---
title: Bảng giá đất phường Kiến An, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-26T12:35:55Z
modified: 2026-09-02T13:48:27Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-kien-an-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132573
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-kien-an-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Kiến An, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-02T13:48:27Z
---

**Bảng giá đất phường Kiến An, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Kiến An, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Kiến An, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Kiến An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Kiến An theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Kiến An, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Kiến An, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Kiến An năm 2026

**Khu vực:** phường Kiến An.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 1.120.000 đến 55.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Phan Đăng Lưu** Ngã năm Kiến An → Ngã tư Cống Đôi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Trường Chinh** Cầu Niệm → Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.000.000 | 24.000.000 | 20.000.000 | 16.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Trường Chinh** Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê → Ngã sáu Quán Trữ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 23.000.000 | 19.000.000 | 15.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Trần Thành Ngọ** Ngã năm Kiến An → Đường Lê Quốc Uy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 27.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Cao Toàn** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 22.000.000 | 18.000.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Chiêu Hoa** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 22.000.000 | 18.000.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Bùi Viện** Chân cầu Đồng Khê → Cầu Niệm 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 22.000.000 | 18.000.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Lê Duẩn** Đường Trường Chinh → Cổng QK3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 22.000.000 | 18.000.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Hoàng Quốc Việt** Đường Trần Thành Ngọ → Ngã tư cống đôi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.000.000 | 22.200.000 | 18.500.000 | 14.800.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Trần Nhân Tông** Ngã sáu Quán Trữ → Lối vào Chung cư Cựu Viên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Trần Nhân Tông** Đường Trần Bích → Ngã năm Kiến An | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 21.000.000 | 17.500.000 | 14.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Các lô giáp tuyến đường Bùi Viện thuộc Dự án Golden Point** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đồng Hoà** Đường Trường Chinh → Ngã ba Đồng Tâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 3** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Trần Nhân Tông** Lối vào Chung cư Cựu Viên → Đường Trần Bích | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 18.000.000 | 15.000.000 | 12.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường nội bộ trong khu đấu giá Star Central** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Đất Đỏ** Giáp đường Trường Chinh → Giáp phường Phù Liễn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 | 15.500.000 | 13.000.000 | 10.500.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đồng Hoà** Ngã ba Đồng Tâm → Trạm Bơm Đống Khê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường nội bộ trong dự án thuộc Dự án Golden Point** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Cổng Rồng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Lãm Khê** Đường Trường Chinh (qua nhà Thờ) → Đường Đồng Tâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Phương Khê** Đường Trường Chinh → Đường Đồng Tâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 15.000.000 | 12.500.000 | 10.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Phan Đăng Lưu** Ngã năm Kiến An → Ngã tư Cống Đôi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.750.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Trường Chinh** Cầu Niệm → Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.750.000 | 10.800.000 | 9.000.000 | 7.200.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Trường Chinh** Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê → Ngã sáu Quán Trữ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 10.350.000 | 8.550.000 | 6.750.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Trần Thành Ngọ** Ngã năm Kiến An → Đường Lê Quốc Uy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.250.000 | 12.150.000 | 10.125.000 | 8.100.