---
title: Bảng giá đất phường Chí Linh, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-27T04:01:54Z
modified: 2026-09-02T13:39:19Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-chi-linh-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132673
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-chi-linh-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Chí Linh, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-02T13:39:19Z
---

**Bảng giá đất phường Chí Linh, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Chí Linh, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Chí Linh, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Chí Linh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Chí Linh theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Chí Linh, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Chí Linh, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Chí Linh năm 2026

**Khu vực:** phường Chí Linh.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 850.000 đến 14.400.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Lê Thánh Tông** Cầu Phả Lại → Giáp địa giới phường Chu Văn An | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 7.400.000 | 4.100.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Khu đấu giá Ao Lầy** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.800.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Đặng Tính** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.800.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Sùng Nghiêm** Ngã ba UBND phường Phả Lại cũ → Đường Trần Khánh Dư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.800.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Thanh Xuân** Ngã ba Thạch Thủy → Giáp địa giới phường Chu Văn An | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.800.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam Đông** Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Trần Nhân Tông** Đầu đường Trần Nhân Tông → Giáp phố Nguyễn Nghiễm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường trong Khu tái định cư Phao Sơn** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.700.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường trong Khu tái định cư Thạch Thủy** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.700.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Thành Phao** Ngã ba trụ sở UBND phường Phả Lại cũ → Đường Lê Thánh Tông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.200.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường trong Khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (mặt cắt đường Bn = 10m)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Trần Nhân Tông** Giáp phố Nguyễn Nghiễm → Đền Gốm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.200.000 | 4.000.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh Giàng** Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Khu QH chi tiết xây dựng KDC Nam Đông - Nam Đoài** Toàn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam Đông** Các đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Trần Khánh Dư** Cổng làng văn hóa Bình Dương → Ga Cổ Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.700.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh Giàng** Các đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Phố Nguyễn Nghiễm** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Phố Trần Ích Phát** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Phố Trần Phó Duyệt** Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông → Hết nhà ông Vọng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Khu QH chi tiết xây dựng KDC Đình Đông** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường thuộc tổ dân phố Ninh Giàng** Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông → Nhà ông Chiêm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Nam Đoài** Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông → Nhà ông Tèo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Nam Đông** Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông → Nhà ông Phương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Phao Sơn** Tiếp giáp đường Thành Phao → Giáp địa giới phường Nguyễn Trãi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thông Lộc** Nhà ông Đài → Nhà ông Vụ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Lục Đầu Giang** Đoạn từ đường Lê Thánh Tông → Đường ra bến phà Phả Lại cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Phố Trần Phó Duyệt** Hết nhà ông Vọng → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Phố Trần Tiến Gián** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Lê Thánh Tông** Cầu Phả Lại → Giáp địa giới phường Chu Văn An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 2.590.000 | 1.640.000 | 1.320.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Đồi Ban** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Thành Phao 2** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Khu đấu giá Ao Lầy** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.380.000 | 1.520.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Thanh Xuân** Ngã ba Thạch Thủy → Giáp địa giới phường Chu Văn An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.380.000 | 1.520.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Sùng Nghiêm** Ngã ba UBND phường Phả Lại cũ → Đường Trần Khánh Dư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.380.000 | 1.520.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Đặng Tính** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.380.000 | 1.520.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Thanh Bình** Đường Thành Phao → Hết tổ dân phố số 13 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường trong khu đấu giá Cao Đường** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Trần Nhân Tông** Đầu đường Trần Nhân Tông → Giáp phố Nguyễn Nghiễm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.400.000 | 880.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam Đông** Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Tuyến đường thuộc hạ tầng kỹ thuật dự án xây dựng điểm dân cư tổ dân phố Chí Linh 1** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.030.000 | 2.900.000 | 1.540.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Tuyến đường trục chính tại tổ dân phố Đáp Khê và tổ dân phố Bạch Đằng** Đầu thôn Đáp khê → Cuối thôn Bạch Đằng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.030.000 | 2.900.000 | 1.540.