---
title: Bảng giá đất phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng năm 2026
date: 2025-12-27T05:46:16Z
modified: 2026-09-02T14:05:56Z
permalink: "https://vnlawfirm.vn/bang-gia-dat-phuong-kinh-mon-tp-hai-phong/"
type: post
status: publish
excerpt: ""
wpid: 132694
categories:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
tags:
  - Tin Pháp Luật
  - Dân Sự
  - bảng giá đất
  - Tiếng Việt
language:
  - Tiếng Việt
featured_image: /wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-kinh-mon-tp-hai-phong.jpg
featured_image_alt: Bảng giá đất phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng năm 2026
author: VN LAW FIRM
timestamp: 2026-09-02T14:05:56Z
---

**Bảng giá đất phường Kinh Môn, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.**

---

## 1. Tổng quan bảng giá đất phường Kinh Môn, thành phố Hải Phòng

**Bảng giá đất phường Kinh Môn, thành phố Hải Phòng năm 2026** được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại phường Kinh Môn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Kinh Môn theo **loại đất và vị trí cụ thể** bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

**Lưu ý:** Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

---

## 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Kinh Môn, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết [85/NQ-HĐND](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/sdl_document/nghi-quyet-85-nq-hdnd-ban-hanh-bang-gia-dat-lan-dau-tren-dia-ban-thanh-pho-hai-phong.md) ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

---

## 3. Tra cứu bảng giá đất phường Kinh Môn, thành phố Hải Phòng mới nhất

### Bảng giá đất phường Kinh Môn năm 2026

**Khu vực:** phường Kinh Môn.

**Loại đất:** Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

**Mức giá áp dụng:** từ 850.000 đến 40.000.000 đồng/m².

**Phân theo vị trí:** Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

**Nguồn dữ liệu:** Bảng giá đất hiện hành.

**Cập nhật:** Năm áp dụng 2026.

 

_Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số `?timkiem=tên_đường` vào URL trang này._

 

| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường Trần Hưng Đạo** Cầu Phụ Sơn II → Đường Mạc Toàn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 15.100.000 | 7.600.000 | 6.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường Nguyễn Đại Năng** Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Hết Khu dân cư phía Nam | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường Thanh Niên** Giáp cây xăng Hiệp An → Giáp Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.200.000 | 13.700.000 | 6.800.000 | 5.500.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường Trần Hưng Đạo** Cầu Phụ Sơn II → Đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 13.200.000 | 6.700.000 | 5.300.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường Trần Liễu** Cầu Tây (KDC Phụ Sơn) → Chân cầu Hiệp Thượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 14.200.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường Mạc Toàn** Đường Trần Hưng Đạo → KDC Thành Công Vườn Đào | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường Thanh Niên** Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Giáp phường Nguyễn Đại Năng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.700.000 | 11.900.000 | 5.900.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường Trần Liễu** KDC Thành Công Vườn Đào → Giáp KDC Phụ Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 13.700.000 | 6.800.000 | 5.500.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường Trần Liễu** Chân cầu An Thái → Giáp thửa đất ông Gặp thửa số 2, tờ BĐ 35) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.600.000 | 6.300.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Nguyễn Trãi** Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Quang Trung** Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.300.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29m** Đường Trần Hưng Đạo → Đường Mạc Toàn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các đường trong Khu tái định cư An Lưu** Đường Nguyễn Đại Năng → Phố Hoàng Ngân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.500.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Thái Bình** Đường ngang từ phố Quang Trung → Phố Nguyễn Trãi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường Nguyễn Đại Năng** Tiếp giáp Khu dân cư phía Nam → Giáp phường Nguyễn Đại Năng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 4.400.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các đường trong Điểm dân cư phía nam Lưu Hạ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà Trưng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ Tĩnh** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các tuyến đường thuộc khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≤ 13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường Trần Hưng Đạo** Cầu Phụ Sơn II → Đường Mạc Toàn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 5.285.000 | 2.660.000 | 2.100.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường Nguyễn Đại Năng** Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Hết Khu dân cư phía Nam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.250.000 | 4.410.000 | 2.205.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 12,5m đến 29m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Khu tái định cư Long Xuyên: Đường trục chính mặt cắt trên 16 m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 5.800.000 | 2.900.000 | 2.300.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Hoàng Ngân (Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các đường còn lại trong Điểm dân cư Rộc Cửa** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Tây Sơn** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường Thanh Niên** Giáp cây xăng Hiệp An → Giáp Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.970.000 | 4.795.000 | 2.380.000 | 1.925.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường Trần Hưng Đạo** Cầu Phụ Sơn II → Đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 4.620.000 | 2.345.000 | 1.855.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường Trần Liễu** Cầu Tây (KDC Phụ Sơn) → Chân cầu Hiệp Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 4.970.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường đi vào Trụ sở UBND phường Kinh Môn** Đường Trần Hưng Đạo → Trụ sở UBND phường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các phố Hòa Bình, Phạm Sư Mạnh, Hữu Nghị, An Ninh** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Hải Đông** Đường Nguyễn Trãi → Hết nhà ông Tích | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Giáp Sơn** Phố Quang Trung → Hết trường Tiểu học TT Kinh Môn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Bạch Đằng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Quang Trung** Đoạn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Nguyễn Trãi** Đoạn còn lại | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 | 3.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường Mạc Toàn** Đường Trần Hưng Đạo → KDC Thành Công Vườn Đào | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 4.410.000 | 2.205.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường Thanh Niên** Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Giáp phường Nguyễn Đại Năng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.395.000 | 4.165.000 | 2.065.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường Trần Hưng Đạo** Cầu Phụ Sơn II → Đường Mạc Toàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 3.775.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Phạm Luận** Giáp đất ông Hòe (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 39) → Giáp đất ông Luyến (Thửa số 651, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Long Tiến** Thửa đất ông Biên (Thửa số 08, tờ BĐĐC số 35) (KDC Ngư Uyên) → Thửa đất ông Long (Thửa số 09, tờ BĐĐC số 36) (KDC Ngư Uyên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Ngư Uyên** Trạm Biến Thế (Thửa số 21, tờ BĐĐC số 40) → Thửa đất ông Lượt (KDC Ngư Uyên) (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các đường trong Điểm dân cư Đầm Cầu** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Ngư Uyên** Giáp đất ông Gặp thửa số 2, TBĐ 35 → Sân vận động (thửa 112, TBĐ 12) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường Trần Liễu** KDC Thành Công Vườn Đào → Giáp KDC Phụ Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.800.000 | 4.795.000 | 2.380.000 | 1.925.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các đường trong Điểm dân cư số 3, KDC Lưu Hạ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường Nguyễn Đại Năng** Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Hết Khu dân cư phía Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Nguyễn Trãi** Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.188.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Quang Trung** Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.205.000 | 1.750.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường Thanh Niên** Giáp cây xăng Hiệp An → Giáp Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.550.000 | 3.425.000 | 1.700.000 | 1.375.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 17,5 m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | 2.200.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29m** Đường Trần Hưng Đạo → Đường Mạc Toàn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các đường trục chính trong Khu dân cư thuộc phường An Lưu cũ (mặt cắt ≥ 5m)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường ngang từ phố Quang Trung đến sông Kinh Thầy** Hiệu sách và nhà ông Đăng → Sông Kinh Thầy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Giáp Sơn (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ)** Phố Quang Trung → Giáp phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các đường trong Khu tái định cư An Lưu** Đường Nguyễn Đại Năng → Phố Hoàng Ngân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.225.000 | 3.850.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Duẩn Khê** Sân vận động phường Long Xuyên cũ → Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, TBĐ số 48) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường Trần Hưng Đạo** Cầu Phụ Sơn II → Đường Trần Liễu và đoạn từ ngã tư đường Trần Liễu đến giáp phường Hiệp Sơn cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 3.300.000 | 1.675.000 | 1.325.