---
title: Bảng giá đất phường Chu Văn An, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-27T03:44:19Z
modified: 2026-09-02T11:44:08Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-chu-van-an-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132669
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-chu-van-an-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Chu Văn An, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-02T11:44:08Z
---

**Bảng giá đất phường Chu Văn An, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Chu Văn An, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Chu Văn An, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Chu Văn An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Chu Văn An theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Chu Văn An, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Chu Văn An, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Chu Văn An năm 2026

**Khu vực:** phường Chu Văn An.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 575.000 đến 80.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)** Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)** Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn < 20,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Thái Học** Ngã tư Sao Đỏ → Đường An Ninh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 20.000.000 | 14.000.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)** Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17,5m (Lô D) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)** Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17m (Lô A, Lô B) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Trãi** Trần Hưng Đạo → Cổng số 3 chợ Sao Đỏ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 17.400.000 | 9.600.000 | 7.700.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Trần Hưng Đạo** Nguyễn Trãi → Hữu Nghị | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 15.100.000 | 8.100.000 | 6.500.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Thái Học** Đường An Ninh → Đường Đoàn Kết | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 15.800.000 | 8.300.000 | 6.700.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Trần Hưng Đạo** Nguyễn Trãi → Hữu Nghị | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 15.100.000 | 8.100.000 | 6.500.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Thái Học** Đường An Ninh → Đường Đoàn Kết | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 15.800.000 | 8.300.000 | 6.700.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)** Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Thái Học** Đường Đoàn Kết → Cổng Trường Cơ giới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 14.400.000 | 7.700.000 | 6.100.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Thanh Niên** QL37 lỗi rẽ cổng chợ số 1 → Giáp KDC Việt Tiên sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 14.400.000 | 7.700.000 | 6.100.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Quốc lộ 37** Quốc lộ 18 → Cầu chui đường sắt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 14.000.000 | 7.200.000 | 5.800.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Trãi** Cổng chợ số 3 Sao Đỏ → Hết Quán Sui thuộc Khu dân cư Lôi Động | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.500.000 | 13.200.000 | 7.050.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Tôn Đức Thắng** Nguyễn Trãi → Đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 13.800.000 | 7.300.000 | 5.800.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Trần Bình Trọng** Trần Hưng Đạo → Rạp hát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Thị Minh Khai** QL18 → Cổng chợ số 4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 13.800.000 | 7.300.000 | 5.800.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Huệ** Ngã tư Sao Đỏ → Đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 13.700.000 | 7.100.000 | 5.700.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Bạch Đằng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.400.000 | 5.100.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Chu Văn An** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Hữu Nghị** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.800.000 | 6.800.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố An Ninh** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 13.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Trãi** Cây xăng Quân đội → Chợ Mật Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.400.000 | 5.100.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Thị Duệ** Nguyễn Thái Học → Cổng chính Trường Đại học Sao Đỏ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 12.500.000 | 6.400.000 | 5.100.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Thanh Niên** Đoạn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.400.000 | 6.600.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Trần Hưng Đạo** Hữu Nghị → Quốc lộ 37 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 11.500.000 | 6.100.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Thái Học** Quán Cát → Cầu Ninh Chấp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 12.000.000 | 6.200.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)** Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn < 20,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Chi Lăng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Đoàn Kết** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.700.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)** Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Yết Kiêu** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.700.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Trần Bình Trọng** Xí nghiệp cơ giới → Rạp hát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Trần Bình Trọng** Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 20,5m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Trần Phú** Đường Nguyễn Trãi → Đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Thị Minh Khai** Cổng chợ số 4 → Giáp phố Thanh Niên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 11.000.000 | 5.800.000 | 4.600.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Lý Thường Kiệt** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.500.000 | 9.900.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Lê Hồng Phong** Nguyễn Trãi → Đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.500.000 | 9.900.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.720.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Thị Duệ** Cổng chính Trường Đại học Sao Đỏ → Chu Văn An | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.700.000 | 9.600.000 | 5.300.000 | 4.300.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Huệ** Đường tàu → Bốt điện | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.200.000 | 5.100.000 | 4.100.