---
title: Bảng giá đất phường Chi Lăng, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:48:42Z
modified: 2026-08-23T08:52:32Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-chi-lang-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144629
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-phuong-chi-lang-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Chi Lăng, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:32Z
---

**Bảng giá đất phường Chi Lăng, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất phường Chi Lăng, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-phuong-chi-lang-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-phuong-chi-lang-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Chi Lăng, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất phường Chi Lăng, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất phường Chi Lăng, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất phường Chi Lăng, tỉnh An Giang

Phường Chi Lăng Sắp xếp từ: Phường Núi Voi, phường Chi Lăng, xã Tân Lợi.

### Bảng giá đất phường Chi Lăng năm 2026

**Khu vực:** phường Chi Lăng.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

**Mức giá áp dụng:** từ 15.000 đến 4.125.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu phố 1 (Đường chợ)** từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3 | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu phố 1** từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn | Đất ở đô thị | 2.475.000 | 1.732.500 | 1.212.750 | 848.925 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu phố 2 (Đường chợ)** từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3 | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu phố 2** từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)** từ Ngã 3 Đường Ôtưksa - đến Cống bến xe Chi Lăng | Đất ở đô thị | 2.805.000 | 1.963.500 | 1.374.450 | 962.115 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lê Lợi** từ Cống Bến xe - đến Lâm Hữu Dụng (ngã 3 Sư Vạn Hạnh) | Đất ở đô thị | 1.650.000 | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)** từ Ngã 3 Đường ÔTưksa - đến Ranh Xã An Cư | Đất ở đô thị | 1.425.000 | 997.500 | 698.250 | 488.775 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)** từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - đến Ranh Tân Lợi | Đất ở đô thị | 780.000 | 546.000 | 382.200 | 267.540 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường tỉnh 948** từ công an phường Chi Lăng - đến Hết cây xăng Dương Thị Thoại (về hướng Phường Chi Lăng) | Đất ở đô thị | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường tỉnh 948** từ công an phường Chi Lăng - đến hết ranh trạm y tế Tân Lợi | Đất ở đô thị | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường tỉnh 948** từ Ranh Phường Chi Lăng - đến cây xăng Dương Thị Thoại | Đất ở đô thị | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường tỉnh 948** từ trạm y tế Tân Lợi - đến Cổng chùa Bà Nước Hẹ | Đất ở đô thị | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường tỉnh 948** từ Cổng Chùa Bà Nước Hẹ - đến Ranh Xã Núi Cấm | Đất ở đô thị | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Chi Lăng** từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - đến Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ) | Đất ở đô thị | 2.805.000 | 1.963.500 | 1.374.450 | 962.115 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Chi Lăng** từ Đài Viễn thông - đến Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) | Đất ở đô thị | 2.805.000 | 1.963.500 | 1.374.450 | 962.115 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ)** từ Từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ) - đến Ngã 4 HuǶnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 4.125.000 | 2.887.500 | 2.021.250 | 1.414.875 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ)** từ Ngã 4 HuǶnh Thúc Kháng - đến Đài Viễn thông | Đất ở đô thị | 2.805.000 | 1.963.500 | 1.374.450 | 962.115 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường 30/4** từ Ngã 4 Khu phố 1 - đến Ngã 4 Khu phố 2 | Đất ở đô thị | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường 30/4** từ Ngã 4 Lý Thái Tổ - đến Ngã 4 Khu phố 1 | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Phạm Hùng** từ Công An Thị trấn Chi Lăng (cǜ) - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Phạm Hùng** từ Ngã 3 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 tiểu lộ 14 | Đất ở đô thị | 1.650.000 | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Mạc Đỉnh Chi** từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ) - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn | Đất ở đô thị | 1.950.000 | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Mạc Đỉnh Chi** từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 4 Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lý Thái Tổ** từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3 | Đất ở đô thị | 1.650.000 | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lý Thái Tổ** từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã tư Lê Thánh Tôn | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lý Thái Tổ** từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Huỳnh Thúc Kháng** từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Phạm Ngũ Lão** từ Ngã 3 Khu phố 3 - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Hoàng Hoa Thám** từ Ngã 4 Chi Lăng - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Hoàng Hoa Thám** từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 845.000 | 591.500 | 414.050 | 289.835 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lê Lai** từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn | Đất ở đô thị | 1.650.000 | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lê Lai** từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Cuối đường | Đất ở đô thị | 520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Tú Tề** từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Tú Tề** từ Ngã 3 Lê Thánh Tôn - đến hết ranh trường Phổ thông trung học Chi Lăng | Đất ở đô thị | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Tú Tề** từ Ngã 3 Hương lộ 11 - đến Ranh Phường