư chợ kênh Đào** Các đường nội bộ - | Đất TM-DV đô thị | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 | 1.210.104 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Ven bãi (Mỹ Chánh)** Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng | Đất TM-DV đô thị | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Ven bãi (Mỹ Chánh)** Cầu Chợ Giồng - cầu Kênh Đào | Đất TM-DV đô thị | 924.000 | 646.800 | 452.760 | 316.932 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường kênh 1** Từ Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh Đào | Đất TM-DV đô thị | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường trạm bơm điện** Từ Đường Tôn Đức Thắng - đường Kênh 1 | Đất TM-DV đô thị | 302.400 | 211.680 | 148.176 | 103.723 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Phan Xích Long** Từ Cầu Vĩnh Nguơn - Đường Tuy Biên | Đất TM-DV đô thị | 2.167.200 | 1.517.040 | 1.061.928 | 743.350 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Tuy Biên** Đình Vĩnh Nguơn - Đường Phan Xích Long | Đất TM-DV đô thị | 1.083.600 | 758.520 | 530.964 | 371.675 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Tuy Biên** Đường Phan Xích Long - mương Ranh | Đất TM-DV đô thị | 812.700 | 568.890 | 398.223 | 278.756 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Tây Xuyên** Chân cầu Vĩnh Nguơn - Đình Vĩnh Nguơn | Đất TM-DV đô thị | 1.444.800 | 1.011.360 | 707.952 | 495.566 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Tây Xuyên** Từ chân cầu Vĩnh Nguơn - rạch Cây Gáo | Đất TM-DV đô thị | 812.700 | 568.890 | 398.223 | 278.756 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Nguyễn Hữu Trí** Từ Đường Phan Xích Long - rạch Cây Gáo | Đất TM-DV đô thị | 1.444.800 | 1.011.360 | 707.952 | 495.566 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC Chợ Vĩnh Nguơn** Từ Các đường nội bộ còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 1.309.700 | 916.790 | 641.753 | 449.227 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **TDC kênh 1 (cống kênh 1 - giáp cống kênh Huỳnh Văn Thu)** Từ Kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào | Đất TM-DV đô thị | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Kênh 3** Từ Kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào | Đất TM-DV đô thị | 262.500 | 183.750 | 128.625 | 90.038 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Các tuyến đường khác có nền đường >= 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV đô thị | 490.000 | 343.000 | 240.100 | 168.070 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Chi Lăng** Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 26.676.000 | 18.673.200 | 13.071.240 | 9.149.868 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Bạch Đằng** Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 26.676.000 | 18.673.200 | 13.071.240 | 9.149.868 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đống Đa** Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 24.624.000 | 17.236.800 | 12.065.760 | 8.446.032 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Sương Nguyệt Anh** Trần Hưng Đạo - Phan Văn Vàng | Đất SX-KD đô thị | 24.624.000 | 17.236.800 | 12.065.760 | 8.446.032 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Sương Nguyệt Anh** Phan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 18.468.000 | 12.927.600 | 9.049.320 | 6.334.524 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Sương Nguyệt Anh** Thủ Khoa Nghĩa - Cử Trị | Đất SX-KD đô thị | 11.016.000 | 7.711.200 | 5.397.840 | 3.778.488 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Trần Hưng Đạo** Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh | Đất SX-KD đô thị | 24.624.000 | 17.236.800 | 12.065.760 | 8.446.032 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Trần Hưng Đạo** Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 7.599.000 | 5.319.300 | 3.723.510 | 2.606.457 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Trần Hưng Đạo** Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Lê Công Thành** Từ Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh | Đất SX-KD đô