---
title: Bảng giá đất phường Gia Viên, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-26T06:45:55Z
modified: 2026-09-02T13:21:54Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-gia-vien-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132551
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-gia-vien-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Gia Viên, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-02T13:21:54Z
---

**Bảng giá đất phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Gia Viên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Gia Viên theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Gia Viên năm 2026

**Khu vực:** phường Gia Viên.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 4.200.000 đến 160.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Cầu Đất** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000.000 | 50.400.000 | 40.500.000 | 31.500.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Trần Phú** Ngã tư Cầu Đất → Ngã tư Điện Biên Phủ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000.000 | 50.100.000 | 39.500.000 | 29.500.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Lạch Tray** Ngã tư Thành đội → Ngã tư Quán Mau | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000.000 | 49.100.000 | 39.000.000 | 29.300.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Điện Biên Phủ** Ngã tư Trần Hưng Đạo → Ngã sáu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000.000 | 49.100.000 | 39.000.000 | 29.300.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Lê Hồng Phong** Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000.000 | 48.600.000 | 37.800.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Lương Khánh Thiện** Cầu Đất → Ngã ba Trần Bình Trọng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000.000 | 48.600.000 | 37.800.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Lê Lợi** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.000.000 | 48.000.000 | 38.500.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Lương Khánh Thiện** Ngã ba Trần Bình Trọng → Ngã sáu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Lạch Tray** Ngã tư Quán Mau → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Trần Bình Trọng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Trần Nhật Duật** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Nguyễn Khuyến** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Phạm Ngũ Lão** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đà Nẵng** Ngã sáu (Đà Nẵng) → Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Văn Cao** Ngã tư Nguyễn Bỉnh Khiêm → Hết địa phận phường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 24.300.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường Lê Quang Đạo** Lê Lợi → Đông Khê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000.000 | 40.500.000 | 33.800.000 | 23.600.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Cầu Đất** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000.000 | 22.680.000 | 18.225.000 | 14.175.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường Lê Quang Đạo** Đông Khê → An Đà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.000.000 | 35.100.000 | 29.300.000 | 20.500.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Trần Phú** Ngã tư Cầu Đất → Ngã tư Điện Biên Phủ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.000.000 | 22.545.000 | 17.775.000 | 13.275.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Phạm Minh Đức** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 36.000.000 | 31.500.000 | 22.100.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường Lê Quang Đạo** An Đà → Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Điện Biên Phủ** Ngã tư Trần Hưng Đạo → Ngã sáu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000.000 | 22.095.000 | 17.550.000 | 13.185.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Lạch Tray** Ngã tư Thành đội → Ngã tư Quán Mau | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000.000 | 22.095.000 | 17.550.000 | 13.185.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Lê Hồng Phong** Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 21.870.000 | 17.010.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Lương Khánh Thiện** Cầu Đất → Ngã ba Trần Bình Trọng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 21.870.000 | 17.010.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Nguyễn Bình** Văn Cao → Lạch Tray | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đỗ Nhuận** Văn Cao → Hết địa phận phường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **An Đà** Lạch Tray → Đường Lê Quang Đạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 27.000.000 | 22.000.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Cầu Đất** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000.000 | 17.640.000 | 14.175.000 | 11.025.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Lê Lợi** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.000.000 | 21.600.000 | 17.325.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Trần Phú** Ngã tư Cầu Đất → Ngã tư Điện Biên Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.500.000 | 17.535.000 | 13.825.000 | 10.325.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **An Đà** Đường Lê Quang Đạo → Ngã ba đi Đông Khê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đà Nẵng** Ngã sáu (Đà Nẵng) → Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Chu Văn An** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Vũ Trọng Khánh** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Trần Nhật Duật** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Trần Bình Trọng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Lương Văn Can** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Phạm Ngũ Lão** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Phố Cấm** Lê Lợi → Nguyễn Hữu Tuệ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Nguyễn Khuyến** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Nguyễn Bỉnh Khiêm** Lạch Tray → Lê Hồng Phong | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Lương Khánh Thiện** Ngã ba Trần Bình Trọng → Ngã sáu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Lạch Tray** Ngã tư Quán Mau → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường vào khu DA Đầm Trung** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường Thiên Lôi** Lạch Tray → Hết địa phận phường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Lạch Tray** Ngã tư Thành đội → Ngã tư Quán Mau | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 17.185.000 | 13.650.000 | 10.255.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Điện Biên Phủ** Ngã tư Trần Hưng Đạo → Ngã sáu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.500.000 | 17.185.000 | 13.650.000 | 10.255.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Lê Lợi** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.000.000 | 16.800.000 | 13.475.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Lê Hồng Phong** Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 17.010.000 | 13.230.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Lương Khánh Thiện** Cầu Đất → Ngã ba Trần Bình Trọng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 17.010.000 | 13.230.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Văn Cao** Ngã tư Nguyễn Bỉnh Khiêm → Hết địa phận phường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.500.000 | 18.225.000 | 14.580.000 | 10.935.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Phó Đức Chính** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Phố Cấm** Nguyễn Hữu Tuệ → Đầu ngõ 161 lối vào Đầm Lác | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường rộng trên 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đội Cấn** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đông Khê** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **An Đà** Ngã ba đi Đông Khê → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 21.900.000 | 18.250.000 | 14.600.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 21.900.000 | 18.250.000 | 14.600.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 21.900.000 | 18.250.000 | 14.600.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 21.900.000 | 18.250.000 | 14.600.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 21.900.000 | 18.250.000 | 14.600.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường Lê Quang Đạo** Lê Lợi → Đông Khê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 18.225.000 | 15.210.000 | 10.620.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đà Nẵng** Ngã sáu (Đà Nẵng) → Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Bạch Thái Bưởi** Cầu Vượt Lạch Tray → Hết địa phận phường (giáp cầu vượt Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Lê Hồng Phong) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Nguyễn Khuyến** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Phạm Ngũ Lão** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Trần Bình Trọng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Trần Nhật Duật** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường rộng trên 12m đến ≤ 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường rộng ≤ 12m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Lương Khánh Thiện** Ngã ba Trần Bình Trọng → Ngã sáu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Lạch Tray** Ngã tư Quán Mau → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Phụng Pháp** Nguyễn Bỉnh Khiêm → Đỗ Nhuận | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.000.000 | 20.400.000 | 17.000.000 | 13.600.