---
title: Bảng giá đất phường Hải An, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-26T12:31:16Z
modified: 2026-09-02T13:24:14Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-hai-an-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132565
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-hai-an-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Hải An, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-02T13:24:14Z
---

**Bảng giá đất phường Hải An, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Hải An, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Hải An, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Hải An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hải An theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hải An, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Hải An, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Hải An năm 2026

**Khu vực:** phường Hải An.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 1.400.000 đến 100.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường Hải An | **Lê Hồng Phong** Nguyễn Bỉnh Khiêm → Ngã tư Ngô Gia Tự | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000.000 | 45.000.000 | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Văn Cao** Địa phận phường Hải An → Đường Ngô Gia Tự | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000.000 | 40.500.000 | 32.400.000 | 24.300.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Lê Hồng Phong** Ngã tư Ngô Gia Tự → Cổng sân bay Cát Bi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000.000 | 38.500.000 | 28.800.000 | 21.600.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Ngô Gia Tự** Đường Lạch Tray → Văn Cao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000.000 | 38.500.000 | 28.800.000 | 21.600.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Ngô Gia Tự** Văn Cao → Lê Hồng Phong | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 36.000.000 | 31.500.000 | 22.100.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Trần Hoàn** Đường Lê Hồng Phong → Đường Đằng Hải | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 32.400.000 | 27.000.000 | 18.900.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đỗ Nhuận (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm)** Số nhà 193 Văn Cao → Lối rẽ thứ 2 tay phải (số nhà 98 ngõ 193) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.000.000 | 29.700.000 | 24.800.000 | 17.300.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường phố Lê Đức Thịnh** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Ngô Gia Tự** Lê Hồng Phong → Cát Linh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Lê Hồng Phong** Nguyễn Bỉnh Khiêm → Ngã tư Ngô Gia Tự | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 20.250.000 | 16.200.000 | 12.150.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Nguyễn Bỉnh Khiêm** Lê Hồng Phong → Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 15.800.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Văn Cao** Địa phận phường Hải An → Đường Ngô Gia Tự | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.500.000 | 18.225.000 | 14.580.000 | 10.935.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Bùi Viện** Giáp địa phận phường Gia Viên → Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Cát Bi** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt dưới 22m thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 22m đến 30m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ)** Đường có mặt cắt từ 22m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (36 hộ lô 13)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Trần Đông** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 19.500.000 | 15.500.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Lê Hồng Phong** Ngã tư Ngô Gia Tự → Cổng sân bay Cát Bi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 17.325.000 | 12.960.000 | 9.720.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Ngô Gia Tự** Đường Lạch Tray → Văn Cao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 17.325.000 | 12.960.000 | 9.720.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Lý Hồng Nhật** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Lê Hồng Phong** Nguyễn Bỉnh Khiêm → Ngã tư Ngô Gia Tự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 9.450.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Hào Khê** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 22m đến 30m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt từ 13,5m trở lên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đồng Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư 2,2ha** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **An Khê** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đoàn Kết** Khu Tái định cư Lô 9 (của dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi) → Phố Lũng Bắc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đoàn Kết** Phố Lũng Bắc → Tiếp giáp phố Hạ Lũng (cạnh trường mầm non Đằng Hải) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Chợ Lũng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Nguyễn Văn Hới** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Trần Văn Lan** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Ngô Gia Tự** Văn Cao → Lê Hồng Phong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 16.200.000 | 14.175.000 | 9.945.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Văn Cao** Địa phận phường Hải An → Đường Ngô Gia Tự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 14.175.000 | 11.340.000 | 8.505.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Ngô Gia Tự** Văn Cao → Lê Hồng Phong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 16.200.000 | 14.175.000 | 9.945.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Ngô Gia Tự** Cát Linh → Bãi rác Tràng Cát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 20.000.000 | 17.500.000 | 11.300.