Bảng giá đất phường Chi Lăng, tỉnh An Giang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Chi Lăng, tỉnh An Giang

Bảng giá đất phường Chi Lăng, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại phường Chi Lăng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Chi Lăng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Chi Lăng, tỉnh An Giang

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND


3. Tra cứu bảng giá đất phường Chi Lăng, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất phường Chi Lăng năm 2026

Khu vực: phường Chi Lăng.

Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 4.125.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
phường Chi Lăng Khu phố 1 (Đường chợ)
từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3
(Đất ở đô thị)
3.300.000 2.310.000 1.617.000 1.131.900
phường Chi Lăng Khu phố 1
từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn
(Đất ở đô thị)
2.475.000 1.732.500 1.212.750 848.925
phường Chi Lăng Khu phố 2 (Đường chợ)
từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3
(Đất ở đô thị)
3.300.000 2.310.000 1.617.000 1.131.900
phường Chi Lăng Khu phố 2
từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn
(Đất ở đô thị)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
phường Chi Lăng Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)
từ Ngã 3 Đường Ôtưksa - đến Cống bến xe Chi Lăng
(Đất ở đô thị)
2.805.000 1.963.500 1.374.450 962.115
phường Chi Lăng Đường Lê Lợi
từ Cống Bến xe - đến Lâm Hữu Dụng (ngã 3 Sư Vạn Hạnh)
(Đất ở đô thị)
1.650.000 1.155.000 808.500 565.950
phường Chi Lăng Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)
từ Ngã 3 Đường ÔTưksa - đến Ranh Xã An Cư
(Đất ở đô thị)
1.425.000 997.500 698.250 488.775
phường Chi Lăng Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)
từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - đến Ranh Tân Lợi
(Đất ở đô thị)
780.000 546.000 382.200 267.540
phường Chi Lăng Đường tỉnh 948
từ công an phường Chi Lăng - đến Hết cây xăng Dương Thị Thoại (về hướng Phường Chi Lăng)
(Đất ở đô thị)
600.000 420.000 294.000 205.800
phường Chi Lăng Đường tỉnh 948
từ công an phường Chi Lăng - đến hết ranh trạm y tế Tân Lợi
(Đất ở đô thị)
250.000 175.000 122.500 85.750
phường Chi Lăng Đường tỉnh 948
từ Ranh Phường Chi Lăng - đến cây xăng Dương Thị Thoại
(Đất ở đô thị)
200.000 140.000 98.000 68.600
phường Chi Lăng Đường tỉnh 948
từ trạm y tế Tân Lợi - đến Cổng chùa Bà Nước Hẹ
(Đất ở đô thị)
200.000 140.000 98.000 68.600
phường Chi Lăng Đường tỉnh 948
từ Cổng Chùa Bà Nước Hẹ - đến Ranh Xã Núi Cấm
(Đất ở đô thị)
300.000 210.000 147.000 102.900
phường Chi Lăng Đường Chi Lăng
từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - đến Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ)
(Đất ở đô thị)
2.805.000 1.963.500 1.374.450 962.115
phường Chi Lăng Đường Chi Lăng
từ Đài Viễn thông - đến Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)
(Đất ở đô thị)
2.805.000 1.963.500 1.374.450 962.115
phường Chi Lăng Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ)
từ Từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ) - đến Ngã 4 HuǶnh Thúc Kháng
(Đất ở đô thị)
4.125.000 2.887.500 2.021.250 1.414.875
phường Chi Lăng Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ)
từ Ngã 4 HuǶnh Thúc Kháng - đến Đài Viễn thông
(Đất ở đô thị)
2.805.000 1.963.500 1.374.450 962.115
phường Chi Lăng Đường 30/4
từ Ngã 4 Khu phố 1 - đến Ngã 4 Khu phố 2
(Đất ở đô thị)
3.300.000 2.310.000 1.617.000 1.131.900
phường Chi Lăng Đường 30/4
từ Ngã 4 Lý Thái Tổ - đến Ngã 4 Khu phố 1
(Đất ở đô thị)
1.350.000 945.000 661.500 463.050
phường Chi Lăng Đường Phạm Hùng
từ Công An Thị trấn Chi Lăng (cǜ) - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn
(Đất ở đô thị)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
phường Chi Lăng Đường Phạm Hùng
từ Ngã 3 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 tiểu lộ 14
(Đất ở đô thị)
1.650.000 1.155.000 808.500 565.950
phường Chi Lăng Đường Mạc Đỉnh Chi
từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ) - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn
(Đất ở đô thị)
1.950.000 1.365.000 955.500 668.850
phường Chi Lăng Đường Mạc Đỉnh Chi
từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 4 Trần Quang Khải
(Đất ở đô thị)
1.350.000 945.000 661.500 463.050
phường Chi Lăng Đường Lý Thái Tổ
từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3
(Đất ở đô thị)
1.650.000 1.155.000 808.500 565.950
phường Chi Lăng Đường Lý Thái Tổ
từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã tư Lê Thánh Tôn
(Đất ở đô thị)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
phường Chi Lăng Đường Lý Thái Tổ
từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 Trần Quang Khải
(Đất ở đô thị)
1.350.000 945.000 661.500 463.050
phường Chi Lăng Đường Huỳnh Thúc Kháng
từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn
(Đất ở đô thị)
1.350.000 945.000 661.500 463.050
phường Chi Lăng Đường Phạm Ngũ Lão
từ Ngã 3 Khu phố 3 - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn
(Đất ở đô thị)
1.350.000 945.000 661.500 463.050
phường Chi Lăng Đường Hoàng Hoa Thám
từ Ngã 4 Chi Lăng - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn
(Đất ở đô thị)
1.350.000 945.000 661.500 463.050
phường Chi Lăng Đường Hoàng Hoa Thám
từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 Nguyễn Thái Học
(Đất ở đô thị)
845.000 591.500 414.050 289.835
phường Chi Lăng Đường Lê Lai
từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn
(Đất ở đô thị)
1.650.000 1.155.000 808.500 565.950
phường Chi Lăng Đường Lê Lai
từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Cuối đường
(Đất ở đô thị)
520.000 364.000 254.800 178.360
phường Chi Lăng Đường Tú Tề
từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn
(Đất ở đô thị)
1.350.000 945.000 661.500 463.050
phường Chi Lăng Đường Tú Tề
từ Ngã 3 Lê Thánh Tôn - đến hết ranh trường Phổ thông trung học Chi Lăng
(Đất ở đô thị)
650.000 455.000 318.500 222.950
phường Chi Lăng Đường Tú Tề
từ Ngã 3 Hương lộ 11 - đến Ranh Phường Chi Lăng
(Đất ở đô thị)
512.000 358.400 250.880 175.616
phường Chi Lăng Đường Sư Vạn Hạnh
từ Ngã 3 Chi Lăng - đến Ngã 4 Tú Tề
(Đất ở đô thị)
1.350.000 945.000 661.500 463.050
phường Chi Lăng Đường Sư Vạn Hạnh
từ Ngã 4 đường Tú Tề - đến Ngã 3 đường Lê Lợi
(Đất ở đô thị)
845.000 591.500 414.050 289.835
phường Chi Lăng Đường Ngô Quyền
từ Ngã 4 Chi Lăng - đến Ngã 4 Tú Tề
(Đất ở đô thị)
1.350.000 945.000 661.500 463.050
phường Chi Lăng Đường Lê Thánh Tôn
từ Ngã 3 Phạm Hùng - đến Ngã 3 Tú Tề
(Đất ở đô thị)
1.350.000 945.000 661.500 463.050
phường Chi Lăng Đường Huỳnh Thúc Kháng
từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ranh đất Ông Trương Viết Liễn
(Đất ở đô thị)
520.000 364.000 254.800 178.360
phường Chi Lăng Đường Huỳnh Thúc Kháng
từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 Trần Quang Khải
(Đất ở đô thị)
520.000 364.000 254.800 178.360
phường Chi Lăng Đường Phạm Ngũ Lão
từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Cuối đường
(Đất ở đô thị)
520.000 364.000 254.800 178.360
phường Chi Lăng Đường 3/2
từ Ngã 3 Tú Tề - đến cuối đường
(Đất ở đô thị)
325.000 227.500 159.250 111.475
phường Chi Lăng Đường Trần Quang Khải
từ Ngã 3 Phạm Hùng - đến Ngã 3 Hoàng Hoa Thám
(Đất ở đô thị)
845.000 591.500 414.050 289.835
phường Chi Lăng Đường Nguyễn Thái Học
từ Ngã 3 đường Tú Tề - đến Mạc Đỉnh Chi
(Đất ở đô thị)
520.000 364.000 254.800 178.360
phường Chi Lăng Đường Mạc Đỉnh Chi
từ Ngã 4 Trần Quang Khải - đến Nguyễn Thái Học (ngã 3 đường lên nhà thờ)
(Đất ở đô thị)
650.000 455.000 318.500 222.950
phường Chi Lăng Đường 1/5
từ Ngã 3 Lê Lợi - đến giáp ranh xã An Cư
(Đất ở đô thị)
260.000 182.000 127.400 89.180
phường Chi Lăng Đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1)
từ Trường Phổ thông trung học Chi Lăng - đến Ranh Phường Núi Voi
(Đất ở đô thị)
325.000 227.500 159.250 111.475
phường Chi Lăng Đường Mỹ Á
từ Đường tỉnh 948 - đến Hương lộ 11
(Đất ở đô thị)
195.000 136.500 95.550 66.885
phường Chi Lăng Đường B20
từ Nhà Thờ - đến hết tuyến
(Đất ở đô thị)
130.000 91.000 63.700 44.590
phường Chi Lăng Đường Ô Tưksa
từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - đến Ranh An Cư
(Đất ở đô thị)
130.000 91.000 63.700 44.590
phường Chi Lăng Đường Tiểu lộ 14
từ Ngã 3 đường Tú Tề - đến Hết ranh Nhà thờ Chi Lăng
(Đất ở đô thị)
130.000 91.000 63.700 44.590
phường Chi Lăng Hương lộ 11
từ Đảng uỷ phường - đến Ngã 3 Hương lộ Voi 1 (thửa 304, về hướng Xã An Cư)
(Đất ở đô thị)
925.000 647.500 453.250 317.275
phường Chi Lăng Hương lộ 11
từ Đảng uỷ phường - đến Hết cây xăng F330 (đồn Bích Thủy)
(Đất ở đô thị)
1.104.000 772.800 540.960 378.672
phường Chi Lăng Hương lộ 11
từ Ranh trung tâm Chợ (cống số 1) - đến Ranh Xã An Cư
(Đất ở đô thị)
512.000 358.400 250.880 175.616
phường Chi Lăng Hương lộ 11
từ Ranh trung tâm hành chính phường (cây xăng) - đến đường Mỹ Á
(Đất ở đô thị)
320.000 224.000 156.800 109.760
phường Chi Lăng Hương lộ 11
từ Ranh Phường Núi Voi - đến Ranh Xã An Hảo
(Đất ở đô thị)
100.000 70.000 49.000 34.300
phường Chi Lăng Chợ Núi Voi (Hương lộ 11)
từ Ranh chợ - đến Cống số 1 (thửa 81, tờ 16) về hướng Xã Vĩnh Trung
(Đất ở đô thị)
925.000 647.500 453.250 317.275
phường Chi Lăng Chợ Núi Voi (Hương lộ 11)
từ Ranh chợ - đến Ngã 3 Hương lộ Voi 1
(Đất ở đô thị)
925.000 647.500 453.250 317.275
phường Chi Lăng Khu vực Âu Tàu
từ Ranh Trung tâm chợ (thửa 233, tờ 16) - đến Nhà máy nước đá Cẩm Sòl
(Đất ở đô thị)
384.000 268.800 188.160 131.712
phường Chi Lăng Khu vực Âu Tàu
từ Ranh Trung tâm chợ (thửa 165, tờ 16) - đến Kênh Trà Sư
(Đất ở đô thị)
320.000 224.000 156.800 109.760
phường Chi Lăng Đường Xáng Cụt
từ Ngã 3 Hương lộ 11 - đến Ranh Xã Tân Lợi
(Đất ở đô thị)
180.000 126.000 88.200 61.740
phường Chi Lăng Đường Tây Trà Sư
từ Đầu kênh Âu Tàu - đến Ranh Xã Tân Lợi
(Đất ở đô thị)
216.000 151.200 105.840 74.088
phường Chi Lăng Đường Tây Trà Sư
từ Đầu kênh Âu Tàu - đến Ranh Xã Vĩnh Trung
(Đất ở đô thị)
180.000 126.000 88.200 61.740
phường Chi Lăng Đường Tân Long 2
từ đường tỉnh 948 - đến ngã tư hương lộ 11
(Đất ở đô thị)
250.000 175.000 122.500 85.750
phường Chi Lăng Đường Xáng Cụt
từ ranh Phường Núi Voi - đến Ranh Xã Tân Lập
(Đất ở đô thị)
150.000 105.000 73.500 51.450
phường Chi Lăng Khu vực Tôn nền Trà Sư
từ Kênh Láng Cháy - đến ranh Xã An Hảo
(Đất ở đô thị)
80.000 56.000 39.200 27.440
phường Chi Lăng Khu vực chợ cũ Láng Cháy, đường ra bãi đá
-
(Đất ở đô thị)
150.000 105.000 73.500 51.450
phường Chi Lăng Đường giao thông nông thôn còn lại
Đường Tân Long 1; Đường Tân Long 3; Đường Liên ấp Tân Hiệp - Tân Long; Đường lên núi Cấm -
(Đất ở đô thị)
120.000 84.000 58.800 41.160
phường Chi Lăng Đường Công Binh (suốt tuyến)
-
(Đất ở đô thị)
120.000 84.000 58.800 41.160
phường Chi Lăng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở đô thị)
130.000 91.000 63.700 44.590
phường Chi Lăng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất ở đô thị)
110.000 77.000 53.900 37.730
phường Chi Lăng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất ở đô thị)
90.000 63.000 44.100 30.870
phường Chi Lăng Khu phố 1 (Đường chợ)
từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3
(Đất TM-DV đô thị)
2.310.000 1.617.000 1.131.900 792.330
phường Chi Lăng Khu phố 1
từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn
(Đất TM-DV đô thị)
1.732.500 1.212.750 848.925 594.248
phường Chi Lăng Khu phố 2 (Đường chợ)
từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3
