---
title: Bảng giá đất phường Dương Kinh, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-26T13:01:25Z
modified: 2026-09-02T11:45:54Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-duong-kinh-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132595
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-duong-kinh-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Dương Kinh, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-02T11:45:54Z
---

**Bảng giá đất phường Dương Kinh, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Dương Kinh, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Dương Kinh, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Dương Kinh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Dương Kinh theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Dương Kinh, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Dương Kinh, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Dương Kinh năm 2026

**Khu vực:** phường Dương Kinh.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 850.000 đến 30.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Phạm Văn Đồng** Cống Hòa Bình → Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 21.000.000 | 16.500.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường 363** Phạm Văn Đồng → Giáp địa phận xã Kiến Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 19.600.000 | 15.400.000 | 11.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Phạm Văn Đồng** Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh) → Hết địa bàn phường Dương Kinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 19.600.000 | 15.400.000 | 11.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Hải Phong** Đầu đường → Hết nhà văn hóa Hải Phong | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 6.500.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở** Đường nội bộ có mặt cắt 25 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn phường Dương Kinh** Đường nội bộ có mặt cắt 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Hải Phong** Hết nhà văn hóa Hải Phong → Hết địa phận phường Dương Kinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 10.500.000 | 8.250.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Đại Thắng** Đường Phạm Văn Đồng → Đường trục Hòa Nghĩa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 10.500.000 | 8.250.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Phố Tân Thành** Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 10.500.000 | 8.250.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Tư Thủy (Đường 362)** Đầu đường → Hết 200m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 10.500.000 | 8.250.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Phạm Văn Đồng** Cống Hòa Bình → Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 9.450.000 | 7.425.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Vũ Thị Ngọc Toàn** Phố Hải Thành → Đường Công vụ 4 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 9.100.000 | 7.150.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Phạm Văn Đồng** Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh) → Hết địa bàn phường Dương Kinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.930.000 | 5.040.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường 363** Phạm Văn Đồng → Giáp địa phận xã Kiến Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 | 8.820.000 | 6.930.000 | 5.040.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Tư Thủy (Đường 362)** Sau 200m → Hết 500m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Phố Tân Thành** Đoạn sau 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Phố Vũ Hộ** Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở** Đường nội bộ có mặt cắt 12 m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Đại Thắng** Ngã tư UBND phường (Đường trục Hòa Nghĩa) → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 8.400.000 | 6.600.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Phạm Văn Đồng** Cống Hòa Bình → Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.775.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Bùi Phổ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Công vụ 4** Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Hòa Nghĩa** Ngã tư quán bà Sâm → Tiếp giáp đường Tư Thủy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Các đường trong Dự án Tái định cư phường Hòa Nghĩa** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường An Toàn** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Sông He** Đầu đường → Đường trục Hòa Nghĩa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Tư Thủy (Đường 362)** Sau 500m → Hết Cống Lai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Phố Tân Hợp** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Phố Hải Thành đoạn thuộc Tân Thành** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường 363** Phạm Văn Đồng → Giáp địa phận xã Kiến Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 6.860.000 | 5.390.000 | 3.920.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Phạm Văn Đồng** Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh) → Hết địa bàn phường Dương Kinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 6.860.000 | 5.390.000 | 3.920.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải Phong** Đường nội bộ có mặt cắt từ 23m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải Phong** Đường nội bộ có mặt cắt dưới 23m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.840.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng** Đường nội bộ có mặt cắt tử 17,5m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.450.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Hải Phong** Đầu đường → Hết nhà văn hóa Hải Phong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 2.925.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Thể Nhân** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường trục khu dân cư An Lập** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường trục khu dân cư Ninh Hải 2, 3 (nông trường)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Sông He** Đường trục Hòa Nghĩa → Hết địa phận phường Dương Kinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt trên 7m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Tư Thủy (Đường 362)** Giáp Cống Lai → Hết địa phận phường Dương Kinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Phố Vũ Hộ** Đoạn sau 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Phố Tĩnh Hải** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn Đồng** Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Công vụ 4** Đoạn sau 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành)** Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.400.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn phường Dương Kinh** Đường nội bộ có mặt cắt 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng** Đường nội bộ có mặt cắt dưới 17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.150.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Phố Mạc Phúc Tư** Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.850.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Đại Thắng** Đường Phạm Văn Đồng → Đường trục Hòa Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.725.000 | 3.713.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Hải Phong** Hết nhà văn hóa Hải Phong → Hết địa phận phường Dương Kinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.725.000 | 3.713.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Phố Tân Thành** Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.725.000 | 3.713.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Tư Thủy (Đường 362)** Đầu đường → Hết 200m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.725.000 | 3.713.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Hải Phong** Đầu đường → Hết nhà văn hóa Hải Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.275.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt từ 5-7m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn Đồng** Đoạn sau 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành)** Đoạn sau 100m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.300.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Vũ Thị Ngọc Toàn** Phố Hải Thành → Đường Công vụ 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 4.095.000 | 3.218.000 | 2.340.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở** Đường nội bộ có mặt cắt 25 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn phường Dương Kinh** Đường nội bộ có mặt cắt 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Đại Thắng** Ngã tư UBND phường (Đường trục Hòa Nghĩa) → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.970.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Phố Tân Thành** Đoạn sau 300m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.970.