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Mạc Đĩnh Phúc** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594** Đường có mặt cắt từ 20m đến 30m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884** Đường có mặt cắt từ 22m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt dưới 13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 9m đến 15m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu tái định cư Sở Tư pháp: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu tái định cư 1,6ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu tái định cư Đằng Hải 2: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường Vườn Hồng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Bùi Viện** Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đông An** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải An** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường Đặng Kinh** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư 2,2ha** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt từ 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ)** Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt 40m thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Trung Lực** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Nguyễn Thị Thuận** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Nguyễn Khoa Dục** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Tô Vũ (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm)** Các đường nhánh trong khu vực rộng trên 5m → Nối với đường trục chính | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Ngô Gia Tự** Cát Linh → Bãi rác Tràng Cát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 20.000.000 | 17.500.000 | 11.300.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Mạc Đĩnh Phúc** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594** Đường có mặt cắt từ 20m đến 30m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884** Đường có mặt cắt từ 22m trở lên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt dưới 13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 9m đến 15m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu tái định cư Sở Tư pháp: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu tái định cư 1,6ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu tái định cư Đằng Hải 2: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường Vườn Hồng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Bùi Viện** Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đông An** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải An** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường Đặng Kinh** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư 2,2ha** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Lê Hồng Phong** Ngã tư Ngô Gia Tự → Cổng sân bay Cát Bi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 13.475.000 | 10.080.000 | 7.560.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Ngô Gia Tự** Đường Lạch Tray → Văn Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 13.475.000 | 10.080.000 | 7.560.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Trần Hoàn** Đường Lê Hồng Phong → Đường Đằng Hải | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 14.580.000 | 12.150.000 | 8.505.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Trung Hành** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 17.700.000 | 15.300.000 | 9.900.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Tuyến đường trong khu TĐC 8.105,5 m2** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Nguyễn Lân** Bùi Viện → Đồng Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Ngô Hùng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Mạc Thái Tổ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Kiều Sơn** Số nhà 77 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm → Cuối ngõ 193 Văn Cao | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594** Đường có mặt cắt dưới 20m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Lực Hành** Đường Trung Lực → Ngõ 299 Ngô Gia Tự | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884** Đường có mặt cắt dưới 22m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu tái định cư 1,6ha: Đường còn lại có mặt cắt dưới 22m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (khu Đằng Hải - Nam Hải)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường trong khu Tái định cư Đằng Hải 1** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường trong khu TĐC 5.400m2, khu TĐC 8.700m2** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu tái định cư Đằng Hải 2: Các đường còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu tái định cư Sở Tư pháp: Các đường còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt 21,25m thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ)** Đường có mặt cắt từ 6m đến 12m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường 7/3** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường Bạch Thái Bưởi** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 9m đến dưới 22m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt từ 12m đến 22m trong khu giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ608** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường trong khu Tái định cư Nam Cầu** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đông Hải** Nguyễn Bỉnh Khiêm → Ngã ba Hạ Đoạn 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 17.100.000 | 16.100.000 | 11.600.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Cát Linh** Cống đen 2 (giáp Ngô Gia Tự kéo dài) → Đường Tràng Cát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải An** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Các đường trong Khu tái định cư Điểm 3** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Bến Láng** Số 01 đường Trung Lực → Số nhà 205 phố Bến Láng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 16.100.000 | 13.900.000 | 9.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đỗ Nhuận (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm)** Số nhà 193 Văn Cao → Lối rẽ thứ 2 tay phải (số nhà 98 ngõ 193) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.750.000 | 13.365.000 | 11.160.000 | 7.785.