(Đất TM-DV đô thị)
2.310.000 1.617.000 1.131.900 792.330
phường Chi Lăng Khu phố 2
từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn
(Đất TM-DV đô thị)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
phường Chi Lăng Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)
từ Ngã 3 Đường Ôtưksa - đến Cống bến xe Chi Lăng
(Đất TM-DV đô thị)
1.963.500 1.374.450 962.115 673.481
phường Chi Lăng Đường Lê Lợi
từ Cống Bến xe - đến Lâm Hữu Dụng (ngã 3 Sư Vạn Hạnh)
(Đất TM-DV đô thị)
1.155.000 808.500 565.950 396.165
phường Chi Lăng Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)
từ Ngã 3 Đường ÔTưksa - đến Ranh Xã An Cư
(Đất TM-DV đô thị)
997.500 698.250 488.775 342.143
phường Chi Lăng Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)
từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - đến Ranh Tân Lợi
(Đất TM-DV đô thị)
546.000 382.200 267.540 187.278
phường Chi Lăng Đường tỉnh 948
từ công an phường Chi Lăng - đến Hết cây xăng Dương Thị Thoại (về hướng Phường Chi Lăng)
(Đất TM-DV đô thị)
420.000 294.000 205.800 144.060
phường Chi Lăng Đường tỉnh 948
từ công an phường Chi Lăng - đến hết ranh trạm y tế Tân Lợi
(Đất TM-DV đô thị)
175.000 122.500 85.750 60.025
phường Chi Lăng Đường tỉnh 948
từ Ranh Phường Chi Lăng - đến cây xăng Dương Thị Thoại
(Đất TM-DV đô thị)
140.000 98.000 68.600 48.020
phường Chi Lăng Đường tỉnh 948
từ trạm y tế Tân Lợi - đến Cổng chùa Bà Nước Hẹ
(Đất TM-DV đô thị)
140.000 98.000 68.600 48.020
phường Chi Lăng Đường tỉnh 948
từ Cổng Chùa Bà Nước Hẹ - đến Ranh Xã Núi Cấm
(Đất TM-DV đô thị)
210.000 147.000 102.900 72.030
phường Chi Lăng Đường Chi Lăng
từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - đến Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ)
(Đất TM-DV đô thị)
1.963.500 1.374.450 962.115 673.481
phường Chi Lăng Đường Chi Lăng
từ Đài Viễn thông - đến Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)
(Đất TM-DV đô thị)
1.963.500 1.374.450 962.115 673.481
phường Chi Lăng Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ)
từ Từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ) - đến Ngã 4 HuǶnh Thúc Kháng
(Đất TM-DV đô thị)
2.887.500 2.021.250 1.414.875 990.413
phường Chi Lăng Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ)
từ Ngã 4 HuǶnh Thúc Kháng - đến Đài Viễn thông
(Đất TM-DV đô thị)
1.963.500 1.374.450 962.115 673.481
phường Chi Lăng Đường 30/4
từ Ngã 4 Khu phố 1 - đến Ngã 4 Khu phố 2
(Đất TM-DV đô thị)
2.310.000 1.617.000 1.131.900 792.330
phường Chi Lăng Đường 30/4
từ Ngã 4 Lý Thái Tổ - đến Ngã 4 Khu phố 1
(Đất TM-DV đô thị)
945.000 661.500 463.050 324.135
phường Chi Lăng Đường Phạm Hùng
từ Công An Thị trấn Chi Lăng (cǜ) - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn
(Đất TM-DV đô thị)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
phường Chi Lăng Đường Phạm Hùng
từ Ngã 3 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 tiểu lộ 14
(Đất TM-DV đô thị)
1.155.000 808.500 565.950 396.165
phường Chi Lăng Đường Mạc Đỉnh Chi
từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ) - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn
(Đất TM-DV đô thị)
1.365.000 955.500 668.850 468.195
phường Chi Lăng Đường Mạc Đỉnh Chi
từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 4 Trần Quang Khải
(Đất TM-DV đô thị)
945.000 661.500 463.050 324.135
phường Chi Lăng Đường Lý Thái Tổ
từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3
(Đất TM-DV đô thị)
1.155.000 808.500 565.950 396.165
phường Chi Lăng Đường Lý Thái Tổ
từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã tư Lê Thánh Tôn
(Đất TM-DV đô thị)
1.260.000 882.000 617.400 432.180
phường Chi Lăng Đường Lý Thái Tổ
từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 Trần Quang Khải
(Đất TM-DV đô thị)
945.000 661.500 463.050 324.135
phường Chi Lăng Đường Huỳnh Thúc Kháng
từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn
(Đất TM-DV đô thị)
945.000 661.500 463.050 324.135
phường Chi Lăng Đường Phạm Ngũ Lão
từ Ngã 3 Khu phố 3 - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn
(Đất TM-DV đô thị)
945.000 661.500 463.050 324.135
phường Chi Lăng Đường Hoàng Hoa Thám
từ Ngã 4 Chi Lăng - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn
(Đất TM-DV đô thị)
945.000 661.500 463.050 324.135
phường Chi Lăng Đường Hoàng Hoa Thám
từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 Nguyễn Thái Học
(Đất TM-DV đô thị)
591.500 414.050 289.835 202.885
phường Chi Lăng Đường Lê Lai
từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn
(Đất TM-DV đô thị)
1.155.000 808.500 565.950 396.165
phường Chi Lăng Đường Lê Lai
từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Cuối đường
(Đất TM-DV đô thị)
364.000 254.800 178.360 124.852
phường Chi Lăng Đường Tú Tề
từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn
(Đất TM-DV đô thị)
945.000 661.500 463.050 324.135
phường Chi Lăng Đường Tú Tề
từ Ngã 3 Lê Thánh Tôn - đến hết ranh trường Phổ thông trung học Chi Lăng
(Đất TM-DV đô thị)
455.000 318.500 222.950 156.065
phường Chi Lăng Đường Tú Tề
từ Ngã 3 Hương lộ 11 - đến Ranh Phường Chi Lăng
(Đất TM-DV đô thị)
358.400 250.880 175.616 122.931
phường Chi Lăng Đường Sư Vạn Hạnh
từ Ngã 3 Chi Lăng - đến Ngã 4 Tú Tề
(Đất TM-DV đô thị)
945.000 661.500 463.050 324.135
phường Chi Lăng Đường Sư Vạn Hạnh
từ Ngã 4 đường Tú Tề - đến Ngã 3 đường Lê Lợi
(Đất TM-DV đô thị)
591.500 414.050 289.835 202.885
phường Chi Lăng Đường Ngô Quyền
từ Ngã 4 Chi Lăng - đến Ngã 4 Tú Tề
(Đất TM-DV đô thị)
945.000 661.500 463.050 324.135
phường Chi Lăng Đường Lê Thánh Tôn
từ Ngã 3 Phạm Hùng - đến Ngã 3 Tú Tề
(Đất TM-DV đô thị)
945.000 661.500 463.050 324.135
phường Chi Lăng Đường Huỳnh Thúc Kháng
từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ranh đất Ông Trương Viết Liễn
