---
title: Bảng giá đất phường Hà Tiên, tỉnh An Giang 2026
date: 2026-03-15T14:48:40Z
modified: 2026-08-23T08:52:35Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-ha-tien-tinh-an-giang/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 144631
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-phuong-ha-tien-tinh-an-giang.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Hà Tiên, tỉnh An Giang 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-08-23T08:52:35Z
---

**Bảng giá đất phường Hà Tiên, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026**.

---

## 1. Bảng giá đất là gì?

**[Bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/tra-cuu-bang-gia-dat-34-tinh-thanh-pho-moi-nhat.md)** là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 [Luật Đất đai 2024](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/luat-dat-dai-2024-luat-so-31-2024-qh15.md) thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; [chuyển mục đích sử dụng đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/ho-so-thu-tuc-xin-chuyen-muc-dich-su-dung-dat.md) của hộ gia đình, cá nhân;

– [Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/cach-tinh-tien-thue-dat-tra-tien-hang-nam.md);

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

[![Bảng giá đất phường Hà Tiên, tỉnh An Giang 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-phuong-ha-tien-tinh-an-giang.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2026/03/bang-gia-dat-phuong-ha-tien-tinh-an-giang.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Hà Tiên, tỉnh An Giang 2026---

## 2. Bảng giá đất phường Hà Tiên, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất phường Hà Tiên, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết [16/2025/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-16-2025-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tinh-an-giang-ap-dung-tu-ngay-01-01-2026.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

### 2.2. Bảng giá đất phường Hà Tiên, tỉnh An Giang

Phường Hà Tiên Sắp xếp từ: Phường Pháo Đài, Bình San, Mỹ Đức, Đông Hồ.

