---
title: Bảng giá đất phường Hòa Bình, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-26T06:23:32Z
modified: 2026-09-02T13:35:32Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-hoa-binh-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132518
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-hoa-binh-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Hòa Bình, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-02T13:35:32Z
---

**Bảng giá đất phường Hòa Bình, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Hòa Bình, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Hòa Bình, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Hòa Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hòa Bình theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hòa Bình, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Hòa Bình, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Hòa Bình năm 2026

**Khu vực:** phường Hòa Bình.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 1.680.000 đến 50.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 30.000.000 | 25.000.000 | 20.000.000 |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Tỉnh lộ 359** Giáp địa phận phường Thủy Nguyên → Hết địa phận phường Hòa Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Tỉnh lộ 359C** Trường Lái xe Nam Triệu thuộc phường Thủy Nguyên → Hết địa phận phường Hòa Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 36m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 31m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 13m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Đoạn đường** Tỉnh lộ 359 (lối rẽ vào Chợ Sưa) → Khu công nghiệp VSIP Hải Phòng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 13.500.000 | 11.250.000 | 9.000.000 |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu vực đấu giá đối với các lô giáp đường QH có lộ giới từ 15m trở lên** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Tỉnh lộ 359C** Trường Lái xe Nam Triệu thuộc phường Thủy Nguyên → Hết địa phận phường Hòa Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Tỉnh lộ 359** Giáp địa phận phường Thủy Nguyên → Hết địa phận phường Hòa Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu vực đấu giá thuộc TDP Lương Đường** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 10.500.000 | 8.750.000 | 7.000.000 |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 36m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu đấu giá tổ dân phố 3, 7** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với các lô giáp đường liên phường Hòa Bình - Trần Hưng Đạo** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Phú 1** Các lô giáp trục liên phường, có mặt cắt trên 9m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Đường liên phường Hòa Bình - Lưu Kiếm** Giáp đường 359 (lối rẽ vào đơn vị 126) → Giáp địa phận phường Lưu Kiếm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 31m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu vực đấu giá đối với các lô giáp đường QH có lộ giới từ 12m đến dưới 15m** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Tỉnh lộ 359C** Trường Lái xe Nam Triệu thuộc phường Thủy Nguyên → Hết địa phận phường Hòa Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Tỉnh lộ 359** Giáp địa phận phường Thủy Nguyên → Hết địa phận phường Hòa Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.400.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 13m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 36m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Phú 1** Các lô còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng** Giáp địa phận phường Lưu Kiếm → Hết địa phận phường Hòa Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới trên 9m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Đoạn đường** Tỉnh lộ 359 → Hết địa phận tổ dân phố 8 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Đoạn đường** Tỉnh lộ 359 → Hết tổ dân phố Đầm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Đoạn đường** Tỉnh lộ 359 (lối rẽ vào Chợ Sưa) → Khu công nghiệp VSIP Hải Phòng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 31m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với các lô còn lại** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Luận 1** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Luận 2** Trọn khu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 13m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới từ 7m đến 9m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu vực đấu giá đối với các lô giáp đường QH có lộ giới từ 15m trở lên** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu vực đấu giá thuộc TDP Lương Đường** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu vực đấu giá đối với các lô giáp đường QH có lộ giới từ 15m trở lên** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Phú 1** Các lô giáp trục liên phường, có mặt cắt trên 9m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với các lô giáp đường liên phường Hòa Bình - Trần Hưng Đạo** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu đấu giá tổ dân phố 3, 7** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Đường liên phường Hòa Bình - Lưu Kiếm** Giáp đường 359 (lối rẽ vào đơn vị 126) → Giáp địa phận phường Lưu Kiếm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 4.050.000 | 3.375.000 | 2.700.000 |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu vực đấu giá thuộc TDP Lương Đường** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu vực đấu giá đối với các lô giáp đường QH có lộ giới từ 12m đến dưới 15m** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Phú 1** Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng** Giáp địa phận phường Lưu Kiếm → Hết địa phận phường Hòa Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới trên 9m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Đoạn đường** Tỉnh lộ 359 → Hết địa phận tổ dân phố 8 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Đoạn đường** Tỉnh lộ 359 → Hết tổ dân phố Đầm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Đường liên phường Hòa Bình - Lưu Kiếm** Giáp đường 359 (lối rẽ vào đơn vị 126) → Giáp địa phận phường Lưu Kiếm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Phú 1** Các lô giáp trục liên phường, có mặt cắt trên 9m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với các lô giáp đường liên phường Hòa Bình - Trần Hưng Đạo** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu đấu giá tổ dân phố 3, 7** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới dưới 5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với các lô còn lại** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Luận 2** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Luận 1** Trọn khu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu vực đấu giá đối với các lô giáp đường QH có lộ giới từ 12m đến dưới 15m** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.900.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới từ 7m đến 9m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới trên 9m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng** Giáp địa phận phường Lưu Kiếm → Hết địa phận phường Hòa Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Đoạn đường** Tỉnh lộ 359 → Hết địa phận tổ dân phố 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Đoạn đường** Tỉnh lộ 359 → Hết tổ dân phố Đầm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Phú 1** Các lô còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Luận 2** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Luận 1** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với các lô còn lại** Trọn khu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới từ 7m đến 9m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Hòa Bình | **Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới dưới 5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 |  |  |  |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hòa Bình