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt 15m ≤ Bn < 20,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Thái Học** Cổng Trường Cơ giới → Tổ dân phố Hùng Vương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.400.000 | 5.000.000 | 4.100.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Thái Học** Cầu Ninh Chấp → Giáp phường Lê Đại Hành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.200.000 | 5.100.000 | 4.100.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=38m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Lê Thánh Tông (QL18)** Đoạn thuộc Tổ dân phố Mật Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.700.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Lê Thánh Tông (QL18)** Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Sen | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.700.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Trần Quốc Chẩn** Tiếp giáp KDC Hồ Mật Sơn (Constrexim) → Ngã tư Khang Thọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.200.000 | 5.100.000 | 3.700.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 30m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Hòa Bình** Giáp đường Đoàn Kết → Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa đất số 149, tờ bản đồ số 157) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 8.100.000 | 4.400.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Lê Thánh Tông (QL18)** Đoạn thuộc Tổ dân phố Mật Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.700.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Lê Thánh Tông (QL18)** Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Sen | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.700.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Trần Quốc Chẩn** Tiếp giáp KDC Hồ Mật Sơn (Constrexim) → Ngã tư Khang Thọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 9.200.000 | 5.100.000 | 3.700.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Mạc Thị Bưởi** Quốc lộ 37 → Trường cao đẳng nghề Licogi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.600.000 | 8.200.000 | 4.700.000 | 3.700.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Lê Thánh Tông (QL18)** Đoạn thuộc Tổ dân phố Tường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.200.000 | 7.600.000 | 3.800.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Lê Thánh Tông (QL18)** Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Thượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.200.000 | 7.600.000 | 3.800.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Thái Học** Tổ dân phố Hùng Vương → Quán Cát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 6.400.000 | 3.300.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Chí Thanh** QL 18 → Điểm cuối đất trường Quân sự Quân khu 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.800.000 | 4.700.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Văn Trỗi** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.900.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Tuệ Tĩnh** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Vũ Trọng Phụng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)** Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn < 20,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Xuân Diệu: Đoạn từ lô số CL4 -14 đến lô số CL1-18 của Khu dân cư Licogi 17** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Thiên** Quốc lộ 37 → Đầu đường Lê Đại Hành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 7.400.000 | 4.100.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có 9m ≤ mặt cắt đường ≤ 11,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.040.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Bình Minh** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.040.000 | 7.300.000 | 4.400.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)** Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17,5m (Lô D) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)** Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17m (Lô A, Lô B) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Lê Thánh Tông (QL18)** Đoạn thuộc Tổ dân phố Hữu Lộc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 6.400.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5 phía ngoài** | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Trần Quốc Chẩn** Ngã tư Khang Thọ → Tổ dân phố Nhân Hưng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.900.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố 30/4, thuộc KDC Nguyễn Trãi II** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Mạc Thị Bưởi: Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Thái Hưng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Trần Phú** Đoạn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Tôn Đức Thắng** Đoạn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.300.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Thái Học** Ngã tư Sao Đỏ → Đường An Ninh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 6.405.000 | 3.535.000 | 2.835.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Trãi** Trần Hưng Đạo → Cổng số 3 chợ Sao Đỏ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 6.090.000 | 3.360.000 | 2.695.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20m ≤ Bn < 30m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Hồng Hà** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Khu dân cư Trung Tâm (thuộc Khu dân cư Khang Thọ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,0m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Thống Nhất** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Trần Quốc Toản** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Thắng Lợi** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Lê Đại Hành** Giáp phố Thiên → Giáp phường Lê Đại Hành (Thửa đất số 05, tờ bản đồ số 258) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=29,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn< 20m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Thái Học** Đường An Ninh → Đường Đoàn Kết | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.025.000 | 5.530.000 | 2.905.000 | 2.345.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Trần Hưng Đạo** Nguyễn Trãi → Hữu Nghị | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.025.000 | 5.285.000 | 2.835.000 | 2.275.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Trãi** Trần Hưng Đạo → Cây xăng Quân đội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.600.000 | 2.975.000 | 2.380.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Trãi** Trần Hưng Đạo → Cây xăng Quân đội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.600.000 | 2.975.000 | 2.380.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)** Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn < 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 45,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)** Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m (Cuối Hồ tiếp giáp Lô D) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)** Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17m (Lô C) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Huệ** Đoạn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.190.000 | 3.100.