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Ngô Gia Tự** Văn Cao → Lê Hồng Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.500.000 | 12.600.000 | 11.025.000 | 7.735.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Ngô Gia Tự** Lê Hồng Phong → Cát Linh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường phố Lê Đức Thịnh** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Nguyễn Bỉnh Khiêm** Lê Hồng Phong → Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 7.110.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Nguyễn Đồn** Nhà số 171 đường Trung Lực → Số nhà 142 đường Trung Hành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.500.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Tây Trung Hành** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.500.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **An Trung** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.500.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Nam Trung Hành** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.500.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Lực Hành** Đường Trung Hành → Đường Trung Lực | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 13.500.000 | 11.000.000 | 8.800.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Trần Hoàn** Đường Lê Hồng Phong → Đường Đằng Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 11.340.000 | 9.450.000 | 6.615.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Tây Khê** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Tiền Phong** Tiếp giáp phố Hạ Lũng → Cầu Ông Nom | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư Thư Trung** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam Hải** Đường có mặt cắt 40m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Tây Khê** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Tiền Phong** Tiếp giáp phố Hạ Lũng → Cầu Ông Nom | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư Thư Trung** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam Hải** Đường có mặt cắt 40m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 1)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 2)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Hạ Lũng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Hàng Tổng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát Bi** Đường có mặt cắt 40m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC Nam Hải 2** Đường có mặt cắt 30m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Mai Trung Thứ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Lũng Bắc** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Lũng Đông** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Bảo Phúc** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Các đường nhánh còn lại (trong khu Tái định cư Đằng Lâm)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đoạn đường** Tiếp giáp phố Hạ Lũng → Tiếp giáp đường 40m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đông Hải** Ngã ba Hạ Đoạn 2 → Cầu Trắng Nam Hải | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 13.800.000 | 13.000.000 | 9.300.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Cát Linh** Đường Tràng Cát → Ngã ba Chùa Đình Vũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đằng Hải** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đông Trung Hành** Quán Nam → Lô 15 Dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư 2,2ha** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đỗ Nhuận (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm)** Số nhà 193 Văn Cao → Lối rẽ thứ 2 tay phải (số nhà 98 ngõ 193) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.250.000 | 10.395.000 | 8.680.000 | 6.055.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường phố Lê Đức Thịnh** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Nguyễn Bỉnh Khiêm** Lê Hồng Phong → Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Ngô Gia Tự** Lê Hồng Phong → Cát Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 5.530.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Nguyễn Văn Hới** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Trần Văn Lan** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư 2,2ha** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đồng Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **An Khê** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Chợ Lũng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đoàn Kết** Khu Tái định cư Lô 9 (của dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi) → Phố Lũng Bắc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đoàn Kết** Phố Lũng Bắc → Tiếp giáp phố Hạ Lũng (cạnh trường mầm non Đằng Hải) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Lý Hồng Nhật** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Hào Khê** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt từ 13,5m trở lên** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 22m đến 30m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam Hải** Đường có mặt cắt từ 12m đến 19m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường trong khu TĐC Nam Hải 1** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC Nam Hải 2** Đường còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát Bi** Đường có mặt cắt từ 12m đến 19m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Cát Vũ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Cát Khê** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường nhà Mạc** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Tràng Cát** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Thành Tô** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Trần Đông** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt dưới 22m thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 22m đến 30m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ)** Đường có mặt cắt từ 22m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Cát Bi** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Bùi Viện** Giáp địa phận phường Gia Viên → Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 6.825.000 | 5.425.