---
title: Bảng giá đất phường Đồ Sơn, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-26T12:44:03Z
modified: 2026-09-02T11:47:27Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-do-son-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132586
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-do-son-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Đồ Sơn, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-02T11:47:27Z
---

**Bảng giá đất phường Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Đồ Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đồ Sơn theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Đồ Sơn năm 2026

**Khu vực:** phường Đồ Sơn.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 385.000 đến 40.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Lý Thánh Tông** Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) → Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 19.200.000 | 16.000.000 | 12.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Lý Thánh Tông** Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) → Ngã ba Cống Thị (Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 16.800.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Khu đô thị mới Ngọc Xuyên** Các lô đất giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu** Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc) → Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 14.400.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Phạm Văn Đồng** Giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn, Dương Kinh → Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 14.400.000 | 12.000.000 | 9.600.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)** Ngã ba khu công nghiệp (hết số nhà 1922, phường Nam Đồ Sơn) → Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 13.400.000 | 11.200.000 | 9.000.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)** Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) → Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 | 12.500.000 | 10.400.000 | 8.300.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu** Ngã ba Lò Vôi (hết khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt) → Ngã ba Cổng Chào (cuối đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 | 12.500.000 | 10.400.000 | 8.300.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Khu đô thị mới Vụng Xéc** Các lô đất giáp đường có mặt cắt 26m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Khu đô thị mới Vụng Xéc** Các lô đất giáp đường có mặt cắt 25m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Khu đô thị mới Ngọc Xuyên** Các lô đất giáp đường có mặt cắt 36m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Vạn Sơn** Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) qua Ngã ba Lâm nghiệp → Ngã tư Đoàn an điều dưỡng 295 (khu B) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường có mặt cắt 43m khu dân cư Ngọc Xuyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Lý Thái Tổ** Ngã ba khu I (phố Vạn Sơn - Lý Thái Tổ - Lý Thánh Tông) Trung tâm tập huấn NV Ngân Hàng → Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 khu B) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.500.000 | 11.300.000 | 9.400.000 | 7.500.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường** Tượng Ba Cô → Ngã ba bãi xe khu II | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường** Ngã ba khách sạn Hải Âu → Khách sạn Vạn Thông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Ngã tư Bốt Bà Thau** Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) → Cuối đường (giáp khu đô thị sân Golf) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Đình Đoài** Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) → Ngã ba cuối đường (phố Sơn Hải - đường Đình Đoài) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu** Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) → Ngã ba Lò Vôi (khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Phía Tây** Tiếp giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn (mương trung thủy nông) → Tiếp giáp đường Vạn Lê (nhà ông Hoàng Gia Nhi) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Khu đô thị mới Ngọc Xuyên** Các lô đất giáp đường có mặt cắt 25m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Vạn Lê** Ngã ba Lý Thái Tổ (nhà nghỉ Uyển Nhi) → Cống Họng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Khu đô thị mới Vụng Xéc** Các lô đất giáp đường có mặt cắt 18m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Sơn Hải** Ngã ba Bách Hóa (phố Lý Thánh Tông - phố Sơn Hải) → Ngã ba Xóm Cổng (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Sơn Hải) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 9.600.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường** Ngã ba qua Trung tâm điều dưỡng TBXH và Người có công → Trụ sở Ngân hàng Agribank | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.500.000 | 9.400.000 | 7.800.000 | 6.200.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường** Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) → Cổng Đoàn an điều dưỡng 295 (khu A) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.500.000 | 9.400.000 | 7.800.000 | 6.200.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)** Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) → Ngõ 345 (giáp nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000.000 | 9.100.000 | 7.600.000 | 6.100.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Vạn Hoa** Ngã tư Đoàn 295 (khu B) qua Ngã ba dốc đồi 79 - Ngã ba bãi xe - Ngã ba con Hươu - Pagotdong → Đỉnh đồi CASINO | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.750.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Vạn Hương** Quán Gió qua Biệt thự 21 → Ngã ba giáp đường Vạn Sơn (nhà nghỉ Bưu Điện) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.750.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Yết Kiêu** Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 Khu B → Ngã ba bãi xe khu II | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.750.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Yết Kiêu** Ngã ba con Hươu - Tượng Ba Cô - Quán Gió → Dốc đồi 79 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.750.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Yết Kiêu** Dốc đồi 79 → Ngã ba bãi xe khu II | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.750.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Lý Thánh Tông** Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) → Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 8.640.000 | 7.200.000 | 5.760.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường dọc Đoàn Kết 1** Ngã ba đầu đường (Số nhà 124 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Lưu Đắc Cán → Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 10+Lô 11) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 8.600.000 | 7.200.000 | 5.