• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
VN Law Firm
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Khánh Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
01/02/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục hiện
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất phường Khánh Hòa, Thành phố Cần Thơ mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
2.2. Bảng giá đất phường Khánh Hòa, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Khánh Hòa, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất phường Khánh Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Khánh Hòa, Thành phố Cần Thơ 2026

2. Bảng giá đất phường Khánh Hòa, Thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất phường Khánh Hòa, Thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

2.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

2.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

2.2. Bảng giá đất phường Khánh Hòa, thành phố Cần Thơ mới nhất

Phường Khánh Hòa Sắp xếp từ: Phường Khánh Hòa, xã Vĩnh Hiệp, xã Hòa Đông.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / Huyện Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Khánh Hòa Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Vĩnh Châu - Giáp sông Cổ Cò
Đất SX-KD đô thị 630.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Dù Há - Cầu Ngã tư
Đất SX-KD đô thị 630.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ngã tư - Trường THCS Vĩnh Hiệp
Đất SX-KD đô thị 700.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (50 mét đầu của thửa đất)
Trường THCS Vĩnh Hiệp - Giáp sông Cổ Cò (đầu voi)
Đất SX-KD đô thị 630.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 45 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Dâu - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất SX-KD đô thị 385.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 46A (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 936 - Giáp rạch Trà Nho
Đất SX-KD đô thị 490.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 46B (50 mét đầu của thửa đất)
Đường huyện 42 - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất SX-KD đô thị 385.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 936 - Cống Trà Nho
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp sông Mỹ Thanh - Hết ranh đất đình Hòa Giang
Đất SX-KD đô thị 385.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 42 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 936 - Giáp Rạch Trà Nho
Đất SX-KD đô thị 385.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 41 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 935 - Cầu Dù Hiên
Đất SX-KD đô thị 770.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 41 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Dù Hiên - Ngã ba đường tránh điện gió
Đất SX-KD đô thị 980.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 41 (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba đường tránh điện gió - Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40)
Đất SX-KD đô thị 630.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường vào Trung tâm xã Hoà Đông (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) - Giáp Rạch Trà Niên
Đất SX-KD đô thị 1.050.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường Đal Trà Teo Thạch Sao (50 mét đầu của thửa đất)
Chùa Phước Trường An (Đường huyện 41) - Đê quốc phòng (Đường huyện 40)
Đất SX-KD đô thị 490.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Tuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa Đông (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 406.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Mỹ Thanh - Đường Đal Châu Khánh
Đất SX-KD đô thị 616.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 935 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Đal Châu Khánh - Giáp ranh phường Vĩnh Châu
Đất SX-KD đô thị 504.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 935 - Giáp sông Vĩnh Châu
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường trục Phát triển kinh tế Đông Tây (Đường tỉnh 937B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Vĩnh Châu - Giáp sông Cổ Cò
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Dù Há - Cầu Ngã tư
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ngã tư - Trường THCS Vĩnh Hiệp
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường tỉnh 936 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trường THCS Vĩnh Hiệp - Giáp sông Cổ Cò (đầu voi)
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 45 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Dâu - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 46A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 936 - Giáp rạch Trà Nho
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 46B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường huyện 42 - Đường huyện 40 (Đê cấp 1)
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 936 - Cống Trà Nho
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 40 (Đê cấp 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp sông Mỹ Thanh - Hết ranh đất đình Hòa Giang
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 42 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 936 - Giáp Rạch Trà Nho
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 41 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 935 - Cầu Dù Hiên
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 41 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Dù Hiên - Ngã ba đường tránh điện gió
Đất SX-KD đô thị 392.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường huyện 41 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba đường tránh điện gió - Cầu Thanh Niên (Đường huyện 40)
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường vào Trung tâm xã Hoà Đông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba từ Chợ Hòa Đông (Đường huyện 41) - Giáp Rạch Trà Niên
Đất SX-KD đô thị 420.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Đường Đal Trà Teo Thạch Sao (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Chùa Phước Trường An (Đường huyện 41) - Đê quốc phòng (Đường huyện 40)
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Tuyến lộ đal trong khu vực chợ Hòa Đông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD đô thị 350.000 350.000 350.000 0
Phường Khánh Hòa Phường Khánh Hòa
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD đô thị 0 0 0 350.000
Phường Khánh Hòa Phường Khánh Hòa
-
Đất trồng lúa 80.000 70.000 0 0
Phường Khánh Hòa Phường Khánh Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 70.000 0 0
Phường Khánh Hòa Phường Khánh Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 70.000 0 0
Phường Khánh Hòa Phường Khánh Hòa
-
Đất rừng sản xuất 80.000 70.000 0 0
Phường Khánh Hòa Phường Khánh Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 64.000 56.000 0 0
Phường Khánh Hòa Phường Khánh Hòa
-
Đất rừng đặc dụng 64.000 56.000 0 0
Phường Khánh Hòa Phường Khánh Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 70.000 0 0
Phường Khánh Hòa Phường Khánh Hòa
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 80.000 70.000 0 0
Phường Khánh Hòa Phường Khánh Hòa
-
Đất nông nghiệp khác 80.000 70.000 0 0
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...

Xem thêm: Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ mới nhất

5/5 - (1449 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Xuân Bắc, tỉnh Đồng Nai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Xuân Bắc, tỉnh Đồng Nai 2026

15/04/2026
Bảng giá đất xã Xuân Thành, tỉnh Đồng Nai 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Xuân Thành, tỉnh Đồng Nai 2026

15/04/2026
Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai mới nhất 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai mới nhất 2026

15/04/2026
  • 📅 Lịch Pháp lý
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ✍ Bình luận Bộ luật Hình sự
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

LawFirm.Vn giữ bản quyền nội dung trên website này

      DMCA.com Protection Status  
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.

No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 LawFirm.Vn - Developed by VN LAW FIRM.