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường Trần Liễu** Cầu Tây (KDC Phụ Sơn) → Chân cầu Hiệp Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 3.550.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Phạm Luận** Giáp đất ông Mạnh (Thửa số 624, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) → Hết khu dân cư sau Lăng họ Phạm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Ngư Uyên** Giáp đất ông Lượt (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) → Giáp đất ông Hùy (Thửa số 48, tờ BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Thái Bình** Đường ngang từ phố Quang Trung → Phố Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Quyết Tiến** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.900.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường Nguyễn Đại Năng** Tiếp giáp Khu dân cư phía Nam → Giáp phường Nguyễn Đại Năng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.850.000 | 1.925.000 | 1.540.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường khu Bến Gác** Giáp nhà ông Tích → Đò dọc (Bến Gác) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.700.000 | 3.900.000 | 1.900.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường Mạc Toàn** Đường Trần Hưng Đạo → KDC Thành Công Vườn Đào | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường Thanh Niên** Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Giáp phường Nguyễn Đại Năng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.425.000 | 2.975.000 | 1.475.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Thái Nguyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Thượng Trang** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường Trần Liễu** KDC Thành Công Vườn Đào → Giáp KDC Phụ Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.425.000 | 1.700.000 | 1.375.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Nguyễn Thị Khả** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Mạc Thị Bưởi** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Kinh Thầy** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Lê Lợi** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Đô Lương** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Anh Dũng** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Bắc Sơn** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 11,5 m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường Trần Liễu** Chân cầu An Thái → Giáp thửa đất ông Gặp thửa số 2, tờ BĐ 35) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.150.000 | 1.575.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Nguyễn Trãi** Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.125.000 | 1.563.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Quang Trung** Đường Trần Hưng Đạo → Hết chợ Kinh Môn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.250.000 | 3.125.000 | 1.575.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29m** Đường Trần Hưng Đạo → Đường Mạc Toàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Độc Lập** Thửa đất ông Phao (Thửa số 83, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Than (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Chiến Thắng** Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, tờ BĐĐC số 48) (KDC Duẩn Khê) → Thửa đất ông Khá (Thửa số 15, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Đông Khê** Giáp đất ông Luyện (Thửa số 354, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Thoa (Thửa số 13, tờ BĐĐC số 44) (KDC Duẩn Khê) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt trên 9m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các đường trong Khu tái định cư An Lưu** Đường Nguyễn Đại Năng → Phố Hoàng Ngân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.875.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Thái Bình** Đường ngang từ phố Quang Trung → Phố Nguyễn Trãi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường Nguyễn Đại Năng** Tiếp giáp Khu dân cư phía Nam → Giáp phường Nguyễn Đại Năng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các đường trong Điểm dân cư phía nam Lưu Hạ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.320.000 | 1.160.000 | 920.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ Tĩnh** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà Trưng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các tuyến đường thuộc khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≤ 13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.250.000 | 2.320.000 | 1.160.000 | 920.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các đường trong Điểm dân cư Duẩn Khê** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt 5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các đường trục chính trong phạm vi phường An Lưu cũ (mặt cắt < 5m)** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Hoàng Ngân (Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.305.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Khu tái định cư Long Xuyên: Đường trục chính mặt cắt trên 16 m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.610.000 | 1.305.000 | 1.035.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Hiệp An cũ** Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các đường trong Điểm dân cư phía nam Lưu Hạ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.450.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các tuyến đường thuộc khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≤ 13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.450.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà Trưng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ Tĩnh** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Tây Sơn** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Nguyễn Trãi** Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Quang Trung** Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Bạch Đằng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.260.000 | 990.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Hải Đông** Đường Nguyễn Trãi → Hết nhà ông Tích | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.260.000 | 990.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Giáp Sơn** Phố Quang Trung → Hết trường Tiểu học TT Kinh Môn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.260.000 | 990.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các phố Hòa Bình, Phạm Sư Mạnh, Hữu Nghị, An Ninh** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.260.000 | 990.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường đi vào Trụ sở UBND phường Kinh Môn** Đường Trần Hưng Đạo → Trụ sở UBND phường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.260.000 | 990.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các đường trong Điểm dân cư số 3, KDC Lưu Hạ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.680.000 | 1.100.000 | 860.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Tây Sơn** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.920.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các đường còn lại trong Điểm dân cư Rộc Cửa** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.375.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 12,5m đến 29m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 |  |  |  |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Hoàng Ngân (Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.160.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Khu tái định cư Long Xuyên: Đường trục chính mặt cắt trên 16 m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.320.000 | 1.160.000 | 920.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 17,5 m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.975.000 | 1.650.000 | 1.260.000 | 990.