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)** Số nhà 345 (Nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) → Ngõ 321 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.200.000 | 8.300.000 | 6.900.000 | 5.500.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Trung Dũng 1** Số nhà 146 (Nhà ông Dũng) → Số nhà 194 (Hết nhà ông Cẩm) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.200.000 | 6.800.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường dọc Đoàn Kết 2** Ngã ba đầu đường (Số nhà 84 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Đỗ Văn Viết → Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 12) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 8.200.000 | 6.800.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường 361** Ngã ba Quán Ngọc (đầu đường 361) → Ngã tư (đường 361 - đường phía Tây) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 7.900.000 | 6.600.000 | 5.300.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Hoàng Thị Nghị** Ngã ba đầu đường (nhà bà Nghị - đường Nguyễn Hữu Cầu) → Cổng Trung Đoàn 50 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.500.000 | 7.900.000 | 6.600.000 | 5.300.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Khu đất ở tái định cư tại Khu đô thị mới Ngọc Xuyên (Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Khu đô thị mới Ngọc Xuyên** Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)** Số nhà 321 → Ngõ 267 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 7.700.000 | 6.400.000 | 5.100.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Lý Thánh Tông** Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) → Ngã ba Cống Thị (Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 7.560.000 | 6.300.000 | 5.040.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Thanh Niên** Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường Suối Rồng) → Ngã ba cuối đường (đường Thanh niên - đường Suối Rồng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 7.300.000 | 6.200.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)** Lô 2+Lô 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường có mặt cắt 12,5m khu đấu giá Đầm Cống** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường có mặt cắt 12m khu dân cư Ngọc Xuyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường dọc Trung Dũng 2** Ngã ba Cổng Chào (Đường ngang Trung Dũng 1) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường dọc Trung Dũng 3** Số nhà 184 (Đường ngang Trung Dũng 1) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường dọc Trung Dũng 4** Số nhà 194 (Đường ngang Trung Dũng 1) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Hiếu Từ** Ngã ba (đường Vạn Hoa qua biệt thự Hoa Lan qua nhà nghỉ Hội Thảo) → Đỉnh đồi Casino | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Ngõ 128 phố Lý Thánh Tông** Phố Lý Thánh Tông (nhà bà Thủy) → Đường Đình Đoài (Hết nhà ông Ngọc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 6.700.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Lý Thánh Tông** Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) → Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 4.480.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường dọc Đoàn Kết 3** Ngã ba đầu đường (Số nhà 52 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Hoàng Đình Triều → Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 4+Lô 5) ông Lương Quảng Ba | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 6.700.000 | 5.600.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường có mặt cắt 12m khu đấu giá Đầm Cống** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Suối Rồng** Nhà số 1 đường Suối Rồng → Khu nhà Khối đoàn thể | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.600.000 | 6.500.000 | 5.400.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Phạm Văn Đồng** Giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn, Dương Kinh → Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu** Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc) → Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 6.480.000 | 5.400.000 | 4.320.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường có mặt cắt 10m khu Tái định cư Vạn Hương - Ngọc Xuyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Khu đô thị mới Ngọc Xuyên** Các lô đất giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Trung Dũng 5 (lô 2 + 3)** Số nhà 03 (Nhà ông Giới) → Số nhà 43 (Hết nhà ông Vấn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.200.000 | 5.200.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Thanh Niên** Đầu đường Lô 2 → Cuối đường Lô 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.800.000 | 6.100.000 | 5.100.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)** Ngã ba khu công nghiệp (hết số nhà 1922, phường Nam Đồ Sơn) → Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 6.030.000 | 5.040.000 | 4.050.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường** Ngã tư Vạn Bún → Hạt Kiểm Lâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 6.000.000 | 5.100.000 | 4.300.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Lý Thánh Tông** Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) → Ngã ba Cống Thị (Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 5.880.000 | 4.900.000 | 3.920.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường** Ngã tư Cống Thị (nhà bà Liên) → Hết nhà ông Lạc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 5.900.000 | 5.000.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)** Lô 2+Lô 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 5.900.000 | 5.000.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Suối Chẽ** Ngã ba Chẽ Ngoài (phố Lý Thánh Tông - phố Suối Chẽ) → Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường chùa Tháp) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 5.900.000 | 5.000.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Vũ Đình Can** Số 1 (phố Vũ Đình Can - phố Lý Thánh Tông) → Ngã ba khu Nội Thương (phố Vũ Đình Can - đường Nguyễn Hữu Cầu) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 5.900.000 | 5.000.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Độc Lập** Ngã ba (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Độc Lập) → Ngã ba (phố Độc Lập - đường Đình Đoài) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 5.700.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường** Ngã ba phố Vạn Sơn (qua hạt kiểm lâm) → Ngã tư Vạn Bún | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 5.700.000 | 4.800.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)** Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) → Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 5.625.000 | 4.680.000 | 3.735.