### Bảng giá đất phường Hà Tiên năm 2026

**Khu vực:** phường Hà Tiên.

**Loại đất:** Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.

**Mức giá áp dụng:** từ 23.000 đến 16.800.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trần Hầu** - | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Công Du** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Tuần Phủ Đạt** - | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Tham Tướng Sanh** - | Đất ở đô thị | 16.800.000 | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Tô Châu** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Bạch Đằng** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Lam Sơn** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Phương Thành** Từ Trường Sa - Mạc Tử Hoàng | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Phương Thành** Từ Mạc Tử Hoàng - Quốc lộ 80 | Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đông Hồ** - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Thiên Tích** Từ Phạm Văn Kỹ - Mạc Tử Hoàng | Đất ở đô thị | 10.500.000 | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Thiên Tích** Từ Mạc Tử Hoàng - Đường Rạch Ụ | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Chi Lăng** Từ Đông Hồ - Mạc Thiên Tích | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Chi Lăng** Từ Mạc Thiên Tích - Đường Tỉnh 972 (TL28) | Đất ở đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Cửu** Từ Đông Hồ - Mạc Thiên Tích | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Cửu** Từ Mạc Thiên Tích - Cổng Ao Sen | Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Cửu** Từ Cổng Ao Sen - cuối đường | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Tử Hoàng** Từ Đông Hồ - Phương Thành | Đất ở đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Tử Hoàng** Từ Phương Thành - Mạc Cửu | Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đống Đa** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Cầu Câu** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nhật Tảo** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nguyễn Thần Hiến** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Phạm Văn Kỷ** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Võ Văn Ý** - | Đất ở đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Lâm Văn Quang** - | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Công Nương (Mạc Mi Cô)** - | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Nguyễn Trãi - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Nguyễn Trung Trực - | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Ngô Mây - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Bùi Chấn - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Lý Chính Thắng - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Trường Sa - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Phạm Ngũ Lão - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Ngô Nhân Tịnh - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Đặng Thùy Trâm - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Nguyễn Cửu Đàm - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Hoàng Văn Thụ - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Lê Quang Định - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Mai Xuân Thưởng - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Các tuyến đường còn lại - | Đất ở đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Chiêu Anh Các - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nguyễn Thị Hiếu Túc - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Lê Lai - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Thoại Ngọc Hầu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Tử Thảng - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Xuân Diệu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Chế Lan Viên - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Tử Dung - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Như Đông - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Phan Văn Trị - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Võ Thị Sáu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Tử Thiêm - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nguyễn Hữu Tiến - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Lâm Tấn Phác - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nguyễn Thị Thập - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Hoàng Diệu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Lương Thế Vinh - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nguyễn Tri Phương - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Bùi Viện - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nguyễn Hiền Điều - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Lê Thị Hồng Gấm - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Từ Hữu Dũng - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Ngô Gia Tự - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trương Định - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trần Đình Quang - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Phù Dung - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Các tuyến đường còn lại - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu tái định cư Bình San** Từ Ao Sen - Nguyễn Phúc Chu | Đất ở đô thị | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu tái định cư Bình San** Từ Nguyễn Phúc Chu - Đường vào Bãi Sau (KDL Mũi Nai) | Đất ở đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu tái định cư Bình San** Từ vòng xuyến cầu Đồn Tả - đường Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 10.000.000 | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu tái định cư Bình San** Từ đường Nguyễn Huệ - đường vào Bãi Sau (KLD Mũi Nai) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu tái định cư Bình San** Từ đường vào Bãi Sau - Quốc lộ 80 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Chữ T - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Núi Đèn - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Bãi Nò - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 1.120.000 | 784.000 | 548.800 | 384.160 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Phù Dung - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nguyễn Phúc Chu - Khu tái định cư Bình San** Từ cầu Tô Châu - Đường ra cửa khẩu Quốc tế | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nguyễn Phúc Chu - Khu tái định cư Bình San** Đường ra cửa khẩu Quốc tế - QL80 (Nút giao đường Phương Thành) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Quốc lộ 80 - Khu tái định cư Bình San** Từ nút giao đường Phương Thành - QL 80 - Cửa khẩu Quốc tế Hà Tiên | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Rạch Ụ - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Công Trứ (Phương Thành Rạch Ụ) - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Mương Đào - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường đê quốc phòng Vàm Hàng (thuộc khu phố 5 Đông Hồ) - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Số 19 - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Thị Vạn - Khu tái định cư Bình San** Từ cầu Rạch Ụ - Cầu Mương Đào | Đất ở đô thị | 4.480.000 | 3.136.000 | 2.195.200 | 1.536.640 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Thị Vạn - Khu tái định cư Bình San** Từ Cầu Mương Đào - Đường Đá Dựng | Đất ở đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường bê tông xi măng Cừ Đứt (cặp theo hai bờ sông Giang Thành) - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường nhánh vào đồn biên phòng Vàm Hàng Hà Tiên - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Miếu Cậu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường ven biển Khu du lịch Mũi Nai - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tà Lu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Tà Lu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Xóm Giữa - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 560.000 | 392.000 | 274.400 | 192.080 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Bãi trước - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Bãi Sau - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Cánh Cung - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 9.600.000 | 6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Bãi Bàng - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Giếng Tượng - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Xóm Eo - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường lên ngọn Hải Đăng - Khu tái định cư Bình San** từ đường Tỉnh 972 và từ đường Núi Đèn - | Đất ở đô thị | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Hà Huy Giáp - Khu tái định cư Bình San** từ Đường Núi Đèn - đường Võ Văn Kiệt | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường vào Trường THCS Pháo Đài - Khu tái định cư Bình San** đường Hoành Tấu, Bãi Nò đường Tỉnh 972 - | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Lâm Tấn Phác (ngoài Khu dân cư Bình San) - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Xà Xía - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Đá Dựng - Khu tái định cư Bình San** Từ Quốc lộ 80 - Khu du lịch núi Đá Dựng | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Đá Dựng - Khu tái định cư Bình San** Từ Khu du lịch núi Đá Dựng - Quốc lộ 80 | Đất ở đô thị | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Mỹ Lộ - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường từ cột mốc 313 đến 314 (đường La Văn Cầu) - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Tô Vĩnh Diện - Khu tái định cư Bình San** từ đường Tỉnh 972 - đến cột mốc 314 | Đất ở đô thị | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Viết Xuân - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường tuần tra Biên giới - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 420.000 | 294.000 | 205.800 | 144.060 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Khu du lịch Thạch Động Đá Dựng - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường đi quanh núi Địa Tạng - Khu tái định cư Bình San** từ đường Đá Dựng - QL80 | Đất ở đô thị | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường cập kênh Đồn Tả - Khu tái định cư Bình San** - | Đất ở đô thị | 590.000 | 413.000 | 289.100 | 202.370 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.742.000 | 2.619.400 | 1.833.580 | 1.283.506 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.742.000 | 2.619.400 | 1.833.580 | 1.283.506 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.742.000 | 2.619.400 | 1.833.580 | 1.283.506 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Hai Bà Trưng (Đường Số 4 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.928.000 | 2.749.600 | 1.924.720 | 1.347.304 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Triệu Thị Trinh (Đường Số 5 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.811.040 | 1.267.728 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 4.220.000 | 2.954.000 | 2.067.800 | 1.447.460 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Phan Đình Giót (Đường Số 7 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.742.000 | 2.619.400 | 1.833.580 | 1.283.506 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tràn Văn Ơn (Đường Số 8 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 2.290.000 | 1.603.000 | 1.122.100 | 785.470 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Đào Duy Anh (Đường Số 9 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 2.290.000 | 1.603.000 | 1.122.100 | 785.470 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Trần Đại Nghĩa (Đường Số 10 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 2.290.000 | 1.603.000 | 1.122.100 | 785.470 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường Số 12 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Lê Lợi (Đường Số 13 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 4.220.000 | 2.954.000 | 2.067.800 | 1.447.460 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Lê Quý Đôn (Đường Số 14 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.742.000 | 2.619.400 | 1.833.580 | 1.283.506 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) - Khu lấn biển C&T** Đoạn khu nhà phố - | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) - Khu lấn biển C&T** Đoạn khu nhà biệt thự - | Đất ở đô thị | 3.107.000 | 2.174.900 | 1.522.430 | 1.065.701 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 18 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Ngô Thị Nhậm (Đường Số 19 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Cao Thắng (Đường Số 20 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 21 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Phan Đình Phùng (Đường Số 22 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Đường Số 23 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Đinh Công Tráng (Đường Số 24 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.742.000 | 2.619.400 | 1.833.580 | 1.283.506 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Huệ (Đường Số 25 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 4.220.000 | 2.954.000 | 2.067.800 | 1.447.460 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Số 26 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.696.000 | 2.587.200 | 1.811.040 | 1.267.728 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) | Đất ở đô thị | 3.704.000 | 2.592.800 | 1.814.960 | 1.270.472 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ) | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tôn Thất Tùng (Đường Số 28 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Phan Huy Chú (Đường Số 29 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.704.000 | 2.592.800 | 1.814.960 | 1.270.472 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Đặng Thai Mai (Đường Số 30 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.368.000 | 2.357.600 | 1.650.320 | 1.155.224 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Chu Văn An (Đường Số 31 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) | Đất ở đô thị | 3.742.000 | 2.619.400 | 1.833.580 | 1.283.506 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Chu Văn An (Đường Số 31 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ) | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Số 32 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 4.220.000 | 2.954.000 | 2.067.800 | 1.447.460 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) | Đất ở đô thị | 2.290.000 | 1.603.000 | 1.122.100 | 785.470 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) | Đất ở đô thị | 2.290.000 | 1.603.000 | 1.122.100 | 785.470 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.675.000 | 2.572.500 | 1.800.750 | 1.260.525 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tố Hữu (Đường Số 37 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.153.000 | 2.207.100 | 1.544.970 | 1.081.479 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) - Khu lấn biển C&T** Đoạn khu nhà phố - | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) - Khu lấn biển C&T** Đoạn khu biệt thự - | Đất ở đô thị | 3.108.000 | 2.175.600 | 1.522.920 | 1.066.044 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) | Đất ở đô thị | 4.220.000 | 2.954.000 | 2.067.800 | 1.447.460 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ) | Đất ở đô thị | 3.742.000 | 2.619.400 | 1.833.580 | 1.283.506 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Trần Khánh Dư (Đường Số 40 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tôn Thất Thiệp (Đường Số 41 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.220.000 | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tôn Thất Thuyết (Đường Số 42 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.742.000 | 2.619.400 | 1.833.580 | 1.283.506 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Bùi Thị Xuân (Đường Số 44 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.108.000 | 2.175.600 | 1.522.920 | 1.066.044 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Trần Quang Diệu (Đường Số 45 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.108.000 | 2.175.600 | 1.522.920 | 1.066.044 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Milan (khu F19) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Venice (khu F19) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường The Park (khu trung tâm lô A1, A2 và A4) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường The Century (khu trung tâm lô A1, A2 và A4) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường số 5B - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 4.220.000 | 2.954.000 | 2.067.800 | 1.447.460 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường số 26B - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 4.220.000 | 2.954.000 | 2.067.800 | 1.447.460 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường số D2 - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 4.220.000 | 2.954.000 | 2.067.800 | 1.447.460 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường số D3 - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 4.220.000 | 2.954.000 | 2.067.800 | 1.447.460 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường số 1A - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 4.700.000 | 3.290.000 | 2.303.000 | 1.612.100 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu nhà ở giáo viên (tất cả các đường trong dự án) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Dự án Khu tái định cư Mỹ Đức (ngoài khu 22ha) - Khu lấn biển C&T** - | Đất ở đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Mỹ Đức (khu 22ha)** Đường có bề rộng từ 6 7m - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.127.000 | 788.900 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Mỹ Đức (khu 22ha)** Đường có bề rộng 9m - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Mỹ Đức (khu 22ha)** Đường có bề rộng 18m - | Đất ở đô thị | 3.890.000 | 2.723.000 | 1.906.100 | 1.334.270 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Mỹ Đức (khu 22ha)** Đường vành đai xung quanh dự án Khu tái định cư và dân cư thu nhập thấp Mỹ Đức (phía tiếp giáp đất của dân) - Đường Lâm Tấn Phác | Đất ở đô thị | 630.000 | 441.000 | 308.700 | 216.090 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tỉnh 972 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu A: từ Lô 1 - đến Lô 22 | Đất ở đô thị | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường A - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu A (từ Lô 27 đến Lô 40) - | Đất ở đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường A - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu B (từ Lô 09 đến Lô 22) - | Đất ở đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường B - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu B (từ Lô 31 đến Lô 41) - | Đất ở đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường B - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu C (từ Lô 5 đến Lô 18) - | Đất ở đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Số 1 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** - | Đất ở đô thị | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | 648.270 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Số 2 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** - | Đất ở đô thị | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | 648.270 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Hoàng Diệu** Lô 01: nền số 01 và nền số 07 - | Đất ở đô thị | 4.820.000 | 3.374.000 | 2.361.800 | 1.653.260 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Hoàng Diệu** Lô 01: từ nền số 02 đến nền số 06, từ nền số 10 đến nền số 13 - | Đất ở đô thị | 4.130.000 | 2.891.000 | 2.023.700 | 1.416.590 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Hoàng Diệu** Lô 01: nền số 08, nền số 09, nền số 14 và nền số 15 - | Đất ở đô thị | 3.440.000 | 2.408.000 | 1.685.600 | 1.179.920 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu Tái Định Cư Rạch Ụ** Các nền giáp đường Nguyễn Công Trứ, đường Rạch Ụ - Nền thường | Đất ở đô thị | 4.760.000 | 3.332.000 | 2.332.400 | 1.632.680 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu Tái Định Cư Rạch Ụ** Các nền giáp đường Nguyễn Công Trứ, đường Rạch Ụ - Nền gốc | Đất ở đô thị | 5.710.000 | 3.997.000 | 2.797.900 | 1.958.530 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu Tái Định Cư Rạch Ụ** Các nền giáp đường còn lại - nền thường | Đất ở đô thị | 3.970.000 | 2.779.000 | 1.945.300 | 1.361.710 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu Tái Định Cư Rạch Ụ** Các nền giáp đường còn lại - nền gốc | Đất ở đô thị | 4.760.000 | 3.332.000 | 2.332.400 | 1.632.680 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu Tái định cư Sân vận động Hà Tiên** Nền thường - | Đất ở đô thị | 3.550.000 | 2.485.000 | 1.739.500 | 1.217.650 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu Tái định cư Sân vận động Hà Tiên** Nền gốc - | Đất ở đô thị | 4.260.000 | 2.982.000 | 2.087.400 | 1.461.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư trước chợ Mỹ Đức** Nền số 1 - đến nền số 3 và nền số 6 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư trước chợ Mỹ Đức** Nền số 4 và nền số 5 - | Đất ở đô thị | 4.620.000 | 3.234.000 | 2.263.800 | 1.584.660 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư trước chợ Mỹ Đức** Nền số 7 - đến nền số 14 | Đất ở đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Lê Lai, Thoại Ngọc Hầu, Phù Dung** Nền thường - | Đất ở đô thị | 4.850.000 | 3.395.000 | 2.376.500 | 1.663.550 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Lê Lai, Thoại Ngọc Hầu, Phù Dung** Nền gốc - | Đất ở đô thị | 5.330.000 | 3.731.000 | 2.611.700 | 1.828.190 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở đô thị | 520.000 | 364.000 | 254.800 | 178.360 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất ở đô thị | 390.000 | 273.000 | 191.100 | 133.770 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Các vị trí còn lại** - | Đất ở đô thị | 260.000 | 182.000 | 127.400 | 89.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trần Hầu** - | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 | 4.033.680 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Công Du** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Tuần Phủ Đạt** - | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 | 4.033.680 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Tham Tướng Sanh** - | Đất TM-DV đô thị | 11.760.000 | 8.232.000 | 5.762.400 | 4.033.680 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Tô Châu** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Bạch Đằng** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Lam Sơn** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Phương Thành** Từ Trường Sa - Mạc Tử Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Phương Thành** Từ Mạc Tử Hoàng - Quốc lộ 80 | Đất TM-DV đô thị | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đông Hồ** - | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Thiên Tích** Từ Phạm Văn Kỹ - Mạc Tử Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 7.350.000 | 5.145.000 | 3.601.500 | 2.521.050 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Thiên Tích** Từ Mạc Tử Hoàng - Đường Rạch Ụ | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Chi Lăng** Từ Đông Hồ - Mạc Thiên Tích | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Chi Lăng** Từ Mạc Thiên Tích - Đường Tỉnh 972 (TL28) | Đất TM-DV đô thị | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 | 756.315 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Cửu** Từ Đông Hồ - Mạc Thiên Tích | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Cửu** Từ Mạc Thiên Tích - Cổng Ao Sen | Đất TM-DV đô thị | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Cửu** Từ Cổng Ao Sen - cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Tử Hoàng** Từ Đông Hồ - Phương Thành | Đất TM-DV đô thị | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 | 756.315 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Tử Hoàng** Từ Phương Thành - Mạc Cửu | Đất TM-DV đô thị | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đống Đa** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Cầu Câu** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nhật Tảo** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nguyễn Thần Hiến** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Phạm Văn Kỷ** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Võ Văn Ý** - | Đất TM-DV đô thị | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 | 756.315 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Lâm Văn Quang** - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Công Nương (Mạc Mi Cô)** - | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Nguyễn Trãi - | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Nguyễn Trung Trực - | Đất TM-DV đô thị | 9.800.000 | 6.860.000 | 4.802.000 | 3.361.400 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Ngô Mây - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Bùi Chấn - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Lý Chính Thắng - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Trường Sa - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Phạm Ngũ Lão - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Ngô Nhân Tịnh - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Đặng Thùy Trâm - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Nguyễn Cửu Đàm - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Hoàng Văn Thụ - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Lê Quang Định - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Mai Xuân Thưởng - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV đô thị | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 | 2.016.840 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Chiêu Anh Các - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nguyễn Thị Hiếu Túc - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Lê Lai - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Thoại Ngọc Hầu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Tử Thảng - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Xuân Diệu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Chế Lan Viên - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Tử Dung - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Như Đông - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Phan Văn Trị - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Võ Thị Sáu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Tử Thiêm - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nguyễn Hữu Tiến - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Lâm Tấn Phác - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nguyễn Thị Thập - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Hoàng Diệu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Lương Thế Vinh - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nguyễn Tri Phương - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Bùi Viện - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nguyễn Hiền Điều - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Lê Thị Hồng Gấm - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Từ Hữu Dũng - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Ngô Gia Tự - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trương Định - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trần Đình Quang - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Phù Dung - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Các tuyến đường còn lại - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu tái định cư Bình San** Từ Ao Sen - Nguyễn Phúc Chu | Đất TM-DV đô thị | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 | 756.315 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu tái định cư Bình San** Từ Nguyễn Phúc Chu - Đường vào Bãi Sau (KDL Mũi Nai) | Đất TM-DV đô thị | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 | 1.176.490 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu tái định cư Bình San** Từ vòng xuyến cầu Đồn Tả - đường Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu tái định cư Bình San** Từ đường Nguyễn Huệ - đường vào Bãi Sau (KLD Mũi Nai) | Đất TM-DV đô thị | 5.600.000 | 3.920.000 | 2.744.000 | 1.920.800 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu tái định cư Bình San** Từ đường vào Bãi Sau - Quốc lộ 80 | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Chữ T - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Núi Đèn - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Bãi Nò - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 784.000 | 548.800 | 384.160 | 268.912 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Phù Dung - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nguyễn Phúc Chu - Khu tái định cư Bình San** Từ cầu Tô Châu - Đường ra cửa khẩu Quốc tế | Đất TM-DV đô thị | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.680.700 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nguyễn Phúc Chu - Khu tái định cư Bình San** Đường ra cửa khẩu Quốc tế - QL80 (Nút giao đường Phương Thành) | Đất TM-DV đô thị | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Quốc lộ 80 - Khu tái định cư Bình San** Từ nút giao đường Phương Thành - QL 80 - Cửa khẩu Quốc tế Hà Tiên | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Rạch Ụ - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Công Trứ (Phương Thành Rạch Ụ) - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Mương Đào - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường đê quốc phòng Vàm Hàng (thuộc khu phố 5 Đông Hồ) - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 392.000 | 274.400 | 192.080 | 134.456 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Số 19 - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Thị Vạn - Khu tái định cư Bình San** Từ cầu Rạch Ụ - Cầu Mương Đào | Đất TM-DV đô thị | 3.136.000 | 2.195.200 | 1.536.640 | 1.075.648 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Thị Vạn - Khu tái định cư Bình San** Từ Cầu Mương Đào - Đường Đá Dựng | Đất TM-DV đô thị | 882.000 | 617.400 | 432.180 | 302.526 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường bê tông xi măng Cừ Đứt (cặp theo hai bờ sông Giang Thành) - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 392.000 | 274.400 | 192.080 | 134.456 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường nhánh vào đồn biên phòng Vàm Hàng Hà Tiên - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Miếu Cậu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 392.000 | 274.400 | 192.080 | 134.456 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường ven biển Khu du lịch Mũi Nai - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tà Lu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 392.000 | 274.400 | 192.080 | 134.456 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Tà Lu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 392.000 | 274.400 | 192.080 | 134.456 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Xóm Giữa - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 392.000 | 274.400 | 192.080 | 134.456 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Bãi trước - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Bãi Sau - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Cánh Cung - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | 4.704.000 | 3.292.800 | 2.304.960 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Bãi Bàng - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 441.000 | 308.700 | 216.090 | 151.263 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Giếng Tượng - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Xóm Eo - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường lên ngọn Hải Đăng - Khu tái định cư Bình San** từ đường Tỉnh 972 và từ đường Núi Đèn - | Đất TM-DV đô thị | 441.000 | 308.700 | 216.090 | 151.263 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Hà Huy Giáp - Khu tái định cư Bình San** từ Đường Núi Đèn - đường Võ Văn Kiệt | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường vào Trường THCS Pháo Đài - Khu tái định cư Bình San** đường Hoành Tấu, Bãi Nò đường Tỉnh 972 - | Đất TM-DV đô thị | 2.240.000 | 1.568.000 | 1.097.600 | 768.320 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Lâm Tấn Phác (ngoài Khu dân cư Bình San) - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.960.000 | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Xà Xía - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 441.000 | 308.700 | 216.090 | 151.263 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Đá Dựng - Khu tái định cư Bình San** Từ Quốc lộ 80 - Khu du lịch núi Đá Dựng | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Đá Dựng - Khu tái định cư Bình San** Từ Khu du lịch núi Đá Dựng - Quốc lộ 80 | Đất TM-DV đô thị | 686.000 | 480.200 | 336.140 | 235.298 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Mỹ Lộ - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 441.000 | 308.700 | 216.090 | 151.263 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường từ cột mốc 313 đến 314 (đường La Văn Cầu) - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 441.000 | 308.700 | 216.090 | 151.263 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Tô Vĩnh Diện - Khu tái định cư Bình San** từ đường Tỉnh 972 - đến cột mốc 314 | Đất TM-DV đô thị | 980.000 | 686.000 | 480.200 | 336.140 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Viết Xuân - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 1.372.000 | 960.400 | 672.280 | 470.596 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường tuần tra Biên giới - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 294.000 | 205.800 | 144.060 | 100.842 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Khu du lịch Thạch Động Đá Dựng - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 686.000 | 480.200 | 336.140 | 235.298 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường đi quanh núi Địa Tạng - Khu tái định cư Bình San** từ đường Đá Dựng - QL80 | Đất TM-DV đô thị | 441.000 | 308.700 | 216.090 | 151.263 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường cập kênh Đồn Tả - Khu tái định cư Bình San** - | Đất TM-DV đô thị | 413.000 | 289.100 | 202.370 | 141.659 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.619.400 | 1.833.580 | 1.283.506 | 898.454 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.619.400 | 1.833.580 | 1.283.506 | 898.454 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.619.400 | 1.833.580 | 1.283.506 | 898.454 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Hai Bà Trưng (Đường Số 4 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.749.600 | 1.924.720 | 1.347.304 | 943.113 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Triệu Thị Trinh (Đường Số 5 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.587.200 | 1.811.040 | 1.267.728 | 887.410 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.954.000 | 2.067.800 | 1.447.460 | 1.013.222 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Phan Đình Giót (Đường Số 7 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.619.400 | 1.833.580 | 1.283.506 | 898.454 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tràn Văn Ơn (Đường Số 8 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 1.603.000 | 1.122.100 | 785.470 | 549.829 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Đào Duy Anh (Đường Số 9 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 1.603.000 | 1.122.100 | 785.470 | 549.829 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Trần Đại Nghĩa (Đường Số 10 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 1.603.000 | 1.122.100 | 785.470 | 549.829 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường Số 12 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 | 773.122 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Lê Lợi (Đường Số 13 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.954.000 | 2.067.800 | 1.447.460 | 1.013.222 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Lê