Bảng giá đất phường Châu Đốc, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Châu Đốc, tỉnh An Giang

Bảng giá đất phường Châu Đốc, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại phường Châu Đốc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Châu Đốc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Châu Đốc, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất phường Châu Đốc, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất phường Châu Đốc năm 2026

Khu vực: phường Châu Đốc.

Mức giá áp dụng: từ 18.000 đến 44.460.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
phường Châu Đốc Chi Lăng
Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa
(Đất ở đô thị)
44.460.000 31.122.000 21.785.400 15.249.780
phường Châu Đốc Bạch Đằng
Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa
(Đất ở đô thị)
44.460.000 31.122.000 21.785.400 15.249.780
phường Châu Đốc Đống Đa
Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa
(Đất ở đô thị)
41.040.000 28.728.000 20.109.600 14.076.720
phường Châu Đốc Sương Nguyệt Anh
Trần Hưng Đạo - Phan Văn Vàng
(Đất ở đô thị)
41.040.000 28.728.000 20.109.600 14.076.720
phường Châu Đốc Sương Nguyệt Anh
Phan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa
(Đất ở đô thị)
30.780.000 21.546.000 15.082.200 10.557.540
phường Châu Đốc Sương Nguyệt Anh
Thủ Khoa Nghĩa - Cử Trị
(Đất ở đô thị)
18.360.000 12.852.000 8.996.400 6.297.480
phường Châu Đốc Trần Hưng Đạo
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
(Đất ở đô thị)
41.040.000 28.728.000 20.109.600 14.076.720
phường Châu Đốc Trần Hưng Đạo
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu
(Đất ở đô thị)
12.665.000 8.865.500 6.205.850 4.344.095
phường Châu Đốc Trần Hưng Đạo
Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Châu Đốc Lê Công Thành
Từ Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
(Đất ở đô thị)
41.040.000 28.728.000 20.109.600 14.076.720
phường Châu Đốc Phan Đình Phùng
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại
(Đất ở đô thị)
41.040.000 28.728.000 20.109.600 14.076.720
phường Châu Đốc Phan Đình Phùng
Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Tri Phương
(Đất ở đô thị)
19.890.000 13.923.000 9.746.100 6.822.270
phường Châu Đốc Quang Trung
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại
(Đất ở đô thị)
41.040.000 28.728.000 20.109.600 14.076.720
phường Châu Đốc Quang Trung
Nguyễn Văn Thoại - Trưng Nữ Vương
(Đất ở đô thị)
19.380.000 13.566.000 9.496.200 6.647.340
phường Châu Đốc Phan Văn Vàng
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại
(Đất ở đô thị)
41.040.000 28.728.000 20.109.600 14.076.720
phường Châu Đốc Phan Văn Vàng
Nguyễn Văn Thoại - Trưng Nữ Vương
(Đất ở đô thị)
19.890.000 13.923.000 9.746.100 6.822.270
phường Châu Đốc Thủ Khoa Nghĩa
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
(Đất ở đô thị)
44.460.000 31.122.000 21.785.400 15.249.780
phường Châu Đốc Thủ Khoa Nghĩa
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu
(Đất ở đô thị)
14.280.000 9.996.000 6.997.200 4.898.040
phường Châu Đốc Thủ Khoa Nghĩa
Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur
(Đất ở đô thị)
8.100.000 5.670.000 3.969.000 2.778.300
phường Châu Đốc Nguyễn Hữu Cảnh
Từ Lê Công Thành - Thủ Khoa Huân
(Đất ở đô thị)
41.040.000 28.728.000 20.109.600 14.076.720
phường Châu Đốc Nguyễn Văn Thoại
Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân
(Đất ở đô thị)
44.460.000 31.122.000 21.785.400 15.249.780
phường Châu Đốc Nguyễn Văn Thoại
Thủ Khoa Huân - Ngã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu
(Đất ở đô thị)
14.960.000 10.472.000 7.330.400 5.131.280
phường Châu Đốc Lê Lợi
Từ Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
34.200.000 23.940.000 16.758.000 11.730.600
phường Châu Đốc Thủ Khoa Huân
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
(Đất ở đô thị)
15.470.000 10.829.000 7.580.300 5.306.210
phường Châu Đốc Thủ Khoa Huân
Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Trường Tộ
(Đất ở đô thị)
18.020.000 12.614.000 8.829.800 6.180.860
phường Châu Đốc Thủ Khoa Huân
Nguyễn Trường Tộ - Nguyễn Tri Phương
(Đất ở đô thị)
6.900.000 4.830.000 3.381.000 2.366.700
phường Châu Đốc Thủ Khoa Huân
Ranh dự án của Cty Hải Đến - Hết ranh dự án Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân
(Đất ở đô thị)
6.900.000 4.830.000 3.381.000 2.366.700
phường Châu Đốc Nguyễn Đình Chiểu
Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa
(Đất ở đô thị)
12.665.000 8.865.500 6.205.850 4.344.095
phường Châu Đốc Tân Lộ Kiều Lương
Từ Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú A, Núi Sam
(Đất ở đô thị)
14.960.000 10.472.000 7.330.400 5.131.280
phường Châu Đốc KDC khóm 8 (cũ + mở rộng)
Từ Giáp Tân Lộ Kiều Lương -
(Đất ở đô thị)
14.960.000 10.472.000 7.330.400 5.131.280
phường Châu Đốc KDC Ngọc Hầu
Giáp Tân Lộ Kiều Lương -
(Đất ở đô thị)
14.960.000 10.472.000 7.330.400 5.131.280
phường Châu Đốc KDC Ngọc Hầu
Các đường nội bộ còn lại -
(Đất ở đô thị)
4.716.000 3.301.200 2.310.840 1.617.588
phường Châu Đốc Khu Biệt Thự Vườn
Giáp Tân Lộ Kiều Lương -
(Đất ở đô thị)
14.960.000 10.472.000 7.330.400 5.131.280
phường Châu Đốc Khu Biệt Thự Vườn
Các đường nội bộ còn lại -
(Đất ở đô thị)
4.716.000 3.301.200 2.310.840 1.617.588
phường Châu Đốc KDC bộ đội biên phòng
Giáp Tân Lộ Kiều Lương -
(Đất ở đô thị)
14.960.000 10.472.000 7.330.400 5.131.280
phường Châu Đốc KDC bộ đội biên phòng
Các đường nội bộ còn lại -
(Đất ở đô thị)
4.716.000 3.301.200 2.310.840 1.617.588
phường Châu Đốc Khu dịch vụ thương mại kết hợp văn hóa du lịch Núi Sam
Từ Giáp Tân Lộ Kiều Lương -
(Đất ở đô thị)
14.960.000 10.472.000 7.330.400 5.131.280
phường Châu Đốc Trưng Nữ Vương
Từ Thủ Khoa Huân - Hoàng Diệu
(Đất ở đô thị)
19.890.000 13.923.000 9.746.100 6.822.270
phường Châu Đốc Ngọc Hân Công Chúa
Từ Phan Đình Phùng - Phan Văn Vàng
(Đất ở đô thị)
15.470.000 10.829.000 7.580.300 5.306.210
phường Châu Đốc Tôn Đức Thắng
Từ Cầu kênh Đào - ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân
(Đất ở đô thị)
16.320.000 11.424.000 7.996.800 5.597.760
phường Châu Đốc Khu đô thị mới (TP Lễ hội)
Đường song song - Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
14.280.000 9.996.000 6.997.200 4.898.040
phường Châu Đốc Khu đô thị mới (TP Lễ hội)
Đường DL1, 1C -
(Đất ở đô thị)
9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
phường Châu Đốc Khu đô thị mới (TP Lễ hội)
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
(Đất ở đô thị)
7.200.000 5.040.000 3.528.000 2.469.600
phường Châu Đốc Trần Quốc Toản
Từ Trần Hưng Đạo - cuối đường
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Châu Đốc Cử Trị
Từ Nguyễn Văn Thoại - Louis Pasteur
(Đất ở đô thị)
7.200.000 5.040.000 3.528.000 2.469.600
phường Châu Đốc Doãn Uẩn
Từ Trần Hưng Đạo - Cử Trị
(Đất ở đô thị)
8.100.000 5.670.000 3.969.000 2.778.300
phường Châu Đốc Khu dân cư Xí nghiệp rượu
Đường số 1, 3, 4 -
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Châu Đốc Khu dân cư Xí nghiệp rượu
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
(Đất ở đô thị)
4.258.000 2.980.600 2.086.420 1.460.494
phường Châu Đốc Trương Định
Từ Lê Lợi - Thủ Khoa Huân
(Đất ở đô thị)
7.800.000 5.460.000 3.822.000 2.675.400
phường Châu Đốc Nguyễn Trường Tộ
Từ Lê Lợi - Thủ Khoa Huân
(Đất ở đô thị)
7.650.000 5.355.000 3.748.500 2.623.950
phường Châu Đốc La Thành Thân
Từ Châu Long - Ngã 4 Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
7.200.000 5.040.000 3.528.000 2.469.600
phường Châu Đốc Lê Lai
Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Châu Đốc KDC Khang An
Từ Các đường còn lại -
(Đất ở đô thị)
5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
phường Châu Đốc Nguyễn Tri Phương
Từ Ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân - Đường 30/4
(Đất ở đô thị)
10.800.000 7.560.000 5.292.000 3.704.400
phường Châu Đốc Hoàng Diệu
Từ Đường 30/4 - ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Tân Lộ Kiều Lương
(Đất ở đô thị)
9.750.000 6.825.000 4.777.500 3.344.250
phường Châu Đốc KDC Sao Mai
Từ Các tuyến đường nội bộ -
(Đất ở đô thị)
8.550.000 5.985.000 4.189.500 2.932.650
phường Châu Đốc KDC Siêu Thị Châu Thới 1
Tiếp giáp đường Hoàng Diệu -
(Đất ở đô thị)
9.750.000 6.825.000 4.777.500 3.344.250
phường Châu Đốc KDC Siêu Thị Châu Thới 1
Tiếp giáp đường Bờ Tây -
(Đất ở đô thị)
3.144.000 2.200.800 1.540.560 1.078.392
phường Châu Đốc KDC Siêu Thị Châu Thới 1
Các tuyến đường nội bộ -
(Đất ở đô thị)
2.358.000 1.650.600 1.155.420 808.794
phường Châu Đốc Thi Sách
Từ Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại
(Đất ở đô thị)
10.800.000 7.560.000 5.292.000 3.704.400
phường Châu Đốc Trần Nguyên Hãn
Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng
(Đất ở đô thị)
9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
phường Châu Đốc Đường Số 2, 3 (khu bệnh viện cũ)
Từ Suốt đường -
(Đất ở đô thị)
7.650.000 5.355.000 3.748.500 2.623.950
phường Châu Đốc Khu dân cư Châu Long 1
Từ Các đường nội bộ -
(Đất ở đô thị)
7.650.000 5.355.000 3.748.500 2.623.950
phường Châu Đốc Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân
Từ Các đường nội bộ còn lại của khu dân cư -
(Đất ở đô thị)
6.900.000 4.830.000 3.381.000 2.366.700
phường Châu Đốc Hồ Tùng Mậu
Từ Suốt đường -
(Đất ở đô thị)
9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
phường Châu Đốc Khu dân cư chợ Kim Phát
Từ Các tuyến đường nội bộ -
(Đất ở đô thị)
7.650.000 5.355.000 3.748.500 2.623.950
phường Châu Đốc Đường số 2 (khu dân cư bến xe mới)
Từ Suốt đường -
(Đất ở đô thị)
9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
phường Châu Đốc Đường số 4 (khu dân cư bến xe mới)
Từ Suốt đường -
(Đất ở đô thị)
9.000.000 6.300.000 4.410.000 3.087.000
phường Châu Đốc Đường Mậu Thân
Từ Ngã 4 Nguyễn Tri Phương, Hoàng Diệu - ranh Khu đô thị mới (TP Lễ hội)
(Đất ở đô thị)
7.800.000 5.460.000 3.822.000 2.675.400
phường Châu Đốc Louis Pasteur
Trần Hưng Đạo - Cử Trị
(Đất ở đô thị)
3.930.000 2.751.000 1.925.700 1.347.990
phường Châu Đốc Louis Pasteur
Đường Trường đua - đường Cử Trị
(Đất ở đô thị)
3.013.000 2.109.100 1.476.370 1.033.459
phường Châu Đốc KDC khóm 8 (cũ+mở rộng): Từ KDC khóm 8 (cũ+mở rộng)
Từ Các đường nội bộ còn lại -
(Đất ở đô thị)
4.716.000 3.301.200 2.310.840 1.617.588
phường Châu Đốc Trường Đua
Từ Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - đường Louis Pasteur
(Đất ở đô thị)
3.144.000 2.200.800 1.540.560 1.078.392
phường Châu Đốc Tỉnh lộ 955A
Từ Đường Trường Đua - ranh Phường Châu Phú A, Núi Sam
(Đất ở đô thị)
3.144.000 2.200.800 1.540.560 1.078.392
phường Châu Đốc Đường đất kênh Vĩnh Tế
Từ Trường Đua - kênh 4
(Đất ở đô thị)
472.000 330.400 231.280 161.896
phường Châu Đốc Tôn Thất Tùng (cư xá 20-80)
Từ Phạm Ngọc Thạch - Thủ Khoa Huân
(Đất ở đô thị)
4.716.000 3.301.200 2.310.840 1.617.588
phường Châu Đốc Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá)
Lê Lợi - La Thành Thân
(Đất ở đô thị)
4.716.000 3.301.200 2.310.840 1.617.588
phường Châu Đốc Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá)
La Thành Thân - Ngã 3 Ven Bãi
(Đất ở đô thị)
4.320.000 3.024.000 2.116.800 1.481.760
phường Châu Đốc Đường Trạm Khí tượng Thủy văn
Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng
(Đất ở đô thị)
3.799.000 2.659.300 1.861.510 1.303.057
phường Châu Đốc Chợ phường Châu Phú B
Đường số 1, 2 -
(Đất ở đô thị)
7.074.000 4.951.800 3.466.260 2.426.382
phường Châu Đốc Chợ phường Châu Phú B
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
(Đất ở đô thị)
4.454.000 3.117.800 2.182.460 1.527.722
phường Châu Đốc Phạm Ngọc Thạch
Từ Phạm Ngọc Thạch - Hết đường
(Đất ở đô thị)
3.930.000 2.751.000 1.925.700 1.347.990
phường Châu Đốc KDC Trưng Vương
Từ Các tuyến đường nội bộ -
(Đất ở đô thị)
4.716.000 3.301.200 2.310.840 1.617.588
phường Châu Đốc Bờ Tây Quốc lộ 91
Từ Phường B -
(Đất ở đô thị)
3.144.000 2.200.800 1.540.560 1.078.392
phường Châu Đốc Đường 30/4
Từ Ngã 4 Hoàng Diệu, Nguyễn Tri Phương - hết khu dân cư
(Đất ở đô thị)
2.882.000 2.017.400 1.412.180 988.526
phường Châu Đốc Đường tránh Quốc lộ 91
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Mậu Thân
(Đất ở đô thị)
2.160.000 1.512.000 1.058.400 740.880
phường Châu Đốc Đường tránh Quốc lộ 91
Đường Mậu Thân - Đường Lê Hồng Phong
(Đất ở đô thị)
1.900.000 1.330.000 931.000 651.700
phường Châu Đốc Đường cộ nội đồng kênh 30/4
Từ Cuối KDC - Đường Lê Hồng Phong
(Đất ở đô thị)
472.000 330.400 231.280 161.896
phường Châu Đốc Đường kênh 3 (Lẩm Bà Bang)
Từ Đường 30/4 - Tân lộ Kiều Lương
(Đất ở đô thị)
472.000 330.400 231.280 161.896
phường Châu Đốc Đường kênh Huỳnh Văn Thu
Kênh Hòa Bình - Kênh 4
(Đất ở đô thị)
472.000 330.400 231.280 161.896
phường Châu Đốc Đường kênh Huỳnh Văn Thu
Kênh 4 - Đường kênh 1
(Đất ở đô thị)
432.000 302.400 211.680 148.176
phường Châu Đốc Đường Kênh 2
Từ Từ đường Tân lộ Kiều Lương - đến đường 30/4
(Đất ở đô thị)
472.000 330.400 231.280 161.896
phường Châu Đốc Đường dẫn Cầu Châu Đốc
Từ Cầu Châu Đốc - Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
4.320.000 3.024.000 2.116.800 1.481.760
phường Châu Đốc Phùng Văn Cung
Từ Đường Châu Long - Đường Tôn Đức Thắng
(Đất ở đô thị)
4.320.000 3.024.000 2.116.800 1.481.760
phường Châu Đốc Châu Long
Từ Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng
(Đất ở đô thị)
2.880.000 2.016.000 1.411.200 987.840
phường Châu Đốc Đường Kênh Đào
Cầu kênh Đào - hết khu dân cư chợ kênh Đào
(Đất ở đô thị)
2.160.000 1.512.000 1.058.400 740.880
phường Châu Đốc Đường Kênh Đào
Hết khu dân cư chợ kênh Đào - kênh 4
(Đất ở đô thị)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
phường Châu Đốc Đường Mương Thủy
Từ Tôn Đức Thắng - Châu Long
(Đất ở đô thị)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
phường Châu Đốc Đường Mộ
Từ Tôn Đức Thắng - Châu Long
(Đất ở đô thị)
3.600.000 2.520.000 1.764.000 1.234.800
phường Châu Đốc Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ
Đường số 1, 2, 4, 5 -
(Đất ở đô thị)
4.320.000 3.024.000 2.116.800 1.481.760
phường Châu Đốc Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ
Đường số 3, 6, 7, 8 -
(Đất ở đô thị)
2.880.000 2.016.000 1.411.200 987.840
phường Châu Đốc Khu dân cư chợ kênh Đào
Các đường nội bộ -
(Đất ở đô thị)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
phường Châu Đốc Đường Ven bãi (Mỹ Chánh)
Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng
(Đất ở đô thị)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
phường Châu Đốc Đường Ven bãi (Mỹ Chánh)
Cầu Chợ Giồng - cầu Kênh Đào