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu** Ngã ba Lò Vôi (hết khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt) → Ngã ba Cổng Chào (cuối đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 5.625.000 | 4.680.000 | 3.735.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Khu đô thị mới Vụng Xéc** Các lô đất giáp đường có mặt cắt 26m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Phạm Ngọc** Ngã ba Quán Ngọc → Ngã ba Cống Đá (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.500.000 | 4.600.000 | 3.900.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)** Lô 4+Lô 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.300.000 | 5.600.000 | 4.300.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Vạn Bún** Ngã ba Lâm Nghiệp (phố Vạn Sơn - đường Vạn Bún) → Ngã ba (đường Lý Thái Tổ - đường Vạn Bún) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.300.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Vạn Bún** Ngã tư Vạn Bún → Nhà nghỉ Hóa Chất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.300.000 | 5.600.000 | 4.500.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Khu đô thị mới Ngọc Xuyên** Các lô đất giáp đường có mặt cắt 36m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Khu đô thị mới Vụng Xéc** Các lô đất giáp đường có mặt cắt 25m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Vạn Sơn** Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) qua Ngã ba Lâm nghiệp → Ngã tư Đoàn an điều dưỡng 295 (khu B) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường có mặt cắt 43m khu dân cư Ngọc Xuyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường công vụ đê biển I** Ngã ba cuối khu công nghiệp (đường Phạm Văn Đồng) → Đê biển I | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường dọc Trung Dũng 8** Số nhà 6 (Đường ngang Trung Dũng 2) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường dọc Trung Dũng 9** Số nhà 10 (Đường ngang Trung Dũng 2) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Trung Dũng 6 (lô 4 + 5)** Nhà số 19 (Nhà ông Tính) → Số nhà 15 (Hết nhà ông Giới) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Hoàng Kim Giao** Ngã ba đầu đường (nhà ông Lương Duy Sơn qua HTX XD 670) → Ngã ba cuối đường (nhà bà Thuận - phố Lý Thánh Tông) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Suối Chẽ** Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường lên chùa Tháp) → Hết khu dân cư Tổ dân phố Chẽ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.400.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Lý Thái Tổ** Ngã ba khu I (phố Vạn Sơn - Lý Thái Tổ - Lý Thánh Tông) Trung tâm tập huấn NV Ngân Hàng → Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 khu B) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.575.000 | 5.085.000 | 4.230.000 | 3.375.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu** Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc) → Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Phạm Văn Đồng** Giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn, Dương Kinh → Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng Quán Ngọc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.040.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Khu đô thị mới Ngọc Xuyên** Các lô đất giáp đường Phạm Văn Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường** Tượng Ba Cô → Ngã ba bãi xe khu II | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.125.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường** Ngã ba khách sạn Hải Âu → Khách sạn Vạn Thông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.125.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Nghè** Ngã ba Cống đá (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) → Khu C6 (cuối đường Nghè) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Bà Đế** Ngã ba Lò Vôi (đường Nguyễn Hữu Cầu - đường Bà Đế) → Đền Bà Đế | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)** Ngã ba khu công nghiệp (hết số nhà 1922, phường Nam Đồ Sơn) → Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.690.000 | 3.920.000 | 3.150.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)** Lô 6+Lô 7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.700.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu** Ngã ba Lò Vôi (hết khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt) → Ngã ba Cổng Chào (cuối đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.375.000 | 3.640.000 | 2.905.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)** Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn) → Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 4.375.000 | 3.640.000 | 2.905.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Khu đô thị mới Vụng Xéc** Các lô đất giáp đường có mặt cắt 26m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Khu đô thị mới Vụng Xéc** Các lô đất giáp đường có mặt cắt 18m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Sơn Hải** Ngã ba Bách Hóa (phố Lý Thánh Tông - phố Sơn Hải) → Ngã ba Xóm Cổng (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Sơn Hải) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Khu đô thị mới Ngọc Xuyên** Các lô đất giáp đường có mặt cắt 25m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Vạn Lê** Ngã ba Lý Thái Tổ (nhà nghỉ Uyển Nhi) → Cống Họng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Phía Tây** Tiếp giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn (mương trung thủy nông) → Tiếp giáp đường Vạn Lê (nhà ông Hoàng Gia Nhi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu** Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) → Ngã ba Lò Vôi (khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Đình Đoài** Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) → Ngã ba cuối đường (phố Sơn Hải - đường Đình Đoài) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Ngã tư Bốt Bà Thau** Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) → Cuối đường (giáp khu đô thị sân Golf) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.320.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)** Lô 4+Lô 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.400.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường** Ngã ba - Số nhà 255 (nhà ông Ngãi Hưởng - phố Lý Thánh Tông) qua Trường QLNV → Ngã ba - Số nhà 221 (nhà ông Vũ Hữu Quý - đường Nguyễn Hữu Cầu) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường** Ngã ba qua Trung tâm điều dưỡng TBXH và Người có công → Trụ sở Ngân hàng Agribank | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.775.000 | 4.230.000 | 3.510.000 | 2.790.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường** Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) → Cổng Đoàn an điều dưỡng 295 (khu A) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.775.000 | 4.230.000 | 3.510.000 | 2.790.