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Du** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.200.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)** Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17,5m (Lô D) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)** Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17m (Lô A, Lô B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=19,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường tránh Quốc lộ 18** Quốc lộ 18 → Đường 184 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong dự án xây dựng điểm dân cư Rạp hát cũ phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh Bn = 14,0m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Kim Đồng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.200.000 | 3.200.000 | 2.500.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Lê Hồng Phong** Đoạn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.750.000 | 4.900.000 | 3.300.000 | 2.600.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=17,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=16,0m; Bn=12,0m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô còn lại** | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Thanh Niên** QL37 lỗi rẽ cổng chợ số 1 → Giáp KDC Việt Tiên sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 5.040.000 | 2.695.000 | 2.135.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Xuân Diệu: Đoạn còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.950.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Thái Học** Ngã tư Sao Đỏ → Đường An Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.575.000 | 2.525.000 | 2.025.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Trãi** Cổng chợ số 3 Sao Đỏ → Hết Quán Sui thuộc Khu dân cư Lôi Động | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.925.000 | 4.620.000 | 2.468.000 | 1.715.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Tôn Đức Thắng** Nguyễn Trãi → Đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.830.000 | 2.555.000 | 2.030.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Trần Bình Trọng** Trần Hưng Đạo → Rạp hát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.550.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Thị Minh Khai** QL18 → Cổng chợ số 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.830.000 | 2.555.000 | 2.030.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Huệ** Ngã tư Sao Đỏ → Đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.795.000 | 2.485.000 | 1.995.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Hữu Nghị** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.480.000 | 2.380.000 | 1.890.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Bạch Đằng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.240.000 | 1.785.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Chu Văn An** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.550.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố An Ninh** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.550.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Thị Minh Khai** QL18 → Cổng chợ số 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.830.000 | 2.555.000 | 2.030.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Huệ** Ngã tư Sao Đỏ → Đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.795.000 | 2.485.000 | 1.995.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Hữu Nghị** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.480.000 | 2.380.000 | 1.890.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Bạch Đằng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.240.000 | 1.785.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Chu Văn An** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.550.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố An Ninh** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.550.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Trãi** Cây xăng Quân đội → Chợ Mật Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.240.000 | 1.785.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Trãi** Trần Hưng Đạo → Cổng số 3 chợ Sao Đỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.350.000 | 2.400.000 | 1.925.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Thị Duệ** Nguyễn Thái Học → Cổng chính Trường Đại học Sao Đỏ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.375.000 | 2.240.000 | 1.785.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.190.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Chí Thanh** Đoạn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Thanh Niên** Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 4.340.000 | 2.310.000 | 1.820.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Thái Học** Đường An Ninh → Đường Đoàn Kết | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 3.950.000 | 2.075.000 | 1.675.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Trần Hưng Đạo** Hữu Nghị → Quốc lộ 37 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 4.025.000 | 2.135.000 | 1.715.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Trần Hưng Đạo** Nguyễn Trãi → Hữu Nghị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 3.775.000 | 2.025.000 | 1.625.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Thái Học** Quán Cát → Cầu Ninh Chấp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.200.000 | 2.170.000 | 1.190.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)** Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m (Cuối Hồ tiếp giáp Lô D) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)** Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17m (Lô C) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Ninh Chấp** Giáp quốc lộ 37 → Thửa đất số 220, tờ bản đồ số 220 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)** Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn < 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Lam Sơn** Quốc lộ 37 → Cổng làng văn hóa Chùa Vần | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 45,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đoạn đường từ Quốc lộ 18 đi cổng làng văn hóa Tổ dân phố Nẻo** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Trần Quốc Chẩn** Tổ dân phố Nhân Hưng → Quốc lộ 37 km77+500 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường thuộc tổ dân phố Chùa Vần** Đường Nguyễn Lương Bằng → Đường Lam Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.600.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Trãi** Trần Hưng Đạo → Cây xăng Quân đội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.000.000 | 2.125.