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Tuyến đường đê Bối bao quanh tổ dân phố Chí Linh 1,2,3** Đê bà Nhất đến nhà Phan Văn Cảnh → Nhà Thanh Gái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.030.000 | 2.900.000 | 1.540.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Tu Ninh** Nhà bà Huệ → Nhà ông Vĩnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Đồi Hyundai** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Phao Tân** Nhà ông Quảng → Nhà ông Ân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Phao Tân** Nhà ông Ân → Nhà ông Cách | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thành Lập** Nhà ông Tuấn → Giáp phố Trần Tiến Gián | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thành Lập** Nhà ông Bách → Giáp phố Trần Tiến Gián | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố An Ninh** Giáp phố Trần Tiến Gián → Nhà ông Nga | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố An Ninh** Giáp phố Trần Tiến Gián → Nhà ông Cư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Lý Dương** Nhà ông Toan → Nhà ông Thắng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Lý Dương** Nhà ông Nhượng → Nhà ông sơn- đến nhà bà Hạ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường trong Khu tái định cư Thạch Thủy** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 1.995.000 | 1.360.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường trong Khu tái định cư Phao Sơn** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 1.995.000 | 1.360.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Lê Thánh Tông** Cầu Phả Lại → Giáp địa giới phường Chu Văn An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.850.000 | 1.230.000 | 990.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Trần Nhân Tông** Đầu đường Trần Nhân Tông → Giáp phố Nguyễn Nghiễm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.400.000 | 960.000 | 875.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Trần Nhân Tông** Giáp phố Nguyễn Nghiễm → Đền Gốm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 880.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường trong Khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (mặt cắt đường Bn = 10m)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh Giàng** Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Thành Phao** Ngã ba trụ sở UBND phường Phả Lại cũ → Đường Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.820.000 | 1.280.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Trần Nhân Tông** Giáp phố Nguyễn Nghiễm → Đền Gốm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 880.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường trong Khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (mặt cắt đường Bn = 10m)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh Giàng** Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Thành Phao** Ngã ba trụ sở UBND phường Phả Lại cũ → Đường Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.820.000 | 1.280.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Thanh Xuân** Ngã ba Thạch Thủy → Giáp địa giới phường Chu Văn An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.700.000 | 1.140.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Sùng Nghiêm** Ngã ba UBND phường Phả Lại cũ → Đường Trần Khánh Dư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.700.000 | 1.140.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Đặng Tính** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.700.000 | 1.140.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Khu đấu giá Ao Lầy** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.700.000 | 1.140.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Khu QH chi tiết xây dựng KDC Nam Đông - Nam Đoài** Toàn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam Đông** Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.080.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam Đông** Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Trần Khánh Dư** Cổng làng văn hóa Bình Dương → Ga Cổ Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.640.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường trong Khu tái định cư Thạch Thủy** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.710.000 | 1.190.000 | 945.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường trong Khu tái định cư Phao Sơn** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.425.000 | 1.020.000 | 945.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh Giàng** Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường trong Khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (mặt cắt đường Bn = 10m)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh Giàng** Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Trần Nhân Tông** Giáp phố Nguyễn Nghiễm → Đền Gốm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.300.000 | 960.000 | 875.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Thành Phao** Ngã ba trụ sở UBND phường Phả Lại cũ → Đường Lê Thánh Tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.300.000 | 960.000 | 875.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Phố Nguyễn Nghiễm** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.210.000 | 1.116.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Phố Trần Ích Phát** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.210.000 | 1.116.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Phố Trần Tiến Gián** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.210.000 | 1.116.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Phố Trần Phó Duyệt** Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông → Hết nhà ông Vọng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.210.000 | 1.116.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Trần Khánh Dư** Cổng làng văn hóa Bình Dương → Ga Cổ Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.435.000 | 1.080.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Phao Sơn** Tiếp giáp đường Thành Phao → Giáp địa giới phường Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thông Lộc** Nhà ông Đài → Nhà ông Vụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.210.000 | 1.116.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Lục Đầu Giang** Đoạn từ đường Lê Thánh Tông → Đường ra bến phà Phả Lại cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường thuộc tổ dân phố Ninh Giàng** Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông → Nhà ông Chiêm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.210.000 | 1.116.