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (36 hộ lô 13)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Mạc Đĩnh Phúc** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Ngô Gia Tự** Cát Linh → Bãi rác Tràng Cát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 9.000.000 | 7.875.000 | 5.085.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Bùi Viện** Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đông An** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ)** Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt 40m thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt từ 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư 2,2ha** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường Đặng Kinh** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải An** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Trung Lực** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Tô Vũ (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm)** Các đường nhánh trong khu vực rộng trên 5m → Nối với đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Nguyễn Thị Thuận** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Nguyễn Khoa Dục** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Nguyễn Văn Hới** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Trần Văn Lan** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư 2,2ha** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đồng Xá** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đoàn Kết** Khu Tái định cư Lô 9 (của dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi) → Phố Lũng Bắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đoàn Kết** Phố Lũng Bắc → Tiếp giáp phố Hạ Lũng (cạnh trường mầm non Đằng Hải) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Chợ Lũng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **An Khê** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Lý Hồng Nhật** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt từ 13,5m trở lên** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 22m đến 30m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Hào Khê** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Trung Hành** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 7.965.000 | 6.885.000 | 4.455.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Tuyến đường trong khu TĐC 8.105,5 m2** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Nguyễn Lân** Bùi Viện → Đồng Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu tái định cư 1,6ha: Đường còn lại có mặt cắt dưới 22m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (khu Đằng Hải - Nam Hải)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường trong khu TĐC 5.400m2, khu TĐC 8.700m2** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường trong khu Tái định cư Đằng Hải 1** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu tái định cư Sở Tư pháp: Các đường còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu tái định cư Đằng Hải 2: Các đường còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Ngô Hùng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Mạc Thái Tổ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594** Đường có mặt cắt dưới 20m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Kiều Sơn** Số nhà 77 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm → Cuối ngõ 193 Văn Cao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Lực Hành** Đường Trung Lực → Ngõ 299 Ngô Gia Tự | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884** Đường có mặt cắt dưới 22m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Bến Láng** Số 01 đường Trung Lực → Số nhà 205 phố Bến Láng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 7.245.000 | 6.255.000 | 4.050.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải An** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Các đường trong Khu tái định cư Điểm 3** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Cát Linh** Cống đen 2 (giáp Ngô Gia Tự kéo dài) → Đường Tràng Cát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đông Hải** Nguyễn Bỉnh Khiêm → Ngã ba Hạ Đoạn 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 7.695.000 | 7.245.000 | 5.220.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 9m đến dưới 22m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt 21,25m thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ)** Đường có mặt cắt từ 6m đến 12m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường Bạch Thái Bưởi** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường 7/3** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường trong khu Tái định cư Nam Cầu** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt từ 12m đến 22m trong khu giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ608** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Trung Lực** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Nguyễn Thị Thuận** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Nguyễn Khoa Dục** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Tô Vũ (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm)** Các đường nhánh trong khu vực rộng trên 5m → Nối với đường trục chính | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư 2,2ha** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt từ 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải An** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường Đặng Kinh** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt 40m thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ)** Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đông An** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Bùi Viện** Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng Phong → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594** Đường có mặt cắt từ 20m đến 30m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884** Đường có mặt cắt từ 22m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Mạc Đĩnh Phúc** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Ngô Gia Tự** Cát Linh → Bãi rác Tràng Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 7.000.000 | 6.125.000 | 3.955.