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường có mặt cắt 43m khu dân cư Ngọc Xuyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Khu đô thị mới Ngọc Xuyên** Các lô đất giáp đường có mặt cắt 36m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Khu đô thị mới Vụng Xéc** Các lô đất giáp đường có mặt cắt 25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Vạn Sơn** Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) qua Ngã ba Lâm nghiệp → Ngã tư Đoàn an điều dưỡng 295 (khu B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường có mặt cắt 43m khu dân cư Ngọc Xuyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Khu đô thị mới Ngọc Xuyên** Các lô đất giáp đường có mặt cắt 36m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Khu đô thị mới Vụng Xéc** Các lô đất giáp đường có mặt cắt 25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Vạn Sơn** Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) qua Ngã ba Lâm nghiệp → Ngã tư Đoàn an điều dưỡng 295 (khu B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)** Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) → Ngõ 345 (giáp nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.550.000 | 4.095.000 | 3.420.000 | 2.745.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Yết Kiêu** Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 Khu B → Ngã ba bãi xe khu II | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.438.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Yết Kiêu** Ngã ba con Hươu - Tượng Ba Cô - Quán Gió → Dốc đồi 79 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.438.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Yết Kiêu** Dốc đồi 79 → Ngã ba bãi xe khu II | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.438.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Vạn Hương** Quán Gió qua Biệt thự 21 → Ngã ba giáp đường Vạn Sơn (nhà nghỉ Bưu Điện) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.438.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Vạn Hoa** Ngã tư Đoàn 295 (khu B) qua Ngã ba dốc đồi 79 - Ngã ba bãi xe - Ngã ba con Hươu - Pagotdong → Đỉnh đồi CASINO | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.438.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)** Lô 8+Lô 9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Lý Thái Tổ** Ngã ba khu I (phố Vạn Sơn - Lý Thái Tổ - Lý Thánh Tông) Trung tâm tập huấn NV Ngân Hàng → Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 khu B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.225.000 | 3.955.000 | 3.290.000 | 2.625.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Suối Rồng** Khu nhà Khối đoàn thể → Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường suối Rồng) Nhà bà Thu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Suối Rồng** Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - Suối Rồng) - Nhà ông Ninh - số nhà 41 → Ngã ba cuối đường (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) số nhà 119 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường dọc Đoàn Kết 1** Ngã ba đầu đường (Số nhà 124 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Lưu Đắc Cán → Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 10+Lô 11) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 3.870.000 | 3.240.000 | 2.610.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)** Lô 10+Lô 11 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Trung Dũng 7 (Giáp khu đô thị sân Golf)** Số nhà 37 (Nhà bà Xim) → Số nhà 21 (Hết nhà ông Kỳ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường** Ngã ba Vạn Hoa (Khu II) → Ngã ba Yết Kiêu (giếng tròn), (khu II) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường** Ngã ba Vạn Hoa (cổng KS Bộ Xây dựng - khu II) → Nhà nghỉ Ngọc Bảo phía Tây - Khu II | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường** Tượng Ba Cô → Ngã ba bãi xe khu II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường** Ngã ba khách sạn Hải Âu → Khách sạn Vạn Thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Thung Lũng Xanh** Ngã ba (phố Vạn Hoa - đường Thung Lũng Xanh) → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)** Số nhà 345 (Nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) → Ngõ 321 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.740.000 | 3.735.000 | 3.105.000 | 2.475.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Trung Dũng 1** Số nhà 146 (Nhà ông Dũng) → Số nhà 194 (Hết nhà ông Cẩm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.650.000 | 3.690.000 | 3.060.000 | 2.430.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường dọc Đoàn Kết 2** Ngã ba đầu đường (Số nhà 84 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Đỗ Văn Viết → Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 12) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.650.000 | 3.690.000 | 3.060.000 | 2.430.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 3,0m)** Lô 12 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường 361** Ngã ba Quán Ngọc (đầu đường 361) → Ngã tư (đường 361 - đường phía Tây) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.425.000 | 3.555.000 | 2.970.000 | 2.385.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Hoàng Thị Nghị** Ngã ba đầu đường (nhà bà Nghị - đường Nguyễn Hữu Cầu) → Cổng Trung Đoàn 50 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.425.000 | 3.555.000 | 2.970.000 | 2.385.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)** Số nhà 321 → Ngõ 267 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 3.465.000 | 2.880.000 | 2.295.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Phía Tây** Tiếp giáp địa giới phường Nam Đồ Sơn (mương trung thủy nông) → Tiếp giáp đường Vạn Lê (nhà ông Hoàng Gia Nhi) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu** Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) → Ngã ba Lò Vôi (khu đất Công ty TNHH Doanh Thành Đạt) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)** Lô 6+Lô 7 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Ngã tư Bốt Bà Thau** Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường Công viên) → Cuối đường (giáp khu đô thị sân Golf) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Đình Đoài** Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh Tông - đường Đình Đoài) → Ngã ba cuối đường (phố Sơn Hải - đường Đình Đoài) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Khu đô thị mới Ngọc Xuyên** Các lô đất giáp đường có mặt cắt 25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Vạn Lê** Ngã ba Lý Thái Tổ (nhà nghỉ Uyển Nhi) → Cống Họng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Khu đô thị mới Vụng Xéc** Các lô đất giáp đường có mặt cắt 18m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Sơn Hải** Ngã ba Bách Hóa (phố Lý Thánh Tông - phố Sơn Hải) → Ngã ba Xóm Cổng (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Sơn Hải) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Thanh Niên** Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường Suối Rồng) → Ngã ba cuối đường (đường Thanh niên - đường Suối Rồng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.885.000 | 3.285.000 | 2.790.