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Phố Trần Phó Duyệt** Hết nhà ông Vọng → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.210.000 | 1.116.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam Đông** Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Khu QH chi tiết xây dựng KDC Nam Đông - Nam Đoài** Toàn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường thuộc tổ dân phố Ninh Giàng** Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông → Nhà ông Chiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.400.000 | 990.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Nam Đông** Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông → Nhà ông Phương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.210.000 | 1.116.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Nam Đoài** Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông → Nhà ông Tèo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.210.000 | 1.116.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường trong khu đấu giá Cao Đường** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 1.495.000 | 1.170.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Thanh Bình** Đường Thành Phao → Hết tổ dân phố số 13 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 1.495.000 | 1.170.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh Giàng** Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Tuyến đường trục chính tại tổ dân phố Đáp Khê và tổ dân phố Bạch Đằng** Đầu thôn Đáp khê → Cuối thôn Bạch Đằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.740.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Tuyến đường thuộc hạ tầng kỹ thuật dự án xây dựng điểm dân cư tổ dân phố Chí Linh 1** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.740.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Tuyến đường đê Bối bao quanh tổ dân phố Chí Linh 1,2,3** Đê bà Nhất đến nhà Phan Văn Cảnh → Nhà Thanh Gái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.740.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Khu QH chi tiết xây dựng KDC Đình Đông** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường trong khu đấu giá Cao Đường** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Thanh Bình** Đường Thành Phao → Hết tổ dân phố số 13 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Tu Ninh** Nhà bà Huệ → Nhà ông Vĩnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Nam Đông** Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông → Nhà ông Phương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.400.000 | 990.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thành Lập** Nhà ông Tuấn → Giáp phố Trần Tiến Gián | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thành Lập** Nhà ông Bách → Giáp phố Trần Tiến Gián | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Phao Tân** Nhà ông Quảng → Nhà ông Ân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Phao Tân** Nhà ông Ân → Nhà ông Cách | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Lý Dương** Nhà ông Toan → Nhà ông Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Lý Dương** Nhà ông Nhượng → Nhà ông sơn- đến nhà bà Hạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Nam Đoài** Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông → Nhà ông Tèo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.400.000 | 990.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố An Ninh** Giáp phố Trần Tiến Gián → Nhà ông Nga | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố An Ninh** Giáp phố Trần Tiến Gián → Nhà ông Cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Đồi Ban** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.495.000 | 1.170.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Thành Phao 2** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.495.000 | 1.170.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Tuyến đường trục chính tại tổ dân phố Đáp Khê và tổ dân phố Bạch Đằng** Đầu thôn Đáp khê → Cuối thôn Bạch Đằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.531.000 | 1.450.000 | 924.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Tuyến đường thuộc hạ tầng kỹ thuật dự án xây dựng điểm dân cư tổ dân phố Chí Linh 1** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.531.000 | 1.450.000 | 924.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Tuyến đường đê Bối bao quanh tổ dân phố Chí Linh 1,2,3** Đê bà Nhất đến nhà Phan Văn Cảnh → Nhà Thanh Gái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.531.000 | 1.450.000 | 924.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Tu Ninh** Nhà bà Huệ → Nhà ông Vĩnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.520.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Lý Dương** Nhà ông Toan → Nhà ông Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.520.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Lý Dương** Nhà ông Nhượng → Nhà ông sơn- đến nhà bà Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.520.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thành Lập** Nhà ông Tuấn → Giáp phố Trần Tiến Gián | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.520.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thành Lập** Nhà ông Bách → Giáp phố Trần Tiến Gián | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.520.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố An Ninh** Giáp phố Trần Tiến Gián → Nhà ông Nga | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.520.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố An Ninh** Giáp phố Trần Tiến Gián → Nhà ông Cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.520.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Phao Tân** Nhà ông Quảng → Nhà ông Ân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.520.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Phao Tân** Nhà ông Ân → Nhà ông Cách | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.520.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.105.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Đồi Hyundai** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.170.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.330.000 | 1.020.000 | 910.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Đồi Ban** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Thành Phao 2** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 1.100.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chí Linh | **Đường Đồi Hyundai** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Chí Linh