thị | 24.624.000 | 17.236.800 | 12.065.760 | 8.446.032 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Phan Đình Phùng** Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại | Đất SX-KD đô thị | 24.624.000 | 17.236.800 | 12.065.760 | 8.446.032 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Phan Đình Phùng** Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Tri Phương | Đất SX-KD đô thị | 11.934.000 | 8.353.800 | 5.847.660 | 4.093.362 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Quang Trung** Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại | Đất SX-KD đô thị | 24.624.000 | 17.236.800 | 12.065.760 | 8.446.032 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Quang Trung** Nguyễn Văn Thoại - Trưng Nữ Vương | Đất SX-KD đô thị | 11.628.000 | 8.139.600 | 5.697.720 | 3.988.404 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Phan Văn Vàng** Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại | Đất SX-KD đô thị | 24.624.000 | 17.236.800 | 12.065.760 | 8.446.032 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Phan Văn Vàng** Nguyễn Văn Thoại - Trưng Nữ Vương | Đất SX-KD đô thị | 11.934.000 | 8.353.800 | 5.847.660 | 4.093.362 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Thủ Khoa Nghĩa** Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh | Đất SX-KD đô thị | 26.676.000 | 18.673.200 | 13.071.240 | 9.149.868 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Thủ Khoa Nghĩa** Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu | Đất SX-KD đô thị | 8.568.000 | 5.997.600 | 4.198.320 | 2.938.824 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Thủ Khoa Nghĩa** Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur | Đất SX-KD đô thị | 4.860.000 | 3.402.000 | 2.381.400 | 1.666.980 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Nguyễn Hữu Cảnh** Từ Lê Công Thành - Thủ Khoa Huân | Đất SX-KD đô thị | 24.624.000 | 17.236.800 | 12.065.760 | 8.446.032 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Nguyễn Văn Thoại** Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân | Đất SX-KD đô thị | 26.676.000 | 18.673.200 | 13.071.240 | 9.149.868 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Nguyễn Văn Thoại** Thủ Khoa Huân - Ngã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu | Đất SX-KD đô thị | 8.976.000 | 6.283.200 | 4.398.240 | 3.078.768 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Lê Lợi** Từ Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 20.520.000 | 14.364.000 | 10.054.800 | 7.038.360 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Thủ Khoa Huân** Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh | Đất SX-KD đô thị | 9.282.000 | 6.497.400 | 4.548.180 | 3.183.726 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Thủ Khoa Huân** Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Trường Tộ | Đất SX-KD đô thị | 10.812.000 | 7.568.400 | 5.297.880 | 3.708.516 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Thủ Khoa Huân** Nguyễn Trường Tộ - Nguyễn Tri Phương | Đất SX-KD đô thị | 4.140.000 | 2.898.000 | 2.028.600 | 1.420.020 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Thủ Khoa Huân** Ranh dự án của Cty Hải Đến - Hết ranh dự án Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân | Đất SX-KD đô thị | 4.140.000 | 2.898.000 | 2.028.600 | 1.420.020 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Nguyễn Đình Chiểu** Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 7.599.000 | 5.319.300 | 3.723.510 | 2.606.457 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Tân Lộ Kiều Lương** Từ Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú A, Núi Sam | Đất SX-KD đô thị | 8.976.000 | 6.283.200 | 4.398.240 | 3.078.768 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC khóm 8 (cũ + mở rộng)** Từ Giáp Tân Lộ Kiều Lương - | Đất SX-KD đô thị | 8.976.000 | 6.283.200 | 4.398.240 | 3.078.768 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC Ngọc Hầu** Giáp Tân Lộ Kiều Lương - | Đất SX-KD đô thị | 8.976.000 | 6.283.200 | 4.398.240 | 3.078.768 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC Ngọc