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Hoà Bình** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường vào khu chợ Đầm Triều** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Việt Đức** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 1, 2** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Tâm** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Quán Trữ** Đầu đường (giáp đường Trường Chinh) → Cổng trường Bách Nghệ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường nội bộ trong Khu tái định cư Phương Khê** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đồng Hoà** Trạm Bơm Đống Khê → Đường vành đai 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đoàn Kết** Đầu đường → Cuối đường (giáp đường Phan Đăng Lưu) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Cựu Viên** Đầu đường → Chùa Hồng Phúc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Tây Sơn** Giáp đường Trần Thành Ngọ → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Hoàng Thiết Tâm** Quân khu 3 → Cầu Kiến An | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Hoà Bình** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường vào khu chợ Đầm Triều** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Việt Đức** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 1, 2** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Tâm** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Quán Trữ** Đầu đường (giáp đường Trường Chinh) → Cổng trường Bách Nghệ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường nội bộ trong Khu tái định cư Phương Khê** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đồng Hoà** Trạm Bơm Đống Khê → Đường vành đai 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đoàn Kết** Đầu đường → Cuối đường (giáp đường Phan Đăng Lưu) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Cựu Viên** Đầu đường → Chùa Hồng Phúc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Phan Đăng Lưu** Ngã năm Kiến An → Ngã tư Cống Đôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.250.000 | 9.100.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Trường Chinh** Cầu Niệm → Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.250.000 | 9.100.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Trường Chinh** Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm cầu Đồng Khê → Ngã sáu Quán Trữ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 8.050.000 | 6.650.000 | 5.250.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Mạc Thiên Phúc** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 10.200.000 | 8.500.000 | 6.800.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Hoàng Quốc Việt** Đường Trần Thành Ngọ → Ngã tư cống đôi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.650.000 | 9.990.000 | 8.325.000 | 6.660.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Trần Nhân Tông** Ngã sáu Quán Trữ → Lối vào Chung cư Cựu Viên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Trần Nhân Tông** Đường Trần Bích → Ngã năm Kiến An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Trần Thành Ngọ** Ngã năm Kiến An → Đường Lê Quốc Uy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.750.000 | 9.450.000 | 7.875.000 | 6.300.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Bùi Mộng Hoa** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Phương Khê** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Tân Hà (đường Lãm Hà cũ)** Đường Trường Chinh → Hết Cụm công nghiệp khu 1 (cuối đường) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Quán Trữ** Cổng trường Bách Nghệ → hết Xí nghiệp gạch Mỹ Khê cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Cựu Viên** Chùa Hồng Phúc → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Trần Huy Liệu** Đường Lê Duẩn → Nhà máy gạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Phố Lãm Hà** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Mạc Đĩnh Chi** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Mạc Kinh Điển** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Hoàng Thiết Tâm** Cầu Kiến An → Ngã tư Cống đôi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 9.000.000 | 7.500.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Lê Duẩn** Đường Trường Chinh → Cổng QK3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.700.000 | 6.300.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Chiêu Hoa** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.700.000 | 6.300.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Bùi Viện** Chân cầu Đồng Khê → Cầu Niệm 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.700.000 | 6.300.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Cao Toàn** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 7.700.000 | 6.300.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Các lô giáp tuyến đường Bùi Viện thuộc Dự án Golden Point** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đồng Hoà** Đường Trường Chinh → Ngã ba Đồng Tâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 3** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Lê Quốc Uy** Đường Trần Thành Ngọ → Chợ Bến Phà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Trần Nhân Tông** Lối vào Chung cư Cựu Viên → Đường Trần Bích | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 8.100.000 | 6.750.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Nguyễn Xiển** Giáp đường Trần Thành Ngọ → Đỉnh núi Phù Liễn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Lê Đại Thanh** Đầu đường (Giáp đường Trường Chinh) → Cuối đường (trạm điện 220V) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 6.500.000 | 5.200.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Hoàng Quốc Việt** Đường Trần Thành Ngọ → Ngã tư cống đôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.950.000 | 7.770.000 | 6.475.000 | 5.180.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Trần Nhân Tông** Ngã sáu Quán Trữ → Lối vào Chung cư Cựu Viên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Trần Nhân Tông** Đường Trần Bích → Ngã năm Kiến An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 7.350.000 | 6.125.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường nội bộ trong khu đấu giá Star Central** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.150.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Phố Hoa Khê** Ngã sáu Quán Trữ → Công ty xây dựng vật liệu Thống nhất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Đất Đỏ** Giáp đường Trường Chinh → Giáp phường Phù Liễn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.700.000 | 6.975.000 | 5.850.000 | 4.725.