Quý Đôn (Đường Số 14 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.619.400 | 1.833.580 | 1.283.506 | 898.454 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) - Khu lấn biển C&T** Đoạn khu nhà phố - | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 | 773.122 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) - Khu lấn biển C&T** Đoạn khu nhà biệt thự - | Đất TM-DV đô thị | 2.174.900 | 1.522.430 | 1.065.701 | 745.991 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 18 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 | 773.122 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Ngô Thị Nhậm (Đường Số 19 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 | 773.122 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Cao Thắng (Đường Số 20 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 | 773.122 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 21 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 | 773.122 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Phan Đình Phùng (Đường Số 22 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 | 773.122 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Đường Số 23 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 | 773.122 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Đinh Công Tráng (Đường Số 24 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.619.400 | 1.833.580 | 1.283.506 | 898.454 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Huệ (Đường Số 25 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.954.000 | 2.067.800 | 1.447.460 | 1.013.222 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Số 26 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.587.200 | 1.811.040 | 1.267.728 | 887.410 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.592.800 | 1.814.960 | 1.270.472 | 889.330 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 | 773.122 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tôn Thất Tùng (Đường Số 28 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 | 773.122 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Phan Huy Chú (Đường Số 29 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.592.800 | 1.814.960 | 1.270.472 | 889.330 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Đặng Thai Mai (Đường Số 30 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.357.600 | 1.650.320 | 1.155.224 | 808.657 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Chu Văn An (Đường Số 31 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.619.400 | 1.833.580 | 1.283.506 | 898.454 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Chu Văn An (Đường Số 31 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 | 773.122 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Số 32 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.954.000 | 2.067.800 | 1.447.460 | 1.013.222 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 | 773.122 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 | 773.122 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.603.000 | 1.122.100 | 785.470 | 549.829 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 | 773.122 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.603.000 | 1.122.100 | 785.470 | 549.829 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.572.500 | 1.800.750 | 1.260.525 | 882.368 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tố Hữu (Đường Số 37 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.207.100 | 1.544.970 | 1.081.479 | 757.035 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) - Khu lấn biển C&T** Đoạn khu nhà phố - | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 | 773.122 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) - Khu lấn biển C&T** Đoạn khu biệt thự - | Đất TM-DV đô thị | 2.175.600 | 1.522.920 | 1.066.044 | 746.231 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.954.000 | 2.067.800 | 1.447.460 | 1.013.222 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ) | Đất TM-DV đô thị | 2.619.400 | 1.833.580 | 1.283.506 | 898.454 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Trần Khánh Dư (Đường Số 40 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 | 773.122 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tôn Thất Thiệp (Đường Số 41 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.254.000 | 1.577.800 | 1.104.460 | 773.122 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tôn Thất Thuyết (Đường Số 42 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.619.400 | 1.833.580 | 1.283.506 | 898.454 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Bùi Thị Xuân (Đường Số 44 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.175.600 | 1.522.920 | 1.066.044 | 746.231 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Trần Quang Diệu (Đường Số 45 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.175.600 | 1.522.920 | 1.066.044 | 746.231 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Milan (khu F19) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Venice (khu F19) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường The Park (khu trung tâm lô A1, A2 và A4) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường The Century (khu trung tâm lô A1, A2 và A4) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.200.500 | 840.350 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường số 5B - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.954.000 | 2.067.800 | 1.447.460 | 1.013.222 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường số 26B - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.954.000 | 2.067.800 | 1.447.460 | 1.013.222 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường số D2 - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.954.000 | 2.067.800 | 1.447.460 | 1.013.222 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường số D3 - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 2.954.000 | 2.067.800 | 1.447.460 | 1.013.222 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường số 1A - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 3.290.000 | 2.303.000 | 1.612.100 | 1.128.470 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu nhà ở giáo viên (tất cả các đường trong dự án) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Dự án Khu tái định cư Mỹ Đức (ngoài khu 22ha) - Khu lấn biển C&T** - | Đất TM-DV đô thị | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 | 352.947 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Mỹ Đức (khu 22ha)** Đường có bề rộng từ 6 7m - | Đất TM-DV đô thị | 1.610.000 | 1.127.000 | 788.900 | 552.230 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Mỹ Đức (khu 22ha)** Đường có bề rộng 9m - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Mỹ Đức (khu 22ha)** Đường có bề rộng 18m - | Đất TM-DV đô thị | 2.723.000 | 1.906.100 | 1.334.270 | 933.989 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Mỹ Đức (khu 22ha)** Đường vành đai xung quanh dự án Khu tái định cư và dân cư thu nhập thấp Mỹ Đức (phía tiếp giáp đất của dân) - Đường Lâm Tấn Phác | Đất TM-DV đô thị | 441.000 | 308.700 | 216.090 | 151.263 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tỉnh 972 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu A: từ Lô 1 - đến Lô 22 | Đất TM-DV đô thị | 1.617.000 | 1.131.900 | 792.330 | 554.631 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường A - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu A (từ Lô 27 đến Lô 40) - | Đất TM-DV đô thị | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường A - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu B (từ Lô 09 đến Lô 22) - | Đất TM-DV đô thị | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 | 352.947 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường B - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu B (từ Lô 31 đến Lô 41) - | Đất TM-DV đô thị | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 | 352.947 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường B - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu C (từ Lô 5 đến Lô 18) - | Đất TM-DV đô thị | 1.029.000 | 720.300 | 504.210 | 352.947 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Số 1 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** - | Đất TM-DV đô thị | 1.323.000 | 926.100 | 648.270 | 453.789 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Số 2 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** - | Đất TM-DV đô thị | 1.323.000 | 926.100 | 648.270 | 453.789 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Hoàng Diệu** Lô 01: nền số 01 và nền số 07 - | Đất TM-DV đô thị | 3.374.000 | 2.361.800 | 1.653.260 | 1.157.282 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Hoàng Diệu** Lô 01: từ nền số 02 đến nền số 06, từ nền số 10 đến nền số 13 - | Đất TM-DV đô thị | 2.891.000 | 2.023.700 | 1.416.590 | 991.613 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Hoàng Diệu** Lô 01: nền số 08, nền số 09, nền số 14 và nền số 15 - | Đất TM-DV đô thị | 2.408.000 | 1.685.600 | 1.179.920 | 825.944 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu Tái Định Cư Rạch Ụ** Các nền giáp đường Nguyễn Công Trứ, đường Rạch Ụ - Nền thường | Đất TM-DV đô thị | 3.332.000 | 2.332.400 | 1.632.680 | 1.142.876 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu Tái Định Cư Rạch Ụ** Các nền giáp đường Nguyễn Công Trứ, đường Rạch Ụ - Nền gốc | Đất TM-DV đô thị | 3.997.000 | 2.797.900 | 1.958.530 | 1.370.971 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu Tái Định Cư Rạch Ụ** Các nền giáp đường còn lại - nền thường | Đất TM-DV đô thị | 2.779.000 | 1.945.300 | 1.361.710 | 953.197 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu Tái Định Cư Rạch Ụ** Các nền giáp đường còn lại - nền gốc | Đất TM-DV đô thị | 3.332.000 | 2.332.400 | 1.632.680 | 1.142.876 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu Tái định cư Sân vận động Hà Tiên** Nền thường - | Đất TM-DV đô thị | 2.485.000 | 1.739.500 | 1.217.650 | 852.355 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu Tái định cư Sân vận động Hà Tiên** Nền gốc - | Đất TM-DV đô thị | 2.982.000 | 2.087.400 | 1.461.180 | 1.022.826 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư trước chợ Mỹ Đức** Nền số 1 - đến nền số 3 và nền số 6 | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư trước chợ Mỹ Đức** Nền số 4 và nền số 5 - | Đất TM-DV đô thị | 3.234.000 | 2.263.800 | 1.584.660 | 1.109.262 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư trước chợ Mỹ Đức** Nền số 7 - đến nền số 14 | Đất TM-DV đô thị | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 | 605.052 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Lê Lai, Thoại Ngọc Hầu, Phù Dung** Nền thường - | Đất TM-DV đô thị | 3.395.000 | 2.376.500 | 1.663.550 | 1.164.485 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Lê Lai, Thoại Ngọc Hầu, Phù Dung** Nền gốc - | Đất TM-DV đô thị | 3.731.000 | 2.611.700 | 1.828.190 | 1.279.733 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV đô thị | 364.000 | 254.800 | 178.360 | 124.852 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất TM-DV đô thị | 273.000 | 191.100 | 133.770 | 93.639 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Các vị trí còn lại** - | Đất TM-DV đô thị | 182.000 | 127.400 | 89.180 | 62.426 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trần Hầu** - | Đất SX-KD đô thị | 10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 | 3.457.440 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Công Du** - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Tuần Phủ Đạt** - | Đất SX-KD đô thị | 10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 | 3.457.440 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Tham Tướng Sanh** - | Đất SX-KD đô thị | 10.080.000 | 7.056.000 | 4.939.200 | 3.457.440 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Tô Châu** - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Bạch Đằng** - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Lam Sơn** - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Phương