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường Lê Quang Đạo** Đông Khê → An Đà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.750.000 | 15.795.000 | 13.185.000 | 9.225.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Phạm Minh Đức** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 16.200.000 | 14.175.000 | 9.945.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Văn Cao** Ngã tư Nguyễn Bỉnh Khiêm → Hết địa phận phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 14.175.000 | 11.340.000 | 8.505.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường vành đai hồ Tiên Nga** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường ngõ 89 An Đà** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)** Hồ An Biên → Đường Đà Nẵng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường vào khu dân cư Đồng Rào** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường vòng hồ An Biên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường vòng hồ Nhà hát** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 8m, 9m,10m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Nguyễn Hữu Tuệ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đoạn đường 81 An Đà** An Đà → Đường vòng hồ An Biên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường rộng trên 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.430.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 8m, 9m,10m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường Lê Quang Đạo** Lê Lợi → Đông Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 14.175.000 | 11.830.000 | 8.260.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đỗ Nhuận** Văn Cao → Hết địa phận phường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **An Đà** Lạch Tray → Đường Lê Quang Đạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 12.150.000 | 9.900.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Nguyễn Bình** Văn Cao → Lạch Tray | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường Lê Quang Đạo** Đông Khê → An Đà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.250.000 | 12.285.000 | 10.255.000 | 7.175.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.640.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường Lê Quang Đạo** An Đà → Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Phạm Minh Đức** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 12.600.000 | 11.025.000 | 7.735.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 5m, 6m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 5m, 6m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường vào khu DA Đầm Trung** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường Thiên Lôi** Lạch Tray → Hết địa phận phường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Nguyễn Bỉnh Khiêm** Lạch Tray → Lê Hồng Phong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Phố Cấm** Lê Lợi → Nguyễn Hữu Tuệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Lương Văn Can** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Vũ Trọng Khánh** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **An Đà** Đường Lê Quang Đạo → Ngã ba đi Đông Khê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Chu Văn An** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đỗ Nhuận** Văn Cao → Hết địa phận phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **An Đà** Lạch Tray → Đường Lê Quang Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 9.450.000 | 7.700.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Nguyễn Bình** Văn Cao → Lạch Tray | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường Bùi Viện** Giáp địa phận phường Lê Chân → Giáp địa phận phường Hải An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.250.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 8.100.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **An Đà** Ngã ba đi Đông Khê → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đông Khê** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đội Cấn** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường rộng trên 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Phố Cấm** Nguyễn Hữu Tuệ → Đầu ngõ 161 lối vào Đầm Lác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Phó Đức Chính** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.775.000 | 6.975.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Vũ Trọng Khánh** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Nguyễn Bỉnh Khiêm** Lạch Tray → Lê Hồng Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Phố Cấm** Lê Lợi → Nguyễn Hữu Tuệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường Thiên Lôi** Lạch Tray → Hết địa phận phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường vào khu DA Đầm Trung** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Lương Văn Can** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **An Đà** Đường Lê Quang Đạo → Ngã ba đi Đông Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Chu Văn An** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.425.000 | 9.855.000 | 8.213.000 | 6.570.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.425.000 | 9.855.000 | 8.213.000 | 6.570.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.425.000 | 9.855.000 | 8.213.000 | 6.570.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.425.000 | 9.855.000 | 8.213.000 | 6.570.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.425.000 | 9.855.000 | 8.213.000 | 6.570.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường rộng trên 12m đến ≤ 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường rộng ≤ 12m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Bạch Thái Bưởi** Cầu Vượt Lạch Tray → Hết địa phận phường (giáp cầu vượt Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Lê Hồng Phong) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường Bùi Viện** Giáp địa phận phường Lê Chân → Giáp địa phận phường Hải An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Phụng Pháp** Nguyễn Bỉnh Khiêm → Đỗ Nhuận | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 9.180.000 | 7.650.000 | 6.120.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đông Khê** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đội Cấn** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **An Đà** Ngã ba đi Đông Khê → Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Phố Cấm** Nguyễn Hữu Tuệ → Đầu ngõ 161 lối vào Đầm Lác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Phó Đức Chính** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường rộng trên 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường vành đai hồ Tiên Nga** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường ngõ 89 An Đà** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)** Hồ An Biên → Đường Đà Nẵng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường vào khu dân cư Đồng Rào** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường vòng hồ Nhà hát** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường vòng hồ An Biên** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 8m, 9m,10m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Nguyễn Hữu Tuệ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đoạn đường 81 An Đà** An Đà → Đường vòng hồ An Biên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường rộng trên 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.244.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 8m, 9m,10m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.050.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.775.000 | 7.665.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.775.000 | 7.665.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.775.000 | 7.665.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.775.000 | 7.665.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.775.000 | 7.665.000 | 6.388.000 | 5.110.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường rộng trên 12m đến ≤ 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường rộng ≤ 12m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Bạch Thái Bưởi** Cầu Vượt Lạch Tray → Hết địa phận phường (giáp cầu vượt Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Lê Hồng Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Phụng Pháp** Nguyễn Bỉnh Khiêm → Đỗ Nhuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.900.000 | 7.140.000 | 5.950.000 | 4.760.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.088.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 5m, 6m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 8m, 9m,10m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường vòng hồ Nhà hát** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường vòng hồ An Biên** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 5m, 6m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.350.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường rộng trên 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.301.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 8m, 9m,10m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.150.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.624.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 5m, 6m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Gia Viên | **Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 5m, 6m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.050.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Gia Viên