Hầu** Các đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.829.600 | 1.980.720 | 1.386.504 | 970.553 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu Biệt Thự Vườn** Giáp Tân Lộ Kiều Lương - | Đất SX-KD đô thị | 8.976.000 | 6.283.200 | 4.398.240 | 3.078.768 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu Biệt Thự Vườn** Các đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.829.600 | 1.980.720 | 1.386.504 | 970.553 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC bộ đội biên phòng** Giáp Tân Lộ Kiều Lương - | Đất SX-KD đô thị | 8.976.000 | 6.283.200 | 4.398.240 | 3.078.768 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC bộ đội biên phòng** Các đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.829.600 | 1.980.720 | 1.386.504 | 970.553 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu dịch vụ thương mại kết hợp văn hóa du lịch Núi Sam** Từ Giáp Tân Lộ Kiều Lương - | Đất SX-KD đô thị | 8.976.000 | 6.283.200 | 4.398.240 | 3.078.768 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Trưng Nữ Vương** Từ Thủ Khoa Huân - Hoàng Diệu | Đất SX-KD đô thị | 11.934.000 | 8.353.800 | 5.847.660 | 4.093.362 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Ngọc Hân Công Chúa** Từ Phan Đình Phùng - Phan Văn Vàng | Đất SX-KD đô thị | 9.282.000 | 6.497.400 | 4.548.180 | 3.183.726 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Tôn Đức Thắng** Từ Cầu kênh Đào - ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân | Đất SX-KD đô thị | 9.792.000 | 6.854.400 | 4.798.080 | 3.358.656 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu đô thị mới (TP Lễ hội)** Đường song song - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 8.568.000 | 5.997.600 | 4.198.320 | 2.938.824 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu đô thị mới (TP Lễ hội)** Đường DL1, 1C - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu đô thị mới (TP Lễ hội)** Các tuyến đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Trần Quốc Toản** Từ Trần Hưng Đạo - cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Cử Trị** Từ Nguyễn Văn Thoại - Louis Pasteur | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Doãn Uẩn** Từ Trần Hưng Đạo - Cử Trị | Đất SX-KD đô thị | 4.860.000 | 3.402.000 | 2.381.400 | 1.666.980 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu dân cư Xí nghiệp rượu** Đường số 1, 3, 4 - | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu dân cư Xí nghiệp rượu** Các tuyến đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.554.800 | 1.788.360 | 1.251.852 | 876.296 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Trương Định** Từ Lê Lợi - Thủ Khoa Huân | Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Nguyễn Trường Tộ** Từ Lê Lợi - Thủ Khoa Huân | Đất SX-KD đô thị | 4.590.000 | 3.213.000 | 2.249.100 | 1.574.370 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **La Thành Thân** Từ Châu Long - Ngã 4 Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Lê Lai** Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 | 1.296.540 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC Khang An** Từ Các đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 3.240.000 | 2.268.000 | 1.587.600 | 1.111.320 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Nguyễn Tri Phương** Từ Ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân - Đường 30/4 | Đất SX-KD đô thị | 6.480.000 | 4.536.000 | 3.175.200 | 2.222.640 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Hoàng Diệu** Từ Đường 30/4 - ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Tân Lộ Kiều Lương | Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.866.500 | 2.006.550 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC Sao Mai** Từ Các tuyến đường nội bộ - | Đất SX-KD đô thị | 5.130.000 | 3.591.000 | 2.513.700 | 1.759.590 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC Siêu Thị Châu Thới 1** Tiếp giáp đường Hoàng Diệu - | Đất SX-KD đô thị | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.866.500 | 2.006.550 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC Siêu Thị Châu