Bảng giá đất phường Chi Lăng, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Chi Lăng, tỉnh An Giang
Bảng giá đất phường Chi Lăng, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại phường Chi Lăng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Chi Lăng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Chi Lăng, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất phường Chi Lăng, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất phường Chi Lăng năm 2026
Khu vực: phường Chi Lăng.
Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 4.125.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| phường Chi Lăng |
Khu phố 1 (Đường chợ) từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3 (Đất ở đô thị) |
3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | |
| phường Chi Lăng |
Khu phố 1 từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn (Đất ở đô thị) |
2.475.000 | 1.732.500 | 1.212.750 | 848.925 | |
| phường Chi Lăng |
Khu phố 2 (Đường chợ) từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3 (Đất ở đô thị) |
3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | |
| phường Chi Lăng |
Khu phố 2 từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn (Đất ở đô thị) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) từ Ngã 3 Đường Ôtưksa - đến Cống bến xe Chi Lăng (Đất ở đô thị) |
2.805.000 | 1.963.500 | 1.374.450 | 962.115 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lê Lợi từ Cống Bến xe - đến Lâm Hữu Dụng (ngã 3 Sư Vạn Hạnh) (Đất ở đô thị) |
1.650.000 | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) từ Ngã 3 Đường ÔTưksa - đến Ranh Xã An Cư (Đất ở đô thị) |
1.425.000 | 997.500 | 698.250 | 488.775 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - đến Ranh Tân Lợi (Đất ở đô thị) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| phường Chi Lăng |
Đường tỉnh 948 từ công an phường Chi Lăng - đến Hết cây xăng Dương Thị Thoại (về hướng Phường Chi Lăng) (Đất ở đô thị) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| phường Chi Lăng |
Đường tỉnh 948 từ công an phường Chi Lăng - đến hết ranh trạm y tế Tân Lợi (Đất ở đô thị) |
250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 | |
| phường Chi Lăng |
Đường tỉnh 948 từ Ranh Phường Chi Lăng - đến cây xăng Dương Thị Thoại (Đất ở đô thị) |
200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 | |
| phường Chi Lăng |
Đường tỉnh 948 từ trạm y tế Tân Lợi - đến Cổng chùa Bà Nước Hẹ (Đất ở đô thị) |
200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 | |
| phường Chi Lăng |
Đường tỉnh 948 từ Cổng Chùa Bà Nước Hẹ - đến Ranh Xã Núi Cấm (Đất ở đô thị) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Chi Lăng từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - đến Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ) (Đất ở đô thị) |
2.805.000 | 1.963.500 | 1.374.450 | 962.115 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Chi Lăng từ Đài Viễn thông - đến Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (Đất ở đô thị) |
2.805.000 | 1.963.500 | 1.374.450 | 962.115 | |
| phường Chi Lăng |
Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ) từ Từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ) - đến Ngã 4 HuǶnh Thúc Kháng (Đất ở đô thị) |
4.125.000 | 2.887.500 | 2.021.250 | 1.414.875 | |
| phường Chi Lăng |
Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ) từ Ngã 4 HuǶnh Thúc Kháng - đến Đài Viễn thông (Đất ở đô thị) |
2.805.000 | 1.963.500 | 1.374.450 | 962.115 | |
| phường Chi Lăng |
Đường 30/4 từ Ngã 4 Khu phố 1 - đến Ngã 4 Khu phố 2 (Đất ở đô thị) |
3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | |
| phường Chi Lăng |
Đường 30/4 từ Ngã 4 Lý Thái Tổ - đến Ngã 4 Khu phố 1 (Đất ở đô thị) |
1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Phạm Hùng từ Công An Thị trấn Chi Lăng (cǜ) - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn (Đất ở đô thị) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Phạm Hùng từ Ngã 3 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 tiểu lộ 14 (Đất ở đô thị) |
1.650.000 | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Mạc Đỉnh Chi từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ) - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn (Đất ở đô thị) |
1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Mạc Đỉnh Chi từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 4 Trần Quang Khải (Đất ở đô thị) |
1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lý Thái Tổ từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3 (Đất ở đô thị) |
1.650.000 | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lý Thái Tổ từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã tư Lê Thánh Tôn (Đất ở đô thị) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lý Thái Tổ từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 Trần Quang Khải (Đất ở đô thị) |
1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Huỳnh Thúc Kháng từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn (Đất ở đô thị) |
1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Phạm Ngũ Lão từ Ngã 3 Khu phố 3 - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn (Đất ở đô thị) |
1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Hoàng Hoa Thám từ Ngã 4 Chi Lăng - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn (Đất ở đô thị) |
1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Hoàng Hoa Thám từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 Nguyễn Thái Học (Đất ở đô thị) |
845.000 | 591.500 | 414.050 | 289.835 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lê Lai từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn (Đất ở đô thị) |
1.650.000 | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lê Lai từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Cuối đường (Đất ở đô thị) |
520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Tú Tề từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn (Đất ở đô thị) |
1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Tú Tề từ Ngã 3 Lê Thánh Tôn - đến hết ranh trường Phổ thông trung học Chi Lăng (Đất ở đô thị) |
