---
title: Bảng giá đất phường Đông Hải, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-26T12:33:37Z
modified: 2026-09-02T12:09:09Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-dong-hai-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132569
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-dong-hai-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Đông Hải, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-02T12:09:09Z
---

**Bảng giá đất phường Đông Hải, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Đông Hải, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Đông Hải, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Đông Hải được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Đông Hải theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Đông Hải, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Đông Hải, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Đông Hải năm 2026

**Khu vực:** phường Đông Hải.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 1.400.000 đến 120.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Lê Hồng Phong** Nguyễn Bỉnh Khiêm → Đường Hoàng Thế Thiện | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000.000 | 48.600.000 | 37.800.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Đà Nẵng** Giáp địa phận phường Ngô Quyền → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 42.000.000 | 35.000.000 | 24.500.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Lê Hồng Phong** Nguyễn Bỉnh Khiêm → Đường Hoàng Thế Thiện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 21.870.000 | 17.010.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Lê Hồng Phong** Nguyễn Bỉnh Khiêm → Đường Hoàng Thế Thiện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 17.010.000 | 13.230.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Chùa Vẽ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Đà Nẵng** Giáp địa phận phường Ngô Quyền → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 18.900.000 | 15.750.000 | 11.025.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Đà Nẵng** Giáp địa phận phường Ngô Quyền → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 18.900.000 | 15.750.000 | 11.025.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Ngô Gia Tự** Đường Đặng Kinh → Cầu vượt bãi rác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Phương Lưu** Chùa Vĩnh Khánh → Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Đình Vũ** Giáp đường Chùa Vẽ → Dốc đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Đoàn Chuẩn** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại tổ dân phố Phương Lưu 6** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đoạn đường Liên phường** Giáp đường 100m → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Bùi Thị Từ Nhiên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Đình Vũ** Dốc đê → khu công nghiệp Nam Đình Vũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Đặng Kinh** Nút giao đường Đình Vũ → Nút giao với đường Ngô Gia Tự | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Bùi Viện** Mương An Kim Hải → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Đoạn Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Đông Hải** Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm → Ngã ba Hạ Đoạn 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 17.100.000 | 16.100.000 | 11.600.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 21m đến 50m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Phủ Thượng Đoạn** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.900.000 | 13.800.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Vĩnh Lưu** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 16.000.000 | 14.000.000 | 9.100.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Mạc Thái Tổ** Tiếp giáp đường Đình Vũ → Chân Cầu Tân Vũ - Lạch Huyện | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Đà Nẵng** Giáp địa phận phường Ngô Quyền → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 14.700.000 | 12.250.000 | 8.575.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Hoàng Thế Thiện** Ngã ba Vĩnh Lưu → Hết địa phận Trụ sở Chi cục Hải quan khu vực III (Cục Hải Quan Hải Phòng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 13.860.000 | 12.150.000 | 7.920.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Lê Thánh Tông** Giáp địa phận phường Ngô Quyền → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 7.875.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm** Lê Hồng Phong → Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 7.875.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Kiều Hạ** Đông Hải → Đường đi Đình Vũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 15.700.000 | 14.800.000 | 10.700.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt trên 40m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Bình Kiều 1** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Khu tái định cư 2,6ha: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Phú Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Phú Lương** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Đông Hải** Ngã ba Hạ Đoạn 2 → Cầu Trắng Nam Hải | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 13.800.000 | 13.000.000 | 9.300.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại tổ dân phố Thượng Đoạn Xá 1** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Hạ Đoạn 1** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Hạ Đoạn 2** Đường Đông Hải → Đường đi Đình Vũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 11.100.000 | 10.400.000 | 7.500.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Bình Kiều 2** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Chùa Vẽ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ 25m đến 40m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Ngô Gia Tự** Mương An Kim Hải → Đường Đặng Kinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm** Lê Hồng Phong → Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 6.125.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Lê Thánh Tông** Giáp địa phận phường Ngô Quyền → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 6.125.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Hoàng Thế Thiện** Ngã ba Vĩnh Lưu → Hết địa phận Trụ sở Chi cục Hải quan khu vực III (Cục Hải Quan Hải Phòng cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.780.000 | 9.450.000 | 6.160.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm** Lê Hồng Phong → Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 6.125.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Lê Thánh Tông** Giáp địa phận phường Ngô Quyền → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 6.125.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Hoàng Thế Thiện** Ngã ba Vĩnh Lưu → Hết địa phận Trụ sở Chi cục Hải quan khu vực III (Cục Hải Quan Hải Phòng cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.780.000 | 9.450.000 | 6.160.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Các đường có mặt cắt dưới 15m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 25m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Nam Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường HCR** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Hạ Đoạn 4** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Hạ Đoạn 3** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Đông Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Chùa Vẽ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Ngô Gia Tự** Mương An Kim Hải → Đường Đặng Kinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Phương Lưu** Chùa Vĩnh Khánh → Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Đình Vũ** Giáp đường Chùa Vẽ → Dốc đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Đoàn Chuẩn** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại tổ dân phố Phương Lưu 6** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Nhà Thờ Xâm Bồ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Từ Lương Xâm** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Nam Hùng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Nam Hưng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Nam Hải** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Nam Hoà** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Bùi Thị Từ Nhiên** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đoạn đường Liên phường** Giáp đường 100m → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Đình Vũ** Dốc đê → khu công nghiệp Nam Đình Vũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Đặng Kinh** Nút giao đường Đình Vũ → Nút giao với đường Ngô Gia Tự | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Bùi Viện** Mương An Kim Hải → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Đông Hải** Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm → Ngã ba Hạ Đoạn 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 7.695.000 | 7.245.000 | 5.220.