Thới 1** Tiếp giáp đường Bờ Tây - | Đất SX-KD đô thị | 1.886.400 | 1.320.480 | 924.336 | 647.035 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC Siêu Thị Châu Thới 1** Các tuyến đường nội bộ - | Đất SX-KD đô thị | 1.414.800 | 990.360 | 693.252 | 485.276 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Thi Sách** Từ Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại | Đất SX-KD đô thị | 6.480.000 | 4.536.000 | 3.175.200 | 2.222.640 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Trần Nguyên Hãn** Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Số 2, 3 (khu bệnh viện cũ)** Từ Suốt đường - | Đất SX-KD đô thị | 4.590.000 | 3.213.000 | 2.249.100 | 1.574.370 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu dân cư Châu Long 1** Từ Các đường nội bộ - | Đất SX-KD đô thị | 4.590.000 | 3.213.000 | 2.249.100 | 1.574.370 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân** Từ Các đường nội bộ còn lại của khu dân cư - | Đất SX-KD đô thị | 4.140.000 | 2.898.000 | 2.028.600 | 1.420.020 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Hồ Tùng Mậu** Từ Suốt đường - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu dân cư chợ Kim Phát** Từ Các tuyến đường nội bộ - | Đất SX-KD đô thị | 4.590.000 | 3.213.000 | 2.249.100 | 1.574.370 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường số 2 (khu dân cư bến xe mới)** Từ Suốt đường - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường số 4 (khu dân cư bến xe mới)** Từ Suốt đường - | Đất SX-KD đô thị | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.852.200 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Mậu Thân** Từ Ngã 4 Nguyễn Tri Phương, Hoàng Diệu - ranh Khu đô thị mới (TP Lễ hội) | Đất SX-KD đô thị | 4.680.000 | 3.276.000 | 2.293.200 | 1.605.240 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Louis Pasteur** Trần Hưng Đạo - Cử Trị | Đất SX-KD đô thị | 2.358.000 | 1.650.600 | 1.155.420 | 808.794 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Louis Pasteur** Đường Trường đua - đường Cử Trị | Đất SX-KD đô thị | 1.807.800 | 1.265.460 | 885.822 | 620.075 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC khóm 8 (cũ+mở rộng): Từ KDC khóm 8 (cũ+mở rộng)** Từ Các đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.829.600 | 1.980.720 | 1.386.504 | 970.553 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Trường Đua** Từ Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - đường Louis Pasteur | Đất SX-KD đô thị | 1.886.400 | 1.320.480 | 924.336 | 647.035 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Tỉnh lộ 955A** Từ Đường Trường Đua - ranh Phường Châu Phú A, Núi Sam | Đất SX-KD đô thị | 1.886.400 | 1.320.480 | 924.336 | 647.035 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường đất kênh Vĩnh Tế** Từ Trường Đua - kênh 4 | Đất SX-KD đô thị | 283.200 | 198.240 | 138.768 | 97.138 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Tôn Thất Tùng (cư xá 20-80)** Từ Phạm Ngọc Thạch - Thủ Khoa Huân | Đất SX-KD đô thị | 2.829.600 | 1.980.720 | 1.386.504 | 970.553 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá)** Lê Lợi - La Thành Thân | Đất SX-KD đô thị | 2.829.600 | 1.980.720 | 1.386.504 | 970.553 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá)** La Thành Thân - Ngã 3 Ven Bãi | Đất SX-KD đô thị | 2.592.000 | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Trạm Khí tượng Thủy văn** Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng | Đất SX-KD đô thị | 2.279.400 | 1.595.580 | 1.116.906 | 781.834 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Chợ phường Châu Phú B** Đường số 1, 2 - | Đất SX-KD đô thị | 4.244.400 | 2.971.080 | 2.079.756 | 1.455.829 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Chợ phường Châu Phú B** Các tuyến đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 2.672.400 | 1.870.680 | 1.309.476 | 916.633 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Phạm Ngọc Thạch** Từ Phạm Ngọc Thạch - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 2.358.000 | 1.650.600 | 1.155.420 | 808.794 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC Trưng Vương** Từ Các tuyến đường nội bộ - | Đất SX-KD đô thị | 2.829.600 | 1.980.720 | 1.386.504 | 970.553 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Bờ Tây Quốc lộ 91** Từ Phường B - | Đất SX-KD đô thị | 1.886.400 | 1.320.480 | 924.336 | 647.035 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường 30/4** Từ Ngã 4 Hoàng Diệu, Nguyễn Tri Phương - hết khu dân cư | Đất SX-KD đô thị | 1.729.200 | 1.210.440 | 847.308 | 593.116 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường tránh Quốc lộ 91** Đường Tôn Đức Thắng - Đường Mậu Thân | Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 907.200 | 635.040 | 444.528 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường tránh Quốc lộ 91** Đường Mậu Thân - Đường Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 1.140.000 | 798.000 | 558.600 | 391.020 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường cộ nội đồng kênh 30/4** Từ Cuối KDC - Đường Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 283.200 | 198.240 | 138.768 | 97.138 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường kênh 3 (Lẩm Bà Bang)** Từ Đường 30/4 - Tân lộ Kiều Lương | Đất SX-KD đô thị | 283.200 | 198.240 | 138.768 | 97.138 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường kênh Huỳnh Văn Thu** Kênh Hòa Bình - Kênh 4 | Đất SX-KD đô thị | 283.200 | 198.240 | 138.768 | 97.138 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường kênh Huỳnh Văn Thu** Kênh 4 - Đường kênh 1 | Đất SX-KD đô thị | 259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Kênh 2** Từ Từ đường Tân lộ Kiều Lương - đến đường 30/4 | Đất SX-KD đô thị | 283.200 | 198.240 | 138.768 | 97.138 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường dẫn Cầu Châu Đốc** Từ Cầu Châu Đốc - Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 2.592.000 | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Phùng Văn Cung** Từ Đường Châu Long - Đường Tôn Đức Thắng | Đất SX-KD đô thị | 2.592.000 | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Châu Long** Từ Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng | Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Kênh Đào** Cầu kênh Đào - hết khu dân cư chợ kênh Đào | Đất SX-KD đô thị | 1.296.000 | 907.200 | 635.040 | 444.528 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Kênh Đào** Hết khu dân cư chợ kênh Đào - kênh 4 | Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Mương Thủy** Từ Tôn Đức Thắng - Châu Long | Đất SX-KD đô thị | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Mộ** Từ Tôn Đức Thắng - Châu Long | Đất SX-KD đô thị | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ** Đường số 1, 2, 4, 5 - | Đất SX-KD đô thị | 2.592.000 | 1.814.400 | 1.270.080 | 889.056 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ** Đường số 3, 6, 7, 8 - | Đất SX-KD đô thị | 1.728.000 | 1.209.600 | 846.720 | 592.704 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Khu dân cư chợ kênh Đào** Các đường nội bộ - | Đất SX-KD đô thị | 3.024.000 | 2.116.800 | 1.481.760 | 1.037.232 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Ven bãi (Mỹ Chánh)** Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng | Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 453.600 | 317.520 | 222.264 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Ven bãi (Mỹ Chánh)** Cầu Chợ Giồng - cầu Kênh Đào | Đất SX-KD đô thị | 792.000 | 554.400 | 388.080 | 271.656 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường kênh 1** Từ Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh Đào | Đất SX-KD đô thị | 259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường trạm bơm điện** Từ Đường Tôn Đức Thắng - đường Kênh 1 | Đất SX-KD đô thị | 259.200 | 181.440 | 127.008 | 88.906 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Phan Xích Long** Từ Cầu Vĩnh Nguơn - Đường Tuy Biên | Đất SX-KD đô thị | 1.857.600 | 1.300.320 | 910.224 | 637.157 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Tuy Biên** Đình Vĩnh Nguơn - Đường Phan Xích Long | Đất SX-KD đô thị | 928.800 | 650.160 | 455.112 | 318.578 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Tuy