650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Tú Tề từ Ngã 3 Hương lộ 11 - đến Ranh Phường Chi Lăng (Đất ở đô thị) |
512.000 | 358.400 | 250.880 | 175.616 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Sư Vạn Hạnh từ Ngã 3 Chi Lăng - đến Ngã 4 Tú Tề (Đất ở đô thị) |
1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Sư Vạn Hạnh từ Ngã 4 đường Tú Tề - đến Ngã 3 đường Lê Lợi (Đất ở đô thị) |
845.000 | 591.500 | 414.050 | 289.835 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Ngô Quyền từ Ngã 4 Chi Lăng - đến Ngã 4 Tú Tề (Đất ở đô thị) |
1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lê Thánh Tôn từ Ngã 3 Phạm Hùng - đến Ngã 3 Tú Tề (Đất ở đô thị) |
1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Huỳnh Thúc Kháng từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ranh đất Ông Trương Viết Liễn (Đất ở đô thị) |
520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Huỳnh Thúc Kháng từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 Trần Quang Khải (Đất ở đô thị) |
520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Phạm Ngũ Lão từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Cuối đường (Đất ở đô thị) |
520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 | |
| phường Chi Lăng |
Đường 3/2 từ Ngã 3 Tú Tề - đến cuối đường (Đất ở đô thị) |
325.000 | 227.500 | 159.250 | 111.475 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Trần Quang Khải từ Ngã 3 Phạm Hùng - đến Ngã 3 Hoàng Hoa Thám (Đất ở đô thị) |
845.000 | 591.500 | 414.050 | 289.835 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Nguyễn Thái Học từ Ngã 3 đường Tú Tề - đến Mạc Đỉnh Chi (Đất ở đô thị) |
520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Mạc Đỉnh Chi từ Ngã 4 Trần Quang Khải - đến Nguyễn Thái Học (ngã 3 đường lên nhà thờ) (Đất ở đô thị) |
650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 | |
| phường Chi Lăng |
Đường 1/5 từ Ngã 3 Lê Lợi - đến giáp ranh xã An Cư (Đất ở đô thị) |
260.000 | 182.000 | 127.400 | 89.180 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) từ Trường Phổ thông trung học Chi Lăng - đến Ranh Phường Núi Voi (Đất ở đô thị) |
325.000 | 227.500 | 159.250 | 111.475 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Mỹ Á từ Đường tỉnh 948 - đến Hương lộ 11 (Đất ở đô thị) |
195.000 | 136.500 | 95.550 | 66.885 | |
| phường Chi Lăng |
Đường B20 từ Nhà Thờ - đến hết tuyến (Đất ở đô thị) |
130.000 | 91.000 | 63.700 | 44.590 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Ô Tưksa từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - đến Ranh An Cư (Đất ở đô thị) |
130.000 | 91.000 | 63.700 | 44.590 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Tiểu lộ 14 từ Ngã 3 đường Tú Tề - đến Hết ranh Nhà thờ Chi Lăng (Đất ở đô thị) |
130.000 | 91.000 | 63.700 | 44.590 | |
| phường Chi Lăng |
Hương lộ 11 từ Đảng uỷ phường - đến Ngã 3 Hương lộ Voi 1 (thửa 304, về hướng Xã An Cư) (Đất ở đô thị) |
925.000 | 647.500 | 453.250 | 317.275 | |
| phường Chi Lăng |
Hương lộ 11 từ Đảng uỷ phường - đến Hết cây xăng F330 (đồn Bích Thủy) (Đất ở đô thị) |
1.104.000 | 772.800 | 540.960 | 378.672 | |
| phường Chi Lăng |
Hương lộ 11 từ Ranh trung tâm Chợ (cống số 1) - đến Ranh Xã An Cư (Đất ở đô thị) |
512.000 | 358.400 | 250.880 | 175.616 | |
| phường Chi Lăng |
Hương lộ 11 từ Ranh trung tâm hành chính phường (cây xăng) - đến đường Mỹ Á (Đất ở đô thị) |
320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 | |
| phường Chi Lăng |
Hương lộ 11 từ Ranh Phường Núi Voi - đến Ranh Xã An Hảo (Đất ở đô thị) |
100.000 | 70.000 | 49.000 | 34.300 | |
| phường Chi Lăng |
Chợ Núi Voi (Hương lộ 11) từ Ranh chợ - đến Cống số 1 (thửa 81, tờ 16) về hướng Xã Vĩnh Trung (Đất ở đô thị) |
925.000 | 647.500 | 453.250 | 317.275 | |
| phường Chi Lăng |
Chợ Núi Voi (Hương lộ 11) từ Ranh chợ - đến Ngã 3 Hương lộ Voi 1 (Đất ở đô thị) |
925.000 | 647.500 | 453.250 | 317.275 | |
| phường Chi Lăng |
Khu vực Âu Tàu từ Ranh Trung tâm chợ (thửa 233, tờ 16) - đến Nhà máy nước đá Cẩm Sòl (Đất ở đô thị) |
384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 | |
| phường Chi Lăng |
Khu vực Âu Tàu từ Ranh Trung tâm chợ (thửa 165, tờ 16) - đến Kênh Trà Sư (Đất ở đô thị) |
320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Xáng Cụt từ Ngã 3 Hương lộ 11 - đến Ranh Xã Tân Lợi (Đất ở đô thị) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Tây Trà Sư từ Đầu kênh Âu Tàu - đến Ranh Xã Tân Lợi (Đất ở đô thị) |
216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Tây Trà Sư từ Đầu kênh Âu Tàu - đến Ranh Xã Vĩnh Trung (Đất ở đô thị) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Tân Long 2 từ đường tỉnh 948 - đến ngã tư hương lộ 11 (Đất ở đô thị) |
250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Xáng Cụt từ ranh Phường Núi Voi - đến Ranh Xã Tân Lập (Đất ở đô thị) |
150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 | |
| phường Chi Lăng |
Khu vực Tôn nền Trà Sư từ Kênh Láng Cháy - đến ranh Xã An Hảo (Đất ở đô thị) |
80.000 | 56.000 | 39.200 | 27.440 | |
| phường Chi Lăng |
Khu vực chợ cũ Láng Cháy, đường ra bãi đá - (Đất ở đô thị) |
150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 | |
| phường Chi Lăng |
Đường giao thông nông thôn còn lại Đường Tân Long 1; Đường Tân Long 3; Đường Liên ấp Tân Hiệp - Tân Long; Đường lên núi Cấm - (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Công Binh (suốt tuyến) - (Đất ở đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Chi Lăng |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở đô thị) |
130.000 | 91.000 | 63.700 | 44.590 | |
| phường Chi Lăng |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở đô thị) |
110.000 | 77.000 | 53.900 | 37.730 | |
| phường Chi Lăng |
Các tuyến đường còn lại - (Đất ở đô thị) |
90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 | |
| phường Chi Lăng |
Khu phố 1 (Đường chợ) từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3 (Đất TM-DV đô thị) |
2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 | |