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Các đường trong tổ dân phố Lạc Sơn** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đoạn đường từ đường Trần Quốc Chẩn đi cổng làng văn hóa KDC Nẻo (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 45 (nhà ông Hoàng Văn Như)** Trần Quốc Chẩn → Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 212 (nhà ông Hoàng Văn Như) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Thanh Khang** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Mật Sơn** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Lê Quý Đôn kéo dài** Ngã tư Khang Thọ → Đường Nguyễn Doãn Khâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.700.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Trần Bình Trọng** Xí nghiệp cơ giới → Rạp hát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.850.000 | 2.030.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Trần Bình Trọng** Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 20,5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Trần Phú** Đường Nguyễn Trãi → Đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.850.000 | 2.030.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Thị Minh Khai** Cổng chợ số 4 → Giáp phố Thanh Niên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.850.000 | 2.030.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Yết Kiêu** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.850.000 | 2.030.000 | 1.645.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Chi Lăng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.850.000 | 2.030.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Đoàn Kết** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.850.000 | 2.030.000 | 1.645.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Trần Quốc Chẩn kéo dài** Thửa 107, tờ bản đồ 242 (nhà ông Vũ Văn Vấn) → Nhà văn hóa Văn Giai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Trần Bình Trọng** Xí nghiệp cơ giới → Rạp hát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.850.000 | 2.030.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Trần Bình Trọng** Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 20,5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Trần Phú** Đường Nguyễn Trãi → Đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.850.000 | 2.030.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Thị Minh Khai** Cổng chợ số 4 → Giáp phố Thanh Niên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.850.000 | 2.030.000 | 1.610.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Yết Kiêu** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.850.000 | 2.030.000 | 1.645.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Lê Hồng Phong** Nguyễn Trãi → Đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.825.000 | 3.465.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Lý Thường Kiệt** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.825.000 | 3.465.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (thuộc địa bàn phường Văn An)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Tổ dân phố Hữu Lộc** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Tổ dân phố Kiệt Đông** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Tổ dân phố Kiệt Thượng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Tổ dân phố Kiệt Đoài** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Tổ dân phố Kinh Trung** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Tổ dân phố Kỳ Đặc** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Tổ dân phố Trại Thượng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Tổ dân phố Trại Sen** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Tổ dân phố Tường** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Thanh Niên** QL37 lỗi rẽ cổng chợ số 1 → Giáp KDC Việt Tiên sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.600.000 | 1.925.000 | 1.525.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Quốc lộ 37** Quốc lộ 18 → Cầu chui đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.450.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Thái Học** Đường Đoàn Kết → Cổng Trường Cơ giới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.600.000 | 1.925.000 | 1.525.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.552.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Thị Duệ** Cổng chính Trường Đại học Sao Đỏ → Chu Văn An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.545.000 | 3.360.000 | 1.855.000 | 1.505.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Trãi** Cổng chợ số 3 Sao Đỏ → Hết Quán Sui thuộc Khu dân cư Lôi Động | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.375.000 | 3.300.000 | 1.763.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Huệ** Đường tàu → Bốt điện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.220.000 | 1.785.000 | 1.435.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt 15m ≤ Bn < 20,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Thái Học** Cổng Trường Cơ giới → Tổ dân phố Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.290.000 | 1.750.000 | 1.435.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Thái Học** Cầu Ninh Chấp → Giáp phường Lê Đại Hành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.220.000 | 1.785.000 | 1.435.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Trãi** Cây xăng Quân đội → Chợ Mật Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.125.000 | 1.600.000 | 1.275.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố An Ninh** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.250.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Hữu Nghị** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Chu Văn An** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.250.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Bạch Đằng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.125.000 | 1.600.000 | 1.275.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Huệ** Ngã tư Sao Đỏ → Đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.425.000 | 1.775.000 | 1.425.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Thị Minh Khai** QL18 → Cổng chợ số 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.450.000 | 1.825.000 | 1.450.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Trần Bình Trọng** Trần Hưng Đạo → Rạp hát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.250.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Tôn Đức Thắng** Nguyễn Trãi → Đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.450.000 | 1.825.000 | 1.450.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=38m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.160.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Các đường trong Tổ dân phố Ninh Chấp 7** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Các đường trong Tổ dân phô Ninh Chấp 5** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Các đường trong Tổ dân phố Ninh Chấp 6** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường 184** Giáp phố Thiên → Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 222) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Các đường trong Khu Ba Đèo - Bầu Bí** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Các đường trong Tổ dân phố Mít Sắt** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Thị Duệ** Nguyễn Thái Học → Cổng chính Trường Đại học Sao Đỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.125.000 | 1.600.000 | 1.275.