Chi Lăng | Đất ở đô thị | 512.000 | 358.400 | 250.880 | 175.616 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Sư Vạn Hạnh** từ Ngã 3 Chi Lăng - đến Ngã 4 Tú Tề | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Sư Vạn Hạnh** từ Ngã 4 đường Tú Tề - đến Ngã 3 đường Lê Lợi | Đất ở đô thị | 845.000 | 591.500 | 414.050 | 289.835 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Ngô Quyền** từ Ngã 4 Chi Lăng - đến Ngã 4 Tú Tề | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lê Thánh Tôn** từ Ngã 3 Phạm Hùng - đến Ngã 3 Tú Tề | Đất ở đô thị | 1.350.000 | 945.000 | 661.500 | 463.050 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Huỳnh Thúc Kháng** từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ranh đất Ông Trương Viết Liễn | Đất ở đô thị | 520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Huỳnh Thúc Kháng** từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 Trần Quang Khải | Đất ở đô thị | 520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Phạm Ngũ Lão** từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Cuối đường | Đất ở đô thị | 520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường 3/2** từ Ngã 3 Tú Tề - đến cuối đường | Đất ở đô thị | 325.000 | 227.500 | 159.250 | 111.475 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Trần Quang Khải** từ Ngã 3 Phạm Hùng - đến Ngã 3 Hoàng Hoa Thám | Đất ở đô thị | 845.000 | 591.500 | 414.050 | 289.835 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Nguyễn Thái Học** từ Ngã 3 đường Tú Tề - đến Mạc Đỉnh Chi | Đất ở đô thị | 520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Mạc Đỉnh Chi** từ Ngã 4 Trần Quang Khải - đến Nguyễn Thái Học (ngã 3 đường lên nhà thờ) | Đất ở đô thị | 650.000 | 455.000 | 318.500 | 222.950 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường 1/5** từ Ngã 3 Lê Lợi - đến giáp ranh xã An Cư | Đất ở đô thị | 260.000 | 182.000 | 127.400 | 89.180 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1)** từ Trường Phổ thông trung học Chi Lăng - đến Ranh Phường Núi Voi | Đất ở đô thị | 325.000 | 227.500 | 159.250 | 111.475 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Mỹ Á** từ Đường tỉnh 948 - đến Hương lộ 11 | Đất ở đô thị | 195.000 | 136.500 | 95.550 | 66.885 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường B20** từ Nhà Thờ - đến hết tuyến | Đất ở đô thị | 130.000 | 91.000 | 63.700 | 44.590 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Ô Tưksa** từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - đến Ranh An Cư | Đất ở đô thị | 130.000 | 91.000 | 63.700 | 44.590 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Tiểu lộ 14** từ Ngã 3 đường Tú Tề - đến Hết ranh Nhà thờ Chi Lăng | Đất ở đô thị | 130.000 | 91.000 | 63.700 | 44.590 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Hương lộ 11** từ Đảng uỷ phường - đến Ngã 3 Hương lộ Voi 1 (thửa 304, về hướng Xã An Cư) | Đất ở đô thị | 925.000 | 647.500 | 453.250 | 317.275 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Hương lộ 11** từ Đảng uỷ phường - đến Hết cây xăng F330 (đồn Bích Thủy) | Đất ở đô thị | 1.104.000 | 772.800 | 540.960 | 378.672 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Hương lộ 11** từ Ranh trung tâm Chợ (cống số 1) - đến Ranh Xã An Cư | Đất ở đô thị | 512.000 | 358.400 | 250.880 | 175.616 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Hương lộ 11** từ Ranh trung tâm hành chính phường (cây xăng) - đến đường Mỹ Á | Đất ở đô thị | 320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Hương lộ 11** từ Ranh Phường Núi Voi - đến Ranh Xã An Hảo | Đất ở đô thị | 100.000 | 70.000 | 49.000 | 34.300 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Chợ Núi Voi (Hương lộ 11)** từ Ranh chợ - đến Cống số 1 (thửa 81, tờ 16) về hướng Xã Vĩnh Trung | Đất ở đô thị | 925.000 | 647.500 | 453.250 | 317.275 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Chợ Núi Voi (Hương lộ 11)** từ Ranh chợ - đến Ngã 3 Hương lộ Voi 1 | Đất ở đô thị | 925.000 | 647.500 | 453.250 | 317.275 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu vực Âu Tàu** từ Ranh Trung tâm chợ (thửa 233, tờ 16) - đến Nhà máy nước đá Cẩm Sòl | Đất ở đô thị | 384.000 | 268.800 | 188.160 | 131.712 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu vực Âu Tàu** từ Ranh Trung tâm chợ (thửa 165, tờ 16) - đến Kênh Trà Sư | Đất ở đô thị | 320.000 | 224.000 | 156.800 | 109.760 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Xáng Cụt** từ Ngã 3 Hương lộ 11 - đến Ranh Xã Tân Lợi | Đất ở đô thị | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Tây Trà Sư** từ Đầu kênh Âu Tàu - đến Ranh Xã Tân Lợi | Đất ở đô thị | 216.000 | 151.200 | 105.840 | 74.088 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Tây Trà Sư** từ Đầu kênh Âu Tàu - đến Ranh Xã Vĩnh Trung | Đất ở đô thị | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Tân Long 2** từ đường tỉnh 948 - đến ngã tư hương lộ 11 | Đất ở đô thị | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Xáng Cụt** từ ranh Phường Núi Voi - đến Ranh Xã Tân Lập | Đất ở đô thị | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu vực Tôn nền Trà Sư** từ Kênh Láng Cháy - đến ranh Xã An Hảo | Đất ở đô thị | 80.000 | 56.000 | 39.200 | 27.440 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu vực chợ cũ Láng Cháy, đường ra bãi đá** - | Đất ở đô thị | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường giao thông nông thôn còn lại** Đường Tân Long 1; Đường Tân Long 3; Đường Liên ấp Tân Hiệp - Tân Long; Đường lên núi Cấm - | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Công Binh (suốt tuyến)** - | Đất ở đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở đô thị | 130.000 | 91.000 | 63.700 | 44.590 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở đô thị | 110.000 | 77.000 | 53.900 | 37.730 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất ở đô thị | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu phố 1 (Đường chợ)** từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3 | Đất TM-DV đô thị | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu phố 1** từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn | Đất TM-DV đô thị | 1.732.500 | 1.212.750 | 848.925 | 594.248 