(Đất TM-DV đô thị)
364.000 254.800 178.360 124.852
phường Chi Lăng Đường Huỳnh Thúc Kháng
từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 Trần Quang Khải
(Đất TM-DV đô thị)
364.000 254.800 178.360 124.852
phường Chi Lăng Đường Phạm Ngũ Lão
từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Cuối đường
(Đất TM-DV đô thị)
364.000 254.800 178.360 124.852
phường Chi Lăng Đường 3/2
từ Ngã 3 Tú Tề - đến cuối đường
(Đất TM-DV đô thị)
227.500 159.250 111.475 78.033
phường Chi Lăng Đường Trần Quang Khải
từ Ngã 3 Phạm Hùng - đến Ngã 3 Hoàng Hoa Thám
(Đất TM-DV đô thị)
591.500 414.050 289.835 202.885
phường Chi Lăng Đường Nguyễn Thái Học
từ Ngã 3 đường Tú Tề - đến Mạc Đỉnh Chi
(Đất TM-DV đô thị)
364.000 254.800 178.360 124.852
phường Chi Lăng Đường Mạc Đỉnh Chi
từ Ngã 4 Trần Quang Khải - đến Nguyễn Thái Học (ngã 3 đường lên nhà thờ)
(Đất TM-DV đô thị)
455.000 318.500 222.950 156.065
phường Chi Lăng Đường 1/5
từ Ngã 3 Lê Lợi - đến giáp ranh xã An Cư
(Đất TM-DV đô thị)
182.000 127.400 89.180 62.426
phường Chi Lăng Đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1)
từ Trường Phổ thông trung học Chi Lăng - đến Ranh Phường Núi Voi
(Đất TM-DV đô thị)
227.500 159.250 111.475 78.033
phường Chi Lăng Đường Mỹ Á
từ Đường tỉnh 948 - đến Hương lộ 11
(Đất TM-DV đô thị)
136.500 95.550 66.885 46.820
phường Chi Lăng Đường B20
từ Nhà Thờ - đến hết tuyến
(Đất TM-DV đô thị)
91.000 63.700 44.590 31.213
phường Chi Lăng Đường Ô Tưksa
từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - đến Ranh An Cư
(Đất TM-DV đô thị)
91.000 63.700 44.590 31.213
phường Chi Lăng Đường Tiểu lộ 14
từ Ngã 3 đường Tú Tề - đến Hết ranh Nhà thờ Chi Lăng
(Đất TM-DV đô thị)
91.000 63.700 44.590 31.213
phường Chi Lăng Hương lộ 11
từ Đảng uỷ phường - đến Ngã 3 Hương lộ Voi 1 (thửa 304, về hướng Xã An Cư)
(Đất TM-DV đô thị)
647.500 453.250 317.275 222.093
phường Chi Lăng Hương lộ 11
từ Đảng uỷ phường - đến Hết cây xăng F330 (đồn Bích Thủy)
(Đất TM-DV đô thị)
772.800 540.960 378.672 265.070
phường Chi Lăng Hương lộ 11
từ Ranh trung tâm Chợ (cống số 1) - đến Ranh Xã An Cư
(Đất TM-DV đô thị)
358.400 250.880 175.616 122.931
phường Chi Lăng Hương lộ 11
từ Ranh trung tâm hành chính phường (cây xăng) - đến đường Mỹ Á
(Đất TM-DV đô thị)
224.000 156.800 109.760 76.832
phường Chi Lăng Hương lộ 11
từ Ranh Phường Núi Voi - đến Ranh Xã An Hảo
(Đất TM-DV đô thị)
70.000 49.000 34.300 24.010
phường Chi Lăng Chợ Núi Voi (Hương lộ 11)
từ Ranh chợ - đến Cống số 1 (thửa 81, tờ 16) về hướng Xã Vĩnh Trung
(Đất TM-DV đô thị)
647.500 453.250 317.275 222.093
phường Chi Lăng Chợ Núi Voi (Hương lộ 11)
từ Ranh chợ - đến Ngã 3 Hương lộ Voi 1
(Đất TM-DV đô thị)
647.500 453.250 317.275 222.093
phường Chi Lăng Khu vực Âu Tàu
từ Ranh Trung tâm chợ (thửa 233, tờ 16) - đến Nhà máy nước đá Cẩm Sòl
(Đất TM-DV đô thị)
268.800 188.160 131.712 92.198
phường Chi Lăng Khu vực Âu Tàu
từ Ranh Trung tâm chợ (thửa 165, tờ 16) - đến Kênh Trà Sư
(Đất TM-DV đô thị)
224.000 156.800 109.760 76.832
phường Chi Lăng Đường Xáng Cụt
từ Ngã 3 Hương lộ 11 - đến Ranh Xã Tân Lợi
(Đất TM-DV đô thị)
126.000 88.200 61.740 43.218
phường Chi Lăng Đường Tây Trà Sư
từ Đầu kênh Âu Tàu - đến Ranh Xã Tân Lợi
(Đất TM-DV đô thị)
151.200 105.840 74.088 51.862
phường Chi Lăng Đường Tây Trà Sư
từ Đầu kênh Âu Tàu - đến Ranh Xã Vĩnh Trung
(Đất TM-DV đô thị)
126.000 88.200 61.740 43.218
phường Chi Lăng Đường Tân Long 2
từ đường tỉnh 948 - đến ngã tư hương lộ 11
(Đất TM-DV đô thị)
175.000 122.500 85.750 60.025
phường Chi Lăng Đường Xáng Cụt
từ ranh Phường Núi Voi - đến Ranh Xã Tân Lập
(Đất TM-DV đô thị)
105.000 73.500 51.450 36.015
phường Chi Lăng Khu vực Tôn nền Trà Sư
từ Kênh Láng Cháy - đến ranh Xã An Hảo
(Đất TM-DV đô thị)
56.000 39.200 27.440 19.208
phường Chi Lăng Khu vực chợ cũ Láng Cháy, đường ra bãi đá
-
(Đất TM-DV đô thị)
105.000 73.500 51.450 36.015
phường Chi Lăng Đường giao thông nông thôn còn lại
Đường Tân Long 1; Đường Tân Long 3; Đường Liên ấp Tân Hiệp - Tân Long; Đường lên núi Cấm -
(Đất TM-DV đô thị)
84.000 58.800 41.160 28.812
phường Chi Lăng Đường Công Binh (suốt tuyến)
-
(Đất TM-DV đô thị)
84.000 58.800 41.160 28.812
phường Chi Lăng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV đô thị)
91.000 63.700 44.590 31.213
phường Chi Lăng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất TM-DV đô thị)
77.000 53.900 37.730 26.411
phường Chi Lăng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất TM-DV đô thị)
63.000 44.100 30.870 21.609
phường Chi Lăng Khu phố 1 (Đường chợ)
từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3
(Đất SX-KD đô thị)
1.980.000 1.386.000 970.200 679.140
phường Chi Lăng Khu phố 1
từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn
(Đất SX-KD đô thị)
1.485.000 1.039.500 727.650 509.355
phường Chi Lăng Khu phố 2 (Đường chợ)
từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3
(Đất SX-KD đô thị)
1.980.000 1.386.000 970.200 679.140
phường Chi Lăng Khu phố 2
từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn
(Đất SX-KD đô thị)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
phường Chi Lăng Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)
từ Ngã 3 Đường Ôtưksa - đến Cống bến xe Chi Lăng
(Đất SX-KD đô thị)
1.683.000 1.178.100 824.670 577.269
phường Chi Lăng Đường Lê Lợi
từ Cống Bến xe - đến Lâm Hữu Dụng (ngã 3 Sư Vạn Hạnh)
(Đất SX-KD đô thị)
990.000 693.000 485.100 339.570
phường Chi Lăng Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)
từ Ngã 3 Đường ÔTưksa - đến Ranh Xã An Cư
(Đất SX-KD đô thị)
855.000 598.500 418.950 293.265
phường Chi Lăng Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)
từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - đến Ranh Tân Lợi
(Đất SX-KD đô thị)
468.000 327.600 229.320 160.524