Thành** Từ Trường Sa - Mạc Tử Hoàng | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Phương Thành** Từ Mạc Tử Hoàng - Quốc lộ 80 | Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đông Hồ** - | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Thiên Tích** Từ Phạm Văn Kỹ - Mạc Tử Hoàng | Đất SX-KD đô thị | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.087.000 | 2.160.900 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Thiên Tích** Từ Mạc Tử Hoàng - Đường Rạch Ụ | Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Chi Lăng** Từ Đông Hồ - Mạc Thiên Tích | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Chi Lăng** Từ Mạc Thiên Tích - Đường Tỉnh 972 (TL28) | Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | 648.270 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Cửu** Từ Đông Hồ - Mạc Thiên Tích | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Cửu** Từ Mạc Thiên Tích - Cổng Ao Sen | Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Cửu** Từ Cổng Ao Sen - cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Tử Hoàng** Từ Đông Hồ - Phương Thành | Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | 648.270 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Tử Hoàng** Từ Phương Thành - Mạc Cửu | Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đống Đa** - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Cầu Câu** - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nhật Tảo** - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nguyễn Thần Hiến** - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Phạm Văn Kỷ** - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Võ Văn Ý** - | Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | 648.270 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Lâm Văn Quang** - | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Công Nương (Mạc Mi Cô)** - | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Nguyễn Trãi - | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Nguyễn Trung Trực - | Đất SX-KD đô thị | 8.400.000 | 5.880.000 | 4.116.000 | 2.881.200 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Ngô Mây - | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Bùi Chấn - | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Lý Chính Thắng - | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Trường Sa - | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Phạm Ngũ Lão - | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Ngô Nhân Tịnh - | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Đặng Thùy Trâm - | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Nguyễn Cửu Đàm - | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Hoàng Văn Thụ - | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Lê Quang Định - | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Mai Xuân Thưởng - | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trung tâm thương mại Trần Hầu** Các tuyến đường còn lại - | Đất SX-KD đô thị | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.728.720 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Chiêu Anh Các - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nguyễn Thị Hiếu Túc - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Lê Lai - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Thoại Ngọc Hầu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Tử Thảng - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Xuân Diệu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Chế Lan Viên - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Tử Dung - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Như Đông - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Phan Văn Trị - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Võ Thị Sáu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Mạc Tử Thiêm - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nguyễn Hữu Tiến - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Lâm Tấn Phác - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nguyễn Thị Thập - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Hoàng Diệu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Lương Thế Vinh - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nguyễn Tri Phương - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Bùi Viện - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nguyễn Hiền Điều - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Lê Thị Hồng Gấm - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Từ Hữu Dũng - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Ngô Gia Tự - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trương Định - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Trần Đình Quang - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Phù Dung - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Các tuyến đường còn lại - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu tái định cư Bình San** Từ Ao Sen - Nguyễn Phúc Chu | Đất SX-KD đô thị | 1.890.000 | 1.323.000 | 926.100 | 648.270 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu tái định cư Bình San** Từ Nguyễn Phúc Chu - Đường vào Bãi Sau (KDL Mũi Nai) | Đất SX-KD đô thị | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | 1.008.420 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu tái định cư Bình San** Từ vòng xuyến cầu Đồn Tả - đường Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu tái định cư Bình San** Từ đường Nguyễn Huệ - đường vào Bãi Sau (KLD Mũi Nai) | Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.646.400 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu tái định cư Bình San** Từ đường vào Bãi Sau - Quốc lộ 80 | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Chữ T - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Núi Đèn - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Bãi Nò - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 672.000 | 470.400 | 329.280 | 230.496 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Phù Dung - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nguyễn Phúc Chu - Khu tái định cư Bình San** Từ cầu Tô Châu - Đường ra cửa khẩu Quốc tế | Đất SX-KD đô thị | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Nguyễn Phúc Chu - Khu tái định cư Bình San** Đường ra cửa khẩu Quốc tế - QL80 (Nút giao đường Phương Thành) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Quốc lộ 80 - Khu tái định cư Bình San** Từ nút giao đường Phương Thành - QL 80 - Cửa khẩu Quốc tế Hà Tiên | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Rạch Ụ - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Công Trứ (Phương Thành Rạch Ụ) - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Mương Đào - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường đê quốc phòng Vàm Hàng (thuộc khu phố 5 Đông Hồ) - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Số 19 - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Thị Vạn - Khu tái định cư Bình San** Từ cầu Rạch Ụ - Cầu Mương Đào | Đất SX-KD đô thị | 2.688.000 | 1.881.600 | 1.317.120 | 921.984 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Thị Vạn - Khu tái định cư Bình San** Từ Cầu Mương Đào - Đường Đá Dựng | Đất SX-KD đô thị | 756.000 | 529.200 | 370.440 | 259.308 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường bê tông xi măng Cừ Đứt (cặp theo hai bờ sông Giang Thành) - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường nhánh vào đồn biên phòng Vàm Hàng Hà Tiên - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Miếu Cậu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường ven biển Khu du lịch Mũi Nai - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.469.600 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tà Lu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Tà Lu - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Xóm Giữa - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | 235.200 | 164.640 | 115.248 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Bãi trước - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Bãi Sau - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Cánh Cung - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 5.760.000 | 4.032.000 | 2.822.400 | 1.975.680 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Bãi Bàng - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Giếng Tượng - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 504.000 | 352.800 | 246.960 | 172.872 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Xóm Eo - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường lên ngọn Hải Đăng - Khu tái định cư Bình San** từ đường Tỉnh 972 và từ đường Núi Đèn - | Đất SX-KD đô thị | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Hà Huy Giáp - Khu tái định cư Bình San** từ Đường Núi Đèn - đường Võ Văn Kiệt | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường vào Trường THCS Pháo Đài - Khu tái định cư Bình San** đường Hoành Tấu, Bãi Nò đường Tỉnh 972 - | Đất SX-KD đô thị | 1.920.000 | 1.344.000 | 940.800 | 658.560 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Lâm Tấn Phác (ngoài Khu dân cư Bình San) - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.680.000 | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Xà Xía - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Đá Dựng - Khu tái định cư Bình San** Từ Quốc lộ 80 - Khu du lịch núi Đá Dựng | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Đá Dựng - Khu tái định cư Bình San** Từ Khu du lịch núi Đá Dựng - Quốc lộ 80 | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Mỹ Lộ - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường từ cột mốc 313 đến 314 (đường La Văn Cầu) - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Tô Vĩnh Diện - Khu tái định cư Bình San** từ đường Tỉnh 972 - đến cột mốc 314 | Đất SX-KD đô thị | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Viết Xuân - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 1.176.000 | 823.200 | 576.240 | 403.368 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường tuần tra Biên giới - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 252.000 | 176.400 | 123.480 | 86.436 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Khu du lịch Thạch Động Đá Dựng - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 588.000 | 411.600 | 288.120 | 201.684 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường đi quanh núi Địa Tạng - Khu tái định cư Bình San** từ đường Đá Dựng - QL80 | Đất SX-KD đô thị | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường cập kênh Đồn Tả - Khu tái định cư Bình San** - | Đất SX-KD đô thị | 354.000 | 247.800 | 173.460 | 121.422 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.245.200 | 1.571.640 | 1.100.148 | 770.104 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.245.200 | 1.571.640 | 1.100.148 | 770.104 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.245.200 | 1.571.640 | 1.100.148 | 770.104 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Hai Bà Trưng (Đường Số 4 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.356.800 | 1.649.760 | 1.154.832 | 808.382 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Triệu Thị Trinh (Đường Số 5 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.217.600 | 1.552.320 | 1.086.624 | 760.637 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.532.000 | 1.772.400 | 1.240.680 | 868.476 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Phan Đình Giót (Đường Số 7 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.245.200 | 1.571.640 | 1.100.148 | 770.104 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tràn Văn Ơn (Đường Số 8 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.374.000 | 961.800 | 673.260 | 471.282 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Đào Duy Anh (Đường Số 9 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.374.000 | 961.800 | 673.260 | 471.282 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Trần Đại Nghĩa (Đường Số 10 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.374.000 | 961.800 | 673.260 | 471.282 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường Số 12 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Lê Lợi (Đường Số 13 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.532.000 | 1.772.400 | 1.240.680 | 868.476 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Lê Quý Đôn (Đường Số 14 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.245.200 | 1.571.640 | 1.100.148 | 770.104 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) - Khu lấn biển C&T** Đoạn khu nhà phố - | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) - Khu lấn biển C&T** Đoạn khu nhà biệt thự - | Đất SX-KD đô thị | 1.864.200 | 1.304.940 | 913.458 | 639.421 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 18 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Ngô Thị Nhậm (Đường Số 19 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Cao Thắng (Đường Số 20 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 21 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Phan Đình Phùng (Đường Số 22 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Đường Số 23 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Đinh Công Tráng (Đường Số 24 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.245.200 | 1.571.640 | 1.100.148 | 770.104 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Huệ (Đường Số 25 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.532.000 | 1.772.400 | 1.240.680 | 868.476 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Số 26 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.217.600 | 1.552.320 | 1.086.624 | 760.637 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 2.222.400 | 1.555.680 | 1.088.976 | 762.283 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tôn Thất Tùng (Đường Số 28 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Phan Huy Chú (Đường Số 29 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.222.400 | 1.555.680 | 1.088.976 | 762.283 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Đặng Thai Mai (Đường Số 30 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.020.800 | 1.414.560 | 990.192 | 693.134 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Chu Văn An (Đường Số 31 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 2.245.200 | 1.571.640 | 1.100.148 | 770.104 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Chu Văn An (Đường Số 31 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Số 32 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.532.000 | 1.772.400 | 1.240.680 | 868.476 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.374.000 | 961.800 | 673.260 | 471.282 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.374.000 | 961.800 | 673.260 | 471.282 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.205.000 | 1.543.500 | 1.080.450 | 756.315 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tố Hữu (Đường Số 37 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.891.800 | 1.324.260 | 926.982 | 648.887 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) - Khu lấn biển C&T** Đoạn khu nhà phố - | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) - Khu lấn biển C&T** Đoạn khu biệt thự - | Đất SX-KD đô thị | 1.864.800 | 1.305.360 | 913.752 | 639.626 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 2.532.000 | 1.772.400 | 1.240.680 | 868.476 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) - Khu lấn biển C&T** Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ) | Đất SX-KD đô thị | 2.245.200 | 1.571.640 | 1.100.148 | 770.104 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Trần Khánh Dư (Đường Số 40 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tôn Thất Thiệp (Đường Số 41 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.932.000 | 1.352.400 | 946.680 | 662.676 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tôn Thất Thuyết (Đường Số 42 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.245.200 | 1.571.640 | 1.100.148 | 770.104 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Bùi Thị Xuân (Đường Số 44 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.864.800 | 1.305.360 | 913.752 | 639.626 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Trần Quang Diệu (Đường Số 45 cũ) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.864.800 | 1.305.360 | 913.752 | 639.626 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Milan (khu F19) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Venice (khu F19) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường The Park (khu trung tâm lô A1, A2 và A4) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường The Century (khu trung tâm lô A1, A2 và A4) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường số 5B - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.532.000 | 1.772.400 | 1.240.680 | 868.476 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường số 26B - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.532.000 | 1.772.400 | 1.240.680 | 868.476 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường số D2 - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.532.000 | 1.772.400 | 1.240.680 | 868.476 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường số D3 - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.532.000 | 1.772.400 | 1.240.680 | 868.476 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường số 1A - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 2.820.000 | 1.974.000 | 1.381.800 | 967.260 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu nhà ở giáo viên (tất cả các đường trong dự án) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Dự án Khu tái định cư Mỹ Đức (ngoài khu 22ha) - Khu lấn biển C&T** - | Đất SX-KD đô thị | 882.000 | 617.400 | 432.180 | 302.526 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Mỹ Đức (khu 22ha)** Đường có bề rộng từ 6 7m - | Đất SX-KD đô thị | 1.380.000 | 966.000 | 676.200 | 473.340 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Mỹ Đức (khu 22ha)** Đường có bề rộng 9m - | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Mỹ Đức (khu 22ha)** Đường có bề rộng 18m - | Đất SX-KD đô thị | 2.334.000 | 1.633.800 | 1.143.660 | 800.562 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Mỹ Đức (khu 22ha)** Đường vành đai xung quanh dự án Khu tái định cư và dân cư thu nhập thấp Mỹ Đức (phía tiếp giáp đất của dân) - Đường Lâm Tấn Phác | Đất SX-KD đô thị | 378.000 | 264.600 | 185.220 | 129.654 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Tỉnh 972 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu A: từ Lô 1 - đến Lô 22 | Đất SX-KD đô thị | 1.386.000 | 970.200 | 679.140 | 475.398 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường A - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu A (từ Lô 27 đến Lô 40) - | Đất SX-KD đô thị | 1.008.000 | 705.600 | 493.920 | 345.744 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường A - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu B (từ Lô 09 đến Lô 22) - | Đất SX-KD đô thị | 882.000 | 617.400 | 432.180 | 302.526 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường B - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu B (từ Lô 31 đến Lô 41) - | Đất SX-KD đô thị | 882.000 | 617.400 | 432.180 | 302.526 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường B - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** Khu C (từ Lô 5 đến Lô 18) - | Đất SX-KD đô thị | 882.000 | 617.400 | 432.180 | 302.526 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Số 1 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** - | Đất SX-KD đô thị | 1.134.000 | 793.800 | 555.660 | 388.962 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Đường Số 2 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động** - | Đất SX-KD đô thị | 1.134.000 | 793.800 | 555.660 | 388.962 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Hoàng Diệu** Lô 01: nền số 01 và nền số 07 - | Đất SX-KD đô thị | 2.892.000 | 2.024.400 | 1.417.080 | 991.956 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Hoàng Diệu** Lô 01: từ nền số 02 đến nền số 06, từ nền số 10 đến nền số 13 - | Đất SX-KD đô thị | 2.478.000 | 1.734.600 | 1.214.220 | 849.954 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Hoàng Diệu** Lô 01: nền số 08, nền số 09, nền số 14 và nền số 15 - | Đất SX-KD đô thị | 2.064.000 | 1.444.800 | 1.011.360 | 707.952 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu Tái Định Cư Rạch Ụ** Các nền giáp đường Nguyễn Công Trứ, đường Rạch Ụ - Nền thường | Đất SX-KD đô thị | 2.856.000 | 1.999.200 | 1.399.440 | 979.608 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu Tái Định Cư Rạch Ụ** Các nền giáp đường Nguyễn Công Trứ, đường Rạch Ụ - Nền gốc | Đất SX-KD đô thị | 3.426.000 | 2.398.200 | 1.678.740 | 1.175.118 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu Tái Định Cư Rạch Ụ** Các nền giáp đường còn lại - nền thường | Đất SX-KD đô thị | 2.382.000 | 1.667.400 | 1.167.180 | 817.026 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu Tái Định Cư Rạch Ụ** Các nền giáp đường còn lại - nền gốc | Đất SX-KD đô thị | 2.856.000 | 1.999.200 | 1.399.440 | 979.608 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu Tái định cư Sân vận động Hà Tiên** Nền thường - | Đất SX-KD đô thị | 2.130.000 | 1.491.000 | 1.043.700 | 730.590 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu Tái định cư Sân vận động Hà Tiên** Nền gốc - | Đất SX-KD đô thị | 2.556.000 | 1.789.200 | 1.252.440 | 876.708 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư trước chợ Mỹ Đức** Nền số 1 - đến nền số 3 và nền số 6 | Đất SX-KD đô thị | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | 864.360 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư trước chợ Mỹ Đức** Nền số 4 và nền số 5 - | Đất SX-KD đô thị | 2.772.000 | 1.940.400 | 1.358.280 | 950.796 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư trước chợ Mỹ Đức** Nền số 7 - đến nền số 14 | Đất SX-KD đô thị | 1.512.000 | 1.058.400 | 740.880 | 518.616 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Lê Lai, Thoại Ngọc Hầu, Phù Dung** Nền thường - | Đất SX-KD đô thị | 2.910.000 | 2.037.000 | 1.425.900 | 998.130 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Khu tái định cư Lê Lai, Thoại Ngọc Hầu, Phù Dung** Nền gốc - | Đất SX-KD đô thị | 3.198.000 | 2.238.600 | 1.567.020 | 1.096.914 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD đô thị | 312.000 | 218.400 | 152.880 | 107.016 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa** - | Đất SX-KD đô thị | 234.000 | 163.800 | 114.660 | 80.262 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Các vị trí còn lại** - | Đất SX-KD đô thị | 156.000 | 109.200 | 76.440 | 53.508 |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Phường Hà Tiên** Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát - | Đất khoáng sản | 308.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Phường Hà Tiên** Đất khai thác than bùn - | Đất khoáng sản | 280.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Phường Hà Tiên** Đất khai thác đất sét - | Đất khoáng sản | 182.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Phường Hà Tiên (khu phố 5-Đông Hồ)** - | Đất trồng cây hàng năm | 23.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Phường Hà Tiên (các khu phố còn lại)** - | Đất trồng cây hàng năm | 74.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Phường Hà Tiên (khu phố 5-Đông Hồ)** - | Đất trồng lúa | 23.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Phường Hà Tiên (các khu phố còn lại)** - | Đất trồng lúa | 74.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Phường Hà Tiên (khu phố 5-Đông Hồ)** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Phường Hà Tiên (các khu phố còn lại)** - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Phường Hà Tiên (khu phố 5-Đông Hồ)** - | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 |  |  |  |
| PHƯỜNG HÀ TIÊN | **Phường Hà Tiên (các khu phố còn lại)** - | Đất trồng cây lâu năm | 74.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hà Tiên