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường** Ngã ba qua Trung tâm điều dưỡng TBXH và Người có công → Trụ sở Ngân hàng Agribank | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.825.000 | 3.290.000 | 2.730.000 | 2.170.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường** Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố Lý Thánh Tông) → Cổng Đoàn an điều dưỡng 295 (khu A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.825.000 | 3.290.000 | 2.730.000 | 2.170.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Ngõ 128 phố Lý Thánh Tông** Phố Lý Thánh Tông (nhà bà Thủy) → Đường Đình Đoài (Hết nhà ông Ngọc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.015.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)** Lô 2+Lô 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.205.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Hiếu Từ** Ngã ba (đường Vạn Hoa qua biệt thự Hoa Lan qua nhà nghỉ Hội Thảo) → Đỉnh đồi Casino | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.205.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường dọc Trung Dũng 2** Ngã ba Cổng Chào (Đường ngang Trung Dũng 1) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.205.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường dọc Trung Dũng 4** Số nhà 194 (Đường ngang Trung Dũng 1) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.205.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường dọc Trung Dũng 3** Số nhà 184 (Đường ngang Trung Dũng 1) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.205.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường có mặt cắt 12,5m khu đấu giá Đầm Cống** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường có mặt cắt 12m khu dân cư Ngọc Xuyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Ngõ 128 phố Lý Thánh Tông** Phố Lý Thánh Tông (nhà bà Thủy) → Đường Đình Đoài (Hết nhà ông Ngọc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.015.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)** Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) → Ngõ 345 (giáp nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.650.000 | 3.185.000 | 2.660.000 | 2.135.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Vạn Hoa** Ngã tư Đoàn 295 (khu B) qua Ngã ba dốc đồi 79 - Ngã ba bãi xe - Ngã ba con Hươu - Pagotdong → Đỉnh đồi CASINO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.563.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Vạn Hương** Quán Gió qua Biệt thự 21 → Ngã ba giáp đường Vạn Sơn (nhà nghỉ Bưu Điện) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.563.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Yết Kiêu** Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295 Khu B → Ngã ba bãi xe khu II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.563.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Yết Kiêu** Ngã ba con Hươu - Tượng Ba Cô - Quán Gió → Dốc đồi 79 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.563.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Yết Kiêu** Dốc đồi 79 → Ngã ba bãi xe khu II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.563.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường có mặt cắt 12m khu đấu giá Đầm Cống** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường dọc Đoàn Kết 1** Ngã ba đầu đường (Số nhà 124 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Lưu Đắc Cán → Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 10+Lô 11) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.010.000 | 2.520.000 | 2.030.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường dọc Đoàn Kết 3** Ngã ba đầu đường (Số nhà 52 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Hoàng Đình Triều → Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 4+Lô 5) ông Lương Quảng Ba | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.015.000 | 2.520.000 | 2.025.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường** Ngã ba Vạn Hoa (Khu II) → Ngã ba Yết Kiêu (giếng tròn), (khu II) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.125.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường** Ngã ba Vạn Hoa (cổng KS Bộ Xây dựng - khu II) → Nhà nghỉ Ngọc Bảo phía Tây - Khu II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.125.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Thung Lũng Xanh** Ngã ba (phố Vạn Hoa - đường Thung Lũng Xanh) → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.125.000 | 2.940.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Suối Rồng** Nhà số 1 đường Suối Rồng → Khu nhà Khối đoàn thể | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.120.000 | 2.925.000 | 2.430.000 | 2.025.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường có mặt cắt 10m khu Tái định cư Vạn Hương - Ngọc Xuyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.075.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)** Số nhà 345 (Nhà ông Nguyễn Khắc Dũng) → Ngõ 321 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.020.000 | 2.905.000 | 2.415.000 | 1.925.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)** Lô 8+Lô 9 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.900.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường dọc Đoàn Kết 2** Ngã ba đầu đường (Số nhà 84 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Đỗ Văn Viết → Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 12) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 2.870.000 | 2.380.000 | 1.890.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Trung Dũng 1** Số nhà 146 (Nhà ông Dũng) → Số nhà 194 (Hết nhà ông Cẩm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 2.870.000 | 2.380.000 | 1.890.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Trung Dũng 5 (lô 2 + 3)** Số nhà 03 (Nhà ông Giới) → Số nhà 43 (Hết nhà ông Vấn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 2.790.000 | 2.340.000 | 2.025.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường 361** Ngã ba Quán Ngọc (đầu đường 361) → Ngã tư (đường 361 - đường phía Tây) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.775.000 | 2.765.000 | 2.310.000 | 1.855.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Hoàng Thị Nghị** Ngã ba đầu đường (nhà bà Nghị - đường Nguyễn Hữu Cầu) → Cổng Trung Đoàn 50 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.775.000 | 2.765.000 | 2.310.000 | 1.855.