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu phố 2 (Đường chợ)** từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3 | Đất TM-DV đô thị | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu phố 2** từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)** từ Ngã 3 Đường Ôtưksa - đến Cống bến xe Chi Lăng | Đất TM-DV đô thị | 1.963.500 | 1.374.450 | 962.115 | 673.481 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lê Lợi** từ Cống Bến xe - đến Lâm Hữu Dụng (ngã 3 Sư Vạn Hạnh) | Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 | 396.165 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)** từ Ngã 3 Đường ÔTưksa - đến Ranh Xã An Cư | Đất TM-DV đô thị | 997.500 | 698.250 | 488.775 | 342.143 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)** từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - đến Ranh Tân Lợi | Đất TM-DV đô thị | 546.000 | 382.200 | 267.540 | 187.278 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường tỉnh 948** từ công an phường Chi Lăng - đến Hết cây xăng Dương Thị Thoại (về hướng Phường Chi Lăng) | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường tỉnh 948** từ công an phường Chi Lăng - đến hết ranh trạm y tế Tân Lợi | Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường tỉnh 948** từ Ranh Phường Chi Lăng - đến cây xăng Dương Thị Thoại | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường tỉnh 948** từ trạm y tế Tân Lợi - đến Cổng chùa Bà Nước Hẹ | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường tỉnh 948** từ Cổng Chùa Bà Nước Hẹ - đến Ranh Xã Núi Cấm | Đất TM-DV đô thị | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Chi Lăng** từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - đến Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ) | Đất TM-DV đô thị | 1.963.500 | 1.374.450 | 962.115 | 673.481 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Chi Lăng** từ Đài Viễn thông - đến Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) | Đất TM-DV đô thị | 1.963.500 | 1.374.450 | 962.115 | 673.481 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ)** từ Từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ) - đến Ngã 4 HuǶnh Thúc Kháng | Đất TM-DV đô thị | 2.887.500 | 2.021.250 | 1.414.875 | 990.413 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ)** từ Ngã 4 HuǶnh Thúc Kháng - đến Đài Viễn thông | Đất TM-DV đô thị | 1.963.500 | 1.374.450 | 962.115 | 673.481 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường 30/4** từ Ngã 4 Khu phố 1 - đến Ngã 4 Khu phố 2 | Đất TM-DV đô thị | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường 30/4** từ Ngã 4 Lý Thái Tổ - đến Ngã 4 Khu phố 1 | Đất TM-DV đô thị | 945.000 | 661.500 | 463.050 | 324.135 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Phạm Hùng** từ Công An Thị trấn Chi Lăng (cǜ) - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Phạm Hùng** từ Ngã 3 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 tiểu lộ 14 | Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 | 396.165 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Mạc Đỉnh Chi** từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ) - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn | Đất TM-DV đô thị | 1.365.000 | 955.500 | 668.850 | 468.195 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Mạc Đỉnh Chi** từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 4 Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 945.000 | 661.500 | 463.050 | 324.135 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lý Thái Tổ** từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3 | Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 | 396.165 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lý Thái Tổ** từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã tư Lê Thánh Tôn | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lý Thái Tổ** từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 945.000 | 661.500 | 463.050 | 324.135 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Huỳnh Thúc Kháng** từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn | Đất TM-DV đô thị | 945.000 | 661.500 | 463.050 | 324.135 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Phạm Ngũ Lão** từ Ngã 3 Khu phố 3 - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn | Đất TM-DV đô thị | 945.000 | 661.500 | 463.050 | 324.135 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Hoàng Hoa Thám** từ Ngã 4 Chi Lăng - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn | Đất TM-DV đô thị | 945.000 | 661.500 | 463.050 | 324.135 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Hoàng Hoa Thám** từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 Nguyễn Thái Học | Đất TM-DV đô thị | 591.500 | 414.050 | 289.835 | 202.885 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lê Lai** từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn | Đất TM-DV đô thị | 1.155.000 | 808.500 | 565.950 | 396.165 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lê Lai** từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Tú Tề** từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn | Đất TM-DV đô thị | 945.000 | 661.500 | 463.050 | 324.135 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Tú Tề** từ Ngã 3 Lê Thánh Tôn - đến hết ranh trường Phổ thông trung học Chi Lăng | Đất TM-DV đô thị | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Tú Tề** từ Ngã 3 Hương lộ 11 - đến Ranh Phường Chi Lăng | Đất TM-DV đô thị | 358.400 | 250.880 | 175.616 | 122.931 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Sư Vạn Hạnh** từ Ngã 3 Chi Lăng - đến Ngã 4 Tú Tề | Đất TM-DV đô thị | 945.000 | 661.500 | 463.050 | 324.135 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Sư Vạn Hạnh** từ Ngã 4 đường Tú Tề - đến Ngã 3 đường Lê Lợi | Đất TM-DV đô thị | 591.500 | 414.050 | 289.835 | 202.885 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Ngô Quyền** từ Ngã 4 Chi Lăng - đến Ngã 4 Tú Tề | Đất TM-DV đô thị | 945.000 | 661.500 | 463.050 | 324.135 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lê Thánh Tôn** từ Ngã 3 Phạm Hùng - đến Ngã 3 Tú Tề | Đất TM-DV đô thị | 945.000 | 661.500 | 463.050 | 324.135 