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Thanh Niên** Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.625.000 | 3.100.000 | 1.650.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Trần Hưng Đạo** Hữu Nghị → Quốc lộ 37 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.625.000 | 2.875.000 | 1.525.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Trần Quốc Chẩn** Tiếp giáp KDC Hồ Mật Sơn (Constrexim) → Ngã tư Khang Thọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.220.000 | 1.785.000 | 1.295.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Lê Thánh Tông (QL18)** Đoạn thuộc Tổ dân phố Mật Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.905.000 | 1.610.000 | 1.295.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Lê Thánh Tông (QL18)** Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Sen | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.905.000 | 1.610.000 | 1.295.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=11,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 30m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Hòa Bình** Giáp đường Đoàn Kết → Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa đất số 149, tờ bản đồ số 157) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.835.000 | 1.540.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Thái Học** Quán Cát → Cầu Ninh Chấp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.860.000 | 1.020.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Mạc Thị Bưởi** Quốc lộ 37 → Trường cao đẳng nghề Licogi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.460.000 | 2.870.000 | 1.645.000 | 1.295.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Lê Thánh Tông (QL18)** Đoạn thuộc Tổ dân phố Tường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.320.000 | 2.660.000 | 1.330.000 | 805.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Lê Thánh Tông (QL18)** Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.320.000 | 2.660.000 | 1.330.000 | 805.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Vũ Trọng Phụng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.660.000 | 1.470.000 | 1.190.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Tuệ Tĩnh** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.660.000 | 1.470.000 | 1.190.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Chí Thanh** QL 18 → Điểm cuối đất trường Quân sự Quân khu 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.730.000 | 1.645.000 | 1.330.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Văn Trỗi** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.765.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Thái Học** Tổ dân phố Hùng Vương → Quán Cát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.240.000 | 1.155.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Thiên** Quốc lộ 37 → Đầu đường Lê Đại Hành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 | 2.590.000 | 1.435.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Xuân Diệu: Đoạn từ lô số CL4 -14 đến lô số CL1-18 của Khu dân cư Licogi 17** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.040.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Trần Bình Trọng** Xí nghiệp cơ giới → Rạp hát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.750.000 | 1.450.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Trần Bình Trọng** Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 20,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Trần Phú** Đường Nguyễn Trãi → Đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.750.000 | 1.450.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Thị Minh Khai** Cổng chợ số 4 → Giáp phố Thanh Niên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.750.000 | 1.450.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Yết Kiêu** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.750.000 | 1.450.000 | 1.175.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Đoàn Kết** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.750.000 | 1.450.000 | 1.175.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Chi Lăng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.750.000 | 1.450.000 | 1.150.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Các đường trong Tổ dân phố Miễu Sơn** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Bình Minh** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.914.000 | 2.555.000 | 1.540.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có 9m ≤ mặt cắt đường ≤ 11,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.914.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Lê Hồng Phong** Nguyễn Trãi → Đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.875.000 | 2.475.000 | 1.375.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Lý Thường Kiệt** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.875.000 | 2.475.000 | 1.375.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.680.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Thị Duệ** Cổng chính Trường Đại học Sao Đỏ → Chu Văn An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.675.000 | 2.400.000 | 1.325.000 | 1.075.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Mạc Thị Bưởi: Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Thái Hưng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.380.000 | 1.435.000 | 1.155.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Tôn Đức Thắng** Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.380.000 | 1.435.000 | 1.155.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Trần Phú** Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.380.000 | 1.435.000 | 1.155.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố 30/4, thuộc KDC Nguyễn Trãi II** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.380.000 | 1.435.000 | 1.155.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Trần Quốc Chẩn** Ngã tư Khang Thọ → Tổ dân phố Nhân Hưng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.765.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt 15m ≤ Bn < 20,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5 phía ngoài** | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Huệ** Đường tàu → Bốt điện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.275.000 | 1.025.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Thái Học** Cổng Trường Cơ giới → Tổ dân phố Hùng Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.350.000 | 1.250.000 | 1.025.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Thái Học** Cầu Ninh Chấp → Giáp phường Lê Đại Hành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.275.000 | 1.025.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Các đường thuộc Tổ dân phố Nẻo** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Các đường thuộc Tổ dân phố Văn Giai** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Lê Thánh Tông (QL18)** Đoạn thuộc Tổ dân phố Hữu Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.240.000 | 1.260.000 | 1.015.