phường Chi Lăng Đường tỉnh 948
từ công an phường Chi Lăng - đến Hết cây xăng Dương Thị Thoại (về hướng Phường Chi Lăng)
(Đất SX-KD đô thị)
360.000 252.000 176.400 123.480
phường Chi Lăng Đường tỉnh 948
từ công an phường Chi Lăng - đến hết ranh trạm y tế Tân Lợi
(Đất SX-KD đô thị)
150.000 105.000 73.500 51.450
phường Chi Lăng Đường tỉnh 948
từ Ranh Phường Chi Lăng - đến cây xăng Dương Thị Thoại
(Đất SX-KD đô thị)
120.000 84.000 58.800 41.160
phường Chi Lăng Đường tỉnh 948
từ trạm y tế Tân Lợi - đến Cổng chùa Bà Nước Hẹ
(Đất SX-KD đô thị)
120.000 84.000 58.800 41.160
phường Chi Lăng Đường tỉnh 948
từ Cổng Chùa Bà Nước Hẹ - đến Ranh Xã Núi Cấm
(Đất SX-KD đô thị)
180.000 126.000 88.200 61.740
phường Chi Lăng Đường Chi Lăng
từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - đến Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ)
(Đất SX-KD đô thị)
1.683.000 1.178.100 824.670 577.269
phường Chi Lăng Đường Chi Lăng
từ Đài Viễn thông - đến Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)
(Đất SX-KD đô thị)
1.683.000 1.178.100 824.670 577.269
phường Chi Lăng Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ)
từ Từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ) - đến Ngã 4 HuǶnh Thúc Kháng
(Đất SX-KD đô thị)
2.475.000 1.732.500 1.212.750 848.925
phường Chi Lăng Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ)
từ Ngã 4 HuǶnh Thúc Kháng - đến Đài Viễn thông
(Đất SX-KD đô thị)
1.683.000 1.178.100 824.670 577.269
phường Chi Lăng Đường 30/4
từ Ngã 4 Khu phố 1 - đến Ngã 4 Khu phố 2
(Đất SX-KD đô thị)
1.980.000 1.386.000 970.200 679.140
phường Chi Lăng Đường 30/4
từ Ngã 4 Lý Thái Tổ - đến Ngã 4 Khu phố 1
(Đất SX-KD đô thị)
810.000 567.000 396.900 277.830
phường Chi Lăng Đường Phạm Hùng
từ Công An Thị trấn Chi Lăng (cǜ) - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn
(Đất SX-KD đô thị)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
phường Chi Lăng Đường Phạm Hùng
từ Ngã 3 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 tiểu lộ 14
(Đất SX-KD đô thị)
990.000 693.000 485.100 339.570
phường Chi Lăng Đường Mạc Đỉnh Chi
từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ) - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn
(Đất SX-KD đô thị)
1.170.000 819.000 573.300 401.310
phường Chi Lăng Đường Mạc Đỉnh Chi
từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 4 Trần Quang Khải
(Đất SX-KD đô thị)
810.000 567.000 396.900 277.830
phường Chi Lăng Đường Lý Thái Tổ
từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3
(Đất SX-KD đô thị)
990.000 693.000 485.100 339.570
phường Chi Lăng Đường Lý Thái Tổ
từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã tư Lê Thánh Tôn
(Đất SX-KD đô thị)
1.080.000 756.000 529.200 370.440
phường Chi Lăng Đường Lý Thái Tổ
từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 Trần Quang Khải
(Đất SX-KD đô thị)
810.000 567.000 396.900 277.830
phường Chi Lăng Đường Huỳnh Thúc Kháng
từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn
(Đất SX-KD đô thị)
810.000 567.000 396.900 277.830
phường Chi Lăng Đường Phạm Ngũ Lão
từ Ngã 3 Khu phố 3 - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn
(Đất SX-KD đô thị)
810.000 567.000 396.900 277.830
phường Chi Lăng Đường Hoàng Hoa Thám
từ Ngã 4 Chi Lăng - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn
(Đất SX-KD đô thị)
810.000 567.000 396.900 277.830
phường Chi Lăng Đường Hoàng Hoa Thám
từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 Nguyễn Thái Học
(Đất SX-KD đô thị)
507.000 354.900 248.430 173.901
phường Chi Lăng Đường Lê Lai
từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn
(Đất SX-KD đô thị)
990.000 693.000 485.100 339.570
phường Chi Lăng Đường Lê Lai
từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Cuối đường
(Đất SX-KD đô thị)
312.000 218.400 152.880 107.016
phường Chi Lăng Đường Tú Tề
từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn
(Đất SX-KD đô thị)
810.000 567.000 396.900 277.830
phường Chi Lăng Đường Tú Tề
từ Ngã 3 Lê Thánh Tôn - đến hết ranh trường Phổ thông trung học Chi Lăng
(Đất SX-KD đô thị)
390.000 273.000 191.100 133.770
phường Chi Lăng Đường Tú Tề
từ Ngã 3 Hương lộ 11 - đến Ranh Phường Chi Lăng
(Đất SX-KD đô thị)
307.200 215.040 150.528 105.370
phường Chi Lăng Đường Sư Vạn Hạnh
từ Ngã 3 Chi Lăng - đến Ngã 4 Tú Tề
(Đất SX-KD đô thị)
810.000 567.000 396.900 277.830
phường Chi Lăng Đường Sư Vạn Hạnh
từ Ngã 4 đường Tú Tề - đến Ngã 3 đường Lê Lợi
(Đất SX-KD đô thị)
507.000 354.900 248.430 173.901
phường Chi Lăng Đường Ngô Quyền
từ Ngã 4 Chi Lăng - đến Ngã 4 Tú Tề
(Đất SX-KD đô thị)
810.000 567.000 396.900 277.830
phường Chi Lăng Đường Lê Thánh Tôn
từ Ngã 3 Phạm Hùng - đến Ngã 3 Tú Tề
(Đất SX-KD đô thị)
810.000 567.000 396.900 277.830
phường Chi Lăng Đường Huỳnh Thúc Kháng
từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ranh đất Ông Trương Viết Liễn
(Đất SX-KD đô thị)
312.000 218.400 152.880 107.016
phường Chi Lăng Đường Huỳnh Thúc Kháng
từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 Trần Quang Khải
(Đất SX-KD đô thị)
312.000 218.400 152.880 107.016
phường Chi Lăng Đường Phạm Ngũ Lão
từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Cuối đường
(Đất SX-KD đô thị)
312.000 218.400 152.880 107.016
phường Chi Lăng Đường 3/2
từ Ngã 3 Tú Tề - đến cuối đường
(Đất SX-KD đô thị)
195.000 136.500 95.550 66.885
phường Chi Lăng Đường Trần Quang Khải
từ Ngã 3 Phạm Hùng - đến Ngã 3 Hoàng Hoa Thám
(Đất SX-KD đô thị)
507.000 354.900 248.430 173.901
phường Chi Lăng Đường Nguyễn Thái Học
từ Ngã 3 đường Tú Tề - đến Mạc Đỉnh Chi
(Đất SX-KD đô thị)
312.000 218.400 152.880 107.016
phường Chi Lăng Đường Mạc Đỉnh Chi
từ Ngã 4 Trần Quang Khải - đến Nguyễn Thái Học (ngã 3 đường lên nhà thờ)
(Đất SX-KD đô thị)
390.000 273.000 191.100 133.770