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 9m đến 15m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu tái định cư Sở Tư pháp: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt dưới 13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường Vườn Hồng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu tái định cư Đằng Hải 2: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu tái định cư 1,6ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Lương Khê** Đường Cát Vũ → Đường Thành Tô | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Các trục đường ngang không có trong bảng giá có mặt cắt từ 6-8m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Tân Vũ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Nguyễn Đồn** Nhà số 171 đường Trung Lực → Số nhà 142 đường Trung Hành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 6.075.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Tây Trung Hành** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 6.075.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **An Trung** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 6.075.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Nam Trung Hành** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 6.075.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Lực Hành** Đường Trung Hành → Đường Trung Lực | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 | 6.075.000 | 4.950.000 | 3.960.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.900.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Tây Khê** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Tiền Phong** Tiếp giáp phố Hạ Lũng → Cầu Ông Nom | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư Thư Trung** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam Hải** Đường có mặt cắt 40m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Hàng Tổng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Hạ Lũng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 2)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 1)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát Bi** Đường có mặt cắt 40m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC Nam Hải 2** Đường có mặt cắt 30m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Mai Trung Thứ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Lũng Đông** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Lũng Bắc** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Bảo Phúc** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Các đường nhánh còn lại (trong khu Tái định cư Đằng Lâm)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đoạn đường** Tiếp giáp phố Hạ Lũng → Tiếp giáp đường 40m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đông Hải** Ngã ba Hạ Đoạn 2 → Cầu Trắng Nam Hải | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 6.210.000 | 5.850.000 | 4.185.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Cát Linh** Đường Tràng Cát → Ngã ba Chùa Đình Vũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đằng Hải** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đông Trung Hành** Quán Nam → Lô 15 Dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư 2,2ha** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường Bạch Thái Bưởi** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt 21,25m thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường 7/3** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 9m đến dưới 22m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ)** Đường có mặt cắt từ 6m đến 12m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường trong khu Tái định cư Nam Cầu** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt từ 12m đến 22m trong khu giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ608** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Cát Linh** Cống đen 2 (giáp Ngô Gia Tự kéo dài) → Đường Tràng Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đông Hải** Nguyễn Bỉnh Khiêm → Ngã ba Hạ Đoạn 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.985.000 | 5.635.000 | 4.060.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải An** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Các đường trong Khu tái định cư Điểm 3** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Bến Láng** Số 01 đường Trung Lực → Số nhà 205 phố Bến Láng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.635.000 | 4.865.000 | 3.150.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Mạc Thái Tổ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Ngô Hùng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884** Đường có mặt cắt dưới 22m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594** Đường có mặt cắt dưới 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Lực Hành** Đường Trung Lực → Ngõ 299 Ngô Gia Tự | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Kiều Sơn** Số nhà 77 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm → Cuối ngõ 193 Văn Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường trong khu Tái định cư Đằng Hải 1** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường trong khu TĐC 5.400m2, khu TĐC 8.700m2** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (khu Đằng Hải - Nam Hải)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu tái định cư 1,6ha: Đường còn lại có mặt cắt dưới 22m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu tái định cư Đằng Hải 2: Các đường còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu tái định cư Sở Tư pháp: Các đường còn lại** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Tuyến đường trong khu TĐC 8.105,5 m2** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Trung Hành** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 6.195.000 | 5.355.000 | 3.465.