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đồng Hoà** Ngã ba Đồng Tâm → Trạm Bơm Đống Khê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường nội bộ trong dự án thuộc Dự án Golden Point** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Cổng Rồng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Phương Khê** Đường Trường Chinh → Đường Đồng Tâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Lãm Khê** Đường Trường Chinh (qua nhà Thờ) → Đường Đồng Tâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.250.000 | 6.750.000 | 5.625.000 | 4.500.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Trữ Khê** Ngã sáu Quán Trữ → Giáp đường Đất Đỏ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Nguyễn Thiện Lộc** Đầu đường Trần Nhân Tông → Kho xăng K92 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Trần Kiên** Đầu đường (giáp đường Lê Duẩn) → Thoát nước của Công ty Thuốc Lào | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Chiêu Chinh** Đường Trần Nhân Tông → Cổng sư đoàn 363 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.600.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Các lô giáp tuyến đường Bùi Viện thuộc Dự án Golden Point** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 3** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đồng Hoà** Đường Trường Chinh → Ngã ba Đồng Tâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Trần Nhân Tông** Lối vào Chung cư Cựu Viên → Đường Trần Bích | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Lê Quốc Uy** Đường Trần Thành Ngọ → Chợ Bến Phà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 6.300.000 | 5.250.000 | 4.200.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Quý Minh (Khúc Lập cũ)** Số nhà 72 đường Đồng Hoà → Ngã ba có biển số nhà 199 thuộc đường nhân dân quen gọi là đường Đất Đỏ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Mỹ Thịnh** Giáp đường Đồng Hoà → Chùa Mỹ Khê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Vườn Chay** Đầu đường (giáp đường Hoàng Thiết Tâm) → Giáp địa bàn phường Trần Thành Ngọ cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đồng Tâm** Giáp đường Đồng Hoà → Giáp đường Phương Khê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đồng Lập** Giáp đường Đồng Hoà → Giáp đường Đất Đỏ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đông Sơn** Cổng trường mầm non Bắc Sơn → Ngã ba doanh trại quân đội Quân khu 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 6.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Đất Đỏ** Giáp đường Trường Chinh → Giáp phường Phù Liễn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 5.425.000 | 4.550.000 | 3.675.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đoàn Kết** Đầu đường → Cuối đường (giáp đường Phan Đăng Lưu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đồng Hoà** Trạm Bơm Đống Khê → Đường vành đai 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Cựu Viên** Đầu đường → Chùa Hồng Phúc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Quán Trữ** Đầu đường (giáp đường Trường Chinh) → Cổng trường Bách Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường nội bộ trong Khu tái định cư Phương Khê** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 1, 2** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Tâm** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Tây Sơn** Giáp đường Trần Thành Ngọ → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Hoàng Thiết Tâm** Quân khu 3 → Cầu Kiến An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Việt Đức** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường vào khu chợ Đầm Triều** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Hoà Bình** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Lãm Khê** Đường Trường Chinh (qua nhà Thờ) → Đường Đồng Tâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Phương Khê** Đường Trường Chinh → Đường Đồng Tâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường nội bộ trong dự án thuộc Dự án Golden Point** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Cổng Rồng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đồng Hoà** Ngã ba Đồng Tâm → Trạm Bơm Đống Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 5.250.000 | 4.375.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Hoàng Công Khanh** Đường Trường Chinh → Đường đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Phan Trứ (đường vào xí nghiệp điện nước cũ)** Đường Trường Chinh → Lối vào Nhà Văn hóa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Tây Hà** Đầu đường (Giáp đường Trường Chinh ) → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.860.000 | 4.050.000 | 3.240.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường kéo dài Phố Hoa Khê** Công ty xây dựng vật liệu Thống nhất → Giáp đường Trần Huy Liệu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Mạc Thiên Phúc** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.650.000 | 4.590.000 | 3.825.000 | 3.060.