| phường Chi Lăng |
Khu phố 1 từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn (Đất TM-DV đô thị) |
1.732.500 | 1.212.750 | 848.925 | 594.248 | |
| phường Chi Lăng |
Khu phố 2 (Đường chợ) từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3 (Đất TM-DV đô thị) |
2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 | |
| phường Chi Lăng |
Khu phố 2 từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn (Đất TM-DV đô thị) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) từ Ngã 3 Đường Ôtưksa - đến Cống bến xe Chi Lăng (Đất TM-DV đô thị) |
1.963.500 | 1.374.450 | 962.115 | 673.481 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lê Lợi từ Cống Bến xe - đến Lâm Hữu Dụng (ngã 3 Sư Vạn Hạnh) (Đất TM-DV đô thị) |
1.155.000 | 808.500 | 565.950 | 396.165 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) từ Ngã 3 Đường ÔTưksa - đến Ranh Xã An Cư (Đất TM-DV đô thị) |
997.500 | 698.250 | 488.775 | 342.143 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - đến Ranh Tân Lợi (Đất TM-DV đô thị) |
546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 | |
| phường Chi Lăng |
Đường tỉnh 948 từ công an phường Chi Lăng - đến Hết cây xăng Dương Thị Thoại (về hướng Phường Chi Lăng) (Đất TM-DV đô thị) |
420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 | |
| phường Chi Lăng |
Đường tỉnh 948 từ công an phường Chi Lăng - đến hết ranh trạm y tế Tân Lợi (Đất TM-DV đô thị) |
175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 | |
| phường Chi Lăng |
Đường tỉnh 948 từ Ranh Phường Chi Lăng - đến cây xăng Dương Thị Thoại (Đất TM-DV đô thị) |
140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 | |
| phường Chi Lăng |
Đường tỉnh 948 từ trạm y tế Tân Lợi - đến Cổng chùa Bà Nước Hẹ (Đất TM-DV đô thị) |
140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 | |
| phường Chi Lăng |
Đường tỉnh 948 từ Cổng Chùa Bà Nước Hẹ - đến Ranh Xã Núi Cấm (Đất TM-DV đô thị) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Chi Lăng từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - đến Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ) (Đất TM-DV đô thị) |
1.963.500 | 1.374.450 | 962.115 | 673.481 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Chi Lăng từ Đài Viễn thông - đến Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (Đất TM-DV đô thị) |
1.963.500 | 1.374.450 | 962.115 | 673.481 | |
| phường Chi Lăng |
Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ) từ Từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ) - đến Ngã 4 HuǶnh Thúc Kháng (Đất TM-DV đô thị) |
2.887.500 | 2.021.250 | 1.414.875 | 990.413 | |
| phường Chi Lăng |
Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ) từ Ngã 4 HuǶnh Thúc Kháng - đến Đài Viễn thông (Đất TM-DV đô thị) |
1.963.500 | 1.374.450 | 962.115 | 673.481 | |
| phường Chi Lăng |
Đường 30/4 từ Ngã 4 Khu phố 1 - đến Ngã 4 Khu phố 2 (Đất TM-DV đô thị) |
2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 | |
| phường Chi Lăng |
Đường 30/4 từ Ngã 4 Lý Thái Tổ - đến Ngã 4 Khu phố 1 (Đất TM-DV đô thị) |
945.000 | 661.500 | 463.050 | 324.135 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Phạm Hùng từ Công An Thị trấn Chi Lăng (cǜ) - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn (Đất TM-DV đô thị) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Phạm Hùng từ Ngã 3 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 tiểu lộ 14 (Đất TM-DV đô thị) |
1.155.000 | 808.500 | 565.950 | 396.165 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Mạc Đỉnh Chi từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ) - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn (Đất TM-DV đô thị) |
1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Mạc Đỉnh Chi từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 4 Trần Quang Khải (Đất TM-DV đô thị) |
945.000 | 661.500 | 463.050 | 324.135 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lý Thái Tổ từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3 (Đất TM-DV đô thị) |
1.155.000 | 808.500 | 565.950 | 396.165 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lý Thái Tổ từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã tư Lê Thánh Tôn (Đất TM-DV đô thị) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lý Thái Tổ từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 Trần Quang Khải (Đất TM-DV đô thị) |
945.000 | 661.500 | 463.050 | 324.135 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Huỳnh Thúc Kháng từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn (Đất TM-DV đô thị) |
945.000 | 661.500 | 463.050 | 324.135 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Phạm Ngũ Lão từ Ngã 3 Khu phố 3 - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn (Đất TM-DV đô thị) |
945.000 | 661.500 | 463.050 | 324.135 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Hoàng Hoa Thám từ Ngã 4 Chi Lăng - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn (Đất TM-DV đô thị) |
945.000 | 661.500 | 463.050 | 324.135 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Hoàng Hoa Thám từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 Nguyễn Thái Học (Đất TM-DV đô thị) |
591.500 | 414.050 | 289.835 | 202.885 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lê Lai từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn (Đất TM-DV đô thị) |
1.155.000 | 808.500 | 565.950 | 396.165 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lê Lai từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Cuối đường (Đất TM-DV đô thị) |
364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Tú Tề từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn (Đất TM-DV đô thị) |
945.000 | 661.500 | 463.050 | 324.135 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Tú Tề từ Ngã 3 Lê Thánh Tôn - đến hết ranh trường Phổ thông trung học Chi Lăng (Đất TM-DV đô thị) |
455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Tú Tề từ Ngã 3 Hương lộ 11 - đến Ranh Phường Chi Lăng (Đất TM-DV đô thị) |
358.400 | 250.880 | 175.616 | 122.931 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Sư Vạn Hạnh từ Ngã 3 Chi Lăng - đến Ngã 4 Tú Tề (Đất TM-DV đô thị) |