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Đoạn Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 21m đến 50m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Mạc Thái Tổ** Tiếp giáp đường Đình Vũ → Chân Cầu Tân Vũ - Lạch Huyện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Vĩnh Lưu** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 7.200.000 | 6.300.000 | 4.095.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Phủ Thượng Đoạn** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 7.155.000 | 6.210.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại tổ dân phố Phương Lưu 6** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Đình Vũ** Giáp đường Chùa Vẽ → Dốc đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Đoàn Chuẩn** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Phương Lưu** Chùa Vĩnh Khánh → Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Hàng Tổng** Mương An Kim Hải → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt trên 40m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Kiều Hạ** Đông Hải → Đường đi Đình Vũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 7.065.000 | 6.660.000 | 4.815.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Bình Kiều 1** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại tổ dân phố Thượng Đoạn Xá 1** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Đông Hải** Ngã ba Hạ Đoạn 2 → Cầu Trắng Nam Hải | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.210.000 | 5.850.000 | 4.185.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Ngô Gia Tự** Đường Đặng Kinh → Cầu vượt bãi rác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Khu tái định cư 2,6ha: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Phú Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Phú Lương** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 21m đến 50m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Phủ Thượng Đoạn** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.565.000 | 4.830.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Vĩnh Lưu** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.600.000 | 4.900.000 | 3.185.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Mạc Thái Tổ** Tiếp giáp đường Đình Vũ → Chân Cầu Tân Vũ - Lạch Huyện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Đông Hải** Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm → Ngã ba Hạ Đoạn 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.985.000 | 5.635.000 | 4.060.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Đoạn Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Bùi Viện** Mương An Kim Hải → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đoạn đường Liên phường** Giáp đường 100m → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Đình Vũ** Dốc đê → khu công nghiệp Nam Đình Vũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Bùi Thị Từ Nhiên** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Đặng Kinh** Nút giao đường Đình Vũ → Nút giao với đường Ngô Gia Tự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Bình Kiều 2** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Hạ Đoạn 1** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Hạ Đoạn 2** Đường Đông Hải → Đường đi Đình Vũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.995.000 | 4.680.000 | 3.375.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ 25m đến 40m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt trên 40m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Kiều Hạ** Đông Hải → Đường đi Đình Vũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 5.495.000 | 5.180.000 | 3.745.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Bình Kiều 1** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Các đường có mặt cắt dưới 15m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.650.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.650.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Phú Lương** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Phú Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Khu tái định cư 2,6ha: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Ngô Gia Tự** Đường Đặng Kinh → Cầu vượt bãi rác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại tổ dân phố Thượng Đoạn Xá 1** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Đông Hải** Ngã ba Hạ Đoạn 2 → Cầu Trắng Nam Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.830.000 | 4.550.000 | 3.255.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Đông Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Hạ Đoạn 3** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Hạ Đoạn 4** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường HCR** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.835.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Nam Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 25m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Đông Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Hạ Đoạn 3** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Hạ Đoạn 4** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường HCR** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.835.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Nam Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 25m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ 25m đến 40m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Hạ Đoạn 2** Đường Đông Hải → Đường đi Đình Vũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.885.000 | 3.640.000 | 2.625.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Hạ Đoạn 1** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Bình Kiều 2** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Các đường có mặt cắt dưới 15m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Nhà Thờ Xâm Bồ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Từ Lương Xâm** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Nam Hùng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Nam Hưng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Nam Hải** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.340.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Nam Hoà** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Nam Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 25m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Hạ Đoạn 4** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Hạ Đoạn 3** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường HCR** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.205.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Đông Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Hàng Tổng** Mương An Kim Hải → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Từ Lương Xâm** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Nhà Thờ Xâm Bồ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Nam Hùng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Nam Hưng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Nam Hoà** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Nam Hải** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.820.000 |
| Hải Phòng phường Đông Hải | **Đường Hàng Tổng** Mương An Kim Hải → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Đông Hải