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Phố Vũ Hộ** Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.970.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Tư Thủy (Đường 362)** Sau 200m → Hết 500m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.970.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Phố Tân Thành** Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.888.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Tư Thủy (Đường 362)** Đầu đường → Hết 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.888.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Hải Phong** Hết nhà văn hóa Hải Phong → Hết địa phận phường Dương Kinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.888.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Đại Thắng** Đường Phạm Văn Đồng → Đường trục Hòa Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.675.000 | 2.888.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Phố Mạc Phúc Tư** Đoạn sau 300m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.750.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt dưới 5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.750.000 | 2.000.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Vũ Thị Ngọc Toàn** Phố Hải Thành → Đường Công vụ 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 3.185.000 | 2.503.000 | 1.820.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Phố Tân Hợp** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Phố Hải Thành đoạn thuộc Tân Thành** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Tư Thủy (Đường 362)** Sau 500m → Hết Cống Lai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Sông He** Đầu đường → Đường trục Hòa Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Các đường trong Dự án Tái định cư phường Hòa Nghĩa** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở** Đường nội bộ có mặt cắt 12 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường An Toàn** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Hòa Nghĩa** Ngã tư quán bà Sâm → Tiếp giáp đường Tư Thủy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Công vụ 4** Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Bùi Phổ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.475.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải Phong** Đường nội bộ có mặt cắt từ 23m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.388.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Phố Vũ Hộ** Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.310.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Tư Thủy (Đường 362)** Sau 200m → Hết 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.310.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Phố Tân Thành** Đoạn sau 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.310.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Đại Thắng** Ngã tư UBND phường (Đường trục Hòa Nghĩa) → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.310.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải Phong** Đường nội bộ có mặt cắt dưới 23m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.978.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng** Đường nội bộ có mặt cắt tử 17,5m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.803.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành)** Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Phố Tĩnh Hải** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Phố Vũ Hộ** Đoạn sau 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Sông He** Đường trục Hòa Nghĩa → Hết địa phận phường Dương Kinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường trục khu dân cư Ninh Hải 2, 3 (nông trường)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường trục khu dân cư An Lập** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Thể Nhân** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Tư Thủy (Đường 362)** Giáp Cống Lai → Hết địa phận phường Dương Kinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt trên 7m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn Đồng** Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Công vụ 4** Đoạn sau 300m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành)** Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.980.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Công vụ 4** Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Hòa Nghĩa** Ngã tư quán bà Sâm → Tiếp giáp đường Tư Thủy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Các đường trong Dự án Tái định cư phường Hòa Nghĩa** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Bùi Phổ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường An Toàn** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở** Đường nội bộ có mặt cắt 12 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Sông He** Đầu đường → Đường trục Hòa Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Phố Tân Hợp** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Tư Thủy (Đường 362)** Sau 500m → Hết Cống Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Phố Hải Thành đoạn thuộc Tân Thành** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.925.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng** Đường nội bộ có mặt cắt dưới 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.218.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Phố Mạc Phúc Tư** Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.733.000 | 1.260.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải Phong** Đường nội bộ có mặt cắt dưới 23m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.094.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng** Đường nội bộ có mặt cắt tử 17,5m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.958.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Sông He** Đường trục Hòa Nghĩa → Hết địa phận phường Dương Kinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Thể Nhân** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường trục khu dân cư An Lập** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường trục khu dân cư Ninh Hải 2, 3 (nông trường)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt trên 7m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn Đồng** Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Công vụ 4** Đoạn sau 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành)** Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Phố Vũ Hộ** Đoạn sau 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Tư Thủy (Đường 362)** Giáp Cống Lai → Hết địa phận phường Dương Kinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Phố Tĩnh Hải** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Sông He** Đường trục Hòa Nghĩa → Hết địa phận phường Dương Kinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Thể Nhân** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường trục khu dân cư An Lập** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường trục khu dân cư Ninh Hải 2, 3 (nông trường)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt trên 7m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn Đồng** Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Công vụ 4** Đoạn sau 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành)** Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.540.000 | 1.120.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành)** Đoạn sau 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn Đồng** Đoạn sau 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt từ 5-7m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.485.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng** Đường nội bộ có mặt cắt dưới 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.503.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Phố Mạc Phúc Tư** Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.348.000 | 980.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Phố Mạc Phúc Tư** Đoạn sau 300m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.238.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt dưới 5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.238.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn Đồng** Đoạn sau 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.155.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành)** Đoạn sau 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.155.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt từ 5-7m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.155.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt dưới 5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.225.000 | 963.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Dương Kinh | **Phố Mạc Phúc Tư** Đoạn sau 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.225.000 | 963.000 | 850.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Dương Kinh