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Nguyễn Lân** Bùi Viện → Đồng Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Nguyễn Đồn** Nhà số 171 đường Trung Lực → Số nhà 142 đường Trung Hành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.725.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Tây Trung Hành** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.725.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Lực Hành** Đường Trung Hành → Đường Trung Lực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.725.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Nam Trung Hành** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.725.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **An Trung** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.725.000 | 3.850.000 | 3.080.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Tiền Phong** Tiếp giáp phố Hạ Lũng → Cầu Ông Nom | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Tây Khê** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư Thư Trung** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Bảo Phúc** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Các đường nhánh còn lại (trong khu Tái định cư Đằng Lâm)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đông Hải** Ngã ba Hạ Đoạn 2 → Cầu Trắng Nam Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.830.000 | 4.550.000 | 3.255.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đông Trung Hành** Quán Nam → Lô 15 Dự án Ngã năm Sân bay Cát Bi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đoạn đường** Tiếp giáp phố Hạ Lũng → Tiếp giáp đường 40m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Cát Linh** Đường Tràng Cát → Ngã ba Chùa Đình Vũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đằng Hải** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 1)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư 2,2ha** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Mai Trung Thứ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Lũng Đông** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Lũng Bắc** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC Nam Hải 2** Đường có mặt cắt 30m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát Bi** Đường có mặt cắt 40m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam Hải** Đường có mặt cắt 40m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Hàng Tổng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Hạ Lũng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 2)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Thành Tô** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Tràng Cát** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Cát Vũ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Cát Khê** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường nhà Mạc** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC Nam Hải 2** Đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát Bi** Đường có mặt cắt từ 12m đến 19m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam Hải** Đường có mặt cắt từ 12m đến 19m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Đường trong khu TĐC Nam Hải 1** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hải An | **Tân Vũ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Lương Khê** Đường Cát Vũ → Đường Thành Tô | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Các trục đường ngang không có trong bảng giá có mặt cắt từ 6-8m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Tân Vũ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Các trục đường ngang không có trong bảng giá có mặt cắt từ 6-8m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Hải An | **Lương Khê** Đường Cát Vũ → Đường Thành Tô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hải An

  Lê Hồng Phong 6 dòng dữ liệu   Văn Cao 3 dòng dữ liệu   Ngô Gia Tự 14 dòng dữ liệu   Trần Hoàn 3 dòng dữ liệu   Đỗ Nhuận (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm) 3 dòng dữ liệu   Đường phố Lê Đức Thịnh 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Bỉnh Khiêm 3 dòng dữ liệu   Bùi Viện 6 dòng dữ liệu   Cát Bi 2 dòng dữ liệu   Đường có mặt cắt dưới 22m thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4) 2 dòng dữ liệu   Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 22m đến 30m 2 dòng dữ liệu   Dự án phát triển nhà ở (Khu đô thị mới tại phường Đằng Hải cũ) 8 dòng dữ liệu   Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (36 hộ lô 13) 2 dòng dữ liệu   Trần Đông 2 dòng dữ liệu   Lý Hồng Nhật 3 dòng dữ liệu   Hào Khê 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 22m đến 30m 3 dòng dữ liệu   Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt từ 13,5m trở lên 3 dòng dữ liệu   Đồng Xá 3 dòng dữ liệu   Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư 2,2ha 3 dòng dữ liệu   Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha 3 dòng dữ liệu   An Khê 3 dòng dữ liệu   Đoàn Kết 6 dòng dữ liệu   Chợ Lũng 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Văn Hới 3 dòng dữ liệu   Trần Văn Lan 3 dòng dữ liệu   Mạc Đĩnh Phúc 4 dòng dữ liệu   Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ594 6 dòng dữ liệu   Khu vực giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ 884 6 dòng dữ liệu   Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt cắt dưới 13,5m 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Điểm 4: Đường nội bộ mặt cắt từ 9m đến 15m 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Sở Tư pháp: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư 1,6ha: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Đằng Hải 2: Đường có mặt cắt từ 22m trở lên 3 dòng dữ liệu   Đường Vườn Hồng 3 dòng dữ liệu   Đông An 4 dòng dữ liệu   Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải An 4 dòng dữ liệu   Đường Đặng Kinh 4 dòng dữ liệu   Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư 2,2ha 4 dòng dữ liệu   Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha 3 dòng dữ liệu   Đường có mặt cắt từ 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ) 3 dòng dữ liệu   Đường có mặt cắt 40m thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp 3 dòng dữ liệu   Trung Lực 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thị Thuận 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Khoa Dục 3 dòng dữ liệu   Tô Vũ (Đoạn đường trục chính trong khu tái định cư Đằng Lâm) 3 dòng dữ liệu   Trung Hành 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường trong khu TĐC 8.105,5 m2 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Lân 3 dòng dữ liệu   Ngô Hùng 3 dòng dữ liệu   Mạc Thái Tổ 3 dòng dữ liệu   Kiều Sơn 3 dòng dữ liệu   Lực Hành 6 dòng dữ liệu   Khu tái định cư 1,6ha: Đường còn lại có mặt cắt dưới 22m 3 dòng dữ liệu   Đường trong khu TĐC phát triển giao thông đô thị (khu Đằng Hải - Nam Hải) 3 dòng dữ liệu   Đường trong khu Tái định cư Đằng Hải 1 3 dòng dữ liệu   Đường trong khu TĐC 5.400m2, khu TĐC 8.700m2 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Đằng Hải 2: Các đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Sở Tư pháp: Các đường còn lại 3 dòng dữ liệu   Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m 3 dòng dữ liệu   Đường có mặt cắt 21,25m thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp 3 dòng dữ liệu   Đường 7/3 3 dòng dữ liệu   Đường Bạch Thái Bưởi 3 dòng dữ liệu   Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và các đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong: Đường rộng từ 9m đến dưới 22m 3 dòng dữ liệu   Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha 3 dòng dữ liệu   Đường có mặt cắt từ 12m đến 22m trong khu giao đất cho công dân làm nhà ở theo QĐ608 3 dòng dữ liệu   Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ) 3 dòng dữ liệu   Đường trong khu Tái định cư Nam Cầu 3 dòng dữ liệu   Đông Hải 6 dòng dữ liệu   Cát Linh 6 dòng dữ liệu   Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Hải An 3 dòng dữ liệu   Các đường trong Khu tái định cư Điểm 3 3 dòng dữ liệu   Bến Láng 3 dòng dữ liệu   Đường có mặt cắt từ 22m trở lên thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu C3, C7; khu D2, D4) 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Đồn 3 dòng dữ liệu   Tây Trung Hành 3 dòng dữ liệu   An Trung 3 dòng dữ liệu   Nam Trung Hành 3 dòng dữ liệu   Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng, Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9m 3 dòng dữ liệu   Tây Khê 4 dòng dữ liệu   Tiền Phong 4 dòng dữ liệu   Tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư Thư Trung 4 dòng dữ liệu   Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn - Nam Hải 6 dòng dữ liệu   Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 12m đến 15m 4 dòng dữ liệu   Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 1) 3 dòng dữ liệu   Đường trong khu tái định cư 1,3ha (khu số 2) 3 dòng dữ liệu   Hạ Lũng 3 dòng dữ liệu   Hàng Tổng 3 dòng dữ liệu   Khu TĐC mở rộng cảng hàng không quốc tế Cát Bi 5 dòng dữ liệu   Khu TĐC Nam Hải 2 5 dòng dữ liệu   Mai Trung Thứ 3 dòng dữ liệu   Lũng Bắc 3 dòng dữ liệu   Lũng Đông 3 dòng dữ liệu   Bảo Phúc 3 dòng dữ liệu   Các đường nhánh còn lại (trong khu Tái định cư Đằng Lâm) 3 dòng dữ liệu   Các đường còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Giáp 3 dòng dữ liệu   Đoạn đường 3 dòng dữ liệu   Đằng Hải 3 dòng dữ liệu   Đông Trung Hành 3 dòng dữ liệu   Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Dự án khu đô thị mới phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ) 3 dòng dữ liệu   Đường có mặt cắt dưới 15m thuộc Khu tái định cư 2,2ha 3 dòng dữ liệu   Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các đường có mặt cắt từ 6m đến 9m 2 dòng dữ liệu   Đường trong khu TĐC Nam Hải 1 2 dòng dữ liệu   Cát Vũ 2 dòng dữ liệu   Cát Khê 2 dòng dữ liệu   Đường nhà Mạc 2 dòng dữ liệu   Tràng Cát 2 dòng dữ liệu   Thành Tô 2 dòng dữ liệu   Lương Khê 3 dòng dữ liệu   Các trục đường ngang không có trong bảng giá có mặt cắt từ 6-8m 3 dòng dữ liệu   Tân Vũ 3 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Hải An, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-hai-an-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-hai-an-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Hải An, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Hải An, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **5,01 km²**.

**Dân số:** **102.246 người**. Đây là một trong số ít những phường sở hữu quy mô dân số kỷ lục trên 100.000 dân tại Việt Nam.

**Mật độ dân số:** **20.408 người/km²**. Với mật độ cực kỳ cao, phường mang cấu trúc “đô thị nén” siêu sầm uất với hạ tầng giao thông và dịch vụ dày đặc tại trung tâm.

**Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026):**
Phường Gia Viên mới được định hình thông qua lộ trình sáp nhập và tinh gọn địa giới hai giai đoạn liên tiếp:

- **Giai đoạn 1 (Hiệu lực từ 01/01/2025):** Theo Nghị quyết số 1232/NQ-UBTVQH15, quận Ngô Quyền sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích và cư dân của **phường Lạc Viên** và **phường Máy Tơ** vào phường Gia Viên cũ. Lúc này phường đạt diện tích 2,09 km².
- **Giai đoạn 2 (Hiệu lực từ 01/07/2025):** Theo tổng thể Đề án đô thị hai cấp tại Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, các phần đất của quận Ngô Quyền cũ được xé nhỏ, cơ cấu lại. Phường Gia Viên mới được hợp nhất từ: 
    - Toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của **phường Đằng Giang**.
    - Phần diện tích và cư dân còn lại của **phường Gia Viên** giai đoạn 1 _(sau khi cắt bớt một phần nhỏ diện tích sang phường Hồng Bàng và phường Ngô Quyền mới)_.
    - Phần diện tích đất và cư dân còn lại của **phường Đông Khê** _(sau khi đã trích một phần đất sang phường Ngô Quyền mới)_.
    - Một phần diện tích tự nhiên và dân cư từ **phường Cầu Đất** và **phường Lạch Tray**.

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)