  Đường Lê Hồng Phong 3 dòng dữ liệu   Đường Đà Nẵng 4 dòng dữ liệu   Đường Chùa Vẽ 3 dòng dữ liệu   Đường Ngô Gia Tự 5 dòng dữ liệu   Đường Phương Lưu 3 dòng dữ liệu   Đường Đình Vũ 6 dòng dữ liệu   Đường Đoàn Chuẩn 3 dòng dữ liệu   Đường Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại tổ dân phố Phương Lưu 6 3 dòng dữ liệu   Đoạn đường Liên phường 3 dòng dữ liệu   Đường Bùi Thị Từ Nhiên 3 dòng dữ liệu   Đường Đặng Kinh 3 dòng dữ liệu   Đường Bùi Viện 3 dòng dữ liệu   Đường Đoạn Xá 3 dòng dữ liệu   Đường Đông Hải 6 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 21m đến 50m 3 dòng dữ liệu   Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên 3 dòng dữ liệu   Đường Phủ Thượng Đoạn 3 dòng dữ liệu   Đường Vĩnh Lưu 3 dòng dữ liệu   Đường Mạc Thái Tổ 3 dòng dữ liệu   Đường Hoàng Thế Thiện 3 dòng dữ liệu   Đường Lê Thánh Tông 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 3 dòng dữ liệu   Đường Kiều Hạ 3 dòng dữ liệu   Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt trên 40m 3 dòng dữ liệu   Đường Bình Kiều 1 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m 3 dòng dữ liệu   Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư 2,6ha: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m 3 dòng dữ liệu   Đường Phú Xá 3 dòng dữ liệu   Đường Phú Lương 3 dòng dữ liệu   Đường Dự án giao đất cho công dân làm nhà ở tại tổ dân phố Thượng Đoạn Xá 1 3 dòng dữ liệu   Đường Hạ Đoạn 1 3 dòng dữ liệu   Đường Hạ Đoạn 2 3 dòng dữ liệu   Đường Bình Kiều 2 3 dòng dữ liệu   Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt từ 25m đến 40m 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Nam Hải 3: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m 3 dòng dữ liệu   Đường tại các dự án H2H; Anh Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Các đường có mặt cắt dưới 15m 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt từ trên 12m đến 21m 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư đường ô tô cao tốc: Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m 4 dòng dữ liệu   Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt dưới 25m 4 dòng dữ liệu   Đường Nam Phong 4 dòng dữ liệu   Đường HCR 4 dòng dữ liệu   Đường Hạ Đoạn 4 4 dòng dữ liệu   Đường Hạ Đoạn 3 4 dòng dữ liệu   Đường Đông Phong 4 dòng dữ liệu   Đường Nhà Thờ Xâm Bồ 3 dòng dữ liệu   Đường Từ Lương Xâm 3 dòng dữ liệu   Đường Nam Hùng 3 dòng dữ liệu   Đường Nam Hưng 3 dòng dữ liệu   Đường Nam Hải 3 dòng dữ liệu   Đường Nam Hoà 3 dòng dữ liệu   Đường Hàng Tổng 3 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Đông Hải, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-dong-hai-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-dong-hai-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Đông Hải, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Đông Hải, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **57,65 km²**. Đây là một trong những phường có diện tích lớn hàng đầu, sở hữu quỹ đất dồi dào, hệ thống giao thông và hạ tầng cảng biển kết nối logistic vượt trội.

**Dân số:** **50.748 người**.

**Mật độ dân số:** Khoảng **880 người/km²**. Chỉ số mật độ cư trú này ở mức thấp đến trung bình, tạo điều kiện không gian thông thoáng đô thị để quy hoạch các khu công nghiệp, nông nghiệp công nghệ cao và khu đô thị mới.

**Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026):**

Phường Đông Hải mới chính thức đi vào hoạt động kể từ ngày **01/07/2025** dựa trên Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội (về sắp xếp hành chính cấp tỉnh) và Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Phường được hợp nhất quy mô địa giới lớn dựa trên việc gom cụm cốt lõi từ 3 đơn vị trực thuộc quận Hải An cũ:

- Toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của **phường Đông Hải 1 cũ**.
- Phần lớn diện tích tự nhiên và dân số còn lại của **phường Đông Hải 2 cũ** (sau khi chuyển giao 1,8 km² khu vực phía Tây đường Mạc Thái Tổ về đầu mối quản lý của phường Hải An mới).
- Phần lớn diện tích tự nhiên và dân số còn lại của **phường Nam Hải cũ** (trừ đi phần đất nằm phía Tây mương An Kim Hải và phía Nam đường Ngô Gia Tự).

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)