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Tâm** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 1, 2** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Quán Trữ** Đầu đường (giáp đường Trường Chinh) → Cổng trường Bách Nghệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường nội bộ trong Khu tái định cư Phương Khê** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đồng Hoà** Trạm Bơm Đống Khê → Đường vành đai 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đoàn Kết** Đầu đường → Cuối đường (giáp đường Phan Đăng Lưu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Cựu Viên** Đầu đường → Chùa Hồng Phúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Việt Đức** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Hoà Bình** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường vào khu chợ Đầm Triều** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Hoàng Thiết Tâm** Quân khu 3 → Cầu Kiến An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Tây Sơn** Giáp đường Trần Thành Ngọ → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Tây Hà** Đầu đường (Giáp đường Trường Chinh ) → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Phan Trứ (đường vào xí nghiệp điện nước cũ)** Đường Trường Chinh → Lối vào Nhà Văn hóa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Hoàng Công Khanh** Đường Trường Chinh → Đường đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 3.150.000 | 2.520.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Mạc Thiên Phúc** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.975.000 | 2.380.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Lê Đại Thanh** Đầu đường (Giáp đường Trường Chinh) → Cuối đường (trạm điện 220V) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Nguyễn Xiển** Giáp đường Trần Thành Ngọ → Đỉnh núi Phù Liễn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.850.000 | 3.510.000 | 2.925.000 | 2.340.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Phố Hoa Khê** Ngã sáu Quán Trữ → Công ty xây dựng vật liệu Thống nhất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Phố Lãm Hà** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Trần Huy Liệu** Đường Lê Duẩn → Nhà máy gạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Mạc Kinh Điển** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Mạc Đĩnh Chi** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Hoàng Thiết Tâm** Cầu Kiến An → Ngã tư Cống đôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Phương Khê** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Tân Hà (đường Lãm Hà cũ)** Đường Trường Chinh → Hết Cụm công nghiệp khu 1 (cuối đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Quán Trữ** Cổng trường Bách Nghệ → hết Xí nghiệp gạch Mỹ Khê cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Bùi Mộng Hoa** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Cựu Viên** Chùa Hồng Phúc → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.625.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Trữ Khê** Ngã sáu Quán Trữ → Giáp đường Đất Đỏ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Trần Kiên** Đầu đường (giáp đường Lê Duẩn) → Thoát nước của Công ty Thuốc Lào | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Nguyễn Thiện Lộc** Đầu đường Trần Nhân Tông → Kho xăng K92 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Chiêu Chinh** Đường Trần Nhân Tông → Cổng sư đoàn 363 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.970.000 | 2.475.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Nguyễn Xiển** Giáp đường Trần Thành Ngọ → Đỉnh núi Phù Liễn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Lê Đại Thanh** Đầu đường (Giáp đường Trường Chinh) → Cuối đường (trạm điện 220V) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 2.275.000 | 1.820.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đồng Tâm** Giáp đường Đồng Hoà → Giáp đường Phương Khê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đông Sơn** Cổng trường mầm non Bắc Sơn → Ngã ba doanh trại quân đội Quân khu 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đồng Lập** Giáp đường Đồng Hoà → Giáp đường Đất Đỏ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Mỹ Thịnh** Giáp đường Đồng Hoà → Chùa Mỹ Khê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Quý Minh (Khúc Lập cũ)** Số nhà 72 đường Đồng Hoà → Ngã ba có biển số nhà 199 thuộc đường nhân dân quen gọi là đường Đất Đỏ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Vườn Chay** Đầu đường (giáp đường Hoàng Thiết Tâm) → Giáp địa bàn phường Trần Thành Ngọ cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.700.000 | 2.250.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Phố Hoa Khê** Ngã sáu Quán Trữ → Công ty xây dựng vật liệu Thống nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Nguyễn Thiện Lộc** Đầu đường Trần Nhân Tông → Kho xăng K92 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Trần Kiên** Đầu đường (giáp đường Lê Duẩn) → Thoát nước của Công ty Thuốc Lào | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường Trữ Khê** Ngã sáu Quán Trữ → Giáp đường Đất Đỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Chiêu Chinh** Đường Trần Nhân Tông → Cổng sư đoàn 363 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường kéo dài Phố Hoa Khê** Công ty xây dựng vật liệu Thống nhất → Giáp đường Trần Huy Liệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Vườn Chay** Đầu đường (giáp đường Hoàng Thiết Tâm) → Giáp địa bàn phường Trần Thành Ngọ cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Mỹ Thịnh** Giáp đường Đồng Hoà → Chùa Mỹ Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Quý Minh (Khúc Lập cũ)** Số nhà 72 đường Đồng Hoà → Ngã ba có biển số nhà 199 thuộc đường nhân dân quen gọi là đường Đất Đỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đông Sơn** Cổng trường mầm non Bắc Sơn → Ngã ba doanh trại quân đội Quân khu 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đồng Tâm** Giáp đường Đồng Hoà → Giáp đường Phương Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đồng Lập** Giáp đường Đồng Hoà → Giáp đường Đất Đỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Kiến An | **Đường kéo dài Phố Hoa Khê** Công ty xây dựng vật liệu Thống nhất → Giáp đường Trần Huy Liệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Kiến An