(Đất ở đô thị)
1.320.000 924.000 646.800 452.760
phường Châu Đốc Đường kênh 1
Từ Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh Đào
(Đất ở đô thị)
432.000 302.400 211.680 148.176
phường Châu Đốc Đường trạm bơm điện
Từ Đường Tôn Đức Thắng - đường Kênh 1
(Đất ở đô thị)
432.000 302.400 211.680 148.176
phường Châu Đốc Đường Phan Xích Long
Từ Cầu Vĩnh Nguơn - Đường Tuy Biên
(Đất ở đô thị)
3.096.000 2.167.200 1.517.040 1.061.928
phường Châu Đốc Đường Tuy Biên
Đình Vĩnh Nguơn - Đường Phan Xích Long
(Đất ở đô thị)
1.548.000 1.083.600 758.520 530.964
phường Châu Đốc Đường Tuy Biên
Đường Phan Xích Long - mương Ranh
(Đất ở đô thị)
1.161.000 812.700 568.890 398.223
phường Châu Đốc Đường Tây Xuyên
Chân cầu Vĩnh Nguơn - Đình Vĩnh Nguơn
(Đất ở đô thị)
2.064.000 1.444.800 1.011.360 707.952
phường Châu Đốc Đường Tây Xuyên
Từ chân cầu Vĩnh Nguơn - rạch Cây Gáo
(Đất ở đô thị)
1.161.000 812.700 568.890 398.223
phường Châu Đốc Đường Nguyễn Hữu Trí
Từ Đường Phan Xích Long - rạch Cây Gáo
(Đất ở đô thị)
2.064.000 1.444.800 1.011.360 707.952
phường Châu Đốc KDC Chợ Vĩnh Nguơn
Từ Các đường nội bộ còn lại -
(Đất ở đô thị)
1.871.000 1.309.700 916.790 641.753
phường Châu Đốc TDC kênh 1 (cống kênh 1 - giáp cống kênh Huỳnh Văn Thu)
Từ Kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào
(Đất ở đô thị)
900.000 630.000 441.000 308.700
phường Châu Đốc Đường Kênh 3
Từ Kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào
(Đất ở đô thị)
375.000 262.500 183.750 128.625
phường Châu Đốc Các tuyến đường khác có nền đường >= 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở đô thị)
700.000 490.000 343.000 240.100
phường Châu Đốc Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở đô thị)
600.000 420.000 294.000 205.800
phường Châu Đốc Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở đô thị)
500.000 350.000 245.000 171.500
phường Châu Đốc Chi Lăng
Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa
(Đất TM-DV đô thị)
31.122.000 21.785.400 15.249.780 10.674.850
phường Châu Đốc Bạch Đằng
Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa
(Đất TM-DV đô thị)
31.122.000 21.785.400 15.249.780 10.674.850
phường Châu Đốc Đống Đa
Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa
(Đất TM-DV đô thị)
28.728.000 20.109.600 14.076.720 9.853.704
phường Châu Đốc Sương Nguyệt Anh
Trần Hưng Đạo - Phan Văn Vàng
(Đất TM-DV đô thị)
28.728.000 20.109.600 14.076.720 9.853.704
phường Châu Đốc Sương Nguyệt Anh
Phan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa
(Đất TM-DV đô thị)
21.546.000 15.082.200 10.557.540 7.390.278
phường Châu Đốc Sương Nguyệt Anh
Thủ Khoa Nghĩa - Cử Trị
(Đất TM-DV đô thị)
12.852.000 8.996.400 6.297.480 4.408.236
phường Châu Đốc Trần Hưng Đạo
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
(Đất TM-DV đô thị)
28.728.000 20.109.600 14.076.720 9.853.704
phường Châu Đốc Trần Hưng Đạo
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu
(Đất TM-DV đô thị)
8.865.500 6.205.850 4.344.095 3.040.866
phường Châu Đốc Trần Hưng Đạo
Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Châu Đốc Lê Công Thành
Từ Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
(Đất TM-DV đô thị)
28.728.000 20.109.600 14.076.720 9.853.704
phường Châu Đốc Phan Đình Phùng
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại
(Đất TM-DV đô thị)
28.728.000 20.109.600 14.076.720 9.853.704
phường Châu Đốc Phan Đình Phùng
Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Tri Phương
(Đất TM-DV đô thị)
13.923.000 9.746.100 6.822.270 4.775.589
phường Châu Đốc Quang Trung
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại
(Đất TM-DV đô thị)
28.728.000 20.109.600 14.076.720 9.853.704
phường Châu Đốc Quang Trung
Nguyễn Văn Thoại - Trưng Nữ Vương
(Đất TM-DV đô thị)
13.566.000 9.496.200 6.647.340 4.653.138
phường Châu Đốc Phan Văn Vàng
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại
(Đất TM-DV đô thị)
28.728.000 20.109.600 14.076.720 9.853.704
phường Châu Đốc Phan Văn Vàng
Nguyễn Văn Thoại - Trưng Nữ Vương
(Đất TM-DV đô thị)
13.923.000 9.746.100 6.822.270 4.775.589
phường Châu Đốc Thủ Khoa Nghĩa
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
(Đất TM-DV đô thị)
31.122.000 21.785.400 15.249.780 10.674.850
phường Châu Đốc Thủ Khoa Nghĩa
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu
(Đất TM-DV đô thị)
9.996.000 6.997.200 4.898.040 3.428.628
phường Châu Đốc Thủ Khoa Nghĩa
Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur
(Đất TM-DV đô thị)
5.670.000 3.969.000 2.778.300 1.944.810
phường Châu Đốc Nguyễn Hữu Cảnh
Từ Lê Công Thành - Thủ Khoa Huân
(Đất TM-DV đô thị)
28.728.000 20.109.600 14.076.720 9.853.704
phường Châu Đốc Nguyễn Văn Thoại
Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân
(Đất TM-DV đô thị)
31.122.000 21.785.400 15.249.780 10.674.850
phường Châu Đốc Nguyễn Văn Thoại
Thủ Khoa Huân - Ngã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu
(Đất TM-DV đô thị)
10.472.000 7.330.400 5.131.280 3.591.896
phường Châu Đốc Lê Lợi
Từ Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
(Đất TM-DV đô thị)
23.940.000 16.758.000 11.730.600 8.211.420
phường Châu Đốc Thủ Khoa Huân
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
(Đất TM-DV đô thị)
10.829.000 7.580.300 5.306.210 3.714.347
phường Châu Đốc Thủ Khoa Huân
Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Trường Tộ
(Đất TM-DV đô thị)
12.614.000 8.829.800 6.180.860 4.326.602
phường Châu Đốc Thủ Khoa Huân
Nguyễn Trường Tộ - Nguyễn Tri Phương
(Đất TM-DV đô thị)
4.830.000 3.381.000 2.366.700 1.656.690
phường Châu Đốc Thủ Khoa Huân
Ranh dự án của Cty Hải Đến - Hết ranh dự án Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân
(Đất TM-DV đô thị)
4.830.000 3.381.000 2.366.700 1.656.690
phường Châu Đốc Nguyễn Đình Chiểu
Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa
(Đất TM-DV đô thị)
8.865.500 6.205.850 4.344.095 3.040.866
phường Châu Đốc Tân Lộ Kiều Lương
Từ Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú A, Núi Sam
(Đất TM-DV đô thị)
10.472.000 7.330.400 5.131.280 3.591.896
phường Châu Đốc KDC khóm 8 (cũ + mở rộng)
Từ Giáp Tân Lộ Kiều Lương -
(Đất TM-DV đô thị)
10.472.000 7.330.400 5.131.280 3.591.896
phường Châu Đốc KDC Ngọc Hầu
Giáp Tân Lộ Kiều Lương -
(Đất TM-DV đô thị)
10.472.000 7.330.400 5.131.280 3.591.896
phường Châu Đốc KDC Ngọc Hầu
Các đường nội bộ còn lại -
(Đất TM-DV đô thị)
3.301.200 2.310.840 1.617.588 1.132.312
phường Châu Đốc Khu Biệt Thự Vườn
Giáp Tân Lộ Kiều Lương -
(Đất TM-DV đô thị)
10.472.000 7.330.400 5.131.280 3.591.896
phường Châu Đốc Khu Biệt Thự Vườn
Các đường nội bộ còn lại -
(Đất TM-DV đô thị)
3.301.200 2.310.840 1.617.588 1.132.312
phường Châu Đốc KDC bộ đội biên phòng
Giáp Tân Lộ Kiều Lương -
(Đất TM-DV đô thị)
10.472.000 7.330.400 5.131.280 3.591.896
phường Châu Đốc KDC bộ đội biên phòng
Các đường nội bộ còn lại -
(Đất TM-DV đô thị)
3.301.200 2.310.840 1.617.588 1.132.312
phường Châu Đốc Khu dịch vụ thương mại kết hợp văn hóa du lịch Núi Sam
Từ Giáp Tân Lộ Kiều Lương -
(Đất TM-DV đô thị)
10.472.000 7.330.400 5.131.280 3.591.896
phường Châu Đốc Trưng Nữ Vương
Từ Thủ Khoa Huân - Hoàng Diệu
(Đất TM-DV đô thị)
13.923.000 9.746.100 6.822.270 4.775.589
phường Châu Đốc Ngọc Hân Công Chúa