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các đường trục chính trong Khu dân cư thuộc phường An Lưu cũ (mặt cắt ≥ 5m)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Duẩn Khê** Sân vận động phường Long Xuyên cũ → Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, TBĐ số 48) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Phạm Luận** Giáp đất ông Mạnh (Thửa số 624, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) → Hết khu dân cư sau Lăng họ Phạm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Ngư Uyên** Giáp đất ông Lượt (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) → Giáp đất ông Hùy (Thửa số 48, tờ BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Nguyễn Trãi** Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.875.000 | 1.140.000 | 880.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Hải Đông** Đường Nguyễn Trãi → Hết nhà ông Tích | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.120.000 | 880.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Quang Trung** Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.875.000 | 1.140.000 | 880.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Bạch Đằng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.120.000 | 880.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Giáp Sơn** Phố Quang Trung → Hết trường Tiểu học TT Kinh Môn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.120.000 | 880.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các phố Hòa Bình, Phạm Sư Mạnh, Hữu Nghị, An Ninh** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.120.000 | 880.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường đi vào Trụ sở UBND phường Kinh Môn** Đường Trần Hưng Đạo → Trụ sở UBND phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.375.000 | 1.120.000 | 880.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường ngang từ phố Quang Trung đến sông Kinh Thầy** Hiệu sách và nhà ông Đăng → Sông Kinh Thầy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các đường trục chính trong Khu dân cư thuộc phường An Lưu cũ (mặt cắt ≥ 5m)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Giáp Sơn (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ)** Phố Quang Trung → Giáp phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Phạm Luận** Giáp đất ông Hòe (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 39) → Giáp đất ông Luyến (Thửa số 651, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.375.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Long Tiến** Thửa đất ông Biên (Thửa số 08, tờ BĐĐC số 35) (KDC Ngư Uyên) → Thửa đất ông Long (Thửa số 09, tờ BĐĐC số 36) (KDC Ngư Uyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.375.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Ngư Uyên** Trạm Biến Thế (Thửa số 21, tờ BĐĐC số 40) → Thửa đất ông Lượt (KDC Ngư Uyên) (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.375.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các đường trong Điểm dân cư Đầm Cầu** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.375.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Ngư Uyên** Giáp đất ông Gặp thửa số 2, TBĐ 35 → Sân vận động (thửa 112, TBĐ 12) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.375.000 | 1.120.000 | 880.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Thượng Trang** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Thái Nguyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Mạc Thị Bưởi** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Nguyễn Thị Khả** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Lê Lợi** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Kinh Thầy** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Bắc Sơn** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Anh Dũng** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Đô Lương** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Quyết Tiến** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường khu Bến Gác** Giáp nhà ông Tích → Đò dọc (Bến Gác) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 11,5 m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.275.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các đường trong Điểm dân cư số 3, KDC Lưu Hạ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 17,5 m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.125.000 | 1.375.000 | 1.120.000 | 880.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường ngang từ phố Quang Trung đến sông Kinh Thầy** Hiệu sách và nhà ông Đăng → Sông Kinh Thầy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt trên 9m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Nguyễn Thị Khả** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Mạc Thị Bưởi** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Độc Lập** Thửa đất ông Phao (Thửa số 83, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Than (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Chiến Thắng** Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, tờ BĐĐC số 48) (KDC Duẩn Khê) → Thửa đất ông Khá (Thửa số 15, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Đô Lương** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Bắc Sơn** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Anh Dũng** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Lê Lợi** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Kinh Thầy** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Giáp Sơn (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ)** Phố Quang Trung → Giáp phố Nguyễn Trãi (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Đông Khê** Giáp đất ông Luyện (Thửa số 354, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Thoa (Thửa số 13, tờ BĐĐC số 44) (KDC Duẩn Khê) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Thượng Trang** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Thái Nguyên** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Duẩn Khê** Sân vận động phường Long Xuyên cũ → Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, TBĐ số 48) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Ngư Uyên** Giáp đất ông Lượt (Thửa số 428, tờ BĐĐC số 40) → Giáp đất ông Hùy (Thửa số 48, tờ BĐĐC số 46) (KDC Ngư Uyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Phạm Luận** Giáp đất ông Mạnh (Thửa số 624, tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên) → Hết khu dân cư sau Lăng họ Phạm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.890.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Quyết Tiến** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Đường khu Bến Gác** Giáp nhà ông Tích → Đò dọc (Bến Gác) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.925.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Chiến Thắng** Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87, tờ BĐĐC số 48) (KDC Duẩn Khê) → Thửa đất ông Khá (Thửa số 15, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Đông Khê** Giáp đất ông Luyện (Thửa số 354, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Thoa (Thửa số 13, tờ BĐĐC số 44) (KDC Duẩn Khê) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Phố Độc Lập** Thửa đất ông Phao (Thửa số 83, tờ BĐĐC số 43) → Thửa đất ông Than (Thửa số 01, tờ BĐĐC số 37) (KDC Duẩn Khê) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt 5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các đường trục chính trong phạm vi phường An Lưu cũ (mặt cắt < 5m)** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.250.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các đường trong Điểm dân cư Duẩn Khê** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 11,5 m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.625.000 | 1.500.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các đường trục chính trong phạm vi phường An Lưu cũ (mặt cắt < 5m)** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt trên 9m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 1.050.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Hiệp An cũ** Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các đường trong Điểm dân cư Duẩn Khê** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 1.050.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt 5m** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 1.050.000 | 950.000 | 850.000 |
| Hải Phòng phường Kinh Môn | **Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Hiệp An cũ** Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.100.000 | 950.000 | 850.000 |