Biên** Đường Phan Xích Long - mương Ranh | Đất SX-KD đô thị | 696.600 | 487.620 | 341.334 | 238.934 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Tây Xuyên** Chân cầu Vĩnh Nguơn - Đình Vĩnh Nguơn | Đất SX-KD đô thị | 1.238.400 | 866.880 | 606.816 | 424.771 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Tây Xuyên** Từ chân cầu Vĩnh Nguơn - rạch Cây Gáo | Đất SX-KD đô thị | 696.600 | 487.620 | 341.334 | 238.934 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Nguyễn Hữu Trí** Từ Đường Phan Xích Long - rạch Cây Gáo | Đất SX-KD đô thị | 1.238.400 | 866.880 | 606.816 | 424.771 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **KDC Chợ Vĩnh Nguơn** Từ Các đường nội bộ còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 1.122.600 | 785.820 | 550.074 | 385.052 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **TDC kênh 1 (cống kênh 1 - giáp cống kênh Huỳnh Văn Thu)** Từ Kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào | Đất SX-KD đô thị | 540.000 | 378.000 | 264.600 | 185.220 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Kênh 3** Từ Kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 157.500 | 110.250 | 77.175 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Các tuyến đường khác có nền đường >= 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD đô thị | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Cụm công nghiệp Vĩnh Mỹ** - | Đất SX-KD | 540.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Phường Châu Đốc** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Phường Châu Đốc** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Phường Châu Đốc** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Giáp sông Hậu - kênh Vĩnh Tế - kênh 4 - đường Tân Lộ Kiều Lương** - | Đất trồng cây hàng năm | 120.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Giáp Sông Hậu - đường La Thành Thân - đường Nguyễn Tri Phương - đường Mậu Thân - kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh 4 - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Văn Thoại** - | Đất trồng cây hàng năm | 120.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Vị trí còn lại** - | Đất trồng cây hàng năm | 100.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Giáp sông hậu - Đường Phan Xích Long - kênh Vĩnh Tế - giáp ranh phường Vĩnh Tế - giáp ranh Vương quốc CampuChia - giáp ranh xã An Phú** - | Đất trồng cây hàng năm | 80.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Vị trí còn lại** - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Tôn Đức Thắng - đường kênh Đào - kênh 1 - kênh Huỳnh Văn Thu - ranh Khu đô thị thành phố lễ hội** - | Đất trồng cây hàng năm | 120.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Vị trí còn lại** - | Đất trồng cây hàng năm | 100.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Kênh Đào** - | Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Kênh 4** - | Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Kênh Huỳnh Văn Thu** - | Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Kênh 1** - | Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 45.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Vị trí còn lại** - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Giáp sông Hậu - kênh Vĩnh Tế - kênh 4 - đường Tân Lộ Kiều Lương** - | Đất trồng lúa | 120.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Giáp Sông Hậu - đường La Thành Thân - đường Nguyễn Tri Phương - đường Mậu Thân - kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh 4 - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Văn Thoại** - | Đất trồng lúa | 120.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Vị trí còn lại** - | Đất trồng lúa | 100.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Giáp sông hậu - Đường Phan Xích Long - kênh Vĩnh Tế - giáp ranh phường Vĩnh Tế - giáp ranh Vương quốc CampuChia - giáp ranh xã An Phú** - | Đất trồng lúa | 80.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Vị trí còn lại** - | Đất trồng lúa | 55.