Từ Phan Đình Phùng - Phan Văn Vàng
(Đất TM-DV đô thị)
10.829.000 7.580.300 5.306.210 3.714.347
phường Châu Đốc Tôn Đức Thắng
Từ Cầu kênh Đào - ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân
(Đất TM-DV đô thị)
11.424.000 7.996.800 5.597.760 3.918.432
phường Châu Đốc Khu đô thị mới (TP Lễ hội)
Đường song song - Tôn Đức Thắng
(Đất TM-DV đô thị)
9.996.000 6.997.200 4.898.040 3.428.628
phường Châu Đốc Khu đô thị mới (TP Lễ hội)
Đường DL1, 1C -
(Đất TM-DV đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Châu Đốc Khu đô thị mới (TP Lễ hội)
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
(Đất TM-DV đô thị)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
phường Châu Đốc Trần Quốc Toản
Từ Trần Hưng Đạo - cuối đường
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Châu Đốc Cử Trị
Từ Nguyễn Văn Thoại - Louis Pasteur
(Đất TM-DV đô thị)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
phường Châu Đốc Doãn Uẩn
Từ Trần Hưng Đạo - Cử Trị
(Đất TM-DV đô thị)
5.670.000 3.969.000 2.778.300 1.944.810
phường Châu Đốc Khu dân cư Xí nghiệp rượu
Đường số 1, 3, 4 -
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Châu Đốc Khu dân cư Xí nghiệp rượu
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
(Đất TM-DV đô thị)
2.980.600 2.086.420 1.460.494 1.022.346
phường Châu Đốc Trương Định
Từ Lê Lợi - Thủ Khoa Huân
(Đất TM-DV đô thị)
5.460.000 3.822.000 2.675.400 1.872.780
phường Châu Đốc Nguyễn Trường Tộ
Từ Lê Lợi - Thủ Khoa Huân
(Đất TM-DV đô thị)
5.355.000 3.748.500 2.623.950 1.836.765
phường Châu Đốc La Thành Thân
Từ Châu Long - Ngã 4 Tôn Đức Thắng
(Đất TM-DV đô thị)
5.040.000 3.528.000 2.469.600 1.728.720
phường Châu Đốc Lê Lai
Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng
(Đất TM-DV đô thị)
4.410.000 3.087.000 2.160.900 1.512.630
phường Châu Đốc KDC Khang An
Từ Các đường còn lại -
(Đất TM-DV đô thị)
3.780.000 2.646.000 1.852.200 1.296.540
phường Châu Đốc Nguyễn Tri Phương
Từ Ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân - Đường 30/4
(Đất TM-DV đô thị)
7.560.000 5.292.000 3.704.400 2.593.080
phường Châu Đốc Hoàng Diệu
Từ Đường 30/4 - ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Tân Lộ Kiều Lương
(Đất TM-DV đô thị)
6.825.000 4.777.500 3.344.250 2.340.975
phường Châu Đốc KDC Sao Mai
Từ Các tuyến đường nội bộ -
(Đất TM-DV đô thị)
5.985.000 4.189.500 2.932.650 2.052.855
phường Châu Đốc KDC Siêu Thị Châu Thới 1
Tiếp giáp đường Hoàng Diệu -
(Đất TM-DV đô thị)
6.825.000 4.777.500 3.344.250 2.340.975
phường Châu Đốc KDC Siêu Thị Châu Thới 1
Tiếp giáp đường Bờ Tây -
(Đất TM-DV đô thị)
2.200.800 1.540.560 1.078.392 754.874
phường Châu Đốc KDC Siêu Thị Châu Thới 1
Các tuyến đường nội bộ -
(Đất TM-DV đô thị)
1.650.600 1.155.420 808.794 566.156
phường Châu Đốc Thi Sách
Từ Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại
(Đất TM-DV đô thị)
7.560.000 5.292.000 3.704.400 2.593.080
phường Châu Đốc Trần Nguyên Hãn
Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng
(Đất TM-DV đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Châu Đốc Đường Số 2, 3 (khu bệnh viện cũ)
Từ Suốt đường -
(Đất TM-DV đô thị)
5.355.000 3.748.500 2.623.950 1.836.765
phường Châu Đốc Khu dân cư Châu Long 1
Từ Các đường nội bộ -
(Đất TM-DV đô thị)
5.355.000 3.748.500 2.623.950 1.836.765
phường Châu Đốc Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân
Từ Các đường nội bộ còn lại của khu dân cư -
(Đất TM-DV đô thị)
4.830.000 3.381.000 2.366.700 1.656.690
phường Châu Đốc Hồ Tùng Mậu
Từ Suốt đường -
(Đất TM-DV đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Châu Đốc Khu dân cư chợ Kim Phát
Từ Các tuyến đường nội bộ -
(Đất TM-DV đô thị)
5.355.000 3.748.500 2.623.950 1.836.765
phường Châu Đốc Đường số 2 (khu dân cư bến xe mới)
Từ Suốt đường -
(Đất TM-DV đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Châu Đốc Đường số 4 (khu dân cư bến xe mới)
Từ Suốt đường -
(Đất TM-DV đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Châu Đốc Đường Mậu Thân
Từ Ngã 4 Nguyễn Tri Phương, Hoàng Diệu - ranh Khu đô thị mới (TP Lễ hội)
(Đất TM-DV đô thị)
5.460.000 3.822.000 2.675.400 1.872.780
phường Châu Đốc Louis Pasteur
Trần Hưng Đạo - Cử Trị
(Đất TM-DV đô thị)
2.751.000 1.925.700 1.347.990 943.593
phường Châu Đốc Louis Pasteur
Đường Trường đua - đường Cử Trị
(Đất TM-DV đô thị)
2.109.100 1.476.370 1.033.459 723.421
phường Châu Đốc KDC khóm 8 (cũ+mở rộng): Từ KDC khóm 8 (cũ+mở rộng)
Từ Các đường nội bộ còn lại -
(Đất TM-DV đô thị)
3.301.200 2.310.840 1.617.588 1.132.312
phường Châu Đốc Trường Đua
Từ Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - đường Louis Pasteur
(Đất TM-DV đô thị)
2.200.800 1.540.560 1.078.392 754.874
phường Châu Đốc Tỉnh lộ 955A
Từ Đường Trường Đua - ranh Phường Châu Phú A, Núi Sam
(Đất TM-DV đô thị)
2.200.800 1.540.560 1.078.392 754.874
phường Châu Đốc Đường đất kênh Vĩnh Tế
Từ Trường Đua - kênh 4
(Đất TM-DV đô thị)
330.400 231.280 161.896 113.327
phường Châu Đốc Tôn Thất Tùng (cư xá 20-80)
Từ Phạm Ngọc Thạch - Thủ Khoa Huân
(Đất TM-DV đô thị)
3.301.200 2.310.840 1.617.588 1.132.312
phường Châu Đốc Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá)
Lê Lợi - La Thành Thân
(Đất TM-DV đô thị)
3.301.200 2.310.840 1.617.588 1.132.312
phường Châu Đốc Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá)
La Thành Thân - Ngã 3 Ven Bãi
(Đất TM-DV đô thị)
3.024.000 2.116.800 1.481.760 1.037.232
phường Châu Đốc Đường Trạm Khí tượng Thủy văn
Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng
(Đất TM-DV đô thị)
2.659.300 1.861.510 1.303.057 912.140
phường Châu Đốc Chợ phường Châu Phú B
Đường số 1, 2 -
(Đất TM-DV đô thị)
4.951.800 3.466.260 2.426.382 1.698.467
phường Châu Đốc Chợ phường Châu Phú B
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
(Đất TM-DV đô thị)
3.117.800 2.182.460 1.527.722 1.069.405
phường Châu Đốc Phạm Ngọc Thạch
Từ Phạm Ngọc Thạch - Hết đường
(Đất TM-DV đô thị)
2.751.000 1.925.700 1.347.990 943.593
phường Châu Đốc KDC Trưng Vương
Từ Các tuyến đường nội bộ -
(Đất TM-DV đô thị)
3.301.200 2.310.840 1.617.588 1.132.312
phường Châu Đốc Bờ Tây Quốc lộ 91
Từ Phường B -
(Đất TM-DV đô thị)
2.200.800 1.540.560 1.078.392 754.874
phường Châu Đốc Đường 30/4
Từ Ngã 4 Hoàng Diệu, Nguyễn Tri Phương - hết khu dân cư
(Đất TM-DV đô thị)
2.017.400 1.412.180 988.526 691.968
phường Châu Đốc Đường tránh Quốc lộ 91
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Mậu Thân
(Đất TM-DV đô thị)
1.512.000 1.058.400 740.880 518.616
phường Châu Đốc Đường tránh Quốc lộ 91
Đường Mậu Thân - Đường Lê Hồng Phong
(Đất TM-DV đô thị)
1.330.000 931.000 651.700 456.190
phường Châu Đốc Đường cộ nội đồng kênh 30/4
Từ Cuối KDC - Đường Lê Hồng Phong
(Đất TM-DV đô thị)
330.400 231.280 161.896 113.327
phường Châu Đốc Đường kênh 3 (Lẩm Bà Bang)
Từ Đường 30/4 - Tân lộ Kiều Lương
(Đất TM-DV đô thị)
330.400 231.280 161.896 113.327
phường Châu Đốc Đường kênh Huỳnh Văn Thu
Kênh Hòa Bình - Kênh 4
(Đất TM-DV đô thị)
330.400 231.280 161.896 113.327
phường Châu Đốc Đường kênh Huỳnh Văn Thu
Kênh 4 - Đường kênh 1
(Đất TM-DV đô thị)
302.400 211.680 148.176 103.723
phường Châu Đốc Đường Kênh 2
Từ Từ đường Tân lộ Kiều Lương - đến đường 30/4
(Đất TM-DV đô thị)
330.400 231.280 161.896 113.327
phường Châu Đốc Đường dẫn Cầu Châu Đốc