  Đường Phạm Văn Đồng 6 dòng dữ liệu   Đường 363 3 dòng dữ liệu   Đường Hải Phong 6 dòng dữ liệu   Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư để giao đất cho công dân làm nhà ở 5 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Dự án khu đô thị mới Dương Kinh - Kiến Thụy trên địa bàn phường Dương Kinh 3 dòng dữ liệu   Đường Đại Thắng 6 dòng dữ liệu   Phố Tân Thành 6 dòng dữ liệu   Đường Tư Thủy (Đường 362) 12 dòng dữ liệu   Đường Vũ Thị Ngọc Toàn 3 dòng dữ liệu   Phố Vũ Hộ 6 dòng dữ liệu   Đường Bùi Phổ 3 dòng dữ liệu   Đường Công vụ 4 7 dòng dữ liệu   Đường Hòa Nghĩa 3 dòng dữ liệu   Các đường trong Dự án Tái định cư phường Hòa Nghĩa 3 dòng dữ liệu   Đường An Toàn 3 dòng dữ liệu   Đường Sông He 7 dòng dữ liệu   Phố Tân Hợp 3 dòng dữ liệu   Phố Hải Thành đoạn thuộc Tân Thành 3 dòng dữ liệu   Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải Phong 5 dòng dữ liệu   Dự án tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng 6 dòng dữ liệu   Đường Thể Nhân 4 dòng dữ liệu   Đường trục khu dân cư An Lập 4 dòng dữ liệu   Đường trục khu dân cư Ninh Hải 2, 3 (nông trường) 4 dòng dữ liệu   Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt trên 7m 4 dòng dữ liệu   Phố Tĩnh Hải 3 dòng dữ liệu   Đường không phải đường Công vụ nối đường Phạm Văn Đồng 7 dòng dữ liệu   Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành) 8 dòng dữ liệu   Phố Mạc Phúc Tư 6 dòng dữ liệu   Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt từ 5-7m 3 dòng dữ liệu   Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt dưới 5m 3 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Dương Kinh, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-duong-kinh-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-duong-kinh-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Dương Kinh, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Dương Kinh, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **27,96 km²**. Địa bàn phường sở hữu quỹ đất dự trữ và không gian phát triển đô thị rất lớn.

**Dân số:** **27.339 người**.

**Mật độ dân số:** **978 người/km²**. Đây là mật độ vừa phải, tạo điều kiện lý tưởng cho quy hoạch các khu đô thị mới và không gian du lịch sinh thái thoáng đãng.

**Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026):**

Phường Dương Kinh mới chính thức được thành lập từ ngày **01/07/2025** dựa trên Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội và các nghị quyết điều chỉnh địa giới hành chính của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Phường được hình thành từ việc tổ chức lại và gom cụm phần lớn địa giới cũ của quận Dương Kinh trước đây, bao gồm:

- Toàn bộ diện tích tự nhiên 11,23 km² và dân số của **phường Hòa Nghĩa** cũ.
- Phần diện tích tự nhiên 10,48 km² và dân số còn lại của **phường Tân Thành** cũ (sau khi cắt một phần nhỏ sang khu vực lân cận).
- Phần lớn diện tích tự nhiên và cư dân của **phường Anh Dũng** và **phường Hải Thành**.

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)