  Đường Lê Thánh Tông 3 dòng dữ liệu   Khu đấu giá Ao Lầy 3 dòng dữ liệu   Đường Đặng Tính 3 dòng dữ liệu   Đường Sùng Nghiêm 3 dòng dữ liệu   Đường Thanh Xuân 3 dòng dữ liệu   Khu QH chi tiết xây dựng KDC mới Nam Đông 6 dòng dữ liệu   Đường Trần Nhân Tông 7 dòng dữ liệu   Đường trong Khu tái định cư Phao Sơn 3 dòng dữ liệu   Đường trong Khu tái định cư Thạch Thủy 3 dòng dữ liệu   Đường Thành Phao 4 dòng dữ liệu   Đường trong Khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (mặt cắt đường Bn = 10m) 4 dòng dữ liệu   Khu QH chi tiết xây dựng KDC Trại cá Ninh Giàng 7 dòng dữ liệu   Khu QH chi tiết xây dựng KDC Nam Đông - Nam Đoài 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Khánh Dư 3 dòng dữ liệu   Phố Nguyễn Nghiễm 2 dòng dữ liệu   Phố Trần Ích Phát 2 dòng dữ liệu   Phố Trần Phó Duyệt 4 dòng dữ liệu   Khu QH chi tiết xây dựng KDC Đình Đông 2 dòng dữ liệu   Các đường thuộc tổ dân phố Ninh Giàng 3 dòng dữ liệu   Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Nam Đoài 3 dòng dữ liệu   Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Nam Đông 3 dòng dữ liệu   Đường Phao Sơn 2 dòng dữ liệu   Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thông Lộc 2 dòng dữ liệu   Đường Lục Đầu Giang 2 dòng dữ liệu   Phố Trần Tiến Gián 2 dòng dữ liệu   Đường Đồi Ban 3 dòng dữ liệu   Đường Thành Phao 2 3 dòng dữ liệu   Đường Thanh Bình 3 dòng dữ liệu   Đường trong khu đấu giá Cao Đường 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường thuộc hạ tầng kỹ thuật dự án xây dựng điểm dân cư tổ dân phố Chí Linh 1 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường trục chính tại tổ dân phố Đáp Khê và tổ dân phố Bạch Đằng 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường đê Bối bao quanh tổ dân phố Chí Linh 1,2,3 3 dòng dữ liệu   Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Tu Ninh 3 dòng dữ liệu   Đường Đồi Hyundai 3 dòng dữ liệu   Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Phao Tân 6 dòng dữ liệu   Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Thành Lập 6 dòng dữ liệu   Các đường trục chính thuộc tổ dân phố An Ninh 6 dòng dữ liệu   Các đường trục chính thuộc tổ dân phố Lý Dương 6 dòng dữ liệu   Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường 4 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Chí Linh, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-chi-linh-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-chi-linh-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Chí Linh, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Chí Linh, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **26,79 km²** (đạt 487,11% so với tiêu chuẩn diện tích quy định cơ bản của một phường).

**Dân số:** **31.983 người**.

**Mật độ dân số:** **1.194 người/km²**. Chỉ số mật độ cư trú này ở mức trung bình giúp địa phương sở hữu không gian sống khoáng đạt, nhiều quỹ đất dự trữ xanh đô thị.

**Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026):**

Phường Chí Linh chính thức đi vào hoạt động hành chính từ ngày **01/07/2025**. Đây là kết quả của chiến lược tái cơ cấu tổ chức bộ máy, hình thành đô thị hai cấp theo quy hoạch mở rộng toàn diện của thành phố Hải Phòng. Phường được sáp nhập nguyên trạng địa giới và cư dân từ 3 đơn vị cũ bao gồm:

- Toàn bộ diện tích tự nhiên 13,41 km² và 19.657 người của **phường Phả Lại cũ**.
- Toàn bộ diện tích tự nhiên 8,16 km² và 8.014 người của **phường Cổ Thành cũ**.
- Toàn bộ diện tích tự nhiên 5,22 km² và 4.312 người của **xã Nhân Huệ cũ**.

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)