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=38m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Lê Đại Hành** Giáp phố Thiên → Giáp phường Lê Đại Hành (Thửa đất số 05, tờ bản đồ số 258) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 1.015.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Trần Quốc Toản** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 1.015.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Thống Nhất** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 1.015.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Thắng Lợi** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 1.015.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20m ≤ Bn < 30m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Hồng Hà** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 1.015.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Khu dân cư Trung Tâm (thuộc Khu dân cư Khang Thọ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.205.000 | 1.260.000 | 1.015.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,0m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=29,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.095.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Lê Thánh Tông (QL18)** Đoạn thuộc Tổ dân phố Mật Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.075.000 | 1.150.000 | 925.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Lê Thánh Tông (QL18)** Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Sen | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.075.000 | 1.150.000 | 925.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Trần Quốc Chẩn** Tiếp giáp KDC Hồ Mật Sơn (Constrexim) → Ngã tư Khang Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.275.000 | 925.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn< 20m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.920.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Mạc Thị Bưởi** Quốc lộ 37 → Trường cao đẳng nghề Licogi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 2.050.000 | 1.175.000 | 925.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Lê Thánh Tông (QL18)** Đoạn thuộc Tổ dân phố Tường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.450.000 | 900.000 | 575.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Lê Thánh Tông (QL18)** Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.450.000 | 900.000 | 575.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Tuệ Tĩnh** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.900.000 | 1.260.000 | 1.020.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Vũ Trọng Phụng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.900.000 | 1.260.000 | 1.020.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Chí Thanh** QL 18 → Điểm cuối đất trường Quân sự Quân khu 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.950.000 | 1.175.000 | 950.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Văn Trỗi** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.975.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Nguyễn Thái Học** Tổ dân phố Hùng Vương → Quán Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.600.000 | 990.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.675.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Thiên** Quốc lộ 37 → Đầu đường Lê Đại Hành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.850.000 | 1.230.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Xuân Diệu: Đoạn từ lô số CL4 -14 đến lô số CL1-18 của Khu dân cư Licogi 17** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có 9m ≤ mặt cắt đường ≤ 11,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.510.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Bình Minh** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.510.000 | 1.825.000 | 1.320.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Kim Đồng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.820.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=19,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong dự án xây dựng điểm dân cư Rạp hát cũ phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh Bn = 14,0m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường tránh Quốc lộ 18** Quốc lộ 18 → Đường 184 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Du** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.820.000 | 1.120.000 | 875.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Huệ** Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.817.000 | 1.200.000 | 880.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Lê Hồng Phong** Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.413.000 | 1.715.000 | 1.155.000 | 910.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Lê Hồng Phong** Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.413.000 | 1.715.000 | 1.155.000 | 910.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=17,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=16,0m; Bn=12,0m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.360.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô còn lại** | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.325.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5 phía ngoài** | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố 30/4, thuộc KDC Nguyễn Trãi II** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.700.000 | 1.230.000 | 990.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Mạc Thị Bưởi: Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Thái Hưng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.700.000 | 1.230.000 | 990.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Tôn Đức Thắng** Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.700.000 | 1.230.000 | 990.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Trần Phú** Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.700.000 | 1.230.000 | 990.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Trần Quốc Chẩn** Ngã tư Khang Thọ → Tổ dân phố Nhân Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.975.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Xuân Diệu: Đoạn còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.610.000 | 1.033.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Lê Thánh Tông (QL18)** Đoạn thuộc Tổ dân phố Hữu Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.600.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20m ≤ Bn < 30m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Hồng Hà** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.575.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Khu dân cư Trung Tâm (thuộc Khu dân cư Khang Thọ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.575.000 | 1.080.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,0m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Trần Quốc Toản** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.575.