Từ Cầu Châu Đốc - Tôn Đức Thắng
(Đất TM-DV đô thị)
3.024.000 2.116.800 1.481.760 1.037.232
phường Châu Đốc Phùng Văn Cung
Từ Đường Châu Long - Đường Tôn Đức Thắng
(Đất TM-DV đô thị)
3.024.000 2.116.800 1.481.760 1.037.232
phường Châu Đốc Châu Long
Từ Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng
(Đất TM-DV đô thị)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
phường Châu Đốc Đường Kênh Đào
Cầu kênh Đào - hết khu dân cư chợ kênh Đào
(Đất TM-DV đô thị)
1.512.000 1.058.400 740.880 518.616
phường Châu Đốc Đường Kênh Đào
Hết khu dân cư chợ kênh Đào - kênh 4
(Đất TM-DV đô thị)
756.000 529.200 370.440 259.308
phường Châu Đốc Đường Mương Thủy
Từ Tôn Đức Thắng - Châu Long
(Đất TM-DV đô thị)
924.000 646.800 452.760 316.932
phường Châu Đốc Đường Mộ
Từ Tôn Đức Thắng - Châu Long
(Đất TM-DV đô thị)
2.520.000 1.764.000 1.234.800 864.360
phường Châu Đốc Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ
Đường số 1, 2, 4, 5 -
(Đất TM-DV đô thị)
3.024.000 2.116.800 1.481.760 1.037.232
phường Châu Đốc Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ
Đường số 3, 6, 7, 8 -
(Đất TM-DV đô thị)
2.016.000 1.411.200 987.840 691.488
phường Châu Đốc Khu dân cư chợ kênh Đào
Các đường nội bộ -
(Đất TM-DV đô thị)
3.528.000 2.469.600 1.728.720 1.210.104
phường Châu Đốc Đường Ven bãi (Mỹ Chánh)
Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng
(Đất TM-DV đô thị)
756.000 529.200 370.440 259.308
phường Châu Đốc Đường Ven bãi (Mỹ Chánh)
Cầu Chợ Giồng - cầu Kênh Đào
(Đất TM-DV đô thị)
924.000 646.800 452.760 316.932
phường Châu Đốc Đường kênh 1
Từ Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh Đào
(Đất TM-DV đô thị)
302.400 211.680 148.176 103.723
phường Châu Đốc Đường trạm bơm điện
Từ Đường Tôn Đức Thắng - đường Kênh 1
(Đất TM-DV đô thị)
302.400 211.680 148.176 103.723
phường Châu Đốc Đường Phan Xích Long
Từ Cầu Vĩnh Nguơn - Đường Tuy Biên
(Đất TM-DV đô thị)
2.167.200 1.517.040 1.061.928 743.350
phường Châu Đốc Đường Tuy Biên
Đình Vĩnh Nguơn - Đường Phan Xích Long
(Đất TM-DV đô thị)
1.083.600 758.520 530.964 371.675
phường Châu Đốc Đường Tuy Biên
Đường Phan Xích Long - mương Ranh
(Đất TM-DV đô thị)
812.700 568.890 398.223 278.756
phường Châu Đốc Đường Tây Xuyên
Chân cầu Vĩnh Nguơn - Đình Vĩnh Nguơn
(Đất TM-DV đô thị)
1.444.800 1.011.360 707.952 495.566
phường Châu Đốc Đường Tây Xuyên
Từ chân cầu Vĩnh Nguơn - rạch Cây Gáo
(Đất TM-DV đô thị)
812.700 568.890 398.223 278.756
phường Châu Đốc Đường Nguyễn Hữu Trí
Từ Đường Phan Xích Long - rạch Cây Gáo
(Đất TM-DV đô thị)
1.444.800 1.011.360 707.952 495.566
phường Châu Đốc KDC Chợ Vĩnh Nguơn
Từ Các đường nội bộ còn lại -
(Đất TM-DV đô thị)
1.309.700 916.790 641.753 449.227
phường Châu Đốc TDC kênh 1 (cống kênh 1 - giáp cống kênh Huỳnh Văn Thu)
Từ Kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào
(Đất TM-DV đô thị)
630.000 441.000 308.700 216.090
phường Châu Đốc Đường Kênh 3
Từ Kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào
(Đất TM-DV đô thị)
262.500 183.750 128.625 90.038
phường Châu Đốc Các tuyến đường khác có nền đường >= 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV đô thị)
490.000 343.000 240.100 168.070
phường Châu Đốc Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV đô thị)
420.000 294.000 205.800 144.060
phường Châu Đốc Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV đô thị)
350.000 245.000 171.500 120.050
phường Châu Đốc Chi Lăng
Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa
(Đất SX-KD đô thị)
26.676.000 18.673.200 13.071.240 9.149.868
phường Châu Đốc Bạch Đằng
Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa
(Đất SX-KD đô thị)
26.676.000 18.673.200 13.071.240 9.149.868
phường Châu Đốc Đống Đa
Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa
(Đất SX-KD đô thị)
24.624.000 17.236.800 12.065.760 8.446.032
phường Châu Đốc Sương Nguyệt Anh
Trần Hưng Đạo - Phan Văn Vàng
(Đất SX-KD đô thị)
24.624.000 17.236.800 12.065.760 8.446.032
phường Châu Đốc Sương Nguyệt Anh
Phan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa
(Đất SX-KD đô thị)
18.468.000 12.927.600 9.049.320 6.334.524
phường Châu Đốc Sương Nguyệt Anh
Thủ Khoa Nghĩa - Cử Trị
(Đất SX-KD đô thị)
11.016.000 7.711.200 5.397.840 3.778.488
phường Châu Đốc Trần Hưng Đạo
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
(Đất SX-KD đô thị)
24.624.000 17.236.800 12.065.760 8.446.032
phường Châu Đốc Trần Hưng Đạo
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu
(Đất SX-KD đô thị)
7.599.000 5.319.300 3.723.510 2.606.457
phường Châu Đốc Trần Hưng Đạo
Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur
(Đất SX-KD đô thị)
3.780.000 2.646.000 1.852.200 1.296.540
phường Châu Đốc Lê Công Thành
Từ Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
(Đất SX-KD đô thị)
24.624.000 17.236.800 12.065.760 8.446.032
phường Châu Đốc Phan Đình Phùng
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại
(Đất SX-KD đô thị)
24.624.000 17.236.800 12.065.760 8.446.032
phường Châu Đốc Phan Đình Phùng
Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Tri Phương
(Đất SX-KD đô thị)
11.934.000 8.353.800 5.847.660 4.093.362
phường Châu Đốc Quang Trung
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại
(Đất SX-KD đô thị)
24.624.000 17.236.800 12.065.760 8.446.032
phường Châu Đốc Quang Trung
Nguyễn Văn Thoại - Trưng Nữ Vương
(Đất SX-KD đô thị)
11.628.000 8.139.600 5.697.720 3.988.404
phường Châu Đốc Phan Văn Vàng
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại
(Đất SX-KD đô thị)
24.624.000 17.236.800 12.065.760 8.446.032
phường Châu Đốc Phan Văn Vàng
Nguyễn Văn Thoại - Trưng Nữ Vương
(Đất SX-KD đô thị)
11.934.000 8.353.800 5.847.660 4.093.362
phường Châu Đốc Thủ Khoa Nghĩa
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
(Đất SX-KD đô thị)
26.676.000 18.673.200 13.071.240 9.149.868
phường Châu Đốc Thủ Khoa Nghĩa
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu
(Đất SX-KD đô thị)
8.568.000 5.997.600 4.198.320 2.938.824
phường Châu Đốc Thủ Khoa Nghĩa
Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur
(Đất SX-KD đô thị)
4.860.000 3.402.000 2.381.400 1.666.980
phường Châu Đốc Nguyễn Hữu Cảnh
Từ Lê Công Thành - Thủ Khoa Huân
(Đất SX-KD đô thị)
24.624.000 17.236.800 12.065.760 8.446.032
phường Châu Đốc Nguyễn Văn Thoại
Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân
(Đất SX-KD đô thị)
26.676.000 18.673.200 13.071.240 9.149.868
phường Châu Đốc Nguyễn Văn Thoại
Thủ Khoa Huân - Ngã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu
(Đất SX-KD đô thị)
8.976.000 6.283.200 4.398.240 3.078.768
phường Châu Đốc Lê Lợi
Từ Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
(Đất SX-KD đô thị)
20.520.000 14.364.000 10.054.800 7.038.360
phường Châu Đốc Thủ Khoa Huân
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
(Đất SX-KD đô thị)
9.282.000 6.497.400 4.548.180 3.183.726
phường Châu Đốc Thủ Khoa Huân
Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Trường Tộ
(Đất SX-KD đô thị)
10.812.000 7.568.400 5.297.880 3.708.516
phường Châu Đốc Thủ Khoa Huân
Nguyễn Trường Tộ - Nguyễn Tri Phương
(Đất SX-KD đô thị)
4.140.000 2.898.000 2.028.600 1.420.020
phường Châu Đốc Thủ Khoa Huân
Ranh dự án của Cty Hải Đến - Hết ranh dự án Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân
(Đất SX-KD đô thị)
4.140.000 2.898.000 2.028.600 1.420.020
phường Châu Đốc Nguyễn Đình Chiểu
Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa
(Đất SX-KD đô thị)
7.599.000 5.319.300 3.723.510 2.606.457
phường Châu Đốc Tân Lộ Kiều Lương
Từ Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú A, Núi Sam
(Đất SX-KD đô thị)
8.976.000 6.283.200 4.398.240 3.078.768
phường Châu Đốc KDC khóm 8 (cũ + mở rộng)
Từ Giáp Tân Lộ Kiều Lương -
(Đất SX-KD đô thị)
8.976.000 6.283.200 4.398.240 3.078.768
phường Châu Đốc KDC Ngọc Hầu
Giáp Tân Lộ Kiều Lương -
(Đất SX-KD đô thị)
8.976.000 6.283.200 4.398.240 3.078.768
phường Châu Đốc KDC Ngọc Hầu
Các đường nội bộ còn lại -
(Đất SX-KD đô thị)
2.829.600 1.980.720 1.386.504 970.553
phường Châu Đốc Khu Biệt Thự Vườn
Giáp Tân Lộ Kiều Lương -
(Đất SX-KD đô thị)
8.976.000 6.283.200 4.398.240 3.078.768
phường Châu Đốc Khu Biệt Thự Vườn
Các đường nội bộ còn lại -
(Đất SX-KD đô thị)
2.829.600 1.980.720 1.386.504 970.553
phường Châu Đốc KDC bộ đội biên phòng
Giáp Tân Lộ Kiều Lương -
(Đất SX-KD đô thị)
8.976.000 6.283.200 4.398.240 3.078.768
phường Châu Đốc KDC bộ đội biên phòng
Các đường nội bộ còn lại -
(Đất SX-KD đô thị)
2.829.600 1.980.720 1.386.504 970.553
phường Châu Đốc Khu dịch vụ thương mại kết hợp văn hóa du lịch Núi Sam
Từ Giáp Tân Lộ Kiều Lương -
(Đất SX-KD đô thị)
8.976.000 6.283.200 4.398.240 3.078.768
phường Châu Đốc Trưng Nữ Vương
Từ Thủ Khoa Huân - Hoàng Diệu
(Đất SX-KD đô thị)
11.934.000 8.353.800 5.847.660 4.093.362
phường Châu Đốc Ngọc Hân Công Chúa
Từ Phan Đình Phùng - Phan Văn Vàng
(Đất SX-KD đô thị)
9.282.000 6.497.400 4.548.180 3.183.726
phường Châu Đốc Tôn Đức Thắng
Từ Cầu kênh Đào - ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân
(Đất SX-KD đô thị)
9.792.000 6.854.400 4.798.080 3.358.656
phường Châu Đốc Khu đô thị mới (TP Lễ hội)
Đường song song - Tôn Đức Thắng
(Đất SX-KD đô thị)
8.568.000 5.997.600 4.198.320 2.938.824
phường Châu Đốc Khu đô thị mới (TP Lễ hội)
Đường DL1, 1C -
(Đất SX-KD đô thị)
5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
phường Châu Đốc Khu đô thị mới (TP Lễ hội)
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
(Đất SX-KD đô thị)
4.320.000 3.024.000 2.116.800 1.481.760
phường Châu Đốc Trần Quốc Toản
Từ Trần Hưng Đạo - cuối đường
(Đất SX-KD đô thị)
3.780.000 2.646.000 1.852.200 1.296.540
phường Châu Đốc Cử Trị
Từ Nguyễn Văn Thoại - Louis Pasteur
(Đất SX-KD đô thị)
4.320.000 3.024.000 2.116.800 1.481.760
phường Châu Đốc Doãn Uẩn
Từ Trần Hưng Đạo - Cử Trị
(Đất SX-KD đô thị)
4.860.000 3.402.000 2.381.400 1.666.980
phường Châu Đốc Khu dân cư Xí nghiệp rượu
Đường số 1, 3, 4 -
(Đất SX-KD đô thị)
3.780.000 2.646.000 1.852.200 1.296.540
phường Châu Đốc Khu dân cư Xí nghiệp rượu
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
(Đất SX-KD đô thị)
2.554.800 1.788.360 1.251.852 876.296
phường Châu Đốc Trương Định
Từ Lê Lợi - Thủ Khoa Huân
(Đất SX-KD đô thị)
4.680.000 3.276.000 2.293.200 1.605.240
phường Châu Đốc Nguyễn Trường Tộ
Từ Lê Lợi - Thủ Khoa Huân
(Đất SX-KD đô thị)
4.590.000 3.213.000 2.249.100 1.574.370
phường Châu Đốc La Thành Thân
Từ Châu Long - Ngã 4 Tôn Đức Thắng
(Đất SX-KD đô thị)
4.320.000 3.024.000 2.116.800 1.481.760
phường Châu Đốc Lê Lai
Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng
(Đất SX-KD đô thị)
3.780.000 2.646.000 1.852.200 1.296.540
phường Châu Đốc KDC Khang An
Từ Các đường còn lại -
(Đất SX-KD đô thị)
3.240.000 2.268.000 1.587.600 1.111.320
phường Châu Đốc Nguyễn Tri Phương
Từ Ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân - Đường 30/4
(Đất SX-KD đô thị)
6.480.000 4.536.000 3.175.200 2.222.640
phường Châu Đốc Hoàng Diệu
Từ Đường 30/4 - ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Tân Lộ Kiều Lương
(Đất SX-KD đô thị)
5.850.000 4.095.000 2.866.500 2.006.550
phường Châu Đốc KDC Sao Mai
Từ Các tuyến đường nội bộ -
(Đất SX-KD đô thị)
5.130.000 3.591.000 2.513.700 1.759.590
phường Châu Đốc KDC Siêu Thị Châu Thới 1
Tiếp giáp đường Hoàng Diệu -
(Đất SX-KD đô thị)
5.850.000 4.095.000 2.866.500 2.006.550
phường Châu Đốc KDC Siêu Thị Châu Thới 1
Tiếp giáp đường Bờ Tây -
(Đất SX-KD đô thị)
1.886.400 1.320.480 924.336 647.035
phường Châu Đốc KDC Siêu Thị Châu Thới 1
Các tuyến đường nội bộ -
(Đất SX-KD đô thị)
1.414.800 990.360 693.252 485.276
phường Châu Đốc Thi Sách
Từ Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại
(Đất SX-KD đô thị)
6.480.000 4.536.000 3.175.200 2.222.640
phường Châu Đốc Trần Nguyên Hãn
Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng
(Đất SX-KD đô thị)
5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
phường Châu Đốc Đường Số 2, 3 (khu bệnh viện cũ)
Từ Suốt đường -
(Đất SX-KD đô thị)
4.590.000 3.213.000 2.249.100 1.574.370
phường Châu Đốc Khu dân cư Châu Long 1
Từ Các đường nội bộ -
(Đất SX-KD đô thị)
4.590.000 3.213.000 2.249.100 1.574.370
phường Châu Đốc Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân
Từ Các đường nội bộ còn lại của khu dân cư -
(Đất SX-KD đô thị)
4.140.000 2.898.000 2.028.600 1.420.020
phường Châu Đốc Hồ Tùng Mậu
Từ Suốt đường -
(Đất SX-KD đô thị)
5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
phường Châu Đốc Khu dân cư chợ Kim Phát
Từ Các tuyến đường nội bộ -
(Đất SX-KD đô thị)
4.590.000 3.213.000 2.249.100 1.574.370
phường Châu Đốc Đường số 2 (khu dân cư bến xe mới)
Từ Suốt đường -
(Đất SX-KD đô thị)
5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
phường Châu Đốc Đường số 4 (khu dân cư bến xe mới)
Từ Suốt đường -
(Đất SX-KD đô thị)
5.400.000 3.780.000 2.646.000 1.852.200
phường Châu Đốc Đường Mậu Thân
Từ Ngã 4 Nguyễn Tri Phương, Hoàng Diệu - ranh Khu đô thị mới (TP Lễ hội)
(Đất SX-KD đô thị)
4.680.000 3.276.000 2.293.200 1.605.240
phường Châu Đốc Louis Pasteur
Trần Hưng Đạo - Cử Trị
(Đất SX-KD đô thị)
2.358.000 1.650.600 1.155.420 808.794
phường Châu Đốc Louis Pasteur
Đường Trường đua - đường Cử Trị
(Đất SX-KD đô thị)
1.807.800 1.265.460 885.822 620.075
phường Châu Đốc KDC khóm 8 (cũ+mở rộng): Từ KDC khóm 8 (cũ+mở rộng)
Từ Các đường nội bộ còn lại -
(Đất SX-KD đô thị)
2.829.600 1.980.720 1.386.504 970.553
phường Châu Đốc Trường Đua
Từ Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - đường Louis Pasteur
(Đất SX-KD đô thị)
1.886.400 1.320.480 924.336 647.035
phường Châu Đốc Tỉnh lộ 955A
Từ Đường Trường Đua - ranh Phường Châu Phú A, Núi Sam
(Đất SX-KD đô thị)
1.886.400 1.320.480 924.336 647.035
phường Châu Đốc Đường đất kênh Vĩnh Tế
Từ Trường Đua - kênh 4
(Đất SX-KD đô thị)
283.200 198.240 138.768 97.138
phường Châu Đốc Tôn Thất Tùng (cư xá 20-80)
Từ Phạm Ngọc Thạch - Thủ Khoa Huân
(Đất SX-KD đô thị)
2.829.600 1.980.720 1.386.504 970.553
phường Châu Đốc Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá)
Lê Lợi - La Thành Thân
(Đất SX-KD đô thị)
2.829.600 1.980.720 1.386.504 970.553
phường Châu Đốc Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá)
La Thành Thân - Ngã 3 Ven Bãi
(Đất SX-KD đô thị)
2.592.000 1.814.400 1.270.080 889.056
phường Châu Đốc Đường Trạm Khí tượng Thủy văn
Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng
(Đất SX-KD đô thị)
2.279.400 1.595.580 1.116.906 781.834
phường Châu Đốc Chợ phường Châu Phú B
Đường số 1, 2 -
(Đất SX-KD đô thị)
4.244.400 2.971.080 2.079.756 1.455.829