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Tôn Đức Thắng - đường kênh Đào - kênh 1 - kênh Huỳnh Văn Thu - ranh Khu đô thị thành phố lễ hội** - | Đất trồng lúa | 120.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Vị trí còn lại** - | Đất trồng lúa | 100.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Kênh Đào** - | Đất trồng lúa | 65.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Kênh 4** - | Đất trồng lúa | 65.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Kênh Huỳnh Văn Thu** - | Đất trồng lúa | 65.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Kênh 1** - | Đất trồng lúa | 55.000 | 45.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Vị trí còn lại** - | Đất trồng lúa | 40.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Giáp sông Hậu - kênh Vĩnh Tế - kênh 4 - đường Tân Lộ Kiều Lương** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Giáp Sông Hậu - đường La Thành Thân - đường Nguyễn Tri Phương - đường Mậu Thân - kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh 4 - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Văn Thoại** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Vị trí còn lại** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Giáp sông hậu - Đường Phan Xích Long - kênh Vĩnh Tế - giáp ranh phường Vĩnh Tế - giáp ranh Vương quốc CampuChia - giáp ranh xã An Phú** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Vị trí còn lại** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Tôn Đức Thắng - đường kênh Đào - kênh 1 - kênh Huỳnh Văn Thu - ranh Khu đô thị thành phố lễ hội** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 120.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Vị trí còn lại** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Kênh Đào** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Kênh 4** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Kênh Huỳnh Văn Thu** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Kênh 1** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Vị trí còn lại** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Giáp sông Hậu - kênh Vĩnh Tế - kênh 4 - đường Tân Lộ Kiều Lương** - | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Giáp Sông Hậu - đường La Thành Thân - đường Nguyễn Tri Phương - đường Mậu Thân - kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh 4 - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Văn Thoại** - | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Vị trí còn lại** - | Đất trồng cây lâu năm | 110.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Giáp sông hậu - Đường Phan Xích Long - kênh Vĩnh Tế - giáp ranh phường Vĩnh Tế - giáp ranh Vương quốc CampuChia - giáp ranh xã An Phú** - | Đất trồng cây lâu năm | 90.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Vị trí còn lại** - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Tôn Đức Thắng - đường kênh Đào - kênh 1 - kênh Huỳnh Văn Thu - ranh Khu đô thị thành phố lễ hội** - | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Vị trí còn lại** - | Đất trồng cây lâu năm | 110.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Đường Kênh Đào** - | Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 55.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Kênh 4** - | Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 55.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Kênh Huỳnh Văn Thu** - | Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 55.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Kênh 1** - | Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 50.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Vị trí còn lại** - | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Xã Vĩnh Châu cũ** - | Đất rừng sản xuất | 18.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Xã Vĩnh Châu cũ** - | Đất rừng phòng hộ | 18.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHÂU ĐỐC | **Xã Vĩnh Châu cũ** - | Đất rừng đặc dụng | 18.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Châu Đốc