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Thắng Lợi** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.575.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Thống Nhất** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.575.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Lê Đại Hành** Giáp phố Thiên → Giáp phường Lê Đại Hành (Thửa đất số 05, tờ bản đồ số 258) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.575.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn< 20m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Ninh Chấp** Giáp quốc lộ 37 → Thửa đất số 220, tờ bản đồ số 220 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Lam Sơn** Quốc lộ 37 → Cổng làng văn hóa Chùa Vần | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Các đường trong tổ dân phố Lạc Sơn** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường thuộc tổ dân phố Chùa Vần** Đường Nguyễn Lương Bằng → Đường Lam Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.330.000 | 1.200.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Trần Quốc Chẩn** Tổ dân phố Nhân Hưng → Quốc lộ 37 km77+500 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Thanh Khang** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Mật Sơn** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Lê Quý Đôn kéo dài** Ngã tư Khang Thọ → Đường Nguyễn Doãn Khâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đoạn đường từ Quốc lộ 18 đi cổng làng văn hóa Tổ dân phố Nẻo** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đoạn đường từ đường Trần Quốc Chẩn đi cổng làng văn hóa KDC Nẻo (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 45 (nhà ông Hoàng Văn Như)** Trần Quốc Chẩn → Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 212 (nhà ông Hoàng Văn Như) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Du** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Huệ** Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.298.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Kim Đồng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=19,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong dự án xây dựng điểm dân cư Rạp hát cũ phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh Bn = 14,0m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường tránh Quốc lộ 18** Quốc lộ 18 → Đường 184 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.350.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Trần Quốc Chẩn kéo dài** Thửa 107, tờ bản đồ 242 (nhà ông Vũ Văn Vấn) → Nhà văn hóa Văn Giai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Lê Hồng Phong** Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.438.000 | 1.225.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=17,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=16,0m; Bn=12,0m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Tổ dân phố Tường** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Tổ dân phố Trại Sen** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Tổ dân phố Trại Thượng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Tổ dân phố Kỳ Đặc** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Tổ dân phố Kinh Trung** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Tổ dân phố Kiệt Đoài** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Tổ dân phố Kiệt Thượng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (thuộc địa bàn phường Văn An)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Tổ dân phố Kiệt Đông** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Tổ dân phố Hữu Lộc** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô còn lại** | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.375.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Xuân Diệu: Đoạn còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Nguyễn Chí Thanh** Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=11,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Lam Sơn** Quốc lộ 37 → Cổng làng văn hóa Chùa Vần | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Ninh Chấp** Giáp quốc lộ 37 → Thửa đất số 220, tờ bản đồ số 220 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Các đường trong tổ dân phố Lạc Sơn** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Trần Quốc Chẩn** Tổ dân phố Nhân Hưng → Quốc lộ 37 km77+500 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường thuộc tổ dân phố Chùa Vần** Đường Nguyễn Lương Bằng → Đường Lam Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.875.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đoạn đường từ đường Trần Quốc Chẩn đi cổng làng văn hóa KDC Nẻo (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 45 (nhà ông Hoàng Văn Như)** Trần Quốc Chẩn → Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 212 (nhà ông Hoàng Văn Như) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đoạn đường từ Quốc lộ 18 đi cổng làng văn hóa Tổ dân phố Nẻo** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Thanh Khang** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Mật Sơn** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Phố Lê Quý Đôn kéo dài** Ngã tư Khang Thọ → Đường Nguyễn Doãn Khâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Các đường trong Tổ dân phố Miễu Sơn** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường Trần Quốc Chẩn kéo dài** Thửa 107, tờ bản đồ 242 (nhà ông Vũ Văn Vấn) → Nhà văn hóa Văn Giai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Tổ dân phố Kiệt Đông** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Tổ dân phố Kiệt Thượng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Tổ dân phố Hữu Lộc** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (thuộc địa bàn phường Văn An)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Tổ dân phố Kiệt Đoài** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Tổ dân phố Kinh Trung** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Tổ dân phố Kỳ Đặc** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Tổ dân phố Trại Thượng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Tổ dân phố Trại Sen** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường trong Tổ dân phố Tường** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Các đường thuộc Tổ dân phố Văn Giai** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Các đường thuộc Tổ dân phố Nẻo** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Các đường trong Khu Ba Đèo - Bầu Bí** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Các đường trong Tổ dân phố Mít Sắt** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Các đường trong Tổ dân phô Ninh Chấp 5** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Các đường trong Tổ dân phố Ninh Chấp 6** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Các đường trong Tổ dân phố Ninh Chấp 7** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Đường 184** Giáp phố Thiên → Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 222) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=11,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Các đường trong Tổ dân phố Miễu Sơn** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Các đường thuộc Tổ dân phố Văn Giai** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 950.000 | 900.