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Huỳnh Thúc Kháng** từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ranh đất Ông Trương Viết Liễn | Đất TM-DV đô thị | 364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Huỳnh Thúc Kháng** từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 Trần Quang Khải | Đất TM-DV đô thị | 364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Phạm Ngũ Lão** từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường 3/2** từ Ngã 3 Tú Tề - đến cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 227.500 | 159.250 | 111.475 | 78.033 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Trần Quang Khải** từ Ngã 3 Phạm Hùng - đến Ngã 3 Hoàng Hoa Thám | Đất TM-DV đô thị | 591.500 | 414.050 | 289.835 | 202.885 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Nguyễn Thái Học** từ Ngã 3 đường Tú Tề - đến Mạc Đỉnh Chi | Đất TM-DV đô thị | 364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Mạc Đỉnh Chi** từ Ngã 4 Trần Quang Khải - đến Nguyễn Thái Học (ngã 3 đường lên nhà thờ) | Đất TM-DV đô thị | 455.000 | 318.500 | 222.950 | 156.065 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường 1/5** từ Ngã 3 Lê Lợi - đến giáp ranh xã An Cư | Đất TM-DV đô thị | 182.000 | 127.400 | 89.180 | 62.426 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1)** từ Trường Phổ thông trung học Chi Lăng - đến Ranh Phường Núi Voi | Đất TM-DV đô thị | 227.500 | 159.250 | 111.475 | 78.033 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Mỹ Á** từ Đường tỉnh 948 - đến Hương lộ 11 | Đất TM-DV đô thị | 136.500 | 95.550 | 66.885 | 46.820 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường B20** từ Nhà Thờ - đến hết tuyến | Đất TM-DV đô thị | 91.000 | 63.700 | 44.590 | 31.213 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Ô Tưksa** từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - đến Ranh An Cư | Đất TM-DV đô thị | 91.000 | 63.700 | 44.590 | 31.213 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Tiểu lộ 14** từ Ngã 3 đường Tú Tề - đến Hết ranh Nhà thờ Chi Lăng | Đất TM-DV đô thị | 91.000 | 63.700 | 44.590 | 31.213 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Hương lộ 11** từ Đảng uỷ phường - đến Ngã 3 Hương lộ Voi 1 (thửa 304, về hướng Xã An Cư) | Đất TM-DV đô thị | 647.500 | 453.250 | 317.275 | 222.093 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Hương lộ 11** từ Đảng uỷ phường - đến Hết cây xăng F330 (đồn Bích Thủy) | Đất TM-DV đô thị | 772.800 | 540.960 | 378.672 | 265.070 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Hương lộ 11** từ Ranh trung tâm Chợ (cống số 1) - đến Ranh Xã An Cư | Đất TM-DV đô thị | 358.400 | 250.880 | 175.616 | 122.931 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Hương lộ 11** từ Ranh trung tâm hành chính phường (cây xăng) - đến đường Mỹ Á | Đất TM-DV đô thị | 224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Hương lộ 11** từ Ranh Phường Núi Voi - đến Ranh Xã An Hảo | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | 49.000 | 34.300 | 24.010 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Chợ Núi Voi (Hương lộ 11)** từ Ranh chợ - đến Cống số 1 (thửa 81, tờ 16) về hướng Xã Vĩnh Trung | Đất TM-DV đô thị | 647.500 | 453.250 | 317.275 | 222.093 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Chợ Núi Voi (Hương lộ 11)** từ Ranh chợ - đến Ngã 3 Hương lộ Voi 1 | Đất TM-DV đô thị | 647.500 | 453.250 | 317.275 | 222.093 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu vực Âu Tàu** từ Ranh Trung tâm chợ (thửa 233, tờ 16) - đến Nhà máy nước đá Cẩm Sòl | Đất TM-DV đô thị | 268.800 | 188.160 | 131.712 | 92.198 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu vực Âu Tàu** từ Ranh Trung tâm chợ (thửa 165, tờ 16) - đến Kênh Trà Sư | Đất TM-DV đô thị | 224.000 | 156.800 | 109.760 | 76.832 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Xáng Cụt** từ Ngã 3 Hương lộ 11 - đến Ranh Xã Tân Lợi | Đất TM-DV đô thị | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Tây Trà Sư** từ Đầu kênh Âu Tàu - đến Ranh Xã Tân Lợi | Đất TM-DV đô thị | 151.200 | 105.840 | 74.088 | 51.862 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Tây Trà Sư** từ Đầu kênh Âu Tàu - đến Ranh Xã Vĩnh Trung | Đất TM-DV đô thị | 126.000 | 88.200 | 61.740 | 43.218 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Tân Long 2** từ đường tỉnh 948 - đến ngã tư hương lộ 11 | Đất TM-DV đô thị | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Xáng Cụt** từ ranh Phường Núi Voi - đến Ranh Xã Tân Lập | Đất TM-DV đô thị | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu vực Tôn nền Trà Sư** từ Kênh Láng Cháy - đến ranh Xã An Hảo | Đất TM-DV đô thị | 56.000 | 39.200 | 27.440 | 19.208 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu vực chợ cũ Láng Cháy, đường ra bãi đá** - | Đất TM-DV đô thị | 105.000 | 73.500 | 51.450 | 36.015 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường giao thông nông thôn còn lại** Đường Tân Long 1; Đường Tân Long 3; Đường Liên ấp Tân Hiệp - Tân Long; Đường lên núi Cấm - | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Công Binh (suốt tuyến)** - | Đất TM-DV đô thị | 84.000 | 58.800 | 41.160 | 28.812 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV đô thị | 91.000 | 63.700 | 44.590 | 31.213 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV đô thị | 77.000 | 53.900 | 37.730 | 26.411 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất TM-DV đô thị | 63.000 | 44.100 | 30.870 | 21.609 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu phố 1 (Đường chợ)** từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu phố 1** từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn | Đất SX-KD đô thị | 1.485.000 | 1.039.500 | 727.650 | 509.355 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu phố 2 (Đường chợ)** từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu phố 2** từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)** từ Ngã 3 Đường Ôtưksa - đến Cống bến xe Chi Lăng | Đất SX-KD đô thị | 1.683.000 | 1.178.100 | 824.670 | 577.269 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lê Lợi** từ Cống Bến xe - đến Lâm Hữu Dụng (ngã 3 Sư Vạn Hạnh) | Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)** từ Ngã 3 Đường ÔTưksa - đến Ranh Xã An Cư | Đất SX-KD đô thị | 855.000 | 598.500 | 418.950 | 293.265 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)** từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - đến Ranh Tân Lợi | Đất SX-KD đô thị | 468.000 | 327.600 | 229.320 | 160.524 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường tỉnh 948** từ công an phường Chi Lăng - đến Hết cây xăng Dương Thị Thoại (về hướng Phường Chi Lăng) | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 252.000 | 176.400 | 123.480 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường tỉnh 948** từ công an phường Chi Lăng - đến hết ranh trạm y tế Tân Lợi | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường tỉnh 948** từ Ranh Phường Chi Lăng - đến cây xăng Dương Thị Thoại | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường tỉnh 948** từ trạm y tế Tân Lợi - đến Cổng chùa Bà Nước Hẹ | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | 84.000 | 58.800 | 41.160 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường tỉnh 948** từ Cổng Chùa Bà Nước Hẹ - đến Ranh Xã Núi Cấm | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 126.000 | 88.200 | 61.740 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Chi Lăng** từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - đến Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ) | Đất SX-KD đô thị | 1.683.000 | 1.178.100 | 824.670 | 577.269 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Chi Lăng** từ Đài Viễn thông - đến Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) | Đất SX-KD đô thị | 1.683.000 | 1.178.100 | 824.670 | 577.269 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ)** từ Từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ) - đến Ngã 4 HuǶnh Thúc Kháng | Đất SX-KD đô thị | 2.475.000 | 1.732.500 | 1.212.750 | 848.925 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ)** từ Ngã 4 HuǶnh Thúc Kháng - đến Đài Viễn thông | Đất SX-KD đô thị | 1.683.000 | 1.178.100 | 824.670 | 577.269 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường 30/4** từ Ngã 4 Khu phố 1 - đến Ngã 4 Khu phố 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.980.000 | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường 30/4** từ Ngã 4 Lý Thái Tổ - đến Ngã 4 Khu phố 1 | Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 567.000 | 396.900 | 277.830 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Phạm Hùng** từ Công An Thị trấn Chi Lăng (cǜ) - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Phạm Hùng** từ Ngã 3 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 tiểu lộ 14 | Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Mạc Đỉnh Chi** từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ) - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn | Đất SX-KD đô thị | 1.170.000 | 819.000 | 573.300 | 401.310 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Mạc Đỉnh Chi** từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 4 Trần Quang Khải | Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 567.000 | 396.900 | 277.830 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lý Thái Tổ** từ Ngã 3 Đường Lê Lợi - đến Ngã 4 Khu phố 3 | Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lý Thái Tổ** từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã tư Lê Thánh Tôn | Đất SX-KD đô thị | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lý Thái Tổ** từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 Trần Quang Khải | Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 567.000 | 396.900 | 277.830 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Huỳnh Thúc Kháng** từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn | Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 567.000 | 396.900 | 277.830 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Phạm Ngũ Lão** từ Ngã 3 Khu phố 3 - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn | Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 567.000 | 396.900 | 277.830 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Hoàng Hoa Thám** từ Ngã 4 Chi Lăng - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn | Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 567.000 | 396.900 | 277.830 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Hoàng Hoa Thám** từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 Nguyễn Thái Học | Đất SX-KD đô thị | 507.000 | 354.900 | 248.430 | 173.901 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lê Lai** từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn | Đất SX-KD đô thị | 990.000 | 693.000 | 485.100 | 339.570 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lê Lai** từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Tú Tề** từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn | Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 567.000 | 396.900 | 277.830 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Tú Tề** từ Ngã 3 Lê Thánh Tôn - đến hết ranh trường Phổ thông trung học Chi Lăng | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Tú Tề** từ Ngã 3 Hương lộ 11 - đến Ranh Phường Chi Lăng | Đất SX-KD đô thị | 307.200 | 215.040 | 150.528 | 105.370 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Sư Vạn Hạnh** từ Ngã 3 Chi Lăng - đến Ngã 4 Tú Tề | Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 567.000 | 396.900 | 277.830 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Sư Vạn Hạnh** từ Ngã 4 đường Tú Tề - đến Ngã 3 đường Lê Lợi | Đất SX-KD đô thị | 507.000 | 354.900 | 248.430 | 173.901 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Ngô Quyền** từ Ngã 4 Chi Lăng - đến Ngã 4 Tú Tề | Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 567.000 | 396.900 | 277.830 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Lê Thánh Tôn** từ Ngã 3 Phạm Hùng - đến Ngã 3 Tú Tề | Đất SX-KD đô thị | 810.000 | 567.000 | 396.900 | 277.830 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Huỳnh Thúc Kháng** từ Ngã 4 Khu phố 3 - đến Ranh đất Ông Trương Viết Liễn | Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Huỳnh Thúc Kháng** từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Ngã 3 Trần Quang Khải | Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Phạm Ngũ Lão** từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn - đến Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường 3/2** từ Ngã 3 Tú Tề - đến cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 195.000 | 136.500 | 95.550 | 66.885 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Trần Quang Khải** từ Ngã 3 Phạm Hùng - đến Ngã 3 Hoàng Hoa Thám | Đất SX-KD đô thị | 507.000 | 354.900 | 248.430 | 173.901 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Nguyễn Thái Học** từ Ngã 3 đường Tú Tề - đến Mạc Đỉnh Chi | Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Mạc Đỉnh Chi** từ Ngã 4 Trần Quang Khải - đến Nguyễn Thái Học (ngã 3 đường lên nhà thờ) | Đất SX-KD đô thị | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường 1/5** từ Ngã 3 Lê Lợi - đến giáp ranh xã An Cư | Đất SX-KD đô thị | 156.000 | 109.200 | 76.440 | 53.508 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1)** từ Trường Phổ thông trung học Chi Lăng - đến Ranh Phường Núi Voi | Đất SX-KD đô thị | 195.000 | 136.500 | 95.550 | 66.885 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Mỹ Á** từ Đường tỉnh 948 - đến Hương lộ 11 | Đất SX-KD đô thị | 117.000 | 81.900 | 57.330 | 40.131 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường B20** từ Nhà Thờ - đến hết tuyến | Đất SX-KD đô thị | 78.000 | 54.600 | 38.220 | 26.754 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Ô Tưksa** từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - đến Ranh An Cư | Đất SX-KD đô thị | 78.000 | 54.600 | 38.220 | 26.754 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Tiểu lộ 14** từ Ngã 3 đường Tú Tề - đến Hết ranh Nhà thờ Chi Lăng | Đất SX-KD đô thị | 78.000 | 54.600 | 38.220 | 26.754 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Hương lộ 11** từ Đảng uỷ phường - đến Ngã 3 Hương lộ Voi 1 (thửa 304, về hướng Xã An Cư) | Đất SX-KD đô thị | 555.000 | 388.500 | 271.950 | 190.365 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Hương lộ 11** từ Đảng uỷ phường - đến Hết cây xăng F330 (đồn Bích Thủy) | Đất SX-KD đô thị | 662.400 | 463.680 | 324.576 | 227.203 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Hương lộ 11** từ Ranh trung tâm Chợ (cống số 1) - đến Ranh Xã An Cư | Đất SX-KD đô thị | 307.200 | 215.040 | 150.528 | 105.370 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Hương lộ 11** từ Ranh trung tâm hành chính phường (cây xăng) - đến đường Mỹ Á | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Hương lộ 11** từ Ranh Phường Núi Voi - đến Ranh Xã An Hảo | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 42.000 | 29.400 | 20.580 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Chợ Núi Voi (Hương lộ 11)** từ Ranh chợ - đến Cống số 1 (thửa 81, tờ 16) về hướng Xã Vĩnh Trung | Đất SX-KD đô thị | 555.000 | 388.500 | 271.950 | 190.365 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Chợ Núi Voi (Hương lộ 11)** từ Ranh chợ - đến Ngã 3 Hương lộ Voi 1 | Đất SX-KD đô thị | 555.000 | 388.500 | 271.950 | 190.365 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu vực Âu Tàu** từ Ranh Trung tâm chợ (thửa 233, tờ 16) - đến Nhà máy nước đá Cẩm Sòl | Đất SX-KD đô thị | 230.400 | 161.280 | 112.896 | 79.027 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu vực Âu Tàu** từ Ranh Trung tâm chợ (thửa 165, tờ 16) - đến Kênh Trà Sư | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 134.400 | 94.080 | 65.856 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Xáng Cụt** từ Ngã 3 Hương lộ 11 - đến Ranh Xã Tân Lợi | Đất SX-KD đô thị | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Tây Trà Sư** từ Đầu kênh Âu Tàu - đến Ranh Xã Tân Lợi | Đất SX-KD đô thị | 129.600 | 90.720 | 63.504 | 44.453 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Tây Trà Sư** từ Đầu kênh Âu Tàu - đến Ranh Xã Vĩnh Trung | Đất SX-KD đô thị | 108.000 | 75.600 | 52.920 | 37.044 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Tân Long 2** từ đường tỉnh 948 - đến ngã tư hương lộ 11 | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | 105.000 | 73.500 | 51.450 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Xáng Cụt** từ ranh Phường Núi Voi - đến Ranh Xã Tân Lập | Đất SX-KD đô thị | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu vực Tôn nền Trà Sư** từ Kênh Láng Cháy - đến ranh Xã An Hảo | Đất SX-KD đô thị | 48.000 | 33.600 | 23.520 | 16.464 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khu vực chợ cũ Láng Cháy, đường ra bãi đá** - | Đất SX-KD đô thị | 90.000 | 63.000 | 44.100 | 30.870 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường giao thông nông thôn còn lại** Đường Tân Long 1; Đường Tân Long 3; Đường Liên ấp Tân Hiệp - Tân Long; Đường lên núi Cấm - | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường Công Binh (suốt tuyến)** - | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | 50.400 | 35.280 | 24.696 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD đô thị | 78.000 | 54.600 | 38.220 | 26.754 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD đô thị | 66.000 | 46.200 | 32.340 | 22.638 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Các tuyến đường còn lại** - | Đất SX-KD đô thị | 54.000 | 37.800 | 26.460 | 18.522 |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Phường Chi Lăng** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Phường Chi Lăng** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Phường Chi Lăng** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Phía Đông - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3** giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) - đường Mạc Đỉnh Chi) | Đất trồng cây hàng năm | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Phía Tây - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3** giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (từ ngã 3 đường Ôtưksa - ngã 3 Sư Vạn Hạnh). - | Đất trồng cây hàng năm | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Phía Nam - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3** giáp đường 3/2 (hết đoạn đường) - | Đất trồng cây hàng năm | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Phía Bắc - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3** giáp đường 1/5 - | Đất trồng cây hàng năm | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường tỉnh 948 - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3** Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - | Đất trồng cây hàng năm | 52.000 | 46.