  Đường trục Đông Tây (Đường Vành đai 2) 3 dòng dữ liệu   Tỉnh lộ 359 3 dòng dữ liệu   Tỉnh lộ 359C 3 dòng dữ liệu   Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 36m 3 dòng dữ liệu   Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 31m 3 dòng dữ liệu   Khu đấu giá An Trại đối với các lô giáp đường QH 13m 3 dòng dữ liệu   Đoạn đường 8 dòng dữ liệu   Khu vực đấu giá đối với các lô giáp đường QH có lộ giới từ 15m trở lên 3 dòng dữ liệu   Khu vực đấu giá thuộc TDP Lương Đường 3 dòng dữ liệu   Khu đấu giá tổ dân phố 3, 7 3 dòng dữ liệu   Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với các lô giáp đường liên phường Hòa Bình - Trần Hưng Đạo 3 dòng dữ liệu   Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Phú 1 6 dòng dữ liệu   Đường liên phường Hòa Bình - Lưu Kiếm 3 dòng dữ liệu   Khu vực đấu giá đối với các lô giáp đường QH có lộ giới từ 12m đến dưới 15m 3 dòng dữ liệu   Đường liên phường từ Đông Hải Phòng đi Tây Hải Phòng 3 dòng dữ liệu   Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới trên 9m 3 dòng dữ liệu   Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với các lô còn lại 3 dòng dữ liệu   Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Luận 1 3 dòng dữ liệu   Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà Luận 2 3 dòng dữ liệu   Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới từ 7m đến 9m 3 dòng dữ liệu   Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m 3 dòng dữ liệu   Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới dưới 5m 2 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Hòa Bình, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-hoa-binh-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-hoa-binh-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Hòa Bình, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Hòa Bình, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **19,47 km²** (đạt 354% so với quy chuẩn diện tích thông thường của một phường).

**Dân số:** **47.168 người**.

**Mật độ dân số:** Khoảng **2.423 người/km²**. Mức mật độ cư trú này ở trạng thái cân bằng lý tưởng, giúp địa phương giữ vững không gian quy hoạch xanh sinh thái đô thị dồi dào.

**Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026):**

Phường Hòa Bình mới được hình thành, mở rộng và kiện toàn qua hai làn sóng quyết nghị hành chính liên tiếp:

**Cột mốc đầu năm 2025:** Thực hiện Nghị quyết số 1232/NQ-UBTVQH15, xã Hòa Bình cũ thuộc huyện Thủy Nguyên được nâng cấp chuyển đổi lên thành **phường Hòa Bình cũ** (với diện tích tự nhiên là 7,11 km² và quy mô dân số 14.557 người).

**Cột mốc chính thức (Hiệu lực từ 01/07/2025):** Để tối ưu hóa quy mô và tinh gọn bộ máy đô thị theo cấu trúc mới, Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội tiếp tục thực hiện gom cụm sáp nhập địa giới quy mô lớn. Phường Hòa Bình mới được hợp nhất toàn diện dựa trên:

- Toàn bộ diện tích tự nhiên và cư dân của **phường Hòa Bình cũ**.
- Một phần diện tích rộng 3,57 km² và 13.028 cư dân của **phường An Lư**.
- Một phần diện tích rộng 8,79 km² và 19.659 cư dân của **phường Thủy Hà**.

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)