  Cầu Đất 3 dòng dữ liệu   Trần Phú 3 dòng dữ liệu   Lạch Tray 6 dòng dữ liệu   Điện Biên Phủ 3 dòng dữ liệu   Lê Hồng Phong 3 dòng dữ liệu   Lương Khánh Thiện 6 dòng dữ liệu   Lê Lợi 3 dòng dữ liệu   Trần Bình Trọng 3 dòng dữ liệu   Trần Nhật Duật 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Khuyến 3 dòng dữ liệu   Phạm Ngũ Lão 3 dòng dữ liệu   Đà Nẵng 3 dòng dữ liệu   Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện 2 dòng dữ liệu   Văn Cao 3 dòng dữ liệu   Đường Lê Quang Đạo 8 dòng dữ liệu   Phạm Minh Đức 3 dòng dữ liệu   Đường rộng trên 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong 3 dòng dữ liệu   Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Bình 3 dòng dữ liệu   Đỗ Nhuận 3 dòng dữ liệu   An Đà 9 dòng dữ liệu   Chu Văn An 3 dòng dữ liệu   Vũ Trọng Khánh 3 dòng dữ liệu   Lương Văn Can 3 dòng dữ liệu   Phố Cấm 6 dòng dữ liệu   Nguyễn Bỉnh Khiêm 3 dòng dữ liệu   Đường vào khu DA Đầm Trung 3 dòng dữ liệu   Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong 3 dòng dữ liệu   Đường Thiên Lôi 3 dòng dữ liệu   Phó Đức Chính 3 dòng dữ liệu   Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong 3 dòng dữ liệu   Đường rộng trên 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc) 3 dòng dữ liệu   Đường rộng dưới 15m thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong 3 dòng dữ liệu   Đội Cấn 3 dòng dữ liệu   Đông Khê 3 dòng dữ liệu   Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong 3 dòng dữ liệu   Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) 3 dòng dữ liệu   Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) 3 dòng dữ liệu   Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) 3 dòng dữ liệu   Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi) 3 dòng dữ liệu   Bạch Thái Bưởi 3 dòng dữ liệu   Đường rộng trên 12m đến ≤ 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc) 3 dòng dữ liệu   Đường rộng ≤ 12m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 (Khu cây đa 13 gốc) 3 dòng dữ liệu   Phụng Pháp 3 dòng dữ liệu   Đường vành đai hồ Tiên Nga 2 dòng dữ liệu   Đường ngõ 89 An Đà 2 dòng dữ liệu   Đường mương Đông Bắc (dự án 1B) 2 dòng dữ liệu   Đường vào khu dân cư Đồng Rào 2 dòng dữ liệu   Đường vòng hồ An Biên 3 dòng dữ liệu   Đường vòng hồ Nhà hát 3 dòng dữ liệu   Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 8m, 9m,10m 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Hữu Tuệ 2 dòng dữ liệu   Đoạn đường 81 An Đà 2 dòng dữ liệu   Đường rộng trên 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên) 3 dòng dữ liệu   Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 8m, 9m,10m 3 dòng dữ liệu   Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo Chung cư cũ trên địa bàn phường Gia Viên) 3 dòng dữ liệu   Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 0,6ha: Đường rộng 5m, 6m 3 dòng dữ liệu   Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2: Khu 2,1 ha): Đường rộng 5m, 6m 3 dòng dữ liệu   Đường Bùi Viện 2 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Gia Viên, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-gia-vien-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-gia-vien-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Gia Viên, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **5,01 km²**.