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường giao thông, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực) - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3** - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 33.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Tiếp giáp với các khu vực còn lại - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3** - | Đất trồng cây hàng năm | 31.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á** Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á** Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - | Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 30.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á** - | Đất trồng cây hàng năm | 29.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường tỉnh 948 - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận** Suốt tuyến - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận** Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; khu tôn nền Trà Sư - | Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận** Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 30.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận** - | Đất trồng cây hàng năm | 29.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Phía Đông - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3** giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) - đường Mạc Đỉnh Chi) | Đất trồng lúa | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Phía Tây - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3** giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (từ ngã 3 đường Ôtưksa - ngã 3 Sư Vạn Hạnh). - | Đất trồng lúa | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Phía Nam - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3** giáp đường 3/2 (hết đoạn đường) - | Đất trồng lúa | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Phía Bắc - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3** giáp đường 1/5 - | Đất trồng lúa | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường tỉnh 948 - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3** Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - | Đất trồng lúa | 52.000 | 46.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường giao thông, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực) - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3** - | Đất trồng lúa | 39.000 | 33.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Tiếp giáp với các khu vực còn lại - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3** - | Đất trồng lúa | 31.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á** Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư - | Đất trồng lúa | 48.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á** Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - | Đất trồng lúa | 36.000 | 30.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á** - | Đất trồng lúa | 29.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường tỉnh 948 - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận** Suốt tuyến - | Đất trồng lúa | 48.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận** Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; khu tôn nền Trà Sư - | Đất trồng lúa | 48.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận** Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất trồng lúa | 36.000 | 30.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận** - | Đất trồng lúa | 29.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Phía Đông - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3** giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) - đường Mạc Đỉnh Chi) | Đất nuôi trồng thủy sản | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Phía Tây - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3** giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (từ ngã 3 đường Ôtưksa - ngã 3 Sư Vạn Hạnh). - | Đất nuôi trồng thủy sản | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Phía Nam - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3** giáp đường 3/2 (hết đoạn đường) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Phía Bắc - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3** giáp đường 1/5 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 78.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường tỉnh 948 - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3** Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 46.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường giao thông, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực) - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 33.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Tiếp giáp với các khu vực còn lại - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 31.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á** Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư - | Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á** Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 30.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 29.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường tỉnh 948 - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận** Suốt tuyến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận** Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; khu tôn nền Trà Sư - | Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận** Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | Đất nuôi trồng thủy sản | 36.000 | 30.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 29.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Giới hạn khu vực - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3** Phía Đông: giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) đường Mạc Đỉnh Chi). - | Đất trồng cây lâu năm | 79.