phường Chi Lăng Đường 1/5
từ Ngã 3 Lê Lợi - đến giáp ranh xã An Cư
(Đất SX-KD đô thị)
156.000 109.200 76.440 53.508
phường Chi Lăng Đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1)
từ Trường Phổ thông trung học Chi Lăng - đến Ranh Phường Núi Voi
(Đất SX-KD đô thị)
195.000 136.500 95.550 66.885
phường Chi Lăng Đường Mỹ Á
từ Đường tỉnh 948 - đến Hương lộ 11
(Đất SX-KD đô thị)
117.000 81.900 57.330 40.131
phường Chi Lăng Đường B20
từ Nhà Thờ - đến hết tuyến
(Đất SX-KD đô thị)
78.000 54.600 38.220 26.754
phường Chi Lăng Đường Ô Tưksa
từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - đến Ranh An Cư
(Đất SX-KD đô thị)
78.000 54.600 38.220 26.754
phường Chi Lăng Đường Tiểu lộ 14
từ Ngã 3 đường Tú Tề - đến Hết ranh Nhà thờ Chi Lăng
(Đất SX-KD đô thị)
78.000 54.600 38.220 26.754
phường Chi Lăng Hương lộ 11
từ Đảng uỷ phường - đến Ngã 3 Hương lộ Voi 1 (thửa 304, về hướng Xã An Cư)
(Đất SX-KD đô thị)
555.000 388.500 271.950 190.365
phường Chi Lăng Hương lộ 11
từ Đảng uỷ phường - đến Hết cây xăng F330 (đồn Bích Thủy)
(Đất SX-KD đô thị)
662.400 463.680 324.576 227.203
phường Chi Lăng Hương lộ 11
từ Ranh trung tâm Chợ (cống số 1) - đến Ranh Xã An Cư
(Đất SX-KD đô thị)
307.200 215.040 150.528 105.370
phường Chi Lăng Hương lộ 11
từ Ranh trung tâm hành chính phường (cây xăng) - đến đường Mỹ Á
(Đất SX-KD đô thị)
192.000 134.400 94.080 65.856
phường Chi Lăng Hương lộ 11
từ Ranh Phường Núi Voi - đến Ranh Xã An Hảo
(Đất SX-KD đô thị)
60.000 42.000 29.400 20.580
phường Chi Lăng Chợ Núi Voi (Hương lộ 11)
từ Ranh chợ - đến Cống số 1 (thửa 81, tờ 16) về hướng Xã Vĩnh Trung
(Đất SX-KD đô thị)
555.000 388.500 271.950 190.365
phường Chi Lăng Chợ Núi Voi (Hương lộ 11)
từ Ranh chợ - đến Ngã 3 Hương lộ Voi 1
(Đất SX-KD đô thị)
555.000 388.500 271.950 190.365
phường Chi Lăng Khu vực Âu Tàu
từ Ranh Trung tâm chợ (thửa 233, tờ 16) - đến Nhà máy nước đá Cẩm Sòl
(Đất SX-KD đô thị)
230.400 161.280 112.896 79.027
phường Chi Lăng Khu vực Âu Tàu
từ Ranh Trung tâm chợ (thửa 165, tờ 16) - đến Kênh Trà Sư
(Đất SX-KD đô thị)
192.000 134.400 94.080 65.856
phường Chi Lăng Đường Xáng Cụt
từ Ngã 3 Hương lộ 11 - đến Ranh Xã Tân Lợi
(Đất SX-KD đô thị)
108.000 75.600 52.920 37.044
phường Chi Lăng Đường Tây Trà Sư
từ Đầu kênh Âu Tàu - đến Ranh Xã Tân Lợi
(Đất SX-KD đô thị)
129.600 90.720 63.504 44.453
phường Chi Lăng Đường Tây Trà Sư
từ Đầu kênh Âu Tàu - đến Ranh Xã Vĩnh Trung
(Đất SX-KD đô thị)
108.000 75.600 52.920 37.044
phường Chi Lăng Đường Tân Long 2
từ đường tỉnh 948 - đến ngã tư hương lộ 11
(Đất SX-KD đô thị)
150.000 105.000 73.500 51.450
phường Chi Lăng Đường Xáng Cụt
từ ranh Phường Núi Voi - đến Ranh Xã Tân Lập
(Đất SX-KD đô thị)
90.000 63.000 44.100 30.870
phường Chi Lăng Khu vực Tôn nền Trà Sư
từ Kênh Láng Cháy - đến ranh Xã An Hảo
(Đất SX-KD đô thị)
48.000 33.600 23.520 16.464
phường Chi Lăng Khu vực chợ cũ Láng Cháy, đường ra bãi đá
-
(Đất SX-KD đô thị)
90.000 63.000 44.100 30.870
phường Chi Lăng Đường giao thông nông thôn còn lại
Đường Tân Long 1; Đường Tân Long 3; Đường Liên ấp Tân Hiệp - Tân Long; Đường lên núi Cấm -
(Đất SX-KD đô thị)
72.000 50.400 35.280 24.696
phường Chi Lăng Đường Công Binh (suốt tuyến)
-
(Đất SX-KD đô thị)
72.000 50.400 35.280 24.696
phường Chi Lăng Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD đô thị)
78.000 54.600 38.220 26.754
phường Chi Lăng Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
(Đất SX-KD đô thị)
66.000 46.200 32.340 22.638
phường Chi Lăng Các tuyến đường còn lại
-
(Đất SX-KD đô thị)
54.000 37.800 26.460 18.522
phường Chi Lăng Phường Chi Lăng
Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát -
(Đất khoáng sản)
308.000 0 0 0
phường Chi Lăng Phường Chi Lăng
Đất khai thác than bùn -
(Đất khoáng sản)
280.000 0 0 0
phường Chi Lăng Phường Chi Lăng
Đất khai thác đất sét -
(Đất khoáng sản)
182.000 0 0 0
phường Chi Lăng Phía Đông - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3
giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) - đường Mạc Đỉnh Chi)
(Đất trồng cây hàng năm)
78.000 0 0 0
phường Chi Lăng Phía Tây - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3
giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (từ ngã 3 đường Ôtưksa - ngã 3 Sư Vạn Hạnh). -
(Đất trồng cây hàng năm)
78.000 0 0 0
phường Chi Lăng Phía Nam - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3
giáp đường 3/2 (hết đoạn đường) -
(Đất trồng cây hàng năm)
78.000 0 0 0
phường Chi Lăng Phía Bắc - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3
giáp đường 1/5 -
(Đất trồng cây hàng năm)
78.000 0 0 0
phường Chi Lăng Đường tỉnh 948 - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3
Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) -
(Đất trồng cây hàng năm)
52.000 46.000 0 0
phường Chi Lăng Đường giao thông, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực) - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3
-
(Đất trồng cây hàng năm)
39.000 33.000 0 0
phường Chi Lăng Tiếp giáp với các khu vực còn lại - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3
-
(Đất trồng cây hàng năm)
31.000 0 0 0
phường Chi Lăng Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á
Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư -
(Đất trồng cây hàng năm)
48.000 42.000 0 0
phường Chi Lăng Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại -
(Đất trồng cây hàng năm)
36.000 30.000 0 0
phường Chi Lăng Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á
-
(Đất trồng cây hàng năm)
29.000 0 0 0
phường Chi Lăng Đường tỉnh 948 - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận
Suốt tuyến -
(Đất trồng cây hàng năm)
48.000 42.000 0 0
phường Chi Lăng Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận
Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; khu tôn nền Trà Sư -