 

 Tên đường  

 Loại đất  -- Tất cả loại đất --  

 

  Đang tải dữ liệu bảng giá đất... 

 

### Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Kinh Môn

  Đường Trần Hưng Đạo 6 dòng dữ liệu   Đường Nguyễn Đại Năng 6 dòng dữ liệu   Đường Thanh Niên 6 dòng dữ liệu   Đường Trần Liễu 8 dòng dữ liệu   Đường Mạc Toàn 3 dòng dữ liệu   Phố Nguyễn Trãi 6 dòng dữ liệu   Phố Quang Trung 6 dòng dữ liệu   Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 29m 3 dòng dữ liệu   Các đường trong Khu tái định cư An Lưu 3 dòng dữ liệu   Phố Thái Bình 3 dòng dữ liệu   Các đường trong Điểm dân cư phía nam Lưu Hạ 3 dòng dữ liệu   Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Hai Bà Trưng 3 dòng dữ liệu   Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Phố Tuệ Tĩnh 3 dòng dữ liệu   Các tuyến đường thuộc khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≤ 13,5m 3 dòng dữ liệu   Khu đô thị Sinh thái Thành Công: Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 12,5m đến 29m 2 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Long Xuyên: Đường trục chính mặt cắt trên 16 m 3 dòng dữ liệu   Phố Hoàng Ngân (Đường khu dân cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ Kinh Môn) mặt cắt đường ≥ 13,5m 3 dòng dữ liệu   Các đường còn lại trong Điểm dân cư Rộc Cửa 2 dòng dữ liệu   Phố Tây Sơn 3 dòng dữ liệu   Đường đi vào Trụ sở UBND phường Kinh Môn 3 dòng dữ liệu   Các phố Hòa Bình, Phạm Sư Mạnh, Hữu Nghị, An Ninh 3 dòng dữ liệu   Phố Hải Đông 3 dòng dữ liệu   Phố Giáp Sơn 3 dòng dữ liệu   Phố Bạch Đằng 3 dòng dữ liệu   Phố Phạm Luận 5 dòng dữ liệu   Phố Long Tiến 2 dòng dữ liệu   Phố Ngư Uyên 5 dòng dữ liệu   Các đường trong Điểm dân cư Đầm Cầu 2 dòng dữ liệu   Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Ngư Uyên 2 dòng dữ liệu   Các đường trong Điểm dân cư số 3, KDC Lưu Hạ 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 17,5 m 3 dòng dữ liệu   Các đường trục chính trong Khu dân cư thuộc phường An Lưu cũ (mặt cắt ≥ 5m) 3 dòng dữ liệu   Đường ngang từ phố Quang Trung đến sông Kinh Thầy 3 dòng dữ liệu   Phố Giáp Sơn (đoạn cắt qua cổng đường bậc thang Trụ sở UBND huyện Kinh Môn cũ) 3 dòng dữ liệu   Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến 9m thuộc KDC Duẩn Khê 3 dòng dữ liệu   Phố Quyết Tiến 3 dòng dữ liệu   Đường khu Bến Gác 3 dòng dữ liệu   Phố Thái Nguyên 3 dòng dữ liệu   Phố Thượng Trang 3 dòng dữ liệu   Phố Nguyễn Thị Khả 3 dòng dữ liệu   Phố Mạc Thị Bưởi 3 dòng dữ liệu   Phố Kinh Thầy 3 dòng dữ liệu   Phố Lê Lợi 3 dòng dữ liệu   Phố Đô Lương 3 dòng dữ liệu   Phố Anh Dũng 3 dòng dữ liệu   Phố Bắc Sơn 3 dòng dữ liệu   Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 11,5 m 3 dòng dữ liệu   Phố Độc Lập 3 dòng dữ liệu   Phố Chiến Thắng 3 dòng dữ liệu   Phố Đông Khê 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt trên 9m 3 dòng dữ liệu   Các đường trong Điểm dân cư Duẩn Khê 3 dòng dữ liệu   Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm: Đường nội bộ mặt cắt 5m 3 dòng dữ liệu   Các đường trục chính trong phạm vi phường An Lưu cũ (mặt cắt < 5m) 3 dòng dữ liệu   Các đường trục chính còn lại trong phạm vi phường Hiệp An cũ 3 dòng dữ liệu  