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Thanh Niên** Đầu đường Lô 2 → Cuối đường Lô 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.760.000 | 2.745.000 | 2.295.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường** Ngã tư Vạn Bún → Hạt Kiểm Lâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.625.000 | 2.700.000 | 2.295.000 | 1.935.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)** Số nhà 321 → Ngõ 267 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 2.695.000 | 2.240.000 | 1.785.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Khu đô thị mới Ngọc Xuyên** Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Khu đất ở tái định cư tại Khu đô thị mới Ngọc Xuyên (Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)** Lô 2+Lô 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.655.000 | 2.250.000 | 1.890.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường** Ngã tư Cống Thị (nhà bà Liên) → Hết nhà ông Lạc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.655.000 | 2.250.000 | 1.890.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Suối Chẽ** Ngã ba Chẽ Ngoài (phố Lý Thánh Tông - phố Suối Chẽ) → Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường chùa Tháp) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.655.000 | 2.250.000 | 1.890.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Vũ Đình Can** Số 1 (phố Vũ Đình Can - phố Lý Thánh Tông) → Ngã ba khu Nội Thương (phố Vũ Đình Can - đường Nguyễn Hữu Cầu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.655.000 | 2.250.000 | 1.890.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Độc Lập** Ngã ba (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Độc Lập) → Ngã ba (phố Độc Lập - đường Đình Đoài) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.355.000 | 2.565.000 | 2.160.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường** Ngã ba phố Vạn Sơn (qua hạt kiểm lâm) → Ngã tư Vạn Bún | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.355.000 | 2.565.000 | 2.160.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Thanh Niên** Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường Suối Rồng) → Ngã ba cuối đường (đường Thanh niên - đường Suối Rồng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.355.000 | 2.555.000 | 2.170.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)** Lô 2+Lô 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.520.000 | 1.215.000 | 992.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường dọc Trung Dũng 2** Ngã ba Cổng Chào (Đường ngang Trung Dũng 1) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.715.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường dọc Trung Dũng 3** Số nhà 184 (Đường ngang Trung Dũng 1) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.715.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường dọc Trung Dũng 4** Số nhà 194 (Đường ngang Trung Dũng 1) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.715.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Hiếu Từ** Ngã ba (đường Vạn Hoa qua biệt thự Hoa Lan qua nhà nghỉ Hội Thảo) → Đỉnh đồi Casino | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.715.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường có mặt cắt 12,5m khu đấu giá Đầm Cống** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường có mặt cắt 12m khu dân cư Ngọc Xuyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Ngõ 128 phố Lý Thánh Tông** Phố Lý Thánh Tông (nhà bà Thủy) → Đường Đình Đoài (Hết nhà ông Ngọc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.345.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Phạm Ngọc** Ngã ba Quán Ngọc → Ngã ba Cống Đá (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.175.000 | 2.475.000 | 2.070.000 | 1.755.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)** Lô 4+Lô 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.085.000 | 2.520.000 | 1.935.000 | 1.710.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Vạn Bún** Ngã ba Lâm Nghiệp (phố Vạn Sơn - đường Vạn Bún) → Ngã ba (đường Lý Thái Tổ - đường Vạn Bún) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.085.000 | 2.520.000 | 2.025.000 | 1.710.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Vạn Bún** Ngã tư Vạn Bún → Nhà nghỉ Hóa Chất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.085.000 | 2.520.000 | 2.025.000 | 1.710.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)** Lô 10+Lô 11 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường dọc Trung Dũng 9** Số nhà 10 (Đường ngang Trung Dũng 2) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.385.000 | 1.980.000 | 1.710.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường dọc Trung Dũng 8** Số nhà 6 (Đường ngang Trung Dũng 2) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.385.000 | 1.980.000 | 1.710.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường công vụ đê biển I** Ngã ba cuối khu công nghiệp (đường Phạm Văn Đồng) → Đê biển I | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.385.000 | 1.980.000 | 1.710.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Trung Dũng 6 (lô 4 + 5)** Nhà số 19 (Nhà ông Tính) → Số nhà 15 (Hết nhà ông Giới) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.385.000 | 1.980.000 | 1.710.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Hoàng Kim Giao** Ngã ba đầu đường (nhà ông Lương Duy Sơn qua HTX XD 670) → Ngã ba cuối đường (nhà bà Thuận - phố Lý Thánh Tông) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.385.000 | 1.980.000 | 1.710.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Suối Chẽ** Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường lên chùa Tháp) → Hết khu dân cư Tổ dân phố Chẽ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.385.000 | 1.980.000 | 1.710.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường dọc Đoàn Kết 3** Ngã ba đầu đường (Số nhà 52 - đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Hoàng Đình Triều → Ngã ba cuối đường (giáp đường Lô 4+Lô 5) ông Lương Quảng Ba | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 | 2.345.000 | 1.960.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường có mặt cắt 12m khu đấu giá Đầm Cống** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Suối Rồng** Nhà số 1 đường Suối Rồng → Khu nhà Khối đoàn thể | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.275.000 | 1.890.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường có mặt cắt 10m khu Tái định cư Vạn Hương - Ngọc Xuyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.725.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Trung Dũng 5 (lô 2 + 3)** Số nhà 03 (Nhà ông Giới) → Số nhà 43 (Hết nhà ông Vấn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.170.000 | 1.820.000 | 1.575.