(Đất trồng cây hàng năm)
48.000 42.000 0 0
phường Chi Lăng Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) -
(Đất trồng cây hàng năm)
36.000 30.000 0 0
phường Chi Lăng Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận
-
(Đất trồng cây hàng năm)
29.000 0 0 0
phường Chi Lăng Phía Đông - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3
giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) - đường Mạc Đỉnh Chi)
(Đất trồng lúa)
78.000 0 0 0
phường Chi Lăng Phía Tây - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3
giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (từ ngã 3 đường Ôtưksa - ngã 3 Sư Vạn Hạnh). -
(Đất trồng lúa)
78.000 0 0 0
phường Chi Lăng Phía Nam - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3
giáp đường 3/2 (hết đoạn đường) -
(Đất trồng lúa)
78.000 0 0 0
phường Chi Lăng Phía Bắc - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3
giáp đường 1/5 -
(Đất trồng lúa)
78.000 0 0 0
phường Chi Lăng Đường tỉnh 948 - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3
Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) -
(Đất trồng lúa)
52.000 46.000 0 0
phường Chi Lăng Đường giao thông, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực) - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3
-
(Đất trồng lúa)
39.000 33.000 0 0
phường Chi Lăng Tiếp giáp với các khu vực còn lại - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3
-
(Đất trồng lúa)
31.000 0 0 0
phường Chi Lăng Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á
Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư -
(Đất trồng lúa)
48.000 42.000 0 0
phường Chi Lăng Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại -
(Đất trồng lúa)
36.000 30.000 0 0
phường Chi Lăng Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á
-
(Đất trồng lúa)
29.000 0 0 0
phường Chi Lăng Đường tỉnh 948 - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận
Suốt tuyến -
(Đất trồng lúa)
48.000 42.000 0 0
phường Chi Lăng Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận
Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; khu tôn nền Trà Sư -
(Đất trồng lúa)
48.000 42.000 0 0
phường Chi Lăng Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) -
(Đất trồng lúa)
36.000 30.000 0 0
phường Chi Lăng Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận
-
(Đất trồng lúa)
29.000 0 0 0
phường Chi Lăng Phía Đông - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3
giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) - đường Mạc Đỉnh Chi)
(Đất nuôi trồng thủy sản)
78.000 0 0 0
phường Chi Lăng Phía Tây - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3
giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (từ ngã 3 đường Ôtưksa - ngã 3 Sư Vạn Hạnh). -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
78.000 0 0 0
phường Chi Lăng Phía Nam - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3
giáp đường 3/2 (hết đoạn đường) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
78.000 0 0 0
phường Chi Lăng Phía Bắc - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3
giáp đường 1/5 -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
78.000 0 0 0
phường Chi Lăng Đường tỉnh 948 - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3
Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
52.000 46.000 0 0
phường Chi Lăng Đường giao thông, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực) - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
39.000 33.000 0 0
phường Chi Lăng Tiếp giáp với các khu vực còn lại - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
31.000 0 0 0
phường Chi Lăng Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á
Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
48.000 42.000 0 0
phường Chi Lăng Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
36.000 30.000 0 0
phường Chi Lăng Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
29.000 0 0 0
phường Chi Lăng Đường tỉnh 948 - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận
Suốt tuyến -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
48.000 42.000 0 0
phường Chi Lăng Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận
Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; khu tôn nền Trà Sư -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
48.000 42.000 0 0
phường Chi Lăng Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) -
(Đất nuôi trồng thủy sản)
36.000 30.000 0 0
phường Chi Lăng Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận
-
(Đất nuôi trồng thủy sản)
29.000 0 0 0
phường Chi Lăng Giới hạn khu vực - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3
Phía Đông: giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) đường Mạc Đỉnh Chi). -
(Đất trồng cây lâu năm)
79.000 0 0 0
phường Chi Lăng Giới hạn khu vực - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4
Phía Tây: giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (từ ngã 3 đường Ôtưksa ngã 3 Sư Vạn Hạnh). -
(Đất trồng cây lâu năm)
79.000 0 0 0
phường Chi Lăng Giới hạn khu vực - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 5
Phía Nam: giáp đường 3/2 (hết đoạn đường). -
(Đất trồng cây lâu năm)
79.000 0 0 0
phường Chi Lăng Giới hạn khu vực - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 6
Phía Bắc: giáp đường 1/5. -
(Đất trồng cây lâu năm)
79.000 0 0 0
phường Chi Lăng Đường tỉnh 948 - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3
Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) -
(Đất trồng cây lâu năm)
52.000 46.000 0 0
phường Chi Lăng Đường giao thông, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực) - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3
-
(Đất trồng cây lâu năm)
39.000 33.000 0 0