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Giới hạn khu vực - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4** Phía Tây: giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (từ ngã 3 đường Ôtưksa ngã 3 Sư Vạn Hạnh). - | Đất trồng cây lâu năm | 79.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Giới hạn khu vực - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 5** Phía Nam: giáp đường 3/2 (hết đoạn đường). - | Đất trồng cây lâu năm | 79.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Giới hạn khu vực - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 6** Phía Bắc: giáp đường 1/5. - | Đất trồng cây lâu năm | 79.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường tỉnh 948 - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3** Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - | Đất trồng cây lâu năm | 52.000 | 46.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường giao thông, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực) - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3** - | Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | 33.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Tiếp giáp với các khu vực còn lại - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3** - | Đất trồng cây lâu năm | 42.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á** Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư - | Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 42.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á** Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á** - | Đất trồng cây lâu năm | 36.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Đường tỉnh 948 - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận** Suốt tuyến - | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 48.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận** Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; khu tôn nền Trà Sư - | Đất trồng cây lâu năm | 49.000 | 43.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận** Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại - | Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 39.000 |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận** - | Đất trồng cây lâu năm | 37.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3** - | Đất rừng sản xuất | 15.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á** - | Đất rừng sản xuất | 15.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận** - | Đất rừng sản xuất | 15.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3** - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á** - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận** - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3** - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á** - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG CHI LĂNG | **Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận** - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Chi Lăng

  Khu phố 1 (Đường chợ) 3 dòng dữ liệu   Khu phố 1 3 dòng dữ liệu   Khu phố 2 (Đường chợ) 3 dòng dữ liệu   Khu phố 2 3 dòng dữ liệu   Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) 9 dòng dữ liệu   Đường Lê Lợi 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 948 15 dòng dữ liệu   Đường Chi Lăng 6 dòng dữ liệu   Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ) 6 dòng dữ liệu   Đường 30/4 6 dòng dữ liệu   Đường Phạm Hùng 6 dòng dữ liệu   Đường Mạc Đỉnh Chi 9 dòng dữ liệu   Đường Lý Thái Tổ 9 dòng dữ liệu   Đường Huỳnh Thúc Kháng 9 dòng dữ liệu   Đường Phạm Ngũ Lão 6 dòng dữ liệu   Đường Hoàng Hoa Thám 6 dòng dữ liệu   Đường Lê Lai 6 dòng dữ liệu   Đường Tú Tề 9 dòng dữ liệu   Đường Sư Vạn Hạnh 6 dòng dữ liệu   Đường Ngô Quyền 3 dòng dữ liệu   Đường Lê Thánh Tôn 3 dòng dữ liệu   Đường 3/2 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Quang Khải 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Thái Học 3 dòng dữ liệu   Đường 1/5 3 dòng dữ liệu   Đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) 3 dòng dữ liệu   Đường Mỹ Á 3 dòng dữ liệu   Đường B20 3 dòng dữ liệu   Đường Ô Tưksa 3 dòng dữ liệu   Đường Tiểu lộ 14 3 dòng dữ liệu   Hương lộ 11 15 dòng dữ liệu   Chợ Núi Voi (Hương lộ 11) 6 dòng dữ liệu   Khu vực Âu Tàu 6 dòng dữ liệu   Đường Xáng Cụt 6 dòng dữ liệu   Đường Tây Trà Sư 6 dòng dữ liệu   Đường Tân Long 2 3 dòng dữ liệu   Khu vực Tôn nền Trà Sư 3 dòng dữ liệu   Khu vực chợ cũ Láng Cháy, đường ra bãi đá 3 dòng dữ liệu   Đường giao thông nông thôn còn lại 3 dòng dữ liệu   Đường Công Binh (suốt tuyến) 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Phường Chi Lăng 3 dòng dữ liệu   Phía Đông - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 3 dòng dữ liệu   Phía Tây - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 3 dòng dữ liệu   Phía Nam - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 3 dòng dữ liệu   Phía Bắc - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 3 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 948 - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 4 dòng dữ liệu   Đường giao thông, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực) - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 4 dòng dữ liệu   Tiếp giáp với các khu vực còn lại - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 4 dòng dữ liệu   Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á 8 dòng dữ liệu   Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á 4 dòng dữ liệu   Đường tỉnh 948 - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận 4 dòng dữ liệu   Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận 8 dòng dữ liệu   Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận 4 dòng dữ liệu   Giới hạn khu vực - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 1 dòng dữ liệu   Giới hạn khu vực - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 4 1 dòng dữ liệu   Giới hạn khu vực - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 5 1 dòng dữ liệu   Giới hạn khu vực - Khóm 1, Khóm 2, Khóm 6 1 dòng dữ liệu   Khóm 1, Khóm 2, Khóm 3 3 dòng dữ liệu   Khóm Voi 1, Khóm Núi Voi, Khóm Mỹ Á 3 dòng dữ liệu   Khóm Tân Hiệp, Khóm Tân Long, Khóm Tân Hoà, Khóm Tân Thuận 3 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)