 

 

 

**Xem thêm**: [Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/post/bang-gia-dat-thanh-pho-hai-phong.md)

[![Bảng giá đất phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng năm 2026](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-kinh-mon-tp-hai-phong.jpg)

](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/2025/12/bang-gia-dat-phuong-kinh-mon-tp-hai-phong.jpg)Hình minh họa. Bảng giá đất phường Kinh Môn, TP. Hải Phòng năm 2026---

## 4. Thông tin phường Kinh Môn, thành phố Hải Phòng

**Diện tích:** **11,47 km²**. Phường sở hữu địa giới hành chính trung tâm đắc địa với tốc độ đô thị hóa nhanh chóng.

**Dân số:** **24.948 người**.

**Mật độ dân số:** **2.175 người/km²**. Cơ cấu phân bổ dân cư đạt trạng thái cân bằng lý tưởng, đảm bảo không gian công cộng, mảng xanh đô thị và hạ tầng an sinh xã hội.

**Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026):**

Phường Kinh Môn chính thức đi vào hoạt động hành chính từ ngày **01/07/2025** theo quyết nghị tại Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Đây là kết quả của chiến lược mở rộng địa giới, sáp nhập và gom cụm toàn diện tài nguyên tự nhiên, cư dân từ **03 phường cũ** trực thuộc Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương trước khi sáp nhập địa giới vào Hải Phòng:

- Toàn bộ diện tích tự nhiên 3,72 km² và 10.033 người của **phường An Lưu cũ**.
- Toàn bộ diện tích tự nhiên 3,26 km² và 8.626 người của **phường Hiệp An cũ**.
- Toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của **phường Long Xuyên cũ**.

**Lưu ý**: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.

---

## 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1\. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

**Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |  |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1** | **Khu vực 2** | **Khu vực 3** |  |  |
| Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong | Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu | Địa bàn các xã, đặc khu |  |  |
| 1 | Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác | 130 | 110 | 100 |
| 2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 130 | 110 | 100 |

**Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |  |
| --- | --- | --- | --- |
| **Khu vực 1 (Địa bàn phường)** | **Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)** |  |  |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm | 140 | 120 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 60 | 40 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 60 | 40 |
| 4 | Đất rừng đặc dụng | 60 | 40 |

 Bảng 3. Bảng giá đất làm muối**

ĐVT: 1.000 đồng/m2



| **STT** | **Loại đất** | **Giá đất** |
| --- | --- | --- |
| 1 | Đất làm muối | 70 |

 2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3\. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4\. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5\. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.

## Topics

**Danh mục:** [Tin Pháp Luật](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/tin-phap-luat.md), [Dân Sự](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/category/dan-su.md)

**Thẻ:** [bảng giá đất](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/post_tag/bang-gia-dat___vi.md)

**Tags:** [Tiếng Việt](https://vnlawfirm.vn/wp-content/uploads/wp-mfa-exports/taxonomy/language/vi.md)