**Dân số:** **102.246 người**. Đây là một trong số ít những phường sở hữu quy mô dân số kỷ lục trên 100.000 dân tại Việt Nam.

**Mật độ dân số:** **20.408 người/km²**. Với mật độ cực kỳ cao, phường mang cấu trúc “đô thị nén” siêu sầm uất với hạ tầng giao thông và dịch vụ dày đặc tại trung tâm.

**Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026):**
Phường Gia Viên mới được định hình thông qua lộ trình sáp nhập và tinh gọn địa giới hai giai đoạn liên tiếp:

- **Giai đoạn 1 (Hiệu lực từ 01/01/2025):** Theo Nghị quyết số 1232/NQ-UBTVQH15, quận Ngô Quyền sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích và cư dân của **phường Lạc Viên** và **phường Máy Tơ** vào phường Gia Viên cũ. Lúc này phường đạt diện tích 2,09 km².
- **Giai đoạn 2 (Hiệu lực từ 01/07/2025):** Theo tổng thể Đề án đô thị hai cấp tại Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, các phần đất của quận Ngô Quyền cũ được xé nhỏ, cơ cấu lại. Phường Gia Viên mới được hợp nhất từ: 
    - Toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của **phường Đằng Giang**.
    - Phần diện tích và cư dân còn lại của **phường Gia Viên** giai đoạn 1 _(sau khi cắt bớt một phần nhỏ diện tích sang phường Hồng Bàng và phường Ngô Quyền mới)_.
    - Phần diện tích đất và cư dân còn lại của **phường Đông Khê** _(sau khi đã trích một phần đất sang phường Ngô Quyền mới)_.
    - Một phần diện tích tự nhiên và dân cư từ **phường Cầu Đất** và **phường Lạch Tray**.

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)