  Phan Đăng Lưu 3 dòng dữ liệu   Trường Chinh 6 dòng dữ liệu   Trần Thành Ngọ 3 dòng dữ liệu   Cao Toàn 2 dòng dữ liệu   Chiêu Hoa 2 dòng dữ liệu   Đường Bùi Viện 2 dòng dữ liệu   Lê Duẩn 2 dòng dữ liệu   Hoàng Quốc Việt 3 dòng dữ liệu   Trần Nhân Tông 9 dòng dữ liệu   Các lô giáp tuyến đường Bùi Viện thuộc Dự án Golden Point 3 dòng dữ liệu   Đồng Hoà 10 dòng dữ liệu   Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 3 3 dòng dữ liệu   Đường nội bộ trong khu đấu giá Star Central 2 dòng dữ liệu   Đường Đất Đỏ 3 dòng dữ liệu   Đường nội bộ trong dự án thuộc Dự án Golden Point 3 dòng dữ liệu   Cổng Rồng 3 dòng dữ liệu   Lãm Khê 3 dòng dữ liệu   Phương Khê 3 dòng dữ liệu   Hoà Bình 4 dòng dữ liệu   Đường vào khu chợ Đầm Triều 4 dòng dữ liệu   Đường Việt Đức 4 dòng dữ liệu   Đường nội bộ trong Khu tái định cư Đồng Hòa 1, 2 4 dòng dữ liệu   Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Tâm 4 dòng dữ liệu   Đường Quán Trữ 6 dòng dữ liệu   Đường nội bộ trong Khu tái định cư Phương Khê 4 dòng dữ liệu   Đoàn Kết 4 dòng dữ liệu   Cựu Viên 6 dòng dữ liệu   Tây Sơn 3 dòng dữ liệu   Hoàng Thiết Tâm 5 dòng dữ liệu   Đường Mạc Thiên Phúc 3 dòng dữ liệu   Bùi Mộng Hoa 2 dòng dữ liệu   Đường nội bộ trong khu đấu giá quyền sử dụng đất Phương Khê 2 dòng dữ liệu   Đường Tân Hà (đường Lãm Hà cũ) 2 dòng dữ liệu   Trần Huy Liệu 2 dòng dữ liệu   Phố Lãm Hà 2 dòng dữ liệu   Mạc Đĩnh Chi 2 dòng dữ liệu   Mạc Kinh Điển 2 dòng dữ liệu   Lê Quốc Uy 2 dòng dữ liệu   Nguyễn Xiển 3 dòng dữ liệu   Đường Lê Đại Thanh 3 dòng dữ liệu   Phố Hoa Khê 3 dòng dữ liệu   Đường Trữ Khê 3 dòng dữ liệu   Nguyễn Thiện Lộc 3 dòng dữ liệu   Trần Kiên 3 dòng dữ liệu   Chiêu Chinh 3 dòng dữ liệu   Quý Minh (Khúc Lập cũ) 3 dòng dữ liệu   Mỹ Thịnh 3 dòng dữ liệu   Vườn Chay 3 dòng dữ liệu   Đồng Tâm 3 dòng dữ liệu   Đồng Lập 3 dòng dữ liệu   Đông Sơn 3 dòng dữ liệu   Đường Hoàng Công Khanh 2 dòng dữ liệu   Đường Phan Trứ (đường vào xí nghiệp điện nước cũ) 2 dòng dữ liệu   Đường Tây Hà 2 dòng dữ liệu   Đường kéo dài Phố Hoa Khê 3 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Kiến An, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-kien-an-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-kien-an-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Kiến An, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Kiến An, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **11,18 km²**.

**Dân số:** **67.236 người**.

**Mật độ dân số:** **6.014 người/km²**. Đây là mức mật độ cư trú đô thị rất cao, phản ánh tốc độ chuyển dịch dân cư và đô thị hóa nhanh chóng của địa phương nhằm tạo lực đòn bẩy phát triển thương mại dịch vụ.

**Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026):**

Phường Kiến An mới chính thức được đi vào vận hành từ ngày **01/07/2025** theo quyết nghị tại Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.Phường được mang tên gốc định danh đại diện cho khu vực lõi quận và được thành lập dựa trên việc sáp nhập, hợp nhất một phần diện tích tự nhiên và quy mô dân số của **05 phường cũ** kề cạnh nhau:

- Một phần diện tích và cư dân của **phường Nam Sơn** (quận Kiến An cũ).
- Một phần diện tích và cư dân của **phường Đồng Hòa**.
- Một phần diện tích và cư dân của **phường Bắc Sơn**.
- Một phần diện tích và cư dân của **phường Trần Thành Ngọ**.
- Một phần diện tích và cư dân của **phường Văn Đẩu**. _(Phần diện tích đất đai và số dân còn lại của các phường này sau khi trích tách đã được chuyển giao để thành lập sang phường Phù Liễn kế kề)._

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)