phường Châu Đốc Chợ phường Châu Phú B
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
(Đất SX-KD đô thị)
2.672.400 1.870.680 1.309.476 916.633
phường Châu Đốc Phạm Ngọc Thạch
Từ Phạm Ngọc Thạch - Hết đường
(Đất SX-KD đô thị)
2.358.000 1.650.600 1.155.420 808.794
phường Châu Đốc KDC Trưng Vương
Từ Các tuyến đường nội bộ -
(Đất SX-KD đô thị)
2.829.600 1.980.720 1.386.504 970.553
phường Châu Đốc Bờ Tây Quốc lộ 91
Từ Phường B -
(Đất SX-KD đô thị)
1.886.400 1.320.480 924.336 647.035
phường Châu Đốc Đường 30/4
Từ Ngã 4 Hoàng Diệu, Nguyễn Tri Phương - hết khu dân cư
(Đất SX-KD đô thị)
1.729.200 1.210.440 847.308 593.116
phường Châu Đốc Đường tránh Quốc lộ 91
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Mậu Thân
(Đất SX-KD đô thị)
1.296.000 907.200 635.040 444.528
phường Châu Đốc Đường tránh Quốc lộ 91
Đường Mậu Thân - Đường Lê Hồng Phong
(Đất SX-KD đô thị)
1.140.000 798.000 558.600 391.020
phường Châu Đốc Đường cộ nội đồng kênh 30/4
Từ Cuối KDC - Đường Lê Hồng Phong
(Đất SX-KD đô thị)
283.200 198.240 138.768 97.138
phường Châu Đốc Đường kênh 3 (Lẩm Bà Bang)
Từ Đường 30/4 - Tân lộ Kiều Lương
(Đất SX-KD đô thị)
283.200 198.240 138.768 97.138
phường Châu Đốc Đường kênh Huỳnh Văn Thu
Kênh Hòa Bình - Kênh 4
(Đất SX-KD đô thị)
283.200 198.240 138.768 97.138
phường Châu Đốc Đường kênh Huỳnh Văn Thu
Kênh 4 - Đường kênh 1
(Đất SX-KD đô thị)
259.200 181.440 127.008 88.906
phường Châu Đốc Đường Kênh 2
Từ Từ đường Tân lộ Kiều Lương - đến đường 30/4
(Đất SX-KD đô thị)
283.200 198.240 138.768 97.138
phường Châu Đốc Đường dẫn Cầu Châu Đốc
Từ Cầu Châu Đốc - Tôn Đức Thắng
(Đất SX-KD đô thị)
2.592.000 1.814.400 1.270.080 889.056
phường Châu Đốc Phùng Văn Cung
Từ Đường Châu Long - Đường Tôn Đức Thắng
(Đất SX-KD đô thị)
2.592.000 1.814.400 1.270.080 889.056
phường Châu Đốc Châu Long
Từ Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng
(Đất SX-KD đô thị)
1.728.000 1.209.600 846.720 592.704
phường Châu Đốc Đường Kênh Đào
Cầu kênh Đào - hết khu dân cư chợ kênh Đào
(Đất SX-KD đô thị)
1.296.000 907.200 635.040 444.528
phường Châu Đốc Đường Kênh Đào
Hết khu dân cư chợ kênh Đào - kênh 4
(Đất SX-KD đô thị)
648.000 453.600 317.520 222.264
phường Châu Đốc Đường Mương Thủy
Từ Tôn Đức Thắng - Châu Long
(Đất SX-KD đô thị)
792.000 554.400 388.080 271.656
phường Châu Đốc Đường Mộ
Từ Tôn Đức Thắng - Châu Long
(Đất SX-KD đô thị)
2.160.000 1.512.000 1.058.400 740.880
phường Châu Đốc Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ
Đường số 1, 2, 4, 5 -
(Đất SX-KD đô thị)
2.592.000 1.814.400 1.270.080 889.056
phường Châu Đốc Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ
Đường số 3, 6, 7, 8 -
(Đất SX-KD đô thị)
1.728.000 1.209.600 846.720 592.704
phường Châu Đốc Khu dân cư chợ kênh Đào
Các đường nội bộ -
(Đất SX-KD đô thị)
3.024.000 2.116.800 1.481.760 1.037.232
phường Châu Đốc Đường Ven bãi (Mỹ Chánh)
Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng
(Đất SX-KD đô thị)
648.000 453.600 317.520 222.264
phường Châu Đốc Đường Ven bãi (Mỹ Chánh)
Cầu Chợ Giồng - cầu Kênh Đào
(Đất SX-KD đô thị)
792.000 554.400 388.080 271.656
phường Châu Đốc Đường kênh 1
Từ Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh Đào
(Đất SX-KD đô thị)
259.200 181.440 127.008 88.906
phường Châu Đốc Đường trạm bơm điện
Từ Đường Tôn Đức Thắng - đường Kênh 1
(Đất SX-KD đô thị)
259.200 181.440 127.008 88.906
phường Châu Đốc Đường Phan Xích Long
Từ Cầu Vĩnh Nguơn - Đường Tuy Biên
(Đất SX-KD đô thị)
1.857.600 1.300.320 910.224 637.157
phường Châu Đốc Đường Tuy Biên
Đình Vĩnh Nguơn - Đường Phan Xích Long
(Đất SX-KD đô thị)
928.800 650.160 455.112 318.578
phường Châu Đốc Đường Tuy Biên
Đường Phan Xích Long - mương Ranh
(Đất SX-KD đô thị)
696.600 487.620 341.334 238.934
phường Châu Đốc Đường Tây Xuyên
Chân cầu Vĩnh Nguơn - Đình Vĩnh Nguơn
(Đất SX-KD đô thị)
1.238.400 866.880 606.816 424.771
phường Châu Đốc Đường Tây Xuyên
Từ chân cầu Vĩnh Nguơn - rạch Cây Gáo
(Đất SX-KD đô thị)
696.600 487.620 341.334 238.934
phường Châu Đốc Đường Nguyễn Hữu Trí
Từ Đường Phan Xích Long - rạch Cây Gáo
(Đất SX-KD đô thị)
1.238.400 866.880 606.816 424.771
phường Châu Đốc KDC Chợ Vĩnh Nguơn
Từ Các đường nội bộ còn lại -
(Đất SX-KD đô thị)
1.122.600 785.820 550.074 385.052
phường Châu Đốc TDC kênh 1 (cống kênh 1 - giáp cống kênh Huỳnh Văn Thu)
Từ Kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào
(Đất SX-KD đô thị)
540.000 378.000 264.600 185.220
phường Châu Đốc Đường Kênh 3
Từ Kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào
(Đất SX-KD đô thị)
225.000 157.500 110.250 77.175
phường Châu Đốc Các tuyến đường khác có nền đường >= 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD đô thị)
420.000 294.000 205.800 144.060
phường Châu Đốc Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD đô thị)
360.000 252.000 176.400 123.480
phường Châu Đốc Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD đô thị)
300.000 210.000 147.000 102.900
phường Châu Đốc Cụm công nghiệp Vĩnh Mỹ
-
(Đất SX-KD)
540.000 0 0 0
phường Châu Đốc Phường Châu Đốc
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
phường Châu Đốc Phường Châu Đốc
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
phường Châu Đốc Phường Châu Đốc
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
phường Châu Đốc Giáp sông Hậu - kênh Vĩnh Tế - kênh 4 - đường Tân Lộ Kiều Lương
-
(Đất trồng cây hàng năm)
120.000 0 0 0
phường Châu Đốc Giáp Sông Hậu - đường La Thành Thân - đường Nguyễn Tri Phương - đường Mậu Thân - kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh 4 - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Văn Thoại
-
(Đất trồng cây hàng năm)
120.000 0 0 0
phường Châu Đốc Vị trí còn lại
-
(Đất trồng cây hàng năm)
100.000 0 0 0
phường Châu Đốc Giáp sông hậu - Đường Phan Xích Long - kênh Vĩnh Tế - giáp ranh phường Vĩnh Tế - giáp ranh Vương quốc CampuChia - giáp ranh xã An Phú
-
(Đất trồng cây hàng năm)
80.000 0 0 0
phường Châu Đốc Vị trí còn lại
-
(Đất trồng cây hàng năm)
55.000 0 0 0
phường Châu Đốc Đường Tôn Đức Thắng - đường kênh Đào - kênh 1 - kênh Huỳnh Văn Thu - ranh Khu đô thị thành phố lễ hội
-
(Đất trồng cây hàng năm)
120.000 0 0 0
phường Châu Đốc Vị trí còn lại
-
(Đất trồng cây hàng năm)
100.000 0 0 0
phường Châu Đốc Đường Kênh Đào
-
(Đất trồng cây hàng năm)
65.000 50.000 0 0
phường Châu Đốc Kênh 4
-
(Đất trồng cây hàng năm)
65.000 50.000 0 0
phường Châu Đốc Kênh Huỳnh Văn Thu
-
(Đất trồng cây hàng năm)
65.000 50.000 0 0
phường Châu Đốc Kênh 1
-
(Đất trồng cây hàng năm)
55.000 45.000 0 0
phường Châu Đốc Vị trí còn lại
-
(Đất trồng cây hàng năm)
40.000 0 0 0
phường Châu Đốc Giáp sông Hậu - kênh Vĩnh Tế - kênh 4 - đường Tân Lộ Kiều Lương
-
(Đất trồng lúa)
120.000 0 0 0
phường Châu Đốc Giáp Sông Hậu - đường La Thành Thân - đường Nguyễn Tri Phương - đường Mậu Thân - kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh 4 - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Văn Thoại
-
(Đất trồng lúa)
120.000 0 0 0
phường Châu Đốc Vị trí còn lại
-
(Đất trồng lúa)
100.000 0 0 0
phường Châu Đốc Giáp sông hậu - Đường Phan Xích Long - kênh Vĩnh Tế - giáp ranh phường Vĩnh Tế - giáp ranh Vương quốc CampuChia - giáp ranh xã An Phú
-
(Đất trồng lúa)
80.000 0 0 0
phường Châu Đốc Vị trí còn lại