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Nghè** Ngã ba Cống đá (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) → Khu C6 (cuối đường Nghè) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Thanh Niên** Đầu đường Lô 2 → Cuối đường Lô 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.480.000 | 2.135.000 | 1.785.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Bà Đế** Ngã ba Lò Vôi (đường Nguyễn Hữu Cầu - đường Bà Đế) → Đền Bà Đế | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.455.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường** Ngã tư Vạn Bún → Hạt Kiểm Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.375.000 | 2.100.000 | 1.785.000 | 1.505.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)** Lô 6+Lô 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.365.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt từ 2m - 4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)** Lô 2+Lô 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.065.000 | 1.013.000 | 851.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường** Ngã tư Cống Thị (nhà bà Liên) → Hết nhà ông Lạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.065.000 | 1.750.000 | 1.470.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Suối Chẽ** Ngã ba Chẽ Ngoài (phố Lý Thánh Tông - phố Suối Chẽ) → Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường chùa Tháp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.065.000 | 1.750.000 | 1.470.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Vũ Đình Can** Số 1 (phố Vũ Đình Can - phố Lý Thánh Tông) → Ngã ba khu Nội Thương (phố Vũ Đình Can - đường Nguyễn Hữu Cầu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.065.000 | 1.750.000 | 1.470.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Độc Lập** Ngã ba (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Độc Lập) → Ngã ba (phố Độc Lập - đường Đình Đoài) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.165.000 | 1.995.000 | 1.680.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường** Ngã ba phố Vạn Sơn (qua hạt kiểm lâm) → Ngã tư Vạn Bún | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.165.000 | 1.995.000 | 1.680.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường** Ngã ba - Số nhà 255 (nhà ông Ngãi Hưởng - phố Lý Thánh Tông) qua Trường QLNV → Ngã ba - Số nhà 221 (nhà ông Vũ Hữu Quý - đường Nguyễn Hữu Cầu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)** Lô 4+Lô 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.430.000 | 2.025.000 | 1.530.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Phạm Ngọc** Ngã ba Quán Ngọc → Ngã ba Cống Đá (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.025.000 | 1.925.000 | 1.610.000 | 1.365.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)** Lô 4+Lô 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.955.000 | 1.960.000 | 871.000 | 770.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Vạn Bún** Ngã ba Lâm Nghiệp (phố Vạn Sơn - đường Vạn Bún) → Ngã ba (đường Lý Thái Tổ - đường Vạn Bún) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.955.000 | 1.960.000 | 1.575.000 | 1.330.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Vạn Bún** Ngã tư Vạn Bún → Nhà nghỉ Hóa Chất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.955.000 | 1.960.000 | 1.575.000 | 1.330.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Hoàng Kim Giao** Ngã ba đầu đường (nhà ông Lương Duy Sơn qua HTX XD 670) → Ngã ba cuối đường (nhà bà Thuận - phố Lý Thánh Tông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 1.855.000 | 1.540.000 | 1.330.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Phố Suối Chẽ** Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu - đường lên chùa Tháp) → Hết khu dân cư Tổ dân phố Chẽ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 1.855.000 | 1.540.000 | 1.330.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Trung Dũng 6 (lô 4 + 5)** Nhà số 19 (Nhà ông Tính) → Số nhà 15 (Hết nhà ông Giới) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 1.855.000 | 1.540.000 | 1.330.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường dọc Trung Dũng 9** Số nhà 10 (Đường ngang Trung Dũng 2) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 1.855.000 | 1.540.000 | 1.330.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường dọc Trung Dũng 8** Số nhà 6 (Đường ngang Trung Dũng 2) → Đường ngang Trung Dũng 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 1.855.000 | 1.540.000 | 1.330.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường công vụ đê biển I** Ngã ba cuối khu công nghiệp (đường Phạm Văn Đồng) → Đê biển I | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 1.855.000 | 1.540.000 | 1.330.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)** Lô 8+Lô 9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Suối Rồng** Khu nhà Khối đoàn thể → Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường suối Rồng) Nhà bà Thu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.645.000 | 2.187.000 | 1.823.000 | 1.458.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Suối Rồng** Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - Suối Rồng) - Nhà ông Ninh - số nhà 41 → Ngã ba cuối đường (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) số nhà 119 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.645.000 | 2.187.000 | 1.823.000 | 1.458.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)** Lô 10+Lô 11 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.710.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Trung Dũng 7 (Giáp khu đô thị sân Golf)** Số nhà 37 (Nhà bà Xim) → Số nhà 21 (Hết nhà ông Kỳ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Nghè** Ngã ba Cống đá (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) → Khu C6 (cuối đường Nghè) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Bà Đế** Ngã ba Lò Vôi (đường Nguyễn Hữu Cầu - đường Bà Đế) → Đền Bà Đế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.465.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)** Lô 6+Lô 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.395.000 | 1.750.000 | 810.000 | 648.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 3,0m)** Lô 12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.305.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 3,0m)** Lô 12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.305.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)** Lô 6+Lô 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.530.000 | 1.215.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)** Lô 4+Lô 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 911.000 | 689.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường** Ngã ba - Số nhà 255 (nhà ông Ngãi Hưởng - phố Lý Thánh Tông) qua Trường QLNV → Ngã ba - Số nhà 221 (nhà ông Vũ Hữu Quý - đường Nguyễn Hữu Cầu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.575.