  Trần Hầu 3 dòng dữ liệu   Mạc Công Du 3 dòng dữ liệu   Tuần Phủ Đạt 3 dòng dữ liệu   Tham Tướng Sanh 3 dòng dữ liệu   Tô Châu 3 dòng dữ liệu   Bạch Đằng 3 dòng dữ liệu   Lam Sơn 3 dòng dữ liệu   Phương Thành 6 dòng dữ liệu   Đông Hồ 3 dòng dữ liệu   Mạc Thiên Tích 6 dòng dữ liệu   Chi Lăng 6 dòng dữ liệu   Mạc Cửu 9 dòng dữ liệu   Mạc Tử Hoàng 6 dòng dữ liệu   Đống Đa 3 dòng dữ liệu   Cầu Câu 3 dòng dữ liệu   Nhật Tảo 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thần Hiến 3 dòng dữ liệu   Phạm Văn Kỷ 3 dòng dữ liệu   Võ Văn Ý 3 dòng dữ liệu   Lâm Văn Quang 3 dòng dữ liệu   Mạc Công Nương (Mạc Mi Cô) 3 dòng dữ liệu   Trung tâm thương mại Trần Hầu 42 dòng dữ liệu   Chiêu Anh Các - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Mai Thị Hồng Hạnh - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Hiếu Túc - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Lê Lai - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Thoại Ngọc Hầu - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Mạc Tử Thảng - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Xuân Diệu - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Chế Lan Viên - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Mạc Tử Dung - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Mạc Như Đông - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Phan Văn Trị - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Võ Thị Sáu - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Mạc Tử Thiêm - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Hữu Tiến - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Lâm Tấn Phác - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thái Học - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Thập - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Hoàng Diệu - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Lương Thế Vinh - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Tri Phương - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường Bùi Viện - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Hiền Điều - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Lê Thị Hồng Gấm - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Từ Hữu Dũng - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Ngô Gia Tự - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Trương Định - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Trần Đình Quang - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Phù Dung - Khu tái định cư Bình San 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường còn lại - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ) - Khu tái định cư Bình San 15 dòng dữ liệu   Đường Chữ T - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Núi Đèn - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Bãi Nò - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Phúc Chu - Khu tái định cư Bình San 6 dòng dữ liệu   Quốc lộ 80 - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường Rạch Ụ - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Công Trứ (Phương Thành Rạch Ụ) - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường Mương Đào - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường đê quốc phòng Vàm Hàng (thuộc khu phố 5 Đông Hồ) - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường Số 19 - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Thị Vạn - Khu tái định cư Bình San 6 dòng dữ liệu   Đường bê tông xi măng Cừ Đứt (cặp theo hai bờ sông Giang Thành) - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường nhánh vào đồn biên phòng Vàm Hàng Hà Tiên - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường Miếu Cậu - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường ven biển Khu du lịch Mũi Nai - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường Tà Lu - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Tà Lu - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường Xóm Giữa - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường Bãi trước - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường Bãi Sau - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường Cánh Cung - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường Bãi Bàng - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường Giếng Tượng - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường Xóm Eo - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường lên ngọn Hải Đăng - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường Hà Huy Giáp - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường vào Trường THCS Pháo Đài - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Lâm Tấn Phác (ngoài Khu dân cư Bình San) - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường Xà Xía - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường Đá Dựng - Khu tái định cư Bình San 6 dòng dữ liệu   Đường Mỹ Lộ - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường từ cột mốc 313 đến 314 (đường La Văn Cầu) - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Tô Vĩnh Diện - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Viết Xuân - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường tuần tra Biên giới - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường Khu du lịch Thạch Động Đá Dựng - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường đi quanh núi Địa Tạng - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường cập kênh Đồn Tả - Khu tái định cư Bình San 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Hai Bà Trưng (Đường Số 4 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Triệu Thị Trinh (Đường Số 5 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Phan Đình Giót (Đường Số 7 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Tràn Văn Ơn (Đường Số 8 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Đào Duy Anh (Đường Số 9 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Đại Nghĩa (Đường Số 10 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường Số 12 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Lê Lợi (Đường Số 13 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Lê Quý Đôn (Đường Số 14 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ) - Khu lấn biển C&T 6 dòng dữ liệu   Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 18 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Ngô Thị Nhậm (Đường Số 19 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Cao Thắng (Đường Số 20 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 21 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Phan Đình Phùng (Đường Số 22 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Đường Số 23 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Đinh Công Tráng (Đường Số 24 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Huệ (Đường Số 25 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Số 26 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ) - Khu lấn biển C&T 6 dòng dữ liệu   Đường Tôn Thất Tùng (Đường Số 28 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Phan Huy Chú (Đường Số 29 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Đặng Thai Mai (Đường Số 30 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Chu Văn An (Đường Số 31 cũ) - Khu lấn biển C&T 6 dòng dữ liệu   Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Số 32 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ) - Khu lấn biển C&T 6 dòng dữ liệu   Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ) - Khu lấn biển C&T 6 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Tố Hữu (Đường Số 37 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ) - Khu lấn biển C&T 6 dòng dữ liệu   Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ) - Khu lấn biển C&T 6 dòng dữ liệu   Đường Trần Khánh Dư (Đường Số 40 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Tôn Thất Thiệp (Đường Số 41 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Tôn Thất Thuyết (Đường Số 42 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Bùi Thị Xuân (Đường Số 44 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Trần Quang Diệu (Đường Số 45 cũ) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Milan (khu F19) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường Venice (khu F19) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường The Park (khu trung tâm lô A1, A2 và A4) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường The Century (khu trung tâm lô A1, A2 và A4) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường số 5B - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường số 26B - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường số D2 - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường số D3 - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Đường số 1A - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Khu nhà ở giáo viên (tất cả các đường trong dự án) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Dự án Khu tái định cư Mỹ Đức (ngoài khu 22ha) - Khu lấn biển C&T 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Mỹ Đức (khu 22ha) 12 dòng dữ liệu   Đường Tỉnh 972 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động 3 dòng dữ liệu   Đường A - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động 6 dòng dữ liệu   Đường B - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động 6 dòng dữ liệu   Đường Số 1 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động 3 dòng dữ liệu   Đường Số 2 - Khu dân cư, tái định cư Thạch Động 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Hoàng Diệu 9 dòng dữ liệu   Khu Tái Định Cư Rạch Ụ 12 dòng dữ liệu   Khu Tái định cư Sân vận động Hà Tiên 6 dòng dữ liệu   Khu tái định cư trước chợ Mỹ Đức 9 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Lê Lai, Thoại Ngọc Hầu, Phù Dung 6 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa 3 dòng dữ liệu   Các vị trí còn lại 3 dòng dữ liệu   Phường Hà Tiên 3 dòng dữ liệu   Phường Hà Tiên (khu phố 5-Đông Hồ) 4 dòng dữ liệu   Phường Hà Tiên (các khu phố còn lại) 4 dòng dữ liệu

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)