  Chi Lăng 3 dòng dữ liệu   Bạch Đằng 3 dòng dữ liệu   Đống Đa 3 dòng dữ liệu   Sương Nguyệt Anh 9 dòng dữ liệu   Trần Hưng Đạo 9 dòng dữ liệu   Lê Công Thành 3 dòng dữ liệu   Phan Đình Phùng 6 dòng dữ liệu   Quang Trung 6 dòng dữ liệu   Phan Văn Vàng 6 dòng dữ liệu   Thủ Khoa Nghĩa 9 dòng dữ liệu   Nguyễn Hữu Cảnh 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Thoại 6 dòng dữ liệu   Lê Lợi 3 dòng dữ liệu   Thủ Khoa Huân 12 dòng dữ liệu   Nguyễn Đình Chiểu 3 dòng dữ liệu   Tân Lộ Kiều Lương 3 dòng dữ liệu   KDC khóm 8 (cũ + mở rộng) 3 dòng dữ liệu   KDC Ngọc Hầu 6 dòng dữ liệu   Khu Biệt Thự Vườn 6 dòng dữ liệu   KDC bộ đội biên phòng 6 dòng dữ liệu   Khu dịch vụ thương mại kết hợp văn hóa du lịch Núi Sam 3 dòng dữ liệu   Trưng Nữ Vương 3 dòng dữ liệu   Ngọc Hân Công Chúa 3 dòng dữ liệu   Tôn Đức Thắng 3 dòng dữ liệu   Khu đô thị mới (TP Lễ hội) 9 dòng dữ liệu   Trần Quốc Toản 3 dòng dữ liệu   Cử Trị 3 dòng dữ liệu   Doãn Uẩn 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Xí nghiệp rượu 6 dòng dữ liệu   Trương Định 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Trường Tộ 3 dòng dữ liệu   La Thành Thân 3 dòng dữ liệu   Lê Lai 3 dòng dữ liệu   KDC Khang An 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Tri Phương 3 dòng dữ liệu   Hoàng Diệu 3 dòng dữ liệu   KDC Sao Mai 3 dòng dữ liệu   KDC Siêu Thị Châu Thới 1 9 dòng dữ liệu   Thi Sách 3 dòng dữ liệu   Trần Nguyên Hãn 3 dòng dữ liệu   Đường Số 2, 3 (khu bệnh viện cũ) 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Châu Long 1 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân 3 dòng dữ liệu   Hồ Tùng Mậu 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư chợ Kim Phát 3 dòng dữ liệu   Đường số 2 (khu dân cư bến xe mới) 3 dòng dữ liệu   Đường số 4 (khu dân cư bến xe mới) 3 dòng dữ liệu   Đường Mậu Thân 3 dòng dữ liệu   Louis Pasteur 6 dòng dữ liệu   KDC khóm 8 (cũ+mở rộng): Từ KDC khóm 8 (cũ+mở rộng) 3 dòng dữ liệu   Trường Đua 3 dòng dữ liệu   Tỉnh lộ 955A 3 dòng dữ liệu   Đường đất kênh Vĩnh Tế 3 dòng dữ liệu   Tôn Thất Tùng (cư xá 20-80) 3 dòng dữ liệu   Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá) 6 dòng dữ liệu   Đường Trạm Khí tượng Thủy văn 3 dòng dữ liệu   Chợ phường Châu Phú B 6 dòng dữ liệu   Phạm Ngọc Thạch 3 dòng dữ liệu   KDC Trưng Vương 3 dòng dữ liệu   Bờ Tây Quốc lộ 91 3 dòng dữ liệu   Đường 30/4 3 dòng dữ liệu   Đường tránh Quốc lộ 91 6 dòng dữ liệu   Đường cộ nội đồng kênh 30/4 3 dòng dữ liệu   Đường kênh 3 (Lẩm Bà Bang) 3 dòng dữ liệu   Đường kênh Huỳnh Văn Thu 6 dòng dữ liệu   Đường Kênh 2 3 dòng dữ liệu   Đường dẫn Cầu Châu Đốc 3 dòng dữ liệu   Phùng Văn Cung 3 dòng dữ liệu   Châu Long 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh Đào 10 dòng dữ liệu   Đường Mương Thủy 3 dòng dữ liệu   Đường Mộ 3 dòng dữ liệu   Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư chợ kênh Đào 3 dòng dữ liệu   Đường Ven bãi (Mỹ Chánh) 6 dòng dữ liệu   Đường kênh 1 3 dòng dữ liệu   Đường trạm bơm điện 3 dòng dữ liệu   Đường Phan Xích Long 3 dòng dữ liệu   Đường Tuy Biên 6 dòng dữ liệu   Đường Tây Xuyên 6 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Hữu Trí 3 dòng dữ liệu   KDC Chợ Vĩnh Nguơn 3 dòng dữ liệu   TDC kênh 1 (cống kênh 1 - giáp cống kênh Huỳnh Văn Thu) 3 dòng dữ liệu   Đường Kênh 3 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường >= 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Cụm công nghiệp Vĩnh Mỹ 1 dòng dữ liệu   Phường Châu Đốc 3 dòng dữ liệu   Giáp sông Hậu - kênh Vĩnh Tế - kênh 4 - đường Tân Lộ Kiều Lương 4 dòng dữ liệu   Giáp Sông Hậu - đường La Thành Thân - đường Nguyễn Tri Phương - đường Mậu Thân - kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh 4 - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Văn Thoại 4 dòng dữ liệu   Vị trí còn lại 16 dòng dữ liệu   Giáp sông hậu - Đường Phan Xích Long - kênh Vĩnh Tế - giáp ranh phường Vĩnh Tế - giáp ranh Vương quốc CampuChia - giáp ranh xã An Phú 4 dòng dữ liệu   Đường Tôn Đức Thắng - đường kênh Đào - kênh 1 - kênh Huỳnh Văn Thu - ranh Khu đô thị thành phố lễ hội 4 dòng dữ liệu   Kênh 4 4 dòng dữ liệu   Kênh Huỳnh Văn Thu 4 dòng dữ liệu   Kênh 1 4 dòng dữ liệu   Xã Vĩnh Châu cũ 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)