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Chu Văn An | **Các đường thuộc Tổ dân phố Nẻo** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 950.000 | 900.000 | 850.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Chu Văn An

  Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) 8 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Thái Học 21 dòng dữ liệu   Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) 10 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Trãi 12 dòng dữ liệu   Đường Trần Hưng Đạo 7 dòng dữ liệu   Phố Thanh Niên 6 dòng dữ liệu   Quốc lộ 37 2 dòng dữ liệu   Phố Tôn Đức Thắng 6 dòng dữ liệu   Phố Trần Bình Trọng 11 dòng dữ liệu   Phố Nguyễn Thị Minh Khai 8 dòng dữ liệu   Phố Nguyễn Huệ 10 dòng dữ liệu   Phố Bạch Đằng 4 dòng dữ liệu   Phố Chu Văn An 4 dòng dữ liệu   Phố Hữu Nghị 4 dòng dữ liệu   Phố An Ninh 4 dòng dữ liệu   Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m 4 dòng dữ liệu   Phố Nguyễn Thị Duệ 6 dòng dữ liệu   Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m 3 dòng dữ liệu   Phố Chi Lăng 3 dòng dữ liệu   Phố Đoàn Kết 3 dòng dữ liệu   Đường Yết Kiêu 4 dòng dữ liệu   Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 13,5m 4 dòng dữ liệu   Phố Trần Phú 7 dòng dữ liệu   Phố Lý Thường Kiệt 3 dòng dữ liệu   Phố Lê Hồng Phong 7 dòng dữ liệu   Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt 15m ≤ Bn < 20,5m 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=38m 3 dòng dữ liệu   Đường Lê Thánh Tông (QL18) 17 dòng dữ liệu   Đường Trần Quốc Chẩn 10 dòng dữ liệu   Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m 2 dòng dữ liệu   Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 30m 2 dòng dữ liệu   Phố Hòa Bình 2 dòng dữ liệu   Phố Mạc Thị Bưởi 3 dòng dữ liệu   Phố Nguyễn Chí Thanh 5 dòng dữ liệu   Phố Nguyễn Văn Trỗi 3 dòng dữ liệu   Phố Tuệ Tĩnh 3 dòng dữ liệu   Phố Vũ Trọng Phụng 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Phố Xuân Diệu: Đoạn từ lô số CL4 -14 đến lô số CL1-18 của Khu dân cư Licogi 17 3 dòng dữ liệu   Phố Thiên 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có 9m ≤ mặt cắt đường ≤ 11,5m 3 dòng dữ liệu   Phố Bình Minh 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5 phía ngoài 3 dòng dữ liệu   Phố 30/4, thuộc KDC Nguyễn Trãi II 3 dòng dữ liệu   Phố Mạc Thị Bưởi: Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt 3 dòng dữ liệu   Phố Thái Hưng 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m 3 dòng dữ liệu   Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20m ≤ Bn < 30m 3 dòng dữ liệu   Phố Hồng Hà 3 dòng dữ liệu   Đường trong Khu dân cư Trung Tâm (thuộc Khu dân cư Khang Thọ) 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,0m 3 dòng dữ liệu   Phố Thống Nhất 3 dòng dữ liệu   Phố Trần Quốc Toản 3 dòng dữ liệu   Phố Thắng Lợi 3 dòng dữ liệu   Đường Lê Đại Hành 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=29,5m 2 dòng dữ liệu   Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m 3 dòng dữ liệu   Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn< 20m 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 45,5m 2 dòng dữ liệu   Phố Nguyễn Du 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=19,5m 3 dòng dữ liệu   Đường tránh Quốc lộ 18 3 dòng dữ liệu   Đường trong dự án xây dựng điểm dân cư Rạp hát cũ phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh Bn = 14,0m 3 dòng dữ liệu   Phố Kim Đồng 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=17,5m 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=16,0m; Bn=12,0m 3 dòng dữ liệu   Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô còn lại 3 dòng dữ liệu   Phố Xuân Diệu: Đoạn còn lại 3 dòng dữ liệu   Phố Ninh Chấp 3 dòng dữ liệu   Phố Lam Sơn 3 dòng dữ liệu   Đoạn đường từ Quốc lộ 18 đi cổng làng văn hóa Tổ dân phố Nẻo 3 dòng dữ liệu   Đường thuộc tổ dân phố Chùa Vần 3 dòng dữ liệu   Các đường trong tổ dân phố Lạc Sơn 3 dòng dữ liệu   Đoạn đường từ đường Trần Quốc Chẩn đi cổng làng văn hóa KDC Nẻo (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 45 (nhà ông Hoàng Văn Như) 3 dòng dữ liệu   Phố Thanh Khang 3 dòng dữ liệu   Phố Mật Sơn 3 dòng dữ liệu   Phố Lê Quý Đôn kéo dài 3 dòng dữ liệu   Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m 4 dòng dữ liệu   Đường Trần Quốc Chẩn kéo dài 3 dòng dữ liệu   Đường trong khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (thuộc địa bàn phường Văn An) 3 dòng dữ liệu   Đường trong Tổ dân phố Hữu Lộc 3 dòng dữ liệu   Đường trong Tổ dân phố Kiệt Đông 3 dòng dữ liệu   Đường trong Tổ dân phố Kiệt Thượng 3 dòng dữ liệu   Đường trong Tổ dân phố Kiệt Đoài 3 dòng dữ liệu   Đường trong Tổ dân phố Kinh Trung 3 dòng dữ liệu   Đường trong Tổ dân phố Kỳ Đặc 3 dòng dữ liệu   Đường trong Tổ dân phố Trại Thượng 3 dòng dữ liệu   Đường trong Tổ dân phố Trại Sen 3 dòng dữ liệu   Đường trong Tổ dân phố Tường 3 dòng dữ liệu   Các đường trong Tổ dân phố Ninh Chấp 7 2 dòng dữ liệu   Các đường trong Tổ dân phô Ninh Chấp 5 2 dòng dữ liệu   Các đường trong Tổ dân phố Ninh Chấp 6 2 dòng dữ liệu   Đường 184 2 dòng dữ liệu   Các đường trong Khu Ba Đèo - Bầu Bí 2 dòng dữ liệu   Các đường trong Tổ dân phố Mít Sắt 2 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=11,5m 3 dòng dữ liệu   Các đường trong Tổ dân phố Miễu Sơn 3 dòng dữ liệu   Các đường thuộc Tổ dân phố Nẻo 3 dòng dữ liệu   Các đường thuộc Tổ dân phố Văn Giai 3 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Chu Văn An, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-chu-van-an-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-chu-van-an-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Chu Văn An, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Chu Văn An, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **40,86 km²** (hoặc số liệu đo đạc thực địa là 40,67 km²). Đây là một trong những phường có quy mô diện tích đô thị lớn nhất cả nước, mở ra không gian phát triển đô thị sinh thái xanh dồi dào.

**Dân số:** **56.251 người**.

**Mật độ dân số:** Khoảng **1.377 người/km²**. Chỉ số mật độ này ở mức vừa phải, tạo điều kiện thuận lợi để quy hoạch đồng bộ mạng lưới giao thông, y tế và hạ tầng an sinh xã hội.

**Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026):**

Phường Chu Văn An mới chính thức được vận hành từ ngày **01/07/2025** theo quyết nghị tại Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Phường được hình thành dựa trên việc gom cụm sáp nhập địa giới và dân cư từ nhiều đơn vị hành chính cũ:

- Toàn bộ diện tích và dân số của 4 phường cũ: **Sao Đỏ, Văn An, Chí Minh, Thái Học**.
- Một phần quy hoạch dự án sân Golf thuộc **phường Văn Đức** cũ (quy mô 0,97 km²).
- Một phần diện tích tự nhiên và dân cư thuộc khu dân cư Lôi Động của **phường Cộng Hòa** cũ (quy mô 0,18 km²; 720 người).

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)