945.000 | 661.500 | 463.050 | 324.135 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Sư Vạn Hạnh từ Ngã 4 đường Tú Tề - đến Ngã 3 đường Lê Lợi (Đất TM-DV đô thị) |
591.500 | 414.050 | 289.835 | 202.885 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Ngô Quyền từ Ngã 4 Chi Lăng - đến Ngã 4 Tú Tề (Đất TM-DV đô thị) |
945.000 | 661.500 | 463.050 | 324.135 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lê Thánh Tôn từ Ngã 3 Phạm Hùng - đến Ngã 3 Tú Tề (Đất TM-DV đô thị) |
945.000 | 661.500 | 463.050 | 324.135 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Huỳnh Thúc Kháng từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ranh đất Ông Trương Viết Liễn (Đất TM-DV đô thị) |
364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Huỳnh Thúc Kháng từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 Trần Quang Khải (Đất TM-DV đô thị) |
364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Phạm Ngũ Lão từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Cuối đường (Đất TM-DV đô thị) |
364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 | |
| phường Chi Lăng |
Đường 3/2 từ Ngã 3 Tú Tề - đến cuối đường (Đất TM-DV đô thị) |
227.500 | 159.250 | 111.475 | 78.033 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Trần Quang Khải từ Ngã 3 Phạm Hùng - đến Ngã 3 Hoàng Hoa Thám (Đất TM-DV đô thị) |
591.500 | 414.050 | 289.835 | 202.885 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Nguyễn Thái Học từ Ngã 3 đường Tú Tề - đến Mạc Đỉnh Chi (Đất TM-DV đô thị) |
364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Mạc Đỉnh Chi từ Ngã 4 Trần Quang Khải - đến Nguyễn Thái Học (ngã 3 đường lên nhà thờ) (Đất TM-DV đô thị) |
455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 | |
| phường Chi Lăng |
Đường 1/5 từ Ngã 3 Lê Lợi - đến giáp ranh xã An Cư (Đất TM-DV đô thị) |
182.000 | 127.400 | 89.180 | 62.426 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) từ Trường Phổ thông trung học Chi Lăng - đến Ranh Phường Núi Voi (Đất TM-DV đô thị) |
227.500 | 159.250 | 111.475 | 78.033 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Mỹ Á từ Đường tỉnh 948 - đến Hương lộ 11 (Đất TM-DV đô thị) |
136.500 | 95.550 | 66.885 | 46.820 | |
| phường Chi Lăng |
Đường B20 từ Nhà Thờ - đến hết tuyến (Đất TM-DV đô thị) |
91.000 | 63.700 | 44.590 | 31.213 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Ô Tưksa từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - đến Ranh An Cư (Đất TM-DV đô thị) |
91.000 | 63.700 | 44.590 | 31.213 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Tiểu lộ 14 từ Ngã 3 đường Tú Tề - đến Hết ranh Nhà thờ Chi Lăng (Đất TM-DV đô thị) |
91.000 | 63.700 | 44.590 | 31.213 | |
| phường Chi Lăng |
Hương lộ 11 từ Đảng uỷ phường - đến Ngã 3 Hương lộ Voi 1 (thửa 304, về hướng Xã An Cư) (Đất TM-DV đô thị) |
647.500 | 453.250 | 317.275 | 222.093 | |
| phường Chi Lăng |
Hương lộ 11 từ Đảng uỷ phường - đến Hết cây xăng F330 (đồn Bích Thủy) (Đất TM-DV đô thị) |
772.800 | 540.960 | 378.672 | 265.070 | |
| phường Chi Lăng |
Hương lộ 11 từ Ranh trung tâm Chợ (cống số 1) - đến Ranh Xã An Cư (Đất TM-DV đô thị) |
358.400 | 250.880 | 175.616 | 122.931 | |
| phường Chi Lăng |
Hương lộ 11 từ Ranh trung tâm hành chính phường (cây xăng) - đến đường Mỹ Á (Đất TM-DV đô thị) |
224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 | |
| phường Chi Lăng |
Hương lộ 11 từ Ranh Phường Núi Voi - đến Ranh Xã An Hảo (Đất TM-DV đô thị) |
70.000 | 49.000 | 34.300 | 24.010 | |
| phường Chi Lăng |
Chợ Núi Voi (Hương lộ 11) từ Ranh chợ - đến Cống số 1 (thửa 81, tờ 16) về hướng Xã Vĩnh Trung (Đất TM-DV đô thị) |
647.500 | 453.250 | 317.275 | 222.093 | |
| phường Chi Lăng |
Chợ Núi Voi (Hương lộ 11) từ Ranh chợ - đến Ngã 3 Hương lộ Voi 1 (Đất TM-DV đô thị) |
647.500 | 453.250 | 317.275 | 222.093 | |
| phường Chi Lăng |
Khu vực Âu Tàu từ Ranh Trung tâm chợ (thửa 233, tờ 16) - đến Nhà máy nước đá Cẩm Sòl (Đất TM-DV đô thị) |
268.800 | 188.160 | 131.712 | 92.198 | |
| phường Chi Lăng |
Khu vực Âu Tàu từ Ranh Trung tâm chợ (thửa 165, tờ 16) - đến Kênh Trà Sư (Đất TM-DV đô thị) |
224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Xáng Cụt từ Ngã 3 Hương lộ 11 - đến Ranh Xã Tân Lợi (Đất TM-DV đô thị) |
126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Tây Trà Sư từ Đầu kênh Âu Tàu - đến Ranh Xã Tân Lợi (Đất TM-DV đô thị) |
151.200 | 105.840 | 74.088 | 51.862 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Tây Trà Sư từ Đầu kênh Âu Tàu - đến Ranh Xã Vĩnh Trung (Đất TM-DV đô thị) |
126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Tân Long 2 từ đường tỉnh 948 - đến ngã tư hương lộ 11 (Đất TM-DV đô thị) |
175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Xáng Cụt từ ranh Phường Núi Voi - đến Ranh Xã Tân Lập (Đất TM-DV đô thị) |
105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 | |
| phường Chi Lăng |
Khu vực Tôn nền Trà Sư từ Kênh Láng Cháy - đến ranh Xã An Hảo (Đất TM-DV đô thị) |
56.000 | 39.200 | 27.440 | 19.208 | |
| phường Chi Lăng |
Khu vực chợ cũ Láng Cháy, đường ra bãi đá - (Đất TM-DV đô thị) |
105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 | |
| phường Chi Lăng |
Đường giao thông nông thôn còn lại Đường Tân Long 1; Đường Tân Long 3; Đường Liên ấp Tân Hiệp - Tân Long; Đường lên núi Cấm - (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Công Binh (suốt tuyến) - (Đất TM-DV đô thị) |
84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 | |
| phường Chi Lăng |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV đô thị) |
91.000 | 63.700 | 44.590 | 31.213 | |
| phường Chi Lăng |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV đô thị) |
77.000 | 53.900 | 37.730 | 26.411 | |
| phường Chi Lăng |
Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV đô thị) |
63.000 | 44.100 | 30.870 | 21.609 | |
| phường Chi Lăng |
Khu phố 1 (Đường chợ) từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3 (Đất SX-KD đô thị) |
1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | |
| phường Chi Lăng |
Khu phố 1 từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn (Đất SX-KD đô thị) |
1.485.000 | 1.039.500 | 727.650 | 509.355 | |
| phường Chi Lăng |
Khu phố 2 (Đường chợ) từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3 (Đất SX-KD đô thị) |
1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | |
| phường Chi Lăng |
Khu phố 2 từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn (Đất SX-KD đô thị) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) từ Ngã 3 Đường Ôtưksa - đến Cống bến xe Chi Lăng (Đất SX-KD đô thị) |
1.683.000 | 1.178.100 | 824.670 | 577.269 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lê Lợi từ Cống Bến xe - đến Lâm Hữu Dụng (ngã 3 Sư Vạn Hạnh) (Đất SX-KD đô thị) |
990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) từ Ngã 3 Đường ÔTưksa - đến Ranh Xã An Cư (Đất SX-KD đô thị) |
855.000 | 598.500 | 418.950 | 293.265 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - đến Ranh Tân Lợi (Đất SX-KD đô thị) |
468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 | |
| phường Chi Lăng |
Đường tỉnh 948 từ công an phường Chi Lăng - đến Hết cây xăng Dương Thị Thoại (về hướng Phường Chi Lăng) (Đất SX-KD đô thị) |
360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 | |
| phường Chi Lăng |
Đường tỉnh 948 từ công an phường Chi Lăng - đến hết ranh trạm y tế Tân Lợi (Đất SX-KD đô thị) |
150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 | |
| phường Chi Lăng |
Đường tỉnh 948 từ Ranh Phường Chi Lăng - đến cây xăng Dương Thị Thoại (Đất SX-KD đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Chi Lăng |
Đường tỉnh 948 từ trạm y tế Tân Lợi - đến Cổng chùa Bà Nước Hẹ (Đất SX-KD đô thị) |
120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 | |
| phường Chi Lăng |
Đường tỉnh 948 từ Cổng Chùa Bà Nước Hẹ - đến Ranh Xã Núi Cấm (Đất SX-KD đô thị) |
180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Chi Lăng từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - đến Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ) (Đất SX-KD đô thị) |
1.683.000 | 1.178.100 | 824.670 | 577.269 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Chi Lăng từ Đài Viễn thông - đến Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (Đất SX-KD đô thị) |
1.683.000 | 1.178.100 | 824.670 | 577.269 | |
| phường Chi Lăng |
Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ) từ Từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ) - đến Ngã 4 HuǶnh Thúc Kháng (Đất SX-KD đô thị) |
2.475.000 | 1.732.500 | 1.212.750 | 848.925 | |
| phường Chi Lăng |
Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ) từ Ngã 4 HuǶnh Thúc Kháng - đến Đài Viễn thông (Đất SX-KD đô thị) |
1.683.000 | 1.178.100 | 824.670 | 577.269 | |
| phường Chi Lăng |
Đường 30/4 từ Ngã 4 Khu phố 1 - đến Ngã 4 Khu phố 2 (Đất SX-KD đô thị) |
1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | |
| phường Chi Lăng |
Đường 30/4 từ Ngã 4 Lý Thái Tổ - đến Ngã 4 Khu phố 1 (Đất SX-KD đô thị) |
810.000 | 567.000 | 396.900 | 277.830 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Phạm Hùng từ Công An Thị trấn Chi Lăng (cǜ) - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn (Đất SX-KD đô thị) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Phạm Hùng từ Ngã 3 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 tiểu lộ 14 (Đất SX-KD đô thị) |
990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Mạc Đỉnh Chi từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ) - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn (Đất SX-KD đô thị) |
1.170.000 | 819.000 | 573.300 | 401.310 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Mạc Đỉnh Chi từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 4 Trần Quang Khải (Đất SX-KD đô thị) |
810.000 | 567.000 | 396.900 | 277.830 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lý Thái Tổ từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3 (Đất SX-KD đô thị) |
990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lý Thái Tổ từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã tư Lê Thánh Tôn (Đất SX-KD đô thị) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lý Thái Tổ từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 Trần Quang Khải (Đất SX-KD đô thị) |
810.000 | 567.000 | 396.900 | 277.830 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Huỳnh Thúc Kháng từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn (Đất SX-KD đô thị) |
810.000 | 567.000 | 396.900 | 277.830 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Phạm Ngũ Lão từ Ngã 3 Khu phố 3 - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn (Đất SX-KD đô thị) |
810.000 | 567.000 | 396.900 | 277.830 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Hoàng Hoa Thám từ Ngã 4 Chi Lăng - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn (Đất SX-KD đô thị) |
810.000 | 567.000 | 396.900 | 277.830 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Hoàng Hoa Thám từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 Nguyễn Thái Học (Đất SX-KD đô thị) |
507.000 | 354.900 | 248.430 | 173.901 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lê Lai từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn (Đất SX-KD đô thị) |
990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lê Lai từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Cuối đường (Đất SX-KD đô thị) |
312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Tú Tề từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn (Đất SX-KD đô thị) |
810.000 | 567.000 | 396.900 | 277.830 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Tú Tề từ Ngã 3 Lê Thánh Tôn - đến hết ranh trường Phổ thông trung học Chi Lăng (Đất SX-KD đô thị) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Tú Tề từ Ngã 3 Hương lộ 11 - đến Ranh Phường Chi Lăng (Đất SX-KD đô thị) |
307.200 | 215.040 | 150.528 | 105.370 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Sư Vạn Hạnh từ Ngã 3 Chi Lăng - đến Ngã 4 Tú Tề (Đất SX-KD đô thị) |