-
(Đất trồng lúa)
55.000 0 0 0
phường Châu Đốc Đường Tôn Đức Thắng - đường kênh Đào - kênh 1 - kênh Huỳnh Văn Thu - ranh Khu đô thị thành phố lễ hội
-
(Đất trồng lúa)
120.000 0 0 0
phường Châu Đốc Vị trí còn lại
-
(Đất trồng lúa)
100.000 0 0 0
phường Châu Đốc Đường Kênh Đào
-
(Đất trồng lúa)
65.000 50.000 0 0
phường Châu Đốc Kênh 4
-
(Đất trồng lúa)
65.000 50.000 0 0
phường Châu Đốc Kênh Huỳnh Văn Thu
-
(Đất trồng lúa)
65.000 50.000 0 0
phường Châu Đốc Kênh 1
-
(Đất trồng lúa)
55.000 45.000 0 0
phường Châu Đốc Vị trí còn lại
-
(Đất trồng lúa)
40.000 0 0 0
phường Châu Đốc Giáp sông Hậu - kênh Vĩnh Tế - kênh 4 - đường Tân Lộ Kiều Lương
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
120.000 0 0 0
phường Châu Đốc Giáp Sông Hậu - đường La Thành Thân - đường Nguyễn Tri Phương - đường Mậu Thân - kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh 4 - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Văn Thoại
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
120.000 0 0 0
phường Châu Đốc Vị trí còn lại
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
100.000 0 0 0
phường Châu Đốc Giáp sông hậu - Đường Phan Xích Long - kênh Vĩnh Tế - giáp ranh phường Vĩnh Tế - giáp ranh Vương quốc CampuChia - giáp ranh xã An Phú
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
80.000 0 0 0
phường Châu Đốc Vị trí còn lại
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
55.000 0 0 0
phường Châu Đốc Đường Tôn Đức Thắng - đường kênh Đào - kênh 1 - kênh Huỳnh Văn Thu - ranh Khu đô thị thành phố lễ hội
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
120.000 0 0 0
phường Châu Đốc Vị trí còn lại
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
100.000 0 0 0
phường Châu Đốc Đường Kênh Đào
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
65.000 50.000 0 0
phường Châu Đốc Kênh 4
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
65.000 50.000 0 0
phường Châu Đốc Kênh Huỳnh Văn Thu
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
65.000 50.000 0 0
phường Châu Đốc Kênh 1
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
55.000 45.000 0 0
phường Châu Đốc Vị trí còn lại
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
40.000 0 0 0
phường Châu Đốc Giáp sông Hậu - kênh Vĩnh Tế - kênh 4 - đường Tân Lộ Kiều Lương
-
(Đất trồng cây lâu năm)
150.000 0 0 0
phường Châu Đốc Giáp Sông Hậu - đường La Thành Thân - đường Nguyễn Tri Phương - đường Mậu Thân - kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh 4 - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Văn Thoại
-
(Đất trồng cây lâu năm)
150.000 0 0 0
phường Châu Đốc Vị trí còn lại
-
(Đất trồng cây lâu năm)
110.000 0 0 0
phường Châu Đốc Giáp sông hậu - Đường Phan Xích Long - kênh Vĩnh Tế - giáp ranh phường Vĩnh Tế - giáp ranh Vương quốc CampuChia - giáp ranh xã An Phú
-
(Đất trồng cây lâu năm)
90.000 0 0 0
phường Châu Đốc Vị trí còn lại
-
(Đất trồng cây lâu năm)
60.000 0 0 0
phường Châu Đốc Đường Tôn Đức Thắng - đường kênh Đào - kênh 1 - kênh Huỳnh Văn Thu - ranh Khu đô thị thành phố lễ hội
-
(Đất trồng cây lâu năm)
150.000 0 0 0
phường Châu Đốc Vị trí còn lại
-
(Đất trồng cây lâu năm)
110.000 0 0 0
phường Châu Đốc Đường Kênh Đào
-
(Đất trồng cây lâu năm)
75.000 55.000 0 0
phường Châu Đốc Kênh 4
-
(Đất trồng cây lâu năm)
75.000 55.000 0 0
phường Châu Đốc Kênh Huỳnh Văn Thu
-
(Đất trồng cây lâu năm)
75.000 55.000 0 0
phường Châu Đốc Kênh 1
-
(Đất trồng cây lâu năm)
60.000 50.000 0 0
phường Châu Đốc Vị trí còn lại
-
(Đất trồng cây lâu năm)
45.000 0 0 0
phường Châu Đốc Xã Vĩnh Châu cũ
-
(Đất rừng sản xuất)
18.000 0 0 0
phường Châu Đốc Xã Vĩnh Châu cũ
-
(Đất rừng phòng hộ)
18.000 0 0 0
phường Châu Đốc Xã Vĩnh Châu cũ
-
(Đất rừng đặc dụng)
18.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
phường Châu Đốc Chi Lăng
Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa
(Đất ở đô thị)
44.460.000 31.122.000 21.785.400 15.249.780
phường Châu Đốc Bạch Đằng
Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa
(Đất ở đô thị)
44.460.000 31.122.000 21.785.400 15.249.780
phường Châu Đốc Đống Đa
Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa
(Đất ở đô thị)
41.040.000 28.728.000 20.109.600 14.076.720
phường Châu Đốc Sương Nguyệt Anh
Trần Hưng Đạo - Phan Văn Vàng
(Đất ở đô thị)
41.040.000 28.728.000 20.109.600 14.076.720
phường Châu Đốc Sương Nguyệt Anh
Phan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa
(Đất ở đô thị)
30.780.000 21.546.000 15.082.200 10.557.540
phường Châu Đốc Sương Nguyệt Anh
Thủ Khoa Nghĩa - Cử Trị
(Đất ở đô thị)
18.360.000 12.852.000 8.996.400 6.297.480
phường Châu Đốc Trần Hưng Đạo
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
(Đất ở đô thị)
41.040.000 28.728.000 20.109.600 14.076.720
phường Châu Đốc Trần Hưng Đạo
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu
(Đất ở đô thị)
12.665.000 8.865.500 6.205.850 4.344.095
phường Châu Đốc Trần Hưng Đạo
Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur
(Đất ở đô thị)
6.300.000 4.410.000 3.087.000 2.160.900
phường Châu Đốc Lê Công Thành
Từ Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
(Đất ở đô thị)
41.040.000 28.728.000 20.109.600 14.076.720
phường Châu Đốc Phan Đình Phùng
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại
(Đất ở đô thị)
41.040.000 28.728.000 20.109.600 14.076.720
phường Châu Đốc Phan Đình Phùng
Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Tri Phương
(Đất ở đô thị)
19.890.000 13.923.000 9.746.100 6.822.270
phường Châu Đốc Quang Trung
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại
(Đất ở đô thị)
41.040.000 28.728.000 20.109.600 14.076.720
phường Châu Đốc Quang Trung
Nguyễn Văn Thoại - Trưng Nữ Vương
(Đất ở đô thị)
19.380.000 13.566.000 9.496.200 6.647.340
phường Châu Đốc Phan Văn Vàng
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại
(Đất ở đô thị)
41.040.000 28.728.000 20.109.600 14.076.720

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Châu Đốc

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất phường Châu Đốc, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Châu Đốc, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin phường Châu Đốc, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Vĩnh Nguơn, Phường Châu Phú A, Phường Châu Phú B, Phường Vĩnh Mỹ, Xã Vĩnh Châu (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Châu Đốc theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Châu Đốc có diện tích tự nhiên 41,32 km² với quy mô dân số 97.438 người, mật độ dân cư đạt 2.358,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Châu Đốc được đặt tại Phường Châu Phú B, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Châu Đốc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Phường Châu Đốc là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Châu Đốc, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Châu Đốc, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Châu Đốc, tỉnh An Giang là 44.460.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Châu Đốc, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Châu Đốc, tỉnh An Giang là khoảng 4.964.545 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1265 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?