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)** Lô 8+Lô 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 810.000 | 648.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Suối Rồng** Khu nhà Khối đoàn thể → Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - đường suối Rồng) Nhà bà Thu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.835.000 | 1.701.000 | 1.418.000 | 1.134.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường Suối Rồng** Ngã ba cột mốc (đường Thanh Niên - Suối Rồng) - Nhà ông Ninh - số nhà 41 → Ngã ba cuối đường (đường Suối Rồng - đường Phạm Ngọc - đường Nghè) số nhà 119 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.835.000 | 1.701.000 | 1.418.000 | 1.134.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)** Lô 10+Lô 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 770.000 | 608.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Trung Dũng 7 (Giáp khu đô thị sân Golf)** Số nhà 37 (Nhà bà Xim) → Số nhà 21 (Hết nhà ông Kỳ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)** Lô 10+Lô 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 770.000 | 608.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Trung Dũng 7 (Giáp khu đô thị sân Golf)** Số nhà 37 (Nhà bà Xim) → Số nhà 21 (Hết nhà ông Kỳ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)** Lô 8+Lô 9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.305.000 | 1.035.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 3,0m)** Lô 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.575.000 | 729.000 | 587.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)** Lô 6+Lô 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 689.000 | 547.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.295.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)** Lô 10+Lô 11 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 855.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)** Lô 8+Lô 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 587.000 | 466.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt từ 2m - 4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.913.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.785.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m)** Lô 10+Lô 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 486.000 | 385.000 |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt từ 2m - 4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.488.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.350.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đồ Sơn | **Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đồ Sơn

  Phố Lý Thánh Tông 6 dòng dữ liệu   Khu đô thị mới Ngọc Xuyên 12 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Hữu Cầu 9 dòng dữ liệu   Đường Phạm Văn Đồng 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ) 15 dòng dữ liệu   Khu đô thị mới Vụng Xéc 10 dòng dữ liệu   Phố Vạn Sơn 4 dòng dữ liệu   Đường có mặt cắt 43m khu dân cư Ngọc Xuyên 4 dòng dữ liệu   Đường Lý Thái Tổ 3 dòng dữ liệu   Đường 28 dòng dữ liệu   Đường Ngã tư Bốt Bà Thau 3 dòng dữ liệu   Đường Đình Đoài 3 dòng dữ liệu   Đường Phía Tây 3 dòng dữ liệu   Đường Vạn Lê 3 dòng dữ liệu   Phố Sơn Hải 3 dòng dữ liệu   Đường Vạn Hoa 3 dòng dữ liệu   Đường Vạn Hương 3 dòng dữ liệu   Đường Yết Kiêu 9 dòng dữ liệu   Đường dọc Đoàn Kết 1 3 dòng dữ liệu   Đường ngang Trung Dũng 1 3 dòng dữ liệu   Đường dọc Đoàn Kết 2 3 dòng dữ liệu   Đường 361 3 dòng dữ liệu   Phố Hoàng Thị Nghị 3 dòng dữ liệu   Khu đất ở tái định cư tại Khu đô thị mới Ngọc Xuyên (Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m) 2 dòng dữ liệu   Đường Thanh Niên 6 dòng dữ liệu   Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m) 16 dòng dữ liệu   Đường có mặt cắt 12,5m khu đấu giá Đầm Cống 3 dòng dữ liệu   Đường có mặt cắt 12m khu dân cư Ngọc Xuyên 3 dòng dữ liệu   Đường dọc Trung Dũng 2 3 dòng dữ liệu   Đường dọc Trung Dũng 3 3 dòng dữ liệu   Đường dọc Trung Dũng 4 3 dòng dữ liệu   Đường Hiếu Từ 3 dòng dữ liệu   Ngõ 128 phố Lý Thánh Tông 4 dòng dữ liệu   Đường dọc Đoàn Kết 3 3 dòng dữ liệu   Đường có mặt cắt 12m khu đấu giá Đầm Cống 3 dòng dữ liệu   Đường Suối Rồng 9 dòng dữ liệu   Đường có mặt cắt 10m khu Tái định cư Vạn Hương - Ngọc Xuyên 3 dòng dữ liệu   Đường ngang Trung Dũng 5 (lô 2 + 3) 3 dòng dữ liệu   Đường ngang Đoàn Kết (rộng 5,0m) 15 dòng dữ liệu   Phố Suối Chẽ 6 dòng dữ liệu   Phố Vũ Đình Can 3 dòng dữ liệu   Phố Độc Lập 3 dòng dữ liệu   Đường Phạm Ngọc 3 dòng dữ liệu   Đường Vạn Bún 6 dòng dữ liệu   Đường công vụ đê biển I 3 dòng dữ liệu   Đường dọc Trung Dũng 8 3 dòng dữ liệu   Đường dọc Trung Dũng 9 3 dòng dữ liệu   Đường ngang Trung Dũng 6 (lô 4 + 5) 3 dòng dữ liệu   Phố Hoàng Kim Giao 3 dòng dữ liệu   Đường Nghè 3 dòng dữ liệu   Đường Bà Đế 3 dòng dữ liệu   Đường ngang Trung Dũng 7 (Giáp khu đô thị sân Golf) 4 dòng dữ liệu   Đường Thung Lũng Xanh 2 dòng dữ liệu   Đường ngang Đoàn Kết (rộng 3,0m) 4 dòng dữ liệu   Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên) 3 dòng dữ liệu   Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt từ 2m - 4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên) 3 dòng dữ liệu   Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại chưa có tên đường trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2m 3 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Đồ Sơn, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-do-son-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-do-son-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Đồ Sơn, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **25,54 km²** (đạt 470,55% so với tiêu chuẩn quy định diện tích của một phường).

**Dân số:** **36.494 người**.

**Mật độ dân số:** Khoảng **1.429 người/km²**. Mức mật độ cư trú này vừa phải, giúp địa phương giữ được không gian du lịch biển khoáng đạt và nhiều quỹ đất dồi dào để phát triển hạ tầng đô thị mới.

**Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026):**
Phường Đồ Sơn mới chính thức đi vào hoạt động hành chính bắt đầu từ đợt tổng cải cách sáp nhập địa giới. Quy trình sáp nhập dựa trên quyết nghị tại Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội và Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Phường được hình thành từ việc gom cụm sáp nhập diện tích tự nhiên và dân cư từ các khu vực địa giới cũ bao gồm:

- Toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của **phường Hải Sơn** cũ.
- Phần lớn diện tích đất đai và cư dân còn lại của **phường Ngọc Xuyên** và **phường Vạn Hương** cũ (sau khi đã cắt một phần nhỏ sang thành lập phường Nam Đồ Sơn lân cận).
- Một phần diện tích tự nhiên của **phường Tân Thành** cũ (vốn thuộc quận Dương Kinh cắt sang).

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)