810.000 | 567.000 | 396.900 | 277.830 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Sư Vạn Hạnh từ Ngã 4 đường Tú Tề - đến Ngã 3 đường Lê Lợi (Đất SX-KD đô thị) |
507.000 | 354.900 | 248.430 | 173.901 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Ngô Quyền từ Ngã 4 Chi Lăng - đến Ngã 4 Tú Tề (Đất SX-KD đô thị) |
810.000 | 567.000 | 396.900 | 277.830 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lê Thánh Tôn từ Ngã 3 Phạm Hùng - đến Ngã 3 Tú Tề (Đất SX-KD đô thị) |
810.000 | 567.000 | 396.900 | 277.830 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Huỳnh Thúc Kháng từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ranh đất Ông Trương Viết Liễn (Đất SX-KD đô thị) |
312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Huỳnh Thúc Kháng từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 Trần Quang Khải (Đất SX-KD đô thị) |
312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Phạm Ngũ Lão từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Cuối đường (Đất SX-KD đô thị) |
312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 | |
| phường Chi Lăng |
Đường 3/2 từ Ngã 3 Tú Tề - đến cuối đường (Đất SX-KD đô thị) |
195.000 | 136.500 | 95.550 | 66.885 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Trần Quang Khải từ Ngã 3 Phạm Hùng - đến Ngã 3 Hoàng Hoa Thám (Đất SX-KD đô thị) |
507.000 | 354.900 | 248.430 | 173.901 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Nguyễn Thái Học từ Ngã 3 đường Tú Tề - đến Mạc Đỉnh Chi (Đất SX-KD đô thị) |
312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Mạc Đỉnh Chi từ Ngã 4 Trần Quang Khải - đến Nguyễn Thái Học (ngã 3 đường lên nhà thờ) (Đất SX-KD đô thị) |
390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 | |
| phường Chi Lăng |
Đường 1/5 từ Ngã 3 Lê Lợi - đến giáp ranh xã An Cư (Đất SX-KD đô thị) |
156.000 | 109.200 | 76.440 | 53.508 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) từ Trường Phổ thông trung học Chi Lăng - đến Ranh Phường Núi Voi (Đất SX-KD đô thị) |
195.000 | 136.500 | 95.550 | 66.885 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Mỹ Á từ Đường tỉnh 948 - đến Hương lộ 11 (Đất SX-KD đô thị) |
117.000 | 81.900 | 57.330 | 40.131 | |
| phường Chi Lăng |
Đường B20 từ Nhà Thờ - đến hết tuyến (Đất SX-KD đô thị) |
78.000 | 54.600 | 38.220 | 26.754 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Ô Tưksa từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - đến Ranh An Cư (Đất SX-KD đô thị) |
78.000 | 54.600 | 38.220 | 26.754 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Tiểu lộ 14 từ Ngã 3 đường Tú Tề - đến Hết ranh Nhà thờ Chi Lăng (Đất SX-KD đô thị) |
78.000 | 54.600 | 38.220 | 26.754 | |
| phường Chi Lăng |
Hương lộ 11 từ Đảng uỷ phường - đến Ngã 3 Hương lộ Voi 1 (thửa 304, về hướng Xã An Cư) (Đất SX-KD đô thị) |
555.000 | 388.500 | 271.950 | 190.365 | |
| phường Chi Lăng |
Hương lộ 11 từ Đảng uỷ phường - đến Hết cây xăng F330 (đồn Bích Thủy) (Đất SX-KD đô thị) |
662.400 | 463.680 | 324.576 | 227.203 | |
| phường Chi Lăng |
Hương lộ 11 từ Ranh trung tâm Chợ (cống số 1) - đến Ranh Xã An Cư (Đất SX-KD đô thị) |
307.200 | 215.040 | 150.528 | 105.370 | |
| phường Chi Lăng |
Hương lộ 11 từ Ranh trung tâm hành chính phường (cây xăng) - đến đường Mỹ Á (Đất SX-KD đô thị) |
192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 | |
| phường Chi Lăng |
Hương lộ 11 từ Ranh Phường Núi Voi - đến Ranh Xã An Hảo (Đất SX-KD đô thị) |
60.000 | 42.000 | 29.400 | 20.580 | |
| phường Chi Lăng |
Chợ Núi Voi (Hương lộ 11) từ Ranh chợ - đến Cống số 1 (thửa 81, tờ 16) về hướng Xã Vĩnh Trung (Đất SX-KD đô thị) |
555.000 | 388.500 | 271.950 | 190.365 | |
| phường Chi Lăng |
Chợ Núi Voi (Hương lộ 11) từ Ranh chợ - đến Ngã 3 Hương lộ Voi 1 (Đất SX-KD đô thị) |
555.000 | 388.500 | 271.950 | 190.365 | |
| phường Chi Lăng |
Khu vực Âu Tàu từ Ranh Trung tâm chợ (thửa 233, tờ 16) - đến Nhà máy nước đá Cẩm Sòl (Đất SX-KD đô thị) |
230.400 | 161.280 | 112.896 | 79.027 | |
| phường Chi Lăng |
Khu vực Âu Tàu từ Ranh Trung tâm chợ (thửa 165, tờ 16) - đến Kênh Trà Sư (Đất SX-KD đô thị) |
192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Xáng Cụt từ Ngã 3 Hương lộ 11 - đến Ranh Xã Tân Lợi (Đất SX-KD đô thị) |
108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Tây Trà Sư từ Đầu kênh Âu Tàu - đến Ranh Xã Tân Lợi (Đất SX-KD đô thị) |
129.600 | 90.720 | 63.504 | 44.453 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Tây Trà Sư từ Đầu kênh Âu Tàu - đến Ranh Xã Vĩnh Trung (Đất SX-KD đô thị) |
108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Tân Long 2 từ đường tỉnh 948 - đến ngã tư hương lộ 11 (Đất SX-KD đô thị) |
150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Xáng Cụt từ ranh Phường Núi Voi - đến Ranh Xã Tân Lập (Đất SX-KD đô thị) |
90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 | |
| phường Chi Lăng |
Khu vực Tôn nền Trà Sư từ Kênh Láng Cháy - đến ranh Xã An Hảo (Đất SX-KD đô thị) |
48.000 | 33.600 | 23.520 | 16.464 | |
| phường Chi Lăng |
Khu vực chợ cũ Láng Cháy, đường ra bãi đá - (Đất SX-KD đô thị) |
90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 | |
| phường Chi Lăng |
Đường giao thông nông thôn còn lại Đường Tân Long 1; Đường Tân Long 3; Đường Liên ấp Tân Hiệp - Tân Long; Đường lên núi Cấm - (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Công Binh (suốt tuyến) - (Đất SX-KD đô thị) |
72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 | |
| phường Chi Lăng |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD đô thị) |
78.000 | 54.600 | 38.220 | 26.754 | |
| phường Chi Lăng |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất SX-KD đô thị) |
66.000 | 46.200 | 32.340 | 22.638 | |
| phường Chi Lăng |
Các tuyến đường còn lại - (Đất SX-KD đô thị) |
54.000 | 37.800 | 26.460 | 18.522 | |
| phường Chi Lăng |
Phường Chi Lăng Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - (Đất khoáng sản) |
308.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Phường Chi Lăng Đất khai thác than bùn - (Đất khoáng sản) |
280.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Phường Chi Lăng Đất khai thác đất sét - (Đất khoáng sản) |