phường Chi Lăng Tiếp giáp với các khu vực còn lại - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3
-
(Đất trồng cây lâu năm)
42.000 0 0 0
phường Chi Lăng Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á
Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư -
(Đất trồng cây lâu năm)
48.000 42.000 0 0
phường Chi Lăng Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á
Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 39.000 0 0
phường Chi Lăng Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á
-
(Đất trồng cây lâu năm)
36.000 0 0 0
phường Chi Lăng Đường tỉnh 948 - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận
Suốt tuyến -
(Đất trồng cây lâu năm)
55.000 48.000 0 0
phường Chi Lăng Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận
Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; khu tôn nền Trà Sư -
(Đất trồng cây lâu năm)
49.000 43.000 0 0
phường Chi Lăng Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại -
(Đất trồng cây lâu năm)
44.000 39.000 0 0
phường Chi Lăng Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận
-
(Đất trồng cây lâu năm)
37.000 0 0 0
phường Chi Lăng Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3
-
(Đất rừng sản xuất)
15.000 0 0 0
phường Chi Lăng Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á
-
(Đất rừng sản xuất)
15.000 0 0 0
phường Chi Lăng Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận
-
(Đất rừng sản xuất)
15.000 0 0 0
phường Chi Lăng Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3
-
(Đất rừng phòng hộ)
15.000 0 0 0
phường Chi Lăng Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á
-
(Đất rừng phòng hộ)
15.000 0 0 0
phường Chi Lăng Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận
-
(Đất rừng phòng hộ)
15.000 0 0 0
phường Chi Lăng Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3
-
(Đất rừng đặc dụng)
15.000 0 0 0
phường Chi Lăng Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á
-
(Đất rừng đặc dụng)
15.000 0 0 0
phường Chi Lăng Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận
-
(Đất rừng đặc dụng)
15.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
phường Chi Lăng Khu phố 1 (Đường chợ)
từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3
(Đất ở đô thị)
3.300.000 2.310.000 1.617.000 1.131.900
phường Chi Lăng Khu phố 1
từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn
(Đất ở đô thị)
2.475.000 1.732.500 1.212.750 848.925
phường Chi Lăng Khu phố 2 (Đường chợ)
từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3
(Đất ở đô thị)
3.300.000 2.310.000 1.617.000 1.131.900
phường Chi Lăng Khu phố 2
từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn
(Đất ở đô thị)
1.800.000 1.260.000 882.000 617.400
phường Chi Lăng Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)
từ Ngã 3 Đường Ôtưksa - đến Cống bến xe Chi Lăng
(Đất ở đô thị)
2.805.000 1.963.500 1.374.450 962.115
phường Chi Lăng Đường Lê Lợi
từ Cống Bến xe - đến Lâm Hữu Dụng (ngã 3 Sư Vạn Hạnh)
(Đất ở đô thị)
1.650.000 1.155.000 808.500 565.950
phường Chi Lăng Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)
từ Ngã 3 Đường ÔTưksa - đến Ranh Xã An Cư
(Đất ở đô thị)
1.425.000 997.500 698.250 488.775
phường Chi Lăng Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)
từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - đến Ranh Tân Lợi
(Đất ở đô thị)
780.000 546.000 382.200 267.540
phường Chi Lăng Đường tỉnh 948
từ công an phường Chi Lăng - đến Hết cây xăng Dương Thị Thoại (về hướng Phường Chi Lăng)
(Đất ở đô thị)
600.000 420.000 294.000 205.800
phường Chi Lăng Đường tỉnh 948
từ công an phường Chi Lăng - đến hết ranh trạm y tế Tân Lợi
(Đất ở đô thị)
250.000 175.000 122.500 85.750
phường Chi Lăng Đường tỉnh 948
từ Ranh Phường Chi Lăng - đến cây xăng Dương Thị Thoại
(Đất ở đô thị)
200.000 140.000 98.000 68.600
phường Chi Lăng Đường tỉnh 948
từ trạm y tế Tân Lợi - đến Cổng chùa Bà Nước Hẹ
(Đất ở đô thị)
200.000 140.000 98.000 68.600
phường Chi Lăng Đường tỉnh 948
từ Cổng Chùa Bà Nước Hẹ - đến Ranh Xã Núi Cấm
(Đất ở đô thị)
300.000 210.000 147.000 102.900
phường Chi Lăng Đường Chi Lăng
từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - đến Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ)
(Đất ở đô thị)
2.805.000 1.963.500 1.374.450 962.115
phường Chi Lăng Đường Chi Lăng
từ Đài Viễn thông - đến Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)
(Đất ở đô thị)
2.805.000 1.963.500 1.374.450 962.115

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Chi Lăng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất phường Chi Lăng, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Chi Lăng, tỉnh An Giang 2026

4. Thông tin phường Chi Lăng, tỉnh An Giang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Núi Voi, Phường Chi Lăng, Xã Tân Lợi (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Chi Lăng theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Chi Lăng có diện tích tự nhiên 51,17 km² với quy mô dân số 28.401 người, mật độ dân cư đạt 555 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Chi Lăng được đặt tại UBND phường Chi Lăng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Chi Lăng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Phường Chi Lăng là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Chi Lăng, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang

5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Chi Lăng, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Chi Lăng, tỉnh An Giang là 4.125.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Chi Lăng, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Chi Lăng, tỉnh An Giang là khoảng 452.496 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1237 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?