182.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Phía Đông - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) - đường Mạc Đỉnh Chi) (Đất trồng cây hàng năm) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Phía Tây - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (từ ngã 3 đường Ôtưksa - ngã 3 Sư Vạn Hạnh). - (Đất trồng cây hàng năm) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Phía Nam - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 giáp đường 3/2 (hết đoạn đường) - (Đất trồng cây hàng năm) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Phía Bắc - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 giáp đường 1/5 - (Đất trồng cây hàng năm) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Đường tỉnh 948 - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - (Đất trồng cây hàng năm) |
52.000 | 46.000 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Đường giao thông, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực) - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 - (Đất trồng cây hàng năm) |
39.000 | 33.000 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Tiếp giáp với các khu vực còn lại - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 - (Đất trồng cây hàng năm) |
31.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư - (Đất trồng cây hàng năm) |
48.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - (Đất trồng cây hàng năm) |
36.000 | 30.000 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á - (Đất trồng cây hàng năm) |
29.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Đường tỉnh 948 - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận Suốt tuyến - (Đất trồng cây hàng năm) |
48.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; khu tôn nền Trà Sư - (Đất trồng cây hàng năm) |
48.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - (Đất trồng cây hàng năm) |
36.000 | 30.000 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận - (Đất trồng cây hàng năm) |
29.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Phía Đông - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) - đường Mạc Đỉnh Chi) (Đất trồng lúa) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Phía Tây - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (từ ngã 3 đường Ôtưksa - ngã 3 Sư Vạn Hạnh). - (Đất trồng lúa) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Phía Nam - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 giáp đường 3/2 (hết đoạn đường) - (Đất trồng lúa) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Phía Bắc - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 giáp đường 1/5 - (Đất trồng lúa) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Đường tỉnh 948 - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - (Đất trồng lúa) |
52.000 | 46.000 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Đường giao thông, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực) - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 - (Đất trồng lúa) |
39.000 | 33.000 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Tiếp giáp với các khu vực còn lại - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 - (Đất trồng lúa) |
31.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư - (Đất trồng lúa) |
48.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - (Đất trồng lúa) |
36.000 | 30.000 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á - (Đất trồng lúa) |
29.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Đường tỉnh 948 - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận Suốt tuyến - (Đất trồng lúa) |
48.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; khu tôn nền Trà Sư - (Đất trồng lúa) |
48.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - (Đất trồng lúa) |
36.000 | 30.000 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận - (Đất trồng lúa) |
29.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Phía Đông - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) - đường Mạc Đỉnh Chi) (Đất nuôi trồng thủy sản) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Phía Tây - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (từ ngã 3 đường Ôtưksa - ngã 3 Sư Vạn Hạnh). - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Phía Nam - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 giáp đường 3/2 (hết đoạn đường) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Phía Bắc - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 giáp đường 1/5 - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
78.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Đường tỉnh 948 - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
52.000 | 46.000 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Đường giao thông, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực) - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
39.000 | 33.000 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Tiếp giáp với các khu vực còn lại - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
31.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
48.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
36.000 | 30.000 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
29.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Đường tỉnh 948 - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận Suốt tuyến - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
48.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; khu tôn nền Trà Sư - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
48.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
36.000 | 30.000 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận - (Đất nuôi trồng thủy sản) |
29.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Giới hạn khu vực - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 Phía Đông: giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) đường Mạc Đỉnh Chi). - (Đất trồng cây lâu năm) |
79.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Giới hạn khu vực - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 Phía Tây: giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (từ ngã 3 đường Ôtưksa ngã 3 Sư Vạn Hạnh). - (Đất trồng cây lâu năm) |
79.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Giới hạn khu vực - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 5 Phía Nam: giáp đường 3/2 (hết đoạn đường). - (Đất trồng cây lâu năm) |
79.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Giới hạn khu vực - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 6 Phía Bắc: giáp đường 1/5. - (Đất trồng cây lâu năm) |
79.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Đường tỉnh 948 - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - (Đất trồng cây lâu năm) |
52.000 | 46.000 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Đường giao thông, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực) - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 - (Đất trồng cây lâu năm) |
39.000 | 33.000 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Tiếp giáp với các khu vực còn lại - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 - (Đất trồng cây lâu năm) |
42.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư - (Đất trồng cây lâu năm) |
48.000 | 42.000 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
44.000 | 39.000 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á - (Đất trồng cây lâu năm) |
36.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Đường tỉnh 948 - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận Suốt tuyến - (Đất trồng cây lâu năm) |
55.000 | 48.000 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; khu tôn nền Trà Sư - (Đất trồng cây lâu năm) |
49.000 | 43.000 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - (Đất trồng cây lâu năm) |
44.000 | 39.000 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận - (Đất trồng cây lâu năm) |
37.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 - (Đất rừng sản xuất) |
15.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á - (Đất rừng sản xuất) |
15.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận - (Đất rừng sản xuất) |
15.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 - (Đất rừng phòng hộ) |
15.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á - (Đất rừng phòng hộ) |
15.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận - (Đất rừng phòng hộ) |
15.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 - (Đất rừng đặc dụng) |
15.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á - (Đất rừng đặc dụng) |
15.000 | 0 | 0 | 0 | |
| phường Chi Lăng |
Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận - (Đất rừng đặc dụng) |
15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| phường Chi Lăng |
Khu phố 1 (Đường chợ) từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3 (Đất ở đô thị) |
3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | |
| phường Chi Lăng |
Khu phố 1 từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn (Đất ở đô thị) |
2.475.000 | 1.732.500 | 1.212.750 | 848.925 | |
| phường Chi Lăng |
Khu phố 2 (Đường chợ) từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3 (Đất ở đô thị) |
3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | |
| phường Chi Lăng |
Khu phố 2 từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn (Đất ở đô thị) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) từ Ngã 3 Đường Ôtưksa - đến Cống bến xe Chi Lăng (Đất ở đô thị) |
2.805.000 | 1.963.500 | 1.374.450 | 962.115 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lê Lợi từ Cống Bến xe - đến Lâm Hữu Dụng (ngã 3 Sư Vạn Hạnh) (Đất ở đô thị) |
1.650.000 | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) từ Ngã 3 Đường ÔTưksa - đến Ranh Xã An Cư (Đất ở đô thị) |
1.425.000 | 997.500 | 698.250 | 488.775 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - đến Ranh Tân Lợi (Đất ở đô thị) |
780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 | |
| phường Chi Lăng |
Đường tỉnh 948 từ công an phường Chi Lăng - đến Hết cây xăng Dương Thị Thoại (về hướng Phường Chi Lăng) (Đất ở đô thị) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| phường Chi Lăng |
Đường tỉnh 948 từ công an phường Chi Lăng - đến hết ranh trạm y tế Tân Lợi (Đất ở đô thị) |
250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 | |
| phường Chi Lăng |
Đường tỉnh 948 từ Ranh Phường Chi Lăng - đến cây xăng Dương Thị Thoại (Đất ở đô thị) |
200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 | |
| phường Chi Lăng |
Đường tỉnh 948 từ trạm y tế Tân Lợi - đến Cổng chùa Bà Nước Hẹ (Đất ở đô thị) |
200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 | |
| phường Chi Lăng |
Đường tỉnh 948 từ Cổng Chùa Bà Nước Hẹ - đến Ranh Xã Núi Cấm (Đất ở đô thị) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Chi Lăng từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - đến Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ) (Đất ở đô thị) |
2.805.000 | 1.963.500 | 1.374.450 | 962.115 | |
| phường Chi Lăng |
Đường Chi Lăng từ Đài Viễn thông - đến Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (Đất ở đô thị) |
2.805.000 | 1.963.500 | 1.374.450 | 962.115 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Chi Lăng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin phường Chi Lăng, tỉnh An Giang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Núi Voi, Phường Chi Lăng, Xã Tân Lợi (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Chi Lăng theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Chi Lăng có diện tích tự nhiên 51,17 km² với quy mô dân số 28.401 người, mật độ dân cư đạt 555 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Chi Lăng được đặt tại UBND phường Chi Lăng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Chi Lăng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Phường Chi Lăng là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Chi Lăng, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Chi Lăng, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Chi Lăng, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
